Quay lại

Quyết định 30/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 44/2019/QĐ-UBND Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2022/QĐ-UBND

Hoà Bình, ngày 06 tháng 9 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI KHOẢN 2 ĐIỀU 3 QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP THUỘC CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP THUỘC NGÀNH Y TẾ, NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2019/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 290/TTr-STC- QLG&CS ngày 14 tháng 7 năm 2022; Ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 272/HĐND-CTHĐND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy định tiêu chuẩn, định mức công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp thuộc ngành y tế, ngành giáo dục và đào tạo ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; như sau:

“2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập

Điều 1.


STT

Loại diện tích

Diện tích tốithiểu(m2)

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Văn hóa, Thểthao và Du lịch

1

Trường Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh

Nhà thi đấu đa năng đủ tiêu chuẩn thi đấu các giải quốc gia và quốc tế (2.000 đến 3.000 chỗ ngồi )

5.000

7.000

Sân vận động có khán đài đạt tiêu chuẩn thi đấu các giải quốc gia và quốc tế

22.000

35.000

Bể bơi đạt tiêu chuẩn các giải quốc gia và quốc tế (bao gồm cả công trình phụ trợ đạt tiêu chuẩn)

7.000

10.000

Nhà tập luyện các môn thể thao trong nhà

1.000

1.200

Phòng để xe, vật tư và sửa xe của bộ môn xe đạp

50

80

Phòng học văn hóa và giảng dạy chuyên môn: 4 phòng (Diện tích cho 01 phòng)

50

80

Phòng hội nghị dưới 100 chỗ ngồi

100

150

Phòng ở cho học sinh, vận động viên có nhà vệ sinh khép kín 6 người/phòng (35 phòng) diện tích cho mỗi phòng

25

30

Phòng sinh hoạt chung

100

150

Phòng thư viện

50

80

Phòng y tế

25

30

Phòng trực quản sinh

25

30

Phòng giáo vụ

25

30

Khu nhà ăn

250

300

Kho để vật tư phát cho học sinh

50

80

Khu nhà Vệ sinh chung

50

70

Nhà kho chung

250

300

2

Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh

Phòng tuyên truyền, cổ động, triển lãm

80

100

Phòng nghệ thuật quần chúng và nghiệp vụ điện ảnh

80

100

Phòng đội tuyên truyền, lưu động

80

100

Rạp hát

1.500

2.000

Hội trường phục vụ Hội nghị, biểu diễn quy mô cấp tỉnh, khu vực

1.100

1.500

Khu vực triển lãm

600

850

Rạp chiếu phim quy mô 400 chỗ ngồi

700

800

Rạp chiếu phim nhỏ quy mô 100 chỗ ngồi

150

200

Phòng kỹ thuật, trang thiết bị

80

100

Phòng kho chung

80

100

3

Thư viện tỉnh

Phòng đọc sách: 02 phòng (Diện tích cho 01 phòng)

200

300

Phòng Phục chế bảo quản tài liệu

80

100

Kho sách thiếu nhi

150

200

Kho sách địa chí - Ngoại văn

150

250

Kho sách mượn

150

250

Kho sách biếu tặng

50

80

Kho sách luân chuyển

50

80

Kho báo - tạp chí

50

80

Kho vật tư, hành chính

50

80

Phòng đọc cho người khuyết tật

80

100

Phòng đọc đa phương tiện

100

200

Phòng quản lý thư viện điện tử và số hóa tài liệu

50

100

Phòng triển lãm sách báo và hội thảo

200

250

Khu vệ sinh chung

50

100

Phòng hội nghị dưới 100 chỗ ngồi

100

150

4

Bảo tàng tỉnh

Kho bảo quản hiện vật tạm thời

50

100

Kho hiện vật đá

150

250

Kho hiện vật đồ đồng

100

200

Kho hiện vật đồ gốm

100

200

Kho hiện vật văn vật

100

200

Kho hiện vật kháng chiến

100

200

Kho bảo quản hiện vật cổ sinh học và tiêu bản động thực vật

50

100

Kho hiện vật phim ảnh, tài liệu tham khảo

50

100

Kho sách và tài liệu nghiệp vụ

50

100

Kho vật tư phục vụ trưng bày

50

100

Kho vật tư hành chính

50

100

Phòng trưng bày về thiên nhiên, đất nước và con người Hòa Bình

250

400

Phòng trưng bày về các dân tộc Mường, Thái, Tày, Dao, H’mong…

800

1.200

Phòng trưng bày về văn hóa Hòa Bình

500

700

Phòng trưng bày Trống đồng cổ

300

500

Phòng trưng bày về gốm cổ

300

500

Phòng trưng bày thời kỳ kháng chiến

300

500

Phòng trưng bày Hòa Bình từ năm 1991 đến nay

250

400

Phòng trưng bày theo chuyên đề

250

400

Phòng chiếu phim và các nội dung trưng bày (150 người)

300

500

Phòng đón tiếp

250

300

Phòng dịch vụ phụ trợ

100

200

Khu vệ sinh chung

50

100

Phòng hội nghị dưới 100 chỗ ngồi

100

150

5

Đoàn Nghệ thuật các dân tộc tỉnh

Phòng phục vụ tập luyện và kho vật tư:

Phòng tập hát đơn ca: 2 phòng (diện tích cho 1 phòng)

20

30

Phòng tập hát tốp ca: 2 phòng (diện tích cho 1 phòng)

40

50

Phòng tập kịch

150

180

Phòng tập múa

200

250

Phòng tập cho ban nhạc

120

150

Phòng tập độc tấu: 2 phòng (diện tích cho 1 phòng)

40

50

Phòng hóa trang thay đồ nam, nữ

100

120

Kho phông màn

50

60

Phòng Thu âm

30

35

Kho trang phục

50

60

Kho để sân khấu

50

60

Kho âm thanh

50

60

Kho ánh sáng

50

60

Kho nhạc cụ

50

60

Kho đạo cụ

50

60

Nhà biểu diễn nghệ thuật:

Diện tích khán đài khán giả

1.000

1.200

Diện tích sân khấu

250

300

Phòng chờ diễn (2 phòng)

60

70

Phòng hóa trang cho 50 diễn viên

100

150

Phòng tạo chân dung nhân vật

20

30

Phòng vẽ

200

250

Phòng truyền thống

70

80

Phòng Hội nghị dưới 100 chỗ ngồi

100

150

II

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Giao thông vận tải

1

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

3.500

10.500

2

Trung tâm Đào tạo lái xe mô tô hạng A1

4.000

5.000

III

Diện tích công trình sự nghiệp ngành nông nghiệp vàphát triển nông thôn

1

Trung tâm Giống cây trồng, Vật nuôi và Thủy sản

Phòng nuôi cấy mô và kiểm nghiệm chất lượng giống cây trồng

100

150

Nhà dâm cành

Phòng kiểm nghiệm giống gia súc, gia cầm và thủy sản

300

400

Nhà kho

250

300

2

Trung tâm Khuyến nông

Phòng trưng bày và tư vấn dịch vụ nông nghiệp

100

150

Phòng dạy nghề và huấn luyện nông dân

250

300

Phòng thí nghiệm, kiểm nghiệm giống cây trồng

250

300

IV

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Khoa học vàCông nghệ

1

Trung tâm Ứng dụng thông tin khoa học, công nghệ

Phòng Studio

20

35

Phòng lưu trữ tài liệu

15

25

Phòng đặt máy chủ

15

35

Phòng dựng phim

15

25

Kho dữ liệu khoa học và công nghệ

15

35

Phòng sản xuất chế phẩm sinh học

60

80

Phòng chuyển giao dịch vụ khoa học công nghệ

20

30

Phòng kiểm định chất lượng phân bón

40

50

Phòng nghiên cứu chất lượng phân bón

14

20

Phòng khai thác phát minh bằng sáng chế công nghệ mới

60

80

Phòng nghiên cứu công nghệ sinh học

40

50

Phòng nghiên cứu công nghệ vi sinh

20

30

Phòng cấy tế bào thực vật vào dung dịch

15

30

Phòng để môi trường nuôi cấy

14

20

Phòng pha chế, hấp sấy dung dịch nuôi cấy mô

25

30

Phòng nuôi cấy mô

25

30

Phòng hậu kiểm chất lượng

15

25

Phòng phân tích, phân loại mẫu

50

60

Phòng xử lý nguyên liệu đầu vào

50

60

Phòng lưu và bảo quản mẫu

30

40

Phòng thí nghiệm hóa

30

40

Phòng thí nghiệm sinh

30

40

Kho dụng cụ

20

30

2

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

Phòng kỹ thuật ứng dụng khoa học và công nghệ

30

40

Phòng kiểm định đồng hồ nước

15

25

Phòng kiểm định kết quả CCX F2, M1, M2

15

25

Phòng kiểm định đồng hồ điện

35

45

Phòng kiểm định điện tim, điện não

15

25

Phòng LAB phân tích

15

25

Phòng LAB vi sinh

15

25

Phòng LAB Hóa lý

35

45

V

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Xây dựng

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng

Phòng đặt máy thử nghiệm

80

100

Phòng gia công mẫu

40

60

Phòng để phụ gia

20

30

Phòng kho tổng hợp

30

35

Bãi chứa mẫu thử và đúc mẫu

80

100

VI

Diện tích công trình sự nghiệp Phát thanh và Truyềnhình

Nhà kỹ thuật

150

200

Nhà đặt máy phát sóng

250

350

Trung tâm dịch vụ truyền hình và điều hành

500

700

Nhà đặt giàn giải nhiệt máy phát sóng

35

45

Nhà xe màu

150

250

Phim trường thời sự

100

150

Trường quay ngoài trời

3.000

3.500

Nhà hát truyền hình

1.200

1.500

Trung tâm Kỹ thuật

1.500

2.000

Nhà trạm biến áp

30

40

Nhà kho

800

1.000

VII

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

1

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hoà Bình; Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Hoà Bình

Phòng học lý thuyết các môn khoa học cơ bản, môn kỹ thuật cơ sở, các môn chuyên môn, vẽ kỹ thuật

48

50

Phòng chuẩn bị giảng dạy (tính diện tích cho một giáo viên)

1,2

1,5

Phòng hội đồng

18

45

Phòng nghỉ cho giáo viên

18

25

Giảng đường

Giảng đường (tính diện tích cho một chỗ ngồi trong giảng đường)

1

1,2

Thư viện

Phòng đọc điện tử tính cho một chỗ ngồi (dùng máy tính)

2

3

Phòng đọc của cán bộ giáo viên (tính cho một chỗ ngồi)

2

2,4

Phòng đọc của người học (tính cho một chỗ ngồi)

1,5

2

Kho sách (m2/1.000 đơn vị sách)

2

2,5

Hội trường

Phòng khán giả (tính cho 1 chỗ)

0,6

0,8

Sân khấu (tính cho 1 chỗ)

0,2

0,25

Kho dụng cụ sân khấu (tính cho một phòng)

12

15

Kho thiết bị dụng cụ (m2/chỗ)

0,2

0,25

Phòng truyền thanh, hình ảnh

15

18

Sảnh, hành lang kết hợp chỗ nghỉ (tính cho một chỗ)

0,2

0,25

Phòng diễn viên, phòng thay đồ

24

30

Khu vệ sinh (tính cho một phòng ký túc xá)

2

6

Ký túc xá

Phòng ký túc xá (Không quá 8 người/1 phòng; không quá 40 m2/phòng; tiêu chuẩn diện tích tính cho 1 người)

4

5

Khu vệ sinh trong mỗi phòng ký túc xá

6

8

Nhà ăn (bếp ăn)

Khu vực gia công và kho (tính cho một chỗ)

0,8

1

Khu vực ăn và giải khát (tính cho một chỗ)

0,8

1,2

Khu vực hành chính (tính cho một chỗ)

0,2

0,8

Khu vực phục vụ

0,5

1

Khu rèn luyện thể chất, thể duc thể thao (tính cho một người học)

1,5

2

2

Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em(500 đối tượng)

Phòng bếp

200

250

Phòng ăn cho đối tượng (1-1,5m2/người)

500

750

Phòng luyện tập thể dục thể thao

400

500

Phòng ở cho đối tượng (6m2-8m2/người bao gồm cả vệ sinh)

3.000

4.000

Phòng sinh hoạt chung

300

350

Phòng Y tế

100

150

Nhà lao động sản xuất cho đối tượng

250

300

3

Cơ sở Cai nghiện ma túy số I (300 học viên)

Phòng bếp

150

180

Phòng ăn cho học viên (1-1,5m2/học viên)

300

450

Phòng luyện tập thể dục thể thao

300

350

Phòng ở cho học viên (6m2-8m2/học viên bao gồm cả vệ sinh)

1.800

2.400

Phòng sinh hoạt chung

300

350

Phòng Y tế

150

200

Phòng trực Quản giáo

50

80

Nhà lao động sản xuất

500

600

Khu cắt cơn cho học viên

400

500

Nhà gặp thăm thân

150

200

4

Cơ sở Cai nghiện ma túy số II (700 học viên)

Phòng bếp

180

200

Phòng ăn cho học viên (1-1,5m2/học viên)

700

1.050

Phòng luyện tập thể dục thể thao

700

850

Phòng ở cho học viên (6m2-8m2/học viên bao gồm cả vệ sinh)

4.200

5.600

Phòng sinh hoạt chung

700

850

Phòng Y tế

250

300

Phòng trực Quản giáo

50

80

Nhà lao động sản xuất

1.000

1.200

Khu cắt cơn cho học viên

600

800

Nhà gặp thăm thân

150

200

5

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hoà Bình

Phòng tổ chức sàn giao dịch viên làm (01 phòng)

150

200

Phòng tư vấn xuất khẩu lao động (01 phòng)

80

100

Phòng Đào tạo dạy nghề (04 phòng), diện tích 01 phòng

80

100

Phòng Đào tạo tiếng nước ngoài (04 phòng), diện tích 01 phòng

50

60

Phòng ăn cho học viên

70

90

Bếp nấu ăn cho học viên

50

60

VIII

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Công thương

1

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

Nhà dịch vụ tổng hợp

980

1.000

Sân triển lãm ngoài trời

10.000

11.000

IX

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Thông tin vàTruyền thông

1

Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Phòng Nghiên cứu ứng dụng và Chuyển giao công nghệ

30

40

Phòng Kỹ thuật nghiệp vụ

40

50

Phòng thông tin điện tử

40

60

Phòng máy tính phục vụ đào tạo

85

100

Phòng LAB mạng, bảo mật

45

60

Phòng kho chứa máy móc thiết bị đào tạo

30

40

Trung tâm tích hợp dữ liệu

165

225

Phòng máy chủ (Server room)

50

65

Phòng mạng (Network room)

35

45

Phòng kho (Warehouse) chứa các thiết bị máy chủ

8

12

Phòng cài đặt, bảo dưỡng bảo trì (Staging room)

8

12

Phòng điện - M&E

25

40

Phòng điều hành (NOC- room)

40

50

X

Diện tích công trình sự nghiệp ngành Tài nguyên vàMôi trường

1

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

Phòng kỹ thuật

200

250

2

Trung tâm Công nghệ thông tin

Phòng máy chủ quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

45

Kho lưu trữ bản đồ ngành Tài nguyên và Môi trường (1 kho)

55

60

Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài nguyên và Môi trường (4 kho) (Diện tích tính cho 1 kho)

55

60

3

Văn phòng đăng ký đất đai

Phòng đặt máy chủ quản trị hệ thống thông tin lưu trữ

40

50

Kho lưu trữ hồ sơ địa chính tại các Chi nhánh (11 kho) (diện tích tính cho 1 kho)

80

100

Kho lưu trữ hồ sơ địa chính của văn phòng đăng ký đấ đai tỉnh.

150

200

Kho thiết bị dụng cụ, tài liệu tại các cho nhánh (11 kho) (diện tích tính cho 1 kho)

40

60

Khi thiết bị dụng cụ, tài liệu của văn phòng đăng ký đất đai tỉnh

80

100

4

Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

Phòng xử lý mẫu

30

60

Phòng cân

30

60

Phòng phân tích mẫu

30

60

Phòng hóa chất

30

60

Phòng lưu trữ tài liệu

30

60

XI

Diện tích công trình sự nghiệp khác

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.000

2.500


Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.

Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu QH&HĐND tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học và Công báo tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (BM).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Quách Tất Liêm

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/09/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/09/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Quách Tất Liêm
Phạm viHòa Bình
Trích yếuSửa đổi Quyết định 44/2019/QĐ-UBND Hòa Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.