|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 30/2012/QĐ-UBND |
Nam Định, ngày 28 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2013
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 1 năm 2010 của liên Bộ: Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ 5 về quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Xét đề nghị tại Tờ trình số 1776/TTr-STNMT ngày 26/12/2012 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành giá các loại đất tại tỉnh Nam Định năm 2013 và hồ sơ chi tiết phương án giá các loại đất kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2013. (Có quy định kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế các Quyết định về giá các loại đất hiện hành trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh đã ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
VỀ
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2013
(Ban
hành kèm theo Quyết định
số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Nam
Định)
Chương 1
.
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
1. Giá các loại đất tại quyết định này được sử dụng để:
a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật
b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003.
c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003.
d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2003.
đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật.
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế, quy định tại Điều 39 và điều 40 Luật Đất đai năm 2003.
g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
h) Tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại Nghị định 53/2011/NĐ-CP ngày 01/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và Thông tư hướng dẫn số 153/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính.
2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá tại quy định này.
3. Giá đất tại quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Quy định này các từ ngữ được hiểu như sau:
- Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại một thời điểm xác định là số tiền Việt Nam tính trên một đơn vị diện tích đất theo từng mục đích sử dụng hợp pháp, được hình thành từ kết quả của những giao dịch thực tế đã hoàn thành, mang tính phổ biến giữa người chuyển nhượng và người nhận chuyển nhượng trong điều kiện thương mại bình thường, không chịu tác động của các yếu tố gây tăng hoặc giảm giá đột biến không hợp lý, như: đầu cơ, thiên tai, địch họa, khủng hoảng kinh tế, tài chính, thay đổi quy hoạch, chuyển nhượng trong tình trạng bị ép buộc, có quan hệ huyết thống hoặc có những ưu đãi và những trường hợp khác do Bộ Tài chính quy định.
- Đất tại khu vực giáp ranh là khu đất giáp sát nhau tại đường phân chia địa giới hành chính đường phố, các khu vực, vị trí đất để xác định giá.
- Đất liền kề là thửa đất liền nhau tiếp nối với khu đất đã được xác định.
Chương 2
.
PHƯƠNG PHÁP VÀ NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất:
A. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT:
a) Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường;
b) Các thửa đất liền kề nhau, có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau;
c) Đất tại khu vực giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá cơ bản như nhau. Trường hợp có sự chênh lệch về giá thì mức chênh lệch không quá 30%.
d) Khi có những thay đổi về quy hoạch, đầu tư nâng cấp hoặc xây dựng mới kết cấu hạ tầng làm ảnh hưởng đến việc phân loại đất, loại đường phố và vị trí đất đã thực hiện trước đó thì Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc điều chỉnh lại việc phân loại đất, loại đường phố và vị trí đất.
e) Mọi trường hợp điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất, một số khu vực đất, loại đất trong năm, UBND tỉnh xây dựng phương án trình xin ý kiến Thường trực HĐND trước khi quyết định và báo cáo HĐND cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.
B. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT:
1. Phương pháp chung:
Giá đất được xác định theo 4 phương pháp: Phương pháp so sánh trực tiếp, phương pháp thu nhập, phương pháp chiết trừ, phương pháp thặng dư. Cụ thể như sau:
a) Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá đất thông qua việc tiến hành phân tích và khảo sát giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường để so sánh và xác định giá đất của loại đất cần định giá.
b) Phương pháp thu nhập: là phương pháp xác định mức giá tính bằng thương số giữa mức thu nhập thuần túy thu được hàng năm trên 1 đơn vị diện tích đất so với lãi suất tiền gửi tiết kiệm bình quân một năm (tính đến thời điểm xác định giá đất) của loại tiền gửi VND kỳ hạn 01 năm (12 tháng) tại ngân hàng thương mại nhà nước có mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm cao nhất trên địa bàn.
c) Phương pháp chiết trừ: là phương pháp xác định giá đất của thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm giá trị của đất và giá trị của tài sản gắn liền với đất).
d) Phương pháp thặng dư: là phương pháp xác định giá đất của thửa đất trống có tiềm năng phát triển theo quy hoạch hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng để sử dụng tốt nhất bằng cách loại trừ phần chi phí ước tính để tạo ra sư phát triển ra khỏi tổng giá trị phát triển giả định của bất động sản.
Vận dụng thực tế tại tỉnh Nam Định, giá các loại đất cơ bản được xác định theo phương pháp so sánh trực tiếp (đối với đất ở) và phương pháp thu nhập (đối với đất nông nghiệp). Trong trường hợp cần thiết có thể kết hợp với các phương pháp khác.
2. Định giá cụ thể cho từng loại đất:
Đất thuộc loại nào thì áp dụng giá đối với loại đất đó theo nguyên tắc:
2. 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm: Căn cứ Nghị định 123/2007/NĐ-CP giá đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm không xác định theo hạng đất mà được xác định theo mục đích sử dụng đất và vị trí đất, tại tỉnh Nam Định được xác định 1 vị trí và phân ra 2 khu vực: đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm tại Nam Định và đất tại các huyện.
b) Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; toàn bộ các thửa đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (Trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) thì áp dụng mức giá đất bằng mức giá đất trồng cây lâu năm. Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương quy định mức giá đất trong các trường hợp trên có thể cao hơn, nhưng mức tối đa không được vượt quá 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm cùng vùng.
c) Đối với đất làm muối: Xác định chung 1 vị trí.
d) Đối với đất bãi bồi ven sông, ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản:
d. 1- Đất bãi bồi ngoài đê ven sông: chia làm 2 nhóm
- Đất bãi bồi ven các sông Hồng, sông Đào, sông Ninh Ca, sông Đáy.
- Đối với đất bãi bồi ven các sông khác.
d. 2- Đất bãi bồi ven biển:
- Đất bãi bồi ven biển thuộc huyện Nghĩa Hưng, Giao Thủy
- Đất bãi bồi ven biển thuộc huyện Hải Hậu
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở:
a. 1- Đất ở khu vực nông thôn: được chia tối đa 3 khu vực:
+ Khu vực 1: là khu vực đất tiếp giáp các trục đường giao thông chính, trung tâm xã, phường, gần trường học, chợ, trạm y tế, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp gần đầu mối giao thông là nơi có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Khu vực 2: là khu vực đất ven các trục đường giao thông liên thôn, liên khu vực đất tiếp giáp với khu vực 1 có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn khu vực 1.
+ Khu vực 3: đất thuộc các vị trí còn lại trên các địa bàn phường, xã nêu trên, nơi có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém nhất.
Tại mỗi khu vực đất được chia ra không quá 3 vị trí để xác định giá đất. Vị trí số 1 áp dụng đối với đất liền cạnh đường giao thông (mặt tiền) có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
a. 2- Đất ở các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) ngoài khu vực đô thị: Vị trí 1 có chiều sâu từ chỉ giới an toàn đường bộ vào 30m, và diện tích không vượt quá hạn mức đất ở theo quy định của UBND tỉnh, ngoài phạm vi trên áp dụng theo giá đất của các khu dân cư tương ứng.
a. 3- Đất ở tại đô thị:
Thành phố Nam Định là đô thị loại I trực thuộc tỉnh, các thị trấn thuộc các huyện trong tỉnh là đô thị loại V
- Đường phố ở đô thị được phân thành các loại đường phố có số thứ tự từ 1 trở đi. Đường phố loại 1 áp dụng đối với đất tại trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch; có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các loại đường phố tiếp sau đó theo thứ tự từ loại 2 trở đi áp dụng đối với đất không ở trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường phố được xếp vào loại đường phố tương ứng.
- Vị trí đất trong từng loại đường phố, từng đoạn đường phố được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi. Vị trí số 1 áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền) có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi áp dụng đối với đất không ở liền cạnh đường phố có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
Việc phân loại đường phố, vị trí đất để tính giá ở các đô thị trong tỉnh theo quyết định của UBND tỉnh.
Đất thuộc đường phố loại 1 có mức giá cao nhất và các đường phố từ loại 2,3,4 có mức giá thấp hơn. Trong mỗi loại đường phố đất ở vị trí 1 có mức giá cao nhất, từ vị trí thứ 2,3,4 có mức giá thấp hơn.
b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Giá đất tại các khu công nghiệp, Cụm công nghiệp đã được đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng được xác định mức giá cụ thể của từng vị trí hoặc phân lô, khu vực theo quy định.
- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các "khu vực khác được tính bằng 55% mức giá đất ở có vị trí tương ứng, các lô đất có chiều sâu từ 30m trở lên được chia ra các vị trí để tính giá theo nguyên tắc vị trí 1 là 30 m đầu, vị trí từ thứ 2 trở đi tính 30m tiếp sau.
2.3. Giá đất tại khu vực giáp ranh
a) Khu vực đất giáp ranh:
Khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố trong tỉnh:
- Đối với đất nông nghiệp: được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào sâu địa phận mỗi huyện, thành phố 300m.
- Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn: được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện vào sâu địa phận mỗi huyện, thành phố 200m.
- Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị: được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào sâu địa phận mỗi huyện, thành phố 100m.
+ Trường hợp địa giới giáp ranh bị ngăn cách bởi sông, hồ, kênh có chiều rộng từ dưới 100m thì đất giáp ranh được tính từ bờ sông, hồ, bờ kênh của mỗi bên theo chiều sâu địa giới hành chính tỉnh, huyện, thành phố. Nếu chiều rộng của sông hồ, kênh trên 100m thì không xếp vào đất giáp ranh.
Điều chỉnh giá đất tại khu vực giáp ranh:
- Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, giữa các huyện, thành phố trong tỉnh; giá đất khu vực giáp ranh liền kề của đường, phố, đoạn đường phố có thể được điều chỉnh chênh lệch nhưng mức chênh lệch không quá 30%.
Điều 4. Định giá các loại đất
I. Đối với đất sản xuất nông nghiệp:
1. Đối với đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm:
b) 2. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư; giá đất được quy định như sau:
- Thuộc địa giới các phường của thành phố Nam Định: 100.000 đồng/m2
- Thuộc địa giới hành chính các xã, thị trấn: 75.000 đồng/m2
3. Đối với đất làm muối: 45.000 đồng/m2
4. Đối với đất đồi núi sản xuất tại huyện Vụ Bản, Ý Yên: 30.000 đồng/m2
5. Đối với đất bãi bồi ven sông, ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản:
a) Đất bãi bồi ngoài đê ven sông:
+ Ven các sông Hồng, Sông Đào, Sông Ninh Cơ, Sông Đáy: 30.000 đồng/m2
+ Ven các sông khác: 25.000 đồng/m2
Đất bãi bồi ven biển:
b.1- Đối với huyện Giao Thủy, Nghĩa Hưng:
* Đất bãi ngoài đê trung ương (xác định 1 vị trí):
- Bãi nuôi và khai thác nhuyễn thể: 40.000 đồng/m2
- Bãi nuôi tôm, cua, cá: 30.000 đồng/m2
b.2- Đối với huyện Hải Hậu: đất bãi bồi ven biển xác định chung 1 vị trí và mức giá là 30.000 đồng/m2
II. Đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
1. Bảng giá đất ở tại tỉnh Nam Định được quy định cụ thể như sau: Có biểu giá đất của thành phố Nam Định và 9 huyện kèm theo.
2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Giá đất tại các khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã được đầu tư cơ sở hạ tầng: (có biểu giá kèm theo trong phụ lục).
- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu vực khác được tính bằng 55% mức giá đất ở cùng vị trí tương ứng. Nếu khu vực không có đất ở thì được tính bằng 55% giá đất ở thấp nhất của địa phương và giá đất vị trí sau bằng 50% giá đất vị trí trước.
III. Đất tại khu tái định cư: vị trí giao đất khu tái định cư có cùng điều kiện hạ tầng kỹ thuật như nơi ở cũ thì giá đất khu tái định cư có thể thấp hơn nhưng không quá 10% (đối với đất ở thành phố, thị trấn); 20% (đối với đất ở nông thôn) và trường hợp các hộ được giao đất ở nơi ở mới có vị trí điều kiện kỹ thuật hạ tầng tốt hơn, khả năng sinh lợi tốt hơn thì giá đất khu tái định cư sẽ cao hơn tương ứng.
IV. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và xây dựng công trình sự nghiệp khi xác định giá trị quyền sử dụng đất được tính bằng mức giá đất ở cùng loại tương ứng.
Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp chỉ dùng để xác định giá trị đất giao không thu tiền sử dụng đất (qui định tại điều 33 Luật đất đai 2003).
Điều 5. Một số quy định khác
- Việc đấu giá đất ở hàng năm thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn tại Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
- Việc xác định vị trí để tính tiền ven các đường giao thông được xác định như sau: Những khu đất khi giao đất có thu tiền và thuê đất ven các trục đường giao thông nếu cách sông (những sông còn sử dụng để phục vụ tưới tiêu sản xuất nông nghiệp và nằm trong hành lang bảo vệ đường bộ) thì diện tích những khu đất trên được xác định tương đương với vị trí 2 của đường giao thông đó.
Chương 3.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Tổ chức thực hiện
Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, đề xuất xử lý và giải quyết cụ thể những vấn đề có liên quan đến giá đất ở địa phương theo dõi những biến động về giá chuyển quyền sử dụng đất và lập báo cáo kịp thời gửi về UBND tỉnh (Qua sở Tài nguyên & Môi trường) trước ngày 1/6 và ngày 15/12 hàng năm để tổng hợp báo cáo Chính phủ./.
Các huyện | TP Nam Định | |
+ Giá đất trồng cây hàng năm, NTTS: | 50.000 đồng/m2 | 55.000 đồng/m2 |
+ Giá đất trồng cây lâu năm: | 55.000 đồng/m2 | 60.000 đồng/m2 |
Biểu 1
GIÁ ĐẤT Ở: THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Hàng Thao
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ Hàng Thao đến ngõ Hai Bà Trưng
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
|
|
Từ ngõ Hai Bà Trưng đến Quang Trung
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
3.750
|
|
|
Từ Quang Trung đến Trường Chinh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
|
|
Từ Trường Chinh đến cổng Công viên Tức Mạc
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
|
|
Từ cổng Công viên Tức Mạc đến Đài phun nước (đường Đông A)
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
|
|
2
|
Đường Hoàng V
ă
n Thụ
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Phan Đình Phùng
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Phan Đình Phùng đến Lê Hồng Phong
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Từ Lê Hồng Phong đến Quang Trung
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Từ Quang Trung đến Trường Chinh
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
3
|
Đường Hai Bà Trưng
|
||||
|
Từ Phan Đình Phùng đến Ngõ Nhà Thờ
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ Ngõ Nhà Thờ đến Lê Hồng Phong
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Từ Lê Hồng Phong đến Bà Triệu
|
17.000
|
8.500
|
4.250
|
2.130
|
|
|
4
|
Đường
Bà Triệu
|
||||
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
|
19.000
|
9.500
|
4.750
|
2.380
|
|
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
|
|
5
|
Đường Hàng Tiện
|
||||
|
Từ chợ Diên Hồng đến Trần Hưng Đạo
|
26.000
|
13.000
|
6.500
|
3.250
|
|
|
6
|
Đường Hàng Cấp
|
||||
|
Từ Mạc Thị Bưởi đến chợ Diên Hồng
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
|
|
7
|
Đường Nguyễn Chánh
|
||||
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
|
|
8
|
Đường
Phạm Hồng
Thái
|
||||
|
Từ Trần Phú đến Trần Quốc Toản
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ Trần Quốc Toản đến Quang Trung
|
19.000
|
9.500
|
4.750
|
2.380
|
|
|
Từ Quang Trung đến trường Đại học Công Nghiệp
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
9
|
Đường Hàng Đồng
|
||||
|
Từ Nguyễn Du đến Hoàng Văn Thụ
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
|
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
|
|
10
|
Đường Lê Hồng Phong
|
||||
|
Từ Trần Nhật Duật đến Hùng Vương
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Từ Hùng Vương đến Nguyễn Du
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
|
|
Từ Nguyễn Du đến Hoàng Văn Thụ
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
|
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
|
|
11
|
Đường Trần Phú
|
||||
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Ngã 6 Năng Tĩnh
|
17.000
|
8.500
|
4.250
|
2.130
|
|
|
12
|
Đường Hàn Thuyên
|
||||
|
Từ Trường Chinh đến Trần Nhật Duật
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ Trần Nhật Duật đến Hùng Vương
|
17.000
|
8.500
|
4.250
|
2.130
|
|
|
Từ Hùng Vương đến Mạc Thị Bưởi
|
19.000
|
9.500
|
4.750
|
2.380
|
|
|
13
|
Đường Quang Trung
|
||||
|
Từ Mạc Thị Bưởi đến Hoàng Văn Thụ
|
19.000
|
9.500
|
4.750
|
2.380
|
|
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Thành Chung
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
|
|
14
|
Đường Thành Chung
|
||||
|
Từ Quang Trung đến Trường Chinh
|
19.000
|
9.500
|
4.750
|
2.380
|
|
|
15
|
Đường Mạc Thị Bưởi
|
||||
|
Từ Nguyễn Du đến Trường Chinh
|
17.000
|
8.500
|
4.250
|
2.130
|
|
|
Từ Trường Chinh đến Hưng Yên
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
|
|
16
|
Đường Trường Chinh
|
||||
|
Từ Thái Bình đến Phù Nghĩa
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Phù Nghĩa đến Nguyễn Đức Thuận
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Từ Nguyễn Đức Thuận đến Điện Biên
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
|
|
17
|
Đường Bắc Ninh
|
||||
|
Từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Du
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ Nguyễn Du đến Hoàng Văn Thụ
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
|
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
|
19.000
|
9.500
|
4.750
|
2.380
|
|
|
18
|
Đường Hùng Vương
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Lê Hồng Phong
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Lê Hồng Phong đến Khán Đài C sân vận động
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Từ Khán Đài C SVĐ đến Trường Chinh
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Du
|
||||
|
Từ Hùng Vương đến Lê Hồng Phong
|
17.000
|
8.500
|
4.250
|
2.130
|
|
|
20
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
||||
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Tràng Thi
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
21
|
Đường Điện Biên
|
||||
|
Từ Trường Chinh đến Giải Phóng
|
17.000
|
8.500
|
4.250
|
2.130
|
|
|
Từ Giải Phóng đến Địa phận Cty vận tải ô tô Nam Định
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Từ hết địa phận Cty Vận Tải ô tô Nam Định
đến Cầu ốc
|
|||||
|
a- Phía không tiếp giáp đường sắt
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
b- Phía tiếp giáp đường sắt
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ C
ầ
u ốc đến hết địa phận thành phố
|
|||||
|
a- Phía không tiếp giáp đường sắt
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
b- Phía tiếp giáp đường sắt
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
|
|
22
|
Đường Hà Huy Tập
|
||||
|
Từ Trần Phú đến Trần Đăng Ninh
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Trần Đăng Ninh đến Thành Chung
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
23
|
Đường Phan Bội Châu
|
||||
|
Từ Tràng Thi đến Ngã 6 Năng Tĩnh
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ)
|
||||
|
Từ Trần Đăng Ninh đến Ngã 6 Năng Tĩnh
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
25
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
||||
|
Từ Bà Triệu đến Trường Chinh
|
13.000
|
6.500
|
3.250
|
1.630
|
|
|
26
|
Đường Trần Quốc Toản
|
||||
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Hoàng Hoa Thám
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
27
|
Đường Đông K
i
nh Nghĩa Thục
|
||||
|
Từ Hà Huy Tập đến Trần Phú
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
28
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
||||
|
Từ Trần Phú đến Trần Đăng Ninh
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
29
|
Đường Cột Cờ
|
||||
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Bến Thóc
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
30
|
Đường Ngõ Quang Trung
|
||||
|
Từ Hàng Tiện đến Quang Trung
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
31
|
Đường Hoàng Hữu Nam
|
||||
|
Từ Hàng Đồng đến Hoàng Văn Thụ
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
32
|
Đường Diên Hồng
|
||||
|
Từ Nguyễn Du đến Quang Trung
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
33
|
Đường Trần Bình Trọng
|
||||
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Trần Hưng Đạo
|
13.000
|
6.500
|
3.250
|
1.630
|
|
|
34
|
Đường Ngõ Văn Nhân
|
||||
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Hai Bà Trưng
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ Hai Bà Trưng đến Trần Hưng Đạo
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
35
|
Đường Ngõ Nhà Thờ
|
||||
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Hai Bà Trưng
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ Hai Bà Trưng đến Trần Hưng Đạo
|
13.000
|
6.500
|
3.250
|
1.630
|
|
|
36
|
Đường Tô Hiệu
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Hàng Thao
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ Hàng Thao đến Trần Phú
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
37
|
Đường Hàng Thao
|
||||
|
Từ Hai Bà Trưng đến Tô Hiệu
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ Tô Hiệu đến Đinh Bộ Lĩnh
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
38
|
Đường Ngô Quyền
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Máy Tơ
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
39
|
Đường Phan Đình Phùng
|
||||
|
Từ Nguyễn Trãi đến Hai Bà Trưng
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
40
|
Đường Hoàng Ngân
|
||||
|
Từ Nguyễn Trãi đến Bến Ngự
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Bến Ngự đến Hoàng Văn Thụ
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
41
|
Đường Bến Ngự
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Phan Đình Phùng
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Phan Đình Phùng đến Lê Hồng Phong
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
42
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
||||
|
Từ Bến Ngự đến Hoàng Văn Thụ
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
43
|
Đường Máy Tơ
|
||||
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Tô Hiệu
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
|
|
Từ Tô Hiệu đến Công ty Dệt Nam Định
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
44
|
Đường Cửa Trường
|
||||
|
Từ Bến Thóc đến Tô Hiệu
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
45
|
Ph
ố
Bến Thóc
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Trần Phú
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
46
|
Đường Nguyễn Văn Tố
|
||||
|
Từ Phan Đình Phùng đến Lê Hồng Phong
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
47
|
Đường Hàng Cau
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Phan Đình Phùng
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
48
|
Đường Máy Chai
|
||||
|
Từ Trần Hưng Đạo đến Bến Thóc
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
49
|
Đường Nguyễn Thiện Thuật
|
||||
|
Từ Hoàng Văn Thụ đến Hàng Cau
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
50
|
Đường Tống Văn Trân
|
||||
|
Từ Máy Chai đến Máy Tơ
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
51
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
||||
|
Từ Máy Chai đến Hàng Thao
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
52
|
Đường Phan Đình Giót
|
||||
|
Từ Hoàng Diệu đến Đường Văn Cao
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
53
|
Đường Nguyên Hồng
|
||||
|
Từ Hoàng Diệu đến đường Phan Đình Giót
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
54
|
Đường Hoàng Di
ệ
u
|
||||
|
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Trần Phú
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
55
|
Đường Văn Cao
|
||||
|
Từ ngã 6 Năng Tĩnh đến Công ty Dệt Kim Thăng Lợi
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ CT DK Thăng Lợi đến đường Song Hào
|
|||||
|
a- Phía Nam Đường sắt
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
b- Phía Bắc Đường sắt
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Ngã tư Song Hào đến C
ầ
u Gia
|
|||||
|
Không tiếp giáp đường sắt
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Tiếp giáp đường sắt
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ C
ầ
u Gia đến c
ầ
u vượt Lộc An
|
|||||
|
Không tiếp giáp đường sắt
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
Tiếp giáp đường sắt
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
56
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
||||
|
Từ Đinh Bộ Lĩnh đến Trần Bích San
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Trần Bích San đến Trần Nhân Tông
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
57
|
Đường Trần Bích San
|
||||
|
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Bính
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
58
|
Đường Nguyễn Bính
|
||||
|
Từ đường Âu Cơ đến đường Song Hào
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ đường Song Hào đến đường Văn Cao
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
59
|
Đường Trần Quang Khải
|
||||
|
Từ Bến Thóc đến Nguyễn Văn Trỗi
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Văn Cao
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
60
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Nguyễn Văn Trỗi
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
61
|
Đường Hàng Sắt
|
||||
|
Từ Hàng Đồng đến Lê Hồng Phong
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
62
|
Đường Minh Khai
|
||||
|
Từ Hùng Vương đến Mạc Thị Bưởi
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Mạc Thị Bưởi đến Hàng Đồng
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
63
|
Đường Vỵ Xuyên
|
||||
|
Từ Trần Nhật Duật đến Hùng Vương
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
64
|
Đường Trần Nhân Tông
|
||||
|
Từ Trần Nhật Duật đến Nguyễn Văn Trỗi
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
65
|
Đường Song Hào
|
||||
|
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Văn Cao
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
66
|
Đường Nguyễn Trãi
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Lê Hồng Phong
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
67
|
Đường Bạch Đằng
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Nguyễn Trãi
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
68
|
Đường Hưng Yên
|
||||
|
Từ Mạc Thị Bưởi đến Trường Chinh
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
69
|
Đường Vị Hoàng
|
||||
|
Từ Nguyễn Du đến Trường Chinh
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
70
|
Đường Trần Thái Tông
|
||||
|
Từ Hưng Yên đến Cầu Sắt
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ Cầu Sắt đến quốc lộ 10 mới
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ quốc lộ 10 mới đến ngã ba đền Trần
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
71
|
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
|
||||
|
Từ Điện Biên đến Phi trường điện
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ Phi trường điện đến Ga
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
72
|
Đường Kênh
|
||||
|
Từ Điện Biên đến Đình Bái
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
Từ Đình Bái đến đường Tức Mạc
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
73
|
Đường Giải Phóng
|
||||
|
Từ Văn Cao đến Trần Huy Liệu
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Từ Trần Huy Liệu đến Điện Biên
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ Điện Biên đến Đông A
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
74
|
Đường Tràng Thi
|
||||
|
Từ Phan Bội Châu đến Trần Huy Liệu
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
75
|
Đường Trần Huy Liệu (Vụ Bản cũ)
|
||||
|
Từ ngã 6 Năng Tĩnh đến Giải Phóng
|
11.000
|
5.500
|
2.750
|
1.380
|
|
|
Từ Giải Phóng đến ngã ba Mỹ Trọng
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 mới đến cầu An Duyên
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
76
|
Đường Phạm Ngũ Lão (N5)
|
||||
|
Từ Giải Phóng đến Quốc lộ 10 mới
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
77
|
Đường Bùi Xuân Mẫn
|
||||
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
|
5.000
|
2.500
|
|||
|
78
|
Đường Nguyễn Hới
|
||||
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
|
5.000
|
||||
|
79
|
Đường Khuất Duy Tiến
|
||||
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
|
5.000
|
||||
|
80
|
Đường Trần Văn Lan
|
||||
|
Từ Bùi Xuân Mẫn đến đường Khuất Duy Tiến
|
5.000
|
||||
|
81
|
Đường Trần Quang Tặng
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến đường Khuất Duy Tiến
|
5.000
|
||||
|
82
|
Đường Nguyễn Phúc
|
||||
|
Từ Bùi Xuân Mẫn đến Khuất Duy Tiến
|
5.000
|
||||
|
83
|
Đường Trần Văn Ơn
|
||||
|
Từ Bùi Xuân Mẫn đến đường Khuất Duy Tiến
|
5.000
|
2.500
|
|||
|
84
|
Đường Phù Nghĩa
|
||||
|
Từ Hàn Thuyên đến cầu Lộc Hạ
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Từ Lộc Hạ đến quốc lộ 10 mới
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ quốc lộ 10 mới đến Đệ Tứ
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
85
|
Đường Thái Bình
|
||||
|
Hàn Thuyên đến đường Thanh Bình
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
Từ đường Thanh Bình đến bệnh viện TP (Agape)
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ bệnh viện Thành phố đến quán Chuột
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
86
|
Đường Thanh Bình
|
||||
|
Từ Thái Bình đến Trạm dầu lửa
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ trạm dầu lửa đến Kênh T 311
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
|
|
87
|
Đường Trần Nhật Duật (Đ
ồ
ng Tháp Mười cũ)
|
||||
|
Từ Hàn Thuyên đến Phù Long
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Phù Long đến Trần Nhân Tông
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
880
|
|
|
88
|
Đường Trần Tế Xương
|
||||
|
Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Du
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
89
|
Đường Phù Long
|
||||
|
Từ Trần Nhật Duật đến Cù chính Lan
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Cù Chính Lan đến đê sông Đào
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
90
|
Đường Cù Chính Lan
|
||||
|
Từ đê sông Đào đến Công ty Cấp nước
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
|
|
Từ hết Công ty Cấp nước đến Phù Long
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ Phù Long đến Hàn Thuyên
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
91
|
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
|
||||
|
Từ đường Thái Bình đến trường Tô Hiệu
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ trường Tô Hiệu đến trường mầm non số 4
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ trường mầm non số 4 đến ngõ 208 đường Thái Bình
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
|
|
92
|
Đường Năng Tĩnh
|
||||
|
Từ đường Hoàng Diệu đến ngã 6 Năng Tĩnh
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
93
|
Đường Đ
ặ
ng Xu
â
n Thiều
|
||||
|
Từ Hàn Thuyên đến Trường Chinh
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
94
|
Đường Trần Thánh Tông
|
||||
|
Từ Phù Nghĩa đến Mạc Thị Bưởi (Đoạn từ trường Phùng Chí Kiên đến Lương Thế Vinh)
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
95
|
Đường Nguyễn Đức Thuận
|
||||
|
Từ Trường Chinh đến kênh T3-11
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
96
|
Đường Đặng Xu
â
n Bảng (Đường 21 cũ)
|
||||
|
Từ Đò Quan đến Cống Trắng
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ Cống Trắng đến Km số 3
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ Km số 3 đến đầu cầu Vô Hoạn
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
Từ cầu Vô Hoạn - Cầu Nam Vân
|
5.000
|
2.500
|
1,250
|
630
|
|
|
Từ Cầu Nam Vân đến hết xóm 8 xã Nam Vân
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
97
|
Đường Vũ Hữu L
ợ
i (Đường 55 cũ)
|
||||
|
Từ Đặng Xuân Bảng đến Nguyễn Cơ Thạch
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Từ Nguyễn Cơ Thạch đến sông B
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
Từ sông B đến hết nhà ông Hoà (SN: 576)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ nhà ông Hoà đến hết địa phận Nam Vân
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
98
|
Đường Đò Quan
|
||||
|
Từ Đặng Xuân Bảng đến Vũ Hữu Lợi
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ Vũ Hữu Lợi đến đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ Đường Lạc Long Quân đến Bến Phà cũ (ô Thuấn)
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
|
|
99
|
Đường Đông A (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ Đài phun nước đến quốc lộ 10 mới
|
14.000
|
||||
|
100
|
Đường Ngô Sỹ Liên (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ Ngã ba Yết Kiêu đến Trần Anh Tông
|
6.000
|
||||
|
101
|
Đường Trần khánh Dư (KĐT Hòa Vượng)
|
||||
|
Từ đường Đông A đến đường Trần Anh Tông
|
6.000
|
||||
|
102
|
Đường Trương Hán Siêu (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến đường Phùng Chí Kiên
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
103
|
Đường Nguyễn Công Trứ (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến đường Điện biên
|
8.000
|
4.000
|
|||
|
104
|
Đường Trần Đại Nghĩa (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Kênh đến đường Trần Anh Tông
|
6.000
|
||||
|
105
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
(KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Chu Văn An đến đường Trần Anh Tông
|
6.000
|
||||
|
106
|
Đường Chu Văn An (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ trung tâm TDTT đến đường Điện Biên
|
7.000
|
3.500
|
|||
|
107
|
Đường Lê Văn Hưu (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Điện Biên đến đường Trần Khánh Dư
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
108
|
Đường Phùng Chí Ki
ê
n (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Đông A đến Khu dân cư Tân An
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
109
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Trương Hán Siêu đến khu dân cư Tân An
|
6.000
|
||||
|
110
|
Đường Yết Kiêu (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Đông A đến Chu Văn An
|
7.000
|
||||
|
111
|
Đường Trần Anh T
ô
ng (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ trung tâm TDTT đến Điện Biên
|
6.000
|
||||
|
112
|
Đường Nguyễn Văn Hoan
(KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Trần Anh Tông đến đường Chu Văn An
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
113
|
Đường Trần Nguyên Đán (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ đường Trần Anh Tông đến đường Lê Văn Hưu
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
114
|
Đường Đặng Văn Ngữ (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ Trần Anh Tông đến Nguyễn Công Trứ
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
115
|
Đường Đào Sư Tích
(KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ Trần Anh Tông đến Nguyễn Viết xuân
|
6.000
|
||||
|
116
|
Đường Phan Chu Trinh
|
||||
|
Từ Bên Ngự đến Hàng Cau
|
5.000
|
||||
|
117
|
Đường Đăng Việt Châu
|
||||
|
Từ đường Điện Biên đến hồ An Trạch (CB)
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
118
|
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)
|
||||
|
Từ đường Trần Thái Tông đến đường Cầu Bùi
|
3.000
|
||||
|
119
|
Đường Trần Thủ Độ
|
||||
|
Từ quốc lộ 10 đến đường Trần Thừa
|
3.000
|
||||
|
120
|
Đường Tức Mạc
|
||||
|
Từ Trần Thái Tông (cầu Sắt) đến UBND P. Lộc Vượng
|
6.500
|
3.250
|
1.625
|
800
|
|
|
UBND phường Lộc Vượng đến quốc lộ 10
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
121
|
Đường Phạm Văn Nghị (KĐT Hoà Vượng)
|
||||
|
Từ Trấn Khánh Dư đến Nguyễn Viết Xuân
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
122
|
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)
|
||||
|
Từ mương phía đông đường Nguyễn Đức Thuận đến ruộng phía Tây đường Nguyễn Đức Thuận
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
123
|
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đ
ô
ng Mạc)
|
||||
|
Từ mương phía đông đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Nguyễn Đức Thuận
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
124
|
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
|
||||
|
Từ Nam mương T3-11 đến đường Lê Quý Đôn
|
6.000
|
||||
|
125
|
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)
|
||||
|
Từ May Sông Hồng đến đường Lê Quý Đôn
|
6.000
|
3.000
|
|||
|
126
|
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đ
ô
ng Mạc)
|
||||
|
Phía Nam đường Mạc Đĩnh Chi
|
6.000
|
||||
|
127
|
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)
|
||||
|
Phía Bắc đường Mạc Đĩnh Chi
|
6.000
|
||||
|
128
|
Đường L
ê
Hữu Trác (Khu Đông Mạc)
|
||||
|
Từ đường Bế Văn Đàn đến Sở Y Tế
|
6.000
|
||||
|
129
|
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đ
ô
ng Mạc)
|
||||
|
Từ tường rào sau công ty May Sông Hồng đến Nguyễn Đức Thuận
|
6.000
|
||||
|
130
|
Đường
Chế Lan Viên
(Khu Đ
ô
ng Mạc)
|
||||
|
Từ Bế Văn Đàn đến Công An thành phố
|
6.000
|
||||
|
131
|
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)
|
||||
|
Từ Lê Quý Đôn đến công ty may Sông Hồng
|
6.000
|
||||
|
132
|
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)
|
||||
|
Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Thái Tông
|
6.000
|
||||
|
133
|
Đường Vũ Trọng Phụng (TK Thống Nhất)
|
||||
|
Từ mương cầu sắt đến quốc lộ 10
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
134
|
Đường Bùi Huy Đáp - Phường Hạ Long
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến hết địa phận chợ Hạ Long
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
135
|
Đường Vũ Ngọc Phan - D
ã
y A-Ô 20
P
. Hạ Long
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến hết dãy
|
5.000
|
||||
|
136
|
Đường Lê Ngọc Hân -
Dãy B - Ô 20
P
. Hạ Long
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến hết dãy
|
5.000
|
2.500
|
|||
|
137
|
Đường Đinh Thị Vân -
Dãy
C
- Ô 20
P
. Hạ Long
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến hết dãy
|
5.000
|
||||
|
138
|
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đ
ẳ
ng Sư phạm Phường H
ạ
Long
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến TT Thực phẩm
|
6.000
|
||||
|
139
|
Đường Lưu Hữu Phước - đường Phù Nghĩa B - Cũ Phường Hạ Long
|
||||
|
Từ ngã ba đường Phù Nghĩa đến đường Thanh Bình
|
6.000
|
||||
|
140
|
Đường Chu Văn - Phường Hạ Long
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến đường Thanh Bình
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
141
|
Đường Nam Cao -
dọc Mương T3-11 P- Hạ Long
|
||||
|
Từ cầu Lộc Hạ đến hết địa phận thành phố
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
142
|
Đường Ngô Tất T
ố
-
dọc mương T3-11
P
. Lộc Hạ
|
||||
|
Từ Trường Trung cấp PTTH đến hết địa phận P. Lộc Hạ
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
|
|
143
|
Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ
|
||||
|
Từ cầu Đông Mạc đến đường Phù Nghĩa
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
144
|
Đường Đinh Công Tráng (đường vào chùa Đông Mạc)
|
||||
|
Từ đường Đông Mạc đến đường Phù Nghĩa
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
145
|
Đường Tu
ệ
Tĩnh - Phường Lộc Hạ
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến bệnh viện Đông Y
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
146
|
Đường Ph
ạ
m Ng
ọc
Thạch - Phường Lộc Hạ
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến bệnh viện Lao
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
147
|
Đường Bùi Bằng Đoàn
(đường vào thôn Phù Nghĩa cũ)
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến khu đô thị Thống Nhất
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
148
|
Đường Đ
ệ
Tứ (Đường thôn Đệ Tứ cũ)
|
||||
|
Từ đường Phù Nghĩa đến khu đô thị Mỹ Trung
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
149
|
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ
|
||||
|
Từ đường Thái Bình đến khu đô thị Thống Nhất
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
150
|
Đường Ngô Th
ị
Nh
ậ
m - Phường Lộc Hạ
|
||||
|
Từ đường Thái Bình đến mương T3-11
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
151
|
Đường Âu Cơ (Đ
ê
b
ắ
c S.Đào)
|
||||
|
Từ đường Trần Nhân Tông đến cống Kênh Gia
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
Từ cống Kênh Gia đến giáp địa phận Tân Thành - Vụ Bản
|
1.000
|
700
|
|||
|
152
|
Đường L
ạ
c Long Quân
|
||||
|
Từ địa phận phường Cửa Nam (Tổ 12 giáp Nam Vân) đến điểm canh đê tổ 3 phường Cửa Nam
|
1.000
|
700
|
|||
|
Từ điểm canh đê tổ 3 phường Cửa Nam đến Cầu Đò Quan
|
1.000
|
700
|
|||
|
Từ Cầu Đò Quan đến cống Ngô Xá xã Nam Phong
|
1.000
|
700
|
|||
|
Từ cống Ngô Xá đến hết địa phận xã Nam Phong
|
1.000
|
700
|
|||
|
153
|
Đường Nguyễn Cơ Thạch
|
||||
|
Từ đường Lạc Long Quân đến đường Vũ Hữu Lợi
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
154
|
Đường Nguyễn Thế Rục (khu Trầm Cá-Lộc
An)
|
||||
|
Từ Trần Huy Liệu - Văn Cao
|
7.000
|
||||
|
155
|
Đường L
ê
Anh Xuân (khu Trầm Cá
-
Lộc
An)
|
||||
|
Từ mương nước đến CT Tổng hợp
|
6.000
|
||||
|
156
|
Đường Nguyễn An Ninh (khu Trầm Cá
-
Lộc
An)
|
||||
|
Từ đường Trần Huy Liệu đến CT Tổng hợp
|
6.000
|
||||
|
157
|
Đường Nguyễn Thái Học (khu Trầm Cá
-
Lộc
An)
|
||||
|
Từ đường Trần Huy Liệu đến CT Tổng hợp
|
6.000
|
||||
|
158
|
Đường Nguyễn Huy Tưởng (khu Trầm Cá-Lộc
An)
|
||||
|
Từ mương nước - khu dân cư cũ
|
6.000
|
||||
|
159
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
|
||||
|
Từ mương nước - khu dân cư cũ
|
6.000
|
||||
|
160
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
||||
|
Dọc mương nước khu Trầm cá
|
6.000
|
||||
|
161
|
Đường Trần Khát Chân (Khu Trầm Cá
-
Lộc
An)
|
||||
|
Từ mương tiêu nước-khu dân cư cũ
|
6.000
|
||||
|
162
|
Đường Đào Hồng cẩm (Khu Trầm Cá
-
Lộc
An)
|
||||
|
Từ đường D5 đến D7
|
6.000
|
||||
|
163
|
Đường Trần Quý Cáp (Khu Trầm Cá
-
Lộc
An)
|
||||
|
Từ đường D2 đến D4
|
6.000
|
||||
|
164
|
Đường Xuân Diệu (Khu Trầm Cá
-
Lộc
An)
|
||||
|
Từ đường D5 đến D7
|
6.000
|
||||
|
165
|
Đường Trịnh Hoài Đức (Khu Trầm Cá-Lộc
An
)
|
||||
|
Từ đường D4 đến D7
|
6.000
|
||||
|
166
|
Đường Phùng Hưng (Khu Trầm Cá-Lộc
An
)
|
||||
|
Từ đường D4 đến D7
|
6.000
|
||||
|
167
|
Đường N2 - Khu TĐC Trầm Cá
|
||||
|
Từ đường giáp dân cư cũ đến đường D2
|
5.000
|
||||
|
Từ đường Lê Anh Xuân đến đường Nguyễn An Ninh
|
5.000
|
||||
|
168
|
Đường N6 - Khu TĐC Trầm Cá
|
||||
|
Từ đường giáp dân cư cũ đến đường D2
|
4.000
|
||||
|
Từ đường Lê Anh Xuân đến đường Nguyễn An Ninh
|
5.000
|
||||
|
169
|
Đường D
1
- Khu TĐC Trầm Cá
|
||||
|
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Phùng Hưng
|
5.000
|
||||
|
170
|
Đường Phùng Khắc Khoan (Đ. Dầu khí cũ)
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến chùa Phúc Trọng
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
171
|
Đường Nguyễn Khuy
ế
n
|
||||
|
Từ Ga Nam Định đến Khu CN
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
172
|
Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2
cũ -P.Trường Thi)
|
||||
|
Từ Đ.Giải Phóng đến khu dân cư
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
173
|
Tô Hiến Thành (Đường vào trong Nguyễn Trãi cũ)
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến trường Nguyễn Trãi
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
174
|
Đường Nguy
ễ
n Văn Cừ (Khu Đông Quýt-Lộc An)
|
||||
|
Từ Trần Nhân Tông đến Mương Kênh Gia
|
8.000
|
||||
|
175
|
Đường Tô Ngọc Vân (Khu Đông Quýt-Lộc An)
|
||||
|
Từ đường N8 đến N2
|
6.000
|
||||
|
176
|
Đường Đ
ặ
ng Thái Mai (Khu Đông Quýt-Lộc An)
|
||||
|
Từ đường N8 đến N2
|
6.000
|
||||
|
177
|
Đường Phan Huy Chú (Khu Đông Quýt-Lộc An)
|
||||
|
Từ đường N8 đến N2
|
6.000
|
||||
|
178
|
Đường Tạ Quang Bửu (Khu Đông Quýt-Lộc An)
|
||||
|
Từ đường D9 đến đường Văn Cao
|
6.000
|
||||
|
179
|
Đường Bùi Thị Xuân (Khu Đông Quýt-Lộc An)
|
||||
|
Từ đường D9 đến đường Văn Cao
|
6.000
|
||||
|
180
|
Đường Tôn Thất Tùng (Khu Đông Quýt-Lộc An)
|
||||
|
Từ đường Nguyễn Bính đến đường Văn Cao
|
6.000
|
||||
|
181
|
Đường N
1
- Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường D3 đến đường Phan Huy Chú
|
6.000
|
||||
|
182
|
Đường N2 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường D2 đến đường Phan Huy Chú
|
5.000
|
||||
|
183
|
Đường N3 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường D2 đến đường Nguyễn Văn Cừ
|
6.000
|
||||
|
184
|
Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường Đặng Thái Mai đến đường D8
|
4.000
|
||||
|
185
|
Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường Đặng Thái Mai đến đường D8
|
4.000
|
||||
|
186
|
Đường N7 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường D7 đến đường Phan Huy Chú
|
4.000
|
||||
|
187
|
Đường D2 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường N2 đến đường N3
|
5.000
|
||||
|
188
|
Đường D3 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường N1 đến đường N3
|
5.000
|
||||
|
189
|
Đường D4 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường N1 đến đường N3
|
5.000
|
||||
|
190
|
Đường D8 - Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường N2 đến đường Bùi Thị Xuân
|
5.000
|
||||
|
191
|
Đường D
11
- Khu TĐC Đồng Quýt-Lộc An
|
||||
|
Từ đường N7 đến đường Tạ Quang Bửu
|
4.000
|
||||
|
192
|
Qu
ố
c lộ 10 mới
|
||||
|
Từ CT Đại Lâm đến chân Cầu Vượt Lộc An
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ chân cầu vượt Lộc An đến hết địa phận
thành phố
|
|||||
|
a-Phía giáp đường sắt
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
b-Phía không giáp đường sắt
|
3.600
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
193
|
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng) Phường Lộc Vượng
|
||||
|
Từ Quốc lộ 10 đến UBND phường Lộc Vượng
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
194
|
Đoạn Trại Gà thuộc phường Lộc Vượng
|
||||
|
Đoạn Trại Gà từ đường Trần Thái Tông đến Cầu ông Lơ
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
195
|
Đường
đê sông
Đào thuộc phường Trần Tế xương
|
||||
|
Ngoài đê
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
196
|
Đường Trần Tung (cũ N
1
) Khu Sau La -
P
.
C
ửa B
ắ
c
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh
|
5.000
|
||||
|
197
|
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3)- Khu Sau La -
P
.
C
ửa B
ắ
c
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh - 9m
|
6.000
|
||||
|
198
|
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La -
P
.
C
ửa B
ắ
c
|
||||
|
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh - 9m
|
7.000
|
||||
|
199
|
Đường Trần Kỳ (Cũ D
1
) - Khu Sau La
P
.
C
ửa B
ắ
c
|
||||
|
Từ khu dân cư đến đường N5
|
5.000
|
||||
|
200
|
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2)
-
Khu Sau La -
P
.
C
ửa B
ắ
c
|
||||
|
Từ đường N2 đến Đường N5 - 11m
|
6.000
|
||||
|
201
|
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4)
-
Khu Sau La
P
.
C
ửa Bắc
|
||||
|
Từ đường N1 đến Hội người mù Tân Quang
|
5.000
|
||||
|
202
|
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6). Khu Sau La - phường C
ử
a
B
ắ
c
|
||||
|
Từ đường N1 đến Đường N5 - 11m
|
5.000
|
||||
|
203
|
Đường Đ
ặ
ng Vũ Hỷ (Cũ D7). Khu Sau La
P
.
C
ửa Bắc
|
||||
|
Từ đường N1 đến đường Kênh
|
5.000
|
||||
|
204
|
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5). Khu Phạm Ngũ Lão
-
Mỹ X
á
|
||||
|
Từ khu dân cư Giải Phóng đến mương Kênh Gia
|
5.000
|
||||
|
205
|
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4). Khu Ph
ạ
m Ngũ
Lão Mỹ Xá
|
||||
|
Từ khu dân cư Đường Giải phóng D7 đến mương Kênh Gia
|
5.000
|
||||
|
206
|
Đường Trần Văn Bảo
(Cũ N2 phía Nam N3). Khu Phạm Ngũ Lão - Mỹ Xá
|
||||
|
Từ đường D7 đến khu Kênh Gia
|
5.000
|
||||
|
207
|
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D
1
giáp mương Kênh Gia)
Khu Phạm
Ngũ Lão - Mỹ Xá
|
||||
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến dân cư Mỹ Xá - 15m
|
6.000
|
||||
|
208
|
Đường Trần Tuấn Khải (D2 phía Đông đường D
1
) Khu Phạm
Ngũ Lão – M
ỹ
Xá
|
||||
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường N2 - 18.5m
|
6.000
|
||||
|
209
|
Đường Trần Văn Ch
ữ
(D3 phía Đông D2). Khu Phạm Ngũ L
ã
o -
Mỹ X
á
|
||||
|
Từ đường N4 đến đường N2
|
5.000
|
||||
|
210
|
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía Đông D3). Khu Phạm Ngũ Lão –
Mỹ Xá
|
||||
|
Từ đường N4 đến đường N2 - 13m
|
5.000
|
||||
|
211
|
Đường Ngô Gia Kh
ả
m (D6 phía Đông D4). Khu Phạm Ngũ Lão -
Mỹ Xá
|
||||
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường N1 - 20.5m
|
6.000
|
||||
|
212
|
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6). Khu Phạm Ngũ Lão -
Mỹ X
á
|
||||
|
Từ đường N3 đến đường N1
|
5.000
|
||||
|
213
|
Đường N
1
- Khu TĐC Dầu Khí
|
||||
|
Từ đường D1 đến đường D2
|
3.000
|
||||
|
214
|
Đường N2 -Khu TĐC Dầu Khí
|
||||
|
Từ đường D1 đến đường D2
|
4.000
|
||||
|
215
|
Đường N3 - Khu TĐC Dầu Khí
|
||||
|
Từ đường D1 đến đường D2
|
4.000
|
||||
|
216
|
Đường N4 - Khu TĐC Dầu Khí
|
||||
|
Từ đường D1 đến đường D2
|
4.000
|
||||
|
217
|
Đường N5 - Khu TĐC Dầu Khí
|
||||
|
Từ đường D1 đến khu dân cư cũ
|
4.000
|
||||
|
218
|
Đường D
1
- Khu TĐC Dầu Khí
|
||||
|
Từ đường Dầu khí đến đường N1
|
3.000
|
||||
|
219
|
Đường D2 - Khu TĐC Dầu Khí
|
||||
|
Từ khu dân cư cũ đến đường N1
|
4.000
|
||||
|
220
|
Đường Đào Tấn (N
1
Khu tái định cư đường Trần Nhân Tông) phườn
g
Trần
Q
uang Khải
|
||||
|
Từ khu dân cư Nguyễn Bính đến mương Kênh Gia - 13m
|
5.000
|
||||
|
221
|
Đường Lương Ng
ọc
Quyến (N2 Khu tái định cư đường Trần Nhân Tông) phường Trần Quang Khải
|
||||
|
Từ đường Nguyễn Bính đến mương Kênh Gia 15m
|
6.000
|
||||
|
222
|
Đường Bùi Xuân Phái (N3 Khu tái định cư đường Trần Nhân Tông) phường Trần Quang Khải
|
||||
|
Từ đường D1 đến mương Kênh Gia - 13m
|
5.000
|
||||
|
223
|
Đường Đ
ỗ
Huy Rừa (N4 Khu tái định cư đường Trần Nhân T
ô
ng) phường Trần Quang Khải
|
||||
|
Từ đường D1 đến mương Kênh Gia - 13m
|
5.000
|
||||
|
224
|
Đường Lưu Trọng Lư (D
1
Khu tái định cư đường Trần Nh
â
n Tông) phường Trần Quang Khải
|
||||
|
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường D4 - 13m
|
5.000
|
||||
|
225
|
Đường N2-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
|
||||
|
Từ đường Trần Bích San đến đường mương thoát nước
|
6.000
|
||||
|
226
|
Đường N3-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
|
||||
|
Từ đường Trần Bích San đến đường mương thoát nước
|
5.000
|
||||
|
227
|
Đường N4-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
|
||||
|
Từ đường Trần Bích San đến dân cư cũ
|
5.000
|
||||
|
228
|
Đường N5-Khu TĐC đường Trần Nhân Tông
|
||||
|
Từ đường Trần Bích San đến dân cư cũ
|
5.000
|
||||
|
229
|
Đường Trần Tự Khánh (Cầu Bùi Quốc lộ 10) Phường Lộc Vượng
|
||||
|
Từ Cầu Bùi đến Quốc lộ 10
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
230
|
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra
đ
ường Trần Thái T
ô
ng) Phường L
ộ
c V
ượ
ng
|
||||
|
Từ đường Trần Thái Tông đến đường Kênh
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
231
|
Đường L
ê
Hồng Sơn (Khu TTCA
tỉnh) P.Cửa Bắc
|
||||
|
Từ Trần Đăng Ninh đến Lương Thế Vinh - 4m
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
232
|
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) phường Trần Đăng Ninh
|
||||
|
Từ Trần Đăng Ninh đến khu dân cư
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
233
|
Đường Cao Bá Quát (Cũ đường D
1
khu vực đường Dầu khí Phùng Kh
ắ
c Khoan) xã Mỹ Xá
|
||||
|
Từ mương tiêu nước đến đường Phùng Khắc Khoan
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
630
|
|
|
234
|
Đường Lương Xá
(Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa
|
||||
|
Từ QL 21 đến Nhà máy xử lý rác
|
3.000
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
235
|
Đường D
1
Khu TĐC T
ây
đường 38A
|
||||
|
Từ đường gom bắc QL10 đến Đền Trần
|
3.000
|
||||
|
236
|
Đường D2 - Khu TĐC Tây đường 38A
|
||||
|
Từ đường gom bắc QL10 đến Đền Trần
|
4.000
|
||||
|
237
|
Xã Nam Phong
|
||||
|
KV1: Khu vực trung tâm xã.
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
KV2: Khu TT Cai nghiện, chân đề Phù Long
|
1.000
|
700
|
500
|
400
|
|
|
KV3: Ngô Xá, Nhất Thanh, Mỹ Lợi 1, 2
|
1.000
|
700
|
500
|
400
|
|
|
238
|
Xã Nam Vân
|
||||
|
KV1: xóm 2 (không tính các hộ bên kia sông Lèo, xóm 3 thôn Vân Trung, thôn Vân Lợi)
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
KV2: Thôn Địch Lễ A, Địch Lễ B
|
1.000
|
700
|
|||
|
KV3: Thôn xóm còn lại
|
1.000
|
700
|
|||
|
239
|
Xã Mỹ xá
|
||||
|
KV1: Các trục đường chính thôn Mai Xá
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
KV2: Trong khu dân cư Mai xá và xóm 4 Mỹ Trọng
|
1.000
|
700
|
|||
|
240
|
Xã Lộc An
|
||||
|
KV2: Thôn Lộng Đồng, Gia Hoà, xóm Thị Kiều, xóm Trại
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
KV3: Các thôn còn lại
|
1.000
|
700
|
|||
|
241
|
Xã L
ộ
c Hoà
|
||||
|
Đường bộ mới Nam Định – Phủ Lý (BOT): từ đảo giao thông đến hết địa phận Lộc Hòa
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
KV1: Khu chăn nuôi xóm 3 Tân An
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
|
|
KV2: xóm 2,3,4, thôn Phú ốc
|
1.000
|
700
|
|||
|
KV3: xóm 4,5 thôn Lương Xá
|
1.000
|
700
|
|||
|
242
|
Khu Đô Thị Thống Nhất
|
||||
|
Mặt cắt đường 10 m
|
3.500
|
||||
|
Mặt cắt đường 11,5 m
|
4.000
|
||||
|
Mặt cắt đường 13,5 m
|
4.500
|
||||
|
Mặt cắt đường 16,5 m
|
5.000
|
||||
|
Mặt cắt đường 17,5 m
|
5.500
|
||||
|
Mặt cắt đường 18,5 m
|
6.000
|
||||
|
Mặt cắt đường 20 m
|
6.500
|
||||
|
Mặt cắt đường 20,5 m
|
7.000
|
||||
|
Mặt cắt đường 33 m
|
8.000
|
||||
|
Mặt cắt đường 52 m
|
10.000
|
||||
|
243
|
Khu tái định cư hồ Hàng Nan
|
||||
|
Mặt cắt đường 13m (N1, N2, D1, D2)
|
7.000
|
Ghi chú: Những đường phố mới xây dựng t rong cùng khu vực chưa được đặt tên đường thì giá đất được tính bằng đường ph ố c ó mặt c ắ t tương đương
Biểu 2
HUYỆN MỸ LỘC
|
ST
T
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
|
ST
T
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
THỊ TRẤN MỸ LỘC
|
|||
|
Quốc lộ 21A
|
||||
|
Từ cầu Đặng đến hết cầu Giáng
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Từ cầu Giáng đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường phía Nam Đường Sắt
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường bộ mới Nam Định-Phủ Lý thuộc thị trấn Mỹ Lộc
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
|
|
Đường nối đường bộ mới Nam Định-Phủ lý với Quốc lộ 21
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đường nội thị
|
||||
|
Từ đường 21A Cầu Giáng đến hết trạm bơm HTX Bắc Hưng
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Từ giáp trạm bơm HTX Bắc Hưng đến giáp địa giới Mỹ Tiến
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ đường 21A đến tổ dân phố Hào Hưng
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ đường 21A đến nhà thờ Tuộc
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ đường 21A đến hội người mù
|
1.400
|
700
|
350
|
|
|
Từ hội người mù đến tổ dân phố Trung Quyên
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ Cầu Lê đến Nhà văn hóa Nam Lê
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ Cầu Lê đến Nhà văn hóa Nam Lê máng KNB
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ Cầu Lê đến HTX Bắc Thịnh
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ Cầu Đặng đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA
|
700
|
350
|
220
|
|
|
Từ Cầu Đặng đến tổ dân phố Vạn đồn
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các
khu vực
còn l
ạ
i
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
300
|
||
|
Khu vực 2
|
500
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
250
|
|||
|
2
|
X
Ã
MỸ HƯNG
|
|||
|
Đường 21 A
|
||||
|
Từ km số 4 đến Ngân hàng Nông nghiệp
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Từ Ngân hàng NN đến cầu Đặng
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Đường Nam Đường Sắt
|
||||
|
Từ giáp TP Nam Định đến Cầu Đặng
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ đường 21 A đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ ngã ba ông Phê đến cầu Dừa (ông Chiều)
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Phê đến ao cầu Vồng
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Thưởng đến cầu xóm 1
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ ngã ba chợ Hôm đến cầu Đặng xóm 3
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ cầu Chéo sông T3 đến hết nhà ông Tuất (khu cầu Kiều)
|
3.000
|
1.500
|
250
|
|
|
Từ đường 21 đến hết nhà ông Thưởng
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ Bưu điện Đặng xá đến đường bộ mới (BOT)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường bộ mới Nam Định-Phủ Lý thuộc xã Mỹ Hưng
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
|
|
Đường nối đường bộ mới Nam Định-Phủ lý với Quốc lộ 21
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Các
khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
||
|
3
|
X
Ã
MỸ THỊNH
|
|||
|
Đường 21A
|
||||
|
Từ UBND xã đến Cầu Mái (bắc đường 21A)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Nam đường 21A (Nam đường sắt)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường 21A đi Mỹ Thuận
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường 21A đi Bói Trung
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường 21A đến đầu cầu xóm Bến (HTX Bắc Thịnh)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường từ Cầu xóm Bến (HTX Bắc Thịnh) đến Đê ất Hợi
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ Chùa Sức đến đê Ất Hợi
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Các khu vực
còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
||
|
4
|
XÃ MỸ THUẬN
|
|||
|
Quốc lộ 21A
|
||||
|
Từ giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản đến cây xăng dầu khí
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ Cây xăng dầu khí đến hết Trạm thu phí Mỹ Lộc
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ giáp trạm thu phí đến hết cây xăng Hàng Không
|
1.700
|
850
|
425
|
|
|
Từ giáp cây xăng hàng không đến Cầu Họ
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường 56
|
||||
|
Từ đầu đường 56 đến giáp xã Hiển Khánh - huyện Vụ Bản
|
1.700
|
850
|
425
|
|
|
Đường khác
|
||||
|
Tuyến đê ất Hợi từ đường 21A (cầu Họ) đến cống Đá
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ cống Đá đi Chợ Mạng (bao gồm cả khu đất chợ Mạng)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ Cầu Mái đến cống Đá
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Các
khu vực
còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
250
|
|||
|
5
|
X
Ã
MỸ TI
Ế
N
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đoạn từ giáp thị trấn Mỹ Lộc đến Dốc La
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Tuyến đê ất Hợi
|
||||
|
Đoạn từ Dốc La (đất nhà ông Kế) đến cửa hàng Lang Xá
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ Cửa hàng Lang Xá đến Lăng nhà thánh
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ Lăng nhà thánh đến giáp xã Mỹ Hà
|
500
|
250
|
||
|
Đoạn từ dốc La đến cầu chéo Vị Việt
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các
khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
450
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
||
|
6
|
XÃ MỸ HÀ
|
|||
|
Đường 63B
|
||||
|
Từ giáp xã Mỹ Thắng đến đường vào thôn 1
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ đường vào thôn 1 đến đường vào UBND xã Mỹ Hà
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ đường vào UBND Mỹ Hà đến giáp xã An Ninh - Bình Lục
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường khác trong xã
|
||||
|
Đường Đê ất hợi từ cống chéo đến xã Mỹ Tiến
|
500
|
250
|
||
|
Đường từ cửa hàng HTX mua bán cũ đến cầu Nhân Tiến
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường 2 vào Chợ Sét
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường 3 vào Chợ Sét
|
800
|
400
|
||
|
Khu vực
dân cư còn l
ạ
i
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
300
|
||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
||
|
7
|
XÃ MỸ THẮNG
|
|||
|
Đường 63B
|
||||
|
Từ giáp địa giới xã Mỹ Phúc đến Dốc Mai
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ Dốc Mai đến cống 32
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường cầu Bùi - dốc Lốc (địa giới xã Mỹ Thắng)
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đường xã
|
||||
|
Từ Cầu Kiều đến Cầu Kim
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ Cầu Kim đến UBND xã cũ
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Từ đường 63 B đi cầu Sắc Nhân Hậu
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Từ đường 63B vào giáp đường trục xóm 8, 9 xã Mỹ Thắng
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Đoạn từ UBND xã cũ đến Phủ Mỹ
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Các khu vực còn lại (đường thôn)
|
||||
|
Khu vực 1 (làng Sắc)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực 2 (làng Mai, làng Mỹ)
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Khu vực 3 (các làng còn lại)
|
400
|
250
|
||
|
8
|
XÃ MỸ TÂN
|
|||
|
Đường 10 mới
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ đường 10 mới về xóm trung Trại
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường 10 cũ
|
||||
|
Đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm (Lộc Hạ) đến giáp nhà ông Đặng
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Đặng đến lối rẽ Đền Cây Quế
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ lối rẽ Đền Cây Quế đến giáp nhà ông Tiến
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Tiến đến phà Tân Đệ
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường nhánh 10 cũ
|
||||
|
Từ 10 cũ đến đền cây quế
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ đường cũ đến HTX Hồng Long
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường Ất Hợi
|
||||
|
Từ đường 10 đến hết nhà ông Minh
|
1.300
|
650
|
325
|
|
|
Từ giáp nhà ông Minh đến hết nhà ông Khỏe
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường ven đê Đông Bắc
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết
|
800
|
400
|
||
|
Các khu vực còn lại (đường thôn)
|
||||
|
Khu vực 1
|
450
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
9
|
XÃ MỸ TRUNG
|
|||
|
Quốc lộ 10 mới
|
||||
|
Từ giáp phường Lộc Hạ đến đường vào Nhất Đê
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 38A
|
||||
|
Từ Cầu Viềng đến đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Đoạn từ đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan đến dốc Hữu Bị
|
3.200
|
1.600
|
800
|
|
|
Đường WB2
|
||||
|
Từ đường 10 vào hết nhà ông Cường (khu tái định cư)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ giáp nhà ông Cường đến Cầu Bơi
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ cầu Bơi đến hết nhà ông Hồng (đội 8)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ Cầu Viềng đến hết nhà ông Nhân (đội 4)
|
2.600
|
1.300
|
650
|
|
|
Từ giáp ông Nhân đến hết nhà ông Viên (Đội 10 Nhất Đê)
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Ngoài đê sông Hồng
|
1.200
|
|||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
10
|
XÃ MỸ PHÚC
|
|||
|
Đường Quốc Lộ 10 (mới)
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 38A
|
||||
|
Từ đường 10 (mới) đến ngã ba đền Trần
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Từ ngã 3 đền Trần đến đầu cống KC- 02
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Từ cống KC2 đến ao đình Đông
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Từ ao đình Đông đến ngã tư Hữu Bị
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 63B
|
||||
|
Từ dốc đê đường 38A cắt 63B đến cầu Cấp Tiến 1
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ cầu Cấp Tiến 1 đến ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới Mỹ Phúc)
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường Cầu Bùi - dốc Lốc
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
|
||||
|
Từ cầu Viềng đến KC2
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ KC2 đến đình Trần Quang Khải
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ đình Trần Quang Khải đến cách cầu Bùi 100m
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Khu vực cầu Bùi ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây+Đông)
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Từ nhà ông Hường đến hết cống ao Dàm
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ giáp cống ao Dàm đến hết nhà ông Chiến
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ giáp nhà ông Chiến đến công cô Nhâm
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ KC2 đến cầu phao
|
||||
|
Từ Sông Vĩnh Giang đến đường 63 B
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ đường 63 B đến Cầu phao Nhân Hậu
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đoạn đường Đền Trần - Chùa Tháp
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
800
|
400
|
||
|
Khu vực 2
|
650
|
325
|
||
|
Khu vực 3
|
600
|
300
|
||
|
11
|
XÃ MỸ THÀNH
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ đầu Chợ huyện đến đền Trần Quang Khải
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường Đa Mễ - Mỹ Tho
|
500
|
250
|
||
|
Mỹ Tho - xóm 7 Cầu Nhát
|
500
|
250
|
||
|
Từ Cầu Nhát đi Lộc Hòa
|
500
|
250
|
||
|
Xóm 3 đi cầu Nhát
|
500
|
250
|
||
|
Đoạn từ Kho HTX đến Cầu Mỹ Tho
|
500
|
250
|
||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
Biểu 3
HUYỆN VỤ BẢN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
THỊ TRẤN GÔI
|
||||
|
Tuyến đường Quốc lộ 10
|
|||||
|
Từ giáp Tam Thanh (Quảng Cư) đến hết hộ ông Vị (chéo A)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Từ giáp hộ ông Vị đến ngã tư Tượng Đài
|
3.600
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Từ ngã tư Tượng Đài đến đường rẽ đi Kim Thái (đội Thuế Gôi)
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ đường rẽ đi Kim Thái hết cổng trường THPT Lương Thế Vinh
|
3.600
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Từ giáp cổng trường THPT Lương Thế Vinh đến hết Thị trấn Gôi (nhà ông Thiên)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Từ đội thuế Gôi đến rẽ HTXNN Bắc Sơn (Nam đường sắt)
|
1.500
|
750
|
400
|
250
|
|
|
Tuyến đường 486B đi Đống Cao
|
|||||
|
Từ Barie đường Sắt đến hết cầu Côi Sơn
|
2.400
|
1.220
|
600
|
300
|
|
|
Từ giáp cầu Côi Sơn đến hết TT Gôi giáp Tam Thanh
|
1.800
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Tuyến đường 486B Gôi đi Kim Thái (ĐTrần Huy Liệu)
|
|||||
|
Từ ngã Tượng Đài đến hết cầu núi Cóc
|
2.500
|
1.300
|
700
|
350
|
|
|
Từ giáp cầu núi Cóc đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Các tuyến đường trục Thị trấn
|
|||||
|
Từ rẽ đội Thuế Gôi đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)
|
1.200
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ giáp nhà ông Nhượng đến đầu thôn Vân Côi (Rẽ Chùa Yên)
|
900
|
450
|
300
|
250
|
|
|
Tuyến đường vào 2 cổng chợ Gôi
|
900
|
450
|
300
|
250
|
|
|
Từ đầu thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) đến hết Thị Trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)
|
600
|
400
|
300
|
250
|
|
|
Từ Barie đường sắt (QL 10) đến hết cầu Kênh Nam
|
1.200
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu Kênh Nam đến nhà ông Thuận (xóm Tây Côi Sơn)
|
1.000
|
500
|
250
|
||
|
Khu vực còn l
ạ
i
|
|||||
|
Khu vực 1
|
450
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
|||
|
2
|
XÃ TAM THANH
|
||||
|
Tuyến đường Quốc lộ 10
|
|||||
|
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý yên) đến hết thôn Quảng Cư (giáp TT Gôi)
|
2.200
|
1.100
|
600
|
||
|
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý yên) đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường Sắt)
|
1.000
|
500
|
250
|
||
|
Tuyến đường 486B đi Kim Thái
|
|||||
|
Từ giáp Thị trấn Gôi đến giáp xã Kim Thái
|
2.000
|
1.000
|
500
|
||
|
Tuyến đường 486B đi Đống Cao
|
|||||
|
Từ cầu máng kênh Nam đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ
|
1.600
|
800
|
400
|
||
|
Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ đến hết xã Tam Thanh (giáp Ý Yên)
|
1.200
|
600
|
300
|
||
|
Tuyến đường trục xã
|
|||||
|
Từ rẽ vào thôn Phú Thứ đến Barie đường tàu (thôn Quảng cư)
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
250
|
||||
|
3
|
XÃ LIÊN MINH
|
||||
|
Tuyến đường quốc lộ 10
|
|||||
|
Từ giáp TT Gôi (giáp nhà ông Thiên) đến giáp Liên Bảo
|
2.700
|
1.400
|
700
|
||
|
Tuyến đường chợ Lời - Vĩnh Hào
|
|||||
|
Từ Barie đường sắt đến hết rẽ trường cấp III cũ
|
1.200
|
600
|
300
|
||
|
Từ giáp rẽ trường Cấp III cũ đến hết đình Tam Giáp
|
1.600
|
800
|
400
|
||
|
Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang
|
1.000
|
500
|
300
|
||
|
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào)
|
800
|
400
|
250
|
||
|
Tuyến trục xã
|
|||||
|
Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
|
700
|
350
|
250
|
||
|
Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng
|
600
|
400
|
250
|
||
|
Từ ngã ba chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến hết Cống C11 (Nhà ông Chiến)
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Từ giáp Cống C11 (Nhà ông Chiến) đến cổng trụ sở UBND xã
|
1.200
|
600
|
300
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
|||
|
4
|
XÃ VĨNH HÀO
|
||||
|
Tuyến đường chợ Lời - Vĩnh Hào
|
|||||
|
Từ giáp Liên Minh đến hết đoạn cong (Nhà ông Chỉ)
|
900
|
450
|
250
|
||
|
Từ giáp đoạn cong (Nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Từ giáp đầu cầu Si đến Cầu Bái (giáp xã Đại Thắng)
|
1.200
|
600
|
300
|
||
|
Tuyến đường trục xã
|
|||||
|
Từ UBND xã đến nhà Ông Tình
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Từ cầu Si đến trạm Y Tế xã
|
1.000
|
500
|
300
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại:
|
|||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
250
|
||||
|
5
|
XÃ LIÊN BẢO
|
||||
|
Tuyến đường quốc lộ 10
|
|||||
|
Từ giáp xã Liên Minh đến hết cầu Chuối
|
2.200
|
1.100
|
550
|
||
|
Từ giáp cầu Chuối đến giáp nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
|
2.400
|
1.220
|
600
|
||
|
Từ đầu nhà bà Hường đến hết trạm quản lý đường bộ
|
3.000
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ rẽ thôn tổ Cầu đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Tuyến đường trục huyện
|
|||||
|
Từ Barie rẽ Gạo đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp xã Thành Lợi)
|
2.220
|
1.100
|
600
|
||
|
Từ giáp QL10 đến đầu làng Trung Phu
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Từ đầu làng Trung Phu đến giáp Quang Trung
|
900
|
500
|
250
|
||
|
Từ giáp Liên Minh (Cống Hương) đến giáp Quang Trung
|
1.100
|
550
|
300
|
||
|
Tuyến trục xã
|
|||||
|
Từ nhà Ô Bình (giáp QL10) đến hết cầu Rộc
|
900
|
500
|
300
|
||
|
Từ giáp cầu Rộc đến cổng trụ sở UBND xã
|
700
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn c
ò
n lại:
|
|||||
|
Khu vực 1
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
500
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
|||
|
6
|
XÃ THÀNH L
Ợ
I
|
||||
|
Tuyến đường Quốc lộ 10
|
|||||
|
Từ cuối trạm QL đường bộ (giáp xã Liên Bảo) đến hết cầu Giành
|
3.500
|
1.700
|
800
|
||
|
Từ giáp cầu Giành đến hết Thành Lợi (giáp xã Tân Thành)
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Từ giáp xã Liên Bảo đến giáp Tân Thành (
Nam đường s
ắ
t
)
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Tuyến đường trục huyện
|
|||||
|
Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận đến hết đền Đông
|
3.000
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ giáp đền Đông đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (nhà ông Mạch)
|
3.700
|
1.800
|
900
|
||
|
Từ giáp cổng trụ sở UBND cũ (nhà ông Mạch) xã đến hết trạm Y tế xã
|
3.000
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ hết trạm Y tế xã đến Dốc Sắn (giáp Đê Đại Hà)
|
1.500
|
800
|
400
|
||
|
Tuyến trục xã
|
|||||
|
Từ trường THCS đến hết Chùa Gạo
|
2.800
|
1.400
|
700
|
||
|
Từ chùa Gạo đến Đám Hát
|
1.200
|
600
|
300
|
||
|
Từ rẽ cầu Giành đến hết địa phận xã Thành Lợi (cổng cũ) trường CĐCN Nam Định
|
2.200
|
1.100
|
550
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại:
|
|||||
|
Khu vực I
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực II
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực III
|
250
|
||||
|
7
|
XÃ TÂN THÀNH
|
||||
|
Tuyến đường Quốc lộ 10
|
|||||
|
Từ giáp Thành Lợi đến hết Tân Thành (giáp Lộc An TPNĐ)
|
3.600
|
1.800
|
900
|
||
|
Từ giáp Thành Lợi đến giáp xã Lộc An (
phía Nam đường Sắt
)
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Tuyến trục xã
|
|||||
|
Từ Barie đường sắt đến đê Đại Hà
|
1.000
|
600
|
300
|
||
|
Tuyến đê Đại Hà từ Kênh Gia (giáp TP NĐ) đến giáp cầu vượt sông Đào (S2)
|
900
|
450
|
250
|
||
|
Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) đến giáp Thành Lợi
|
700
|
350
|
250
|
||
|
Tuyến giao thông Xóm 3 đến Xóm 5
|
700
|
350
|
250
|
||
|
Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8
|
700
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại:
|
|||||
|
Khu vực I
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực II
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực III
|
300
|
250
|
|||
|
8
|
XÃ ĐẠI THẮNG
|
||||
|
Đường trục xã
|
|||||
|
Từ đầu làng Điện Biên đến đê Đại Hà
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Từ rẽ trụ sở HTX Quyết Thắng đến đầu trạm bơm Đồng Thái
|
400
|
250
|
|||
|
Từ cầu Đông Linh đến Lạc Thiện
|
400
|
250
|
|||
|
Từ trường cấp I đến hết Đền Bà
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Từ đầu Bưu Điện xã đến cầu Nguyệt Mại
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Từ cống Đồng Linh đến trụ sở HTX NN Thiện Linh
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực I
|
400
|
||||
|
Khu vực II
|
300
|
||||
|
Khu vực III
|
250
|
||||
|
9
|
XÃ KIM THÁI
|
||||
|
Tuyến đường 486 (Kim Thái - Cộng Hoà)
|
|||||
|
Từ giáp Tam Thanh đến đường rẽ HTXNN Nam Thái (Giáp Phương Linh)
|
1.800
|
900
|
450
|
||
|
Từ đường rẽ HTXNN Nam Thái (Giáp Phương Linh) đến rẽ Phủ Bóng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ đường rẽ Phủ Bóng đến hết cầu Tiên Hương
|
2.200
|
1.100
|
550
|
||
|
Từ giáp cầu Tiên Hương đến ngã tư Đồng Đội
|
1.800
|
900
|
450
|
||
|
Đường 38B (Tuyến đường 12 đi Nam Định)
|
|||||
|
Từ ngã tư Đồng Đội (giáp Minh Tân) đến giáp Cộng Hoà
|
1.800
|
900
|
450
|
||
|
Tuyến trục xã
|
|||||
|
Từ sau HTX NN Nam Thái đến ngã tư thôn Vân Cát
|
400
|
250
|
|||
|
Từ giáp đường 56 đến trụ sở HTX NN Nam Thái (Ngã 3 kênh B6)
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Từ trụ sở UBND xã đến đầu thôn Vân Tiến
|
900
|
450
|
300
|
||
|
Từ trụ sở UBND xã đến Phủ Bóng (giáp đường 56)
|
1.200
|
600
|
300
|
||
|
Từ trụ sở UBND xã đến đến đền Ông Khổng
|
1.500
|
750
|
400
|
||
|
Từ trụ sở UBND xã đến cầu Phủ Vân Cát
|
1.000
|
500
|
300
|
||
|
Từ cầu Phủ Vân Cát đến giáp TrungThành
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Từ giáp Thị trấn Gôi đến ngã tư đền Giếng
|
1.000
|
500
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực I
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực II
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực III
|
300
|
250
|
|||
|
10
|
XÃ MINH TÂN
|
||||
|
Tuyến đường 486 đi Cộng Hoà
|
|||||
|
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Cộng Hoà (nhà bà Thu)
|
1.900
|
1.000
|
500
|
||
|
Tuyến đường Quốc lộ 38 B đi Nam Định
|
|||||
|
Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) đến giáp nhà bà Bé
|
1.900
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ nhà bà Bé đến hết cầu Kênh Bắc
|
1.800
|
900
|
450
|
||
|
Từ giáp cầu Kênh Bắc đến ngã tư Đồng Đội
|
1.800
|
900
|
450
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
|||
|
11
|
XÃ C
Ộ
NG HOÀ
|
||||
|
Tuyến đường 38B đi Nam Định
|
|||||
|
Từ ngã tư Đồng Đội đến cầu Đất (giáp Trung Thành)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
||
|
Tuyến đường 486 đi Hiển Khánh
|
|||||
|
Từ ngã tư Đồng Đội đến hết đường vào lò gạch Thiện Vịnh
|
1.800
|
900
|
450
|
||
|
Từ đường vào lò gạch Thiện Vịnh đến thôn Ngọc Thành
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Từ đầu thôn Ngọc Thành đến hết Trạm máy kéo
|
1.200
|
600
|
300
|
||
|
Tuyến đường trục xã
|
|||||
|
Từ rẽ thôn Ngọc Thành đến cầu Châu Bạc (giáp Trung Thành)
|
600
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực I
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực II
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực III
|
250
|
||||
|
12
|
XÃ TRUNG THÀNH
|
||||
|
Tuyến đường 38B đi Nam Định
|
|||||
|
Từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hoà) đến đầu sân vận động
|
2.200
|
1.100
|
550
|
||
|
Từ đầu sân vận động đến cầu Dần
|
3.500
|
1.800
|
900
|
||
|
Từ giáp cầu Dần đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung)
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Tuyến chợ Lời Vĩnh Hào
|
|||||
|
Từ giáp Hợp Hưng đến ngã ba Dần (giáp Đ 12)
|
1.000
|
500
|
300
|
||
|
Từ đầu xóm Hòe đến hết xóm Phạm
|
900
|
500
|
300
|
||
|
Từ Cty lương thực cũ đến xóm Tư 2
|
600
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực I
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực II
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực III
|
300
|
250
|
|||
|
13
|
XÃ QUANG TRUNG
|
||||
|
Tuyến đường Quốc lộ 38 B đi Nam Định
|
|||||
|
Từ Bưu Điện (giáp Trung Thành) đến ngã ba rẽ đi phố Sở
|
3.800
|
1.900
|
1.000
|
||
|
Từ ngã ba rẽ phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
|
3.200
|
1.600
|
800
|
||
|
Từ giáp trạm xăng dầu đến cầu Bất Di (giáp Đại An)
|
2.700
|
1.400
|
700
|
||
|
Tuyến chợ Lời - Vĩnh Hào đi Liên Bảo
|
|||||
|
Từ cầu Mắm đến giáp xã Trung Thành
|
1.000
|
500
|
250
|
||
|
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội
|
1.700
|
800
|
400
|
||
|
Từ hết xóm Hội đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo)
|
1.300
|
650
|
300
|
||
|
Tuyến trục xã
|
|||||
|
Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
|
1.000
|
500
|
300
|
||
|
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến đầu thôn Bất Di 3
|
600
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
250
|
||||
|
14
|
XÃ ĐẠI AN
|
||||
|
Tuyến đường Quốc lộ 38 B đi Nam Định
|
|||||
|
Từ giáp Quang Trung đến cầu An Duyên (giáp Mỹ Xá - Nam Định)
|
2.600
|
1.300
|
700
|
||
|
Tuyến đường trục xã
|
|||||
|
Từ ngã ba chợ Quán (Đường 12) đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
|
600
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
250
|
||||
|
15
|
XÃ TÂN KHÁNH
|
||||
|
Tuyến đường liên xã
|
|||||
|
Từ Ngã tư B16 đến cầu Bàn Kết
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Từ giáp cầu Bàn Kết đến đến hết nhà ông Thuận
|
400
|
250
|
|||
|
Từ giáp nhà ông Thuận đến trạm bơm Vực Hầu
|
400
|
250
|
|||
|
Từ ngã tư B16 đến cống luồn Hạ Xá
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
350
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
||||
|
Khu vực 3
|
250
|
||||
|
16
|
XÃ MINH THUẬN
|
||||
|
Tuyến đường trục xã
|
|||||
|
Từ cầu Thà La đến cầu B
|
1.000
|
500
|
300
|
||
|
Từ cầu B đến cầu A
|
800
|
400
|
250
|
||
|
Từ cầu A đến giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc
|
700
|
350
|
250
|
||
|
Tuyến thôn xóm
|
|||||
|
Từ đầu thôn Duyên Hạ đến Kênh Đào
|
600
|
400
|
250
|
||
|
Từ Kênh Đào đến cầu B
|
600
|
400
|
250
|
||
|
Từ cầu B đến cầu Đen thôn Bịch
|
800
|
400
|
250
|
||
|
Từ cầu Đen thôn Bịch đến hết thôn Phu
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Từ Phú Vinh đến cống Gọc
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Từ thôn Phú Vinh đến thôn Bịch
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
250
|
||||
|
17
|
X
Ã
HI
Ể
N KHÁNH
|
||||
|
Tuyến đường 21
|
|||||
|
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc)
|
1.800
|
900
|
450
|
||
|
Tuyến đường 486 đi Hiển Khánh
|
|||||
|
Từ giáp Cộng Hoà đến đường vào thôn Liên Xương
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Từ đường vào thôn Liên Xương đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
|
1.600
|
800
|
400
|
||
|
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường bê tông bắc thôn Đào
|
2.200
|
1.100
|
550
|
||
|
Từ đường bê tông bắc thôn Đào đến đường 21
|
1.400
|
700
|
350
|
||
|
Đường trục xã
|
|||||
|
Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486) đến hết nhà ông Quê
|
900
|
500
|
300
|
||
|
Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng)
|
400
|
300
|
250
|
||
|
Từ đường 486 (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường 21)
|
600
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
250
|
||||
|
18
|
XÃ HỢP HƯNG
|
||||
|
Tuyến Chợ Lời - Vĩnh Hào - Hợp Hưng -Trung Thành
|
|||||
|
Từ cầu Triệu đến đầu xóm Thị Thôn (đường rẽ thôn Vàng)
|
800
|
400
|
250
|
||
|
Từ đầu xóm Thị Thôn (Đường rẽ thôn Vàng) đến hết cầu máng B 5
|
900
|
450
|
250
|
||
|
Từ giáp cầu Máng B5 đến giáp Trung Thành
|
800
|
400
|
250
|
||
|
Tuyến trục xã
|
|||||
|
Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ
|
500
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực nông thôn còn lại
|
|||||
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
|||
|
Khu vực 2
|
300
|
250
|
|||
|
Khu vực 3
|
250
|
Biểu 4
HUYỆN Ý YÊN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
TT.LÂM
|
|||
|
Đường 485 (Đường 57A cũ)
|
||||
|
Giáp Yên Hồng - Giáp Cụm Công nghiệp
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Giáp Cụm Công nghiệp - cầu cơ khí
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Bắc cầu cơ khí - hết đất ông Quyền
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
|
|
Từ giáp đất ông Quyền - giáp đất Yên Khánh
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đường 486 (đường 12 cũ)
|
||||
|
Từ trạm thuế - giáp trạm bơm Yên Khánh
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ đất ông Phương - giáp đất Yên Khánh
|
3.500
|
1.750
|
850
|
|
|
Đường bờ sông S40
|
||||
|
Từ giáp Yên Tiến - hết thôn Tân Ninh
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ giáp thôn Tân Ninh - hết cầu Cơ khí cũ
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ giáp cầu Cơ khí đến hết cầu Bản số 1 (Phố cháy)
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
|
|
Đường WB2
|
||||
|
Từ cầu Vòm đến Yên xá
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ cầu cơ khí - Yên Ninh
|
2.300
|
1.200
|
600
|
|
|
Từ Khu A đến hết khu C
|
2.500
|
1.300
|
650
|
|
|
Khu D
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu đất của xí nghiệp xây dựng công trình cũ (tổ 8 khu e)
|
2.500
|
1.250
|
||
|
Khu liên cơ
|
2.000
|
|||
|
Khu tập thể dược
|
2.000
|
|||
|
Khu Tân Lâm (Từ cầu bệnh viện đến giáp Yên Xá)
|
3.000
|
1.500
|
||
|
Khu vực 1: Tổ dân phố số 10
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Khu vực 2: Tổ 1, 2, 8
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Khu vực 3: Tổ 3, 4, 5, 6, 7
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
2
|
YÊN THÀNH
|
|||
|
Đường 485 (Đường 57A cũ)
|
||||
|
Từ giáp Yên Thọ - hết đất Yên Thành
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ đường 57 - giáp đình Hộ
|
400
|
280
|
||
|
Từ UBND xã - Quán Tràm
|
500
|
300
|
||
|
Từ trạm Y tế - giáp cống Đá
|
400
|
280
|
||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Các thôn trong xã
|
300
|
250
|
||
|
3
|
YÊN TH
Ọ
|
|||
|
Đường 487 (Đường 57A cũ)
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Phương - hết đất Yên Thọ
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ hàng đầu Cá - ao Cổ chày
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ ao cổ chày - Rốc cống
|
400
|
280
|
250
|
|
|
Từ ao cổ chày - Trạm bơm Đại Vượng
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: thôn Thanh Bình, Bình Thượng, Bình Hạ
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
4
|
YÊN NGHĨA
|
|||
|
Đường bờ sông
|
||||
|
Từ giáp Yên Phương - đến giáp đất Yên Trung
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ ngã ba chợ ải - đến hết UBND xã
|
800
|
400
|
||
|
Từ UBND xã - đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel
|
600
|
300
|
||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Thôn Thanh Khê, Ngọc Chuế, An Liêu, Đô Phan, Cổ Liêu Thôn Trung Cầu, Nha Cầu, Nhân Nghĩa
|
300
|
250
|
||
|
5
|
YÊN TRUNG
|
|||
|
Đường trục xã (đường bờ sông)
|
||||
|
Đường bờ sông từ giáp đất Yên Nghĩa - lên cầu xã (do giáp đường cao tốc nên không còn vị trí 2,3)
|
800
|
|||
|
Từ KT24 - cầu xã
|
600
|
|||
|
Đường đê Tam Tổng từ cầu xã đi Yên Thành
|
400
|
|||
|
Đường bờ sông từ cầu xã lên trường THCS
|
400
|
|||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: K.vực tiểu học A, bờ sông tây thôn Trung, bờ sông Thôn Hoàng Giang, bờ đông sông cầu Trung
|
300
|
|||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
6
|
YÊN PHƯƠNG
|
|||
|
Đường 485 (Đường 57A cũ)
|
||||
|
Từ cầu Bo đến cống Đồng Tróc
|
2.300
|
1.200
|
600
|
|
|
Từ cống Đồng Tróc đến Ngã ba Phủ Cầu
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ giáp đất ông Vinh - đến hết đường Công Vụ
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Từ đường Công Vụ đến giáp đất Yên Thọ
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường bờ sông
|
||||
|
Từ đất ông Thâu - đến hết đất ông Hiển
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ đất ông Hiển - đến giáp đất Yên Nghĩa
|
800
|
400
|
||
|
Từ ngã 3 Phù Cầu - âu Cổ Đam (đường nhánh của đường 57)
|
900
|
450
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ Đ57A đi Quang Điểm - đến giáp đê Đáy
|
400
|
280
|
||
|
Đê Đại Hà
|
||||
|
Đường đê đáy từ Cổ Phương - đến giáp dốc Thái Hoà
|
400
|
280
|
||
|
Đường đê đáy từ dốc Thái Hoà-đến giáp Y.Thọ
|
500
|
300
|
||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn Mỹ Lộc, Phù Cầu
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
7
|
YÊN CHÍNH
|
|||
|
Đường 485 (Đường 57A cũ
)
|
||||
|
Trường Nghề Yên Bình - Cầu chợ Già
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Cầu chợ Già - hết nghĩa trang liệt sỹ
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ nghĩa trang liệt sỹ - cầu Bo
|
2.300
|
1.200
|
600
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ ngã ba Đại Lộc - trường tiểu học B
|
650
|
350
|
250
|
|
|
Từ trường tiểu học B đến giáp Yên Phú
|
450
|
300
|
250
|
|
|
Từ ông Tĩnh đội 14 đi Mai Độ (Yên Tân)
|
450
|
300
|
250
|
|
|
Từ UBND xã đi xóm Thành Công
|
400
|
280
|
250
|
|
|
Từ chợ Già đi Mai Độ (Yên Tân)
|
450
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu Bo - trại cá giống Ý Yên
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Khu vực đường vào trường THCS
|
1.900
|
950
|
500
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Khu tái định cư cao tốc
|
1.000
|
500
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
8
|
YÊN HƯNG
|
|||
|
Đê Đại Hà: Từ Yên Phú đến Yên Phong
|
500
|
300
|
||
|
Đường WB2
|
||||
|
Từ UBND xã - giáp đất Yên Phong
|
650
|
350
|
||
|
Từ UBND xã - Dốc đê Trung Tiến
|
650
|
350
|
||
|
Đường Liên Thôn
|
||||
|
Từ đường WB2 Đa Bụt đến hết Xóm 1
|
500
|
300
|
||
|
Từ ông Mạnh xóm 4 đến đê Đại Hà
|
||||
|
Từ ông Mạnh xóm 4 đến ngã tư Hội đồng
|
500
|
300
|
||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn Hoàng Đan, Lam Sơn, Trung Tiến
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
300
|
250
|
||
|
9
|
YÊN PHÚ
|
|||
|
Đê đại hà: Từ Yên Phương đến Yên Hưng
|
500
|
300
|
||
|
Đường WB2
|
||||
|
Từ cầu trại Giáo - đến hết dân cư thôn Quyết Thắng
|
400
|
|||
|
Từ giáp dân cư thôn Quyết Thắng- đến dốc đập đê Đáy
|
300
|
|||
|
Từ cầu trại Giáo đến Đại Lộc Y.Chính
|
300
|
|||
|
Đường liên thôn
|
||||
|
Từ đội 4 Tân Quang - hết Đội 5 Tân Quang
|
250
|
|||
|
Từ ngã tư đội 4 đi qua đội 7 - đến hết đội 8
|
250
|
|||
|
Đội 8 - đến hết Đội 9
|
250
|
|||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Từ xóm 1 đến xóm 15
|
250
|
|||
|
10
|
YÊN TÂN
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 484 (Đường 64)
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Lợi đến hết đất Yên Tân
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ ngã ba đường 64 - nghĩa trang liệt sĩ
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ nghĩa trang liệt sĩ đến đường vào thôn Nguyệt Hạ
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ đường vào thôn Nguyệt Hạ đến cầu Mai Thanh
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu Mai Thanh - ngã ba thôn Mai Độ
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đường WB2 từ cầu Mai Độ đến giáp đất Yên Bình
|
500
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn Nguyệt Thượng, Mai Thanh
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
11
|
YÊN L
Ợ
I
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 484 (Đường 64)
|
||||
|
Từ nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp đất Yên Tân
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ nghĩa trang liệt sĩ -đến đường máng WB2 đi Yên Tân
|
1.150
|
550
|
300
|
|
|
Từ đường máng WB2 đi Y.Tân-đến giáp đất Yên Bình
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường WB2
|
||||
|
Đường WB2 từ thôn Nam Sơn - đến hết thôn Long Chương
|
350
|
300
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Khu vực Chằm Dựng
|
450
|
300
|
250
|
|
|
Từ Cầu Đồng Quan- đến hết thôn Bình Điền
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
12
|
YÊN BÌNH
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Dương- đến đường vào làng Tâng
|
1.400
|
700
|
350
|
|
|
Từ đường vào làng Tâng- đến giáp đất Yên Xá
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Đường 484 (đường 64 cũ)
|
||||
|
Từ ngã ba Vàng - hết thôn An Cừ Thượng
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ thôn An Cừ Thượng-đến giáp cầu Kênh Bắc Yên Lợi
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ cầu An Cừ - gốc đa An Tố
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Đường 485 (Đường 57Acũ)
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Khánh - đến hết trường dạy nghề
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Từ giáp trường dạy nghề - giáp đất Yên Chính
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đường WB2
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Tân - gốc đa An Tố
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ gốc đa An Tố - giáp đất Yên Khánh
|
400
|
280
|
250
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: An Cừ Trung, An Cừ Hạ, An Cừ Thượng
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực 2: An Thị
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 3: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
13
|
YÊN MINH
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp Yên Mỹ đến Yên Dương
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường trục xã từ Mụa đến Sông Sắt
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ đường WB2 (từ UBND xã đi Yên Lợi)
|
600
|
|||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Thôn Ba Trung, Ba Thượng, Quan Thiều, Giáp Nhì, Giáp Nhất, Nội Hoàng, Xưa, Lương, Đồng Bất
|
350
|
250
|
||
|
14
|
YÊN MỸ
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Vụ Bản - đến giáp Y.Minh
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ đường 12 - đông đê xóm Cầu
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường hữu Thượng - Giáp Yên Ninh
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn Thiện Mỹ
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các xóm còn lại
|
250
|
|||
|
15
|
YÊN DƯƠNG
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Yên Minh - đến qua chợ Mụa 1km
|
2.500
|
1.300
|
650
|
|
|
Từ qua chợ Mụa 1km - giáp đất Yên Bình
|
1.400
|
700
|
350
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ Yên Xá - đến hết trạm Y tế
|
1.400
|
700
|
350
|
|
|
Trạm Y tế - ngã tư đường 12
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Cầu Dương - cầu Tâng
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn Dương, Trung, Vũ Xuyên
|
550
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2: Khả Lang, thôn Cẩm
|
500
|
250
|
||
|
Khu vực 3: Các thôn còn lại
|
300
|
250
|
||
|
16
|
YÊN KHÁNH
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
|
||||
|
Giáp đất Yên Xá - đến giáp đất TT.Lâm
|
2.500
|
1.250
|
650
|
|
|
Từ giáp đất TT.Lâm - cầu Đông Hưng An Lạc
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu Đông hưng An Lạc - giáp đất Yên Phong
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đường tỉnh lộ 485 (đường 57A cũ)
|
||||
|
Giáp đất TT.Lâm - đường vào thôn Tiền (cửa nhà ông Hùng)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến giáp đất Yên Chính
|
2.800
|
1.400
|
700
|
|
|
Đường 57 cũ từ giáp đoạn cải tuyến đến đầu thôn Xuất Cốc hậu (đường 57 cải tuyến)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ ngõ bê tông thôn 5 đến Yên Phong (đường 12 cũ)
|
900
|
450
|
||
|
Từ giáp đường 12 vào thôn Từ Liêm - THCS - cầu Thượng - Cống Đá hạ
|
600
|
300
|
||
|
Từ đường 57A - giáp đất Yên Bình
|
600
|
300
|
||
|
Từ ngã ba phía nam giáp nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến giáp trường THCS
|
650
|
350
|
||
|
Từ Tu Cổ trại - đến cửa nhà ông Thành
|
350
|
300
|
||
|
Tuyến đường kênh Tây thượng - giáp đường 486
|
500
|
300
|
||
|
Từ ngã tư thôn Thị - giáp đất Yên Phú
|
350
|
300
|
||
|
Khu vực cửa ông Mưng (thôn Đông Hưng)
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn ngã tư cột cờ đến đầu thôn Bến
|
500
|
300
|
||
|
Đoạn từ đầu thôn 3 Tú Cổ đến giáp đường 57A cũ
|
600
|
300
|
||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Dưỡng Chính, Xuất Cốc hậu, An Liêm, Thôn Thị, Xuất Cốc Tiền
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
17
|
YÊN PHONG
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Yên Khánh đến giáp hộ ông Việt
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ hộ ông Việt - đường vào thôn Ninh Thôn
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Từ đường vào thôn Ninh thôn - hết Bến mới
|
1.700
|
850
|
420
|
|
|
Đường WB2
|
||||
|
Đường WB2 từ đường 12 đến giáp đất Y.Hưng
|
600
|
300
|
||
|
Trục đường liên thôn
|
||||
|
Từ Ba khu - đến Cầu Đen
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Phi - đến cầu Quỹ Độ
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ Đinh Khu đến hết thôn Nội Thôn
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu Quỹ Độ đến cống Quỹ Độ
|
450
|
280
|
250
|
|
|
Đường bờ sông từ cầu ba khu đến trường tiểu học
|
450
|
280
|
250
|
|
|
Đường ven Đê
|
||||
|
Từ giáp Yên Hưng đến Yên Quang
|
500
|
300
|
||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Hưng Xá, An Bái, Ninh Thôn
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
350
|
250
|
||
|
18
|
YÊN XÁ
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 486 (Đường 12 cũ)
|
||||
|
Từ giáp đất Y.Khánh - đến hết đất Yên Xá
|
2.500
|
1.300
|
650
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ ông Thường đến ngã ba Đình Đất
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ ngã ba Đình Đất - giáp đất Yên Dương
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Từ trường dân lập - chùa Khám
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Từ ông Thống - Bưu điện văn hoá xã
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Từ Bưu điện văn hoá xã - bờ hồ Tống Xá
|
2.300
|
1.200
|
600
|
|
|
Từ bờ hồ Tống Xá -đến giáp KCN2 (Khu cửa Hà)
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ cổng ông Nhưỡng - cầu Tống Xá
|
2.200
|
1.100
|
550
|
|
|
Từ đình Thánh tổ đến hết đất ông Ngư
|
1.400
|
700
|
350
|
|
|
Từ cổng ông Nhưỡng đến tới chùa Tống
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: thôn Tống Xá
|
650
|
350
|
250
|
|
|
Khu vực 2: thôn Cổ Liêu
|
400
|
250
|
||
|
19
|
YÊN H
Ồ
NG
|
|||
|
Đường quốc lộ 10:
|
||||
|
Từ giáp Yên Quang- giáp Yên Tiến
|
3.500
|
1.800
|
900
|
|
|
Đường 485 (đường 57A cũ)
|
||||
|
Từ giáp Thị trấn Lâm - giáp Yên Tiến
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ thôn Đằng Động- giáp đường 57A
|
660
|
350
|
250
|
|
|
Từ An Lộc Thượng đến đầu Hoàng Nê
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ Hoàng Nê đến Cao Bồ
|
660
|
350
|
250
|
|
|
Từ An Lộc Hạ đến trạm y tế xã
|
550
|
300
|
250
|
|
|
Từ trạm y tế đến bưu điện văn hóa xã
|
660
|
350
|
250
|
|
|
Từ Hoàng Nghị - giáp đường 57A
|
550
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: thôn Hoàng Nê, Hoàng Nghị, An Lộc Hạ
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2: thôn An Lộc Trung, Cao Bồ
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 3: các vị trí còn lại
|
250
|
|||
|
20
|
YÊN QUANG
|
|||
|
Đường quốc lộ 10:
|
||||
|
Từ giáp Yên Bằng- ngã ba vào Yên Quang
|
3.500
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đê Đ
ạ
i Hà
|
||||
|
Từ giáp Yên Bằng đến cống Phong Doanh
|
700
|
350
|
||
|
Từ cống Phong Doanh đến Yên Phong
|
600
|
300
|
||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ đường 10 - giáp cầu Trượt
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ cầu Gạch - Đình Hát thôn 6
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ kho đội 6 thôn 7B - giáp Kênh T22
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ trường tiểu học - hết thôn 2
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Thôn 2 - hết Xóm Cầu T1
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ Cầu T3 - hết Chợ Đăng Mới
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ giáp chợ Đăng - giáp đền Gỗ Rã
|
300
|
250
|
||
|
Từ trạm bơm Yên Quang đến giáp xóm Dinh Tần Yên Bằng
|
600
|
300
|
||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Trại 1, 2, 7A,7B
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
21
|
YÊN B
Ằ
NG
|
|||
|
Đường quốc lộ 10:
|
||||
|
Từ cầu Non Nước- đến đường lò thôn Nhì
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ đường lò thôn Nhì -đến giáp đất Yên Quang
|
3.500
|
1.750
|
900
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ đường sắt - đến hết thôn Đoài Cầu Cổ
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ thôn Đoài Cầu Cổ đến hết thôn Lục
|
550
|
350
|
250
|
|
|
Khu vực chợ Ngò đến cầu Đá
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ chợ Ngò - đến giáp đê Đáy thôn Trung Đồng
|
600
|
350
|
250
|
|
|
Từ đầu cầu Ninh Bình cũ-đến hết thôn Ninh Mật (đê Tả Đáy)
|
400
|
280
|
250
|
|
|
Từ đầu cầu Ninh Bình cũ-đến giáp đất Yên Quang (đê Tả Đáy)
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ cầu đường Sắt đến giáp đất nhà ông Trung (Quốc lộ 10)
|
1.500
|
750
|
||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Thôn Dinh Tần
|
400
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 1: thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Đoài, thôn Hưng Thịnh
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực 2: các thôn còn lại
|
300
|
250
|
||
|
22
|
YÊN KHANG
|
|||
|
Đường 57C
|
||||
|
Từ Cống Mỹ Tho -hết Chợ Y.Khang
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ Chợ Y.Khang -hết dốc Ô.Tân
|
550
|
300
|
250
|
|
|
Từ dốc ông Tân - hết làng An Châu
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ giáp làng An Châu - Y.Tiến
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đê Đại Hà
|
||||
|
Từ Yên Bằng đến cống Mỹ Tho
|
500
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ cống Cầm - giáp đất Yên Bằng
|
550
|
300
|
250
|
|
|
Đường liên thôn
|
||||
|
Từ dốc ông Tân - Quảng Nạp
|
400
|
280
|
250
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn An Châu, Đồng Cách, Đông Anh, Mễ Thượng, Mễ Hạ, Am Bình, Trung Hưng
|
400
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
300
|
250
|
||
|
23
|
YÊN TI
Ế
N
|
|||
|
Quốc lộ 10
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Hồng - đến giáp đất Y.Ninh
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 485 (Đường 57A cũ)
|
||||
|
Từ ngã ba Cát Đằng - giáp đất Yên Hồng
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 57B
|
||||
|
Từ ngã ba đường 10 - bốt điện Cát Đằng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ bốt điện Cát Đằng - hết xóm Hùng Vương
|
1.500
|
800
|
400
|
|
|
Từ xóm Đông Thịnh - giáp Yên Thắng
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường 57C
|
||||
|
Từ ngã ba đường 10 - hết xóm Trung thôn
|
1.500
|
600
|
300
|
|
|
Từ xóm Trung thôn - đến giáp khu dân cư thôn Thượng Đồng
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ khu dân cư thôn Thượng Đồng - giáp đất Y.Khang
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Bờ kênh S40
|
||||
|
Từ ngã ba Cát Đằng - đến giáp đất TT.Lâm
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ ngã ba Cát Đằng - đến giáp đất Y.Ninh
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Bờ kênh S48
|
||||
|
Từ ngã ba Cát Đằng - đến hết thôn Trung Thôn
|
800
|
400
|
||
|
Từ giáp thôn Trung Thôn đến giáp đất Yên Hồng
|
800
|
400
|
||
|
Ngã ba đường 10 - đến giáp đất Y.Khang
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường liên thôn
|
||||
|
Từ ngã ba Đ57B - đến hết thôn Đông Thịnh
|
600
|
350
|
250
|
|
|
Từ giáp đường sắt -đến hết thôn Tân Cầu
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ thôn Đằng Chương -đến thôn Tân Cầu
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ giáp đường 57C - đến hết thôn Đông Hưng
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ thôn Bắc Sơn -đến hết thôn Cộng Hoà
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ đường 57C - đến hết thôn Hoa Lư
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Cát Đằng, Trung thôn, Thượng thôn, Hùng Vương
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Thượng Đồng
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực 3: Các thôn còn lại
|
300
|
250
|
||
|
24
|
YÊN NINH
|
|||
|
Quốc lộ 10 Từ giáp Yên Tiến- hết đất Yên Ninh
|
3.500
|
1.750
|
900
|
|
|
Đường bờ sông S40 từ giáp đất Yên Tiến - đến hết đất Yên Ninh
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ giáp TT.Lâm - hết thôn Lũ Phong
|
600
|
400
|
250
|
|
|
Từ Lũ Phong - hết đất Ninh Xá thượng
|
550
|
300
|
250
|
|
|
Từ đường tàu - hết cầu lạc bộ La Xuyên
|
1.200
|
600
|
250
|
|
|
Từ câu lạc bộ La Xuyên - giáp Sông Sắt
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường 10 theo sông Sắt - đến giáp đất Y.Mỹ
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: La Xuyên
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Khu vực 2: Ninh Xá
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3: Lũ phong, Trịnh Xá
|
400
|
250
|
||
|
25
|
YÊN LƯƠNG
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 482 (đường 56 cũ)
|
1.000
|
650
|
||
|
Đông máng N12
|
||||
|
Từ Doanh Nghiệp Hiền Oanh đến Sông Tiền Tử
|
650
|
350
|
||
|
Từ sông Tiền Tử - giáp xã Yên Cường
|
600
|
300
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ giáp Vụ Bản đến hết Bưu Điện văn hoá xã
|
400
|
280
|
||
|
Từ giáp Bưu Điện văn hoá xã - giáp đất Y.Thắng
|
450
|
300
|
||
|
Từ Ao cựu chiến binh thôn Tân Phú- đến nhà máy gạch Hà Minh Lương
|
500
|
300
|
||
|
Từ nhà máy gạch Hà Minh Lương - ao ông Lượng
|
450
|
280
|
||
|
Từ Ao ông Lượng đến Ao ông Hùng
|
450
|
280
|
||
|
Từ Ao ông Hùng đến trạm bơm Hoàng Mậu
|
500
|
300
|
||
|
Từ ngã ba đường 56 thôn Thụy Nội - đến Bưu điện VH xã
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực Ao Khen thôn Tân Phú
|
400
|
280
|
||
|
Từ ao Khen thôn Tân Phú đến trạm bơm Quảng Thượng
|
300
|
250
|
||
|
Từ Ngã ba ông Lịch đường Ba Sát đến ngã ba bến đò
|
300
|
250
|
||
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: thôn Hoàng Mẫu, Thụy Nội, Tây Vinh, Tân Phú
|
300
|
|||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
26
|
YÊN CƯỜNG
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 482 (đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Y.Lương- giáp Yên Nhân
|
1.500
|
750
|
||
|
Đường 57B
|
||||
|
Từ giáp Yên Thắng- hết Tiểu học Yên Cường
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ Tiểu học Y.Cường - đến ngã 3 Tống Xá
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ ngã 3 Tống Xá - ngã 4 Mậu lực
|
800
|
400
|
||
|
Từ ngã tư Mậu Lực - giáp Yên Lộc
|
600
|
350
|
||
|
Đông máng N12
|
||||
|
Từ Trực Mỹ đến Ánh Hồng
|
700
|
350
|
||
|
Đường WB2
|
||||
|
Ngã ba Tống Xá- hết Ngã tư Cời
|
600
|
350
|
||
|
Ngã tư Cời - giáp Y. Nhân
|
500
|
300
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ UBND xã - Giáp Đọ Xá
|
900
|
450
|
||
|
Từ Đọ Xá - Giáp Trực Mỹ
|
700
|
350
|
||
|
Đường liên thôn
|
||||
|
Từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu
|
450
|
280
|
||
|
Từ giáp Đông Hậu đến giáp Yên Nhân
|
300
|
250
|
||
|
Ngã ba Đình Đá đến giáp đường 56
|
450
|
280
|
||
|
Ngã ba Đông Hậu đến hết Xóm Nguốn
|
450
|
280
|
||
|
Từ Trực Mỹ đến giáp đường 56
|
450
|
280
|
||
|
Từ giáp Xóm Cời đến hết Đông Tiền
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực dân cư
|
||||
|
Khu vực 1: Trung Lang, Lý Nhân, Tống Xá, Mậu Lực, Trực Mỹ, Thức Vụ, Xóm Cời, 14 xóm Nguốn
|
350
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
27
|
YÊN THẮNG
|
|||
|
Đường 57B
|
||||
|
Từ cầu Đen - đến đường vào thôn Đồng Quang
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ đường vào thôn Đồng Quang -đến giáp đất Phúc Chỉ
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ thôn Phúc Chỉ - đến giáp đất Yên Cường
|
1.500
|
750
|
380
|
|
|
Trục đường xã
|
||||
|
Từ Phù Lưu - đến đường vào thôn Thái Hoà
|
1.400
|
700
|
350
|
|
|
Từ đường vào thôn Thái Hoà - đến giáp đất Yên Đồng
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ giáp đất Phù Lưu đến giáp đất Phúc Lộc
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ Phúc Lộc đến giáp xã Yên Lương
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Phúc Lộc, Phúc Chỉ, Phù Lưu, xóm Hạ, Hậu, Trại Đường
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Các xóm còn lại
|
300
|
250
|
||
|
28
|
YÊN Đ
Ồ
NG
|
|||
|
Đường trục xã Từ giáp Yên Thắng- đê Đại Hà
|
||||
|
Từ nhà ông Vượng xóm 1- Hết nhà ông Đan Cốc Dương
|
1.300
|
650
|
||
|
Từ nhà ông Đan Cốc Dương - Hết Trụ sở UBND xã
|
1.600
|
800
|
||
|
Trụ sở UBND xã - Hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng
|
1.700
|
850
|
||
|
Từ nhà ông Rôm - Hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - Giáp đê Đại Hà
|
1.800
|
900
|
||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn Tiến Thắng, Trục đê Đại Hà, Can Điền, cửa xóm 17
|
700
|
350
|
||
|
Khu vực 2: Thôn Nam Đồng, xóm 34, Cửa xóm 02, Cửa làng La Ngạn, Đại An, cửa làng Cốc Dương (xóm 13,15), Cửa làng Tràn (Khang Giang)
|
450
|
250
|
||
|
Khu vực 3: Khu vực còn lại của thôn Khang Giang, An Trung, La Ngạn, Đại An, Bãi bồi ven sông Đáy và sông Sắt
|
350
|
250
|
||
|
29
|
YÊN TR
Ị
|
|||
|
Tuyến đê Đại Hà
|
||||
|
Từ giáp Yên Đồng - hết thôn Vĩnh Trị
|
650
|
350
|
250
|
|
|
Từ thôn Vĩnh Trị - hết C.ty Vĩnh Tiến
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ C.ty Vĩnh Tiến -giáp Cống Gon 1 (giáp xã Yên Đồng)
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Đường Trục xã
|
||||
|
Từ thôn Vĩnh Trị -giáp Sông Chìm
|
650
|
350
|
250
|
|
|
Từ sông Chìm - giáp máng N17
|
450
|
280
|
250
|
|
|
Từ Trường THCS - Bưu điện văn hoá xã
|
650
|
350
|
250
|
|
|
Đường WB2
|
||||
|
Từ cống Gon 1 - cây Đa chín rễ
|
450
|
280
|
250
|
|
|
Từ cây đa chín Rễ đến cống Thông
|
450
|
280
|
250
|
|
|
Tuyến đê Bối
|
||||
|
Từ cống Gon 2 đến cống Thông
|
250
|
|||
|
Từ cống đò Thông đến hết Trại Chấn
|
250
|
|||
|
Từ nhà thờ xóm tây Vĩnh đến làng Ngọc Chấn
|
450
|
250
|
||
|
Đường liên thôn
|
||||
|
Từ đường WB2 đến làng Chấn
|
350
|
250
|
||
|
Từ xóm trong qua xóm Giáo
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: Thôn Vĩnh Trị
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 2: Xóm Giáo, xóm Giữa
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực 3: Các thôn còn lại
|
250
|
|||
|
30
|
YÊN NHÂN
|
|||
|
Đường tỉnh lộ 482 (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Cường - hết trạm xăng
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ trạm xăng - đò Đống Cao
|
1.700
|
850
|
||
|
Từ máng N12: Từ Yên Cường đến trạm xăng
|
1.700
|
|||
|
Đường WB2
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Đồng - ngã ba đường 487 (đường 56 cũ)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ Cửa làng Khánh hòa- ngã ba đường WB3 đi Y.Cường
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ ngã ba đường WB3 đi Yên Cường - giáp đất Yên Cường
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đường đê Đại Hà từ xóm 3 đến xóm 14 đi Yên Lộc
|
||||
|
Đường cửa làng xóm 1 - đến xóm 15
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
||||
|
Khu vực 1: xóm 10,11,12,13,14
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2: xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 15
|
350
|
250
|
||
|
31
|
YÊN PHÚC
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ giáp Yên Lộc - đến hết ngã ba Đoài
|
300
|
|||
|
Đường thôn
|
||||
|
Bờ đê ngã ba Đoài -đến dốc xóm Cầu
|
300
|
|||
|
Từ đê cống Điềng -đến hết cống Chanh
|
250
|
|||
|
Từ cống Chanh - đến hết dốc Roan
|
400
|
|||
|
Từ gốc Roan - đến hết dốc Thầu Dầu (Vụ bản)
|
300
|
|||
|
Từ gốc Roan - đến quán Khởi (Vụ Bản)
|
250
|
|||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Các xóm còn lại
|
250
|
|||
|
32
|
YÊN L
Ộ
C
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Cường - đầu chợ Vò mới
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ đầu chợ Vò mới -hết nhà Ô.Rịnh
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Rịnh -đến giáp đất Yên Phúc
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ ngã tư Vò - Đống Cao
|
400
|
280
|
250
|
|
|
Đê Đ
ạ
i Hà
|
||||
|
Từ giáp đất Yên Nhân- đến hết thôn Hòa Bình
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Từ thôn Hoà Bình- đến hết thôn Tân Thành
|
400
|
280
|
250
|
|
|
Từ thôn Tân Thành-đến giáp đất Yên Phúc
|
300
|
250
|
||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Các thôn còn lại
|
250
|
Biểu 5
HUY Ệ N NAM TR Ự C
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
V
ị
trí
|
V
ị
trí
|
V
ị
trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
TH
Ị
TR
Ấ
N NAM GIANG
|
|||
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất Nam Cường, Nghĩa An đến ngã ba đường Thanh Khê
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Thanh Khê đến ngã ba đường vào cụm CN Vân Chàng
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm CN Vân Chàng đến cầu Vân Chàng
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B đến giáp đất xã Nam Dương
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Đường Vàng
|
||||
|
Đoạn từ ngã tư TT Nam Giang đến hết trường tiểu học Nam Đào
|
2.100
|
1.050
|
525
|
|
|
Đoạn từ giáp trường tiểu học Nam Đào đến đê Kinh lũng
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ ngã tư TT Nam Giang đến hết chợ Nam Giang
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm xá
|
2.100
|
1.050
|
525
|
|
|
Đoạn từ giáp trạm xá đến hết thôn Ba
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì
|
1.100
|
550
|
275
|
|
|
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường Vàng B
|
||||
|
Đoạn từ đường 55 đến hết UBND thị trấn
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Trục đường liên thôn
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến thôn Đồng Côi
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Vân Chàng đến hết làng Vân Chàng
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ chợ Vân chàng đến Đường Vàng
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ thôn Nhất đến thôn Nhì, thôn Ba
|
600
|
300
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
500
|
250
|
||
|
2
|
XÃ NAM MỸ
|
|||
|
Đường 21 (Quốc lộ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định đến ngã ba Đồng Phù
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Đồng Phù đến giáp xóm 8 Nam Vân
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 21 cũ (Quốc lộ)
|
||||
|
Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân đến đất nhà ông Hùng
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đoạn từ Cửa Quất đến Nghĩa địa Quyết tiến
|
1.100
|
550
|
275
|
|
|
Đoạn từ ngã ba đường 21.1 đến cầu Mỹ Điền
|
1.300
|
650
|
325
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
600
|
300
|
||
|
3
|
XÃ NAM TOÀN
|
|||
|
Đường 21B (Quốc lộ)
|
||||
|
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xóm 8 Nam Vân
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường)
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường S2 (Tỉnh lộ)
|
||||
|
Từ ngã ba đường 21B đến giáp đất Nam Vân
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ ngã ba đường 21B đến cầu Xóm 6 sông An Lá
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường An Thắng
|
||||
|
Từ đường 55 đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)
|
600
|
300
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
4
|
X
Ã
H
Ồ
NG QUANG
|
|||
|
Đường 21B (Quốc lộ)
|
||||
|
Từ cầu Nam Vân đến cầu Vòi
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba cầu Vòi đến cầu Dứa
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Dứa đến giáp đất xã Nam Cường
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch
|
500
|
250
|
||
|
Đoạn từ ngã ba đường 21B đến hết UBND xã
|
700
|
350
|
||
|
Đoạn từ UBND xã đến đầu thôn Báo Đáp
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp đến Quán Đá
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường An Thắng:
Từ giáp đất Nam Toàn đến đường 21B
|
600
|
300
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
5
|
X
Ã
ĐI
Ề
N X
Á
|
|||
|
Đường 21B (Quốc lộ)
|
||||
|
Đoạn từ cầu Vòi đến cầu Đỗ Xá
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ cầu Đỗ Xá đến giáp đất xã Tân Thịnh
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường số 6: từ ngã ba đường 21B đến giáp cống Vị Khê
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường số 8: từ đường 21B đến cầu chợ Nam Xá
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ cầu chợ Nam Xá đến chợ Trường Nguyên
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ chợ Trường Nguyên đến Phú Hào (xóm 19)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) đến cầu giáp xã Nam Thắng
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Lã Điền đến chợ Trường Nguyên
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đê hữu hồng Điền Xá
|
1.300
|
650
|
325
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
500
|
250
|
||
|
6
|
XÃ TÂN TH
Ị
NH
|
|||
|
Đường 21B (Quốc lộ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Điền Xá đến giáp đất Nam Hồng
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ Tân Thành đến giáp đê hữu Hồng (cống Từ Quán)
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ đường 21B đến chùa Vũ Lao
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ chùa Vũ Lao đến trụ sở HTX Nam Thịnh giáp đất Nam Thắng
|
600
|
300
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
7
|
X
Ã
NAM H
Ồ
NG
|
|||
|
Đường 21B (quốc lộ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất tân Thịnh đến ngã ba ngoặt kéo (đường 21 mới)
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ ngã ba ngoặt kéo đến giáp đất Nam Thanh
|
3.700
|
1.850
|
925
|
|
|
Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba ngoặt kéo (đường 21 cũ)
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường Vàng (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Nam Hoa đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ cổng ải đến hết bưu điện
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ Bưu điện ra đến giáp đường 21B
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường Trắng (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (ngã 3 Ngọc Giang) đến ngã tư chợ Yên
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến đường 21 cũ
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường Nam Ninh Hải (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba Ngọc Giang đến đường Vàng
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Trung tâm GDTX huyện Nam Trực đến cầu ông Thuỵ
|
600
|
300
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ cầu 19/5 đến cầu Trung Thịnh
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường liên xóm
|
||||
|
Đoạn từ xóm Đoài Bằng đến xóm Hồng An
|
600
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ xóm Hồng Thượng đến xóm Hồng Đoàn
|
600
|
400
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
8
|
XÃ NAM THANH
|
|||
|
Đường 21B (quốc lộ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội
|
4.300
|
2.150
|
1.075
|
|
|
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp huyện Trực Ninh)
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đường Đen (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ chợ Quỳ xã Nam Lợi đến cầu Trung Lao
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường Nam Ninh Hải (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Nam Hồng cầu Bình Yên
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ đền Nhà Bà đến cầu Xối Tây
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Xối Tây đến ngã tư chợ Quỳ
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba đường 21B đến đường Nam Ninh Hải
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Bình Yên đến ngã ba đường Đen
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ ngã ba đường Đen đến xóm chùa Hạ Lao
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
9
|
XÃ NAM TH
Ắ
NG
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá đến UBND xã Nam Thắng
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An
|
500
|
250
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
10
|
XÃ NGHĨA AN
|
|||
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định đến cầu Cao
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía tây đường)
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn nhà ông Thanh giáp đất Nam Cường đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường S2
|
||||
|
Từ cầu vượt sông Đào đến giáp Nam Vân
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến đầu thôn Vân Đồn
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ đầu thôn Vân Đồn đến UBND xã
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ UBND xã đến đê Đại Hà (Nam An)
|
500
|
250
|
||
|
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến trường MN Nam Nghĩa
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa đến hết khu tái định cư số 01
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Vân Đồn đến trường MN Nam Nghĩa
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ chợ An Lá đến đường Quốc Phòng
|
600
|
300
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Miền Nam Nghĩa xã Nghĩa An
|
500
|
250
|
||
|
Miền Nam An xã Nghĩa An
|
400
|
250
|
||
|
Khu tái định cư
|
||||
|
- Khu TĐC số 1, 2, 3
|
700
|
|||
|
11
|
XÃ NAM CƯỜNG
|
|||
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An đến cầu Nguyễn
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ cầu Nguyễn đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
|
||||
|
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ đường 55 đến giáp đường Châu Thành
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Đá đến giáp đất Hồng Quang
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã(cũ)đến giáp xã Hồng Quang
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
12
|
XÃ NAM DƯƠNG
|
|||
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang đến cầu Phượng
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Đoạn từ cầu Phượng đến ngã ba đường vào làng Phượng
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ ngã ba đường vào làng Phượng đến cầu 3 xã
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ cầu 3 xã đến giáp đất Đồng Sơn
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ ngã tư quán Chiền đến trụ sở UBND xã Nam Dương (cũ)
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ UBND xã đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
13
|
XÃ BÌNH MINH
|
|||
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương đến cầu 3 xã
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
|
||||
|
Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến giáp đất xã Nam Tiến
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường Trắng (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ cầu Cao Đồng Sơn đến giáp chợ Thượng
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ chợ Thượng đến tây cầu Cổ Chử (giáp đường Châu Thành)
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Cổ Chử đến giáp đất Nam Hoa
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
14
|
XÃ ĐỒNG SƠN
|
|||
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương đến cầu Giao Cù Trung
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp xã Nam Thái
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường Đen (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ ngã tư đường Đen đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ ngã tư đường Đen đến HTX NN Nam Đồng
|
1.300
|
650
|
325
|
|
|
Đoạn từ HTX NN Nam Đồng đến cầu Lạc Chính
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường Trắng (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng) đến Văn phòng HTX Nam Thành
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ Văn phòng HTX Nam Thành đến chợ Hiệu
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ chợ Hiệu đến giáp đất Bình Minh
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
15
|
XÃ NAM THÁI
|
|||
|
Đường 55 (Tỉnh lộ 490)
|
||||
|
Đoạn từ giáp đất Đồng Sơn đến cầu Tây
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba đường 55 đến trụ sở UBND xã
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ UBND xã đến hết trường tiểu học Nam Thái
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đoạn từ trường tiểu học Nam Thái đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực)
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
16
|
XÃ NAM HOA
|
|||
|
Đường Trắng (huyện lộ)
|
||||
|
Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Bình Minh
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đường Vàng (Huyện lộ)
|
||||
|
Từ giáp đất xã Nam Hùng đến giáp đất xã Nam Hồng
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đường Kỳ Sơn (đường xã)
|
||||
|
Từ UBND xã đến ngã 3 đường Vàng
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đường thôn
|
||||
|
Đoạn từ đầu đường Vàng đến trường cấp I Nam Hoa
|
500
|
250
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
17
|
XÃ NAM HÙNG
|
|||
|
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
|
||||
|
Đoạn từ cầu Chanh đến trường TH Nam Hùng
|
1.100
|
550
|
275
|
|
|
Đoạn từ trường TH Nam Hùng đến giáp khu trại Gà
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ khu Trại Gà đến hết thôn Điện An
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường Vàng (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn giáp thôn Nhất Nam Giang đến đường rẽ vào UBND xã
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã đến hết cây Đa đôi
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cây Đa đôi đến giáp đất Nam Hoa
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương đến ngã ba đường Châu Thành
|
600
|
300
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
18
|
X
Ã
NAM TI
Ế
N
|
|||
|
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Bình Minh đến giáp đất xã Nam Hải
|
1.100
|
550
|
275
|
|
|
Đường Đen (huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến cầu Nam Trực (hết thôn Nam Trực)
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ cầu Nam Trực đến cầu Thạch Cầu
|
1.300
|
650
|
325
|
|
|
Đoạn cầu Thạch Cầu đến hết thôn Cổ Giả
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ giáp thôn Cổ Giả đến giáp xã Nam Lợi
|
1.300
|
650
|
325
|
|
|
Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực đến giáp Nam Thái
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
19
|
XÃ NAM HẢI
|
|||
|
Đường Châu thành (Tỉnh lộ 488)
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Nam Tiến đến cầu Ghềnh
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp Trực Hưng (huyện Trực Ninh)
|
1.100
|
550
|
275
|
|
|
Đường Nam Ninh Hải
|
||||
|
Đoạn từ giáp Nam Lợi đến giáp đất xã Trực Đạo (Trực Ninh)
|
600
|
300
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
||
|
20
|
XÃ NAM L
Ợ
I
|
|||
|
Đường Đen (Huyện lộ)
|
||||
|
Đoạn từ Giáp Nam Tiến đến cầu Sạp
|
1.300
|
650
|
325
|
|
|
Đoạn từ cầu Sạp đến trường cấp II Nam Lợi
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ trường cấp II Nam Lợi đến ngã tư chợ Quỳ
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường Nam Ninh Hải
|
||||
|
Đoạn từ ngã tư chợ quỳ đến cầu Ngọc Tỉnh
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Trực Đạo (Trực Ninh)
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba Đô Quan đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ ngã ba cầu Sạp đường Đen đến giáp xã Nam Hoa
|
600
|
300
|
||
|
Các khu dân cư còn lại
|
400
|
250
|
Biểu 6
HUYỆN NGHĨA H Ư NG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG:
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG:
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
XÃ NGHĨA ĐỒNG
|
|||
|
Đường đen (đường huyện):
|
||||
|
- Đoạn từ dốc đê đến đường vào CT.VL XD Nghĩa Hưng
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường xã:
|
||||
|
- Đoạn từ Chùa Trang Túc đến nhà ông Sao
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Sao đến nhà ông Đề
|
650
|
325
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Đề đến nhà ông Quý
|
750
|
370
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Quý đến nhà ông Nhi
|
450
|
250
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Nhi đến ngã tư đội 1
|
350
|
|||
|
- Đoạn từ ngã tư đội 1 đến miếu xóm Mẫu
|
300
|
|||
|
- Đường từ ruộng đội 4 đến trạm điện 1
|
300
|
|||
|
- Đoạn từ giáp trạm điện 1 đến nhà ông Xường
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Xường đến nhà ông Chiến
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà bà Dậu đến giáp nhà bà Xuyến
|
750
|
370
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà bà Xuyến đến giáp nhà ông Hưng
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Hưng đến nhà ông Tòng
|
450
|
250
|
||
|
Đường liên thôn, liên xóm
|
250
|
|||
|
2
|
NGHĨA THỊNH:
|
|||
|
Đường huyện, đường xã:
|
||||
|
- Đoạn từ đường Đen đến nhà bà Tấn
|
750
|
370
|
||
|
- Đường từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc
|
800
|
400
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Từ < 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ > 3-5 m
|
250
|
|||
|
- Từ 5-6 m
|
300
|
|||
|
- Trên 6 m
|
600
|
300
|
||
|
3
|
XÃ NGHĨA MINH:
|
|||
|
Đường tỉnh 486 B (Đường 56 cũ):
|
||||
|
Từ giáp đê sông Đáy đến hết khu dân cư mới
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường xã:
|
||||
|
Từ giáp UBND đến cống Minh Châu.
|
750
|
370
|
||
|
Đường xóm, liên xóm.
|
||||
|
- Từ < 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ > 3-5 m
|
250
|
|||
|
- Từ > 5 - 6 m
|
250
|
|||
|
- Trên 6 m
|
400
|
250
|
||
|
4
|
HOÀNG NAM:
|
|||
|
Đường xã:
|
||||
|
Từ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ.
|
750
|
370
|
||
|
Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh.
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
+ Đường rộng trên 5 m.
|
350
|
|||
|
+ Đường rộng từ 3 đến 5 m.
|
300
|
|||
|
+ Đường rộng dưới 3m.
|
250
|
|||
|
5
|
XÃ NGHĨA CHÂU:
|
|||
|
Đường tỉnh (486B-đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ giáp xã Nghĩa Minh đến đầu thôn Đào Khê Thượng.
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đầu thôn Đào Khê Thượng đến hết thôn Đào Khê Thượng
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Từ giáp thôn Đào Khê Thượng đến cầu chợ Đào Khê.
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến hết thôn Đào Khê Hạ.
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Từ giáp thôn Đào Khê Hạ đến đê tả Đáy- (Phú Kỳ).
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ thôn Phú Kỳ đến giáp xã Nghĩa Trung.
|
750
|
350
|
250
|
|
|
Đường xã:
|
||||
|
Từ cầu UBND xã đến giáp cầu chợ Đào Khê.
|
1.200
|
|||
|
Từ cầu UBND xã đến đê sông Đáy.
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ cầu UBND xã đến thôn Đại Kỳ.
|
1.200
|
600
|
||
|
Từ cầu UBND xã đến Nghĩa Thái.
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường xóm, liên xóm:
|
||||
|
- Từ < 3 m
|
450
|
250
|
||
|
- Từ > 3-5 m
|
500
|
250
|
||
|
- Từ trên 5m
|
600
|
300
|
||
|
6
|
XÃ NGHĨA TRUNG:
|
|||
|
Đường tỉnh (486 B- đường 56 cũ):
|
||||
|
Từ giáp TT Liễu Đề đến hết nhà thờ Liêu Hải.
|
3.500
|
1.750
|
||
|
Từ giáp nhà thờ Liêu Hải đến giáp UBND xã.
|
3.000
|
1.500
|
||
|
Từ UBND xã đến cầu nghĩa trang liệt sỹ.
|
2.200
|
1.100
|
||
|
Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ đến dốc Tam Toà.
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ dốc Tam Toà đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy)
|
1.500
|
750
|
||
|
Đường xã:
|
||||
|
Đường sông Thống Nhất:
|
||||
|
- Từ cầu ông Giảng đến giáp Nghĩa Thái (nhà bà Liên).
|
1.350
|
650
|
||
|
- Từ cầu ông Giảng đến giáp cống ông Khiêm.
|
1.350
|
|||
|
- Từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Đồi.
|
1.800
|
|||
|
- Từ nhà ông Tứ đến giáp thị trấn Liễu Đề.
|
2.700
|
|||
|
- Từ nhà ông Ký đến hết nhà ông Nam.
|
2.700
|
1.350
|
||
|
- Từ nhà ông Chiến đến giáp bệnh viện Nghĩa Hưng
|
3.000
|
1.500
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
300
|
|||
|
- Từ 3 - 6 m
|
400
|
250
|
||
|
- Trên 6 m
|
600
|
300
|
||
|
7
|
XÃ NGHĨA THÁI:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
Đoạn giáp Trực Thuận đến hết nhà bà Phấn.
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Đường huyện: đường Thái - Thịnh
|
||||
|
Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm X.3.
|
1.600
|
|||
|
Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu UBND xã.
|
1.350
|
|||
|
Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 đến nhà ông Bính X.6.
|
900
|
|||
|
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Công.
|
1.350
|
|||
|
Đoạn từ giáp nhà ông Công đến Cầu Trắng.
|
1.000
|
|||
|
Đoạn từ tây Cầu Trắng đến giáp Nghĩa Châu.
|
900
|
|||
|
Đường sông Thống Nhất:
|
||||
|
Từ giáp Nghĩa Trung đến cầu Tam thôn.
|
1.800
|
|||
|
Đường Thái Trung:
|
||||
|
Đoạn từ nhà ông Dũng đến nhà ông Thính X3.
|
450
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Thơ đến nhà ông Hồng X13.
|
450
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Quynh đến nhà ông Phong X7.
|
450
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Chính đến nhà ông Bang X14.
|
450
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Khoái đến nhà ông Phóng.
|
400
|
|||
|
Đoạn từ nhà trẻ đến nhà ông Dũng X2.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Song đến hộ ông Thuận X5.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ trạm điện 4 đến giáp chùa xóm 9.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ nam trạm điện 4 đến nhà ông Hoạt X14.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ cống bà Bơn đến Ô.Diên - Liên X15.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Chiểu.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Văn đến nhà ông Đường.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Toản đến nhà ông Minh X5.
|
300
|
|||
|
Đoạn từ nhà ông Hoa đến cầu ông Gián.
|
300
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm:
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
300
|
|||
|
- Trên 5 m
|
450
|
|||
|
8
|
THỊ TR
Ấ
N LI
Ễ
U Đ
Ề
:
|
|||
|
Đường tỉnh
|
||||
|
Đường 490C (đường 55 cũ)
|
||||
|
- Từ giáp Trực Thuận (Trực Ninh) đến giáp Bưu điện huyện.
|
3.500
|
1.750
|
800
|
|
|
- Từ Bưu điện huyện đến giáp công ty TNHH Xuân Duyên.
|
3.500
|
1.750
|
800
|
|
|
- Từ Công ty Xuân Duyên đến cầu Đại Tám.
|
3.500
|
1.750
|
800
|
|
|
Đường 486 B (đường 56 cũ):
|
||||
|
- Từ cầu 3 - 2 đến nhà hết chợ Liễu Đề
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
- Từ giáp chợ Liễu Đề đến giáp cầu Liễu Đề.
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
- Từ cầu Liễu Đề đến giáp nhà ông Chữ.
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
- Từ nhà ông Chữ đến cầu phao Ninh Cường.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường nội thị:
|
||||
|
- Từ đường 56 đến giáp nhà ông Thuần.
|
900
|
450
|
250
|
|
|
- Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề.
|
750
|
350
|
||
|
- Từ nhà ông Luyến đến hết khu dân cư mới.
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
- Đường trong khu nội thị mới:
|
||||
|
+ Đường 7 m
|
2.200
|
|||
|
+ Đường 9 m
|
2.200
|
|||
|
+ Đường 11 m
|
2.200
|
|||
|
Các tuyến c
ò
n lại:
|
||||
|
- Đường khu phố I, II, III xóm Đoài, Nam, Đông, Bắc.
|
750
|
350
|
||
|
- Xóm Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ.
|
450
|
250
|
||
|
9
|
XÃ NGHĨA SƠN:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đê.
|
3.500
|
1.750
|
800
|
|
|
- Từ đường vào Đại đê đến bắc cầu Quần Liêu.
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
- Từ cầu Quần Liêu đến hết VP HTX Q. Liêu.
|
2.500
|
1.250
|
600
|
|
|
- Từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp trại lúa.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ Trại lúa đến giáp xã Nghĩa Lạc.
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường xã
|
||||
|
- Từ ngã ba đò Mười đến đê sông Đáy.
|
500
|
250
|
||
|
-Từ giáp Nghĩa Trung đến giáp trạm điện Quần Liêu.
|
600
|
300
|
||
|
- Từ trạm điện Quần Liêu đến Bơn Ngạn.
|
500
|
250
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
300
|
|||
|
- Từ >5m đến 6 m
|
450
|
|||
|
- Trên 6 m
|
600
|
|||
|
10
|
XÃ NGHĨA LẠC:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ giáp xã Nghĩa Sơn đến giáp cống Đồng Ninh
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
- Từ cống Đồng Ninh đến hết khu Dưỡng lộ
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ giáp khu Dưỡng lộ đến giáp xã Nghĩa Phong
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Đường huyện (đường Giây Nhất)
|
||||
|
- Từ ngã 3 đường 490 đến hết trạm Viễn thông (đường mới).
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ giáp trạm Viễn Thông đến cống sông Đồng Liêu.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ cống sông Đồng Liêu đến giáp Nghĩa Hồng.
|
2.000
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
- Từ ngã 3 Lạc Đạo đến hết trạm Viễn thông (đường cũ).
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
- Đường Bắc sông Lạc Đạo.
|
450
|
250
|
||
|
- Đường Bắc sông Đồng Liêu.
|
450
|
250
|
||
|
- Đường xã còn lại.
|
400
|
250
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
300
|
|||
|
- Trên 5 m
|
450
|
|||
|
11
|
XÃ NGHĨA PHONG:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ giáp xã Nghĩa Lạc đến giáp Cống Phóng (Km40)
|
1.500
|
750
|
370
|
|
|
- Từ giáp Cống Phóng đến giáp cầu ông Rạng.
|
1.800
|
900
|
||
|
- Từ cầu ông Rạng đến giáp xã Nghĩa Bình.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường Giây Nhất:
|
||||
|
- Từ xã Nghĩa Lạc đến giáp Nghĩa Bình.
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Đường trục xã:
|
||||
|
Đoạn từ ông Thạch đến cầu kho lương thực Quần lạc.
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ đường Giây Nhất đến Đường 490.
|
1.000
|
500
|
||
|
Đoạn từ nhà bà Lành đến hết nhà bà Lưu đội 14.
|
600
|
300
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
300
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
350
|
|||
|
12
|
XÃ NGHĨA BÌNH:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ hàng bà Mai đến cầu ông Rạng.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ cầu ông Rạng đến Bệnh viện đa khoa.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình đến giáp xã Nghĩa Tân
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường huyện (Gi
â
y Nhất):
|
||||
|
- Từ giáp Nghĩa Phong đến giáp đường 490
|
2.000
|
1.000
|
750
|
|
|
Đường xã:
|
||||
|
- Từ giáp đường 490 đến giáp cầu Bưu điện văn hoá xã.
|
1.500
|
750
|
||
|
- Từ cầu Bưu điện văn hoá xã đến cống ông Thuyên.
|
1.400
|
700
|
||
|
- Từ cống ông Thuyên đến Nghĩa trang liệt sỹ.
|
450
|
220
|
||
|
- Từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống Bình hải 13.
|
750
|
350
|
||
|
- Các đường trục xã còn lại.
|
450
|
250
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
350
|
|||
|
13
|
XÃ NGHĨA TÂN:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ giáp xã Nghĩa Bình đến hết trường cấp IIIB.
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
- Từ giáp trường cấp IIIb đến hết chợ Nghĩa Tân.
|
2.500
|
1.250
|
650
|
|
|
- Từ giáp chợ Nghĩa Tân đến cống Chéo.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ cống chéo đến giáp Nghĩa Thắng.
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường huyện (đường Chợ gạo):
|
||||
|
- Từ cầu Nghĩa Tân đến hết chợ Nghĩa Tân.
|
2.000
|
1.000
|
||
|
- Từ giáp chợ Nghĩa Tân đến giáp cầu Ông Đắc.
|
1.500
|
750
|
||
|
- Đoạn từ cầu ông Đắc đến giáp thị trấn Quỹ Nhất.
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường xã:
|
||||
|
- Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân đến cầu Ông Thạnh.
|
500
|
|||
|
- Từ giáp cầu ông Thạnh đến giáp xã Nghĩa Phú.
|
300
|
|||
|
- Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ông Bằng.
|
500
|
|||
|
- Từ ông Bằng đến giáp Nghĩa Thắng.
|
300
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Đường dưới 3 m thuộc xóm 1,2,3,4.
|
250
|
|||
|
- Đường từ 3 m đến 5 m thuộc xóm 1,2,3,4.
|
280
|
|||
|
- Đường 3m đến 5 m thuộc xóm Vân Cù, Q.Trung, Q.Tiến, X.5,6,7
|
280
|
|||
|
- Đường > 5m đến 6 m thuộc xóm 1,2,3,4.
|
300
|
|||
|
- Đường > 5m đến 6 m, X.Vân Cù, Q.Trung, Q.Tiến, X.5,6,7.
|
300
|
|||
|
14
|
XÃ NGHĨA THÀNH:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ giáp xã Nghĩa Tân đến giáp xã Nghĩa Lợi.
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường xã:
|
||||
|
- Tuyến đường Hoà - Thành - Lợi.
|
900
|
|||
|
- Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm-Hải).
|
900
|
|||
|
- Đường trục xã từ đường 55 đến cầu gốc gạo.
|
900
|
|||
|
- Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại.
|
400
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
300
|
|||
|
- Từ 3 - 5m
|
400
|
|||
|
- Trên 5m
|
500
|
|||
|
15
|
X
Ã
NGHĨA TH
Ắ
NG:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ giáp xã Nghĩa Tân đến giáp chợ Bình Lãng.
|
2.000
|
1.000
|
||
|
- Khu chợ Bình Lãng.
|
3.000
|
1.500
|
||
|
- Từ cầu Bình Lãng đến giáp Nghĩa Phúc.
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Đường xã:
|
||||
|
- Từ ông Quang đến giáp xã Nghĩa Tân.
|
900
|
450
|
||
|
- Tuyến từ Chợ Bình Lãng đến cống Quần Vinh 1.
|
900
|
450
|
||
|
- Đường Bắc sông Quần Vinh II.
|
900
|
450
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
220
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
350
|
|||
|
- Trên 5m
|
400
|
|||
|
16
|
XÃ NGHĨA LỢI:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
-Từ giáp Nghĩa Thành đến hết nhà ông Quang.
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
- Từ nhà ông Nhiên đến giáp cầu Bình Lãng.
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
- Từ cầu Bình Lãng đến cầu Đông Bình.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường xã:
|
||||
|
- Từ ngã tư Đ.55 (Ngọc Tỉnh) đến cống Đô Quan
|
750
|
350
|
||
|
- Từ Đồng Mỹ đến làng Cầu cổ.
|
400
|
|||
|
- Từ Tràng sinh đến Sỹ Lạc.
|
400
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3 - 5 m
|
300
|
|||
|
- Từ > 5m đến 6 m
|
350
|
|||
|
- Trên 6 m
|
450
|
250
|
||
|
17
|
XÃ NGHĨA PHÚC:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ giáp xã Nghĩa Thắng đến cầu Đông Bình.
|
2.500
|
1.250
|
600
|
|
|
- Từ cầu Đông Bình đến ngã tư đi Rạng Đông.
|
3.000
|
1.500
|
||
|
Đường xã:
|
||||
|
- Tuyến đường từ ngã tư Rạng Đông đến Trạm kiểm Lâm.
|
1.700
|
850
|
400
|
|
|
- Đường Thanh niên: từ Trạm kiểm Lâm đến Trạm hải Đăng.
|
750
|
350
|
||
|
- Đường trục xã từ ngã tư Rạng Đông đến trụ sở UBND xã.
|
900
|
450
|
||
|
- Đường trục xã từ trụ sở UBND xã đến đê biển.
|
600
|
300
|
||
|
Đường xóm, liên xóm:
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
400
|
|||
|
- Trên 5 m
|
500
|
250
|
||
|
18
|
THỊ TRẤN - RẠNG ĐÔNG:
|
|||
|
Đường tỉnh (490C- đường 55 cũ):
|
||||
|
- Từ cầu Đông Bình đến giáp phòng khám đa khoa.
|
3.500
|
1.750
|
800
|
|
|
- Từ phòng khám đa khoa đến hết Trạm công an Đông Bình.
|
3.000
|
1.500
|
700
|
|
|
- Từ Trạm công an Đông Bình đến cống Sỹ Lạc.
|
3.000
|
1.500
|
600
|
|
|
- Từ cống Sỹ Lạc đến cầu Đen.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ cầu Đen đến giáp Nam Điền.
|
1.500
|
750
|
||
|
Đường huyện:
|
||||
|
- Từ ngã tư Đông bình đến hạt Kiểm Lâm.
|
1.500
|
750
|
||
|
- Từ cống Đen đến giáp xã Nghĩa Hải.
|
700
|
|||
|
- Từ cống Đen đến cống Tiền phong (đê Đáy).
|
500
|
|||
|
Đường n
ộ
i thị:
|
||||
|
- Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 7 đến khu 8.
|
350
|
|||
|
- Từ cống Trung tâm đến trạm y tế.
|
450
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm.
|
||||
|
Có mặt cắt <=3 m khu 6,7,8,9,11 và khu KTM 2,3,4,5.
|
250
|
|||
|
- Dưới 3 m đối với các khu dân cư khác
|
300
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
300
|
|||
|
- Trên 5 m
|
350
|
|||
|
19
|
XÃ NGHĨA HỒNG:
|
|||
|
Đường huyện (đường Giây Nhất)
|
||||
|
- Từ giáp Nghĩa Lạc đến cống Bá Chi.
|
1.500
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
- Từ nhà bà Nho đến ngã tư nhà ông Tiếp.
|
1.000
|
|||
|
- Từ nhà ông Tiếp đến cầu ô. Kiểm Nam Phú.
|
800
|
|||
|
- Từ cống chùa đến cống ông Nhương.
|
700
|
|||
|
- Từ nhà ông Tiếp đến đê Đáy.
|
600
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
280
|
|||
|
- Trên 5m
|
300
|
|||
|
20
|
XÃ NGHĨA PHÚ:
|
|||
|
Đường huyện, đường xã:
|
||||
|
-Từ cầu Dây Nhất đến cống Âm sa.
|
600
|
300
|
||
|
- Từ giáp Nghĩa Hồng đến cống Hồng Kỳ.
|
600
|
300
|
||
|
- Từ cống Hồng kỳ đến giáp thị trấn Quỹ Nhất.
|
600
|
300
|
||
|
- Đường sông Bình Hải (Giáp N.Hồng-làng H.Kỳ).
|
300
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Từ cầu Âm Sa đến làng Thuần Hậu
|
400
|
250
|
||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
300
|
|||
|
- Từ >5m đến 6 m
|
400
|
250
|
||
|
21
|
THỊ TRẤN QUỸ NHẤT
|
|||
|
Đường Chợ Gạo:
|
||||
|
- Từ giáp xã Nghĩa Tân đến giáp nhà Ông Tâm K.P3.
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
- Từ nhà Ông Tâm KP3 đến giáp nhà văn hoá K.P 2.
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
- Từ nhà văn hoá KP 2 đến hết chùa Quỹ Nhất.
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ giáp chùa Quỹ Nhất đến đê Đáy.
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường Phú Lợi:
|
||||
|
- Từ giáp đường chợ gạo (cầu 36) đến giáp xã Nghĩa Phú.
|
750
|
430
|
||
|
Đường Thông Cù:
|
||||
|
- Từ đường chợ gạo đến Trạm Điện 2 TT.
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
- Từ Trạm Điện 2 TT đến cầu Ông Tịnh.
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục thị trấn phía bắc đường:
|
||||
|
- Từ cầu ông Châu đến cầu ông Tịnh.
|
600
|
300
|
||
|
- Từ cầu ông Tịnh đến đê Đáy.
|
300
|
|||
|
- Từ nhà ông Hà đến nghĩa trang Đông Thượng.
|
300
|
|||
|
Đường trục thị trấn phía nam đường:
|
||||
|
- Từ Cầu Ô.Thiệp đến đầu đường Thông Cù.
|
300
|
|||
|
- Từ đường Thông Cù đến đê Đáy.
|
300
|
|||
|
- Từ nhà Ông Khanh đến đường Tống Cố.
|
300
|
|||
|
Các tuyến đường thuộc các khu phố
|
||||
|
- Đường Khu phố 9.
|
300
|
|||
|
- Đường Khu phố 6.
|
300
|
|||
|
22
|
XÃ NGHĨA LÂM:
|
|||
|
Đường huyện, đường xã:
|
||||
|
Đường L
â
m- Hùng-Hải
|
||||
|
Đoạn từ cầu Lâm - Hoà đến hết nhà ông Tân.
|
900
|
450
|
||
|
Đoạn từ nhà ô Căn đến giáp Nghĩa Hùng.
|
1.200
|
600
|
||
|
Đường L
â
m Thành
|
||||
|
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà Ô. Chiêu.
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ nhà ông Chiêu đến giáp Nghĩa Thành.
|
800
|
400
|
||
|
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi
)
:
|
800
|
400
|
||
|
Đường thống nhất:
|
800
|
400
|
||
|
Đường Văn L
â
m:
|
||||
|
Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12.
|
800
|
400
|
||
|
Đoạn từ nhà ông Cần đến hết nhà ông Thực xóm 9.
|
600
|
300
|
||
|
Đường Khang L
â
m
|
||||
|
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5.
|
600
|
300
|
||
|
Đoạn từ giáp ông Thiệu đến hết xóm 5.
|
500
|
250
|
||
|
Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh đến hết xóm 7.
|
500
|
250
|
||
|
Đường phía tây sông âm Sa 14.
|
500
|
250
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
300
|
|||
|
- Từ > 5m đến 6 m
|
350
|
|||
|
23
|
XÃ NGHĨA HÙNG:
|
|||
|
Đường huyện, đường xã:
|
||||
|
Đường Lâm-Hùng-Hải, Từ giáp N. Lâm đến hết nhà ông Hùng
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp xã Nghĩa Hải.
|
850
|
350
|
||
|
Đường xã:
|
||||
|
Đường trục xã: từ đường Lâm- Hùng- Hải đến giáp xã N. Hải.
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê.
|
350
|
|||
|
Từ cầu Tây Hùng đến giáp thị trấn Quỹ Nhất.
|
350
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm:
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
350
|
|||
|
- Trên 5m
|
450
|
|||
|
24
|
XÃ NGHĨA HẢI:
|
|||
|
Đường huyện, đường xã:
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hùng đến UBND xã.
|
1.000
|
500
|
||
|
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến cống Toà.
|
800
|
400
|
||
|
Đoạn từ cầu ông Hà đến giáp xã Nghĩa Lâm.
|
500
|
250
|
||
|
Từ giáp Nghĩa Hùng đến giáp TT Rạng Đông.
|
750
|
350
|
||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3 - 5 m
|
350
|
|||
|
25
|
X
Ã
NAM ĐI
Ề
N:
|
|||
|
Đường huyện, đường xã:
|
||||
|
Từ chợ Nam Điền đến hết bưu điện VH xã
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ bưu điện đến UBND xã Nam Điền
|
800
|
400
|
||
|
Tuyến đường trục xã từ chợ đến hết Ô 1
|
600
|
300
|
||
|
Từ Ô 1 đến giáp đê Đáy
|
500
|
|||
|
Đường xóm, liên xóm
|
||||
|
- Dưới 3 m
|
250
|
|||
|
- Từ 3-5 m
|
300
|
|||
|
- Trên 5 m
|
400
|
Biểu 7
HUYỆN TRỰC NINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
THỊ TRẤN CỔ LỄ
|
|||
|
Đường Quốc lộ 21B:
|
||||
|
- Từ cống Cổ Lễ đến đến phía bắc đường vào Bệnh viện
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
- Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
|
5.500
|
2.700
|
1.500
|
|
|
- Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
|
|
- Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình
|
3.000
|
1.500
|
800
|
|
|
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị:
|
||||
|
- Từ ngã 5 đến đường Thống Nhất
|
3.000
|
1.500
|
800
|
|
|
- Từ đường Thống Nhất đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
- Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao đường 21
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
|
||||
|
- Từ đường 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
|
3.000
|
1.500
|
800
|
|
|
- Từ đường 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Từ đường 21 đến đường Bệnh viện
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Đường Thống Nhất (từ đường 21 đến đường Hữu Nghị)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
- Đường Thống Nhất từ đường Hữu Nghị đến nhà ông Khoát đội 3
|
1.500
|
800
|
400
|
|
|
- Đường Thống Nhất từ giáp nhà ông Khoát đội 3 đến giáp xã Trực Chính
|
1.200
|
600
|
||
|
- Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)
|
1.700
|
900
|
||
|
- Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)
|
1.000
|
500
|
||
|
- Đường Phan Đình Giót, nay là đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
|
1.000
|
500
|
||
|
- Đường Chùa, nay là đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp SVĐ)
|
1.000
|
500
|
||
|
- Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
|
1.000
|
500
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu dân cư tập trung của 9 cơ sở đội
|
500
|
300
|
||
|
- Khu dân cư xa đơn lẻ của 9 cơ sở đội
|
300
|
|||
|
2
|
THỊ TRẤN CÁT THÀNH
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ:
Đường 488B
|
||||
|
+
Đường 53 A:
|
||||
|
- Đoạn từ nhà ông Đằng xóm Bắc Đại 1 đến cầu Cao (giáp xã Trực Tuấn)
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
- Đoạn từ cầu Cao đến Ngân hàng cấp II
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
- Đoạn từ Bưu cục Trực Cát đến hết trường THPT Trực Ninh
|
3.000
|
1.500
|
800
|
|
|
- Đoạn từ trường THPT Trực Ninh đến cống Cát Chử
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
+ Đường 53 B:
|
||||
|
- Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo đến hết nhà ông Lộc xóm Bắc Trung
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Lộc xóm Bắc Trung đến chùa Hơm
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
- Đoạn từ chùa Hơm đến giáp xã Trực Đạo
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường trục thị trấn:
|
||||
|
- Đoạn từ cầu cơ khí xóm Bắc Đại 2 đến ngõ vào nhà Ô. Khoa X. Bắc Giang
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp ngõ vào nhà Khoa X. Bắc Giang đến hết Trung tâm GDTX
|
1.500
|
800
|
400
|
|
|
- Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX đến cầu Chăn Nuôi
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp cầu Chăn Nuôi đến đê Đại Hà
|
800
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Vùng làng nghề
|
500
|
300
|
||
|
- Vùng dân cư tập trung gần trung tâm
|
500
|
300
|
||
|
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
|
300
|
|||
|
Đường nội thị:
|
||||
|
- Tờ bản đồ số 4: thửa 457, 459, 460, 436, 437, 438, 439, 440, 441
|
1.500
|
|||
|
- Tờ bản đồ số 4: các thửa còn lại
|
2.500
|
|||
|
3
|
XÃ TRUNG ĐÔNG
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
|
||||
|
- Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp Liêm Hải
|
900
|
500
|
||
|
Đường huyện lộ (Đường Đen):
|
||||
|
- Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm xá
|
2.800
|
1.400
|
700
|
|
|
- Đoạn từ giáp Trạm xá đến cầu chợ Lao
|
3.500
|
1.800
|
900
|
|
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
- Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)
|
900
|
500
|
300
|
|
|
Đường thôn Đông Thượng
|
||||
|
- Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Trường TH tư thục Đoàn Kết
|
900
|
500
|
||
|
- Đường vào thôn Đông Thượng (từ bờ sông Cát Chử đến nhà ông Thim)
|
900
|
500
|
||
|
Đường thôn An Mỹ
(từ cầu Đông đến cổng trường học)
|
800
|
400
|
||
|
Đường thôn Đông Trung
(từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)
|
800
|
400
|
||
|
Khu dân cư:
|
||||
|
- Khu dân cư xung quanh nhà thờ Trung Lao
|
800
|
400
|
||
|
- Khu tập trung dân cư
|
500
|
300
|
||
|
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
|
300
|
|||
|
4
|
XÃ TR
Ự
C CHÍNH
|
|||
|
Đường huyện lộ: Đường Thống Nhất
|
||||
|
- Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ đến hết đầu chợ cũ
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp đầu chợ cũ đến ngã tư
|
1.500
|
800
|
400
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Thống Nhất
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
- Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã
|
1.000
|
500
|
||
|
- Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên thôn, xóm.
|
700
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
5
|
XÃ LIÊM HẢI
|
|||
|
Đường Quốc lộ 21B:
|
||||
|
- Đoạn từ cầu Vô Tình đến cầu Thần Lộ
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
- Đoạn từ giáp cầu Thần Lộ đến giáp xã Việt Hùng
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
|
||||
|
- Đoạn từ Ngặt Kéo đến giáp xã Trung Đông
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
- Đoạn từ giáp xã Trung Đông đến đường 53C đi xã Việt Hùng
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường Huyện lộ:
|
||||
|
- Đường 53C
|
800
|
400
|
||
|
- Đường Vô Tình - Văn Lai
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ đường 21B đến đập An Quần
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ chợ Đường đến giáp xã Phương Định
|
700
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Vùng tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
6
|
XÃ PHƯƠNG Đ
Ị
NH
|
|||
|
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình - Văn Lai):
|
||||
|
+ Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến cầu ông Hỗ
|
1.000
|
500
|
||
|
+ Đoạn từ cầu ông Hỗ đến cầu chợ Sồng (ngã ba đi Trực Định)
|
900
|
500
|
||
|
+ Đoạn từ cầu chợ Sồng (ngã ba đi Trực Định) đến dốc đê Đò Sồng (đê Đại Hà)
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính
|
900
|
500
|
||
|
- Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến hết Trường cấp II Trực Phương khu Đồng Sồng
|
1.000
|
500
|
||
|
- Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
|
900
|
500
|
||
|
Đường chợ Phương Định
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường thôn khu dân cư:
|
||||
|
- Thuộc thôn Hợp Hoà, Hợp Thịnh 1, Hợp Thịnh 2, Trung Khê, Phú Thịnh, Phương Hạ, Đại Thắng 1, Đại Thắng 2
|
600
|
300
|
||
|
- Thuộc thôn Cự Trữ, Cổ Chất
|
800
|
400
|
||
|
- Thuộc thôn chợ Sồng, Hoà Bình, Hoà Lạc, Tiền Tiên, Văn Cảnh, An Trong, An Ngoài, Nhự Nương, Phú Ninh
|
800
|
400
|
||
|
- Thuộc thôn Đại Thắng 3, Đại Thắng 4, Đại Thắng 5
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
7
|
XÃ VIỆT HÙNG
|
|||
|
Đường Quốc lộ 21B:
|
||||
|
- Đoạn từ giáp Liêm Hải đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường 1
|
1.800
|
900
|
500
|
|
|
- Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường 1 đến nhà mẫu giáo xóm 9
|
2.300
|
1.200
|
600
|
|
|
- Đoạn từ giáp nhà mẫu giáo xóm 9 đến bến phà cũ
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến giáp xã Trực Tuấn
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường Huyện lộ: Đường 53C
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến bến phà cũ
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ xóm Bắc Sơn đến xóm Nam Tiến
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ chợ Quần Lạc đến Văn phòng HTX Trực Bình
|
700
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Vùng tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
8
|
XÃ TRỰC TUẤN
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 A)
|
||||
|
- Đoạn từ cầu Cao đến cầu chợ Quần Lạc
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Đường trục xã, liên xã:
|
||||
|
- Đoạn từ cầu bà Thất đến Nghĩa trang liệt sỹ
|
900
|
500
|
300
|
|
|
- Đoạn từ đập Bảo tàng đến Trạm điện số 2
|
900
|
500
|
300
|
|
|
- Đoạn từ đập Bảo tàng đến cầu ông Tung
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình
|
900
|
500
|
300
|
|
|
- Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá
|
700
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu dân cư tập trung
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
9
|
XÃ TR
Ự
C ĐẠO
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp TT Cát Thành đến cổng chùa Ngọc Giả
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp cổng chùa Ngọc Giả đến cầu chợ Giá
|
1.700
|
900
|
500
|
|
|
- Đoạn từ giáp cầu chợ Giá đến giáp xã Trực Thanh
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
|
||||
|
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Gai
|
900
|
500
|
||
|
Đường liên thôn:
|
||||
|
- Đoạn từ UBND xã đến cống Sở
|
700
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
|
250
|
|||
|
10
|
XÃ TR
Ự
C THANH
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
|
||||
|
- Đoạn từ cống Chéo giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Trực Nội
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường Huyện lộ (Đường Thanh Đại):
|
||||
|
- Đoạn từ cống Chéo đến phà Thanh Đại
|
900
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ cầu Trắng đến đò Giá
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ đường 488B đến cầu ông Thúc (xóm 1)
|
700
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
|
250
|
|||
|
11
|
XÃ TR
Ự
C N
Ộ
I
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53 B)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Thanh đến hết cầu Đen
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
- Đoạn từ giáp cầu Đen đến hết đường vào Trạm điện trung gian
|
1.700
|
900
|
500
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian đến giáp xã Trực Hưng
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường tỉnh lộ 488 (Đường Châu Thành):
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến hết cống Cao
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp cống Cao đến ngã tư cầu Đen
|
1.000
|
500
|
||
|
- Đoạn từ giáp ngã tư cầu Đen đến Trường trung học cơ sở
|
1.100
|
600
|
||
|
- Đoạn từ giáp Trường trung học sơ sở đến cống Nam Tân
|
800
|
400
|
||
|
Đường Nam sông 53B (Đường nam sông Thống Nhất):
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu dân cư xung quanh chợ Cầu Đen
|
500
|
250
|
||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
|
250
|
|||
|
12
|
XÃ TRỰC HƯNG
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Nội đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
- Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp đến giáp xã Trực Khang
|
1.700
|
900
|
500
|
|
|
Đường 488 (Đường Châu Thành)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Nam Hải đến giáp xã Trực Nội
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ hàng ông Thoa đến hết Trường cấp II
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp Trường cấp II đến cầu Cự Phú
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ cầu Gạo đến giáp xã Trực Mỹ
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng
|
600
|
300
|
||
|
Đường Nam sông 53B (Đường nam sông Thống Nhất):
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng dân cư xa, đơn lẻ
|
250
|
|||
|
13
|
XÃ TRỰC KHANG
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B (Đường 53B)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến hết nhà ông Phương xóm 6
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 6 đến giáp Trực Thuận
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam sông 53B)
|
600
|
300
|
||
|
Các đường trục xã, liên xã:
|
||||
|
- Đoạn từ nhà ông Quyết xóm 3 đến giáp xã Trực Thuận
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Độ xóm 1 đến hết nhà ông Tỉnh xóm 4
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Phức xóm 1 đến hết nhà ông Bồi xóm 5
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Thụ xóm 7 đến hết nhà ông Long xóm 9
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Thao xóm 12 đến hết ông Nha xóm 13 (Miếu)
|
500
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Thảo xóm 10 đến hết nhà ông Khiên xóm 11
|
600
|
300
|
||
|
- Đường ngang từ nhà ông Thanh xóm 3 đến hết nhà ông Lý xóm 11
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng đơn lẻ
|
250
|
|||
|
14
|
XÃ TRỰC MỸ
|
|||
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến Trường cấp I
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp Trường cấp I đến Nhà thờ Nam Ngoại
|
900
|
500
|
||
|
- Đoạn từ giáp Nhà thờ Nam Ngoại đến đê sông Ninh Cơ
|
800
|
400
|
||
|
Đường liên thôn Quỹ ngoại 2:
|
||||
|
- Đoạn từ trạm điện số 2 đến hết nhà ông Hưng
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Hưng đến hết nhà văn hoá làng Cống Vòng
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà văn hoá làng Cống Vòng đến chùa Trung Lý
|
600
|
300
|
||
|
Đường liên thôn Nam Mỹ - Hưng Nhân:
|
||||
|
- Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hoá làng Nam Mỹ
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà văn hoá làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
15
|
XÃ TRỰC THU
Ậ
N
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 490 (Đường 55)
|
||||
|
- Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến giáp nhà ông Ban Thôn 1; Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn 1
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
- Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn 1 đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn 1 đến hết nhà ông Hiếu thôn 1 (giáp huyện Nghĩa Hưng)
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
- Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc đến giáp TT Liễu Đề huyện Nghĩa Hưng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường Tỉnh lộ: Đường 480 (Đường 53B)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp đường 55 đến giáp xã Trực Khang
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ giáp đường 55 đến hết cổng vào trụ sở UBND xã
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp đường 53B đến hết Trạm Y tế xã
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã đến đê sông Ninh Cơ
|
600
|
300
|
||
|
Đường liên thôn, xóm:
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
16
|
XÃ TRỰC HÙNG
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
|
||||
|
- Đoạn từ cầu Phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
- Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến giáp xã Trực Phú
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ đường 56 đến hết trụ sở UBND xã
|
900
|
500
|
||
|
- Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã đến cầu Tân Lý
|
700
|
400
|
||
|
- Các đoạn còn lại
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
17
|
XÃ TRỰC PHÚ
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
|
||||
|
- Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
- Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
- Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường đến cổng vào Trường cấp I; Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề đến đường dong xóm Nghị Bắc
|
2.700
|
1.400
|
700
|
|
|
- Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I đến cống đường 56; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong xóm Nghị Bắc đến cống Đường 56
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
- Đoạn từ cống đường 56 đến giáp xã Trực Cường
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
Đường trục xã, liên xã:
|
||||
|
- Đoạn từ đường 56 đến hết cổng trạm xá khu A
|
1.000
|
500
|
||
|
- Đoạn từ giáp cổng trạm xá khu A đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
|
900
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đường Hùng Thắng
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa
|
700
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đập Phú Hùng
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
18
|
XÃ TRỰC CƯỜNG
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Phú đến sông Kính Danh xóm Nhân Nghĩa
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
- Đoạn sông Kính Danh xóm Nhân Nghĩa: Phía Bắc đường đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
- Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến đến giáp xã Trực Thái
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ cống San xóm Thái Học đến ngõ ông Vĩnh xóm Khang Ninh
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm Khang Ninh đến cầu sông Sẻ
|
700
|
400
|
||
|
- Các đoạn còn lại
|
600
|
400
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
19
|
XÃ TRỰC THÁI
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm 5
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
- Đoạn phía Bắc đường từ đường vào đền Trần đến đường xóm 2; Phía Nam đường từ đường xóm 5 đến đường xóm 3
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
- Đoạn từ đường xóm 2 và xóm 3 đến giáp Trực Đại
|
2.200
|
1.100
|
600
|
|
|
Đường Huyện lộ: Đường Trái Ninh
|
||||
|
- Đoạn từ đường 56 đến đường vào xóm 1
|
1.500
|
800
|
400
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường trục xã:
|
||||
|
- Đoạn từ cầu xóm 4 đến cầu xóm 7
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ cầu xóm 7 đến cầu xóm 10
|
700
|
400
|
||
|
- Các đoạn còn lại
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
20
|
XÃ TRỰC ĐẠI
|
|||
|
Đường Tỉnh lộ 486B (Đường 56)
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Thái: Phía Bắc đường đến giáp ngõ ông Sự xóm 4; Phía Nam đường đến giáp sông cấp II
|
2.700
|
1.400
|
700
|
|
|
- Đoạn phía Bắc đường từ ngõ ông Sự xóm 4 và Phía Nam đường từ sông cấp II giáp xã Hải Anh
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
Đường Huyện lộ (Đường Thanh Đại):
|
||||
|
- Đoạn từ UBND xã đến cầu Múc II
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
- Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường Trái Ninh:
|
||||
|
- Đoạn từ đường 56 đến Trạm điện trung gian
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
- Đoạn từ Trạm điện trung gian đến giáp xã Trực Thắng
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường Vạn Phú:
|
||||
|
- Đoạn từ nhà ông Quảng xóm 5 đến giáp xã Trực Thắng
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường liên xóm:
|
||||
|
- Đoạn từ cầu ông Hùng xóm 10 đến nhà ông Rục xóm 10
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Rục xóm 10 đến nhà ông Lãng xóm 22
|
900
|
500
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Lãng xóm 22 đến nhà ông Châm xóm Cường Phú
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Châm xóm Cường Phú đến Nhà VH xóm Cường Liêm
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà văn hoá xóm Cường Liêm đến nhà ông Kim xóm Cường Liêm
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ Trường cấp II đến nhà ông Long xóm 13
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Điển xóm Cường Nghĩa
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng xóm Cường Hải
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Rụng xóm Cường Hải đến nhà ông Nhương xóm Cường Sơn
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Cảo xóm Khai Quang
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Cảo xóm Khai Quang đến nhà bà Ba xóm Khai Minh
|
600
|
300
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh
|
600
|
300
|
||
|
Đường xóm phía nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
|
||||
|
- Đoạn từ đường Vạn Phú đến giáp nhà ông Phu xóm 4
|
1.000
|
500
|
||
|
- Đoạn từ nhà ông Phu xóm 4 đến hết nhà văn hoá xóm 3
|
900
|
450
|
||
|
- Đoạn từ giáp nhà văn hoá xóm 3 đến hết nhà ông Dương xóm Khai Quang (giáp sông 12)
|
900
|
450
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Vùng tập trung dân cư
|
500
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
|||
|
21
|
XÃ TRỰC THẮNG
|
|||
|
Đường Trái Ninh:
|
||||
|
- Đoạn từ giáp xã Trực Đại đến cống số 10
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
- Đoạn từ cống xóm 10 đến giáp xã Hải Phong
|
1.300
|
700
|
400
|
|
|
Đường Vạn Phú:
|
||||
|
- Đoạn trung tâm xã từ nhà ông Thiêm xóm 3 đến nhà ông Ty xóm 3
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Huy xóm 3 đến giáp xã Trực Đại
|
1.100
|
600
|
300
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Thủy xóm 3 đến cầu ông Khanh xóm 7
|
900
|
500
|
||
|
- Đoạn từ cầu ông Khanh xóm 7 đến nhà ông Ba xóm 8
|
800
|
400
|
||
|
Đường Hùng Thắng (Đường liên xã)
|
||||
|
- Từ cầu ông Ích xóm 8 đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim)
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm:
|
||||
|
- Đoạn từ Trung tâm xã đến đường Trái Ninh
|
700
|
400
|
||
|
- Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Trạm điện I
|
800
|
400
|
||
|
- Đoạn còn lại Tây sông Thốp
|
600
|
300
|
||
|
- Đường sông Trệ 12
|
600
|
300
|
||
|
Vùng dân cư:
|
||||
|
- Khu tập trung dân cư
|
400
|
250
|
||
|
- Vùng xa đơn lẻ
|
250
|
Biểu 8
HUYỆN XUÂN TRƯỜNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Vị trí
|
Vị trí
|
Vị trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
XÃ XUÂN VINH
|
|||
|
Đường 489
|
||||
|
Từ cầu ông Kiểm đến hết cây xăng Xuân Bồn
|
1.800
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ giáp cây xăng Xuân Bồn đến cầu Nam Điền A
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ cầu Nam Điền A đến cầu Nam Điền B
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Đường tr
ụ
c xã, liên xã
|
||||
|
Từ cầu UBND xã đến cầu ông Tạ
|
1.100
|
550
|
300
|
|
|
Từ cầu ông Tạ đến chân đê Nam Hồng
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Từ UBND xã đến chân đê sông Sò
|
1.100
|
550
|
300
|
|
|
Từ chân đê sông Sò đến đường 489
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ UBND xã đến cầu ông Bí xóm 3
|
1.100
|
550
|
300
|
|
|
Từ cầu ông Bí đến giáp xã Xuân Tiến
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Từ cầu Đông đến giáp cầu Miếu Đông
|
1.300
|
650
|
320
|
|
|
Từ cầu Miếu Đông đến đường 489
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Khu vực dân cư c
ò
n l
ạ
i
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
300
|
250
|
|
|
2
|
XÃ XUÂN NG
Ọ
C
|
|||
|
Đường 481
|
||||
|
Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Hồng
|
3.600
|
1.800
|
900
|
|
|
Đoạn từ giáp nhà ông Hồng đến hết nhà ông Hưng
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ biển Ngân hàng NN&PTNT đến giáp địa phận xã Xuân Hồng
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường
trụ
c xã
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu đến cầu UBND xã
|
3.300
|
1.650
|
825
|
|
|
Từ cầu Xuân Bắc đến Bệnh viện Đa khoa Xuân Trường
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đoạn từ cầu UBND xã đến Núi đá (Nhà thờ Bùi Chu)
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đường liên thôn
|
||||
|
Từ cầu Trung Linh đến cống Đồng Nê II
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ đường trục xã vào Toà Giám mục Bùi Chu
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Khu vực dân cư
còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
3
|
XÃ XUÂN TRUNG
|
|||
|
Đường Xuân Thủy Nam Điền
|
||||
|
Từ cầu Tùng Lâm đến giáp nhà ông Chính
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Chính đến giáp nhà ông Chinh
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ nhà ông Chinh đến giáp cầu UBND xã Xuân Trung
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Từ cầu UBND xã Xuân Trung đến giáp nhà ông Thắng
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Từ nhà ông Thắng đến giáp cầu Nam Điền A
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường Trục xã
|
||||
|
Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền đến hết kho xóm 8
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Từ nhà ông Khơi đến cầu Đôi
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ nhà ông Chanh xóm 8 đi cầu cao xóm 6
|
||||
|
Từ cầu Đá đến hết Trại chăn nuôi cũ
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
4
|
XÃ XUÂN PHÚ
|
|||
|
Đường 50
|
||||
|
Từ xóm Nam Hòa đến giáp huyện Giao Thủy
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Từ phía nam cống Ngô Đồng đến giáp H.Giao Thủy
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ cầu Mới đến cầu ông Kiểm
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Kiểm đến giáp xã Xuân Đài
|
750
|
350
|
250
|
|
|
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Uy đến cống Ngô Đồng
|
650
|
350
|
250
|
|
|
Từ nhà bà Bầng đến Đê nước
|
600
|
325
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Đỉnh đến xã Xuân Đài
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
400
|
300
|
250
|
|
|
5
|
XÃ XUÂN CHÂU
|
|||
|
Đường 481
|
||||
|
Từ Chợ Đê đến giáp cống số 7
|
1.000
|
600
|
300
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
720
|
450
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
550
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
6
|
XÃ
XUÂN HỒNG
|
|||
|
Đường 481
|
||||
|
Từ giáp xã Xuân Ngọc đến giáp nhà ông Tùng
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ nhà ông Tùng đến nhà ông Vũ Hùng
|
3.500
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Hùng đến cầu Đập
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đường 50
|
||||
|
Từ cầu 50 đến cống ông Cờ (Xuân Thủy) khu Cty Trà Đông
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ cầu Đập đến hết Đài tưởng niệm
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ nhà ông Thảo đến hết nhà ông Tuấn
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
|
|
Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
|
|
Từ nhà ông Vinh đến hết nhà bà Dung
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Từ nhà bà Tuyết đến cầu Nội khu
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ cầu Nội khu đến Đò Cựa Gà
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Từ nhà bà Nguyệt đến hết nhà ông Thảo
|
900
|
450
|
300
|
|
|
Từ nhà ông Chu đến Bệnh viện đa khoa Xuân Trường
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ chợ Hành Thiện đến giáp cầu Phủ
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu Phủ đến Chùa Keo
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Từ cầu sang Nội khu đến cầu xóm 1+2
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Từ cầu xóm 1+2 đến Chùa Keo lên đê
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Từ nhà ông Hùng đến cầu Đá
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Từ cầu Đập đến đò Sồng
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
900
|
450
|
315
|
|
|
Khu vực 2
|
630
|
440
|
300
|
|
|
Khu vực 3
|
440
|
300
|
||
|
7
|
XÃ TH
Ọ
NGHIỆP
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ cầu mới giáp H.Giao Thủy đến cầu chợ Cống
|
1.300
|
650
|
||
|
Đoạn từ chợ Cống đến giáp xã Xuân Phong
|
800
|
500
|
||
|
Đoạn từ cầu chợ cống đến địa phận xã Xuân Phương
|
1.700
|
850
|
500
|
|
|
Đường tr
ụ
c xã
|
||||
|
Từ cầu Đông lạnh đến cầu đò mới
|
900
|
400
|
||
|
Từ cầu đò mới đến cầu đò cũ
|
1.200
|
650
|
||
|
Từ cầu đò cũ đến cầu Đình Đông
|
900
|
350
|
||
|
Từ cầu Đình Đông đến cầu xóm 22
|
800
|
350
|
||
|
Từ cầu Đình Đông đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ
|
800
|
350
|
||
|
Từ HTX Xuân Thọ đến cầu xã Xuân Phú
|
800
|
350
|
||
|
Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cầu sang xóm 12
|
700
|
350
|
||
|
Đường liên xóm
|
||||
|
Từ nhà ông Hội xóm 12 đến hết nhà ông Giáp xóm 12
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Vở xóm 15 đến cầu xóm 16 sang chợ cống
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Tảo xóm 16 đến hết nhà bà Mái xóm 16
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Huy xóm 16 đến hết nhà bà Lụa xóm 16
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Sơn xóm 15 đến hết nhà ông Thực xóm 15
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Tiến xóm 15 đến hết nhà ông Sơn xóm 15
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Hội xóm 12 đến nhà thờ Thánh mẫu
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Việt xóm 12 đến hết nhà ông Hiệp xóm 12
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Thắng xóm 10 đến hết nhà ông Hiện xóm 21
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Tiến xóm 10 đến hết nhà ông Giang xóm 10
|
400
|
|||
|
Từ nhà bà Can xóm 9 đến nhà ông Liệu xóm 6
|
400
|
|||
|
Từ trường tiểu học A đến hết nhà ông Tiến xóm 6
|
400
|
|||
|
Từ nhà bà Tắc xóm 3 đến nhà văn hoá xóm 3
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Vy xóm 8 đến nhà ông Oanh xóm 2
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Tám xóm 2 đến hết nhà ông Khánh xóm 2
|
400
|
|||
|
Từ nhà ông Hải xóm 4 đến hết nhà ông Minh xóm 3
|
400
|
|||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
8
|
X
Ã
XUÂN B
Ắ
C
|
|||
|
Đường Xuân Thủy Nam Điền
|
||||
|
Từ cầu Chéo đến hết nhà mẫu giáo xóm 2 Xuân Bắc
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Bằng đến ngã ba ông Nhật
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
Từ quán ông Tĩnh đến hết nhà ông Diệm
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ giáp nhà ông Diệm đến giáp cầu xóm 10
|
2.500
|
1.300
|
700
|
|
|
Từ cầu xóm 10 đến nghĩa trang xã Xuân Phương
|
2.000
|
1.000
|
600
|
|
|
Đường tr
ụ
c xã
|
||||
|
Từ ngã ba ông Nhật đến hết tiệm vàng Kim Hằng
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ nhà ông Thuỳ đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc
|
2.000
|
1.000
|
600
|
|
|
Từ UBND xã Xuân Bắc đến giáp cầu xóm 7
|
800
|
|||
|
Từ cầu xóm 7 đến hết nhà ông Rần xóm 3
|
800
|
|||
|
Từ nhà ông Tài xóm 8 đến nhà văn hoá xóm 11
|
800
|
|||
|
Từ giáp nhà văn hoá xóm 11 đến hết nhà ông Đức xóm 9
|
800
|
|||
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
800
|
450
|
350
|
|
|
Khu vực 2
|
600
|
350
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
9
|
XÃ XUÂN THUỶ
|
|||
|
Đường 50
|
||||
|
Từ cầu Cờ đến giáp nhà ông Như
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Đường Xuân Thủy Nam Điền
|
||||
|
Từ cầu Cờ đến hết cầu Chéo Xuân Thủy
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường liên xã Xuân Thủy đi Xuân Phong
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
700
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
500
|
250
|
||
|
10
|
XÃ XUÂN PHƯƠNG
|
|||
|
Đường Xuân Thủy Nam Điền
|
||||
|
Từ cầu nghĩa địa ông Tai đến giáp cầu Tùng Lâm
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Đường Trục xã
|
||||
|
Từ cầu đá Phú Nhai đi đường Ức đến hết địa giới xã
|
2.600
|
1.300
|
650
|
|
|
Từ cầu đá Phú Nhai đến cầu Thống Nhất
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu Thống Nhất đến xã Thọ Nghiệp
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ cầu Thống nhất đi Trại chăn nuôi
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ cầu Thống nhất đến ngã tư ông Hoà xóm 4
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
11
|
XÃ XUÂN ĐÀI
|
|||
|
Đường 50
|
||||
|
Từ giáp xã Xuân Thành đến hết cầu ông Ký
|
1.100
|
550
|
300
|
|
|
Từ cầu ông Ký đến hết Ngân hàng cũ
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ Ngân hàng cũ đến hết cây xăng ông Tới
|
1.300
|
650
|
350
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ nhà ông Khuê đến cây đa chợ Láng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
12
|
XÃ XUÂN TÂN
|
|||
|
Đường 50
|
||||
|
Từ cầu Láng mới đến hết nhà ông Năm
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Từ nhà ông Khâm đến cầu Láng 5
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ nhà ông Phan đến chân đê Nam Hoà
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ cầu Láng mới đến Nghĩa địa An đạo
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ cầu Láng mới đến cầu ông Việt
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Bằng đến hết nhà ông Duyên
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ giáp nhà ông Duyên đến cầu Tân Thành
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Từ nhà bà Lạc đến hết nhà ông Quyết
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Quyết đến hết đê quốc gia
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Việt đến trường cấp I A Xuân Tân
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Lưỡng đến hết UBND xã Xuân Tân
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ Trạm y tế xã đến hết nhà ông Thế
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Thửa đến hết nhà ông Hiển
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ cầu Đen đến hết nhà ông Núi
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Tuất đến dốc Đê Quốc gia
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Lưỡng đến cống Liêu Đông
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ Trường Mầm non đến hết nhà ông Phan
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
13
|
XÃ XUÂN HÒ
A
|
|||
|
Đường tr
ụ
c xã
|
||||
|
Từ cầu Trung đến UBND xã
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ UBND xã đi xóm 8, xóm 4
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ UBND xã đi xóm 6
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ UBND xã đi xóm 10, xóm 15
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
14
|
XÃ XUÂN THƯỢNG
|
|||
|
Đường 481
|
||||
|
Từ cầu Đập đến giáp cầu 50
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
|
|
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Toán
|
3.000
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ nhà Hỷ đến hết nhà ông Suy xóm 10
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ nhà ông Trường xóm 10 đến hết Chợ Đê
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường 50
|
||||
|
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Thuần xóm 19
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
|
|
Đường tr
ụ
c xã
|
||||
|
Từ cầu chùa đến đường tỉnh lộ 481
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ nhà ông Ngọc xóm 14 đến cống cao sang đường 50
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Khu vực 2
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
500
|
250
|
||
|
15
|
XÃ XUÂN PHONG
|
|||
|
Đường 50
|
||||
|
Từ hàng ông Quỳnh đến giáp xã Xuân Thành
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường tr
ụ
c xã
|
||||
|
Từ cầu xóm 17 đến hết ngã 3 xóm 11
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Từ trạm biến áp số 2 đến đường 50
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu xóm 16 đến hết cầu xóm 5 nhà ông Bình
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ nhà ông Thứ đến hết cầu xóm 13
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
250
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
16
|
XÃ XUÂN THÀNH
|
|||
|
Đường 50
|
||||
|
Từ giáp xã Xuân Phong đến đê Hữu Hồng
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Từ ngã ba hàng ông Mong đến hết nhà ông Biếc xóm 6
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ giáp nhà ông Biếc đến đường vào xóm 6
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ đường vào xóm 6 đến nhà ông Quang, ông Hướng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ nhà ông Thê, ông Thông đến cầu chợ Cát
|
2.200
|
1.100
|
550
|
|
|
Từ cầu chợ Cát đến giáp xã Xuân Đài
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường xã
|
||||
|
Từ nhà bà Bản xóm 2 đến nhà ông Hy xóm 4
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 1
|
540
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Nga xóm 4 đến đê giáp xã Xuân Châu
|
500
|
250
|
||
|
Từ cầu Đá đến cầu Sắt
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ cầu Sắt đến cống Hạ Miêu I
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ cầu Sắt đến ngã ba chợ Cát
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực giáp chợ Cát Xuyên từ ông Lợi đến ông Tiến
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ nhà ông Thước xóm 6 đến cây đa xã Xuân Phong
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Từ cầu Sắt đến cống Hạ Miêu II
|
600
|
400
|
250
|
|
|
Từ cầu Tân Thành đến xóm lý xã Xuân Tân
|
500
|
400
|
250
|
|
|
Từ cống Hạ Miêu 2 đến cống cát
|
500
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
17
|
XÃ XUÂN KIÊN
|
|||
|
Đường liên xã, trục xã
|
||||
|
Đoahn từ xóm 14 đến hết xóm 12 B
|
2.500
|
1.200
|
700
|
|
|
Đoạn từ xóm 8 đến giáp xã Xuân Tiến
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ xóm 8 đến xóm 9
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đoạn từ xóm 9 đến hết xóm 12 A
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đoạn từ xóm 16 đến hết xóm 12 B
|
1.500
|
800
|
400
|
|
|
Đoạn từ xóm 15 đến hết xóm 19 C
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Huyện đến hết Miếu làng xóm 19 b
|
||||
|
Đoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc Cầu Cả
|
1.700
|
900
|
400
|
|
|
Đoạn từ phía Nam Cầu Cả đến cầu xóm 15
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã
|
1.900
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám xã Xuân Tiến
|
900
|
500
|
300
|
|
|
Đoạn sau sân vận động xã
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường 32 m
|
||||
|
Từ cầu mới nhà ông Bưởi đến giáp đất TT Xuân Trường về phía cầu Lạc
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
|
|
Từ cầu ông Bưởi đến hết Chùa Kiên Lao
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
18
|
X
Ã
XUÂN TI
Ế
N
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Quàn
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ cầu Quàn đến giáp cầu Tịnh
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ cầu Tịnh đến giáp cầu TT Xuân Trường
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã (đường 2 bên sông)
|
||||
|
Từ cầu Chợ đến cầu Đình
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu UBND xã đến trường Mầm non
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Từ cầu nghĩa trang đến giáp cầu mới cụm công nghiệp
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ cầu Quàn đến giáp cầu TT Xuân Trường
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu ông Cáp đến cầu ông Ngọ
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
750
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 2
|
540
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
19
|
XÃ XUÂN NINH
|
|||
|
Quốc l
ộ
21
|
||||
|
Từ cầu Kích đến giáp xã Hải Hưng- H. Hải Hậu
|
2.500
|
1.250
|
600
|
|
|
Từ chân cầu Lạc Quần đến cầu Mới xóm Tân Hoà
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường Tỉnh l
ộ
|
||||
|
Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty CP 27/7
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Từ Công ty CP 27/7 đến giáp cầu Nghĩa Xá
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu Nghĩa Xá đến giáp cầu Kích
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ cầu nghĩa trang đến hết đường chùa Lạc Quần
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ cầu Kích đến hết cầu ông Chiến
|
1.100
|
550
|
275
|
|
|
Từ gốc đa cầu Nghĩa xá đến cầu Xuân Dục (ô Xương)
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
700
|
500
|
350
|
|
|
Khu vực 2
|
600
|
400
|
300
|
|
|
Khu vực 3
|
500
|
350
|
250
|
|
|
20
|
TH
Ị
TRẤN XUÂN TRƯỜNG
|
|||
|
Đường 32
|
||||
|
Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Trà Thượng
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đường tỉnh l
ộ
481
|
||||
|
Từ giáp xã Xuân Ninh đến cống Bắc Câu
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
|
|
Đường 489
|
||||
|
Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
|
|
Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đường Liên xã
|
||||
|
Từ UBND thị trấn đến cầu Hội Khê
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ cầu Hội Khê đến cầu Xuân Tiến
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đường từ cống Đầm Sen đi Xuân Tiến
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường n
ộ
i thị trấn
|
||||
|
Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân
|
2.500
|
1.300
|
650
|
|
|
Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn
|
2.500
|
1.300
|
650
|
|
|
Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ HTX đến hết nhà ông Huấn tổ 10
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đường 15 m phía trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu Niệm
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường 15 m sau Huyện ủy, UBND huyện
|
3.500
|
1.800
|
900
|
|
|
Đoạn từ nhà văn hoá tổ 4 đến cầu ông Vĩnh tổ 4
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đường 15 m trước Công an huyện
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường 15 m từ TT y tế dự phòng đến đường TL 489
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến TT bổi dưỡng chính trị
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
700
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
600
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
Biểu 9
HUYỆN HẢI HẬU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
VỊ TRÍ
|
VỊ TRÍ
|
VỊ TRÍ
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
TH
Ị
TRẤN CỒN
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Tây đến giáp nhà văn hóa TDP 4B
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ NVH tổ DP 4B đến giáp Hải Chính
|
2.500
|
1.250
|
620
|
|
|
Đường 488C (Đường 50A cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Sơn đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ
|
1.500
|
750
|
370
|
|
|
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ đến hết bến xe Cồn
|
2.500
|
1.250
|
620
|
|
|
Từ giáp bến xe Cồn đến giáp Hải Lý
|
1.500
|
750
|
370
|
|
|
Đường Tây sông Múc
|
||||
|
Từ nhà văn hoá TT đến cầu Cồn trong
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Từ giáp cầu Cồn trong đến giáp Hải Tân
|
1.500
|
750
|
||
|
Đường trục thị trấn
|
||||
|
Đường từ nhà ông Kiểm(TDP1) đến giáp Hải Cường
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên tổ dân phố
|
500
|
300
|
||
|
Đường tổ dân phố
|
300
|
250
|
||
|
2
|
THỊ TRẤN YÊN Đ
Ị
NH
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Hưng đến đường vào trạm điện
|
4.500
|
2.250
|
1.120
|
|
|
Từ đường vào trạm điện đến hết CT CP SXVLXL Hải Hậu
|
3.500
|
1.750
|
870
|
|
|
Từ CT CP VLXL Hải Hậu đến hết mốc giới TT Yên Định
|
2.500
|
1.250
|
620
|
|
|
Đường 486B (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ cầu Yên Định đến hết sân vận động huyện
|
3.500
|
1.750
|
870
|
|
|
Từ giáp sân vân động huyện đến hết huyện đội
|
2.500
|
1.250
|
620
|
|
|
Đường tây sông Múc
|
||||
|
Từ cầu Yên Định đến giáp Hải Phương
|
2.500
|
1.250
|
||
|
Đường đông sông Múc
|
||||
|
Từ đường sau chợ Yên Định đến giáp Hải Bắc
|
2.500
|
1.250
|
||
|
Đường tránh Yên Định
|
||||
|
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng
|
2.500
|
1.250
|
||
|
Đường phía tây bờ h
ồ
(từ Ng.hàng đến ngã 4 Đài TT)
|
2.500
|
1.250
|
||
|
Cụm dân cư đô thị (TDP 1)
|
2.000
|
|||
|
Đường liên tổ dân phố
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường tổ dân phố
|
600
|
300
|
||
|
3
|
TH
Ị
TRẤN TH
Ị
NH LONG
|
|||
|
Đường quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Châu đến hết QL 21 (trong đê)
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt
|
1.600
|
800
|
||
|
Đường từ
đ
ồn Biên phòng đến giáp đường QL 21
|
1.800
|
900
|
||
|
Đường tây UB thị trấn từ giáp sông 1-5 đến đê biển
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Đường từ cống 1-5 đến giáp Hải Hoà
|
||||
|
Từ cống 1-5 đến đài chiến thắng
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ giáp đài chiến thắng đến hết UB thị trấn
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Từ giáp UB thị trấn đến giáp Hải Hoà
|
1.500
|
750
|
||
|
Đường từ XN cá Ninh cơ (giáp QL 21B) đến Trạm điện khu 17
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch
|
||||
|
Từ HTX Tân Hải đến ngã tư Tân Phú
|
1.200
|
600
|
||
|
Từ ngã tư Tân Phú đến đê biển tuyến I
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Đường từ đài chiến tháng đến ngã ba giáp trường PTTH
|
1.500
|
750
|
||
|
Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển
|
2.000
|
1.000
|
||
|
Đường liên tổ dân phố
|
700
|
400
|
||
|
Đường tổ dân phố
|
500
|
300
|
||
|
4
|
HẢI HƯNG
|
|||
|
Đường 21 B
|
||||
|
Từ giáp Xuân Ninh đến hết nghĩa trang Hải Hưng
|
2.500
|
1.250
|
620
|
|
|
Từ nghĩa trang H.Hưng đến giáp đường vào UBND xã
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Từ đường vào UBND xã đến giáp thị trấn Yên Định
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Từ giáp thị trấn Yên Định đến giáp Hải Quang
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường tránh Yên Định
|
||||
|
Từ giáp TT Yên Định đến giáp đường QL 21
|
2.500
|
1.250
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
5
|
HẢI NAM
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ cầu chợ Trâu đến giáp Hải Thanh
|
2.500
|
1.250
|
620
|
|
|
Đường 489 (Đường 51 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Vân đến cầu Thức Hoá
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
6
|
HẢI VÂN
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ bảng đường Hải Vân đến cầu chợ Trâu
|
2.500
|
1.250
|
620
|
|
|
Đường 489 (Đường 51 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp Hải Nam
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
7
|
HẢI TÂY
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Quang đến giáp thị trấn Cồn
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ Quốc lộ 21 đến giáp Hải Đông
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
8
|
HẢI QUANG
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Hưng đến giáp Hải Tây
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường 488 C (Đường 50B cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
9
|
HẢI CƯỜNG
|
|||
|
Đường 488C (Đường 50A cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phú
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Hoà
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
10
|
HẢI LÝ
|
|||
|
Đường 488C (Đường 50A cũ)
|
||||
|
Từ giáp TT Cồn đến nhà ông Tuấn
|
1.500
|
750
|
400
|
|
|
Từ giáp nhà ông Tuấn đến đê biển
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
11
|
HẢI CHÂU
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Hoà đến giáp thị trấn Thịnh Long
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ giáp Hải Phú đến giáp đường QL 21B
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
12
|
HẢI HÒA
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp H. Xuân đến giáp Hải Châu
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đoạn từ giáp Hải Cường đến đường QL 21B
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ giáp đường QL 21B đến cầu trước UBND xã
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã còn lại
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
13
|
HẢI TRI
Ề
U
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Xuân đến cống Xuân Hương
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
14
|
HẢI XUÂN
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp Hải Chính đến giáp Hải Hòa
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
15
|
HẢI CHÍNH
|
|||
|
Quốc lộ 21B
|
||||
|
Từ giáp thị trấn Cồn đến giáp Hải Xuân
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
16
|
HẢI SƠN
|
|||
|
Đường 488C (Đường 50A cũ)
|
||||
|
Từ giáp thị trấn Cồn đến giáp Hải Cường
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ giáp Hải Long đến Giáp Hải Cường
|
800
|
400
|
||
|
Đường An Đông
|
||||
|
Từ giáp Hải Đường đến Giáp Hải Tân
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
17
|
HẢI GIANG
|
|||
|
Đường 488C (Đường 50A cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Phong đến hết đường 488C (Đường 50A cũ)
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
18
|
HẢI PHONG
|
|||
|
Đường 488C (Đường 50A cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Phú đến giáp Hải Giang
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường Trái Ninh (đường 488)
|
||||
|
Từ giáp đường 488C (Đường 50A cũ) đến giáp Trực Thắng
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường An Đông
|
||||
|
Từ giáp Hải Toàn đến giáp Hải Đường
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
19
|
HẢI TOÀN
|
|||
|
Đường An Đông
|
||||
|
Từ giáp Hải An đến giáp Hải Phong
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
20
|
HẢI PHÚ
|
|||
|
Đường 488C (Đường 50A cũ)
|
||||
|
Từ giáp xã Hải Cường đến giáp xã Hải Phong
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường Trung Hòa
|
||||
|
Từ nhà ông Đặng đến giáp Hải Đường
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh đến giáp Hải Châu
|
700
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
21
|
HẢI TÂN
|
|||
|
Đường Tây sông Múc
|
||||
|
Từ giáp Hải Phương đến giáp Thị trấn Cồn
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường An Đông
|
||||
|
Từ giáp Hải Sơn đến cầu Thống Đường
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
22
|
HẢI LONG
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ giáp đường 486B (đường 56 cũ) đến giáp Hải Sơn
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
23
|
HẢI MINH
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường từ cầu Đen đến cống Huyện
|
1.000
|
500
|
||
|
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
24
|
HẢI B
Ắ
C
|
|||
|
Đường Đông sông Múc (Yên định đi Hải Trung)
|
||||
|
Từ giáp Yên Định đến cầu Hải Bắc
|
1.500
|
750
|
||
|
Từ cầu Hải Bắc đến giáp Hải Trung
|
1.200
|
600
|
||
|
Đường Tây sông Múc
|
||||
|
Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc đến giáp Hải Trung
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
25
|
HẢI ĐÔNG
|
|||
|
Đường 488 C (Đường 50B cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Quang qua UBND xã đến giáp Hải Tây
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường An Đông
|
||||
|
Từ giáp xã Hải Tây đến hết UBND xã Hải Đông
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
26
|
HẢI PHÚC
|
|||
|
Đường 486B (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ giáp xã Hải Hà đến cầu Hà Lạn
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
27
|
HẢI AN
|
|||
|
Đường An Đông
|
||||
|
Từ giáp xã Hải Toàn đến đê sông Ninh Cơ
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
28
|
HẢI TRUNG
|
|||
|
Đường 486B (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Phương đến giáp Hải Anh
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường Đông sông Múc
|
||||
|
Từ cống múc 1 đến cầu trạm xá
|
1.000
|
500
|
||
|
Từ cầu trạm xá đến giáp Hải Bắc
|
1.200
|
600
|
||
|
Đường Tây sông Múc
|
||||
|
Từ cầu Mộng Chè qua cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường Trung Hòa
|
||||
|
Từ cầu Đông đến giáp Hải Anh
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
29
|
HẢI NINH
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đường từ cầu Đen đến cống Huyện
|
700
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
30
|
HẢI H
À
|
|||
|
Đường 486B (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Thanh đến giáp Hải Phúc
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường 488C (Đường 50B cũ)
|
||||
|
Từ ngã ba giáp đường 486B đến giáp Hải Quang
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
250
|
|
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
31
|
HẢI THANH
|
|||
|
Đường quốc lộ 21B
|
||||
|
Phía Đông đường QL 21 (Từ giáp xã Hải Nam đến chợ Cầu)
|
2.500
|
1.400
|
||
|
Đường 486B (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ cầu chợ Cầu đến giáp Hải Hà
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Giáp đường 486B đến UBND xã
|
1.200
|
600
|
||
|
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
32
|
HẢI ANH
|
|||
|
Đường 486B (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ giáp Hải Trung đến giáp Trực Đại
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường liên xã
|
||||
|
Từ giáp Hải Trung đến giáp Hải Đường
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường trục xã
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
33
|
HẢI PHƯƠNG
|
|||
|
Đường 486B (Đường 56 cũ)
|
||||
|
Từ cầu nhà Xứ đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động)
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Từ cầu nghĩa trang đến giáp Hải Long
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường Tây sông Múc
|
||||
|
Từ giáp TT Yên định đến đập Hai đồng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Từ đập Hai đồng đến giáp Hải Tân
|
1.500
|
750
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ đường 486B đến trường PT cơ sở
|
1.000
|
500
|
||
|
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
34
|
HẢI L
Ộ
C
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
35
|
HẢI ĐƯỜNG
|
|||
|
Đường An Đông
|
||||
|
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phong
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường liên xã (Đường Trung Hoà)
|
||||
|
Từ giáp Hải Anh đến giáp Hải Phú
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ đường 486B đến trường PT cơ sở
|
1.000
|
500
|
||
|
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
34
|
HẢI LỘC
|
|||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
|
700
|
400
|
||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
||
|
35
|
HẢI ĐƯỜNG
|
|||
|
Đường An Đông
|
||||
|
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phong
|
1.000
|
500
|
||
|
Đường liên xã (Đường Trung Hoà)
|
||||
|
Từ giáp Hải Anh đến giáp Hải Phú
|
800
|
400
|
||
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường liên xóm
|
500
|
300
|
||
|
Đường xóm
|
300
|
250
|
Biểu 10
HUYỆN GIAO THỦY
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
V
ị
trí
|
V
ị
trí
|
V
ị
trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
TH
Ị
TR
Ấ
N
NGÔ ĐỒNG
|
|||
|
Đường 486b
|
||||
|
Đoạn từ cầu Xuất khẩu đến giáp đường vào chợ
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm
|
5.500
|
2.750
|
1.350
|
|
|
Đoạn từ Cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy A
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đoạn từ PTTH Giao Thủy A đến giáp Cồn Nhất
|
3.600
|
1.800
|
900
|
|
|
Đường 489
|
||||
|
Đoạn từ ngã tư cầu Diêm đến giáp ngã tư Bưu Điện
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
|
|
Đoạn từ Bưu Điện đến bến xe cũ
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đoạn từ bến xe cũ đến cống Chúa 2
|
4.200
|
2.100
|
1.050
|
|
|
Đoạn từ cống Chúa 2 đến hết bến xe mới
|
4.500
|
2.250
|
1.100
|
|
|
Đoạn từ bến xe mới đến giáp ngã 3 Ngô Đồng
|
3.400
|
1.700
|
850
|
|
|
Đoạn từ ngã 3 Ngô Đồng đến giáp Hoành Sơn
|
2.800
|
1.400
|
700
|
|
|
Đoạn từ ngã 4 Bưu Điện đến giáp chùa Diêm
|
4.500
|
2.250
|
1.100
|
|
|
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm
|
4.300
|
2.150
|
1.100
|
|
|
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty may Thanh Trì
|
3.700
|
1.850
|
900
|
|
|
Đoạn từ Cty may Thanh Trì đến giáp đê sông Hồng
|
3.400
|
1.700
|
850
|
|
|
Đoạn từ bến đò đến Giáp công Cồn Nhất
|
2.600
|
1.300
|
650
|
|
|
Đoạn từ ngã 4 Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
2.800
|
1.400
|
700
|
|
|
Đoạn từ cầu Xuất khẩu đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
2.300
|
1.150
|
550
|
|
|
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ đến giáp cầu ông Giám
|
1.900
|
950
|
500
|
|
|
Đoạn từ bến xe cũ đến giáp đê sông Hồng (khu 3)
|
2.200
|
1.100
|
550
|
|
|
Đoạn từ bến xe cũ đến giáp cầu Hoành Nhị
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ đường 486b (
lối vào nhà VH khu 5B
) đến giáp đường từ Bưu điện vào ch
ợ
cũ
|
3.500
|
1.750
|
850
|
|
|
Đoạn từ đường 489 cạnh nhà ông Th
ắ
ng vào chợ
|
3.500
|
1.750
|
850
|
|
|
Đoạn từ đường 489 cạnh cty Thương mại vào chợ
|
3.500
|
1.750
|
850
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
450
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
2
|
THỊ TR
Ấ
N QU
Ấ
T LÂM
|
|||
|
Đường 489b
|
||||
|
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh đến giáp cống Khoáy
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ ngã 3 Giao Thịnh đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm đến giáp ngã 4 nhà thờ
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
|
Đoạn từ ngã 4 nhà thờ đến đê Trung ương (TDP Cồn Tàu Nam)
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
|
|
Đoạn từ ngã 4 nhà bà Ca đến bưu cục ra đến đê TƯ (đường 51B cũ)
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đường 486b
|
||||
|
Đoạn từ ngã 4 nhà thờ đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ ngã 3 Giao Thịnh đến giáp xã Giao Phong
|
2.200
|
1.000
|
550
|
|
|
Các tuyến đường khác
|
||||
|
Đoạn từ ngã 4 nhà xứ Lâm Khang đến giáp Nhà VH Lâm Tiên
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ đông Nhà VH Lâm Tiên đến giáp Giao Phong
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang đến nhà ông Xương TDP Lâm Tiên
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ ông Tuấn xóm Lâm Tiên (phía đông nhà Ô.Xương) đến giáp Giao Phong
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng đến giáp nhà ông Hưởng TDP Lâm Dũng
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Hiền đến giáp Giao phong
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Thuần (Lâm Quý) đến giáp Giao phong
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ cổng Thánh Gia đến giáp đất nhà ông Trí TDP Lâm Sơn
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Lâm Sơn đến trường THPT Quất Lâm
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm đến cầu ông Vạn TDP Lâm Sơn
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ cây xăng chợ TT đến hết đất nhà ông Bình TDP Lâm Tân
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Tân
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Lâm Tân đến hết cột đèn Lâm Hoà
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ Bưu cục đến giáp nhà ông Ngọ TDP Lâm Tân
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn tàu tây) giáp nhà bà Song (Cồn tàu tây)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn tàu tây) đến giáp ông Tưởng Cồn tàu Nam
|
1.500
|
750
|
375
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tàu Nam) đến hết nhà ông Thu (Cồn Tàu nam)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Tân) đến nhà ông Thi (Lâm Tân) (Đường N9)
|
2.500
|
1.250
|
625
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) đến nhà ông Mai xóm Lâm Thượng
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Ninh Tiến) đến nhà ông An (TDP Lâm Hạ)
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
500
|
300
|
250
|
|
|
3
|
XÃ GIAO THỊNH
|
|||
|
Đường 489b
|
||||
|
Đoạn từ cầu Thức Khoá đến giáp đến giáp cống Khoáy
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Đoạn từ giáp đg vào nhà thờ Đức Bà đến giáp cống Khoáy
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đoạn từ cống Khoáy đến khu vực ngã 3 Giao Thịnh – Quất Lâm
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đường 486b
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Giao Phong đến ngã 3 Giao Thịnh- Quất Lâm
|
2.200
|
1.100
|
550
|
|
|
Đoan từ giáp TT Quất Lâm đến cầu Hà Lạn
|
1.300
|
650
|
300
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường trung tâm xã xóm 9
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
600
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
4
|
XÃ GIAO TIẾN
|
|||
|
Đường 489
|
||||
|
Từ cầu Xi Măng đến giáp cầu Thọ Nghiệp
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ cầu Thọ Nghiệp đến hết Trạm điện 35kv
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ Trạm điện đến giáp Hoành Sơn
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đường Tiến Hải
|
||||
|
Đoạn ngã 3 Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 5 Quyết Tiến)
|
850
|
500
|
||
|
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 5 Quyết Tiến) giáp Hoành Sơn
|
800
|
500
|
300
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
5
|
XÃ HOÀNH SƠN
|
|||
|
Đường 489
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến đến XN Máy kéo
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ XN Máy Kéo đến giáp cầu ông Bảng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Bảng đến giáp TT Ngô đồng
|
2.500
|
1.250
|
600
|
|
|
Đường 486B
|
||||
|
Đoạn từ cầu Xuất khẩu đến giáp cầu Giao Hà
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
|
|
Đoạn từ cầu Giao Hà đến giáp trường Dân lập
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Đoạn từ trường Dân lập đến giáp Giao Nhân
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đường Tiến Hải
|
||||
|
Đoàn từ giáp Giao Tiến đến giáp cống Hoành Thu
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cống Hoành Thu đến giáp đình Hoành Lộ
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đoạn từ đình Hoành Lộ đến giáp xã Giao Nhân
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ Cầu Xuất khẩu đến hàng ông Hà xóm 12
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ đường 489 đến đường Tiến Hải
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Hanh xóm 12 đến nhà ông Huỳnh xóm 12
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ đường 489 đến cầu ông Giám xóm 12
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ đường Tiến Hải đến cầu UBND xã
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
6
|
XÃ H
Ồ
NG THU
Ậ
N
|
|||
|
Đường 489
|
||||
|
Đoạn từ cống Cồn Nhất đến hết Cty CP VLXD
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã
|
1000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6
|
1000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C
|
1500
|
750
|
350
|
|
|
Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến giáp Giao Thanh
|
2000
|
1000
|
500
|
|
|
Đoạn từ ngã ba đại đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu Đa khoa Đại đồng đi Giao Thanh
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
350
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
7
|
XÃ GIAO THANH
|
|||
|
Đường 489
|
||||
|
Đoạn từ cầu Giao Thanh đến giáp Giao An
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ đường 489 đến trường Mầm non
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm non đến cầu CA5
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ cầu CA5 đi Giao Hương
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu chọ CA7 đi xóm Thanh Minh
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận đến hết xóm Thanh Giáo
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ đường 489 đến cống CA9
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
8
|
XÃ GIAO AN
|
|||
|
Đường 489
|
||||
|
Đoạn từ giáp xã Giao Thanh đến trường Mầm non xóm 2
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm non xóm 2 đến đê Trung ương
|
1.100
|
550
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường trục I
|
||||
|
Đoạn từ nhà ông Khuông xóm 14 đến nhà bà Kết xóm 11
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Kết xóm 11 đến nhà bà Kiểm xóm 7
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Kiểm đến nhà ông Châu xóm 3
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường trục II
|
||||
|
Đoạn từ nhà ông Toản xóm 12 đến nhà bà Ngữ xóm 12
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Khắc xóm 12 đến nhà ông Hãn xóm 5
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Huyên xóm 5 đến nhà bà Mô xóm 1
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đường trục III từ nhà ông Phương xóm 22 đến nhà ông Công xóm 19
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
9
|
XÃ GIAO NHÂN
|
|||
|
Đường 486b
|
||||
|
Đoạn giáp Hoành Sơn đến giáp dong ông Giao
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ dong ông Giao đến ngã tư chợ Bể
|
3.200
|
1.600
|
800
|
|
|
Đoạn từ ngã tư chợ Bể đến giáp dong ông Thu
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ dong ông Thu đến giáp xã Giao Châu
|
2.800
|
1.400
|
700
|
|
|
Đường Tiến Hải
|
||||
|
Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến giáp cầu Vòm
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đoạn từ cầu Vòm đến giáp đập Chợ Bể
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đoạn từ Đập Chợ Bể đến hết nhà bà Du (xóm 8)
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) đến hết nhà ông Hiền (xóm 7)
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Hiền (xóm 7) đến giáp Giao Hải
|
800
|
500
|
250
|
|
|
Các đi
ể
m dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
10
|
XÃ GIAO CHÂU
|
|||
|
Đường 486b
|
||||
|
Đoạn giáp Giao Nhân đến cầu Tiên Trưởng
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Đoạn từ cầu Tiên Trưởng đến giáp dong ông Tới
|
2.500
|
1.250
|
600
|
|
|
Đoạn từ dong ông Tới đến giáp cầu Sa Châu
|
2.800
|
1.400
|
700
|
|
|
Đoạn từ cầu Sa Châu đến giáp cầu ông Vy
|
2.400
|
1.200
|
600
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Vy đến giáp xã Giao Yến
|
2.200
|
1.100
|
550
|
|
|
Các đi
ể
m dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
11
|
XÃ GIAO Y
Ê
N
|
|||
|
Đường 486b
|
||||
|
Đoạn từ Giao Châu đến UBND xã Giao Yến
|
2.500
|
1.250
|
600
|
|
|
Đoạn từ UBND xã đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Đoạn từ Trường PTTH Giao Thủy B đến cây xăng nhà ông Hiền
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền đến giáp Giao Phong
|
1.500
|
750
|
350
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đường đi xã Bạch Long
|
||||
|
Đoạn từ ngã tư đến chợ Vọng
|
2.000
|
1.000
|
500
|
|
|
Đoạn từ chợ Vọng đến cổng chào xã Bạch Long
|
1.400
|
700
|
350
|
|
|
Đường đi xã Giao Tân khu xóm 5
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu đến đường dong nhà ông Trà xóm
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
12
|
XÃ GIAO PHONG
|
|||
|
Đường 486b
|
||||
|
Đoạn giáp xã Giao Yến đến thổ ông Khoa xóm Lâm Quan
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan đến thổ bà Bách xóm Lâm Tiến
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Đoạn từ thổ ông Tuân xóm Lâm Tiến đến thổ ông Thư xóm Lâm Phú
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lân
|
1.800
|
900
|
450
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
700
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
500
|
300
|
250
|
|
|
13
|
XÃ GIAO HẢI
|
|||
|
Đường Tiến Hải
|
||||
|
Đoạn từ Giao Nhân đến nhà ông Huyến xóm 16
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Chư xóm 16 đến hết xóm 18
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Cồn xóm 14 đến hết nhà ông Viên xóm 12
|
1.300
|
650
|
300
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Giao xóm 12 đến giáp đê dự phòng
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ đê dự phòng đến Trung ương
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường trục xã
|
||||
|
Đoạn từ nhà ông Dương xóm 12 đến cầu xóm 6
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuấn xóm 3
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm 6 đến nhà ông Quang xóm 4
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Tuấn xóm 3 đến nhà ông Hiển xóm 3
|
900
|
450
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
600
|
450
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
14
|
XÃ BÌNH HOÀ
|
|||
|
Đường Bình Xuân
|
||||
|
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 2
|
1300
|
650
|
300
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Nhuệ xóm 2 đến giáp cầu ông Vững xóm 5
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Vững xóm 5 đến giáp cầu ông Sung xóm 7
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Sung xóm 7 đến giáp cầu Thống Nhất
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Đường liên thôn
|
||||
|
Đoạn từ nhà ông Ngội đến xóm 3 cầu ông Phán xóm 15
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Phán xóm 15 đến đường Bình Lạc
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu Diêm đến cầu ông Ngọc xóm 16
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Ngọc xóm 16 đến cầu ông Thăng xóm 12
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Từ cầu ông Thăng xóm 12 đến cầu ông Nhàn xóm 11
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
250
|
|||
|
15
|
XÃ GIAO XUÂN
|
|||
|
Đường Bình Xuân
|
||||
|
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu)
|
1.300
|
650
|
300
|
|
|
Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xã, từ ngã tư đến cây Đề)
|
1.600
|
800
|
400
|
|
|
Từ cầu Trạm xá đến cầu Bà Rĩnh
|
1.200
|
600
|
300
|
|
|
Từ cầu Bà Rĩnh đến đê Trung Ương
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
700
|
350
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
400
|
250
|
||
|
16
|
XÃ GIAO L
Ạ
C
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đường trục xã từ Hồng Thuận đến cầu ông Hạ
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đường đi Giao Xuân từ UBND xã đến bến xe
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Đoạn từ bến xe đến Giao Xuân
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Đoạn từ cầu ông Hạ đến đê trung ương
|
600
|
300
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
17
|
XÃ GIAO HÀ
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đoạn từ trường THCS đến cống đập
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
18
|
XÃ GIAO THI
Ệ
N
|
|||
|
Đường liên xã
|
||||
|
Đoạn từ trung tâm xã đến Giao An
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Các khu vực dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
19
|
XÃ GIAO HƯƠNG
|
|||
|
Các khu dân cư còn lại
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 1
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
20
|
XÃ GIAO LONG
|
|||
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
21
|
XÃ B
Ạ
CH LONG
|
|||
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
500
|
300
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
400
|
250
|
||
|
Khu vực 3
|
300
|
250
|
||
|
22
|
XÃ GIAO TÂN
|
|||
|
Các khu dân cư còn lại
|
||||
|
Khu vực 1
|
1.000
|
500
|
250
|
|
|
Khu vực 2
|
800
|
400
|
250
|
|
|
Khu vực 3
|
500
|
300
|
250
|
Biểu 11
GIÁ ĐẤT KHU DU LỊCH
I. Khu du lịch Quất Lâm:
- Đường trục 2:
I. - Đường trục 3:
I. - Đường trục 4:
I. (Vị trí theo bản đồ quy hoạch khu nghỉ mát tắm biển thị trấn Quất Lâm lập năm 2005)
+ Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30:
|
600.000 đ/m2
|
+ Lô 31, 33, 34, 35, 36, 37
|
250.000 đ/m2
|
+ Lô 32:
|
500.000 đ/m2
|
+ Lô 38:
|
250.000 đ/m2
|
+ Lô 39, 40:
|
400.000 đ/m2
|
+ Lô 41:
|
Từ giáp đường 489B về phía Tây 200 m đầu tiên:
|
600.000 đ/m2
|
Đoạn còn lại:
|
500.000 đ/m2
| |
+ Lô 42:
|
Từ giáp đường 489B về phía Đông 100 m đầu tiên:
|
600.000 đ/m2
|
Đoạn còn lại:
|
500.000 đ/m2
| |
+ Lô 43:
|
500.000 đ/m2
| |
+ Lô 46:
|
Từ giáp đường 489B về phía Đông 200 m đầu tiên:
|
600.000 đ/m2
|
Đoạn còn lại:
|
500.000 đ/m2
| |
- Các vị trí còn lại có giá là:
|
- Các vị trí còn lại có giá là:
|
250.000 đ/m2
|
II. Khu du lịch Thịnh Long:
- Đường tuyến 1 (từ đê đến cuối bãi 2): 500.000 đ/m2
- Đường tuyến giữa (từ đê đến cuối bãi 2): 250.000 đ/m2
Biểu 12
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
(Giá đất sản xuất kinh doanh tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
Đơn vị: đồng
|
TT
|
KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆP
|
ĐƠN GIÁ
|
|
I
|
TP NAM ĐỊNH
|
|
|
1.1
|
Giá cho thuê đất Cụm Công nghiệp An Xá thành phố Nam Định
|
|
|
1.1
|
Mức 1: Gồm các lô: 8, 9,
10, 43, 44, 45, 46, 47
|
700.000
|
|
1.1
|
Mức 2:
* Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô).
* Từ lô số 15 đến lô số 42 (28 lô).
* Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B
* Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70, 71.
|
520.000
|
|
1.1
|
Mức 3:
* Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90
* Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 78.
* Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 72, 73
|
310.000
|
|
1.2
|
Giá cho thuê đất Khu Công nghiệp Hoà Xá thành phố Nam Định
|
|
|
1.2
|
Mức 1:
Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1,I2, N8, N9, P1.
|
1.140.000
|
|
1.2
|
Mức 2
: Gồm các lô: A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1, R2, R3, R4, R5, R6, E7, T1, T2, T3, T4
|
800.000
|
|
1.2
|
Mức 3
: Gồm các lô: A0, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, B4, B5, C0, C1, C2, C3, D1, E1, E2, E3, E4, E10, G6, G8, H6, H7, H8, H9, H10, I3, L1, L3, M1, M2, M3, M12, M13, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, O1, O2, O3, O4, O5, O6, O7, Q, S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7, S
|
550.000
|
|
II
|
MỸ LỘC
|
|
|
Giá cho thuê đất Khu công nghiệp Mỹ Trung
|
||
|
2.1
|
- Tuyến đường D-2, D-5, N4, N7
|
900.000
|
|
2.2
|
- Tuyến đường D-1, D-3, D-4
|
700.000
|
|
3.3
|
- Các tuyến đường còn lại
|
500.000
|
|
Ghi chú: Mặt cắt tính theo bản đồ quy hoạch hệ thống đường giao thông khu công nghiệp Mỹ Trung - tỉnh Nam Định kèm theo quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch số 3040/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định
|
||
|
III
|
VỤ BẢN
|
|
|
3.1
|
Giá cho thuê đất Cụm CN Trung Thành
|
600.000
|
|
3.2
|
Giá cho thuê đất Cụm CN Quang Trung
|
600.000
|
|
3.3
|
Giá cho thuê đất Khu công nghiệp Bảo Minh
|
|
|
- Mặt cắt 1-1 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè)
|
900.000
|
|
|
- Mặt cắt 2-2; 3-3; 5-5
|
700.000
|
|
|
- Mặt cắt còn lại
|
500.000
|
|
|
Ghi chú: Mặt cắt tính theo bản đồ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp Bảo Minh kèm theo quyết định số 36/QĐ
-
UBND ngày 12/1/2010 của UBND tỉnh Nam Định
|
||
|
IV
|
Ý
YÊN
|
|
|
4.1
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm - Ý Yên
|
|
|
4.1
|
19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đến M60 và các ô M20, M22
|
2.500.000
|
|
4.1
|
23 lô dịch vụ dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21
|
1.800.000
|
|
4.1
|
10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m
|
2.300.000
|
|
4.1
|
15 lô sản xuất, từ ô số 16 đến ô số 30 giáp đường 20,5m
|
1.300.000
|
|
4.1
|
25 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 50 giáp đường 20,5m
|
900.000
|
|
4.2
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp La Xuyên xã Yên Ninh
|
1.050.000
|
|
4.3
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá
|
|
|
4.3
|
Các lô đường trục xã
|
1.500.000
|
|
4.3
|
Các lô còn lại
|
900.000
|
|
V
|
NGHĨA H
Ư
NG
|
|
|
V
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn
|
400.000
|
|
VI
|
TRỰC NINH
|
|
|
6.1
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp thị trấn TT Cổ Lễ
|
|
|
6.1
|
Dãy 1
|
1.275.000
|
|
6.1
|
Dãy 2
|
1.100.000
|
|
6.1
|
Dãy 3
|
900.000
|
|
6.1
|
Dãy 4
|
700.000
|
|
6.1
|
Đất Cụm CN không chia lô, không có đường nội bộ, đã cho thuê
|
700.000
|
|
6.2
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
|
|
|
6.2
|
- Đất bãi ngoài đê
|
250.000
|
|
6.2
|
- Đất trong đê
|
300.000
|
|
6.3
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Trực Hùng
|
|
|
- Đất bãi ngoài đê
|
250.000
|
|
|
- Đất trong đê
|
300.000
|
|
|
VII
|
XUÂN TRƯỜNG
|
|
|
7.1
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc
|
1.000.000
|
|
7.2
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp xã Xuân Tiến
|
1.000.000
|
|
7.3
|
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Xuân Hùng (
TT Xuân Trường
)
|
1.000.000
|
|
VIII
|
NAM TRỰC
|
|
|
8.1
|
Giá cho thuê đất cụm công nghiệp Vân Chàng
|
1.250.000
|
|
8.2
|
Giá cho thuê đất cụm công nghiệp Đồng Côi
|
1.250.000
|
|
IX
|
HẢI HẬU
|
|
|
9.1
|
Cụm Công nghiệp Hải Phương
|
500.000
|
|
9.2
|
Cụm Công nghiệp Hải Minh
|
500.000
|
|
9.3
|
Cụm Công nghiệp Thịnh Long
|
500.000
|
+ Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu, cụm công nghiệp: Được tính bằng 55% mức giá đất ở cùng loại tương ứng. các lô đất cố chiều sâu từ 30m trở lên được chia ra các vị trí để tính giá theo nguyên tắc vị trí 1 là 30m đầu, vị trí thứ 2 trở đi tính 30m tiếp theo.
|
Giá đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh:
|
đồng/m2
|
|
- Giá đất dịch vụ thuộc xã Liên Bảo:
|
1.500.000
|
|
- Giá đất dịch vụ thuộc xã Liên Minh:
|
1.500.000
|
|
- Giá đất dịch vụ thuộc xã Kim Thái:
|
1.000.000
|