Quay lại

Quyết định 3011/QĐ-UBND 2020 dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3011/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 29 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 212/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2021;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng năm 2021 (Số liệu chi tiết theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Web site Sở Tài chính;
- Báo Lâm Đồng, Đài PTTH Lâm Đồng;
- LĐVP;
- Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ước thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.395.900

14.050.054

15.278.885

1.228.831

109%

Trong đó:

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

8.305.846

7.960.000

8.479.620

519.620

107%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.999.288

5.999.288

6.573.878

574.590

110%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.378.732

4.378.732

4.378.732

0

100%

2

Bổ sung để thực hiện các chính sách tiền lương theo quy định

46.883

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.620.556

1.620.556

2.148.263

527.707

133%

III

Thu kết dư

30.000

30.000

0

-30.000

0%

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

60.766

60.766

225.387

164.621

371%

B

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.433.500

13.279.401

15.377.685

2.098.284

116%

Trong đó:

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

12.812.944

11.700.943

13.389.248

1.688.305

114%

1

Chi đầu tư phát triển

3.337.243

3.299.643

3.918.243

618.600

119%

2

Chi thường xuyên

8.871.005

8.400.000

8.885.764

485.764

106%

3

Chi trả nợ lãi vay

1.900

3.400

3.400

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

1.300

0

5

Dự phòng ngân sách

261.192

268.770

268.770

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

340.304

311.771

311.771

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.620.556

1.578.458

1.988.437

409.979

126%

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

37.600

13.441

98.800

D

TNG MỨC VAY CỦA NSĐP

37.600

13.441

98.800

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ước thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CP TNH

I

Nguồn thu ngân sách

10.943.928

10.739.288

12.339.342

1.600.054

115%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.914.640

4.710.000

5.650.649

940.649

120%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.999.288

5.999.288

6.573.878

574.590

110%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.378.732

4.378.732

4.378.732

0

100%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.620.556

1.620.556

2.195.146

574.590

135%

3

Thu kết dư

30.000

30.000

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

114.815

114.815

II

Chi ngân sách

10.981.528

10.092.100

12.438.142

2.346.041

123%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.263.540

6.374.112

8.390.109

2.015.996

132%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.717.988

3.717.988

4.048.033

330.045

109%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.416.446

2.416.446

2.416.446

0

100%

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.301.542

1.301.542

1.631.587

330.045

125%

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

37.600

13.441

98.800

85.359

735%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Ngun thu ngân sách

7.169.960

6.967.988

6.987.577

19.589

100%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.391.206

3.250.000

2.828.972

-421.028

87%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.717.988

3.717.988

4.048.033

330.045

109%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.416.446

2.416.446

2.416.446

0

100%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.301.542

1.301.542

1.631.587

330.045

125%

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

60.766

60.766

110.572

II

Chi ngân sách

7.169.960

6.905.289

6.987.577

82.288

101%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

7.169.960

6.905.289

6.987 577

82.288

101%

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Ước TH năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Tổng thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Tổng thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Tổng thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG THU NSNN

8.810.000

8.560.000

9.300.000

9.020.000

106%

105%

A

THU NỘI ĐỊA

8.560000

8.560.000

9.020.000

9.020.000

105%

105%

I

Các khoản thu từ thuế, phí và lệ phí

5.200.000

5.200.000

5.540.000

5.540.000

107%

107%

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

710000

710.000

769 000

769.000

108%

108%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100.000

100.000

94.000

94.000

94%

94%

- Thuế giá trị gia tăng

310.000

310.000

365.000

365.000

118%

118%

- Thuế tài nguyên

300.000

300.000

310.000

310.000

103%

103%

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

800.000

800.000

95.500

95.500

12%

12%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

50.000

50.000

33.000

33.000

66%

66%

- Thuế giá trị gia tăng

95.000

95.000

56.000

56.000

59%

59%

- Thuế tài nguyên

5.000

5.000

6.500

6.500

130%

130%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

650.000

650.000

0

0%

0%

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

135.000

135.000

74.500

74.500

55%

55%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

93.000

93.000

33.100

33.100

36%

36%

- Thuế giá trị gia tăng

40.000

40.000

37.000

37.000

93%

93%

- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

1.000

1.000

1.200

1.200

120%

120%

- Thuế tài nguyên

1.000

1.000

3.200

3.200

320%

320%

4

Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

1.400.000

1.400.000

2.436.000

2.436.000

174%

174%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

200.000

200.000

331.600

331.600

166%

166%

- Thuế tài nguyên

100.000

100.000

151.200

151.200

151%

151%

- Thuế giá trị gia tăng

1.000.000

1.000.000

1.039.000

1.039.000

104%

104%

- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

100.000

100.000

914.200

914.200

914%

914%

5

Thuế thu nhập cá nhân

850.000

850.000

848.000

848.000

100%

100%

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

15.000

15.000

13.000

13.000

87%

87%

7

Lệ phí trước bạ

510.000

510.000

533.000

533.000

105%

105%

8

Thu phí, lệ phí

240.000

240.000

211.000

211.000

88%

88%

- Phí và lệ phí trung ương

130.000

130.000

43.500

43.500

33%

33%

- Phí và lệ phí địa phương

110.000

110.000

167.500

167.500

152%

152%

9

Thuế bảo vệ môi trường

540.000

540.000

560.000

560.000

104%

104%

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

280.000

280.000

351.680

351.680

16%

16%

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

260.000

260.000

208.320

208.320

64%

64%

II

Thu từ đất, nhà

1.600.000

1.500.000

1.800.000

1.800.000

113%

120%

1

Thu tiền sử dụng đất

1.224.000

1.300.000

1.500.000

1.500.000

123%

115%

2

Thu tiền bán và cho nhà thuộc sở hữu NN

46.000

40.000

50.000

50.000

109%

125%

3

Thu tiền cho thuế mặt đất mặt nước

330.000

160.000

250.000

250.000

76%

156%

III

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

80.000

110.000

80.000

80.000

100%

73%

- Cơ quan trung ương cp

60.000

60.000

- Cơ quan địa phương cấp

20.000

20.000

IV

Thu khác ngân sách

220.000

290.000

250.000

250.000

114%

86%

Trong đó: Thu khác ngân sách TW

100.000

100.000

VI

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.460.000

1.460.000

1.350.000

1.350.000

92%

92%

B

THU T HOẠT ĐỘNG XNK

250.000

280.000

112%

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.377.685

8.390.109

6.987.577

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.389.248

6.401.672

6.987.577

I

Chi đầu tư phát triển

3.918.243

3.413.448

504.795

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.707.443

3.202.648

504.795

Trong đó: Chia theo nguồn vn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.350.000

1.350.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ s kiến thiết

1.350.000

1.350.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

2.000

2.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

208.800

208.800

II

Chi thường xuyên

8.885.764

2.543.653

6.342.112

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.834.622

712.304

3.122.317

2

Chi khoa học và công nghệ

30.000

30.000

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.400

3.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

V

Dự phòng ngân sách

268.770

128.100

140.670

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

311.771

311.771

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU

1.988.437

1.988.437

I

Vốn đầu tư thực hiện CTMT, nhiệm vụ

93.373

93.373

II

Vn sự nghiệp thực hiện CTMT, nhiệm vụ

1.895.064

1.895.064

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Kèm theo Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đng


STT

Nội dung

Dự toán

TNG CHI NSĐP

10.449.705

A

CHI B SUNG CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

4.048.033

B

CHI NGÂN SÁCH CP TNH THEO LĨNH VỰC

6.401672

I

Chi đầu tư phát triển

3.413.448

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.202.648

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế

2.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

208.800

II

Chi thường xuyên

2.543.653

1

Chi sự nghiệp kinh tế

408.693

0

Trong đó: Chi cho công tác đo đạc địa chính từ nguồn thu tiền sử dụng đất

150.000

2

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

712.304

3

Chi sự nghiệp y tế

756.747

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

28.241

5

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

23.265

6

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

27.045

7

Chi đảm bảo xã hội

21.400

8

Chi sự nghiệp môi trường

28.607

9

Chi an ninh

10.192

10

Chi quốc phòng

55.206

11

Chi quản lý hành chính

410.662

12

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

30.000

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

V

Dự phòng ngân sách

128.100

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

311.771

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Các sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTGQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTGQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chuyn nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

TNG CỘNG

2.543.653

84.667

A

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

407.858

9.028

I

NÔNG NGHIỆP

55.279

4.013

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

55.279

4.013

1.1

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

2.716

184

1.2

Chi cục Chăn nuôi thú y và thủy sản

14.801

1.466

1.3

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

2.169

196

1.4

Trung tâm Giống và vật tư nông nghiệp

2.871

36

1.5

Trung tâm Khuyến nông (có Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn)

4.525

271

1.6

Các chương trình, đề án

28.197

1.860

II

LÂM NGHIỆP

72.056

998

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10.400

-

- Kinh phí thực hiện Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của UBND tỉnh về “Tăng cường công tác quản lý bảo vệ rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng lấn chiếm đất lâm nghiệp; khôi phục và phát triển rừng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030”

10.400

-

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

6.521

326

3

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

1.464

42

4

Phòng cháy, chữa cháy rừng

6.504

723

5

Quản lý, bảo vệ rừng (trong đơn giá đặt hàng đã trừ tiết kiệm 10%; Trong đó bố trí trả nợ năm 2020 là 6.914.500.000 đồng)

48.000

III

THỦY LỢI

22.790

-

1

Cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

22.790

IV

GIAO THÔNG

33.980

-

1

Kinh phí duy tu, sửa chữa đường bộ (bao gồm cả duy tu sửa chữa đường vòng khu du lịch hồ Tuyền Lâm)

29.000

2

- Kinh phí lập đề án chống ùn tắc giao thông của Sở Giao thông

4.980

V

KHÁC

223.754

4.017

1

Trung tâm Công báo - Tin học

1.429

49

2

Ban Quản lý Trung tâm hành chính

12.772

1.019

3

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

500

4

Phòng Công chứng số 5

662

16

5

Phòng Công chứng số 4

631

16

6

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

3.379

162

7

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

665

8

Sở Công thương

1.809

201

9

Trung tâm Khuyến công và tư vấn Phát triển công nghiệp

4.141

371

10

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1.219

11

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

9.932

813

12

Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

2.966

151

13

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội

4.413

286

14

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu văn hóa - thể thao tỉnh

1.175

37

15

VP Điều phối xây dựng Nông thôn mới

1.056

64

16

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

1.046

31

17

Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử

3.462

328

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.000

300

19

Sở Xây dựng (Đề án hoàn thiện định mức và giá xây dựng theo VB 2121/KH-UBND)

1.559

173

20

Phòng, chống lụt bão

5.000

21

Hỗ trợ lao động người dân tộc công tác tại các doanh nghiệp theo Quyết định 42

1.940

22

Kinh phí thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (Hỗ trợ doanh nghiệp vào Nông nghiệp theo Nghị quyết 112/2018/NQ-HĐND ; hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ theo Nghị quyết 103/NQ-HĐND

5.000

23

Kinh phí đo đạc địa chính từ nguồn 10% thu tiền sử dụng đất

150.000

B

SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

28.607

1.837

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

405

45

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

270

30

3

Sở Công Thương

189

21

4

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.400

5

Chi cục Bảo vệ môi trường

990

110

6

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

3.773

311

7

Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường

2.000

8

Sở Xây dựng

11.430

1.270

9

Hỗ trợ hoạt động của Cảnh sát môi trường

450

50

10

Hỗ trợ chi phí phân bổ sản phẩm phụ xử lý rác thải của Công ty Năng lượng xanh

7.700

C

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

30.000

2.601

1

Sở Khoa học và Công nghệ

24.666

2.601

1.1

Ban quản lý Khu công nghệ sinh học và Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Đà Lạt

441

11

1.2

Trung tâm ứng dụng khoa học và công nghệ

913

-

2

Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật (Kinh phí tổ chức giải thưởng khoa học công nghệ (Văn bản 6310/UBND-VX1 ngày 29/7/2020 )

1.010

3

Sở Xây dựng (Đề án hoàn thiện định mức và giá xây dựng theo Văn bản 2121/KH-UBND)

1.559

4

Các Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

2.765

-

D

SỰ NGHIỆP VĂN XÃ

1.569.001

50.942

I

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC

643.442

21.469

1

Giáo dục tiểu học

11.087

143

2

Giáo dục trung học phổ thông

499.582

7.089

3

Giáo dục thường xuyên

5.384

83

4

Sự nghiệp ngành

127.390

14.154

II

SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO

68.862

3.170

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

12.033

67

1.1

Trường Cao đẳng sư phạm

9.533

67

1.2

Đào tạo sinh viên Lào; Giáo viên biệt phái sang Lào (Văn bản 933/UBND-NV)

2.500

2

Sở Y tế (Đào tạo theo địa chỉ sử dụng)

3.033

337

3

Trường Cao đẳng Y tế

8.811

548

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

16.763

901

4.1

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

12.758

456

4.2

Hỗ trợ đào tạo nghề xã hội

1.800

200

4.3

Đào tạo bộ đội xuất ngũ theo Văn bản số 3210/BTC-NSNN ngày 20/3/2020 của Bộ Tài chính

2.205

245

5

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

12.803

686

6

Trường Chính trị

11.821

230

7

Đề án Đào tạo, phát triển và nâng cao nguồn nhân lực (khối tỉnh)

2.250

250

8

Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại theo Văn bản số 7053/UBND-NV

1.350

150

III

SỰ NGHIỆP Y TẾ

756.747

18.772

1

Sở Y tế

422.431

18.340

1.1

Hệ điều trị

39.837

2.148

1.2

Hệ dự phòng (1.289.326 dân x 40.000đ/dân = 51.753 trđ)

48.281

3.292

1.3

Bổ sung chênh lệch tiền lương tăng thêm từ 1,210tr lên 1,490tr

4.315

-

1.4

Phân bổ kinh phí chi mua sắm, sửa chữa theo định mức (5%)

6.261

696

1.5

Phân bổ kinh phí Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo

15.300

1.700

1.6

Cơ sở y tế công lập tuyến huyện

236.752

6.289

1.7

Cân đối từ nguồn giảm chi ngân sách nhà nước (kết cấu giá dịch vụ khám chữa bệnh) để đảm bảo chi cho các nội dung sau:

71.685

4.215

2

Kinh phí bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

3.888

432

3

Bảo hiểm y tế trẻ em dưới 6 tuổi và bảo hiểm y tế người nghèo

330.428

IV

SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

28.241

2.098

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

26.482

2.098

1.1

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật

4.148

112

1.2

Bảo tàng

2.994

78

1.3

Thư viện

1.751

52

1.4

Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

1.243

39

1.5

Chi khác sự nghiệp ngành

16.346

1.816

2

Tăng lương 1,21 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng

1.759

V

PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

23.265

1.673

1

Đài Phát thanh - Truyền hình (đã trừ nguồn thu 528tr)

23.265

1.673

VI

SỰ NGHIỆP TH DỤC TH THAO

27.045

2.041

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao)

26.481

2.041

2

Tăng lương 1,21 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng

564

VII

ĐẢM BẢO XÃ HỘI

21.400

1.719

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

20.200

1.719

1.1

Ban quản lý Nghĩa trang liệt sĩ

210

8

1.2

Trung tâm Dịch vụ việc làm

827

24

1.3

Cơ sở cai nghiện trị nghiện ma túy

1.768

32

1.4

Trung tâm Bảo trợ xã hội

1.897

43

1.5

Trung tâm Điều dưỡng người có công

797

20

1.6

Sự nghiệp đảm bảo XH (21.919-6.008)

14.320

1.591

1.7

Tăng lương 1,21 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng

380

-

2

Kinh phí chúc thọ mừng thọ theo Nghị quyết 124/2019/NQ- HĐND

1.200

Đ

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

401.497

18.556

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

251.720

8.575

1

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân tỉnh

25.109

1.538

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

30.431

1.626

3

Sở Ngoại vụ

1.634

149

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

25.233

629

4.1

Cơ quan Văn phòng Sở

6.276

233

4.2

Chi cục Phát triển nông thôn

1.966

49

4.3

Chi cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật

2.851

57

4.4

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1.999

32

4.5

Chi cục Kiểm lâm

8.831

161

4.6

Chi cục Thủy lợi

1.990

70

4.7

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1.320

29

5

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà (Hạt Kiểm lâm)

9.497

168

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.491

148

7

Sở Tư pháp

6.515

292

8

Sở Công thương

6.713

245

9

Sở Khoa học và Công nghệ

5.282

134

9.1

Cơ quan Văn phòng Sở

3.311

73

9.2

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1.971

61

10

Sở Tài chính

11.222

338

11

Sở Xây dựng

6.649

209

12

Sở Giao thông Vận tải

13.397

267

12.1

Cơ quan Văn phòng Sở

5.650

88

12.2

Thanh tra Sở

7.247

169

12.3

Ban An toàn giao thông

500

10

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

7.097

14

Sở Y tế

8.483

189

14.1

Văn phòng Sở Y tế

4.873

101

14.2

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

1.918

46

14.3

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

1.692

43

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

6.409

161

15.1

Cơ quan Văn phòng Sở

5.679

130

15.2

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

730

31

16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9.087

313

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

6.932

118

18

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.626

37

19

Sở Thông tin và Truyền thông

5.620

259

20

Sở Nội vụ

5.739

223

21

Ban Tôn giáo

3.613

215

22

Ban Thi đua - Khen thưởng

12.209

34

23

Chi cục Văn thư, Lưu trữ

725

20

24

Thanh tra tỉnh

7.876

120

25

Ban Dân tộc

7.204

570

26

Ban Quản lý các khu công nghiệp

2.957

96

27

Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật

2.250

250

28

Triển khai Kế hoạch hành động phát triển, quảng bá thương hiệu "Đà lạt kết tinh kỳ diệu từ đất lành"

1.236

137

29

Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động của cơ quan nhà nước (Sở Thông tin và Truyền thông: 5.750 trđ, Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử: 2.300 trđ, Sở Giao thông vận tải: 120 trđ, Trung tâm xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch: 980 tr.đ, Sở Khoa học và Công nghệ: 500 trđ

9.650

30

Đoàn ra, đoàn vào (Văn bản 9211/UBND-TH2 ngày 12/11/2020 của UBND tỉnh; và các nhiệm vụ khác)

4.000

II

ĐOÀN TH

40.377

2.277

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

7.422

478

2

Tỉnh Đoàn

4.660

267

3

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi

3.460

237

4

Hội Liên hiệp Phụ nữ

7.219

503

5

Hội Nông dân

6.151

236

6

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân

174

10

7

Hội Cựu chiến binh

1.979

48

8

Liên minh Hợp tác xã

1.198

44

9

Hội Văn học nghệ thuật

1.403

106

10

Hội Nhà báo

1.038

51

11

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

904

42

12

Hội Chữ thập đỏ

1.964

92

13

Hội Luật gia

419

17

14

Hội Nạn nhân chất độc da cam/diôxin

466

33

15

Hội Người mù

544

42

16

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo, người tàn tật và trẻ mồ côi

410

22

17

Hội Cựu thanh niên xung phong

197

7

18

Hội Khuyến học

392

29

19

Hội Kiến trúc sư

200

7

20

Hội Đông y

175

7

III

CHI H TRỢ NGÂN SÁCH ĐNG

109.400

7.704

1

Văn phòng Tỉnh ủy

107.400

7.704

2

Kinh phí hoạt động của các tổ chức cơ sở đảng của các cơ quan cấp tỉnh

2.000

E

KINH PHÍ MUA SẮM, SỬA CHỮA LỚN (bao gồm kinh phí mua sắm xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác của Trung tâm Văn hóa Ngh thuật tỉnh: 3 tỷ)

10.000

F

CHI KHÁC

31.391

-

1

Kinh phí bầu cử

10.000

2

Kinh phí tổ chức Kỷ niệm các ngày lễ lớn (Festival hoa)

5.000

3

Kinh phí hỗ trợ cán bộ xã khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và thực hiện một số nhiệm vụ khác

16.291

G

AN NINH - QUC PHÒNG

65.398

1.702

I

An ninh

10.192

950

II

Quốc phòng

55.206

752

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CO QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân s và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, Đảng

Chi bảo đảm xã hội

Chi Quốc phòng, an ninh

Chưa phân bổ chi tiết

Tổng số

Trong đó:

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TNG SỐ

3.918.243

366.900

-

41.000

-

2.000

102.300

42.600

1.394.148

1.242.800

151348

75.900

176.000

26300

1.691.095

1

Sở Giáo dục và đào tạo

45.900

45.900

-

2

Ban QLDA ĐTXD công trình DD&CN

17.000

9.000

10.000

8.000

8.000

3

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

24.500

24.500

-

4

Bệnh viện II Lâm Đồng

1.000

1.000

-

5

Bệnh viện Nhi Lâm Đồng

8.400

8.400

-

6

Bệnh viện phục hồi chức năng

1.000

1.000

-

7

Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch

6.100

6.100

-

8

Trường CĐ Sư phạm Đà Lạt

7.100

7.100

-

9

Trường Chính trị tỉnh

8.200

8.200

-

10

UBND huyện Bảo Lâm

155.148

54.400

5.000

85.748

76.600

9.148

15.000

11

UBND huyện Cát Tiên

122.100

5.900

2.300

102.000

90.000

12.000

1.900

10.000

12

UBND huyện Đạ Huoai

154.000

21.100

117.900

117.900

15.000

13

UBND huyện Đạ Tẻh

129.300

24.300

95.000

91.000

4.000

10.000

14

UBND huyện Đam Rông

137.400

23.500

6.000

88.900

61.900

27.000

25.000

15

UBND huyện Di Linh

148.600

37.800

86.800

75.800

11.000

24.000

16

UBND huyện Đơn Dương

134.700

28.000

86.700

81.700

5.000

20.000

17

UBND huyện Đức Trọng

156.000

45.700

6.600

100.300

86.800

13.500

10.000

18

UBND huyện Lạc Dương

128.400

6.500

97.900

72.000

25.900

9.000

15.000

19

UBND huyện Lâm Hà

109.500

22.500

77.000

77.000

10.000

20

UBND thành phố Bảo Lộc

149.800

27.000

5.000

104.800

104.800

18.000

21

Đài phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng

2.000

2.000

-

22

BQL dự án ĐTXD khu VH-TT tỉnh

100.000

100.000

-

23

Sở NN PTNT

43.000

2.000

43.000

7.000

36.000

24

UBND thành phố Đà Lạt

166.500

8.000

129.500

121.700

7.800

20.000

17.000

25

Ban quản lý KDL quốc gia hồ Tuyền Lâm

8.000

8.000

8.000

26

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

-

-

-

27

Cty Phát triển hạ tầng KCN Lộc Sơn - Phú Hội

18.100

18.100

18.100

28

Sở Giao thông Vận tải

144.500

144.500

144.500

29

Sở Khoa học và Công nghệ

7.000

-

7.000

30

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10.000

-

10.000

31

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

10.000

-

10.000

32

Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng.

5.000

-

5.000

33

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

14.300

-

14.300

34

Công an tỉnh

12.000

-

12.000

35

Khác (các nội dung chưa phân khai vốn chi tiết, bố trí cho các nội dung khác)

1.691.095

1.691.095


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3011/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Trần Văn Hiệp
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2020 dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng 2021
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.