|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 295/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 22 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3131/TTr-STNMT ngày 15 tháng 5 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đô Lương.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
1. Đơn vị tính: ha
1. Đơn vị tính: ha
1. Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Thị trấn Đô Lương | Xã Bài Sơn | Xã Bắc Sơn | Xã Bồi Sơn | Xã Đà Sơn | Xã Đại Sơn | Xã Đặng Sơn | Xã Đông Sơn | ||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.314.5 | 39,75 | 822,39 | 274,70 | 588,19 | 202,04 | 1.787,71 | 218,00 | 787,12 |
Trong đó: | |||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.687,23 | 21,32 | 188,82 | 190,86 | 196,07 | 83,45 | 473,01 | 98,23 | 151,55 |
Trong đó: đất chuyên trồng lúa | LUC | 8.253,97 | 21,32 | 188,82 | 190,86 | 195,72 | 83,45 | 343,60 | 84,26 | 151,55 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.291,80 | 10,21 | 66,92 | 53,62 | 78,05 | 54,54 | 384,27 | 95,75 | 52,20 |
1.3 | Đất trồng cây lâu | CLN | 4.185,93 | 2,93 | 133,25 | 26,60 | 149,14 | 40,30 | 397,66 | 22,47 | 143,19 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.005,30 | 178,79 | |||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.548,73 | 423,37 | 161,76 | 332,13 | 422,09 | ||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 233,50 | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy | NTS | 540,44 | 5,29 | 10,31 | 3,62 | 3,17 | 23,75 | 21,85 | 1,47 | 18,09 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 55,07 | 0,08 | |||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.434,2 | 197,29 | 387,79 | 200,65 | 236,08 | 223,63 | 836,20 | 186,71 | 226,32 |
Trong đó: | |||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 777,50 | 1,09 | 25,61 | ||||||
22 | Đất an ninh | CAN | 4,05 | 2,67 | |||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 19,09 | 5,46 | |||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 78,73 | 2,06 | 0,04 | 0,45 | 0,53 | 2,23 | 0,12 | 0,12 | 0,58 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 36,67 | 1,58 | 3,49 | 12,04 | 0,03 | ||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 108,54 | 15,64 | 23,40 | ||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 259,08 | 90,14 | 9,26 | 3,90 | 3,77 | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.293,17 | 92,67 | 201,30 | 75,97 | 95,06 | 93,75 | 434,76 | 60,25 | 136,16 |
Trong đó: | |||||||||||
Đất giao thông | DGT | 3.103,77 | 67,20 | 122,70 | 57,39 | 70,29 | 48,58 | 225,22 | 44,93 | 87,43 | |
Đất thủy lợi | DTL | 1.421,83 | 9,28 | 60,52 | 6,66 | 4,45 | 15,03 | 165,63 | 7,59 | 32,69 | |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,25 | 1,21 | 0,05 | 0,06 | 2,10 | 0,07 | ||||
Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,21 | 0,22 | 0,17 | 0,10 | 0,13 | 2,09 | 0,25 | 0,15 | 0,25 | |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 120,36 | 3,96 | 1,92 | 1,69 | 2,10 | 5,81 | 3,83 | 4,25 | 5,71 | |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 115,09 | 3,22 | 2,97 | 2,57 | 2,61 | 3,28 | 11,31 | 1,66 | 2,26 | |
Đất công trình năng lượng | DNL | 18,09 | 0,87 | 0,09 | 0,07 | 0,16 | 0,55 | 0,50 | 0,14 | 1,41 | |
Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,10 | 0,29 | 0,06 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,02 | 0,03 | |
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | ||||||||||
Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 26,43 | 0,13 | 4,29 | 0,10 | ||||||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,04 | 0,35 | ||||||||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,40 | 0,09 | 0,78 | 0,09 | 0,99 | 1,01 | ||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 419,42 | 2,33 | 11,83 | 6,91 | 10,46 | 14,59 | 24,72 | 1,46 | 5,45 | |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | ||||||||||
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3,47 | 0,04 | ||||||||
Đất chợ | DCH | 22,71 | 3,96 | 0,21 | 0,32 | 0,50 | 0,36 | 2,24 | 0,05 | 0,76 | |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng | DSH | 42,74 | 1,28 | 1,16 | 0,50 | 0,84 | 1,49 | 2,56 | 0,50 | 1,11 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,57 | 4,99 | 0,14 | 3,13 | |||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.616,66 | 43,94 | 52,89 | 43,75 | 89,51 | 325,43 | 46,48 | 78,67 | |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69,29 | 69,29 | |||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,78 | 4,78 | 0,58 | 0,43 | 0,52 | 0,34 | 0,40 | 0,36 | 0,70 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,24 | 0,69 | 0,16 | ||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 35,01 | 0,83 | 1,36 | 0,78 | 0,98 | 1,13 | 0,89 | 0,67 | 0,72 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.000,32 | 9,57 | 8,02 | 69,65 | 81,27 | 30,56 | 36,60 | 73,46 | 5,25 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 45,86 | 0,32 | 0,23 | 0,55 | |||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,90 | ||||||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 623,47 | 12,58 | 90,40 | 16,02 | 85,94 | 235 | 49,56 | 8,76 | 1,25 |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Giang Sơn Đông | Xã Giang Sơn Tây | Xã Hiến Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hồng Sơn | Xã Lạc Sơn | Xã Lam Sơn | Xã Lưu Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.828,11 | 1.416,67 | 886,81 | 1.100,71 | 1.16233 | 306,04 | 1.323,95 | 26738 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 352,94 | 178,37 | 456,38 | 310,63 | 280,63 | 234,88 | 393,47 | 158,68 |
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 351,20 | 158,03 | 455,05 | 304,33 | 201,38 | 234,88 | 393,16 | 158,68 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90,18 | 141,34 | 49,43 | 14,71 | 135,22 | 11,03 | 136,98 | 75,79 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 464,56 | 296,43 | 147,42 | 137,70 | 300,81 | 18,80 | 238,60 | 25,55 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,01 | 57,99 | 45,15 | |||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 887,10 | 786,25 | 218,33 | 531,39 | 429,76 | 479,56 | ||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 114,12 | 18,67 | 83,01 | 17,70 | |||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 27,32 | 9,18 | 15,25 | 37,08 | 15,81 | 40,49 | 23,24 | 6,26 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,10 | 11,21 | 0,84 | 6,95 | 1,00 | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 377,54 | 330,75 | 435,21 | 302,22 | 304,71 | 186,50 | 558,15 | 228,53 |
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 25,61 | 48,63 | 21,16 | 21,28 | 258,95 | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,15 | 0,35 | 0,36 | ||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 7,42 | |||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,30 | 7,81 | 0,06 | 0,16 | 0,34 | 2,28 | ||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,14 | 0,01 | 2,32 | 030 | 0,11 | |||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sân | SKS | 3,28 | 20,30 | 9,35 | |||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,90 | 65,78 | 2,91 | |||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện cấp xã | DHT | 235,85 | 201,48 | 267,80 | 204,61 | 124,02 | 102,18 | 176,89 | 69,03 |
Trong đó: | ||||||||||
Đất giao thông | DGT | 155,63 | 81,73 | 130,46 | 122,94 | 95,63 | 67,93 | 133,81 | 52,97 | |
Đất thủy lợi | DTL | 50,71 | 101,78 | 98,81 | 69,04 | 14,67 | 22,95 | 11,70 | 5,39 | |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,11 | 0,03 | 0.04 | 0,03 | 0,07 | 0,03 | |||
Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,51 | 0,21 | 0,16 | 0,70 | 0,18 | 0,19 | 0,22 | 0,43 | |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và Đào tạo | DGD | 4,17 | 3,42 | 4,99 | 2,15 | 1,07 | 2,31 | 7,33 | 2,93 | |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,74 | 5,38 | 6,36 | 3,06 | 2,17 | 0,97 | 4,25 | 1,34 | |
Đất công trình năng lượng | DNL | 2,65 | 0,08 | 0,67 | 0,24 | 0,54 | 0,70 | 0,09 | 0,09 | |
Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,01 | 0,06 | 0,03 | 0,02 | ||
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | |||||||||
Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,39 | 0,10 | |||||||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,32 | 0,13 | 4,66 | 0,19 | |||||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,71 | 0,06 | 0,04 | ||||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,81 | 8,45 | 24,91 | 6,15 | 4,88 | 6,29 | 18,54 | 5,58 | |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và Công nghệ | DKH | |||||||||
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,44 | ||||||||
Đất chợ | DCH | 1,04 | 0,40 | 0,39 | 0,10 | 0,17 | 0,17 | 0,85 | 0,11 | |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,37 | 1,59 | 1,02 | 0,78 | 0,39 | 0,85 | 2,01 | 2,66 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 | |||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 93,72 | 62,33 | 85,53 | 70,56 | 35,44 | 52,01 | 57,57 | 50,68 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | ||||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,27 | 1,30 | 0,66 | 1,09 | 0,38 | 0,56 | 0,94 | 0,15 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 | 0,15 | 2,04 | |||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,87 | 0,12 | 1,21 | 2,05 | 0,34 | 0,69 | 2,12 | 0,64 |
2.19 | Đạt sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 19,66 | 58,52 | 9,51 | 47,33 | 30,80 | 99,11 | ||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên | MNC | 0,67 | 0,01 | 3,14 | 1,33 | 25,50 | 0,71 | ||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,87 | |||||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,46 | 35,69 | 10,21 | 4,72 | 24,95 | 4,54 | 22,07 | 35,89 |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Minh Sơn | Xã Mỹ Sơn | Xã Nam Sơn | Xã Ngọc Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Nhân Sơn | Xã Tân Sơn | Xã Thái Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 463,16 | 1.404,96 | 898,57 | 271,24 | 635,49 | 645,74 | 414,81 | 716,29 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 357,63 | 463,54 | 194,84 | 95,06 | 358,80 | 362,89 | 284,33 | 377,17 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 357,63 | 448,68 | 194,06 | 95,06 | 358,80 | 280,10 | 284,33 | 374,18 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,05 | 79,55 | 82,63 | 40,58 | 11,30 | 61,38 | 10,23 | 14,27 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 75,21 | 211,49 | 216,12 | 59,15 | 40,09 | 68,08 | 28,33 | 32,78 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 80,20 | 94,35 | 180,20 | |||||
1.5 | Đất rừng đặc dựng | RDD | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 546,48 | 387,18 | 70,50 | 127,59 | 143,67 | 72,53 | 94,28 | |
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,27 | 13,04 | 17,80 | 5,95 | 3,36 | 9,72 | 19,39 | 17,03 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,66 | 0,56 | ||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 231,04 | 390,60 | 306,91 | 131,69 | 281,38 | 562,04 | 210,05 | 296,92 |
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 65,77 | 248,72 | ||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,15 | ||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,36 | 0,06 | 0,22 | 0,29 | 0,14 | 0,24 | ||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,09 | 0,02 | 6,71 | 0,01 | 0,92 | |||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 23,73 | |||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,49 | 1,21 | 16,34 | 0,37 | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 146,78 | 246,79 | 146,56 | 44,68 | 145,93 | 171,03 | 115,95 | 198,99 |
Trong đó: | ||||||||||
Đất giao thông | DGT | 87,34 | 135,46 | 84,15 | 30,47 | 89,53 | 93,24 | 92,89 | 107,72 | |
Đất thủy lợi | DTL | 28,38 | 65,77 | 41,60 | 2,78 | 40,41 | 32,23 | 12,10 | 73,36 | |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,16 | 0,17 | 0,04 | 0,15 | 0.10 | 0,06 | |||
Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,15 | 0,30 | 0,13 | 0,11 | 0,19 | 0.52 | 0,23 | 0,51 | |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,85 | 3,67 | 3,12 | 0,95 | 4,61 | 1,76 | 3,28 | 2,18 | |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể | DTT | 2,43 | 5,71 | 2,64 | 0,83 | 4,91 | 3,75 | 3,30 | 2,53 | |
Đất công trình năng lượng | DNL | 0,28 | 0,26 | 0,17 | 0,03 | 0,05 | 0,26 | 0,36 | 0,12 | |
Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 | 0,06 | 0,03 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | |
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | |||||||||
Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 18,24 | 0,08 | 0,59 | 0,19 | |||||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,34 | 0,24 | 0,73 | 0,18 | 0,16 | 0,31 | 0,05 | ||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,35 | 0,20 | 0,58 | 0,18 | |||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 19,74 | 15,65 | 14,52 | 8,21 | 4,29 | 38,16 | 1,71 | 11,01 | |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||||||||
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||||||||
Đất chợ | DCH | 0,25 | 0,92 | 0,20 | 0,31 | 1,48 | 0,79 | 0,46 | 1,06 | |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,12 | 1,06 | 1,14 | 0,31 | 0,78 | 1,58 | 1,53 | 1,24 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,14 | 0,20 | 0,18 | 0,34 | ||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 60,04 | 89,26 | 53,78 | 42,38 | 100,83 | 107,04 | 82,48 | 84,36 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | ||||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,37 | 0,34 | 0,78 | 0,48 | 0,43 | 0,39 | 0,54 | 1,41 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | |||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,17 | 1,74 | 0,95 | 0,55 | 0,75 | 2,06 | 0,81 | 1,18 |
2.19 | Đà sông, ngòi, kênh, rạch. | SON | 16,98 | 24,42 | 30,53 | 43,05 | 25,55 | 14,60 | 7,53 | 8,55 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,75 | 6,80 | 0,35 | |||||
2.21 | Đất phí nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | |||||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,27 | 17,81 | 12,49 | 10,34 | 3,09 | 28,26 | 1,91 | 4,33 |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Thịnh Sơn | Xã Thuận | Xã Thượng Sơn | Xã Tràng Sơn | Xã Trù Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Văn Sơn | Xã Xuân Sơn | Xã Yên Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 557,61 | 473,63 | 1.183,58 | 628,02 | 1.299,46 | 484,94 | 281,11 | 688,82 | 255,37 |
Trong đó: | |||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 293,53 | 189,61 | 373,69 | 125,32 | 551,87 | 209,87 | 165,38 | 328,06 | 186,35 |
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 293,53 | 189,61 | 372,25 | 125,32 | 474,47 | 209,87 | 165,38 | 328,06 | 186,35 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,98 | 139,47 | 61,76 | 30,50 | 145,39 | 65,50 | 12,11 | 52,24 | 7,62 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 81,29 | 101,76 | 105,79 | 123,50 | 192,52 | 108,10 | 5237 | 113,23 | 30,71 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 151,84 | 201,21 | 9,56 | ||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 121,96 | 36,58 | 474,18 | 314,07 | 196,01 | 75,16 | 36,31 | 169,29 | 11,20 |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,15 | 6,21 | 13,96 | 34,54 | 12,18 | 14,05 | 13,70 | 22,90 | 16,01 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,70 | 2,36 | 0,09 | 2,70 | 1,24 | 3,10 | 3,48 | ||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 219,43 | 267,17 | 391,99 | 293,77 | 750,17 | 259,62 | 182,83 | 267,53 | 172,78 |
Trong đó: | |||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,99 | 16,87 | 28,71 | 5,10 | |||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,06 | ||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,21 | ||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,57 | 0,02 | 0,51 | 0,83 | 0,33 | 0,11 | 39,66 | 0,13 | 3,10 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,35 | 0,81 | 1,97 | 0,09 | 0,10 | 0,54 | 0,06 | ||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,84 | 4,00 | |||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,41 | 46,60 | |||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 134,30 | 112,28 | 257,81 | 141,29 | 378,82 | 101,80 | 103,59 | 171,65 | 103,13 |
Trong đó: | |||||||||||
Đất giao thông | DGT | 79,71 | 57,94 | 135,51 | 91,03 | 145,49 | 64,62 | 62,63 | 106,12 | 75,08 | |
Đất thủy lợi | DTL | 34,80 | 28,00 | 91,00 | 35,53 | 187,46 | 15,84 | 22,31 | 23,59 | 9,76 | |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,09 | 0,02 | 0,10 | 0,24 | 0,11 | 0,05 | 0,08 | 0,06 | 5,00 | |
Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,13 | 0,10 | 0,43 | 0,40 | 0,34 | 0,10 | 0,24 | 0,27 | 0,10 | |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 5,54 | 2,80 | 2,59 | 3,90 | 5,00 | 4,86 | 3,40 | 2,80 | 4,41 | |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,04 | 2,12 | 5,62 | 2,65 | 3,06 | 1,34 | 3,42 | 5,60 | 0,99 | |
Đất công trình năng lượng | DNL | 0,78 | 0,08 | 0,07 | 0,24 | 0,03 | 0,08 | 0,48 | 4,27 | 1,68 | |
Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,01 | |
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | ||||||||||
Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,18 | 0,24 | 1,41 | 0,09 | 0,01 | 0,13 | 0,23 | |||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,24 | 0,01 | 0,44 | 0,69 | ||||||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 | 2,59 | 0,23 | 0,20 | ||||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,83 | 20,14 | 21,59 | 5,16 | 33,04 | 13,96 | 10,88 | 27,66 | 4,51 | |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và Công nghệ | DKH | ||||||||||
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | ||||||||||
Đất chợ | DCH | 0,19 | 0,57 | 0,60 | 0,71 | 1,24 | 0,85 | 0,12 | 0,19 | 1,16 | |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,53 | 1,05 | 1,40 | 1,52 | 3,91 | 1,21 | 0,96 | 0,66 | 1,61 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,10 | 0,06 | 0,56 | 0,22 | 0,03 | 0,47 | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 52,40 | 40,07 | 115,26 | 89,65 | 276,06 | 75,50 | 32,55 | 70,05 | 56,44 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ | TSC | 0,44 | 0,84 | 0,85 | 0,44 | 0,51 | 1,10 | 0,62 | 0,51 | 7,27 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | ||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,91 | 0,96 | 1,38 | 2,31 | 1,05 | 1,51 | 0,28 | 1,31 | 0,69 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,34 | 101,86 | 7,19 | 46,77 | 25,97 | 47,01 | 0,60 | 18,06 | |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,65 | 0,04 | 2,24 | 2,57 | |||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,63 | 21,09 | 4,74 | 9,47 | 60,10 | 12,49 | 0,32 | 9,72 | 0,52 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
2. Đơn vị tính: ha
2. Đơn vị tính: ha
2. Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Thị trấn Đô Lương | Xã Bài Sơn | Xã Bắc Sơn | Xã Bồi Sơn | Xã Đà Sơn | Xã Đại Sơn | Xã Đặng Sơn | Xã Đông Sơn | ||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 334,04 | 17,45 | 12,68 | 8,95 | 1,03 | 17,45 | 10,43 | 11,67 | 30,69 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 226,51 | 15,40 | 6,00 | 8,46 | 0,36 | 15,40 | 7,34 | 11,60 | 23,01 |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 226,51 | 15,40 | 6,00 | 8,46 | 0,36 | 15,40 | 7,34 | 11,60 | 23,01 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,11 | 0,64 | 0,38 | 0,44 | 0,64 | 2,19 | 0,06 | 1,87 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 40,36 | 1,26 | 0,11 | 0,13 | 1,26 | 0,90 | 0,01 | 5,47 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10,17 | 0,28 | |||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18,36 | 6,40 | |||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,52 | 0,15 | 0,10 | 0,15 | 0,34 | ||||
1.8 | Đất lâm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,08 | 1,36 | 0,60 | 0,01 | 1,31 | 0,36 | 0,97 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | ||||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,53 | 0,24 | 0,24 | ||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,05 | 0,82 | 0,60 | 0,01 | 0,82 | 0,36 | 0,27 | ||
Đất giao thông | DGT | 1,45 | 0,03 | 0,20 | 0,01 | 0,03 | 0,09 | 0,05 | |||
Đất thủy lợi | DTL | 3,86 | 0,13 | 0,20 | 0,13 | 0,27 | 0,22 | ||||
Đất cơ sở văn hóa | DVH | ||||||||||
Đất cơ sở y tế | DYT | 0,21 | 0,09 | 0,09 | |||||||
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,10 | |||||||||
Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,35 | 0,57 | 0,20 | 0,57 | ||||||
Đất công trình năng lượng | DNL | ||||||||||
Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | ||||||||||
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | ||||||||||
Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | ||||||||||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||||||||||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||||||||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 | 0,05 | ||||||||
Đất khoa học và công nghệ | DKH | ||||||||||
Đất dịch vụ về xã hội | DXH | ||||||||||
Đất chợ | DCH | 0,08 | |||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,21 | 0,10 | |||||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,94 | 0,20 | 0,70 | ||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 | 0,20 | |||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | ||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Giang Sơn Đông | Xã Giang Sơn Tây | Xã Hiến Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hồng Sơn | Xã Lạc sơn | Xã Lam Sơn | Xã Lưu Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17,86 | 4,54 | 1,98 | 1436 | 2,55 | 16,06 | 12,95 | 5,72 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,42 | 0,46 | 1,23 | 5,02 | 1,88 | 10,90 | 11,55 | 3,69 |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,42 | 0,46 | 1,23 | 5,02 | 1,88 | 10,90 | 11,55 | 3,69 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,54 | 0,37 | 0,75 | 2,29 | 0,46 | 0,84 | 0,61 | 1,26 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,10 | 3,61 | 1,50 | 0,21 | 4,32 | 0,69 | 0,77 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,46 | 3,08 | ||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,14 | 2,09 | ||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,20 | 0,10 | 0,38 | 0,10 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,89 | 0,17 | 1,45 | 0,36 | 0,11 | 0,34 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | ||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | ||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | |||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | ||||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sân | SKS | ||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ||||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,83 | 0,10 | 0,03 | 0,35 | 0,08 | 0,13 | ||
Đất giao thông | DGT | 0,40 | 0,01 | 0,03 | ||||||
Đất thủy lợi | DTL | 1,43 | 0,01 | 0,35 | 0,11 | |||||
Đất cơ sở văn hóa | DVH | |||||||||
Đất cơ sở y tế | DYT | |||||||||
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,08 | 0,02 | |||||||
Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | |||||||||
Đất công trình năng lượng | DNL | |||||||||
Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | |||||||||
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | |||||||||
Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | |||||||||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||||||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 | ||||||||
Đất khoa học và công nghệ | DKH | |||||||||
Đất dịch vụ về xã hội | DXH | |||||||||
Đất chợ | DCH | 0,08 | ||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | ||||||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | ||||||||
2.13 | Đất ở lại nông thôn | ONT | 2,06 | 0,07 | 1,42 | 0,03 | 0,12 | |||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | ||||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | ||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | ||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | |||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | ||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | ||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Minh Sơn | Xã Mỹ Sơn | Xã Nam Sơn | Xã Ngọc Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Nhân Sơn | Xã Tân Sơn | Xã Thái Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,30 | 10,54 | 8,46 | 3,16 | 6,28 | 7,02 | 5,74 | 0,06 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,03 | 4,43 | 4,32 | 1,71 | 4,14 | 3,41 | 5,58 | |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,03 | 4,43 | 4,32 | 1,71 | 4,14 | 3,41 | 5,58 | ||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,06 | 1,02 | 0,60 | 0,42 | 0,64 | 1,44 | 0,10 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,51 | 1,99 | 0,33 | 0,93 | 2,16 | 0,06 | 0,06 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,10 | |||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,21 | 1,50 | ||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,70 | 0,10 | 0,01 | |||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,41 | 0,25 | 0,17 | 0,02 | 0,55 | 0,55 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | ||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | ||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | ||||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 | |||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ||||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,41 | 0,13 | 0,13 | 0,05 | 0,15 | |||
Đất giao thông | DGT | 0,05 | 0,12 | 0,02 | 0,15 | |||||
Đất thủy lợi | DTL | 0,35 | 0,01 | 0,08 | 0,05 | |||||
Đất cơ sở văn hóa | DVH | |||||||||
Đất cơ sở y tế | DYT | 0,03 | ||||||||
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | |||||||||
Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,01 | ||||||||
Đất công trình năng lượng | DNL | |||||||||
Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | |||||||||
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | |||||||||
Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | |||||||||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||||||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||||||||
Đất khoa học và công nghệ | DKH | |||||||||
Đất dịch vụ về xã hội | DXH | |||||||||
Đất chợ | DCH | |||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | |||||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | ||||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,12 | 0,02 | 0,50 | 0,35 | ||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | ||||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | ||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp | DTS | ||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | ||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | ||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | ||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Thịnh Sơn | Xã Thuận Sơn | Xã Thượng Sơn | Xã Tràng Sơn | Xã Trù Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Văn Sơn | Xã Xuân Sơn | Xã Yên Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15,51 | 9,70 | 15,38 | 10,98 | 8,32 | 26,82 | 16,62 | 42,14 | |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,39 | 2,96 | 6,70 | 3,18 | 6,30 | 22,27 | 14,01 | 37,13 | |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,39 | 2,96 | 6,70 | 3,18 | 6,30 | 22,27 | 14,01 | 37,13 | ||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,71 | 3,40 | 3,29 | 1,62 | 0,55 | 3,70 | 1,69 | 1,77 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,40 | 2,66 | 3,48 | 0,86 | 1,47 | 0,45 | 0,82 | 2,33 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,25 | ||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,84 | 0,50 | 1,76 | 5,07 | 0,30 | 0,01 | |||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,17 | 0,18 | 0,15 | 0,10 | 0,10 | 0,90 | |||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,57 | 9,20 | 0,12 | 0,79 | 0,34 | 0,20 | 0,52 | 0,22 | 0,47 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | |||||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | |||||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,15 | 0,05 | 0,20 | 0,10 | 0,22 | 0,06 | |||
Đất giao thông | DGT | 0,10 | 0,10 | 0,06 | |||||||
Đất thủy lợi | DTL | 0,05 | 0,05 | 0,20 | 0,22 | ||||||
Đất cơ sở văn hóa | DVH | ||||||||||
Đất cơ sở y tế | DYT | ||||||||||
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | ||||||||||
Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | ||||||||||
Đất công trình năng lượng | DNL | ||||||||||
Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | ||||||||||
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | ||||||||||
Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | ||||||||||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||||||||||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||||||||||
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | ||||||||||
Đất khoa học và công nghệ | DKH | ||||||||||
Đất dịch vụ về xã hội | DXH | ||||||||||
Đất chợ | DCH | ||||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 | ||||||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,42 | 0,79 | 0,34 | 0,42 | 0,41 | ||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | |||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,20 | ||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
3. Đơn vị tính: ha
3. Đơn vị tính: ha
3. Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Thị trấn Đô Lương | Xã Bài Sơn | Xã Bắc Sơn | Xã Bồi Sơn | Xã Đà Sơn | Xã Đại Sơn | Xã Đặng Sơn | Xã Đông Sơn | ||||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi Nông nghiệp | NNP/PNN | 484,01 | 17,31 | 28,52 | 6,11 | 1,23 | 18,66 | 34,53 | 11,82 | 28,12 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 219,94 | 15,40 | 6,00 | 5,52 | 0,36 | 14,30 | 7,34 | 11,60 | 21,39 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 219,94 | 15,40 | 6,00 | 5,52 | 0,36 | 14,30 | 7,34 | 11,60 | 21,39 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 28,17 | 0,30 | 0,38 | 0,44 | 1,55 | 2,19 | 0,06 | 1,12 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 46,66 | 1,46 | 0,20 | 0,21 | 0,33 | 2,26 | 1,60 | 0,16 | 5,47 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,17 | 0,28 | |||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 172,57 | 22,04 | 23,40 | ||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | ||||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,50 | 0,15 | 0,10 | 0,55 | 0,14 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||||||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||||||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||||||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||||||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||||||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |||||||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | |||||||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | |||||||||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | |||||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa | ||||||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,03 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | |||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Giang Sơn Đông | Xã Giang Sơn Tây | Xã Hiến Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hồng Sơn | Xã Lạc Sơn | Xã Lam Sơn | Xã Lưu Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 18,21 | 8,32 | 22,58 | 14,51 | 12,10 | 16,26 | 12,96 | 5,48 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,42 | 0,46 | 1,23 | 5,02 | 1,88 | 10,90 | 11,55 | 3,63 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 7,42 | 0,46 | 1.23 | 5,02 | 1,88 | 10,90 | 11,55 | 3,63 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,54 | 0,37 | 0,75 | 2,29 | 0,46 | 0,84 | 0,42 | 0,99 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,45 | 4,11 | 030 | 1,65 | 0,41 | 4,52 | 0,89 | 0,86 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,46 | 3,08 | ||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,14 | 3,28 | 20,30 | 2,09 | 9,35 | |||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,20 | 0,10 | 0,38 | 0,10 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | ||||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | ||||||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | ||||||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | ||||||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm | LUA/LMU | ||||||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | ||||||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | ||||||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | ||||||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | ||||||||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | ||||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa | |||||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,83 | 0,03 | ||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Minh Sơn | Xã Mỹ Sơn | Xã Nam Sơn | Xã Ngọc Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Nhân Sơn | Xã Tân Sơn | Xã Thái Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 11,64 | 30,61 | 8,56 | 3,26 | 7,17 | 6,43 | 5,89 | 0,21 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,07 | 3,60 | 4,32 | 1,71 | 3,41 | 4,14 | 5,58 | |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,07 | 3,60 | 4,32 | 1,71 | 3,41 | 4,14 | 5,58 | ||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,06 | 1,02 | 0,60 | 0,42 | 1,44 | 0,64 | 0,10 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,81 | 2,19 | 0,43 | 1,03 | 2,31 | 0,15 | 0,21 | 0,21 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,10 | |||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,70 | 3,21 | 1,50 | |||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,70 | 0,10 | 0,01 | |||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | ||||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | ||||||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | ||||||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | ||||||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | ||||||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy | HNK/NTS | ||||||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | ||||||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | ||||||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | ||||||||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | ||||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa | |||||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,05 | |||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Thịnh sơn | Xã Thuận Sơn | Xã Thượng Sơn | Xã Tràng Sơn | Xã Trù Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Văn Sơn | Xã Xuân Sơn | Xã Yên Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 26,90 | 0,15 | 8,42 | 11,82 | 3,63 | 8,07 | 54,97 | 14,87 | 24,69 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5,19 | 2,96 | 6,56 | 2,58 | 6,30 | 9,88 | 12,06 | 20,58 | |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5,19 | 2,96 | 6,56 | 2,58 | 6,30 | 9,88 | 12,06 | 20,58 | ||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,51 | 3,40 | 0,50 | 0,29 | 1,73 | 1,69 | 1,07 | ||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,70 | 0,15 | 2,06 | 3,20 | 0,51 | 1,77 | 1,70 | 1,02 | 2,33 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,25 | ||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,44 | 1,51 | 41,60 | 0,01 | |||||
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | ||||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,06 | 0,05 | 0,06 | 0,10 | 0,70 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||||||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||||||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||||||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||||||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||||||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |||||||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | |||||||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | |||||||||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | |||||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa | ||||||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | |||||||||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Thị trấn Đô Lương | Xã Bài Sơn | Xã Bắc Sơn | Xã Bồi Sơn | Xã Đà Sơn | Xã Đại Sơn | Xã Đặng Sơn | Xã Đông Sơn | ||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,17 | 0,99 | 0,10 | 0,03 | 0,35 | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,20 | 0,54 | 0,10 | 0,03 | 0,08 | ||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 | 0,27 | |||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 | 0,45 | |||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Giang Sơn Đông | Xã Giang Sơn Tây | Xã Hiến Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hồng Sơn | Xã Lạc Sơn | Xã Lam Sơn | Xã Lưu Sơn | ||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,00 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 3,48 | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,00 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 3,48 | ||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | |||||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Minh Sơn | Xã Mỹ Sơn | Xã Nam Sơn | Xã Ngọc Sơn | Xã Quang Sơn | Xã Nhân Sơn | Xã Tân Sơn | Xã Thái Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | ||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,30 | 0,02 | 0,10 | 0,65 | 0,71 | |||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,30 | 0,02 | 0,10 | 0,65 | 0,46 | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,25 | |||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | ||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Thịnh Sơn | Xã Thuận Sơn | Xã Thượng Sơn | Xã Tràng Sơn | Xã Trù Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Văn Sơn | Xã Xuân Sơn | Xã Yên Sơn | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 | 0,70 | 0,10 | 0,08 | 0,02 | 0,15 | |||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 | 0,70 | 0,10 | 0,08 | 0,02 | 0,15 | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | |||||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||||||||
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 31 công trình, dự án, tổng diện tích 85,81 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
TT | Tên công trình, dự án | Mã | Địa điểm | Diện tích (ha) | Ghi chú |
1 | Chia lô đất ở đấu giá vùng dân cư cụm trường mầm non xóm 2, vùng Đồng Lấng xóm 2, vùng Chợ Lấng cũ xóm 2 xã Ngọc Sơn | ONT | Xã Ngọc Sơn | 0,15 | Vướng mắc giải phóng mặt bằng |
2 | Chia lô đất ở dân cư tại các vùng: Ao Đình xóm 3; Trạm y tế, xóm 3; Cựa Ông Đôn 1, xóm 3; Cựa Ông Đôn 2, xóm 3; Cựa Ông Đôn 3, xóm 3; Cựa Ông Đôn 4, xóm 3. | ONT | Xã Trung Sơn | 0,55 | Vướng mắc giải phóng mặt bằng |
3 | Mở rộng trường mầm non xã Nhân Sơn | DGD | Xã Nhân Sơn | 0,17 | Chuyển vị trí khác |
4 | Chia lô đất ở đấu giá xen dắm đất ở vùng ao Đình xóm 3; vùng Cựa xóm 7; vùng Đồng Hác xóm 7 xã Trung Sơn | ONT | Xã Trung Sơn | 0,60 | Vướng mắc giải phóng mặt bằng |
5 | Quy hoạch, xây dựng mở rộng nghĩa trang nhân dân tại vùng Eo, xã Nhân Sơn (phần còn lại) | NTD | Xã Nhân Sơn | 6,55 | Không còn nhu cầu thực hiện |
6 | Quy hoạch khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường mầm non xã Nhân Sơn | ONT | Xã Nhân Sơn | 0,16 | Không còn nhu cầu thực hiện |
7 | Quy hoạch khuôn viên nhà văn hóa xóm 7, xã Nhân Sơn | DSH | Xã Nhân Sơn | 0,19 | Chuyển vị trí khác |
8 | Khai thác đất khai thác vật liệu xây dựng xã xã Nhân Sơn - Công ty CP sản xuất và Thương mại Ba Lan - Bỉm Sơn | SKS | Xã Nhân Sơn | 26,94 | Chưa có nhu cầu thực hiện |
9 | Mở rộng nhà máy xi măng Sông Lam giai đoạn 2 | SKC | Xã Bài Sơn | 11,37 | Tạm dừng thực hiện dự án |
10 | Quy hoạch xây dựng sân vận động Quang Sơn | DTT | Xã Quang sơn | 1,37 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
11 | Quy hoạch mở rộng chợ Vịnh | DCH | Xã Quang Sơn | 0,65 | Chuyển vị trí khác |
12 | Chia lô, đấu giá Đất ở 10 vùng xã Hòa Sơn: Xóm Khuôn, Trước Nhà bà Kỳ, sát nhà bà Trang Nga, Trước nhà ông Năng Đào, Đồng Quan, Nhà Văn hóa cũ xóm Hồ Sen, Nhà văn hóa cũ xóm Minh Thọ, Nhà văn hóa cũ xóm Vạn Yên, Xen dắm xóm Vũ Vũ, Xen dắm xóm Vạn Yên | ONT | Xã Hòa Sơn | 0,94 | Vướng quy hoạch |
13 | Xây dựng đường giao thông nối QL.46 đến QL.7 đoạn qua xã Đà Sơn | DGT | Xã Đà Sơn | 5,20 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
14 | Đường giao thông từ đường Tràng Minh - Xóm 3 | DGT | Xã Đông Sơn | 3,32 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
15 | Xây dựng tuyến đường từ đường N5 xã Thịnh Sơn đến đường Thịnh Bài Giang xã Thịnh Sơn | DGT | Xã Thịnh Sơn | 2,10 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
16 | Chia lô đấu giá Đất ở tại vùng Cơn Trai, xóm 14 | ONT | Xã Trù Sơn | 0,49 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
17 | Đất ở để tái định cư cho các dự án: Mở rộng khuôn nhà văn hóa xóm 5, xóm 11 và Khuôn viên trường Mầm non xã Lam Sơn | ONT | Xã Lam Sơn | 0,27 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
18 | Chia lô đấu giá Đất ở tại vùng Chợ Thanh Cũ, xã Hiến Sơn | ONT | Xã Hiến Sơn | 0,08 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
19 | Chia lô đất ở đấu giá xóm 7; vùng Đồng Lăng xóm 4 xã Mỹ Sơn | ONT | Xã Mỹ Sơn | 0,43 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
20 | Chia lô đấu giá Đất ở vùng: Xóm 5, Xóm 6, Xóm 1, xóm 4 và Vườn Tranh | ONT | Xã Thượng Sơn | 1,50 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
21 | Chia lô Đất ở dân cư tại vùng Bãi Dâu 1, xóm 6, xã Đà Sơn | ONT | Xã Đà Sơn | 0,50 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
22 | Chia lô đất ở dân cư tại vùng Bãi Dâu 2, xóm 6, xã Đà Sơn | ONT | Xã Đà Sơn | 0,49 | Chữa bố trí được vốn thực hiện |
23 | Chia lô Đất ở dân cư tại vùng Bãi Dâu 3, xóm 6, xã Đà Sơn | ONT | Xã Đà Sơn | 0,49 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
24 | Chia lô đấu giá vùng xen dắm xóm Tiên Diên | ONT | Xã Lưu Sơn | 0,06 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
25 | Chia lô đấu giá đất ở xen dắm xóm 1 | ONT | Xã Văn Sơn | 0,44 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
26 | Chia lô đấu giá đất ở xen dắm xóm 3 | ONT | Xã Văn Sơn | 0,49 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
27 | Chia lô đất ở vùng Đồng Cây Trai | ONT | Xã Trù Sơn | 2,19 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
28 | Đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ tại xã Bồi Sơn | TMD | Xã Bồi Sơn | 0,22 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
29 | Mỏ cát sỏi bãi bồi Sông Lam | SKS | Xã Thuận Sơn | 9,20 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
30 | Khai thác cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực bãi bồi thuộc xã Bồi Sơn và xã Bắc Sơn, huyện Đô Lương | SKS | Bồi Sơn, Bắc Sơn | 5,76 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
31 | Chia lô Đất ở đấu giá vùng Hối xóm 4 | ONT | Xã Bắc Sơn | 2,94 | Chưa bố trí được vốn thực hiện |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |