Quay lại

Quyết định 30/2012/QĐ-UBND 26/12/2012

UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

Số: 30/2012/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

thành phố Cần Thơ, ngày 01 tháng 01 năm 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2012/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 26 tháng 12 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức giá các loại đất năm 2013

trên địa bàn thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-TBNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc cho ý kiến bảng giá đất năm 2013 của thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi Trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định mức giá các loại đấtnăm 2013, kèm theo các phụ lục sau đây:

- Phụ lục 1: Nguyên tắc xác định giá các loại đất.

- Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa nước,đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản).

- Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

- Phụ lục IV.1 - IV.9: Bảng giá đất ở đô thị.

- phụ lục V.1 - V.9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.

- Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

- Phụ lục VII: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34Điều 35 của Luật Đất đai.

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai.

4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiềnsử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai.

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đấtsử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 36, Điều 40 của Luật Đất đai.

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày, kể từ ngày ký.

2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi Trường hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở,thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện,các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thanh Sơn


Phụ lục I

Phụ lục I


NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG


I. Nguyên tắc chung


1. Nhóm đất nông nghiệp


Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo từng vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường
tiêu thụ tập trung gần nhất và mức độ thuận tiện về giao thông.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách xa hơn và giao thông
ít thuận tiện hơn so với vị trí 1.


2. Nhóm đất phi nông nghiệp


a) Đất ở


- Đất ở tại đô thị:


Mỗi tuyến đường phố ở đô thị được phân thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.


Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:


+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.


+ Vị trí 2: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.


+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.


+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm vị trí 2 và hẻm vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.


- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh.


- Đất ở nông thôn (đất ở còn lại):


Được xác định là đất ở không xác định được vị trí 1, 2, 3, 4 và không tiếp giáp các tuyến đường giao thông chính, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m).


b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp


Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng
quy định này (trừ các trường hợp được quy định cụ thể tại Điểm c, d, đ, e, g khoản này).


c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở
tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ);
đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn,
nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), được xác định theo giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.


d) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b, Khoản 5, Điều 6 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động;
đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật
được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.


đ) Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thì căn cứ giá loại đất liền kề để
xác định giá; trường hợp liền kề có nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá
của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá.


e) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản;
sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.


g) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:


- Trà Nóc 1:


+ Khu vực 1:


Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc
khu vực 1, quận Bình Thủy.


- Trà Nóc 2:


Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc
khu vực 1, quận Ô Môn.


II. Một số quy định khi xác định giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp


1. Đất thâm hậu


a) Đối với đất ở


- Thâm hậu đất ở tại đô thị: Đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài)
lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1). Phần thâm hậu đối với đất trong Hẻm cũng được tính tương tự
bằng 40% giá đất ở vị trí đó.


- Thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven), tiếp giáp các trục đường giao thông: được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (Trường hợp đường không có taluy thì tính từ chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất sau thâm hậu từ trên 50m trở đi
được tính bằng 40% giá đất ở trong thâm hậu của cùng thửa đất đó.


+ Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 50m thì giá đất được xác định bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường của cùng đoạn đường đó.


Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.


+ Trường hợp thửa đất có một phần nằm trong thâm hậu 50m và một phần
nằm ngoài thâm hậu 50m thì giá đất được tính như sau:


Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường.


Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.


+ Phần diện tích sau thâm hậu được tính bằng giá đất ở còn lại.


- Đối với đất ở nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở còn lại
có giá trị cao nhất thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở còn lại có giá trị cao nhất của quận, huyện.


b) Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp


Thâm hậu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính là 50m (không phân biệt trong đô thị hay tiếp giáp các trục đường giao thông).


2. Đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt tiền đường trở lên


a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường trở lên (đều thuộc vị trí 1):


- Phần trong thâm hậu: Giá đất được tính theo vị trí 1 của đoạn đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó.


- Phần sau thâm hậu: Được tính bằng 40% giá đất của thửa đất vị trí 1. Nếu sau khi xác định 40% mà giá thấp hơn giá đất vị trí 1 của đoạn đường còn lại thì giá đất
được xác định bằng vị trí 1 của đoạn đường còn lại đó.


b) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (thuộc vị trí 2, 3, 4):


- Phần trong thâm hậu: Giá đất được tính theo vị trí có giá đất cao nhất đối với thửa đất đó.


- Phần sau thâm hậu: Giá đất được xác định theo vị trí có giá đất thấp hơn
đối với thửa đất đó.


III. Một số Trường hợp được áp dụng để tính bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất


- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200m (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m).


Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20%
mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất
của đoạn đường kế tiếp.


- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.


IV. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên
địa bàn
thành phố Cần Thơ


- Trục đường chính: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.


- Trục đường phụ: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.


Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:


- Trục đường chính A: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.


- Trục đường chính B: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.


V. Một số trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất, thuê đất, thuê mặt nước


a) Áp dụng cho các trường hợp:


- Hộ gia đình, cá nhân:


+ Thu tiền sử dụng đất đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất đang sử dụng, chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất đang sử dụng không phải đất ở sang đất ở.


+ Giao đất ở mới hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.


- Tổ chức kinh tế:


Tổ chức kinh tế xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với các thửa đất có giá trị nhỏ dưới 15 tỷ đồng (tính theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hàng năm).


- Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất, thuê mặt nước.


b) Hệ số điều chỉnh giá đất (K)


- Quận Ninh Kiều: K = 1,3


- Quận Bình Thủy, quận Cái Răng: K = 1,2


- Các quận, huyện còn lại: K = 1,0


B. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT


1. Phụ lục II - Bảng giá đất trồng cấy hàng năm (Bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản)


2. Phụ lục III - Bảng giá đất trồng cấy lâu năm


3. Phụ lục IV - Bảng giá đất ở đô thị


4. Phục lục V - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị


5. Phụ lục VI - Bảng giá đất ở nông thôn


6. Phụ lục VII - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn


Phụ lục II

Phụ lục II


BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM


(Bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác


và đất nuôi trồng thủy sản)


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


1. QUẬN NINH KIỀU


Đơn vị tính: đồng/m2


Vị trí


Vị trí 1


162.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho toàn bộ đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn quận.


2. QUẬN BÌNH THỦY


Đơn vị tính: đồng/m2


Vị trí


Giá đất năm 2013


Vị trí 1


162.000


Vị trí 2


135.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa,
Trà An và Trà Nóc.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.


3. QUẬN CÁI RĂNG


Đơn vị tính: đồng/m2


Vị trí


Vị trí 1


140.000


Vị trí 2


120.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh,
Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.


4. QUẬN Ô MÔN


Đơn vị tính: đồng/m2


Vị trí


Vị trí 1


143.000


Vị trí 2


121.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.


- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.


5. QUẬN THỐT NỐT


Đơn vị tính: đồng/m2


Vị trí


Vị trí 1


135.000


Vị trí 2


112.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An,
Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.


- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.


6. HUYỆN PHONG ĐIỀN


Đơn vị tính: đồng/m2


120.000


Vị trí 2


100.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.


7. HUYỆN THỚI LAI


Đơn vị tính: đồng/m2


90.000


Vị trí 2


80.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.


8. HUYỆN CỜ ĐỎ


Đơn vị tính: đồng/m2


90.000


Vị trí 2


80.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và các thửa đất tiếp giáp các trục giao thông: Đường tỉnh 922, Đường tỉnh 921, đường thị trấn Cờ Đỏ - Thới Đông, Đường tỉnh 919, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng, đường Nông Trường Cờ Đỏ (trục đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) và trục lộ giao thông nông thôn cặp sông Thốt Nốt.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại.


9. HUYỆN VĨNH THẠNH


Đơn vị tính: đồng/m2


70.000


Vị trí 2


60.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.


Phụ lục III

Phụ lục III


BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


1. QUẬN NINH KIỀU


Đơn vị tính: đồng/m2


190.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn quận.


2. QUẬN BÌNH THỦY


Đơn vị tính: đồng/m2


180.000


Vị trí 2


150.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa,
Trà An và Trà Nóc.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.


3. QUẬN CÁI RĂNG


Đơn vị tính: đồng/m2


160.000


Vị trí 2


140.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực: Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Tân Phú và Phú Thứ.


4. QUẬN Ô MÔN


Đơn vị tính: đồng/m2


Vị trí


Giá đất năm 2013


Vị trí 1


158.000


Vị trí 2


131.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.


- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.


5. QUẬN THỐT NỐT


Đơn vị tính: đồng/m2


158.000


Vị trí 2


131.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An,
Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.


- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.


6. HUYỆN PHONG ĐIỀN


Đơn vị tính: đồng/m2


140.000


Vị trí 2


120.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.


7. HUYỆN THỚI LAI


Đơn vị tính: đồng/m2


126.000


Vị trí 2


105.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.


8. HUYỆN CỜ ĐỎ


Đơn vị tính: đồng/m2


126.000


Vị trí 2


105.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và các thửa đất tiếp giáp các trục giao thông: Đường tỉnh 922, Đường tỉnh 921, đường thị trấn Cờ Đỏ - Thới Đông, Đường tỉnh 919, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng, đường Nông Trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV
Nông nghiệp Cờ Đỏ) và trục lộ giao thông nông thôn cặp sông Thốt Nốt.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại.


9. HUYỆN VĨNH THẠNH


Đơn vị tính: đồng/m2


100.000


Vị trí 2


90.000


- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã:
Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.


Phụ lục IV .1

Phụ lục IV .1


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bà Huyện Thanh Quan


Cách Mạng Tháng Tám


Phan Đăng Lưu


10.000.000


2


Bà Triệu


Ngô Gia Tự


Cuối đường


12.000.000


3


Bế Văn Đàn


Nguyễn Văn Cừ


Cuối đường


4.000.000


4


Bùi Thị Xuân


Phan Đăng Lưu


Đinh Tiên Hoàng


4.800.000


5


Cách Mạng Tháng Tám


Vòng xoay bến xe


Nguyễn Văn Cừ


13.500.000


Nguyễn Văn Cừ


Vành đai, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám


8.000.000


6


Cao Bá Quát


Phan Đình Phùng


Điện Biên Phủ


8.000.000


7


Cao Thắng


Khu nội bộ Mậu Thân


7.000.000


8


Châu Văn Liêm


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


30.000.000


9


Đề Thám


Hòa Bình


Nguyễn Khuyến


20.000.000


Nguyễn Khuyến


Huỳnh Cương


18.000.000


10


Điện Biên Phủ


Võ Văn Tần


Ngô Đức Kế


12.000.000


Ngô Đức Kế


Cuối đường


8.000.000


11


Đinh Công Tráng


Khu nội bộ Mậu Thân


7.000.000


12


Đinh Tiên Hoàng


Hùng Vương


Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh


18.000.000


13


Đoàn Thị Điểm


Cách Mạng Tháng Tám


Ngã ba


6.000.000


Ngã ba


Cuối đường


4.000.000


14


Đồng Khởi


Hòa Bình


Châu Văn Liêm


20.000.000


Châu Văn Liêm


Cuối đường


10.000.000


15


Đường 3 tháng 2


Mậu Thân


Quốc lộ 91B


18.000.000


Quốc lộ 91B


Cầu Đầu Sấu


14.000.000


16


Đường 30 tháng 4


Hòa Bình


Trần Ngọc Quế


30.000.000


Trần Ngọc Quế


Đường 3 tháng 2


16.000.000


17


Đường nội bộ Khu dân cư QK9


Giáp đường Trần Quang Khải


Lý Hồng Thanh


12.000.000


18


Đường Sông Hậu


Trần Phú


Lê Lợi (Khách sạn Victoria)


5.000.000


19


Hai Bà Trưng


Nhà hàng Ninh Kiều


Nguyễn An Ninh


40.000.000


Nguyễn An Ninh


Nguyễn Thị Minh Khai


19.000.000


20


Hải Thượng Lãn Ông


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


15.000.000


21


Hậu Giang


Quốc lộ 1


Cuối đường


6.000.000


22


Hòa Bình


Nguyễn Trãi


Đường 30 tháng 4


42.500.000


23


Hoàng Văn Thụ


Nguyễn Trãi


Trần Hưng Đạo


18.000.000


24


Hồ Tùng Mậu


Trần Phú


Trần Văn Khéo


25.000.000


25


Hồ Xuân Hương


Hùng Vương


Bùi Thị Xuân


9.000.000


Hùng Vương


Bà Huyện Thanh Quan


6.000.000


26


Hùng Vương


Cầu Nhị Kiều


Vòng xoay bến xe


25.000.000


27


Huỳnh Cương


Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi


Hoàng Văn Thụ


12.000.000


28


Huỳnh Thúc Kháng


Trần Hưng Đạo


Mậu Thân


12.000.000


29


Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô


Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)


10.000.000


30


Khu tái định cư đường 923


Toàn khu


2.500.000


31


Lê Bình


Đường 30 Tháng 4


Đường 3 tháng 2


6.000.000


32


Lê Lai


Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị


7.000.000


33


Lê Lợi


Trần Phú


Trần Văn Khéo


15.000.000


Trần Văn Khéo


Khách sạn Victoria


6.000.000


34


Lê Thánh Tôn


Nguyễn Thái Học


Ngô Quyền


30.000.000


35


Lương Định Của


Trần Văn Khéo


Cuối đường


15.000.000


36


Lý Hồng Thanh


Từ khu chung cư


Bờ kè Cái Khế


20.000.000


37


Lý Tự Trọng


Trần Hưng Đạo


Trường ĐH Cần Thơ (khu III)


30.000.000


Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước


Hòa Bình


25.000.000


38


Lý Thường Kiệt


Ngô Quyền


Ngô Gia Tự


20.000.000


39


Mạc Đĩnh Chi


Trương Định


Cuối đường


8.000.000


40


Mậu Thân


Tầm Vu


Đường 30 tháng 4


6.000.000


Đường 30 tháng 4


Trần Hưng Đạo


25.000.000


Trần Hưng Đạo


Chân cầu Rạch Ngỗng 1


18.000.000


Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1


Rạch Cái Khế


12.000.000


Chân cầu Rạch Ngỗng 1


Nguyễn Văn Cừ


16.000.000


Nguyễn Văn Cừ


Vành Đai Phi Trường


6.000.000


41


Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Phan Đình Phùng


Hòa Bình


30.000.000


42


Ngô Đức Kế


Hai Bà Trưng


Phan Đình Phùng


18.000.000


Phan Đình Phùng


Điện Biên Phủ


12.000.000


Điện Biên Phủ


Đồng Khởi


8.000.000


43


Ngô Gia Tự


Hai Bà Trưng


Nguyễn Trãi


30.000.000


Nguyễn Trãi


Võ Thị Sáu


15.000.000


44


Ngô Hữu Hạnh


Hòa Bình


Trương Định


15.000.000


45


Ngô Quyền


Bờ sông Cần Thơ


Hòa Bình


35.000.000


Hòa Bình


Trương Định


30.000.000


46


Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)


Suốt tuyến


3.000.000


47


Ngô Văn Sở


Hòa Bình


Phan Đình Phùng


18.000.000


48


Nguyễn An Ninh


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


30.000.000


49


Nguyễn Bình


Lê Lợi


Ung Văn Khiêm


7.000.000


50


Nguyễn Bỉnh Khiêm


Nguyễn Trãi


Nguyễn Đức Cảnh


18.000.000


51


Nguyễn Cư Trinh


Khu nội bộ Mậu Thân


7.000.000


52


Nguyễn Du


Châu Văn Liêm


Ngô Đức Kế


8.000.000


53


Nguyễn Đình Chiểu


Nguyễn Trãi


Ngô Hữu Hạnh


15.000.000


54


Nguyễn Đức Cảnh


Trần Phú


Trần Văn Khéo


25.000.000


55


Nguyễn Khuyến


Ngô Quyền


Đề Thám


20.000.000


56


Nguyễn Ngọc Trai


Khu nội bộ Mậu Thân


7.000.000


57


Nguyễn Thái Học


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


35.000.000


58


Nguyễn Thần Hiến


Lý Tự Trọng


Cuối đường


10.000.000


59


Nguyễn Thị Minh Khai


Phan Đình Phùng


Cầu Quang Trung


15.000.000


Cầu Quang Trung


Hết đường


9.000.000


60


Nguyễn Trãi


Hòa Bình


Vòng xoay Bến xe


38.000.000


61


Nguyễn Tri Phương


Nguyễn Văn Cừ


Cuối đường


6.000.000


62


Nguyễn Văn Cừ


Cách Mạng Tháng Tám


Cầu Rạch Ngỗng 2


7.500.000


Cầu Rạch Ngỗng 2


Cầu Cái Sơn 2


8.000.000


Cách Mạng Tháng Tám


Chân cầu Cồn Khương


7.500.000


Chân cầu Cồn Khương


Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)


5.000.000


Cầu Cồn Khương


Sông Hậu


5.000.000


63


Nguyễn Văn Trỗi


Khu nội bộ Mậu Thân


7.000.000


64


Nguyễn Việt Hồng


Phan Văn Trị


Mậu Thân


15.000.000


65


Phạm Hồng Thái


Hòa Bình


Lý Thường Kiệt


15.000.000


66


Phạm Ngọc Thạch


Trần Văn Khéo


Cuối đường


20.000.000


67


Phạm Ngũ Lão


Cách Mạng Tháng Tám


Hẻm 85


14.000.000


Hẻm 85


Phần còn lại


9.000.000


68


Phan Bội Châu


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


20.000.000


69


Phan Chu Trinh


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


20.000.000


70


Phan Đăng Lưu


Bùi Thị Xuân


Bà Huyện Thanh Quan


14.000.000


71


Phan Đình Phùng


Hòa Bình


Ngô Đức Kế


35.000.000


Ngô Đức Kế


Nguyễn Thị Minh Khai


25.000.000


72


Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)


Suốt tuyến


3.000.000


73


Phan Văn Trị


Trường ĐH Cần Thơ (khu III)


Đường 30 tháng 4


25.000.000


74


Quản Trọng Hoàng


Đường 3 tháng 2


Tập thể Tỉnh ủy (cũ)


5.000.000


75


Quang Trung


Đường 30 tháng 4


Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung


15.000.000


Hẻm 33 và 50


Nguyễn Thị Minh Khai


10.000.000


76


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Chân cầu Hưng Lợi


Nguyễn Văn Cừ


12.000.000


Hai bên chân cầu Hưng Lợi


Sông Cần Thơ


9.000.000


77


Quốc lộ 1


Cầu Đầu Sấu


Chân cầu Cái Răng


10.000.000


Hai bên chân cầu Cái Răng


Sông Cần Thơ


7.000.000


78


Tầm Vu


Nguyễn Thị Minh Khai


Thành đội


6.000.000


Thành đội


Trần Ngọc Quế


4.000.000


Trần Ngọc Quế


Cầu kinh mương lộ


8.000.000


Cầu kinh mương lộ


Cuối đường


4.000.000


79


Tân Trào


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


25.000.000


80


Tôn Thất Tùng


Suốt tuyến


6.000.000


81


Thủ Khoa Huân


Hai Bà Trưng


Phan Đình Phùng


18.000.000


82


Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)


Suốt tuyến


6.000.000


83


Trần Bình Trọng


Lý Tự Trọng


Trần Hưng Đạo


8.000.000


84


Trần Đại Nghĩa


Trần Văn Khéo đến cuối đường


15.000.000


85


Trần Hoàng Na


Đường 30 tháng 4


Tầm Vu


10.000.000


86


Trần Hưng Đạo


Cầu Nhị Kiều


Mậu Thân


30.000.000


87


Trần Ngọc Quế


Đường 3 tháng 2


Đường 30 tháng 4


15.000.000


Đường 30 tháng 4


Tầm Vu


8.000.000


88


Trần Phú


Nguyễn Trãi


Lê Lợi


20.000.000


Lê Lợi


Hai bến phà Cần Thơ


10.000.000


89


Trần Quang Khải


Nguyễn Trãi


Ung Văn Khiêm


18.000.000


Ung Văn Khiêm


Lê Lợi


8.000.000


90


Trần Quốc Toản


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


20.000.000


91


Trần Văn Hoài


Đường 30 tháng 4


Đường 3 tháng 2


18.000.000


92


Trần Văn Khéo


Nguyễn Trãi


Lê Lợi


35.000.000


93


Trần Văn Ơn


Nguyễn Văn Cừ


Cuối đường


4.000.000


94


Trần Việt Châu


Nguyễn Văn Cừ


Phạm Ngũ Lão


14.000.000


95


Trương Định


Ngô Hữu Hạnh


Ngô Quyền


12.000.000


Ngô Quyền


Đề Thám


4.000.000


Đề Thám


Lý Tự Trọng


8.000.000


96


Ung Văn Khiêm


Trần Phú


Bờ kè Cái Khế


20.000.000


97


Vành Đai Phi Trường


Cách Mạng Tháng Tám


Võ Văn Kiệt


6.000.000


98


Võ Thị Sáu


Nguyễn Trãi


Ngô Quyền


18.000.000


99


Võ Trường Toản


Nguyễn Văn Cừ


Vành Đai Phi Trường


7.000.000


100


Võ Văn Kiệt


Nguyễn Văn Cừ


Ranh quận Bình Thủy


8.500.000


101


Võ Văn Tần


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


35.000.000


102


Xô Viết Nghệ Tĩnh


Hòa Bình


Hoàng Văn Thụ


20.000.000


103


Trần Văn Giàu (đường khu dân cư Linh Thành)


Đầu đường


Cuối đường


5.000.000


104


Xuân Thủy (Đường Số 7, khu dân cư Hồng Phát)


Nguyễn Văn Cừ


Hoàng Quốc Việt


4.000.000


105


Tú Xương (Đường Số 6, khu dân cư Hồng Phát)


Xuân Thủy


Cuối đường


4.000.000


b) Hẻm vị trí 2


1


Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2


Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư


4.000.000


2


Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở)


Trục chính


7.000.000


Trục phụ


4.000.000


3


Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4


Các trục đường chính


8.000.000


4


Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4


Các trục đường chính


6.000.000


5


Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4


Đường 30 tháng 4


Hết đường trải nhựa


4.000.000


6


Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng


Đường nội bộ


3.000.000


7


Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng


Toàn khu


3.000.000


8


Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)


Trục chính


6.000.000


Trục phụ


4.000.000


9


Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư


Đường 30 tháng 4


Ngã ba hẻm


7.000.000


Các trục chính còn lại


6.000.000


10


Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4


Các trục đường chính


7.000.000


11


Hẻm 12 Đường 3 tháng 2


Đường 3 tháng 2


Hết đoạn trải nhựa


4.500.000


12


Hẻm 51 Đường 3 tháng 2


Đường 3 tháng 2


Hết đoạn trải nhựa


4.500.000


13


Hẻm 54 Hùng Vương


Đầu hẻm


Hết trục đường chính


7.000.000


14


Hẻm 132 Hùng Vương


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


6.000.000


15


Hẻm 14, Hẻm 86 Lý Tự Trọng


Đầu hẻm


Đề Thám


8.000.000


16


Hẻm 93 Trần Hưng Đạo


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


6.500.000


17


Hẻm 218 Trần Hưng Đạo


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


7.000.000


18


Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


4.000.000


19


Hẻm 95 Mậu Thân


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


7.000.000


20


Hẻm 54 Trần Việt Châu


6.000.000


21


Hẻm 38 Trần Việt Châu


Trần Việt Châu


Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng


4.000.000


22


Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2


Từ đường 3 tháng 2


Hết đường trải nhựa


4.000.000


23


Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4


Đường nội bộ


6.000.000


24


Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị


Các đường còn lại


3.000.000


25


Khu dân cư MeTro Cash


Trục chính


4.000.000


Trục phụ


3.000.000


26


Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu


Đường nội bộ


3.500.000


27


Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế


Trục chính


5.000.000


Trục phụ


3.000.000


28


Khu tái định cư Đường tỉnh 923


Toàn khu


2.000.000


29


Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)


Toàn khu


2.500.000


30


Khu tái định cư Thới Nhựt 2


Toàn khu


2.200.000


c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông


1


Hoàng Quốc Việt


Vòng Cung


Quốc lộ 91B


3.000.000


2


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)


6.500.000


3


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)


2.600.000


4


Nguyễn Văn Trường


Vòng Cung


Cầu Ngã Cái


3.000.000


5


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Nguyễn Văn Cừ


Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)


5.000.000


6


Trần Vĩnh Kiết


Quốc lộ 1


Cầu Ngã Cạy


3.000.000


7


Vòng Cung


Cầu Cái Răng


Cầu Rau Răm


4.000.000


Cầu Rau Răm


Ranh huyện Phong Điền


3.000.000


Phụ lục IV .2

Phụ lục IV .2


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bùi Hữu Nghĩa


Cầu Bình Thủy


Nguyễn Truyền Thanh


10.000.000


2


Cách Mạng Tháng Tám


Vành Đai Phi Trường, Hẻm 86


Cầu Bình Thủy


7.000.000


3


Đường Công Binh


Lê Hồng Phong


Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ


3.000.000


4


Đường Vành Đai Phi Trường


Cách Mạng Tháng Tám


Võ Văn Kiệt


6.000.000


Võ Văn Kiệt


Trần Quang Diệu


3.000.000


5


Huỳnh Mẫn Đạt


Cách Mạng Tháng Tám


Rạch Khai Luông


4.500.000


6


Huỳnh Phan Hộ


Lê Hồng Phong


Hẻm 22 Huỳnh Phan Hộ


3.600.000


7


Lê Hồng Phong


Cầu Bình Thủy


Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)


6.000.000


Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)


Cầu Trà Nóc


4.500.000


Cầu Trà Nóc


Cầu Sang Trắng 1


4.500.000


8


Lê Thị Hồng Gấm


Lê Hồng Phong


Nguyễn Viết Xuân


3.000.000


9


Nguyễn Thông


Cách Mạng Tháng Tám


Cuối đường


5.000.000


10


Nguyễn Truyền Thanh


Lê Hồng Phong


Bùi Hữu Nghĩa


5.000.000


11


Nguyễn Việt Dũng


Cách Mạng Tháng Tám


Trần Quang Diệu


5.000.000


12


Nguyễn Viết Xuân


Lê Hồng Phong


Lê Thị Hồng Gấm


2.500.000


13


Trần Quang Diệu


Cách Mạng Tháng Tám


Cầu Ván


7.000.000


Cầu Ván


Chợ Ngã Tư


3.500.000


Chợ Ngã Tư


Cầu Bình Thủy 2


3.000.000


14


Võ Văn Kiệt


Ranh quận Ninh Kiều


Cầu Bình Thủy 2


5.000.000


Cầu Bình Thủy 2


Cuối đường


4.000.000


b) Hẻm vị trí 2:


1


Hai Hẻm cặp chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa


Suốt tuyến


2.000.000


2


Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Cuối đường


3.000.000


3


Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


4.000.000


4


Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


3.000.000


5


Lê Văn Sô


Cách Mạng Tháng Tám


Giáp cuối Hẻm 385 Trần Quang Diệu


3.000.000


6


Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


3.000.000


7


Hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám (Khu dân cư do Cty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư)


Trục chính


4.000.000


Trục phụ


3.000.000


8


Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


3.000.000


9


Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


3.000.000


10


Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.500.000


11


Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.500.000


12


Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Chùa Hội Linh


2.500.000


13


Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám


Đoạn tráng nhựa


2.500.000


14


Hẻm 444 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa


3.000.000


15


Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Khu dân cư An Thới


4.000.000


16


Hẻm 18 Công Binh


Công Binh


Hẻm 71 Lê Hồng Phong


1.000.000


17


Hẻm 3 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


2.000.000


18


Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.500.000


19


Hẻm 14 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


2.000.000


20


Hẻm 15 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


2.000.000


21


Hẻm 18 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


2.000.000


22


Hẻm 18A Lê Hồng Phong


Lê Hồng Phong


Cuối đường


1.500.000


23


Hẻm 19 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


2.000.000


24


Hẻm 71 Lê Hồng Phong


Lê Hồng Phong


Giáp Hẻm 18 Công Binh


2.000.000


25


Hẻm 1 Nguyễn Thông


Suốt tuyến


1.500.000


26


Hẻm 122 Nguyễn Thông


Nguyễn Thông


Hết ranh (Hội Người mù)


2.000.000


27


Thái Thị Nhạn


Suốt tuyến


1.500.000


28


Hẻm 192 Nguyễn Thông


Suốt tuyến


1.500.000


29


Hẻm 218 Nguyễn Thông


Suốt tuyến


1.500.000


30


Hẻm 29 Nguyễn Thông


Nguyễn Thông


Ngã ba


1.500.000


31


Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông


Nguyễn Thông


Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em


2.000.000


32


Hẻm 108 Trần Quang Diệu


Cầu Ván


Võ Văn Kiệt


1.500.000


33


Hẻm 154 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


2.000.000


34


Hẻm 170 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


2.000.000


35


Hẻm 172 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


2.000.000


36


Hẻm 174 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


2.000.000


37


Hẻm 180 Trần Quang Diệu


Trần Quang Diệu


Giáp ranh cổng sau Bộ Tư lệnh QK9


2.000.000


38


Hẻm 385 Trần Quang Diệu


Trần Quang Diệu


Cuối hẻm, Lê Văn Sô


1.800.000


39


Hẻm 557 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


2.000.000


40


Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu


Hai hẻm trục chính


2.000.000


41


Hẻm 249 Vành Đai Phi Trường


Vành Đai Phi Trường


Hẻm 108 Trần Quang Diệu (Cầu Ván)


1.500.000


42


Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp


Lê Hồng Phong


2.000.000


43


Hẻm 5 Đường tỉnh 918


Đường tỉnh 918


Cuối hẻm


1.000.000


44


Hẻm Xóm Lưới


Lê Hồng Phong


Cuối đường


1.500.000


45


Khu dân cư Cái Sơn Hàng Bàng


2.000.000


46


Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico


Trục chính


4.000.000


Trục phụ


3.000.000


47


Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp PTKD nhà


Đường nội bộ toàn khu


3.000.000


48


Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)


Trục chính


6.000.000


Trục phụ


4.000.000


49


Khu tái định cư Hẻm 115


2.000.000


50


Khu tái định cư 12,8 ha


Trục chính


3.000.000


Trục phụ


2.000.000


51


Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Cuối đường


2.500.000


52


Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.500.000


53


Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.500.000


54


Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.500.000


55


Lê Quang Chiểu


Lê Văn Sô


Nguyễn Thông


2.000.000


56


Đinh Công Chánh


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Trại Cưa


2.000.000


57


Lê Văn Bì


Lê Văn Sô


Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám


2.000.000


58


Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.500.000


59


Hẻm 5, Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.500.000


60


Hẻm 65, Lê Hồng Phong


Lê Hồng Phong


Cuối đường


1.200.000


61


Hẻm Liên tổ 2, 3, 4


Lê Hồng Phong


Cuối đường


1.200.000


62


Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, khu dân cư Ngân Thuận)


Lê Hồng Phong


Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận


6.000.000


63


Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, khu dân cư Ngân Thuận)


Lê Hồng Phong


Đường Số 41, khu dân cư Ngân Thuận


4.000.000


c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông


1


Đường cặp rạch Ông Dựa (Bên phải)


Đường tỉnh 918


Hết đoạn tráng bê tông


1.000.000


2


Đường rạch Bà Bộ


Hết đoạn tráng nhựa


2.500.000


3


Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)


Lê Hồng Phong


Cầu Rạch Gừa


2.500.000


Cầu Rạch Gừa


Hết đường nhựa phần còn lại


1.500.000


4


Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)


Nguyễn Truyền Thanh


Cầu Tư Bé


6.000.000


Cầu Tư Bé


Cầu Rạch Cam


3.000.000


Cầu Rạch Cam


Ngã ba Nguyễn Văn Trường


2.000.000


Phần còn lại


1.000.000


5


Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Trường THCS Long Hòa 2


2.000.000


6


Đường vào chợ Trà Nóc


Khu vực chợ Trà Nóc


Rạch Ông Tảo


1.500.000


7


Đường vào Khu di tích Vườn Mận


Suốt tuyến


1.000.000


8


Lộ Trường Tiền - Bông Vang


Đường tỉnh 918


Ranh huyện Phong Điền


1.000.000


9


Nguyễn Thanh Sơn


Đường tỉnh 918


Võ Văn Kiệt


2.000.000


10


Nguyễn Thị Tạo


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Cầu Mương Mẫu


2.500.000


11


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)


5.000.000


12


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)


2.000.000


13


Nguyễn Văn Trường


Đường tỉnh 918


Cầu Ngã Cái


2.500.000


14


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều)


Cầu Bình Thủy 3


3.000.000


Cầu Bình Thủy 3


Cầu Rạch Cam


2.500.000


Cầu Rạch Cam


Giáp ranh quận Ô Môn


1.500.000


Phụ lục IV .3

Phụ lục IV .3


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Duy Tân


Ngô Quyền


Trần Hưng Đạo


9.000.000


2


Đinh Tiên Hoàng


Quốc lộ 1


Ngô Quyền


9.000.000


3


Hàm Nghi


Ngô Quyền


Trần Hưng Đạo


9.000.000


4


Hàng Gòn


Quốc lộ 1


Đường dẫn cầu Cần Thơ


2.000.000


Đường dẫn cầu Cần Thơ


Sông Cái Răng Bé


1.200.000


5


Hàng Xoài


Quốc lộ 1


Sông Cái Răng Bé


1.500.000


6


Khu dân cư Thạnh Mỹ


Trục chính


1.800.000


Trục phụ


1.350.000


7


Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)


Trục đường chính đường A


5.000.000


Trục đường chính đường B


3.500.000


8


Lê Bình


Quốc lộ 1


Trường THPT Nguyễn Việt Dũng


6.000.000


9


Lê Thái Tổ


Lý Thường Kiệt


Nguyễn Trãi


9.000.000


10


Lộ Hậu Thạnh Mỹ


Toàn tuyến


3.500.000


11


Đường Trường Chính trị


Quốc lộ 1


Nhật Tảo


2.000.000


Nhật Tảo


Chùa Ông Một


1.500.000


12


Lý Thường Kiệt


Ngô Quyền


Cầu Cái Răng


9.000.000


Cầu Cái Răng


Đại Chủng Viện


4.000.000


13


Ngô Quyền


Lý Thường Kiệt


Nguyễn Trãi


9.000.000


14


Nguyễn Trãi


Ngô Quyền


Quốc lộ 1


6.000.000


15


Nguyễn Trãi nối dài


Quốc lộ 1


Nhật Tảo


2.500.000


Nhật Tảo


Ngã ba Rạch Ranh


1.000.000


16


Nguyễn Việt Dũng


Quốc lộ 1


Võ Tánh


4.000.000


17


Nhật Tảo


Võ Tánh


Đường Trường Chính trị


1.500.000


18


Quốc lộ 1


Võ Tánh


Nguyễn Trãi


5.000.000


Đinh Tiên Hoàng


Nguyễn Trãi


5.000.000


Nguyễn Trãi


Lê Bình


7.000.000


Lê Bình


Hàng Gòn


5.500.000


19


Trần Hưng Đạo


Đinh Tiên Hoàng


Nguyễn Trãi


8.000.000


Nguyễn Trãi


Lê Bình


5.000.000


Lê Bình


Hàng Gòn


4.000.000


20


Trưng Nữ Vương


Quốc lộ 1


Ngô Quyền


9.000.000


21


Võ Tánh


Quốc lộ 1


Đại Chủng Viện


5.000.000


Đại Chủng Viện


Nguyễn Việt Dũng


4.000.000


Nguyễn Việt Dũng


Vàm Ba Láng


2.500.000


22


Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)


Toàn khu


2.000.000


23


Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)


Toàn khu


1.500.000


24


Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586)


Đường Nam Sông Hậu


Đường Số 15, khu dân cư 586


5.000.000


25


Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586)


Đường Nam Sông Hậu


Đường Số 15, khu dân cư 586


5.000.000


b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông


1


Đường Lê Bình - Phú Thứ


Cầu Lê Bình


Đường dẫn cầu Cần Thơ


1.200.000


Đường dẫn cầu Cần Thơ


Cái Tắc


1.000.000


2


Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ


Từ cầu Cái Răng Bé


Trường THPT Nguyễn Việt Dũng


1.500.000


Trường THPT Nguyễn Việt Dũng


Khu Thương mại Cái Chanh


1.000.000


3


Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ


Ranh phường Hưng Thạnh


Ngã ba vàm Nước Vận


1.000.000


4


Đường dẫn cầu Cần Thơ


Cầu Cần Thơ


Cầu Cái Da


2.000.000


Cầu Cái Da


Quốc lộ 61B


1.500.000


5


Đường Nam Sông Hậu


Cầu Hưng Lợi


Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ


2.000.000


Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ


Rạch Cái Sâu


1.500.000


Rạch Cái Sâu


Rạch Cái Cui


1.000.000


6


Đường vào cảng Cái Cui


Đường Nam Sông Hậu


Cảng Cái Cui


1.000.000


7


Lộ Cái Chanh


Ngã ba số 10


Trụ sở UBND phường Thường Thạnh


1.500.000


Trụ sở UBND phường Thường Thạnh


Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh


2.500.000


8


Lộ chợ số 10


Quốc lộ 1


Bến đò số 10


2.000.000


Bến đò số 10


Giáp đường Trường Chính trị


1.200.000


9


Lộ Đình Nước Vận


Lê Bình


Cầu Nước Vận


2.000.000


10


Lộ hậu Tân Phú


Toàn tuyến


800.000


11


Lộ mới 10m


Quốc lộ 1


Trần Hưng Đạo nối dài


2.000.000


12


Lộ Phú Thứ - Tân Phú


Toàn tuyến


1.000.000


13


Nguyên Hồng


Quốc lộ 1


Sông Ba Láng


2.500.000


14


Quang Trung


Cầu Quang Trung


Nút giao thông IC3


2.000.000


15


Quốc lộ 1


Hàng Gòn


Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)


5.000.000


16


Quốc lộ 61B


Quốc lộ 1


Sông Ba Láng


2.000.000


Sông Ba Láng


Ranh huyện Phong Điền


1.000.000


17


Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)


Công trường 6 cầu Cần Thơ


Lộ mới 10m


1.200.000


Lộ mới 10m


Phần còn lại


1.800.000


Phụ lục IV .4

Phụ lục IV .4


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bến Bạch Đằng


Đầu vàm Tắc Ông Thục


Hết dãy phố 06 căn


10.000.000


2


Cách Mạng Tháng Tám


Trần Quốc Toản


Cổng Bệnh viện Ô Môn


7.000.000


3


Châu Văn Liêm


Quốc lộ 91


Cách Mạng Tháng Tám


8.000.000


4


Đinh Tiên Hoàng


Trần Hưng Đạo


Bến Bạch Đằng


10.000.000


5


Đường 26 tháng 3


Quốc lộ 91


Kim Đồng


14.000.000


6


Đường 3 tháng 2


Kim Đồng


Huỳnh Thị Giang


6.000.000


7


Đường 30 tháng 4


Trần Hưng Đạo


Bệnh viện Ô Môn


5.000.000


8


Đường tỉnh 922


Quốc lộ 91


Cầu Rạch Nhum


4.000.000


9


Huỳnh Thị Giang


Châu Văn Liêm


Đường 26 tháng 3


7.000.000


10


KDC thương mại Bằng Tăng


Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào


4.000.000


11


Kim Đồng


Đường 26 tháng 3


Rạch Cây Me


8.000.000


12


Lê Quý Đôn


Trần Hưng Đạo


Bến Bạch Đằng


10.000.000


13


Lê Văn Tám


Đường 26 tháng 3


Cách Mạng Tháng Tám


7.000.000


14


Lưu Hữu Phước


Đường 26 tháng 3


Châu Văn Liêm


8.000.000


15


Ngô Quyền


Trần Hưng Đạo


Bến Bạch Đằng


10.000.000


16


Nguyễn Du


Lưu Hữu Phước


Nguyễn Trãi


7.000.000


17


Nguyễn Trãi


Đường 3 tháng 2


Trần Phú


6.000.000


18


Phan Đình Phùng


Cách Mạng Tháng Tám


Trần Quốc Toản


7.000.000


19


Quốc Lộ 91


Cầu Ông Tành


Cầu Ô Môn (phía bên phải)


4.800.000


Cầu Ông Tành


Cầu Ô Môn (phía bên trái)


4.000.000


20


Trần Hưng Đạo


Kim Đồng


Cầu Huyện đội


13.000.000


21


Trần Quốc Toản


Đường 26 tháng 3


Châu Văn Liêm


8.000.000


22


Lý Thường Kiệt


Đường 26 tháng 3


Bến Bạch Đằng


4.000.000


23


Trần Nguyên Hãn


Đường 26 tháng 3


Bến Bạch Đằng


4.000.000


24


Nguyễn Trung Trực


Đường 26 tháng 3


Chợ Ô Môn


8.000.000


25


Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)


Quốc lộ 91


Rạch Sáu Thước


1.200.000


26


Đường nội bộ khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)


Toàn bộ các tuyến đường


1.200.000


b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:


1


Bến Bạch Đằng nối dài


Cầu Ô Môn


Giáp dãy phố 06 căn


3.500.000


2


Bến Hoa Viên


Trần Hưng Đạo


Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp


1.700.000


Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp


Cầu đúc vào chùa Long Châu


1.200.000


3


Chợ Thới Long


Cầu Chợ


Cầu Bà Ruôi


4.000.000


4


Chợ Phước Thới


Quốc lộ 91


Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)


3.500.000


5


Chợ Thới An


Hẻm nhà thương


Đình Thới An


3.000.000


6


Đường tỉnh 920B


Quốc lộ 91


Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn


2.000.000


Quốc lộ 91


Cầu Ba Rích (Bên phải)


1.200.000


Quốc lộ 91


Cầu Ba Rích (Bên trái)


800.000


Cầu Ba Rích


Cầu Tầm Vu (Bên phải)


1.000.000


Cầu Ba Rích


Cầu Tầm Vu (Bên trái)


700.000


Cầu Tầm Vu


UBND phường Thới An (Bên phải)


1.500.000


Cầu Tầm Vu


UBND phường Thới An (Bên trái)


800.000


7


Đường tỉnh 923


Quốc lộ 91


Cầu Giáo Dẫn


1.200.000


Cầu Giáo Dẫn


Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)


1.000.000


Cầu Giáo Dẫn


Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)


1.000.000


Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)


Rạch Xẻo Đế (Bên phải)


1.000.000


Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)


Rạch Xẻo Đế (Bên trái)


1.200.000


8


Hai bên chợ Ba Se


Sông Tắc Ông Thục


Đường tỉnh 923


3.000.000


9


Hương lộ Bằng Tăng


Lộ Miễu Ông


Rạch Cây Sung


3.000.000


Quốc lộ 91


Lộ Miễu Ông (Bên trái)


1.000.000


Quốc lộ 91


Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (Bên phải)


1.500.000


Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng


Lộ Miếu Ông (Bên phải)


1.000.000


10


Lê Lợi


Trần Hưng Đạo


Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)


2.500.000


Từ xưởng cưa


Thánh Thất Cao Đài


750.000


11


Lộ chùa


Đầu lộ chùa


Cầu Dì Tho (trái, phải)


750.000


12


Quốc lộ 91


Cầu Sang Trắng I


Cầu Sang Trắng II (Hai bên QL91)


3.000.000


Cầu Sang Trắng II


Chợ bến đò Đu Đủ


2.400.000


Chợ bến đò Đu Đủ


Cầu Tắc Ông Thục


1.800.000


Cầu Tắc Ông Thục


Cầu Ông Tành


3.000.000


Cầu Ô Môn


Cống Ông Tà


1.200.000


Cống Ông Tà


UBND phường Long Hưng (Bên phải)


1.000.000


Cầu Viện lúa ĐBSCL


UBND phường Long Hưng (Bên trái)


600.000


UBND phường Long Hưng


Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (Bên trái)


1.000.000


UBND phường Long Hưng


Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (Bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)


1.500.000


Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu


Ranh quận Thốt Nốt


1.000.000


13


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Đoạn thuộc Ô Môn


1.500.000


14


Trần Hưng Đạo


Cầu Huyện đội


Trường Lương Định Của


4.000.000


Trường Lương Định Của


Cổng chào


2.500.000


15


Trưng Nữ Vương


Trần Hưng Đạo


Rạch Cây Me


4.500.000


16


Đường số 2 TT Điện lực Ô Môn


Quốc lộ 91


TT Điện lực Ô Môn


1.000.000


17


Đường Thới Long - Sông Hậu


Cầu Rạch Cây Sung


Bến đò Cái Dứa


1.000.000


Phụ lục IV .5

Phụ lục IV .5


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ


năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bạch Đằng


Quốc lộ 91


Bến đò Tân Lộc


12.000.000


2


Đường 30 Tháng 4


Quốc lộ 91


Nguyễn Văn Kim


7.000.000


3


Đường bờ kè


Cầu Thốt Nốt


Bến đò Tân Lộc


12.000.000


4


Đường lộ Chùa


Quốc lộ 91


Sông Hậu


1.500.000


5


Đường lộ mới


Quốc lộ 91


Cổng Trường tiểu học Thốt Nốt


6.000.000


6


Đường lộ mới


Quốc lộ 91


Kho Mai Anh


2.500.000


7


Đường lộ mới


Cầu Thốt Nốt


Đường lộ mới


2.500.000


8


Đường lộ mới (Trạm
Thú y)


Nguyễn Thái Học


Nguyễn Trung Trực


7.000.000


9


Đường lộ Ông Ba


Quốc lộ 91


Sông Hậu


3.000.000


10


Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh


Lê Thị Tạo


Sông Hậu


4.000.000


11


Đường Tái định cư Mũi Tàu


Lê Thị Tạo


Vàm Lò Gạch


2.500.000


12


Sư Vạn Hạnh


Quốc lộ 91


Tịnh xá Ngọc Trung Tăng


5.000.000


13


Phan Đình Giót


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


5.000.000


14


Hòa Bình


Lê Lợi


Nguyễn Thái Học


12.000.000


15


Lê Lợi


Quốc lộ 91


Bến đò Tân Lộc


12.000.000


Quốc lộ 91


Cầu Chùa


10.000.000


16


Lê Thị Tạo


Lê Lợi


Phan Đình Giót


12.000.000


Phan Đình Giót


Mũi Tàu


9.000.000


17


Lộ Sân Banh


Quốc lộ 91


Sông Hậu


1.200.000


18


Nguyễn Công Trứ


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


8.000.000


19


Nguyễn Thái Học


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


12.000.000


20


Nguyễn Thái Học nối dài


Quốc lộ 91


Nguyễn Văn Kim


10.000.000


21


Nguyễn Trung Trực


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


10.000.000


22


Nguyễn Văn Kim


Lê Lợi


Đường 30 tháng 4


4.000.000


23


Quốc lộ 91


Lộ Sân Banh


Lộ Ông Ba


7.000.000


Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)


1.200.000


Lộ Ông Ba


Cầu Thốt Nốt


8.000.000


Cầu Thốt Nốt


Cống Lò Heo


12.000.000


Cống Lò Heo


Mũi Tàu


6.000.000


Mũi Tàu


Cái Sơn (Văn phòng khu vực)


4.000.000


24


Tự Do


Lê Lợi


Nguyễn Thái Học


12.000.000


25


Trưng Nữ Vương


Quốc lộ 91


Nguyễn Văn Kim


4.000.000


26


Thoại Ngọc Hầu


Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại


12.000.000


b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Cặp Quốc lộ 80


Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ


Cầu ZêRô


2.500.000


Cầu Zerô


Cầu số 1


1.500.000


2


Cặp Quốc lộ 91


Cái Sơn


Cầu Trà Uối


2.000.000


Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An


2.000.000


Cống Rạch Rạp


Cầu Cái Sắn


2.500.000


Lộ Sân Banh


Cai Tư


3.000.000


Cai Tư


Cầu Cái Ngãi


2.000.000


Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng


1.000.000


3


Đường tỉnh 921


Cầu Chùa


Cầu Trà Bay


4.000.000


Cầu Trà Bay


Giáp ranh chợ Rạch Rích


2.000.000


Trung tâm chợ Bắc Đuông


Chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa)


2.500.000


Trung tâm chợ Bắc Đuông


về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)


2.500.000


Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông


1.000.000


4


Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm


Phía chợ


1.500.000


Phía hướng về Thốt Nốt


1.400.000


5


Nguyễn Trọng Quyền


Quốc lộ 91


Cầu Thủy Lợi


1.000.000


Đoạn còn lại thuộc đường Nguyễn Trọng Quyền


800.000


6


Hương lộ Tân Lộc


Bến đò Long Châu (đầu Cồn)


Rạch Ông Chủ


1.000.000


Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m


1.000.000


Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ


800.000


7


Khu dân cư chợ Bò Ót


Toàn khu


3.000.000


8


Khu dân cư chợ gạo


Toàn khu


1.000.000


9


Khu dân cư phường Trung Kiên


Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2


1.200.000


Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1


1.200.000


10


Khu dân cư Thuận An


Toàn khu


1.200.000


11


Mai Văn Bộ


Quốc lộ 91


Chợ phường (phía lộ)


800.000


12


Phường Trung Kiên


Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1


900.000


13


Tuyến đường


Cầu Thốt Nốt


Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)


900.000


14


Trung tâm cầu Bò Ót


Từ tim cầu qua mỗi bên 500m


3.500.000


15


Trung tâm cầu Cần Thơ Bé


Từ tim cầu


Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm


800.000


Từ tim cầu


Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)


800.000


16


Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào 157m)


Từ tim cầu


Mai Văn Bộ


1.500.000


Từ tim cầu


Lộ Bích Vàm (phía lộ)


1.500.000


17


Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm


Từ tim cầu


Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2


1.500.000


Từ tim cầu


Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)


1.500.000


Chợ Thơm Rơm


1.500.000


18


Trung tâm chợ phường Thuận Hưng


Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)


1.500.000


19


Ven sông Cái Sắn


Vàm Cái Sắn


Cầu Cái Sắn


1.500.000


Cầu Cái Sắn


Cầu ZêRô


1.500.000


20


Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m)


Vàm Cái Sắn


Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)


1.800.000


Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)


Lộ Sân Banh


2.000.000


Lộ Sân Banh


Vàm Cai Tư


1.000.000


Vàm Cai Tư


Giáp ranh quận Ô Môn


800.000


21


Ven sông Thốt Nốt


Cầu Chùa


Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)


2.500.000


Cầu Thốt Nốt


Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)


900.000


22


Khu dân cư chợ Phúc
Lộc 1, phường Trung Nhứt


800.000


Phụ lục IV .6

Phụ lục IV .6


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Các trục hành chính trung tâm huyện


Trục số 01 (giáp Đường tỉnh 923 - trục đối ngoại)


1.800.000


Trục số 4, 5, 7, 8, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn


1.800.000


Trục đường số 12


1.500.000


2


Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)


Ranh quận Ô Môn


Giáp tỉnh Hậu Giang


500.000


3


Đường Án Khám Ông Hào


Suốt tuyến


700.000


4


Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)


4.000.000


5


Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)


1.600.000


6


Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)


Cầu Xẻo Tre


Ranh phường Long Tuyền


800.000


7


Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)


Giáp phường An Bình


Cầu Ông Đề


2.200.000


Cầu Ông Đề


Cầu Rạch Chuối


2.000.000


Cầu Rạch Chuối


Cầu Trà Niền


2.500.000


Cầu Trà Niền


Cống Ba Lù


4.000.000


Cống Ba Lù


Cống Rạch Bần


2.200.000


Cống Rạch Bần


Giáp ranh xã Tân Thới


1.500.000


Ranh thị trấn


Cầu Rạch Miễu


1.200.000


Cầu Rạch Miễu


Ranh Ô Môn


800.000


8


Đường tỉnh 926


Cầu Tây Đô


Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái


1.000.000


Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái


Cầu Mương Cao


800.000


Cầu Mương Cao


Cầu Kinh Tắc


700.000


Cầu Kinh Tắc


Cầu Ba Chu


1.200.000


Cầu Cần Đước


Kinh Một Ngàn


600.000


9


Đường tỉnh 932


Trường Trung học Nhơn Nghĩa


Cầu Lò Đường


600.000


Cầu Lò Đường


Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A


500.000


10


Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm)


Thị trấn Phong Điền


2.500.000


11


Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A


Khu bán giá cao


800.000


12


Khu dân cư xã Tân Thới


Suốt tuyến


1.000.000


13


Khu thương mại xã Trường Long


Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)


1.200.000


14


Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền


Trục chính


2.000.000


Trục phụ


1.500.000


15


Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành


Giáp Đường tỉnh 923 đi Trường Thành


500.000


16


Quốc lộ 61B


Ranh quận Cái Răng


Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)


800.000


Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)


Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)


600.000


17


Tuyến đường Phan Văn Trị


Đường tỉnh 923


Cầu Cái Tắc


1.200.000


Cầu Cái Tắc


Mộ cụ Phan Văn Trị


1.000.000


Giáp Đường tỉnh 923


Trục số 7


4.000.000


Trục số 7


Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền


2.500.000


Cầu Tây Đô


Đường Phan Văn Trị


3.000.000


18


Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi


Cầu Ba Chu


Vàm Bi


500.000


19


Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang


Đường tỉnh 923


Cầu Rạch Dinh


1.500.000


Cầu Rạch Dinh


Cầu Rạch Nhum


1.200.000


20


Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)


Toàn khu


2.500.000


21


Tuyến Nhơn Ái - Trường Long


Cống KH9


Vàm Ông Hào


500.000


Phụ lục IV .7

Phụ lục IV .7


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành


Trục chính


1.000.000


Trục phụ


700.000


2


Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A


Trục chính


700.000


Trục phụ


500.000


3


Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn


Trục chính


500.000


Trục phụ


400.000


4


Chợ thị trấn Thới Lai


Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ


5.000.000


Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng


Vàm Nhà Thờ


900.000


5


Đường tỉnh 919


Giáp ranh huyện Phong Điền


Giáp ranh huyện Cờ Đỏ


1.000.000


6


Đường tỉnh 922


Cầu Rạch Nhum


Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)


750.000


Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)


1.000.000


Cầu Tắc Cà Đi


Cầu Xẻo Xào (Bên trái)


2.500.000


Cầu Xẻo Xào (Bên phải)


3.000.000


Cầu Xẻo Xào


Cầu Sắt Lớn


5.000.000


Cầu Sắt Lớn


Cầu Cồn Chen (Bên trái)


1.300.000


Cầu Cồn Chen (Bên phải)


1.500.000


Cầu Cồn Chen


Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)


400.000


Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)


600.000


7


Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình


Đường tỉnh 922


Cầu Đông Pháp


1.000.000


Cầu Đông Pháp


Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)


400.000


Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)


500.000


Cầu Bảy Phẩm


Đường tỉnh 919 (Bên phải)


400.000


Đường tỉnh 919 (Bên trái)


600.000


Đường tỉnh 919


Xã Đông Bình


500.000


8


Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A


Cầu Búng Lớn


Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)


400.000


Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)


600.000


Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên trái)


Hướng cầu Bà Đầm


1.400.000


Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên phải)


900.000


Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm


Hết ranh đất nhà bà Năm Dung


1.000.000


Các phần còn lại trong khu vực chợ


500.000


Cầu Bà Đầm


Kinh Ranh (Bên trái)


400.000


Kinh Ranh (Bên phải)


500.000


9


Khu dân cư Huệ Phát


Trục chính


2.000.000


Trục phụ


1.200.000


10


Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)


Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân)


Ranh xã Trường Thắng (Bên trái)


1.000.000


Ranh xã Trường Thắng (Bên phải)


1.200.000


Cầu Sắt Lớn


Ranh xã Trường Thắng


700.000


11


Xã Định Môn


Cầu Vàm Nhon


Cầu Mương Huyện


500.000


Cầu Mương Huyện


Cầu Trà An


600.000


Cầu Trà An


Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà thờ)


500.000


12


Xã Trường Thắng


Ranh thị trấn Thới Lai


Cầu Ông Định (Bên trái)


500.000


Cầu Ông Định (Bên phải)


600.000


Cầu Ông Định


Cầu Búng Lớn (Bên trái)


400.000


Cầu Búng Lớn (Bên phải)


450.000


13


Xã Trường Thành


Khu dân cư vượt lũ


Ranh Rạch Gừa (mé sông)


1.000.000


Ranh Rạch Gừa (lộ mới)


1.000.000


Rạch Gừa


Ranh xã Tân Thới (mé sông)


400.000


Ranh xã Tân Thới (lộ mới)


500.000


Phụ lục IV .8

Phụ lục IV .8


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN CỜ ĐỎ


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất ở tại đô thị, đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông và các khu dân cư


1


Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú


Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921


1.000.000


Các lô nền còn lại


600.000


2


Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng


Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng


2.000.000


Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921


1.500.000


Các lô nền còn lại


800.000


Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm)


500.000


3


Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh


Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL


700.000


Các lô nền còn lại


500.000


4


Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp


Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922


900.000


Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp)


700.000


Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng)


600.000


Các trục còn lại


500.000


5


Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông


Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông


900.000


Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)


700.000


Các trục còn lại


500.000


6


Đường tỉnh 922


Cầu Kinh Ngang


Cầu Cờ Đỏ (Hai bên)


2.500.000


7


Chợ thị trấn Cờ Đỏ (Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ)


Cầu Cờ Đỏ


Kinh Đứng


2.200.000


Cầu Cờ Đỏ


Kinh số 1


1.700.000


Kinh số 1


Giáp ranh Thới Xuân


800.000


8


Đường tỉnh 919


Cầu Cờ Đỏ


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)


1.500.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)


Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)


1.200.000


Ngã ba giao lộ Đường tỉnh 922 - Đường tỉnh 919


Cầu Đường Tắt


1.500.000


Cầu Đường Tắt


Giáp ranh huyện Thới Lai


1.200.000


9


Đường Sĩ Cuông


Đoạn qua huyện Cờ Đỏ


500.000


10


Đường tỉnh 921 (thị trấn Cờ Đỏ)


Cầu Năm Châu


Cầu Kinh Bốn Tổng


2.000.000


Cầu Kinh Bốn Tổng


Đường tỉnh 919 (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)


2.500.000


11


Đường tỉnh 921
(xã Thạnh Phú)


Ranh xã Trung Hưng


Cầu Huyện Chơn


600.000


Cầu Huyện Chơn


cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)


750.000


Cầu Hội đồng Khương


Cầu Năm Châu (Giáp ranh thị trấn Cờ Đỏ)


600.000


12


Đường tỉnh 921
(xã Trung An)


Cầu Vạn Lịch


Cầu Trà Ếch


1.500.000


Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch


Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)


1.700.000


Cống Chùa


Rạch Xẻo Xây Lớn


1.000.000


13


Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng)


Cầu Xẻo Xây lớn


Cầu Cái He


1.200.000


Cầu Cái He


Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL)


1.500.000


Cầu Ngã Tư


Ranh xã Thạnh Phú


600.000


14


Đường tỉnh 922


Ranh xã Xuân Thắng


Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái)


500.000


Ranh xã Xuân Thắng


Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải)


700.000


Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)


Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)


600.000


Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)


Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)


900.000


Ranh Trường THCS Đông Hiệp


Ranh xã Đông Thắng (Bên trái)


500.000


Ranh Trường THCS Đông Hiệp


Ranh xã Đông Thắng (Bên phải)


700.000


Ranh xã Đông Thắng


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái)


600.000


Ranh xã Đông Thắng


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải)


1.000.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)


Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)


800.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)


Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)


1.200.000


15


Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông


Ranh xõ Thới Xuân - xã Thới Đông


Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông


600.000


Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL)


Kênh Ranh


900.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (xã Thới Xuân)


Giáp ranh xã Thới Đông


600.000


16


Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh)


Toàn khu


1.200.000


17


Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân


Đường tỉnh 919


Cầu kinh Lồng Ống (Hai bên)


1.000.000


Cầu kinh Lồng Ống


Cầu kinh Lò Thiêu (Hai bên)


600.000


Cầu kinh Lò Thiêu


Cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)


500.000


18


Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng


Đường tỉnh 922


Cầu kinh Ấp 3


800.000


Cầu kinh Ấp 3


Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)


1.000.000


19


Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)


Đường tỉnh 919


Kinh Số 1


800.000


Kinh Số 1


Kinh Số 4


600.000


Kinh Số 4


Kinh ranh


400.000


Phụ lục IV .9

Phụ lục IV .9


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VĨNH THẠNH


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ


năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


500.000


2


Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh


Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80


2.500.000


3


Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


500.000


4


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An


Toàn cụm


300.000


5


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc


Toàn cụm


300.000


6


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)


Toàn cụm


300.000


7


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)


Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80


800.000


8


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


300.000


9


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng


Toàn cụm


300.000


10


Các Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh


Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80


800.000


11


Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


300.000


12


Đường Bờ Tràm


Kênh Thắng Lợi 1


Kênh Bốn Tổng


300.000


13


Đường kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)


Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80


Cầu Bờ Bao


400.000


14


Đường Kinh E


Bờ kinh Cái Sắn


Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)


400.000


Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An)


Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng


300.000


Ranh xã Thạnh An


Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng


300.000


15


Đường Sĩ Cuông


Ranh huyện Cờ Đỏ


Kênh Bà Chiêu


300.000


16


Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - thị trấn Vĩnh Thạnh


Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80


Cầu Láng Chim


1.000.000


17


Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - xã Thạnh Quới


Cầu Láng Chim


Ranh huyện Cờ Đỏ


600.000


18


Khu Dân cư chợ Số 8


Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80)


300.000


19


Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An


Cống Số 15,5


Cống Sao Mai


1.200.000


Cống Sao Mai


Cầu Thầy Ký


3.000.000


Cầu Thầy Ký


Cống Số 18


1.200.000


Cống Số 18


Bến xe Kinh B


1.500.000


Bến xe Kinh B


Kinh B (ranh Kiên Giang)


2.000.000


20


Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh


Cống Số 9,5


Cống Lý Chiêu


1.000.000


Cầu Lý Chiêu


Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)


2.500.000


Cầu Bốn Tổng


Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)


2.500.000


Cống Thầy Pháp


Cống Nhà Thờ


2.500.000


21


Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ


Ranh tỉnh An Giang


Cống Số 7,5


500.000


Cống Số 7,5


Cống Số 8


500.000


Cống Số 8


Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)


500.000


Cống Số 9


Cống Số 9,5


600.000


22


Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới


Cống Nhà Thờ


Cầu Láng Sen


1.200.000


Cầu Láng Sen


Cống Số 12


850.000


23


Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến


Cống Số 12


Cống Số 15,5


500.000


24


Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh


Cầu Số 1


Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)


1.200.000


Cầu Số 2


Cầu Số 3


1.000.000


Cầu Số 3


Cầu Số 5 (trừ Cụm dân cư vượt lũ)


800.000


Cầu Số 5


Ranh tỉnh An Giang


800.000


Phụ lục V .1

Phụ lục V .1


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bà Huyện Thanh Quan


Cách Mạng Tháng Tám


Phan Đăng Lưu


7.000.000


2


Bà Triệu


Ngô Gia Tự


Cuối đường


8.400.000


3


Bế Văn Đàn


Nguyễn Văn Cừ


Cuối đường


2.800.000


4


Bùi Thị Xuân


Phan Đăng Lưu


Đinh Tiên Hoàng


3.360.000


5


Cách Mạng Tháng Tám


Vòng xoay bến xe


Nguyễn Văn Cừ


9.450.000


Nguyễn Văn Cừ


Vành đai, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám


5.600.000


6


Cao Bá Quát


Phan Đình Phùng


Điện Biên Phủ


5.600.000


7


Cao Thắng


Khu nội bộ Mậu Thân


4.900.000


8


Châu Văn Liêm


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


21.000.000


9


Đề Thám


Hòa Bình


Nguyễn Khuyến


14.000.000


Nguyễn Khuyến


Huỳnh Cương


12.600.000


10


Điện Biên Phủ


Võ Văn Tần


Ngô Đức Kế


8.400.000


Ngô Đức Kế


Cuối đường


5.600.000


11


Đinh Công Tráng


Khu nội bộ Mậu Thân


4.900.000


12


Đinh Tiên Hoàng


Hùng Vương


Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh


12.600.000


13


Đoàn Thị Điểm


Cách Mạng Tháng Tám


Ngã ba


4.200.000


Ngã ba


Cuối đường


2.800.000


14


Đồng Khởi


Hòa Bình


Châu Văn Liêm


14.000.000


Châu Văn Liêm


Cuối đường


7.000.000


15


Đường 3 tháng 2


Mậu Thân


Quốc lộ 91B


12.600.000


Quốc lộ 91B


Cầu Đầu Sấu


9.800.000


16


Đường 30 tháng 4


Hòa Bình


Trần Ngọc Quế


21.000.000


Trần Ngọc Quế


Đường 3 tháng 2


11.200.000


17


Đường nội bộ Khu dân cư QK9


Giáp đường Trần Quang Khải


Lý Hồng Thanh


8.400.000


18


Đường Sông Hậu


Trần Phú


Lê Lợi (Khách sạn Victoria)


3.500.000


19


Hai Bà Trưng


Nhà hàng Ninh Kiều


Nguyễn An Ninh


28.000.000


Nguyễn An Ninh


Nguyễn Thị Minh Khai


13.300.000


20


Hải Thượng Lãn Ông


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


10.500.000


21


Hậu Giang


Quốc lộ 1


Cuối đường


4.200.000


22


Hòa Bình


Nguyễn Trãi


Đường 30 tháng 4


29.750.000


23


Hoàng Văn Thụ


Nguyễn Trãi


Trần Hưng Đạo


12.600.000


24


Hồ Tùng Mậu


Trần Phú


Trần Văn Khéo


17.500.000


25


Hồ Xuân Hương


Hùng Vương


Bùi Thị Xuân


6.300.000


Hùng Vương


Bà Huyện Thanh Quan


4.200.000


26


Hùng Vương


Cầu Nhị Kiều


Vòng xoay bến xe


17.500.000


27


Huỳnh Cương


Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi


Hoàng Văn Thụ


8.400.000


28


Huỳnh Thúc Kháng


Trần Hưng Đạo


Mậu Thân


8.400.000


29


Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô


Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)


7.000.000


30


Khu tái định cư đường 923


Toàn khu


1.750.000


31


Lê Bình


Đường 30 tháng 4


Đường 3 tháng 2


4.200.000


32


Lê Lai


Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị


4.900.000


33


Lê Lợi


Trần Phú


Trần Văn Khéo


10.500.000


Trần Văn Khéo


Khách sạn Victoria


4.200.000


34


Lê Thánh Tôn


Nguyễn Thái Học


Ngô Quyền


21.000.000


35


Lương Định Của


Trần Văn Khéo


Cuối đường


10.500.000


36


Lý Hồng Thanh


Từ khu chung cư


Bờ kè Cái Khế


14.000.000


37


Lý Tự Trọng


Trần Hưng Đạo


Trường ĐH Cần Thơ (khu III)


21.000.000


Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước


Hòa Bình


17.500.000


38


Lý Thường Kiệt


Ngô Quyền


Ngô Gia Tự


14.000.000


39


Mạc Đĩnh Chi


Trương Định


Cuối đường


5.600.000


40


Mậu Thân


Tầm Vu


Đường 30 tháng 4


4.200.000


Đường 30 tháng 4


Trần Hưng Đạo


17.500.000


Trần Hưng Đạo


Chân cầu Rạch Ngỗng 1


12.600.000


Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1


Rạch Cái Khế


8.400.000


Chân cầu Rạch Ngỗng 1


Nguyễn Văn Cừ


11.200.000


Nguyễn Văn Cừ


Vành Đai Phi Trường


4.200.000


41


Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Phan Đình Phùng


Hòa Bình


21.000.000


42


Ngô Đức Kế


Hai Bà Trưng


Phan Đình Phùng


12.600.000


Phan Đình Phùng


Điện Biên Phủ


8.400.000


Điện Biên Phủ


Đồng Khởi


5.600.000


43


Ngô Gia Tự


Hai Bà Trưng


Nguyễn Trãi


21.000.000


Nguyễn Trãi


Võ Thị Sáu


10.500.000


44


Ngô Hữu Hạnh


Hòa Bình


Trương Định


10.500.000


45


Ngô Quyền


Bờ sông Cần Thơ


Hòa Bình


24.500.000


Hòa Bình


Trương Định


21.000.000


46


Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)


Suốt tuyến


2.100.000


47


Ngô Văn Sở


Hòa Bình


Phan Đình Phùng


12.600.000


48


Nguyễn An Ninh


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


21.000.000


49


Nguyễn Bình


Lê Lợi


Ung Văn Khiêm


4.900.000


50


Nguyễn Bỉnh Khiêm


Nguyễn Trãi


Nguyễn Đức Cảnh


12.600.000


51


Nguyễn Cư Trinh


Khu nội bộ Mậu Thân


4.900.000


52


Nguyễn Du


Châu Văn Liêm


Ngô Đức Kế


5.600.000


53


Nguyễn Đình Chiểu


Nguyễn Trãi


Ngô Hữu Hạnh


10.500.000


54


Nguyễn Đức Cảnh


Trần Phú


Trần Văn Khéo


17.500.000


55


Nguyễn Khuyến


Ngô Quyền


Đề Thám


14.000.000


56


Nguyễn Ngọc Trai


Khu nội bộ Mậu Thân


4.900.000


57


Nguyễn Thái Học


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


24.500.000


58


Nguyễn Thần Hiến


Lý Tự Trọng


Cuối đường


7.000.000


59


Nguyễn Thị Minh Khai


Phan Đình Phùng


Cầu Quang Trung


10.500.000


Cầu Quang Trung


Hết đường


6.300.000


60


Nguyễn Trãi


Hòa Bình


Vòng xoay Bến xe


26.600.000


61


Nguyễn Tri Phương


Nguyễn Văn Cừ


Cuối đường


4.200.000


62


Nguyễn Văn Cừ


Cách Mạng Tháng Tám


Cầu Rạch Ngỗng 2


5.250.000


Cầu Rạch Ngỗng 2


Cầu Cái Sơn 2


5.600.000


Cách Mạng Tháng Tám


Chân cầu Cồn Khương


5.250.000


Chân cầu Cồn Khương


Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)


3.500.000


Cầu Cồn Khương


Sông Hậu


3.500.000


63


Nguyễn Văn Trỗi


Khu nội bộ Mậu Thân


4.900.000


64


Nguyễn Việt Hồng


Phan Văn Trị


Mậu Thân


10.500.000


65


Phạm Hồng Thái


Hòa Bình


Lý Thường Kiệt


10.500.000


66


Phạm Ngọc Thạch


Trần Văn Khéo


Cuối đường


14.000.000


67


Phạm Ngũ Lão


Cách Mạng Tháng Tám


Hẻm 85


9.800.000


Hẻm 85


Phần còn lại


6.300.000


68


Phan Bội Châu


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


14.000.000


69


Phan Chu Trinh


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


14.000.000


70


Phan Đăng Lưu


Bùi Thị Xuân


Bà Huyện Thanh Quan


9.800.000


71


Phan Đình Phùng


Hòa Bình


Ngô Đức Kế


24.500.000


Ngô Đức Kế


Nguyễn Thị Minh Khai


17.500.000


72


Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)


Suốt tuyến


2.100.000


73


Phan Văn Trị


Trường ĐH Cần Thơ (khu III)


Đường 30 tháng 4


17.500.000


74


Quản Trọng Hoàng


Đường 3 tháng 2


Tập thể Tỉnh ủy (cũ)


3.500.000


75


Quang Trung


Đường 30 tháng 4


Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung


10.500.000


Hẻm 33 và 50


Nguyễn Thị Minh Khai


7.000.000


76


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Chân cầu Hưng Lợi


Nguyễn Văn Cừ


8.400.000


Hai bên chân cầu Hưng Lợi


Sông Cần Thơ


6.300.000


77


Quốc lộ 1


Cầu Đầu Sấu


Chân cầu Cái Răng


7.000.000


Hai bên chân cầu Cái Răng


Sông Cần Thơ


4.900.000


78


Tầm Vu


Nguyễn Thị Minh Khai


Thành đội


4.200.000


Thành đội


Trần Ngọc Quế


2.800.000


Trần Ngọc Quế


Cầu kinh mương lộ


5.600.000


Cầu kinh mương lộ


Cuối đường


2.800.000


79


Tân Trào


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trưng


17.500.000


80


Tôn Thất Tùng


Suốt tuyến


4.200.000


81


Thủ Khoa Huân


Hai Bà Trưng


Phan Đình Phùng


12.600.000


82


Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)


Suốt tuyến


4.200.000


83


Trần Bình Trọng


Lý Tự Trọng


Trần Hưng Đạo


5.600.000


84


Trần Đại Nghĩa


Trần Văn Khéo đến cuối đường


10.500.000


85


Trần Hoàng Na


Đường 30 tháng 4


Tầm Vu


7.000.000


86


Trần Hưng Đạo


Cầu Nhị Kiều


Mậu Thân


21.000.000


87


Trần Ngọc Quế


Đường 3 tháng 2


Đường 30 tháng 4


10.500.000


Đường 30 tháng 4


Tầm Vu


5.600.000


88


Trần Phú


Nguyễn Trãi


Lê Lợi


14.000.000


Lê Lợi


Hai bến phà Cần Thơ


7.000.000


89


Trần Quang Khải


Nguyễn Trãi


Ung Văn Khiêm


12.600.000


Ung Văn Khiêm


Lê Lợi


5.600.000


90


Trần Quốc Toản


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


14.000.000


91


Trần Văn Hoài


Đường 30 tháng 4


Đường 3 tháng 2


12.600.000


92


Trần Văn Khéo


Nguyễn Trãi


Lê Lợi


24.500.000


93


Trần Văn Ơn


Nguyễn Văn Cừ


Cuối đường


2.800.000


94


Trần Việt Châu


Nguyễn Văn Cừ


Phạm Ngũ Lão


9.800.000


95


Trương Định


Ngô Hữu Hạnh


Ngô Quyền


8.400.000


Ngô Quyền


Đề Thám


2.800.000


Đề Thám


Lý Tự Trọng


5.600.000


96


Ung Văn Khiêm


Trần Phú


Bờ kè Cái Khế


14.000.000


97


Vành Đai Phi Trường


Cách Mạng Tháng Tám


Võ Văn Kiệt


4.200.000


98


Võ Thị Sáu


Nguyễn Trãi


Ngô Quyền


12.600.000


99


Võ Trường Toản


Nguyễn Văn Cừ


Vành Đai Phi Trường


4.900.000


100


Võ Văn Kiệt


Nguyễn Văn Cừ


Ranh quận Bình Thủy


5.950.000


101


Võ Văn Tần


Hai Bà Trưng


Hòa Bình


24.500.000


102


Xô Viết Nghệ Tĩnh


Hòa Bình


Hoàng Văn Thụ


14.000.000


103


Trần Văn Giàu (đường khu dân cư Linh Thành)


Đầu đường


Cuối đường


3.500.000


104


Xuân Thủy (Đường Số 7, khu dân cư Hồng Phát)


Nguyễn Văn Cừ


Hoàng Quốc Việt


2.800.000


105


Tú Xương (Đường Số 6, khu dân cư Hồng Phát)


Xuân Thủy


Cuối đường


2.800.000


b) Hẻm vị trí 2


1


Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2


Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư


2.800.000


2


Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở)


Trục chính


4.900.000


Trục phụ


2.800.000


3


Đường nội bộ khu dân cư
(kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4


Các trục đường chính


5.600.000


4


Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4


Các trục đường chính


4.200.000


5


Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4


Đường 30 tháng 4


Hết đường trải nhựa


2.800.000


6


Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng


Đường nội bộ


2.100.000


7


Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng


Toàn khu


2.100.000


8


Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)


Trục chính


4.200.000


Trục phụ


2.800.000


9


Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư


Đường 30 tháng 4


Ngã ba Hẻm


4.900.000


Các trục chính còn lại


4.200.000


10


Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4


Các trục đường chính


4.900.000


11


Hẻm 12 Đường 3 tháng 2


Đường 3 tháng 2


Hết đoạn trải nhựa


3.150.000


12


Hẻm 51 Đường 3 tháng 2


Đường 3 tháng 2


Hết đoạn trải nhựa


3.150.000


13


Hẻm 54 Hùng Vương


Đầu hẻm


Hết trục đường chính


4.900.000


14


Hẻm 132 Hùng Vương


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


4.200.000


15


Hẻm 14, Hẻm 86 Lý Tự Trọng


Đầu hẻm


Đề Thám


5.600.000


16


Hẻm 93 Trần Hưng Đạo


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


4.550.000


17


Hẻm 218 Trần Hưng Đạo


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


4.900.000


18


Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.800.000


19


Hẻm 95 Mậu Thân


Đầu hẻm


Hết đoạn trải nhựa


4.900.000


20


Hẻm 54 Trần Việt Châu


4.200.000


21


Hẻm 38 Trần Việt Châu


Trần Việt Châu


Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng


2.800.000


22


Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2


Đường 3 tháng 2


Hết đường trải nhựa


2.800.000


23


Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4


Đường nội bộ


4.200.000


24


Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị


Các đường còn lại


2.100.000


25


Khu dân cư MeTro Cash


Trục chính


2.800.000


Trục phụ


2.100.000


26


Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu


Đường nội bộ


2.450.000


27


Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế


Trục chính


3.500.000


Trục phụ


2.100.000


28


Khu tái định cư Đường tỉnh 923


Toàn khu


1.400.000


29


Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)


Toàn khu


1.750.000


30


Khu tái định cư Thới Nhựt 2


Toàn khu


1.540.000


c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông


1


Hoàng Quốc Việt


Vòng Cung


Quốc lộ 91B


2.100.000


2


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)


4.550.000


3


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)


1.820.000


4


Nguyễn Văn Trường


Vòng Cung


Cầu Ngã Cái


2.100.000


5


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Nguyễn Văn Cừ


Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)


3.500.000


6


Trần Vĩnh Kiết


Quốc lộ 1


Cầu Ngã Cạy


2.100.000


7


Vòng Cung


Cầu Cái Răng


Cầu Rau Răm


2.800.000


Cầu Rau Răm


Ranh huyện Phong Điền


2.100.000


Phụ lục V .2

Phụ lục V .2


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bùi Hữu Nghĩa


Cầu Bình Thủy


Nguyễn Truyền Thanh


7.000.000


2


Cách Mạng Tháng Tám


Vành Đai Phi Trường, Hẻm 86


Cầu Bình Thủy


4.900.000


3


Đường Công Binh


Lê Hồng Phong


Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ


2.100.000


4


Đường Vành Đai Phi Trường


Cách Mạng Tháng Tám


Võ Văn Kiệt


4.200.000


Võ Văn Kiệt


Trần Quang Diệu


2.100.000


5


Huỳnh Mẫn Đạt


Cách Mạng Tháng Tám


Rạch Khai Luông


3.150.000


6


Huỳnh Phan Hộ


Lê Hồng Phong


Hẻm 22 Huỳnh Phan Hộ


2.520.000


7


Lê Hồng Phong


Cầu Bình Thủy


Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)


4.200.000


Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)


Cầu Trà Nóc


3.150.000


Cầu Trà Nóc


Cầu Sang Trắng 1


3.150.000


8


Lê Thị Hồng Gấm


Lê Hồng Phong


Nguyễn Viết Xuân


2.100.000


9


Nguyễn Thông


Cách Mạng Tháng Tám


cuối đường


3.500.000


10


Nguyễn Truyền Thanh


Lê Hồng Phong


Bùi Hữu Nghĩa


3.500.000


11


Nguyễn Việt Dũng


Cách Mạng Tháng Tám


Trần Quang Diệu


3.500.000


12


Nguyễn Viết Xuân


Lê Hồng Phong


Lê Thị Hồng Gấm


1.750.000


13


Trần Quang Diệu


Cách Mạng Tháng Tám


Cầu Ván


4.900.000


Cầu Ván


Chợ Ngã Tư


2.450.000


Chợ Ngã Tư


Cầu Bình Thủy 2


2.100.000


14


Võ Văn Kiệt


Ranh quận Ninh Kiều


Cầu Bình Thủy 2


3.500.000


Cầu Bình Thủy 2


Cuối đường


2.800.000


b) Hẻm vị trí 2:


1


Hai Hẻm cặp chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa


Suốt tuyến


1.400.000


2


Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Cuối đường


2.100.000


3


Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.800.000


4


Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.100.000


5


Lê Văn Sô


Cách Mạng Tháng Tám


Giáp cuối Hẻm 385 Trần Quang Diệu


2.100.000


6


Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.100.000


7


Hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám (Khu dân cư do Cty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư)


Trục chính


2.800.000


Trục phụ


2.100.000


8


Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.100.000


9


Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


2.100.000


10


Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


1.750.000


11


Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


1.750.000


12


Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Chùa Hội Linh


1.750.000


13


Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám


Đoạn tráng nhựa


1.750.000


14


Hẻm 444 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa


2.100.000


15


Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Khu dân cư An Thới


2.800.000


16


Hẻm 18 Công Binh


Suốt tuyến


700.000


17


Hẻm 3 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.400.000


18


Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.050.000


19


Hẻm 14 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.400.000


20


Hẻm 15 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.400.000


21


Hẻm 18 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.400.000


22


Hẻm 18A Lê Hồng Phong


Lê Hồng Phong


Cuối đường


1.050.000


23


Hẻm 19 Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.400.000


24


Hẻm 71 Lê Hồng Phong


Lê Hồng Phong


Giáp Hẻm 18 Công Binh


1.400.000


25


Hẻm 1 Nguyễn Thông


Suốt tuyến


1.050.000


26


Hẻm 122 Nguyễn Thông


Nguyễn Thông


Hết ranh (Hội Người mù)


1.400.000


27


Thái Thị Nhạn


Suốt tuyến


1.050.000


28


Hẻm 192 Nguyễn Thông


Suốt tuyến


1.050.000


29


Hẻm 218 Nguyễn Thông


Suốt tuyến


1.050.000


30


Hẻm 29 Nguyễn Thông


Nguyễn Thông


Ngã ba


1.050.000


31


Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông


Nguyễn Thông


Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em


1.400.000


32


Hẻm 108 Trần Quang Diệu


Cầu Ván


Võ Văn Kiệt


1.050.000


33


Hẻm 154 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


1.400.000


34


Hẻm 170 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


1.400.000


35


Hẻm 172 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


1.400.000


36


Hẻm 174 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


1.400.000


37


Hẻm 180 Trần Quang Diệu


Trần Quang Diệu


Giáp ranh cổng sau Bộ Tư lệnh QK9


1.400.000


38


Hẻm 385 Trần Quang Diệu


Trần Quang Diệu


Cuối Hẻm, Lê Văn Sô


1.260.000


39


Hẻm 557 Trần Quang Diệu


Suốt tuyến


1.400.000


40


Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu


Hai Hẻm trục chính


1.400.000


41


Hẻm 249 Vành Đai Phi Trường


Vành Đai Phi Trường


Hẻm 108 Trần Quang Diệu (Cầu Ván)


1.050.000


42


Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp


Lê Hồng Phong


1.400.000


43


Hẻm 5 Đường tỉnh 918


Đường tỉnh 918


Cuối Hẻm


700.000


44


Hẻm Xóm Lưới


Lê Hồng Phong


Cuối đường


1.050.000


45


Khu dân cư Cái Sơn Hàng Bàng


1.400.000


46


Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico


Trục chính


2.800.000


Trục phụ


2.100.000


47


Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp PTKD nhà


Đường nội bộ toàn khu


2.100.000


48


Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)


Trục chính


4.200.000


Trục phụ


2.800.000


49


Khu tái định cư Hẻm 115


1.400.000


50


Khu tái định cư 12,8 ha


Trục chính


2.100.000


Trục phụ


1.400.000


51


Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám


Cách Mạng Tháng Tám


Cuối đường


1.750.000


52


Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


1.750.000


53


Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


1.750.000


54


Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám


Suốt tuyến


1.750.000


55


Lê Quang Chiểu


Lê Văn Sô


Nguyễn Thông


1.400.000


56


Đinh Công Chánh


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Trại cưa


1.400.000


57


Lê Văn Bì


Lê Văn Sô


Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám


1.400.000


58


Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.050.000


59


Hẻm 5, Lê Hồng Phong


Suốt tuyến


1.050.000


60


Hẻm 65, Lê Hồng Phong


Lê Hồng Phong


Cuối đường


840.000


61


Hẻm Liên tổ 2, 3, 4


Lê Hồng Phong


Cuối đường


840.000


62


Đỗ Trọng Văn (Đường Số 24, khu dân cư Ngân Thuận)


Lê Hồng Phong


Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận


4.200.000


63


Nguyễn Chánh Tâm (Đường Số 6, khu dân cư Ngân Thuận)


Lê Hồng Phong


Đường Số 41, khu dân cư Ngân Thuận


2.800.000


c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông


1


Đường cặp rạch Ông Dựa (Bên phải)


Đường tỉnh 918


Hết đoạn tráng bê tông


700.000


2


Đường rạch Bà Bộ


Hết đoạn tráng nhựa


1.750.000


3


Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)


Lê Hồng Phong


Cầu Rạch Gừa


1.750.000


Cầu Rạch Gừa


Hết đường nhựa phần còn lại


1.050.000


4


Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)


Nguyễn Truyền Thanh


Cầu Tư Bé


4.200.000


Cầu Tư Bé


Cầu Rạch Cam


2.100.000


Cầu Rạch Cam


Ngã ba Nguyễn Văn Trường


1.400.000


Phần còn lại


700.000


5


Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Trường THCS Long Hòa 2


1.400.000


6


Đường vào chợ Trà Nóc


Khu vực chợ Trà Nóc


Rạch Ông Tảo


1.050.000


7


Đường vào Khu di tích Vườn Mận


Suốt tuyến


700.000


8


Lộ Trường Tiền - Bông Vang


Đường tỉnh 918


Ranh huyện Phong Điền


700.000


9


Nguyễn Thanh Sơn


Đường tỉnh 918


Võ Văn Kiệt


1.400.000


10


Nguyễn Thị Tạo


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Cầu Mương Mẫu


1.750.000


11


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)


3.500.000


12


Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)


1.400.000


13


Nguyễn Văn Trường


Đường tỉnh 918


Cầu Ngã Cái


1.750.000


14


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều)


Cầu Bình Thủy 3


2.100.000


Cầu Bình Thủy 3


Cầu Rạch Cam


1.750.000


Cầu Rạch Cam


Giáp ranh quận Ô Môn


1.050.000


Phụ lục V .3

Phụ lục V .3


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị


1


Duy Tân


Ngô Quyền


Trần Hưng Đạo


6.300.000


2


Đinh Tiên Hoàng


Quốc lộ 1


Ngô Quyền


6.300.000


3


Hàm Nghi


Ngô Quyền


Trần Hưng Đạo


6.300.000


4


Hàng Gòn


Quốc lộ 1


Đường dẫn cầu Cần Thơ


1.400.000


Đường dẫn cầu Cần Thơ


Sông Cái Răng Bé


840.000


5


Hàng Xoài


Quốc lộ 1


Sông Cái Răng Bé


1.050.000


6


Khu dân cư Thạnh Mỹ


Trục chính


1.260.000


Trục phụ


945.000


7


Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)


Trục đường chính đường A


3.500.000


Trục đường chính đường B


2.450.000


8


Lê Bình


Quốc lộ 1


Trường THPT Nguyễn Việt Dũng


4.200.000


9


Lê Thái Tổ


Lý Thường Kiệt


Nguyễn Trãi


6.300.000


10


Lộ Hậu Thạnh Mỹ


Toàn tuyến


2.450.000


11


Đường Trường Chính trị


Quốc lộ 1


Nhật Tảo


1.400.000


Nhật Tảo


Chùa Ông Một


1.050.000


12


Lý Thường Kiệt


Ngô Quyền


Cầu Cái Răng


6.300.000


Cầu Cái Răng


Đại Chủng Viện


2.800.000


13


Ngô Quyền


Lý Thường Kiệt


Nguyễn Trãi


6.300.000


14


Nguyễn Trãi


Ngô Quyền


Quốc lộ 1


4.200.000


15


Nguyễn Trãi nối dài


Quốc lộ 1


Nhật Tảo


1.750.000


Nhật Tảo


Ngã ba Rạch Ranh


700.000


16


Nguyễn Việt Dũng


Quốc lộ 1


Võ Tánh


2.800.000


17


Nhật Tảo


Võ Tánh


Đường Trường Chính trị


1.050.000


18


Quốc lộ 1


Võ Tánh


Nguyễn Trãi


3.500.000


Đinh Tiên Hoàng


Nguyễn Trãi


3.500.000


Nguyễn Trãi


Lê Bình


4.900.000


Lê Bình


Hàng Gòn


3.850.000


19


Trần Hưng Đạo


Đinh Tiên Hoàng


Nguyễn Trãi


5.600.000


Nguyễn Trãi


Lê Bình


3.500.000


Lê Bình


Hàng Gòn


2.800.000


20


Trưng Nữ Vương


Quốc lộ 1


Ngô Quyền


6.300.000


21


Võ Tánh


Quốc lộ 1


Đại Chủng Viện


3.500.000


Đại Chủng Viện


Nguyễn Việt Dũng


2.800.000


Nguyễn Việt Dũng


Vàm Ba Láng


1.750.000


22


Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)


Toàn khu


1.400.000


23


Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)


Toàn khu


1.050.000


24


Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586)


Đường Nam sông Hậu


Đường Số 15, khu dân cư 586


3.500.000


25


Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586)


Đường Nam sông Hậu


Đường Số 15, khu dân cư 586


3.500.000


b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông


1


Đường Lê Bình - Phú Thứ


Cầu Lê Bình


Đường dẫn cầu Cần Thơ


840.000


Đường dẫn cầu Cần Thơ


Cái Tắc


700.000


2


Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ


Từ cầu Cái Răng Bé


Trường THPT Nguyễn Việt Dũng


1.050.000


Trường THPT Nguyễn Việt Dũng


Khu Thương mại Cái Chanh


700.000


3


Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ


Ranh phường Hưng Thạnh


Ngã ba vàm Nước Vận


700.000


4


Đường dẫn cầu Cần Thơ


Cầu Cần Thơ


Cầu Cái Da


1.400.000


Cầu Cái Da


Quốc lộ 61B


1.050.000


5


Đường Nam sông Hậu


Cầu Hưng Lợi


Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ


1.400.000


Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ


Rạch Cái Sâu


1.050.000


Rạch Cái Sâu


Rạch Cái Cui


700.000


6


Đường vào Cảng Cái Cui


Đường Nam sông Hậu


Cảng Cái Cui


700.000


7


Lộ Cái Chanh


Ngã ba số 10


Trụ sở UBND phường Thường Thạnh


1.050.000


Trụ sở UBND phường Thường Thạnh


Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh


1.750.000


8


Lộ chợ số 10


Quốc lộ 1


Bến đò số 10


1.400.000


Bến đò số 10


Giáp đường Trường Chính trị


840.000


9


Lộ Đình Nước Vận


Lê Bình


Cầu Nước Vận


1.400.000


10


Lộ hậu Tân Phú


Toàn tuyến


560.000


11


Lộ mới 10m


Quốc lộ 1


Trần Hưng Đạo nối dài


1.400.000


12


Lộ Phú Thứ - Tân Phú


Toàn tuyến


700.000


13


Nguyên Hồng


Quốc lộ 1


Sông Ba Láng


1.750.000


14


Quang Trung


Cầu Quang Trung


Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ


1.400.000


15


Quốc lộ 1


Hàng Gòn


Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)


3.500.000


16


Quốc lộ 61B


Quốc lộ 1


Sông Ba Láng


1.400.000


Sông Ba Láng


Ranh huyện Phong Điền


700.000


17


Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)


Công trường 6 cầu Cần Thơ


Lộ mới 10m


840.000


Lộ mới 10m


Phần còn lại


1.260.000


Phụ lục V .4

Phụ lục V .4


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bến Bạch Đằng


Đầu vàm Tắc Ông Thục


Hết dãy phố 06 căn


7.000.000


2


Cách Mạng Tháng Tám


Trần Quốc Toản


Cổng Bệnh viện Ô Môn


4.900.000


3


Châu Văn Liêm


Quốc lộ 91


Cách Mạng Tháng Tám


5.600.000


4


Đinh Tiên Hoàng


Trần Hưng Đạo


Bến Bạch Đằng


7.000.000


5


Đường 26 tháng 3


Quốc lộ 91


Kim Đồng


9.800.000


6


Đường 3 tháng 2


Kim Đồng


Huỳnh Thị Giang


4.200.000


7


Đường 30 tháng 4


Trần Hưng Đạo


Bệnh viện Ô Môn


3.500.000


8


Đường tỉnh 922


Quốc lộ 91


Cầu Rạch Nhum


2.800.000


9


Huỳnh Thị Giang


Châu Văn Liêm


Đường 26 tháng 3


4.900.000


10


KDC thương mại Bằng Tăng


Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào


2.800.000


11


Kim Đồng


Đường 26 tháng 3


Rạch Cây Me


5.600.000


12


Lê Quý Đôn


Trần Hưng Đạo


Bến Bạch Đằng


7.000.000


13


Lê Văn Tám


Đường 26 tháng 3


Cách Mạng Tháng Tám


4.900.000


14


Lưu Hữu Phước


Đường 26 tháng 3


Châu Văn Liêm


5.600.000


15


Ngô Quyền


Trần Hưng Đạo


Bến Bạch Đằng


7.000.000


16


Nguyễn Du


Lưu Hữu Phước


Nguyễn Trãi


4.900.000


17


Nguyễn Trãi


Đường 3 tháng 2


Trần Phú


4.200.000


18


Phan Đình Phùng


Cách Mạng Tháng Tám


Trần Quốc Toản


4.900.000


19


Quốc lộ 91


Cầu Ông Tành


Cầu Ô Môn (phía bên phải)


3.360.000


Cầu Ông Tành


Cầu Ô Môn (phía bên trái)


2.800.000


20


Trần Hưng Đạo


Kim Đồng


Cầu Huyện đội


9.100.000


21


Trần Quốc Toản


Đường 26 tháng 3


Châu Văn Liêm


5.600.000


22


Lý Thường Kiệt


Đường 26 tháng 3


Bến Bạch Đằng


2.800.000


23


Trần Nguyên Hãn


Đường 26 tháng 3


Bến Bạch Đằng


2.800.000


24


Nguyễn Trung Trực


Đường 26 tháng 3


Chợ Ô Môn


5.600.000


25


Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)


Quốc lộ 91


Rạch Sáu Thước


840.000


26


Đường nội bộ khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)


Toàn bộ các tuyến đường


840.000


b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:


1


Bến Bạch Đằng nối dài


Cầu Ô Môn


Giáp dãy phố 06 căn


2.450.000


2


Bến Hoa Viên


Trần Hưng Đạo


Cầu Đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp


1.190.000


Cầu Đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp


Cầu đúc vào chùa Long Châu


840.000


3


Chợ Thới Long


Cầu Chợ


Cầu Bà Ruôi


2.800.000


4


Chợ Phước Thới


Quốc lộ 91


Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)


2.450.000


5


Chợ Thới An


Hẻm nhà thương


Đình Thới An


2.100.000


6


Đường tỉnh 920B


Quốc lộ 91


Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn


1.400.000


Quốc lộ 91


Cầu Ba Rích (Bên phải)


840.000


Quốc lộ 91


Cầu Ba Rích (Bên trái)


560.000


Cầu Ba Rích


Cầu Tầm Vu (Bên phải)


700.000


Cầu Ba Rích


Cầu Tầm Vu (Bên trái)


490.000


Cầu Tầm Vu


UBND phường Thới An (Bên phải)


1.050.000


Cầu Tầm Vu


UBND phường Thới An (Bên trái)


560.000


7


Đường tỉnh 923


Quốc lộ 91


Cầu Giáo Dẫn


840.000


Cầu Giáo Dẫn


Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)


700.000


Cầu Giáo Dẫn


Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)


700.000


Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)


Rạch Xẻo Đế (Bên phải)


700.000


Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)


Rạch Xẻo Đế (Bên trái)


840.000


8


Hai bên chợ Ba Se


Sông Tắc Ông Thục


Đường tỉnh 923


2.100.000


9


Hương lộ Bằng Tăng


Lộ Miễu Ông


Rạch Cây Sung


2.100.000


Quốc lộ 91


Lộ Miễu Ông (Bên trái)


700.000


Quốc lộ 91


Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (Bên phải)


1.050.000


Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng


Lộ Miếu Ông (Bên phải)


700.000


10


Lê Lợi


Trần Hưng Đạo


Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)


1.750.000


Từ xưởng cưa


Thánh Thất Cao Đài


525.000


11


Lộ chùa


Đầu lộ chùa


Cầu Dì Tho (trái, phải)


525.000


12


Quốc lộ 91


Cầu Sang Trắng I


Cầu Sang Trắng II (Hai bên QL91)


2.100.000


Cầu Sang Trắng II


Chợ Bến đò Đu Đủ


1.680.000


Chợ Bến đò Đu Đủ


Cầu Tắc Ông Thục


1.260.000


Cầu Tắc Ông Thục


Cầu Ông Tành


2.100.000


Cầu Ô Môn


Cống Ông Tà


840.000


Cống Ông Tà


UBND phường Long Hưng (Bên phải)


700.000


Cầu Viện lúa ĐBSCL


UBND phường Long Hưng (Bên trái)


420.000


UBND phường Long Hưng


Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (bên trái)


700.000


UBND phường Long Hưng


Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)


1.050.000


Đầu lộ Nông trường Sông Hậu


Ranh quận Thốt Nốt


700.000


13


Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)


Đoạn thuộc Ô Môn


1.050.000


14


Trần Hưng Đạo


Cầu Huyện đội


Trường Lương Định Của


2.800.000


Trường Lương Định Của


Cổng chào


1.750.000


15


Trưng Nữ Vương


Trần Hưng Đạo


Rạch Cây Me


3.150.000


16


Đường số 2 TT Điện lực Ô Môn


Quốc lộ 91


TT Điện lực Ô Môn


700.000


17


Đường Thới Long - Sông Hậu


Cầu Rạch Cây Sung


Bến đò Cái Dứa


700.000


Phụ lục V .5

Phụ lục V .5


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ


năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


a) Đất ở tại đô thị


1


Bạch Đằng


Quốc lộ 91


Bến đò Tân Lộc


8.400.000


2


Đường 30 tháng 4


Quốc lộ 91


Nguyễn Văn Kim


4.900.000


3


Đường bờ kè


Cầu Thốt Nốt


Bến đò Tân Lộc


8.400.000


4


Đường lộ chùa


Quốc lộ 91


Sông Hậu


1.050.000


5


Đường lộ mới


Quốc lộ 91


Cổng Trường tiểu học Thốt Nốt


4.200.000


6


Đường lộ mới


Quốc lộ 91


Kho Mai Anh


1.750.000


7


Đường lộ mới


Cầu Thốt Nốt


Đường lộ mới


1.750.000


8


Đường lộ mới (Trạm Thú y)


Nguyễn Thái Học


Nguyễn Trung Trực


4.900.000


9


Đường lộ Ông Ba


Quốc lộ 91


Sông Hậu


2.100.000


10


Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh


Lê Thị Tạo


Sông Hậu


2.800.000


11


Đường Tái định cư Mũi Tàu


Lê Thị Tạo


Vàm Lò Gạch


1.750.000


12


Sư Vạn Hạnh


Quốc lộ 91


Tịnh xá Ngọc Trung Tăng


3.500.000


13


Phan Đình Giót


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


3.500.000


14


Hòa Bình


Lê Lợi


Nguyễn Thái Học


8.400.000


15


Lê Lợi


Quốc lộ 91


Bến đò Tân Lộc


8.400.000


Quốc lộ 91


Cầu Chùa


7.000.000


16


Lê Thị Tạo


Lê Lợi


Phan Đình Giót


8.400.000


Phan Đình Giót


Mũi Tàu


6.300.000


17


Lộ Sân Banh


Quốc lộ 91


Sông Hậu


840.000


18


Nguyễn Công Trứ


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


5.600.000


19


Nguyễn Thái Học


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


8.400.000


20


Nguyễn Thái Học
nối dài


Quốc lộ 91


Nguyễn Văn Kim


7.000.000


21


Nguyễn Trung Trực


Quốc lộ 91


Lê Thị Tạo


7.000.000


22


Nguyễn Văn Kim


Lê Lợi


Đường 30 tháng 4


2.800.000


23


Quốc lộ 91


Lộ Sân Banh


Lộ Ông Ba


4.900.000


Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)


840.000


Lộ Ông Ba


Cầu Thốt Nốt


5.600.000


Cầu Thốt Nốt


Cống Lò Heo


8.400.000


Cống Lò Heo


Mũi Tàu


4.200.000


Mũi Tàu


Cái Sơn (Văn phòng khu vực)


2.800.000


24


Tự Do


Lê Lợi


Nguyễn Thái Học


8.400.000


25


Trưng Nữ Vương


Quốc lộ 91


Nguyễn Văn Kim


2.800.000


26


Thoại Ngọc Hầu


Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại


8.400.000


b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Cặp Quốc lộ 80


Trung tâm ngã ba
Lộ Tẻ


Cầu ZêRô


1.750.000


Cầu Zêrô


Cầu số 1


1.050.000


2


Cặp Quốc lộ 91


Cái Sơn


Cầu Trà Uối


1.400.000


Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An


1.400.000


Cống Rạch Rạp


Cầu Cái Sắn


1.750.000


Lộ Sân Banh


Cai Tư


2.100.000


Cai Tư


Cầu Cái Ngãi


1.400.000


Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng


700.000


3


Đường tỉnh 921


Cầu Chùa


Cầu Trà Bay


2.800.000


Cầu Trà Bay


Giáp ranh chợ Rạch Rích


1.400.000


Trung tâm chợ Bắc Đuông


Chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa)


1.750.000


Trung tâm chợ Bắc Đuông


về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)


1.750.000


Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông


700.000


4


Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm


Phía chợ


1.050.000


Phía hướng về Thốt Nốt


980.000


5


Nguyễn Trọng Quyền


Quốc lộ 91


Cầu Thủy Lợi


700.000


Đoạn còn lại thuộc đường Nguyễn Trọng Quyền


560.000


6


Hương lộ Tân Lộc


Bến đò Long Châu (đầu Cồn)


Rạch Ông Chủ


700.000


Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m


700.000


Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ


560.000


7


Khu dân cư chợ Bò Ót


Toàn khu


2.100.000


8


Khu dân cư chợ gạo


Toàn khu


700.000


9


Khu dân cư phường Trung Kiên


Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2


840.000


Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1


840.000


10


Khu dân cư Thuận An


Toàn khu


840.000


11


Mai Văn Bộ


Quốc lộ 91


Chợ phường (phía lộ)


560.000


12


Phường Trung Kiên


Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1


630.000


13


Tuyến đường


Cầu Thốt Nốt


Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)


630.000


14


Trung tâm cầu Bò Ót


Từ tim cầu qua mỗi bên 500m


2.450.000


15


Trung tâm cầu Cần Thơ Bé


Từ tim cầu


Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm


560.000


Từ tim cầu


Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)


560.000


16


Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào 157m)


Từ tim cầu


Mai Văn Bộ


1.050.000


Từ tim cầu


Lộ Bích Vàm (phía lộ)


1.050.000


17


Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm


Từ tim cầu


Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2


1.050.000


Từ tim cầu


Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)


1.050.000


Chợ Thơm Rơm


1.050.000


18


Trung tâm chợ phường Thuận Hưng


Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)


1.050.000


19


Ven sông Cái Sắn


Vàm Cái Sắn


Cầu Cái Sắn


1.050.000


Cầu Cái Sắn


Cầu ZêRô


1.050.000


20


Ven Sông Hậu (tính thâm hậu 50m)


Vàm Cái Sắn


Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)


1.260.000


Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)


Lộ Sân Banh


1.400.000


Lộ Sân Banh


Vàm Cai Tư


700.000


Vàm Cai Tư


Giáp ranh quận Ô Môn


560.000


21


Ven sông Thốt Nốt


Cầu Chùa


Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)


1.750.000


Cầu Thốt Nốt


Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)


630.000


22


Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt


560.000


Phụ lục V .6

Phụ lục V .6


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ
năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Các trục hành chính trung tâm huyện


Trục số 01 (giáp Đường tỉnh 923 - trục đối ngoại)


1.260.000


Trục số 4, 5, 7, 8, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn


1.260.000


Trục đường số 12


1.050.000


2


Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)


Ranh quận Ô Môn


Giáp tỉnh Hậu Giang


350.000


3


Đường Án Khám Ông Hào


Suốt tuyến


490.000


4


Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)


2.800.000


5


Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)


1.120.000


6


Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)


Cầu Xẻo Tre


Ranh phường Long Tuyền


560.000


7


Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)


Giáp phường An Bình


Cầu Ông Đề


1.540.000


Cầu Ông Đề


Cầu Rạch Chuối


1.400.000


Cầu Rạch Chuối


Cầu Trà Niền


1.750.000


Cầu Trà Niền


Cống Ba Lù


2.800.000


Cống Ba Lù


Cống Rạch Bần


1.540.000


Cống Rạch Bần


Giáp ranh xã Tân Thới


1.050.000


Ranh thị trấn


Cầu Rạch Miễu


840.000


Cầu Rạch Miễu


Ranh Ô Môn


560.000


8


Đường tỉnh 926


Cầu Tây Đô


Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái


700.000


Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái


Cầu Mương Cao


560.000


Cầu Mương Cao


Cầu Kinh Tắc


490.000


Cầu Kinh Tắc


Cầu Ba Chu


840.000


Cầu Cần Đước


Kinh Một Ngàn


420.000


9


Đường tỉnh 932


Trường Trung học Nhơn Nghĩa


Cầu Lò Đường


420.000


Cầu Lò Đường


giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A


350.000


10


Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm)


Thị trấn Phong Điền


1.750.000


11


Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A


Khu bán giá cao


560.000


12


Khu dân cư xã Tân Thới


Suốt tuyến


700.000


13


Khu thương mại xã Trường Long


Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)


840.000


14


Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền


Trục chính


1.400.000


Trục phụ


1.050.000


15


Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành


Giáp Đường tỉnh 923 đi Trường Thành


350.000


16


Quốc lộ 61B


Ranh quận Cái Răng


Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)


560.000


Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)


Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)


420.000


17


Tuyến đường Phan Văn Trị


Đường tỉnh 923


Cầu Cái Tắc


840.000


Cầu Cái Tắc


Mộ cụ Phan Văn Trị


700.000


Giáp Đường tỉnh 923


Trục số 7


2.800.000


Trục số 7


Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền


1.750.000


Cầu Tây Đô


Đường Phan Văn Trị


2.100.000


18


Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi


Cầu Ba Chu


Vàm Bi


350.000


19


Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang


Đường tỉnh 923


Cầu Rạch Dinh


1.050.000


Cầu Rạch Dinh


Cầu Rạch Nhum


840.000


20


Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)


Toàn khu


1.750.000


21


Tuyến Nhơn Ái - Trường Long


Cống KH9


Vàm Ông Hào


350.000

Phụ lục V .7


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành


Trục chính


700.000


Trục phụ


490.000


2


Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A


Trục chính


490.000


Trục phụ


350.000


3


Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn


Trục chính


350.000


Trục phụ


280.000


4


Chợ thị trấn Thới Lai


Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ


3.500.000


Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng


Vàm Nhà Thờ


630.000


5


Đường tỉnh 919


Giáp ranh huyện Phong Điền


Giáp ranh huyện Cờ Đỏ


700.000


6


Đường tỉnh 922


Cầu Rạch Nhum


Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)


525.000


Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)


700.000


Cầu Tắc Cà Đi


Cầu Xẻo Xào (Bên trái)


1.750.000


Cầu Xẻo Xào (Bên phải)


2.100.000


Cầu Xẻo Xào


Cầu Sắt Lớn


3.500.000


Cầu Sắt Lớn


Cầu Cồn Chen (Bên trái)


910.000


Cầu Cồn Chen (Bên phải)


1.050.000


Cầu Cồn Chen


Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)


280.000


Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)


420.000


7


Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình


Đường tỉnh 922


Cầu Đông Pháp


700.000


Cầu Đông Pháp


Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)


280.000


Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)


350.000


Cầu Bảy Phẩm


Đường tỉnh 919 (Bên phải)


280.000


Đường tỉnh 919 (Bên trái)


420.000


Đường tỉnh 919


Xã Đông Bình


350.000


8


Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A


Cầu Búng Lớn


Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)


280.000


Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)


420.000


Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên trái)


Hướng cầu Bà Đầm


980.000


Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên phải)


630.000


Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm


Hết ranh đất nhà bà Năm Dung


700.000


Các phần còn lại trong khu vực chợ


350.000


Cầu Bà Đầm


Kinh Ranh (Bên trái)


280.000


Kinh Ranh (Bên phải)


350.000


9


Khu dân cư Huệ Phát


Trục chính


1.400.000


Trục phụ


840.000


10


Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)


Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân)


Ranh xã Trường Thắng (Bên trái)


700.000


Ranh xã Trường Thắng (Bên phải)


840.000


Cầu Sắt Lớn


Ranh xã Trường Thắng


490.000


11


Xã Định Môn


Cầu Vàm Nhon


Cầu Mương Huyện


350.000


Cầu Mương Huyện


Cầu Trà An


420.000


Cầu Trà An


Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)


350.000


12


Xã Trường Thắng


Ranh thị trấn Thới Lai


Cầu Ông Định (Bên trái)


350.000


Cầu Ông Định (Bên phải)


420.000


Cầu Ông Định


Cầu Búng Lớn (Bên trái)


280.000


Cầu Búng Lớn (Bên phải)


315.000


13


Xã Trường Thành


Khu dân cư vượt lũ


Ranh Rạch Gừa (mé sông)


700.000


Ranh Rạch Gừa (lộ mới)


700.000


Rạch Gừa


Ranh xã Tân Thới (mé sông)


280.000


Ranh xã Tân Thới (lộ mới)


350.000


Phụ lục V .8

Phụ lục V .8


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN CỜ ĐỎ


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ năm 2013


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất ở tại đô thị, đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông và các khu dân cư


1


Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú


Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921


700.000


Các lô nền còn lại


420.000


2


Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng


Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng


1.400.000


Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921


1.050.000


Các lô nền còn lại


560.000


Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm)


350.000


3


Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh


Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL


490.000


Các lô nền còn lại


350.000


4


Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp


Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922


630.000


Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp)


490.000


Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng)


420.000


Các trục còn lại


350.000


5


Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông


Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông


630.000


Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)


490.000


Các trục còn lại


350.000


6


Đường tỉnh 922


Cầu Kinh Ngang


Cầu Cờ Đỏ (hai bên)


1.750.000


7


Chợ thị trấn Cờ Đỏ (Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ)


Cầu Cờ Đỏ


Kinh Đứng


1.540.000


Cầu Cờ Đỏ


Kinh số 1


1.190.000


Kinh số 1


Giáp ranh Thới Xuân


560.000


8


Đường tỉnh 919


Cầu Cờ Đỏ


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)


1.050.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (xã Thạnh Phú)


Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)


840.000


Ngã ba giao lộ Đường tỉnh 922 - Đường tỉnh 919


Cầu Đường Tắt


1.050.000


Cầu Đường Tắt


Giáp ranh huyện Thới Lai


840.000


9


Đường Sĩ Cuông


Đoạn qua huyện Cờ Đỏ


350.000


10


Đường tỉnh 921 (thị trấn Cờ Đỏ)


Cầu Năm Châu


Cầu Kinh Bốn Tổng


1.400.000


Cầu Kinh Bốn Tổng


Đường tỉnh 919 (thâm hậu tới sông Xáng
Thốt Nốt)


1.750.000


11


Đường tỉnh 921
(xã Thạnh Phú)


Ranh xã Trung Hưng


Cầu Huyện Chơn


420.000


Cầu Huyện Chơn


cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)


525.000


Cầu Hội đồng Khương


Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ)


420.000


12


Đường tỉnh 921
(xã Trung An)


Cầu Vạn Lịch


Cầu Trà Ếch


1.050.000


Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch


Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)


1.190.000


Cống Chùa


Rạch Xẻo Xây Lớn


700.000


13


Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng)


Cầu Xẻo Xây Lớn


Cầu Cái He


840.000


Cầu Cái He


Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL)


1.050.000


Cầu Ngã Tư


Ranh xã Thạnh Phú


420.000


14


Đường tỉnh 922


Ranh xã Xuân Thắng


Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái)


350.000


Ranh xã Xuân Thắng


Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải)


490.000


Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)


Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)


420.000


Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)


Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)


630.000


Ranh Trường THCS Đông Hiệp


Ranh xã Đông Thắng (Bên trái)


350.000


Ranh Trường THCS Đông Hiệp


Ranh xã Đông Thắng (Bên phải)


490.000


Ranh xã Đông Thắng


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái)


420.000


Ranh xã Đông Thắng


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải)


700.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)


Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)


560.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)


Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)


840.000


15


Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông


Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông


Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông


420.000


Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL)


Kênh Ranh


630.000


Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân)


Giáp ranh xã Thới Đông


420.000


16


Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh)


Toàn khu


840.000


17


Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân


Đường tỉnh 919


cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên)


700.000


cầu Kinh Lồng Ống


cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên)


420.000


cầu Kinh Lò Thiêu


Cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)


350.000


18


Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng


Đường tỉnh 922


Cầu kinh Ấp 3


560.000


Cầu kinh Ấp 3


Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)


700.000


19


Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)


Đường tỉnh 919


Kinh Số 1


560.000


Kinh Số 1


Kinh Số 4


420.000


Kinh Số 4


Kinh Ranh


280.000


Phụ lục V .9

Phụ lục V .9


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VĨNH THẠNH


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: đồng/m2


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


GIÁ


TỪ


ĐẾN


1


2


3


4


5


Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông


1


Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


350.000


2


Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh


Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80


1.750.000


3


Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


350.000


4


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An


Toàn cụm


210.000


5


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc


Toàn cụm


210.000


6


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)


Toàn cụm


210.000


7


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)


Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80


560.000


8


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


210.000


9


Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng


Toàn cụm


210.000


10


Các Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh


Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80


560.000


11


Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh


Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ


210.000


12


Đường Bờ Tràm


Kênh Thắng Lợi 1


Kênh Bốn Tổng


210.000


13


Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)


Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80


Cầu Bờ Bao


280.000


14


Đường Kinh E


Bờ kinh Cái Sắn


Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)


280.000


Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An)


Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng


210.000


Ranh xã Thạnh An


Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng


210.000


15


Đường Sĩ Cuông


Ranh huyện Cờ Đỏ


Kênh Bà Chiêu


210.000


16


Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - -hị trấn Vĩnh Thạnh


Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80


Cầu Láng Chim


700.000


17


Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - xã Thạnh Quới


Cầu Láng Chim


Ranh huyện Cờ Đỏ


420.000


18


Khu Dân cư chợ Số 8


Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80)


210.000


19


Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An


Cống Số 15,5


Cống Sao Mai


840.000


Cống Sao Mai


Cầu Thầy Ký


2.100.000


Cầu Thầy Ký


Cống Số 18


840.000


Cống Số 18


Bến xe Kinh B


1.050.000


Bến xe kinh B


Kinh B (ranh Kiên Giang)


1.400.000


20


Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh


Cống Số 9,5


Cống Lý Chiêu


700.000


Cầu Lý Chiêu


Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)


1.750.000


Cầu Bốn Tổng


Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)


1.750.000


Cống Thầy Pháp


Cống Nhà Thờ


1.750.000


21


Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ


Ranh tỉnh An Giang


Cống Số 7,5


350.000


Cống Số 7,5


Cống Số 8


350.000


Cống Số 8


Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)


350.000


Cống Số 9


Cống Số 9,5


420.000


22


Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới


Cống Nhà Thờ


Cầu Láng Sen


840.000


Cầu Láng Sen


Cống Số 12


595.000


23


Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến


Cống Số 12


Cống Số 15,5


350.000


24


Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh


Cầu Số 1


Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)


840.000


Cầu Số 2


Cầu Số 3


700.000


Cầu Số 3


Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)


560.000


Cầu Số 5


Ranh tỉnh An Giang


560.000


Phụ lục VI

Phụ lục VI


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


1. QUẬN NINH KIỀU


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


1.000.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các thửa đất không xác định được vị trí 1, 2, 3, 4; các thửa đất không tiếp giáp các trục đường giao thông.


2. QUẬN BÌNH THỦY


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


900.000


Khu vực 2


700.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.


3. QUẬN CÁI RĂNG


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


640.000


Khu vực 2


480.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh;
khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.


- Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Tân Phú, Phú Thứ, Thường Thạnh và Ba Láng.


4. QUẬN Ô MÔN


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


550.000


Khu vực 2


440.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An.


- Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.


5. QUẬN THỐT NỐT


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


700.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các thửa đất trong địa giới hành chính quận.


6. HUYỆN PHONG ĐIỀN


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


400.000


Khu vực 2


300.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.


7. HUYỆN THỚI LAI


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


400.000


Khu vực 2


300.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.


8. HUYỆN CỜ ĐỎ


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


400.000


Khu vực 2


300.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.


- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng,
Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.


9. HUYỆN VĨNH THẠNH


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


400.000


Khu vực 2


300.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.


Phụ lục VII

Phụ lục VII


BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP


TẠI NÔNG THÔN


(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012


của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


1. QUẬN NINH KIỀU


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


700.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các thửa đất không xác định được vị trí 1, 2, 3, 4; các thửa đất không tiếp giáp các trục đường giao thông.


2. QUẬN BÌNH THỦY


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


630.000


Khu vực 2


490.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.


3. QUẬN CÁI RĂNG


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


448.000


Khu vực 2


336.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh;
khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.


- Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Tân Phú, Phú Thứ, Thường Thạnh và Ba Láng.


4. QUẬN Ô MÔN


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


385.000


Khu vực 2


308.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An.


- Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.


5. QUẬN THỐT NỐT


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


490.000


- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất trong địa giới hành chính quận.


6. HUYỆN PHONG ĐIỀN


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


280.000


Khu vực 2


210.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.


7. HUYỆN THỚI LAI


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


280.000


Khu vực 2


210.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.


8. HUYỆN CỜ ĐỎ


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


280.000


Khu vực 2


210.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng,
Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.


9. HUYỆN VĨNH THẠNH


Đơn vị tính: đồng/m2


Khu vực


Khu vực 1


280.000


Khu vực 2


210.000


- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An.


- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/01/2013
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực---
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Nguyễn Thanh Sơn
Phạm viCần Thơ
Trích yếu26/12/2012
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.