|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2946/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; số 66.7/2025/NQ-CP ngày 14/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-BNV ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An tại Tờ trình số 47/TTr-KKT 24/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1961/QĐ-UBND ngày 06/7/2022; số 2221/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 và số 18/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực lao động, việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã trên địa bàn tỉnh; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucung.gov.vn |
Không |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. |
|
|
2 |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã trên địa bàn tỉnh; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucung.gov.vn |
Không |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. |
|
|
3 |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã trên địa bàn tỉnh; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucung.gov.vn |
Không |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. |
|
|
4 |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- 6,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động. - 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã trên địa bàn tỉnh; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucung.gov.vn |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: 0 đồng. - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 600.000 đồng/giấy phép |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh. |
Thời gian cắt giảm: 3,5 ngày làm việc đối với trường hợp cấp giấy phép lao động (Từ 10 ngày làm việc xuống 6,5 ngày làm việc) |
|
5 |
1.014200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã trên địa bàn tỉnh; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucung.gov.vn |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: 0 đồng. - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 450.000 đồng/giấy phép |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh. |
|
|
6 |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
6,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã trên địa bàn tỉnh; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucung.gov.vn |
Không |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; |
Thời gian cắt giảm: 3,5 ngày làm việc đối với trường hợp Gia hạn giấy phép lao động (Từ 10 ngày làm việc xuống 6,5 ngày làm việc) |
II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG
|
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã trên địa bàn tỉnh; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucung.gov.vn |
Không |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động |
Thời gian cắt giảm: 02 ngày làm việc (Từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc) |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM, LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 03/07/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An)
I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (mã số TTHC: 1.014196)
|
a) Trường hợp Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
||||
|
TT công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
b, Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
||||
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyên Văn thư Ban |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
||
2. Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014197)
|
TT công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính . |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
3. Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014198)
|
TT công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
4. Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014199)
|
TT công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
a) Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động |
||||
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
6,5 ngày làm việc (52 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
|
b, Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
||||
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính . |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
5. Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014200)
|
TT công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
6. Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014201)
|
TT công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
6,5 ngày làm việc (52 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG
1. Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (mã số TTHC: 2.001955)
|
TT công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp & Lao động |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Ban xem xét ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Ban |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản. - Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||