Quay lại

Quyết định 2952/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 do tỉnh Bình Định ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2952/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 23 tháng 07 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2020 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020, cụ thể như sau:

1. Bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 với số kế hoạch vốn là 702.804,840 triệu đồng; chi tiết như phụ lục 01 kèm theo.

2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 với số kế hoạch vốn là 70804,840 triệu đồng; chi tiết như phụ lục 02 kèm theo.

3. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016- 2020 và năm 2020; chi tiết như phụ lục 03 kèm theo.

4. Phân bổ chi tiết vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ; chi tiết như phụ lục 04 kèm theo.

5. Bổ sung danh mục sử dụng vốn cho các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất; xây dựng các khu tái định cư, hỗ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh; chi tiết như phụ lục 05 kèm theo.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư; đồng thời chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS - HĐND tỉnh;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Lãnh đạo VP, CV;
- Lưu: VT, K1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

PHỤ LỤC 01


BỔ SUNG TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)


ĐVT: triệu đồng


STT

Nguồn vốn/danh mục

Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh đã bố trí

Bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh

Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh sau bổ sung

Ghi chú

Tổng nguồn giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó: năm 2020

Bổ sung tổng nguồn giai đoạn 2016- 2020

Trong đó: bổ sung kế hoạch năm 2020

Tổng nguồn giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó: năm 2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.632.884

4.822.716

702.804,840

702.804,840

16.335.688,402

5.525.520,840

Trong đó:

I

Từ nguồn tăng thu tiền thuê đất nộp một lần ngân sách tỉnh hưởng và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 còn lại đã chuyển nguồn sang năm 2020

0

0

110.445,061

110.445,061

110.445,061

110.445,061

II

Từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển sang năm 2020

0

0

464.123,067

464.123,067

464.123,067

464.123,067

III

Từ nguồn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh và hoàn trả lại nguồn thu từ thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp đã chi cho công tác bồi thường, GPMB của dự án tuyến đường QL 19 (đoạn từ Cảng Quy nhơn đến giao Quốc lộ 1)

0

0

128.236,712

128.236,712

128.236,712

128.236,712

Tổng mức bổ sung từ ngân sách Trung ương là 170.621 triệu đồng, trong đó thu hồi tạm ứng từ ngân sách tỉnh là 42.384,288 triệu đồng, giá trị còn lại bổ sung là 128.236,712 triệu đồng

PHỤ LỤC 02


BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020 TỪ NGUỒN TĂNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 CHUYỂN SANG NĂM 2020 VÀ NGUỒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 CÒN LẠI ĐÃ CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)


ĐVT: triệu đồng


STT

Nguồn vốn/danh mục

Bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Bổ sung kế hoạch năm 2020

Đầu mối giao kế hoạch

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

Tổng số

702.804,840

702.804,840

I

Nguồn tăng thu tiền thuê đất nộp một lần ngân sách tỉnh hưởng và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 còn lại đã chuyển nguồn sang năm 2020

110.445,061

110.445,061

1

Thực hiện Chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn và Kiên cố hóa kênh mương

110.445,061

110.445,061

II

Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển sang năm 2020

464.123,067

464.123,067

1

Dự án tuyến quốc lộ 19 (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1)

300.000,000

300.000,000

BQL GT

2

Hoàn trả các khoản đã tạm ứng để chi cho công tác hỗ trợ, BT, GPMB

27.789,020

27.789,020

Trung tâm PTQĐ - Sở Tài nguyên và Môi trường

Các danh mục dự án để hoàn trả lại nguồn tạm ứng từ Quỹ Phát triển đất

10.204,662

10.204,662

2.1

Dự án bồi thường, GPMB khi nhà nước thu hồi một phần diện tích đất tại số 01 đường Nguyễn Tất Thành, TP Quy Nhơn

3.279,554

3.279,554

2.2

Dự án bồi thường, hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB khu đất của Công ty Cổ phần In & Bao bì Bình Định số 20 đường Nguyễn Văn Trỗi, TP Quy Nhơn

3.258,666

3.258,666

2.3

Mở rộng khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ giai đoạn II, phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn

155,112

155,112

2.4

Bồi thường, hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB khu đất của Công ty Điện Lực Bình Định tại phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn

3.511,330

3.511,330

Danh mục đã tạm ứng từ ngân sách tỉnh chi cho công tác bồi thường GPMB và tái định cư các dự án trọng điểm của tỉnh

7.147,834

7.147,834

2.5

Dự án Khu công nghệ phần mềm của Công ty TMA Solutions tại KV2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

20,000

20,000

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

2.6

Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Khu Công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ Becamex - Bình Định

1.000,000

1.000,000

2.7

Khu nhà ở xã hội phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn

4.287,912

4.287,912

2.8

Di dời trạm biến áp trong KDC xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn

296,328

296,328

UBND thành phố Quy Nhơn

2.9

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất dọc đường Hoa Lư, phường Đống Đa

50,250

50,250

Sở Tài nguyên và Môi trường

2.10

Xây dựng Khu A3 thuộc Khu Đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn

210,651

210,651

2.11

Khu Đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn

13,668

13,668

2.12

Bồi thường, hỗ trợ GPMB phục vụ thu hồi khu đất của Hợp tác xã Mỹ Nghệ tại phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

770,425

770,425

2.13

Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía bắc

498,600

498,600

Ban Quản lý Khu kinh tế

Bổ sung kế hoạch vốn để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh

10.436,524

10.436,524

2.14

Bồi thường, hỗ trợ tài sản do GPMB Khu đất Công ty TNHH Hòa Bình

5.180,139

5.180,139

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

2.15

Khách sạn Bình Dương thuộc Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15, tại số 493 đường An Dương Vương, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn

2.684,685

2.684,685

Sở Tài nguyên và Môi trường

2.16

Xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

2.571,700

2.571,700

3

Bố trí các Khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của Tỉnh

136.334,047

136.334,047

Phụ lục số 04 tại Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh

PHỤ LỤC 03


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)


ĐVT: triệu đồng


TT

NGUỒN VỐN/ DỰ ÁN

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự án

Trong đó:

Kế hoạch đã được giao

Điều chỉnh Kế hoạch tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch sau khi điều chỉnh

Ghi chú

TMĐT

Ngân sách tỉnh

KH trung hạn 2016 - 2020

KH năm 2020

KH trung hạn 2016 - 2020

Trong đó năm 2020

KH trung hạn sau điều chỉnh

Trong đó năm 2020

A

VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Điều chỉnh giảm

-45.000

-45.000

1

Cầu Thị Nại 2

50.000

50.000

-45.000

-45.000

5.000

5.000

CBĐT

Điều chỉnh tăng

45.000

45.000

1

Cầu Phú Văn (giai đoạn 2)

98.255

57.300

0

0

9.000

9.000

9.000

9.000

2

Cầu kết nối từ Trung tâm hành chính xã An Trung đến xã An Dũng mới, huyện An Lão

994/QĐ-UBND 23/3/2020

30.800

27.720

0

0

5.000

5.000

5.000

5.000

3

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ), huyện Hoài Nhơn

1432/QĐ- UBND 17/4/2020

69.950

28.000

0

0

6.800

6.800

6.800

6.800

4

Tuyến đường ra cảng Nhơn Hội

12.000

12.000

0

0

4.000

4.000

4.000

4.000

5

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Tỉnh lộ ĐT638 (đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường ĐT638)

29.800

10.475

4.000

4.000

4.000

4.000

6

Đầu tư, nâng cấp một số máy móc, trang thiết bị phục vụ quan trắc và phân tích môi trường cho Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

1955/QĐ-UBND 02/6/2017; 810/QĐ-UBND 11/3/2020

3.000

3.000

0

0

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Trạm kiểm dịch động vật Cù Mông

1748/QĐ-UBND 11/5/2020

5.327

5.327

0

0

1.700

1.700

1.700

1.700

8

Đài tưởng niệm Liệt sỹ thanh niên xung phong tỉnh Bình Định

115/QĐ-SKHĐT 31/7/2019

2.718

2.174

0

0

1.000

1.000

1.000

1.000

9

Nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Chánh (GĐ 2)

4053/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019

39.715

13.472

0

0

5.000

5.000

5.000

5.000

10

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Tài

898/QĐ-UBND ngày 16/3/2017

27.290

20.468

0

0

3.500

3.500

3.500

3.500

11

Mở rộng đường ống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Phong

110/QĐ-SKHĐT, ngày 27/4/2020

5.470

2.846

0

0

1.500

1.500

1.500

1.500

12

Sửa chữa trạm xử lý và đường ống Nhà máy nước Phước Thuận

6265//UBND-KT 17/10/2019

9.798

4.298

0

0

2.000

2.000

2.000

2.000

B

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

Điều chỉnh giảm

-8.385

-8.385

1

Trường THPT chuyên Chu Văn An (HM: KTX, nhà ăn và bếp)

3955/QĐ-UBND 25/10/2017

18.206

16.385

16.385

8.385

-8.385

-8.385

8.000

0

Đã sử dụng vốn ODA

Điều chỉnh tăng

8.385

8.385

1

Trường THPT Nguyễn Du, huyện Hoài Nhơn (HM: NLH 2T4P, NHB)

2102/QĐ-UBND 01/6/2020

9.000

9.000

0

0

3.885

3.885

3.885

3.885

2

Trường THPT Bình Dương, huyện Phù Mỹ (HM: NLH 2T6P, NHB)

2262/UBND-VX, 09/4/2020

8.000

8.000

0

0

3.000

3.000

3.000

3.000

3

Trường THPT Nguyễn Diêu, huyện Tuy Phước (HM: NLH 2T4P, NHB)

2101/QĐ-UBND 01/6/2020

4.500

4.500

0

0

1.500

1.500

1.500

1.500

C

TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC CÔNG TRÌNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG QL19 VÀ NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Điều chỉnh giảm

-150.000

-150.000

1

Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tỉnh (ĐT 638) đoạn Km137+580 - Km143+787

105.000

105.000

-100.000

-100.000

5.000

5.000

CBĐT

2

Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1) (thực hiện từ Km00-KM4+00)

797/QĐ-UBND 16/3/2016; 1923/QĐ-UBND 31/5/2017

774.996

390.092

100.000

100.000

-50.000

-50.000

50.000

50.000

Điều chỉnh tăng

150.000

150.000

1

Mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng sân bay Phù Cát)

3700/QĐ-UBND 14/10/2019

269.572

269.572

90.000

90.000

46.000

46.000

136.000

136.000

2

Kè chống sạt lở kết hợp bến cập tàu Cảng cá Tam Quan (gđ 1)

1564/QĐ-UBND 27/4/2020

33.000

33.000

0

0

10.000

10.000

10.000

10.000

3

Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân

607.952

607.952

0

0

74.000

74.000

74.000

74.000

4

Tuyến đường trục Khu kinh tế nối dài từ Km0+00 đến Vịnh Mai Hương

100.000

100.000

0

0

20.000

20.000

20.000

20.000

PHỤ LỤC 04


CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)


ĐVT: triệu đồng


TT

Chương trình/ Dự án

KH trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

I

Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

7.170

7.170

1

Dự án định canh, định cư tập trung Làng K2 (Suối Đá), xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh

7.170

7.170

PHỤ LỤC 05

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐỂ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT; CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, HỖ TRỢ, BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG CÁC DỰ ÁN CỦA TỈNH (Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh)


STT

Danh mục

Ghi chú

1

Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội

Bổ sung danh mục Phụ lục số 04 tại Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh và Quyết định số 4679/QĐ- UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh

2

Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

3

Xây dựng hạ tầng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

4

Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

5

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

6

Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân

7

Quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài (điểm số 1), xã Cát Tân, huyện Phù Cát

8

Khu dịch vụ thương mại 03, 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến

9

Công trình khu đất ở phía Nam đường trục KKT nối dài tại lý trình Km2+400

10

Công trình khu thương mại dịch vụ 05 thuộc điểm số 3 quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài.

11

Công trình khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục KKT nối dài

12

Dự án Khu dân cư An Quang Tây, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát

13

Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang (Chi phí BT, GPMB)

14

Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bình Định (Chi phí BT, GPMB )


Ghi chú: Căn cứ vào tình hình thực tế triển khai các dự án và các phương án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trình UBND tỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch cho các nhiệm vụ nêu trên

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2952/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Phan Cao Thắng
Phạm viBình Định
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 do tỉnh Bình Định ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.