Quay lại

Quyết định 3061/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 11 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, nông nghiệp, Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3061/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP, LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nội dung liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 915/TTr-SNN&MT ngày 09 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 11 (Mười một) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp, lĩnh vực Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định: số 2377/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2021; số 1103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025; số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân các xã, phường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Nội dung quy trình nội bộ thủ tục hành chính tại mục A, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC; P.KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC


(Kèm theo Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I.

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP

1

1.011647.H61

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.009478.H61

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.003388.000.00.00.H61

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.003371.000.00.00.H61

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

5

1.003618.H61

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

II.

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

1.010735.000.00.00.H61

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh)

Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.010733.000.00.00.H61

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh)

Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.010727.000.00.00.H61

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)

4

1.010728.000.00.00.H61

Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)

5

1.010729.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)

6

1.010730.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP


1. Tên TTHC: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (Mã TTHC: 1.011647.H61)


* Trường hợp hồ sơ hợp lệ


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

13 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

09 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc


* Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thông báo cho tổ chức đề nghị công nhận hoàn thiện hồ sơ; Tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoàn thiện hồ sơ nộp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

30 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

15 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

17 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

65 ngày làm việc


2. Tên TTHC: Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành (Mã TTHC: 1.009478.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục chăn nuôi và Thú y; Chi cục TT&BVTV; Chi cục Thủy sản kiểm ngư và biển đảo

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc các Chi cục kiểm tra thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt và chuyển Văn thư đóng dấu phát hành

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


3. Tên TTHC: Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã TTHC: 1.003388.000.00.00.H61)


* Trường hợp hồ sơ hợp lệ


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc


* Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thông báo cho doanh nghiệp đề nghị công nhận hoàn thiện hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định

09 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

23 ngày làm việc


4. Tên TTHC: Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã TTHC: 1.003371.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc


5. Tên TTHC: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Mã TTHC: 1.003618.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình thẩm định nội dung, dự toán kinh phí, trình Lãnh đạo Phòng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

36 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

03 ngày

Bước 5

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

14 ngày

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày


II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG


1. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Mã TTHC: 1.010735.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

A. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; dự thảo thông báo thu phí

Chi cục Môi trường

06 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; thông báo thu phí

04 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Môi trường:

- Kiểm tra và trình Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Ký thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày

Bước 6

Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và thông báo kết quả thẩm định

14 ngày

Bước 7

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày

B. Phê duyệt kết quả thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi, môi trường

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Chi cục Môi trường xử lý.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản chưa đủ điều kiện phê duyệt.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản chưa đủ điều kiện phê duyệt

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra và trình ký Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt

01 ngày

Trường hợp kết quả chưa đủ điều kiện phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 6

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Trường hợp kết quả đủ điều kiện phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày


2. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010733.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

A. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

- Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định;

- Thông báo thu phí.

Chi cục Môi trường

06 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

- Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định;

- Thông báo thu phí.

04 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra

- Trình ký:

+ Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

+ Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi).

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định;

- Ký Thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký văn bản:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

- Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày

Bước 6

Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và thông báo kết quả thẩm định

14 ngày

Bước 7

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày

B. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt

Chi cục Môi trường

03 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra và trình ký Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt

02 ngày

Trường hợp kết quả chưa đủ điều kiện phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 6

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Trường hợp kết quả đủ điều kiện phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh h

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

09 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


3. Cấp giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010727.000.00.00.H61)


3.1. Trường hợp cấp giấy phép môi trường cho đối tượng là Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo:

- Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Thông báo thu phí.

Chi cục Môi trường

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Thông báo thu phí.

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra:

- Trình ký:

+ Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

+ Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

+ Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Ký thông báo thu phí.

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 6

Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

06 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

07 ngày

Bước 8

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


3.2. Các trường hợp còn lại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

(ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo:

- Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Thông báo thu phí.

Chi cục Môi trường

05 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra:

- Trình ký:

+ Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

+ Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

+ Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Ký thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày

Bước 6

Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

07 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 8

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

09 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày


4. Cấp đổi giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010728.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ dự thảo Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường.

Chi cục Môi trường

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ dự thảo Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường.

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường

01 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày

Bước 6

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày

Bước 6

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày


5. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo:

- Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Thông báo thu phí.

Chi cục Môi trường

04 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình:

- Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra:

- Trình ký:

+ Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

+ Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Ký thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký:

- Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định.

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày

Bước 6

Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định

05 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

08 ngày

Bước 8

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp điều chỉnh giấy phép

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

07 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày


6. Cấp lại giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010730.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo:

- Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Thông báo thu phí.

Chi cục Môi trường

05 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra:

- Trình ký:

+ Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

+ Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

+ Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Ký thông báo thu phí.

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký:

- Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

- Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi).

- Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này).

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày

Bước 6

Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

07 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp lại giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 8

Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 ngày

Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp lại giấy phép môi trường

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại giấy phép

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

09 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3061/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt sửa đổi 11 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, nông nghiệp, Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.