Quay lại

Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 295/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3131/TTr-STNMT ngày 15 tháng 5 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đô Lương.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

1. Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đô Lương

Xã Bài Sơn

Xã Bắc Sơn

Xã Bồi Sơn

Xã Đà Sơn

Xã Đại Sơn

Xã Đặng Sơn

Xã Đông Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.314.5

39,75

822,39

274,70

588,19

202,04

1.787,71

218,00

787,12

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.687,23

21,32

188,82

190,86

196,07

83,45

473,01

98,23

151,55

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUC

8.253,97

21,32

188,82

190,86

195,72

83,45

343,60

84,26

151,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.291,80

10,21

66,92

53,62

78,05

54,54

384,27

95,75

52,20

1.3

Đất trồng cây lâu

CLN

4.185,93

2,93

133,25

26,60

149,14

40,30

397,66

22,47

143,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.005,30

178,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.548,73

423,37

161,76

332,13

422,09

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

233,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy

NTS

540,44

5,29

10,31

3,62

3,17

23,75

21,85

1,47

18,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,07

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.434,2

197,29

387,79

200,65

236,08

223,63

836,20

186,71

226,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

777,50

1,09

25,61

22

Đất an ninh

CAN

4,05

2,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

5,46

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,73

2,06

0,04

0,45

0,53

2,23

0,12

0,12

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,67

1,58

3,49

12,04

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

108,54

15,64

23,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

259,08

90,14

9,26

3,90

3,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.293,17

92,67

201,30

75,97

95,06

93,75

434,76

60,25

136,16

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

3.103,77

67,20

122,70

57,39

70,29

48,58

225,22

44,93

87,43

Đất thủy lợi

DTL

1.421,83

9,28

60,52

6,66

4,45

15,03

165,63

7,59

32,69

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,25

1,21

0,05

0,06

2,10

0,07

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,21

0,22

0,17

0,10

0,13

2,09

0,25

0,15

0,25

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

120,36

3,96

1,92

1,69

2,10

5,81

3,83

4,25

5,71

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

115,09

3,22

2,97

2,57

2,61

3,28

11,31

1,66

2,26

Đất công trình năng lượng

DNL

18,09

0,87

0,09

0,07

0,16

0,55

0,50

0,14

1,41

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,29

0,06

0,02

0,01

0,02

0,05

0,02

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,43

0,13

4,29

0,10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,35

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,40

0,09

0,78

0,09

0,99

1,01

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

419,42

2,33

11,83

6,91

10,46

14,59

24,72

1,46

5,45

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,47

0,04

Đất chợ

DCH

22,71

3,96

0,21

0,32

0,50

0,36

2,24

0,05

0,76

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng

DSH

42,74

1,28

1,16

0,50

0,84

1,49

2,56

0,50

1,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,57

4,99

0,14

3,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.616,66

43,94

52,89

43,75

89,51

325,43

46,48

78,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,29

69,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,78

4,78

0,58

0,43

0,52

0,34

0,40

0,36

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,69

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,01

0,83

1,36

0,78

0,98

1,13

0,89

0,67

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.000,32

9,57

8,02

69,65

81,27

30,56

36,60

73,46

5,25

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,86

0,32

0,23

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

623,47

12,58

90,40

16,02

85,94

235

49,56

8,76

1,25



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Giang Sơn Đông

Xã Giang Sơn Tây

Xã Hiến Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.828,11

1.416,67

886,81

1.100,71

1.16233

306,04

1.323,95

26738

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,94

178,37

456,38

310,63

280,63

234,88

393,47

158,68

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

351,20

158,03

455,05

304,33

201,38

234,88

393,16

158,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,18

141,34

49,43

14,71

135,22

11,03

136,98

75,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

464,56

296,43

147,42

137,70

300,81

18,80

238,60

25,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,01

57,99

45,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

887,10

786,25

218,33

531,39

429,76

479,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

114,12

18,67

83,01

17,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

27,32

9,18

15,25

37,08

15,81

40,49

23,24

6,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,10

11,21

0,84

6,95

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

377,54

330,75

435,21

302,22

304,71

186,50

558,15

228,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,61

48,63

21,16

21,28

258,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

0,35

0,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

7,81

0,06

0,16

0,34

2,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

0,01

2,32

030

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sân

SKS

3,28

20,30

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

65,78

2,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện cấp xã

DHT

235,85

201,48

267,80

204,61

124,02

102,18

176,89

69,03

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

155,63

81,73

130,46

122,94

95,63

67,93

133,81

52,97

Đất thủy lợi

DTL

50,71

101,78

98,81

69,04

14,67

22,95

11,70

5,39

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,03

0.04

0,03

0,07

0,03

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,51

0,21

0,16

0,70

0,18

0,19

0,22

0,43

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và Đào tạo

DGD

4,17

3,42

4,99

2,15

1,07

2,31

7,33

2,93

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,74

5,38

6,36

3,06

2,17

0,97

4,25

1,34

Đất công trình năng lượng

DNL

2,65

0,08

0,67

0,24

0,54

0,70

0,09

0,09

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

0,02

0,04

0,01

0,06

0,03

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

0,10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,32

0,13

4,66

0,19

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,71

0,06

0,04

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,81

8,45

24,91

6,15

4,88

6,29

18,54

5,58

Đất xây dựng cơ sở khoa học và Công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,44

Đất chợ

DCH

1,04

0,40

0,39

0,10

0,17

0,17

0,85

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,37

1,59

1,02

0,78

0,39

0,85

2,01

2,66

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

93,72

62,33

85,53

70,56

35,44

52,01

57,57

50,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

1,30

0,66

1,09

0,38

0,56

0,94

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,15

2,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,87

0,12

1,21

2,05

0,34

0,69

2,12

0,64

2.19

Đạt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,66

58,52

9,51

47,33

30,80

99,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên

MNC

0,67

0,01

3,14

1,33

25,50

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,46

35,69

10,21

4,72

24,95

4,54

22,07

35,89



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

463,16

1.404,96

898,57

271,24

635,49

645,74

414,81

716,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

357,63

463,54

194,84

95,06

358,80

362,89

284,33

377,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

357,63

448,68

194,06

95,06

358,80

280,10

284,33

374,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,05

79,55

82,63

40,58

11,30

61,38

10,23

14,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75,21

211,49

216,12

59,15

40,09

68,08

28,33

32,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

80,20

94,35

180,20

1.5

Đất rừng đặc dựng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

546,48

387,18

70,50

127,59

143,67

72,53

94,28

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,27

13,04

17,80

5,95

3,36

9,72

19,39

17,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,66

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

231,04

390,60

306,91

131,69

281,38

562,04

210,05

296,92

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,77

248,72

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

0,06

0,22

0,29

0,14

0,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,09

0,02

6,71

0,01

0,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,49

1,21

16,34

0,37

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

146,78

246,79

146,56

44,68

145,93

171,03

115,95

198,99

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

87,34

135,46

84,15

30,47

89,53

93,24

92,89

107,72

Đất thủy lợi

DTL

28,38

65,77

41,60

2,78

40,41

32,23

12,10

73,36

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,16

0,17

0,04

0,15

0.10

0,06

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

0,30

0,13

0,11

0,19

0.52

0,23

0,51

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,85

3,67

3,12

0,95

4,61

1,76

3,28

2,18

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể

DTT

2,43

5,71

2,64

0,83

4,91

3,75

3,30

2,53

Đất công trình năng lượng

DNL

0,28

0,26

0,17

0,03

0,05

0,26

0,36

0,12

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,06

0,03

0,01

0,04

0,01

0,04

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,24

0,08

0,59

0,19

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,34

0,24

0,73

0,18

0,16

0,31

0,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,20

0,58

0,18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,74

15,65

14,52

8,21

4,29

38,16

1,71

11,01

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,25

0,92

0,20

0,31

1,48

0,79

0,46

1,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,12

1,06

1,14

0,31

0,78

1,58

1,53

1,24

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,14

0,20

0,18

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

60,04

89,26

53,78

42,38

100,83

107,04

82,48

84,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,34

0,78

0,48

0,43

0,39

0,54

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,17

1,74

0,95

0,55

0,75

2,06

0,81

1,18

2.19

Đà sông, ngòi, kênh, rạch.

SON

16,98

24,42

30,53

43,05

25,55

14,60

7,53

8,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,75

6,80

0,35

2.21

Đất phí nông nghiệp khác

PNK

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,27

17,81

12,49

10,34

3,09

28,26

1,91

4,33



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

557,61

473,63

1.183,58

628,02

1.299,46

484,94

281,11

688,82

255,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

293,53

189,61

373,69

125,32

551,87

209,87

165,38

328,06

186,35

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

293,53

189,61

372,25

125,32

474,47

209,87

165,38

328,06

186,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,98

139,47

61,76

30,50

145,39

65,50

12,11

52,24

7,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,29

101,76

105,79

123,50

192,52

108,10

5237

113,23

30,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

151,84

201,21

9,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

121,96

36,58

474,18

314,07

196,01

75,16

36,31

169,29

11,20

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,15

6,21

13,96

34,54

12,18

14,05

13,70

22,90

16,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,70

2,36

0,09

2,70

1,24

3,10

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

219,43

267,17

391,99

293,77

750,17

259,62

182,83

267,53

172,78

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,99

16,87

28,71

5,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,57

0,02

0,51

0,83

0,33

0,11

39,66

0,13

3,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,35

0,81

1,97

0,09

0,10

0,54

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,84

4,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,41

46,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

134,30

112,28

257,81

141,29

378,82

101,80

103,59

171,65

103,13

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

79,71

57,94

135,51

91,03

145,49

64,62

62,63

106,12

75,08

Đất thủy lợi

DTL

34,80

28,00

91,00

35,53

187,46

15,84

22,31

23,59

9,76

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,09

0,02

0,10

0,24

0,11

0,05

0,08

0,06

5,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,13

0,10

0,43

0,40

0,34

0,10

0,24

0,27

0,10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,54

2,80

2,59

3,90

5,00

4,86

3,40

2,80

4,41

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,04

2,12

5,62

2,65

3,06

1,34

3,42

5,60

0,99

Đất công trình năng lượng

DNL

0,78

0,08

0,07

0,24

0,03

0,08

0,48

4,27

1,68

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

0,04

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,24

1,41

0,09

0,01

0,13

0,23

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,24

0,01

0,44

0,69

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2,59

0,23

0,20

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,83

20,14

21,59

5,16

33,04

13,96

10,88

27,66

4,51

Đất xây dựng cơ sở khoa học và Công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,19

0,57

0,60

0,71

1,24

0,85

0,12

0,19

1,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,53

1,05

1,40

1,52

3,91

1,21

0,96

0,66

1,61

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,10

0,06

0,56

0,22

0,03

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

52,40

40,07

115,26

89,65

276,06

75,50

32,55

70,05

56,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ

TSC

0,44

0,84

0,85

0,44

0,51

1,10

0,62

0,51

7,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

0,96

1,38

2,31

1,05

1,51

0,28

1,31

0,69

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,34

101,86

7,19

46,77

25,97

47,01

0,60

18,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,65

0,04

2,24

2,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,63

21,09

4,74

9,47

60,10

12,49

0,32

9,72

0,52

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đô Lương

Xã Bài Sơn

Xã Bắc Sơn

Xã Bồi Sơn

Xã Đà Sơn

Xã Đại Sơn

Xã Đặng Sơn

Xã Đông Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

334,04

17,45

12,68

8,95

1,03

17,45

10,43

11,67

30,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

226,51

15,40

6,00

8,46

0,36

15,40

7,34

11,60

23,01

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

226,51

15,40

6,00

8,46

0,36

15,40

7,34

11,60

23,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,11

0,64

0,38

0,44

0,64

2,19

0,06

1,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,36

1,26

0,11

0,13

1,26

0,90

0,01

5,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,17

0,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18,36

6,40

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,52

0,15

0,10

0,15

0,34

1.8

Đất lâm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,08

1,36

0,60

0,01

1,31

0,36

0,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,53

0,24

0,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,05

0,82

0,60

0,01

0,82

0,36

0,27

Đất giao thông

DGT

1,45

0,03

0,20

0,01

0,03

0,09

0,05

Đất thủy lợi

DTL

3,86

0,13

0,20

0,13

0,27

0,22

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

0,21

0,09

0,09

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,35

0,57

0,20

0,57

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

0,05

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,94

0,20

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Giang Sơn Đông

Xã Giang Sơn Tây

Xã Hiến Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hồng Sơn

Xã Lạc sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,86

4,54

1,98

1436

2,55

16,06

12,95

5,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,42

0,46

1,23

5,02

1,88

10,90

11,55

3,69

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,42

0,46

1,23

5,02

1,88

10,90

11,55

3,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,54

0,37

0,75

2,29

0,46

0,84

0,61

1,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

3,61

1,50

0,21

4,32

0,69

0,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,46

3,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,14

2,09

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,20

0,10

0,38

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,89

0,17

1,45

0,36

0,11

0,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sân

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,83

0,10

0,03

0,35

0,08

0,13

Đất giao thông

DGT

0,40

0,01

0,03

Đất thủy lợi

DTL

1,43

0,01

0,35

0,11

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,08

0,02

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở lại nông thôn

ONT

2,06

0,07

1,42

0,03

0,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,30

10,54

8,46

3,16

6,28

7,02

5,74

0,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,03

4,43

4,32

1,71

4,14

3,41

5,58

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,03

4,43

4,32

1,71

4,14

3,41

5,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

1,02

0,60

0,42

0,64

1,44

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,51

1,99

0,33

0,93

2,16

0,06

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,21

1,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,70

0,10

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,41

0,25

0,17

0,02

0,55

0,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,13

0,13

0,05

0,15

Đất giao thông

DGT

0,05

0,12

0,02

0,15

Đất thủy lợi

DTL

0,35

0,01

0,08

0,05

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,01

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,12

0,02

0,50

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,51

9,70

15,38

10,98

8,32

26,82

16,62

42,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,39

2,96

6,70

3,18

6,30

22,27

14,01

37,13

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,39

2,96

6,70

3,18

6,30

22,27

14,01

37,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,71

3,40

3,29

1,62

0,55

3,70

1,69

1,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,40

2,66

3,48

0,86

1,47

0,45

0,82

2,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,84

0,50

1,76

5,07

0,30

0,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

0,18

0,15

0,10

0,10

0,90

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,57

9,20

0,12

0,79

0,34

0,20

0,52

0,22

0,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

0,05

0,20

0,10

0,22

0,06

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

0,06

Đất thủy lợi

DTL

0,05

0,05

0,20

0,22

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

0,79

0,34

0,42

0,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đô Lương

Xã Bài Sơn

Xã Bắc Sơn

Xã Bồi Sơn

Xã Đà Sơn

Xã Đại Sơn

Xã Đặng Sơn

Xã Đông Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi Nông nghiệp

NNP/PNN

484,01

17,31

28,52

6,11

1,23

18,66

34,53

11,82

28,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

219,94

15,40

6,00

5,52

0,36

14,30

7,34

11,60

21,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

219,94

15,40

6,00

5,52

0,36

14,30

7,34

11,60

21,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,17

0,30

0,38

0,44

1,55

2,19

0,06

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,66

1,46

0,20

0,21

0,33

2,26

1,60

0,16

5,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,17

0,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

172,57

22,04

23,40

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,50

0,15

0,10

0,55

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,03

0,05

0,04

0,03



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Giang Sơn Đông

Xã Giang Sơn Tây

Xã Hiến Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

18,21

8,32

22,58

14,51

12,10

16,26

12,96

5,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,42

0,46

1,23

5,02

1,88

10,90

11,55

3,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

7,42

0,46

1.23

5,02

1,88

10,90

11,55

3,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,54

0,37

0,75

2,29

0,46

0,84

0,42

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,45

4,11

030

1,65

0,41

4,52

0,89

0,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,46

3,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,14

3,28

20,30

2,09

9,35

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,20

0,10

0,38

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,83

0,03



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,64

30,61

8,56

3,26

7,17

6,43

5,89

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,07

3,60

4,32

1,71

3,41

4,14

5,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,07

3,60

4,32

1,71

3,41

4,14

5,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,06

1,02

0,60

0,42

1,44

0,64

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,81

2,19

0,43

1,03

2,31

0,15

0,21

0,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,70

3,21

1,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,70

0,10

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thịnh sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

26,90

0,15

8,42

11,82

3,63

8,07

54,97

14,87

24,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,19

2,96

6,56

2,58

6,30

9,88

12,06

20,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,19

2,96

6,56

2,58

6,30

9,88

12,06

20,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,51

3,40

0,50

0,29

1,73

1,69

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,70

0,15

2,06

3,20

0,51

1,77

1,70

1,02

2,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,44

1,51

41,60

0,01

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

0,05

0,06

0,10

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đô Lương

Xã Bài Sơn

Xã Bắc Sơn

Xã Bồi Sơn

Xã Đà Sơn

Xã Đại Sơn

Xã Đặng Sơn

Xã Đông Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,17

0,99

0,10

0,03

0,35

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,20

0,54

0,10

0,03

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

0,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

0,45


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Giang Sơn Đông

Xã Giang Sơn Tây

Xã Hiến Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,00

0,10

0,11

0,10

3,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

0,10

0,11

0,10

3,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,30

0,02

0,10

0,65

0,71

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

0,02

0,10

0,65

0,46

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,08

0,70

0,10

0,08

0,02

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

0,70

0,10

0,08

0,02

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 31 công trình, dự án, tổng diện tích 85,81 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

Chia lô đất ở đấu giá vùng dân cư cụm trường mầm non xóm 2, vùng Đồng Lấng xóm 2, vùng Chợ Lấng cũ xóm 2 xã Ngọc Sơn

ONT

Xã Ngọc Sơn

0,15

Vướng mắc giải phóng mặt bằng

2

Chia lô đất ở dân cư tại các vùng: Ao Đình xóm 3; Trạm y tế, xóm 3; Cựa Ông Đôn 1, xóm 3; Cựa Ông Đôn 2, xóm 3; Cựa Ông Đôn 3, xóm 3; Cựa Ông Đôn 4, xóm 3.

ONT

Xã Trung Sơn

0,55

Vướng mắc giải phóng mặt bằng

3

Mở rộng trường mầm non xã Nhân Sơn

DGD

Xã Nhân Sơn

0,17

Chuyển vị trí khác

4

Chia lô đất ở đấu giá xen dắm đất ở vùng ao Đình xóm 3; vùng Cựa xóm 7; vùng Đồng Hác xóm 7 xã Trung Sơn

ONT

Xã Trung Sơn

0,60

Vướng mắc giải phóng mặt bằng

5

Quy hoạch, xây dựng mở rộng nghĩa trang nhân dân tại vùng Eo, xã Nhân Sơn (phần còn lại)

NTD

Xã Nhân Sơn

6,55

Không còn nhu cầu thực hiện

6

Quy hoạch khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường mầm non xã Nhân Sơn

ONT

Xã Nhân Sơn

0,16

Không còn nhu cầu thực hiện

7

Quy hoạch khuôn viên nhà văn hóa xóm 7, xã Nhân Sơn

DSH

Xã Nhân Sơn

0,19

Chuyển vị trí khác

8

Khai thác đất khai thác vật liệu xây dựng xã xã Nhân Sơn - Công ty CP sản xuất và Thương mại Ba Lan - Bỉm Sơn

SKS

Xã Nhân Sơn

26,94

Chưa có nhu cầu thực hiện

9

Mở rộng nhà máy xi măng Sông Lam giai đoạn 2

SKC

Xã Bài Sơn

11,37

Tạm dừng thực hiện dự án

10

Quy hoạch xây dựng sân vận động Quang Sơn

DTT

Xã Quang sơn

1,37

Chưa bố trí được vốn thực hiện

11

Quy hoạch mở rộng chợ Vịnh

DCH

Xã Quang Sơn

0,65

Chuyển vị trí khác

12

Chia lô, đấu giá Đất ở 10 vùng xã Hòa Sơn: Xóm Khuôn, Trước Nhà bà Kỳ, sát nhà bà Trang Nga, Trước nhà ông Năng Đào, Đồng Quan, Nhà Văn hóa cũ xóm Hồ Sen, Nhà văn hóa cũ xóm Minh Thọ, Nhà văn hóa cũ xóm Vạn Yên, Xen dắm xóm Vũ Vũ, Xen dắm xóm Vạn Yên

ONT

Xã Hòa Sơn

0,94

Vướng quy hoạch

13

Xây dựng đường giao thông nối QL.46 đến QL.7 đoạn qua xã Đà Sơn

DGT

Xã Đà Sơn

5,20

Chưa bố trí được vốn thực hiện

14

Đường giao thông từ đường Tràng Minh - Xóm 3

DGT

Xã Đông Sơn

3,32

Chưa bố trí được vốn thực hiện

15

Xây dựng tuyến đường từ đường N5 xã Thịnh Sơn đến đường Thịnh Bài Giang xã Thịnh Sơn

DGT

Xã Thịnh Sơn

2,10

Chưa bố trí được vốn thực hiện

16

Chia lô đấu giá Đất ở tại vùng Cơn Trai, xóm 14

ONT

Xã Trù Sơn

0,49

Chưa bố trí được vốn thực hiện

17

Đất ở để tái định cư cho các dự án: Mở rộng khuôn nhà văn hóa xóm 5, xóm 11 và Khuôn viên trường Mầm non xã Lam Sơn

ONT

Xã Lam Sơn

0,27

Chưa bố trí được vốn thực hiện

18

Chia lô đấu giá Đất ở tại vùng Chợ Thanh Cũ, xã Hiến Sơn

ONT

Xã Hiến Sơn

0,08

Chưa bố trí được vốn thực hiện

19

Chia lô đất ở đấu giá xóm 7; vùng Đồng Lăng xóm 4 xã Mỹ Sơn

ONT

Xã Mỹ Sơn

0,43

Chưa bố trí được vốn thực hiện

20

Chia lô đấu giá Đất ở vùng: Xóm 5, Xóm 6, Xóm 1, xóm 4 và Vườn Tranh

ONT

Xã Thượng Sơn

1,50

Chưa bố trí được vốn thực hiện

21

Chia lô Đất ở dân cư tại vùng Bãi Dâu 1, xóm 6, xã Đà Sơn

ONT

Xã Đà Sơn

0,50

Chưa bố trí được vốn thực hiện

22

Chia lô đất ở dân cư tại vùng Bãi Dâu 2, xóm 6, xã Đà Sơn

ONT

Xã Đà Sơn

0,49

Chữa bố trí được vốn thực hiện

23

Chia lô Đất ở dân cư tại vùng Bãi Dâu 3, xóm 6, xã Đà Sơn

ONT

Xã Đà Sơn

0,49

Chưa bố trí được vốn thực hiện

24

Chia lô đấu giá vùng xen dắm xóm Tiên Diên

ONT

Xã Lưu Sơn

0,06

Chưa bố trí được vốn thực hiện

25

Chia lô đấu giá đất ở xen dắm xóm 1

ONT

Xã Văn Sơn

0,44

Chưa bố trí được vốn thực hiện

26

Chia lô đấu giá đất ở xen dắm xóm 3

ONT

Xã Văn Sơn

0,49

Chưa bố trí được vốn thực hiện

27

Chia lô đất ở vùng Đồng Cây Trai

ONT

Xã Trù Sơn

2,19

Chưa bố trí được vốn thực hiện

28

Đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ tại xã Bồi Sơn

TMD

Xã Bồi Sơn

0,22

Chưa bố trí được vốn thực hiện

29

Mỏ cát sỏi bãi bồi Sông Lam

SKS

Xã Thuận Sơn

9,20

Chưa bố trí được vốn thực hiện

30

Khai thác cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực bãi bồi thuộc xã Bồi Sơn và xã Bắc Sơn, huyện Đô Lương

SKS

Bồi Sơn, Bắc Sơn

5,76

Chưa bố trí được vốn thực hiện

31

Chia lô Đất ở đấu giá vùng Hối xóm 4

ONT

Xã Bắc Sơn

2,94

Chưa bố trí được vốn thực hiện

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu295/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/05/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/05/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.