|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2958/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026 - 2031
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Quyết định số 328/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình "Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo nghề nông thôn đến năm 2030";
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2068/TTr-SGDĐT ngày 14 tháng 5 năm 2026 về việc phê duyệt danh mục các nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2031.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2031, để quản lý và tổ chức hoạt động đào tạo cho lao động trên địa bàn Thành phố (Chi tiết các nghề theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo triển khai xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá dịch vụ đào tạo theo quy định; hàng năm phối hợp các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát bổ sung, điều chỉnh danh mục ngành, nghề đảm bảo phù hợp với yêu cầu thực tế, báo cáo UBND Thành phố phê duyệt thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND Thành phố phê duyệt danh mục các nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2022 - 2025 và Quyết định 1966/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 sửa đổi, bổ sung danh mục các nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026 - 2031 (Kèm theo Quyết định số: 2958/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của UBND Thành phố)
|
TT |
Tên nhóm nghề/nghề |
|
|
I |
Sản xuất chế biến gỗ, thủ công mỹ nghệ |
|
|
1 |
1 |
Mộc mỹ nghệ |
|
2 |
2 |
Mộc dân dụng |
|
3 |
3 |
Kỹ thuật điêu khắc gỗ |
|
4 |
4 |
Kỹ thuật sơn mài |
|
5 |
5 |
Kỹ thuật khảm trai |
|
6 |
6 |
Sản xuất hàng mây tre giang đan |
|
7 |
7 |
Khảm trai hoa văn, dây leo |
|
8 |
8 |
Sơn son thếp vàng |
|
II |
Cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh |
|
|
9 |
1 |
Hàn điện |
|
10 |
2 |
Hàn công nghệ cao (CNC) |
|
11 |
3 |
Điện dân dụng |
|
12 |
4 |
Điện công nghiệp |
|
13 |
5 |
Điện tử công nghiệp |
|
14 |
6 |
Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí |
|
15 |
7 |
Sửa chữa điện thoại di động |
|
16 |
8 |
Lắp đặt điện nội thất |
|
17 |
9 |
Sửa chữa điện tử |
|
18 |
10 |
Kỹ thuật gò, hàn |
|
19 |
11 |
Cắt gọt kim loại |
|
III |
Du lịch, khách sạn, nhà hàng |
|
|
20 |
1 |
Dịch vụ nhà hàng |
|
21 |
2 |
Pha chế đồ uống |
|
22 |
3 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
|
23 |
4 |
Hướng dẫn viên du lịch |
|
24 |
5 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn |
|
25 |
6 |
Chế biến bánh Âu, Á |
|
IV |
Sửa chữa ô tô, xe máy; vận tải, vận hành máy thi công |
|
|
26 |
1 |
Sửa chữa điện ô tô |
|
27 |
2 |
Công nghệ ô tô |
|
28 |
3 |
Công nghệ sơn ô tô |
|
29 |
4 |
Sửa chữa xe gắn máy |
|
30 |
5 |
Lái xe ô tô hạng B |
|
31 |
6 |
Lái xe ô tô hạng C1 |
|
32 |
7 |
Lái xe nâng chuyển |
|
33 |
8 |
Vận hành máy thi công nền |
|
34 |
9 |
Vận hành máy xúc đào |
|
V |
Công nghệ thông tin |
|
|
35 |
1 |
Công nghệ thông tin |
|
36 |
2 |
Sửa chữa máy tính phần cứng |
|
37 |
3 |
Thiết kế đồ họa |
|
VI |
Xây dựng |
|
|
38 |
1 |
Xây trát dân dụng |
|
VII |
Dịch vụ thẩm mỹ |
|
|
39 |
1 |
Trang điểm thẩm mỹ |
|
40 |
2 |
Vẽ móng nghệ thuật |
|
41 |
3 |
Chăm sóc da |
|
42 |
4 |
Thiết kế tạo mẫu tóc |
|
43 |
5 |
Phun thêu thẩm mỹ |
|
VIII |
Ngôn ngữ |
|
|
44 |
1 |
Tiếng Anh |
|
45 |
2 |
Tiếng Trung |
|
46 |
3 |
Tiếng Nhật |
|
47 |
4 |
Tiếng Hàn Quốc |
|
48 |
5 |
Tiếng Đức |
|
IX |
Dệt, may |
|
|
49 |
1 |
May công nghiệp |
|
50 |
2 |
Thêu, ren mỹ thuật |
|
X |
Nông nghiệp, thú y |
|
|
51 |
1 |
Chăn nuôi thú y |
|
52 |
2 |
Trồng rau hữu cơ, rau an toàn |
|
TT |
Tên nhóm nghề/nghề |
|
|
53 |
3 |
Trồng lúa chất lượng cao |
|
54 |
4 |
Nuôi trồng và chế biến nấm ăn, nấm dược liệu |
|
55 |
5 |
Trồng cây ăn quả |
|
56 |
6 |
Kỹ thuật chăn nuôi cá thương phẩm nước ngọt |
|
57 |
7 |
Kỹ thuật chăn nuôi lợn |
|
58 |
8 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh |
|
59 |
9 |
Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm |
|
60 |
10 |
Kỹ thuật trồng chè |
|
61 |
11 |
Kỹ thuật trồng hoa |
|
62 |
12 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu |
|
63 |
13 |
Trồng đào, quất cảnh |
|
64 |
14 |
Chế biến rau quả |
|
65 |
15 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu |
|
66 |
16 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn |
|
67 |
17 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho gà |
|
68 |
18 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
|
69 |
19 |
Nhân giống cây ăn quả |
|
70 |
20 |
Kinh doanh sản phẩm nông nghiệp |
|
71 |
21 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả có múi |
|
XI |
Khác |
|
|
72 |
1 |
Công tác xã hội |
|
73 |
2 |
Tẩm quất |
|
74 |
3 |
Giám đốc Hợp tác xã nông nghiệp |
|
75 |
4 |
Kỹ năng bán hàng, kinh doanh, marketing |
|
76 |
5 |
Nghiệp vụ bảo vệ |
|
77 |
6 |
Giúp việc gia đình |