Quay lại

Quyết định 305/QĐ-BYT công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Y tế cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 305/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA BỘ Y TẾ CHO CÁC ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TRỰC THUỘC BỘ

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 4058/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2026 (phần chi thường xuyên) của các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ (theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục - Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để phối hợp);
- Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC4.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đức Luận


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 (Phần chi thường xuyên)


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

Tổng số

1. Văn phòng Bộ Y tế

2. Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế

3. Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo

4. Cục Quản lý Y Dược cổ truyền

5. Cục An toàn thực phẩm

1. Phí nộp NSNN

117.703

12.306

450

4.477

5.500

2. Số thu phí

121.608

12.306

450

4.477

5.500

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

3.905

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

3.905

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

24

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

4.152.221

175.267

24.593

36.380

12.199

30.139

460

Chi dự trữ quốc gia

18.000

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.000

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

17.200

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

17.200

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

800

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

800

400

402

Chi viện trợ

58.820

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

365.620

133.492

17.353

11.121

10.679

23.139

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

211.740

56.639

8.611

8.824

7.377

18.286

1.1. Quỹ lương

157.390

41.660

6.400

6.680

5.300

13.610

1.2. Chi theo định mức

51.238

11.867

2.211

2.144

2.077

4.676

1.3. Các khoản chi đặc thù

3.112

3.112

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

339

132

59

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

49

35

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

153.880

76.853

8.742

2.297

3.302

4.853

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

10.100

2.566

426

436

345

893

2. Các nhiệm vụ khác

143.780

74.287

8.316

1.861

2.957

3.960

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

1.896

1.489

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

6.092

3.559

338

80

79

431

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

451.956

19.497

6.000

17.520

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

451.956

19.497

6.000

17.520

0

0

102

Nghiên cứu ứng dụng

90.901

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

90.901

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

64.891

Kinh phí không khoán chi

26.010

108

Khoa học và Công nghệ khác

5.965

0

0

1.500

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

5.965

1.500

121

Chuyển đổi số

355.090

19.497

6.000

16.020

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

355.090

19.497

6.000

16.020

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

502.410

1.250

0

7.739

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

502.410

1.250

0

7.739

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

45.010

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

291

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.727

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

455.673

1.250

0

7.739

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

543

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

25.329

0

0

774

0

0

070

081

Giáo dục đại học

367.581

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

367.581

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

33.310

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

291

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.327

3. Các nhiệm vụ khác

332.944

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

20.928

070

082

Giáo dục sau đại học

580

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

580

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

58

070

083

Đào tạo khác trong nước

18.039

0

0

7.739

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.039

7.739

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.348

774

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

2.000

1.250

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

2.000

1.250

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

114.210

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

114.210

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

11.700

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

400

3. Các nhiệm vụ khác

102.110

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

543

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

2.995

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

2.626.665

20.328

1.240

0

1.520

7.000

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

2.626.665

20.328

1.240

0

1.520

7.000

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

1.232.340

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

38.821

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

1.355.504

20.328

1.240

0

1.520

7.000

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

1.238

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

17.657

107

0

0

152

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

1.306.936

19.258

1.240

0

0

7.000

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.306.936

19.258

1.240

0

0

7.000

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

333.564

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

15.127

3. Các nhiệm vụ khác

958.245

19.258

1.240

7.000

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

756

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

1.319.729

1.070

0

0

1.520

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.319.729

1.070

0

0

1.520

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

898.776

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

23.694

3. Các nhiệm vụ khác

397.259

1.070

1.520

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

482

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

17.657

107

152

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

122.690

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

122.690

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

47.640

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.936

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

73.114

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2.334

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

4.735

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

24.175

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

24.175

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

5.578

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

238

3. Các nhiệm vụ khác

18.359

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

97

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.398

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

98.515

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

98.515

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

42.062

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.698

3. Các nhiệm vụ khác

54.755

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2.237

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

3.337

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

300

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

300

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

30

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

300

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

300

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

30

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

5.060

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.060

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

506

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

5.060

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.060

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

506

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

700

700

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

700

700

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

70

70

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1057113

1132698

1116392

1116896

1057305

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0012

0011

0012

0012

0012


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

6. Cục Phòng bệnh

7. Cục quản lý Dược

8. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh

9. Cục Dân số

Trong đó

9.1. Văn phòng Cục Dân số

9.2. Trung tâm nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu

1. Phí nộp NSNN

92.513

1.000

0

2. Số thu phí

92.513

1.000

0

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

578.671

64.331

32.863

59.089

45.604

13.485

460

Chi dự trữ quốc gia

18.000

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.000

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

17.200

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

17.200

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

800

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

800

400

402

Chi viện trợ

0

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

32.888

63.741

14.313

29.254

29.254

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

27.195

22.201

12.400

22.392

22.392

0

1.1. Quỹ lương

20.530

16.760

9.050

16.900

16.900

1.2. Chi theo định mức

6.665

5.441

3.350

5.492

5.492

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

24

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.693

41.540

1.913

6.862

6.862

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.348

1.086

583

1.092

1.092

2. Các nhiệm vụ khác

4.345

40.454

1.330

5.770

5.770

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

407

407

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

414

562

150

429

429

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

0

0

3.000

3.000

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

3.000

3.000

0

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

0

Kinh phí không khoán chi

0

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

121

Chuyển đổi số

0

0

0

3.000

3.000

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.000

3.000

0

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

500

500

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

500

500

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

500

500

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

50

50

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

500

500

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

500

500

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

50

50

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

524.209

590

18.250

26.335

12.850

13.485

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

524.209

590

18.250

26.335

12.850

13.485

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

5.940

0

5.940

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

266

0

266

3. Các nhiệm vụ khác

524.209

590

18.250

20.129

12.850

7.279

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

296

0

296

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

900

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

524.209

590

7.200

26.335

12.850

13.485

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

524.209

590

7.200

26.335

12.850

13.485

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

5.940

5.940

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

266

266

3. Các nhiệm vụ khác

524.209

590

7.200

20.129

12.850

7.279

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

296

296

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

11.050

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

11.050

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

11.050

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

900

0

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

300

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

300

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

30

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

300

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

300

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

30

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

3.574

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.574

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

357

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

3.574

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.574

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

357

0

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1135178

1057209

1086993

1133095

1133095

1097191

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0012

0012

0012

0023

0023

0012


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

10. Cục Bà mẹ Trẻ em

Trong đó

11. Cục Bảo trợ xã hội

12. Viện Trang thiết bị và Công trình Y tế

13. Trung tâm nghiên cứu, sản xuất vacxin và sinh phẩm y tế

14. Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh

10.1. Văn phòng Cục

10.2. Trung tâm tư vấn và Dịch vụ truyền thông

1. Phí nộp NSNN

0

90

2. Số thu phí

0

300

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

210

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

210

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

33.788

21.505

12.283

35.035

7.325

0

47.994

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

0

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

12.925

12.925

0

16.715

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

12.329

12.329

0

15.486

1.1. Quỹ lương

9.180

9.180

11.320

1.2. Chi theo định mức

3.149

3.149

4.166

1.3. Các khoản chi đặc thù

0

Trong đó:

0

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

124

124

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

14

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

596

596

0

1.229

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

596

596

729

2. Các nhiệm vụ khác

0

500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

50

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

800

800

0

6.700

3.825

0

23.163

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

800

800

0

6.700

3.825

0

23.163

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

4.300

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

4.300

Kinh phí khoán chi

0

1.581

Kinh phí không khoán chi

0

2.719

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

3.165

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

3.165

121

Chuyển đổi số

800

800

0

6.700

660

0

18.863

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

800

800

0

6.700

660

18.863

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

3.200

3.200

0

0

3.500

0

24.831

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.200

3.200

0

0

3.500

0

24.831

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

3.200

3.200

0

0

3.500

0

24.831

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

3.200

3.200

0

0

3.500

0

24.831

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.200

3.200

0

0

3.500

0

24.831

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

3.200

3.200

3.500

24.831

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

16.863

4.580

12.283

11.620

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

16.863

4.580

12.283

11.620

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2.469

0

2.469

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

145

0

145

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

14.249

4.580

9.669

11.620

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

97

0

97

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

987

458

529

1.162

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

16.863

4.580

12.283

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

16.863

4.580

12.283

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2.469

2.469

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

145

145

3. Các nhiệm vụ khác

14.249

4.580

9.669

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

97

97

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

987

458

529

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

11.620

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

11.620

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

11.620

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

1.162

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1135498

1135498

1063850

1109405

1E+06

1080053

1057374

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0012

0012

0012

0011

0011

0014

0112


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

15. Viện Y tế công cộng TP.Hồ Chí Minh

16. Viện Pasteur Nha Trang

17. Viện Sốt rét KST-CT Quy Nhơn

18. Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế

19. Viện Vệ sinh dịch tễ TW

20. Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên

21. Văn phòng Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương

1. Phí nộp NSNN

429

14

2. Số thu phí

1.429

144

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

1.000

130

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

1.000

130

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

10.700

13.444

17.485

0

106.527

47.066

51.891

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

552

4.185

0

7.963

1.050

4.370

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

552

4.185

0

7.963

1.050

4.370

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

800

0

1.370

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

800

0

1.370

Kinh phí khoán chi

800

800

Kinh phí không khoán chi

570

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

0

552

4.185

0

7.163

1.050

3.000

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

552

4.185

7.163

1.050

3.000

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

450

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

450

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

450

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

45

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

450

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

450

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

45

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

10.700

12.892

13.300

0

98.114

46.016

47.521

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

10.700

12.892

13.300

0

98.114

46.016

47.521

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

52.222

25.211

22.626

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

1.446

1.050

1.295

3. Các nhiệm vụ khác

10.700

12.892

13.300

0

44.446

19.755

23.600

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

297

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

10.700

12.892

13.300

0

98.114

46.016

47.521

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

10.700

12.892

13.300

0

98.114

46.016

47.521

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

52.222

25.211

22.626

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.446

1.050

1.295

3. Các nhiệm vụ khác

10.700

12.892

13.300

44.446

19.755

23.600

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

297

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1057375

1057446

1057544

1E+06

1057443

1057447

1057541

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0114

2061

2011

2061

0014

2961

0013


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

22. Viện Sốt rét Ký sinh trùng-Côn trùng TW

23. Viện Kiểm nghiệm thuốc TP. HCM

24. Viện Sốt rét KST-CT TP. Hồ Chí Minh

25. Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe TW

26. Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường

27. Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế

1. Phí nộp NSNN

2. Số thu phí

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

42.928

41.805

17.172

27.608

41.367

46.091

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

0

0

0

0

2.550

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

2.550

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

Kinh phí không khoán chi

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

0

0

0

0

0

2.550

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

2.550

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

7.150

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

7.150

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

7.150

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

85

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

7.150

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

7.150

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

7.150

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

85

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

35.778

41.805

17.172

27.608

41.367

43.541

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

35.778

41.805

17.172

27.608

41.367

43.541

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

18.654

18.374

10.639

12.996

23.080

17.887

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

644

931

533

662

1.087

1.184

3. Các nhiệm vụ khác

16.480

22.500

6.000

13.950

17.200

24.470

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

35.778

41.805

17.172

27.608

41.367

43.541

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

35.778

41.805

17.172

27.608

41.367

43.541

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

18.654

18.374

10.639

12.996

23.080

17.887

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

644

931

533

662

1.087

1.184

3. Các nhiệm vụ khác

16.480

22.500

6.000

13.950

17.200

24.470

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1057444

1057445

1057612

1057610

1057542

1057543

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0022

0137

0114

0012

0014

0011


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

28. Viện Dược liệu

Trong đó

29. Viện Dinh Dưỡng

28.1. Viện Dược liệu (Cơ sở 3B Quang Trung)

28.2.Trung tâm trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội

28.3. Trạm nghiên cứu trồng cây thuốc SaPa

28.4. Trung tâm nghiên cứu dược liệu Bắc Trung Bộ

28.5. Trung tâm Sâm và Dược liệu TP. Hồ Chí Minh

1. Phí nộp NSNN

0

2. Số thu phí

0

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

86.074

67.104

7.064

2.792

4.284

4.830

65.075

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

0

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

2. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

19.398

19.398

0

0

0

0

9.662

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

19.398

19.398

0

0

0

0

9.662

102

Nghiên cứu ứng dụng

4.698

4.698

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

4.698

4.698

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

3.638

3.638

Kinh phí không khoán chi

1.060

1.060

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

121

Chuyển đổi số

14.700

14.700

0

0

0

0

9.662

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

14.700

14.700

0

0

0

0

9.662

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

130

130

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

130

130

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

130

130

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

13

13

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

082

Giáo dục sau đại học

130

130

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

130

130

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

13

13

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

66.546

47.576

7.064

2.792

4.284

4.830

55.413

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

66.546

47.576

7.064

2.792

4.284

4.830

55.413

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

47.277

29.099

6.756

2.685

4.097

4.640

29.127

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.769

977

308

107

187

190

1.501

3. Các nhiệm vụ khác

17.500

17.500

0

0

0

0

24.785

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

163

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

66.546

47.576

7.064

2.792

4.284

4.830

55.413

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

66.546

47.576

7.064

2.792

4.284

4.830

55.413

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

47.277

29.099

6.756

2.685

4.097

4.640

29.127

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.769

977

308

107

187

190

1.501

3. Các nhiệm vụ khác

17.500

17.500

24.785

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

163

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1097157

1057711

1057306

1057472

1057469

1057304

1057712

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0011

0011

0025

2575

1361

0137

0014


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

30. Viện Kiểm nghiệm ATVSTP Quốc gia

31. Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia

32. Viện Chiến lược và Chính sách Y tế

33. Viện Y học Biển

34. Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia

35. Bệnh viện Bạch Mai

36. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức

1. Phí nộp NSNN

900

15

2. Số thu phí

3.000

315

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

2.100

300

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

2.100

300

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

19

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

30.402

27.990

27.036

5.979

16.470

71.904

10.594

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

10.408

800

2.900

2.739

0

8.444

6.224

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

10.408

800

2.900

2.739

0

8.444

6.224

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

2.300

0

0

8.444

6.224

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

2.300

0

0

8.444

6.224

Kinh phí khoán chi

2.300

6.997

3.864

Kinh phí không khoán chi

1.447

2.360

108

Khoa học và Công nghệ khác

1.300

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.300

121

Chuyển đổi số

9.108

800

600

2.739

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

9.108

800

600

2.739

0

0

0

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

52.110

2.770

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

52.110

2.770

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

52.110

2.770

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

52.110

2.770

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

52.110

2.770

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

52.110

2.770

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

19.994

27.190

24.136

3.240

16.470

11.150

1.600

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

19.994

27.190

24.136

3.240

16.470

11.150

1.600

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

7.330

18.759

13.554

0

9.888

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

364

1.331

582

0

482

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

12.300

7.100

10.000

3.240

6.100

11.150

1.600

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

100

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

19.994

27.190

24.136

3.240

16.470

4.800

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

19.994

27.190

24.136

3.240

16.470

4.800

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

7.330

18.759

13.554

9.888

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

364

1.331

582

482

3. Các nhiệm vụ khác

12.300

7.100

10.000

3.240

6.100

4.800

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

0

0

6.350

1.600

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

6.350

1.600

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

6.350

1.600

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

200

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

200

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

200

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

20

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

200

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

200

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

200

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

20

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1098258

1132590

1057614

1057470

1125331

1057713

1057142

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0023

0012

0017

0061

0012

0011

0011


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

37. Bệnh viện Chợ Rẫy

38. Bệnh viện K

39. Bệnh viện Phụ - Sản Trung ương

40. Bệnh viện Tai - Mũi - Họng Trung ương

41. Bệnh viện Mắt TW

42. Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội

43. Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.Hồ Chí Minh

1. Phí nộp NSNN

4

2. Số thu phí

74

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

70

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

70

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

5

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

4.826

2.300

5.974

350

1.550

2.996

2.274

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

3.526

0

4.074

0

0

2.076

1.654

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.526

0

4.074

0

0

2.076

1.654

102

Nghiên cứu ứng dụng

3.526

0

4.074

0

0

2.076

1.654

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

3.526

0

4.074

0

0

2.076

1.654

Kinh phí khoán chi

1.640

2.330

1.493

1.300

Kinh phí không khoán chi

1.886

1.744

583

354

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

1.300

2.300

1.900

350

1.550

920

620

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.300

2.300

1.900

350

1.550

920

620

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

1.300

2.300

1.900

350

1.550

920

620

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

30

0

0

0

55

32

32

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

0

1.300

600

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

1.300

600

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

1.300

600

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

1.300

1.000

1.300

350

1.550

920

620

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.300

1.000

1.300

350

1.550

920

620

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

1.300

1.000

1.300

350

1.550

920

620

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

30

55

32

32

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1057714

1057141

1057785

1057716

1057784

1056528

1056527

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0114

0011

0011

0014

0014

0011

0114


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

44. Bệnh viện Nội tiết TW

45. Bệnh viện Da liễu Trung ương

46. Viện Huyết học truyền máu TW

47. Bệnh viện Lão khoa Trung ương

48. Bệnh viện Đa khoa TW Cần Thơ

49. Bệnh viện Nhi Trung ương

50. Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới

1. Phí nộp NSNN

2. Số thu phí

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

8.876

4.600

18.646

15.651

11.097

18.836

6.627

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

5.076

1.600

12.496

15.201

10.297

16.476

6.127

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.076

1.600

12.496

15.201

10.297

16.476

6.127

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

1.600

2.100

0

0

16.476

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

1.600

2.100

0

0

16.476

0

Kinh phí khoán chi

800

2.100

11.991

Kinh phí không khoán chi

800

4.485

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

5.076

0

10.396

15.201

10.297

0

6.127

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.076

0

10.396

15.201

10.297

0

6.127

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

3.800

3.000

6.000

300

800

2.160

500

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.800

3.000

6.000

300

800

2.160

500

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

3.800

3.000

6.000

300

800

2.160

500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

3.500

1.800

5.000

0

0

660

300

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.500

1.800

5.000

0

0

660

300

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

3.500

1.800

5.000

660

300

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

300

1.200

1.000

300

800

1.500

200

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

300

1.200

1.000

300

800

1.500

200

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

300

1.200

1.000

300

800

1.500

200

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

150

150

0

200

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

150

150

0

200

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

150

150

0

200

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

15

15

0

20

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

150

150

0

200

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

150

150

0

200

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

150

150

200

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

15

15

20

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1057138

1034800

1069596

1032095

1002926

1056522

1057710

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0025

0014

0013

0014

0861

0012

1511


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

51. Bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên

52.Bệnh viện E

Trong đó

53. Bệnh viện Đa khoa TW Huế

Trong đó

52.1. Bệnh viện E

52.2. Trung tâm Tim mạch

53.1. Bệnh viện Đa khoa TW Huế

53.2. Bệnh viện Đa khoa TW Huế - Cơ sở II

1. Phí nộp NSNN

0

0

2. Số thu phí

0

0

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.013

3.900

1.300

2.600

9.201

9.201

0

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

0

0

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

2. Các nhiệm vụ khác

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

4.763

2.400

0

2.400

8.051

8.051

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

4.763

2.400

0

2.400

8.051

8.051

0

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

2.400

0

2.400

1.360

1.360

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

2.400

0

2.400

1.360

1.360

0

Kinh phí khoán chi

2.400

0

2.400

600

600

Kinh phí không khoán chi

0

760

760

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

121

Chuyển đổi số

4.763

0

0

0

6.691

6.691

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

4.763

0

0

0

6.691

6.691

0

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

1.250

1.300

1.100

200

1.150

1.150

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.250

1.300

1.100

200

1.150

1.150

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

1.250

1.300

1.100

200

1.150

1.150

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

150

0

0

0

150

150

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

150

0

0

0

150

150

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

150

0

150

150

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

1.100

1.300

1.100

200

1.000

1.000

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.100

1.300

1.100

200

1.000

1.000

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

1.100

1.300

1.100

200

1.000

1.000

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

200

200

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

200

200

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

200

200

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

20

20

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

200

200

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

200

200

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

200

200

0

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

20

20

0

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1056525

1057615

1057615

1102534

1057715

1057715

1124792

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

2261

0023

0023

0023

1611

1611

1611


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

54. Bệnh viện Phổi Trung ương

55. Bệnh viện Thống Nhất

56. Bệnh viện Hữu Nghị

57. Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương

58. Bệnh viện C Đà Nẵng

59. Bệnh viện 71 Trung ương

60. Bệnh viện Y học cổ truyền TW

1. Phí nộp NSNN

5

2. Số thu phí

100

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

95

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

95

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

3.320

64.350

51.120

1.700

79.531

71.235

54.092

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

1.200

7.000

0

0

10.009

15.310

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

1.200

7.000

0

0

10.009

15.310

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

1.200

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

1.200

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

1.200

Kinh phí không khoán chi

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

0

0

7.000

0

0

10.009

15.310

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

7.000

0

0

10.009

15.310

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

3.320

63.150

44.120

1.500

79.531

61.226

38.782

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.320

63.150

44.120

1.500

79.531

61.226

38.782

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

69.330

49.499

28.615

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

1.651

1.127

667

3. Các nhiệm vụ khác

3.320

63.150

44.120

1.500

8.550

10.600

9.500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

32

0

0

0

840

1.000

850

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

2.000

0

0

300

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

2.000

0

0

300

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

2.000

300

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

1.320

63.150

44.120

1.200

79.531

61.226

38.782

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.320

63.150

44.120

1.200

79.531

61.226

38.782

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

69.330

49.499

28.615

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

1.651

1.127

667

3. Các nhiệm vụ khác

1.320

63.150

44.120

1.200

8.550

10.600

9.500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

32

840

1.000

850

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

200

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

200

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

200

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

20

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

200

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

200

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

200

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

20

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1056530

1057783

1057782

1032041

1057611

1057146

1057042

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0012

0122

0014

0025

0161

1361

0014


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

61. Bệnh viện Châm cứu TW

62. Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng TW

63. Bệnh viện Tâm thần TW II

64. Bệnh viện Phong và Da liễu Trung ương Quy Hòa

65. Bệnh viện Phong và Da liễu TW Quỳnh Lập

66. Viện Pháp y Tâm thần Biên Hòa

67. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền Trung (Huế)

1. Phí nộp NSNN

2. Số thu phí

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

52.122

23.197

242.447

75.669

86.130

87.257

18.125

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

13.685

0

8.027

4.450

3.547

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

13.685

0

8.027

4.450

3.547

0

0

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

Kinh phí không khoán chi

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

13.685

0

8.027

4.450

3.547

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

13.685

0

8.027

4.450

3.547

0

0

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

38.437

23.197

234.420

71.219

82.583

87.257

18.125

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

38.437

23.197

234.420

71.219

82.583

87.257

18.125

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

26.440

12.641

191.714

49.033

65.524

65.901

15.798

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

947

356

5.334

1.008

1.739

1.589

337

3. Các nhiệm vụ khác

11.050

10.200

37.372

21.178

15.320

19.767

1.990

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

49

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.000

1.000

650

1.140

1.160

1.150

194

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

150

0

500

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

150

0

500

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

150

500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

38.287

23.197

233.920

71.219

82.583

87.257

18.125

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

38.287

23.197

233.920

71.219

82.583

87.257

18.125

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

26.440

12.641

191.714

49.033

65.524

65.901

15.798

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

947

356

5.334

1.008

1.739

1.589

337

3. Các nhiệm vụ khác

10.900

10.200

36.872

21.178

15.320

19.767

1.990

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

49

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.000

1.000

650

1.140

1.160

1.150

194

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1056526

1057140

1056529

1057144

1057143

1121962

1122185

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0011

1361

1761

2011

1432

1761

1611


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

68. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nguyên (Đắc Lắk)

69. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh

70. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nam Bộ (Cần Thơ)

71. Viện Pháp y tâm thần TW

72. Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền núi Phía Bắc (Phú Thọ)

73. Viện Y pháp Quốc gia

74. Bệnh viện Tâm thần TW I

1. Phí nộp NSNN

2. Số thu phí

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

18.158

15.779

10.765

75.861

14.937

23.877

213.797

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

0

0

0

0

2.413

5.055

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

2.413

5.055

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

1.350

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

1.350

Kinh phí khoán chi

1.350

Kinh phí không khoán chi

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

0

0

0

0

0

2.413

3.705

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

2.413

3.705

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

18.158

15.779

10.765

75.861

14.937

21.464

208.592

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.158

15.779

10.765

75.861

14.937

21.464

208.592

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

17.554

13.661

10.535

59.566

14.592

16.183

170.855

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

604

450

230

1.315

345

411

4.491

3. Các nhiệm vụ khác

0

1.668

0

14.980

0

4.870

33.246

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

117

0

145

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

155

0

898

0

467

1.300

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

0

0

0

0

0

0

1.500

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1.500

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

1.500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

18.158

15.779

10.765

75.861

14.937

21.464

207.092

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

18.158

15.779

10.765

75.861

14.937

21.464

207.092

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

17.554

13.661

10.535

59.566

14.592

16.183

170.855

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

604

450

230

1.315

345

411

4.491

3. Các nhiệm vụ khác

1.668

14.980

4.870

31.746

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

117

145

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

155

898

467

1.300

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

150

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

150

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

150

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

15

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

150

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

150

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

150

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

15

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1122156

1122171

1122172

1026149

1106245

1057145

1057139

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

2961

0114

861

0027

1262

0014

0027


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

75. Trung tâm Điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người

76. Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

77. Trường Cao đẳng Dược TW Hải Dương

78. Trường Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

79. Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Trong đó

79.1. Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

79.2 Bệnh viện Tuệ Tĩnh

1. Phí nộp NSNN

0

2. Số thu phí

0

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

11.269

40.299

66.089

51.856

60.037

41.978

18.059

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

0

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

2. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

7.359

13.909

9.736

17.463

9.704

7.759

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

7.359

13.909

9.736

17.463

9.704

7.759

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

1.250

1.250

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

1.250

1.250

0

Kinh phí khoán chi

650

650

Kinh phí không khoán chi

600

600

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

121

Chuyển đổi số

0

7.359

13.909

9.736

16.213

8.454

7.759

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

7.359

13.909

9.736

16.213

8.454

7.759

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

32.940

52.180

42.120

32.274

32.274

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

32.940

52.180

42.120

32.274

32.274

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

11.700

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

400

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

32.940

40.080

42.120

32.274

32.274

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

543

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

2.872

2.910

3.464

2.496

2.496

0

070

081

Giáo dục đại học

0

32.940

0

42.120

32.274

32.274

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

32.940

0

42.120

32.274

32.274

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

32.940

42.120

32.274

32.274

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

2.872

3.464

2.496

2.496

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

52.180

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

52.180

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

11.700

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

400

3. Các nhiệm vụ khác

40.080

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

543

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

2.910

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

11.269

0

0

0

10.300

0

10.300

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

11.269

0

0

0

10.300

0

10.300

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

5.247

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

144

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

5.878

0

0

0

10.300

0

10.300

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

171

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

218

0

0

0

1.000

0

1.000

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

11.269

0

0

0

10.300

0

10.300

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

11.269

0

0

0

10.300

0

10.300

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

5.247

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

144

0

3. Các nhiệm vụ khác

5.878

10.300

10.300

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

171

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

218

1.000

1.000

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1118255

1057274

1057275

1057276

1057117

1057117

1032648

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0011

0077

0077

0161

0026

0026

0026


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

80. Trường Đại học Y Hà Nội

Trong đó

81. Trường Đại học Dược Hà Nội

80.1. Trường Đại học Y Hà Nội

80.2. Viện Đào tạo RHM

80.3. Viện Đào tạo YHDP & YTCC

80.4 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

1. Phí nộp NSNN

0

2. Số thu phí

0

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

114.732

88.648

5.000

20.084

1.000

59.666

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

7.280

7.280

6.140

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

2. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

22.618

18.028

0

4.590

0

9.626

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

22.618

18.028

0

4.590

0

9.626

102

Nghiên cứu ứng dụng

14.169

9.579

0

4.590

0

5.310

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

14.169

9.579

0

4.590

0

5.310

Kinh phí khoán chi

10.997

6.407

4.590

2.720

Kinh phí không khoán chi

3.172

3.172

2.590

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

121

Chuyển đổi số

8.449

8.449

0

0

0

4.316

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

8.449

8.449

0

0

0

4.316

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

81.048

63.340

5.000

12.708

0

40.400

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

81.048

63.340

5.000

12.708

0

40.400

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

10.890

0

0

10.890

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

291

0

0

291

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

318

0

0

318

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

69.840

63.340

5.000

1.500

0

40.400

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

2.150

1.500

500

150

0

3.661

070

081

Giáo dục đại học

81.048

63.340

5.000

12.708

0

40.400

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

81.048

63.340

5.000

12.708

0

40.400

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

10.890

10.890

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

291

291

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

318

318

3. Các nhiệm vụ khác

69.840

63.340

5.000

1.500

40.400

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

2.150

1.500

500

150

3.661

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

3.000

0

0

2.000

1.000

3.500

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

3.000

0

0

2.000

1.000

3.500

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

3.000

0

0

2.000

1.000

3.500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

2.000

0

0

2.000

0

3.500

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

2.000

0

0

2.000

0

3.500

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

2.000

2.000

3.500

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

1.000

0

0

0

1.000

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

1.000

0

0

0

1.000

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

1.000

1.000

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

786

0

0

786

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

786

0

0

786

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

79

0

0

79

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

786

0

0

786

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

786

786

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

79

79

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1057280

1057280

1051626

1108622

1112015

1057281

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0011

0011

0011

0011

0011

0011


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

82. Trường Đại học Y Dược Thái Bình

Trong đó

83. Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh

84. Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

85. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

86. Trường Đại học Y tế công cộng

82.1 Trường Đại học Y Dược Thái Bình

82.2. Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Thái Bình

1. Phí nộp NSNN

0

0

2. Số thu phí

0

0

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

68.174

65.013

3.161

19.640

36.240

56.244

17.150

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

38.380

38.380

430

6.060

530

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

2. Các nhiệm vụ khác

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

6.714

3.553

3.161

1.920

0

10.695

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

6.714

3.553

3.161

1.920

0

10.695

0

102

Nghiên cứu ứng dụng

1.150

1.150

0

1.920

0

1.150

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.150

1.150

0

1.920

0

1.150

0

Kinh phí khoán chi

1.150

1.150

1.040

1.150

Kinh phí không khoán chi

0

880

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

121

Chuyển đổi số

5.564

2.403

3.161

0

0

9.545

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.564

2.403

3.161

0

0

9.545

0

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

23.080

23.080

0

17.290

30.180

45.549

16.420

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

23.080

23.080

0

17.290

30.180

45.549

16.420

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

22.420

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

1.009

0

3. Các nhiệm vụ khác

23.080

23.080

0

17.290

30.180

22.120

16.420

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.220

1.220

0

0

2.035

1.580

1.450

070

081

Giáo dục đại học

23.080

23.080

0

17.290

30.180

45.549

15.670

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

23.080

23.080

0

17.290

30.180

45.549

15.670

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

22.420

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

1.009

3. Các nhiệm vụ khác

23.080

23.080

17.290

30.180

22.120

15.670

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1.220

1.220

0

2.035

1.580

1.450

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

750

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

750

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

200

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

200

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

200

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

20

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

200

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

200

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

200

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

20

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1057282

1057282

1057277

1057278

1057441

1057442

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0422

0422

0114

0061

1321

0017


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

87. Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

Trong đó

88. Văn phòng Hội đồng Y khoa Quốc gia

89. Bệnh viện CHPHCN Hà Nội

90. Bệnh viện CHPHCN TP. HCM

91. Bệnh viện CHPHCN Đà Nẵng

87.1. Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

87.2. Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

1. Phí nộp NSNN

0

2. Số thu phí

0

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

13.550

7.030

6.520

9.000

19.616

10.069

6.621

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

0

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

2. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

6.520

0

6.520

0

0

6.409

2.181

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

6.520

0

6.520

0

0

6.409

2.181

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

0

Kinh phí không khoán chi

0

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

121

Chuyển đổi số

6.520

0

6.520

0

0

6.409

2.181

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

6.520

6.520

6.409

2.181

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

7.030

7.030

0

9.000

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

7.030

7.030

0

9.000

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

7.030

7.030

0

9.000

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

500

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

7.030

7.030

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

7.030

7.030

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

7.030

7.030

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

9.000

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

9.000

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

500

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

0

0

0

0

19.616

3.660

4.440

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

19.616

3.660

4.440

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

8.470

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

596

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

10.550

3.660

4.440

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

1.000

300

400

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

0

19.616

3.660

4.440

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

19.616

3.660

4.440

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

8.470

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

596

3. Các nhiệm vụ khác

0

10.550

3.660

4.440

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

1.000

300

400

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1067973

1067973

1166502

1055545

1029570

1055549

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0861

0861

0012

0033

0122

0161


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

92. Bệnh viện CHPHCN Quy Nhơn

93. Bệnh viện CHPHC N Cần Thơ

94. Trung tâm ĐD- PHCN Tâm thần Việt Trì

95. Trung tâm PHCN NKT Thuỵ An

96. Trung tâm Điều dưỡng, Phục hồi chức năng, Trợ giúp trẻ em và Hỗ trợ Người khuyết tật

97. Quỹ Bảo trợ Trẻ em Việt Nam

98. Văn phòng Thường trực Ban chỉ huy phòng thủ dân sự Bộ Y tế

1. Phí nộp NSNN

2. Số thu phí

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

4.220

25.814

30.164

34.217

23.214

9.812

2.200

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

5.893

2.150

0

0

2.500

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

5.893

2.150

0

0

2.500

0

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí khoán chi

Kinh phí không khoán chi

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

0

5.893

2.150

0

0

2.500

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

5.893

2.150

2.500

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

4.220

19.921

0

0

0

0

2.200

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

4.220

19.921

0

0

0

0

2.200

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

7.618

0

0

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

353

0

0

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

4.220

11.950

0

0

0

0

2.200

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

400

1.095

0

0

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

0

0

0

0

0

0

2.200

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

2.200

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

2.200

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

4.220

19.921

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

4.220

19.921

0

0

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

7.618

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

353

3. Các nhiệm vụ khác

4.220

11.950

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

400

1.095

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

28.014

34.217

23.214

7.312

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

28.014

34.217

23.214

7.312

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

12.517

15.547

13.998

3.109

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

547

585

566

93

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

14.950

18.085

8.650

4.110

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

913

1.217

107

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

739

1.037

254

411

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

0

0

7.312

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

7.312

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

3.109

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

93

3. Các nhiệm vụ khác

4.110

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

411

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

28.014

34.217

23.214

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

28.014

34.217

23.214

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

12.517

15.547

13.998

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

547

585

566

3. Các nhiệm vụ khác

14.950

18.085

8.650

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

913

1.217

107

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

739

1.037

254

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

0

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

0

0

0

0

0

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

0

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1055514

1083218

1055554

1055512

1114806

1002075

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

2011

0861

1261

0033

0112

0012


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo quyết định số 305/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)


Đơn vị: Triệu đồng


LOẠI

Khoản

Nội dung

99. Báo Sức khỏe và Đời sống

100. Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học Quốc gia nhiệm kỳ 2023-2028

101. Dự án "Thí điểm đưa Bác sỹ trẻ tình nguyện về công tác tại miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn" (Dự án 585)

1. Phí nộp NSNN

2. Số thu phí

3. Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật quy định

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

10.500

800

560

460

Chi dự trữ quốc gia

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

461

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

462

Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm, hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

400

402

Chi viện trợ

340

341

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

0

0

0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.1. Quỹ lương

1.2. Chi theo định mức

1.3. Các khoản chi đặc thù

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

1. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

2. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

100

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

102

Nghiên cứu ứng dụng

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

Kinh phí khoán chi

Kinh phí không khoán chi

108

Khoa học và Công nghệ khác

0

0

0

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

121

Chuyển đổi số

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

070

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

0

800

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

800

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

800

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

24

0

070

081

Giáo dục đại học

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

Trong đó: Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

082

Giáo dục sau đại học

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

083

Đào tạo khác trong nước

0

800

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

800

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

24

070

085

Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

070

093

Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

9.800

0

560

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

9.800

0

560

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

9.800

0

560

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

130

131

Hoạt động y tế dự phòng

9.800

0

560

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

9.800

0

560

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

9.800

560

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

132

Hoạt động khám chữa bệnh

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

130

139

Sự nghiệp y tế khác

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

370

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

0

0

0

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

0

0

0

3. Các nhiệm vụ khác

0

0

0

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

370

372

Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

- Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

- Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

370

398

Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

1. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên

2. Quỹ thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ CP

3. Các nhiệm vụ khác

Trong đó:

1. Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

2. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

280

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

0

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

0

0

0

280

338

Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

250

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

700

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

700

0

0

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của TTCP

70

0

0

250

278

Bảo vệ môi trường khác

700

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

700

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

70

160

171

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

0

0

0

Kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ

Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mã số đơn vị sử dụng NSNN

1006409

3017736

3017736

Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

0012

0012

0012

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu305/QĐ-BYT
Ngày ban hành29/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Y tế cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.