|
BỘ
TÀI
CHÍNH
Số: 901 /QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà Nội, ngày
12
tháng
02
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 cua Crun pnu quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Địch vụ công quốc gia.
Căn cử Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thu tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử:
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Để án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tư phục vụ chuyên đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tâm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1484/QĐ-BTC ngày 27/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Kế hoạch chuyên đổi số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để p/h);
- UBND các tỉnh, Thành phố (để p/h)
- Lưu: VT, CNTT (.0.3.b)
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Đức
Tâm
|
Phụ lục I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TOÀN TRÌNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 301 /BTC-CNTT ngày{thángΩnăm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
I
|
I
|
KHO
BẠC
NHÀ
NƯỚC
|
KHO
BẠC
NHÀ
NƯỚC
|
KHO
BẠC
NHÀ
NƯỚC
|
|
1
|
1
|
3.000115
|
Thủ tục nộp tiền vào ngân
sách nhà nước
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
2
|
2
|
3.000116
|
Thủ tục hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
3
|
3
|
3.000118
|
Thủ tục thanh toán các khoản chi thường xuyên, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ nguồn sự nghiệp, chi dự trữ quốc gia từ nguồn chi thường xuyên, các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền do phía Việt Nam thực hiện bố trí từ nguồn chi thường xuyên và các khoản chi khác từ nguồn chi thường xuyên.
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
4
|
4
|
3.000261
|
Thủ tục kiểm soát thanh toán dự án sử dụng vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước (bao gồm thanh toán chi phí quản lý của dự án)
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
5
|
5
|
3.000123
|
Thủ tục xác nhận vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
6
|
6
|
3.000122
|
Thủ tục hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại vào ngân sách nhà nước
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
7
|
7
|
3.000121
|
Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký; bổ sung tài khoản; thay đổi hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
8
|
8
|
3.000114
|
Thủ tục tất toán tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại Kho bạc Nhà nước
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
9
|
9
|
3.000120
|
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước
|
Kho bạc Nhà nước
|
|
II
|
II
|
CỤC QUẢN LÝ ĐẦU THẦU
|
||
|
10
|
1
|
2.002610
|
Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với nhà thầu, nhà đầu tư
|
Quản lý đấu thầu
|
|
11
|
2
|
1.012507
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
|
III
|
III
|
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
|
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
|
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
|
|
12
|
1
|
1.007435
|
Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứngT nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
|
Kế toán
|
|
13
|
2
|
1.007426
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mới)
|
Kế toán
|
|
14
|
3
|
1.007437
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn, khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, khi thay đôi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề
|
Kế toán
|
|
15
|
4
|
1.007456
|
Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
|
Kế toán
|
|
16
|
5
|
1.007444
|
Thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
|
Kế toán
|
|
17
|
6
|
1.007451
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đu điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp dịch vụ kế toán tại Việt Nam (Cấp lần đầu)
|
Kế toán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
18
|
7
|
1.007459
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam
|
Kế toán
|
|
19
|
8
|
1.007634
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (điều chỉnh)
|
Kiêm toán
|
|
20
|
9
|
1.007635
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (cấp lại)
|
Kiểm toán
|
|
21
|
10
|
1.007638
|
Thủ tục Đăng ký tham gia kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng
|
Kiểm toán
|
|
22
|
11
|
1.007475
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp mới)
|
Kiểm toán
|
|
23
|
12
|
1.007632
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghể kiêm toán (Cấp lại)
|
Kiểm toán
|
|
24
|
13
|
1.007631
|
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Điều chỉnh)
|
Kiểm toán
|
|
25
|
14
|
1.007633
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cấp lần đầu)
|
Kiêm toán
|
|
26
|
15
|
1.007637
|
Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
|
Kiểm toán
|
|
27
|
16
|
1.007636
|
Thủ tục Đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiêm toán
|
Kiêm toán
|
|
28
|
17
|
1.007380
|
Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên (đăng ký lần đầu)
|
Kế toán, Kiểm toán
|
|
29
|
18
|
1.007384
|
Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kể toán viên (đăng ký lần đâu)
|
Kế toán, Kiểm toán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh
vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
30
|
19
|
1.007411
|
Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên (đăng ký thi lại các môn chưa đạt hoặc thi tiếp các môn chưa thi)
|
Kế toán, Kiểm toán
|
|
31
|
20
|
1.007412
|
Thủ tục Đăng ký dự thi sát hạch đối với người có chứng chỉ chuyên gia kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài
|
Kế toán, Kiểm toán
|
|
32
|
21
|
1.007413
|
Thủ tục Đăng ký dự thi chứng chỉ kiêm toán viên đối với người đã có chứng chỉ kế toán viên
|
Kế toán, Kiểm toán
|
|
IV
|
IV
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
|
1.002051
|
TTHC: Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN;
cấp
sổ
BHXH,
thẻ
BHYT
|
TTHC: Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN;
cấp
sổ
BHXH,
thẻ
BHYT
|
||
|
33
|
1
|
1.002051.03
|
Đăng ký, thay đổi thông tin đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
34
|
2
|
1.002051.04
|
Đăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc đối với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước do tổ chức thựct hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
35
|
3
|
1.002051.05
|
Đăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc đối với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
36
|
4
|
1.002051.01
|
Báo tăng, báo giảm, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
37
|
5
|
1.002051.06
|
Truy đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
38
|
6
|
1.002051.07
|
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo quy định tại Điều 88 Luật BHXH năm 2014
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
39
|
7
|
1.002051.02
|
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo theo Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01/7/2021 của Chính phủ.
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
40
|
8
|
1.002051.08
|
Gộp sổ BHXH trong trường hợp một người có từ 2 số trở lên do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
41
|
9
|
1.002051.09
|
Gộp sổ BHXH trong trường hợp một người có từ 2 sổ trở lên do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
42
|
10
|
1.002051.10
|
Đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ- BNN
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
1.002179
|
TTHC:
Đăng
ký,
đăng
ký
lại,
điều
chỉnh
đóng
BHXH
tự nguyện; cấp sổ BHXH
|
TTHC:
Đăng
ký,
đăng
ký
lại,
điều
chỉnh
đóng
BHXH
tự nguyện; cấp sổ BHXH
|
||
|
43
|
11
|
1.002179.01
|
Đăng ký; đăng ký lại (bao gồm cả đóng bù cho thời gian chưa đóng); điều chỉnh phương thức đóng, căn cứ đóng BHXH tự nguyện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
44
|
12
|
1.002179.05
|
Đăng ký; đăng ký lại (bao gồm cả đóng bù cho thời gian chưa đóng); điều chỉnh phương thức đóng, căn cứ đóng BHXH tự nguyện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
45
|
13
|
1.002179.02
|
Đóng tiếp BHXH tự nguyện
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
46
|
14
|
1.002179.06
|
Đăng ký tham gia BHXH tự nguyện trên Công Dịch vụ công
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
1.001939
|
TTHC: Đăng
ký
đóng,
cấp
thẻ
BHYT
đối
với
người
chỉ
tham
gia
BHYT
|
TTHC: Đăng
ký
đóng,
cấp
thẻ
BHYT
đối
với
người
chỉ
tham
gia
BHYT
|
||
|
47
|
15
|
1.001939.08
|
Đăng ký đóng BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
48
|
16
|
1.001939.02
|
Đăng ký đóng BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
49
|
17
|
1.001939.03
|
Đăng ký cấp thẻ BHYT đối với trẻ em dưới 6 tuổi
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
50
|
18
|
1.001939.01
|
Gia hạn thẻ BHYT theo hộ gia đình
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
51
|
19
|
1.001939.09
|
Gia hạn thẻ BHYT theo hộ gia đình tích hợp giảm trừ mức đóng trên Công dịch vụ công
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
52
|
20
|
1.001939.10
|
Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT trên Công Dịch vụ công
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.002759
|
TTHC: Cấp
lại,
đổi, điều chỉnh thông
tin
trên
sổ
BHXH,
thẻ
BHYT
|
TTHC: Cấp
lại,
đổi, điều chỉnh thông
tin
trên
sổ
BHXH,
thẻ
BHYT
|
||
|
53
|
21
|
1.002759.06
|
Cấp lại sổ BHXH không thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
54
|
22
|
1.002759.03
|
Cấp lại sổ BHXH không thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
55
|
23
|
1.002759.02
|
Cấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
56
|
24
|
1.002759.04
|
Cấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
57
|
25
|
1.002759.05
|
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
58
|
26
|
1.002759.01
|
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
59
|
27
|
1.002759.07
|
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
60
|
28
|
1.002759.08
|
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
61
|
29
|
1.002759.09
|
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin về nhân thân, mã đối tượng, mã quyền lợi, mã nơi đối tượng sinh sống do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
62
|
30
|
1.002759.10
|
Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin về nhân thân, mã đối tượng, mã quyền lợi, mã nơi đối tượng sinh sống do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001667
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng chế độ ốm
đau
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng chế độ ốm
đau
|
||
|
63
|
31
|
1.001667.01
|
Giải quyết hưởng chế độ ốm đau
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
64
|
32
|
1.001667.02
|
Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
2.000693
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng chế
độ
thai
sản
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng chế
độ
thai
sản
|
||
|
65
|
33
|
2.000693.01
|
Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người lao động đang đóng BHXH
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
66
|
34
|
2.000693.02
|
Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người lao động thôi việc trước thời điểm sinh con, nhận nuôi con nuôi
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001598
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
trợ
cấp
dưỡng
sức,
phục
hồi
sức
khỏe
sau
ốm
đau, thai sản, tai
nạn
lao động, bệnh nghề nghiệp
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
trợ
cấp
dưỡng
sức,
phục
hồi
sức
khỏe
sau
ốm
đau, thai sản, tai
nạn
lao động, bệnh nghề nghiệp
|
||
|
67
|
35
|
1.001598.01
|
Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001632
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng chế
độ
TNLĐ,
BNN
đối
với
trường hợp
bị
TNLĐ,
BNN
lần
đầu
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng chế
độ
TNLĐ,
BNN
đối
với
trường hợp
bị
TNLĐ,
BNN
lần
đầu
|
||
|
68
|
36
|
1.001632.01
|
Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ đối với trường hợp bị TNLĐ lần đầu
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
69
|
37
|
1.001632.02
|
Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với trưởng hợp bị BNN lần đầu
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
70
|
38
|
1.001632.03
|
Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với người lao động phát hiện bị BNN khi không còn làm trong các nghề, công việc có nguy cơ bị BNN
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
71
|
39
|
1.001632.04
|
Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với người lao động phát hiện bị BNN khi đã nghỉ hưu, thôi việc
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001521
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
chế
độ
TNLĐ,
BNN
do
thương
tật,
bệnh
tật
tái
phát
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
chế
độ
TNLĐ,
BNN
do
thương
tật,
bệnh
tật
tái
phát
|
||
|
72
|
40
|
1.001521.01
|
Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ do thương tật tái phát
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
73
|
41
|
1.001521.02
|
Giải quyết hưởng chế độ BNN do bệnh tật tái phát
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
1.001643
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng chế
độ
TNLĐ,
BNN
đối
với
trường
hợp
đã
bị
TNLĐ,
BNN
nay
tiếp
tục
bị
TNLĐ
hoặc BNN
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng chế
độ
TNLĐ,
BNN
đối
với
trường
hợp
đã
bị
TNLĐ,
BNN
nay
tiếp
tục
bị
TNLĐ
hoặc BNN
|
||
|
74
|
42
|
1.001643.01
|
Giải quyết hưởng trợ cấp TNLĐ, BNN đối với NLĐ đã bị TNLĐ, BNN nay tiếp tục bị TNLĐ hoặc BNN
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
2.000821
|
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
|
TTHC: Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
|
||
|
75
|
43
|
2.000821.01
|
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia đóng BHXH bắt buộc chết
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
76
|
44
|
2.000821.02
|
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, bảo lưu thời gian đóng BHXH chết
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
77
|
45
|
2.000821.03
|
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng chết
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
2.000762
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng trợ
cấp
hàng tháng
theo
Quyết
định
số
613/QĐ-TTg
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng trợ
cấp
hàng tháng
theo
Quyết
định
số
613/QĐ-TTg
|
||
|
78
|
46
|
2.000762.01
|
Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
79
|
47
|
2.000762.02
|
Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg đối với người đủ điều kiện hưởng trợ cấp hàng tháng nhưng chưa được giải quyết mà bị chết từ ngày 1/7/2010 trở đi
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001613
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
BHXH
một
lần
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh
vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
80
|
48
|
1.001613.01
|
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với trường hợp đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy định mà chưa đủ 20 năm đóng BHXH hoặc chưa đủ 15 năm đóng BHXH bắt buộc đối với trường hợp lao động nữ là người hoạt động chuyên trách hoặc không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và không tiếp tục tham gia BHXH tự nguyện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
81
|
49
|
1.001613.02
|
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người lao động ra nước ngoài để định cư
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
82
|
50
|
1.001613.03
|
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người lao động đang mắc một trong những bệnh nguy hiểm đến tính mạng
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
83
|
51
|
1.001613.04
|
Giải quyết hương BHXH một lần đối với NLĐ tham gia BHXH bắt buộc sau một năm nghỉ việc, người tham gia BHXH tự nguyện sau một năm không tiếp tục đóng BHXH mà chưa đủ 20 năm đóng BHXH
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
84
|
52
|
1.001613.05
|
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với NLĐ là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam (có hiệu lực từ 01/01/2022)
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
85
|
53
|
1.001613.06
|
Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với NLĐ phục viên, xuất ngũ, thôi việc
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
86
|
54
|
1.001613.07
|
Giải quyết hưởng BHXH một lần áp dụng thí điểm xác thực qua chữ ký số được tích hợp trong ứng dụng trên thiết bị di động theo Quyết định số 422/QĐ- TTg ngày 04/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia năm 2022.
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
2.000605
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
lương
hưu,
trợ
cấp
hàng
tháng
đối
với
cán
bộ
xã
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
lương
hưu,
trợ
cấp
hàng
tháng
đối
với
cán
bộ
xã
|
||
|
87
|
55
|
2.000605.01
|
Giải quyết hưởng lương hưu đối với người đang tham gia BHXH bắt buộc
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
88
|
56
|
2.000605.02
|
Giải quyết hưởng lương hưu đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, bảo lưu thời gian đóng BHXH
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
89
|
57
|
2.000605.03
|
Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người có Quyết định hoặc Giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
2.000755
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
trợ
cấp
BHXH
một
lần
đối
với
người
đang
hưởng
lương hưu, trợ
cấp
BHXH
hàng
tháng
ra
nước
ngoài
để
định
cư
và
công
dân
nước
ngoài
đang
hưởng
lương
hưu,
trợ
cấp BHXH hàng tháng không còn
cư
trú
ở
Việt
Nam
|
TTHC:
Giải
quyết
hưởng
trợ
cấp
BHXH
một
lần
đối
với
người
đang
hưởng
lương hưu, trợ
cấp
BHXH
hàng
tháng
ra
nước
ngoài
để
định
cư
và
công
dân
nước
ngoài
đang
hưởng
lương
hưu,
trợ
cấp BHXH hàng tháng không còn
cư
trú
ở
Việt
Nam
|
||
|
90
|
58
|
2.000755.01
|
Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định cư
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
91
|
59
|
2.000755.02
|
Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng không còn cư trú ở Việt Nam
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
2.000809
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng
tiếp
lương
hưu,
trợ
cấp
BHXH hàng tháng
đối
với
người
chấp hành
xong
hình phạt tù,
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng
tiếp
lương
hưu,
trợ
cấp
BHXH hàng tháng
đối
với
người
chấp hành
xong
hình phạt tù,
|
||
|
92
|
60
|
2.000809.01
|
Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
1.001742
|
TTHC:
Giải
quyết
chuyển hưởng
sang
địa
bàn
khác
đối
với
người
đang
hương
lương hưu,
trợ
cấp
BHXH
hàng
tháng
và
người
chờ
hưởng
lương
hưu,
trợ
cấp
hàng
tháng
|
TTHC:
Giải
quyết
chuyển hưởng
sang
địa
bàn
khác
đối
với
người
đang
hương
lương hưu,
trợ
cấp
BHXH
hàng
tháng
và
người
chờ
hưởng
lương
hưu,
trợ
cấp
hàng
tháng
|
||
|
93
|
61
|
1.001742.01
|
Giải quyết chuyên hưởng sang địa bàn khác đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001710
|
TTHC:
Giải
quyết
điều chỉnh, hủy
quyết
định,
chấm
dứt hưởng BHXH
|
TTHC:
Giải
quyết
điều chỉnh, hủy
quyết
định,
chấm
dứt hưởng BHXH
|
||
|
94
|
62
|
1.001710.01
|
Giải quyết điều chỉnh, huy quyết định, chấm đứt hưởng BHXH do tổ chức thực
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
95
|
63
|
1.001710.02
|
Giai quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH do cá nhân thực
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
1.001646
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng
trợ cấp
đối
với
nhà
giáo
đã
nghỉ
hưu
chưa
được hưởng
chế
độ
phụ
cấp
thâm
niên
trong
lương
hưu
theo
Nghị
định
số
14/2020/NĐ-CP
của Chính phủ
|
TTHC: Giải
quyết
hưởng
trợ cấp
đối
với
nhà
giáo
đã
nghỉ
hưu
chưa
được hưởng
chế
độ
phụ
cấp
thâm
niên
trong
lương
hưu
theo
Nghị
định
số
14/2020/NĐ-CP
của Chính phủ
|
||
|
96
|
64
|
1.001646.01
|
Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đang hưởng lương hưu nhưng chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
97
|
65
|
1.001646.02
|
Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đủ điều kiện hưởng trợ cấp, chưa được giải quyết chế độ mà từ trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
98
|
66
|
1.001978
|
Chi trả trợ cấp thất nghiệp
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
1.001798
|
TTHC: Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
TTHC: Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
||
|
99
|
67
|
1.001798.02
|
Ký hợp đồng với cơ sở KCB hàng năm
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
2.00740
|
TTHC: Người hưởng
lĩnh
chế độ BHXH
bằng
tiền
mặt
|
TTHC: Người hưởng
lĩnh
chế độ BHXH
bằng
tiền
mặt
|
||
|
100
|
68
|
2.00740.01
|
Người hưởng lĩnh chế độ BHXH bằng tiền mặt chuyển sang lĩnh băng tài khoản cá nhân và ngược lại, hoặc thay đổi thông tin cá nhân
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
101
|
69
|
2.000986
|
DVC
liên
thông:
Đăng
ký khai sinh - Đăng ký thường trú - Cấp thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi trên Công dịch vụ công quốc gia
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
102
|
70
|
1.011027
|
DVC
liên
thông:
Đăng
ký
khai
tử - xóa đăng ký thường trú - trợ cấp mai táng phí trên Công dịch vụ công quốc gia
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
V
|
V
|
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
|
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
|
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM
|
|
103
|
1
|
1.010390
|
Đăng ký thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm
|
Bảo hiểm
|
|
VI
|
VI
|
CỤC PHÁT TRIỂN
DOANH
NGHIỆP
TƯ
NHÂN
VÀ
KINH
TẾ
TẬP
THỂ
|
CỤC PHÁT TRIỂN
DOANH
NGHIỆP
TƯ
NHÂN
VÀ
KINH
TẾ
TẬP
THỂ
|
CỤC PHÁT TRIỂN
DOANH
NGHIỆP
TƯ
NHÂN
VÀ
KINH
TẾ
TẬP
THỂ
|
|
Lĩnh
vực thành
lập
và hoạt động của
hộ
kinh doanh
|
Lĩnh
vực thành
lập
và hoạt động của
hộ
kinh doanh
|
Lĩnh
vực thành
lập
và hoạt động của
hộ
kinh doanh
|
Lĩnh
vực thành
lập
và hoạt động của
hộ
kinh doanh
|
Lĩnh
vực thành
lập
và hoạt động của
hộ
kinh doanh
|
|
104
|
1
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
105
|
2
|
2.00072
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
106
|
3
|
1.00157
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
107
|
4
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
108
|
5
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
|
|
109
|
6
|
2.00161
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
110
|
7
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
111
|
8
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
112
|
9
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
113
|
10
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
114
|
11
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
115
|
12
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
116
|
13
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
117
|
14
|
2.002044
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cô đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin v ề chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
118
|
15
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
119
|
16
|
2.002031
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyên sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
120
|
17
|
2.002045
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
121
|
18
|
1.010026
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ dông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
122
|
19
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
123
|
20
|
2.00206
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
124
|
21
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
124
|
22
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
126
|
23
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phân
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
127
|
24
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
128
|
25
|
2.002018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt dộng chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt dộng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
129
|
26
|
2.002017
|
Cấp dổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
130
|
27
|
2.002015
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
131
|
28
|
2.002029
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn dã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
132
|
29
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
133
|
30
|
2.00202
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
134
|
31
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
135
|
32
|
2.000368
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
136
|
33
|
2.000416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh
vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
137
|
34
|
1.010029
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
138
|
35
|
1,010,010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
139
|
36
|
1.005169
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
140
|
37
|
2.002008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp tác,
hợp
tác xã, liên
hiệp
hợp
tác
xã
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp tác,
hợp
tác xã, liên
hiệp
hợp
tác
xã
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp tác,
hợp
tác xã, liên
hiệp
hợp
tác
xã
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp tác,
hợp
tác xã, liên
hiệp
hợp
tác
xã
|
Thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp tác,
hợp
tác xã, liên
hiệp
hợp
tác
xã
|
|
141
|
38
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã
|
|
142
|
39
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã
|
|
143
|
40
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
144
|
41
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
145
|
42
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
146
|
43
|
2.00264
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
147
|
44
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác xã
|
|
148
|
45
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
149
|
46
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
150
|
47
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác xã
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
151
|
48
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
152
|
49
|
1.00528
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
153
|
50
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã
|
|
154
|
51
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
155
|
52
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
156
|
53
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động của tô hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
157
|
54
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
158
|
55
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
159
|
56
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
160
|
57
|
1.00501
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
161
|
58
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động cua tô hợp tác
|
|
162
|
59
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
|
|
163
|
60
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ
và
vừa
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ
và
vừa
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ
và
vừa
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ
và
vừa
|
Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ
và
vừa
|
|
164
|
164
|
1.005100
|
Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
VII
|
VII
|
CỤC THUẾ
|
||
|
165
|
1
|
1.007014
|
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
|
|
166
|
2
|
1.007016
|
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
167
|
3
|
1.007022
|
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sơ
|
|
168
|
4
|
1.007026
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu.
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh
vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
169
|
5
|
1.007037
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
170
|
6
|
1.007039
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
171
|
7
|
1.011015
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
172
|
8
|
1.007040
|
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
173
|
9
|
1,007,041
|
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
174
|
10
|
1.008324
|
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khẩu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
175
|
11
|
1.008327
|
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
176
|
12
|
1.008335
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyên nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
dưới
hình thức chuyên
nhượng
vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
177
|
13
|
1.008344
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
178
|
14
|
1.008345
|
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
179
|
15
|
1.008346
|
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
180
|
16
|
1.008513
|
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
|
Thuê tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
181
|
17
|
1.008558
|
Hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
182
|
18
|
1.008561
|
Hoàn thuế GTGT đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
183
|
19
|
1.011016
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
184
|
20
|
1.008559
|
Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
185
|
21
|
1.008564
|
Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
186
|
22
|
1.008565
|
Hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
187
|
23
|
1.011014
|
Thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sơ
|
|
188
|
24
|
1.008567
|
Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
189
|
25
|
1.008566
|
Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
190
|
26
|
1.008591
|
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
191
|
27
|
1.007042
|
Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
192
|
28
|
1.007043
|
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã bị chia, bị sáp nhập, bị hợp nhất; Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và hợp tác xã.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
193
|
29
|
1.007607
|
Chấm đứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh do chấm dứt hoạt động kinh doanh; chấm dứt hoạt động của địa điêm kinh doanh
|
Thuế cơ sơ
|
|
194
|
30
|
1.008507
|
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
195
|
31
|
1.008509
|
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, nhà thầu nước ngoài.
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
196
|
32
|
1.007565
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh không thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh qua cơ quan đăng ký kinh doanh.
|
Thuế cơ sở
|
|
197
|
33
|
1.008498
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
198
|
34
|
1.008499
|
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
199
|
35
|
1.008500
|
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc đế giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân uy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
200
|
36
|
1.010241
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
201
|
37
|
2.002229
|
Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiên lương, tiền công
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
202
|
38
|
1.008491
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Người điều hành, công ty điều hành chung, doanh nghiệp liên doanh, tổ chức được Chính phủ Việt Nam giao nhiệm vụ tiếp nhận phần được chia của Việt Nam thuộc các mỏ dầu khí tại vủng chồng lấn
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
203
|
39
|
1.008492
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đông dầu khí, công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đại diện nước chu nhà nhận phân lãi được chia từ các hợp đồng dầu khí.
|
Thuế tinh, TP
|
|
204
|
40
|
1.008493
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ nộp thay với cơ quan thuế.
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
205
|
41
|
1.008495
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
206
|
42
|
1.008496
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo; Chủ dự án ODA thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng, Văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA, tổ chức do phía nhà tài trợ nước ngoài chỉ định quản lý chương trình, dự án ODA không hoàn lại.
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
207
|
43
|
2.002225
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác có phát sinh nghĩa vụ với NSNN và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
208
|
44
|
1.008494
|
Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay
đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân đượct nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
209
|
45
|
1.008501
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
210
|
46
|
1.008502
|
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay dổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
211
|
47
|
1.008503
|
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đổi với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
212
|
48
|
1.008506
|
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí khi chuyên nhượng phần vốn góp trong tổ chức kinh tế hoặc chuyển nhượng một phân quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
213
|
49
|
1.010244
|
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế
|
Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
214
|
50
|
1.008504
|
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
215
|
51
|
1.010694
|
Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyên đi
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
216
|
52
|
1.008505
|
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyên đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh.
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
217
|
53
|
1.008510
|
Khôi phục mã số thuế
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
218
|
54
|
1.008759
|
Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
219
|
55
|
1.010761
|
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối
|
Cục Thuế
|
|
220
|
56
|
1.010948
|
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
221
|
57
|
1.010949
|
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân từ tháng sang quý
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
222
|
58
|
1.010950
|
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
223
|
59
|
1.011013
|
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
|
|
224
|
60
|
1.011017
|
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
225
|
61
|
1.011018
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
226
|
62
|
2.002321
|
Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại)
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
227
|
63
|
1.011520
|
Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyên nhượng vốn nhà nước và chenht lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
|
Cục Thuế/ Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
228
|
64
|
1.008588
|
Nộp dần tiền thuế nợ
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
229
|
65
|
1.008589
|
Không tính tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
230
|
66
|
3.000088
|
Miễn tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
231
|
67
|
1.008590
|
Gia hạn nộp thuế
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
232
|
68
|
1.011010
|
Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sàn khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
233
|
69
|
1.008596
|
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
234
|
70
|
1.008597
|
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
235
|
71
|
1.007674
|
Khai thay thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam
|
Thuế cơ sở
|
|
236
|
72
|
1.007678
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản.
|
Thuế cơ sở
|
|
237
|
73
|
1.007682
|
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai)
|
Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
238
|
74
|
1.007684
|
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam
|
Thuế cơ sở
|
|
239
|
75
|
1.008536
|
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyên nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài
|
Thuế cơ sở
|
|
240
|
76
|
1.008539
|
Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyên nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài
|
Thuế cơ sơ
|
|
241
|
77
|
1.011009
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản
|
Thuế cơ sở
|
|
242
|
78
|
1.007673
|
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh.
|
Thuế cơ sở
|
|
243
|
79
|
2.002259
|
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.
|
Thuế cơ sở
|
|
244
|
80
|
3.000087
|
Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Hộ khoán)
|
Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
245
|
81
|
1.011020
|
Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
246
|
82
|
1.011022
|
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai
|
Thuế cơ sở
|
|
247
|
83
|
1.008309
|
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
248
|
84
|
1.008342
|
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bao hiểm không bắt buộc khác.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
249
|
85
|
1.008529
|
Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
|
|
250
|
86
|
1.008530
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
251
|
87
|
1.008533
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
252
|
88
|
1.011008
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
253
|
89
|
1.008532
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sơ
|
|
254
|
90
|
1.008538
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kể, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất độngt sản.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
255
|
91
|
1.008542
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cát nhân nhận cô tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
256
|
92
|
1.011007
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
257
|
93
|
1.008562
|
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
258
|
94
|
2.002233
|
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
259
|
95
|
2.002235
|
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
260
|
96
|
2.002237
|
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
261
|
97
|
3.000083
|
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
262
|
98
|
1.007690
|
Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác
|
Thuê cơ sở
|
|
263
|
99
|
1.008340
|
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khẩu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyên nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
264
|
100
|
1.007689
|
Khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế.
|
Thuế cơ sở
|
|
265
|
101
|
1.011021
|
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
266
|
102
|
1.011042
|
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/ Ủy nhiệm lập biên lai điện tử
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
267
|
103
|
1.011043
|
Đăng ký mới/bổ sung thông tin đăng ký/thu hồi tài khoan truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử.
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
268
|
104
|
1.010337
|
Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuê/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tư/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
269
|
105
|
1.010339
|
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
|
Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở
|
|
270
|
106
|
1.010341
|
Xử lý hóa đơn điện tử dã lập sai
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sở
|
|
271
|
107
|
1.010343
|
Chuyên dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, TP/
Thuế cơ sơ
|
|
272
|
108
|
1.008570
|
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
273
|
109
|
1.008571
|
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
274
|
110
|
1.008572
|
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
Thuế tỉnh, TP
|
|
275
|
111
|
1.007720
|
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
Thuế cơ sở
|
|
276
|
112
|
1.011046
|
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tư
|
Thuế tỉnh, thành
phố/Thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
277
|
113
|
1.011047
|
Đăng ký kế hoạch mua/mua bổ sung/đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản
xuất
để
tiêu thụ trong nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
|
|
278
|
114
|
1.011049
|
Thông báo mất, cháy/kết quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
|
|
279
|
115
|
1.011051
|
Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc temt điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
|
|
280
|
116
|
1.008555
|
Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở
|
|
281
|
117
|
1.008584
|
Miễn hoặc giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trường hợp tạm ngừng hoạt động trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sỞ
|
|
282
|
118
|
1.008592
|
Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định
|
Thuế tỉnh
|
|
283
|
119
|
1.007780
|
Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định
|
Thuế cơ sở
|
|
284
|
120
|
1.008593
|
Thông báo về việc chuyên lợi nhuận ra nước ngoài
|
Thuế tỉnh
|
|
285
|
121
|
1.008331
|
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
286
|
122
|
1.008341
|
Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
287
|
123
|
1.007033
|
Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
288
|
124
|
1.007709
|
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
289
|
125
|
1.008304
|
Xử lý mất, cháy, hỏng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
290
|
126
|
1.007710
|
Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
291
|
127
|
1.008310
|
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
292
|
128
|
1.008313
|
Tiêu hủy biên lai
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
293
|
129
|
1.008575
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh
|
|
294
|
130
|
1.008576
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với
cá
nhân là
đối
tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiên công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài)
|
Thuế tỉnh
|
|
295
|
131
|
1.008573
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ đầu tư vốn, thu nhập từ bản quyền, thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản, thu nhập từ chuyên nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập và thu nhập khác thuộc đối tượng nộp thuế thông qua bên Việt Nam ký hợp đồng hoặc chi trả thu nhập
|
Thuế tỉnh
|
|
296
|
132
|
1.008563
|
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
Thuế tỉnh
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
297
|
133
|
1.011012
|
Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác
|
Thuế tỉnh
|
|
298
|
134
|
1.008582
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp địnhT thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn hợp
|
Thuế tỉnh
|
|
299
|
135
|
1.008577
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kê khai
|
Thuế tỉnh
|
|
300
|
136
|
1.008578
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác
|
Thuế tỉnh
|
|
301
|
137
|
1.007721
|
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm
|
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
|
|
302
|
138
|
1.008583
|
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
303
|
139
|
1.011019
|
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng
|
Thuế cơ sở
|
|
304
|
140
|
1.011023
|
Miễn, giam thuế sử dụng đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ
|
Thuế cơ sở
|
|
305
|
141
|
1.011024
|
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
Thuế cơ sở
|
|
306
|
142
|
1.007695
|
Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm.
|
Thuế cơ sở
|
|
307
|
143
|
1.008579
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng hàng không nước ngoài
|
Thuế tỉnh
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
308
|
144
|
1.008580
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng vận tải nước ngoài
|
Thuế tỉnh
|
|
309
|
145
|
1.008549/1.0 07691
|
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
|
|
310
|
146
|
1.008312
|
Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
311
|
147
|
1.008317
|
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
|
Thuế tỉnh
|
|
312
|
148
|
1.008321
|
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
313
|
149
|
1.008319
|
Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộct ngân sách nhà nước.
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
314
|
150
|
1.008325
|
Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
315
|
151
|
3.000084
|
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
316
|
152
|
1.007713
|
Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
317
|
153
|
1.008307
|
Thông báo phát hành biên lai đặt in/tự in
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
318
|
154
|
1.008338
|
Khai lệ phí môn bài
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
319
|
155
|
1.008333
|
Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác
|
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
|
|
320
|
156
|
1.008544
|
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam
|
Thuế tỉnh
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
321
|
157
|
1.010345
|
Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
322
|
158
|
1.007277
|
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất
|
Thuế cơ sở
|
|
323
|
159
|
1.007699
|
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam
|
Thuế cơ sở
|
|
324
|
160
|
1.008568
|
Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất
|
Thuế tỉnh/thuế cơ SỞ
|
|
325
|
161
|
1.008569
|
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sở
|
|
326
|
162
|
2.002263
|
Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Thuế cơ sở
|
|
327
|
163
|
1.007700
|
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)
|
Thuế cơ sở
|
|
328
|
164
|
1.007696
|
Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức -Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm
|
Thuế cơ sở
|
|
329
|
165
|
1.008585
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
Thuế tỉnh
|
|
330
|
166
|
1.008587
|
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài
|
Thuế tỉnh
|
|
331
|
167
|
1.008336
|
Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác
|
Thuế tỉnh/thuế cơ sỞ
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
332
|
168
|
1.008339
|
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài
|
Thuế tỉnh/thuê cơ sở
|
|
333
|
169
|
1.011006
|
Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước
|
Thuế cơ sở
|
|
334
|
170
|
1.008543
|
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam
|
Cục Thuế
|
|
335
|
171
|
1.008574
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu
|
Thuế tỉnh
|
|
336
|
172
|
1.008581
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài
|
Cục Thuế
|
|
337
|
173
|
1.011011
|
Đề nghị áp dụng Thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
Cục Thuế
|
|
338
|
174
|
1.008337
|
Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu
|
Cục Thuế
|
|
339
|
175
|
1.010331
|
Đề nghị áp dụng APA chính thức
|
Cục Thuế
|
|
340
|
176
|
1.010333
|
Thỏa thuận song phương
|
Cục Thuế
|
|
341
|
177
|
1.010332
|
Gia hạn APA
|
Cục Thuế
|
|
342
|
178
|
1.010334
|
Sửa đổi APA
|
Cục Thuế
|
|
343
|
179
|
1.010335
|
Hủy bỏ APA
|
Cục Thuế
|
|
344
|
180
|
1.008598
|
Báo cáo APA thường niên
|
Cục Thuế
|
|
345
|
181
|
1.008599
|
Báo cáo APA đột xuất
|
Cục Thuế
|
|
346
|
182
|
1.008601
|
Đề nghị tham vấn trước khi nộp hồ sơ APA chính thức
|
Cục Thuế
|
|
347
|
183
|
1.013659
|
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai.
|
Cục thuế/Thuế
tỉnh/thuế cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
348
|
184
|
1.010701
|
Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế
|
Cục Thuế
|
|
349
|
185
|
1.010239
|
Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế/Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
|
Cục Thuế
|
|
350
|
186
|
1.010237
|
Đăng ký dự thi cấp CCHN dịch vụ làm thủ tục về thuế/dăng ký cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với trường hợp được miễn môn thi
|
Cục Thuế
|
|
351
|
187
|
1.010700
|
Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức/Thông báo kế hoạch, báo cáo kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức
|
Cục Thuế
|
|
352
|
188
|
1.010999
|
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
353
|
189
|
1.010998
|
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
|
Cục Thuế - Bộ Tài chính
|
|
354
|
190
|
1.010994
|
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phổ
|
|
355
|
191
|
1.010993
|
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
356
|
192
|
1.010995
|
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
357
|
193
|
1.010992
|
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
358
|
194
|
1.010991
|
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
359
|
195
|
1.010990
|
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
360
|
196
|
1.010951
|
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
361
|
197
|
1.008758
|
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
362
|
198
|
1.008554
|
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
363
|
199
|
1.008553
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư củat phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
364
|
200
|
1.008552
|
Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
365
|
201
|
1.008547
|
Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
366
|
202
|
1.008526
|
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phân vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Cục Thuế - Bộ tài chính
|
|
367
|
203
|
1.008551
|
Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phổ
|
|
368
|
204
|
1.008548
|
Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
369
|
205
|
1.008525
|
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
370
|
206
|
1.008524
|
Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
371
|
207
|
1.008332
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyên nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
372
|
208
|
1.008328
|
Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
373
|
209
|
1.008326
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
374
|
210
|
1.008323
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
|
375
|
211
|
1.014405
|
Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội
|
Chi cục thuế Doanh nghiệp lớn
|
|
376
|
212
|
1.014406
|
Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiêu toàn cầu
|
Chi cục thuế Doanh nghiệp lớn
|
|
377
|
213
|
1.014030
|
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khẩu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
|
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
|
|
378
|
214
|
1.014031
|
Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán
|
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
379
|
215
|
1.014032
|
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán
|
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
|
|
380
|
216
|
3.000109
|
Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN
|
Cục Thuế
|
|
381
|
217
|
1.008008
|
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế băng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch điện tử
|
Cục Thuế
|
|
382
|
218
|
1.010344
|
Đăng ký cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử/ dịch vụ nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn với cơ quan thuế
|
Cục Thuế
|
|
383
|
219
|
1.007032
|
Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
|
Thuế tỉnh/ thuế cơ sở
|
|
384
|
220
|
1.014033
|
Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
|
Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố
|
|
385
|
221
|
2.002267
|
Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/ Thay đôi, bô sung thông tin liên quan đến thỏa thuận đã ký/ Ngừng cung cấp dịch vụ T- VAN
|
Cục Thuế
|
|
386
|
222
|
1.014407
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuê thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT)
|
Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn - Cục Thuế
|
|
387
|
223
|
1.014408
|
Khai thu ế thu nh ập doanh nghi ệp bô sung theo quy định về tông hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR)
|
Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn - Cục Thuế
|
|
VIII
|
VIII
|
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN
NHÀ
NƯỚC
|
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN
NHÀ
NƯỚC
|
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN
NHÀ
NƯỚC
|
|
388
|
1
|
3.000.519
|
Chào bán chứng quyền có bảo đảm
|
Chứng khoán
|
|
389
|
2
|
3.000.520
|
Bán cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
390
|
3
|
1.009.496
|
Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phân
|
Chứng khoán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh
vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
391
|
4
|
1.009.497
|
Đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
392
|
5
|
1.009.499
|
Đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
393
|
6
|
1.009.501
|
Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyên đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
|
Chứng khoán
|
|
394
|
7
|
1.009.817
|
Đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng
|
Chứng khoán
|
|
395
|
8
|
1.009.508
|
Đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
396
|
9
|
1.009.875
|
Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
397
|
10
|
1.009.640
|
Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đôi phần vốn góp của công ty trách nhiệm hữu hạn; hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác
|
Chứng khoán
|
|
398
|
11
|
1.009.686
|
Công ty đại chúng đăng ký phát hành cô phiếu để chào mua công khai
|
Chứng khoán
|
|
399
|
12
|
1.009.696
|
Đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập
|
Chứng khoán
|
|
400
|
13
|
1.009.724
|
Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đôi nợ
|
Chứng khoán
|
|
401
|
14
|
1.009.816
|
Đăng ký phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
402
|
15
|
1.009.728
|
Đăng ký phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty của công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
403
|
16
|
1.009.734
|
Đăng ký phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền của công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
404
|
17
|
1.009.790
|
Đăng ký chào mua công khai
|
Chứng khoán
|
|
405
|
18
|
1.009.792
|
Mua lại cô phiếu
|
Chứng khoán
|
|
406
|
19
|
1.009.809
|
Rút nghiệp vụ kinh đoanh chứng khoán của công ty chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
407
|
20
|
1.009.821
|
Gia hạn hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
408
|
21
|
1.009.823
|
Đăng ký phát hành, chào bán cổ phân, tăng vốn điều lệ của công ty chứngt khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
409
|
22
|
1.009.528
|
Đăng ký giảm vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
410
|
23
|
1.009.531
|
Rút nghiệp vụ, đóng cửa chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
411
|
24
|
1.009.536
|
Chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ của công ty chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
412
|
25
|
1.009.541
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
413
|
26
|
1.009.540
|
Giải thể công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
414
|
27
|
1.009.546
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại lý phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
|
|
415
|
28
|
1.009.547
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
416
|
29
|
1.009.548
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên
|
Chứng khoán
|
|
417
|
30
|
1.009.549
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên do tăng, giảm vốn điều lệ
|
Chứng khoán
|
|
418
|
31
|
1.009.550
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản do thay đổi thời hạn hoạt động
|
Chứng khoán
|
|
419
|
32
|
1.009.551
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát
|
Chứng khoán
|
|
420
|
33
|
1.009.552
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
421
|
34
|
1.009.505
|
Hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục
|
Chứng khoán
|
|
422
|
35
|
1.009.498
|
Giải thể quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, công ty đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
423
|
36
|
1.009.500
|
Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng lần đầu ra công chúng
|
Chứng khoán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
424
|
37
|
1.009.876
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
425
|
38
|
1.009.502
|
Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản, cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng ra công chúng để tăng vốn
|
Chứng khoán
|
|
426
|
39
|
1.009.503
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản do tăng vốn
|
Chứng khoán
|
|
427
|
40
|
1.009.506
|
Cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ cho quỹ hình thành sau chia, tách quỹ mơ
|
Chứng khoán
|
|
428
|
41
|
1.009.517
|
Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
|
Chứng khoán
|
|
429
|
42
|
1.009.522
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán do tăng, giảm vốn điều lệ, thay đổi tên công ty, người đại diện theo pháp luật, thay đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngân hàng lưu ký, giám sát, thay đổi thời gian hoạt động, thay dổi trụ sở công ty
|
Chứng khoán
|
|
430
|
43
|
1.009.520
|
Chấp thuận hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
431
|
44
|
1.009.797
|
Hủy tư cách công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
432
|
45
|
1.009.805
|
Đăng ký làm ngân hàng thanh toán đối với ngân hàng thương mại
|
Chứng khoán
|
|
433
|
46
|
1.009.523
|
Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
434
|
47
|
1.009.526
|
Cấp Giây chứng nhận đủ điêu kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh
|
Chứng khoán
|
|
435
|
48
|
1.009.527
|
Chấm dứt tự nguyện hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh
|
Chứng khoán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
436
|
49
|
1.009.800
|
Thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa, thông báo thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
437
|
50
|
1.009.802
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
438
|
51
|
1.009.543
|
Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
IX
|
IX
|
CỤC HẢI QUAN
|
CỤC HẢI QUAN
|
CỤC HẢI QUAN
|
|
439
|
1
|
1.007879
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất.
|
Hải quan
|
|
440
|
2
|
1.009092
|
Thủ tục hải quan đối với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện qua lại khu vực cửa khẩu biên giới để giao nhận hàng hoá
|
Hải quan
|
|
441
|
3
|
1.009095
|
Thủ tục hải quan đối với tàu hỏa xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
|
Hải quan
|
|
442
|
4
|
1.009096
|
Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
|
Hải quan
|
|
443
|
5
|
1.009094
|
Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
|
Hải quan
|
|
444
|
6
|
1.007808
|
Xác định trước xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Hài quan
|
|
445
|
7
|
1.007646
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu có trị giá hải quan dưới năm triệu đồng, được miễn thuế xuất khẩu hoặc chịu thuế xuất khẩu với thuế suất là 0%, không thuộc mặt hàng phải có giấy phép xuất khẩu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh.
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
446
|
8
|
1.007645
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu có trị giá hài quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
|
Hải quan
|
|
447
|
9
|
1.007644
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khâu, nhập khẩu là tài liệu, chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh:
|
Hải quan
|
|
448
|
10
|
1.007643
|
Thủ tục hải quan đối với gói, kiện hàng hóa xuất khẩu có trị giá hải quan dưới 5 triệu đồng, được miễn thuế xuất khẩu hoặc chịu thuế xuất khẩu với thuế suất là 0% và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép xuất khẩu, kiểm tra chuyên ngành
|
Hải quan
|
|
449
|
11
|
1.013482
|
Báo cáo hoàn thành hủy tem điện tử thuốc lá nhập khẩu, hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu.
|
Hải quan
|
|
450
|
12
|
1.007664
|
Thủ tục miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế của cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động
|
Hải quan
|
|
451
|
13
|
1.007887
|
Tái xuất khâu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
|
Hải quan
|
|
452
|
14
|
1.007827
|
Cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hương quyền ưu đãi, miễn trừ
|
Hải quan
|
|
453
|
15
|
1.007817
|
Cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
454
|
16
|
1.007649
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
|
Hải quan
|
|
455
|
17
|
1.013481
|
Báo cáo mất, cháy, hỏng tem điện tử thuốc lá nhập khẩu hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
456
|
18
|
1.013480
|
Báo cáo tình hình sử dụng tem điện tử thuốc lá nhập khẩu hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
457
|
19
|
1.013479
|
Hồ sơ mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
458
|
20
|
1.013489
|
Thủ tục thay đổi cửa khẩu xuất hoặc đưat trở lại kho ngoại quan đối với hàng hóa gửi kho ngoại quan đã đưa ra cửa khâu xuất nhưng không xuất được hoặc chỉ xuất được một phần
|
Hải quan
|
|
459
|
21
|
1.011403
|
Thủ tục đưa hàng về bảo quản
|
Hải quan
|
|
460
|
22
|
1.011725
|
Thủ tục thông báo hợp đồng, phụ lục hợp đồng gia công
|
Hải quan
|
|
461
|
23
|
1.011724
|
Thủ tục thông báo cơ sở gia công, sàn xuất hàng hóa xuất khâu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu
|
Hải quan
|
|
462
|
24
|
1.007807
|
Thủ tục xác định trước mã số đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
463
|
25
|
1.009063
|
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là thuyền viên làm việc trên tàu biển chạy tuyến quốc tế
|
Hải quan
|
|
464
|
26
|
1.013475
|
Thủ tục xác định trước trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
465
|
27
|
1.009079
|
Báo cáo quyết toán đối với hàng hóa đưa vào để bán tại cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
466
|
28
|
1.009076
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nội địa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
467
|
29
|
1.009067
|
Thủ tục đối với hàng hóa đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa, tái xuất trong trường hợp hàng hóa nội địa được phép lưu thông theo quy định của pháp luật Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế sau đó đưa trở lại nội địa
|
Hải quan
|
|
468
|
30
|
1.009062
|
Thủ tục bán hàng miễn thuê cho tô chức cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế
trong nội địa
|
Hải quan
|
|
469
|
31
|
1.009061
|
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người chờ xuất cảnh mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa
|
Hải quan
|
|
470
|
32
|
1.009060
|
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến Việt Nam
|
Hải quan
|
|
471
|
33
|
1.009059
|
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế
|
Hải quan
|
|
472
|
34
|
1.009057
|
Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người xuất cảnh, quá cảnh, khách trên tàu bay xuất cảnh, khách du lịch bằng đường biển, thuyền viên mua hàng miễn thuế phục vụ nhu cầu cá nhân trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam
|
Hải quan
|
|
473
|
35
|
1.009055
|
Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyên giữa kho chứa hàng miễn thuế và cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
474
|
36
|
1.009109
|
Thủ tục cấp mã địa điểm thu gom hàng lẻ ( đối với doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ nằm trong khu vực cảng biên, cảng cạn là doanh nghiệp kinh đoanh cảng)
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
475
|
37
|
1.007865
|
Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng
|
Hải quan
|
|
476
|
38
|
1.009091
|
Thủ tục hải quan đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đến Campuchia, tàu thuyền nước ngoài từ Campuchia quá cảnh Việt Nam ra nước ngoài; tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền Campuchia có số hô hiệu IMO nhập cảnh, xuất cảnh qua đường sống Tiền, sông Hậu
|
Hải quan
|
|
477
|
39
|
1.007824
|
Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng đ ược h ưởng quy ền ưu đãi miễn trừ tại Việt Nam
|
Hải quan
|
|
478
|
40
|
1.008009
|
Thủ tục thu hồi tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia
|
Hải quan
|
|
479
|
41
|
3.000108
|
Thủ tục kích hoạt tài khoản (đã khóa) người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia
|
Hải quan
|
|
480
|
42
|
3.000107
|
Thủ tục khóa tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia
|
Hải quan
|
|
481
|
43
|
3.000151
|
Thủ tục hủy bỏ bảo lãnh thông qua Hệ thống ACTS
|
Hải quan
|
|
482
|
44
|
3.000150
|
Thủ tục giảm bảo lãnh nhiều hành trình thông qua Hệ thống ACTS
|
Hải quan
|
|
483
|
45
|
3.000149
|
Thủ tục miễn bảo lãnh nhiều hành trình thông qua Hệ thống ACTS
|
Hải quan
|
|
484
|
46
|
3.000148
|
Thủ tục đặt cọc tiền bảo lãnh hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS
|
Hải quan
|
|
485
|
47
|
3.000147
|
Thủ tục bảo lãnh hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS
|
Hải quan
|
|
486
|
48
|
3.000146
|
Thủ tục dự phòng thông qua Hệ thống ACTS trong trường hợp Hệ thống ACTS không hoạt động (thủ tục quá cảnh hàng hóa ACTS dự phòng)
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
487
|
49
|
3.000145
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN khác
|
Hải quan
|
|
488
|
50
|
3.000144
|
Thủ tục hài quan đối với hàng hóa quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN và nhập khẩu vào Việt Nam hoặc hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước ngoài ASEAN
|
Hải quan
|
|
489
|
51
|
3.000143
|
Thủ tục hủy tờ khai quá cảnh hải quan
|
Hải quan
|
|
490
|
52
|
3.000142
|
Thủ tục khai bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan
|
Hải quan
|
|
491
|
53
|
3.000141
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS từ các nước ngoài ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN
|
Hải quan
|
|
492
|
54
|
3.000140
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất phát từ Việt Nam quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN khác
|
Hải quan
|
|
493
|
55
|
3.000139
|
Thủ tục đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên
|
Hải quan
|
|
494
|
56
|
3.000138
|
Thủ tục công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên
|
Hải quan
|
|
495
|
57
|
3.000137
|
Thủ tục đăng ký, sửa đổi bổ sung thông tin và hủy hiệu lực thông tin tài khoản người sử đụng thông qua Hệ thống ACTS
|
Hải quan
|
|
496
|
58
|
1.007654
|
Thủ tục thu hổi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
|
Hải quan
|
|
497
|
59
|
1.007653
|
Thủ tục cấp lại mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hài quan
|
Hải quan
|
|
498
|
60
|
1.007652
|
Thủ tục gia hạn mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
|
Hải quan
|
|
499
|
61
|
1.007651
|
Thủ tục cấp mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan thực hiện
|
|
500
|
62
|
1.007650
|
Thủ tục tiếp tục hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
|
Hải quan
|
|
501
|
63
|
1.007648
|
Thủ tục tạm dừng hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
|
Hải quan
|
|
502
|
64
|
1.001329
|
Thủ tục đăng ký kết nối, hủy kết nối với Công thông tin tờ khai hải quan điện tử
|
Hải quan
|
|
503
|
65
|
1.001324
|
Thủ tục đăng ký mới, bổ sung thời hạn sử dụng, thu hồi tài khoản truy cập Công thông tin tờ khai hải quan điện tử
|
Hải quan
|
|
504
|
66
|
1.001320
|
Thủ tục bổ sung nội dung cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử
|
Hải quan
|
|
505
|
67
|
1.007908
|
Kiêm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai
|
Hải quan
|
|
506
|
68
|
1.007906
|
Thông báo kết quả hủy Biên lai
|
Hải quan
|
|
507
|
69
|
1.007905
|
Thông báo phát hành Biên lai
|
Hải quan
|
|
508
|
70
|
1.008609
|
Thủ tục đăng ký, công nhận Đại lý giám sát hải quan
|
Hải quan
|
|
509
|
71
|
1.007656
|
Thủ tục công nhận hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan
|
Hài quan
|
|
510
|
72
|
1.008608
|
Thủ tục Chấm dứt Đại lý giám sát hải quan
|
Hải quan
|
|
511
|
73
|
3.000111
|
Thủ tục đăng ký sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính hải quan một cửa
|
Hải quan
|
|
512
|
74
|
3.000110
|
Thủ tục đăng ký tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia
|
Hải quan
|
|
513
|
75
|
1.007881
|
Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất
|
Hải quan
|
|
514
|
76
|
1.007882
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng được đưa vào bán ở thị trường nội địa
|
Hải quan
|
|
515
|
77
|
1.007885
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
516
|
78
|
1.007863
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho bảo thuế
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
517
|
79
|
2.001201
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất kho ngoại quan để nhập khẩu vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan hoặc tạm nhập khâu để bán tại cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
518
|
80
|
2.001204
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất kho ngoại quan để xuất ra nước ngoài
|
Hải quan
|
|
519
|
81
|
2.001206
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa vào kho ngoại quan
|
Hải quan
|
|
520
|
82
|
2.001243
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan
|
Hải quan
|
|
521
|
83
|
2.000020
|
Thủ tục điện tử đối với tàu biển đã nhập cảnh ở một cảng biển của Việt Nam sau đó đến cảng biển, cảng thủy nội địa khác và phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển, cang thủy nội địa Việt Nam
|
Hải quan
|
|
522
|
84
|
1.009156
|
Thủ tục đăng ký, cấp Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiên phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan
|
Hải quan
|
|
523
|
85
|
1.007781
|
Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
|
Hải quan
|
|
524
|
86
|
1.012843
|
Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
|
Hải quan
|
|
525
|
87
|
1.011636
|
Thu tục nộp dần tiền thuế nợ
|
Hải quan
|
|
526
|
88
|
1.013490
|
Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
|
Hải quan
|
|
527
|
89
|
1.007833
|
Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa xuất khâu, nhập khẩu; khai báo khoản phí bản quyên, giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trà từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử đụng hàng hóa nhập khẩu được chuyển trực tiếp ..
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
528
|
90
|
1.000086
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa lạc tuyến quốc tế (hàng hóa từ nước này lạc tuyến sang nước khác)
|
Hải quan
|
|
529
|
91
|
2.000038
|
Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu ho ặc hàng hóa xuất khâu đóng ghép với hàng hóa quá cảnh gửi qua dịch vụ chuy en
phát nhanh quốc tế
|
Hải quan
|
|
530
|
92
|
1.000096
|
Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu có giá trị dưới năm triệu đồng Việt Nam và không có thuế xuất khẩu, trừ hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu hoặc thuộc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
|
Hải quan
|
|
531
|
93
|
1.000106
|
Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế trong định mức theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, trừ hàng hóa phải có giấy phép nhập khâu hoặc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyên phát nhanh quốc tế
|
Hải quan
|
|
532
|
94
|
2.000043
|
Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khâu là tài liệu chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
|
Hải quan
|
|
533
|
95
|
1.007751
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa là tài sản di chuyển
|
Hải quan
|
|
534
|
96
|
1.005458
|
Thủ tục hủy tờ khai hải quan
|
Hải quan
|
|
535
|
97
|
2.002184
|
Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
536
|
98
|
1.007840
|
Thủ tục xem hàng hoá trước khi khai hải quan
|
Hải quan
|
|
537
|
99
|
1.006468
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất
|
Hải quan
|
|
538
|
100
|
1.000014
|
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
539
|
101
|
1.003050
|
Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu, khí
|
Hải quan
|
|
540
|
102
|
1.003122
|
Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí
|
Hải quan
|
|
541
|
103
|
1.000005
|
Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng
|
Hải quan
|
|
542
|
104
|
3.000094
|
Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu
|
Hải quan
|
|
543
|
105
|
1.000020
|
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất
|
Hải quan
|
|
544
|
106
|
2.000012
|
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập
|
Hải quan
|
|
545
|
107
|
2.000015
|
Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho tàu biển
|
Hải quan
|
|
546
|
108
|
1.000034
|
Thủ tục hải quan đối với xăng dầu cung ứng xuất khẩu, tái xuất cho máy bay
|
Hải quan
|
|
547
|
109
|
1.007754
|
Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất, để xây dựng nhà xưởng, lắp đặt thiết bị cho doanh nghiệp chế xuất, hàng hóa nhập khẩu tạo tài sản cổ định, hàng tiêu dùng nhập khẩu, sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp chế xuất
|
Hải quan
|
|
548
|
110
|
1.007742
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu,t nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất
|
Hải quan
|
|
549
|
111
|
1.007878
|
Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam
|
Hải quan
|
|
550
|
112
|
1.007854
|
Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
551
|
113
|
1.007857
|
Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư đư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công
|
Hải quan
|
|
552
|
114
|
1.007855
|
Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thai, phế liệu, phế phâm; máy móc, thiết bị thuê, mượn
|
Hải quan
|
|
553
|
115
|
1.007843
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại
|
Hải quan
|
|
554
|
116
|
1.007844
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan
|
Hải quan
|
|
555
|
117
|
1.007747
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Hải quan
|
|
556
|
118
|
1.006442
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan
|
Hải quan
|
|
557
|
119
|
1.007895
|
Thủ tục hài quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
558
|
120
|
1.012470
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ; Thủ tục mua
bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất; Thu tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư đã nhập khẩu theot loại hình nhập sản xuất xuất khâu trước khi ký kết hợp đồng gia công, bên nhận gia công được sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để cung ứng cho hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư do tô chức, cá nhân tại Việt Nam cung cấp theo chỉ định của thương nhân nước ngoài để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài
|
Hải quan
|
|
559
|
121
|
1.007859
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu dăng ký tờ khai hải quan một lần
|
Hải quan
|
|
560
|
122
|
1.007860
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư (thủ công- điện tử)
|
Hải quan
|
|
561
|
123
|
1.006429
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khâu; Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm được phép xuất khẩu ra nước ngoài; Thủ tục xuất khẩu sản phâm làm từ nguyên liệu nhập khẩu; Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa; Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực/Cơ
quan
thực
hiện
|
|
562
|
124
|
1.006440
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhậpt khẩu; thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công; Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; thủ tục nhập khâu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu; thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài
|
Hải quan
|
|
X
|
X
|
CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
|
563
|
1
|
2.002206
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
|
Bộ Tài chính/Sở Tài chính
|
Phụ lục II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỘT PHẦN CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số2|/BTC-CNTT ngày tháng2năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
I
|
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
|
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
|
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
|
|
1
|
1
|
3.000061
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh đoanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài
|
Kế toán
|
|
"1
|
"1
|
BẢO
HIỂM
XÃ
HỘI
VIỆT
NAM
|
BẢO
HIỂM
XÃ
HỘI
VIỆT
NAM
|
BẢO
HIỂM
XÃ
HỘI
VIỆT
NAM
|
|
1.002759
|
TTHC:
Cấp
lại,
đổi,
điều
chỉnh
thông
tin
trên
sổ
BHXH,
thẻ
BHYT
|
TTHC:
Cấp
lại,
đổi,
điều
chỉnh
thông
tin
trên
sổ
BHXH,
thẻ
BHYT
|
||
|
2
|
1
|
1.002759.11
|
Ghi xác nhận thời gian đóng BHXH cho người tham gia được cộng nối thời gian nhưng không phải đóng BHXH và điều chỉnh làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trước năm 1995
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001939
|
TTHC: Đăng
ký
đóng,
cấp
thẻ
BHYT
đối
với
người
chỉ
tham
gia
BHYT
|
TTHC: Đăng
ký
đóng,
cấp
thẻ
BHYT
đối
với
người
chỉ
tham
gia
BHYT
|
||
|
3
|
2
|
1.001939.04
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do đóng trùng do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
4
|
3
|
1.001939.05
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phân mứct đóng do đóng trùng do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
5
|
4
|
1.001939.06
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do bị chết do tổ chức thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
6
|
5
|
1.001939.07
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do bị chết do cá nhân thực hiện
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
7
|
6
|
2.000717
|
TTHC: Truy
lĩnh
lương
hưu,
trợ
cấp
BHXH
của
người
hưởng
đã
chết
nhưng
còn
chế
độ
chưa
nhận
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
8
|
7
|
1.001601
|
TTHC:
Ủy
quyền
lĩnh
thay
các
chế
độ
BHXH,
trợ
cấp
thất
nghiệp
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.001798
|
TTHC:
Ký
hợp
đồng
khám,
chữa
bệnh
bảo
hiểm
y
tế
|
TTHC:
Ký
hợp
đồng
khám,
chữa
bệnh
bảo
hiểm
y
tế
|
||
|
9
|
8
|
1.001798.01
|
Ký hợp đồng KCB đối với cơ sở KCB ký lần đầu hoặc cơ sở KCB sau khi đã chấm dứt hợp đồng
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
10
|
9
|
1.001909
|
TTHC: Thanh
toán
chi
phí
KCB
BHYT
|
BHXH tỉnh/
BHXH cơ sở
|
|
1.001656
|
TTHC: Thanh
toán
trực
tiếp chi
phí
khám,
chữa
bệnh BHYT/Cấp
giấy
chứng
nhận
không
cùng
chỉ
trả
trong
năm
|
TTHC: Thanh
toán
trực
tiếp chi
phí
khám,
chữa
bệnh BHYT/Cấp
giấy
chứng
nhận
không
cùng
chỉ
trả
trong
năm
|
||
|
11
|
10
|
1.001656.01
|
Thanh toán trực tiếp chi phí KCB giữa cơ quan BHXH và người tham gia BHYT
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
12
|
11
|
1.001656.02
|
Cấp Giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm có kèm theo việc thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
13
|
12
|
1.001656.03
|
Cấp Giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm không kèm theo việc thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
1.002179
|
TTHC: Đăng
ký,
đăng ký lại,
điều
chỉnh
đóng
BHXH
tự
nguyện;
cấp
sổ
BHXH
|
TTHC: Đăng
ký,
đăng ký lại,
điều
chỉnh
đóng
BHXH
tự
nguyện;
cấp
sổ
BHXH
|
||
|
14
|
13
|
1.002179.03
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHXH tự nguyện (Tổ chức dịch vụ)
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
15
|
14
|
1.002179.04
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHXH tự nguyện (Cá nhân)
|
BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở
|
|
III
|
III
|
CỤC QUẢN LÝ GIÁM
SÁT
BẢO
HIỂM
|
CỤC QUẢN LÝ GIÁM
SÁT
BẢO
HIỂM
|
CỤC QUẢN LÝ GIÁM
SÁT
BẢO
HIỂM
|
|
16
|
1
|
1.011422
|
Chuyển đổi chứng chỉ đại lý bao hiểm
|
Bảo hiểm
|
|
IV
|
IV
|
ỦY
BAN
CHỨNG
KHOÁN NHÀ
NƯỚC
|
ỦY
BAN
CHỨNG
KHOÁN NHÀ
NƯỚC
|
ỦY
BAN
CHỨNG
KHOÁN NHÀ
NƯỚC
|
|
17
|
1
|
1.009.801
|
Đề nghị chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu trên 49% vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
18
|
2
|
1.009.807
|
Cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi
nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại điện công ty
chứng khoán, công ty quan lý quỹ
nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
19
|
3
|
1.009.818
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
20
|
4
|
1.009.820
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, vốn cấp cho chi nhánh, giám đốc chi nhánh, trưởng văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
21
|
5
|
1.009.822
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài có chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
22
|
6
|
1.009.530
|
Thành lập, thay đổi về hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước, bổ sung nghiệp vụ chi nhánh trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
23
|
7
|
1.009.532
|
Thành lập, đóng cửa chi nhánh, công ty con, văn phòng đại điện tại nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
24
|
8
|
1.009.535
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ của công
ty chứng khoán
|
Chứng khoán
|
|
25
|
9
|
1.009.538
|
Tạm ngừng hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư
chứng khoán, chi nhánh công ty
chứng khoán, công ty quản lý quỹ
nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
26
|
10
|
1.009.539
|
Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán và tất toán tài sản của khách hàng của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
|
Chứng khoán
|
|
27
|
11
|
1.009.796
|
Đăng ký công ty đại chúng
|
Chứng khoán
|
|
28
|
12
|
1.009.524
|
Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh
|
Chứng khoán
|
|
29
|
13
|
1.009.525
|
Chấm dứt tự nguyện hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh
|
Chứng khoán
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
30
|
14
|
1.009.878
|
Chuyên quyên sở hữu chứng
khoán ngoài hệ thống giao dịch
chứng khoán đối với trường hợp phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước
|
Chứng khoán
|
|
31
|
15
|
2.002831
|
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hoá
|
Chứng khoán
|
|
32
|
16
|
2.002832
|
Điều chỉnh Giây phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao địch tài sản mã hoá
|
Chứng khoán
|
|
33
|
17
|
2.002833
|
Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hoá
|
Chứng khoán
|
|
V
|
V
|
CỤC HẢI QUAN
|
CỤC HẢI QUAN
|
CỤC HẢI QUAN
|
|
34
|
ー
|
1007847
|
Thủ tục hải quan nhập khẩu kim cương thô
|
Hải quan
|
|
35
|
2
|
1007849
|
Thủ tục hải quan xuất khẩu kim cương thô
|
Hải quan
|
|
36
|
3
|
1007746
|
Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh
nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên
liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng
hóa đưa vào, đưa ra kho
|
Hải quan
|
|
37
|
4
|
1007797
|
Thủ tục đề nghị, gia hạn và chấm dứt thời hạn kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khâu, nhập khâu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ và bổ sung, thay đổi thông tin đề nghị kiêm tra, giám sát
|
Hải quan
|
|
38
|
5
|
1007846
|
Thủ tục đề nghị tạm dừng, gia hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
Hải quan
|
|
39
|
6
|
1007816
|
Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
40
|
7
|
1007642
|
Thủ tục hải quan đối với gói, kiện hàng hóa nhập khẩu có giá trị hải quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 và Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ- CP ngày 1/9/2019 của Chính phủ và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khâu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ bưu chính
|
Hải quan
|
|
41
|
8
|
1009104
|
Thủ tục mở rộng, thu hẹp, di chuyên, chuyên quyền sở hữu của cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
42
|
9
|
1009105
|
Thủ tục xác nhận kho xăng dầu đủ
điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ
quan hải quan
|
Hải quan
|
|
43
|
10
|
1009110
|
Thủ tục tạm dừng hoạt động/ hoạt
động trở lại kho ngoại quan; kho bảo thuế; địa điêm thu gom hàng lẻ; kho xăng dầu; kho hàng không kéo dài;
địa điêm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiêm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyên phát nhanh; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa diểm trong khu vực cảng biên, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiêm tra, giám sát hải quan
|
Hải quan
|
|
44
|
ー1
|
1009100
|
Thủ tục tạm dừng hoạt động kinh
doanh/ hoạt động kinh doanh trở lại cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
45
|
12
|
1009125
|
Thủ tục công nhận kho bảo thuế
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
46
|
13
|
1009131
|
Thủ tục mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan, kho bảo thuế; địa điểm thu gom hàng
lẻ; kho xăng dầu; kho hàng không kéo đài; địa điểm làm thu tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh; địa điểm tập kết, kiêm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa điêm trong khu vực cảng biên, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
|
Hải quan
|
|
47
|
14
|
1009106
|
Thủ tục công nhận kho bãi, địa điểm trong khu vực cang biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
|
Hải quan
|
|
48
|
15
|
1009107
|
Thủ tục tạm dừng hoạt động/ hoạt động trở lại của địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khâu hàng hóa được thành lập trong nội địa
|
Hải quan
|
|
49
|
16
|
1009101
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
50
|
17
|
1009103
|
Thủ tục thu hôi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
51
|
18
|
1009132
|
Thủ tục chấm đứt hoạt động kho ngoại quan; kho bảo thuế; địa điểm thu gom hàng lẻ; kho xăng đầu; kho hàng không kéo dài; địa điêm tập ket, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điêm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyên phát nhanh; địa điêm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa điểm trong khu vực cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
|
Hải quan
|
|
52
|
19
|
1009126
|
Thủ tục công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ
|
Hải quan
|
|
53
|
20
|
1009124
|
Thủ tục công nhận kho ngoại quan
|
Hải quan
|
|
54
|
21
|
1009127
|
Thủ tục công nhận kho hàng không kéo dài
|
Hải quan
|
|
55
|
22
|
1009128
|
Thủ tục công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khâu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa
|
Hải quan
|
|
56
|
23
|
1009129
|
Thủ tục công nhận địa điểm tập kết, kiêm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyen phát nhanh; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu ở khu vực biên giới
|
Hải quan
|
|
57
|
24
|
1009133
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điêm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất
khâu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
58
|
25
|
1000115
|
Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục
đích thương mại
|
Hải quan
|
|
59
|
26
|
2000048
|
Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế
|
Hải quan
|
|
60
|
27
|
1001342
|
Thủ tục chuyên nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế
|
Hải quan
|
|
61
|
28
|
1.007850
|
Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát
hải quan đối với hàng hoá trung
chuyên tại cảng biên
|
Hải quan
|
|
62
|
29
|
1007740
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
vận chuyển độc lập
|
Hải quan
|
|
63
|
30
|
1007741
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
vận chuyển kết hợp
|
Hải quan
|
|
64
|
31
|
1009056
|
Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vẫn chuyên giữa kho hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng miễn thuế trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam
|
Hải quan
|
|
65
|
32
|
1009069
|
Thủ tục đối với hàng hóa tiêu hủy,
hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khâu để đựng hàng miễn thuế
|
Hải quan
|
|
66
|
33
|
1009070
|
Thủ tục đối với tiền mặt của đoanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đưa vào, đưa ra khu cách ly, khu vực hạn chế
|
Hải quan
|
|
67
|
34
|
1009071
|
Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa miễn thuế trong trường hợp một doanh nghiệp có nhiêu cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế tại nhiều địa điêm khác nhau chịu sự quản lý của các Chi Cục HQ, Cục HQ tỉnh, thành phố khác nhau
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
68
|
35
|
1007888
|
Tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy
của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
|
Hải quan
|
|
69
|
36
|
1007826
|
Chuyên nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
|
Hải quan
|
|
70
|
37
|
1.007740
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá
xuất khâu, nhập khẩu chuyên cửa
khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập
|
Hải quan
|
|
71
|
38
|
1.013483
|
Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hoá quá cảnh
|
Hải quan
|
|
72
|
39
|
1003164
|
Thủ tục hải quan đối với xăng đâu,
hóa chất, khí quá cảnh
|
Hải quan
|
|
73
|
40
|
1007655
|
Thủ tục thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ
khai hải quan
|
Hải quan
|
|
74
|
41
|
1007647
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan đối với công chức hải quan đã chuyên công tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ việc
|
Hải quan
|
|
75
|
42
|
1008001
|
Thu tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân qua cưa khâu biên giới
|
Hải quan
|
|
76
|
43
|
1007901
|
Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế
giá trị gia tăng
|
Hải quan
|
|
77
|
44
|
1007231
|
Thủ tục xét hoàn thuế xe ô tô chuyên dùng được sản xuất, lắp ráp từ xe ô tô sát xi
|
Hải quan
|
|
78
|
45
|
1007900
|
Thủ tục lựa chọn ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Hải quan
|
|
79
|
46
|
1008677
|
Thủ tục đăng ký tham gia Chương
trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ (CNHT) ô tô
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
80
|
47
|
1008679
|
Thủ tục áp đụng mức thuế suất 0% của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô
|
Hải quan
|
|
81
|
48
|
1007661
|
Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu trong thông quan thuộc
thẩm quyền của Chi Cục HQ
|
Hải quan
|
|
82
|
49
|
1007659
|
Thủ tục miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
83
|
50
|
1007660
|
Thủ tục thông báo danh mục hàng
hóa miễn thuế dự kiến xuất khâu,
nhập khẩu đối với các trường hợp
thông báo Danh mục miễn thuế
|
Hải quan
|
|
84
|
51
|
1007663
|
Thủ tục hoàn thuế, hoàn tiền chậm
nộp, tiến phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
85
|
52
|
1007662
|
Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu sau thông quan thuộc thẩm quyền của Cục HQ
|
Hải quan
|
|
86
|
53
|
1009559
|
Thủ tục không thu thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu
|
Hải quan
|
|
87
|
54
|
1007240
|
Thủ
tục
đăng
ký tham gia Chương
trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô
|
Hải quan
|
|
88
|
55
|
3000045
|
Thủ tục áp đụng mức thuế suất 0%
của nhóm 98.49
|
Hải quan
|
|
89
|
56
|
1007641
|
Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khâu thuộc thâm
quyền của TCHQ
|
Hải quan
|
|
90
|
57
|
1007640
|
Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc thâm quyền của Cục HQ tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Hải quan
|
|
91
|
58
|
1.012839
|
Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu
|
Hải quan
|
|
STT
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
dịch
vụ
công
|
Lĩnh vực
|
|
92
|
59
|
1007738
|
Thủ tục phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu Việt Nam
|
Hải quan
|
|
93
|
60
|
1007739
|
Thủ tục phân loại máy móc, thiết bị
nguyên chiếc ở dạng tháo rời
|
Hải quan
|
|
94
|
61
|
1007665
|
Thủ tục công nhận doanh nghiệp ưu tiên trong lĩnh vực hải quan
|
Hải quan
|
|
VI
|
VI
|
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ
|
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ
|
CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ
|
|
95
|
1
|
2.0002418
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nho và vừa khỏi nghiệp sáng tạp và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nho và vừa
|