|
UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: 30/2012/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- thành phố Cần Thơ, ngày 01 tháng 01 năm 2013 |
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 30/2012/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 26 tháng 12 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức giá các loại đất năm 2013
trên địa bàn thành phố Cần Thơ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-TBNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc cho ý kiến bảng giá đất năm 2013 của thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi Trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định mức giá các loại đấtnăm 2013, kèm theo các phụ lục sau đây:
- Phụ lục 1: Nguyên tắc xác định giá các loại đất.
- Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa nước,đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản).
- Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
- Phụ lục IV.1 - IV.9: Bảng giá đất ở đô thị.
- phụ lục V.1 - V.9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
- Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại nông thôn.
- Phụ lục VII: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai.
3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai.
4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiềnsử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai.
5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đấtsử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 36, Điều 40 của Luật Đất đai.
7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày, kể từ ngày ký.
2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi Trường hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở,thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện,các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Sơn
Phụ lục I
Phụ lục I
NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
I. Nguyên tắc chung
1. Nhóm đất nông nghiệp
Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo từng vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.
- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường
tiêu thụ tập trung gần nhất và mức độ thuận tiện về giao thông.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách xa hơn và giao thông
ít thuận tiện hơn so với vị trí 1.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở
- Đất ở tại đô thị:
Mỗi tuyến đường phố ở đô thị được phân thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.
Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm vị trí 2 và hẻm vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh.
- Đất ở nông thôn (đất ở còn lại):
Được xác định là đất ở không xác định được vị trí 1, 2, 3, 4 và không tiếp giáp các tuyến đường giao thông chính, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m).
b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng
quy định này (trừ các trường hợp được quy định cụ thể tại Điểm c, d, đ, e, g khoản này).
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở
tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ);
đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn,
nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), được xác định theo giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.
d) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b, Khoản 5, Điều 6 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động;
đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật
được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.
đ) Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thì căn cứ giá loại đất liền kề để
xác định giá; trường hợp liền kề có nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá
của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá.
e) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản;
sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.
g) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:
- Trà Nóc 1:
+ Khu vực 1:
Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc
khu vực 1, quận Bình Thủy.
- Trà Nóc 2:
Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc
khu vực 1, quận Ô Môn.
II. Một số quy định khi xác định giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
1. Đất thâm hậu
a) Đối với đất ở
- Thâm hậu đất ở tại đô thị: Đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài)
lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1). Phần thâm hậu đối với đất trong Hẻm cũng được tính tương tự
bằng 40% giá đất ở vị trí đó.
- Thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven), tiếp giáp các trục đường giao thông: được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (Trường hợp đường không có taluy thì tính từ chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất sau thâm hậu từ trên 50m trở đi
được tính bằng 40% giá đất ở trong thâm hậu của cùng thửa đất đó.
+ Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 50m thì giá đất được xác định bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường của cùng đoạn đường đó.
Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.
+ Trường hợp thửa đất có một phần nằm trong thâm hậu 50m và một phần
nằm ngoài thâm hậu 50m thì giá đất được tính như sau:
Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường.
Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.
+ Phần diện tích sau thâm hậu được tính bằng giá đất ở còn lại.
- Đối với đất ở nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở còn lại
có giá trị cao nhất thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở còn lại có giá trị cao nhất của quận, huyện.
b) Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Thâm hậu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính là 50m (không phân biệt trong đô thị hay tiếp giáp các trục đường giao thông).
2. Đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt tiền đường trở lên
a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường trở lên (đều thuộc vị trí 1):
- Phần trong thâm hậu: Giá đất được tính theo vị trí 1 của đoạn đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó.
- Phần sau thâm hậu: Được tính bằng 40% giá đất của thửa đất vị trí 1. Nếu sau khi xác định 40% mà giá thấp hơn giá đất vị trí 1 của đoạn đường còn lại thì giá đất
được xác định bằng vị trí 1 của đoạn đường còn lại đó.
b) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (thuộc vị trí 2, 3, 4):
- Phần trong thâm hậu: Giá đất được tính theo vị trí có giá đất cao nhất đối với thửa đất đó.
- Phần sau thâm hậu: Giá đất được xác định theo vị trí có giá đất thấp hơn
đối với thửa đất đó.
III. Một số Trường hợp được áp dụng để tính bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất
- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200m (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m).
Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20%
mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất
của đoạn đường kế tiếp.
- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.
IV. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên
địa bàn thành phố Cần Thơ
- Trục đường chính: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.
- Trục đường phụ: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.
Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:
- Trục đường chính A: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.
- Trục đường chính B: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.
V. Một số trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất, thuê đất, thuê mặt nước
a) Áp dụng cho các trường hợp:
- Hộ gia đình, cá nhân:
+ Thu tiền sử dụng đất đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất đang sử dụng, chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất đang sử dụng không phải đất ở sang đất ở.
+ Giao đất ở mới hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Tổ chức kinh tế:
Tổ chức kinh tế xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với các thửa đất có giá trị nhỏ dưới 15 tỷ đồng (tính theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hàng năm).
- Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất, thuê mặt nước.
b) Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
- Quận Ninh Kiều: K = 1,3
- Quận Bình Thủy, quận Cái Răng: K = 1,2
- Các quận, huyện còn lại: K = 1,0
B. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
1. Phụ lục II - Bảng giá đất trồng cấy hàng năm (Bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản)
2. Phụ lục III - Bảng giá đất trồng cấy lâu năm
3. Phụ lục IV - Bảng giá đất ở đô thị
4. Phục lục V - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
5. Phụ lục VI - Bảng giá đất ở nông thôn
6. Phụ lục VII - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Phụ lục II
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác
và đất nuôi trồng thủy sản)
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
1. QUẬN NINH KIỀU
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Vị trí 1
162.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho toàn bộ đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn quận.
2. QUẬN BÌNH THỦY
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Giá đất năm 2013
Vị trí 1
162.000
Vị trí 2
135.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa,
Trà An và Trà Nóc.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.
3. QUẬN CÁI RĂNG
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Vị trí 1
140.000
Vị trí 2
120.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh,
Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.
4. QUẬN Ô MÔN
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Vị trí 1
143.000
Vị trí 2
121.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.
- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.
5. QUẬN THỐT NỐT
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Vị trí 1
135.000
Vị trí 2
112.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An,
Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.
- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
Đơn vị tính: đồng/m2
120.000
Vị trí 2
100.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
7. HUYỆN THỚI LAI
Đơn vị tính: đồng/m2
90.000
Vị trí 2
80.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Đơn vị tính: đồng/m2
90.000
Vị trí 2
80.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và các thửa đất tiếp giáp các trục giao thông: Đường tỉnh 922, Đường tỉnh 921, đường thị trấn Cờ Đỏ - Thới Đông, Đường tỉnh 919, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng, đường Nông Trường Cờ Đỏ (trục đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) và trục lộ giao thông nông thôn cặp sông Thốt Nốt.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại.
9. HUYỆN VĨNH THẠNH
Đơn vị tính: đồng/m2
70.000
Vị trí 2
60.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
Phụ lục III
Phụ lục III
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
1. QUẬN NINH KIỀU
Đơn vị tính: đồng/m2
190.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn quận.
2. QUẬN BÌNH THỦY
Đơn vị tính: đồng/m2
180.000
Vị trí 2
150.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa,
Trà An và Trà Nóc.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.
3. QUẬN CÁI RĂNG
Đơn vị tính: đồng/m2
160.000
Vị trí 2
140.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực: Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Tân Phú và Phú Thứ.
4. QUẬN Ô MÔN
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Giá đất năm 2013
Vị trí 1
158.000
Vị trí 2
131.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.
- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.
5. QUẬN THỐT NỐT
Đơn vị tính: đồng/m2
158.000
Vị trí 2
131.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An,
Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.
- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
Đơn vị tính: đồng/m2
140.000
Vị trí 2
120.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
7. HUYỆN THỚI LAI
Đơn vị tính: đồng/m2
126.000
Vị trí 2
105.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Đơn vị tính: đồng/m2
126.000
Vị trí 2
105.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và các thửa đất tiếp giáp các trục giao thông: Đường tỉnh 922, Đường tỉnh 921, đường thị trấn Cờ Đỏ - Thới Đông, Đường tỉnh 919, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân, đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng, đường Nông Trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV
Nông nghiệp Cờ Đỏ) và trục lộ giao thông nông thôn cặp sông Thốt Nốt.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại.
9. HUYỆN VĨNH THẠNH
Đơn vị tính: đồng/m2
100.000
Vị trí 2
90.000
- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã:
Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
Phụ lục IV .1
Phụ lục IV .1
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bà Huyện Thanh Quan
Cách Mạng Tháng Tám
Phan Đăng Lưu
10.000.000
2
Bà Triệu
Ngô Gia Tự
Cuối đường
12.000.000
3
Bế Văn Đàn
Nguyễn Văn Cừ
Cuối đường
4.000.000
4
Bùi Thị Xuân
Phan Đăng Lưu
Đinh Tiên Hoàng
4.800.000
5
Cách Mạng Tháng Tám
Vòng xoay bến xe
Nguyễn Văn Cừ
13.500.000
Nguyễn Văn Cừ
Vành đai, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
8.000.000
6
Cao Bá Quát
Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ
8.000.000
7
Cao Thắng
Khu nội bộ Mậu Thân
7.000.000
8
Châu Văn Liêm
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
30.000.000
9
Đề Thám
Hòa Bình
Nguyễn Khuyến
20.000.000
Nguyễn Khuyến
Huỳnh Cương
18.000.000
10
Điện Biên Phủ
Võ Văn Tần
Ngô Đức Kế
12.000.000
Ngô Đức Kế
Cuối đường
8.000.000
11
Đinh Công Tráng
Khu nội bộ Mậu Thân
7.000.000
12
Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương
Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
18.000.000
13
Đoàn Thị Điểm
Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba
6.000.000
Ngã ba
Cuối đường
4.000.000
14
Đồng Khởi
Hòa Bình
Châu Văn Liêm
20.000.000
Châu Văn Liêm
Cuối đường
10.000.000
15
Đường 3 tháng 2
Mậu Thân
Quốc lộ 91B
18.000.000
Quốc lộ 91B
Cầu Đầu Sấu
14.000.000
16
Đường 30 tháng 4
Hòa Bình
Trần Ngọc Quế
30.000.000
Trần Ngọc Quế
Đường 3 tháng 2
16.000.000
17
Đường nội bộ Khu dân cư QK9
Giáp đường Trần Quang Khải
Lý Hồng Thanh
12.000.000
18
Đường Sông Hậu
Trần Phú
Lê Lợi (Khách sạn Victoria)
5.000.000
19
Hai Bà Trưng
Nhà hàng Ninh Kiều
Nguyễn An Ninh
40.000.000
Nguyễn An Ninh
Nguyễn Thị Minh Khai
19.000.000
20
Hải Thượng Lãn Ông
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
15.000.000
21
Hậu Giang
Quốc lộ 1
Cuối đường
6.000.000
22
Hòa Bình
Nguyễn Trãi
Đường 30 tháng 4
42.500.000
23
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo
18.000.000
24
Hồ Tùng Mậu
Trần Phú
Trần Văn Khéo
25.000.000
25
Hồ Xuân Hương
Hùng Vương
Bùi Thị Xuân
9.000.000
Hùng Vương
Bà Huyện Thanh Quan
6.000.000
26
Hùng Vương
Cầu Nhị Kiều
Vòng xoay bến xe
25.000.000
27
Huỳnh Cương
Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi
Hoàng Văn Thụ
12.000.000
28
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo
Mậu Thân
12.000.000
29
Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô
Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)
10.000.000
30
Khu tái định cư đường 923
Toàn khu
2.500.000
31
Lê Bình
Đường 30 Tháng 4
Đường 3 tháng 2
6.000.000
32
Lê Lai
Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị
7.000.000
33
Lê Lợi
Trần Phú
Trần Văn Khéo
15.000.000
Trần Văn Khéo
Khách sạn Victoria
6.000.000
34
Lê Thánh Tôn
Nguyễn Thái Học
Ngô Quyền
30.000.000
35
Lương Định Của
Trần Văn Khéo
Cuối đường
15.000.000
36
Lý Hồng Thanh
Từ khu chung cư
Bờ kè Cái Khế
20.000.000
37
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo
Trường ĐH Cần Thơ (khu III)
30.000.000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước
Hòa Bình
25.000.000
38
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền
Ngô Gia Tự
20.000.000
39
Mạc Đĩnh Chi
Trương Định
Cuối đường
8.000.000
40
Mậu Thân
Tầm Vu
Đường 30 tháng 4
6.000.000
Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo
25.000.000
Trần Hưng Đạo
Chân cầu Rạch Ngỗng 1
18.000.000
Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1
Rạch Cái Khế
12.000.000
Chân cầu Rạch Ngỗng 1
Nguyễn Văn Cừ
16.000.000
Nguyễn Văn Cừ
Vành Đai Phi Trường
6.000.000
41
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Phan Đình Phùng
Hòa Bình
30.000.000
42
Ngô Đức Kế
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
18.000.000
Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ
12.000.000
Điện Biên Phủ
Đồng Khởi
8.000.000
43
Ngô Gia Tự
Hai Bà Trưng
Nguyễn Trãi
30.000.000
Nguyễn Trãi
Võ Thị Sáu
15.000.000
44
Ngô Hữu Hạnh
Hòa Bình
Trương Định
15.000.000
45
Ngô Quyền
Bờ sông Cần Thơ
Hòa Bình
35.000.000
Hòa Bình
Trương Định
30.000.000
46
Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)
Suốt tuyến
3.000.000
47
Ngô Văn Sở
Hòa Bình
Phan Đình Phùng
18.000.000
48
Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
30.000.000
49
Nguyễn Bình
Lê Lợi
Ung Văn Khiêm
7.000.000
50
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Trãi
Nguyễn Đức Cảnh
18.000.000
51
Nguyễn Cư Trinh
Khu nội bộ Mậu Thân
7.000.000
52
Nguyễn Du
Châu Văn Liêm
Ngô Đức Kế
8.000.000
53
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi
Ngô Hữu Hạnh
15.000.000
54
Nguyễn Đức Cảnh
Trần Phú
Trần Văn Khéo
25.000.000
55
Nguyễn Khuyến
Ngô Quyền
Đề Thám
20.000.000
56
Nguyễn Ngọc Trai
Khu nội bộ Mậu Thân
7.000.000
57
Nguyễn Thái Học
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
35.000.000
58
Nguyễn Thần Hiến
Lý Tự Trọng
Cuối đường
10.000.000
59
Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Đình Phùng
Cầu Quang Trung
15.000.000
Cầu Quang Trung
Hết đường
9.000.000
60
Nguyễn Trãi
Hòa Bình
Vòng xoay Bến xe
38.000.000
61
Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Văn Cừ
Cuối đường
6.000.000
62
Nguyễn Văn Cừ
Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Rạch Ngỗng 2
7.500.000
Cầu Rạch Ngỗng 2
Cầu Cái Sơn 2
8.000.000
Cách Mạng Tháng Tám
Chân cầu Cồn Khương
7.500.000
Chân cầu Cồn Khương
Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)
5.000.000
Cầu Cồn Khương
Sông Hậu
5.000.000
63
Nguyễn Văn Trỗi
Khu nội bộ Mậu Thân
7.000.000
64
Nguyễn Việt Hồng
Phan Văn Trị
Mậu Thân
15.000.000
65
Phạm Hồng Thái
Hòa Bình
Lý Thường Kiệt
15.000.000
66
Phạm Ngọc Thạch
Trần Văn Khéo
Cuối đường
20.000.000
67
Phạm Ngũ Lão
Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm 85
14.000.000
Hẻm 85
Phần còn lại
9.000.000
68
Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
20.000.000
69
Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
20.000.000
70
Phan Đăng Lưu
Bùi Thị Xuân
Bà Huyện Thanh Quan
14.000.000
71
Phan Đình Phùng
Hòa Bình
Ngô Đức Kế
35.000.000
Ngô Đức Kế
Nguyễn Thị Minh Khai
25.000.000
72
Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)
Suốt tuyến
3.000.000
73
Phan Văn Trị
Trường ĐH Cần Thơ (khu III)
Đường 30 tháng 4
25.000.000
74
Quản Trọng Hoàng
Đường 3 tháng 2
Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
5.000.000
75
Quang Trung
Đường 30 tháng 4
Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung
15.000.000
Hẻm 33 và 50
Nguyễn Thị Minh Khai
10.000.000
76
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Chân cầu Hưng Lợi
Nguyễn Văn Cừ
12.000.000
Hai bên chân cầu Hưng Lợi
Sông Cần Thơ
9.000.000
77
Quốc lộ 1
Cầu Đầu Sấu
Chân cầu Cái Răng
10.000.000
Hai bên chân cầu Cái Răng
Sông Cần Thơ
7.000.000
78
Tầm Vu
Nguyễn Thị Minh Khai
Thành đội
6.000.000
Thành đội
Trần Ngọc Quế
4.000.000
Trần Ngọc Quế
Cầu kinh mương lộ
8.000.000
Cầu kinh mương lộ
Cuối đường
4.000.000
79
Tân Trào
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
25.000.000
80
Tôn Thất Tùng
Suốt tuyến
6.000.000
81
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
18.000.000
82
Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)
Suốt tuyến
6.000.000
83
Trần Bình Trọng
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo
8.000.000
84
Trần Đại Nghĩa
Trần Văn Khéo đến cuối đường
15.000.000
85
Trần Hoàng Na
Đường 30 tháng 4
Tầm Vu
10.000.000
86
Trần Hưng Đạo
Cầu Nhị Kiều
Mậu Thân
30.000.000
87
Trần Ngọc Quế
Đường 3 tháng 2
Đường 30 tháng 4
15.000.000
Đường 30 tháng 4
Tầm Vu
8.000.000
88
Trần Phú
Nguyễn Trãi
Lê Lợi
20.000.000
Lê Lợi
Hai bến phà Cần Thơ
10.000.000
89
Trần Quang Khải
Nguyễn Trãi
Ung Văn Khiêm
18.000.000
Ung Văn Khiêm
Lê Lợi
8.000.000
90
Trần Quốc Toản
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
20.000.000
91
Trần Văn Hoài
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2
18.000.000
92
Trần Văn Khéo
Nguyễn Trãi
Lê Lợi
35.000.000
93
Trần Văn Ơn
Nguyễn Văn Cừ
Cuối đường
4.000.000
94
Trần Việt Châu
Nguyễn Văn Cừ
Phạm Ngũ Lão
14.000.000
95
Trương Định
Ngô Hữu Hạnh
Ngô Quyền
12.000.000
Ngô Quyền
Đề Thám
4.000.000
Đề Thám
Lý Tự Trọng
8.000.000
96
Ung Văn Khiêm
Trần Phú
Bờ kè Cái Khế
20.000.000
97
Vành Đai Phi Trường
Cách Mạng Tháng Tám
Võ Văn Kiệt
6.000.000
98
Võ Thị Sáu
Nguyễn Trãi
Ngô Quyền
18.000.000
99
Võ Trường Toản
Nguyễn Văn Cừ
Vành Đai Phi Trường
7.000.000
100
Võ Văn Kiệt
Nguyễn Văn Cừ
Ranh quận Bình Thủy
8.500.000
101
Võ Văn Tần
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
35.000.000
102
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hòa Bình
Hoàng Văn Thụ
20.000.000
103
Trần Văn Giàu (đường khu dân cư Linh Thành)
Đầu đường
Cuối đường
5.000.000
104
Xuân Thủy (Đường Số 7, khu dân cư Hồng Phát)
Nguyễn Văn Cừ
Hoàng Quốc Việt
4.000.000
105
Tú Xương (Đường Số 6, khu dân cư Hồng Phát)
Xuân Thủy
Cuối đường
4.000.000
b) Hẻm vị trí 2
1
Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2
Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư
4.000.000
2
Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở)
Trục chính
7.000.000
Trục phụ
4.000.000
3
Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4
Các trục đường chính
8.000.000
4
Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4
Các trục đường chính
6.000.000
5
Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4
Đường 30 tháng 4
Hết đường trải nhựa
4.000.000
6
Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng
Đường nội bộ
3.000.000
7
Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng
Toàn khu
3.000.000
8
Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục chính
6.000.000
Trục phụ
4.000.000
9
Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư
Đường 30 tháng 4
Ngã ba hẻm
7.000.000
Các trục chính còn lại
6.000.000
10
Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4
Các trục đường chính
7.000.000
11
Hẻm 12 Đường 3 tháng 2
Đường 3 tháng 2
Hết đoạn trải nhựa
4.500.000
12
Hẻm 51 Đường 3 tháng 2
Đường 3 tháng 2
Hết đoạn trải nhựa
4.500.000
13
Hẻm 54 Hùng Vương
Đầu hẻm
Hết trục đường chính
7.000.000
14
Hẻm 132 Hùng Vương
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
6.000.000
15
Hẻm 14, Hẻm 86 Lý Tự Trọng
Đầu hẻm
Đề Thám
8.000.000
16
Hẻm 93 Trần Hưng Đạo
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
6.500.000
17
Hẻm 218 Trần Hưng Đạo
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
7.000.000
18
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
4.000.000
19
Hẻm 95 Mậu Thân
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
7.000.000
20
Hẻm 54 Trần Việt Châu
6.000.000
21
Hẻm 38 Trần Việt Châu
Trần Việt Châu
Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng
4.000.000
22
Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2
Từ đường 3 tháng 2
Hết đường trải nhựa
4.000.000
23
Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4
Đường nội bộ
6.000.000
24
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị
Các đường còn lại
3.000.000
25
Khu dân cư MeTro Cash
Trục chính
4.000.000
Trục phụ
3.000.000
26
Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu
Đường nội bộ
3.500.000
27
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế
Trục chính
5.000.000
Trục phụ
3.000.000
28
Khu tái định cư Đường tỉnh 923
Toàn khu
2.000.000
29
Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)
Toàn khu
2.500.000
30
Khu tái định cư Thới Nhựt 2
Toàn khu
2.200.000
c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1
Hoàng Quốc Việt
Vòng Cung
Quốc lộ 91B
3.000.000
2
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
6.500.000
3
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
2.600.000
4
Nguyễn Văn Trường
Vòng Cung
Cầu Ngã Cái
3.000.000
5
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Cừ
Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)
5.000.000
6
Trần Vĩnh Kiết
Quốc lộ 1
Cầu Ngã Cạy
3.000.000
7
Vòng Cung
Cầu Cái Răng
Cầu Rau Răm
4.000.000
Cầu Rau Răm
Ranh huyện Phong Điền
3.000.000
Phụ lục IV .2
Phụ lục IV .2
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy
Nguyễn Truyền Thanh
10.000.000
2
Cách Mạng Tháng Tám
Vành Đai Phi Trường, Hẻm 86
Cầu Bình Thủy
7.000.000
3
Đường Công Binh
Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
3.000.000
4
Đường Vành Đai Phi Trường
Cách Mạng Tháng Tám
Võ Văn Kiệt
6.000.000
Võ Văn Kiệt
Trần Quang Diệu
3.000.000
5
Huỳnh Mẫn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám
Rạch Khai Luông
4.500.000
6
Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong
Hẻm 22 Huỳnh Phan Hộ
3.600.000
7
Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy
Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)
6.000.000
Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)
Cầu Trà Nóc
4.500.000
Cầu Trà Nóc
Cầu Sang Trắng 1
4.500.000
8
Lê Thị Hồng Gấm
Lê Hồng Phong
Nguyễn Viết Xuân
3.000.000
9
Nguyễn Thông
Cách Mạng Tháng Tám
Cuối đường
5.000.000
10
Nguyễn Truyền Thanh
Lê Hồng Phong
Bùi Hữu Nghĩa
5.000.000
11
Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quang Diệu
5.000.000
12
Nguyễn Viết Xuân
Lê Hồng Phong
Lê Thị Hồng Gấm
2.500.000
13
Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Ván
7.000.000
Cầu Ván
Chợ Ngã Tư
3.500.000
Chợ Ngã Tư
Cầu Bình Thủy 2
3.000.000
14
Võ Văn Kiệt
Ranh quận Ninh Kiều
Cầu Bình Thủy 2
5.000.000
Cầu Bình Thủy 2
Cuối đường
4.000.000
b) Hẻm vị trí 2:
1
Hai Hẻm cặp chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến
2.000.000
2
Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Cuối đường
3.000.000
3
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
4.000.000
4
Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
3.000.000
5
Lê Văn Sô
Cách Mạng Tháng Tám
Giáp cuối Hẻm 385 Trần Quang Diệu
3.000.000
6
Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
3.000.000
7
Hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám (Khu dân cư do Cty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư)
Trục chính
4.000.000
Trục phụ
3.000.000
8
Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
3.000.000
9
Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
3.000.000
10
Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
11
Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
12
Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Chùa Hội Linh
2.500.000
13
Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn tráng nhựa
2.500.000
14
Hẻm 444 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa
3.000.000
15
Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Khu dân cư An Thới
4.000.000
16
Hẻm 18 Công Binh
Công Binh
Hẻm 71 Lê Hồng Phong
1.000.000
17
Hẻm 3 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
2.000.000
18
Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
19
Hẻm 14 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
2.000.000
20
Hẻm 15 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
2.000.000
21
Hẻm 18 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
2.000.000
22
Hẻm 18A Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong
Cuối đường
1.500.000
23
Hẻm 19 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
2.000.000
24
Hẻm 71 Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong
Giáp Hẻm 18 Công Binh
2.000.000
25
Hẻm 1 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.500.000
26
Hẻm 122 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông
Hết ranh (Hội Người mù)
2.000.000
27
Thái Thị Nhạn
Suốt tuyến
1.500.000
28
Hẻm 192 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.500.000
29
Hẻm 218 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.500.000
30
Hẻm 29 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông
Ngã ba
1.500.000
31
Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông
Nguyễn Thông
Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em
2.000.000
32
Hẻm 108 Trần Quang Diệu
Cầu Ván
Võ Văn Kiệt
1.500.000
33
Hẻm 154 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
34
Hẻm 170 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
35
Hẻm 172 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
36
Hẻm 174 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
37
Hẻm 180 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu
Giáp ranh cổng sau Bộ Tư lệnh QK9
2.000.000
38
Hẻm 385 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu
Cuối hẻm, Lê Văn Sô
1.800.000
39
Hẻm 557 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
40
Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu
Hai hẻm trục chính
2.000.000
41
Hẻm 249 Vành Đai Phi Trường
Vành Đai Phi Trường
Hẻm 108 Trần Quang Diệu (Cầu Ván)
1.500.000
42
Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp
Lê Hồng Phong
2.000.000
43
Hẻm 5 Đường tỉnh 918
Đường tỉnh 918
Cuối hẻm
1.000.000
44
Hẻm Xóm Lưới
Lê Hồng Phong
Cuối đường
1.500.000
45
Khu dân cư Cái Sơn Hàng Bàng
2.000.000
46
Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính
4.000.000
Trục phụ
3.000.000
47
Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp PTKD nhà
Đường nội bộ toàn khu
3.000.000
48
Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục chính
6.000.000
Trục phụ
4.000.000
49
Khu tái định cư Hẻm 115
2.000.000
50
Khu tái định cư 12,8 ha
Trục chính
3.000.000
Trục phụ
2.000.000
51
Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Cuối đường
2.500.000
52
Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
53
Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
54
Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
55
Lê Quang Chiểu
Lê Văn Sô
Nguyễn Thông
2.000.000
56
Đinh Công Chánh
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Trại Cưa
2.000.000
57
Lê Văn Bì
Lê Văn Sô
Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám
2.000.000
58
Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
59
Hẻm 5, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
60
Hẻm 65, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong
Cuối đường
1.200.000
61
Hẻm Liên tổ 2, 3, 4
Lê Hồng Phong
Cuối đường
1.200.000
62
Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong
Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận
6.000.000
63
Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong
Đường Số 41, khu dân cư Ngân Thuận
4.000.000
c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1
Đường cặp rạch Ông Dựa (Bên phải)
Đường tỉnh 918
Hết đoạn tráng bê tông
1.000.000
2
Đường rạch Bà Bộ
Hết đoạn tráng nhựa
2.500.000
3
Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Lê Hồng Phong
Cầu Rạch Gừa
2.500.000
Cầu Rạch Gừa
Hết đường nhựa phần còn lại
1.500.000
4
Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Nguyễn Truyền Thanh
Cầu Tư Bé
6.000.000
Cầu Tư Bé
Cầu Rạch Cam
3.000.000
Cầu Rạch Cam
Ngã ba Nguyễn Văn Trường
2.000.000
Phần còn lại
1.000.000
5
Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Trường THCS Long Hòa 2
2.000.000
6
Đường vào chợ Trà Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc
Rạch Ông Tảo
1.500.000
7
Đường vào Khu di tích Vườn Mận
Suốt tuyến
1.000.000
8
Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đường tỉnh 918
Ranh huyện Phong Điền
1.000.000
9
Nguyễn Thanh Sơn
Đường tỉnh 918
Võ Văn Kiệt
2.000.000
10
Nguyễn Thị Tạo
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Mương Mẫu
2.500.000
11
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
5.000.000
12
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
2.000.000
13
Nguyễn Văn Trường
Đường tỉnh 918
Cầu Ngã Cái
2.500.000
14
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều)
Cầu Bình Thủy 3
3.000.000
Cầu Bình Thủy 3
Cầu Rạch Cam
2.500.000
Cầu Rạch Cam
Giáp ranh quận Ô Môn
1.500.000
Phụ lục IV .3
Phụ lục IV .3
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Duy Tân
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
9.000.000
2
Đinh Tiên Hoàng
Quốc lộ 1
Ngô Quyền
9.000.000
3
Hàm Nghi
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
9.000.000
4
Hàng Gòn
Quốc lộ 1
Đường dẫn cầu Cần Thơ
2.000.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ
Sông Cái Răng Bé
1.200.000
5
Hàng Xoài
Quốc lộ 1
Sông Cái Răng Bé
1.500.000
6
Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục chính
1.800.000
Trục phụ
1.350.000
7
Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục đường chính đường A
5.000.000
Trục đường chính đường B
3.500.000
8
Lê Bình
Quốc lộ 1
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
6.000.000
9
Lê Thái Tổ
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trãi
9.000.000
10
Lộ Hậu Thạnh Mỹ
Toàn tuyến
3.500.000
11
Đường Trường Chính trị
Quốc lộ 1
Nhật Tảo
2.000.000
Nhật Tảo
Chùa Ông Một
1.500.000
12
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền
Cầu Cái Răng
9.000.000
Cầu Cái Răng
Đại Chủng Viện
4.000.000
13
Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trãi
9.000.000
14
Nguyễn Trãi
Ngô Quyền
Quốc lộ 1
6.000.000
15
Nguyễn Trãi nối dài
Quốc lộ 1
Nhật Tảo
2.500.000
Nhật Tảo
Ngã ba Rạch Ranh
1.000.000
16
Nguyễn Việt Dũng
Quốc lộ 1
Võ Tánh
4.000.000
17
Nhật Tảo
Võ Tánh
Đường Trường Chính trị
1.500.000
18
Quốc lộ 1
Võ Tánh
Nguyễn Trãi
5.000.000
Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi
5.000.000
Nguyễn Trãi
Lê Bình
7.000.000
Lê Bình
Hàng Gòn
5.500.000
19
Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi
8.000.000
Nguyễn Trãi
Lê Bình
5.000.000
Lê Bình
Hàng Gòn
4.000.000
20
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 1
Ngô Quyền
9.000.000
21
Võ Tánh
Quốc lộ 1
Đại Chủng Viện
5.000.000
Đại Chủng Viện
Nguyễn Việt Dũng
4.000.000
Nguyễn Việt Dũng
Vàm Ba Láng
2.500.000
22
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)
Toàn khu
2.000.000
23
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)
Toàn khu
1.500.000
24
Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586)
Đường Nam Sông Hậu
Đường Số 15, khu dân cư 586
5.000.000
25
Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586)
Đường Nam Sông Hậu
Đường Số 15, khu dân cư 586
5.000.000
b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1
Đường Lê Bình - Phú Thứ
Cầu Lê Bình
Đường dẫn cầu Cần Thơ
1.200.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cái Tắc
1.000.000
2
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Từ cầu Cái Răng Bé
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
1.500.000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Khu Thương mại Cái Chanh
1.000.000
3
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
Ranh phường Hưng Thạnh
Ngã ba vàm Nước Vận
1.000.000
4
Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cần Thơ
Cầu Cái Da
2.000.000
Cầu Cái Da
Quốc lộ 61B
1.500.000
5
Đường Nam Sông Hậu
Cầu Hưng Lợi
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
2.000.000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
Rạch Cái Sâu
1.500.000
Rạch Cái Sâu
Rạch Cái Cui
1.000.000
6
Đường vào cảng Cái Cui
Đường Nam Sông Hậu
Cảng Cái Cui
1.000.000
7
Lộ Cái Chanh
Ngã ba số 10
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
1.500.000
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh
2.500.000
8
Lộ chợ số 10
Quốc lộ 1
Bến đò số 10
2.000.000
Bến đò số 10
Giáp đường Trường Chính trị
1.200.000
9
Lộ Đình Nước Vận
Lê Bình
Cầu Nước Vận
2.000.000
10
Lộ hậu Tân Phú
Toàn tuyến
800.000
11
Lộ mới 10m
Quốc lộ 1
Trần Hưng Đạo nối dài
2.000.000
12
Lộ Phú Thứ - Tân Phú
Toàn tuyến
1.000.000
13
Nguyên Hồng
Quốc lộ 1
Sông Ba Láng
2.500.000
14
Quang Trung
Cầu Quang Trung
Nút giao thông IC3
2.000.000
15
Quốc lộ 1
Hàng Gòn
Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)
5.000.000
16
Quốc lộ 61B
Quốc lộ 1
Sông Ba Láng
2.000.000
Sông Ba Láng
Ranh huyện Phong Điền
1.000.000
17
Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)
Công trường 6 cầu Cần Thơ
Lộ mới 10m
1.200.000
Lộ mới 10m
Phần còn lại
1.800.000
Phụ lục IV .4
Phụ lục IV .4
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bến Bạch Đằng
Đầu vàm Tắc Ông Thục
Hết dãy phố 06 căn
10.000.000
2
Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản
Cổng Bệnh viện Ô Môn
7.000.000
3
Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91
Cách Mạng Tháng Tám
8.000.000
4
Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo
Bến Bạch Đằng
10.000.000
5
Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 91
Kim Đồng
14.000.000
6
Đường 3 tháng 2
Kim Đồng
Huỳnh Thị Giang
6.000.000
7
Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo
Bệnh viện Ô Môn
5.000.000
8
Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91
Cầu Rạch Nhum
4.000.000
9
Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm
Đường 26 tháng 3
7.000.000
10
KDC thương mại Bằng Tăng
Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào
4.000.000
11
Kim Đồng
Đường 26 tháng 3
Rạch Cây Me
8.000.000
12
Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo
Bến Bạch Đằng
10.000.000
13
Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3
Cách Mạng Tháng Tám
7.000.000
14
Lưu Hữu Phước
Đường 26 tháng 3
Châu Văn Liêm
8.000.000
15
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
Bến Bạch Đằng
10.000.000
16
Nguyễn Du
Lưu Hữu Phước
Nguyễn Trãi
7.000.000
17
Nguyễn Trãi
Đường 3 tháng 2
Trần Phú
6.000.000
18
Phan Đình Phùng
Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản
7.000.000
19
Quốc Lộ 91
Cầu Ông Tành
Cầu Ô Môn (phía bên phải)
4.800.000
Cầu Ông Tành
Cầu Ô Môn (phía bên trái)
4.000.000
20
Trần Hưng Đạo
Kim Đồng
Cầu Huyện đội
13.000.000
21
Trần Quốc Toản
Đường 26 tháng 3
Châu Văn Liêm
8.000.000
22
Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3
Bến Bạch Đằng
4.000.000
23
Trần Nguyên Hãn
Đường 26 tháng 3
Bến Bạch Đằng
4.000.000
24
Nguyễn Trung Trực
Đường 26 tháng 3
Chợ Ô Môn
8.000.000
25
Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
Quốc lộ 91
Rạch Sáu Thước
1.200.000
26
Đường nội bộ khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)
Toàn bộ các tuyến đường
1.200.000
b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:
1
Bến Bạch Đằng nối dài
Cầu Ô Môn
Giáp dãy phố 06 căn
3.500.000
2
Bến Hoa Viên
Trần Hưng Đạo
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp
1.700.000
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp
Cầu đúc vào chùa Long Châu
1.200.000
3
Chợ Thới Long
Cầu Chợ
Cầu Bà Ruôi
4.000.000
4
Chợ Phước Thới
Quốc lộ 91
Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)
3.500.000
5
Chợ Thới An
Hẻm nhà thương
Đình Thới An
3.000.000
6
Đường tỉnh 920B
Quốc lộ 91
Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
2.000.000
Quốc lộ 91
Cầu Ba Rích (Bên phải)
1.200.000
Quốc lộ 91
Cầu Ba Rích (Bên trái)
800.000
Cầu Ba Rích
Cầu Tầm Vu (Bên phải)
1.000.000
Cầu Ba Rích
Cầu Tầm Vu (Bên trái)
700.000
Cầu Tầm Vu
UBND phường Thới An (Bên phải)
1.500.000
Cầu Tầm Vu
UBND phường Thới An (Bên trái)
800.000
7
Đường tỉnh 923
Quốc lộ 91
Cầu Giáo Dẫn
1.200.000
Cầu Giáo Dẫn
Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)
1.000.000
Cầu Giáo Dẫn
Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)
1.000.000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)
Rạch Xẻo Đế (Bên phải)
1.000.000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)
Rạch Xẻo Đế (Bên trái)
1.200.000
8
Hai bên chợ Ba Se
Sông Tắc Ông Thục
Đường tỉnh 923
3.000.000
9
Hương lộ Bằng Tăng
Lộ Miễu Ông
Rạch Cây Sung
3.000.000
Quốc lộ 91
Lộ Miễu Ông (Bên trái)
1.000.000
Quốc lộ 91
Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (Bên phải)
1.500.000
Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng
Lộ Miếu Ông (Bên phải)
1.000.000
10
Lê Lợi
Trần Hưng Đạo
Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)
2.500.000
Từ xưởng cưa
Thánh Thất Cao Đài
750.000
11
Lộ chùa
Đầu lộ chùa
Cầu Dì Tho (trái, phải)
750.000
12
Quốc lộ 91
Cầu Sang Trắng I
Cầu Sang Trắng II (Hai bên QL91)
3.000.000
Cầu Sang Trắng II
Chợ bến đò Đu Đủ
2.400.000
Chợ bến đò Đu Đủ
Cầu Tắc Ông Thục
1.800.000
Cầu Tắc Ông Thục
Cầu Ông Tành
3.000.000
Cầu Ô Môn
Cống Ông Tà
1.200.000
Cống Ông Tà
UBND phường Long Hưng (Bên phải)
1.000.000
Cầu Viện lúa ĐBSCL
UBND phường Long Hưng (Bên trái)
600.000
UBND phường Long Hưng
Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (Bên trái)
1.000.000
UBND phường Long Hưng
Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (Bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)
1.500.000
Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu
Ranh quận Thốt Nốt
1.000.000
13
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Đoạn thuộc Ô Môn
1.500.000
14
Trần Hưng Đạo
Cầu Huyện đội
Trường Lương Định Của
4.000.000
Trường Lương Định Của
Cổng chào
2.500.000
15
Trưng Nữ Vương
Trần Hưng Đạo
Rạch Cây Me
4.500.000
16
Đường số 2 TT Điện lực Ô Môn
Quốc lộ 91
TT Điện lực Ô Môn
1.000.000
17
Đường Thới Long - Sông Hậu
Cầu Rạch Cây Sung
Bến đò Cái Dứa
1.000.000
Phụ lục IV .5
Phụ lục IV .5
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bạch Đằng
Quốc lộ 91
Bến đò Tân Lộc
12.000.000
2
Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 91
Nguyễn Văn Kim
7.000.000
3
Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt
Bến đò Tân Lộc
12.000.000
4
Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91
Sông Hậu
1.500.000
5
Đường lộ mới
Quốc lộ 91
Cổng Trường tiểu học Thốt Nốt
6.000.000
6
Đường lộ mới
Quốc lộ 91
Kho Mai Anh
2.500.000
7
Đường lộ mới
Cầu Thốt Nốt
Đường lộ mới
2.500.000
8
Đường lộ mới (Trạm
Thú y)
Nguyễn Thái Học
Nguyễn Trung Trực
7.000.000
9
Đường lộ Ông Ba
Quốc lộ 91
Sông Hậu
3.000.000
10
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo
Sông Hậu
4.000.000
11
Đường Tái định cư Mũi Tàu
Lê Thị Tạo
Vàm Lò Gạch
2.500.000
12
Sư Vạn Hạnh
Quốc lộ 91
Tịnh xá Ngọc Trung Tăng
5.000.000
13
Phan Đình Giót
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
5.000.000
14
Hòa Bình
Lê Lợi
Nguyễn Thái Học
12.000.000
15
Lê Lợi
Quốc lộ 91
Bến đò Tân Lộc
12.000.000
Quốc lộ 91
Cầu Chùa
10.000.000
16
Lê Thị Tạo
Lê Lợi
Phan Đình Giót
12.000.000
Phan Đình Giót
Mũi Tàu
9.000.000
17
Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91
Sông Hậu
1.200.000
18
Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
8.000.000
19
Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
12.000.000
20
Nguyễn Thái Học nối dài
Quốc lộ 91
Nguyễn Văn Kim
10.000.000
21
Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
10.000.000
22
Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi
Đường 30 tháng 4
4.000.000
23
Quốc lộ 91
Lộ Sân Banh
Lộ Ông Ba
7.000.000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)
1.200.000
Lộ Ông Ba
Cầu Thốt Nốt
8.000.000
Cầu Thốt Nốt
Cống Lò Heo
12.000.000
Cống Lò Heo
Mũi Tàu
6.000.000
Mũi Tàu
Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
4.000.000
24
Tự Do
Lê Lợi
Nguyễn Thái Học
12.000.000
25
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91
Nguyễn Văn Kim
4.000.000
26
Thoại Ngọc Hầu
Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại
12.000.000
b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ
Cầu ZêRô
2.500.000
Cầu Zerô
Cầu số 1
1.500.000
2
Cặp Quốc lộ 91
Cái Sơn
Cầu Trà Uối
2.000.000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An
2.000.000
Cống Rạch Rạp
Cầu Cái Sắn
2.500.000
Lộ Sân Banh
Cai Tư
3.000.000
Cai Tư
Cầu Cái Ngãi
2.000.000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng
1.000.000
3
Đường tỉnh 921
Cầu Chùa
Cầu Trà Bay
4.000.000
Cầu Trà Bay
Giáp ranh chợ Rạch Rích
2.000.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông
Chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa)
2.500.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông
về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)
2.500.000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông
1.000.000
4
Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm
Phía chợ
1.500.000
Phía hướng về Thốt Nốt
1.400.000
5
Nguyễn Trọng Quyền
Quốc lộ 91
Cầu Thủy Lợi
1.000.000
Đoạn còn lại thuộc đường Nguyễn Trọng Quyền
800.000
6
Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu Cồn)
Rạch Ông Chủ
1.000.000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m
1.000.000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ
800.000
7
Khu dân cư chợ Bò Ót
Toàn khu
3.000.000
8
Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu
1.000.000
9
Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
1.200.000
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
1.200.000
10
Khu dân cư Thuận An
Toàn khu
1.200.000
11
Mai Văn Bộ
Quốc lộ 91
Chợ phường (phía lộ)
800.000
12
Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
900.000
13
Tuyến đường
Cầu Thốt Nốt
Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)
900.000
14
Trung tâm cầu Bò Ót
Từ tim cầu qua mỗi bên 500m
3.500.000
15
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé
Từ tim cầu
Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm
800.000
Từ tim cầu
Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
800.000
16
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào 157m)
Từ tim cầu
Mai Văn Bộ
1.500.000
Từ tim cầu
Lộ Bích Vàm (phía lộ)
1.500.000
17
Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm
Từ tim cầu
Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2
1.500.000
Từ tim cầu
Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
1.500.000
Chợ Thơm Rơm
1.500.000
18
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)
1.500.000
19
Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn
Cầu Cái Sắn
1.500.000
Cầu Cái Sắn
Cầu ZêRô
1.500.000
20
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m)
Vàm Cái Sắn
Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)
1.800.000
Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)
Lộ Sân Banh
2.000.000
Lộ Sân Banh
Vàm Cai Tư
1.000.000
Vàm Cai Tư
Giáp ranh quận Ô Môn
800.000
21
Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa
Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)
2.500.000
Cầu Thốt Nốt
Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)
900.000
22
Khu dân cư chợ Phúc
Lộc 1, phường Trung Nhứt
800.000
Phụ lục IV .6
Phụ lục IV .6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Các trục hành chính trung tâm huyện
Trục số 01 (giáp Đường tỉnh 923 - trục đối ngoại)
1.800.000
Trục số 4, 5, 7, 8, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn
1.800.000
Trục đường số 12
1.500.000
2
Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)
Ranh quận Ô Môn
Giáp tỉnh Hậu Giang
500.000
3
Đường Án Khám Ông Hào
Suốt tuyến
700.000
4
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
4.000.000
5
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
1.600.000
6
Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
Cầu Xẻo Tre
Ranh phường Long Tuyền
800.000
7
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp phường An Bình
Cầu Ông Đề
2.200.000
Cầu Ông Đề
Cầu Rạch Chuối
2.000.000
Cầu Rạch Chuối
Cầu Trà Niền
2.500.000
Cầu Trà Niền
Cống Ba Lù
4.000.000
Cống Ba Lù
Cống Rạch Bần
2.200.000
Cống Rạch Bần
Giáp ranh xã Tân Thới
1.500.000
Ranh thị trấn
Cầu Rạch Miễu
1.200.000
Cầu Rạch Miễu
Ranh Ô Môn
800.000
8
Đường tỉnh 926
Cầu Tây Đô
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
1.000.000
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
Cầu Mương Cao
800.000
Cầu Mương Cao
Cầu Kinh Tắc
700.000
Cầu Kinh Tắc
Cầu Ba Chu
1.200.000
Cầu Cần Đước
Kinh Một Ngàn
600.000
9
Đường tỉnh 932
Trường Trung học Nhơn Nghĩa
Cầu Lò Đường
600.000
Cầu Lò Đường
Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
500.000
10
Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm)
Thị trấn Phong Điền
2.500.000
11
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A
Khu bán giá cao
800.000
12
Khu dân cư xã Tân Thới
Suốt tuyến
1.000.000
13
Khu thương mại xã Trường Long
Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)
1.200.000
14
Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục chính
2.000.000
Trục phụ
1.500.000
15
Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành
Giáp Đường tỉnh 923 đi Trường Thành
500.000
16
Quốc lộ 61B
Ranh quận Cái Răng
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)
800.000
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)
Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
600.000
17
Tuyến đường Phan Văn Trị
Đường tỉnh 923
Cầu Cái Tắc
1.200.000
Cầu Cái Tắc
Mộ cụ Phan Văn Trị
1.000.000
Giáp Đường tỉnh 923
Trục số 7
4.000.000
Trục số 7
Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền
2.500.000
Cầu Tây Đô
Đường Phan Văn Trị
3.000.000
18
Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi
Cầu Ba Chu
Vàm Bi
500.000
19
Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đường tỉnh 923
Cầu Rạch Dinh
1.500.000
Cầu Rạch Dinh
Cầu Rạch Nhum
1.200.000
20
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Toàn khu
2.500.000
21
Tuyến Nhơn Ái - Trường Long
Cống KH9
Vàm Ông Hào
500.000
Phụ lục IV .7
Phụ lục IV .7
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục chính
1.000.000
Trục phụ
700.000
2
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục chính
700.000
Trục phụ
500.000
3
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục chính
500.000
Trục phụ
400.000
4
Chợ thị trấn Thới Lai
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ
5.000.000
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng
Vàm Nhà Thờ
900.000
5
Đường tỉnh 919
Giáp ranh huyện Phong Điền
Giáp ranh huyện Cờ Đỏ
1.000.000
6
Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum
Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)
750.000
Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)
1.000.000
Cầu Tắc Cà Đi
Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
2.500.000
Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
3.000.000
Cầu Xẻo Xào
Cầu Sắt Lớn
5.000.000
Cầu Sắt Lớn
Cầu Cồn Chen (Bên trái)
1.300.000
Cầu Cồn Chen (Bên phải)
1.500.000
Cầu Cồn Chen
Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)
400.000
Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)
600.000
7
Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 922
Cầu Đông Pháp
1.000.000
Cầu Đông Pháp
Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)
400.000
Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)
500.000
Cầu Bảy Phẩm
Đường tỉnh 919 (Bên phải)
400.000
Đường tỉnh 919 (Bên trái)
600.000
Đường tỉnh 919
Xã Đông Bình
500.000
8
Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)
400.000
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)
600.000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên trái)
Hướng cầu Bà Đầm
1.400.000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên phải)
900.000
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm
Hết ranh đất nhà bà Năm Dung
1.000.000
Các phần còn lại trong khu vực chợ
500.000
Cầu Bà Đầm
Kinh Ranh (Bên trái)
400.000
Kinh Ranh (Bên phải)
500.000
9
Khu dân cư Huệ Phát
Trục chính
2.000.000
Trục phụ
1.200.000
10
Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)
Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân)
Ranh xã Trường Thắng (Bên trái)
1.000.000
Ranh xã Trường Thắng (Bên phải)
1.200.000
Cầu Sắt Lớn
Ranh xã Trường Thắng
700.000
11
Xã Định Môn
Cầu Vàm Nhon
Cầu Mương Huyện
500.000
Cầu Mương Huyện
Cầu Trà An
600.000
Cầu Trà An
Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà thờ)
500.000
12
Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai
Cầu Ông Định (Bên trái)
500.000
Cầu Ông Định (Bên phải)
600.000
Cầu Ông Định
Cầu Búng Lớn (Bên trái)
400.000
Cầu Búng Lớn (Bên phải)
450.000
13
Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ
Ranh Rạch Gừa (mé sông)
1.000.000
Ranh Rạch Gừa (lộ mới)
1.000.000
Rạch Gừa
Ranh xã Tân Thới (mé sông)
400.000
Ranh xã Tân Thới (lộ mới)
500.000
Phụ lục IV .8
Phụ lục IV .8
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN CỜ ĐỎ
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất ở tại đô thị, đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông và các khu dân cư
1
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921
1.000.000
Các lô nền còn lại
600.000
2
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng
Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng
2.000.000
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921
1.500.000
Các lô nền còn lại
800.000
Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm)
500.000
3
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh
Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL
700.000
Các lô nền còn lại
500.000
4
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922
900.000
Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp)
700.000
Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng)
600.000
Các trục còn lại
500.000
5
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông
Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông
900.000
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)
700.000
Các trục còn lại
500.000
6
Đường tỉnh 922
Cầu Kinh Ngang
Cầu Cờ Đỏ (Hai bên)
2.500.000
7
Chợ thị trấn Cờ Đỏ (Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ)
Cầu Cờ Đỏ
Kinh Đứng
2.200.000
Cầu Cờ Đỏ
Kinh số 1
1.700.000
Kinh số 1
Giáp ranh Thới Xuân
800.000
8
Đường tỉnh 919
Cầu Cờ Đỏ
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)
1.500.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)
Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)
1.200.000
Ngã ba giao lộ Đường tỉnh 922 - Đường tỉnh 919
Cầu Đường Tắt
1.500.000
Cầu Đường Tắt
Giáp ranh huyện Thới Lai
1.200.000
9
Đường Sĩ Cuông
Đoạn qua huyện Cờ Đỏ
500.000
10
Đường tỉnh 921 (thị trấn Cờ Đỏ)
Cầu Năm Châu
Cầu Kinh Bốn Tổng
2.000.000
Cầu Kinh Bốn Tổng
Đường tỉnh 919 (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)
2.500.000
11
Đường tỉnh 921
(xã Thạnh Phú)
Ranh xã Trung Hưng
Cầu Huyện Chơn
600.000
Cầu Huyện Chơn
cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
750.000
Cầu Hội đồng Khương
Cầu Năm Châu (Giáp ranh thị trấn Cờ Đỏ)
600.000
12
Đường tỉnh 921
(xã Trung An)
Cầu Vạn Lịch
Cầu Trà Ếch
1.500.000
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch
Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)
1.700.000
Cống Chùa
Rạch Xẻo Xây Lớn
1.000.000
13
Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng)
Cầu Xẻo Xây lớn
Cầu Cái He
1.200.000
Cầu Cái He
Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL)
1.500.000
Cầu Ngã Tư
Ranh xã Thạnh Phú
600.000
14
Đường tỉnh 922
Ranh xã Xuân Thắng
Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái)
500.000
Ranh xã Xuân Thắng
Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải)
700.000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)
Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)
600.000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)
Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)
900.000
Ranh Trường THCS Đông Hiệp
Ranh xã Đông Thắng (Bên trái)
500.000
Ranh Trường THCS Đông Hiệp
Ranh xã Đông Thắng (Bên phải)
700.000
Ranh xã Đông Thắng
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái)
600.000
Ranh xã Đông Thắng
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải)
1.000.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)
Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)
800.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)
Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)
1.200.000
15
Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông
Ranh xõ Thới Xuân - xã Thới Đông
Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông
600.000
Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL)
Kênh Ranh
900.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (xã Thới Xuân)
Giáp ranh xã Thới Đông
600.000
16
Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh)
Toàn khu
1.200.000
17
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân
Đường tỉnh 919
Cầu kinh Lồng Ống (Hai bên)
1.000.000
Cầu kinh Lồng Ống
Cầu kinh Lò Thiêu (Hai bên)
600.000
Cầu kinh Lò Thiêu
Cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)
500.000
18
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng
Đường tỉnh 922
Cầu kinh Ấp 3
800.000
Cầu kinh Ấp 3
Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)
1.000.000
19
Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)
Đường tỉnh 919
Kinh Số 1
800.000
Kinh Số 1
Kinh Số 4
600.000
Kinh Số 4
Kinh ranh
400.000
Phụ lục IV .9
Phụ lục IV .9
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VĨNH THẠNH
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
500.000
2
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
2.500.000
3
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
500.000
4
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An
Toàn cụm
300.000
5
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc
Toàn cụm
300.000
6
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)
Toàn cụm
300.000
7
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
800.000
8
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
300.000
9
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng
Toàn cụm
300.000
10
Các Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
800.000
11
Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
300.000
12
Đường Bờ Tràm
Kênh Thắng Lợi 1
Kênh Bốn Tổng
300.000
13
Đường kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80
Cầu Bờ Bao
400.000
14
Đường Kinh E
Bờ kinh Cái Sắn
Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)
400.000
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An)
Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng
300.000
Ranh xã Thạnh An
Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng
300.000
15
Đường Sĩ Cuông
Ranh huyện Cờ Đỏ
Kênh Bà Chiêu
300.000
16
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - thị trấn Vĩnh Thạnh
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80
Cầu Láng Chim
1.000.000
17
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - xã Thạnh Quới
Cầu Láng Chim
Ranh huyện Cờ Đỏ
600.000
18
Khu Dân cư chợ Số 8
Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80)
300.000
19
Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 15,5
Cống Sao Mai
1.200.000
Cống Sao Mai
Cầu Thầy Ký
3.000.000
Cầu Thầy Ký
Cống Số 18
1.200.000
Cống Số 18
Bến xe Kinh B
1.500.000
Bến xe Kinh B
Kinh B (ranh Kiên Giang)
2.000.000
20
Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Số 9,5
Cống Lý Chiêu
1.000.000
Cầu Lý Chiêu
Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)
2.500.000
Cầu Bốn Tổng
Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)
2.500.000
Cống Thầy Pháp
Cống Nhà Thờ
2.500.000
21
Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Ranh tỉnh An Giang
Cống Số 7,5
500.000
Cống Số 7,5
Cống Số 8
500.000
Cống Số 8
Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)
500.000
Cống Số 9
Cống Số 9,5
600.000
22
Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cống Nhà Thờ
Cầu Láng Sen
1.200.000
Cầu Láng Sen
Cống Số 12
850.000
23
Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến
Cống Số 12
Cống Số 15,5
500.000
24
Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 1
Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)
1.200.000
Cầu Số 2
Cầu Số 3
1.000.000
Cầu Số 3
Cầu Số 5 (trừ Cụm dân cư vượt lũ)
800.000
Cầu Số 5
Ranh tỉnh An Giang
800.000
Phụ lục V .1
Phụ lục V .1
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bà Huyện Thanh Quan
Cách Mạng Tháng Tám
Phan Đăng Lưu
7.000.000
2
Bà Triệu
Ngô Gia Tự
Cuối đường
8.400.000
3
Bế Văn Đàn
Nguyễn Văn Cừ
Cuối đường
2.800.000
4
Bùi Thị Xuân
Phan Đăng Lưu
Đinh Tiên Hoàng
3.360.000
5
Cách Mạng Tháng Tám
Vòng xoay bến xe
Nguyễn Văn Cừ
9.450.000
Nguyễn Văn Cừ
Vành đai, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
5.600.000
6
Cao Bá Quát
Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ
5.600.000
7
Cao Thắng
Khu nội bộ Mậu Thân
4.900.000
8
Châu Văn Liêm
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
21.000.000
9
Đề Thám
Hòa Bình
Nguyễn Khuyến
14.000.000
Nguyễn Khuyến
Huỳnh Cương
12.600.000
10
Điện Biên Phủ
Võ Văn Tần
Ngô Đức Kế
8.400.000
Ngô Đức Kế
Cuối đường
5.600.000
11
Đinh Công Tráng
Khu nội bộ Mậu Thân
4.900.000
12
Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương
Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
12.600.000
13
Đoàn Thị Điểm
Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba
4.200.000
Ngã ba
Cuối đường
2.800.000
14
Đồng Khởi
Hòa Bình
Châu Văn Liêm
14.000.000
Châu Văn Liêm
Cuối đường
7.000.000
15
Đường 3 tháng 2
Mậu Thân
Quốc lộ 91B
12.600.000
Quốc lộ 91B
Cầu Đầu Sấu
9.800.000
16
Đường 30 tháng 4
Hòa Bình
Trần Ngọc Quế
21.000.000
Trần Ngọc Quế
Đường 3 tháng 2
11.200.000
17
Đường nội bộ Khu dân cư QK9
Giáp đường Trần Quang Khải
Lý Hồng Thanh
8.400.000
18
Đường Sông Hậu
Trần Phú
Lê Lợi (Khách sạn Victoria)
3.500.000
19
Hai Bà Trưng
Nhà hàng Ninh Kiều
Nguyễn An Ninh
28.000.000
Nguyễn An Ninh
Nguyễn Thị Minh Khai
13.300.000
20
Hải Thượng Lãn Ông
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
10.500.000
21
Hậu Giang
Quốc lộ 1
Cuối đường
4.200.000
22
Hòa Bình
Nguyễn Trãi
Đường 30 tháng 4
29.750.000
23
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo
12.600.000
24
Hồ Tùng Mậu
Trần Phú
Trần Văn Khéo
17.500.000
25
Hồ Xuân Hương
Hùng Vương
Bùi Thị Xuân
6.300.000
Hùng Vương
Bà Huyện Thanh Quan
4.200.000
26
Hùng Vương
Cầu Nhị Kiều
Vòng xoay bến xe
17.500.000
27
Huỳnh Cương
Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi
Hoàng Văn Thụ
8.400.000
28
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo
Mậu Thân
8.400.000
29
Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô
Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)
7.000.000
30
Khu tái định cư đường 923
Toàn khu
1.750.000
31
Lê Bình
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2
4.200.000
32
Lê Lai
Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị
4.900.000
33
Lê Lợi
Trần Phú
Trần Văn Khéo
10.500.000
Trần Văn Khéo
Khách sạn Victoria
4.200.000
34
Lê Thánh Tôn
Nguyễn Thái Học
Ngô Quyền
21.000.000
35
Lương Định Của
Trần Văn Khéo
Cuối đường
10.500.000
36
Lý Hồng Thanh
Từ khu chung cư
Bờ kè Cái Khế
14.000.000
37
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo
Trường ĐH Cần Thơ (khu III)
21.000.000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước
Hòa Bình
17.500.000
38
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền
Ngô Gia Tự
14.000.000
39
Mạc Đĩnh Chi
Trương Định
Cuối đường
5.600.000
40
Mậu Thân
Tầm Vu
Đường 30 tháng 4
4.200.000
Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo
17.500.000
Trần Hưng Đạo
Chân cầu Rạch Ngỗng 1
12.600.000
Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1
Rạch Cái Khế
8.400.000
Chân cầu Rạch Ngỗng 1
Nguyễn Văn Cừ
11.200.000
Nguyễn Văn Cừ
Vành Đai Phi Trường
4.200.000
41
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Phan Đình Phùng
Hòa Bình
21.000.000
42
Ngô Đức Kế
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
12.600.000
Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ
8.400.000
Điện Biên Phủ
Đồng Khởi
5.600.000
43
Ngô Gia Tự
Hai Bà Trưng
Nguyễn Trãi
21.000.000
Nguyễn Trãi
Võ Thị Sáu
10.500.000
44
Ngô Hữu Hạnh
Hòa Bình
Trương Định
10.500.000
45
Ngô Quyền
Bờ sông Cần Thơ
Hòa Bình
24.500.000
Hòa Bình
Trương Định
21.000.000
46
Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)
Suốt tuyến
2.100.000
47
Ngô Văn Sở
Hòa Bình
Phan Đình Phùng
12.600.000
48
Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
21.000.000
49
Nguyễn Bình
Lê Lợi
Ung Văn Khiêm
4.900.000
50
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Trãi
Nguyễn Đức Cảnh
12.600.000
51
Nguyễn Cư Trinh
Khu nội bộ Mậu Thân
4.900.000
52
Nguyễn Du
Châu Văn Liêm
Ngô Đức Kế
5.600.000
53
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi
Ngô Hữu Hạnh
10.500.000
54
Nguyễn Đức Cảnh
Trần Phú
Trần Văn Khéo
17.500.000
55
Nguyễn Khuyến
Ngô Quyền
Đề Thám
14.000.000
56
Nguyễn Ngọc Trai
Khu nội bộ Mậu Thân
4.900.000
57
Nguyễn Thái Học
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
24.500.000
58
Nguyễn Thần Hiến
Lý Tự Trọng
Cuối đường
7.000.000
59
Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Đình Phùng
Cầu Quang Trung
10.500.000
Cầu Quang Trung
Hết đường
6.300.000
60
Nguyễn Trãi
Hòa Bình
Vòng xoay Bến xe
26.600.000
61
Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Văn Cừ
Cuối đường
4.200.000
62
Nguyễn Văn Cừ
Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Rạch Ngỗng 2
5.250.000
Cầu Rạch Ngỗng 2
Cầu Cái Sơn 2
5.600.000
Cách Mạng Tháng Tám
Chân cầu Cồn Khương
5.250.000
Chân cầu Cồn Khương
Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)
3.500.000
Cầu Cồn Khương
Sông Hậu
3.500.000
63
Nguyễn Văn Trỗi
Khu nội bộ Mậu Thân
4.900.000
64
Nguyễn Việt Hồng
Phan Văn Trị
Mậu Thân
10.500.000
65
Phạm Hồng Thái
Hòa Bình
Lý Thường Kiệt
10.500.000
66
Phạm Ngọc Thạch
Trần Văn Khéo
Cuối đường
14.000.000
67
Phạm Ngũ Lão
Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm 85
9.800.000
Hẻm 85
Phần còn lại
6.300.000
68
Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
14.000.000
69
Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
14.000.000
70
Phan Đăng Lưu
Bùi Thị Xuân
Bà Huyện Thanh Quan
9.800.000
71
Phan Đình Phùng
Hòa Bình
Ngô Đức Kế
24.500.000
Ngô Đức Kế
Nguyễn Thị Minh Khai
17.500.000
72
Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)
Suốt tuyến
2.100.000
73
Phan Văn Trị
Trường ĐH Cần Thơ (khu III)
Đường 30 tháng 4
17.500.000
74
Quản Trọng Hoàng
Đường 3 tháng 2
Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
3.500.000
75
Quang Trung
Đường 30 tháng 4
Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung
10.500.000
Hẻm 33 và 50
Nguyễn Thị Minh Khai
7.000.000
76
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Chân cầu Hưng Lợi
Nguyễn Văn Cừ
8.400.000
Hai bên chân cầu Hưng Lợi
Sông Cần Thơ
6.300.000
77
Quốc lộ 1
Cầu Đầu Sấu
Chân cầu Cái Răng
7.000.000
Hai bên chân cầu Cái Răng
Sông Cần Thơ
4.900.000
78
Tầm Vu
Nguyễn Thị Minh Khai
Thành đội
4.200.000
Thành đội
Trần Ngọc Quế
2.800.000
Trần Ngọc Quế
Cầu kinh mương lộ
5.600.000
Cầu kinh mương lộ
Cuối đường
2.800.000
79
Tân Trào
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
17.500.000
80
Tôn Thất Tùng
Suốt tuyến
4.200.000
81
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
12.600.000
82
Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)
Suốt tuyến
4.200.000
83
Trần Bình Trọng
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo
5.600.000
84
Trần Đại Nghĩa
Trần Văn Khéo đến cuối đường
10.500.000
85
Trần Hoàng Na
Đường 30 tháng 4
Tầm Vu
7.000.000
86
Trần Hưng Đạo
Cầu Nhị Kiều
Mậu Thân
21.000.000
87
Trần Ngọc Quế
Đường 3 tháng 2
Đường 30 tháng 4
10.500.000
Đường 30 tháng 4
Tầm Vu
5.600.000
88
Trần Phú
Nguyễn Trãi
Lê Lợi
14.000.000
Lê Lợi
Hai bến phà Cần Thơ
7.000.000
89
Trần Quang Khải
Nguyễn Trãi
Ung Văn Khiêm
12.600.000
Ung Văn Khiêm
Lê Lợi
5.600.000
90
Trần Quốc Toản
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
14.000.000
91
Trần Văn Hoài
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2
12.600.000
92
Trần Văn Khéo
Nguyễn Trãi
Lê Lợi
24.500.000
93
Trần Văn Ơn
Nguyễn Văn Cừ
Cuối đường
2.800.000
94
Trần Việt Châu
Nguyễn Văn Cừ
Phạm Ngũ Lão
9.800.000
95
Trương Định
Ngô Hữu Hạnh
Ngô Quyền
8.400.000
Ngô Quyền
Đề Thám
2.800.000
Đề Thám
Lý Tự Trọng
5.600.000
96
Ung Văn Khiêm
Trần Phú
Bờ kè Cái Khế
14.000.000
97
Vành Đai Phi Trường
Cách Mạng Tháng Tám
Võ Văn Kiệt
4.200.000
98
Võ Thị Sáu
Nguyễn Trãi
Ngô Quyền
12.600.000
99
Võ Trường Toản
Nguyễn Văn Cừ
Vành Đai Phi Trường
4.900.000
100
Võ Văn Kiệt
Nguyễn Văn Cừ
Ranh quận Bình Thủy
5.950.000
101
Võ Văn Tần
Hai Bà Trưng
Hòa Bình
24.500.000
102
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hòa Bình
Hoàng Văn Thụ
14.000.000
103
Trần Văn Giàu (đường khu dân cư Linh Thành)
Đầu đường
Cuối đường
3.500.000
104
Xuân Thủy (Đường Số 7, khu dân cư Hồng Phát)
Nguyễn Văn Cừ
Hoàng Quốc Việt
2.800.000
105
Tú Xương (Đường Số 6, khu dân cư Hồng Phát)
Xuân Thủy
Cuối đường
2.800.000
b) Hẻm vị trí 2
1
Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2
Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư
2.800.000
2
Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở)
Trục chính
4.900.000
Trục phụ
2.800.000
3
Đường nội bộ khu dân cư
(kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4
Các trục đường chính
5.600.000
4
Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4
Các trục đường chính
4.200.000
5
Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4
Đường 30 tháng 4
Hết đường trải nhựa
2.800.000
6
Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng
Đường nội bộ
2.100.000
7
Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng
Toàn khu
2.100.000
8
Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục chính
4.200.000
Trục phụ
2.800.000
9
Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư
Đường 30 tháng 4
Ngã ba Hẻm
4.900.000
Các trục chính còn lại
4.200.000
10
Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4
Các trục đường chính
4.900.000
11
Hẻm 12 Đường 3 tháng 2
Đường 3 tháng 2
Hết đoạn trải nhựa
3.150.000
12
Hẻm 51 Đường 3 tháng 2
Đường 3 tháng 2
Hết đoạn trải nhựa
3.150.000
13
Hẻm 54 Hùng Vương
Đầu hẻm
Hết trục đường chính
4.900.000
14
Hẻm 132 Hùng Vương
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
4.200.000
15
Hẻm 14, Hẻm 86 Lý Tự Trọng
Đầu hẻm
Đề Thám
5.600.000
16
Hẻm 93 Trần Hưng Đạo
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
4.550.000
17
Hẻm 218 Trần Hưng Đạo
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
4.900.000
18
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.800.000
19
Hẻm 95 Mậu Thân
Đầu hẻm
Hết đoạn trải nhựa
4.900.000
20
Hẻm 54 Trần Việt Châu
4.200.000
21
Hẻm 38 Trần Việt Châu
Trần Việt Châu
Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng
2.800.000
22
Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2
Đường 3 tháng 2
Hết đường trải nhựa
2.800.000
23
Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4
Đường nội bộ
4.200.000
24
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị
Các đường còn lại
2.100.000
25
Khu dân cư MeTro Cash
Trục chính
2.800.000
Trục phụ
2.100.000
26
Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu
Đường nội bộ
2.450.000
27
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế
Trục chính
3.500.000
Trục phụ
2.100.000
28
Khu tái định cư Đường tỉnh 923
Toàn khu
1.400.000
29
Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)
Toàn khu
1.750.000
30
Khu tái định cư Thới Nhựt 2
Toàn khu
1.540.000
c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1
Hoàng Quốc Việt
Vòng Cung
Quốc lộ 91B
2.100.000
2
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
4.550.000
3
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
1.820.000
4
Nguyễn Văn Trường
Vòng Cung
Cầu Ngã Cái
2.100.000
5
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Cừ
Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)
3.500.000
6
Trần Vĩnh Kiết
Quốc lộ 1
Cầu Ngã Cạy
2.100.000
7
Vòng Cung
Cầu Cái Răng
Cầu Rau Răm
2.800.000
Cầu Rau Răm
Ranh huyện Phong Điền
2.100.000
Phụ lục V .2
Phụ lục V .2
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy
Nguyễn Truyền Thanh
7.000.000
2
Cách Mạng Tháng Tám
Vành Đai Phi Trường, Hẻm 86
Cầu Bình Thủy
4.900.000
3
Đường Công Binh
Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
2.100.000
4
Đường Vành Đai Phi Trường
Cách Mạng Tháng Tám
Võ Văn Kiệt
4.200.000
Võ Văn Kiệt
Trần Quang Diệu
2.100.000
5
Huỳnh Mẫn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám
Rạch Khai Luông
3.150.000
6
Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong
Hẻm 22 Huỳnh Phan Hộ
2.520.000
7
Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy
Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)
4.200.000
Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải)
Cầu Trà Nóc
3.150.000
Cầu Trà Nóc
Cầu Sang Trắng 1
3.150.000
8
Lê Thị Hồng Gấm
Lê Hồng Phong
Nguyễn Viết Xuân
2.100.000
9
Nguyễn Thông
Cách Mạng Tháng Tám
cuối đường
3.500.000
10
Nguyễn Truyền Thanh
Lê Hồng Phong
Bùi Hữu Nghĩa
3.500.000
11
Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quang Diệu
3.500.000
12
Nguyễn Viết Xuân
Lê Hồng Phong
Lê Thị Hồng Gấm
1.750.000
13
Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Ván
4.900.000
Cầu Ván
Chợ Ngã Tư
2.450.000
Chợ Ngã Tư
Cầu Bình Thủy 2
2.100.000
14
Võ Văn Kiệt
Ranh quận Ninh Kiều
Cầu Bình Thủy 2
3.500.000
Cầu Bình Thủy 2
Cuối đường
2.800.000
b) Hẻm vị trí 2:
1
Hai Hẻm cặp chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến
1.400.000
2
Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Cuối đường
2.100.000
3
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.800.000
4
Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.100.000
5
Lê Văn Sô
Cách Mạng Tháng Tám
Giáp cuối Hẻm 385 Trần Quang Diệu
2.100.000
6
Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.100.000
7
Hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám (Khu dân cư do Cty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư)
Trục chính
2.800.000
Trục phụ
2.100.000
8
Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.100.000
9
Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.100.000
10
Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
1.750.000
11
Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
1.750.000
12
Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Chùa Hội Linh
1.750.000
13
Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn tráng nhựa
1.750.000
14
Hẻm 444 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa
2.100.000
15
Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Khu dân cư An Thới
2.800.000
16
Hẻm 18 Công Binh
Suốt tuyến
700.000
17
Hẻm 3 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.400.000
18
Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.050.000
19
Hẻm 14 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.400.000
20
Hẻm 15 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.400.000
21
Hẻm 18 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.400.000
22
Hẻm 18A Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong
Cuối đường
1.050.000
23
Hẻm 19 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.400.000
24
Hẻm 71 Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong
Giáp Hẻm 18 Công Binh
1.400.000
25
Hẻm 1 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.050.000
26
Hẻm 122 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông
Hết ranh (Hội Người mù)
1.400.000
27
Thái Thị Nhạn
Suốt tuyến
1.050.000
28
Hẻm 192 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.050.000
29
Hẻm 218 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.050.000
30
Hẻm 29 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông
Ngã ba
1.050.000
31
Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông
Nguyễn Thông
Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em
1.400.000
32
Hẻm 108 Trần Quang Diệu
Cầu Ván
Võ Văn Kiệt
1.050.000
33
Hẻm 154 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.400.000
34
Hẻm 170 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.400.000
35
Hẻm 172 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.400.000
36
Hẻm 174 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.400.000
37
Hẻm 180 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu
Giáp ranh cổng sau Bộ Tư lệnh QK9
1.400.000
38
Hẻm 385 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu
Cuối Hẻm, Lê Văn Sô
1.260.000
39
Hẻm 557 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.400.000
40
Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu
Hai Hẻm trục chính
1.400.000
41
Hẻm 249 Vành Đai Phi Trường
Vành Đai Phi Trường
Hẻm 108 Trần Quang Diệu (Cầu Ván)
1.050.000
42
Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp
Lê Hồng Phong
1.400.000
43
Hẻm 5 Đường tỉnh 918
Đường tỉnh 918
Cuối Hẻm
700.000
44
Hẻm Xóm Lưới
Lê Hồng Phong
Cuối đường
1.050.000
45
Khu dân cư Cái Sơn Hàng Bàng
1.400.000
46
Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính
2.800.000
Trục phụ
2.100.000
47
Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp PTKD nhà
Đường nội bộ toàn khu
2.100.000
48
Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục chính
4.200.000
Trục phụ
2.800.000
49
Khu tái định cư Hẻm 115
1.400.000
50
Khu tái định cư 12,8 ha
Trục chính
2.100.000
Trục phụ
1.400.000
51
Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám
Cuối đường
1.750.000
52
Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
1.750.000
53
Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
1.750.000
54
Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
1.750.000
55
Lê Quang Chiểu
Lê Văn Sô
Nguyễn Thông
1.400.000
56
Đinh Công Chánh
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Trại cưa
1.400.000
57
Lê Văn Bì
Lê Văn Sô
Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám
1.400.000
58
Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.050.000
59
Hẻm 5, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.050.000
60
Hẻm 65, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong
Cuối đường
840.000
61
Hẻm Liên tổ 2, 3, 4
Lê Hồng Phong
Cuối đường
840.000
62
Đỗ Trọng Văn (Đường Số 24, khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong
Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận
4.200.000
63
Nguyễn Chánh Tâm (Đường Số 6, khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong
Đường Số 41, khu dân cư Ngân Thuận
2.800.000
c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1
Đường cặp rạch Ông Dựa (Bên phải)
Đường tỉnh 918
Hết đoạn tráng bê tông
700.000
2
Đường rạch Bà Bộ
Hết đoạn tráng nhựa
1.750.000
3
Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Lê Hồng Phong
Cầu Rạch Gừa
1.750.000
Cầu Rạch Gừa
Hết đường nhựa phần còn lại
1.050.000
4
Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Nguyễn Truyền Thanh
Cầu Tư Bé
4.200.000
Cầu Tư Bé
Cầu Rạch Cam
2.100.000
Cầu Rạch Cam
Ngã ba Nguyễn Văn Trường
1.400.000
Phần còn lại
700.000
5
Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Trường THCS Long Hòa 2
1.400.000
6
Đường vào chợ Trà Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc
Rạch Ông Tảo
1.050.000
7
Đường vào Khu di tích Vườn Mận
Suốt tuyến
700.000
8
Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đường tỉnh 918
Ranh huyện Phong Điền
700.000
9
Nguyễn Thanh Sơn
Đường tỉnh 918
Võ Văn Kiệt
1.400.000
10
Nguyễn Thị Tạo
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Mương Mẫu
1.750.000
11
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
3.500.000
12
Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
1.400.000
13
Nguyễn Văn Trường
Đường tỉnh 918
Cầu Ngã Cái
1.750.000
14
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều)
Cầu Bình Thủy 3
2.100.000
Cầu Bình Thủy 3
Cầu Rạch Cam
1.750.000
Cầu Rạch Cam
Giáp ranh quận Ô Môn
1.050.000
Phụ lục V .3
Phụ lục V .3
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
1
Duy Tân
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
6.300.000
2
Đinh Tiên Hoàng
Quốc lộ 1
Ngô Quyền
6.300.000
3
Hàm Nghi
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
6.300.000
4
Hàng Gòn
Quốc lộ 1
Đường dẫn cầu Cần Thơ
1.400.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ
Sông Cái Răng Bé
840.000
5
Hàng Xoài
Quốc lộ 1
Sông Cái Răng Bé
1.050.000
6
Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục chính
1.260.000
Trục phụ
945.000
7
Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục đường chính đường A
3.500.000
Trục đường chính đường B
2.450.000
8
Lê Bình
Quốc lộ 1
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
4.200.000
9
Lê Thái Tổ
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trãi
6.300.000
10
Lộ Hậu Thạnh Mỹ
Toàn tuyến
2.450.000
11
Đường Trường Chính trị
Quốc lộ 1
Nhật Tảo
1.400.000
Nhật Tảo
Chùa Ông Một
1.050.000
12
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền
Cầu Cái Răng
6.300.000
Cầu Cái Răng
Đại Chủng Viện
2.800.000
13
Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trãi
6.300.000
14
Nguyễn Trãi
Ngô Quyền
Quốc lộ 1
4.200.000
15
Nguyễn Trãi nối dài
Quốc lộ 1
Nhật Tảo
1.750.000
Nhật Tảo
Ngã ba Rạch Ranh
700.000
16
Nguyễn Việt Dũng
Quốc lộ 1
Võ Tánh
2.800.000
17
Nhật Tảo
Võ Tánh
Đường Trường Chính trị
1.050.000
18
Quốc lộ 1
Võ Tánh
Nguyễn Trãi
3.500.000
Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi
3.500.000
Nguyễn Trãi
Lê Bình
4.900.000
Lê Bình
Hàng Gòn
3.850.000
19
Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi
5.600.000
Nguyễn Trãi
Lê Bình
3.500.000
Lê Bình
Hàng Gòn
2.800.000
20
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 1
Ngô Quyền
6.300.000
21
Võ Tánh
Quốc lộ 1
Đại Chủng Viện
3.500.000
Đại Chủng Viện
Nguyễn Việt Dũng
2.800.000
Nguyễn Việt Dũng
Vàm Ba Láng
1.750.000
22
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)
Toàn khu
1.400.000
23
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)
Toàn khu
1.050.000
24
Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586)
Đường Nam sông Hậu
Đường Số 15, khu dân cư 586
3.500.000
25
Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586)
Đường Nam sông Hậu
Đường Số 15, khu dân cư 586
3.500.000
b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông
1
Đường Lê Bình - Phú Thứ
Cầu Lê Bình
Đường dẫn cầu Cần Thơ
840.000
Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cái Tắc
700.000
2
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Từ cầu Cái Răng Bé
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
1.050.000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Khu Thương mại Cái Chanh
700.000
3
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
Ranh phường Hưng Thạnh
Ngã ba vàm Nước Vận
700.000
4
Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cần Thơ
Cầu Cái Da
1.400.000
Cầu Cái Da
Quốc lộ 61B
1.050.000
5
Đường Nam sông Hậu
Cầu Hưng Lợi
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
1.400.000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
Rạch Cái Sâu
1.050.000
Rạch Cái Sâu
Rạch Cái Cui
700.000
6
Đường vào Cảng Cái Cui
Đường Nam sông Hậu
Cảng Cái Cui
700.000
7
Lộ Cái Chanh
Ngã ba số 10
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
1.050.000
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh
1.750.000
8
Lộ chợ số 10
Quốc lộ 1
Bến đò số 10
1.400.000
Bến đò số 10
Giáp đường Trường Chính trị
840.000
9
Lộ Đình Nước Vận
Lê Bình
Cầu Nước Vận
1.400.000
10
Lộ hậu Tân Phú
Toàn tuyến
560.000
11
Lộ mới 10m
Quốc lộ 1
Trần Hưng Đạo nối dài
1.400.000
12
Lộ Phú Thứ - Tân Phú
Toàn tuyến
700.000
13
Nguyên Hồng
Quốc lộ 1
Sông Ba Láng
1.750.000
14
Quang Trung
Cầu Quang Trung
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
1.400.000
15
Quốc lộ 1
Hàng Gòn
Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)
3.500.000
16
Quốc lộ 61B
Quốc lộ 1
Sông Ba Láng
1.400.000
Sông Ba Láng
Ranh huyện Phong Điền
700.000
17
Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)
Công trường 6 cầu Cần Thơ
Lộ mới 10m
840.000
Lộ mới 10m
Phần còn lại
1.260.000
Phụ lục V .4
Phụ lục V .4
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bến Bạch Đằng
Đầu vàm Tắc Ông Thục
Hết dãy phố 06 căn
7.000.000
2
Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản
Cổng Bệnh viện Ô Môn
4.900.000
3
Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91
Cách Mạng Tháng Tám
5.600.000
4
Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo
Bến Bạch Đằng
7.000.000
5
Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 91
Kim Đồng
9.800.000
6
Đường 3 tháng 2
Kim Đồng
Huỳnh Thị Giang
4.200.000
7
Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo
Bệnh viện Ô Môn
3.500.000
8
Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91
Cầu Rạch Nhum
2.800.000
9
Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm
Đường 26 tháng 3
4.900.000
10
KDC thương mại Bằng Tăng
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào
2.800.000
11
Kim Đồng
Đường 26 tháng 3
Rạch Cây Me
5.600.000
12
Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo
Bến Bạch Đằng
7.000.000
13
Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3
Cách Mạng Tháng Tám
4.900.000
14
Lưu Hữu Phước
Đường 26 tháng 3
Châu Văn Liêm
5.600.000
15
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
Bến Bạch Đằng
7.000.000
16
Nguyễn Du
Lưu Hữu Phước
Nguyễn Trãi
4.900.000
17
Nguyễn Trãi
Đường 3 tháng 2
Trần Phú
4.200.000
18
Phan Đình Phùng
Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản
4.900.000
19
Quốc lộ 91
Cầu Ông Tành
Cầu Ô Môn (phía bên phải)
3.360.000
Cầu Ông Tành
Cầu Ô Môn (phía bên trái)
2.800.000
20
Trần Hưng Đạo
Kim Đồng
Cầu Huyện đội
9.100.000
21
Trần Quốc Toản
Đường 26 tháng 3
Châu Văn Liêm
5.600.000
22
Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3
Bến Bạch Đằng
2.800.000
23
Trần Nguyên Hãn
Đường 26 tháng 3
Bến Bạch Đằng
2.800.000
24
Nguyễn Trung Trực
Đường 26 tháng 3
Chợ Ô Môn
5.600.000
25
Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
Quốc lộ 91
Rạch Sáu Thước
840.000
26
Đường nội bộ khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)
Toàn bộ các tuyến đường
840.000
b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:
1
Bến Bạch Đằng nối dài
Cầu Ô Môn
Giáp dãy phố 06 căn
2.450.000
2
Bến Hoa Viên
Trần Hưng Đạo
Cầu Đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
1.190.000
Cầu Đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Cầu đúc vào chùa Long Châu
840.000
3
Chợ Thới Long
Cầu Chợ
Cầu Bà Ruôi
2.800.000
4
Chợ Phước Thới
Quốc lộ 91
Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)
2.450.000
5
Chợ Thới An
Hẻm nhà thương
Đình Thới An
2.100.000
6
Đường tỉnh 920B
Quốc lộ 91
Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
1.400.000
Quốc lộ 91
Cầu Ba Rích (Bên phải)
840.000
Quốc lộ 91
Cầu Ba Rích (Bên trái)
560.000
Cầu Ba Rích
Cầu Tầm Vu (Bên phải)
700.000
Cầu Ba Rích
Cầu Tầm Vu (Bên trái)
490.000
Cầu Tầm Vu
UBND phường Thới An (Bên phải)
1.050.000
Cầu Tầm Vu
UBND phường Thới An (Bên trái)
560.000
7
Đường tỉnh 923
Quốc lộ 91
Cầu Giáo Dẫn
840.000
Cầu Giáo Dẫn
Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)
700.000
Cầu Giáo Dẫn
Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)
700.000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)
Rạch Xẻo Đế (Bên phải)
700.000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)
Rạch Xẻo Đế (Bên trái)
840.000
8
Hai bên chợ Ba Se
Sông Tắc Ông Thục
Đường tỉnh 923
2.100.000
9
Hương lộ Bằng Tăng
Lộ Miễu Ông
Rạch Cây Sung
2.100.000
Quốc lộ 91
Lộ Miễu Ông (Bên trái)
700.000
Quốc lộ 91
Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (Bên phải)
1.050.000
Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng
Lộ Miếu Ông (Bên phải)
700.000
10
Lê Lợi
Trần Hưng Đạo
Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)
1.750.000
Từ xưởng cưa
Thánh Thất Cao Đài
525.000
11
Lộ chùa
Đầu lộ chùa
Cầu Dì Tho (trái, phải)
525.000
12
Quốc lộ 91
Cầu Sang Trắng I
Cầu Sang Trắng II (Hai bên QL91)
2.100.000
Cầu Sang Trắng II
Chợ Bến đò Đu Đủ
1.680.000
Chợ Bến đò Đu Đủ
Cầu Tắc Ông Thục
1.260.000
Cầu Tắc Ông Thục
Cầu Ông Tành
2.100.000
Cầu Ô Môn
Cống Ông Tà
840.000
Cống Ông Tà
UBND phường Long Hưng (Bên phải)
700.000
Cầu Viện lúa ĐBSCL
UBND phường Long Hưng (Bên trái)
420.000
UBND phường Long Hưng
Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (bên trái)
700.000
UBND phường Long Hưng
Đầu lộ Nông Trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)
1.050.000
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu
Ranh quận Thốt Nốt
700.000
13
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Đoạn thuộc Ô Môn
1.050.000
14
Trần Hưng Đạo
Cầu Huyện đội
Trường Lương Định Của
2.800.000
Trường Lương Định Của
Cổng chào
1.750.000
15
Trưng Nữ Vương
Trần Hưng Đạo
Rạch Cây Me
3.150.000
16
Đường số 2 TT Điện lực Ô Môn
Quốc lộ 91
TT Điện lực Ô Môn
700.000
17
Đường Thới Long - Sông Hậu
Cầu Rạch Cây Sung
Bến đò Cái Dứa
700.000
Phụ lục V .5
Phụ lục V .5
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
a) Đất ở tại đô thị
1
Bạch Đằng
Quốc lộ 91
Bến đò Tân Lộc
8.400.000
2
Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 91
Nguyễn Văn Kim
4.900.000
3
Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt
Bến đò Tân Lộc
8.400.000
4
Đường lộ chùa
Quốc lộ 91
Sông Hậu
1.050.000
5
Đường lộ mới
Quốc lộ 91
Cổng Trường tiểu học Thốt Nốt
4.200.000
6
Đường lộ mới
Quốc lộ 91
Kho Mai Anh
1.750.000
7
Đường lộ mới
Cầu Thốt Nốt
Đường lộ mới
1.750.000
8
Đường lộ mới (Trạm Thú y)
Nguyễn Thái Học
Nguyễn Trung Trực
4.900.000
9
Đường lộ Ông Ba
Quốc lộ 91
Sông Hậu
2.100.000
10
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo
Sông Hậu
2.800.000
11
Đường Tái định cư Mũi Tàu
Lê Thị Tạo
Vàm Lò Gạch
1.750.000
12
Sư Vạn Hạnh
Quốc lộ 91
Tịnh xá Ngọc Trung Tăng
3.500.000
13
Phan Đình Giót
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
3.500.000
14
Hòa Bình
Lê Lợi
Nguyễn Thái Học
8.400.000
15
Lê Lợi
Quốc lộ 91
Bến đò Tân Lộc
8.400.000
Quốc lộ 91
Cầu Chùa
7.000.000
16
Lê Thị Tạo
Lê Lợi
Phan Đình Giót
8.400.000
Phan Đình Giót
Mũi Tàu
6.300.000
17
Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91
Sông Hậu
840.000
18
Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
5.600.000
19
Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
8.400.000
20
Nguyễn Thái Học
nối dài
Quốc lộ 91
Nguyễn Văn Kim
7.000.000
21
Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91
Lê Thị Tạo
7.000.000
22
Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi
Đường 30 tháng 4
2.800.000
23
Quốc lộ 91
Lộ Sân Banh
Lộ Ông Ba
4.900.000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)
840.000
Lộ Ông Ba
Cầu Thốt Nốt
5.600.000
Cầu Thốt Nốt
Cống Lò Heo
8.400.000
Cống Lò Heo
Mũi Tàu
4.200.000
Mũi Tàu
Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
2.800.000
24
Tự Do
Lê Lợi
Nguyễn Thái Học
8.400.000
25
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91
Nguyễn Văn Kim
2.800.000
26
Thoại Ngọc Hầu
Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại
8.400.000
b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba
Lộ Tẻ
Cầu ZêRô
1.750.000
Cầu Zêrô
Cầu số 1
1.050.000
2
Cặp Quốc lộ 91
Cái Sơn
Cầu Trà Uối
1.400.000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An
1.400.000
Cống Rạch Rạp
Cầu Cái Sắn
1.750.000
Lộ Sân Banh
Cai Tư
2.100.000
Cai Tư
Cầu Cái Ngãi
1.400.000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng
700.000
3
Đường tỉnh 921
Cầu Chùa
Cầu Trà Bay
2.800.000
Cầu Trà Bay
Giáp ranh chợ Rạch Rích
1.400.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông
Chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa)
1.750.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông
về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)
1.750.000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông
700.000
4
Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm
Phía chợ
1.050.000
Phía hướng về Thốt Nốt
980.000
5
Nguyễn Trọng Quyền
Quốc lộ 91
Cầu Thủy Lợi
700.000
Đoạn còn lại thuộc đường Nguyễn Trọng Quyền
560.000
6
Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu Cồn)
Rạch Ông Chủ
700.000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m
700.000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ
560.000
7
Khu dân cư chợ Bò Ót
Toàn khu
2.100.000
8
Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu
700.000
9
Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
840.000
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
840.000
10
Khu dân cư Thuận An
Toàn khu
840.000
11
Mai Văn Bộ
Quốc lộ 91
Chợ phường (phía lộ)
560.000
12
Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
630.000
13
Tuyến đường
Cầu Thốt Nốt
Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)
630.000
14
Trung tâm cầu Bò Ót
Từ tim cầu qua mỗi bên 500m
2.450.000
15
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé
Từ tim cầu
Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm
560.000
Từ tim cầu
Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
560.000
16
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào 157m)
Từ tim cầu
Mai Văn Bộ
1.050.000
Từ tim cầu
Lộ Bích Vàm (phía lộ)
1.050.000
17
Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm
Từ tim cầu
Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2
1.050.000
Từ tim cầu
Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
1.050.000
Chợ Thơm Rơm
1.050.000
18
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)
1.050.000
19
Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn
Cầu Cái Sắn
1.050.000
Cầu Cái Sắn
Cầu ZêRô
1.050.000
20
Ven Sông Hậu (tính thâm hậu 50m)
Vàm Cái Sắn
Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)
1.260.000
Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)
Lộ Sân Banh
1.400.000
Lộ Sân Banh
Vàm Cai Tư
700.000
Vàm Cai Tư
Giáp ranh quận Ô Môn
560.000
21
Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa
Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)
1.750.000
Cầu Thốt Nốt
Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)
630.000
22
Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt
560.000
Phụ lục V .6
Phụ lục V .6
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Các trục hành chính trung tâm huyện
Trục số 01 (giáp Đường tỉnh 923 - trục đối ngoại)
1.260.000
Trục số 4, 5, 7, 8, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn
1.260.000
Trục đường số 12
1.050.000
2
Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)
Ranh quận Ô Môn
Giáp tỉnh Hậu Giang
350.000
3
Đường Án Khám Ông Hào
Suốt tuyến
490.000
4
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
2.800.000
5
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
1.120.000
6
Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
Cầu Xẻo Tre
Ranh phường Long Tuyền
560.000
7
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp phường An Bình
Cầu Ông Đề
1.540.000
Cầu Ông Đề
Cầu Rạch Chuối
1.400.000
Cầu Rạch Chuối
Cầu Trà Niền
1.750.000
Cầu Trà Niền
Cống Ba Lù
2.800.000
Cống Ba Lù
Cống Rạch Bần
1.540.000
Cống Rạch Bần
Giáp ranh xã Tân Thới
1.050.000
Ranh thị trấn
Cầu Rạch Miễu
840.000
Cầu Rạch Miễu
Ranh Ô Môn
560.000
8
Đường tỉnh 926
Cầu Tây Đô
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
700.000
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
Cầu Mương Cao
560.000
Cầu Mương Cao
Cầu Kinh Tắc
490.000
Cầu Kinh Tắc
Cầu Ba Chu
840.000
Cầu Cần Đước
Kinh Một Ngàn
420.000
9
Đường tỉnh 932
Trường Trung học Nhơn Nghĩa
Cầu Lò Đường
420.000
Cầu Lò Đường
giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
350.000
10
Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm)
Thị trấn Phong Điền
1.750.000
11
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A
Khu bán giá cao
560.000
12
Khu dân cư xã Tân Thới
Suốt tuyến
700.000
13
Khu thương mại xã Trường Long
Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)
840.000
14
Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục chính
1.400.000
Trục phụ
1.050.000
15
Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành
Giáp Đường tỉnh 923 đi Trường Thành
350.000
16
Quốc lộ 61B
Ranh quận Cái Răng
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)
560.000
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)
Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
420.000
17
Tuyến đường Phan Văn Trị
Đường tỉnh 923
Cầu Cái Tắc
840.000
Cầu Cái Tắc
Mộ cụ Phan Văn Trị
700.000
Giáp Đường tỉnh 923
Trục số 7
2.800.000
Trục số 7
Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền
1.750.000
Cầu Tây Đô
Đường Phan Văn Trị
2.100.000
18
Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi
Cầu Ba Chu
Vàm Bi
350.000
19
Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đường tỉnh 923
Cầu Rạch Dinh
1.050.000
Cầu Rạch Dinh
Cầu Rạch Nhum
840.000
20
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Toàn khu
1.750.000
21
Tuyến Nhơn Ái - Trường Long
Cống KH9
Vàm Ông Hào
350.000
Phụ lục V .7
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục chính
700.000
Trục phụ
490.000
2
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục chính
490.000
Trục phụ
350.000
3
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục chính
350.000
Trục phụ
280.000
4
Chợ thị trấn Thới Lai
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ
3.500.000
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng
Vàm Nhà Thờ
630.000
5
Đường tỉnh 919
Giáp ranh huyện Phong Điền
Giáp ranh huyện Cờ Đỏ
700.000
6
Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum
Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)
525.000
Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)
700.000
Cầu Tắc Cà Đi
Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
1.750.000
Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
2.100.000
Cầu Xẻo Xào
Cầu Sắt Lớn
3.500.000
Cầu Sắt Lớn
Cầu Cồn Chen (Bên trái)
910.000
Cầu Cồn Chen (Bên phải)
1.050.000
Cầu Cồn Chen
Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)
280.000
Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)
420.000
7
Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 922
Cầu Đông Pháp
700.000
Cầu Đông Pháp
Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)
280.000
Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)
350.000
Cầu Bảy Phẩm
Đường tỉnh 919 (Bên phải)
280.000
Đường tỉnh 919 (Bên trái)
420.000
Đường tỉnh 919
Xã Đông Bình
350.000
8
Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)
280.000
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)
420.000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên trái)
Hướng cầu Bà Đầm
980.000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên phải)
630.000
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm
Hết ranh đất nhà bà Năm Dung
700.000
Các phần còn lại trong khu vực chợ
350.000
Cầu Bà Đầm
Kinh Ranh (Bên trái)
280.000
Kinh Ranh (Bên phải)
350.000
9
Khu dân cư Huệ Phát
Trục chính
1.400.000
Trục phụ
840.000
10
Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)
Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân)
Ranh xã Trường Thắng (Bên trái)
700.000
Ranh xã Trường Thắng (Bên phải)
840.000
Cầu Sắt Lớn
Ranh xã Trường Thắng
490.000
11
Xã Định Môn
Cầu Vàm Nhon
Cầu Mương Huyện
350.000
Cầu Mương Huyện
Cầu Trà An
420.000
Cầu Trà An
Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)
350.000
12
Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai
Cầu Ông Định (Bên trái)
350.000
Cầu Ông Định (Bên phải)
420.000
Cầu Ông Định
Cầu Búng Lớn (Bên trái)
280.000
Cầu Búng Lớn (Bên phải)
315.000
13
Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ
Ranh Rạch Gừa (mé sông)
700.000
Ranh Rạch Gừa (lộ mới)
700.000
Rạch Gừa
Ranh xã Tân Thới (mé sông)
280.000
Ranh xã Tân Thới (lộ mới)
350.000
Phụ lục V .8
Phụ lục V .8
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN CỜ ĐỎ
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ năm 2013
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất ở tại đô thị, đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông và các khu dân cư
1
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921
700.000
Các lô nền còn lại
420.000
2
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng
Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng
1.400.000
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921
1.050.000
Các lô nền còn lại
560.000
Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm)
350.000
3
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh
Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL
490.000
Các lô nền còn lại
350.000
4
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922
630.000
Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp)
490.000
Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng)
420.000
Các trục còn lại
350.000
5
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông
Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông
630.000
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)
490.000
Các trục còn lại
350.000
6
Đường tỉnh 922
Cầu Kinh Ngang
Cầu Cờ Đỏ (hai bên)
1.750.000
7
Chợ thị trấn Cờ Đỏ (Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ)
Cầu Cờ Đỏ
Kinh Đứng
1.540.000
Cầu Cờ Đỏ
Kinh số 1
1.190.000
Kinh số 1
Giáp ranh Thới Xuân
560.000
8
Đường tỉnh 919
Cầu Cờ Đỏ
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú)
1.050.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (xã Thạnh Phú)
Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)
840.000
Ngã ba giao lộ Đường tỉnh 922 - Đường tỉnh 919
Cầu Đường Tắt
1.050.000
Cầu Đường Tắt
Giáp ranh huyện Thới Lai
840.000
9
Đường Sĩ Cuông
Đoạn qua huyện Cờ Đỏ
350.000
10
Đường tỉnh 921 (thị trấn Cờ Đỏ)
Cầu Năm Châu
Cầu Kinh Bốn Tổng
1.400.000
Cầu Kinh Bốn Tổng
Đường tỉnh 919 (thâm hậu tới sông Xáng
Thốt Nốt)
1.750.000
11
Đường tỉnh 921
(xã Thạnh Phú)
Ranh xã Trung Hưng
Cầu Huyện Chơn
420.000
Cầu Huyện Chơn
cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)
525.000
Cầu Hội đồng Khương
Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ)
420.000
12
Đường tỉnh 921
(xã Trung An)
Cầu Vạn Lịch
Cầu Trà Ếch
1.050.000
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch
Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)
1.190.000
Cống Chùa
Rạch Xẻo Xây Lớn
700.000
13
Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng)
Cầu Xẻo Xây Lớn
Cầu Cái He
840.000
Cầu Cái He
Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL)
1.050.000
Cầu Ngã Tư
Ranh xã Thạnh Phú
420.000
14
Đường tỉnh 922
Ranh xã Xuân Thắng
Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái)
350.000
Ranh xã Xuân Thắng
Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải)
490.000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)
Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)
420.000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL)
Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)
630.000
Ranh Trường THCS Đông Hiệp
Ranh xã Đông Thắng (Bên trái)
350.000
Ranh Trường THCS Đông Hiệp
Ranh xã Đông Thắng (Bên phải)
490.000
Ranh xã Đông Thắng
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái)
420.000
Ranh xã Đông Thắng
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải)
700.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)
Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)
560.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng)
Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)
840.000
15
Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông
Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông
Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông
420.000
Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL)
Kênh Ranh
630.000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân)
Giáp ranh xã Thới Đông
420.000
16
Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh)
Toàn khu
840.000
17
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân
Đường tỉnh 919
cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên)
700.000
cầu Kinh Lồng Ống
cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên)
420.000
cầu Kinh Lò Thiêu
Cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)
350.000
18
Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng
Đường tỉnh 922
Cầu kinh Ấp 3
560.000
Cầu kinh Ấp 3
Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)
700.000
19
Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)
Đường tỉnh 919
Kinh Số 1
560.000
Kinh Số 1
Kinh Số 4
420.000
Kinh Số 4
Kinh Ranh
280.000
Phụ lục V .9
Phụ lục V .9
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VĨNH THẠNH
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
TỪ
ĐẾN
1
2
3
4
5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
350.000
2
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
1.750.000
3
Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
350.000
4
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An
Toàn cụm
210.000
5
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc
Toàn cụm
210.000
6
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)
Toàn cụm
210.000
7
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
560.000
8
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
210.000
9
Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng
Toàn cụm
210.000
10
Các Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
560.000
11
Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
210.000
12
Đường Bờ Tràm
Kênh Thắng Lợi 1
Kênh Bốn Tổng
210.000
13
Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80
Cầu Bờ Bao
280.000
14
Đường Kinh E
Bờ kinh Cái Sắn
Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)
280.000
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An)
Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng
210.000
Ranh xã Thạnh An
Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng
210.000
15
Đường Sĩ Cuông
Ranh huyện Cờ Đỏ
Kênh Bà Chiêu
210.000
16
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - -hị trấn Vĩnh Thạnh
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80
Cầu Láng Chim
700.000
17
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - xã Thạnh Quới
Cầu Láng Chim
Ranh huyện Cờ Đỏ
420.000
18
Khu Dân cư chợ Số 8
Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80)
210.000
19
Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 15,5
Cống Sao Mai
840.000
Cống Sao Mai
Cầu Thầy Ký
2.100.000
Cầu Thầy Ký
Cống Số 18
840.000
Cống Số 18
Bến xe Kinh B
1.050.000
Bến xe kinh B
Kinh B (ranh Kiên Giang)
1.400.000
20
Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Số 9,5
Cống Lý Chiêu
700.000
Cầu Lý Chiêu
Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)
1.750.000
Cầu Bốn Tổng
Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)
1.750.000
Cống Thầy Pháp
Cống Nhà Thờ
1.750.000
21
Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Ranh tỉnh An Giang
Cống Số 7,5
350.000
Cống Số 7,5
Cống Số 8
350.000
Cống Số 8
Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)
350.000
Cống Số 9
Cống Số 9,5
420.000
22
Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cống Nhà Thờ
Cầu Láng Sen
840.000
Cầu Láng Sen
Cống Số 12
595.000
23
Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến
Cống Số 12
Cống Số 15,5
350.000
24
Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 1
Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)
840.000
Cầu Số 2
Cầu Số 3
700.000
Cầu Số 3
Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)
560.000
Cầu Số 5
Ranh tỉnh An Giang
560.000
Phụ lục VI
Phụ lục VI
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
1. QUẬN NINH KIỀU
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
1.000.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các thửa đất không xác định được vị trí 1, 2, 3, 4; các thửa đất không tiếp giáp các trục đường giao thông.
2. QUẬN BÌNH THỦY
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
900.000
Khu vực 2
700.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.
3. QUẬN CÁI RĂNG
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
640.000
Khu vực 2
480.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh;
khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.
- Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Tân Phú, Phú Thứ, Thường Thạnh và Ba Láng.
4. QUẬN Ô MÔN
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
550.000
Khu vực 2
440.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An.
- Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.
5. QUẬN THỐT NỐT
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
700.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các thửa đất trong địa giới hành chính quận.
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
400.000
Khu vực 2
300.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
7. HUYỆN THỚI LAI
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
400.000
Khu vực 2
300.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
400.000
Khu vực 2
300.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng,
Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
9. HUYỆN VĨNH THẠNH
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
400.000
Khu vực 2
300.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
Phụ lục VII
Phụ lục VII
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
1. QUẬN NINH KIỀU
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
700.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các thửa đất không xác định được vị trí 1, 2, 3, 4; các thửa đất không tiếp giáp các trục đường giao thông.
2. QUẬN BÌNH THỦY
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
630.000
Khu vực 2
490.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.
3. QUẬN CÁI RĂNG
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
448.000
Khu vực 2
336.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú;
Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh;
khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.
- Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Tân Phú, Phú Thứ, Thường Thạnh và Ba Láng.
4. QUẬN Ô MÔN
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
385.000
Khu vực 2
308.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An.
- Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.
5. QUẬN THỐT NỐT
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
490.000
- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất trong địa giới hành chính quận.
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
280.000
Khu vực 2
210.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
7. HUYỆN THỚI LAI
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
280.000
Khu vực 2
210.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
280.000
Khu vực 2
210.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng,
Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
9. HUYỆN VĨNH THẠNH
Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực
Khu vực 1
280.000
Khu vực 2
210.000
- Khu vực 1: Áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An.
- Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.