Quay lại

Quyết định 301/QĐ-BTC năm 2026 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH
Số: 901 /QĐ-BTC
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 cua Crun pnu quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Địch vụ công quốc gia.

Căn cử Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thu tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử:

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Để án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tư phục vụ chuyên đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tâm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1484/QĐ-BTC ngày 27/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Kế hoạch chuyên đổi số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết dịnh này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2026/QĐ-BTC ngày 12/6/205 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính.

Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyên đôi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Trong trường hợp cần thiết, các đơn vị chủ động đề xuất Lãnh đạo Bộ ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần trong các lĩnh vực cụ thể thuộc phạm vi quản lý của Bộ khi có thay đổi và gửi Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Văn phòng Bộ để tổng hợp, theo dõi và cập nhật hệ thống./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để p/h);
- UBND các tỉnh, Thành phố (để p/h)
- Lưu: VT, CNTT (.0.3.b)
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Tâm

Phụ lục I

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

TOÀN TRÌNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 301 /BTC-CNTT ngày{thángΩnăm 2026 của Bộ Tài chính)

STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
I
I
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
1
1
3.000115
Thủ tục nộp tiền vào ngân
sách nhà nước
Kho bạc Nhà nước
2
2
3.000116
Thủ tục hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
Kho bạc Nhà nước
3
3
3.000118
Thủ tục thanh toán các khoản chi thường xuyên, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ nguồn sự nghiệp, chi dự trữ quốc gia từ nguồn chi thường xuyên, các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền do phía Việt Nam thực hiện bố trí từ nguồn chi thường xuyên và các khoản chi khác từ nguồn chi thường xuyên.
Kho bạc Nhà nước
4
4
3.000261
Thủ tục kiểm soát thanh toán dự án sử dụng vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước (bao gồm thanh toán chi phí quản lý của dự án)
Kho bạc Nhà nước
5
5
3.000123
Thủ tục xác nhận vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước
Kho bạc Nhà nước
6
6
3.000122
Thủ tục hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại vào ngân sách nhà nước
Kho bạc Nhà nước
7
7
3.000121
Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký; bổ sung tài khoản; thay đổi hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước
Kho bạc Nhà nước
8
8
3.000114
Thủ tục tất toán tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại Kho bạc Nhà nước
Kho bạc Nhà nước
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
9
9
3.000120
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước
Kho bạc Nhà nước
II
II
CỤC QUẢN LÝ ĐẦU THẦU
10
1
2.002610
Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với nhà thầu, nhà đầu tư
Quản lý đấu thầu
11
2
1.012507
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầu
Quản lý đấu thầu
III
III
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
12
1
1.007435
Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứngT nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
Kế toán
13
2
1.007426
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mới)
Kế toán
14
3
1.007437
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn, khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, khi thay đôi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề
Kế toán
15
4
1.007456
Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
Kế toán
16
5
1.007444
Thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
Kế toán
17
6
1.007451
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đu điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp dịch vụ kế toán tại Việt Nam (Cấp lần đầu)
Kế toán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
18
7
1.007459
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam
Kế toán
19
8
1.007634
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (điều chỉnh)
Kiêm toán
20
9
1.007635
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (cấp lại)
Kiểm toán
21
10
1.007638
Thủ tục Đăng ký tham gia kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng
Kiểm toán
22
11
1.007475
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp mới)
Kiểm toán
23
12
1.007632
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghể kiêm toán (Cấp lại)
Kiểm toán
24
13
1.007631
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Điều chỉnh)
Kiểm toán
25
14
1.007633
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cấp lần đầu)
Kiêm toán
26
15
1.007637
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
Kiểm toán
27
16
1.007636
Thủ tục Đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiêm toán
Kiêm toán
28
17
1.007380
Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên (đăng ký lần đầu)
Kế toán, Kiểm toán
29
18
1.007384
Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kể toán viên (đăng ký lần đâu)
Kế toán, Kiểm toán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
30
19
1.007411
Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên (đăng ký thi lại các môn chưa đạt hoặc thi tiếp các môn chưa thi)
Kế toán, Kiểm toán
31
20
1.007412
Thủ tục Đăng ký dự thi sát hạch đối với người có chứng chỉ chuyên gia kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài
Kế toán, Kiểm toán
32
21
1.007413
Thủ tục Đăng ký dự thi chứng chỉ kiêm toán viên đối với người đã có chứng chỉ kế toán viên
Kế toán, Kiểm toán
IV
IV
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
1.002051
TTHC: Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
TTHC: Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
33
1
1.002051.03
Đăng ký, thay đổi thông tin đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
34
2
1.002051.04
Đăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc đối với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước do tổ chức thựct hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
35
3
1.002051.05
Đăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc đối với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
36
4
1.002051.01
Báo tăng, báo giảm, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
37
5
1.002051.06
Truy đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
38
6
1.002051.07
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo quy định tại Điều 88 Luật BHXH năm 2014
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
39
7
1.002051.02
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo theo Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01/7/2021 của Chính phủ.
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
40
8
1.002051.08
Gộp sổ BHXH trong trường hợp một người có từ 2 số trở lên do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
41
9
1.002051.09
Gộp sổ BHXH trong trường hợp một người có từ 2 sổ trở lên do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
42
10
1.002051.10
Đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ- BNN
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
1.002179
TTHC: Đăng ký, đăng lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH
TTHC: Đăng ký, đăng lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH
43
11
1.002179.01
Đăng ký; đăng ký lại (bao gồm cả đóng bù cho thời gian chưa đóng); điều chỉnh phương thức đóng, căn cứ đóng BHXH tự nguyện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
44
12
1.002179.05
Đăng ký; đăng ký lại (bao gồm cả đóng bù cho thời gian chưa đóng); điều chỉnh phương thức đóng, căn cứ đóng BHXH tự nguyện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
45
13
1.002179.02
Đóng tiếp BHXH tự nguyện
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
46
14
1.002179.06
Đăng ký tham gia BHXH tự nguyện trên Công Dịch vụ công
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
1.001939
TTHC: Đăng đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT
TTHC: Đăng đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT
47
15
1.001939.08
Đăng ký đóng BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
48
16
1.001939.02
Đăng ký đóng BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
49
17
1.001939.03
Đăng ký cấp thẻ BHYT đối với trẻ em dưới 6 tuổi
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
50
18
1.001939.01
Gia hạn thẻ BHYT theo hộ gia đình
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
51
19
1.001939.09
Gia hạn thẻ BHYT theo hộ gia đình tích hợp giảm trừ mức đóng trên Công dịch vụ công
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
52
20
1.001939.10
Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT trên Công Dịch vụ công
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.002759
TTHC: Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT
TTHC: Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT
53
21
1.002759.06
Cấp lại sổ BHXH không thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
54
22
1.002759.03
Cấp lại sổ BHXH không thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
55
23
1.002759.02
Cấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
56
24
1.002759.04
Cấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
57
25
1.002759.05
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
58
26
1.002759.01
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
59
27
1.002759.07
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
60
28
1.002759.08
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
61
29
1.002759.09
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin về nhân thân, mã đối tượng, mã quyền lợi, mã nơi đối tượng sinh sống do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
62
30
1.002759.10
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin về nhân thân, mã đối tượng, mã quyền lợi, mã nơi đối tượng sinh sống do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001667
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ ốm đau
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ ốm đau
63
31
1.001667.01
Giải quyết hưởng chế độ ốm đau
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
64
32
1.001667.02
Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
2.000693
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ thai sản
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ thai sản
65
33
2.000693.01
Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người lao động đang đóng BHXH
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
66
34
2.000693.02
Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người lao động thôi việc trước thời điểm sinh con, nhận nuôi con nuôi
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001598
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
67
35
1.001598.01
Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001632
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ, BNN đối với
trường hợp bị TNLĐ, BNN lần đầu
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ, BNN đối với
trường hợp bị TNLĐ, BNN lần đầu
68
36
1.001632.01
Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ đối với trường hợp bị TNLĐ lần đầu
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
69
37
1.001632.02
Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với trưởng hợp bị BNN lần đầu
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
70
38
1.001632.03
Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với người lao động phát hiện bị BNN khi không còn làm trong các nghề, công việc có nguy cơ bị BNN
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
71
39
1.001632.04
Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với người lao động phát hiện bị BNN khi đã nghỉ hưu, thôi việc
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001521
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ, BNN do thương tật, bệnh tật tái phát
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ, BNN do thương tật, bệnh tật tái phát
72
40
1.001521.01
Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ do thương tật tái phát
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
73
41
1.001521.02
Giải quyết hưởng chế độ BNN do bệnh tật tái phát
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
1.001643
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ, BNN đối với trường hợp đã bị TNLĐ, BNN nay tiếp tục bị TNLĐ hoặc BNN
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ, BNN đối với trường hợp đã bị TNLĐ, BNN nay tiếp tục bị TNLĐ hoặc BNN
74
42
1.001643.01
Giải quyết hưởng trợ cấp TNLĐ, BNN đối với NLĐ đã bị TNLĐ, BNN nay tiếp tục bị TNLĐ hoặc BNN
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
2.000821
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
75
43
2.000821.01
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia đóng BHXH bắt buộc chết
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
76
44
2.000821.02
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, bảo lưu thời gian đóng BHXH chết
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
77
45
2.000821.03
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng chết
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
2.000762
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg
78
46
2.000762.01
Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
79
47
2.000762.02
Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg đối với người đủ điều kiện hưởng trợ cấp hàng tháng nhưng chưa được giải quyết mà bị chết từ ngày 1/7/2010 trở đi
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001613
TTHC: Giải quyết hưởng BHXH một lần
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
80
48
1.001613.01
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với trường hợp đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy định mà chưa đủ 20 năm đóng BHXH hoặc chưa đủ 15 năm đóng BHXH bắt buộc đối với trường hợp lao động nữ là người hoạt động chuyên trách hoặc không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và không tiếp tục tham gia BHXH tự nguyện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
81
49
1.001613.02
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người lao động ra nước ngoài để định cư
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
82
50
1.001613.03
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người lao động đang mắc một trong những bệnh nguy hiểm đến tính mạng
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
83
51
1.001613.04
Giải quyết hương BHXH một lần đối với NLĐ tham gia BHXH bắt buộc sau một năm nghỉ việc, người tham gia BHXH tự nguyện sau một năm không tiếp tục đóng BHXH mà chưa đủ 20 năm đóng BHXH
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
84
52
1.001613.05
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với NLĐ là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam (có hiệu lực từ 01/01/2022)
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
85
53
1.001613.06
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với NLĐ phục viên, xuất ngũ, thôi việc
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
86
54
1.001613.07
Giải quyết hưởng BHXH một lần áp dụng thí điểm xác thực qua chữ ký số được tích hợp trong ứng dụng trên thiết bị di động theo Quyết định số 422/QĐ- TTg ngày 04/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia năm 2022.
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
2.000605
TTHC: Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ
TTHC: Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ
87
55
2.000605.01
Giải quyết hưởng lương hưu đối với người đang tham gia BHXH bắt buộc
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
88
56
2.000605.02
Giải quyết hưởng lương hưu đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, bảo lưu thời gian đóng BHXH
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
89
57
2.000605.03
Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người có Quyết định hoặc Giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
2.000755
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng không còn trú Việt Nam
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng không còn trú Việt Nam
90
58
2.000755.01
Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định cư
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
91
59
2.000755.02
Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng không còn cư trú ở Việt Nam
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
2.000809
TTHC: Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù,
TTHC: Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù,
92
60
2.000809.01
Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
1.001742
TTHC: Giải quyết chuyển hưởng sang địa bàn khác đối với người đang hương lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng
TTHC: Giải quyết chuyển hưởng sang địa bàn khác đối với người đang hương lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng
93
61
1.001742.01
Giải quyết chuyên hưởng sang địa bàn khác đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001710
TTHC: Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH
TTHC: Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH
94
62
1.001710.01
Giải quyết điều chỉnh, huy quyết định, chấm đứt hưởng BHXH do tổ chức thực
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
95
63
1.001710.02
Giai quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH do cá nhân thực
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
1.001646
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP của Chính phủ
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP của Chính phủ
96
64
1.001646.01
Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đang hưởng lương hưu nhưng chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
97
65
1.001646.02
Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đủ điều kiện hưởng trợ cấp, chưa được giải quyết chế độ mà từ trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
98
66
1.001978
Chi trả trợ cấp thất nghiệp
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
1.001798
TTHC: Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế
TTHC: Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế
99
67
1.001798.02
Ký hợp đồng với cơ sở KCB hàng năm
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
2.00740
TTHC: Người hưởng lĩnh chế độ BHXH bằng tiền mặt
TTHC: Người hưởng lĩnh chế độ BHXH bằng tiền mặt
100
68
2.00740.01
Người hưởng lĩnh chế độ BHXH bằng tiền mặt chuyển sang lĩnh băng tài khoản cá nhân và ngược lại, hoặc thay đổi thông tin cá nhân
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
101
69
2.000986
DVC liên thông: Đăng ký khai sinh - Đăng ký thường trú - Cấp thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi trên Công dịch vụ công quốc gia
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
102
70
1.011027
DVC liên thông: Đăng khai tử - xóa đăng ký thường trú - trợ cấp mai táng phí trên Công dịch vụ công quốc gia
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
V
V
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
103
1
1.010390
Đăng ký thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm
Bảo hiểm
VI
VI
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHÂN
KINH TẾ TẬP THỂ
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHÂN
KINH TẾ TẬP THỂ
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHÂN
KINH TẾ TẬP THỂ
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
104
1
1.001612
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
105
2
2.00072
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
106
3
1.00157
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
107
4
1.001266
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
108
5
2.000575
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
Thành lập hoạt động của doanh nghiệp
Thành lập hoạt động của doanh nghiệp
Thành lập hoạt động của doanh nghiệp
Thành lập hoạt động của doanh nghiệp
Thành lập hoạt động của doanh nghiệp
109
6
2.00161
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
110
7
2.001583
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
111
8
2.001199
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
112
9
2.002043
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
113
10
2.002042
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
114
11
2.002041
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
115
12
2.002011
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
116
13
2.002009
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
117
14
2.002044
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cô đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin v ề chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
118
15
2.002069
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
119
16
2.002031
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyên sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
120
17
2.002045
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
121
18
1.010026
Thông báo thay đổi thông tin cổ dông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
122
19
2.002085
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
123
20
2.00206
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
124
21
2.002057
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
124
22
2.002034
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
126
23
2.002032
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phân
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
127
24
2.002033
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
128
25
2.002018
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt dộng chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt dộng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
129
26
2.002017
Cấp dổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
130
27
2.002015
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
131
28
2.002029
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn dã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
132
29
2.002023
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
133
30
2.00202
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
134
31
2.002016
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
135
32
2.000368
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
136
33
2.000416
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
137
34
1.010029
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
138
35
1,010,010
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
139
36
1.005169
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
140
37
2.002008
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Thành lập hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
Thành lập hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
Thành lập hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
Thành lập hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
Thành lập hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
141
38
2.002635
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
142
39
2.002636
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
143
40
2.002637
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
144
41
2.002638
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
145
42
2.002639
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
146
43
2.00264
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
147
44
2.002641
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
148
45
2.002642
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
149
46
2.002643
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
150
47
2.002648
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
151
48
2.002649
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
152
49
1.00528
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
153
50
2.002123
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
154
51
1.005277
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
155
52
1.004901
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
156
53
1.004979
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Thành lập và hoạt động của tô hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
157
54
2.001958
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
158
55
1.005378
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
159
56
1.004982
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
160
57
1.00501
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
161
58
2.002226
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
Thành lập và hoạt động cua tô hợp tác
162
59
2.002228
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
163
60
2.002668
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
164
164
1.005100
Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
VII
VII
CỤC THUẾ
165
1
1.007014
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
166
2
1.007016
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
167
3
1.007022
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sơ
168
4
1.007026
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu.
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
169
5
1.007037
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư
Thuế tỉnh, TP
170
6
1.007039
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
Thuế tỉnh, TP
171
7
1.011015
Hoàn thuế giá trị gia tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
172
8
1.007040
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
173
9
1,007,041
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
174
10
1.008324
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khẩu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
175
11
1.008327
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
176
12
1.008335
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyên nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyên nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
177
13
1.008344
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
178
14
1.008345
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
179
15
1.008346
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
180
16
1.008513
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
Thuê tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
181
17
1.008558
Hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
Thuế tỉnh, TP
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
182
18
1.008561
Hoàn thuế GTGT đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại
Thuế tỉnh, TP
183
19
1.011016
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
Thuế tỉnh, TP
184
20
1.008559
Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao
Thuế tỉnh, TP
185
21
1.008564
Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế
Thuế tỉnh, TP
186
22
1.008565
Hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
187
23
1.011014
Thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sơ
188
24
1.008567
Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
Thuế tỉnh, TP
189
25
1.008566
Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
Thuế tỉnh, TP
190
26
1.008591
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
191
27
1.007042
Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
192
28
1.007043
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã bị chia, bị sáp nhập, bị hợp nhất; Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và hợp tác xã.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
193
29
1.007607
Chấm đứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh do chấm dứt hoạt động kinh doanh; chấm dứt hoạt động của địa điêm kinh doanh
Thuế cơ sơ
194
30
1.008507
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
195
31
1.008509
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, nhà thầu nước ngoài.
Thuế tỉnh, TP
196
32
1.007565
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh không thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh qua cơ quan đăng ký kinh doanh.
Thuế cơ sở
197
33
1.008498
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
198
34
1.008499
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
199
35
1.008500
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc đế giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân uy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
200
36
1.010241
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
201
37
2.002229
Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiên lương, tiền công
Thuế tỉnh, TP
202
38
1.008491
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Người điều hành, công ty điều hành chung, doanh nghiệp liên doanh, tổ chức được Chính phủ Việt Nam giao nhiệm vụ tiếp nhận phần được chia của Việt Nam thuộc các mỏ dầu khí tại vủng chồng lấn
Thuế tỉnh, TP
203
39
1.008492
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đông dầu khí, công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đại diện nước chu nhà nhận phân lãi được chia từ các hợp đồng dầu khí.
Thuế tinh, TP
204
40
1.008493
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ nộp thay với cơ quan thuế.
Thuế tỉnh, TP
205
41
1.008495
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
Thuế tỉnh, TP
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
206
42
1.008496
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo; Chủ dự án ODA thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng, Văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA, tổ chức do phía nhà tài trợ nước ngoài chỉ định quản lý chương trình, dự án ODA không hoàn lại.
Thuế tỉnh, TP
207
43
2.002225
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác có phát sinh nghĩa vụ với NSNN và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
208
44
1.008494
Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay
đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân đượct nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
209
45
1.008501
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
210
46
1.008502
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay dổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
211
47
1.008503
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đổi với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
212
48
1.008506
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí khi chuyên nhượng phần vốn góp trong tổ chức kinh tế hoặc chuyển nhượng một phân quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
Thuế tỉnh, TP
213
49
1.010244
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế
Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
214
50
1.008504
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
215
51
1.010694
Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyên đi
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
216
52
1.008505
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyên đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh.
Thuế tỉnh, TP
217
53
1.008510
Khôi phục mã số thuế
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
218
54
1.008759
Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
219
55
1.010761
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối
Cục Thuế
220
56
1.010948
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
221
57
1.010949
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân từ tháng sang quý
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
222
58
1.010950
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
223
59
1.011013
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
224
60
1.011017
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học
Thuế tỉnh, TP
225
61
1.011018
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh
Thuế tỉnh, TP
226
62
2.002321
Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại)
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
227
63
1.011520
Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyên nhượng vốn nhà nước và chenht lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
Cục Thuế/ Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
228
64
1.008588
Nộp dần tiền thuế nợ
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
229
65
1.008589
Không tính tiền chậm nộp
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
230
66
3.000088
Miễn tiền chậm nộp
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
231
67
1.008590
Gia hạn nộp thuế
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
232
68
1.011010
Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sàn khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
233
69
1.008596
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa
Thuế tỉnh, TP
234
70
1.008597
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán
Thuế tỉnh, TP
235
71
1.007674
Khai thay thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam
Thuế cơ sở
236
72
1.007678
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản.
Thuế cơ sở
237
73
1.007682
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai)
Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
238
74
1.007684
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam
Thuế cơ sở
239
75
1.008536
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyên nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài
Thuế cơ sở
240
76
1.008539
Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyên nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài
Thuế cơ sơ
241
77
1.011009
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản
Thuế cơ sở
242
78
1.007673
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh.
Thuế cơ sở
243
79
2.002259
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.
Thuế cơ sở
244
80
3.000087
Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Hộ khoán)
Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
245
81
1.011020
Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
246
82
1.011022
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai
Thuế cơ sở
247
83
1.008309
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
248
84
1.008342
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bao hiểm không bắt buộc khác.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
249
85
1.008529
Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
250
86
1.008530
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
251
87
1.008533
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
252
88
1.011008
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
253
89
1.008532
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
254
90
1.008538
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kể, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất độngt sản.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
255
91
1.008542
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cát nhân nhận cô tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
256
92
1.011007
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
257
93
1.008562
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
258
94
2.002233
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
259
95
2.002235
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
260
96
2.002237
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
261
97
3.000083
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
262
98
1.007690
Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác
Thuê cơ sở
263
99
1.008340
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khẩu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyên nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
264
100
1.007689
Khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế.
Thuế cơ sở
265
101
1.011021
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
266
102
1.011042
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/ Ủy nhiệm lập biên lai điện tử
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
267
103
1.011043
Đăng ký mới/bổ sung thông tin đăng ký/thu hồi tài khoan truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử.
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
268
104
1.010337
Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuê/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tư/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
269
105
1.010339
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
270
106
1.010341
Xử lý hóa đơn điện tử dã lập sai
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
271
107
1.010343
Chuyên dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sơ
272
108
1.008570
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam
Thuế tỉnh, TP
273
109
1.008571
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
Thuế tỉnh, TP
274
110
1.008572
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
Thuế tỉnh, TP
275
111
1.007720
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
Thuế cơ sở
276
112
1.011046
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tư
Thuế tỉnh, thành
phố/Thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
277
113
1.011047
Đăng ký kế hoạch mua/mua bổ sung/đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
278
114
1.011049
Thông báo mất, cháy/kết quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
279
115
1.011051
Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc temt điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
280
116
1.008555
Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
281
117
1.008584
Miễn hoặc giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trường hợp tạm ngừng hoạt động trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn
Thuế tỉnh/thuế cơ sỞ
282
118
1.008592
Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định
Thuế tỉnh
283
119
1.007780
Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định
Thuế cơ sở
284
120
1.008593
Thông báo về việc chuyên lợi nhuận ra nước ngoài
Thuế tỉnh
285
121
1.008331
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
286
122
1.008341
Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
287
123
1.007033
Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
288
124
1.007709
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
289
125
1.008304
Xử lý mất, cháy, hỏng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
290
126
1.007710
Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
291
127
1.008310
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
292
128
1.008313
Tiêu hủy biên lai
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
293
129
1.008575
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam
Thuế tỉnh
294
130
1.008576
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiên công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài)
Thuế tỉnh
295
131
1.008573
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ đầu tư vốn, thu nhập từ bản quyền, thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản, thu nhập từ chuyên nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập và thu nhập khác thuộc đối tượng nộp thuế thông qua bên Việt Nam ký hợp đồng hoặc chi trả thu nhập
Thuế tỉnh
296
132
1.008563
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
Thuế tỉnh
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
297
133
1.011012
Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác
Thuế tỉnh
298
134
1.008582
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp địnhT thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn hợp
Thuế tỉnh
299
135
1.008577
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kê khai
Thuế tỉnh
300
136
1.008578
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác
Thuế tỉnh
301
137
1.007721
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
302
138
1.008583
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
303
139
1.011019
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng
Thuế cơ sở
304
140
1.011023
Miễn, giam thuế sử dụng đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ
Thuế cơ sở
305
141
1.011024
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Thuế cơ sở
306
142
1.007695
Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm.
Thuế cơ sở
307
143
1.008579
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng hàng không nước ngoài
Thuế tỉnh
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
308
144
1.008580
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng vận tải nước ngoài
Thuế tỉnh
309
145
1.008549/1.0 07691
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
310
146
1.008312
Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
311
147
1.008317
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Thuế tỉnh
312
148
1.008321
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
313
149
1.008319
Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộct ngân sách nhà nước.
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
314
150
1.008325
Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
315
151
3.000084
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
316
152
1.007713
Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
317
153
1.008307
Thông báo phát hành biên lai đặt in/tự in
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
318
154
1.008338
Khai lệ phí môn bài
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
319
155
1.008333
Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
320
156
1.008544
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam
Thuế tỉnh
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
321
157
1.010345
Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
322
158
1.007277
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất
Thuế cơ sở
323
159
1.007699
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam
Thuế cơ sở
324
160
1.008568
Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
325
161
1.008569
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
326
162
2.002263
Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế cơ sở
327
163
1.007700
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)
Thuế cơ sở
328
164
1.007696
Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức -Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm
Thuế cơ sở
329
165
1.008585
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
Thuế tỉnh
330
166
1.008587
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài
Thuế tỉnh
331
167
1.008336
Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác
Thuế tỉnh/thuế cơ sỞ
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
332
168
1.008339
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài
Thuế tỉnh/thuê cơ sở
333
169
1.011006
Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước
Thuế cơ sở
334
170
1.008543
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam
Cục Thuế
335
171
1.008574
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu
Thuế tỉnh
336
172
1.008581
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài
Cục Thuế
337
173
1.011011
Đề nghị áp dụng Thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
Cục Thuế
338
174
1.008337
Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu
Cục Thuế
339
175
1.010331
Đề nghị áp dụng APA chính thức
Cục Thuế
340
176
1.010333
Thỏa thuận song phương
Cục Thuế
341
177
1.010332
Gia hạn APA
Cục Thuế
342
178
1.010334
Sửa đổi APA
Cục Thuế
343
179
1.010335
Hủy bỏ APA
Cục Thuế
344
180
1.008598
Báo cáo APA thường niên
Cục Thuế
345
181
1.008599
Báo cáo APA đột xuất
Cục Thuế
346
182
1.008601
Đề nghị tham vấn trước khi nộp hồ sơ APA chính thức
Cục Thuế
347
183
1.013659
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai.
Cục thuế/Thuế
tỉnh/thuế cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
348
184
1.010701
Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế
Cục Thuế
349
185
1.010239
Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế/Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
Cục Thuế
350
186
1.010237
Đăng ký dự thi cấp CCHN dịch vụ làm thủ tục về thuế/dăng ký cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với trường hợp được miễn môn thi
Cục Thuế
351
187
1.010700
Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức/Thông báo kế hoạch, báo cáo kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức
Cục Thuế
352
188
1.010999
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
Thuế tỉnh, thành phố
353
189
1.010998
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
Cục Thuế - Bộ Tài chính
354
190
1.010994
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1)
Thuế tỉnh, thành phổ
355
191
1.010993
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
Thuế tỉnh, thành phố
356
192
1.010995
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1)
Thuế tỉnh, thành phố
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
357
193
1.010992
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
Thuế tỉnh, thành phố
358
194
1.010991
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
Thuế tỉnh, thành phố
359
195
1.010990
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
Thuế tỉnh, thành phố
360
196
1.010951
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí
Thuế tỉnh, thành phố
361
197
1.008758
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
Thuế tỉnh, thành phố
362
198
1.008554
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
Thuế tỉnh, thành phố
363
199
1.008553
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư củat phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
Thuế tỉnh, thành phố
364
200
1.008552
Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
Thuế tỉnh, thành phố
365
201
1.008547
Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
Thuế tỉnh, thành phố
366
202
1.008526
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phân vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Cục Thuế - Bộ tài chính
367
203
1.008551
Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
Thuế tỉnh, thành phổ
368
204
1.008548
Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế
Thuế tỉnh, thành phố
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
369
205
1.008525
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ
Thuế tỉnh, thành phố
370
206
1.008524
Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông
Thuế tỉnh, thành phố
371
207
1.008332
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyên nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
Thuế tỉnh, thành phố
372
208
1.008328
Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
Thuế tỉnh, thành phố
373
209
1.008326
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
Thuế tỉnh, thành phố
374
210
1.008323
Khai thuế bảo vệ môi trường
Thuế tỉnh, thành phố
375
211
1.014405
Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội
Chi cục thuế Doanh nghiệp lớn
376
212
1.014406
Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiêu toàn cầu
Chi cục thuế Doanh nghiệp lớn
377
213
1.014030
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khẩu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
378
214
1.014031
Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
379
215
1.014032
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
380
216
3.000109
Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN
Cục Thuế
381
217
1.008008
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế băng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch điện tử
Cục Thuế
382
218
1.010344
Đăng ký cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử/ dịch vụ nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn với cơ quan thuế
Cục Thuế
383
219
1.007032
Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
Thuế tỉnh/ thuế cơ sở
384
220
1.014033
Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
385
221
2.002267
Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/ Thay đôi, bô sung thông tin liên quan đến thỏa thuận đã ký/ Ngừng cung cấp dịch vụ T- VAN
Cục Thuế
386
222
1.014407
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuê thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT)
Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn - Cục Thuế
387
223
1.014408
Khai thu ế thu nh ập doanh nghi ệp bô sung theo quy định về tông hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR)
Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn - Cục Thuế
VIII
VIII
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
388
1
3.000.519
Chào bán chứng quyền có bảo đảm
Chứng khoán
389
2
3.000.520
Bán cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng
Chứng khoán
390
3
1.009.496
Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phân
Chứng khoán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
391
4
1.009.497
Đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng
Chứng khoán
392
5
1.009.499
Đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng
Chứng khoán
393
6
1.009.501
Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyên đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
Chứng khoán
394
7
1.009.817
Đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng
Chứng khoán
395
8
1.009.508
Đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng
Chứng khoán
396
9
1.009.875
Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng
Chứng khoán
397
10
1.009.640
Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đôi phần vốn góp của công ty trách nhiệm hữu hạn; hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác
Chứng khoán
398
11
1.009.686
Công ty đại chúng đăng ký phát hành cô phiếu để chào mua công khai
Chứng khoán
399
12
1.009.696
Đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập
Chứng khoán
400
13
1.009.724
Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đôi nợ
Chứng khoán
401
14
1.009.816
Đăng ký phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của công ty đại chúng
Chứng khoán
402
15
1.009.728
Đăng ký phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty của công ty đại chúng
Chứng khoán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
403
16
1.009.734
Đăng ký phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền của công ty đại chúng
Chứng khoán
404
17
1.009.790
Đăng ký chào mua công khai
Chứng khoán
405
18
1.009.792
Mua lại cô phiếu
Chứng khoán
406
19
1.009.809
Rút nghiệp vụ kinh đoanh chứng khoán của công ty chứng khoán
Chứng khoán
407
20
1.009.821
Gia hạn hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
408
21
1.009.823
Đăng ký phát hành, chào bán cổ phân, tăng vốn điều lệ của công ty chứngt khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
409
22
1.009.528
Đăng ký giảm vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
410
23
1.009.531
Rút nghiệp vụ, đóng cửa chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
411
24
1.009.536
Chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ của công ty chứng khoán
Chứng khoán
412
25
1.009.541
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
413
26
1.009.540
Giải thể công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
414
27
1.009.546
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại lý phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng
Chứng khoán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
415
28
1.009.547
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng
Chứng khoán
416
29
1.009.548
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên
Chứng khoán
417
30
1.009.549
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên do tăng, giảm vốn điều lệ
Chứng khoán
418
31
1.009.550
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản do thay đổi thời hạn hoạt động
Chứng khoán
419
32
1.009.551
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát
Chứng khoán
420
33
1.009.552
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
421
34
1.009.505
Hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục
Chứng khoán
422
35
1.009.498
Giải thể quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, công ty đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
423
36
1.009.500
Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng lần đầu ra công chúng
Chứng khoán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
424
37
1.009.876
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Chứng khoán
425
38
1.009.502
Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản, cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng ra công chúng để tăng vốn
Chứng khoán
426
39
1.009.503
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản do tăng vốn
Chứng khoán
427
40
1.009.506
Cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ cho quỹ hình thành sau chia, tách quỹ mơ
Chứng khoán
428
41
1.009.517
Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Chứng khoán
429
42
1.009.522
Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán do tăng, giảm vốn điều lệ, thay đổi tên công ty, người đại diện theo pháp luật, thay đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngân hàng lưu ký, giám sát, thay đổi thời gian hoạt động, thay dổi trụ sở công ty
Chứng khoán
430
43
1.009.520
Chấp thuận hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
431
44
1.009.797
Hủy tư cách công ty đại chúng
Chứng khoán
432
45
1.009.805
Đăng ký làm ngân hàng thanh toán đối với ngân hàng thương mại
Chứng khoán
433
46
1.009.523
Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Chứng khoán
434
47
1.009.526
Cấp Giây chứng nhận đủ điêu kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh
Chứng khoán
435
48
1.009.527
Chấm dứt tự nguyện hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh
Chứng khoán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
436
49
1.009.800
Thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa, thông báo thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng
Chứng khoán
437
50
1.009.802
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán
Chứng khoán
438
51
1.009.543
Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Chứng khoán
IX
IX
CỤC HẢI QUAN
CỤC HẢI QUAN
CỤC HẢI QUAN
439
1
1.007879
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất.
Hải quan
440
2
1.009092
Thủ tục hải quan đối với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện qua lại khu vực cửa khẩu biên giới để giao nhận hàng hoá
Hải quan
441
3
1.009095
Thủ tục hải quan đối với tàu hỏa xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Hải quan
442
4
1.009096
Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
Hải quan
443
5
1.009094
Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Hải quan
444
6
1.007808
Xác định trước xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Hài quan
445
7
1.007646
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu có trị giá hải quan dưới năm triệu đồng, được miễn thuế xuất khẩu hoặc chịu thuế xuất khẩu với thuế suất là 0%, không thuộc mặt hàng phải có giấy phép xuất khẩu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh.
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
446
8
1.007645
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu có trị giá hài quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
Hải quan
447
9
1.007644
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khâu, nhập khẩu là tài liệu, chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh:
Hải quan
448
10
1.007643
Thủ tục hải quan đối với gói, kiện hàng hóa xuất khẩu có trị giá hải quan dưới 5 triệu đồng, được miễn thuế xuất khẩu hoặc chịu thuế xuất khẩu với thuế suất là 0% và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép xuất khẩu, kiểm tra chuyên ngành
Hải quan
449
11
1.013482
Báo cáo hoàn thành hủy tem điện tử thuốc lá nhập khẩu, hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu.
Hải quan
450
12
1.007664
Thủ tục miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế của cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động
Hải quan
451
13
1.007887
Tái xuất khâu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Hải quan
452
14
1.007827
Cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hương quyền ưu đãi, miễn trừ
Hải quan
453
15
1.007817
Cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
454
16
1.007649
Thủ tục chấm dứt hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
Hải quan
455
17
1.013481
Báo cáo mất, cháy, hỏng tem điện tử thuốc lá nhập khẩu hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu
Hải quan
456
18
1.013480
Báo cáo tình hình sử dụng tem điện tử thuốc lá nhập khẩu hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu
Hải quan
457
19
1.013479
Hồ sơ mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu
Hải quan
458
20
1.013489
Thủ tục thay đổi cửa khẩu xuất hoặc đưat trở lại kho ngoại quan đối với hàng hóa gửi kho ngoại quan đã đưa ra cửa khâu xuất nhưng không xuất được hoặc chỉ xuất được một phần
Hải quan
459
21
1.011403
Thủ tục đưa hàng về bảo quản
Hải quan
460
22
1.011725
Thủ tục thông báo hợp đồng, phụ lục hợp đồng gia công
Hải quan
461
23
1.011724
Thủ tục thông báo cơ sở gia công, sàn xuất hàng hóa xuất khâu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu
Hải quan
462
24
1.007807
Thủ tục xác định trước mã số đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Hải quan
463
25
1.009063
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là thuyền viên làm việc trên tàu biển chạy tuyến quốc tế
Hải quan
464
26
1.013475
Thủ tục xác định trước trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Hải quan
465
27
1.009079
Báo cáo quyết toán đối với hàng hóa đưa vào để bán tại cửa hàng miễn thuế
Hải quan
466
28
1.009076
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nội địa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho hàng miễn thuế
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
467
29
1.009067
Thủ tục đối với hàng hóa đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa, tái xuất trong trường hợp hàng hóa nội địa được phép lưu thông theo quy định của pháp luật Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế sau đó đưa trở lại nội địa
Hải quan
468
30
1.009062
Thủ tục bán hàng miễn thuê cho tô chức cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế
trong nội địa
Hải quan
469
31
1.009061
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người chờ xuất cảnh mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa
Hải quan
470
32
1.009060
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến Việt Nam
Hải quan
471
33
1.009059
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế
Hải quan
472
34
1.009057
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người xuất cảnh, quá cảnh, khách trên tàu bay xuất cảnh, khách du lịch bằng đường biển, thuyền viên mua hàng miễn thuế phục vụ nhu cầu cá nhân trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam
Hải quan
473
35
1.009055
Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyên giữa kho chứa hàng miễn thuế và cửa hàng miễn thuế
Hải quan
474
36
1.009109
Thủ tục cấp mã địa điểm thu gom hàng lẻ ( đối với doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ nằm trong khu vực cảng biên, cảng cạn là doanh nghiệp kinh đoanh cảng)
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
475
37
1.007865
Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng
Hải quan
476
38
1.009091
Thủ tục hải quan đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đến Campuchia, tàu thuyền nước ngoài từ Campuchia quá cảnh Việt Nam ra nước ngoài; tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền Campuchia có số hô hiệu IMO nhập cảnh, xuất cảnh qua đường sống Tiền, sông Hậu
Hải quan
477
39
1.007824
Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng đ ược h ưởng quy ền ưu đãi miễn trừ tại Việt Nam
Hải quan
478
40
1.008009
Thủ tục thu hồi tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia
Hải quan
479
41
3.000108
Thủ tục kích hoạt tài khoản (đã khóa) người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia
Hải quan
480
42
3.000107
Thủ tục khóa tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia
Hải quan
481
43
3.000151
Thủ tục hủy bỏ bảo lãnh thông qua Hệ thống ACTS
Hải quan
482
44
3.000150
Thủ tục giảm bảo lãnh nhiều hành trình thông qua Hệ thống ACTS
Hải quan
483
45
3.000149
Thủ tục miễn bảo lãnh nhiều hành trình thông qua Hệ thống ACTS
Hải quan
484
46
3.000148
Thủ tục đặt cọc tiền bảo lãnh hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS
Hải quan
485
47
3.000147
Thủ tục bảo lãnh hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS
Hải quan
486
48
3.000146
Thủ tục dự phòng thông qua Hệ thống ACTS trong trường hợp Hệ thống ACTS không hoạt động (thủ tục quá cảnh hàng hóa ACTS dự phòng)
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
487
49
3.000145
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN khác
Hải quan
488
50
3.000144
Thủ tục hài quan đối với hàng hóa quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN và nhập khẩu vào Việt Nam hoặc hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước ngoài ASEAN
Hải quan
489
51
3.000143
Thủ tục hủy tờ khai quá cảnh hải quan
Hải quan
490
52
3.000142
Thủ tục khai bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan
Hải quan
491
53
3.000141
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS từ các nước ngoài ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN
Hải quan
492
54
3.000140
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất phát từ Việt Nam quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN khác
Hải quan
493
55
3.000139
Thủ tục đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên
Hải quan
494
56
3.000138
Thủ tục công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên
Hải quan
495
57
3.000137
Thủ tục đăng ký, sửa đổi bổ sung thông tin và hủy hiệu lực thông tin tài khoản người sử đụng thông qua Hệ thống ACTS
Hải quan
496
58
1.007654
Thủ tục thu hổi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
Hải quan
497
59
1.007653
Thủ tục cấp lại mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hài quan
Hải quan
498
60
1.007652
Thủ tục gia hạn mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
Hải quan
499
61
1.007651
Thủ tục cấp mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
500
62
1.007650
Thủ tục tiếp tục hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
Hải quan
501
63
1.007648
Thủ tục tạm dừng hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
Hải quan
502
64
1.001329
Thủ tục đăng ký kết nối, hủy kết nối với Công thông tin tờ khai hải quan điện tử
Hải quan
503
65
1.001324
Thủ tục đăng ký mới, bổ sung thời hạn sử dụng, thu hồi tài khoản truy cập Công thông tin tờ khai hải quan điện tử
Hải quan
504
66
1.001320
Thủ tục bổ sung nội dung cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử
Hải quan
505
67
1.007908
Kiêm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai
Hải quan
506
68
1.007906
Thông báo kết quả hủy Biên lai
Hải quan
507
69
1.007905
Thông báo phát hành Biên lai
Hải quan
508
70
1.008609
Thủ tục đăng ký, công nhận Đại lý giám sát hải quan
Hải quan
509
71
1.007656
Thủ tục công nhận hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
Hài quan
510
72
1.008608
Thủ tục Chấm dứt Đại lý giám sát hải quan
Hải quan
511
73
3.000111
Thủ tục đăng ký sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính hải quan một cửa
Hải quan
512
74
3.000110
Thủ tục đăng ký tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia
Hải quan
513
75
1.007881
Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất
Hải quan
514
76
1.007882
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng được đưa vào bán ở thị trường nội địa
Hải quan
515
77
1.007885
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế
Hải quan
516
78
1.007863
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho bảo thuế
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
517
79
2.001201
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất kho ngoại quan để nhập khẩu vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan hoặc tạm nhập khâu để bán tại cửa hàng miễn thuế
Hải quan
518
80
2.001204
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất kho ngoại quan để xuất ra nước ngoài
Hải quan
519
81
2.001206
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa vào kho ngoại quan
Hải quan
520
82
2.001243
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan
Hải quan
521
83
2.000020
Thủ tục điện tử đối với tàu biển đã nhập cảnh ở một cảng biển của Việt Nam sau đó đến cảng biển, cảng thủy nội địa khác và phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển, cang thủy nội địa Việt Nam
Hải quan
522
84
1.009156
Thủ tục đăng ký, cấp Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiên phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan
Hải quan
523
85
1.007781
Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
Hải quan
524
86
1.012843
Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Hải quan
525
87
1.011636
Thu tục nộp dần tiền thuế nợ
Hải quan
526
88
1.013490
Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Hải quan
527
89
1.007833
Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa xuất khâu, nhập khẩu; khai báo khoản phí bản quyên, giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trà từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử đụng hàng hóa nhập khẩu được chuyển trực tiếp ..
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
528
90
1.000086
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa lạc tuyến quốc tế (hàng hóa từ nước này lạc tuyến sang nước khác)
Hải quan
529
91
2.000038
Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu ho ặc hàng hóa xuất khâu đóng ghép với hàng hóa quá cảnh gửi qua dịch vụ chuy en
phát nhanh quốc tế
Hải quan
530
92
1.000096
Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu có giá trị dưới năm triệu đồng Việt Nam và không có thuế xuất khẩu, trừ hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu hoặc thuộc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
Hải quan
531
93
1.000106
Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế trong định mức theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, trừ hàng hóa phải có giấy phép nhập khâu hoặc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyên phát nhanh quốc tế
Hải quan
532
94
2.000043
Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khâu là tài liệu chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
Hải quan
533
95
1.007751
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa là tài sản di chuyển
Hải quan
534
96
1.005458
Thủ tục hủy tờ khai hải quan
Hải quan
535
97
2.002184
Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Hải quan
536
98
1.007840
Thủ tục xem hàng hoá trước khi khai hải quan
Hải quan
537
99
1.006468
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất
Hải quan
538
100
1.000014
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
539
101
1.003050
Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu, khí
Hải quan
540
102
1.003122
Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí
Hải quan
541
103
1.000005
Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng
Hải quan
542
104
3.000094
Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu
Hải quan
543
105
1.000020
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất
Hải quan
544
106
2.000012
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập
Hải quan
545
107
2.000015
Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho tàu biển
Hải quan
546
108
1.000034
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu cung ứng xuất khẩu, tái xuất cho máy bay
Hải quan
547
109
1.007754
Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất, để xây dựng nhà xưởng, lắp đặt thiết bị cho doanh nghiệp chế xuất, hàng hóa nhập khẩu tạo tài sản cổ định, hàng tiêu dùng nhập khẩu, sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp chế xuất
Hải quan
548
110
1.007742
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu,t nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất
Hải quan
549
111
1.007878
Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam
Hải quan
550
112
1.007854
Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
551
113
1.007857
Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư đư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công
Hải quan
552
114
1.007855
Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thai, phế liệu, phế phâm; máy móc, thiết bị thuê, mượn
Hải quan
553
115
1.007843
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại
Hải quan
554
116
1.007844
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan
Hải quan
555
117
1.007747
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Hải quan
556
118
1.006442
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan
Hải quan
557
119
1.007895
Thủ tục hài quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
558
120
1.012470
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ; Thủ tục mua
bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất; Thu tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư đã nhập khẩu theot loại hình nhập sản xuất xuất khâu trước khi ký kết hợp đồng gia công, bên nhận gia công được sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để cung ứng cho hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư do tô chức, cá nhân tại Việt Nam cung cấp theo chỉ định của thương nhân nước ngoài để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài
Hải quan
559
121
1.007859
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu dăng ký tờ khai hải quan một lần
Hải quan
560
122
1.007860
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư (thủ công- điện tử)
Hải quan
561
123
1.006429
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khâu; Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm được phép xuất khẩu ra nước ngoài; Thủ tục xuất khẩu sản phâm làm từ nguyên liệu nhập khẩu; Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa; Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện
562
124
1.006440
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhậpt khẩu; thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công; Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; thủ tục nhập khâu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu; thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài
Hải quan
X
X
CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
563
1
2.002206
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
Bộ Tài chính/Sở Tài chính

Phụ lục II

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

MỘT PHẦN CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số2|/BTC-CNTT ngày tháng2năm 2026 của Bộ Tài chính)

STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
I
I
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
1
1
3.000061
Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh đoanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài
Kế toán
"1
"1
BẢO HIỂM HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM HỘI VIỆT NAM
1.002759
TTHC: Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT
TTHC: Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT
2
1
1.002759.11
Ghi xác nhận thời gian đóng BHXH cho người tham gia được cộng nối thời gian nhưng không phải đóng BHXH và điều chỉnh làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trước năm 1995
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001939
TTHC: Đăng đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT
TTHC: Đăng đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT
3
2
1.001939.04
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do đóng trùng do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
4
3
1.001939.05
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phân mứct đóng do đóng trùng do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
5
4
1.001939.06
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do bị chết do tổ chức thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
6
5
1.001939.07
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do bị chết do cá nhân thực hiện
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
7
6
2.000717
TTHC: Truy lĩnh lương hưu, trợ cấp BHXH của người hưởng đã chết nhưng còn chế độ chưa nhận
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
8
7
1.001601
TTHC: Ủy quyền lĩnh thay các chế độ BHXH, trợ cấp thất nghiệp
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.001798
TTHC: hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế
TTHC: hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế
9
8
1.001798.01
Ký hợp đồng KCB đối với cơ sở KCB ký lần đầu hoặc cơ sở KCB sau khi đã chấm dứt hợp đồng
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
10
9
1.001909
TTHC: Thanh toán chi phí KCB BHYT
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
1.001656
TTHC: Thanh toán trực tiếp chi phí khám, chữa bệnh BHYT/Cấp giấy chứng nhận không cùng chỉ trả trong năm
TTHC: Thanh toán trực tiếp chi phí khám, chữa bệnh BHYT/Cấp giấy chứng nhận không cùng chỉ trả trong năm
11
10
1.001656.01
Thanh toán trực tiếp chi phí KCB giữa cơ quan BHXH và người tham gia BHYT
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
12
11
1.001656.02
Cấp Giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm có kèm theo việc thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
13
12
1.001656.03
Cấp Giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm không kèm theo việc thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
1.002179
TTHC: Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH
TTHC: Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH
14
13
1.002179.03
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHXH tự nguyện (Tổ chức dịch vụ)
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
15
14
1.002179.04
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHXH tự nguyện (Cá nhân)
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
III
III
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
16
1
1.011422
Chuyển đổi chứng chỉ đại lý bao hiểm
Bảo hiểm
IV
IV
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
17
1
1.009.801
Đề nghị chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu trên 49% vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
18
2
1.009.807
Cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi
nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại điện công ty
chứng khoán, công ty quan lý quỹ
nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
19
3
1.009.818
Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
20
4
1.009.820
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, vốn cấp cho chi nhánh, giám đốc chi nhánh, trưởng văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
21
5
1.009.822
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài có chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
22
6
1.009.530
Thành lập, thay đổi về hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước, bổ sung nghiệp vụ chi nhánh trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
23
7
1.009.532
Thành lập, đóng cửa chi nhánh, công ty con, văn phòng đại điện tại nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Chứng khoán
24
8
1.009.535
Đăng ký cung cấp dịch vụ của công
ty chứng khoán
Chứng khoán
25
9
1.009.538
Tạm ngừng hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư
chứng khoán, chi nhánh công ty
chứng khoán, công ty quản lý quỹ
nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
26
10
1.009.539
Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán và tất toán tài sản của khách hàng của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Chứng khoán
27
11
1.009.796
Đăng ký công ty đại chúng
Chứng khoán
28
12
1.009.524
Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh
Chứng khoán
29
13
1.009.525
Chấm dứt tự nguyện hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh
Chứng khoán
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
30
14
1.009.878
Chuyên quyên sở hữu chứng
khoán ngoài hệ thống giao dịch
chứng khoán đối với trường hợp phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước
Chứng khoán
31
15
2.002831
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hoá
Chứng khoán
32
16
2.002832
Điều chỉnh Giây phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao địch tài sản mã hoá
Chứng khoán
33
17
2.002833
Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hoá
Chứng khoán
V
V
CỤC HẢI QUAN
CỤC HẢI QUAN
CỤC HẢI QUAN
34
1007847
Thủ tục hải quan nhập khẩu kim cương thô
Hải quan
35
2
1007849
Thủ tục hải quan xuất khẩu kim cương thô
Hải quan
36
3
1007746
Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh
nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên
liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng
hóa đưa vào, đưa ra kho
Hải quan
37
4
1007797
Thủ tục đề nghị, gia hạn và chấm dứt thời hạn kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khâu, nhập khâu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ và bổ sung, thay đổi thông tin đề nghị kiêm tra, giám sát
Hải quan
38
5
1007846
Thủ tục đề nghị tạm dừng, gia hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
Hải quan
39
6
1007816
Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
40
7
1007642
Thủ tục hải quan đối với gói, kiện hàng hóa nhập khẩu có giá trị hải quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 và Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ- CP ngày 1/9/2019 của Chính phủ và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khâu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ bưu chính
Hải quan
41
8
1009104
Thủ tục mở rộng, thu hẹp, di chuyên, chuyên quyền sở hữu của cửa hàng miễn thuế
Hải quan
42
9
1009105
Thủ tục xác nhận kho xăng dầu đủ
điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ
quan hải quan
Hải quan
43
10
1009110
Thủ tục tạm dừng hoạt động/ hoạt
động trở lại kho ngoại quan; kho bảo thuế; địa điêm thu gom hàng lẻ; kho xăng dầu; kho hàng không kéo dài;
địa điêm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiêm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyên phát nhanh; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa diểm trong khu vực cảng biên, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiêm tra, giám sát hải quan
Hải quan
44
ー1
1009100
Thủ tục tạm dừng hoạt động kinh
doanh/ hoạt động kinh doanh trở lại cửa hàng miễn thuế
Hải quan
45
12
1009125
Thủ tục công nhận kho bảo thuế
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
46
13
1009131
Thủ tục mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan, kho bảo thuế; địa điểm thu gom hàng
lẻ; kho xăng dầu; kho hàng không kéo đài; địa điểm làm thu tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh; địa điểm tập kết, kiêm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa điêm trong khu vực cảng biên, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
Hải quan
47
14
1009106
Thủ tục công nhận kho bãi, địa điểm trong khu vực cang biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
Hải quan
48
15
1009107
Thủ tục tạm dừng hoạt động/ hoạt động trở lại của địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khâu hàng hóa được thành lập trong nội địa
Hải quan
49
16
1009101
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng miễn thuế
Hải quan
50
17
1009103
Thủ tục thu hôi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng miễn thuế
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
51
18
1009132
Thủ tục chấm đứt hoạt động kho ngoại quan; kho bảo thuế; địa điểm thu gom hàng lẻ; kho xăng đầu; kho hàng không kéo dài; địa điêm tập ket, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điêm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyên phát nhanh; địa điêm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa điểm trong khu vực cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
Hải quan
52
19
1009126
Thủ tục công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ
Hải quan
53
20
1009124
Thủ tục công nhận kho ngoại quan
Hải quan
54
21
1009127
Thủ tục công nhận kho hàng không kéo dài
Hải quan
55
22
1009128
Thủ tục công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khâu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa
Hải quan
56
23
1009129
Thủ tục công nhận địa điểm tập kết, kiêm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyen phát nhanh; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu ở khu vực biên giới
Hải quan
57
24
1009133
Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điêm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất
khâu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
58
25
1000115
Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục
đích thương mại
Hải quan
59
26
2000048
Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế
Hải quan
60
27
1001342
Thủ tục chuyên nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế
Hải quan
61
28
1.007850
Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát
hải quan đối với hàng hoá trung
chuyên tại cảng biên
Hải quan
62
29
1007740
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
vận chuyển độc lập
Hải quan
63
30
1007741
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
vận chuyển kết hợp
Hải quan
64
31
1009056
Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vẫn chuyên giữa kho hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng miễn thuế trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam
Hải quan
65
32
1009069
Thủ tục đối với hàng hóa tiêu hủy,
hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khâu để đựng hàng miễn thuế
Hải quan
66
33
1009070
Thủ tục đối với tiền mặt của đoanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đưa vào, đưa ra khu cách ly, khu vực hạn chế
Hải quan
67
34
1009071
Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa miễn thuế trong trường hợp một doanh nghiệp có nhiêu cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế tại nhiều địa điêm khác nhau chịu sự quản lý của các Chi Cục HQ, Cục HQ tỉnh, thành phố khác nhau
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
68
35
1007888
Tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy
của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Hải quan
69
36
1007826
Chuyên nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Hải quan
70
37
1.007740
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá
xuất khâu, nhập khẩu chuyên cửa
khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập
Hải quan
71
38
1.013483
Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hoá quá cảnh
Hải quan
72
39
1003164
Thủ tục hải quan đối với xăng đâu,
hóa chất, khí quá cảnh
Hải quan
73
40
1007655
Thủ tục thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ
khai hải quan
Hải quan
74
41
1007647
Thủ tục cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan đối với công chức hải quan đã chuyên công tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ việc
Hải quan
75
42
1008001
Thu tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân qua cưa khâu biên giới
Hải quan
76
43
1007901
Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế
giá trị gia tăng
Hải quan
77
44
1007231
Thủ tục xét hoàn thuế xe ô tô chuyên dùng được sản xuất, lắp ráp từ xe ô tô sát xi
Hải quan
78
45
1007900
Thủ tục lựa chọn ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng
Hải quan
79
46
1008677
Thủ tục đăng ký tham gia Chương
trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ (CNHT) ô tô
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
80
47
1008679
Thủ tục áp đụng mức thuế suất 0% của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô
Hải quan
81
48
1007661
Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu trong thông quan thuộc
thẩm quyền của Chi Cục HQ
Hải quan
82
49
1007659
Thủ tục miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Hải quan
83
50
1007660
Thủ tục thông báo danh mục hàng
hóa miễn thuế dự kiến xuất khâu,
nhập khẩu đối với các trường hợp
thông báo Danh mục miễn thuế
Hải quan
84
51
1007663
Thủ tục hoàn thuế, hoàn tiền chậm
nộp, tiến phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Hải quan
85
52
1007662
Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu sau thông quan thuộc thẩm quyền của Cục HQ
Hải quan
86
53
1009559
Thủ tục không thu thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu
Hải quan
87
54
1007240
Thủ tục đăng ký tham gia Chương
trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô
Hải quan
88
55
3000045
Thủ tục áp đụng mức thuế suất 0%
của nhóm 98.49
Hải quan
89
56
1007641
Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khâu thuộc thâm
quyền của TCHQ
Hải quan
90
57
1007640
Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc thâm quyền của Cục HQ tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Hải quan
91
58
1.012839
Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu
Hải quan
STT
STT
Mã TTHC
Tên dịch vụ công
Lĩnh vực
92
59
1007738
Thủ tục phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu Việt Nam
Hải quan
93
60
1007739
Thủ tục phân loại máy móc, thiết bị
nguyên chiếc ở dạng tháo rời
Hải quan
94
61
1007665
Thủ tục công nhận doanh nghiệp ưu tiên trong lĩnh vực hải quan
Hải quan
VI
VI
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ
95
1
2.0002418
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nho và vừa khỏi nghiệp sáng tạp và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nho và vừa

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu301/QĐ-BTC
Ngày ban hành12/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Nguyễn Đức Tâm
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.