Quay lại

Quyết định 30/2017/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2017/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 10 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 174/TTr-STC ngày 09 tháng 10 năm 2017; Báo cáo thẩm định số 250/BCTĐ-STP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và đúng quy định hiện hành của nhà nước.

Quyết định này thay thế Quyết định số 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 1895/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung Biểu giá tính thuế tài nguyên rừng ban hành kèm theo Quyết định số 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Tổng Cục Thuế(b/c);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường(b/c);
- Tổng Cục địa chất và Khoáng sản(b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn;
- UBMTTQVN tỉnh Bắc Kạn;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh Bắc Kạn;
- CVP, PVP (Đ/c Tuấn);
- Lưu: VT, XDCB, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

PHỤ LỤC I


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: đồng


nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2017

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

9.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30% ≤Fe<40%

tấn

400.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40% ≤Fe<50%

tấn

600.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50% ≤Fe<60%

tấn

800.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1.000.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

180.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

tấn

245.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

tấn

310.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

tấn

380.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

510.000

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

165.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

700.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%25%

tấn

1.000.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%0%

tấn

1.300.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 3035%

tấn

1.600.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35%40%

tấn

2.100.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

3.000.000

I3

Titan

I301

Quặng titan gốc (ilmenit)

I30101

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

tấn

130.000

I30102

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%

tấn

180.000

I30103

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%

tấn

255.000

I30104

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

467.500

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1.150.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020201

Ilmenit

tấn

2.275.000

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

tấn

6.800.000

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

tấn

16.500.000

I3020204

Rutil

tấn

9.350.000

I3020205

Monazite

tấn

29.750.000

I3020206

Manhectic

tấn

775.000

I3020207

Xỉ titan

tấn

12.750.000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

tấn

3.500.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

tấn

1.105.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.615.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

2.200.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

2.850.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.500.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

4.150.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

4.800.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

5.650.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

tấn

154.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

tấn

175.000.000

I5

Đất hiếm

I501

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%

tấn

102.000

I502

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%2%

tấn

161.500

I503

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%3%

tấn

230.000

I504

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%4%

tấn

310.000

I505

Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%5 %

tấn

390.000

I506

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%R203≤10%

tấn

595.000

I507

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203

tấn

1.275.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I602

Bạc kim loại

kg

17.600.000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I60301

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

tấn

1.088.000

I60302

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

tấn

1.535.000

I60303

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

tấn

2.045.000

I60304

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

tấn

2.555.000

I60305

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1 %

tấn

3.091.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

187.000.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

287.500.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%

Tấn

1.572.500

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0.3%

Tấn

2.354.500

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%

Tấn

3.527.500

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%

Tấn

4.610.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

Tấn

5.577.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

tấn

110.000.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

7.335.500

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

tấn

12.240.000

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%

tấn

17.265.000

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%

tấn

24.440.000

I7020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

31.625.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

tấn

41.000.000

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

14.000.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

20.000.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

4.500.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

6.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

560.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

Tấn

1.130.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%

Tấn

1.600.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

2.050.000

I9

Nhôm, Bauxit

I901

Quặng bauxit trầm tích

tấn

63.750

I902

Quặng bauxit laterit

tấn

325.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

tấn

483.000

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5% ≤Cu <1%

tấn

959.000

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1% ≤Cu<2%

tấn

1.603.000

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2% ≤Cu<3%

tấn

2.290.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3% ≤Cu<4%

tấn

3.210.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 4% ≤Cu<5%

tấn

4.120.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

5.500.000

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18% ≤Cu<20%

tấn

18.150.000

I11

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

2.720.000

I12

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

I1201

Molipden

tấn

3.150.000

I13

Khoáng sản kim loại khác

I1301

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10% ≤Bi<20%

tấn

12.550.000

I1302

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

tấn

3.300.000

PHỤ LỤC II


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: đồng


nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2017

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.700.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

5.100.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

7.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

9.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

850.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.700.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.550.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.500.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

85.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

110.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

142.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

174.000

II2020305

Đá lô ca

m3

340.000

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

680.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

128.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoảng sản khai thác)

m3

77.000

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) ch thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác

m3

850.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m3) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1 - trắng đều

m3

16.500.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

m3

12.750.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

8.500.000

II403

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

340.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

68.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

85.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

255.000

II1102

Cao lanh dưới rây

tấn

680.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

298.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

-

II1201

Mica

tấn

1.400.000

II1202

Thạch anh kỹ thuật

-

II120201

Thạch anh kỹ thuật

tấn

275.000

II120202

Thạch anh bột

tấn

1.275.000

II120203

Thạch anh hạt

tấn

1.650.000

II13

Pirite, phosphorite

tấn

-

II1302

Quặng phosphorit

-

II130201

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 <20%

tấn

425.000

II130202

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

tấn

550.000

II130203

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

tấn

700.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác

tấn

383.000

II240102

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

700.000

II240103

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tấn

900.000

II2402

Fluorit

-

II240201

Quặng Fluorit khai thác

tấn

425.000

II240202

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤CaF2<70%

tấn

2.750.000

II240203

Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤CaF2<90%

tấn

3.250.000

II2411

Đá phong thủy

II241106

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

tấn

1.100.000

PHỤ LỤC III


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2017/QĐ-UBNĐ ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2017

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai, lát

III10101

D<25cm

m3

10.500.000

III10102

25cm≤D<50cm

m3

21.300.000

III10103

D≥50 cm

m3

31.200.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

m3

20.000.000

III104

Du sam

m3

18.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

m3

6.500.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

22.500.000

III10503

D≥50 cm

m3

28.200.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

5.400.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

11.100.000

III10603

D≥ 50 cm

m3

14.650.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

m3

3.650.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

III10703

D≥50 cm

m3

13.250.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

6.550.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

16.300.000

III11103

D≥ 50 cm

m3

22.100.000

III112

Hương tía

m3

15.400.000

III113

Lát

m3

9.500.000

III115

Muồng đen

m3

4.620.000

III117

Sơn huyết

m3

III118

Trai

m3

9.350.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

5.100.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

8.000.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

11.300.000

III12004

D≥ 50 cm

m3

19.650.000

III2

Gỗ nhóm II

IIl202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

9.500.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

III20203

D≥ 50 cm

m3

17.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

III20403

D≥ 50 cm

m3

11.500.000

III207

Sao xanh

m3

7.000.000

III208

Sến

m3

8.800.000

III209

Sến mật

m3

5.750.000

III210

Sến mủ

m3

4.050.000

III211

Táu mật

m3

8.900.000

III212

Trai ly

m3

12.650.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

III21403

D≥ 50 cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

4.400.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.200.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

III30403

D≥ 50 cm

m3

9.000.000

III305

Chò chai

m3

5.500.000

III307

Dạ hương

m3

6.600.000

III308

Giổi

III30801

D<25cm

m3

9.000.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

III30803

D≥ 50 cm

m3

15.625.000

III311

Re mit

m3

4.650.000

III312

Re hương

m3

4.950.000

III314

Sao đen

m3

5.000.000

III315

Sao cát

m3

4.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

III31904

D≥ 50 cm

m3

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

m3

3.750.000

III405

Re (De)

m3

6.500.000

III407

Mỡ

m3

1.100.000

III409

Lim sừng

m3

3.500.000

III410

Thông

m3

2.500.000

III411

Thông lông gà

m3

5.400.000

III412

Thông ba lá

m3

3.100.000

III413

Thông hàng

III41301

D<35cm

m3

1.950.000

III41302

D≥ 35 cm

m3

3.800.000

III414

ng tâm

m3

6.500.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

3.900.000

III41504

D≥ 50 cm

m3

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.950.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.000.000

III50110

Sa mộc

m3

4.950.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

700.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.250.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.260.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

III5011303

D≥50 cm

m3

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.200.000

III50202

Cáng lò

m3

3.300.000

III50203

Chò

m3

3.750.000

III50204

Chò nâu

m3

4.400.000

III50205

Keo

m3

2.000.000

III50206

Kháo vàng

m3

3.000.000

III50207

Mận rừng

m3

2.200.000

III50208

Phay

m3

2.200.000

III50209

Trám hồng

m3

2.700.000

III50210

Xoan đào

m3

3.700.000

III50211

Sấu

m3

10.710.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.200.000

III5021202

25cm≤D<50an

m3

2.000.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.450.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.550.000

III50304

Trám trắng

m3

2.300.000

III50305

Vang trứng

m3

2.900.000

III50306

Xoăn

m3

1.700.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.000.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.100.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.550.000

III50403

Trụ mỏ

m3

920.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

800.000

III5040402

D≥25cm

m3

1.960.000

III505

Các loại gỗ khác

m3

800.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

7.700

III80102

5cm≤D<6cm

cây

12.600

III80103

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80104

D≥ 10 cm

cây

30.000

III802

Trúc

cây

7.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

4.000

III80302

D≥ 7cm

cây

8.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

12.600

III80402

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80403

D≥ 10 cm

cây

30.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

7.700

III80502

6cm≤D<10cm

cây

14.700

III80503

D≥ 10 cm

cây

21.000

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

4.200

III80702

6cm≤D<10cm

cây

7.000

III80703

D≥ 10 cm

cây

12.600

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

5.600

III80802

6cm≤D<10cm

cây

10.500

III80803

D≥ 10 cm

cây

15.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

56.000

III110102

Khô

kg

80.000

Quế

III100201

Tươi

kg

25.000

III100202

Khô

kg

90.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

105.000

III100302

Khô

kg

210.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

84.000

III100402

Khô

kg

280.000

PHỤ LỤC IV


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2017

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

m3

2.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/2017/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/10/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/10/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Lý Thái Hải
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.