Quay lại

Quyết định 3000/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3000/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 19 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 được sửa đổi, bổ sung năm 2017, năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Laođộng - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1173/TTr-LĐTBXH ngày 15/12/2022 và ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (theo chuẩn nghèo đa chiều được quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ), cụ thể như sau:

1. Tổng số hộ nghèo: 7.407 hộ, chiếm tỷ lệ 2,41%.

2. Tổng số hộ cận nghèo: 5.710 hộ, chiếm tỷ lệ 1,86%.
(kèm theo Biểu tổng hợp kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội).

Điều 2. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của tỉnh Cà Mau được xác định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để các sở, ban, ngành và địa phương sử dụng thống nhất trong việc hoạch định chính sách và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội; các giải pháp thực hiện hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, các chính sách an sinh xã hội khác.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Luân

Mẫu 7.1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO


Năm rà soát: năm 2022


Tổng số hộ dân cư

Kết quả rà soát (sơ bộ/chính thức)

TT

Khu vực/Địa bàn

(Tại thời điểm rà soát)

Tổng số hộ nghèo

Tổng số hộ cận nghèo

Số hộ

Số nhân khẩu

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5

6

I

Khu vực thành thị

72.037

275.481

491

0,68

746

1,04

01

Thành phố Cà Mau

38.228

145.188

92

0,24

125

0,33

02

Huyện Thới Bình

2.594

10.378

1

0,04

0

0,00

03

Huyện U Minh

2.085

7.463

28

1,34

47

2,25

04

Huyện Trần Văn Thời

10.834

44.770

131

1,21

75

0,69

05

Huyện Đầm Dơi

2.970

10.546

5

0,17

7

0,24

06

Huyện Cái Nước

3.918

14.812

6

0,15

42

1,07

07

Huyện Phú Tân

3.678

14.197

28

0,76

84

2,28

08

Huyện Năm Căn

4.669

16.331

157

3,36

160

3,43

09

Huyện Ngọc Hiển

3.061

11.796

43

1,40

206

6,73

II

Khu vực nông thôn

235.218

930.308

6.916

2,94

4.964

2,11

01

Thành phố Cà Mau

21.765

83.760

116

0,53

246

1,13

02

Huyện Thới Bình

32.921

127.094

1.058

3,21

1.066

3,24

03

Huyện U Minh

24.063

94.860

1.971

8,19

452

1,88

04

Huyện Trần Văn Thời

37.095

153.447

911

2,46

543

1,46

05

Huyện Đầm Dơi

40.884

166.026

1.454

3,56

852

2,08

06

Huyện Cái Nước

30.841

123.231

452

1,47

626

2,03

07

Huyện Phú Tân

21.207

85.102

295

1,39

422

1,99

08

Huyện Năm Căn

11.081

40.357

208

1,88

210

1,90

09

Huyện Ngọc Hiển

15.361

56.431

451

2,94

547

3,56

III

Tổng cộng (I+II)

307.255

1.205.789

7.407

2,41

5.710

1,86

01

Thành phố Cà Mau

59.993

228.948

208

0,35

371

0,62

02

Huyện Thới Bình

35.515

137.472

1.059

2,98

1.066

3,00

03

Huyện U Minh

26.148

102.323

1.999

7,64

499

1,91

04

Huyện Trần Văn Thời

47.929

198.217

1.042

2,17

618

1,29

05

Huyện Đầm Dơi

43.854

176.572

1.459

3,33

859

1,96

06

Huyện Cái Nước

34.759

138.043

458

1,32

668

1,92

07

Huyện Phú Tân

24.885

99.299

323

1,30

506

2,03

08

Huyện Năm Căn

15.750

56.688

365

2,32

370

2,35

09

Huyện Ngọc Hiển

18.422

68.227

494

2,68

753

4,09


Mẫu 7.2. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO TRONG NĂM


TT

Khu vực/Địa bàn

Phân tổ

Diễn biến giảm số hộ nghèo

Diễn biến tăng số hộ nghèo

Tổng số hộ nghèo cuối năm (theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)

Tổng số hộ nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)

Số hộ thoát nghèo

Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ nghèo đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,…

Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo

Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm

Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,…

Trở thành hộ cận nghèo

Vượt chuẩn cận nghèo

Tái nghèo

Phát sinh mới

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Khu vực thành thị

Hộ

710

113

119

38

22

0

27

2

491

Nhân khẩu

2.739

447

438

164

112

0

78

18

1.898

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

117

10

18

6

2

7

92

Nhân khẩu

458

36

60

53

12

18

8

347

2

Huyện Thới Bình

Hộ

6

5

0

0

0

0

0

0

1

Nhân khẩu

26

21

0

0

0

0

0

0

5

3

Huyện U Minh

Hộ

36

8

6

2

7

0

1

0

28

Nhân khẩu

124

27

10

4

33

0

6

0

122

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

196

19

46

11

0

0

11

0

131

Nhân khẩu

766

79

180

35

0

0

33

0

505

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

10

0

5

0

0

0

0

0

5

Nhân khẩu

43

0

15

0

0

0

0

1

29

6

Huyện Cái Nước

Hộ

13

3

3

1

0

0

0

0

6

Nhân khẩu

37

12

5

1

0

0

0

0

19

7

Huyện Phú Tân

Hộ

40

7

6

1

0

0

0

2

28

Nhân khẩu

146

18

26

14

0

0

0

9

97

8

Huyện Năm Căn

Hộ

184

21

11

15

13

0

7

0

157

Nhân khẩu

710

77

45

52

67

0

20

0

623

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

108

40

24

2

0

0

1

0

43

Nhân khẩu

429

177

97

5

0

0

1

0

151

II

Khu vực nông thôn

Hộ

8.892

789

1.464

284

105

3

443

10

6.916

Nhân khẩu

34.876

2.987

5.851

1.041

413

12

1.702

153

27.277

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

139

23

14

4

6

0

12

0

116

Nhân khẩu

424

84

61

13

19

0

38

6

329

2

Huyện Thới Bình

Hộ

1.384

154

244

0

12

0

60

0

1.058

Nhân khẩu

5.130

559

889

0

53

0

212

0

3.947

3

Huyện U Minh

Hộ

2.424

128

317

150

21

1

110

10

1.971

Nhân khẩu

10.206

504

1.459

448

80

3

443

31

8.352

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

1.200

147

173

55

13

0

73

0

911

Nhân khẩu

4.771

564

699

190

50

0

285

0

3.653

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

1.803

105

337

0

13

0

80

0

1.454

Nhân khẩu

7.207

396

1.328

51

51

0

301

79

5.863

6

Huyện Cái Nước

Hộ

488

49

34

18

15

0

50

0

452

Nhân khẩu

1.699

183

120

74

56

0

202

13

1.593

7

Huyện Phú Tân

Hộ

411

61

77

0

1

0

21

0

295

Nhân khẩu

1.647

237

311

22

8

0

62

15

1.162

8

Huyện Năm Căn

Hộ

269

28

29

25

7

2

12

0

208

Nhân khẩu

949

104

100

86

32

9

56

0

756

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

774

94

239

32

17

0

25

0

451

Nhân khẩu

2.843

356

884

157

64

0

103

9

1.622

III

Tổng cộng I + II

Hộ

9.602

902

1.583

322

127

3

470

12

7.407

Nhân khẩu

37.615

3.434

6.289

1.205

525

12

1.780

171

29.175

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

256

33

32

10

8

0

19

0

208

Nhân khẩu

882

120

121

66

31

0

56

14

676

2

Huyện Thới Bình

Hộ

1.390

159

244

0

12

0

60

0

1.059

Nhân khẩu

5.156

580

889

0

53

0

212

0

3.952

3

Huyện U Minh

Hộ

2.460

136

323

152

28

1

111

10

1.999

Nhân khẩu

10.330

531

1.469

452

113

3

449

31

8.474

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

1.396

166

219

66

13

0

84

0

1.042

Nhân khẩu

5.537

643

879

225

50

0

318

0

4.158

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

1.813

105

342

0

13

0

80

0

1.459

Nhân khẩu

7.250

396

1.343

51

51

0

301

80

5.892

6

Huyện Cái Nước

Hộ

501

52

37

19

15

0

50

0

458

Nhân khẩu

1.736

195

125

75

56

0

202

13

1.612

7

Huyện Phú Tân

Hộ

451

68

83

1

1

0

21

2

323

Nhân khẩu

1.793

255

337

36

8

0

62

24

1.259

8

Huyện Năm Căn

Hộ

453

49

40

40

20

2

19

0

365

Nhân khẩu

1.659

181

145

138

99

9

76

0

1.379

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

882

134

263

34

17

0

26

0

494

Nhân khẩu

3.272

533

981

162

64

0

104

9

1.773


Mẫu 7.3. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO TRONG NĂM


TT

Khu vực/Địa bàn

Phân tổ

Tổng số hộ c. nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)

Diễn biến giảm số hộ cận nghèo

Diễn biến tăng số hộ cận nghèo

Tổng số hộ cận nghèo cuối năm (theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)

Số hộ thoát cận nghèo

Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo

Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,…

Số hộ nghèo trở thành hộ cận nghèo

Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm

Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,…

Tái cận nghèo

Phát sinh mới

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Khu vực thành thị

Hộ

914

273

23

24

108

1

43

0

746

Nhân khẩu

3.561

1.077

114

92

417

2

157

18

2.872

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

152

40

2

2

10

0

7

0

125

Nhân khẩu

575

125

12

21

36

0

21

11

485

2

Huyện Thới Bình

Hộ

2

0

2

0

0

0

0

0

0

Nhân khẩu

8

0

8

0

0

0

0

0

0

3

Huyện U Minh

Hộ

48

13

6

1

8

0

11

0

47

Nhân khẩu

188

52

27

2

27

0

46

0

180

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

86

34

0

0

19

0

4

0

75

Nhân khẩu

347

158

0

0

75

0

10

0

274

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

9

2

0

0

0

0

0

0

7

Nhân khẩu

46

7

0

0

0

0

0

0

39

6

Huyện Cái Nước

Hộ

70

27

0

6

3

0

2

0

42

Nhân khẩu

255

96

0

20

12

0

8

7

166

7

Huyện Phú Tân

Hộ

97

22

0

2

7

1

3

0

84

Nhân khẩu

367

81

0

21

17

2

14

0

298

8

Huyện Năm Căn

Hộ

183

30

13

13

21

0

12

0

160

Nhân khẩu

734

120

67

26

77

0

43

0

641

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

267

105

0

0

40

0

4

0

206

Nhân khẩu

1.041

438

0

2

173

0

15

0

789

II

Khu vực nông thôn

Hộ

6.028

1.832

220

148

726

1

404

5

4.964

Nhân khẩu

23.626

7.221

859

687

2.875

2

1.470

220

19.426

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

269

54

6

8

23

0

22

0

246

Nhân khẩu

903

199

19

33

84

0

82

18

836

2

Huyện Thới Bình

Hộ

1.305

351

81

0

131

0

62

0

1.066

Nhân khẩu

5.111

1.356

293

0

505

0

222

0

4.189

3

Huyện U Minh

Hộ

487

133

64

3

104

0

57

4

452

Nhân khẩu

1.996

505

277

7

437

0

223

7

1.874

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

575

179

13

24

137

0

46

1

543

Nhân khẩu

2.261

750

48

110

563

0

168

4

2.088

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

1.058

347

13

0

105

0

49

0

852

Nhân khẩu

4.300

1.423

48

42

400

0

165

47

3.399

6

Huyện Cái Nước

Hộ

687

142

15

19

49

0

66

0

626

Nhân khẩu

2.676

565

56

74

183

0

260

37

2.461

7

Huyện Phú Tân

Hộ

481

158

1

0

57

0

43

0

422

Nhân khẩu

2.026

682

8

26

244

0

172

29

1.755

8

Huyện Năm Căn

Hộ

258

57

8

20

28

1

8

0

210

Nhân khẩu

972

217

37

84

107

2

31

0

774

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

908

411

19

74

92

0

51

0

547

Nhân khẩu

3.381

1.524

73

311

352

0

147

78

2.050

III

Tổng cộng I + II

Hộ

6.942

2.105

243

172

834

2

447

5

5.710

Nhân khẩu

27.187

8.298

973

779

3.292

4

1.627

238

22.298

1

Thành phố Cà Mau

Hộ

421

94

8

10

33

0

29

0

371

Nhân khẩu

1.478

324

31

54

120

0

103

29

1.321

2

Huyện Thới Bình

Hộ

1.307

351

83

0

131

0

62

0

1.066

Nhân khẩu

5.119

1.356

301

0

505

0

222

0

4.189

3

Huyện U Minh

Hộ

535

146

70

4

112

0

68

4

499

Nhân khẩu

2.184

557

304

9

464

0

269

7

2.054

4

Huyện Trần Văn Thời

Hộ

661

213

13

24

156

0

50

1

618

Nhân khẩu

2.608

908

48

110

638

0

178

4

2.362

5

Huyện Đầm Dơi

Hộ

1.067

349

13

0

105

0

49

0

859

Nhân khẩu

4.346

1.430

48

42

400

0

165

47

3.438

6

Huyện Cái Nước

Hộ

757

169

15

25

52

0

68

0

668

Nhân khẩu

2.931

661

56

94

195

0

268

44

2.627

7

Huyện Phú Tân

Hộ

578

180

1

2

64

1

46

0

506

Nhân khẩu

2.393

763

8

47

261

2

186

29

2.053

8

Huyện Năm Căn

Hộ

441

87

21

33

49

1

20

0

370

Nhân khẩu

1.706

337

104

110

184

2

74

0

1.415

9

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

1.175

516

19

74

132

0

55

0

753

Nhân khẩu

4.422

1.962

73

313

525

0

162

78

2.839


Mẫu 7.4. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO


TT

Khu vực/Đơn vị

Tổng số hộ nghèo

Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Khu vực thành thị

491

312

209

21

428

119

54

267

94

18

141

140

61

01

Thành phố Cà Mau

92

48

35

6

70

21

9

42

25

1

19

42

28

02

Huyện Thới Bình

1

0

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

03

Huyện U Minh

28

16

9

0

28

11

1

6

6

0

2

5

4

04

Huyện Trần văn Thời

131

86

54

8

115

43

25

85

36

16

72

29

19

05

Huyện Đầm Dơi

5

3

0

3

5

1

1

0

0

0

0

0

0

06

Huyện Cái Nước

6

5

1

0

4

2

0

3

2

0

3

1

0

07

Huyện Phú Tân

28

15

4

0

12

10

4

17

1

0

0

22

2

08

Huyện Năm Căn

157

109

89

4

151

30

12

86

22

0

38

38

5

09

Huyện Ngọc Hiển

43

30

17

0

43

1

2

27

1

1

7

3

3

II

Khu vực nông thôn

6.916

4.555

2.462

163

4.576

1.550

794

4.331

2.180

529

3.837

1.980

618

01

Thành phố Cà Mau

116

71

37

2

96

17

8

54

10

4

31

64

24

02

Huyện Thới Bình

1.058

737

372

17

757

179

103

588

253

59

328

313

119

03

Huyện U Minh

1.971

1.412

650

34

384

524

282

1.321

697

311

1.432

739

209

04

Huyện Trần văn Thời

911

542

350

29

858

179

89

591

303

83

630

189

58

05

Huyện Đầm Dơi

1.454

1.013

459

45

1.454

373

139

942

537

7

752

272

99

06

Huyện Cái Nước

452

279

162

10

300

83

45

268

148

33

224

124

48

07

Huyện Phú Tân

295

187

134

13

131

69

33

175

87

24

134

89

9

08

Huyện Năm Căn

208

121

101

12

182

50

38

120

57

6

85

89

22

09

Huyện Ngọc Hiển

451

193

197

1

414

76

57

272

88

2

221

101

30

III

Tổng cộng (I+II)

7.407

4.867

2.671

184

5.004

1.669

848

4.598

2.274

547

3.978

2.120

679

01

Thành phố Cà Mau

208

119

72

8

166

38

17

96

35

5

50

106

52

02

Huyện Thới Bình

1.059

737

372

17

757

179

103

589

254

59

328

313

119

03

Huyện U Minh

1.999

1.428

659

34

412

535

283

1.327

703

311

1.434

744

213

04

Huyện Trần văn Thời

1.042

628

404

37

973

222

114

676

339

99

702

218

77

05

Huyện Đầm Dơi

1.459

1.016

459

48

1.459

374

140

942

537

7

752

272

99

06

Huyện Cái Nước

458

284

163

10

304

85

45

271

150

33

227

125

48

07

Huyện Phú Tân

323

202

138

13

143

79

37

192

88

24

134

111

11

08

Huyện Năm Căn

365

230

190

16

333

80

50

206

79

6

123

127

27

09

Huyện Ngọc Hiển

494

223

214

1

457

77

59

299

89

3

228

104

33


Ghi chú

1: Việc làm

3: Dinh dưỡng

5: Trình độ giáo dục của người lớn

7: Chất lượng nhà ở

9: Nguồn nước sinh hoạt

11: Sử dụng dịch vụ viễn thông

2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình

4: Bảo hiểm y tế

6: Tình trạng đi học của trẻ em

8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người

10: Nhà tiêu hợp vệ sinh

12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin


Mẫu 7.5. PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO


TT

Khu vực/Đơn vị

Tổng số hộ nghèo

Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Khu vực thành thị

491

63,54

42,57

4,28

87,17

24,24

11,00

54,38

19,14

3,67

28,72

28,51

12,42

01

Thành phố Cà Mau

92

52,17

38,04

6,52

76,09

22,83

9,78

45,65

27,17

1,09

20,65

45,65

30,43

02

Huyện Thới Bình

1

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

100,00

100,00

0,00

0,00

0,00

0,00

03

Huyện U Minh

28

57,14

32,14

0,00

100,00

39,29

3,57

21,43

21,43

0,00

7,14

17,86

14,29

04

Huyện Trần văn Thời

131

65,65

41,22

6,11

87,79

32,82

19,08

64,89

27,48

12,21

54,96

22,14

14,50

05

Huyện Đầm Dơi

5

60,00

0,00

60,00

100,00

20,00

20,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

06

Huyện Cái Nước

6

83,33

16,67

0,00

66,67

33,33

0,00

50,00

33,33

0,00

50,00

16,67

0,00

07

Huyện Phú Tân

28

53,57

14,29

0,00

42,86

35,71

14,29

60,71

3,57

0,00

0,00

78,57

7,14

08

Huyện Năm Căn

157

69,43

56,69

2,55

96,18

19,11

7,64

54,78

14,01

0,00

24,20

24,20

3,18

09

Huyện Ngọc Hiển

43

69,77

39,53

0,00

100,00

2,33

4,65

62,79

2,33

2,33

16,28

6,98

6,98

II

Khu vực nông thôn

6.916

65,86

35,60

2,36

66,17

22,41

11,48

62,62

31,52

7,65

55,48

28,63

8,94

01

Thành phố Cà Mau

116

61,21

31,90

1,72

82,76

14,66

6,90

46,55

8,62

3,45

26,72

55,17

20,69

02

Huyện Thới Bình

1.058

69,66

35,16

1,61

71,55

16,92

9,74

55,58

23,91

5,58

31,00

29,58

11,25

03

Huyện U Minh

1.971

71,64

32,98

1,73

19,48

26,59

14,31

67,02

35,36

15,78

72,65

37,49

10,60

04

Huyện Trần văn Thời

911

59,50

38,42

3,18

94,18

19,65

9,77

64,87

33,26

9,11

69,15

20,75

6,37

05

Huyện Đầm Dơi

1.454

69,67

31,57

3,09

100,00

25,65

9,56

64,79

36,93

0,48

51,72

18,71

6,81

06

Huyện Cái Nước

452

61,73

35,84

2,21

66,37

18,36

9,96

59,29

32,74

7,30

49,56

27,43

10,62

07

Huyện Phú Tân

295

63,39

45,42

4,41

44,41

23,39

11,19

59,32

29,49

8,14

45,42

30,17

3,05

08

Huyện Năm Căn

208

58,17

48,56

5,77

87,50

24,04

18,27

57,69

27,40

2,88

40,87

42,79

10,58

09

Huyện Ngọc Hiển

451

42,79

43,68

0,22

91,80

16,85

12,64

60,31

19,51

0,44

49,00

22,39

6,65

III

Tổng cộng I + II

7.407

65,71

36,06

2,48

67,56

22,53

11,45

62,08

30,70

7,38

53,71

28,62

9,17

01

Thành phố Cà Mau

208

57,21

34,62

3,85

79,81

18,27

8,17

46,15

16,83

2,40

24,04

50,96

25,00

02

Huyện Thới Bình

1.059

69,59

35,13

1,61

71,48

16,90

9,73

55,62

23,98

5,57

30,97

29,56

11,24

03

Huyện U Minh

1.999

71,44

32,97

1,70

20,61

26,76

14,16

66,38

35,17

15,56

71,74

37,22

10,66

04

Huyện Trần văn Thời

1.042

60,27

38,77

3,55

93,38

21,31

10,94

64,88

32,53

9,50

67,37

20,92

7,39

05

Huyện Đầm Dơi

1.459

69,64

31,46

3,29

100,00

25,63

9,60

64,56

36,81

0,48

51,54

18,64

6,79

06

Huyện Cái Nước

458

62,01

35,59

2,18

66,38

18,56

9,83

59,17

32,75

7,21

49,56

27,29

10,48

07

Huyện Phú Tân

323

62,54

42,72

4,02

44,27

24,46

11,46

59,44

27,24

7,43

41,49

34,37

3,41

08

Huyện Năm Căn

365

63,01

52,05

4,38

91,23

21,92

13,70

56,44

21,64

1,64

33,70

34,79

7,40

09

Huyện Ngọc Hiển

494

45,14

43,32

0,20

92,51

15,59

11,94

60,53

18,02

0,61

46,1538

21,05

6,68


Ghi chú

1: Việc làm

3: Dinh dưỡng

5: Trình độ giáo dục của người lớn

7: Chất lượng nhà ở

9: Nguồn nước sinh hoạt

11: Sử dụng dịch vụ viễn thông

2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình

4: Bảo hiểm y tế

6: Tình trạng đi học của trẻ em

8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người

10: Nhà tiêu hợp vệ sinh

12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin


Mẫu 7.6. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO


TT

Khu vực/Đơn vị

Tổng số hộ cận nghèo

Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Khu vực thành thị

746

310

156

6

625

69

12

161

30

1

99

66

14

01

Thành phố Cà Mau

125

70

21

0

86

11

1

42

16

0

29

38

13

02

Huyện Thới Bình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

03

Huyện U Minh

47

22

5

0

41

1

2

10

3

0

10

0

0

04

Huyện Trần văn Thời

75

25

20

2

52

14

3

21

1

0

44

5

0

05

Huyện Đầm Dơi

7

2

0

3

7

5

0

0

1

0

0

0

0

06

Huyện Cái Nước

42

21

8

1

20

3

1

9

5

0

4

4

0

07

Huyện Phú Tân

84

8

10

0

65

23

3

26

0

0

0

8

0

08

Huyện Năm Căn

160

64

45

0

149

12

2

21

4

0

11

6

0

09

Huyện Ngọc Hiển

206

98

47

0

205

0

0

32

0

1

1

5

1

II

Khu vực nông thôn

4.964

1.810

859

181

3.700

334

171

1.601

544

92

1.029

352

84

01

Thành phố Cà Mau

246

85

39

1

192

13

12

47

4

4

34

35

14

02

Huyện Thới Bình

1.066

492

193

125

758

60

47

305

86

14

118

104

8

03

Huyện U Minh

452

185

52

5

141

48

21

140

54

29

184

26

6

04

Huyện Trần văn Thời

543

175

115

3

471

40

14

188

46

6

202

40

4

05

Huyện Đầm Dơi

852

286

54

36

847

35

24

272

162

0

128

25

26

06

Huyện Cái Nước

626

211

107

5

460

43

13

221

78

16

115

59

12

07

Huyện Phú Tân

422

164

117

5

179

46

9

184

58

10

79

22

0

08

Huyện Năm Căn

210

85

38

0

184

32

11

78

17

3

38

15

3

09

Huyện Ngọc Hiển

547

127

144

1

468

17

20

166

39

10

131

26

11

III

Tổng cộng I + II

5.710

2.120

1.015

187

4.325

403

183

1.762

574

93

1.128

418

98

01

Thành phố Cà Mau

371

155

60

1

278

24

13

89

20

4

63

73

27

02

Huyện Thới Bình

1.066

492

193

125

758

60

47

305

86

14

118

104

8

03

Huyện U Minh

499

207

57

5

182

49

23

150

57

29

194

26

6

04

Huyện Trần văn Thời

618

200

135

5

523

54

17

209

47

6

246

45

4

05

Huyện Đầm Dơi

859

288

54

39

854

40

24

272

163

0

128

25

26

06

Huyện Cái Nước

668

232

115

6

480

46

14

230

83

16

119

63

12

07

Huyện Phú Tân

506

172

127

5

244

69

12

210

58

10

79

30

0

08

Huyện Năm Căn

370

149

83

0

333

44

13

99

21

3

49

21

3

09

Huyện Ngọc Hiển

753

225

191

1

673

17

20

198

39

11

132

31

12


Ghi chú

1: Việc làm

3: Dinh dưỡng

5: Trình độ giáo dục của người lớn

7: Chất lượng nhà ở

9: Nguồn nước sinh hoạt

11: Sử dụng dịch vụ viễn thông

2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình

4: Bảo hiểm y tế

6: Tình trạng đi học của trẻ em

8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người

10: Nhà tiêu hợp vệ sinh

12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin


Mẫu 7.7. PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO


TT

Khu vực/Đơn vị

Tổng số hộ cận nghèo

Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Khu vực thành thị

746

41,55

20,91

0,80

83,78

9,25

1,61

21,58

4,02

0,13

13,27

8,85

1,88

01

Thành phố Cà Mau

125

56,00

16,80

0,00

68,80

8,80

0,80

33,60

12,80

0,00

23,20

30,40

10,40

02

Huyện Thới Bình

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

03

Huyện U Minh

47

46,81

10,64

0,00

87,23

2,13

4,26

21,28

6,38

0,00

21,28

0,00

0,00

04

Huyện Trần văn Thời

75

33,33

26,67

2,67

69,33

18,67

4,00

28,00

1,33

0,00

58,67

6,67

0,00

05

Huyện Đầm Dơi

7

28,57

0,00

42,86

100,00

71,43

0,00

0,00

14,29

0,00

0,00

0,00

0,00

06

Huyện Cái Nước

42

50,00

19,05

2,38

47,62

7,14

2,38

21,43

11,90

0,00

9,52

9,52

0,00

07

Huyện Phú Tân

84

9,52

11,90

0,00

77,38

27,38

3,57

30,95

0,00

0,00

0,00

9,52

0,00

08

Huyện Năm Căn

160

40,00

28,13

0,00

93,13

7,50

1,25

13,13

2,50

0,00

6,88

3,75

0,00

09

Huyện Ngọc Hiển

206

47,57

22,82

0,00

99,5146

0,00

0,00

15,53

0,00

0,49

0,49

2,43

0,49

II

Khu vực nông thôn

4.964

36,46

17,30

3,65

74,54

6,73

3,44

32,25

10,96

1,85

20,73

7,09

1,69

01

Thành phố Cà Mau

246

34,55

15,85

0,41

78,05

5,28

4,88

19,11

1,63

1,63

13,82

14,23

5,69

02

Huyện Thới Bình

1.066

46,15

18,11

11,73

71,11

5,63

4,41

28,61

8,07

1,31

11,07

9,76

0,75

03

Huyện U Minh

452

40,93

11,50

1,11

31,19

10,62

4,65

30,97

11,95

6,42

40,71

5,75

1,33

04

Huyện Trần văn Thời

543

32,23

21,18

0,55

86,74

7,37

2,58

34,62

8,47

1,10

37,20

7,37

0,74

05

Huyện Đầm Dơi

852

33,57

6,34

4,23

99,41

4,11

2,82

31,92

19,01

0,00

15,02

2,93

3,05

06

Huyện Cái Nước

626

33,71

17,09

0,80

73,48

6,87

2,08

35,30

12,46

2,56

18,37

9,42

1,92

07

Huyện Phú Tân

422

38,86

27,73

1,18

42,42

10,90

2,13

43,60

13,74

2,37

18,72

5,21

0,00

08

Huyện Năm Căn

210

40,48

18,10

0,00

87,62

15,24

5,24

37,14

8,10

1,43

18,10

7,14

1,43

09

Huyện Ngọc Hiển

547

23,22

26,33

0,18

85,56

3,11

3,66

30,35

7,13

1,83

23,95

4,75

2,01

III

Tổng cộng I + II

5.710

37,13

17,78

3,27

75,74

7,06

3,20

30,86

10,05

1,63

19,75

7,32

1,72

01

Thành phố Cà Mau

371

41,78

16,17

0,27

74,93

6,47

3,50

23,99

5,39

1,08

16,98

19,68

7,28

02

Huyện Thới Bình

1.066

46,15

18,11

11,73

71,11

5,63

4,41

28,61

8,07

1,31

11,07

9,76

0,75

03

Huyện U Minh

499

41,48

11,42

1,00

36,47

9,82

4,61

30,06

11,42

5,81

38,88

5,21

1,20

04

Huyện Trần văn Thời

618

32,36

21,84

0,81

84,63

8,74

2,75

33,82

7,61

0,97

39,81

7,28

0,65

05

Huyện Đầm Dơi

859

33,53

6,29

4,54

99,42

4,66

2,79

31,66

18,98

0,00

14,90

2,91

3,03

06

Huyện Cái Nước

668

34,73

17,22

0,90

71,86

6,89

2,10

34,43

12,43

2,40

17,81

9,43

1,80

07

Huyện Phú Tân

506

33,99

25,10

0,99

48,22

13,64

2,37

41,50

11,46

1,98

15,61

5,93

0,00

08

Huyện Năm Căn

370

40,27

22,43

0,00

90,00

11,89

3,51

26,76

5,68

0,81

13,24

5,68

0,81

09

Huyện Ngọc Hiển

753

29,88

25,37

0,13

89,38

2,26

2,66

26,29

5,18

1,46

17,53

4,12

1,59


Ghi chú

1: Việc làm

3: Dinh dưỡng

5: Trình độ giáo dục của người lớn

7: Chất lượng nhà ở

9: Nguồn nước sinh hoạt

11: Sử dụng dịch vụ viễn thông

2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình

4: Bảo hiểm y tế

6: Tình trạng đi học của trẻ em

8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người

10: Nhà tiêu hợp vệ sinh

12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin


Mẫu 7.8. PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO


TT

Khu vực/Đơn vị

Phân tổ (Hộ, nhân khẩu)

Tổng số hộ dân cư

Số hộ dân tộc thiểu số

Hộ nghèo theo các nhóm đối tượng

Tổng số hộ nghèo

Tổng số hộ cận nghèo

Hộ nghèo dân tộc thiểu số

Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số

Hộ nghèo không có khả năng lao động

Hộ cận nghèo không có khả năng lao động

Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng

Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Khu vực thành thị

Hộ

72.037

2.841

491

746

69

70

79

50

0

0

Nhân khẩu

275.481

10.275

1.898

2.872

317

294

132

101

0

0

01

Thành phố Cà Mau

Hộ

38.228

1.983

92

125

9

13

26

12

0

0

Nhân khẩu

145.188

6.979

347

485

55

52

45

27

0

0

02

Huyện Thới Bình

Hộ

2.594

71

1

0

0

0

0

0

0

0

Nhân khẩu

10.378

227

5

0

0

0

0

0

0

0

03

Huyện U Minh

Hộ

2.085

35

28

47

7

6

0

0

0

0

Nhân khẩu

7.463

170

122

180

40

26

0

0

0

0

04

Huyện Trần văn Thời

Hộ

10.834

243

131

75

23

7

19

7

0

0

Nhân khẩu

44.770

1.029

505

274

99

27

33

15

0

0

05

Huyện Đầm Dơi

Hộ

2.970

32

5

7

0

3

0

0

0

0

Nhân khẩu

10.546

117

29

39

0

14

0

0

0

0

06

Huyện Cái Nước

Hộ

3.918

25

6

42

0

1

4

4

0

0

Nhân khẩu

14.812

39

19

166

0

1

4

11

0

0

07

Huyện Phú Tân

Hộ

3.678

171

28

84

7

11

8

11

0

0

Nhân khẩu

14.197

615

97

298

31

43

13

16

0

0

08

Huyện Năm Căn

Hộ

4.669

213

157

160

17

16

11

1

0

0

Nhân khẩu

16.331

842

623

641

75

77

18

1

0

0

09

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

3.061

68

43

206

6

13

11

15

0

0

Nhân khẩu

11.796

257

151

789

17

54

19

31

0

0

II

Khu vực nông thôn

Hộ

235.218

9.191

6.916

4.964

973

480

1.023

441

0

0

Nhân khẩu

930.308

37.536

27.277

19.426

4.292

2.231

1.870

879

0

0

01

Thành phố Cà Mau

Hộ

21.765

391

116

246

3

7

53

37

0

0

Nhân khẩu

83.760

1.401

329

836

15

28

79

65

0

0

02

Huyện Thới Bình

Hộ

32.921

1.728

1.058

1.066

142

133

190

73

0

0

Nhân khẩu

127.094

6.825

3.947

4.189

564

612

378

147

0

0

03

Huyện U Minh

Hộ

24.063

1.426

1.971

452

281

62

133

30

0

0

Nhân khẩu

94.860

6.036

8.352

1.874

1.295

272

238

76

0

0

04

Huyện Trần văn Thời

Hộ

37.095

2.019

911

543

174

89

123

59

0

0

Nhân khẩu

153.447

7.739

3.653

2.088

795

376

199

128

0

0

05

Huyện Đầm Dơi

Hộ

40.884

1.798

1.454

852

247

73

191

68

0

0

Nhân khẩu

166.026

8.157

5.863

3.399

1.084

433

402

129

0

0

06

Huyện Cái Nước

Hộ

30.841

439

452

626

18

26

115

67

0

0

Nhân khẩu

123.231

1.758

1.593

2.461

80

122

173

110

0

0

07

Huyện Phú Tân

Hộ

21.207

539

295

422

31

28

65

32

0

0

Nhân khẩu

85.102

2.339

1.162

1.755

115

117

113

74

0

0

08

Huyện Năm Căn

Hộ

11.081

327

208

210

26

24

58

17

0

0

Nhân khẩu

40.357

1.179

756

774

140

105

109

30

0

0

09

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

15.361

524

451

547

51

38

95

58

0

0

Nhân khẩu

56.431

2.102

1.622

2.050

204

166

179

120

0

0

III

Tổng cộng (I+II)

Hộ

307.255

12.032

7.407

5.710

1.042

550

1.102

491

0

0

Nhân khẩu

1.205.789

47.811

29.175

22.298

4.609

2.525

2.002

980

0

0

01

Thành phố Cà Mau

Hộ

59.993

2.374

208

371

12

20

79

49

0

0

Nhân khẩu

228.948

8.380

676

1.321

70

80

124

92

0

0

02

Huyện Thới Bình

Hộ

35.515

1.799

1.059

1.066

142

133

190

73

0

0

Nhân khẩu

137.472

7.052

3.952

4.189

564

612

378

147

0

0

03

Huyện U Minh

Hộ

26.148

1.461

1.999

499

288

68

133

30

0

0

Nhân khẩu

102.323

6.206

8.474

2.054

1.335

298

238

76

0

0

04

Huyện Trần văn Thời

Hộ

47.929

2.262

1.042

618

197

96

142

66

0

0

Nhân khẩu

198.217

8.768

4.158

2.362

894

403

232

143

0

0

05

Huyện Đầm Dơi

Hộ

43.854

1.830

1.459

859

247

76

191

68

0

0

Nhân khẩu

176.572

8.274

5.892

3.438

1.084

447

402

129

0

0

06

Huyện Cái Nước

Hộ

34.759

464

458

668

18

27

119

71

0

0

Nhân khẩu

138.043

1.797

1.612

2.627

80

123

177

121

0

0

07

Huyện Phú Tân

Hộ

24.885

710

323

506

38

39

73

43

0

0

Nhân khẩu

99.299

2.954

1.259

2.053

146

160

126

90

0

0

08

Huyện Năm Căn

Hộ

15.750

540

365

370

43

40

69

18

0

0

Nhân khẩu

56.688

2.021

1.379

1.415

215

182

127

31

0

0

09

Huyện Ngọc Hiển

Hộ

18.422

592

494

753

57

51

106

73

0

0

Nhân khẩu

68.227

2.359

1.773

2.839

221

220

198

151

0

0


Mẫu 7.9. PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO DÂN TỘC


TT

Khu vực/Đơn vị

Tổng số hộ nghèo

Hộ nghèo dân tộc thiểu số

Tổng số hộ cận nghèo

Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số

Tổng số

Tổng số

Kinh

Hoa

Tày

Thái

Khmer

Chăm

Ê đê

Kinh

Hoa

Tày

Thái

Khmer

Chăm

Ê đê

A

B

1

3

4

5

6

7

8

3

4

5

6

7

8

I

Khu vực thành thị

491

69

422

2

0

0

67

0

0

746

70

676

2

0

0

68

0

01

Thành phố Cà Mau

92

9

83

2

0

0

7

0

0

125

13

112

2

0

0

11

0

02

Huyện Thới Bình

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

03

Huyện U Minh

28

7

21

0

0

0

7

0

0

47

6

41

0

0

0

6

0

04

Huyện Trần Văn Thời

131

23

108

0

0

0

23

0

0

75

7

68

0

0

0

7

0

05

Huyện Đầm Dơi

5

0

5

0

0

0

0

0

0

7

3

4

0

0

0

3

0

06

Huyện Cái Nước

6

0

6

0

0

0

0

0

0

42

1

41

0

0

0

1

0

07

Huyện Phú Tân

28

7

21

0

0

0

7

0

0

84

11

73

0

0

0

11

0

08

Huyện Năm Căn

157

17

140

0

0

0

17

0

0

160

16

144

0

0

0

16

0

09

Huyện Ngọc Hiển

43

6

37

0

0

0

6

0

0

206

13

193

0

0

0

13

0

II

Khu vực nông thôn

6.916

972

5.943

7

17

1

946

1

4.964

480

4.484

7

2

0

471

0

01

Thành phố Cà Mau

116

3

113

1

0

0

2

0

0

246

7

239

1

0

0

6

0

0

02

Huyện Thới Bình

1.058

142

916

2

1

1

138

0

0

1.066

133

933

3

0

0

130

0

0

03

Huyện U Minh

1.971

281

1.690

1

0

0

280

0

0

452

62

390

0

0

0

62

0

0

04

Huyện Trần Văn Thời

911

174

737

0

0

0

174

0

0

543

89

454

0

1

0

88

0

0

05

Huyện Đầm Dơi

1.454

247

1.207

0

16

0

229

1

1

852

73

779

0

0

0

73

0

0

06

Huyện Cái Nước

452

18

434

0

0

0

18

0

0

626

26

600

0

0

0

26

0

0

07

Huyện Phú Tân

295

31

264

0

0

0

31

0

0

422

28

394

0

1

0

27

0

0

08

Huyện Năm Căn

208

26

182

1

0

0

25

0

0

210

24

186

0

0

0

24

0

0

09

Huyện Ngọc Hiển

451

51

400

2

0

0

49

0

0

547

38

509

3

0

0

35

0

0

III

Tổng cộng (I+II)

7.407

1.041

6.365

9

17

1

1.013

0

1

5.710

550

5.160

9

2

0

539

0

0

01

Thành phố Cà Mau

208

12

196

3

0

0

9

0

371

20

351

3

0

0

17

0

0

02

Huyện Thới Bình

1.059

142

917

2

1

1

138

0

1.066

133

933

3

0

0

130

0

0

03

Huyện U Minh

1.999

288

1.711

1

0

0

287

0

0

499

68

431

0

0

0

68

0

0

04

Huyện Trần Văn Thời

1.042

197

845

0

0

0

197

0

0

618

96

522

0

1

0

95

0

0

05

Huyện Đầm Dơi

1.459

247

1.212

0

16

0

229

1

1

859

76

783

0

0

0

76

0

0

06

Huyện Cái Nước

458

18

440

0

0

0

18

0

0

668

27

641

0

0

0

27

0

0

07

Huyện Phú Tân

323

38

285

0

0

0

38

0

0

506

39

467

0

1

0

38

0

0

08

Huyện Năm Căn

365

43

322

1

0

0

42

0

0

370

40

330

0

0

0

40

0

0

09

Huyện Ngọc Hiển

494

57

437

2

0

0

55

0

0

753

51

702

3

0

0

48

0

0


Mẫu 7.10. PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO


TT

Khu vực/Đơn vị

Nguyên nhân nghèo, cận nghèo

Không có đất sản xuất

Không có vốn sản xuất, kinh doanh

Không có lao động

Không có công cụ/ phương tiện sản xuất

Không có kiến thức về sản xuất

Không có kỹ năng lao động, sản xuất

Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn…

Nguyên nhân khác (ghi rõ)

I

Khu vực thành thị

- Hộ nghèo

390

287

116

197

136

145

106

0

- Hộ Cận nghèo

586

357

79

202

86

65

114

0

01

Thành phố Cà Mau

- Hộ nghèo

82

33

29

14

8

33

31

0

- Hộ Cận nghèo

116

29

17

8

9

29

31

0

02

Huyện Thới Bình

- Hộ nghèo

1

0

0

0

0

1

0

0

- Hộ Cận nghèo

0

0

0

0

0

0

0

0

03

Huyện U Minh

- Hộ nghèo

18

0

14

7

0

0

0

0

- Hộ Cận nghèo

25

0

15

10

0

0

0

0

04

Huyện Trần văn Thời

- Hộ nghèo

119

123

19

100

123

97

17

0

- Hộ Cận nghèo

56

62

11

27

58

15

9

0

05

Huyện Đầm Dơi

- Hộ nghèo

5

5

0

5

0

0

0

0

- Hộ Cận nghèo

7

7

0

7

7

7

0

0

06

Huyện Cái Nước

- Hộ nghèo

3

0

2

0

0

0

1

0

- Hộ Cận nghèo

32

0

2

1

3

0

5

0

07

Huyện Phú Tân

- Hộ nghèo

28

28

8

23

0

0

8

0

- Hộ Cận nghèo

84

84

11

71

0

0

31

0

08

Huyện Năm Căn

- Hộ nghèo

93

60

33

26

5

14

37

0

- Hộ Cận nghèo

118

62

12

13

8

14

25

0

09

Huyện Ngọc Hiển

- Hộ nghèo

41

38

11

22

0

0

12

0

- Hộ Cận nghèo

148

113

11

65

1

0

13

0

II

Khu vực nông thôn

- Hộ nghèo

5.065

4.158

1.174

2.389

1.550

1.363

1.273

84

- Hộ Cận nghèo

3.449

2.621

604

1.406

943

875

636

43

01

Thành phố Cà Mau

- Hộ nghèo

104

41

58

23

26

27

42

0

- Hộ Cận nghèo

211

104

47

53

39

55

56

0

02

Huyện Thới Bình

- Hộ nghèo

740

542

251

246

159

119

181

31

- Hộ Cận nghèo

647

498

133

166

89

98

123

29

03

Huyện U Minh

- Hộ nghèo

1.304

1.193

217

650

316

382

356

17

- Hộ Cận nghèo

286

265

61

186

88

95

54

0

04

Huyện Trần văn Thời

- Hộ nghèo

626

517

122

379

252

246

170

3

- Hộ Cận nghèo

377

332

74

262

204

188

87

0

05

Huyện Đầm Dơi

- Hộ nghèo

1.070

960

195

671

459

275

265

31

- Hộ Cận nghèo

495

415

83

290

187

118

117

11

06

Huyện Cái Nước

- Hộ nghèo

348

193

72

70

32

31

57

- Hộ Cận nghèo

447

226

52

75

49

40

44

3

07

Huyện Phú Tân

- Hộ nghèo

252

228

78

119

77

72

47

2

- Hộ Cận nghèo

324

259

56

147

97

94

37

0

08

Huyện Năm Căn

- Hộ nghèo

207

124

73

51

76

50

49

0

- Hộ Cận nghèo

201

113

20

35

43

46

22

0

09

Huyện Ngọc Hiển

- Hộ nghèo

414

360

108

180

153

161

106

0

- Hộ Cận nghèo

461

409

78

192

147

141

96

0

III

Tổng cộng (I + II)

- Hộ nghèo

5.455

4.445

1.290

2.586

1.686

1.508

1.379

84

- Hộ Cận nghèo

4.035

2.978

683

1.608

1.029

940

750

43

01

Thành phố Cà Mau

- Hộ nghèo

186

74

87

37

34

60

73

0

- Hộ Cận nghèo

327

133

64

61

48

84

87

0

02

Huyện Thới Bình

- Hộ nghèo

741

542

251

246

159

120

181

31

- Hộ Cận nghèo

647

498

133

166

89

98

123

29

03

Huyện U Minh

- Hộ nghèo

1.322

1.193

231

657

316

382

356

17

- Hộ Cận nghèo

311

265

76

196

88

95

54

0

04

Huyện Trần văn Thời

- Hộ nghèo

745

640

141

479

375

343

187

3

- Hộ Cận nghèo

433

394

85

289

262

203

96

0

05

Huyện Đầm Dơi

- Hộ nghèo

1.075

965

195

676

459

275

265

31

- Hộ Cận nghèo

502

422

83

297

194

125

117

11

06

Huyện Cái Nước

- Hộ nghèo

351

193

74

70

32

31

58

0

- Hộ Cận nghèo

479

226

54

76

52

40

49

3

07

Huyện Phú Tân

- Hộ nghèo

280

256

86

142

77

72

55

2

- Hộ Cận nghèo

408

343

67

218

97

94

68

0

08

Huyện Năm Căn

- Hộ nghèo

300

184

106

77

81

64

86

0

- Hộ Cận nghèo

319

175

32

48

51

60

47

0

09

Huyện Ngọc Hiển

- Hộ nghèo

455

398

119

202

153

161

118

0

- Hộ Cận nghèo

609

522

89

257

148

141

109

0


Mẫu 7.11. TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO


TT

Khu vực/Đơn vị

Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo

Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ cận nghèo

Tổng số trẻ em

Y tế

Giáo dục

Tổng số trẻ em

Y tế

Giáo dục

Chỉ số thiếu hụt về bảo hiểm y tế

Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng

Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học

Chỉ số thiếu hụt về bảo hiểm y tế

Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng

Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học

Đơn vị tính

Trẻ

Trẻ

Trẻ

Trẻ

Trẻ

Trẻ

Trẻ

Trẻ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

01

TP Cà Mau

212

137

5

40

344

241

1

27

02

Huyện Thới Bình

1.202

631

12

76

1.101

718

5

35

03

Huyện U Minh

2.735

219

30

384

594

119

6

91

04

Huyện Trần Văn Thời

1.506

693

26

106

722

280

4

37

05

Huyện Đầm Dơi

1.560

80

61

136

912

28

58

57

06

Huyện Cái Nước

491

319

7

64

719

484

12

59

07

Huyện Phú Tân

414

208

21

18

608

210

19

24

08

Huyện Năm Căn

487

295

11

52

419

267

1

24

09

Huyện Ngọc Hiển

551

446

4

71

908

677

1

51

Tổng cộng

9.158

3.028

177

947

6.327

3.024

107

405



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3000/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Nguyễn Minh Luân
Phạm viCà Mau
Trích yếuPhê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.