Quay lại

Quyết định 304/1999/QĐ.UB 304/1999/QĐ-UB về miễn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do tỉnh Lào Cai ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 304/1999/QĐ.UB

Lào Cai, ngày 04 tháng 11 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC MIỄN THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Chỉ thị số 18/1999/CT.TTg ngày 01.7.1999 của Chính phủ về một số biện pháp đẩy mạnh việc hoàn thành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông, lâm nghiệp, đất ở nông thôn năm 2000;

Căn cứ công văn số 830/CP.NN ngày 10.8.1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 18/1999/CT.TTg của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Sở Địa chính tỉnh Lào Cai tại công văn số 212/CV.ĐC ngày 11.10.1999.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay cho phép miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng cao và các xã biên giới (có danh sách chi tiết kèm theo) theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

- Các trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đã nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất rồi thì không phải bồi hoàn.

- Những trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nhưng còn nợ chưa nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải truy thu.

Điều 2. Giao cho Sở Địa chính phối hợp với sở Tài chính vật giá, Cục Thuế, Sở Kế hoạch - Đầu tư và các ngành có liên quan chỉ đạo, kiểm tra, tổ chức việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- TT.TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Như điều 3 QĐ;
- Lưu: VT-NLN-XDCB.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thăng


DANH SÁCH


CÁC XÃ ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 304 ngày 04/11/1999 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị tính giá trị: 1000 đồng


STT

- Tên huyện

- Tên xã

Năm 1997

Năm 1998

Năm 1999

Năm 2000

Tổng tiền xã miễn

Đất NN

Đất LN

Cộng tiền

Đất NN

Đất LN

Cộng tiền

Đất NN

Đất LN

Cộng tiền

Đất NN

Đất LN

Cộng tiền

Số giấy

Tiền

Số giấy

Tiền

Số giấy

Tiền

Số giấy

Tiền

Số giấy

Tiền

Số giấy

Tiền

Số giấy

Tiền

Số giấy

Tiền

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

1

Lào Cai

70

350

350

350

- P. Lào Cai

30

150

150

150

- P. Duyên Hải

40

200

200

200

2

Cam Đường

350

1.750

191

955

2.705

1.400

7.000

190

950

7.950

400

2.000

2.000

12.655

- Xã Hợp Thành

350

1.750

83

415

2.165

1.400

7.000

90

450

7.450

200

1.000

1.000

10.615

- Tả Phơi

108

540

540

100

500

500

200

1.000

1.000

2.040

3

Bảo Thắng

3.020

15.100

663

3.315

18.415

2.122

10.610

581

2.905

13.515

290

1.450

250

1.250

2.700

800

4.000

4.000

38.630

- Bản Phiệt

321

1.605

1.605

541

2.705

2.705

4.310

- Trì Quang

93

465

465

212

1.060

1.060

90

450

450

1.975

- Thái Niên

1.582

7.910

0

7.910

1.581

7.905

226

1.130

9.035

100

500

500

400

2.000

2.000

19.445

- Phú Nhuận

1.438

7.190

249

1.245

8.435

143

715

715

200

1.000

150

750

1.750

400

2.000

2.000

12.900

4.

Bắc Hà

989

4.945

999

4.995

9.940

3.487

17.435

1.085

5.425

22.860

4.705

23.525

2.250

11.250

34.775

67.575

- Na Hối

600

3.000

150

750

3.750

3.750

- SiMaCai

300

1.500

1.500

1.500

- Nàn Sán

153

765

765

765

- Sán Chải

250

1.250

200

1.000

2.250

2.250

- Mản Thẩn

223

1.115

132

660

1.775

1.775

- Nàn Sín

186

930

930

150

750

750

1.680

- Sín Chéng

435

2.175

2.175

2.175

- Thào Chư Phìn

275

1.375

1.375

1.375

- Bản Mế

258

1.290

187

935

2.225

2.225

- Quan Thán Sán

207

1.035

1.035

1.035

- Cán Hồ

158

790

790

790

- Cán Cấu

129

645

645

645

- Lùng Sui

88

440

440

300

1.500

1.500

1.940

- Lử Thẩn

205

1.025

1.025

1.025

- Lùng Cải

119

595

595

250

1.250

1.250

1.845

- Bản Già

195

975

975

100

500

500

1.475

- Bản Liền

278

1.390

171

855

2.245

2.245

- Tả Củ Tỷ

252

1260

1.260

200

1.000

1.000

2.260

- Thài Giàng Phố

345

1.725

300

1.500

3.225

3.225

- Tả Van Chu

235

1.175

1.175

200

1.000

1.000

2.175

- Hoàng Thu Phố

285

1.425

1.425

250

1.250

1.250

2.675

- Lầu Thí Ngải

250

1.250

200

1.000

2.250

2.250

- Lùng Phình

245

1.225

200

1.000

2.225

2.225

- Nậm Mòn

244

1.220

275

1.375

2.595

2.595

- Cốc Ly

310

1.550

260

1.300

2.850

650

3.250

3.250

6.100

- Bản Cái

168

840

840

200

1.000

1.000

1.840

- Nậm Lúc

312

1.560

1.560

250

1.250

1.250

2.810

- Cốc Lầu

282

1.410

152

760

2.170

320

1.600

1.600

3.770

- Nậm Khánh

166

830

830

150

750

750

1.580

- Nậm Đét

220

1.100

1.100

300

1.500

1.500

2.600

- Bản Phố

445

2.225

150

750

2.975

2.975

5.

Mường Khương

4.248

21.240

1.941

9.705

30.945

3.488

17.440

17.440

1.670

8.350

830

4.150

12.500

2.500

12.500

1.700

8.500

21.000

81.885

- Mường Khương

500

2.500

2.500

400

2.000

2.000

4.500

- Bản Lầu

743

3.715

340

1.700

5.415

457

2.285

2.285

150

750

750

500

2.500

600

3.000

5.500

13.950

- Lùng Vai

132

660

660

500

2.500

150

750

3.250

3.910

- Tung trung phố

347

1.735

1.735

292

1.460

1.460

150

750

750

700

3.500

300

1.500

5.000

8.945

- Nấm Lư

320

1.600

1.600

130

650

650

2.250

- Thanh Bình

375

1.875

102

510

2.385

372

1.860

1.860

4.245

- Nậm Chảy

277

1.385

65

325

1.710

310

1.550

1.550

270

1.350

100

500

1.850

5.110

- Lùng Khấu Nhin

316

1.580

179

895

2.475

400

2.000

50

250

2.250

4.725

- Pha Long

506

2.530

156

780

3.310

379

1.895

1.895

400

2.000

250

1.250

3.250

8.455

- Dìn Chin

412

2.060

156

780

2.840

339

1.695

1.695

250

1.250

50

250

1.500

6.035

- Tả Ngải Chồ

257

1.285

210

1.050

2.335

298

1.490

1.490

3.825

- Tả Gia Khâu

297

1.485

76

380

1.865

296

1.480

1.480

250

1.250

50

250

1.500

4.845

- Cao Sơn

61

305

305

175

875

875

300

1.500

300

1.500

3.000

4.180

- La Pán Tẩn

218

1.090

217

1.085

2.175

250

1.250

1.250

200

1.000

250

1.250

2.250

5.675

- Tả Thàng

247

1.235

1.235

1.235

6.

Bát Xát

2.136

10.680

714

3.570

14.250

7.440

37.200

454

2.270

39.470

1.030

5.150

2.785

13.925

19.075

2.120

10.600

10.600

83.395

- TT Bát Xát

250

1.250

150

750

2.000

2.000

- Quang Kim

764

3.820

195

975

4.795

757

3.785

3.785

8.580

- Bản Vược

515

2.575

2.575

600

3.000

3.000

5.575

- Bản Qua

875

4.375

4.375

952

4.760

4.760

260

1.300

1.300

10.435

- Phìn Ngan

108

540

540

331

1.655

218

1.090

2.745

3.285

- Nậm Trạc

272

1.360

1.360

300

1.500

1.500

2.860

- Tòng Sành

119

595

595

178

890

890

180

900

900

2.385

- A Mú Sung

310

1.550

1.550

270

1.350

1.350

2.900

- A Lù

306

1.530

1.530

290

1.450

1.450

2.980

- Pa Cheo phìn

355

1.775

1.775

230

1.650

1.650

3.425

- Nậm Pung

263

1.315

213

1.065

2.380

2.380

- Dền Thàng

312

1.560

1.560

1.560

- Trung Leng Hô

225

1.125

1.125

225

1.125

1.125

2.250

- Sàng Ma Sáo

432

2.160

2.160

420

2.100

2.100

4.260

- Dền Sáng

256

1.280

1.280

330

1.650

1.650

2.930

- Ngải Thầu

213

1.065

1.065

320

1.600

1.600

2.665

- Y Tý

500

2.500

2.500

500

2.500

2.500

5.000

- Cốc Mỳ

423

2.115

2.115

2.115

- Trịnh Tường

103

515

515

647

3.235

23

115

3.350

600

3.000

600

3.000

6.000

9.865

- Bản Xeo

312

1.560

1.560

310

1.550

1.550

3.110

- Mường Hum

74

370

189

945

1.315

304

1.520

1.520

2.835

7.

Sa Pa

2.400

12.000

993

4.965

16.965

2.640

13.200

1.224

6.120

19.320

200

1.000

720

3.600

4.600

1.210

6.050

6.050

46.935

- Thanh Kim

323

1.615

160

800

2.415

40

200

50

250

450

2.865

- Bản Phùng

355

1.775

163

815

2.590

82

410

410

3.000

- Bản Hồ

257

1.285

89

445

1.730

1.210

6.050

6.050

7.780

- Thanh Phú

551

2.755

249

1.245

4.000

40

200

120

600

800

4.800

- Nậm Cang

207

1.035

65

325

1.360

40

200

120

600

800

2.160

- Nậm Sài

385

1.925

171

855

2.780

40

200

150

750

950

3.730

- Suối Thầu

296

1.480

185

925

2.405

40

200

110

550

750

3.155

- Sa Pả

283

1.415

1.415

40

200

200

100

500

500

2.115

- Tả Van

385

1.925

1.925

1.925

- Bầu Thảo

331

1.655

193

965

2.620

2.620

- Sử Pán

334

1.670

152

760

2.430

2.430

- Trung Chải

70

350

350

350

- Bản Khoang

263

1.315

247

1.235

2.550

2.550

- Tả Giàng Phình

326

1.630

267

1.335

2.965

2.965

- Lao Chải

390

1.950

1.950

1.950

- San Sả Hồ

354

1.770

1.770

1.770

- Tả Phìn

154

770

770

770

8.

Bảo Yên

1.517

7.585

1.544

7.720

15.305

3.131

15.655

590

2.950

18.605

1.560

7.800

900

4.500

12.300

1.060

5.300

5.300

51.510

- Tân Tiến

200

1.000

300

1.500

2.500

2.500

- Vĩnh Yên

345

1.725

476

2.380

4.105

413

2.065

2.065

160

800

800

6.970

- Nghĩa Đô

579

2.895

463

2.315

5.210

633

3.165

3.165

8.375

- Xuân Thượng

615

3.075

3.075

3.075

- Tân Dương

498

2.490

2.490

720

3.600

3.600

6.090

- Điện Quang

310

1.550

1.550

545

2.725

2.725

4.275

- Thượng Hà

600

3.000

600

3.000

6.000

340

1.700

1.700

7.700

- Minh Tân

330

1.650

295

1.475

3.125

427

2.135

2.135

5.260

- Yên Sơn

263

1.315

1.315

200

1.000

1.000

2.315

- Cam Cọn

590

2.950

2.950

400

2.000

2.000

4.950

9.

Văn Bàn

1.648

8.240

1.697

8.485

16.725

4.627

23.135

847

4.235

27.370

1.320

6.600

1.530

7.650

14.250

430

2.150

1.910

9.550

11.700

70.045

- Nậm Chày

300

1.500

300

1.500

3.000

240

1.200

1.200

4.200

- Nậm Xé

67

335

335

97

485

485

110

550

550

100

500

500

1.870

- Minh Lương

493

2.465

237

1.185

3.650

150

750

150

750

1.500

200

1.000

150

750

1.750

6.900

- Thẩm Dương

210

1.050

93

465

1.515

100

500

170

850

1.350

30

150

150

3.015

- Dần Thàng

176

880

880

200

1.000

1.000

190

950

950

2.830

- Nậm Xây

242

1.210

200

1.000

2.210

100

500

200

1.000

1.500

250

1.250

1.250

4.960

- Nậm Rạng

239

1.195

1.195

202

1.010

1.010

120

600

600

40

200

200

1.000

1.200

4.005

- Dương Quỳ

203

1.015

1.015

624

3.120

110

550

3.670

50

250

200

1.000

1.250

5.935

- Sơn Thủy

158

790

306

1.530

2.320

45

225

225

250

1.250

250

1.250

2.500

20

100

100

5.145

- Tân Thượng

613

3.065

420

2.100

5.165

627

3.135

3.135

150

750

750

9.050

- Chiềng Ren

382

1.910

1.910

516

2.580

2.580

30

150

150

4.640

- Liêm Phú

339

1.695

1.695

424

2.120

162

810

2.930

20

100

100

4.725

- Tân An

289

1.445

1.445

638

3.190

3.190

200

1.000

1.000

100

500

500

6.135

- Nậm Tha

240

1.200

1.200

248

1.240

1.240

40

200

200

1.000

1.200

3.640

- Nậm Mả

89

445

445

130

650

650

100

500

150

750

1.250

130

650

650

2.995

10.

Than Uyên

1.135

5.675

952

4.760

10.435

3.832

19.160

19.160

1.474

7.370

1.750

8.750

16.120

1.000

5.000

2.050

10.250

15.250

60.965

- Mường Khoa

1.210

6.050

6.050

1.050

5.250

5.250

500

2.500

2.500

13.800

- Thân Thuộc

557

2.785

308

1.540

4.325

784

3.920

3.920

540

2.700

2.700

10.945

- Pắc Ta

57

285

108

540

825

488

2.440

2.440

3.265

- Nậm Cần

213

1.065

160

800

1.865

200

1.000

1.000

2.865

- Nậm Sỏ

500

2.500

500

2.500

5.000

670

3.350

3.350

8.350

- Tà Hừa

388

1.940

1.940

1.940

- Hố Mít

146

730

730

293

1.465

1.465

2.195

- Mường Mít

308

1.540

230

1.150

2.690

200

1.000

200

1.000

2.000

4.690

- Tà Mít

300

1.500

1.500

1.500

- Pha Mu

324

1.620

1.620

400

2.200

2.200

3.820

- Khoen On

274

1.370

1.370

500

2.500

2.500

3.870

- Tà Gia

345

1.725

1.725

400

2.000

2.000

3.725

Tổng cộng

17.443

87.215

9.694

48.470

135.685

30.767

153.835

4.781

23.905

177.740

13.719

68.595

11.205

56.025

124.620

4.990

24.950

10.190

50.950

75.900

513.945

Tên thôn được miễn lệ phí ở những xã không được miễn lệ phí toàn xã

Tên thôn, bản

1

Bảo thắng

+ Xã Bản Phiệt

- Thôn Nậm Sem

- Đồi Thủy điện

- Lùng Vai

- Lùng Chung

+ Xã Phong Niên

- Thôn Tân Hồ

- Lùng Có 1,2,3

- Cán Hồ

- Phìn Gian

- Làng Cung

+ Xã Phố Lu

- Thôn Trì Hạ

+ Xã Sơn Hà

- Thôn Khe Mụ

- Trà Trẩu

+ Xã Sơn Hải

- Thôn Cố Hải

- Làng Trưng

+ Xã Xuân Giao

- Thôn Làng Hà

- Làng Chành

+ Xã Gia Phú

- Thôn Nậm Trà

- Bản Can

- Nậm Phảng

- An Thành

- Khe Bảng

- Khe Luộc

+ Xã Xuân Quang

- Thôn K4

- Nậm Cút

- Cửa Cải

- Cốc Hue

+ Xã Tà Loỏng

- Thôn Mã loạn

- Đẩu Chất 1

- Đẩu Chất 2

2.

Bắc Hà

+ Xã Bảo Nhai

- Bản Mẹt

- Coóc coọc

- Phìn Giàng

3

Mường Khương

+ Xã M. Khương

- Thôn ma Lù

- Lồ Suất Tủng

- Dế Chu Thàng

- Chiến Sán Chờ

- Choắn Ván

- Sà Hồ

- Chúng Chải 2

- Phìn Chư

- Hoáng Thến

- Chúng Chải

- Phín Thàng

- Sapa 9, 10, 11

+ Xã bản Lâu

- Thôn Tà Lạt

- Na Lốc

- Cốc Phương

- Chuồng Bò A

- Chuồng Bò B

- Bãi Chuối

- Đồi Tranh

- Cốc Hải

- Đội 13

- KM 15

+ Xã Bản Sen

- Thôn na Hối

- Suối Thầu

- Pẩng Tao

- Lùng Tây

- Cốc Tây

- Thịnh Sổi

4

Bảo Yên

+ Xã Bảo Hà

- Bản Chum

- Bản Khoai 1,2,3

- Bản Bông 1,2,3

+ Xã Long Khánh

- Bản Tát Khôi

+ Xã Kim Sơn

- Bản Mộng

- Cao Sơn

- Nhai Thổ 1,2

- Nhai Thổ 3,4

- Nhai Tển 1,2

5

Than Uyên

+ Xã mường than

- Thôn ô Than

- Huôi Phi

- Nậm Sắt

- Noong Ngụa

- Noong Thang

- Nậm Vai

+ Xã Nà Cang

- Thôn Huổi Hẳm

+ Xã Mường Kim

- Thôn Tu San

- Tà Mung

- Tù Liềng

- Bản Chất

- Bản Vi

- Bản Hằng

- Hua ta

- Nả é

- Tà Xá

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu304/1999/QĐ.UB
Ngày ban hành04/11/1999
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/11/1999
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Nguyễn Đức Thăng
Phạm viLào Cai
Trích yếu304/1999/QĐ-UB về miễn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do tỉnh Lào Cai ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.