Quay lại

Quyết định 294/QĐ-UBND 2017 Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học công nghệ Hà Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 294/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 06 tháng 3 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VỀ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp năm 2014;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 667/QĐ-TTg ngày 10/5/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm; Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 844/QĐ-TTg ngày 18/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BKHCN ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm;

Căn cứ Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Hà Giang lần thứ XVI nhiệm kỳ 2015-2020 về nội dung đột phá ứng dụng khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống;

Căn cứ Chương trình hành động số 185/CTHĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh Hà Giang thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 161/TTr-SKHCN ngày 01 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp về lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2017 - 2020.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ngành, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chương trình Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp về lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2017 - 2020 đảm bảo hiệu quả, đúng quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sơn

PHỤ LỤC I


PHIẾU ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN DỰ ÁN


TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………..

Hà Giang, ngày … tháng …. năm 201...


PHIẾU ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN DỰ ÁN


Tham gia Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp về lĩnh vực KH&CN trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2017 - 2020


Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Giang


1. Tên dự án:…………………………..…………………………………


(Tên dự án được xác định theo các nhóm dự án quy định tại Chương trình)


2. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án


Tên:……………………………………………………………………….....


Địa chỉ: …………………………………………………………………......


Điện thoại:………………………………………………………………......


E-mail:……………………………………………………………………....


Số tài khoản: ……………………………………………………………......


Đại diện pháp lý (đối với tổ chức):………………………………………….


Ngành nghề sản xuất chính: ……………………………………………


Quy mô doanh nghiệp:


+ Tổng số lao động: ………………+ Số lao động tham gia sản xuất:…………


+ Quy mô vốn của doanh nghiệp: ………………………………………………


a) Hoạt động khoa học và công nghệ trong doanh nghiệp


b) Cơ cấu tổ chức hoạt động KH&CN của doanh nghiệp (Để trống nếu không có):


Kinh nghiệm của doanh nghiệp trong hoạt động nghiên cứu và phát triển (Để trống nếu chưa có):


c) Các tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện (Nếu có)


d) Nêu sơ bộ nhu cầu của doanh nghiệp về vấn đề cần nghiên cứu


e) Sản phẩm cụ thể từ kết quả nghiên cứu:


f) Tổng kinh phí thực hiện:.....................................................................................


g) Kinh phí đề nghị hỗ trợ:.......................................................................................


h) Kiến nghị của đơn vị: :..........................................................................................


3. Tài liệu kèm theo


a) Thuyết minh dự án.


b) Tài liệu chứng minh về việc tham gia thực hiện dự án của tổ chức, cá nhân khác (nếu có).


c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động kinh phí từ nguồn ngoài ngân sách để thực hiện dự án (nếu có).


Chúng tôi cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ là đúng sự thật và cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm trong quá trình triển khai dự án.


Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án
(Ký, họ tên và đóng dấu nếu có)

PHỤ LỤC II


THUYẾT MINH DỰ ÁN


TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


THUYẾT MINH DỰ ÁN


Tham gia Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp về lĩnh vực KH&CN trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2017 - 2020


I. THÔNG TIN CHUNG


1. Tên dự án:…………………………………………………………………..


(Tên dự án được xác định theo các nhóm dự án quy định tại Chương trình).


2. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án:


Tên đầy đủ: …………………………………………………………………


Địa chỉ: ………………………………………………………………………..


Điện thoại: ………………E-mail: …………………………………………….


Số tài khoản: …………………………………………………………..………


Đại diện pháp lý: ……………………..Chức vụ: ……………………………..


Ngành nghề sản xuất chính:.........................................................................


Quy mô doanh nghiệp:


+ Tổng số lao động: ………………


+ Số lao động tham gia sản xuất:………………….


+ Quy mô vốn của doanh nghiệp: …………………………………………


Cơ cấu tổ chức hoạt động KH&CN của doanh nghiệp (Để trống nếu không có):


Kinh nghiệm của doanh nghiệp trong hoạt động nghiên cứu và phát triển (Để trống nếu chưa có):


3. Thời gian thực hiện:...tháng; từ tháng… năm 201…đến tháng… năm 201…


4. Cơ quan chủ quản của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án:……...


5. Cấp quản lý:


6. Thông tin về tổ chức phối hợp (nếu có)


Tên:......................................................................................................


Địa chỉ:.....................................................................................................


Điện thoại:........................................................ Fax:.................................


Lĩnh vực hoạt động chính: .......................................................................


7. Danh sách cá nhân tham gia thực hiện


STT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Nội dung, công việc chính tham gia

Ghi chú

I

Thuộc công ty

1.

II

Chuyên gia của các đơn vị phối hợp


8. Trang thiết bị, máy móc sử dụng cho dự án sản xuất của doanh nghiệp


STT

Tên thiết bị/Thông số kỹ thuật

Xuất xứ

Số lượng

Mục đích sử dụng


9. Dự kiến kinh phí thực hiện:


Tổng kinh phí thực hiện dự án: ………………... đồng.


Trong đó:


- Từ ngân sách Trung ương:…………………...đồng;


- Từ ngân sách địa phương: …………………...đồng;


- Từ nguồn kinh phí khác: ……………………..đồng.


10. Những nội dung về tiêu chí, điều kiện của dự án


(Đề nghị thuyết minh, giải trình rõ về việc đáp ứng các tiêu chí, điều kiện của dự án quy định tại Chương trình).


II. PHẦN THUYẾT MINH CHI TIẾT


1. Căn cứ xây dựng dự án


Căn cứ pháp lý: Chủ trương, chính sách, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp về lĩnh vực KH&CN trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2017 - 2020;


Căn cứ thực tiễn: Nhu cầu của tổ chức, cá nhân, địa phương; vấn đề và nhiệm vụ đặt ra cần giải quyết và tính cấp thiết cần xây dựng và triển khai dự án).


- Đánh giá nhu cầu thị trường liên quan đến sản phẩm tạo ra từ dự án (Thông tin này sẽ được cơ quan quản lý bảo mật).


- Sự cần thiết của doanh nghiệp thực hiện dự án.


- Đánh giá tính khả thi của dự án.


Tính khả thi về kỹ thuật, công nghệ.


Tính khả thi về nhân lực.


Tính khả thi về vốn.


Tính khả thi về thị trường.


2. Mục tiêu của dự án


(Mục tiêu chung, cụ thể và mục tiêu nhân rộng từ kết quả dự án)


3. Nội dung của dự án


- Nêu đầy đủ những nội dung cần triển khai, các bước công việc cần thực hiện;


- Nêu rõ nội dung đề nghị được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (từ nguồn Trung ương hay địa phương) và giải trình về sự cần thiết đề nghị được hỗ trợ;


- Nội dung do tổ chức, cá nhân dùng nguồn lực của mình để thực hiện;


- Nội dung huy động kinh phí từ tổ chức, cá nhân khác để thực hiện.


4. Phương án triển khai dự án


a) Phương án tổ chức thực hiện: Phương án hợp tác với đơn vị phối hợp (Hợp tác những nội dung nào?).


b) Phương án về chuyên môn: Phương pháp, kỹ thuật cơ bản được sử dụng trong quá trình sản xuất.


c) Phương án về tài chính: ………………………………………………………….


- Kinh phí từ ngân sách nhà nước:


- Kinh phí từ nguồn của doanh nghiệp:


5. Tiến độ thực hiện dự án


STT

Các nội dung của dự án

Mục tiêu/kết quả/sản phẩm phải đạt

Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)


6. Sản phẩm, kết quả của dự án


STT

Kết quả, sản phẩm và các tiêu chí đánh giá chủ yếu (thông số kỹ thuật, yêu cầu chất lượng)

Đơn vị đo

Mức phải đạt

Ghi chú


7. Kinh phí thực hiện dự án


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn kinh phí

Tổng kinh phí

Kinh phí đề nghị hỗ trợ

Kinh phí của doanh nghiệp

Tổng


8. Đối tượng tham gia/ hưởng lợi/sử dụng kết quả của dự án


..............................................................................................................................................


9. Kế hoạch đưa kết quả nghiên cứu vào sản xuất


- Thời điểm và kế hoạch bố trí các nguồn lực liên quan để đưa vào sản xuất đại trà sau khi dự án sản xuất thử nghiệm thành công.


10. Dự kiến hiệu quả kinh tế - xã hội và môi trường


- Đánh giá về hiệu quả kinh tế mang lại (ước tính được bằng tăng sản lượng hoặc bằng tiền); đánh giá khả năng, thời gian hoàn vốn; khả năng mở rộng thị trường trong nước và xuất khẩu; khả năng cạnh tranh …


- Khả năng tạo thêm việc làm, ngành nghề mới; khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả.


- Đánh giá những tác động đến sức khoẻ con người, môi trường sống…từ ứng dụng dự án của đơn vị).


11. Dự báo rủi ro và giải pháp phòng ngừa


(Dự báo các rủi ro có thể xảy ra gây ảnh hưởng tới hiệu quả của dự án; các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu và khắc phục rủi ro).


12. Kiến nghị


(Các kiến nghị, đề xuất để đảm bảo thực hiện hiệu quả dự án).


………………………………………………………………………………


Ngày….. tháng…. năm 201…
Tổ chức chủ trì thực hiện dự án
(Ký, họ tên và đóng dấu nếu có)

Ngày….. tháng…. năm 201…
Người chủ trì thực hiện dự án
(Ký, ghi rõ họ và tên)


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu294/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/03/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/03/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viHà Giang
Trích yếu2017 Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học công nghệ Hà Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.