Quay lại

Quyết định 30/2012/QĐ-UBND về Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NAM ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 30/2012/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 28 tháng 12 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 1 năm 2010 của liên Bộ: Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ 5 về quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Xét đề nghị tại Tờ trình số 1776/TTr-STNMT ngày 26/12/2012 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành giá các loại đất tại tỉnh Nam Định năm 2013 và hồ sơ chi tiết phương án giá các loại đất kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2013. (Có quy định kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế các Quyết định về giá các loại đất hiện hành trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh đã ban hành.

- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tư pháp;
- Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH Tỉnh Nam Định;
- Như Điều 3;
- Công báo Tỉnh Nam Định; Website tỉnh;
- Lưu: VP1, VP3, VP5, VP6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn
Tuấn

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Nam Định)

Chương 1

.
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Giá các loại đất tại quyết định này được sử dụng để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003.

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003.

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2003.

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật.

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế, quy định tại Điều 39điều 40 Luật Đất đai năm 2003.

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

h) Tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại Nghị định 53/2011/NĐ-CP ngày 01/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Thông tư hướng dẫn số 153/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá tại quy định này.

3. Giá đất tại quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này các từ ngữ được hiểu như sau:

- Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại một thời điểm xác định là số tiền Việt Nam tính trên một đơn vị diện tích đất theo từng mục đích sử dụng hợp pháp, được hình thành từ kết quả của những giao dịch thực tế đã hoàn thành, mang tính phổ biến giữa người chuyển nhượng và người nhận chuyển nhượng trong điều kiện thương mại bình thường, không chịu tác động của các yếu tố gây tăng hoặc giảm giá đột biến không hợp lý, như: đầu cơ, thiên tai, địch họa, khủng hoảng kinh tế, tài chính, thay đổi quy hoạch, chuyển nhượng trong tình trạng bị ép buộc, có quan hệ huyết thống hoặc có những ưu đãi và những trường hợp khác do Bộ Tài chính quy định.

- Đất tại khu vực giáp ranh là khu đất giáp sát nhau tại đường phân chia địa giới hành chính đường phố, các khu vực, vị trí đất để xác định giá.

- Đất liền kề là thửa đất liền nhau tiếp nối với khu đất đã được xác định.

Chương 2

.
PHƯƠNG PHÁP VÀ NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất:

A. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT:

a) Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường;

b) Các thửa đất liền kề nhau, có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau;

c) Đất tại khu vực giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá cơ bản như nhau. Trường hợp có sự chênh lệch về giá thì mức chênh lệch không quá 30%.

d) Khi có những thay đổi về quy hoạch, đầu tư nâng cấp hoặc xây dựng mới kết cấu hạ tầng làm ảnh hưởng đến việc phân loại đất, loại đường phố và vị trí đất đã thực hiện trước đó thì Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc điều chỉnh lại việc phân loại đất, loại đường phố và vị trí đất.

e) Mọi trường hợp điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất, một số khu vực đất, loại đất trong năm, UBND tỉnh xây dựng phương án trình xin ý kiến Thường trực HĐND trước khi quyết định và báo cáo HĐND cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.
B. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT:

1. Phương pháp chung:
Giá đất được xác định theo 4 phương pháp: Phương pháp so sánh trực tiếp, phương pháp thu nhập, phương pháp chiết trừ, phương pháp thặng dư. Cụ thể như sau:

a) Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá đất thông qua việc tiến hành phân tích và khảo sát giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường để so sánh và xác định giá đất của loại đất cần định giá.

b) Phương pháp thu nhập: là phương pháp xác định mức giá tính bằng thương số giữa mức thu nhập thuần túy thu được hàng năm trên 1 đơn vị diện tích đất so với lãi suất tiền gửi tiết kiệm bình quân một năm (tính đến thời điểm xác định giá đất) của loại tiền gửi VND kỳ hạn 01 năm (12 tháng) tại ngân hàng thương mại nhà nước có mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm cao nhất trên địa bàn.

c) Phương pháp chiết trừ: là phương pháp xác định giá đất của thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm giá trị của đất và giá trị của tài sản gắn liền với đất).

d) Phương pháp thặng dư: là phương pháp xác định giá đất của thửa đất trống có tiềm năng phát triển theo quy hoạch hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng để sử dụng tốt nhất bằng cách loại trừ phần chi phí ước tính để tạo ra sư phát triển ra khỏi tổng giá trị phát triển giả định của bất động sản.
Vận dụng thực tế tại tỉnh Nam Định, giá các loại đất cơ bản được xác định theo phương pháp so sánh trực tiếp (đối với đất ở) và phương pháp thu nhập (đối với đất nông nghiệp). Trong trường hợp cần thiết có thể kết hợp với các phương pháp khác.

2. Định giá cụ thể cho từng loại đất:
Đất thuộc loại nào thì áp dụng giá đối với loại đất đó theo nguyên tắc:

2. 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm: Căn cứ Nghị định 123/2007/NĐ-CP giá đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm không xác định theo hạng đất mà được xác định theo mục đích sử dụng đất và vị trí đất, tại tỉnh Nam Định được xác định 1 vị trí và phân ra 2 khu vực: đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm tại Nam Định và đất tại các huyện.

b) Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; toàn bộ các thửa đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (Trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) thì áp dụng mức giá đất bằng mức giá đất trồng cây lâu năm. Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương quy định mức giá đất trong các trường hợp trên có thể cao hơn, nhưng mức tối đa không được vượt quá 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm cùng vùng.

c) Đối với đất làm muối: Xác định chung 1 vị trí.

d) Đối với đất bãi bồi ven sông, ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản:

d. 1- Đất bãi bồi ngoài đê ven sông: chia làm 2 nhóm
- Đất bãi bồi ven các sông Hồng, sông Đào, sông Ninh Ca, sông Đáy.
- Đối với đất bãi bồi ven các sông khác.

d. 2- Đất bãi bồi ven biển:
- Đất bãi bồi ven biển thuộc huyện Nghĩa Hưng, Giao Thủy
- Đất bãi bồi ven biển thuộc huyện Hải Hậu

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

a. 1- Đất ở khu vực nông thôn: được chia tối đa 3 khu vực:
+ Khu vực 1: là khu vực đất tiếp giáp các trục đường giao thông chính, trung tâm xã, phường, gần trường học, chợ, trạm y tế, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp gần đầu mối giao thông là nơi có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Khu vực 2: là khu vực đất ven các trục đường giao thông liên thôn, liên khu vực đất tiếp giáp với khu vực 1 có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn khu vực 1.
+ Khu vực 3: đất thuộc các vị trí còn lại trên các địa bàn phường, xã nêu trên, nơi có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém nhất.
Tại mỗi khu vực đất được chia ra không quá 3 vị trí để xác định giá đất. Vị trí số 1 áp dụng đối với đất liền cạnh đường giao thông (mặt tiền) có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

a. 2- Đất ở các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) ngoài khu vực đô thị: Vị trí 1 có chiều sâu từ chỉ giới an toàn đường bộ vào 30m, và diện tích không vượt quá hạn mức đất ở theo quy định của UBND tỉnh, ngoài phạm vi trên áp dụng theo giá đất của các khu dân cư tương ứng.

a. 3- Đất ở tại đô thị:
Thành phố Nam Định là đô thị loại I trực thuộc tỉnh, các thị trấn thuộc các huyện trong tỉnh là đô thị loại V
- Đường phố ở đô thị được phân thành các loại đường phố có số thứ tự từ 1 trở đi. Đường phố loại 1 áp dụng đối với đất tại trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch; có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các loại đường phố tiếp sau đó theo thứ tự từ loại 2 trở đi áp dụng đối với đất không ở trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường phố được xếp vào loại đường phố tương ứng.
- Vị trí đất trong từng loại đường phố, từng đoạn đường phố được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi. Vị trí số 1 áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền) có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi áp dụng đối với đất không ở liền cạnh đường phố có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
Việc phân loại đường phố, vị trí đất để tính giá ở các đô thị trong tỉnh theo quyết định của UBND tỉnh.
Đất thuộc đường phố loại 1 có mức giá cao nhất và các đường phố từ loại 2,3,4 có mức giá thấp hơn. Trong mỗi loại đường phố đất ở vị trí 1 có mức giá cao nhất, từ vị trí thứ 2,3,4 có mức giá thấp hơn.

b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Giá đất tại các khu công nghiệp, Cụm công nghiệp đã được đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng được xác định mức giá cụ thể của từng vị trí hoặc phân lô, khu vực theo quy định.
- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các "khu vực khác được tính bằng 55% mức giá đất ở có vị trí tương ứng, các lô đất có chiều sâu từ 30m trở lên được chia ra các vị trí để tính giá theo nguyên tắc vị trí 1 là 30 m đầu, vị trí từ thứ 2 trở đi tính 30m tiếp sau.
2.3. Giá đất tại khu vực giáp ranh
a) Khu vực đất giáp ranh:
Khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố trong tỉnh:
- Đối với đất nông nghiệp: được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào sâu địa phận mỗi huyện, thành phố 300m.
- Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn: được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện vào sâu địa phận mỗi huyện, thành phố 200m.
- Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị: được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào sâu địa phận mỗi huyện, thành phố 100m.
+ Trường hợp địa giới giáp ranh bị ngăn cách bởi sông, hồ, kênh có chiều rộng từ dưới 100m thì đất giáp ranh được tính từ bờ sông, hồ, bờ kênh của mỗi bên theo chiều sâu địa giới hành chính tỉnh, huyện, thành phố. Nếu chiều rộng của sông hồ, kênh trên 100m thì không xếp vào đất giáp ranh.
Điều chỉnh giá đất tại khu vực giáp ranh:
- Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, giữa các huyện, thành phố trong tỉnh; giá đất khu vực giáp ranh liền kề của đường, phố, đoạn đường phố có thể được điều chỉnh chênh lệch nhưng mức chênh lệch không quá 30%.
Điều 4. Định giá các loại đất
I. Đối với đất sản xuất nông nghiệp:
1. Đối với đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm:

b) 2. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư; giá đất được quy định như sau:
- Thuộc địa giới các phường của thành phố Nam Định: 100.000 đồng/m2
- Thuộc địa giới hành chính các xã, thị trấn: 75.000 đồng/m2
3. Đối với đất làm muối: 45.000 đồng/m2
4. Đối với đất đồi núi sản xuất tại huyện Vụ Bản, Ý Yên: 30.000 đồng/m2
5. Đối với đất bãi bồi ven sông, ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản:
a) Đất bãi bồi ngoài đê ven sông:
+ Ven các sông Hồng, Sông Đào, Sông Ninh Cơ, Sông Đáy: 30.000 đồng/m2
+ Ven các sông khác: 25.000 đồng/m2
Đất bãi bồi ven biển:
b.1- Đối với huyện Giao Thủy, Nghĩa Hưng:
* Đất bãi ngoài đê trung ương (xác định 1 vị trí):
- Bãi nuôi và khai thác nhuyễn thể: 40.000 đồng/m2
- Bãi nuôi tôm, cua, cá: 30.000 đồng/m2
b.2- Đối với huyện Hải Hậu: đất bãi bồi ven biển xác định chung 1 vị trí và mức giá là 30.000 đồng/m2
II. Đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
1. Bảng giá đất ở tại tỉnh Nam Định được quy định cụ thể như sau: Có biểu giá đất của thành phố Nam Định và 9 huyện kèm theo.
2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Giá đất tại các khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã được đầu tư cơ sở hạ tầng: (có biểu giá kèm theo trong phụ lục).
- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu vực khác được tính bằng 55% mức giá đất ở cùng vị trí tương ứng. Nếu khu vực không có đất ở thì được tính bằng 55% giá đất ở thấp nhất của địa phương và giá đất vị trí sau bằng 50% giá đất vị trí trước.
III. Đất tại khu tái định cư: vị trí giao đất khu tái định cư có cùng điều kiện hạ tầng kỹ thuật như nơi ở cũ thì giá đất khu tái định cư có thể thấp hơn nhưng không quá 10% (đối với đất ở thành phố, thị trấn); 20% (đối với đất ở nông thôn) và trường hợp các hộ được giao đất ở nơi ở mới có vị trí điều kiện kỹ thuật hạ tầng tốt hơn, khả năng sinh lợi tốt hơn thì giá đất khu tái định cư sẽ cao hơn tương ứng.
IV. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và xây dựng công trình sự nghiệp khi xác định giá trị quyền sử dụng đất được tính bằng mức giá đất ở cùng loại tương ứng.
Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp chỉ dùng để xác định giá trị đất giao không thu tiền sử dụng đất (qui định tại điều 33 Luật đất đai 2003).
Điều 5. Một số quy định khác
- Việc đấu giá đất ở hàng năm thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn tại Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
- Việc xác định vị trí để tính tiền ven các đường giao thông được xác định như sau: Những khu đất khi giao đất có thu tiền và thuê đất ven các trục đường giao thông nếu cách sông (những sông còn sử dụng để phục vụ tưới tiêu sản xuất nông nghiệp và nằm trong hành lang bảo vệ đường bộ) thì diện tích những khu đất trên được xác định tương đương với vị trí 2 của đường giao thông đó.
Chương 3.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Tổ chức thực hiện
Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, đề xuất xử lý và giải quyết cụ thể những vấn đề có liên quan đến giá đất ở địa phương theo dõi những biến động về giá chuyển quyền sử dụng đất và lập báo cáo kịp thời gửi về UBND tỉnh (Qua sở Tài nguyên & Môi trường) trước ngày 1/6 và ngày 15/12 hàng năm để tổng hợp báo cáo Chính phủ./.


Các huyện

TP Nam Định

+ Giá đất trồng cây hàng năm, NTTS:

50.000 đồng/m2

55.000 đồng/m2

+ Giá đất trồng cây lâu năm:

55.000 đồng/m2

60.000 đồng/m2


Biểu 1

GIÁ ĐẤT Ở: THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí
Vị trí
Vị trí
Vị trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
4
1
Đường Trần Hưng Đạo
Từ Trần Nhân Tông đến Hàng Thao
7.000
3.500
1.750
880
Từ Hàng Thao đến ngõ Hai Bà Trưng
22.000
11.000
5.500
2.750
Từ ngõ Hai Bà Trưng đến Quang Trung
30.000
15.000
7.500
3.750
Từ Quang Trung đến Trường Chinh
24.000
12.000
6.000
3.000
Từ Trường Chinh đến cổng Công viên Tức Mạc
18.000
9.000
4.500
2.250
Từ cổng Công viên Tức Mạc đến Đài phun nước (đường Đông A)
16.000
8.000
4.000
2.000
2
Đường Hoàng V ă n Thụ
Từ Trần Nhân Tông đến Phan Đình Phùng
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Phan Đình Phùng đến Lê Hồng Phong
10.000
5.000
2.500
1.250
Từ Lê Hồng Phong đến Quang Trung
12.000
6.000
3.000
1.500
Từ Quang Trung đến Trường Chinh
11.000
5.500
2.750
1.380
3
Đường Hai Bà Trưng
Từ Phan Đình Phùng đến Ngõ Nhà Thờ
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ Ngõ Nhà Thờ đến Lê Hồng Phong
12.000
6.000
3.000
1.500
Từ Lê Hồng Phong đến Bà Triệu
17.000
8.500
4.250
2.130
4
Đường Bà Triệu
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
19.000
9.500
4.750
2.380
Từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái
22.000
11.000
5.500
2.750
5
Đường Hàng Tiện
Từ chợ Diên Hồng đến Trần Hưng Đạo
26.000
13.000
6.500
3.250
6
Đường Hàng Cấp
Từ Mạc Thị Bưởi đến chợ Diên Hồng
22.000
11.000
5.500
2.750
7
Đường Nguyễn Chánh
Từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái
22.000
11.000
5.500
2.750
8
Đường Phạm Hồng Thái
Từ Trần Phú đến Trần Quốc Toản
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ Trần Quốc Toản đến Quang Trung
19.000
9.500
4.750
2.380
Từ Quang Trung đến trường Đại học Công Nghiệp
12.000
6.000
3.000
1.500
9
Đường Hàng Đồng
Từ Nguyễn Du đến Hoàng Văn Thụ
16.000
8.000
4.000
2.000
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
22.000
11.000
5.500
2.750
10
Đường Lê Hồng Phong
Từ Trần Nhật Duật đến Hùng Vương
12.000
6.000
3.000
1.500
Từ Hùng Vương đến Nguyễn Du
14.000
7.000
3.500
1.750
Từ Nguyễn Du đến Hoàng Văn Thụ
20.000
10.000
5.000
2.500
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
24.000
12.000
6.000
3.000
11
Đường Trần Phú
Từ Trần Hưng Đạo đến Ngã 6 Năng Tĩnh
17.000
8.500
4.250
2.130
12
Đường Hàn Thuyên
Từ Trường Chinh đến Trần Nhật Duật
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ Trần Nhật Duật đến Hùng Vương
17.000
8.500
4.250
2.130
Từ Hùng Vương đến Mạc Thị Bưởi
19.000
9.500
4.750
2.380
13
Đường Quang Trung
Từ Mạc Thị Bưởi đến Hoàng Văn Thụ
19.000
9.500
4.750
2.380
Từ Hoàng Văn Thụ đến Thành Chung
22.000
11.000
5.500
2.750
14
Đường Thành Chung
Từ Quang Trung đến Trường Chinh
19.000
9.500
4.750
2.380
15
Đường Mạc Thị Bưởi
Từ Nguyễn Du đến Trường Chinh
17.000
8.500
4.250
2.130
Từ Trường Chinh đến Hưng Yên
14.000
7.000
3.500
1.750
16
Đường Trường Chinh
Từ Thái Bình đến Phù Nghĩa
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Phù Nghĩa đến Nguyễn Đức Thuận
12.000
6.000
3.000
1.500
Từ Nguyễn Đức Thuận đến Điện Biên
18.000
9.000
4.500
2.250
17
Đường Bắc Ninh
Từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Du
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ Nguyễn Du đến Hoàng Văn Thụ
14.000
7.000
3.500
1.750
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
19.000
9.500
4.750
2.380
18
Đường Hùng Vương
Từ Trần Nhân Tông đến Lê Hồng Phong
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Lê Hồng Phong đến Khán Đài C sân vận động
12.000
6.000
3.000
1.500
Từ Khán Đài C SVĐ đến Trường Chinh
7.000
3.500
1.750
880
19
Đường Nguyễn Du
Từ Hùng Vương đến Lê Hồng Phong
17.000
8.500
4.250
2.130
20
Đường Trần Đăng Ninh
Từ Trần Hưng Đạo đến Tràng Thi
12.000
6.000
3.000
1.500
21
Đường Điện Biên
Từ Trường Chinh đến Giải Phóng
17.000
8.500
4.250
2.130
Từ Giải Phóng đến Địa phận Cty vận tải ô tô Nam Định
12.000
6.000
3.000
1.500
Từ hết địa phận Cty Vận Tải ô tô Nam Định đến Cầu ốc
a- Phía không tiếp giáp đường sắt
7.000
3.500
1.750
880
b- Phía tiếp giáp đường sắt
3.000
1.500
750
400
Từ C u ốc đến hết địa phận thành phố
a- Phía không tiếp giáp đường sắt
6.000
3.000
1.500
750
b- Phía tiếp giáp đường sắt
2.000
1.000
800
400
22
Đường Hà Huy Tập
Từ Trần Phú đến Trần Đăng Ninh
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Trần Đăng Ninh đến Thành Chung
12.000
6.000
3.000
1.500
23
Đường Phan Bội Châu
Từ Tràng Thi đến Ngã 6 Năng Tĩnh
11.000
5.500
2.750
1.380
24
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ)
Từ Trần Đăng Ninh đến Ngã 6 Năng Tĩnh
8.000
4.000
2.000
1.000
25
Đường Lý Thường Kiệt
Từ Bà Triệu đến Trường Chinh
13.000
6.500
3.250
1.630
26
Đường Trần Quốc Toản
Từ Trần Hưng Đạo đến Hoàng Hoa Thám
7.000
3.500
1.750
880
27
Đường Đông K i nh Nghĩa Thục
Từ Hà Huy Tập đến Trần Phú
6.000
3.000
1.500
750
28
Đường Hoàng Hoa Thám
Từ Trần Phú đến Trần Đăng Ninh
8.000
4.000
2.000
1.000
29
Đường Cột Cờ
Từ Trần Hưng Đạo đến Bến Thóc
8.000
4.000
2.000
1.000
30
Đường Ngõ Quang Trung
Từ Hàng Tiện đến Quang Trung
11.000
5.500
2.750
1.380
31
Đường Hoàng Hữu Nam
Từ Hàng Đồng đến Hoàng Văn Thụ
10.000
5.000
2.500
1.250
32
Đường Diên Hồng
Từ Nguyễn Du đến Quang Trung
8.000
4.000
2.000
1.000
33
Đường Trần Bình Trọng
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
13.000
6.500
3.250
1.630
34
Đường Ngõ Văn Nhân
Từ Hoàng Văn Thụ đến Hai Bà Trưng
7.000
3.500
1.750
880
Từ Hai Bà Trưng đến Trần Hưng Đạo
6.000
3.000
1.500
750
35
Đường Ngõ Nhà Thờ
Từ Hoàng Văn Thụ đến Hai Bà Trưng
7.000
3.500
1.750
880
Từ Hai Bà Trưng đến Trần Hưng Đạo
13.000
6.500
3.250
1.630
36
Đường Tô Hiệu
Từ Trần Nhân Tông đến Hàng Thao
7.000
3.500
1.750
880
Từ Hàng Thao đến Trần Phú
7.000
3.500
1.750
880
37
Đường Hàng Thao
Từ Hai Bà Trưng đến Tô Hiệu
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ Tô Hiệu đến Đinh Bộ Lĩnh
8.000
4.000
2.000
1.000
38
Đường Ngô Quyền
Từ Trần Nhân Tông đến Máy Tơ
8.000
4.000
2.000
1.000
39
Đường Phan Đình Phùng
Từ Nguyễn Trãi đến Hai Bà Trưng
8.000
4.000
2.000
1.000
40
Đường Hoàng Ngân
Từ Nguyễn Trãi đến Bến Ngự
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Bến Ngự đến Hoàng Văn Thụ
8.000
4.000
2.000
1.000
41
Đường Bến Ngự
Từ Trần Nhân Tông đến Phan Đình Phùng
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Phan Đình Phùng đến Lê Hồng Phong
8.000
4.000
2.000
1.000
42
Đường Hồ Tùng Mậu
Từ Bến Ngự đến Hoàng Văn Thụ
7.000
3.500
1.750
880
43
Đường Máy Tơ
Từ Trần Hưng Đạo đến Tô Hiệu
11.000
5.500
2.750
1.375
Từ Tô Hiệu đến Công ty Dệt Nam Định
7.000
3.500
1.750
880
44
Đường Cửa Trường
Từ Bến Thóc đến Tô Hiệu
10.000
5.000
2.500
1.250
45
Ph Bến Thóc
Từ Trần Nhân Tông đến Trần Phú
10.000
5.000
2.500
1.250
46
Đường Nguyễn Văn Tố
Từ Phan Đình Phùng đến Lê Hồng Phong
8.000
4.000
2.000
1.000
47
Đường Hàng Cau
Từ Trần Nhân Tông đến Phan Đình Phùng
11.000
5.500
2.750
1.380
48
Đường Máy Chai
Từ Trần Hưng Đạo đến Bến Thóc
7.000
3.500
1.750
880
49
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ Hoàng Văn Thụ đến Hàng Cau
5.000
2.500
1.250
630
50
Đường Tống Văn Trân
Từ Máy Chai đến Máy Tơ
7.000
3.500
1.750
880
51
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ Máy Chai đến Hàng Thao
7.000
3.500
1.750
880
52
Đường Phan Đình Giót
Từ Hoàng Diệu đến Đường Văn Cao
8.000
4.000
2.000
1.000
53
Đường Nguyên Hồng
Từ Hoàng Diệu đến đường Phan Đình Giót
8.000
4.000
2.000
1.000
54
Đường Hoàng Di u
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Trần Phú
8.000
4.000
2.000
1.000
55
Đường Văn Cao
Từ ngã 6 Năng Tĩnh đến Công ty Dệt Kim Thăng Lợi
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ CT DK Thăng Lợi đến đường Song Hào
a- Phía Nam Đường sắt
8.000
4.000
2.000
1.000
b- Phía Bắc Đường sắt
7.000
3.500
1.750
880
Ngã tư Song Hào đến C u Gia
Không tiếp giáp đường sắt
6.000
3.000
1.500
750
Tiếp giáp đường sắt
3.000
1.500
750
400
Từ C u Gia đến c u vượt Lộc An
Không tiếp giáp đường sắt
5.000
2.500
1.250
630
Tiếp giáp đường sắt
2.000
1.000
700
400
56
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ Đinh Bộ Lĩnh đến Trần Bích San
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Trần Bích San đến Trần Nhân Tông
8.000
4.000
2.000
1.000
57
Đường Trần Bích San
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Bính
8.000
4.000
2.000
1.000
58
Đường Nguyễn Bính
Từ đường Âu Cơ đến đường Song Hào
3.000
1.500
750
400
Từ đường Song Hào đến đường Văn Cao
3.000
1.500
750
400
59
Đường Trần Quang Khải
Từ Bến Thóc đến Nguyễn Văn Trỗi
5.000
2.500
1.250
630
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Văn Cao
6.000
3.000
1.500
750
60
Đường Đinh Bộ Lĩnh
Từ Trần Nhân Tông đến Nguyễn Văn Trỗi
3.000
1.500
750
400
61
Đường Hàng Sắt
Từ Hàng Đồng đến Lê Hồng Phong
12.000
6.000
3.000
1.500
62
Đường Minh Khai
Từ Hùng Vương đến Mạc Thị Bưởi
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Mạc Thị Bưởi đến Hàng Đồng
11.000
5.500
2.750
1.380
63
Đường Vỵ Xuyên
Từ Trần Nhật Duật đến Hùng Vương
8.000
4.000
2.000
1.000
64
Đường Trần Nhân Tông
Từ Trần Nhật Duật đến Nguyễn Văn Trỗi
8.000
4.000
2.000
1.000
65
Đường Song Hào
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Văn Cao
11.000
5.500
2.750
1.380
66
Đường Nguyễn Trãi
Từ Trần Nhân Tông đến Lê Hồng Phong
8.000
4.000
2.000
1.000
67
Đường Bạch Đằng
Từ Trần Nhân Tông đến Nguyễn Trãi
6.000
3.000
1.500
750
68
Đường Hưng Yên
Từ Mạc Thị Bưởi đến Trường Chinh
10.000
5.000
2.500
1.250
69
Đường Vị Hoàng
Từ Nguyễn Du đến Trường Chinh
8.000
4.000
2.000
1.000
70
Đường Trần Thái Tông
Từ Hưng Yên đến Cầu Sắt
7.000
3.500
1.750
880
Từ Cầu Sắt đến quốc lộ 10 mới
7.000
3.500
1.750
880
Từ quốc lộ 10 mới đến ngã ba đền Trần
5.000
2.500
1.250
630
71
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Từ Điện Biên đến Phi trường điện
6.000
3.000
1.500
750
Từ Phi trường điện đến Ga
3.000
1.500
750
400
72
Đường Kênh
Từ Điện Biên đến Đình Bái
5.000
2.500
1.250
630
Từ Đình Bái đến đường Tức Mạc
3.000
1.500
750
400
73
Đường Giải Phóng
Từ Văn Cao đến Trần Huy Liệu
10.000
5.000
2.500
1.250
Từ Trần Huy Liệu đến Điện Biên
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ Điện Biên đến Đông A
11.000
5.500
2.750
1.380
74
Đường Tràng Thi
Từ Phan Bội Châu đến Trần Huy Liệu
6.000
3.000
1.500
750
75
Đường Trần Huy Liệu (Vụ Bản cũ)
Từ ngã 6 Năng Tĩnh đến Giải Phóng
11.000
5.500
2.750
1.380
Từ Giải Phóng đến ngã ba Mỹ Trọng
7.000
3.500
1.750
880
Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới
6.000
3.000
1.500
750
Từ Quốc lộ 10 mới đến cầu An Duyên
3.000
1.500
750
400
76
Đường Phạm Ngũ Lão (N5)
Từ Giải Phóng đến Quốc lộ 10 mới
10.000
5.000
2.500
1.250
77
Đường Bùi Xuân Mẫn
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
5.000
2.500
78
Đường Nguyễn Hới
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
5.000
79
Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
5.000
80
Đường Trần Văn Lan
Từ Bùi Xuân Mẫn đến đường Khuất Duy Tiến
5.000
81
Đường Trần Quang Tặng
Từ đường Giải Phóng đến đường Khuất Duy Tiến
5.000
82
Đường Nguyễn Phúc
Từ Bùi Xuân Mẫn đến Khuất Duy Tiến
5.000
83
Đường Trần Văn Ơn
Từ Bùi Xuân Mẫn đến đường Khuất Duy Tiến
5.000
2.500
84
Đường Phù Nghĩa
Từ Hàn Thuyên đến cầu Lộc Hạ
10.000
5.000
2.500
1.250
Từ Lộc Hạ đến quốc lộ 10 mới
7.000
3.500
1.750
880
Từ quốc lộ 10 mới đến Đệ Tứ
5.000
2.500
1.250
630
85
Đường Thái Bình
Hàn Thuyên đến đường Thanh Bình
7.000
3.500
1.750
880
Từ đường Thanh Bình đến bệnh viện TP (Agape)
6.000
3.000
1.500
750
Từ bệnh viện Thành phố đến quán Chuột
5.000
2.500
1.250
630
86
Đường Thanh Bình
Từ Thái Bình đến Trạm dầu lửa
3.000
1.500
750
400
Từ trạm dầu lửa đến Kênh T 311
2.000
1.000
800
400
87
Đường Trần Nhật Duật (Đ ng Tháp Mười cũ)
Từ Hàn Thuyên đến Phù Long
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Phù Long đến Trần Nhân Tông
7.000
3.500
1.750
880
88
Đường Trần Tế Xương
Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Du
8.000
4.000
2.000
1.000
89
Đường Phù Long
Từ Trần Nhật Duật đến Cù chính Lan
6.000
3.000
1.500
750
Cù Chính Lan đến đê sông Đào
5.000
2.500
1.250
630
90
Đường Cù Chính Lan
Từ đê sông Đào đến Công ty Cấp nước
2.000
1.000
800
400
Từ hết Công ty Cấp nước đến Phù Long
3.000
1.500
750
400
Từ Phù Long đến Hàn Thuyên
5.000
2.500
1.250
630
91
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Từ đường Thái Bình đến trường Tô Hiệu
3.000
1.500
750
400
Từ trường Tô Hiệu đến trường mầm non số 4
3.000
1.500
750
400
Từ trường mầm non số 4 đến ngõ 208 đường Thái Bình
2.000
1.000
800
400
92
Đường Năng Tĩnh
Từ đường Hoàng Diệu đến ngã 6 Năng Tĩnh
8.000
4.000
2.000
1.000
93
Đường Đ ng Xu â n Thiều
Từ Hàn Thuyên đến Trường Chinh
8.000
4.000
2.000
1.000
94
Đường Trần Thánh Tông
Từ Phù Nghĩa đến Mạc Thị Bưởi (Đoạn từ trường Phùng Chí Kiên đến Lương Thế Vinh)
6.000
3.000
1.500
750
95
Đường Nguyễn Đức Thuận
Từ Trường Chinh đến kênh T3-11
10.000
5.000
2.500
1.250
96
Đường Đặng Xu â n Bảng (Đường 21 cũ)
Từ Đò Quan đến Cống Trắng
8.000
4.000
2.000
1.000
Từ Cống Trắng đến Km số 3
6.000
3.000
1.500
750
Từ Km số 3 đến đầu cầu Vô Hoạn
5.000
2.500
1.250
630
Từ cầu Vô Hoạn - Cầu Nam Vân
5.000
2.500
1,250
630
Từ Cầu Nam Vân đến hết xóm 8 xã Nam Vân
3.000
1.500
750
400
97
Đường Vũ Hữu L i (Đường 55 cũ)
Từ Đặng Xuân Bảng đến Nguyễn Cơ Thạch
7.000
3.500
1.750
875
Từ Nguyễn Cơ Thạch đến sông B
5.000
2.500
1.250
630
Từ sông B đến hết nhà ông Hoà (SN: 576)
3.000
1.500
750
400
Từ nhà ông Hoà đến hết địa phận Nam Vân
3.000
1.500
750
400
98
Đường Đò Quan
Từ Đặng Xuân Bảng đến Vũ Hữu Lợi
5.000
2.500
1.250
625
Từ Vũ Hữu Lợi đến đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)
3.000
1.500
750
400
Từ Đường Lạc Long Quân đến Bến Phà cũ (ô Thuấn)
2.000
1.000
800
400
99
Đường Đông A (KĐT Hoà Vượng)
Từ Đài phun nước đến quốc lộ 10 mới
14.000
100
Đường Ngô Sỹ Liên (KĐT Hoà Vượng)
Từ Ngã ba Yết Kiêu đến Trần Anh Tông
6.000
101
Đường Trần khánh Dư (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Đông A đến đường Trần Anh Tông
6.000
102
Đường Trương Hán Siêu (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Giải Phóng đến đường Phùng Chí Kiên
6.000
3.000
103
Đường Nguyễn Công Trứ (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Giải Phóng đến đường Điện biên
8.000
4.000
104
Đường Trần Đại Nghĩa (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Kênh đến đường Trần Anh Tông
6.000
105
Đường Nguyễn Viết Xuân (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Chu Văn An đến đường Trần Anh Tông
6.000
106
Đường Chu Văn An (KĐT Hoà Vượng)
Từ trung tâm TDTT đến đường Điện Biên
7.000
3.500
107
Đường Lê Văn Hưu (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Điện Biên đến đường Trần Khánh Dư
6.000
3.000
108
Đường Phùng Chí Ki ê n (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Đông A đến Khu dân cư Tân An
6.000
3.000
109
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Trương Hán Siêu đến khu dân cư Tân An
6.000
110
Đường Yết Kiêu (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Đông A đến Chu Văn An
7.000
111
Đường Trần Anh T ô ng (KĐT Hoà Vượng)
Từ trung tâm TDTT đến Điện Biên
6.000
112
Đường Nguyễn Văn Hoan (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Trần Anh Tông đến đường Chu Văn An
6.000
3.000
113
Đường Trần Nguyên Đán (KĐT Hoà Vượng)
Từ đường Trần Anh Tông đến đường Lê Văn Hưu
6.000
3.000
114
Đường Đặng Văn Ngữ (KĐT Hoà Vượng)
Từ Trần Anh Tông đến Nguyễn Công Trứ
6.000
3.000
115
Đường Đào Sư Tích (KĐT Hoà Vượng)
Từ Trần Anh Tông đến Nguyễn Viết xuân
6.000
116
Đường Phan Chu Trinh
Từ Bên Ngự đến Hàng Cau
5.000
117
Đường Đăng Việt Châu
Từ đường Điện Biên đến hồ An Trạch (CB)
5.000
2.500
1.250
630
118
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)
Từ đường Trần Thái Tông đến đường Cầu Bùi
3.000
119
Đường Trần Thủ Độ
Từ quốc lộ 10 đến đường Trần Thừa
3.000
120
Đường Tức Mạc
Từ Trần Thái Tông (cầu Sắt) đến UBND P. Lộc Vượng
6.500
3.250
1.625
800
UBND phường Lộc Vượng đến quốc lộ 10
4.000
2.000
1.000
500
121
Đường Phạm Văn Nghị (KĐT Hoà Vượng)
Từ Trấn Khánh Dư đến Nguyễn Viết Xuân
6.000
3.000
122
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)
Từ mương phía đông đường Nguyễn Đức Thuận đến ruộng phía Tây đường Nguyễn Đức Thuận
6.000
3.000
123
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đ ô ng Mạc)
Từ mương phía đông đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Nguyễn Đức Thuận
6.000
3.000
1.500
750
124
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Từ Nam mương T3-11 đến đường Lê Quý Đôn
6.000
125
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)
Từ May Sông Hồng đến đường Lê Quý Đôn
6.000
3.000
126
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đ ô ng Mạc)
Phía Nam đường Mạc Đĩnh Chi
6.000
127
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)
Phía Bắc đường Mạc Đĩnh Chi
6.000
128
Đường L ê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)
Từ đường Bế Văn Đàn đến Sở Y Tế
6.000
129
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đ ô ng Mạc)
Từ tường rào sau công ty May Sông Hồng đến Nguyễn Đức Thuận
6.000
130
Đường Chế Lan Viên (Khu Đ ô ng Mạc)
Từ Bế Văn Đàn đến Công An thành phố
6.000
131
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)
Từ Lê Quý Đôn đến công ty may Sông Hồng
6.000
132
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)
Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Thái Tông
6.000
133
Đường Vũ Trọng Phụng (TK Thống Nhất)
Từ mương cầu sắt đến quốc lộ 10
4.000
2.000
1.000
500
134
Đường Bùi Huy Đáp - Phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến hết địa phận chợ Hạ Long
5.000
2.500
1.250
630
135
Đường Vũ Ngọc Phan - D ã y A-Ô 20 P . Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến hết dãy
5.000
136
Đường Lê Ngọc Hân - Dãy B - Ô 20 P . Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến hết dãy
5.000
2.500
137
Đường Đinh Thị Vân - Dãy C - Ô 20 P . Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến hết dãy
5.000
138
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đ ng Sư phạm Phường H Long
Từ đường Phù Nghĩa đến TT Thực phẩm
6.000
139
Đường Lưu Hữu Phước - đường Phù Nghĩa B - Cũ Phường Hạ Long
Từ ngã ba đường Phù Nghĩa đến đường Thanh Bình
6.000
140
Đường Chu Văn - Phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến đường Thanh Bình
6.000
3.000
1.500
750
141
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 P- Hạ Long
Từ cầu Lộc Hạ đến hết địa phận thành phố
3.000
1.500
750
400
142
Đường Ngô Tất T - dọc mương T3-11 P . Lộc Hạ
Từ Trường Trung cấp PTTH đến hết địa phận P. Lộc Hạ
2.000
1.000
800
400
143
Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ
Từ cầu Đông Mạc đến đường Phù Nghĩa
3.000
1.500
750
400
144
Đường Đinh Công Tráng (đường vào chùa Đông Mạc)
Từ đường Đông Mạc đến đường Phù Nghĩa
3.000
1.500
750
400
145
Đường Tu Tĩnh - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa đến bệnh viện Đông Y
3.000
1.500
750
400
146
Đường Ph m Ng ọc Thạch - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa đến bệnh viện Lao
3.000
1.500
750
400
147
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường vào thôn Phù Nghĩa cũ)
Từ đường Phù Nghĩa đến khu đô thị Thống Nhất
3.000
1.500
750
400
148
Đường Đ Tứ (Đường thôn Đệ Tứ cũ)
Từ đường Phù Nghĩa đến khu đô thị Mỹ Trung
3.000
1.500
750
400
149
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình đến khu đô thị Thống Nhất
3.000
1.500
750
400
150
Đường Ngô Th Nh m - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình đến mương T3-11
3.000
1.500
750
400
151
Đường Âu Cơ (Đ ê b c S.Đào)
Từ đường Trần Nhân Tông đến cống Kênh Gia
2.000
1.000
700
400
Từ cống Kênh Gia đến giáp địa phận Tân Thành - Vụ Bản
1.000
700
152
Đường L c Long Quân
Từ địa phận phường Cửa Nam (Tổ 12 giáp Nam Vân) đến điểm canh đê tổ 3 phường Cửa Nam
1.000
700
Từ điểm canh đê tổ 3 phường Cửa Nam đến Cầu Đò Quan
1.000
700
Từ Cầu Đò Quan đến cống Ngô Xá xã Nam Phong
1.000
700
Từ cống Ngô Xá đến hết địa phận xã Nam Phong
1.000
700
153
Đường Nguyễn Cơ Thạch
Từ đường Lạc Long Quân đến đường Vũ Hữu Lợi
3.000
1.500
750
400
154
Đường Nguyễn Thế Rục (khu Trầm Cá-Lộc An)
Từ Trần Huy Liệu - Văn Cao
7.000
155
Đường L ê Anh Xuân (khu Trầm Cá - Lộc An)
Từ mương nước đến CT Tổng hợp
6.000
156
Đường Nguyễn An Ninh (khu Trầm Cá - Lộc An)
Từ đường Trần Huy Liệu đến CT Tổng hợp
6.000
157
Đường Nguyễn Thái Học (khu Trầm Cá - Lộc An)
Từ đường Trần Huy Liệu đến CT Tổng hợp
6.000
158
Đường Nguyễn Huy Tưởng (khu Trầm Cá-Lộc An)
Từ mương nước - khu dân cư cũ
6.000
159
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Từ mương nước - khu dân cư cũ
6.000
160
Đường Nguyễn Tri Phương
Dọc mương nước khu Trầm cá
6.000
161
Đường Trần Khát Chân (Khu Trầm Cá - Lộc An)
Từ mương tiêu nước-khu dân cư cũ
6.000
162
Đường Đào Hồng cẩm (Khu Trầm Cá - Lộc An)
Từ đường D5 đến D7
6.000
163
Đường Trần Quý Cáp (Khu Trầm Cá - Lộc An)
Từ đường D2 đến D4
6.000
164
Đường Xuân Diệu (Khu Trầm Cá - Lộc An)
Từ đường D5 đến D7
6.000
165
Đường Trịnh Hoài Đức (Khu Trầm Cá-Lộc An )
Từ đường D4 đến D7
6.000
166
Đường Phùng Hưng (Khu Trầm Cá-Lộc An )
Từ đường D4 đến D7
6.000
167
Đường N2 - Khu TĐC Trầm Cá
Từ đường giáp dân cư cũ đến đường D2
5.000
Từ đường Lê Anh Xuân đến đường Nguyễn An Ninh
5.000
168
Đường N6 - Khu TĐC Trầm Cá
Từ đường giáp dân cư cũ đến đường D2
4.000
Từ đường Lê Anh Xuân đến đường Nguyễn An Ninh
5.000
169
Đường D 1 - Khu TĐC Trầm Cá
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Phùng Hưng
5.000
170
Đường Phùng Khắc Khoan (Đ. Dầu khí cũ)
Từ đường Giải Phóng đến chùa Phúc Trọng
5.000
2.500
1.250
630
171
Đường Nguyễn Khuy ế n
Từ Ga Nam Định đến Khu CN
5.000
2.500
1.250
630
172
Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -P.Trường Thi)
Từ Đ.Giải Phóng đến khu dân cư
5.000
2.500
1.250
630
173
Tô Hiến Thành (Đường vào trong Nguyễn Trãi cũ)
Từ đường Giải Phóng đến trường Nguyễn Trãi
5.000
2.500
1.250
630
174
Đường Nguy n Văn Cừ (Khu Đông Quýt-Lộc An)
Từ Trần Nhân Tông đến Mương Kênh Gia
8.000
175
Đường Tô Ngọc Vân (Khu Đông Quýt-Lộc An)
Từ đường N8 đến N2
6.000
176
Đường Đ ng Thái Mai (Khu Đông Quýt-Lộc An)
Từ đường N8 đến N2
6.000
177
Đường Phan Huy Chú (Khu Đông Quýt-Lộc An)
Từ đường N8 đến N2
6.000
178
Đường Tạ Quang Bửu (Khu Đông Quýt-Lộc An)
Từ đường D9 đến đường Văn Cao
6.000
179
Đường Bùi Thị Xuân (Khu Đông Quýt-Lộc An)
Từ đường D9 đến đường Văn Cao
6.000
180
Đường Tôn Thất Tùng (Khu Đông Quýt-Lộc An)
Từ đường Nguyễn Bính đến đường Văn Cao
6.000
181
Đường N 1 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường D3 đến đường Phan Huy Chú
6.000
182
Đường N2 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường D2 đến đường Phan Huy Chú
5.000
183
Đường N3 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường D2 đến đường Nguyễn Văn Cừ
6.000
184
Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường Đặng Thái Mai đến đường D8
4.000
185
Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường Đặng Thái Mai đến đường D8
4.000
186
Đường N7 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường D7 đến đường Phan Huy Chú
4.000
187
Đường D2 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường N2 đến đường N3
5.000
188
Đường D3 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường N1 đến đường N3
5.000
189
Đường D4 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường N1 đến đường N3
5.000
190
Đường D8 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường N2 đến đường Bùi Thị Xuân
5.000
191
Đường D 11 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
Từ đường N7 đến đường Tạ Quang Bửu
4.000
192
Qu c lộ 10 mới
Từ CT Đại Lâm đến chân Cầu Vượt Lộc An
4.000
2.000
1.000
500
Từ chân cầu vượt Lộc An đến hết địa phận thành phố
a-Phía giáp đường sắt
2.000
1.000
700
400
b-Phía không giáp đường sắt
3.600
1.800
900
450
193
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng) Phường Lộc Vượng
Từ Quốc lộ 10 đến UBND phường Lộc Vượng
3.000
1.500
750
400
194
Đoạn Trại Gà thuộc phường Lộc Vượng
Đoạn Trại Gà từ đường Trần Thái Tông đến Cầu ông Lơ
5.000
2.500
1.250
630
195
Đường đê sông Đào thuộc phường Trần Tế xương
Ngoài đê
2.000
1.000
700
400
196
Đường Trần Tung (cũ N 1 ) Khu Sau La - P . C ửa B c
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh
5.000
197
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3)- Khu Sau La - P . C ửa B c
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh - 9m
6.000
198
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La - P . C ửa B c
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh - 9m
7.000
199
Đường Trần Kỳ (Cũ D 1 ) - Khu Sau La P . C ửa B c
Từ khu dân cư đến đường N5
5.000
200
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La - P . C ửa B c
Từ đường N2 đến Đường N5 - 11m
6.000
201
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La P . C ửa Bắc
Từ đường N1 đến Hội người mù Tân Quang
5.000
202
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6). Khu Sau La - phường C a B c
Từ đường N1 đến Đường N5 - 11m
5.000
203
Đường Đ ng Vũ Hỷ (Cũ D7). Khu Sau La P . C ửa Bắc
Từ đường N1 đến đường Kênh
5.000
204
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5). Khu Phạm Ngũ Lão - Mỹ X á
Từ khu dân cư Giải Phóng đến mương Kênh Gia
5.000
205
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4). Khu Ph m Ngũ Lão Mỹ Xá
Từ khu dân cư Đường Giải phóng D7 đến mương Kênh Gia
5.000
206
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3). Khu Phạm Ngũ Lão - Mỹ Xá
Từ đường D7 đến khu Kênh Gia
5.000
207
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D 1 giáp mương Kênh Gia) Khu Phạm Ngũ Lão - Mỹ Xá
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến dân cư Mỹ Xá - 15m
6.000
208
Đường Trần Tuấn Khải (D2 phía Đông đường D 1 ) Khu Phạm Ngũ Lão – M
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường N2 - 18.5m
6.000
209
Đường Trần Văn Ch (D3 phía Đông D2). Khu Phạm Ngũ L ã o - Mỹ X á
Từ đường N4 đến đường N2
5.000
210
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía Đông D3). Khu Phạm Ngũ Lão – Mỹ Xá
Từ đường N4 đến đường N2 - 13m
5.000
211
Đường Ngô Gia Kh m (D6 phía Đông D4). Khu Phạm Ngũ Lão - Mỹ Xá
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường N1 - 20.5m
6.000
212
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6). Khu Phạm Ngũ Lão - Mỹ X á
Từ đường N3 đến đường N1
5.000
213
Đường N 1 - Khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 đến đường D2
3.000
214
Đường N2 -Khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 đến đường D2
4.000
215
Đường N3 - Khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 đến đường D2
4.000
216
Đường N4 - Khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 đến đường D2
4.000
217
Đường N5 - Khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 đến khu dân cư cũ
4.000
218
Đường D 1 - Khu TĐC Dầu Khí
Từ đường Dầu khí đến đường N1
3.000
219
Đường D2 - Khu TĐC Dầu Khí
Từ khu dân cư cũ đến đường N1
4.000
220
Đường Đào Tấn (N 1 Khu tái định cư đường Trần Nhân Tông) phườn g Trần Q uang Khải
Từ khu dân cư Nguyễn Bính đến mương Kênh Gia - 13m
5.000
221
Đường Lương Ng ọc Quyến (N2 Khu tái định cư đường Trần Nhân Tông) phường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Bính đến mương Kênh Gia 15m
6.000
222
Đường Bùi Xuân Phái (N3 Khu tái định cư đường Trần Nhân Tông) phường Trần Quang Khải
Từ đường D1 đến mương Kênh Gia - 13m
5.000
223
Đường Đ Huy Rừa (N4 Khu tái định cư đường Trần Nhân T ô ng) phường Trần Quang Khải
Từ đường D1 đến mương Kênh Gia - 13m
5.000
224
Đường Lưu Trọng Lư (D 1 Khu tái định cư đường Trần Nh â n Tông) phường Trần Quang Khải
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường D4 - 13m
5.000
225
Đường N2-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Bích San đến đường mương thoát nước
6.000
226
Đường N3-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Bích San đến đường mương thoát nước
5.000
227
Đường N4-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Bích San đến dân cư cũ
5.000
228
Đường N5-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Bích San đến dân cư cũ
5.000
229
Đường Trần Tự Khánh (Cầu Bùi Quốc lộ 10) Phường Lộc Vượng
Từ Cầu Bùi đến Quốc lộ 10
3.000
1.500
750
400
230
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đ ường Trần Thái T ô ng) Phường L c V ượ ng
Từ đường Trần Thái Tông đến đường Kênh
3.000
1.500
750
400
231
Đường L ê Hồng Sơn (Khu TTCA tỉnh) P.Cửa Bắc
Từ Trần Đăng Ninh đến Lương Thế Vinh - 4m
3.000
1.500
750
400
232
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) phường Trần Đăng Ninh
Từ Trần Đăng Ninh đến khu dân cư
3.000
1.500
750
400
233
Đường Cao Bá Quát (Cũ đường D 1 khu vực đường Dầu khí Phùng Kh c Khoan) xã Mỹ Xá
Từ mương tiêu nước đến đường Phùng Khắc Khoan
5.000
2.500
1.250
630
234
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa
Từ QL 21 đến Nhà máy xử lý rác
3.000
1.500
750
400
235
Đường D 1 Khu TĐC T ây đường 38A
Từ đường gom bắc QL10 đến Đền Trần
3.000
236
Đường D2 - Khu TĐC Tây đường 38A
Từ đường gom bắc QL10 đến Đền Trần
4.000
237
Xã Nam Phong
KV1: Khu vực trung tâm xã.
2.000
1.000
700
400
KV2: Khu TT Cai nghiện, chân đề Phù Long
1.000
700
500
400
KV3: Ngô Xá, Nhất Thanh, Mỹ Lợi 1, 2
1.000
700
500
400
238
Xã Nam Vân
KV1: xóm 2 (không tính các hộ bên kia sông Lèo, xóm 3 thôn Vân Trung, thôn Vân Lợi)
2.000
1.000
700
400
KV2: Thôn Địch Lễ A, Địch Lễ B
1.000
700
KV3: Thôn xóm còn lại
1.000
700
239
Xã Mỹ xá
KV1: Các trục đường chính thôn Mai Xá
2.000
1.000
700
400
KV2: Trong khu dân cư Mai xá và xóm 4 Mỹ Trọng
1.000
700
240
Xã Lộc An
KV2: Thôn Lộng Đồng, Gia Hoà, xóm Thị Kiều, xóm Trại
2.000
1.000
700
400
KV3: Các thôn còn lại
1.000
700
241
Xã L c Hoà
Đường bộ mới Nam Định – Phủ Lý (BOT): từ đảo giao thông đến hết địa phận Lộc Hòa
12.000
6.000
3.000
1.500
KV1: Khu chăn nuôi xóm 3 Tân An
2.000
1.000
700
400
KV2: xóm 2,3,4, thôn Phú ốc
1.000
700
KV3: xóm 4,5 thôn Lương Xá
1.000
700
242
Khu Đô Thị Thống Nhất
Mặt cắt đường 10 m
3.500
Mặt cắt đường 11,5 m
4.000
Mặt cắt đường 13,5 m
4.500
Mặt cắt đường 16,5 m
5.000
Mặt cắt đường 17,5 m
5.500
Mặt cắt đường 18,5 m
6.000
Mặt cắt đường 20 m
6.500
Mặt cắt đường 20,5 m
7.000
Mặt cắt đường 33 m
8.000
Mặt cắt đường 52 m
10.000
243
Khu tái định cư hồ Hàng Nan
Mặt cắt đường 13m (N1, N2, D1, D2)
7.000

Ghi chú: Những đường phố mới xây dựng t rong cùng khu vực chưa được đặt tên đường thì giá đất được tính bằng đường ph c ó mặt c t tương đương

Biểu 2

HUYỆN MỸ LỘC

ST T
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí
Vị trí
Vị trí
ST T
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
1
THỊ TRẤN MỸ LỘC
Quốc lộ 21A
Từ cầu Đặng đến hết cầu Giáng
4.500
2.250
1.125
Từ cầu Giáng đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh
4.000
2.000
1.000
Đường phía Nam Đường Sắt
1.500
750
375
Đường bộ mới Nam Định-Phủ Lý thuộc thị trấn Mỹ Lộc
10.000
5.000
2.500
Đường nối đường bộ mới Nam Định-Phủ lý với Quốc lộ 21
5.000
2.500
1.250
Đường nội thị
Từ đường 21A Cầu Giáng đến hết trạm bơm HTX Bắc Hưng
1.500
750
375
Từ giáp trạm bơm HTX Bắc Hưng đến giáp địa giới Mỹ Tiến
1.200
600
300
Từ đường 21A đến tổ dân phố Hào Hưng
1.200
600
300
Từ đường 21A đến nhà thờ Tuộc
1.000
500
250
Từ đường 21A đến hội người mù
1.400
700
350
Từ hội người mù đến tổ dân phố Trung Quyên
1.000
500
250
Từ Cầu Lê đến Nhà văn hóa Nam Lê
1.000
500
250
Từ Cầu Lê đến Nhà văn hóa Nam Lê máng KNB
700
350
250
Từ Cầu Lê đến HTX Bắc Thịnh
1.000
500
250
Từ Cầu Đặng đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA
700
350
220
Từ Cầu Đặng đến tổ dân phố Vạn đồn
800
400
250
Các khu vực còn l i
Khu vực 1
600
300
Khu vực 2
500
250
Khu vực 3
250
2
X Ã MỸ HƯNG
Đường 21 A
Từ km số 4 đến Ngân hàng Nông nghiệp
5.000
2.500
1.250
Từ Ngân hàng NN đến cầu Đặng
4.500
2.250
1.125
Đường Nam Đường Sắt
Từ giáp TP Nam Định đến Cầu Đặng
1.500
750
375
Đường trục xã
Từ đường 21 A đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng.
2.000
1.000
500
Từ ngã ba ông Phê đến cầu Dừa (ông Chiều)
600
300
250
Từ nhà ông Phê đến ao cầu Vồng
700
350
250
Từ cầu ông Thưởng đến cầu xóm 1
600
300
250
Từ ngã ba chợ Hôm đến cầu Đặng xóm 3
700
350
250
Từ cầu Chéo sông T3 đến hết nhà ông Tuất (khu cầu Kiều)
3.000
1.500
250
Từ đường 21 đến hết nhà ông Thưởng
1.000
500
250
Từ Bưu điện Đặng xá đến đường bộ mới (BOT)
2.000
1.000
500
Đường bộ mới Nam Định-Phủ Lý thuộc xã Mỹ Hưng
10.000
5.000
2.500
Đường nối đường bộ mới Nam Định-Phủ lý với Quốc lộ 21
5.000
2.500
1.250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
3
X Ã MỸ THỊNH
Đường 21A
Từ UBND xã đến Cầu Mái (bắc đường 21A)
3.000
1.500
750
Nam đường 21A (Nam đường sắt)
1.000
500
250
Đường trục xã
Đường 21A đi Mỹ Thuận
1.000
500
250
Đường 21A đi Bói Trung
1.000
500
250
Đường 21A đến đầu cầu xóm Bến (HTX Bắc Thịnh)
1.000
500
250
Đường từ Cầu xóm Bến (HTX Bắc Thịnh) đến Đê ất Hợi
600
300
250
Đoạn từ Chùa Sức đến đê Ất Hợi
600
300
250
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh
1.000
500
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1
500
250
Khu vực 2
300
250
4
XÃ MỸ THUẬN
Quốc lộ 21A
Từ giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản đến cây xăng dầu khí
2.000
1.000
500
Từ Cây xăng dầu khí đến hết Trạm thu phí Mỹ Lộc
2.500
1.250
625
Từ giáp trạm thu phí đến hết cây xăng Hàng Không
1.700
850
425
Từ giáp cây xăng hàng không đến Cầu Họ
2.000
1.000
500
Đường 56
Từ đầu đường 56 đến giáp xã Hiển Khánh - huyện Vụ Bản
1.700
850
425
Đường khác
Tuyến đê ất Hợi từ đường 21A (cầu Họ) đến cống Đá
700
350
250
Từ cống Đá đi Chợ Mạng (bao gồm cả khu đất chợ Mạng)
1.000
500
250
Từ Cầu Mái đến cống Đá
1.000
500
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1
300
250
Khu vực 2
250
5
X Ã MỸ TI N
Đường liên xã
Đoạn từ giáp thị trấn Mỹ Lộc đến Dốc La
1.000
500
250
Tuyến đê ất Hợi
Đoạn từ Dốc La (đất nhà ông Kế) đến cửa hàng Lang Xá
800
400
250
Đoạn từ Cửa hàng Lang Xá đến Lăng nhà thánh
600
300
Đoạn từ Lăng nhà thánh đến giáp xã Mỹ Hà
500
250
Đoạn từ dốc La đến cầu chéo Vị Việt
800
400
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1
450
250
Khu vực 2
300
250
6
XÃ MỸ HÀ
Đường 63B
Từ giáp xã Mỹ Thắng đến đường vào thôn 1
1.000
500
250
Từ đường vào thôn 1 đến đường vào UBND xã Mỹ Hà
1.200
600
300
Từ đường vào UBND Mỹ Hà đến giáp xã An Ninh - Bình Lục
1.000
500
250
Đường khác trong xã
Đường Đê ất hợi từ cống chéo đến xã Mỹ Tiến
500
250
Đường từ cửa hàng HTX mua bán cũ đến cầu Nhân Tiến
1.200
600
300
Đường 2 vào Chợ Sét
1.000
500
250
Đường 3 vào Chợ Sét
800
400
Khu vực dân cư còn l i
Khu vực 1
600
300
Khu vực 2
300
250
7
XÃ MỸ THẮNG
Đường 63B
Từ giáp địa giới xã Mỹ Phúc đến Dốc Mai
3.000
1.500
750
Từ Dốc Mai đến cống 32
2.000
1.000
500
Đường cầu Bùi - dốc Lốc (địa giới xã Mỹ Thắng)
5.000
2.500
1.250
Đường xã
Từ Cầu Kiều đến Cầu Kim
3.000
1.500
750
Từ Cầu Kim đến UBND xã cũ
4.500
2.250
1.125
Từ đường 63 B đi cầu Sắc Nhân Hậu
2.400
1.200
600
Từ đường 63B vào giáp đường trục xóm 8, 9 xã Mỹ Thắng
4.500
2.250
1.125
Đoạn từ UBND xã cũ đến Phủ Mỹ
4.000
2.000
1.000
Các khu vực còn lại (đường thôn)
Khu vực 1 (làng Sắc)
1.000
500
250
Khu vực 2 (làng Mai, làng Mỹ)
700
350
250
Khu vực 3 (các làng còn lại)
400
250
8
XÃ MỸ TÂN
Đường 10 mới
4.000
2.000
1.000
Từ đường 10 mới về xóm trung Trại
1.500
750
375
Đường 10 cũ
Đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm (Lộc Hạ) đến giáp nhà ông Đặng
5.000
2.500
1.250
Đoạn từ nhà ông Đặng đến lối rẽ Đền Cây Quế
2.000
1.000
500
Đoạn từ lối rẽ Đền Cây Quế đến giáp nhà ông Tiến
1.500
750
375
Đoạn từ nhà ông Tiến đến phà Tân Đệ
1.500
750
375
Đường nhánh 10 cũ
Từ 10 cũ đến đền cây quế
1.200
600
300
Từ đường cũ đến HTX Hồng Long
1.200
600
300
Đường Ất Hợi
Từ đường 10 đến hết nhà ông Minh
1.300
650
325
Từ giáp nhà ông Minh đến hết nhà ông Khỏe
1.000
500
250
Đường ven đê Đông Bắc
3.000
1.500
750
Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết
800
400
Các khu vực còn lại (đường thôn)
Khu vực 1
450
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
9
XÃ MỸ TRUNG
Quốc lộ 10 mới
Từ giáp phường Lộc Hạ đến đường vào Nhất Đê
4.000
2.000
1.000
Đường 38A
Từ Cầu Viềng đến đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan
4.500
2.250
1.125
Đoạn từ đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan đến dốc Hữu Bị
3.200
1.600
800
Đường WB2
Từ đường 10 vào hết nhà ông Cường (khu tái định cư)
3.000
1.500
750
Đoạn từ giáp nhà ông Cường đến Cầu Bơi
2.500
1.250
625
Từ cầu Bơi đến hết nhà ông Hồng (đội 8)
1.000
500
250
Đường trục xã
Từ Cầu Viềng đến hết nhà ông Nhân (đội 4)
2.600
1.300
650
Từ giáp ông Nhân đến hết nhà ông Viên (Đội 10 Nhất Đê)
1.500
750
375
Ngoài đê sông Hồng
1.200
Các khu vực còn lại
Khu vực 1
600
300
250
Khu vực 2
500
250
Khu vực 3
400
250
10
XÃ MỸ PHÚC
Đường Quốc Lộ 10 (mới)
4.000
2.000
1.000
Đường 38A
Từ đường 10 (mới) đến ngã ba đền Trần
4.500
2.250
1.125
Từ ngã 3 đền Trần đến đầu cống KC- 02
4.500
2.250
1.125
Từ cống KC2 đến ao đình Đông
5.000
2.500
1.250
Từ ao đình Đông đến ngã tư Hữu Bị
4.000
2.000
1.000
Đường 63B
Từ dốc đê đường 38A cắt 63B đến cầu Cấp Tiến 1
3.000
1.500
750
Từ cầu Cấp Tiến 1 đến ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới Mỹ Phúc)
5.000
2.500
1.250
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
2.500
1.250
625
Đường Cầu Bùi - dốc Lốc
5.000
2.500
1.250
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Từ cầu Viềng đến KC2
2.500
1.250
625
Từ KC2 đến đình Trần Quang Khải
2.000
1.000
500
Từ đình Trần Quang Khải đến cách cầu Bùi 100m
2.500
1.250
625
Khu vực cầu Bùi ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây+Đông)
3.500
1.750
875
Từ nhà ông Hường đến hết cống ao Dàm
3.000
1.500
750
Từ giáp cống ao Dàm đến hết nhà ông Chiến
2.500
1.250
625
Từ giáp nhà ông Chiến đến công cô Nhâm
1.500
750
375
Đoạn từ KC2 đến cầu phao
Từ Sông Vĩnh Giang đến đường 63 B
2.500
1.250
625
Từ đường 63 B đến Cầu phao Nhân Hậu
1.000
500
300
Đoạn đường Đền Trần - Chùa Tháp
5.000
2.500
1.250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1
800
400
Khu vực 2
650
325
Khu vực 3
600
300
11
XÃ MỸ THÀNH
Đường trục xã
Từ đầu Chợ huyện đến đền Trần Quang Khải
1.000
500
250
Đường Đa Mễ - Mỹ Tho
500
250
Mỹ Tho - xóm 7 Cầu Nhát
500
250
Từ Cầu Nhát đi Lộc Hòa
500
250
Xóm 3 đi cầu Nhát
500
250
Đoạn từ Kho HTX đến Cầu Mỹ Tho
500
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250

Biểu 3

HUYỆN VỤ BẢN

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí
Vị trí
Vị trí
Vị trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
4
1
THỊ TRẤN GÔI
Tuyến đường Quốc lộ 10
Từ giáp Tam Thanh (Quảng Cư) đến hết hộ ông Vị (chéo A)
3.000
1.500
750
380
Từ giáp hộ ông Vị đến ngã tư Tượng Đài
3.600
1.800
900
450
Từ ngã tư Tượng Đài đến đường rẽ đi Kim Thái (đội Thuế Gôi)
4.000
2.000
1.000
500
Từ đường rẽ đi Kim Thái hết cổng trường THPT Lương Thế Vinh
3.600
1.800
900
450
Từ giáp cổng trường THPT Lương Thế Vinh đến hết Thị trấn Gôi (nhà ông Thiên)
3.000
1.500
750
380
Từ đội thuế Gôi đến rẽ HTXNN Bắc Sơn (Nam đường sắt)
1.500
750
400
250
Tuyến đường 486B đi Đống Cao
Từ Barie đường Sắt đến hết cầu Côi Sơn
2.400
1.220
600
300
Từ giáp cầu Côi Sơn đến hết TT Gôi giáp Tam Thanh
1.800
900
450
250
Tuyến đường 486B Gôi đi Kim Thái (ĐTrần Huy Liệu)
Từ ngã Tượng Đài đến hết cầu núi Cóc
2.500
1.300
700
350
Từ giáp cầu núi Cóc đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
2.000
1.000
500
300
Các tuyến đường trục Thị trấn
Từ rẽ đội Thuế Gôi đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)
1.200
600
300
250
Từ giáp nhà ông Nhượng đến đầu thôn Vân Côi (Rẽ Chùa Yên)
900
450
300
250
Tuyến đường vào 2 cổng chợ Gôi
900
450
300
250
Từ đầu thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) đến hết Thị Trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)
600
400
300
250
Từ Barie đường sắt (QL 10) đến hết cầu Kênh Nam
1.200
600
300
250
Từ cầu Kênh Nam đến nhà ông Thuận (xóm Tây Côi Sơn)
1.000
500
250
Khu vực còn l i
Khu vực 1
450
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
2
XÃ TAM THANH
Tuyến đường Quốc lộ 10
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý yên) đến hết thôn Quảng Cư (giáp TT Gôi)
2.200
1.100
600
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý yên) đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường Sắt)
1.000
500
250
Tuyến đường 486B đi Kim Thái
Từ giáp Thị trấn Gôi đến giáp xã Kim Thái
2.000
1.000
500
Tuyến đường 486B đi Đống Cao
Từ cầu máng kênh Nam đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ
1.600
800
400
Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ đến hết xã Tam Thanh (giáp Ý Yên)
1.200
600
300
Tuyến đường trục xã
Từ rẽ vào thôn Phú Thứ đến Barie đường tàu (thôn Quảng cư)
600
300
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
Khu vực 3
250
3
XÃ LIÊN MINH
Tuyến đường quốc lộ 10
Từ giáp TT Gôi (giáp nhà ông Thiên) đến giáp Liên Bảo
2.700
1.400
700
Tuyến đường chợ Lời - Vĩnh Hào
Từ Barie đường sắt đến hết rẽ trường cấp III cũ
1.200
600
300
Từ giáp rẽ trường Cấp III cũ đến hết đình Tam Giáp
1.600
800
400
Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang
1.000
500
300
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào)
800
400
250
Tuyến trục xã
Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
700
350
250
Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng
600
400
250
Từ ngã ba chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến hết Cống C11 (Nhà ông Chiến)
1.400
700
350
Từ giáp Cống C11 (Nhà ông Chiến) đến cổng trụ sở UBND xã
1.200
600
300
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
4
XÃ VĨNH HÀO
Tuyến đường chợ Lời - Vĩnh Hào
Từ giáp Liên Minh đến hết đoạn cong (Nhà ông Chỉ)
900
450
250
Từ giáp đoạn cong (Nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si
1.400
700
350
Từ giáp đầu cầu Si đến Cầu Bái (giáp xã Đại Thắng)
1.200
600
300
Tuyến đường trục xã
Từ UBND xã đến nhà Ông Tình
500
300
250
Từ cầu Si đến trạm Y Tế xã
1.000
500
300
Khu vực nông thôn còn lại:
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
Khu vực 3
250
5
XÃ LIÊN BẢO
Tuyến đường quốc lộ 10
Từ giáp xã Liên Minh đến hết cầu Chuối
2.200
1.100
550
Từ giáp cầu Chuối đến giáp nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
2.400
1.220
600
Từ đầu nhà bà Hường đến hết trạm quản lý đường bộ
3.000
1.500
750
Từ rẽ thôn tổ Cầu đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
1.400
700
350
Tuyến đường trục huyện
Từ Barie rẽ Gạo đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp xã Thành Lợi)
2.220
1.100
600
Từ giáp QL10 đến đầu làng Trung Phu
1.400
700
350
Từ đầu làng Trung Phu đến giáp Quang Trung
900
500
250
Từ giáp Liên Minh (Cống Hương) đến giáp Quang Trung
1.100
550
300
Tuyến trục xã
Từ nhà Ô Bình (giáp QL10) đến hết cầu Rộc
900
500
300
Từ giáp cầu Rộc đến cổng trụ sở UBND xã
700
350
250
Khu vực nông thôn c ò n lại:
Khu vực 1
600
300
250
Khu vực 2
500
250
Khu vực 3
300
250
6
XÃ THÀNH L I
Tuyến đường Quốc lộ 10
Từ cuối trạm QL đường bộ (giáp xã Liên Bảo) đến hết cầu Giành
3.500
1.700
800
Từ giáp cầu Giành đến hết Thành Lợi (giáp xã Tân Thành)
4.000
2.000
1.000
Từ giáp xã Liên Bảo đến giáp Tân Thành ( Nam đường s t )
1.400
700
350
Tuyến đường trục huyện
Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận đến hết đền Đông
3.000
1.500
750
Từ giáp đền Đông đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (nhà ông Mạch)
3.700
1.800
900
Từ giáp cổng trụ sở UBND cũ (nhà ông Mạch) xã đến hết trạm Y tế xã
3.000
1.500
750
Từ hết trạm Y tế xã đến Dốc Sắn (giáp Đê Đại Hà)
1.500
800
400
Tuyến trục xã
Từ trường THCS đến hết Chùa Gạo
2.800
1.400
700
Từ chùa Gạo đến Đám Hát
1.200
600
300
Từ rẽ cầu Giành đến hết địa phận xã Thành Lợi (cổng cũ) trường CĐCN Nam Định
2.200
1.100
550
Khu vực nông thôn còn lại:
Khu vực I
500
300
250
Khu vực II
400
250
Khu vực III
250
7
XÃ TÂN THÀNH
Tuyến đường Quốc lộ 10
Từ giáp Thành Lợi đến hết Tân Thành (giáp Lộc An TPNĐ)
3.600
1.800
900
Từ giáp Thành Lợi đến giáp xã Lộc An ( phía Nam đường Sắt )
1.400
700
350
Tuyến trục xã
Từ Barie đường sắt đến đê Đại Hà
1.000
600
300
Tuyến đê Đại Hà từ Kênh Gia (giáp TP NĐ) đến giáp cầu vượt sông Đào (S2)
900
450
250
Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) đến giáp Thành Lợi
700
350
250
Tuyến giao thông Xóm 3 đến Xóm 5
700
350
250
Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8
700
350
250
Khu vực nông thôn còn lại:
Khu vực I
500
300
250
Khu vực II
400
250
Khu vực III
300
250
8
XÃ ĐẠI THẮNG
Đường trục xã
Từ đầu làng Điện Biên đến đê Đại Hà
600
300
250
Từ rẽ trụ sở HTX Quyết Thắng đến đầu trạm bơm Đồng Thái
400
250
Từ cầu Đông Linh đến Lạc Thiện
400
250
Từ trường cấp I đến hết Đền Bà
600
300
250
Từ đầu Bưu Điện xã đến cầu Nguyệt Mại
600
300
250
Từ cống Đồng Linh đến trụ sở HTX NN Thiện Linh
400
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực I
400
Khu vực II
300
Khu vực III
250
9
XÃ KIM THÁI
Tuyến đường 486 (Kim Thái - Cộng Hoà)
Từ giáp Tam Thanh đến đường rẽ HTXNN Nam Thái (Giáp Phương Linh)
1.800
900
450
Từ đường rẽ HTXNN Nam Thái (Giáp Phương Linh) đến rẽ Phủ Bóng
2.000
1.000
500
Từ đường rẽ Phủ Bóng đến hết cầu Tiên Hương
2.200
1.100
550
Từ giáp cầu Tiên Hương đến ngã tư Đồng Đội
1.800
900
450
Đường 38B (Tuyến đường 12 đi Nam Định)
Từ ngã tư Đồng Đội (giáp Minh Tân) đến giáp Cộng Hoà
1.800
900
450
Tuyến trục xã
Từ sau HTX NN Nam Thái đến ngã tư thôn Vân Cát
400
250
Từ giáp đường 56 đến trụ sở HTX NN Nam Thái (Ngã 3 kênh B6)
600
300
250
Từ trụ sở UBND xã đến đầu thôn Vân Tiến
900
450
300
Từ trụ sở UBND xã đến Phủ Bóng (giáp đường 56)
1.200
600
300
Từ trụ sở UBND xã đến đến đền Ông Khổng
1.500
750
400
Từ trụ sở UBND xã đến cầu Phủ Vân Cát
1.000
500
300
Từ cầu Phủ Vân Cát đến giáp TrungThành
600
300
250
Từ giáp Thị trấn Gôi đến ngã tư đền Giếng
1.000
500
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực I
600
300
250
Khu vực II
500
300
250
Khu vực III
300
250
10
XÃ MINH TÂN
Tuyến đường 486 đi Cộng Hoà
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Cộng Hoà (nhà bà Thu)
1.900
1.000
500
Tuyến đường Quốc lộ 38 B đi Nam Định
Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) đến giáp nhà bà Bé
1.900
1.000
500
Từ nhà bà Bé đến hết cầu Kênh Bắc
1.800
900
450
Từ giáp cầu Kênh Bắc đến ngã tư Đồng Đội
1.800
900
450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
600
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
11
XÃ C NG HOÀ
Tuyến đường 38B đi Nam Định
Từ ngã tư Đồng Đội đến cầu Đất (giáp Trung Thành)
2.000
1.000
500
Tuyến đường 486 đi Hiển Khánh
Từ ngã tư Đồng Đội đến hết đường vào lò gạch Thiện Vịnh
1.800
900
450
Từ đường vào lò gạch Thiện Vịnh đến thôn Ngọc Thành
1.400
700
350
Từ đầu thôn Ngọc Thành đến hết Trạm máy kéo
1.200
600
300
Tuyến đường trục xã
Từ rẽ thôn Ngọc Thành đến cầu Châu Bạc (giáp Trung Thành)
600
400
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực I
400
250
Khu vực II
300
250
Khu vực III
250
12
XÃ TRUNG THÀNH
Tuyến đường 38B đi Nam Định
Từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hoà) đến đầu sân vận động
2.200
1.100
550
Từ đầu sân vận động đến cầu Dần
3.500
1.800
900
Từ giáp cầu Dần đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung)
4.000
2.000
1.000
Tuyến chợ Lời Vĩnh Hào
Từ giáp Hợp Hưng đến ngã ba Dần (giáp Đ 12)
1.000
500
300
Từ đầu xóm Hòe đến hết xóm Phạm
900
500
300
Từ Cty lương thực cũ đến xóm Tư 2
600
400
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực I
500
300
250
Khu vực II
400
250
Khu vực III
300
250
13
XÃ QUANG TRUNG
Tuyến đường Quốc lộ 38 B đi Nam Định
Từ Bưu Điện (giáp Trung Thành) đến ngã ba rẽ đi phố Sở
3.800
1.900
1.000
Từ ngã ba rẽ phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
3.200
1.600
800
Từ giáp trạm xăng dầu đến cầu Bất Di (giáp Đại An)
2.700
1.400
700
Tuyến chợ Lời - Vĩnh Hào đi Liên Bảo
Từ cầu Mắm đến giáp xã Trung Thành
1.000
500
250
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội
1.700
800
400
Từ hết xóm Hội đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo)
1.300
650
300
Tuyến trục xã
Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
1.000
500
300
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi
500
300
250
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ
500
300
250
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến đầu thôn Bất Di 3
600
400
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
Khu vực 3
250
14
XÃ ĐẠI AN
Tuyến đường Quốc lộ 38 B đi Nam Định
Từ giáp Quang Trung đến cầu An Duyên (giáp Mỹ Xá - Nam Định)
2.600
1.300
700
Tuyến đường trục xã
Từ ngã ba chợ Quán (Đường 12) đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
600
400
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
Khu vực 3
250
15
XÃ TÂN KHÁNH
Tuyến đường liên xã
Từ Ngã tư B16 đến cầu Bàn Kết
500
300
250
Từ giáp cầu Bàn Kết đến đến hết nhà ông Thuận
400
250
Từ giáp nhà ông Thuận đến trạm bơm Vực Hầu
400
250
Từ ngã tư B16 đến cống luồn Hạ Xá
500
300
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
350
250
Khu vực 2
300
Khu vực 3
250
16
XÃ MINH THUẬN
Tuyến đường trục xã
Từ cầu Thà La đến cầu B
1.000
500
300
Từ cầu B đến cầu A
800
400
250
Từ cầu A đến giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc
700
350
250
Tuyến thôn xóm
Từ đầu thôn Duyên Hạ đến Kênh Đào
600
400
250
Từ Kênh Đào đến cầu B
600
400
250
Từ cầu B đến cầu Đen thôn Bịch
800
400
250
Từ cầu Đen thôn Bịch đến hết thôn Phu
600
300
250
Từ Phú Vinh đến cống Gọc
600
300
250
Từ thôn Phú Vinh đến thôn Bịch
600
300
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
Khu vực 3
250
17
X Ã HI N KHÁNH
Tuyến đường 21
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc)
1.800
900
450
Tuyến đường 486 đi Hiển Khánh
Từ giáp Cộng Hoà đến đường vào thôn Liên Xương
1.400
700
350
Từ đường vào thôn Liên Xương đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
1.600
800
400
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường bê tông bắc thôn Đào
2.200
1.100
550
Từ đường bê tông bắc thôn Đào đến đường 21
1.400
700
350
Đường trục xã
Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486) đến hết nhà ông Quê
900
500
300
Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng)
400
300
250
Từ đường 486 (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường 21)
600
300
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
Khu vực 3
250
18
XÃ HỢP HƯNG
Tuyến Chợ Lời - Vĩnh Hào - Hợp Hưng -Trung Thành
Từ cầu Triệu đến đầu xóm Thị Thôn (đường rẽ thôn Vàng)
800
400
250
Từ đầu xóm Thị Thôn (Đường rẽ thôn Vàng) đến hết cầu máng B 5
900
450
250
Từ giáp cầu Máng B5 đến giáp Trung Thành
800
400
250
Tuyến trục xã
Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ
500
300
250
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
300
250
Khu vực 3
250

Biểu 4

HUYỆN Ý YÊN

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí
Vị trí
Vị trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
1
TT.LÂM
Đường 485 (Đường 57A cũ)
Giáp Yên Hồng - Giáp Cụm Công nghiệp
5.000
2.500
1.250
Giáp Cụm Công nghiệp - cầu cơ khí
6.000
3.000
1.500
Bắc cầu cơ khí - hết đất ông Quyền
7.000
3.500
1.800
Từ giáp đất ông Quyền - giáp đất Yên Khánh
5.000
2.500
1.250
Đường 486 (đường 12 cũ)
Từ trạm thuế - giáp trạm bơm Yên Khánh
3.000
1.500
750
Từ đất ông Phương - giáp đất Yên Khánh
3.500
1.750
850
Đường bờ sông S40
Từ giáp Yên Tiến - hết thôn Tân Ninh
3.000
1.500
750
Từ giáp thôn Tân Ninh - hết cầu Cơ khí cũ
4.000
2.000
1.000
Từ giáp cầu Cơ khí đến hết cầu Bản số 1 (Phố cháy)
4.500
2.300
1.200
Đường WB2
Từ cầu Vòm đến Yên xá
4.000
2.000
1.000
Từ cầu cơ khí - Yên Ninh
2.300
1.200
600
Từ Khu A đến hết khu C
2.500
1.300
650
Khu D
1.500
750
380
Khu dân cư còn lại
Khu đất của xí nghiệp xây dựng công trình cũ (tổ 8 khu e)
2.500
1.250
Khu liên cơ
2.000
Khu tập thể dược
2.000
Khu Tân Lâm (Từ cầu bệnh viện đến giáp Yên Xá)
3.000
1.500
Khu vực 1: Tổ dân phố số 10
2.000
1.000
500
Khu vực 2: Tổ 1, 2, 8
1.500
750
380
Khu vực 3: Tổ 3, 4, 5, 6, 7
1.000
500
250
2
YÊN THÀNH
Đường 485 (Đường 57A cũ)
Từ giáp Yên Thọ - hết đất Yên Thành
1.000
500
Đường trục xã
Từ đường 57 - giáp đình Hộ
400
280
Từ UBND xã - Quán Tràm
500
300
Từ trạm Y tế - giáp cống Đá
400
280
Các khu vực còn lại
Các thôn trong xã
300
250
3
YÊN TH
Đường 487 (Đường 57A cũ)
Từ giáp đất Yên Phương - hết đất Yên Thọ
1.000
500
250
Đường trục xã
Từ hàng đầu Cá - ao Cổ chày
500
300
250
Từ ao cổ chày - Rốc cống
400
280
250
Từ ao cổ chày - Trạm bơm Đại Vượng
500
300
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: thôn Thanh Bình, Bình Thượng, Bình Hạ
300
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
4
YÊN NGHĨA
Đường bờ sông
Từ giáp Yên Phương - đến giáp đất Yên Trung
800
400
Đường trục xã
Từ ngã ba chợ ải - đến hết UBND xã
800
400
Từ UBND xã - đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel
600
300
Khu vực dân cư còn lại
Thôn Thanh Khê, Ngọc Chuế, An Liêu, Đô Phan, Cổ Liêu Thôn Trung Cầu, Nha Cầu, Nhân Nghĩa
300
250
5
YÊN TRUNG
Đường trục xã (đường bờ sông)
Đường bờ sông từ giáp đất Yên Nghĩa - lên cầu xã (do giáp đường cao tốc nên không còn vị trí 2,3)
800
Từ KT24 - cầu xã
600
Đường đê Tam Tổng từ cầu xã đi Yên Thành
400
Đường bờ sông từ cầu xã lên trường THCS
400
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: K.vực tiểu học A, bờ sông tây thôn Trung, bờ sông Thôn Hoàng Giang, bờ đông sông cầu Trung
300
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
6
YÊN PHƯƠNG
Đường 485 (Đường 57A cũ)
Từ cầu Bo đến cống Đồng Tróc
2.300
1.200
600
Từ cống Đồng Tróc đến Ngã ba Phủ Cầu
2.000
1.000
500
Từ giáp đất ông Vinh - đến hết đường Công Vụ
1.800
900
450
Từ đường Công Vụ đến giáp đất Yên Thọ
1.000
500
250
Đường bờ sông
Từ đất ông Thâu - đến hết đất ông Hiển
1.000
500
Từ đất ông Hiển - đến giáp đất Yên Nghĩa
800
400
Từ ngã 3 Phù Cầu - âu Cổ Đam (đường nhánh của đường 57)
900
450
Đường trục xã
Từ Đ57A đi Quang Điểm - đến giáp đê Đáy
400
280
Đê Đại Hà
Đường đê đáy từ Cổ Phương - đến giáp dốc Thái Hoà
400
280
Đường đê đáy từ dốc Thái Hoà-đến giáp Y.Thọ
500
300
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Mỹ Lộc, Phù Cầu
300
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
7
YÊN CHÍNH
Đường 485 (Đường 57A cũ )
Trường Nghề Yên Bình - Cầu chợ Già
1.800
900
450
Cầu chợ Già - hết nghĩa trang liệt sỹ
2.000
1.000
500
Từ nghĩa trang liệt sỹ - cầu Bo
2.300
1.200
600
Đường liên xã
Từ ngã ba Đại Lộc - trường tiểu học B
650
350
250
Từ trường tiểu học B đến giáp Yên Phú
450
300
250
Từ ông Tĩnh đội 14 đi Mai Độ (Yên Tân)
450
300
250
Từ UBND xã đi xóm Thành Công
400
280
250
Từ chợ Già đi Mai Độ (Yên Tân)
450
300
250
Từ cầu Bo - trại cá giống Ý Yên
900
450
250
Khu vực đường vào trường THCS
1.900
950
500
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: Khu tái định cư cao tốc
1.000
500
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
8
YÊN HƯNG
Đê Đại Hà: Từ Yên Phú đến Yên Phong
500
300
Đường WB2
Từ UBND xã - giáp đất Yên Phong
650
350
Từ UBND xã - Dốc đê Trung Tiến
650
350
Đường Liên Thôn
Từ đường WB2 Đa Bụt đến hết Xóm 1
500
300
Từ ông Mạnh xóm 4 đến đê Đại Hà
Từ ông Mạnh xóm 4 đến ngã tư Hội đồng
500
300
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Hoàng Đan, Lam Sơn, Trung Tiến
350
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
300
250
9
YÊN PHÚ
Đê đại hà: Từ Yên Phương đến Yên Hưng
500
300
Đường WB2
Từ cầu trại Giáo - đến hết dân cư thôn Quyết Thắng
400
Từ giáp dân cư thôn Quyết Thắng- đến dốc đập đê Đáy
300
Từ cầu trại Giáo đến Đại Lộc Y.Chính
300
Đường liên thôn
Từ đội 4 Tân Quang - hết Đội 5 Tân Quang
250
Từ ngã tư đội 4 đi qua đội 7 - đến hết đội 8
250
Đội 8 - đến hết Đội 9
250
Khu vực dân cư còn lại
Từ xóm 1 đến xóm 15
250
10
YÊN TÂN
Đường tỉnh lộ 484 (Đường 64)
Từ giáp đất Yên Lợi đến hết đất Yên Tân
1.200
600
300
Đường trục xã
Từ ngã ba đường 64 - nghĩa trang liệt sĩ
600
300
250
Từ nghĩa trang liệt sĩ đến đường vào thôn Nguyệt Hạ
500
300
250
Từ đường vào thôn Nguyệt Hạ đến cầu Mai Thanh
600
300
250
Từ cầu Mai Thanh - ngã ba thôn Mai Độ
600
300
250
Đường WB2 từ cầu Mai Độ đến giáp đất Yên Bình
500
400
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Nguyệt Thượng, Mai Thanh
300
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
11
YÊN L I
Đường tỉnh lộ 484 (Đường 64)
Từ nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp đất Yên Tân
1.200
600
300
Từ nghĩa trang liệt sĩ -đến đường máng WB2 đi Yên Tân
1.150
550
300
Từ đường máng WB2 đi Y.Tân-đến giáp đất Yên Bình
1.000
500
250
Đường WB2
Đường WB2 từ thôn Nam Sơn - đến hết thôn Long Chương
350
300
250
Đường trục xã
Khu vực Chằm Dựng
450
300
250
Từ Cầu Đồng Quan- đến hết thôn Bình Điền
300
250
Khu vực dân cư còn lại
Các thôn còn lại
250
12
YÊN BÌNH
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
Từ giáp đất Yên Dương- đến đường vào làng Tâng
1.400
700
350
Từ đường vào làng Tâng- đến giáp đất Yên Xá
1.500
750
380
Đường 484 (đường 64 cũ)
Từ ngã ba Vàng - hết thôn An Cừ Thượng
1.200
600
300
Từ thôn An Cừ Thượng-đến giáp cầu Kênh Bắc Yên Lợi
900
450
250
Đường trục xã
Từ cầu An Cừ - gốc đa An Tố
500
300
250
Đường 485 (Đường 57Acũ)
Từ giáp đất Yên Khánh - đến hết trường dạy nghề
1.500
750
380
Từ giáp trường dạy nghề - giáp đất Yên Chính
1.800
900
450
Đường WB2
Từ giáp đất Yên Tân - gốc đa An Tố
600
300
250
Từ gốc đa An Tố - giáp đất Yên Khánh
400
280
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: An Cừ Trung, An Cừ Hạ, An Cừ Thượng
350
250
Khu vực 2: An Thị
300
250
Khu vực 3: Các thôn còn lại
250
13
YÊN MINH
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
Đoạn từ giáp Yên Mỹ đến Yên Dương
2.000
1.000
500
Đường trục xã
Đường trục xã từ Mụa đến Sông Sắt
700
350
250
Từ đường WB2 (từ UBND xã đi Yên Lợi)
600
Khu vực dân cư còn lại
Thôn Ba Trung, Ba Thượng, Quan Thiều, Giáp Nhì, Giáp Nhất, Nội Hoàng, Xưa, Lương, Đồng Bất
350
250
14
YÊN MỸ
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
Từ giáp Vụ Bản - đến giáp Y.Minh
2.000
1.000
500
Đường trục xã
Từ đường 12 - đông đê xóm Cầu
900
450
250
Đường hữu Thượng - Giáp Yên Ninh
800
400
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: Thôn Thiện Mỹ
400
250
Khu vực 2: Các xóm còn lại
250
15
YÊN DƯƠNG
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
Từ giáp Yên Minh - đến qua chợ Mụa 1km
2.500
1.300
650
Từ qua chợ Mụa 1km - giáp đất Yên Bình
1.400
700
350
Đường trục xã
Từ Yên Xá - đến hết trạm Y tế
1.400
700
350
Trạm Y tế - ngã tư đường 12
1.000
500
250
Cầu Dương - cầu Tâng
600
300
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Dương, Trung, Vũ Xuyên
550
300
250
Khu vực 2: Khả Lang, thôn Cẩm
500
250
Khu vực 3: Các thôn còn lại
300
250
16
YÊN KHÁNH
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
Giáp đất Yên Xá - đến giáp đất TT.Lâm
2.500
1.250
650
Từ giáp đất TT.Lâm - cầu Đông Hưng An Lạc
2.000
1.000
500
Từ cầu Đông hưng An Lạc - giáp đất Yên Phong
1.800
900
450
Đường tỉnh lộ 485 (đường 57A cũ)
Giáp đất TT.Lâm - đường vào thôn Tiền (cửa nhà ông Hùng)
3.000
1.500
750
Từ cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến giáp đất Yên Chính
2.800
1.400
700
Đường 57 cũ từ giáp đoạn cải tuyến đến đầu thôn Xuất Cốc hậu (đường 57 cải tuyến)
1.000
500
250
Đường trục xã
Từ ngõ bê tông thôn 5 đến Yên Phong (đường 12 cũ)
900
450
Từ giáp đường 12 vào thôn Từ Liêm - THCS - cầu Thượng - Cống Đá hạ
600
300
Từ đường 57A - giáp đất Yên Bình
600
300
Từ ngã ba phía nam giáp nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến giáp trường THCS
650
350
Từ Tu Cổ trại - đến cửa nhà ông Thành
350
300
Tuyến đường kênh Tây thượng - giáp đường 486
500
300
Từ ngã tư thôn Thị - giáp đất Yên Phú
350
300
Khu vực cửa ông Mưng (thôn Đông Hưng)
600
300
Đoạn ngã tư cột cờ đến đầu thôn Bến
500
300
Đoạn từ đầu thôn 3 Tú Cổ đến giáp đường 57A cũ
600
300
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: Dưỡng Chính, Xuất Cốc hậu, An Liêm, Thôn Thị, Xuất Cốc Tiền
300
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
17
YÊN PHONG
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
Từ giáp Yên Khánh đến giáp hộ ông Việt
1.500
750
Từ hộ ông Việt - đường vào thôn Ninh Thôn
1.800
900
450
Từ đường vào thôn Ninh thôn - hết Bến mới
1.700
850
420
Đường WB2
Đường WB2 từ đường 12 đến giáp đất Y.Hưng
600
300
Trục đường liên thôn
Từ Ba khu - đến Cầu Đen
500
300
250
Từ cầu ông Phi - đến cầu Quỹ Độ
500
300
250
Từ Đinh Khu đến hết thôn Nội Thôn
500
300
250
Từ cầu Quỹ Độ đến cống Quỹ Độ
450
280
250
Đường bờ sông từ cầu ba khu đến trường tiểu học
450
280
250
Đường ven Đê
Từ giáp Yên Hưng đến Yên Quang
500
300
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: Hưng Xá, An Bái, Ninh Thôn
400
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
350
250
18
YÊN XÁ
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
Từ giáp đất Y.Khánh - đến hết đất Yên Xá
2.500
1.300
650
Đường trục xã
Từ ông Thường đến ngã ba Đình Đất
2.000
1.000
500
Từ ngã ba Đình Đất - giáp đất Yên Dương
1.600
800
400
Từ trường dân lập - chùa Khám
1.500
750
380
Từ ông Thống - Bưu điện văn hoá xã
1.800
900
450
Từ Bưu điện văn hoá xã - bờ hồ Tống Xá
2.300
1.200
600
Từ bờ hồ Tống Xá -đến giáp KCN2 (Khu cửa Hà)
3.000
1.500
750
Từ cổng ông Nhưỡng - cầu Tống Xá
2.200
1.100
550
Từ đình Thánh tổ đến hết đất ông Ngư
1.400
700
350
Từ cổng ông Nhưỡng đến tới chùa Tống
2.400
1.200
600
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: thôn Tống Xá
650
350
250
Khu vực 2: thôn Cổ Liêu
400
250
19
YÊN H NG
Đường quốc lộ 10:
Từ giáp Yên Quang- giáp Yên Tiến
3.500
1.800
900
Đường 485 (đường 57A cũ)
Từ giáp Thị trấn Lâm - giáp Yên Tiến
3.000
1.500
750
Đường trục xã
Từ thôn Đằng Động- giáp đường 57A
660
350
250
Từ An Lộc Thượng đến đầu Hoàng Nê
600
300
250
Từ Hoàng Nê đến Cao Bồ
660
350
250
Từ An Lộc Hạ đến trạm y tế xã
550
300
250
Từ trạm y tế đến bưu điện văn hóa xã
660
350
250
Từ Hoàng Nghị - giáp đường 57A
550
300
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: thôn Hoàng Nê, Hoàng Nghị, An Lộc Hạ
400
250
Khu vực 2: thôn An Lộc Trung, Cao Bồ
300
250
Khu vực 3: các vị trí còn lại
250
20
YÊN QUANG
Đường quốc lộ 10:
Từ giáp Yên Bằng- ngã ba vào Yên Quang
3.500
2.000
1.000
Đê Đ i Hà
Từ giáp Yên Bằng đến cống Phong Doanh
700
350
Từ cống Phong Doanh đến Yên Phong
600
300
Đường liên xã
Từ đường 10 - giáp cầu Trượt
1.000
500
250
Từ cầu Gạch - Đình Hát thôn 6
700
350
250
Từ kho đội 6 thôn 7B - giáp Kênh T22
1.000
500
250
Từ trường tiểu học - hết thôn 2
800
400
250
Thôn 2 - hết Xóm Cầu T1
600
300
250
Từ Cầu T3 - hết Chợ Đăng Mới
500
300
250
Từ giáp chợ Đăng - giáp đền Gỗ Rã
300
250
Từ trạm bơm Yên Quang đến giáp xóm Dinh Tần Yên Bằng
600
300
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: Trại 1, 2, 7A,7B
350
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
21
YÊN B NG
Đường quốc lộ 10:
Từ cầu Non Nước- đến đường lò thôn Nhì
4.000
2.000
1.000
Từ đường lò thôn Nhì -đến giáp đất Yên Quang
3.500
1.750
900
Đường trục xã
Từ đường sắt - đến hết thôn Đoài Cầu Cổ
700
350
250
Từ thôn Đoài Cầu Cổ đến hết thôn Lục
550
350
250
Khu vực chợ Ngò đến cầu Đá
800
400
250
Từ chợ Ngò - đến giáp đê Đáy thôn Trung Đồng
600
350
250
Từ đầu cầu Ninh Bình cũ-đến hết thôn Ninh Mật (đê Tả Đáy)
400
280
250
Từ đầu cầu Ninh Bình cũ-đến giáp đất Yên Quang (đê Tả Đáy)
700
350
250
Từ cầu đường Sắt đến giáp đất nhà ông Trung (Quốc lộ 10)
1.500
750
Khu vực dân cư còn lại
Thôn Dinh Tần
400
300
250
Khu vực 1: thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Đoài, thôn Hưng Thịnh
350
250
Khu vực 2: các thôn còn lại
300
250
22
YÊN KHANG
Đường 57C
Từ Cống Mỹ Tho -hết Chợ Y.Khang
600
300
250
Từ Chợ Y.Khang -hết dốc Ô.Tân
550
300
250
Từ dốc ông Tân - hết làng An Châu
500
300
250
Từ giáp làng An Châu - Y.Tiến
800
400
250
Đê Đại Hà
Từ Yên Bằng đến cống Mỹ Tho
500
Đường liên xã
Từ cống Cầm - giáp đất Yên Bằng
550
300
250
Đường liên thôn
Từ dốc ông Tân - Quảng Nạp
400
280
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: Thôn An Châu, Đồng Cách, Đông Anh, Mễ Thượng, Mễ Hạ, Am Bình, Trung Hưng
400
300
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
300
250
23
YÊN TI N
Quốc lộ 10
Từ giáp đất Yên Hồng - đến giáp đất Y.Ninh
4.000
2.000
1.000
Đường 485 (Đường 57A cũ)
Từ ngã ba Cát Đằng - giáp đất Yên Hồng
4.000
2.000
1.000
Đường 57B
Từ ngã ba đường 10 - bốt điện Cát Đằng
2.000
1.000
500
Từ bốt điện Cát Đằng - hết xóm Hùng Vương
1.500
800
400
Từ xóm Đông Thịnh - giáp Yên Thắng
1.200
600
300
Đường 57C
Từ ngã ba đường 10 - hết xóm Trung thôn
1.500
600
300
Từ xóm Trung thôn - đến giáp khu dân cư thôn Thượng Đồng
1.000
500
250
Từ khu dân cư thôn Thượng Đồng - giáp đất Y.Khang
800
400
250
Bờ kênh S40
Từ ngã ba Cát Đằng - đến giáp đất TT.Lâm
1.000
500
250
Từ ngã ba Cát Đằng - đến giáp đất Y.Ninh
800
400
250
Bờ kênh S48
Từ ngã ba Cát Đằng - đến hết thôn Trung Thôn
800
400
Từ giáp thôn Trung Thôn đến giáp đất Yên Hồng
800
400
Ngã ba đường 10 - đến giáp đất Y.Khang
800
400
250
Đường liên thôn
Từ ngã ba Đ57B - đến hết thôn Đông Thịnh
600
350
250
Từ giáp đường sắt -đến hết thôn Tân Cầu
700
350
250
Từ thôn Đằng Chương -đến thôn Tân Cầu
700
350
250
Từ giáp đường 57C - đến hết thôn Đông Hưng
500
300
250
Từ thôn Bắc Sơn -đến hết thôn Cộng Hoà
500
300
250
Từ đường 57C - đến hết thôn Hoa Lư
500
300
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Cát Đằng, Trung thôn, Thượng thôn, Hùng Vương
400
250
Khu vực 2: Thượng Đồng
350
250
Khu vực 3: Các thôn còn lại
300
250
24
YÊN NINH
Quốc lộ 10 Từ giáp Yên Tiến- hết đất Yên Ninh
3.500
1.750
900
Đường bờ sông S40 từ giáp đất Yên Tiến - đến hết đất Yên Ninh
1.000
500
Đường liên xã
Từ giáp TT.Lâm - hết thôn Lũ Phong
600
400
250
Từ Lũ Phong - hết đất Ninh Xá thượng
550
300
250
Từ đường tàu - hết cầu lạc bộ La Xuyên
1.200
600
250
Từ câu lạc bộ La Xuyên - giáp Sông Sắt
900
450
250
Đường 10 theo sông Sắt - đến giáp đất Y.Mỹ
600
300
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: La Xuyên
700
350
250
Khu vực 2: Ninh Xá
500
300
250
Khu vực 3: Lũ phong, Trịnh Xá
400
250
25
YÊN LƯƠNG
Đường tỉnh lộ 482 (đường 56 cũ)
1.000
650
Đông máng N12
Từ Doanh Nghiệp Hiền Oanh đến Sông Tiền Tử
650
350
Từ sông Tiền Tử - giáp xã Yên Cường
600
300
Đường trục xã
Từ giáp Vụ Bản đến hết Bưu Điện văn hoá xã
400
280
Từ giáp Bưu Điện văn hoá xã - giáp đất Y.Thắng
450
300
Từ Ao cựu chiến binh thôn Tân Phú- đến nhà máy gạch Hà Minh Lương
500
300
Từ nhà máy gạch Hà Minh Lương - ao ông Lượng
450
280
Từ Ao ông Lượng đến Ao ông Hùng
450
280
Từ Ao ông Hùng đến trạm bơm Hoàng Mậu
500
300
Từ ngã ba đường 56 thôn Thụy Nội - đến Bưu điện VH xã
300
250
Khu vực Ao Khen thôn Tân Phú
400
280
Từ ao Khen thôn Tân Phú đến trạm bơm Quảng Thượng
300
250
Từ Ngã ba ông Lịch đường Ba Sát đến ngã ba bến đò
300
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: thôn Hoàng Mẫu, Thụy Nội, Tây Vinh, Tân Phú
300
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
26
YÊN CƯỜNG
Đường tỉnh lộ 482 (đường 56 cũ)
Từ giáp Y.Lương- giáp Yên Nhân
1.500
750
Đường 57B
Từ giáp Yên Thắng- hết Tiểu học Yên Cường
1.500
750
Từ Tiểu học Y.Cường - đến ngã 3 Tống Xá
1.000
500
Từ ngã 3 Tống Xá - ngã 4 Mậu lực
800
400
Từ ngã tư Mậu Lực - giáp Yên Lộc
600
350
Đông máng N12
Từ Trực Mỹ đến Ánh Hồng
700
350
Đường WB2
Ngã ba Tống Xá- hết Ngã tư Cời
600
350
Ngã tư Cời - giáp Y. Nhân
500
300
Đường trục xã
Từ UBND xã - Giáp Đọ Xá
900
450
Từ Đọ Xá - Giáp Trực Mỹ
700
350
Đường liên thôn
Từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu
450
280
Từ giáp Đông Hậu đến giáp Yên Nhân
300
250
Ngã ba Đình Đá đến giáp đường 56
450
280
Ngã ba Đông Hậu đến hết Xóm Nguốn
450
280
Từ Trực Mỹ đến giáp đường 56
450
280
Từ giáp Xóm Cời đến hết Đông Tiền
350
250
Khu vực dân cư
Khu vực 1: Trung Lang, Lý Nhân, Tống Xá, Mậu Lực, Trực Mỹ, Thức Vụ, Xóm Cời, 14 xóm Nguốn
350
250
Khu vực 2: Các thôn còn lại
250
27
YÊN THẮNG
Đường 57B
Từ cầu Đen - đến đường vào thôn Đồng Quang
1.200
600
300
Từ đường vào thôn Đồng Quang -đến giáp đất Phúc Chỉ
2.000
1.000
500
Từ thôn Phúc Chỉ - đến giáp đất Yên Cường
1.500
750
380
Trục đường xã
Từ Phù Lưu - đến đường vào thôn Thái Hoà
1.400
700
350
Từ đường vào thôn Thái Hoà - đến giáp đất Yên Đồng
1.200
600
300
Từ giáp đất Phù Lưu đến giáp đất Phúc Lộc
2.000
1.000
500
Từ Phúc Lộc đến giáp xã Yên Lương
1.000
500
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Phúc Lộc, Phúc Chỉ, Phù Lưu, xóm Hạ, Hậu, Trại Đường
400
250
Khu vực 2: Các xóm còn lại
300
250
28
YÊN Đ NG
Đường trục xã Từ giáp Yên Thắng- đê Đại Hà
Từ nhà ông Vượng xóm 1- Hết nhà ông Đan Cốc Dương
1.300
650
Từ nhà ông Đan Cốc Dương - Hết Trụ sở UBND xã
1.600
800
Trụ sở UBND xã - Hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng
1.700
850
Từ nhà ông Rôm - Hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng
2.000
1.000
Từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - Giáp đê Đại Hà
1.800
900
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Tiến Thắng, Trục đê Đại Hà, Can Điền, cửa xóm 17
700
350
Khu vực 2: Thôn Nam Đồng, xóm 34, Cửa xóm 02, Cửa làng La Ngạn, Đại An, cửa làng Cốc Dương (xóm 13,15), Cửa làng Tràn (Khang Giang)
450
250
Khu vực 3: Khu vực còn lại của thôn Khang Giang, An Trung, La Ngạn, Đại An, Bãi bồi ven sông Đáy và sông Sắt
350
250
29
YÊN TR
Tuyến đê Đại Hà
Từ giáp Yên Đồng - hết thôn Vĩnh Trị
650
350
250
Từ thôn Vĩnh Trị - hết C.ty Vĩnh Tiến
800
400
250
Từ C.ty Vĩnh Tiến -giáp Cống Gon 1 (giáp xã Yên Đồng)
500
300
250
Đường Trục xã
Từ thôn Vĩnh Trị -giáp Sông Chìm
650
350
250
Từ sông Chìm - giáp máng N17
450
280
250
Từ Trường THCS - Bưu điện văn hoá xã
650
350
250
Đường WB2
Từ cống Gon 1 - cây Đa chín rễ
450
280
250
Từ cây đa chín Rễ đến cống Thông
450
280
250
Tuyến đê Bối
Từ cống Gon 2 đến cống Thông
250
Từ cống đò Thông đến hết Trại Chấn
250
Từ nhà thờ xóm tây Vĩnh đến làng Ngọc Chấn
450
250
Đường liên thôn
Từ đường WB2 đến làng Chấn
350
250
Từ xóm trong qua xóm Giáo
300
250
Khu vực còn lại
Khu vực 1: Thôn Vĩnh Trị
300
250
Khu vực 2: Xóm Giáo, xóm Giữa
300
250
Khu vực 3: Các thôn còn lại
250
30
YÊN NHÂN
Đường tỉnh lộ 482 (Đường 56 cũ)
Từ giáp đất Yên Cường - hết trạm xăng
1.500
750
Từ trạm xăng - đò Đống Cao
1.700
850
Từ máng N12: Từ Yên Cường đến trạm xăng
1.700
Đường WB2
Từ giáp đất Yên Đồng - ngã ba đường 487 (đường 56 cũ)
1.000
500
250
Đường trục xã
Từ Cửa làng Khánh hòa- ngã ba đường WB3 đi Y.Cường
800
400
250
Từ ngã ba đường WB3 đi Yên Cường - giáp đất Yên Cường
700
350
250
Đường đê Đại Hà từ xóm 3 đến xóm 14 đi Yên Lộc
Đường cửa làng xóm 1 - đến xóm 15
700
350
250
Các khu vực còn lại
Khu vực 1: xóm 10,11,12,13,14
400
250
Khu vực 2: xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 15
350
250
31
YÊN PHÚC
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Yên Lộc - đến hết ngã ba Đoài
300
Đường thôn
Bờ đê ngã ba Đoài -đến dốc xóm Cầu
300
Từ đê cống Điềng -đến hết cống Chanh
250
Từ cống Chanh - đến hết dốc Roan
400
Từ gốc Roan - đến hết dốc Thầu Dầu (Vụ bản)
300
Từ gốc Roan - đến quán Khởi (Vụ Bản)
250
Khu vực dân cư còn lại
Các xóm còn lại
250
32
YÊN L C
Đường trục xã
Từ giáp đất Yên Cường - đầu chợ Vò mới
500
300
250
Đoạn từ đầu chợ Vò mới -hết nhà Ô.Rịnh
500
300
250
Đoạn từ nhà ông Rịnh -đến giáp đất Yên Phúc
500
300
250
Từ ngã tư Vò - Đống Cao
400
280
250
Đê Đ i Hà
Từ giáp đất Yên Nhân- đến hết thôn Hòa Bình
500
300
250
Từ thôn Hoà Bình- đến hết thôn Tân Thành
400
280
250
Từ thôn Tân Thành-đến giáp đất Yên Phúc
300
250
Khu vực dân cư còn lại
Các thôn còn lại
250

Biểu 5

HUY N NAM TR C

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
V trí
V trí
V trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
1
TH TR N NAM GIANG
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Đoạn từ giáp đất Nam Cường, Nghĩa An đến ngã ba đường Thanh Khê
2.500
1.250
625
Đoạn từ ngã ba Thanh Khê đến ngã ba đường vào cụm CN Vân Chàng
2.500
1.250
625
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm CN Vân Chàng đến cầu Vân Chàng
3.000
1.500
750
Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B
3.500
1.750
875
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B đến giáp đất xã Nam Dương
3.500
1.750
875
Đường Vàng
Đoạn từ ngã tư TT Nam Giang đến hết trường tiểu học Nam Đào
2.100
1.050
525
Đoạn từ giáp trường tiểu học Nam Đào đến đê Kinh lũng
1.000
500
250
Đoạn từ ngã tư TT Nam Giang đến hết chợ Nam Giang
2.500
1.250
625
Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm xá
2.100
1.050
525
Đoạn từ giáp trạm xá đến hết thôn Ba
1.500
750
375
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì
1.100
550
275
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất
900
450
250
Đường Vàng B
Đoạn từ đường 55 đến hết UBND thị trấn
2.000
1.000
500
Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện
1.500
750
375
Trục đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến thôn Đồng Côi
1.000
500
250
Đoạn từ cầu Vân Chàng đến hết làng Vân Chàng
800
400
250
Đoạn từ chợ Vân chàng đến Đường Vàng
800
400
250
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba
700
350
250
Từ thôn Nhất đến thôn Nhì, thôn Ba
600
300
Các khu dân cư còn lại
500
250
2
XÃ NAM MỸ
Đường 21 (Quốc lộ)
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định đến ngã ba Đồng Phù
4.500
2.250
1.125
Đoạn từ ngã ba Đồng Phù đến giáp xóm 8 Nam Vân
4.000
2.000
1.000
Đường 21 cũ (Quốc lộ)
Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân đến đất nhà ông Hùng
2.500
1.250
625
Đường liên xã
Đoạn từ Cửa Quất đến Nghĩa địa Quyết tiến
1.100
550
275
Đoạn từ ngã ba đường 21.1 đến cầu Mỹ Điền
1.300
650
325
Các khu dân cư còn lại
600
300
3
XÃ NAM TOÀN
Đường 21B (Quốc lộ)
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xóm 8 Nam Vân
4.000
2.000
1.000
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường)
2.500
1.250
625
Đường S2 (Tỉnh lộ)
Từ ngã ba đường 21B đến giáp đất Nam Vân
3.000
1.500
750
Đường trục xã
Từ ngã ba đường 21B đến cầu Xóm 6 sông An Lá
800
400
250
Đường An Thắng
Từ đường 55 đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)
600
300
Các khu dân cư còn lại
400
250
4
X Ã H NG QUANG
Đường 21B (Quốc lộ)
Từ cầu Nam Vân đến cầu Vòi
3.500
1.750
875
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
Đoạn từ ngã ba cầu Vòi đến cầu Dứa
1.000
500
250
Đoạn từ cầu Dứa đến giáp đất xã Nam Cường
800
400
250
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo
600
300
Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch
500
250
Đoạn từ ngã ba đường 21B đến hết UBND xã
700
350
Đoạn từ UBND xã đến đầu thôn Báo Đáp
600
300
Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp đến Quán Đá
800
400
250
Đường An Thắng: Từ giáp đất Nam Toàn đến đường 21B
600
300
Các khu dân cư còn lại
400
250
5
X Ã ĐI N X Á
Đường 21B (Quốc lộ)
Đoạn từ cầu Vòi đến cầu Đỗ Xá
3.000
1.500
750
Đoạn từ cầu Đỗ Xá đến giáp đất xã Tân Thịnh
2.500
1.250
625
Đường trục xã
Đường số 6: từ ngã ba đường 21B đến giáp cống Vị Khê
2.000
1.000
500
Đường số 8: từ đường 21B đến cầu chợ Nam Xá
1.500
750
375
Đoạn từ cầu chợ Nam Xá đến chợ Trường Nguyên
1.500
750
375
Đoạn từ chợ Trường Nguyên đến Phú Hào (xóm 19)
1.000
500
250
Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) đến cầu giáp xã Nam Thắng
800
400
250
Đoạn từ cầu Lã Điền đến chợ Trường Nguyên
2.000
1.000
500
Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê
1.500
750
375
Đường liên xã
Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đê hữu hồng Điền Xá
1.300
650
325
Các khu dân cư còn lại
500
250
6
XÃ TÂN TH NH
Đường 21B (Quốc lộ)
Đoạn từ giáp xã Điền Xá đến giáp đất Nam Hồng
2.500
1.250
625
Đường trục xã
Đoạn từ Tân Thành đến giáp đê hữu Hồng (cống Từ Quán)
700
350
250
Đoạn từ đường 21B đến chùa Vũ Lao
700
350
250
Đoạn từ chùa Vũ Lao đến trụ sở HTX Nam Thịnh giáp đất Nam Thắng
600
300
Các khu dân cư còn lại
400
250
7
X Ã NAM H NG
Đường 21B (quốc lộ)
Đoạn từ giáp đất tân Thịnh đến ngã ba ngoặt kéo (đường 21 mới)
2.500
1.250
625
Đoạn từ ngã ba ngoặt kéo đến giáp đất Nam Thanh
3.700
1.850
925
Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba ngoặt kéo (đường 21 cũ)
1.500
750
375
Đường Vàng (huyện lộ)
Đoạn từ giáp xã Nam Hoa đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
700
350
250
Đoạn từ cổng ải đến hết bưu điện
800
400
250
Đoạn từ Bưu điện ra đến giáp đường 21B
1.000
500
250
Đường Trắng (huyện lộ)
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (ngã 3 Ngọc Giang) đến ngã tư chợ Yên
800
400
250
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến đường 21 cũ
1.000
500
250
Đường Nam Ninh Hải (huyện lộ)
Đoạn từ ngã ba Ngọc Giang đến đường Vàng
800
400
250
Đoạn từ ngã ba Trung tâm GDTX huyện Nam Trực đến cầu ông Thuỵ
600
300
Đường trục xã
Đoạn từ cầu 19/5 đến cầu Trung Thịnh
800
400
250
Đoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải
700
350
250
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng
800
400
250
Đường liên xóm
Đoạn từ xóm Đoài Bằng đến xóm Hồng An
600
400
250
Đoạn từ xóm Hồng Thượng đến xóm Hồng Đoàn
600
400
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
8
XÃ NAM THANH
Đường 21B (quốc lộ)
Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
4.000
2.000
1.000
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội
4.300
2.150
1.075
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp huyện Trực Ninh)
5.000
2.500
1.250
Đường Đen (huyện lộ)
Đoạn từ chợ Quỳ xã Nam Lợi đến cầu Trung Lao
2.000
1.000
500
Đường Nam Ninh Hải (huyện lộ)
Đoạn từ giáp xã Nam Hồng cầu Bình Yên
1.000
500
250
Đoạn từ đền Nhà Bà đến cầu Xối Tây
800
400
250
Đoạn từ cầu Xối Tây đến ngã tư chợ Quỳ
1.000
500
250
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường 21B đến đường Nam Ninh Hải
1.000
500
250
Đoạn từ cầu Bình Yên đến ngã ba đường Đen
700
350
250
Đoạn từ ngã ba đường Đen đến xóm chùa Hạ Lao
700
350
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
9
XÃ NAM TH NG
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá đến UBND xã Nam Thắng
600
300
250
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An
500
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
10
XÃ NGHĨA AN
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định đến cầu Cao
3.000
1.500
750
Đoạn từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía tây đường)
2.500
1.250
625
Đoạn nhà ông Thanh giáp đất Nam Cường đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
2.500
1.250
625
Đường S2
Từ cầu vượt sông Đào đến giáp Nam Vân
3.000
1.500
750
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến đầu thôn Vân Đồn
700
350
250
Đoạn từ đầu thôn Vân Đồn đến UBND xã
600
300
Đoạn từ UBND xã đến đê Đại Hà (Nam An)
500
250
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến trường MN Nam Nghĩa
700
350
250
Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa đến hết khu tái định cư số 01
800
400
250
Đoạn từ ngã ba Vân Đồn đến trường MN Nam Nghĩa
800
400
250
Đoạn từ chợ An Lá đến đường Quốc Phòng
600
300
Các khu dân cư còn lại
Miền Nam Nghĩa xã Nghĩa An
500
250
Miền Nam An xã Nghĩa An
400
250
Khu tái định cư
- Khu TĐC số 1, 2, 3
700
11
XÃ NAM CƯỜNG
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An đến cầu Nguyễn
2.500
1.250
625
Đoạn từ cầu Nguyễn đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An
2.500
1.250
625
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng
800
400
250
Đường trục xã
Đoạn từ đường 55 đến giáp đường Châu Thành
700
350
250
Đoạn từ cầu Đá đến giáp đất Hồng Quang
900
450
250
Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã(cũ)đến giáp xã Hồng Quang
700
350
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
12
XÃ NAM DƯƠNG
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang đến cầu Phượng
3.500
1.750
875
Đoạn từ cầu Phượng đến ngã ba đường vào làng Phượng
3.000
1.500
750
Đoạn từ ngã ba đường vào làng Phượng đến cầu 3 xã
2.500
1.250
625
Đoạn từ cầu 3 xã đến giáp đất Đồng Sơn
2.000
1.000
500
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư quán Chiền đến trụ sở UBND xã Nam Dương (cũ)
800
400
250
Đoạn từ UBND xã đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng
600
300
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
13
XÃ BÌNH MINH
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương đến cầu 3 xã
2.500
1.250
625
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến giáp đất xã Nam Tiến
1.000
500
250
Đường Trắng (huyện lộ)
Đoạn từ cầu Cao Đồng Sơn đến giáp chợ Thượng
700
350
250
Đoạn từ chợ Thượng đến tây cầu Cổ Chử (giáp đường Châu Thành)
800
400
250
Đoạn từ cầu Cổ Chử đến giáp đất Nam Hoa
1.000
500
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
14
XÃ ĐỒNG SƠN
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương đến cầu Giao Cù Trung
2.000
1.000
500
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen
2.500
1.250
625
Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong
2.000
1.000
500
Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp xã Nam Thái
1.500
750
375
Đường Đen (huyện lộ)
Đoạn từ ngã tư đường Đen đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng)
1.000
500
250
Đoạn từ ngã tư đường Đen đến HTX NN Nam Đồng
1.300
650
325
Đoạn từ HTX NN Nam Đồng đến cầu Lạc Chính
1.200
600
300
Đường Trắng (huyện lộ)
Đoạn từ giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng) đến Văn phòng HTX Nam Thành
700
350
250
Đoạn từ Văn phòng HTX Nam Thành đến chợ Hiệu
1.200
600
300
Đoạn từ chợ Hiệu đến giáp đất Bình Minh
800
400
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
15
XÃ NAM THÁI
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
Đoạn từ giáp đất Đồng Sơn đến cầu Tây
1.500
750
375
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến trụ sở UBND xã
700
350
250
Đoạn từ UBND xã đến hết trường tiểu học Nam Thái
700
350
250
Đoạn từ trường tiểu học Nam Thái đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
600
300
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực)
700
350
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
16
XÃ NAM HOA
Đường Trắng (huyện lộ)
Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Bình Minh
700
350
250
Đường Vàng (Huyện lộ)
Từ giáp đất xã Nam Hùng đến giáp đất xã Nam Hồng
700
350
250
Đường Kỳ Sơn (đường xã)
Từ UBND xã đến ngã 3 đường Vàng
700
350
250
Đường thôn
Đoạn từ đầu đường Vàng đến trường cấp I Nam Hoa
500
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
17
XÃ NAM HÙNG
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
Đoạn từ cầu Chanh đến trường TH Nam Hùng
1.100
550
275
Đoạn từ trường TH Nam Hùng đến giáp khu trại Gà
1.200
600
300
Đoạn từ khu Trại Gà đến hết thôn Điện An
900
450
250
Đường Vàng (huyện lộ)
Đoạn giáp thôn Nhất Nam Giang đến đường rẽ vào UBND xã
800
400
250
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã đến hết cây Đa đôi
1.000
500
250
Đoạn từ cây Đa đôi đến giáp đất Nam Hoa
800
400
250
Đường trục xã
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương đến ngã ba đường Châu Thành
600
300
Các khu dân cư còn lại
400
250
18
X Ã NAM TI N
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
Đoạn từ giáp xã Bình Minh đến giáp đất xã Nam Hải
1.100
550
275
Đường Đen (huyện lộ)
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến cầu Nam Trực (hết thôn Nam Trực)
1.200
600
300
Đoạn từ cầu Nam Trực đến cầu Thạch Cầu
1.300
650
325
Đoạn cầu Thạch Cầu đến hết thôn Cổ Giả
1.500
750
375
Đoạn từ giáp thôn Cổ Giả đến giáp xã Nam Lợi
1.300
650
325
Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực đến giáp Nam Thái
800
400
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
19
XÃ NAM HẢI
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
Đoạn từ giáp xã Nam Tiến đến cầu Ghềnh
900
450
250
Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp Trực Hưng (huyện Trực Ninh)
1.100
550
275
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ giáp Nam Lợi đến giáp đất xã Trực Đạo (Trực Ninh)
600
300
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu
700
350
250
Các khu dân cư còn lại
400
250
20
XÃ NAM L I
Đường Đen (Huyện lộ)
Đoạn từ Giáp Nam Tiến đến cầu Sạp
1.300
650
325
Đoạn từ cầu Sạp đến trường cấp II Nam Lợi
1.500
750
375
Đoạn từ trường cấp II Nam Lợi đến ngã tư chợ Quỳ
2.000
1.000
500
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ ngã tư chợ quỳ đến cầu Ngọc Tỉnh
800
400
250
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Trực Đạo (Trực Ninh)
700
350
250
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đô Quan đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh
600
300
Đoạn từ ngã ba cầu Sạp đường Đen đến giáp xã Nam Hoa
600
300
Các khu dân cư còn lại
400
250

Biểu 6

HUYỆN NGHĨA H Ư NG

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG:
Vị trí
Vị trí
Vị trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG:
1
2
3
1
XÃ NGHĨA ĐỒNG
Đường đen (đường huyện):
- Đoạn từ dốc đê đến đường vào CT.VL XD Nghĩa Hưng
900
450
250
Đường xã:
- Đoạn từ Chùa Trang Túc đến nhà ông Sao
600
300
- Đoạn từ giáp nhà ông Sao đến nhà ông Đề
650
325
- Đoạn từ giáp nhà ông Đề đến nhà ông Quý
750
370
- Đoạn từ giáp nhà ông Quý đến nhà ông Nhi
450
250
- Đoạn từ giáp nhà ông Nhi đến ngã tư đội 1
350
- Đoạn từ ngã tư đội 1 đến miếu xóm Mẫu
300
- Đường từ ruộng đội 4 đến trạm điện 1
300
- Đoạn từ giáp trạm điện 1 đến nhà ông Xường
600
300
- Đoạn từ giáp nhà ông Xường đến nhà ông Chiến
600
300
- Đoạn từ nhà bà Dậu đến giáp nhà bà Xuyến
750
370
- Đoạn từ giáp nhà bà Xuyến đến giáp nhà ông Hưng
600
300
- Đoạn từ giáp nhà ông Hưng đến nhà ông Tòng
450
250
Đường liên thôn, liên xóm
250
2
NGHĨA THỊNH:
Đường huyện, đường xã:
- Đoạn từ đường Đen đến nhà bà Tấn
750
370
- Đường từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc
800
400
Đường xóm, liên xóm
- Từ < 3 m
250
- Từ > 3-5 m
250
- Từ 5-6 m
300
- Trên 6 m
600
300
3
XÃ NGHĨA MINH:
Đường tỉnh 486 B (Đường 56 cũ):
Từ giáp đê sông Đáy đến hết khu dân cư mới
1.500
750
350
Đường xã:
Từ giáp UBND đến cống Minh Châu.
750
370
Đường xóm, liên xóm.
- Từ < 3 m
250
- Từ > 3-5 m
250
- Từ > 5 - 6 m
250
- Trên 6 m
400
250
4
HOÀNG NAM:
Đường xã:
Từ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ.
750
370
Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh.
1.200
600
300
Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào
900
450
250
Đường xóm, liên xóm
+ Đường rộng trên 5 m.
350
+ Đường rộng từ 3 đến 5 m.
300
+ Đường rộng dưới 3m.
250
5
XÃ NGHĨA CHÂU:
Đường tỉnh (486B-đường 56 cũ)
Từ giáp xã Nghĩa Minh đến đầu thôn Đào Khê Thượng.
1.000
500
250
Đầu thôn Đào Khê Thượng đến hết thôn Đào Khê Thượng
1.500
750
350
Từ giáp thôn Đào Khê Thượng đến cầu chợ Đào Khê.
1.800
900
450
Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến hết thôn Đào Khê Hạ.
1.500
750
350
Từ giáp thôn Đào Khê Hạ đến đê tả Đáy- (Phú Kỳ).
1.000
500
250
Từ thôn Phú Kỳ đến giáp xã Nghĩa Trung.
750
350
250
Đường xã:
Từ cầu UBND xã đến giáp cầu chợ Đào Khê.
1.200
Từ cầu UBND xã đến đê sông Đáy.
1.200
600
300
Từ cầu UBND xã đến thôn Đại Kỳ.
1.200
600
Từ cầu UBND xã đến Nghĩa Thái.
1.000
500
Đường xóm, liên xóm:
- Từ < 3 m
450
250
- Từ > 3-5 m
500
250
- Từ trên 5m
600
300
6
XÃ NGHĨA TRUNG:
Đường tỉnh (486 B- đường 56 cũ):
Từ giáp TT Liễu Đề đến hết nhà thờ Liêu Hải.
3.500
1.750
Từ giáp nhà thờ Liêu Hải đến giáp UBND xã.
3.000
1.500
Từ UBND xã đến cầu nghĩa trang liệt sỹ.
2.200
1.100
Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ đến dốc Tam Toà.
1.500
750
Từ dốc Tam Toà đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy)
1.500
750
Đường xã:
Đường sông Thống Nhất:
- Từ cầu ông Giảng đến giáp Nghĩa Thái (nhà bà Liên).
1.350
650
- Từ cầu ông Giảng đến giáp cống ông Khiêm.
1.350
- Từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Đồi.
1.800
- Từ nhà ông Tứ đến giáp thị trấn Liễu Đề.
2.700
- Từ nhà ông Ký đến hết nhà ông Nam.
2.700
1.350
- Từ nhà ông Chiến đến giáp bệnh viện Nghĩa Hưng
3.000
1.500
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
300
- Từ 3 - 6 m
400
250
- Trên 6 m
600
300
7
XÃ NGHĨA THÁI:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
Đoạn giáp Trực Thuận đến hết nhà bà Phấn.
1.600
800
400
Đường huyện: đường Thái - Thịnh
Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm X.3.
1.600
Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu UBND xã.
1.350
Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 đến nhà ông Bính X.6.
900
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Công.
1.350
Đoạn từ giáp nhà ông Công đến Cầu Trắng.
1.000
Đoạn từ tây Cầu Trắng đến giáp Nghĩa Châu.
900
Đường sông Thống Nhất:
Từ giáp Nghĩa Trung đến cầu Tam thôn.
1.800
Đường Thái Trung:
Đoạn từ nhà ông Dũng đến nhà ông Thính X3.
450
Đoạn từ nhà ông Thơ đến nhà ông Hồng X13.
450
Đoạn từ nhà ông Quynh đến nhà ông Phong X7.
450
Đoạn từ nhà ông Chính đến nhà ông Bang X14.
450
Đoạn từ nhà ông Khoái đến nhà ông Phóng.
400
Đoạn từ nhà trẻ đến nhà ông Dũng X2.
300
Đoạn từ nhà ông Song đến hộ ông Thuận X5.
300
Đoạn từ trạm điện 4 đến giáp chùa xóm 9.
300
Đoạn từ nam trạm điện 4 đến nhà ông Hoạt X14.
300
Đoạn từ cống bà Bơn đến Ô.Diên - Liên X15.
300
Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Chiểu.
300
Đoạn từ nhà ông Văn đến nhà ông Đường.
300
Đoạn từ nhà ông Toản đến nhà ông Minh X5.
300
Đoạn từ nhà ông Hoa đến cầu ông Gián.
300
Đường xóm, liên xóm:
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
300
- Trên 5 m
450
8
THỊ TR N LI U Đ :
Đường tỉnh
Đường 490C (đường 55 cũ)
- Từ giáp Trực Thuận (Trực Ninh) đến giáp Bưu điện huyện.
3.500
1.750
800
- Từ Bưu điện huyện đến giáp công ty TNHH Xuân Duyên.
3.500
1.750
800
- Từ Công ty Xuân Duyên đến cầu Đại Tám.
3.500
1.750
800
Đường 486 B (đường 56 cũ):
- Từ cầu 3 - 2 đến nhà hết chợ Liễu Đề
5.000
2.500
1.250
- Từ giáp chợ Liễu Đề đến giáp cầu Liễu Đề.
4.000
2.000
1.000
- Từ cầu Liễu Đề đến giáp nhà ông Chữ.
3.000
1.500
750
- Từ nhà ông Chữ đến cầu phao Ninh Cường.
2.000
1.000
500
Đường nội thị:
- Từ đường 56 đến giáp nhà ông Thuần.
900
450
250
- Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề.
750
350
- Từ nhà ông Luyến đến hết khu dân cư mới.
4.000
2.000
1.000
- Đường trong khu nội thị mới:
+ Đường 7 m
2.200
+ Đường 9 m
2.200
+ Đường 11 m
2.200
Các tuyến c ò n lại:
- Đường khu phố I, II, III xóm Đoài, Nam, Đông, Bắc.
750
350
- Xóm Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ.
450
250
9
XÃ NGHĨA SƠN:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đê.
3.500
1.750
800
- Từ đường vào Đại đê đến bắc cầu Quần Liêu.
3.000
1.500
750
- Từ cầu Quần Liêu đến hết VP HTX Q. Liêu.
2.500
1.250
600
- Từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp trại lúa.
2.000
1.000
500
- Từ Trại lúa đến giáp xã Nghĩa Lạc.
1.500
750
350
Đường xã
- Từ ngã ba đò Mười đến đê sông Đáy.
500
250
-Từ giáp Nghĩa Trung đến giáp trạm điện Quần Liêu.
600
300
- Từ trạm điện Quần Liêu đến Bơn Ngạn.
500
250
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
300
- Từ >5m đến 6 m
450
- Trên 6 m
600
10
XÃ NGHĨA LẠC:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ giáp xã Nghĩa Sơn đến giáp cống Đồng Ninh
1.500
750
400
- Từ cống Đồng Ninh đến hết khu Dưỡng lộ
2.000
1.000
500
- Từ giáp khu Dưỡng lộ đến giáp xã Nghĩa Phong
1.500
750
400
Đường huyện (đường Giây Nhất)
- Từ ngã 3 đường 490 đến hết trạm Viễn thông (đường mới).
2.000
1.000
500
- Từ giáp trạm Viễn Thông đến cống sông Đồng Liêu.
2.000
1.000
500
- Từ cống sông Đồng Liêu đến giáp Nghĩa Hồng.
2.000
Đường trục xã
- Từ ngã 3 Lạc Đạo đến hết trạm Viễn thông (đường cũ).
1.500
750
350
- Đường Bắc sông Lạc Đạo.
450
250
- Đường Bắc sông Đồng Liêu.
450
250
- Đường xã còn lại.
400
250
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
300
- Trên 5 m
450
11
XÃ NGHĨA PHONG:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ giáp xã Nghĩa Lạc đến giáp Cống Phóng (Km40)
1.500
750
370
- Từ giáp Cống Phóng đến giáp cầu ông Rạng.
1.800
900
- Từ cầu ông Rạng đến giáp xã Nghĩa Bình.
2.000
1.000
500
Đường Giây Nhất:
- Từ xã Nghĩa Lạc đến giáp Nghĩa Bình.
2.000
1.000
Đường trục xã:
Đoạn từ ông Thạch đến cầu kho lương thực Quần lạc.
600
300
Đoạn từ đường Giây Nhất đến Đường 490.
1.000
500
Đoạn từ nhà bà Lành đến hết nhà bà Lưu đội 14.
600
300
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
300
- Từ 3-5 m
350
12
XÃ NGHĨA BÌNH:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ hàng bà Mai đến cầu ông Rạng.
2.000
1.000
500
- Từ cầu ông Rạng đến Bệnh viện đa khoa.
2.000
1.000
500
- Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình đến giáp xã Nghĩa Tân
3.000
1.500
750
Đường huyện (Gi â y Nhất):
- Từ giáp Nghĩa Phong đến giáp đường 490
2.000
1.000
750
Đường xã:
- Từ giáp đường 490 đến giáp cầu Bưu điện văn hoá xã.
1.500
750
- Từ cầu Bưu điện văn hoá xã đến cống ông Thuyên.
1.400
700
- Từ cống ông Thuyên đến Nghĩa trang liệt sỹ.
450
220
- Từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống Bình hải 13.
750
350
- Các đường trục xã còn lại.
450
250
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
350
13
XÃ NGHĨA TÂN:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ giáp xã Nghĩa Bình đến hết trường cấp IIIB.
3.000
1.500
750
- Từ giáp trường cấp IIIb đến hết chợ Nghĩa Tân.
2.500
1.250
650
- Từ giáp chợ Nghĩa Tân đến cống Chéo.
2.000
1.000
500
- Từ cống chéo đến giáp Nghĩa Thắng.
1.500
750
350
Đường huyện (đường Chợ gạo):
- Từ cầu Nghĩa Tân đến hết chợ Nghĩa Tân.
2.000
1.000
- Từ giáp chợ Nghĩa Tân đến giáp cầu Ông Đắc.
1.500
750
- Đoạn từ cầu ông Đắc đến giáp thị trấn Quỹ Nhất.
1.000
500
Đường xã:
- Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân đến cầu Ông Thạnh.
500
- Từ giáp cầu ông Thạnh đến giáp xã Nghĩa Phú.
300
- Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ông Bằng.
500
- Từ ông Bằng đến giáp Nghĩa Thắng.
300
Đường xóm, liên xóm
- Đường dưới 3 m thuộc xóm 1,2,3,4.
250
- Đường từ 3 m đến 5 m thuộc xóm 1,2,3,4.
280
- Đường 3m đến 5 m thuộc xóm Vân Cù, Q.Trung, Q.Tiến, X.5,6,7
280
- Đường > 5m đến 6 m thuộc xóm 1,2,3,4.
300
- Đường > 5m đến 6 m, X.Vân Cù, Q.Trung, Q.Tiến, X.5,6,7.
300
14
XÃ NGHĨA THÀNH:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ giáp xã Nghĩa Tân đến giáp xã Nghĩa Lợi.
1.500
750
350
Đường xã:
- Tuyến đường Hoà - Thành - Lợi.
900
- Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm-Hải).
900
- Đường trục xã từ đường 55 đến cầu gốc gạo.
900
- Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại.
400
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
300
- Từ 3 - 5m
400
- Trên 5m
500
15
X Ã NGHĨA TH NG:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ giáp xã Nghĩa Tân đến giáp chợ Bình Lãng.
2.000
1.000
- Khu chợ Bình Lãng.
3.000
1.500
- Từ cầu Bình Lãng đến giáp Nghĩa Phúc.
2.000
1.000
Đường xã:
- Từ ông Quang đến giáp xã Nghĩa Tân.
900
450
- Tuyến từ Chợ Bình Lãng đến cống Quần Vinh 1.
900
450
- Đường Bắc sông Quần Vinh II.
900
450
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
220
- Từ 3-5 m
350
- Trên 5m
400
16
XÃ NGHĨA LỢI:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
-Từ giáp Nghĩa Thành đến hết nhà ông Quang.
1.500
750
350
- Từ nhà ông Nhiên đến giáp cầu Bình Lãng.
1.500
750
350
- Từ cầu Bình Lãng đến cầu Đông Bình.
2.000
1.000
500
Đường xã:
- Từ ngã tư Đ.55 (Ngọc Tỉnh) đến cống Đô Quan
750
350
- Từ Đồng Mỹ đến làng Cầu cổ.
400
- Từ Tràng sinh đến Sỹ Lạc.
400
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3 - 5 m
300
- Từ > 5m đến 6 m
350
- Trên 6 m
450
250
17
XÃ NGHĨA PHÚC:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ giáp xã Nghĩa Thắng đến cầu Đông Bình.
2.500
1.250
600
- Từ cầu Đông Bình đến ngã tư đi Rạng Đông.
3.000
1.500
Đường xã:
- Tuyến đường từ ngã tư Rạng Đông đến Trạm kiểm Lâm.
1.700
850
400
- Đường Thanh niên: từ Trạm kiểm Lâm đến Trạm hải Đăng.
750
350
- Đường trục xã từ ngã tư Rạng Đông đến trụ sở UBND xã.
900
450
- Đường trục xã từ trụ sở UBND xã đến đê biển.
600
300
Đường xóm, liên xóm:
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
400
- Trên 5 m
500
250
18
THỊ TRẤN - RẠNG ĐÔNG:
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
- Từ cầu Đông Bình đến giáp phòng khám đa khoa.
3.500
1.750
800
- Từ phòng khám đa khoa đến hết Trạm công an Đông Bình.
3.000
1.500
700
- Từ Trạm công an Đông Bình đến cống Sỹ Lạc.
3.000
1.500
600
- Từ cống Sỹ Lạc đến cầu Đen.
2.000
1.000
500
- Từ cầu Đen đến giáp Nam Điền.
1.500
750
Đường huyện:
- Từ ngã tư Đông bình đến hạt Kiểm Lâm.
1.500
750
- Từ cống Đen đến giáp xã Nghĩa Hải.
700
- Từ cống Đen đến cống Tiền phong (đê Đáy).
500
Đường n i thị:
- Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 7 đến khu 8.
350
- Từ cống Trung tâm đến trạm y tế.
450
Đường xóm, liên xóm.
Có mặt cắt <=3 m khu 6,7,8,9,11 và khu KTM 2,3,4,5.
250
- Dưới 3 m đối với các khu dân cư khác
300
- Từ 3-5 m
300
- Trên 5 m
350
19
XÃ NGHĨA HỒNG:
Đường huyện (đường Giây Nhất)
- Từ giáp Nghĩa Lạc đến cống Bá Chi.
1.500
Đường trục xã
- Từ nhà bà Nho đến ngã tư nhà ông Tiếp.
1.000
- Từ nhà ông Tiếp đến cầu ô. Kiểm Nam Phú.
800
- Từ cống chùa đến cống ông Nhương.
700
- Từ nhà ông Tiếp đến đê Đáy.
600
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
280
- Trên 5m
300
20
XÃ NGHĨA PHÚ:
Đường huyện, đường xã:
-Từ cầu Dây Nhất đến cống Âm sa.
600
300
- Từ giáp Nghĩa Hồng đến cống Hồng Kỳ.
600
300
- Từ cống Hồng kỳ đến giáp thị trấn Quỹ Nhất.
600
300
- Đường sông Bình Hải (Giáp N.Hồng-làng H.Kỳ).
300
Đường xóm, liên xóm
- Từ cầu Âm Sa đến làng Thuần Hậu
400
250
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
300
- Từ >5m đến 6 m
400
250
21
THỊ TRẤN QUỸ NHẤT
Đường Chợ Gạo:
- Từ giáp xã Nghĩa Tân đến giáp nhà Ông Tâm K.P3.
1.000
500
250
- Từ nhà Ông Tâm KP3 đến giáp nhà văn hoá K.P 2.
1.500
750
350
- Từ nhà văn hoá KP 2 đến hết chùa Quỹ Nhất.
2.000
1.000
500
- Từ giáp chùa Quỹ Nhất đến đê Đáy.
1.000
500
300
Đường Phú Lợi:
- Từ giáp đường chợ gạo (cầu 36) đến giáp xã Nghĩa Phú.
750
430
Đường Thông Cù:
- Từ đường chợ gạo đến Trạm Điện 2 TT.
1.500
750
400
- Từ Trạm Điện 2 TT đến cầu Ông Tịnh.
1.000
500
300
Đường trục thị trấn phía bắc đường:
- Từ cầu ông Châu đến cầu ông Tịnh.
600
300
- Từ cầu ông Tịnh đến đê Đáy.
300
- Từ nhà ông Hà đến nghĩa trang Đông Thượng.
300
Đường trục thị trấn phía nam đường:
- Từ Cầu Ô.Thiệp đến đầu đường Thông Cù.
300
- Từ đường Thông Cù đến đê Đáy.
300
- Từ nhà Ông Khanh đến đường Tống Cố.
300
Các tuyến đường thuộc các khu phố
- Đường Khu phố 9.
300
- Đường Khu phố 6.
300
22
XÃ NGHĨA LÂM:
Đường huyện, đường xã:
Đường L â m- Hùng-Hải
Đoạn từ cầu Lâm - Hoà đến hết nhà ông Tân.
900
450
Đoạn từ nhà ô Căn đến giáp Nghĩa Hùng.
1.200
600
Đường L â m Thành
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà Ô. Chiêu.
1.000
500
Từ nhà ông Chiêu đến giáp Nghĩa Thành.
800
400
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi ) :
800
400
Đường thống nhất:
800
400
Đường Văn L â m:
Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12.
800
400
Đoạn từ nhà ông Cần đến hết nhà ông Thực xóm 9.
600
300
Đường Khang L â m
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5.
600
300
Đoạn từ giáp ông Thiệu đến hết xóm 5.
500
250
Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh đến hết xóm 7.
500
250
Đường phía tây sông âm Sa 14.
500
250
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
300
- Từ > 5m đến 6 m
350
23
XÃ NGHĨA HÙNG:
Đường huyện, đường xã:
Đường Lâm-Hùng-Hải, Từ giáp N. Lâm đến hết nhà ông Hùng
1.000
500
Từ Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp xã Nghĩa Hải.
850
350
Đường xã:
Đường trục xã: từ đường Lâm- Hùng- Hải đến giáp xã N. Hải.
1.000
500
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê.
350
Từ cầu Tây Hùng đến giáp thị trấn Quỹ Nhất.
350
Đường xóm, liên xóm:
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
350
- Trên 5m
450
24
XÃ NGHĨA HẢI:
Đường huyện, đường xã:
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hùng đến UBND xã.
1.000
500
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến cống Toà.
800
400
Đoạn từ cầu ông Hà đến giáp xã Nghĩa Lâm.
500
250
Từ giáp Nghĩa Hùng đến giáp TT Rạng Đông.
750
350
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3 - 5 m
350
25
X Ã NAM ĐI N:
Đường huyện, đường xã:
Từ chợ Nam Điền đến hết bưu điện VH xã
1.000
500
Từ bưu điện đến UBND xã Nam Điền
800
400
Tuyến đường trục xã từ chợ đến hết Ô 1
600
300
Từ Ô 1 đến giáp đê Đáy
500
Đường xóm, liên xóm
- Dưới 3 m
250
- Từ 3-5 m
300
- Trên 5 m
400

Biểu 7

HUYỆN TRỰC NINH

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí
Vị trí
Vị trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
1
THỊ TRẤN CỔ LỄ
Đường Quốc lộ 21B:
- Từ cống Cổ Lễ đến đến phía bắc đường vào Bệnh viện
6.000
3.000
1.500
- Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
5.500
2.700
1.500
- Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê
4.500
2.300
1.200
- Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình
3.000
1.500
800
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị:
- Từ ngã 5 đến đường Thống Nhất
3.000
1.500
800
- Từ đường Thống Nhất đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
2.500
1.300
700
- Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao đường 21
2.000
1.000
500
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
- Từ đường 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
3.000
1.500
800
- Từ đường 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
2.000
1.000
500
- Từ đường 21 đến đường Bệnh viện
2.000
1.000
500
- Đường Thống Nhất (từ đường 21 đến đường Hữu Nghị)
2.000
1.000
500
- Đường Thống Nhất từ đường Hữu Nghị đến nhà ông Khoát đội 3
1.500
800
400
- Đường Thống Nhất từ giáp nhà ông Khoát đội 3 đến giáp xã Trực Chính
1.200
600
- Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)
1.700
900
- Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)
1.000
500
- Đường Phan Đình Giót, nay là đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
1.000
500
- Đường Chùa, nay là đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp SVĐ)
1.000
500
- Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
1.000
500
Vùng dân cư:
- Khu dân cư tập trung của 9 cơ sở đội
500
300
- Khu dân cư xa đơn lẻ của 9 cơ sở đội
300
2
THỊ TRẤN CÁT THÀNH
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B
+ Đường 53 A:
- Đoạn từ nhà ông Đằng xóm Bắc Đại 1 đến cầu Cao (giáp xã Trực Tuấn)
1.600
800
400
- Đoạn từ cầu Cao đến Ngân hàng cấp II
2.200
1.100
600
- Đoạn từ Bưu cục Trực Cát đến hết trường THPT Trực Ninh
3.000
1.500
800
- Đoạn từ trường THPT Trực Ninh đến cống Cát Chử
1.600
800
400
+ Đường 53 B:
- Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo đến hết nhà ông Lộc xóm Bắc Trung
2.400
1.200
600
- Đoạn từ giáp nhà ông Lộc xóm Bắc Trung đến chùa Hơm
1.600
800
400
- Đoạn từ chùa Hơm đến giáp xã Trực Đạo
1.300
700
400
Đường trục thị trấn:
- Đoạn từ cầu cơ khí xóm Bắc Đại 2 đến ngõ vào nhà Ô. Khoa X. Bắc Giang
1.000
500
300
- Đoạn từ giáp ngõ vào nhà Khoa X. Bắc Giang đến hết Trung tâm GDTX
1.500
800
400
- Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX đến cầu Chăn Nuôi
1.000
500
300
- Đoạn từ giáp cầu Chăn Nuôi đến đê Đại Hà
800
400
Vùng dân cư:
- Vùng làng nghề
500
300
- Vùng dân cư tập trung gần trung tâm
500
300
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
300
Đường nội thị:
- Tờ bản đồ số 4: thửa 457, 459, 460, 436, 437, 438, 439, 440, 441
1.500
- Tờ bản đồ số 4: các thửa còn lại
2.500
3
XÃ TRUNG ĐÔNG
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
- Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp Liêm Hải
900
500
Đường huyện lộ (Đường Đen):
- Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm xá
2.800
1.400
700
- Đoạn từ giáp Trạm xá đến cầu chợ Lao
3.500
1.800
900
Đường trục xã:
- Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
1.200
600
300
- Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)
900
500
300
Đường thôn Đông Thượng
- Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Trường TH tư thục Đoàn Kết
900
500
- Đường vào thôn Đông Thượng (từ bờ sông Cát Chử đến nhà ông Thim)
900
500
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cổng trường học)
800
400
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)
800
400
Khu dân cư:
- Khu dân cư xung quanh nhà thờ Trung Lao
800
400
- Khu tập trung dân cư
500
300
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
300
4
XÃ TR C CHÍNH
Đường huyện lộ: Đường Thống Nhất
- Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ đến hết đầu chợ cũ
1.200
600
300
- Đoạn từ giáp đầu chợ cũ đến ngã tư
1.500
800
400
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Thống Nhất
1.000
500
300
- Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà
800
400
Đường trục xã:
- Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
1.000
500
- Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định
800
400
- Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược
800
400
- Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà
700
400
Đường liên thôn, xóm.
700
400
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
500
250
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
250
5
XÃ LIÊM HẢI
Đường Quốc lộ 21B:
- Đoạn từ cầu Vô Tình đến cầu Thần Lộ
2.500
1.300
700
- Đoạn từ giáp cầu Thần Lộ đến giáp xã Việt Hùng
2.200
1.100
600
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
- Đoạn từ Ngặt Kéo đến giáp xã Trung Đông
1.300
700
400
- Đoạn từ giáp xã Trung Đông đến đường 53C đi xã Việt Hùng
1.300
700
400
Đường Huyện lộ:
- Đường 53C
800
400
- Đường Vô Tình - Văn Lai
1.000
500
Đường trục xã:
- Đoạn từ đường 21B đến đập An Quần
700
400
- Đoạn từ chợ Đường đến giáp xã Phương Định
700
400
Vùng dân cư:
- Vùng tập trung dân cư
500
250
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
250
6
XÃ PHƯƠNG Đ NH
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình - Văn Lai):
+ Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến cầu ông Hỗ
1.000
500
+ Đoạn từ cầu ông Hỗ đến cầu chợ Sồng (ngã ba đi Trực Định)
900
500
+ Đoạn từ cầu chợ Sồng (ngã ba đi Trực Định) đến dốc đê Đò Sồng (đê Đại Hà)
800
400
Đường trục xã:
- Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính
900
500
- Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến hết Trường cấp II Trực Phương khu Đồng Sồng
1.000
500
- Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
900
500
Đường chợ Phương Định
1.000
500
Đường thôn khu dân cư:
- Thuộc thôn Hợp Hoà, Hợp Thịnh 1, Hợp Thịnh 2, Trung Khê, Phú Thịnh, Phương Hạ, Đại Thắng 1, Đại Thắng 2
600
300
- Thuộc thôn Cự Trữ, Cổ Chất
800
400
- Thuộc thôn chợ Sồng, Hoà Bình, Hoà Lạc, Tiền Tiên, Văn Cảnh, An Trong, An Ngoài, Nhự Nương, Phú Ninh
800
400
- Thuộc thôn Đại Thắng 3, Đại Thắng 4, Đại Thắng 5
600
300
Vùng dân cư xa đơn lẻ
250
7
XÃ VIỆT HÙNG
Đường Quốc lộ 21B:
- Đoạn từ giáp Liêm Hải đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường 1
1.800
900
500
- Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường 1 đến nhà mẫu giáo xóm 9
2.300
1.200
600
- Đoạn từ giáp nhà mẫu giáo xóm 9 đến bến phà cũ
1.000
500
300
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
- Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến giáp xã Trực Tuấn
1.300
700
400
Đường Huyện lộ: Đường 53C
- Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến bến phà cũ
800
400
Đường trục xã:
- Đoạn từ xóm Bắc Sơn đến xóm Nam Tiến
700
400
- Đoạn từ chợ Quần Lạc đến Văn phòng HTX Trực Bình
700
400
Vùng dân cư:
- Vùng tập trung dân cư
500
250
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
250
8
XÃ TRỰC TUẤN
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
- Đoạn từ cầu Cao đến cầu chợ Quần Lạc
1.600
800
400
Đường trục xã, liên xã:
- Đoạn từ cầu bà Thất đến Nghĩa trang liệt sỹ
900
500
300
- Đoạn từ đập Bảo tàng đến Trạm điện số 2
900
500
300
- Đoạn từ đập Bảo tàng đến cầu ông Tung
700
400
- Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình
900
500
300
- Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo
700
400
- Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách
700
400
- Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá
700
400
Vùng dân cư:
- Khu dân cư tập trung
500
250
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
250
9
XÃ TR C ĐẠO
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
- Đoạn từ giáp TT Cát Thành đến cổng chùa Ngọc Giả
1.200
600
300
- Đoạn từ giáp cổng chùa Ngọc Giả đến cầu chợ Giá
1.700
900
500
- Đoạn từ giáp cầu chợ Giá đến giáp xã Trực Thanh
1.300
700
400
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Gai
900
500
Đường liên thôn:
- Đoạn từ UBND xã đến cống Sở
700
400
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
500
250
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
250
10
XÃ TR C THANH
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
- Đoạn từ cống Chéo giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Trực Nội
1.300
700
400
Đường Huyện lộ (Đường Thanh Đại):
- Đoạn từ cống Chéo đến phà Thanh Đại
900
500
300
Đường trục xã:
- Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
700
400
- Đoạn từ cầu Trắng đến đò Giá
700
400
- Đoạn từ đường 488B đến cầu ông Thúc (xóm 1)
700
400
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
250
11
XÃ TR C N I
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 B)
- Đoạn từ giáp xã Trực Thanh đến hết cầu Đen
1.300
700
400
- Đoạn từ giáp cầu Đen đến hết đường vào Trạm điện trung gian
1.700
900
500
- Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian đến giáp xã Trực Hưng
1.300
700
400
Đường tỉnh lộ 488 (Đường Châu Thành):
- Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến hết cống Cao
800
400
- Đoạn từ giáp cống Cao đến ngã tư cầu Đen
1.000
500
- Đoạn từ giáp ngã tư cầu Đen đến Trường trung học cơ sở
1.100
600
- Đoạn từ giáp Trường trung học sơ sở đến cống Nam Tân
800
400
Đường Nam sông 53B (Đường nam sông Thống Nhất):
600
300
Vùng dân cư:
- Khu dân cư xung quanh chợ Cầu Đen
500
250
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
250
12
XÃ TRỰC HƯNG
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
- Đoạn từ giáp xã Trực Nội đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
1.300
700
400
- Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp đến giáp xã Trực Khang
1.700
900
500
Đường 488 (Đường Châu Thành)
- Đoạn từ giáp xã Nam Hải đến giáp xã Trực Nội
800
400
Đường trục xã:
- Đoạn từ hàng ông Thoa đến hết Trường cấp II
800
400
- Đoạn từ giáp Trường cấp II đến cầu Cự Phú
600
300
- Đoạn từ cầu Gạo đến giáp xã Trực Mỹ
700
400
- Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng
600
300
Đường Nam sông 53B (Đường nam sông Thống Nhất):
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
500
250
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
250
13
XÃ TRỰC KHANG
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
- Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến hết nhà ông Phương xóm 6
1.300
700
400
- Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 6 đến giáp Trực Thuận
1.200
600
300
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam sông 53B)
600
300
Các đường trục xã, liên xã:
- Đoạn từ nhà ông Quyết xóm 3 đến giáp xã Trực Thuận
600
300
- Đoạn từ nhà ông Độ xóm 1 đến hết nhà ông Tỉnh xóm 4
600
300
- Đoạn từ nhà ông Phức xóm 1 đến hết nhà ông Bồi xóm 5
600
300
- Đoạn từ nhà ông Thụ xóm 7 đến hết nhà ông Long xóm 9
600
300
- Đoạn từ nhà ông Thao xóm 12 đến hết ông Nha xóm 13 (Miếu)
500
300
- Đoạn từ nhà ông Thảo xóm 10 đến hết nhà ông Khiên xóm 11
600
300
- Đường ngang từ nhà ông Thanh xóm 3 đến hết nhà ông Lý xóm 11
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng đơn lẻ
250
14
XÃ TRỰC MỸ
Đường trục xã:
- Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến Trường cấp I
800
400
- Đoạn từ giáp Trường cấp I đến Nhà thờ Nam Ngoại
900
500
- Đoạn từ giáp Nhà thờ Nam Ngoại đến đê sông Ninh Cơ
800
400
Đường liên thôn Quỹ ngoại 2:
- Đoạn từ trạm điện số 2 đến hết nhà ông Hưng
600
300
- Đoạn từ giáp nhà ông Hưng đến hết nhà văn hoá làng Cống Vòng
600
300
- Đoạn từ giáp nhà văn hoá làng Cống Vòng đến chùa Trung Lý
600
300
Đường liên thôn Nam Mỹ - Hưng Nhân:
- Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hoá làng Nam Mỹ
600
300
- Đoạn từ giáp nhà văn hoá làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
500
250
- Vùng xa đơn lẻ
250
15
XÃ TRỰC THU N
Đường Tỉnh lộ: Đường 490 (Đường 55)
- Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến giáp nhà ông Ban Thôn 1; Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn 1
1.300
700
400
- Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn 1 đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn 1 đến hết nhà ông Hiếu thôn 1 (giáp huyện Nghĩa Hưng)
1.600
800
400
- Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc đến giáp TT Liễu Đề huyện Nghĩa Hưng
2.000
1.000
500
Đường Tỉnh lộ: Đường 480 (Đường 53B)
- Đoạn từ giáp đường 55 đến giáp xã Trực Khang
1.200
600
300
Đường trục xã:
- Đoạn từ giáp đường 55 đến hết cổng vào trụ sở UBND xã
800
400
- Đoạn từ giáp đường 53B đến hết Trạm Y tế xã
700
400
- Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã đến đê sông Ninh Cơ
600
300
Đường liên thôn, xóm:
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
500
250
- Vùng xa đơn lẻ
250
16
XÃ TRỰC HÙNG
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
- Đoạn từ cầu Phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
2.200
1.100
600
- Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến giáp xã Trực Phú
2.500
1.300
700
Đường trục xã:
- Đoạn từ đường 56 đến hết trụ sở UBND xã
900
500
- Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã đến cầu Tân Lý
700
400
- Các đoạn còn lại
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng xa đơn lẻ
250
17
XÃ TRỰC PHÚ
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
- Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
2.200
1.100
600
- Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
2.500
1.300
700
- Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường đến cổng vào Trường cấp I; Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề đến đường dong xóm Nghị Bắc
2.700
1.400
700
- Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I đến cống đường 56; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong xóm Nghị Bắc đến cống Đường 56
2.500
1.300
700
- Đoạn từ cống đường 56 đến giáp xã Trực Cường
2.200
1.100
600
Đường trục xã, liên xã:
- Đoạn từ đường 56 đến hết cổng trạm xá khu A
1.000
500
- Đoạn từ giáp cổng trạm xá khu A đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
900
400
- Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đường Hùng Thắng
700
400
- Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa
700
400
- Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đập Phú Hùng
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng xa đơn lẻ
250
18
XÃ TRỰC CƯỜNG
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
- Đoạn từ giáp xã Trực Phú đến sông Kính Danh xóm Nhân Nghĩa
2.200
1.100
600
- Đoạn sông Kính Danh xóm Nhân Nghĩa: Phía Bắc đường đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến
2.500
1.300
700
- Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến đến giáp xã Trực Thái
2.200
1.100
600
Đường trục xã:
- Đoạn từ cống San xóm Thái Học đến ngõ ông Vĩnh xóm Khang Ninh
800
400
- Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm Khang Ninh đến cầu sông Sẻ
700
400
- Các đoạn còn lại
600
400
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng xa đơn lẻ
250
19
XÃ TRỰC THÁI
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
- Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm 5
2.200
1.100
600
- Đoạn phía Bắc đường từ đường vào đền Trần đến đường xóm 2; Phía Nam đường từ đường xóm 5 đến đường xóm 3
2.500
1.300
700
- Đoạn từ đường xóm 2 và xóm 3 đến giáp Trực Đại
2.200
1.100
600
Đường Huyện lộ: Đường Trái Ninh
- Đoạn từ đường 56 đến đường vào xóm 1
1.500
800
400
- Đoạn còn lại
1.300
700
400
Đường trục xã:
- Đoạn từ cầu xóm 4 đến cầu xóm 7
800
400
- Đoạn từ cầu xóm 7 đến cầu xóm 10
700
400
- Các đoạn còn lại
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng xa đơn lẻ
250
20
XÃ TRỰC ĐẠI
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
- Đoạn từ giáp xã Trực Thái: Phía Bắc đường đến giáp ngõ ông Sự xóm 4; Phía Nam đường đến giáp sông cấp II
2.700
1.400
700
- Đoạn phía Bắc đường từ ngõ ông Sự xóm 4 và Phía Nam đường từ sông cấp II giáp xã Hải Anh
2.500
1.300
700
Đường Huyện lộ (Đường Thanh Đại):
- Đoạn từ UBND xã đến cầu Múc II
1.200
600
300
- Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp
1.000
500
300
Đường Trái Ninh:
- Đoạn từ đường 56 đến Trạm điện trung gian
1.300
700
400
- Đoạn từ Trạm điện trung gian đến giáp xã Trực Thắng
1.200
600
300
Đường Vạn Phú:
- Đoạn từ nhà ông Quảng xóm 5 đến giáp xã Trực Thắng
1.000
500
300
Đường liên xóm:
- Đoạn từ cầu ông Hùng xóm 10 đến nhà ông Rục xóm 10
800
400
- Đoạn từ giáp nhà ông Rục xóm 10 đến nhà ông Lãng xóm 22
900
500
- Đoạn từ giáp nhà ông Lãng xóm 22 đến nhà ông Châm xóm Cường Phú
600
300
- Đoạn từ giáp nhà ông Châm xóm Cường Phú đến Nhà VH xóm Cường Liêm
600
300
- Đoạn từ nhà văn hoá xóm Cường Liêm đến nhà ông Kim xóm Cường Liêm
600
300
- Đoạn từ Trường cấp II đến nhà ông Long xóm 13
600
300
- Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Điển xóm Cường Nghĩa
600
300
- Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng xóm Cường Hải
600
300
- Đoạn từ nhà ông Rụng xóm Cường Hải đến nhà ông Nhương xóm Cường Sơn
600
300
- Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Cảo xóm Khai Quang
600
300
- Đoạn từ giáp nhà ông Cảo xóm Khai Quang đến nhà bà Ba xóm Khai Minh
600
300
- Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh
600
300
Đường xóm phía nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
- Đoạn từ đường Vạn Phú đến giáp nhà ông Phu xóm 4
1.000
500
- Đoạn từ nhà ông Phu xóm 4 đến hết nhà văn hoá xóm 3
900
450
- Đoạn từ giáp nhà văn hoá xóm 3 đến hết nhà ông Dương xóm Khai Quang (giáp sông 12)
900
450
Vùng dân cư:
- Vùng tập trung dân cư
500
250
- Vùng xa đơn lẻ
250
21
XÃ TRỰC THẮNG
Đường Trái Ninh:
- Đoạn từ giáp xã Trực Đại đến cống số 10
1.200
600
300
- Đoạn từ cống xóm 10 đến giáp xã Hải Phong
1.300
700
400
Đường Vạn Phú:
- Đoạn trung tâm xã từ nhà ông Thiêm xóm 3 đến nhà ông Ty xóm 3
1.200
600
300
- Đoạn từ nhà ông Huy xóm 3 đến giáp xã Trực Đại
1.100
600
300
- Đoạn từ nhà ông Thủy xóm 3 đến cầu ông Khanh xóm 7
900
500
- Đoạn từ cầu ông Khanh xóm 7 đến nhà ông Ba xóm 8
800
400
Đường Hùng Thắng (Đường liên xã)
- Từ cầu ông Ích xóm 8 đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim)
700
400
Đường liên xóm:
- Đoạn từ Trung tâm xã đến đường Trái Ninh
700
400
- Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Trạm điện I
800
400
- Đoạn còn lại Tây sông Thốp
600
300
- Đường sông Trệ 12
600
300
Vùng dân cư:
- Khu tập trung dân cư
400
250
- Vùng xa đơn lẻ
250

Biểu 8

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí
Vị trí
Vị trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
1
XÃ XUÂN VINH
Đường 489
Từ cầu ông Kiểm đến hết cây xăng Xuân Bồn
1.800
1.000
500
Từ giáp cây xăng Xuân Bồn đến cầu Nam Điền A
1.500
750
400
Từ cầu Nam Điền A đến cầu Nam Điền B
1.600
800
400
Đường tr c xã, liên xã
Từ cầu UBND xã đến cầu ông Tạ
1.100
550
300
Từ cầu ông Tạ đến chân đê Nam Hồng
900
450
250
Từ UBND xã đến chân đê sông Sò
1.100
550
300
Từ chân đê sông Sò đến đường 489
1.000
500
250
Từ UBND xã đến cầu ông Bí xóm 3
1.100
550
300
Từ cầu ông Bí đến giáp xã Xuân Tiến
1.600
800
400
Từ cầu Đông đến giáp cầu Miếu Đông
1.300
650
320
Từ cầu Miếu Đông đến đường 489
1.200
600
300
Khu vực dân cư c ò n l i
Khu vực 1
600
500
250
Khu vực 2
500
400
250
Khu vực 3
400
300
250
2
XÃ XUÂN NG C
Đường 481
Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Hồng
3.600
1.800
900
Đoạn từ giáp nhà ông Hồng đến hết nhà ông Hưng
3.000
1.500
750
Đoạn từ biển Ngân hàng NN&PTNT đến giáp địa phận xã Xuân Hồng
3.000
1.500
750
Đường trụ c xã
Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu đến cầu UBND xã
3.300
1.650
825
Từ cầu Xuân Bắc đến Bệnh viện Đa khoa Xuân Trường
1.800
900
450
Đoạn từ cầu UBND xã đến Núi đá (Nhà thờ Bùi Chu)
1.800
900
450
Đường liên thôn
Từ cầu Trung Linh đến cống Đồng Nê II
2.000
1.000
500
Từ đường trục xã vào Toà Giám mục Bùi Chu
1.500
750
375
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
3
XÃ XUÂN TRUNG
Đường Xuân Thủy Nam Điền
Từ cầu Tùng Lâm đến giáp nhà ông Chính
1.000
500
250
Từ nhà ông Chính đến giáp nhà ông Chinh
1.200
600
300
Từ nhà ông Chinh đến giáp cầu UBND xã Xuân Trung
2.400
1.200
600
Từ cầu UBND xã Xuân Trung đến giáp nhà ông Thắng
1.500
750
375
Từ nhà ông Thắng đến giáp cầu Nam Điền A
900
450
250
Đường Trục xã
Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền đến hết kho xóm 8
1.500
750
375
Từ nhà ông Khơi đến cầu Đôi
1.200
600
300
Từ nhà ông Chanh xóm 8 đi cầu cao xóm 6
Từ cầu Đá đến hết Trại chăn nuôi cũ
1.000
500
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
4
XÃ XUÂN PHÚ
Đường 50
Từ xóm Nam Hòa đến giáp huyện Giao Thủy
900
450
250
Từ phía nam cống Ngô Đồng đến giáp H.Giao Thủy
900
450
250
Đường trục xã
Từ cầu Mới đến cầu ông Kiểm
800
400
250
Từ cầu ông Kiểm đến giáp xã Xuân Đài
750
350
250
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
700
350
250
Từ cầu ông Uy đến cống Ngô Đồng
650
350
250
Từ nhà bà Bầng đến Đê nước
600
325
250
Từ cầu ông Đỉnh đến xã Xuân Đài
600
300
250
Khu vực dân cư còn lại
400
300
250
5
XÃ XUÂN CHÂU
Đường 481
Từ Chợ Đê đến giáp cống số 7
1.000
600
300
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
720
450
250
Khu vực 2
550
300
250
Khu vực 3
400
250
6
XUÂN HỒNG
Đường 481
Từ giáp xã Xuân Ngọc đến giáp nhà ông Tùng
3.000
2.000
1.000
Từ nhà ông Tùng đến nhà ông Vũ Hùng
3.500
2.000
1.000
Từ nhà ông Nguyễn Hùng đến cầu Đập
4.000
2.000
1.000
Đường 50
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ (Xuân Thủy) khu Cty Trà Đông
4.000
2.000
1.000
Từ cầu Đập đến hết Đài tưởng niệm
4.000
2.000
1.000
Từ nhà ông Thảo đến hết nhà ông Tuấn
7.000
3.500
1.750
Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa
9.000
4.500
2.250
Từ nhà ông Vinh đến hết nhà bà Dung
5.000
2.500
1.250
Từ nhà bà Tuyết đến cầu Nội khu
4.000
2.000
1.000
Từ cầu Nội khu đến Đò Cựa Gà
1.000
500
300
Từ nhà bà Nguyệt đến hết nhà ông Thảo
900
450
300
Từ nhà ông Chu đến Bệnh viện đa khoa Xuân Trường
1.000
500
300
Đường trục xã
Từ chợ Hành Thiện đến giáp cầu Phủ
2.000
1.000
500
Từ cầu Phủ đến Chùa Keo
1.500
750
375
Từ cầu sang Nội khu đến cầu xóm 1+2
1.000
500
300
Từ cầu xóm 1+2 đến Chùa Keo lên đê
1.000
500
300
Từ nhà ông Hùng đến cầu Đá
1.000
500
300
Từ cầu Đập đến đò Sồng
1.000
500
300
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
900
450
315
Khu vực 2
630
440
300
Khu vực 3
440
300
7
XÃ TH NGHIỆP
Đường liên xã
Từ cầu mới giáp H.Giao Thủy đến cầu chợ Cống
1.300
650
Đoạn từ chợ Cống đến giáp xã Xuân Phong
800
500
Đoạn từ cầu chợ cống đến địa phận xã Xuân Phương
1.700
850
500
Đường tr c xã
Từ cầu Đông lạnh đến cầu đò mới
900
400
Từ cầu đò mới đến cầu đò cũ
1.200
650
Từ cầu đò cũ đến cầu Đình Đông
900
350
Từ cầu Đình Đông đến cầu xóm 22
800
350
Từ cầu Đình Đông đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ
800
350
Từ HTX Xuân Thọ đến cầu xã Xuân Phú
800
350
Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cầu sang xóm 12
700
350
Đường liên xóm
Từ nhà ông Hội xóm 12 đến hết nhà ông Giáp xóm 12
400
Từ nhà ông Vở xóm 15 đến cầu xóm 16 sang chợ cống
400
Từ nhà ông Tảo xóm 16 đến hết nhà bà Mái xóm 16
400
Từ nhà ông Huy xóm 16 đến hết nhà bà Lụa xóm 16
400
Từ nhà ông Sơn xóm 15 đến hết nhà ông Thực xóm 15
400
Từ nhà ông Tiến xóm 15 đến hết nhà ông Sơn xóm 15
400
Từ nhà ông Hội xóm 12 đến nhà thờ Thánh mẫu
400
Từ nhà ông Việt xóm 12 đến hết nhà ông Hiệp xóm 12
400
Từ nhà ông Thắng xóm 10 đến hết nhà ông Hiện xóm 21
400
Từ nhà ông Tiến xóm 10 đến hết nhà ông Giang xóm 10
400
Từ nhà bà Can xóm 9 đến nhà ông Liệu xóm 6
400
Từ trường tiểu học A đến hết nhà ông Tiến xóm 6
400
Từ nhà bà Tắc xóm 3 đến nhà văn hoá xóm 3
400
Từ nhà ông Vy xóm 8 đến nhà ông Oanh xóm 2
400
Từ nhà ông Tám xóm 2 đến hết nhà ông Khánh xóm 2
400
Từ nhà ông Hải xóm 4 đến hết nhà ông Minh xóm 3
400
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
8
X Ã XUÂN B C
Đường Xuân Thủy Nam Điền
Từ cầu Chéo đến hết nhà mẫu giáo xóm 2 Xuân Bắc
2.000
1.200
600
Từ nhà ông Bằng đến ngã ba ông Nhật
2.500
1.300
700
Từ quán ông Tĩnh đến hết nhà ông Diệm
3.000
2.000
1.000
Từ giáp nhà ông Diệm đến giáp cầu xóm 10
2.500
1.300
700
Từ cầu xóm 10 đến nghĩa trang xã Xuân Phương
2.000
1.000
600
Đường tr c xã
Từ ngã ba ông Nhật đến hết tiệm vàng Kim Hằng
3.000
1.500
750
Từ nhà ông Thuỳ đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc
2.000
1.000
600
Từ UBND xã Xuân Bắc đến giáp cầu xóm 7
800
Từ cầu xóm 7 đến hết nhà ông Rần xóm 3
800
Từ nhà ông Tài xóm 8 đến nhà văn hoá xóm 11
800
Từ giáp nhà văn hoá xóm 11 đến hết nhà ông Đức xóm 9
800
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
800
450
350
Khu vực 2
600
350
250
Khu vực 3
400
250
9
XÃ XUÂN THUỶ
Đường 50
Từ cầu Cờ đến giáp nhà ông Như
1.500
750
400
Đường Xuân Thủy Nam Điền
Từ cầu Cờ đến hết cầu Chéo Xuân Thủy
1.000
500
250
Đường liên xã Xuân Thủy đi Xuân Phong
1.000
500
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
700
400
300
Khu vực 2
600
300
250
Khu vực 3
500
250
10
XÃ XUÂN PHƯƠNG
Đường Xuân Thủy Nam Điền
Từ cầu nghĩa địa ông Tai đến giáp cầu Tùng Lâm
2.400
1.200
600
Đường Trục xã
Từ cầu đá Phú Nhai đi đường Ức đến hết địa giới xã
2.600
1.300
650
Từ cầu đá Phú Nhai đến cầu Thống Nhất
2.000
1.000
500
Từ cầu Thống Nhất đến xã Thọ Nghiệp
1.200
600
300
Từ cầu Thống nhất đi Trại chăn nuôi
1.200
600
300
Từ cầu Thống nhất đến ngã tư ông Hoà xóm 4
1.000
500
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
11
XÃ XUÂN ĐÀI
Đường 50
Từ giáp xã Xuân Thành đến hết cầu ông Ký
1.100
550
300
Từ cầu ông Ký đến hết Ngân hàng cũ
1.200
600
300
Từ Ngân hàng cũ đến hết cây xăng ông Tới
1.300
650
350
Đường trục xã
Từ nhà ông Khuê đến cây đa chợ Láng
2.000
1.000
500
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
12
XÃ XUÂN TÂN
Đường 50
Từ cầu Láng mới đến hết nhà ông Năm
1.500
750
375
Từ nhà ông Khâm đến cầu Láng 5
1.200
600
300
Từ nhà ông Phan đến chân đê Nam Hoà
1.000
500
250
Đường trục xã
Từ cầu Láng mới đến Nghĩa địa An đạo
700
350
250
Từ cầu Láng mới đến cầu ông Việt
900
450
250
Từ nhà ông Bằng đến hết nhà ông Duyên
700
350
250
Từ giáp nhà ông Duyên đến cầu Tân Thành
600
300
250
Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh
900
450
250
Từ nhà bà Lạc đến hết nhà ông Quyết
700
350
250
Từ nhà ông Quyết đến hết đê quốc gia
700
350
250
Từ cầu ông Việt đến trường cấp I A Xuân Tân
800
400
250
Từ nhà ông Lưỡng đến hết UBND xã Xuân Tân
800
400
250
Từ Trạm y tế xã đến hết nhà ông Thế
600
300
250
Từ nhà ông Thửa đến hết nhà ông Hiển
800
400
250
Từ cầu Đen đến hết nhà ông Núi
800
400
250
Từ nhà ông Tuất đến dốc Đê Quốc gia
600
300
250
Từ nhà ông Lưỡng đến cống Liêu Đông
800
400
250
Từ Trường Mầm non đến hết nhà ông Phan
900
450
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
250
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
13
XÃ XUÂN HÒ A
Đường tr c xã
Từ cầu Trung đến UBND xã
1.200
600
300
Từ UBND xã đi xóm 8, xóm 4
1.000
500
250
Từ UBND xã đi xóm 6
1.000
500
250
Từ UBND xã đi xóm 10, xóm 15
1.000
500
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
300
250
Khu vực 2
500
250
Khu vực 3
400
250
14
XÃ XUÂN THƯỢNG
Đường 481
Từ cầu Đập đến giáp cầu 50
2.500
1.500
1.000
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Toán
3.000
1.700
1.200
Từ nhà Hỷ đến hết nhà ông Suy xóm 10
2.500
1.250
625
Từ nhà ông Trường xóm 10 đến hết Chợ Đê
1.500
750
375
Đường 50
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Thuần xóm 19
2.500
1.500
1.000
Đường tr c xã
Từ cầu chùa đến đường tỉnh lộ 481
1.500
750
400
Từ nhà ông Ngọc xóm 14 đến cống cao sang đường 50
1.500
750
400
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
1.500
750
350
Khu vực 2
800
400
250
Khu vực 3
500
250
15
XÃ XUÂN PHONG
Đường 50
Từ hàng ông Quỳnh đến giáp xã Xuân Thành
1.000
500
250
Đường tr c xã
Từ cầu xóm 17 đến hết ngã 3 xóm 11
900
450
250
Từ trạm biến áp số 2 đến đường 50
600
300
250
Từ cầu xóm 16 đến hết cầu xóm 5 nhà ông Bình
800
400
250
Từ nhà ông Thứ đến hết cầu xóm 13
600
300
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
250
250
Khu vực 3
400
250
16
XÃ XUÂN THÀNH
Đường 50
Từ giáp xã Xuân Phong đến đê Hữu Hồng
900
450
250
Từ ngã ba hàng ông Mong đến hết nhà ông Biếc xóm 6
1.000
500
250
Từ giáp nhà ông Biếc đến đường vào xóm 6
1.200
600
300
Từ đường vào xóm 6 đến nhà ông Quang, ông Hướng
2.000
1.000
500
Từ nhà ông Thê, ông Thông đến cầu chợ Cát
2.200
1.100
550
Từ cầu chợ Cát đến giáp xã Xuân Đài
1.500
750
375
Đường xã
Từ nhà bà Bản xóm 2 đến nhà ông Hy xóm 4
600
300
250
Từ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 1
540
300
250
Từ cầu ông Nga xóm 4 đến đê giáp xã Xuân Châu
500
250
Từ cầu Đá đến cầu Sắt
800
400
250
Từ cầu Sắt đến cống Hạ Miêu I
800
400
250
Từ cầu Sắt đến ngã ba chợ Cát
1.000
500
250
Khu vực giáp chợ Cát Xuyên từ ông Lợi đến ông Tiến
1.500
750
400
Từ nhà ông Thước xóm 6 đến cây đa xã Xuân Phong
800
400
250
Từ cầu Sắt đến cống Hạ Miêu II
600
400
250
Từ cầu Tân Thành đến xóm lý xã Xuân Tân
500
400
250
Từ cống Hạ Miêu 2 đến cống cát
500
400
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
17
XÃ XUÂN KIÊN
Đường liên xã, trục xã
Đoahn từ xóm 14 đến hết xóm 12 B
2.500
1.200
700
Đoạn từ xóm 8 đến giáp xã Xuân Tiến
1.200
600
300
Đoạn từ xóm 8 đến xóm 9
1.000
500
300
Đoạn từ xóm 9 đến hết xóm 12 A
1.000
500
300
Đoạn từ xóm 16 đến hết xóm 12 B
1.500
800
400
Đoạn từ xóm 15 đến hết xóm 19 C
800
400
250
Đoạn từ cầu ông Huyện đến hết Miếu làng xóm 19 b
Đoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc Cầu Cả
1.700
900
400
Đoạn từ phía Nam Cầu Cả đến cầu xóm 15
1.000
500
300
Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã
1.900
1.000
500
Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám xã Xuân Tiến
900
500
300
Đoạn sau sân vận động xã
3.000
1.500
750
Đường 32 m
Từ cầu mới nhà ông Bưởi đến giáp đất TT Xuân Trường về phía cầu Lạc
4.500
2.300
1.200
Từ cầu ông Bưởi đến hết Chùa Kiên Lao
3.000
1.500
750
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
400
300
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
18
X Ã XUÂN TI N
Đường liên xã
Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Quàn
3.000
1.500
750
Từ cầu Quàn đến giáp cầu Tịnh
3.000
1.500
750
Từ cầu Tịnh đến giáp cầu TT Xuân Trường
2.000
1.000
500
Đường trục xã (đường 2 bên sông)
Từ cầu Chợ đến cầu Đình
2.000
1.000
500
Từ cầu UBND xã đến trường Mầm non
1.500
750
375
Từ cầu nghĩa trang đến giáp cầu mới cụm công nghiệp
1.000
500
250
Từ cầu Quàn đến giáp cầu TT Xuân Trường
2.000
1.000
500
Từ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai
2.000
1.000
500
Từ cầu ông Cáp đến cầu ông Ngọ
1.000
500
250
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
750
400
300
Khu vực 2
540
300
250
Khu vực 3
400
250
19
XÃ XUÂN NINH
Quốc l 21
Từ cầu Kích đến giáp xã Hải Hưng- H. Hải Hậu
2.500
1.250
600
Từ chân cầu Lạc Quần đến cầu Mới xóm Tân Hoà
3.000
1.500
750
Đường Tỉnh l
Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty CP 27/7
2.500
1.250
625
Từ Công ty CP 27/7 đến giáp cầu Nghĩa Xá
2.000
1.000
500
Từ cầu Nghĩa Xá đến giáp cầu Kích
1.800
900
450
Đường trục xã
Từ cầu nghĩa trang đến hết đường chùa Lạc Quần
1.200
600
300
Từ cầu Kích đến hết cầu ông Chiến
1.100
550
275
Từ gốc đa cầu Nghĩa xá đến cầu Xuân Dục (ô Xương)
1.200
600
300
Từ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục
1.200
600
300
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
700
500
350
Khu vực 2
600
400
300
Khu vực 3
500
350
250
20
TH TRẤN XUÂN TRƯỜNG
Đường 32
Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Trà Thượng
5.000
2.500
1.250
Đường tỉnh l 481
Từ giáp xã Xuân Ninh đến cống Bắc Câu
3.000
1.500
750
Từ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ
4.000
2.000
1.000
Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh
5.000
2.500
1.300
Đường 489
Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen
4.500
2.300
1.200
Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)
2.400
1.200
600
Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm
1.800
900
450
Đường Liên xã
Từ UBND thị trấn đến cầu Hội Khê
2.000
1.000
500
Từ cầu Hội Khê đến cầu Xuân Tiến
1.800
900
450
Đường từ cống Đầm Sen đi Xuân Tiến
2.000
1.000
500
Đường n i thị trấn
Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân
2.500
1.300
650
Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn
2.500
1.300
650
Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The)
2.000
1.000
500
Từ HTX đến hết nhà ông Huấn tổ 10
1.500
750
375
Đường 15 m phía trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu Niệm
3.000
1.500
750
Đường 15 m sau Huyện ủy, UBND huyện
3.500
1.800
900
Đoạn từ nhà văn hoá tổ 4 đến cầu ông Vĩnh tổ 4
1.000
500
250
Đường 15 m trước Công an huyện
3.000
1.500
750
Đường 15 m từ TT y tế dự phòng đến đường TL 489
3.000
1.500
750
Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến TT bổi dưỡng chính trị
3.000
1.500
750
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
700
400
250
Khu vực 2
600
400
250
Khu vực 3
400
250

Biểu 9

HUYỆN HẢI HẬU

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
VỊ TRÍ
VỊ TRÍ
VỊ TRÍ
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
1
TH TRẤN CỒN
Quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Tây đến giáp nhà văn hóa TDP 4B
3.000
1.500
750
Từ NVH tổ DP 4B đến giáp Hải Chính
2.500
1.250
620
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp Hải Sơn đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ
1.500
750
370
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ đến hết bến xe Cồn
2.500
1.250
620
Từ giáp bến xe Cồn đến giáp Hải Lý
1.500
750
370
Đường Tây sông Múc
Từ nhà văn hoá TT đến cầu Cồn trong
2.000
1.000
Từ giáp cầu Cồn trong đến giáp Hải Tân
1.500
750
Đường trục thị trấn
Đường từ nhà ông Kiểm(TDP1) đến giáp Hải Cường
700
400
Đường liên tổ dân phố
500
300
Đường tổ dân phố
300
250
2
THỊ TRẤN YÊN Đ NH
Quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Hưng đến đường vào trạm điện
4.500
2.250
1.120
Từ đường vào trạm điện đến hết CT CP SXVLXL Hải Hậu
3.500
1.750
870
Từ CT CP VLXL Hải Hậu đến hết mốc giới TT Yên Định
2.500
1.250
620
Đường 486B (Đường 56 cũ)
Từ cầu Yên Định đến hết sân vận động huyện
3.500
1.750
870
Từ giáp sân vân động huyện đến hết huyện đội
2.500
1.250
620
Đường tây sông Múc
Từ cầu Yên Định đến giáp Hải Phương
2.500
1.250
Đường đông sông Múc
Từ đường sau chợ Yên Định đến giáp Hải Bắc
2.500
1.250
Đường tránh Yên Định
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng
2.500
1.250
Đường phía tây bờ h (từ Ng.hàng đến ngã 4 Đài TT)
2.500
1.250
Cụm dân cư đô thị (TDP 1)
2.000
Đường liên tổ dân phố
1.000
500
Đường tổ dân phố
600
300
3
TH TRẤN TH NH LONG
Đường quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Châu đến hết QL 21 (trong đê)
2.400
1.200
600
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt
1.600
800
Đường từ đ ồn Biên phòng đến giáp đường QL 21
1.800
900
Đường tây UB thị trấn từ giáp sông 1-5 đến đê biển
2.000
1.000
Đường từ cống 1-5 đến giáp Hải Hoà
Từ cống 1-5 đến đài chiến thắng
1.500
750
Từ giáp đài chiến thắng đến hết UB thị trấn
2.000
1.000
Từ giáp UB thị trấn đến giáp Hải Hoà
1.500
750
Đường từ XN cá Ninh cơ (giáp QL 21B) đến Trạm điện khu 17
2.000
1.000
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch
Từ HTX Tân Hải đến ngã tư Tân Phú
1.200
600
Từ ngã tư Tân Phú đến đê biển tuyến I
2.000
1.000
Đường từ đài chiến tháng đến ngã ba giáp trường PTTH
1.500
750
Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển
2.000
1.000
Đường liên tổ dân phố
700
400
Đường tổ dân phố
500
300
4
HẢI HƯNG
Đường 21 B
Từ giáp Xuân Ninh đến hết nghĩa trang Hải Hưng
2.500
1.250
620
Từ nghĩa trang H.Hưng đến giáp đường vào UBND xã
3.000
1.500
750
Từ đường vào UBND xã đến giáp thị trấn Yên Định
4.000
2.000
1.000
Từ giáp thị trấn Yên Định đến giáp Hải Quang
2.000
1.000
500
Đường tránh Yên Định
Từ giáp TT Yên Định đến giáp đường QL 21
2.500
1.250
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
5
HẢI NAM
Quốc lộ 21B
Từ cầu chợ Trâu đến giáp Hải Thanh
2.500
1.250
620
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Từ giáp Hải Vân đến cầu Thức Hoá
1.500
750
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
6
HẢI VÂN
Quốc lộ 21B
Từ bảng đường Hải Vân đến cầu chợ Trâu
2.500
1.250
620
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp Hải Nam
1.500
750
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
7
HẢI TÂY
Quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Quang đến giáp thị trấn Cồn
2.000
1.000
500
Đường liên xã
Từ Quốc lộ 21 đến giáp Hải Đông
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
8
HẢI QUANG
Quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Hưng đến giáp Hải Tây
2.000
1.000
500
Đường 488 C (Đường 50B cũ)
Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
800
400
250
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
9
HẢI CƯỜNG
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phú
1.000
500
300
Đường liên xã
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Hoà
800
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
10
HẢI LÝ
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp TT Cồn đến nhà ông Tuấn
1.500
750
400
Từ giáp nhà ông Tuấn đến đê biển
1.000
500
300
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
11
HẢI CHÂU
Quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Hoà đến giáp thị trấn Thịnh Long
2.000
1.000
500
Đường liên xã
Từ giáp Hải Phú đến giáp đường QL 21B
800
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
12
HẢI HÒA
Quốc lộ 21B
Từ giáp H. Xuân đến giáp Hải Châu
2.000
1.000
500
Đường liên xã
Đoạn từ giáp Hải Cường đến đường QL 21B
800
400
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đường QL 21B đến cầu trước UBND xã
1.000
500
Đường trục xã còn lại
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
13
HẢI TRI U
Quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Xuân đến cống Xuân Hương
2.000
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
14
HẢI XUÂN
Quốc lộ 21B
Từ giáp Hải Chính đến giáp Hải Hòa
2.000
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
15
HẢI CHÍNH
Quốc lộ 21B
Từ giáp thị trấn Cồn đến giáp Hải Xuân
2.000
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
16
HẢI SƠN
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp thị trấn Cồn đến giáp Hải Cường
1.000
500
300
Đường liên xã
Từ giáp Hải Long đến Giáp Hải Cường
800
400
Đường An Đông
Từ giáp Hải Đường đến Giáp Hải Tân
800
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
17
HẢI GIANG
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp Hải Phong đến hết đường 488C (Đường 50A cũ)
800
400
250
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
18
HẢI PHONG
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp Hải Phú đến giáp Hải Giang
1.000
500
300
Đường Trái Ninh (đường 488)
Từ giáp đường 488C (Đường 50A cũ) đến giáp Trực Thắng
1.000
500
300
Đường An Đông
Từ giáp Hải Toàn đến giáp Hải Đường
1.000
500
300
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
19
HẢI TOÀN
Đường An Đông
Từ giáp Hải An đến giáp Hải Phong
1.000
500
300
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
20
HẢI PHÚ
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp xã Hải Cường đến giáp xã Hải Phong
1.000
500
300
Đường Trung Hòa
Từ nhà ông Đặng đến giáp Hải Đường
1.200
600
300
Đường liên xã
Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh đến giáp Hải Châu
700
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
21
HẢI TÂN
Đường Tây sông Múc
Từ giáp Hải Phương đến giáp Thị trấn Cồn
1.000
500
Đường An Đông
Từ giáp Hải Sơn đến cầu Thống Đường
1.000
500
300
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
22
HẢI LONG
Đường liên xã
Từ giáp đường 486B (đường 56 cũ) đến giáp Hải Sơn
800
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
23
HẢI MINH
Đường trục xã
Đường từ cầu Đen đến cống Huyện
1.000
500
Các đoạn đường trục xã còn lại
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
24
HẢI B C
Đường Đông sông Múc (Yên định đi Hải Trung)
Từ giáp Yên Định đến cầu Hải Bắc
1.500
750
Từ cầu Hải Bắc đến giáp Hải Trung
1.200
600
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc đến giáp Hải Trung
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
25
HẢI ĐÔNG
Đường 488 C (Đường 50B cũ)
Từ giáp Hải Quang qua UBND xã đến giáp Hải Tây
800
400
250
Đường An Đông
Từ giáp xã Hải Tây đến hết UBND xã Hải Đông
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
26
HẢI PHÚC
Đường 486B (Đường 56 cũ)
Từ giáp xã Hải Hà đến cầu Hà Lạn
2.000
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
27
HẢI AN
Đường An Đông
Từ giáp xã Hải Toàn đến đê sông Ninh Cơ
1.000
500
300
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
28
HẢI TRUNG
Đường 486B (Đường 56 cũ)
Từ giáp Hải Phương đến giáp Hải Anh
2.000
1.000
500
Đường Đông sông Múc
Từ cống múc 1 đến cầu trạm xá
1.000
500
Từ cầu trạm xá đến giáp Hải Bắc
1.200
600
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Mộng Chè qua cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc
1.000
500
Đường Trung Hòa
Từ cầu Đông đến giáp Hải Anh
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
29
HẢI NINH
Đường liên xã
Đường từ cầu Đen đến cống Huyện
700
400
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
30
HẢI H À
Đường 486B (Đường 56 cũ)
Từ giáp Hải Thanh đến giáp Hải Phúc
2.000
1.000
500
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Từ ngã ba giáp đường 486B đến giáp Hải Quang
800
400
Đường trục xã
700
400
250
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
31
HẢI THANH
Đường quốc lộ 21B
Phía Đông đường QL 21 (Từ giáp xã Hải Nam đến chợ Cầu)
2.500
1.400
Đường 486B (Đường 56 cũ)
Từ cầu chợ Cầu đến giáp Hải Hà
2.000
1.000
500
Đường trục xã
Giáp đường 486B đến UBND xã
1.200
600
Các đoạn đường trục xã còn lại
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
32
HẢI ANH
Đường 486B (Đường 56 cũ)
Từ giáp Hải Trung đến giáp Trực Đại
2.000
1.000
500
Đường liên xã
Từ giáp Hải Trung đến giáp Hải Đường
1.000
500
Đường trục xã
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
33
HẢI PHƯƠNG
Đường 486B (Đường 56 cũ)
Từ cầu nhà Xứ đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động)
3.500
1.750
875
Từ cầu nghĩa trang đến giáp Hải Long
2.000
1.000
500
Đường Tây sông Múc
Từ giáp TT Yên định đến đập Hai đồng
2.000
1.000
500
Từ đập Hai đồng đến giáp Hải Tân
1.500
750
Đường trục xã
Từ đường 486B đến trường PT cơ sở
1.000
500
Các đoạn đường trục xã còn lại
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
34
HẢI L C
Đường trục xã
Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
35
HẢI ĐƯỜNG
Đường An Đông
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phong
1.000
500
Đường liên xã (Đường Trung Hoà)
Từ giáp Hải Anh đến giáp Hải Phú
800
400
Đường trục xã
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
Đường trục xã
Từ đường 486B đến trường PT cơ sở
1.000
500
Các đoạn đường trục xã còn lại
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
34
HẢI LỘC
Đường trục xã
Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
700
400
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250
35
HẢI ĐƯỜNG
Đường An Đông
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phong
1.000
500
Đường liên xã (Đường Trung Hoà)
Từ giáp Hải Anh đến giáp Hải Phú
800
400
Đường trục xã
Đường liên xóm
500
300
Đường xóm
300
250

Biểu 10

HUYỆN GIAO THỦY

STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
V trí
V trí
V trí
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
1
2
3
1
TH TR N NGÔ ĐỒNG
Đường 486b
Đoạn từ cầu Xuất khẩu đến giáp đường vào chợ
5.000
2.500
1.250
Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm
5.500
2.750
1.350
Đoạn từ Cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy A
4.000
2.000
1.000
Đoạn từ PTTH Giao Thủy A đến giáp Cồn Nhất
3.600
1.800
900
Đường 489
Đoạn từ ngã tư cầu Diêm đến giáp ngã tư Bưu Điện
6.000
3.000
1.500
Đoạn từ Bưu Điện đến bến xe cũ
5.000
2.500
1.250
Đoạn từ bến xe cũ đến cống Chúa 2
4.200
2.100
1.050
Đoạn từ cống Chúa 2 đến hết bến xe mới
4.500
2.250
1.100
Đoạn từ bến xe mới đến giáp ngã 3 Ngô Đồng
3.400
1.700
850
Đoạn từ ngã 3 Ngô Đồng đến giáp Hoành Sơn
2.800
1.400
700
Đoạn từ ngã 4 Bưu Điện đến giáp chùa Diêm
4.500
2.250
1.100
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm
4.300
2.150
1.100
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty may Thanh Trì
3.700
1.850
900
Đoạn từ Cty may Thanh Trì đến giáp đê sông Hồng
3.400
1.700
850
Đoạn từ bến đò đến Giáp công Cồn Nhất
2.600
1.300
650
Đoạn từ ngã 4 Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
2.800
1.400
700
Đoạn từ cầu Xuất khẩu đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
2.300
1.150
550
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ đến giáp cầu ông Giám
1.900
950
500
Đoạn từ bến xe cũ đến giáp đê sông Hồng (khu 3)
2.200
1.100
550
Đoạn từ bến xe cũ đến giáp cầu Hoành Nhị
2.000
1.000
500
Đoạn từ đường 486b ( lối vào nhà VH khu 5B ) đến giáp đường từ Bưu điện vào ch
3.500
1.750
850
Đoạn từ đường 489 cạnh nhà ông Th ng vào chợ
3.500
1.750
850
Đoạn từ đường 489 cạnh cty Thương mại vào chợ
3.500
1.750
850
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
450
250
Khu vực 3
300
250
2
THỊ TR N QU T LÂM
Đường 489b
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh đến giáp cống Khoáy
2.000
1.000
500
Đoạn từ ngã 3 Giao Thịnh đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
2.500
1.250
625
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm đến giáp ngã 4 nhà thờ
3.500
1.750
875
Đoạn từ ngã 4 nhà thờ đến đê Trung ương (TDP Cồn Tàu Nam)
4.500
2.250
1.125
Đoạn từ ngã 4 nhà bà Ca đến bưu cục ra đến đê TƯ (đường 51B cũ)
2.500
1.250
625
Đường 486b
Đoạn từ ngã 4 nhà thờ đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
1.500
750
375
Đoạn từ ngã 3 Giao Thịnh đến giáp xã Giao Phong
2.200
1.000
550
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã 4 nhà xứ Lâm Khang đến giáp Nhà VH Lâm Tiên
1.500
750
375
Đoạn từ đông Nhà VH Lâm Tiên đến giáp Giao Phong
1.000
500
250
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang đến nhà ông Xương TDP Lâm Tiên
2.000
1.000
500
Đoạn từ ông Tuấn xóm Lâm Tiên (phía đông nhà Ô.Xương) đến giáp Giao Phong
1.500
750
375
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng đến giáp nhà ông Hưởng TDP Lâm Dũng
1.000
500
250
Đoạn từ nhà ông Hiền đến giáp Giao phong
800
400
250
Đoạn từ nhà ông Thuần (Lâm Quý) đến giáp Giao phong
1.000
500
250
Từ cổng Thánh Gia đến giáp đất nhà ông Trí TDP Lâm Sơn
1.000
500
250
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Lâm Sơn đến trường THPT Quất Lâm
2.000
1.000
500
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm đến cầu ông Vạn TDP Lâm Sơn
1.500
750
375
Đoạn từ cây xăng chợ TT đến hết đất nhà ông Bình TDP Lâm Tân
3.000
1.500
750
Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Tân
1.500
750
375
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Lâm Tân đến hết cột đèn Lâm Hoà
1.500
750
375
Đoạn từ Bưu cục đến giáp nhà ông Ngọ TDP Lâm Tân
1.000
500
250
Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn tàu tây) giáp nhà bà Song (Cồn tàu tây)
1.000
500
250
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn tàu tây) đến giáp ông Tưởng Cồn tàu Nam
1.500
750
375
Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tàu Nam) đến hết nhà ông Thu (Cồn Tàu nam)
1.000
500
250
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Tân) đến nhà ông Thi (Lâm Tân) (Đường N9)
2.500
1.250
625
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) đến nhà ông Mai xóm Lâm Thượng
1.000
500
250
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Ninh Tiến) đến nhà ông An (TDP Lâm Hạ)
800
400
250
Các khu vực dân cư còn lại
500
300
250
3
XÃ GIAO THỊNH
Đường 489b
Đoạn từ cầu Thức Khoá đến giáp đến giáp cống Khoáy
1.600
800
400
Đoạn từ giáp đg vào nhà thờ Đức Bà đến giáp cống Khoáy
1.800
900
450
Đoạn từ cống Khoáy đến khu vực ngã 3 Giao Thịnh – Quất Lâm
2.000
1.000
500
Đường 486b
Đoạn từ giáp xã Giao Phong đến ngã 3 Giao Thịnh- Quất Lâm
2.200
1.100
550
Đoan từ giáp TT Quất Lâm đến cầu Hà Lạn
1.300
650
300
Đường trục xã
Đường trung tâm xã xóm 9
1.000
500
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
800
400
250
Khu vực 2
600
400
250
Khu vực 3
400
250
4
XÃ GIAO TIẾN
Đường 489
Từ cầu Xi Măng đến giáp cầu Thọ Nghiệp
1.200
600
300
Từ cầu Thọ Nghiệp đến hết Trạm điện 35kv
1.200
600
300
Từ Trạm điện đến giáp Hoành Sơn
1.000
500
300
Đường Tiến Hải
Đoạn ngã 3 Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 5 Quyết Tiến)
850
500
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 5 Quyết Tiến) giáp Hoành Sơn
800
500
300
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
500
400
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
5
XÃ HOÀNH SƠN
Đường 489
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến đến XN Máy kéo
1.200
600
300
Đoạn từ XN Máy Kéo đến giáp cầu ông Bảng
2.000
1.000
500
Đoạn từ cầu ông Bảng đến giáp TT Ngô đồng
2.500
1.250
600
Đường 486B
Đoạn từ cầu Xuất khẩu đến giáp cầu Giao Hà
5.000
2.500
1.250
Đoạn từ cầu Giao Hà đến giáp trường Dân lập
4.000
2.000
1.000
Đoạn từ trường Dân lập đến giáp Giao Nhân
3.000
1.500
750
Đường Tiến Hải
Đoàn từ giáp Giao Tiến đến giáp cống Hoành Thu
1.000
500
250
Đoạn từ cống Hoành Thu đến giáp đình Hoành Lộ
1.500
750
350
Đoạn từ đình Hoành Lộ đến giáp xã Giao Nhân
1.500
750
350
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu Xuất khẩu đến hàng ông Hà xóm 12
1.000
500
250
Đoạn từ đường 489 đến đường Tiến Hải
800
400
250
Đoạn từ nhà ông Hanh xóm 12 đến nhà ông Huỳnh xóm 12
800
400
250
Đoạn từ đường 489 đến cầu ông Giám xóm 12
800
400
250
Đoạn từ đường Tiến Hải đến cầu UBND xã
800
400
250
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
6
XÃ H NG THU N
Đường 489
Đoạn từ cống Cồn Nhất đến hết Cty CP VLXD
900
450
250
Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã
1000
500
250
Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6
1000
500
250
Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C
1500
750
350
Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến giáp Giao Thanh
2000
1000
500
Đoạn từ ngã ba đại đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc
1.000
500
250
Đoạn từ cầu Đa khoa Đại đồng đi Giao Thanh
1.000
500
250
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1
600
350
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
7
XÃ GIAO THANH
Đường 489
Đoạn từ cầu Giao Thanh đến giáp Giao An
1.500
750
350
Đường trục xã
Đoạn từ đường 489 đến trường Mầm non
1.000
500
250
Đoạn từ trường Mầm non đến cầu CA5
1.200
600
300
Đoạn từ cầu CA5 đi Giao Hương
800
400
250
Đoạn từ cầu chọ CA7 đi xóm Thanh Minh
600
300
250
Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận đến hết xóm Thanh Giáo
600
300
250
Đoạn từ đường 489 đến cống CA9
500
300
250
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
8
XÃ GIAO AN
Đường 489
Đoạn từ giáp xã Giao Thanh đến trường Mầm non xóm 2
1.500
750
350
Đoạn từ trường Mầm non xóm 2 đến đê Trung ương
1.100
550
250
Đường trục xã
Đường trục I
Đoạn từ nhà ông Khuông xóm 14 đến nhà bà Kết xóm 11
1.500
750
350
Đoạn từ nhà bà Kết xóm 11 đến nhà bà Kiểm xóm 7
2.000
1.000
500
Đoạn từ nhà bà Kiểm đến nhà ông Châu xóm 3
1.500
750
350
Đường trục II
Đoạn từ nhà ông Toản xóm 12 đến nhà bà Ngữ xóm 12
600
300
250
Đoạn từ nhà ông Khắc xóm 12 đến nhà ông Hãn xóm 5
800
400
250
Đoạn từ nhà ông Huyên xóm 5 đến nhà bà Mô xóm 1
600
300
250
Đường trục III từ nhà ông Phương xóm 22 đến nhà ông Công xóm 19
600
300
250
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
9
XÃ GIAO NHÂN
Đường 486b
Đoạn giáp Hoành Sơn đến giáp dong ông Giao
3.000
1.500
750
Đoạn từ dong ông Giao đến ngã tư chợ Bể
3.200
1.600
800
Đoạn từ ngã tư chợ Bể đến giáp dong ông Thu
3.000
1.500
750
Đoạn từ dong ông Thu đến giáp xã Giao Châu
2.800
1.400
700
Đường Tiến Hải
Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến giáp cầu Vòm
1.500
750
350
Đoạn từ cầu Vòm đến giáp đập Chợ Bể
1.800
900
450
Đoạn từ Đập Chợ Bể đến hết nhà bà Du (xóm 8)
1.200
600
300
Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) đến hết nhà ông Hiền (xóm 7)
1.000
500
250
Đoạn từ nhà ông Hiền (xóm 7) đến giáp Giao Hải
800
500
250
Các đi m dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
10
XÃ GIAO CHÂU
Đường 486b
Đoạn giáp Giao Nhân đến cầu Tiên Trưởng
2.400
1.200
600
Đoạn từ cầu Tiên Trưởng đến giáp dong ông Tới
2.500
1.250
600
Đoạn từ dong ông Tới đến giáp cầu Sa Châu
2.800
1.400
700
Đoạn từ cầu Sa Châu đến giáp cầu ông Vy
2.400
1.200
600
Đoạn từ cầu ông Vy đến giáp xã Giao Yến
2.200
1.100
550
Các đi m dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
11
XÃ GIAO Y Ê N
Đường 486b
Đoạn từ Giao Châu đến UBND xã Giao Yến
2.500
1.250
600
Đoạn từ UBND xã đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B
3.000
1.500
750
Đoạn từ Trường PTTH Giao Thủy B đến cây xăng nhà ông Hiền
2.000
1.000
500
Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền đến giáp Giao Phong
1.500
750
350
Đường trục xã
Đường đi xã Bạch Long
Đoạn từ ngã tư đến chợ Vọng
2.000
1.000
500
Đoạn từ chợ Vọng đến cổng chào xã Bạch Long
1.400
700
350
Đường đi xã Giao Tân khu xóm 5
700
350
250
Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu đến đường dong nhà ông Trà xóm
800
400
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
12
XÃ GIAO PHONG
Đường 486b
Đoạn giáp xã Giao Yến đến thổ ông Khoa xóm Lâm Quan
1.600
800
400
Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan đến thổ bà Bách xóm Lâm Tiến
1.800
900
450
Đoạn từ thổ ông Tuân xóm Lâm Tiến đến thổ ông Thư xóm Lâm Phú
1.600
800
400
Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lân
1.800
900
450
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
1.000
500
250
Khu vực 2
700
300
250
Khu vực 3
500
300
250
13
XÃ GIAO HẢI
Đường Tiến Hải
Đoạn từ Giao Nhân đến nhà ông Huyến xóm 16
900
450
250
Đoạn từ nhà ông Chư xóm 16 đến hết xóm 18
1.000
500
250
Đoạn từ nhà ông Cồn xóm 14 đến hết nhà ông Viên xóm 12
1.300
650
300
Đoạn từ nhà ông Giao xóm 12 đến giáp đê dự phòng
1.000
500
250
Đoạn từ đê dự phòng đến Trung ương
800
400
250
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Dương xóm 12 đến cầu xóm 6
1.000
500
250
Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuấn xóm 3
1.000
500
250
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm 6 đến nhà ông Quang xóm 4
900
450
250
Đoạn từ nhà ông Tuấn xóm 3 đến nhà ông Hiển xóm 3
900
450
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
600
450
250
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
14
XÃ BÌNH HOÀ
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 2
1300
650
300
Đoạn từ cầu ông Nhuệ xóm 2 đến giáp cầu ông Vững xóm 5
1.000
500
300
Đoạn từ cầu ông Vững xóm 5 đến giáp cầu ông Sung xóm 7
800
400
250
Đoạn từ cầu ông Sung xóm 7 đến giáp cầu Thống Nhất
700
350
250
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Ngội đến xóm 3 cầu ông Phán xóm 15
600
300
250
Đoạn từ cầu ông Phán xóm 15 đến đường Bình Lạc
600
300
250
Từ cầu Diêm đến cầu ông Ngọc xóm 16
1.000
500
250
Từ cầu ông Ngọc xóm 16 đến cầu ông Thăng xóm 12
600
300
250
Từ cầu ông Thăng xóm 12 đến cầu ông Nhàn xóm 11
500
300
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
250
15
XÃ GIAO XUÂN
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu)
1.300
650
300
Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xã, từ ngã tư đến cây Đề)
1.600
800
400
Từ cầu Trạm xá đến cầu Bà Rĩnh
1.200
600
300
Từ cầu Bà Rĩnh đến đê Trung Ương
800
400
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
700
350
250
Khu vực 2
500
300
250
Khu vực 3
400
250
16
XÃ GIAO L C
Đường liên xã
Đường trục xã từ Hồng Thuận đến cầu ông Hạ
800
400
250
Đường đi Giao Xuân từ UBND xã đến bến xe
800
400
250
Đoạn từ bến xe đến Giao Xuân
600
300
250
Đoạn từ cầu ông Hạ đến đê trung ương
600
300
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
17
XÃ GIAO HÀ
Đường liên xã
Đoạn từ trường THCS đến cống đập
800
400
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
18
XÃ GIAO THI N
Đường liên xã
Đoạn từ trung tâm xã đến Giao An
800
400
250
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
19
XÃ GIAO HƯƠNG
Các khu dân cư còn lại
500
300
250
Khu vực 1
400
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
20
XÃ GIAO LONG
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
21
XÃ B CH LONG
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1
500
300
250
Khu vực 2
400
250
Khu vực 3
300
250
22
XÃ GIAO TÂN
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1
1.000
500
250
Khu vực 2
800
400
250
Khu vực 3
500
300
250

Biểu 11

GIÁ ĐẤT KHU DU LỊCH

I. Khu du lịch Quất Lâm:

- Đường trục 2:

I. - Đường trục 3:

I. - Đường trục 4:

I. (Vị trí theo bản đồ quy hoạch khu nghỉ mát tắm biển thị trấn Quất Lâm lập năm 2005)


+ Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30:
600.000 đ/m2
+ Lô 31, 33, 34, 35, 36, 37
250.000 đ/m2
+ Lô 32:
500.000 đ/m2


+ Lô 38:
250.000 đ/m2
+ Lô 39, 40:
400.000 đ/m2


+ Lô 41:
Từ giáp đường 489B về phía Tây 200 m đầu tiên:
600.000 đ/m2
Đoạn còn lại:
500.000 đ/m2
+ Lô 42:
Từ giáp đường 489B về phía Đông 100 m đầu tiên:
600.000 đ/m2
Đoạn còn lại:
500.000 đ/m2
+ Lô 43:
500.000 đ/m2
+ Lô 46:
Từ giáp đường 489B về phía Đông 200 m đầu tiên:
600.000 đ/m2
Đoạn còn lại:
500.000 đ/m2
- Các vị trí còn lại có giá là:
- Các vị trí còn lại có giá là:
250.000 đ/m2

II. Khu du lịch Thịnh Long:

- Đường tuyến 1 (từ đê đến cuối bãi 2): 500.000 đ/m2

- Đường tuyến giữa (từ đê đến cuối bãi 2): 250.000 đ/m2

Biểu 12

GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

(Giá đất sản xuất kinh doanh tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

Đơn vị: đồng

TT
KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆP
ĐƠN GIÁ
I
TP NAM ĐỊNH
1.1
Giá cho thuê đất Cụm Công nghiệp An Xá thành phố Nam Định
1.1
Mức 1: Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47
700.000
1.1
Mức 2:
* Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô).
* Từ lô số 15 đến lô số 42 (28 lô).
* Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B
* Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70, 71.
520.000
1.1
Mức 3:
* Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90
* Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 78.
* Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 72, 73
310.000
1.2
Giá cho thuê đất Khu Công nghiệp Hoà Xá thành phố Nam Định
1.2
Mức 1: Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1,I2, N8, N9, P1.
1.140.000
1.2
Mức 2 : Gồm các lô: A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1, R2, R3, R4, R5, R6, E7, T1, T2, T3, T4
800.000
1.2
Mức 3 : Gồm các lô: A0, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, B4, B5, C0, C1, C2, C3, D1, E1, E2, E3, E4, E10, G6, G8, H6, H7, H8, H9, H10, I3, L1, L3, M1, M2, M3, M12, M13, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, O1, O2, O3, O4, O5, O6, O7, Q, S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7, S
550.000
II
MỸ LỘC
Giá cho thuê đất Khu công nghiệp Mỹ Trung
2.1
- Tuyến đường D-2, D-5, N4, N7
900.000
2.2
- Tuyến đường D-1, D-3, D-4
700.000
3.3
- Các tuyến đường còn lại
500.000
Ghi chú: Mặt cắt tính theo bản đồ quy hoạch hệ thống đường giao thông khu công nghiệp Mỹ Trung - tỉnh Nam Định kèm theo quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch số 3040/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định
III
VỤ BẢN
3.1
Giá cho thuê đất Cụm CN Trung Thành
600.000
3.2
Giá cho thuê đất Cụm CN Quang Trung
600.000
3.3
Giá cho thuê đất Khu công nghiệp Bảo Minh
- Mặt cắt 1-1 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè)
900.000
- Mặt cắt 2-2; 3-3; 5-5
700.000
- Mặt cắt còn lại
500.000
Ghi chú: Mặt cắt tính theo bản đồ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp Bảo Minh kèm theo quyết định số 36/QĐ - UBND ngày 12/1/2010 của UBND tỉnh Nam Định
IV
Ý YÊN
4.1
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm - Ý Yên
4.1
19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đến M60 và các ô M20, M22
2.500.000
4.1
23 lô dịch vụ dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21
1.800.000
4.1
10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m
2.300.000
4.1
15 lô sản xuất, từ ô số 16 đến ô số 30 giáp đường 20,5m
1.300.000
4.1
25 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 50 giáp đường 20,5m
900.000
4.2
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp La Xuyên xã Yên Ninh
1.050.000
4.3
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá
4.3
Các lô đường trục xã
1.500.000
4.3
Các lô còn lại
900.000
V
NGHĨA H Ư NG
V
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn
400.000
VI
TRỰC NINH
6.1
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp thị trấn TT Cổ Lễ
6.1
Dãy 1
1.275.000
6.1
Dãy 2
1.100.000
6.1
Dãy 3
900.000
6.1
Dãy 4
700.000
6.1
Đất Cụm CN không chia lô, không có đường nội bộ, đã cho thuê
700.000
6.2
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
6.2
- Đất bãi ngoài đê
250.000
6.2
- Đất trong đê
300.000
6.3
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Trực Hùng
- Đất bãi ngoài đê
250.000
- Đất trong đê
300.000
VII
XUÂN TRƯỜNG
7.1
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc
1.000.000
7.2
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp xã Xuân Tiến
1.000.000
7.3
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Xuân Hùng ( TT Xuân Trường )
1.000.000
VIII
NAM TRỰC
8.1
Giá cho thuê đất cụm công nghiệp Vân Chàng
1.250.000
8.2
Giá cho thuê đất cụm công nghiệp Đồng Côi
1.250.000
IX
HẢI HẬU
9.1
Cụm Công nghiệp Hải Phương
500.000
9.2
Cụm Công nghiệp Hải Minh
500.000
9.3
Cụm Công nghiệp Thịnh Long
500.000

+ Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu, cụm công nghiệp: Được tính bằng 55% mức giá đất ở cùng loại tương ứng. các lô đất cố chiều sâu từ 30m trở lên được chia ra các vị trí để tính giá theo nguyên tắc vị trí 1 là 30m đầu, vị trí thứ 2 trở đi tính 30m tiếp theo.

Giá đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh:
đồng/m2
- Giá đất dịch vụ thuộc xã Liên Bảo:
1.500.000
- Giá đất dịch vụ thuộc xã Liên Minh:
1.500.000
- Giá đất dịch vụ thuộc xã Kim Thái:
1.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Văn Tuấn
Phạm viNam Định
Trích yếuVề Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2013
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.