|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2947/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025, số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An tại Tờ trình số 41/TTr-KKT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2687/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số 2947/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Mã, tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.013239 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
- Dự án nhóm A: 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Dự án nhóm B: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Dự án nhóm C: 9 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Theo quy định |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113; - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng. |
Thời gian cắt giảm: - Dự án nhóm A: 14 ngày theo quy định - Dự án nhóm B: 10 ngày theo quy định - Dự án nhóm C: 6 ngày theo quy định |
|
2 |
1.013234. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
- Công trình cấp I, cấp đặc biệt: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Công trình cấp II, cấp III: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Công trình còn lại: 12 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Theo quy định |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113; - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng. |
Thời gian cắt giảm: - Công trình cấp I, đặc biệt: 16 ngày theo quy định. - Công trình cấp II và III: 12 ngày theo quy định. - Công trình còn lại: 8 ngày theo quy định. |
|
3 |
1.013236. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
|
4 |
1.013238. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
|
5 |
1.013230. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
|
6 |
1.013231. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
|
7 |
1.013233. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Thời gian cắt giảm 02 ngày làm việc theo quy định |
|
8 |
1.013235 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucuong.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Thời gian cắt giảm 02 ngày làm việc theo quy định |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM
NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 2947/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An)
(1.013239) Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I |
Thẩm định hồ sơ |
- 168 giờ đối với dự án nhóm A - 120 giờ đối với dự án nhóm B - 72 giờ đối với dự án nhóm C |
|
|
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện, lấy ý kiến: Dự thảo văn bản tham mưu Lãnh đạo Ban gửi tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định bổ sung hồ sơ; thông báo về các lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong nội dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định; lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan. - Trường hợp không phải bổ sung, hoàn thiện, lấy ý kiến: Thực hiện Bước 4. |
- 56 giờ (đối với dự án nhóm A); - 48 giờ (đối với dự án nhóm B); - 24 giờ (đối với dự án nhóm C). |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng. |
- 70 giờ (đối với dự án nhóm A); - 50 giờ (đối với dự án nhóm B); - 16 giờ (đối với dự án nhóm C). |
|
|
Bước 5 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 6. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công; Kết thúc quy trình xử lý; Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1. - Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu: Thực hiện Bước 10 |
|
|
|
|
II |
Rà soát, thẩm định hồ sơ sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, khắc phục |
- 98 giờ đối với dự án nhóm A - 78 giờ đối với dự án nhóm B - 44 giờ đối với dự án nhóm C |
|
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đã bổ sung, khắc phục theo yêu cầu - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không đạt yêu cầu thì trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ thì chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
|
|
Bước 11 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ, thực hiện thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng hoặc Văn bản dừng thẩm định nếu hồ sơ không đạt yêu cầu. |
- 70 giờ (đối với dự án nhóm A); - 50 giờ (đối với dự án nhóm B); - 16 giờ (đối với dự án nhóm C). |
|
|
Bước 12 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 11. |
08 giờ |
|
|
Bước 13 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 11. |
08 giờ |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 13. |
04 giờ |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 16 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 168 giờ đối với dự án nhóm A (21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định); - 120 giờ đối với dự án nhóm B (15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định); - 72 giờ đối với dự án nhóm C (9 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định); (Thời gian tổ chức/các nhân bổ sung, khắc phục hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan thẩm định). |
|||
2. (1.013234) Thủ tục Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I |
Thẩm định hồ sơ |
- 192 giờ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt); - 144 giờ (đối với công trình cấp II, cấp III) - 96 giờ (đối với công trình còn lại) |
|
|
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện, lấy ý kiến: Dự thảo văn bản tham mưu Lãnh đạo Ban gửi tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định bổ sung hồ sơ; thông báo về các lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong nội dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định; lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan. - Trường hợp không phải bổ sung, hoàn thiện, lấy ý kiến: Thực hiện Bước 5 |
- 56 giờ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt); - 48 giờ (đối với công trình cấp II và cấp III); - 32 giờ (đối với công trình còn lại). |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng. |
- 104 giờ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt); - 64 giờ (đối với công trình cấp II, cấp III) - 32 giờ (đối với công trình còn lại) |
|
|
Bước 5 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 6. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu: Trả hồ sơ về Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công; Kết thúc quy trình xử lý; Tổ chức/cá nhân thực hiện lại từ Bước 1. - Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu: Thực hiện Bước 10. |
|
|
|
|
II |
Rà soát, thẩm định hồ sơ sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, khắc phục |
- 132 giờ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt); - 92 giờ (đối với công trình cấp II, cấp III) - 60 giờ (đối với công trình còn lại) |
|
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đã bổ sung, khắc phục theo yêu cầu. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không đạt yêu cầu thì trả hồ sơ và nếu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ thì chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
|
|
Bước 11 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ, thực hiện thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng hoặc Văn bản dừng thẩm định nếu hồ sơ không đạt yêu cầu. |
- 104 giờ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt); - 64 giờ (đối với công trình cấp II, cấp III) - 32 giờ (đối với công trình còn lại) |
|
|
Bước 12 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 11. |
08 giờ |
|
|
Bước 13 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 11. |
08 giờ |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 12. |
04 giờ |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 16 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 192 giờ đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định); - 144 giờ đối với công trình cấp II và cấp III (18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định); - 96 giờ đối với công trình còn lại (12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định); (Thời gian tổ chức/các nhân bổ sung, khắc phục hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan thẩm định). |
|||
3. (1.013236) Quy trình Thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện kiểm tra xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. |
60 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 54. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
|
||
4. (1.013238) Quy trình Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện kiểm tra xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. |
60 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
|||
5. (1.013230) Quy trình Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện kiểm tra xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. |
60 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3 |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
|
||
6. (1.013231) Quy trình Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện kiểm tra xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. |
52 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
72 giờ làm việc (09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
|||
7. (1.013233) Quy trình thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện kiểm tra xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3 |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
|||
8. (1.013235) Quy trình thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Xây dựng và Môi trường để xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Thực hiện kiểm tra xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
|||