Quay lại

Quyết định 300/TC-NSNN về việc ban hành Mục lục Ngân sách Nhà nước

BỘ TÀI CHÍNH
-------

Số: 300/TC-NSNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Trung ương, ngày 03 tháng 10 năm 1987

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 300/TC-NSNN NGÀY 3-10-1987
VỀ VIỆC BAN HÀNH MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 61/CP ngày 29-3-1974; Quyết định số 90/CP ngày 18-4-1978 của Hội đồng Chính phủ và Nghị định số 132/HĐBT ngày 13-8-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Điều lệ hoạt động và sửa đổi tổ chức bộ mày Bộ Tài chính.

Căn cứ Nghị định số 35/CP ngày 9-12-1981 của Hội đồng Chính phủ ban hành Điều lệ lập và chấp hành Ngân sách Nhà nước;

Xét đề nghị của đồng chí Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Mục lục Ngân sách Nhà nước mới để sử dụng cho công tác lập kế hoạch, chấp hành và báo cáo quyết toán thu, chi Ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 1988.

Những quy định và hướng dẫn trước đây về Mục lục Ngân sách Nhà nước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Các đồng chí Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Các đồng chí Vụ trưởng Vụ ngân sách Nhà nước thuộc Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ quản lý quỹ Ngân sách Nhà nước thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

A. PHẦN THU

C

Mục 01

Mục 02

Mục 49 h
ư
ơ
n
g
L
o

i
K
h
o

n
H

n
g
Tên gọi
Tổng số thu
Thu quốc doanh
Trích nộp lợi nhuận
Thu do NS cấp dưới nộp lên
A
B
C
D
Đ
1
2
3
4
5
01
Công nghiệp
01
01
Công nghiệp điện năng
01
02
Công nghiệp nhiên liệu
01
02
1
Công nghiệp than, cốc
01
02
2
Công nghiệp dầu mỏ và khí đốt
01
02
9
Công nghiệp nhiên liệu khác
01
03
Công nghiệp luyện kim đen
01
04
Công nghiệp luyện kim mầu
01
05
Công nghiệp sản xuất thiết bị máy móc
01
06
Công nghiệp kỹ thuật điện và điện tử
01
07
Công nghiệp sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại
01
08
Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su
01
08
1
Công nghiệp phân bón và hoá chất phục vụ nông nghiệp
01
08
2
Công nghiệp xà phòng, chất rửa và hương phẩm trang điểm
01
08
3
Công nghiệp dược phẩm
01
08
4
Công nghiệp xăm, lốp, vật phủ và các sản phẩm bằng cao su, amiăng
01
08
9
Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su khác
01
09
Công nghiệp vật liệu xây dựng
01
09
1
Công nghiệp khai thác nguyên liệu phi quặng
01
09
2
Công nghiệp sản xuất xi măng và các vật liệu kết dính khác
01
09
3
Công nghiệp gạch ngói
01
09
9
Các vật liệu xây dựng khác
01
10
Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ và lâm sản khác
01
10
1
Công nghiệp khai thác gỗ và lâm sản khác
01
10
2
Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản khác
01
11
Công nghiệp Xenlulô và giấy
01
12
Công nghiệp sành sứ và thuỷ tinh
01
13
Công nghiệp lương thực
01
14
Công nghiệp thực phẩm
01
14
1
Công nghiệp khai thác, chế biến cá và các loại thuỷ, hải sản khác
01
14
2
Công nghiệp đường, sữa, bánh kẹo
01
14
3
Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt
01
14
4
Công nghiệp chế biến chè, cà phê
01
14
5
Công nghiệp thuốc lá, thuốc lào
01
14
6
Công nghiệp muối
01
14
9
Các ngành công nghiệp thực phẩm khác
01
15
Công nghiệp dệt
01
16
Công nghiệp may
01
17
Công nghiệp thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da và da giả
01
18
Công nghiệp in
01
19
Các ngành công nghiệp khác
01
19
1
Công nghiệp chế biến thức ăn gia súc
01
19
2
Công nghiệp sản xuất và phân phối nước
01
19
9
Các dạng công nghiệp khác
02
Xây dựng
02
01
Thi công xây lắp
02
02
thăm dò địa chất, khảo sát đo đạc và khoan sâu
02
03
Khảo sát, thiết kế
03
Nông nghiệp
03
01
Trồng trọt
03
02
Chăn nuôi
03
03
Vận hành hệ thống tưới tiêu và cải tạo đất
03
04
Phục vụ nông nghiệp
03
04
1
Trạm máy kéo
03
04
2
Cơ sở lai tạo giống, bảo vệ thực vật, cơ sở thú y
03
04
3
Kinh tế mới
03
04
4
hoạt động định canh, định cư
03
04
9
Phục vụ nông nghiệp khác
04
Lâm nghiệp
04
01
Trồng và nuôi rừng
04
02
Lâm nghiệp khác
05
Giao thông vận tải
05
01
Vận tải đường sắt
05
02
Vận tải đường bộ
05
03
Vận tải đường sông
05
04
Vận tải đường biển
05
05
Vận tải hàng không
05
06
Vận tải đường ống
05
09
Các hoạt động kho bãi và xếp dỡ
06
Bưu điện, thông tin liên lạc
07
Thương nghiệp - cung ứng vật tư và thu mua
07
01
Nội thương
07
01
1
Thương nghiệp bán buôn
07
01
2
Thương nghiệp bán lẻ
07
02
Ăn uống công cộng
07
03
Ngoại thương
07
04
Cung ứng vật tư
07
04
1
Cung ứng vật tư kỹ thuật
07
04
2
Dự trữ Nhà nước
07
05
Thu mua nông, lâm, hải sản
07
06
Thu mua khác
08
Các ngành sản xuất vật chất khác
08
01
Thiết kế sản phẩm công nghiệp
08
02
Xử lý số liệu thông tin bằng cơ khí hoá, tự động hoá
08
03
Các hoạt động sản xuất vật chất khác
09
Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch
09
01
Sự nghiệp nhà ở
09
02
Khách sạn, nhà trọ
09
03
Phục vụ công cộng
09
04
Phục vụ sinh hoạt
09
05
Du lịch
10
Khoa học
10
01
Nghiên cứu khoa học
10
02
Các dạng nghiên cứu khoa học khác
10
02
1
Điều tra tài nguyên và điều kiện thiên nhiên
10
02
2
Phục vụ khoa học
10
02
9
Các hoạt động khoa học khác
11
Giáo dục và đào tạo
11
01
Giáo dục trước khi đến trường
11
02
Giáo dục phổ thông
11
02
1
Phổ thông cơ sở
11
02
2
Các trường trung học
11
02
9
Các dạng hoạt động giáo dục phổ thông khác
11
03
Dạy nghề
11
04
Các trường trung cấp
11
05
Các trường đại học và cao đẳng
11
09
Các hoạt động giáo dục, đào tạo khác
12
Văn hoá - nghệ thuật
12
01
Văn hoá
12
01
1
Truyền thanh, truyền hình
12
01
9
Các hoạt động văn hoá khác
12
02
Hoạt động nghệ thuật
13
Y tế - bảo hiểm xã hội - thể dục thể thao
13
01
Y tế
13
01
1
Phòng bệnh, phòng dịch
13
01
2
Khám và chữa bệnh
13
01
3
Các cơ sở điều dưỡng
13
01
4
Hoạt động kế hoạch hoá gia đình
13
01
5
Nhà trẻ
13
01
9
Các hoạt động khác về y tế
13
02
Bảo hiểm xã hội
13
02
1
Công tác xã hội
13
02
2
Cứu tế xã hội
13
02
3
Quỹ bảo hiểm xã hội
13
03
Thể dục thể thao
14
Tài chính - tín dụng - bảo hiểm Nhà nước
14
01
Tài chính - Tín dụng
14
01
1
Các biện pháp tài chính
14
01
2
Quan hệ giữa các cấp ngân sách
14
01
3
Kết dư ngân sách năm trước
14
01
4
Quan hệ với các nước XHCN
14
01
5
Quan hệ với các nước ngoài XHCN
14
01
6
Quan hệ với các tổ chức quốc tế và nhân dân nước ngoài
14
01
7
Ngân hàng và các quỹ tín dụng
14
01
9
Các quan hệ tài chính khác
14
02
Bảo hiểm Nhà nước
15
Quản lý Nhà nước
15
00
1
Các cơ quan trong nước
15
00
2
Các cơ quan ngoài nước
16
Các ngành không sản xuất vật chất khác
30
Quốc phòng - an ninh
30
30
30
00
00
00
1
2
3
Quốc phòng
An ninh
Hải quan
B- PHẦN CHI
C
h
L
o
K
h
H

Mục 51

Mục 52

Mục 99 ư
ơ
n
g

i
o

n
n
g
Tên gọi
Tổng số chi
Xây lắp
Thiết bị
chi cho NS cấp dưới
A
B
C
D
Đ
1
2
3
4
5
01
Công nghiệp
01
01
Công nghiệp điện năng
01
02
Công nghiệp nhiên liệu
01
02
1
Công nghiệp than, cốc
01
02
2
Công nghiệp dầu mỏ và khí đốt
01
02
9
Công nghiệp nhiên liệu khác
01
03
Công nghiệp luyện kim đen
01
04
Công nghiệp luyện kim màu
01
05
Công nghiệp sản xuất thiết bị máy móc
01
06
Công nghiệp kỹ thuật điện và điện tử
01
07
Công nghiệp sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại
01
08
Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su
01
08
1
Công nghiệp phân bón, hoá chất phục vụ nông nghiệp
01
08
2
Công nghiệp xà phòng, chất rửa và hương phẩm trang điểm
01
08
3
Công nghiệp dược phẩm
01
08
4
Công nghiệp xăm, lốp, vật phủ và các sản phẩm bằng cao su, amiăng
01
08
9
Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su khác
01
09
Công nghiệp vật liệu xây dựng
01
09
1
Công nghiệp khai thác nguyên liệu phi quặng
01
09
2
Công nghiệp sản xuất xi măng và các vật liệu kết dính khác
01
09
3
Công nghiệp gạch ngói
01
09
9
Các vật liệu xây dựng khác
01
10
Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ và lâm sản khác
01
10
1
Công nghiệp khai thác gỗ và lâm sản khác
01
10
2
Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản khác
01
11
Công nghiệp Xenlulô và giấy
01
12
Công nghiệp sành sứ và thuỷ tinh
01
13
Công nghiệp lương thực
01
14
Công nghiệp thực phẩm
01
14
1
Công nghiệp chế biến cá và các loại thuỷ, hải sản khác
01
14
2
Công nghiệp đường, sữa, bánh kẹo
01
14
3
Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt
01
14
4
Công nghiệp chế biến chè, cà phê
01
14
5
Công nghiệp thuốc lá, thuốc lào
01
14
6
Công nghiệp muối
01
14
9
Các ngành công nghiệp thực phẩm khác
01
15
Công nghiệp dệt
01
16
Công nghiệp may
01
17
Công nghiệp thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da và da giả
01
18
Công nghiệp in
01
19
Các ngành công nghiệp khác
01
19
1
Công nghiệp chế biến thức ăn gia súc
01
19
2
Công nghiệp sản xuất và phân phối nước
01
19
9
Các dạng công nghiệp khác
02
Xây dựng
02
01
Thi công xây lắp
02
02
Thăm dò địa chất, khảo sát đo đạc và khoan sâu
02
03
Khảo sát, thiết kế
03
Nông nghiệp
03
01
Trồng trọt
03
02
Chăn nuôi
03
03
Vận hành hệ thống tưới tiêu và cải tạo đất
03
04
Phục vụ nông nghiệp
03
04
1
Trạm máy kéo
03
04
2
Cơ sở lai tạo giống, bảo vệ thực vật, cơ sở thú y
03
04
3
Kinh tế mới
03
04
4
hoạt động định canh, định cư
03
04
9
Phục vụ nông nghiệp khác
04
Lâm nghiệp
04
01
Trồng và nuôi rừng
04
02
Lâm nghiệp khác
05
Giao thông vận tải
05
01
Vận tải đường sắt
05
02
Vận tải đường bộ
05
03
Vận tải đường sông
05
04
Vận tải đường biển
05
05
Vận tải hàng không
05
06
Vận tải đường ống
05
09
Các hoạt động kho bãi và xếp dỡ
06
Bưu điện, thông tin liên lạc
07
Thương nghiệp - cung ứng vật tư và thu mua
07
01
Nội thương
07
01
1
Thương nghiệp bán buôn
07
01
2
Thương nghiệp bán lẻ
07
02
Ăn uống công cộng
07
03
Ngoại thương
07
04
Cung ứng vật tư
07
04
1
Cung ứng vật tư kỹ thuật
07
04
2
Dự trữ Nhà nước
07
05
Thu mua nông, lâm, hải sản
07
06
Thu mua khác
08
Các ngành sản xuất vật chất khác
08
01
Thiết kế sản phẩm công nghiệp
08
02
Xử lý số liệu thông tin bằng cơ khí hoá, tự động hoá
08
03
Sản xuất khác
09
Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch
09
01
Sự nghiệp nhà ở
09
02
Khách sạn, nhà trọ
09
03
Phục vụ công cộng
09
04
Phục vụ sinh hoạt
09
05
Du lịch
10
Khoa học
10
01
Nghiên cứu khoa học
10
02
Các dạng nghiên cứu khoa học khác
10
02
1
Điều tra tài nguyên và điều kiện thiên nhiên
10
02
2
Phục vụ khoa học
10
02
9
Các hoạt động khoa học khác
11
Giáo dục và đào tạo
11
01
Giáo dục trước khi đến trường
11
02
Giáo dục phổ thông
11
02
1
Phổ thông cơ sở
11
02
2
Các trường phổ thông trung học
11
02
9
Giáo dục phổ thông khác
11
03
Các trường dạy nghề
11
04
Các trường trung cấp
11
05
Các trường đại học và cao đẳng
11
09
Các hoạt động giáo dục, đào tạo khác
12
Văn hoá - nghệ thuật
12
01
Văn hoá
12
01
1
Truyền thanh, truyền hình
12
01
9
Các hoạt động văn hoá khác
12
02
Hoạt động nghệ thuật
13
Y tế - bảo hiểm xã hội - thể dục thể thao
13
01
Y tế
13
01
1
Phòng bệnh, phòng dịch
13
01
2
Khám và chữa bệnh
13
01
3
Các cơ sở điều dưỡng
13
01
4
Hoạt động kế hoạch hoá gia đình
13
01
5
Nhà trẻ
13
01
9
Các hoạt động khác về y tế
13
02
Bảo hiểm xã hội
13
02
1
Công tác xã hội
13
02
2
Cứu tế xã hội
13
02
3
Quỹ bảo hiểm xã hội
13
03
Thể dục thể thao
14
Tài chính - tín dụng - bảo hiểm Nhà nước
14
01
Tài chính - Tín dụng
14
01
1
Các biện pháp tài chính
14
01
2
Quan hệ giữa các cấp ngân sách
14
01
4
Quan hệ với các nước XHCN
14
01
5
Quan hệ với các nước ngoài XHCN
14
01
6
Quan hệ với các tổ chức quốc tế và nhân dân nước ngoài
14
01
7
Ngân hàng và các quỹ tín dụng
14
01
9
Các quan hệ tài chính khác
14
02
Bảo hiểm Nhà nước
15
Quản lý Nhà nước
15
00
1
Các cơ quan trong nước
15
00
2
Các cơ quan ngoài nước
16
Các ngành không sản xuất vật chất khác
30
Quốc phòng - an ninh
30
00
1
Quốc phòng
30
00
2
An ninh
30
00
3
Hải quan

DANH MỤC CHƯƠNG CỦA MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


A. CHƯƠNG TRUNG ƯƠNG


Mã số


Tên cơ quan


1


2


Các cơ quan quyền lực của Nhà nước


01


Hội đồng Nhà nước


02


Toà án nhân dân tối cao


03


Viện kiểm sát nhân dân tối cao


Các cơ quan thành viên của Hội đồng Bộ trưởng


04


Bộ Quốc phòng


05


Bộ Ngoại giao


06


Bộ Nội vụ


07


Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước


08


Uỷ ban Kinh tế đối ngoại


09


Uỷ ban Hợp tác kinh tế văn hoá với Lào và Cam-pu-chia


Uỷ ban Xây dựng cơ bản Nhà nước


Uỷ ban Khoa học kỹ thuật Nhà nước


Uỷ ban Thanh tra Nhà nước


Uỷ ban Vật giá Nhà nước


Ngân hàng Nhà nước


Bộ Tài chính


Bộ Vật tư


Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội


Bộ Xây dựng


Bộ Giao thông Vận tải


Bộ Cơ khí và Luyện kim


Bộ Năng lượng


Bộ Công nghiệp nhẹ


Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm


BộLâm nghiệp


Bộ Thuỷ lợi


Bộ Thuỷ sản


Bộ Nội thương


Bộ Ngoại thương


BộVăn hoá


Bộ Thông tin


Bộ Giáo dục


Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp


Bộ Tư pháp


Bộ Y tế


Các cơ quan khác của Hội đồng Bộ trưởng


Văn phòng Hội đồng Bộ trưởng


Uỷ ban Khoa học và Xã hội Việt Nam


Viện Khoa học Việt Nam


Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế


Trọng tài Kinh tế Nhà nước


Tổng cục Thống kê


Tổng cục Bưu điện


Tổng cục Cao su


Tổng cục Dầu mỏ và Khí đốt


Tổng cục Du lịch


Tổng cục Điện tử và Kỹ thuật tin học


Tổng cục Hải quan


Tổng cục Hàng không dân dụng


Tổng cục Hoá chất


Tổng cục Khí tượng thuỷ văn


Tổng cục Mỏ và Địa chất


Tổng cục Quản lý ruộng đất


Tổng cục Thể dục thể thao


Liên hiệp xã Trung ương


Các cơ quan giúp việc Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng


Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước


Cục Dự trữ vật tư Nhà nước


Cục Lưu trữ Nhà nước


Cục Chuyên gia


Đài Tiếng nói Việt Nam


Đài Truyền hình Trung ương


Thông tấn xã Việt Nam


Trường Hành chính Trung ương


Viện Bảo tàng Hồ Chí Minh


Viện Công nghệ quốc gia


Viện Huân chương


Viện Năng lượng nguyên tử quốc gia


Uỷ ban điều tra tội ác chiến tranh


Ban Hợp tác chuyên gia


Ban Tổ chức Chính phủ


Ban Việt kiều Trung ương


Ban Biên giới của Chính phủ


Đảng, đoàn thể


Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam


Trung ương Đảng Dân chủ Việt Nam


Trung ương Đảng Xã hội Việt Nam


Tổng Công đoàn Việt Nam


Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam


Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh


Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam


96


Các đơn vị khác


97


Thuế thu từ kinh tế tập thể


98


Thuế thu từ kinh tế cá thể


99


Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước


B. CHƯƠNG TỈNH, THÀNH PHỐ


Mã số


Tên chương


1


2


01


Hội đồng nhân dân


02


Toà án nhân dân


03


Viện kiểm sát nhân dân


07


Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước


10


Uỷ ban Xây dựng cơ bản Nhà nước


11


Uỷ ban Khoa học Kỹ thuật Nhà nước


12


Uỷ ban Thanh tra Nhà nước


13


Uỷ ban Vật giá Nhà nước


15


Sở Tài chính


17


Sở Lao động


18


Sở Xây dựng


19


Sở Giao thông vận tải


20


Sở Thương binh xã hội


21


Sở Lương thực


22


Sở Công nghiệp


23


Sở Nông nghiệp


24


Sở Lâm nghiệp


25


Sở Thuỷ lợi


26


Sở Thuỷ sản


27


Sở Thương nghiệp


28


Sở Ngoại thương (Liên hiệp XNK)


29


Sở Văn hoá


31


Sở Giáo dục


32


Ban Giáo dục chuyên nghiệp


33


Sở Tư pháp


34


Sở Y tế


40


Văn phòng Uỷ ban nhân dân


44


Trọng tài Kinh tế


49


Công ty Du lịch


56


Ban quản lý ruộng đất


57


Sở thể dục thể thao


58


Liên hiệp xã


68


Đài Phát thanh


69


Đài Truyền hình


71


Trường Hành chính


78


Ban Tổ chức chính quyền


85


Tỉnh Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam


86


Tỉnh Đảng bộ Đảng Dân chủ Việt Nam


87


Tỉnh Đảng bộ Đảng Xã hội Việt Nam


88


Công đoàn


89


Hội Liên hiệp phụ nữ


90


Tỉnh Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh


91


Mặt trận Tổ quốc


96


Các đơn vị khác


99


Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước


C. Chương huyện, quận


Mã số


Tên chương


1


2


01


Hội đồng nhân dân


02


Toà án nhân dân


07


Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước


12


Ban Thanh tra


15


Phòng Tài chính


17


Phòng Lao động


18


Phòng Xây dựng


19


Phòng Giao thông


20


Phòng Thương binh xã hội


21


Phòng Lương thực


22


Phòng Công nghiệp


23


Phòng Nông nghiệp


24


Phòng Lâm nghiệp


25


Phòng Thuỷ lợi


26


Phòng Thuỷ sản


27


Phòng Thương nghiệp


28


Công ty Ngoại thương


29


Phòng Văn hoá


31


Phòng Giáo dục


34


Phòng Y tế


40


Văn phòng Uỷ ban nhân dân


44


Trọng tài Kinh tế


49


Công ty Du lịch


57


Phòng thể dục thể thao


58


Liên hiệp xã


85


Huyện uỷ


88


Công đoàn


89


Hội Liên hiệp phụ nữ


90


Huyện đoàn


91


Mặt trận Tổ quốc


96


Các đơn vị khác


99


Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước


A. CÁC MỤC THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Mã số


Tên mục


Giải thích nội dung


1


2


3


01


Thu quốc doanh


02


Trích nộp lợi nhuận


03


Chênh lệch giá


04


Thuế xuất khẩu, nhập khẩu hàng mậu dịch


05


Thuế hàng hoá nhập khẩu mậu dịch


08


Thu khấu hao cơ bản


09


Thu hồi vốn cũ


10


Thu quỹ phúc lợi của xí nghiệp quốc doanh


11


Thu khác của xí nghiệp


14


Thu sự nghiệp


16


Thuế môn bài


17


Thuế hàng hoá gồm cả thuế muối


18


Thuế doanh nghiệp


19


Thuế lợi tức doanh nghiệp


20


Trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng


21


Thuế buôn chuyến


22


Thuế sát sinh


23


Thuế nhà đất


24


Thuế trước bạ


25


Thuế thu nhập


30


Thu khác về thuế CTN


31


Phí giao thông


32


Thuế xuất nhập khẩu phi mậu dịch


34


Thuế nông nghiệp


37


Thu công trái


38


Thu xổ số kiến thiết


39


Các khoản đóng góp của nhân dân và các tổ chức tập thể


41


Thu tiền vay nước ngoài


42


Thu viện trợ của nước ngoài


43


Thu khác ngoài nước


46


Thu hợp tác lao động


47


Thu khác


48


Thu từ ngân sách cấp trên


49


Thu do ngân sách cấp dưới nộp lên


B. CÁC MỤC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


1


2


3


51


Cấp phát về xây lắp


52


Cấp phát về thiết bị


53


Cấp phát xây dựng cơ bản khác


54


Cấp phát chuẩn bị thiết bị xây dựng cơ bản


55


Vốn lưu động


56


Vốn dự trữ vật tư, thiết bị


58


Bù lỗ


59


Bù giá


63


Trợ cấp cho các đơn vị gán thu bù chi


64


Lương chính


(Mục này gồm cả lương của những cán bộ xã, phường, thị trấn được hưởng lương)


65


Phụ cấp lương


66


Học bổng học sinh, sinh viên


67


Sinh hoạt phí cán bộ đi học


68


Bảo hiểm xã hội


69


Các loại tiền thưởng


70


Phúc lợi tập thể


71


Y tế, vệ sinh


72


Công tác phí


73


Hội nghị phí


74


Công vụ phí


75


Nghiệp vụ phí


80


Đoàn ra


81


Đoàn vào


85


Mua sắm TSCĐ và coi như TSCĐ


86


Sửa chữa lớn xây dựng các công trình phụ


90


Chi cho dân cư và các tổ chức kinh tế tập thể


91


Chi trả nợ trong nước


92


Chi viện trợ


93


Cho nước ngoài vay


94


Chi trả nợ nước ngoài


95


Chi về hợp tác lao động với nước ngoài


97


Chi khác


98


Chi nộp lên ngân sách cấp trên


99


Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới


MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ


PHẦN THU


L


o



i


K


h


o



n


H



n


g


Tổng số thu


Mục


Mục


Mục


Mục


Mục 48


01


Công nghiệp


19


Ngành công nghiệp khác


9


Các dạng công nghiệp


02


Xây dựng


01


Thi công xây lắp


03


Nông nghiệp


04


Phục vụ nông nghiệp


9


Phục vụ nông nghiệp khác


04


Lâm nghiệp


02


Lâm nghiệp khác


05


Giao thông


02


Vận tải đường bộ


03


Vận tải đường sông


06


Bưu điện, thông tin liên lạc


07


Thương nghiệp, cung ứng vật tư và thu mua


01


Nội thương


1


Thương nghiệp bán buôn


2


Thương nghiệp bán lẻ


02


Ăn uống công cộng


08


Sản xuất vật chất khác


03


Các hoạt động sản xuất vật chất khác


09


Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch


01


Sự nghiệp nhà ở


02


Khách sạn, nhà trọ


03


Phục vụ công cộng


10


Khoa học


02


Các dạng nghiên cứu khoa học khác


9


Nghiên cứu khoa học


11


Giáo dục và đào tạo


01


Giáo dục trước khi đến trường


02


Giáo dục phổ thông


1


Phổ thông cơ sở


9


Giáo dục khác


03


Dạy nghề


12


Văn hoá - nghệ thuật


01


Văn hoá


9


Các hoạt động văn hoá khác


02


Nghệ thuật


13


Y tế, bảo hiểm xã hội, thể dục, thể thao


01


Y tế


9


Các hoạt động y tế khác


03


Thể dục thể thao


14


Tài chính, tín dụng bảo hiểm Nhà nước


01


Tài chính, tín dụng


2


Quan hệ giữa các cấp ngân sách


3


Kết dư ngân sách


8


Các khoản thu điều tiết


9


Các quan hệ tài chính khác


15


Quản lý Nhà nước


1


Cơ quan trong nước


16


Các ngành không SXVC khác


PHẦN CHI


L


o



i


K


h


o



n


H



n


g


Tổng số chi


Mục


Mục


Mục


Mục


Mục


01


Công nghiệp


19


Ngành công nghiệp khác


9


Các dạng công nghiệp


02


Xây dựng


01


Thi công xây lắp


03


Nông nghiệp


04


Phục vụ nông nghiệp


9


Phục vụ nông nghiệp khác


04


Lâm nghiệp


02


Lâm nghiệp khác


05


Giao thông


02


Vận tải đường bộ


03


Vận tải đường sông


06


Bưu điện, thông tin liên lạc


07


Thương nghiệp, cung ứng vật tư và thu mua


01


Nội thương


2


Thương nghiệp bán lẻ


02


Ăn uống công cộng


08


Sản xuất vật chất khác


03


Các hoạt động sản xuất vật chất khác


09


Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch


03


Phục vụ công cộng


10


Khoa học


02


Các dạng nghiên cứu khoa học khác


9


Nghiên cứu khoa học


11


Giáo dục và đào tạo


01


Giáo dục trước khi đến trường


02


Giáo dục phổ thông


1


Phổ thông cơ sở


9


Giáo dục khác


09


Các dạng hoạt động giáo dục, đào tạo khác


12


Văn hoá - nghệ thuật


01


Văn hoá


9


Các hoạt động văn hoá khác


02


Nghệ thuật


13


Y tế, bảo hiểm xã hội, thể dục, thể thao


01


Y tế


9


Các hoạt động y tế khác


02


Bảo hiểm xã hội


1


Công tác xã hội


2


Cứu tế xã hội


14


Tài chính, tín dụng bảo hiểm Nhà nước


01


Tài chính, tín dụng


2


Quan hệ giữa các cấp ngân sách


9


Các quan hệ tài chính khác


15


Quản lý Nhà nước


1


Cơ quan trong nước


16


Các ngành không SXVC khác


30


Quốc phòng và an ninh


1


Quốc phòng


2


An ninh

DANH MỤC CÁC "MỤC" CỦA MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ


Mã số


Tên mục


Nội dung


1


2


3


Phần thu


14


Thu sự nghiệp


17


Thuế hàng hoá


18


Thuế doanh nghiệp


19


Thuế lợi tức doanh nghiệp


20


Trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng


21


Thuế buôn chuyến


22


Thuế sát sinh


23


Thuế nhà đất


24


Thuế trước bạ


25


Thuế thu nhập


30


Thu khác về thuế CTN


31


Phí giao thông


34


Thuế nông nghiệp


39


Các khoản đóng góp của nhân dân


47


Thu khác


48


Thu từ ngân sách cấp trên


PHẦN CHI


51


Xây lắp


52


Thiết bị


53


Cấp phát xây dựng cơ bản khác


54


Cấp phát chuẩn bị xây dựng cơ bản


64


Lương


65


Phụ cấp lương


69


Các loại tiền thưởng


72


Công tác phí


73


Hội nghị phí


74


Công vụ phí


85


Mua sắm TSCĐ và coi như TSCĐ


86


Sửa chữa lớn xây dựng những công trình phụ


90


Chi cho dân cư và các tổ chức tập thể


97


Chi khác


98


Chi nộp lên ngân sách cấp trên

DANH MỤC CHƯƠNG (XÃ, THỊ TRẤN, PHƯỜNG)


Mã số


Tên chương


99


Các quan hệ khác của ngân sách Nhà nước.
































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu300/TC-NSNN
Ngày ban hành03/10/1987
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/1988
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Hoàng Quy
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuVề việc ban hành Mục lục Ngân sách Nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.