Quay lại

Quyết định 30/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2025/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 06 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1506/TTr-STC ngày 13 tháng 5 năm 2025 ;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1, Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.

b) Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng người nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục I.

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục II.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục III.

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục IV.

5. Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác quy định tại Phụ lục V.

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng được quy định tại Điều 2 của Quyết định này và là cơ sở để cơ quan thuế tính thuế đối với từng trường hợp như sau: Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trên chứng từ bán hàng cao hơn giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên là giá ghi trên chứng từ bán hàng; trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trên chứng từ bán hàng thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên theo giá quy định tại Quyết định này; Trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ, trong đó chi phí vận chuyển, giá bán sản phẩm tài nguyên được ghi riêng trên hóa đơn thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán sản phẩm tài nguyên không bao gồm chi phí vận chuyển.

Điều 4. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xác định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xác định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường xác định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Các nội dung không được quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các quy định pháp luật hiện hành.

Điều 6. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chi Cục trưởng Chi Cục thuế Khu vực XVI; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Thuế;
- Cục KTVB&QLXDVPHC (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT. HĐND;
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 6;
- Trung tâm phục vụ hành chính công (đăng Công báo);
- LĐVP, P.KT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

PHỤ LỤC I


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của UBND tỉnh Bình Phước)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

I

Khoáng sản kim loại

I9

Nhôm, Bauxite

I901

Quặng bauxite trầm tích

Tấn

64.000

I902

Quặng bauxite laterit

Tấn

350.000

PHỤ LỤC II


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của UBND tỉnh Bình Phước)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

CấP 4

Cấp 5

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

60.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

204.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²

1.700.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6m²

5.100.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 01m²

7.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m² trở lên

9.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³

850.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1 m³

1.700.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m³ đến dưới 3m³

2.550.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³

3.500.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

90.000

II2020302

Đá hộc

120.000

II2020303

Đá cấp phối

170.000

II2020304

Đá dăm các loại

204.000

II2020305

Đá lô ca

170.000

II2020306

Đá chẻ

340.000

II20204

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

1.500.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

90.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

128.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

77.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

110.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

56.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

53.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

128.000

II5

Cát

11501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

70.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

85.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

298.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

128.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

145.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

III101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

210.000

III102

Cao lanh đã rây

Tấn

680.000

III103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

298.000

II19

Than khác

II1901

Than bùn

Tấn

340.000

PHỤ LỤC III


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của UBND tỉnh Bình Phước)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai

III10101

D < 25cm

14.500.000

III10102

25cm ≤ D < 50cm

28.000.000

III10103

D ≥ 50cm

36.000.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

7.300.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

26.000.000

III104

Du sam

24.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D < 25cm

6.500.000

III10502

25cm ≤ D < 50cm

28.000.000

III10503

D ≥ 50cm

35.000.000

III106

Gụ

III10601

D < 25cm

6.000.000

III10602

25cm ≤ D < 50cm

11.000.000

III10603

D ≥ 50cm

14.500.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D < 25cm

4.000.000

III10702

25cm ≤ D < 50cm

7.500.000

III10703

D ≥ 50cm

13.500.000

III108

Hoàng đàn

35.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

3.000.000.000

III110

Huỳnh đường

7.000.000

III111

Hương

III11101

D < 25cm

7.500.000

III11102

25cm ≤ D < 50cm

18.700.000

III11103

D ≥ 50cm

22.800.000

III112

Hương tía

16.800.000

III113

Lát

11.400.000

III114

Mun

17.000.000

III115

Muồng đen

6.600.000

III116

Pơ mu

III11601

D < 25cm

9.360.000

III11602

25cm ≤ D < 50cm

18.000.000

III11603

D ≥ 50cm

24.000.000

III117

Sơn huyết

10.000.000

III118

Trai

11.000.000

III119

Trắc

III11901

D < 25cm

7.500.000

III11902

25cm ≤ D < 35cm

14.500.000

III11903

35cm ≤ D < 50cm

28.000.000

III11904

50cm ≤ D < 65cm

73.900.000

III11905

D ≥ 65cm

180.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D < 25cm

6.000.000

III12002

25cm ≤ D < 35cm

8.400.000

III12003

35cm ≤ D < 50cm

12.000.000

III12004

D ≥ 50 cm

20.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

3 m

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D < 25cm

' m³

9.500.000

III20202

25cm ≤ D < 50cm

13 000.000

III20203

D ≥ 50cm

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D < 25cm

6.700.000

III20302

25cm ≤ D < 50cm

11.000.000

III20303

D ≥ 50cm

14.000.000

III204

Nghiến

III20401

D < 25cm

3.800.000

III20402

25cm ≤ D < 50cm

7.500.000

III20403

D ≥ 50cm

11.000.000

III205

Kiền kiền

III20501

D < 25cm

4.500.000

III20502

25cm ≤ D < 50cm

7.500.000

III20503

D ≥ 50cm

13.500.000

III206

Da đá

5.000.000

III207

Sao xanh

5.500.000

III208

Sến

8.000.000

III209

Sến mật

5.500.000

III210

Sến mủ

3.700.000

III211

Táu mật

8.000.000

III212

Trai ly

11.500.000

III213

Xoay

III21301

D < 25cm

3.100.000

III21302

25cm ≤ D < 50cm

4.500.000

III21303

D ≥ 50cm

6.500.000

III214

Các loại khác

III21401

D < 25cm

3.400.000

III21402

25cm ≤ D < 50cm

6.300.000

III21403

D ≥ 50cm

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

4.500.000

III302

Cà chắc (cà chí)

III30201

D < 25cm

2.700.000

III30202

25cm ≤ D < 50cm

3.800.000

III30203

D ≥ 50cm

4.200.000

III303

Cà ổi

5.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D < 25cm

2.900.000

III30402

25cm ≤ D < 50cm

4.100.000

III30403

D ≥ 50cm

9.000.000

III305

Chò chai

5.000.000

III306

Chua khét

5.400.000

III307

Dạ hương

6.000.000

III308

Giỗi

III30801

D < 25cm

6.500.000

III30802

25cm ≤ D < 50cm

9.500.000

III30803

D ≥ 50cm

14.000.000

III309

Dầu gió

4.000.000

III310

Huỳnh

5.000.000

III311

Re mit

4.300.000

III312

Re hương

4.500.000

III313

Săng lẻ

6.000.000

III314

Sao đen

5.000.000

III315

Sao cát

4.000.000

III316

Trường mật

5.000.000

III317

Trường chua

5.000.000

III318

Vên vên

4.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D < 25cm

2.400.000

III31902

25cm ≤ D < 35cm

3.500.000

III31903

35cm ≤ D < 50cm

5.600.000

III31904

D ≥ 50 cm

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài < 2m

1.600.000

III40102

Chiều dài ≥ 2m

2.800.000

III402

Chặc khế

3.500.000

III403

Cóc đá

2.100.000

III404

Dầu các loại

3.000.000

III405

Re (De)

6.000.000

III406

Gội tía

6.000.000

III407

Mỡ

1.100.000

III408

Sến bo bo

3.000.000

III409

Lim sừng

3.000.000

III410

Thông

2.500.000

III411

Thông lông gà

4.500.000

III412

Thông ba lá

2.900.000

III413

Thông nàng

III41301

D < 35cm

1.800.000

III41302

D ≥ 35cm

3.500.000

III414

Vàng tâm

6.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D < 25cm

1.300.000

III41502

25cm ≤ D < 35cm

2.500.000

III41503

35cm ≤ D < 50cm

3.900.000

III41504

D ≥ 50 cm

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

5.000.000

III50102

Chò xót

2.300.000

III50103

Dải ngựa

3.400.000

III50104

Dầu

3.800.000

III50105

Dầu đỏ

3.400.000

III50106

Dầu đồng

3.200.000

III50107

Dầu nước

3.000.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

4.500.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

1.900.000

III50110

Sa mộc

4.500.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

700.000

III50112

Thông hai lá

3.000.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D < 25cm

1.260.000

III5011302

25cm ≤ D < 50cm

2.500.000

III5011303

D ≥ 50cm

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

2.000.000

III50202

Cáng lò

3.000.000

III50203

Chò

3.200.000

III50204

Chò nâu

4.000.000

III50205

Keo

2.000.000

III50206

Kháo vàng

2.200.000

III50207

Mận rừng

1.900.000

III50208

Phay

1.900.000

III50209

Trám hồng

2.400.000

III50210

Xoan đào

3.100.000

III50211

Sấu

8.820.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D < 25cm

1.000.000

III5021202

25cm ≤ D < 50cm

2.000.000

III5021203

D ≥ 50cm

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

2.100.000

III50302

Lồng mức

2.800.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

2.100.000

III50304

Trám trắng

2.300.000

III50305

Vang trứng

2.800.000

III50306

Xoan

1.400.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D < 25cm

1.000.000

III5030702

25cm ≤ D < 50cm

2.000.000

III5030703

D ≥ 50cm

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

1.100.000

III50402

Bộp (đa xanh)

4.100.000

III50403

Trụ mỏ

840.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D < 25cm

800.000

III5040402

D ≥ 25cm

2.000.000

III505

Các loại gỗ khác

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

bằng 15% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

bằng 35% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

500.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D < 5cm

cây

8.000

III80102

5cm ≤ D < 6cm

cây

13.000

III80103

6cm ≤ D < 10cm

cây

21.000

III80104

D ≥ 10 cm

cây

30.000

III802

Trúc

cây

7.000

III803

Nứa

III80301

D < 7cm

cây

3.000

III80302

D ≥ 7cm

cây

6.000

III804

Mai

III80401

D < 6cm

cây

13.000

III80402

6cm ≤ D < 10cm

cây

21.000

III80403

D ≥ 10 cm

cây

30.000

III805

Vầu

III80501

D < 6cm

cây

8.000

III80502

6cm ≤ D < 10cm

cây

15.000

III80503

D ≥ 10 cm

cây

21.000

III806

Tranh

cây

0

III807

Giang

cây

III80701

D < 6cm

cây

4.500

III80702

6cm ≤ D < 10cm

cây

7.000

III80703

D ≥ 10 cm

cây

13.000

III808

Lồ ô

III80801

D < 6cm

cây

6.000

III80802

6cm ≤ D < 10cm

cây

11.000

III80803

D ≥ 10 cm

cây

15.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

Loại 1

kg

400.000.000

III90102

Loại 2

kg

70.000.000

III90103

Loại 3

kg

14.000.000

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

800.000.000

III90202

Loại 2

kg

550.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

56.000

III110102

Khô

kg

80.000

Quế

III100201

Tươi

kg

25.000

III100202

Khô

kg

90.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

105.000

III1003 02

Khô

kg

210.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

84.000

III100402

Khô

kg

300.000

PHỤ LỤC IV


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của UBND tỉnh Bình Phước)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

325.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

780.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.700.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

26.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hộp

200.000

VI0202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

750.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

4.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

5.000

PHỤ LỤC V


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của UBND tỉnh Bình Phước)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

VII

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

tấn

2.550.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Trần Tuệ Hiền
Phạm viBình Phước
Trích yếuQuy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.