Quay lại

Quyết định 294/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 294/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHĨA ĐÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 500/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3262/TTr-STNMT ngày 18 tháng 5 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.010,34

583,60

11.179,46

3.115,49

3.375,86

2.440,88

1.236,31

2.341,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.217,93

144,70

325,80

219,12

102,73

227,21

18,34

97,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.112,33

114,55

130,46

219,12

55,24

227,21

17,99

59,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.671,95

144,33

1.530,96

1.044,51

1.248,75

946,20

632,41

769,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.826,45

224,59

1.299,64

590,09

621,51

509,08

171,35

416,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.638,15

1.879,70

958,49

389,01

522,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.633,61

58,00

6.109,40

1.233,38

415,18

247,70

268,77

514,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

674,22

11,98

33,96

28,39

29,20

34,09

24,14

18,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

348,03

87,59

121,30

3,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.232,03

250,10

601,67

309,85

561,39

621,81

392,55

163,11

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

383,56

1,79

1,37

6,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,38

4,16

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

95,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,62

4,94

0,05

3,21

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

210,40

3,65

2,95

39,47

119,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

81,87

13,56

036

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

62,56

1,38

7,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cáp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.660,44

119,30

341,02

211,14

495,76

141,89

227,38

100,18

-

Đất giao thông

DGT

2.047,40

83,89

128,07

103,24

68,44

94,69

72,29

76,21

-

Đất thủy lợi

DTL

2.073,21

7,91

176,07

92,97

411,99

20,42

148,87

5,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,16

3,56

0,05

0,04

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,77

3,54

0,14

0,39

0,26

0,20

0,27

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,49

6,41

4,00

3,26

1,42

2,97

1,48

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

78,30

3,18

3,48

2,47

2,55

4,41

1,33

1,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,22

0,32

0,12

0,24

0,05

0,22

0,16

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,34

035

0,06

0,07

0,06

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,02

1,01

0,39

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

320,63

9,74

28,85

8,17

10,94

17,70

2,91

14,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở Dịch vụ xã hội

DXH

3,82

-

Đất chợ

DCH

10,35

0,21

0,33

0,18

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,34

1,30

3,35

0,76

0,72

1,89

0,73

1,87

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

2,79

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.051,37

62,49

56,32

23,49

71,29

32,41

36,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,34

74,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ

TSC

23,93

4,77

0,34

1,43

0,59

0,97

0,58

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

431

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,03

0,03

0,24

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.431,44

25,22

180,40

30,31

40,51

357,55

5,85

16,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,72

2,15

0,46

6,31

0,12

0,05

0,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

0,02

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

512,18

7,18

44,94

40,67

44,91

23,86

11,22

15,30


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.450,93

2.151,62

1.067,37

1.266,21

1.374,71

1.372,79

661,94

1.757,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

94,09

109,01

111,33

22,27

107,50

129,17

93,93

258,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

73,86

74,64

108,09

22,27

92,19

122,07

93,93

199,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

568,20

653,58

423,64

579,23

474,25

346,31

269,74

572,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

609,67

259,79

261,09

520,93

301,01

728,11

139,74

404,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

161,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

85,55

866,19

263,12

128,86

449,27

121,30

134,99

506,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,67

27,88

8,19

14,92

42,68

47,90

23,54

14,96

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đá nông nghiệp khác

NKH

58,75

73,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

339,39

155,48

130,48

122,78

330,20

236,45

196,67

310,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

39,46

4,45

2.2

Đất an ninh

CAN

0,25

0,20

0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

0,09

0,13

0,34

0,39

0,88

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,20

0,02

2,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,31

10,25

10,87

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,51

5,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

255,75

68,79

84,20

88,33

143,64

124,19

88,12

204,24

-

Đất giao thông

DGT

92,46

56,72

47,75

58,44

72,17

73,73

48,41

91,63

-

Đất thủy lợi

DTL

141,60

4,97

21,73

18,93

29,42

26,38

22,52

72,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,24

0,18

0,07

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,31

0,36

0,25

0,41

0,52

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,71

0,94

1,90

4,12

3,06

5,87

3,72

4,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,55

0,67

1,12

2,08

5,81

3,30

2,11

5,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,81

0,08

0,03

0,20

0,04

0,10

0,01

0,56

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,07

0,02

0,02

0,08

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,31

0,22

0,32

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,66

5,27

10,87

4,33

31,92

13,78

10,38

27,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,13

0,15

0,31

0,45

0,24

0,36

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

0,36

0,72

0,31

1,31

1,28

0,90

2,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,03

54,46

28,89

23,99

41,49

50,89

29,24

44,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,50

1,19

2,28

0,40

0,85

0,64

0,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

0,81

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,25

30,06

13,91

7,51

88,98

56,06

77,10

36,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,56

0,12

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,62

1,08

53,95

27,54

27,66

11,71

25,06

24,71


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.422,72

2.000,50

1.528,87

2.988,92

1.159,92

985,01

4.316,57

2.231,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,02

197,87

13,84

218,89

152,07

184,59

613,83

414,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,30

110,88

11,98

209,79

107,16

129,08

394,93

246,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

467,53

646,07

765,47

1.248,28

400,80

71,37

267,29

601,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

555,92

1.018,34

711,67

241,43

513,24

332,73

1.141,24

254,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

726,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.015,10

116,82

32,09

515,43

76,63

365,66

2.158,34

950,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,15

21,40

5,80

36,45

17,18

29,36

134,90

11,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

1,30

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

542,84

522,08

159,15

556,39

316,22

191,50

754,06

467,35

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,42

52,31

10,59

255,80

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

0,18

0,13

0,25

0,31

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

95,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,33

0,08

0,06

0,11

1,31

4,45

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,21

3,28

3,21

3,58

0,88

9,87

11,31

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,62

23,30

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

6,51

6,08

0,73

4,52

21,76

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

320,12

266,40

104,34

469,22

229,23

85,20

328,00

163,40

-

Đất giao thông

DGT

145,21

122,18

47,27

114,29

81,71

53,31

185,63

129,66

-

Đất thủy lợi

DTL

137,84

111,97

49,75

325,89

124,61

15,22

95,47

11,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,08

0,02

0,17

0,06

022

026

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,30

0,63

0,41

0,21

0,20

0,28

0,23

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,70

5,67

2,16

3,62

3,42

3,74

6,16

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,77

3,72

2,12

6,34

3,37

1,90

10,99

3,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,40

0,27

0,01

0,22

0,01

0,01

0,17

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

0,06

0,05

0,02

0,05

0,02

0,18

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,69

0,04

2,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,05

0,72

5,80

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,77

20,89

2,40

13,47

14,60

10,28

19,28

13,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đốt xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

-

Đất chợ

DCH

0,99

0,30

0,17

1,27

0,44

0,22

3,83

0,59

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,93

1,98

1,03

1,70

0,95

1,89

3,96

1,71

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

67,53

78,43

27,02

46,51

47,02

34,06

103,82

57,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2,02

0,75

0,43

0,49

1,80

0,64

1,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,92

0,68

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,31

0,25

0,25

0,03

0,09

0,09

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3431

87,78

532

34,33

3635

1639

41,05

170,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,32

0,06

0,43

2,58

26,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,98

8,29

29,33

15,32

25,73

15,38

30,41

10,33

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

1

Đất nông nghiệp

NNP

197,82

16,97

11,32

5,92

1,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36,66

14,13

1,72

1,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,88

14,13

1,72

1,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,55

2,83

5,96

4,36

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,31

0,01

1,72

0,12

0,65

1.4

Đốt rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,67

1,92

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,87

0,20

0,18

0,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,18

0,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,87

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

197,82

16,97

11,32

5,92

1,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

36,66

14,13

1,72

1,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

34,88

14,13

1,72

1,44

-

Đất chợ

DCH

117,55

2,83

5,96

4,36

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

27,31

0,01

1,72

0,12

0,65

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,67

1,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,87

0,20

0,18

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,13

0,50

10,76

24,39

22,59

16,43

0,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,01

0,02

2,17

2,95

2,03

6,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

0,02

0,39

2,95

2,03

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,45

7,66

14,99

19,22

9,46

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

0,03

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,50

6,45

1,34

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSH

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất thủ nông nghiệp

PNN

0,10

0,25

0,40

0,16

0,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,25

0,28

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,43

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

1,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,4

0,16

0,1

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,73

22,13

17,58

7,31

0,93

3,92

3,56

2,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,42

2,05

0,34

0,01

0,58

1,81

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

0,42

2,05

0,34

0,01

0,58

1,81

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,11

20,08

17,03

3,53

0,93

3,02

1,19

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,20

3,52

0,32

0,55

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5,00

0,21

0,25

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

0,20

1.8

Sất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi Nông nghiệp

PNN

0,69

0,09

0,22

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Bất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,29

0,06

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,06

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

BYT

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở Dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,31

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,4

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi Nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

251,95

13,02

12,52

1,18

1,20

29,48

1,20

2,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

29,23

11,10

1,72

1,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,23

11,10

1,72

1,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

137,55

0,71

5,96

25,58

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,83

1,01

2,72

0,98

1,00

1,11

1,00

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,53

1,92

0,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,81

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,63

4,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất Nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

36,4

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,43

0,03


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,33

1,70

9,76

1,67

25,59

24,49

17,06

12,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,01

0,02

039

2,95

2,03

6,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,01

0,02

0,39

2,95

2,03

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,45

7,66

14,99

19,19

9,46

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,12

1,03

1,01

1,47

1,00

1,73

0,43

1,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dựng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,50

6,45

1,34

10,87

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp

71,48

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hồng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất Nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

36,4

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,1

0,3


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

30,43

24,33

18,10

8,51

1,20

1,52

1,27

11,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,02

2,05

0,34

0,01

0,01

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

2,05

0,34

0,01

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hồng năm khác

HNK/PNN

3,01

20,08

17,03

3,53

8,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,20

2,00

0,32

4,52

1,00

1,32

1,05

2,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,00

0,21

0,25

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,21

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,55

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đá cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

0,35

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

-

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Bất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

1

Đất Nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSU

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

0,13

1,03

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở Thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 81 công trình, dự án, tổng diện tích 319,42 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Địa điểm

Ghi chú

1

XD Cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Nghĩa Đàn

SKK

30,00

Nghĩa Hội

Giảm bớt diện tích để thực hiện trong năm 2023

2

Quy hoạch trường mầm non xã Nghĩa Lợi

DGD

0,70

Nghĩa Lợi

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

3

Mở rộng Trường PT dân tộc bán trú THCS Lợi-Lạc

DGD

1,62

Nghĩa Lợi

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

4

Mở rộng trường mầm non Nghĩa Trung

DGD

0,16

Nghĩa Trung

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

5

Sân vận động trung tâm xã Nghĩa Yên

DTT

0,48

Nghĩa Yên

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

6

Xây dựng sân vận động xã Nghĩa Hồng

DTT

1,00

Nghĩa Hồng

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

7

Xây dựng sân vận động xã Nghĩa Lợi

DTT

0,50

Nghĩa Lợi

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

8

Xây dựng trạm y tế

DYT

1,11

Nghĩa Phú

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

9

Đường giao thông nối từ QL48E đến đường Hồ Chí Minh

DGT

0,90

Nghĩa Lâm

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

DGT

1,40

Nghĩa Sơn

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

10

Mở rộng đường cứu hộ cứu nạn Nghĩa Lâm- Nghĩa Bình (đến cầu sông Sào Nghĩa Lạc)

DGT

1,08

Nghĩa Lạc

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

DGT

1,75

xã Nghĩa Lâm

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

11

Đường số 1 kéo dài đầu tư đường Trung - Bình - Lâm và nhánh nối nghĩa trang liệt sỹ huyện Nghĩa Đàn (GĐ1)

DGT

2,50

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

12

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất

DGT

0,48

Nghĩa Long

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

13

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất

DGT

2,77

Nghĩa Thành

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

14

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất;

DGT

1,62

Nghĩa Trung

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

15

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất

DGT

0,74

Nghĩa Lâm

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

16

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất

DGT

0,30

Nghĩa Hiếu

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

17

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất

DGT

0,50

Nghĩa Lộc

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

18

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện hả lại đất

DGT

2,67

Nghĩa Hội

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

19

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất

DGT

0,20

Nghĩa Lợi

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

20

Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất

DGT

1,62

Nghĩa Lạc

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

21

Giảm trạm Biến áp chống quá tải giảm bán kính, giảm tổn thất Điện năng khu vực huyện Nghĩa

DNL

0,33

Nghĩa Bình, Nghĩa Khánh, Nghĩa Hội, Nghĩa Lâm, Nghĩa Long

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

22

Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác chợ thị trấn Nghĩa Đàn

DCH

2,22

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

23

Trung tâm viễn thông Nghĩa Đàn

DBV

0,30

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

24

Mở rộng nhà văn hóa khối Tân Lâm, TT Nghĩa Đàn

DSH

0,34

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do chưa bố trí vốn thực hiện

25

Khu nhà ở đô thị Tân Hồng Hòa

ODT

9,56

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

26

Khu đô thị HTC

ODT

6,88

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

27

Khu đô thị mới Tân Hợp, thị trấn Nghĩa Đàn

ODT

8,30

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

28

Chia lô đấu giá QSDĐ xóm Xuân Tiến 1

ONT

0,07

Nghĩa Đức

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

29

Chia lô Đất ở đấu giá xóm Lê Lai, xã Nghĩa Hiếu

ONT

1,70

Nghĩa Hiếu

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

30

Chia lô đấu giá đất ở Làng Yên Lâm vị trí 1 (Trang làng Đấn)

ONT

5,50

Nghĩa Lâm

Hủy bỏ để đăng ký lại

31

Chia lô đất lô đấu giá đồng Đấn Làng Da, xã Nghĩa Lâm

ONT

1,79

Nghĩa Lâm

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

32

Chia lô Đất ở đấu giá xóm Trù Mét, xóm Trù, xã Nghĩa Long

ONT

1,84

Nghĩa Long

Hủy do trùng lặp công trình

33

Chia lô đất ở đấu giá xóm Nam Khế, xã Nghĩa Long (2 vị trí)

ONT

1,00

Nghĩa Long

Hủy do trùng lặp công trình

34

Chia lô Đất ở đấu giá xóm Sơn Tây, xã Nghĩa Sơn

ONT

1,09

Nghĩa Sơn

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

35

Chia lô đất ở khu dân cư tại xã Nghĩa Thịnh (xóm 4)

ONT

0,24

Nghĩa Thịnh

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

36

Đấu giá đất xóm Men xã Nghĩa Thọ

ONT

0,27

Nghĩa Thọ

Hủy bỏ do hết hạn nghị quyết HĐND

37

Chia lô đấu giá Đất ở Làng Yên Lâm (cây Thị)

ONT

1,20

Nghĩa Lâm

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

38

Đấu giá quyền sử dụng đất xóm Bình Minh

ONT

0,50

Nghĩa Lộc

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

39

Đấu giá quyền sử dụng đất xóm Tân Xuân

ONT

0,50

Nghĩa Lộc

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

40

Chia lô Đất ở đấu giá xóm Nam Long, xã Nghĩa Long

ONT

1,58

Nghĩa Long

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

41

Chia lô đấu giá đất ở xóm Phú Tiến

ONT

0,34

Nghĩa Phú

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

42

Chia lô đấu giá đất ở xóm Phú Lộc

ONT

0,56

Nghĩa Phú

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

43

Quy hoạch đấu giá Đất ở xóm Trung Thái

ONT

1,96

Nghĩa Trung

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

44

Chia lô Đất ở đấu giá (Tân Thành, Sạp Mù, Quán Mít, Tân Tiến, Đồi Tròn 1) xã Nghĩa Tân

ONT

1,39

Nghĩa Thành (Nghĩa Tân cũ)

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

45

Khu nhà ở Cán bộ CNV của Công ty CP Thực phẩm sữa TH tại xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Đàn

ONT

8,93

Nghĩa Trung

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

46

Đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Trống, xã Nghĩa Thọ

ONT

0,43

Nghĩa Thọ

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

47

Đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Men, xã Nghĩa Thọ

ONT

0,03

Nghĩa Thọ

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

48

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ODT

1,25

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

49

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

1,84

Nghĩa Thành

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

50

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề Đất ở)

ONT

2,09

Nghĩa Hồng

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

51

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,54

Nghĩa Lâm

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

52

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,48

Nghĩa Minh

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

53

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,79

Nghĩa Thịnh

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

54

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,05

Nghĩa Trung

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

55

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,78

Nghĩa Đức

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

56

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,64

Nghĩa Mai

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

57

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,41

Nghĩa Khánh

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

58

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,31

Nghĩa Thọ

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

59

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,7

Nghĩa Phú

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

60

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,49

Nghĩa Hiếu

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

61

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề Đất ở)

ONT

0,85

Nghĩa Yên

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

62

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,13

Nghĩa Bình

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

63

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,71

Nghĩa Sơn

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

64

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình (đối với vườn ao, liền kề đất ở)

ONT

0,52

Nghĩa Hưng

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

65

Khai thác khoáng sản mỏ cát, sỏi bãi Hắc Đơn, xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

SKS

6,58

Nghĩa Hồng

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

66

Khai thác khoáng sản mỏ cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại bãi bồi Sông Hiếu, xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An

SKS

15,60

Nghĩa Mai

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

67

Mỏ cát sỏi xây dựng tại bãi bồi sông Hiếu, xã Đồng Hợp, huyện Quỳ Châu và xã Nghĩa Mai huyện Nghĩa Đàn

SKS

5,57

Nghĩa Mai

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

68

Khai thác cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực Bãi Ngoài xã Nghĩa Thịnh của công ty CP thương mại, khai khoang, sản xuất vật liệu xây dựng Hoàn Long

SKS

13,01

Nghĩa Thành, Nghĩa Thịnh

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2024

69

Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Long

ONT

0,03

Nghĩa Long

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

70

Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Khánh

ONT

0,003

Nghĩa Khánh

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

71

Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Lâm

ONT

0,48

Nghĩa Lâm

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

72

Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Mai

ONT

0,50

Nghĩa Mai

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

73

Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Bình

ONT

0,50

Nghĩa Bình

Hủy bỏ do không còn nhu cầu thực hiện

74

Mở rộng nhà kho công ty TH

TMD

6,00

Nghĩa Bình

75

Dự án trồng ăn quà và cây lấy gỗ Núi Tiên

CLN

93,91

Nghĩa Sơn

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

76

Trung tâm đào tạo nghề nông nghiệp công nghệ cao tại huyện Nghĩa Đàn

DGD

61,71

Nghĩa Bình

Hủy bỏ do chưa thực hiện được trong năm 2023

77

Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với thửa đất nông nghiệp riêng biệt

ODT

0,50

TT Nghĩa Đàn

Hủy bỏ do không khả thi

78

Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với thửa đất nông nghiệp riêng biệt

ONT

0,50

Nghĩa Trung

Hủy bỏ do không khả thi

79

Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với thửa đất nông nghiệp riêng biệt

ONT

0,50

Nghĩa Hội

Hủy bỏ do không khả thi

80

Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với thửa đất nông nghiệp riêng biệt

ONT

0,50

Nghĩa Long

Hủy bỏ do không khả thi

81

Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với thửa đất nông nghiệp riêng biệt

ONT

1,00

22 xã trên địa bàn huyện

Hủy bỏ do không khả thi

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu294/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/05/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/05/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.