|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3063/QĐ-UBND |
Quảng Nam, ngày 15 tháng 10 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN “THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2017-2020 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2085/QĐ-TTG NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020;
Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-UBDT ngày 22/5/2017 của Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020;
Căn cứ Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy Quảng Nam về phát triển kinh tế xã hội miền núi gắn với định hướng thực hiện một số dự án lớn tại vùng Tây tỉnh Quảng nam giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX về phát triển kinh tế xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020, định hướng đến năm 2025;
Theo ý kiến của Ủy ban Dân tộc tại Công văn số 932/UBDT-CSDT ngày 15/8/2018 và đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 567/TTr-BDT ngày 28/9/2018 (kèm theo Công văn số 1452/SKHĐT-KTN ngày 20/12/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công văn số 1322/STC-NS ngày 19/6/2018 của Sở Tài chính),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020 theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ, gồm các nội dung chính sau:
I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU
1. Quan điểm.
Tập trung hỗ trợ, đầu tư nguồn lực từ ngân sách Trung ương, địa phương và huy động các nguồn hợp pháp khác để giải quyết những vấn đề khó khăn bức xúc về đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt, vốn vay tín dụng ưu đãi cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi cũng như các thôn, xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; góp phần xóa đói giảm nghèo nhanh, bền vững, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.
2. Mục tiêu.
a) Mục tiêu chung:
- Giảm tỷ lệ hộ nghèo ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh 7%/năm.
- Giải quyết đất sản xuất, chuyển đổi nghề cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên 80%. Giải quyết cơ bản tình trạng thiếu nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số (DTTS) nghèo và hộ nghèo sống phân tán ở vùng ĐBKK.
- Tạo điều kiện thuận lợi để hộ đồng bào DTTS nghèo, hộ nghèo ở vùng ĐBKK vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất.
b) Mục tiêu cụ thể.
Từ năm 2018-2020, giải quyết bố trí sắp xếp dân cư gắn với ổn định sản xuất cho 4.439 hộ; hỗ trợ 1.840 ha đất sản xuất cho 2.730 hộ; hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề cho 11.456 hộ; hỗ trợ 10.208 hộ tạo nguồn nước sinh hoạt đủ phục vụ đời sống và hỗ trợ 14.186 hộ vay vốn ưu đãi để phát triển sản xuất.
Điều 1. II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN
1. Đối tượng.
a) Đối tượng thụ hưởng chính sách hỗ trợ về đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt:
Hộ đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS) nghèo (kể cả hộ chỉ có vợ hoặc chồng là người dân tộc thiểu số) ở các thôn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo (kể cả người dân tộc kinh) ở xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020, có trong danh sách hộ nghèo đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
b) Đối tượng thụ hưởng chính sách tín dụng ưu đãi.
Đối tượng chưa có hoặc thiếu đất sản xuất theo mức bình quân chung theo Quyết định số 2492/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam, được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội để tạo quỹ đất hoặc chuyển đổi nghề; đối tượng là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo ở xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn có phương án sử dụng vốn vay sản xuất kinh doanh được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội để đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh.
c) Đối tượng thụ hưởng chính sách bố trí sắp xếp ổn định dân cư.
Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 06/2013/TTLT-UBDT- BTC ngày 27/12/2013 của Ủy ban Dân tộc - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015.
2. Phạm vi.
Các chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ được áp dụng thực hiện tại các thôn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, các thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III tỉnh Quảng Nam (theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ).
III. NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Hỗ trợ đất sản xuất.
a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất:
- Tổng số: 2.730 hộ. Trong đó 1.962 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
- Kinh phí thực hiện: 27.600,8 triệu đồng.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 27.600,8 triệu đồng.
b) Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề.
Tổng số hộ 11.456. Trong đó 10.201 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
- Kinh phí thực hiện: 57.280 triệu đồng.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 57.280 triệu đồng.
2. Hỗ trợ đất ở.
- Tổng số 4.439 hộ. Trong đó 4.099 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
- Kinh phí thực hiện: 336.365 triệu đồng.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh 336.365 triệu đồng.
3. Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán.
- Tổng số: 10.208 hộ.Trong đó 8.721 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
- Kinh phí thực hiện: 15.312 triệu đồng.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 15.312 triệu đồng.
4. Hỗ trợ vay vốn ưu đãi.
- Tổng số: 14.186 hộ.Trong đó 12.139 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
- Kinh phí thực hiện: 709.250 triệu đồng.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 709.250 triệu đồng.
5. Hỗ trợ sắp xếp dân cư tại các điểm tập trung.
Tổng số điểm hỗ trợ sắp xếp dân cư tập trung: 07 điểm.
- Kinh phí thực hiện: 43.269,3 triệu đồng. Gồm: Thanh toán nợ 6.881,3 triệu đồng; đầu tư mới 36.388 triệu đồng.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 43.269,3 triệu đồng.
II. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư và phân kỳ đầu tư.
1. Tổng nhu cầu vốn đầu tư hỗ trợ: 1.189.077,1 triệu đồng. Trong đó:
a) Ngân sách Trung ương: 852.712,1 triệu đồng. Gồm:
- Cấp bổ sung có mục tiêu: 143.462,1 triệu đồng;
- Vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội: 709.250 triệu đồng.
b) Ngân sách tỉnh : 336.365 triệu đồng.
2. Phân kỳ vốn đầu tư hỗ trợ: 1.189.077,1 triệu đồng; trong đó:
a) Năm 2018: 361.240 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương cấp: 46.400 triệu đồng.
- Ngân sách địa phương 109.040 triệu đồng.
- Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội: 205.800 triệu đồng.
b) Năm 2019: 395.441 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương cấp: 45.202 triệu đồng.
- Ngân sách địa phương 111.389 triệu đồng.
- Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội: 238.850 triệu đồng
c) Năm 2020: 432.396 triệu đồng
- Ngân sách Trung ương cấp: 51.860 triệu đồng;
- Ngân sách địa phương 115.936 triệu đồng;
- Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội: 264.600 triệu đồng.
3. Chi tiết tổng nhu cầu, phân kỳ các năm của từng huyện:
(Chi tiết theo các Phục lục 1, 1a, 1b, 1c kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ban Dân tộc tỉnh chủ trì.
- Căn cứ các nội dung Đề án được phê duyệt và các quy định của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch vốn, kinh phí của từng cấp ngân sách hằng năm để thực hiện các mục tiêu hỗ trợ gồm: chính sách hỗ trợ hộ nghèo chưa có hoặc thiếu đất sản xuất; nước sinh hoạt phân tán; thanh toán nợ khối lượng hoàn thành và đầu tư mới tại các điểm định canh, định cư (ĐCĐC) tập trung theo Quyết định số 33/QĐ-TTg và Quyết định số 1342/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội; nguồn ngân sách địa phương cân đối thực hiện Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 12/NQ-HĐND hỗ trợ hộ nghèo chưa có hoặc thiếu đất ở, có nhu cầu sắp xếp lại dân cư và nguồn vốn lồng ghép khác để báo cáo Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo biểu mẫu hướng dẫn.
- Phối hợp với các địa phương liên quan tham mưu, phân bổ nguồn vốn, kinh phí bổ sung có mục tiêu của Trung ương được Thủ tướng Chính phủ giao, nguồn ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và lồng ghép các nguồn vốn khác để thực hiện các chính sách theo quy định tại Quyết định 2085/QĐ-TTg gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu trình UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch hàng năm.
- Hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện các chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg gắn với các quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực hiện Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 trên địa bàn đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng và đạt hiệu quả.
- Theo dõi, tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện theo định kỳ hoặc đột xuất cho UBND tỉnh, Ủy ban Dân tộc và các cơ quan liên quan theo quy định.
2. Sở Tài chính chủ trì.
- Phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bố trí dự toán ngân sách hằng năm để thực hiện kế hoạch sắp xếp lại dân cư, trong đó ưu tiên bố trí cho hộ nghèo là đồng bào DTTS chưa có đất ở hoặc thiếu đất ở theo quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Hướng dẫn UBND các huyện về công tác quản lý, cấp phát, thanh toán kế toán và quyết toán các chính sách theo Quyết định 2085/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 105/2017/TT-BTC ngày 5/10/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì.
- Phối hợp với Ban Dân tộc, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết bố trí kế hoạch vốn hằng năm để thực hiện chính sách hỗ trợ sắp xếp lại dân cư, trong đó ưu tiên bố trí đối tượng hộ nghèo là đồng bào DTTS chưa có hoặc thiếu đất ở có nhu cầu sắp xếp lại dân cư theo Quyết định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Tổng hợp nhu cầu kinh phí tăng so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2017-2020 để bổ sung và tiếp tục thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 về thực hiện sắp xếp dân cư theo Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh báo cáo UBND tỉnh trình HĐND xem xét, quyết định, trong đó ưu tiên cho đối tượng hộ đồng bào dân tộc thiểu số (chủ yếu số lượng hộ phát sinh chưa có đất ở hoặc thiếu đât ở tại 09 huyện miền núi và 02 huyện Đại Lộc, Phú Ninh);
- Tham mưu quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn từ các chương trình mục tiêu quốc gia để thực hiện nội dung, chính sách tương tự quy định tại Quyết định số 2085/QĐ-TTg và các nguồn vốn khác trên địa bàn.
4. Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam.
Xây dựng kế hoạch vốn cần cho vay hằng năm báo cáo Ngân hàng Chính sách Việt Nam và căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao phối hợp với Ban Dân tộc tham mưu phân bổ, tổ chức cho vay đúng đối tượng thụ hưởng, kịp thời theo quy định; định kỳ 06 tháng, hằng năm báo cáo kết quả cho vay gửi Ban Dân tộc tỉnh tổng hợp báo cáo chung.
5. Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường: căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành lĩnh vực liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ban Dân tộc trong lồng ghép các nội dung, nguồn vốn của các dự án, chương trình do đơn vị quản lý thực hiện trên địa bàn để triển khai thực hiện Đề án.
6. Thường trực Ủy ban MTTQVN tỉnh và các tổ chức Hội đoàn thể.
Tổ chức tuyên truyền, vận động hội viên và toàn dân hưởng ứng, tham gia thực hiện có hiệu quả chính sách phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi; phối hợp cùng Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam tổ chức cho vay đúng đối tượng, hướng dẫn hộ dân vay vốn sử dụng vốn đúng mục đích, hiệu quả và thực hiện trả nợ đúng thời gian quy định.
7. UBND các huyện.
- Chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện về công tác tổ chức thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg và chính sách hỗ trợ đất ở, sắp xếp dân cư theo quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh kế hoạch được giao đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng, đạt hiệu quả.
- Chỉ đạo Phòng Dân tộc huyện: Đông Giang, Tây Giang, Nam Trà My, Bắc Trà My, Nam Giang, Phước Sơn; Trưởng phòng NN&PTNT huyện: Hiệp Đức, Tiên Phước, Núi Thành, Đại Lộc, Nông Sơn, Phú Ninh tham mưu UBND huyện quyết định phân bổ và thông báo cho từng xã chi tiết theo từng hạng mục công trình và thực hiện công khai các chính sách hỗ trợ cho các hộ dân được hưởng theo danh sách đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và cấp kinh phí ủy quyền cho UBND cấp xã hoặc giao dự toán cho UBND cấp xã theo hình thức bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới. Duyệt danh sách hộ gia đình được hưởng chính sách hỗ trợ và đăng ký vay vốn theo Quyết định số 2085/QĐ- TTg theo chỉ tiêu được phân bổ (xét theo thứ tự ưu tiên trong danh sách đã được phê duyệt theo Đề án) gửi Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam làm căn cứ tham mưu phân bổ vốn và thực hiện cho vay đảm bảo quy định; lồng ghép nguồn vốn từ các chương trình, dự án, chính sách và các nguồn vốn, nguồn lực hợp pháp trên địa bàn để thực hiện đúng mục tiêu đạt hiệu quả. Đồng thời, tuyên truyền thực hiện công khai minh bạch các chính sách hỗ trợ trực tiếp đến hộ nghèo trên địa bàn huyện; cập nhật các thông tin, báo cáo định kỳ, đột xuất khi có yêu cầu.
8. UBND cấp xã.
- Tổ chức thực hiện nguồn vốn hỗ trợ trên địa bàn đúng đối tượng được phê duyệt tại Đề án, theo quy định và hướng dẫn của cấp có thẩm quyền.
- Tăng cường, đẩy mạnh công tác vận động tuyên truyền đến cộng đồng thôn, làng, nhóm hộ, hộ về các chủ trương, chính sách, chế độ đầu tư hỗ trợ và vận động hộ dân tham gia thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND các huyện theo phụ lục đính kèm và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
TT | Năm | Nội dung và số lượng lượt hộ nhận hỗ trợ | |||||
Sắp xếp dân cư | Đất sản xuất (Hộ) | Chuyển đổi nghề (Hộ) | Nước sinh hoạt (Hộ) | Vay vốn tín dụng (Hộ) | |||
Xen ghép (Hộ) | Tập trung (Hộ) | ||||||
1 | 2018 | 1.439 | 800 | 3.317 | 3.000 | 4.117 | |
2 | 2019 | 1.470 | 926 | 3.851 | 3.000 | 4.777 | |
3 | 2020 | 1.530 | 1.004 | 4.288 | 4.208 | 5.292 | |
Cộng | 4.439 | 2.730 | 11.456 | 10.208 | 14.186 | ||
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Phụ lục 01 TỔNG HỢP NHU CẦU THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT PHÂN TÁN, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam
ĐVT: tr.đ
|
TT
|
Huyện
|
Tổng cộng
|
Tổng vốn giai đoạn 2018-
2020 (NSTW) |
Tổng vốn vay
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Nước sinh hoạt
|
Nước sinh hoạt
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
|
TT
|
Huyện
|
Tổng cộng
|
Tổng vốn giai đoạn 2018-
2020 (NSTW) |
Tổng vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ NS ĐP
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số hộ
|
Số
điểm ĐCĐ C |
Vốn
thanh toán công
trình đã
|
Vốn đầu tư xây dựng
mới |
|
TT
|
Huyện
|
Tổng cộng
|
Tổng vốn giai đoạn 2018-
2020 (NSTW) |
Tổng vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ NS ĐP
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số hộ
|
Số
điểm ĐCĐ C |
Vốn
thanh toán công
trình đã
|
Vốn đầu tư xây dựng
mới |
|
1
|
2
|
3=4+5+7
|
4=9+12+15+ 18+19
|
5=10+13
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
hoàn 18
|
19
|
|
Tổng cộng
|
1,189,077
|
143,462.1
|
709,250.0
|
4,439.0
|
336,365.2
|
2,730
|
27,600.8
|
136,500.0
|
11,456
|
57,280.0
|
572,750.0
|
10,208
|
15,312.0
|
325
|
7
|
6,881.3
|
36,388.0
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
181,343.1
|
16,332.5
|
132,200
|
433
|
32,811
|
0
|
0.0
|
0.0
|
2,644
|
13,220.0
|
132,200.0
|
2,075
|
3,112.5
|
||||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
207,600.8
|
18,072.0
|
84,050
|
1,392
|
105,479
|
329
|
3,006.0
|
16,450.0
|
1,352
|
6,760.0
|
67,600.0
|
1,604
|
2,406.0
|
94
|
2
|
3,900.0
|
2,000.0
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
135,799.4
|
29,588.0
|
83,100
|
305
|
23,111
|
206
|
2,386.0
|
10,300.0
|
1,456
|
7,280.0
|
72,800.0
|
0
|
0.0
|
67
|
2
|
1,684.0
|
18,238.0
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
13,738.3
|
999.0
|
6,450
|
83
|
6,289
|
0
|
0.0
|
0.0
|
129
|
645.0
|
6,450.0
|
236
|
354.0
|
||||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
13,601.7
|
935.0
|
6,150
|
86
|
6,517
|
50
|
399.0
|
2,500.0
|
73
|
365.0
|
3,650.0
|
114
|
171.0
|
||||
|
6
|
6 Đông Giang
|
186,125.8
|
24,841.0
|
109,000
|
690
|
52,285
|
264
|
3,356.0
|
13,200.0
|
1,916
|
9,580.0
|
95,800.0
|
1,602
|
2,403.0
|
48
|
1
|
1,032.0
|
8,470.0
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
71,968.0
|
5,748.5
|
27,650
|
509
|
38,569
|
331
|
3,548.0
|
16,550.0
|
222
|
1,110.0
|
11,100.0
|
727
|
1,090.5
|
||||
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
281,890.3
|
34,560.0
|
207,700
|
523
|
39,630
|
981
|
8,976.0
|
49,050.0
|
3,173
|
15,865.0
|
158,650.0
|
2,706
|
4,059.0
|
48
|
1
|
5,660.0
|
|
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
49,166.6
|
7,298.8
|
30,350
|
152
|
11,518
|
270
|
2,796.0
|
13,500.0
|
337
|
1,685.0
|
16,850.0
|
355
|
532.5
|
68
|
1
|
265.3
|
2,020.0
|
|
10
|
Đại Lộc
|
45,147.4
|
4,667.0
|
20,400
|
265
|
20,080
|
255
|
2,831.0
|
12,750.0
|
153
|
765.0
|
7,650.0
|
714
|
1,071.0
|
||||
|
11
|
11 Núi Thành
|
2,610.8
|
410.8
|
2,200
|
0
|
0
|
44
|
302.8
|
2,200.0
|
0
|
0.0
|
0.0
|
72
|
108.0
|
||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
85.3
|
9.5
|
0
|
1
|
76
|
0
|
0.0
|
0.0
|
1
|
5.0
|
0.0
|
3
|
4.5
|
Ghi chú:
1. Định suất hỗ trợ cho hộ chưa có và thiếu đất ở (theo quy định của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2017/QN-HĐND của HĐND tỉnh)
- Hỗ trợ san lấp nền nhà: 30.000.000 đồng/hộ; hỗ trợ di chuyển nhà: 20.000.000 đồng/hộ; hỗ trợ làm đường dân sinh: 10.000.000 đồng/hộ; Hỗ trợ đường dây điệnđấu nối đến từng hộ: 3.500.000 đồng/hộ.
(Riêng phần hỗ trợ đất sản xuất, nước sinh hoạt thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
2. Định suất hỗ trợ cho hộ nghèo chưa có và thiếu đất sản xuất (theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg); cụ thể:
- Hỗ trợ hộ chưa có đất sản xuất: 15.000.000 đồng/hộ và vay vốn NHCSXH tối đa: 50.000.000 đồng/hộ;
- Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề: 5.000.000 đồng/hộ và vay vốn NHCSXH tối đa: 50.000.000 đồng/hộ.
- Hỗ trợ hộ thiếu đất sản xuất: 15.000.000 đồng/hộ x tỷ lệ diện tích thiếu đất sản xuất theo quy định và vay vốn NHCSXH tối đa: 50.000.000 đồng/hộ 3. Định suất hỗ trợ nước sinh hoạt: 1.500.000 đồng/hộ.
Phụ lục 1 a PHÂN KỲ VỐN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2018 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam ĐVT: tr.đ
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2018 |
Tổng vốn NSTW
năm 2018
|
Tổng vốn vay năm
2018 |
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Nước sinh hoạt
|
Nước sinh hoạt
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2018 |
Tổng vốn NSTW
năm 2018
|
Tổng vốn vay năm
2018 |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP |
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số
điểm ĐCĐC tập trung |
Vốn
thanh toán công
trình đã hoàn
thành |
Vốn
đầu tư xây dựng mới |
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2018 |
Tổng vốn NSTW
năm 2018
|
Tổng vốn vay năm
2018 |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số
điểm ĐCĐC tập trung |
Vốn
thanh toán công
trình đã hoàn
thành |
Vốn
đầu tư xây dựng mới |
|
1
|
2
|
3=4+5+7
|
4=9+12+1 5+17+18
|
5=10+13
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
Tổng cộng
|
361,240
|
46,399.9
|
205,800
|
1,439
|
109,040
|
800.0
|
8,037.6
|
40,000
|
3,317
|
16,585
|
165,800
|
3,000
|
4,500.0
|
7
|
6,881.3
|
10,396
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
52,503.1
|
4,675.0
|
37,750
|
133
|
10,078
|
755
|
3,775
|
37,750
|
600
|
900.0
|
||||||
|
2
|
Nam Trà My
|
61,713.7
|
8,009.9
|
24,000
|
392
|
29,704
|
94.0
|
858.9
|
4,700
|
386
|
1,930
|
19,300
|
500
|
750.0
|
2
|
3,900.0
|
571
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
42,499.7
|
9,656.7
|
23,750
|
120
|
9,093
|
59.0
|
681.7
|
2,950
|
416
|
2,080
|
20,800
|
0.0
|
2
|
1,684.0
|
5,211
|
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
6,150.6
|
400.0
|
3,250
|
33
|
2,501
|
65
|
325
|
3,250
|
50
|
75.0
|
||||||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
6,287.9
|
460.0
|
3,100
|
36
|
2,728
|
25.0
|
200.0
|
1,250
|
37
|
185
|
1,850
|
50
|
75.0
|
|||
|
6
|
6 Đông Giang
|
53,393.3
|
7,896.0
|
31,100
|
190
|
14,397
|
75.0
|
959.0
|
3,750
|
547
|
2,735
|
27,350
|
500
|
750.0
|
1
|
1,032.0
|
2,420
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
30,745.2
|
1,704.0
|
7,900
|
279
|
21,141
|
95.0
|
1,014.0
|
4,750
|
63
|
315
|
3,150
|
250
|
375.0
|
|||
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
84,575.1
|
9,767.0
|
59,350
|
204
|
15,458
|
280.0
|
2,565.0
|
14,000
|
907
|
4,535
|
45,350
|
700
|
1,050.0
|
1
|
1,617
|
|
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
14,861.6
|
2,271.3
|
8,650
|
52
|
3,940
|
77.0
|
799.0
|
3,850
|
96
|
480
|
4,800
|
100
|
150.0
|
1
|
265.3
|
577
|
|
10
|
Đại Lộc
|
7,179.0
|
1,329.0
|
5,850
|
0
|
0
|
73.0
|
809.0
|
3,650
|
44
|
220
|
2,200
|
200
|
300.0
|
|||
|
11
|
11 Núi Thành
|
1,321.5
|
221.5
|
1,100
|
0
|
0
|
22.0
|
151.0
|
1,100
|
47
|
70.5
|
||||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
9.5
|
9.5
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
5
|
3
|
4.5
|
Phụ lục 1 b PHÂN KỲ VỐN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2019 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam ĐVT: tr.đ
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2019 |
Tổng vốn NSTW
năm 2019 |
Tổng vốn vay năm
2019 |
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Nước sinh hoạt
|
Nước sinh hoạt
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2019 |
Tổng vốn NSTW
năm 2019 |
Tổng vốn vay năm
2019 |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP |
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số điểm ĐCĐC
tập trung |
Vốn
thanh toán công
trình đã hoàn
|
Vốn đầu tư xây
dựng mới |
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2019 |
Tổng vốn NSTW
năm 2019 |
Tổng vốn vay năm
2019 |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số điểm ĐCĐC
tập trung |
Vốn
thanh toán công
trình đã hoàn
|
Vốn đầu tư xây
dựng mới |
|
1
|
2
|
3=4+5+7
|
4=9+12+1 5+17+18
|
5=10+13
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
thành 17
|
18
|
|
Tổng cộng
|
395,441
|
45,201.8
|
238,850
|
1,470
|
111,389
|
926
|
9,317.8
|
46,300
|
3,851
|
19,255
|
192,550
|
3,000
|
4,500.0
|
7
|
12,129
|
||
|
1
|
1 Nam Giang
|
60,721
|
5,305.0
|
44,050
|
150
|
11,366
|
881
|
4,405
|
44,050
|
600
|
900.0
|
||||||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
70,612
|
4,674.0
|
28,050
|
500
|
37,888
|
110
|
1,002.0
|
5,500
|
451
|
2,255
|
22,550
|
500
|
750.0
|
2
|
667
|
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
44,577
|
9,299.0
|
27,700
|
100
|
7,578
|
69
|
795.0
|
3,450
|
485
|
2,425
|
24,250
|
0.0
|
2
|
6,079
|
||
|
4
|
4 Nông Sơn
|
5,527
|
432.5
|
3,200
|
25
|
1,894
|
0
|
64
|
320
|
3,200
|
75
|
112.5
|
|||||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
5,398
|
454.0
|
3,050
|
25
|
1,894
|
25
|
199.0
|
1,250
|
36
|
180
|
1,800
|
50
|
75.0
|
|||
|
6
|
6 Đông Giang
|
63,181
|
7,887.0
|
36,350
|
250
|
18,944
|
88
|
1,119.0
|
4,400
|
639
|
3,195
|
31,950
|
500
|
750.0
|
1
|
2,823
|
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
18,706
|
1,928.0
|
9,200
|
100
|
7,578
|
110
|
1,183.0
|
5,500
|
74
|
370
|
3,700
|
250
|
375.0
|
|||
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
93,275
|
11,219.0
|
69,250
|
169
|
12,806
|
327
|
2,992.0
|
16,350
|
1,058
|
5,290
|
52,900
|
700
|
1,050.0
|
1
|
1,887
|
|
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
16,204
|
2,315.0
|
10,100
|
50
|
3,789
|
90
|
932.0
|
4,500
|
112
|
560
|
5,600
|
100
|
150.0
|
1
|
673
|
|
|
10
|
Đại Lộc
|
15,877
|
1,499.0
|
6,800
|
100
|
7,578
|
85
|
944.0
|
4,250
|
51
|
255
|
2,550
|
200
|
300.0
|
|||
|
11
|
11 Núi Thành
|
1,289
|
189.3
|
1,100
|
0
|
0
|
22
|
151.8
|
1,100
|
25
|
37.5
|
||||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
76
|
1
|
76
|
Phụ lục c PHÂN KỲ VỐN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2020 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam ĐVT: tr.đ
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2020 |
Tổng vốn NSTW
năm 2020
|
Tổng vốn vay năm
2020 |
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Nước sinh hoạt
|
Nước sinh hoạt
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
|
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2020 |
Tổng vốn NSTW
năm 2020
|
Tổng vốn vay năm
2020 |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP |
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số
điểm ĐCĐC tập trung |
Vốn
thanh toán công trình
đã
|
Vốn đầu tư xây
dựng mới |
|
TT
|
Huyện
|
Tổng nhu cầu vốn
năm 2020 |
Tổng vốn NSTW
năm 2020
|
Tổng vốn vay năm
2020 |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP |
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn vay
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Số
điểm ĐCĐC tập trung |
Vốn
thanh toán công trình
đã
|
Vốn đầu tư xây
dựng mới |
|
1
|
2
|
3=4+5+7
|
4=9+12+15 +17+18
|
5=10+13
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
Tổng cộng
|
432,396
|
51,860
|
264,600
|
1,530
|
115,936
|
1,004
|
10,245
|
50,200
|
4,288
|
21,440
|
214,400
|
4,208
|
6,312.0
|
7
|
13,863
|
||
|
1
|
1 Nam Giang
|
68,119
|
6,353
|
50,400
|
150
|
11,366
|
0
|
0.0
|
1,008
|
5,040
|
50,400
|
875
|
1,312.5
|
||||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
75,276
|
5,388
|
32,000
|
500
|
37,888
|
125
|
1,145.1
|
6,250
|
515
|
2,575
|
25,750
|
604
|
906.0
|
2
|
762
|
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
48,723
|
10,632
|
31,650
|
85
|
6,441
|
78
|
909.3
|
3,900
|
555
|
2,775
|
27,750
|
0.0
|
2
|
6,948
|
||
|
4
|
4 Nông Sơn
|
2,061
|
167
|
25
|
1,894
|
111
|
166.5
|
||||||||||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
1,915
|
21
|
25
|
1,894
|
14
|
21.0
|
||||||||||
|
6
|
6 Đông Giang
|
69,552
|
9,058
|
41,550
|
250
|
18,944
|
101
|
1,278.0
|
5,050
|
730
|
3,650
|
36,500
|
602
|
903.0
|
1
|
3,227
|
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
22,517
|
2,117
|
10,550
|
130
|
9,851
|
126
|
1,351.0
|
6,300
|
85
|
425
|
4,250
|
227
|
340.5
|
|||
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
104,040
|
13,574
|
79,100
|
150
|
11,366
|
374
|
3,419.0
|
18,700
|
1,208
|
6,040
|
60,400
|
1,306
|
1,959.0
|
1
|
2,156
|
|
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
18,101
|
2,713
|
11,600
|
50
|
3,789
|
103
|
1,065.0
|
5,150
|
129
|
645
|
6,450
|
155
|
232.5
|
1
|
770
|
|
|
10
|
Đại Lộc
|
22,092
|
1,839
|
7,750
|
165
|
12,503
|
97
|
1,078.0
|
4,850
|
58
|
290
|
2,900
|
314
|
471.0
|
|||
|
11
|
11 Núi Thành
|
0
|
0
|
0
|
0.0
|
||||||||||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
0
|
0
|
0
|
0.0
|
Biểu 2 CHI TIẾT NHU CẦU VỐN HỖ TRỢ HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT SẢN XUẤT TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng nhu cầu vốn
hỗ trợ giai đoạn
2017-2020 |
Tổng nhu cầu vốn
hỗ trợ giai đoạn
2017-2020 |
Tổng
số hộ chưa có đất sản xuất |
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Tổng
số hộ thiếu đất sản xuất |
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng nhu cầu vốn
hỗ trợ giai đoạn
2017-2020 |
Tổng nhu cầu vốn
hỗ trợ giai đoạn
2017-2020 |
Tổng
số hộ chưa có đất sản xuất |
Khai hoang đất sản
xuất
|
Khai hoang đất sản
xuất
|
Khai hoang đất sản
xuất
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Tổng
số hộ thiếu đất sản xuất |
Khai hoang đất sản xuất
|
Khai hoang đất sản xuất
|
Khai hoang đất sản xuất
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Vốn NS
TW
|
Vốn vay
|
Tổng
số hộ chưa có đất sản xuất |
Tổng
số
(hộ) |
Vốn NS
TW
(tr.đ) |
Vốn
vay
(tr.đ) |
Tổng
số
(hộ) |
Vốn
NS TW (tr.đ) |
Vốn
vay
(tr.đ) |
Tổng
số hộ thiếu đất sản xuất |
Tổng
số
(hộ) |
Vốn NS
TW
(tr.đ) |
Vốn
vay
(tr.đ) |
Tổng
số
(hộ) |
Vốn NS
TW
(tr.đ) |
Vốn vay
(tr.đ)
|
|
A
|
B
|
1=5+8+1 2+15
|
2=6+9+1 3+16
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
Tổng cộng
|
84,881
|
709,250
|
2,297
|
637
|
9,555
|
31,850
|
1,660
|
8,300
|
83,000
|
11,889
|
2,093
|
18,046
|
104,650
|
9,796
|
48,980
|
489,750
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
13,220
|
132,200
|
2,644
|
2,644
|
13,220
|
132,200
|
||||||||||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
9,766
|
84,050
|
631
|
120
|
1,800
|
6,000
|
511
|
2,555
|
25,550
|
1,050
|
209
|
1,206
|
10,450
|
841
|
4,205
|
42,050
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
9,666
|
83,100
|
460
|
134
|
2,010
|
6,700
|
326
|
1,630
|
16,300
|
1,202
|
72
|
376
|
3,600
|
1,130
|
5,650
|
56,500
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
645
|
6,450
|
6
|
6
|
30
|
300
|
123
|
123
|
615
|
6,150
|
||||||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
764
|
6,150
|
31
|
14
|
210
|
700
|
17
|
85
|
850
|
92
|
36
|
189
|
1800
|
56
|
280
|
2,800
|
|
6
|
6 Đông Giang
|
12,936
|
109,000
|
510
|
103
|
1,545
|
5,150
|
407
|
2,035
|
20,350
|
1,670
|
161
|
1,811
|
8,050
|
1,509
|
7,545
|
75,450
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
4,658
|
27,650
|
212
|
142
|
2,130
|
7,100
|
70
|
350
|
3,500
|
341
|
189
|
1,418
|
9,450
|
152
|
760
|
7,600
|
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
24,841
|
207,700
|
116
|
116
|
580
|
5,800
|
4,038
|
981
|
8,976
|
49,050
|
3,057
|
15,285
|
152,850
|
|||
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
4,481
|
30,350
|
207
|
61
|
915
|
3,050
|
146
|
730
|
7,300
|
400
|
209
|
1,881
|
10,450
|
191
|
955
|
9,550
|
|
10
|
10 Đại Lộc
|
3,596
|
20,400
|
115
|
54
|
810
|
2,700
|
61
|
305
|
3,050
|
293
|
201
|
2,021
|
10,050
|
92
|
460
|
4,600
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
303
|
2,200
|
9
|
9
|
135
|
450
|
35
|
35
|
167.75
|
1750
|
||||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
5
|
0
|
1
|
1
|
5
|
Biểu 3 CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT Ở TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Số hộ nghèo chưa có đất ở
|
Số hộ nghèo chưa có đất ở
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Số hộ nghèo chưa có đất ở
|
Số hộ nghèo chưa có đất ở
|
Tổng số hộ
|
DT đất ở thiếu
so với quy
định (%) |
Kinh phí (tr.đ)
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ
|
kinh phí (tr.đ)
|
Tổng số hộ
|
kinh phí
(tr.đ)
|
Tổng số hộ
|
DT đất ở thiếu
so với quy
định (%) |
Kinh phí (tr.đ)
|
|
1
|
2
|
3=5+6
|
4=6+9
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Tổng cộng
|
11,976
|
760,476.0
|
1,758
|
111,633.0
|
10,218
|
648,843.0
|
||
|
1
|
1 Nam Giang
|
700
|
44,450.0
|
420
|
26,670.0
|
280
|
35
|
17,780.0
|
|
2
|
2 Nam Trà My
|
2,715
|
172,402.5
|
2,715
|
27
|
172,402.5
|
||
|
3
|
3 Tây Giang
|
397
|
25,209.5
|
254
|
16,129.0
|
143
|
35
|
9,080.5
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
92
|
5,842.0
|
92
|
5,842.0
|
|||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
56
|
3,556.0
|
6
|
381.0
|
50
|
35
|
3,175.0
|
|
6
|
6 Đông Giang
|
2,759
|
175,196.5
|
413
|
26,225.5
|
2,346
|
50
|
148,971.0
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
510
|
32,385.0
|
232
|
14,732.0
|
278
|
40
|
17,653.0
|
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
4,132
|
262,382.0
|
4,132
|
40
|
262,382.0
|
||
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
215
|
13,652.5
|
150
|
9,525.0
|
65
|
40
|
4,127.5
|
|
10
|
Đại Lộc
|
399
|
25,336.5
|
191
|
12,128.5
|
208
|
62.5
|
13,208.0
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
0
|
0.0
|
0.0
|
||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
1
|
63.5
|
1
|
40
|
63.5
|
Biểu 4 CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ HỘ NGHÈO THIẾU NƯỚC SINH HOẠT PHÂN TÁN TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020
|
TT
|
Huyện, xã
|
Số hộ nghèo thiếu
NSH (hộ)
|
Kinh phí (tr.đ)
|
Hình thức thực hiện
|
Hình thức thực hiện
|
Hình thức thực hiện
|
Hình thức thực hiện
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Số hộ nghèo thiếu
NSH (hộ)
|
Kinh phí (tr.đ)
|
Xây dựng hoặc mua bể
chứa (hộ)
|
Giếng đào
(hộ)
|
Hỗ trợ vật tư
đường ống
(hộ) |
Hỗ trợ tiền
mặt (hộ)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng cộng
|
13,597
|
20,395.5
|
5,613
|
834
|
6,359
|
791
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
3,399
|
5,098.5
|
1,021
|
2,378
|
||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
1,604
|
2,406.0
|
116
|
1488
|
||
|
3
|
3 Tây Giang
|
0
|
0.0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
963
|
1,444.5
|
874
|
7
|
73
|
9
|
|
5
|
5 Tiên Phước
|
114
|
171.0
|
82
|
1
|
1
|
30
|
|
6
|
6 Đông Giang
|
1,881
|
2,821.5
|
1,381
|
500
|
||
|
7
|
7 Phước Sơn
|
727
|
1,090.5
|
567
|
18
|
113
|
29
|
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
3,585
|
5,377.5
|
1,204
|
532
|
1,691
|
158
|
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
355
|
532.5
|
200
|
85
|
45
|
25
|
|
10
|
Đại Lộc
|
894
|
1,341.0
|
168
|
191
|
70
|
465
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
72
|
108.0
|
72
|
|||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
3
|
4.5
|
3
|
Biểu 5 CHI TIẾT NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 1342/QĐ-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018 - 2020
ĐVT: Tr. đồng
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
ĐVT
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2017-
2020 |
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
ĐVT
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2017-
2020 |
Thanh toán vốn
các CT đã hoàn
thành đưa vào
sử dụng
|
Vốn đầu tư mới
|
Vốn đầu tư mới
|
Thanh
toán các
khoản
khác
|
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
ĐVT
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2017-
2020 |
Thanh toán vốn
các CT đã hoàn
thành đưa vào
sử dụng
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Vốn sự
nghiệp
|
Thanh
toán các
khoản
khác
|
|
Tổng cộng
|
43,269
|
6,881
|
34,460
|
1,928
|
|||
|
1
|
1 Điểm ĐCĐC tập trung Trà Leng, huyện Nam Trà My
|
3,500.0
|
2,500
|
1,000
|
|||
|
2
|
2 Điểm ĐCĐC tập trung Trà Dơn, huyện Nam Trà My
|
2,400.0
|
1,400
|
1,000
|
|||
|
3
|
3 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Z'rượt, xã Atiêng, Tây Giang
|
11,684.0
|
1,684
|
10,000
|
|||
|
4
|
4 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Acấp, xã Anông, Tây Giang
|
8,238.0
|
7,510
|
728
|
|||
|
5
|
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Dốc Kiền, huyện Đông Giang
|
9,502.0
|
1,032
|
8,350
|
120
|
||
|
7
|
7 Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, Phước Trà, Hiệp Đức
|
2,285.3
|
265.3
|
1,300
|
720
|
||
|
8
|
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Thôn 6, Trà Tân, Bắc Trà My
|
5,660.0
|
5,300
|
360
|
PHỤ LỤC 1
|
TT
|
Huyện, xã
|
Hộ nghèo chưa có đất ở
|
Hộ nghèo chưa có đất ở
|
Hộ nghèo thiếu đất ở
|
Hộ nghèo thiếu đất ở
|
Nhu cầu khác
|
Nhu cầu khác
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ
|
Trong đó:
hộ DTTS
|
Số hộ
|
hộ DTTS
|
Tổng số hộ
|
Trong đó:
|
|
3
|
4
|
6
|
|||||
|
Tổng cộng
|
1,758
|
1,282
|
10,218
|
8,798
|
|||
|
1
|
1 Nam Giang
|
420
|
336
|
280
|
224
|
||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
0
|
2,715
|
2,715
|
|||
|
3
|
3 Tây Giang
|
254
|
254
|
143
|
143
|
||
|
4
|
4 Nông Sơn
|
92
|
|||||
|
5
|
5 Đông Giang
|
413
|
351
|
2,346
|
1,994
|
||
|
6
|
6 Phước Sơn
|
232
|
197
|
278
|
236
|
||
|
7
|
7 Bắc Trà My
|
4,132
|
3,430
|
||||
|
8
|
8 Hiệp Đức
|
150
|
133
|
65
|
55
|
||
|
9
|
9 Đại Lộc
|
191
|
8
|
208
|
|||
|
10
|
10 Tiên Phước
|
6
|
3
|
50
|
|||
|
11
|
11 Núi Thành
|
||||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
1
|
1
|
PHỤ LỤC 2
|
TT
|
Huyện, xã
|
Hộ nghèo
|
Hộ nghèo
|
Hộ nghèo
|
Hộ nghèo
|
Số hộ thiếu đất sản xuất
|
Số hộ thiếu đất sản xuất
|
Số hộ thiếu đất sản xuất
|
Số hộ thiếu đất sản xuất
|
Số hộ chưa có đất sản xuất
|
Số hộ chưa có đất sản xuất
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tr.đó: DTTS
|
Tr.đó: DTTS
|
Tổng Số
hộ
|
DT đất sx
thiếu so
với quy |
Trong đó:
Hộ DTTS
|
DT đất sx
thiếu so
với quy |
Tổng Số hộ
|
Trong đó: Hộ
DTTS
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Số hộ
|
Số khẩu
|
Số hộ
|
Số khẩu
|
Tổng Số
hộ
|
DT đất sx
thiếu so
với quy |
Trong đó:
Hộ DTTS
|
DT đất sx
thiếu so
với quy |
Tổng Số hộ
|
Trong đó: Hộ
DTTS
|
|
Tổng cộng
|
26,182
|
108,131
|
20,420
|
89,050
|
11,889
|
định (%)
|
10,178
|
định (%)
|
2,297
|
1,962
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
3,467
|
14,351
|
3,336
|
13,833
|
2,644
|
2380
|
||||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
4,409
|
19,554
|
4,409
|
19,554
|
1,050
|
39
|
1,050
|
39%
|
631
|
631
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
2,159
|
9,251
|
2,159
|
9,251
|
1,202
|
37.9
|
1,202
|
37.9
|
460
|
460
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
2,555
|
8,412
|
1
|
3
|
123
|
1
|
6
|
|||
|
5
|
5 Đông Giang
|
2,895
|
12,448
|
2,789
|
12,067
|
1,670
|
75
|
1,336
|
75
|
510
|
408
|
|
6
|
6 Phước Sơn
|
2,900
|
12,612
|
2,689
|
11,764
|
341
|
50
|
314
|
212
|
195
|
|
|
7
|
7 Bắc Trà My
|
4,714
|
20,671
|
4,231
|
18,854
|
4,038
|
59
|
3,616
|
116
|
105
|
|
|
8
|
8 Hiệp Đức
|
1,202
|
4,966
|
681
|
3,305
|
400
|
76
|
225
|
76
|
207
|
146
|
|
9
|
9 Đại Lộc
|
1,008
|
3,217
|
45
|
174
|
293
|
24
|
115
|
8
|
||
|
10
|
Tiên Phước
|
644
|
2,099
|
6
|
28
|
92
|
3
|
31
|
3
|
||
|
11
|
11 Núi Thành
|
170
|
427
|
71
|
213
|
35
|
26
|
9
|
6
|
||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
59
|
123
|
3
|
4
|
1
|
1
|
PHỤ LỤC 3
|
STT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
hộ chưa
có đất
sản xuất |
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Tổng số
hộ thiếu
đất sản
xuất |
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
|
STT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
hộ chưa
có đất
sản xuất |
Cấp đất sản xuất
|
Cấp đất sản xuất
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Tổng số
hộ thiếu
đất sản
xuất |
Cấp đất sản xuất
|
Cấp đất sản xuất
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
|
STT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
hộ chưa
có đất
sản xuất |
Tổng số
(hộ)
|
Tr.đó:
DTTS (hộ) |
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Tự khai hoang đất
sx
|
Tự khai hoang đất
sx
|
Tổng số
hộ thiếu
đất sản
xuất |
Tổng số
(hộ)
|
Tr. Đó:
DTTS
(hộ) |
Chuyển đổi nghề
|
Chuyển đổi nghề
|
Tự khai hoang
đất sx
|
Tự khai hoang
đất sx
|
|
STT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
hộ chưa
có đất
sản xuất |
Tổng số
(hộ)
|
Tr.đó:
DTTS (hộ) |
Tổng số
(hộ)
|
Tr. đó:
DTTS (hộ) |
Tổng số
(hộ)
|
Tr. Đó:
DTTS
(hộ) |
Tổng số
hộ thiếu
đất sản
xuất |
Tổng số
(hộ)
|
Tr. Đó:
DTTS
(hộ) |
Tổng số
(hộ)
|
Tr. Đó:
DTTS
(hộ) |
Tổng số
(hộ)
|
Tr. Đó:
DTTS
(hộ) |
|
Tổng cộng
|
2,297
|
503
|
388
|
1,660
|
1,440
|
134
|
134
|
11,889
|
2,021
|
1,564
|
9,796
|
8,541
|
72
|
72
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
2,644
|
2,644
|
2,380
|
|||||||||||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
631
|
120
|
120
|
511
|
511
|
1,050
|
209
|
209
|
841
|
841
|
||||
|
3
|
3 Tây Giang
|
460
|
326
|
326
|
134
|
134
|
1,202
|
1130
|
1130
|
72
|
72
|
||||
|
4
|
4 Nông Sơn
|
6
|
6
|
123
|
123
|
||||||||||
|
5
|
5 Đông Giang
|
510
|
103
|
82
|
407
|
326
|
1,670
|
161
|
129
|
1,509
|
1,207
|
||||
|
6
|
6 Phước Sơn
|
212
|
142
|
131
|
70
|
64
|
341
|
189
|
174
|
152
|
140
|
||||
|
7
|
7 Bắc Trà My
|
116
|
116
|
105
|
4,038
|
981
|
865
|
3,057
|
2,751
|
||||||
|
8
|
8 Hiệp Đức
|
207
|
61
|
49
|
146
|
97
|
400
|
209
|
161
|
191
|
64
|
||||
|
9
|
9 Đại Lộc
|
115
|
54
|
61
|
8
|
293
|
201
|
92
|
24
|
||||||
|
10
|
10 Tiên Phước
|
31
|
14
|
17
|
3
|
92
|
36
|
56
|
3
|
||||||
|
11
|
11 Núi Thành
|
9
|
9
|
6
|
35
|
35
|
26
|
||||||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
1
|
1
|
1
|
PHỤ LỤC 4
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ thiếu nước sinh hoạt
phân tán (hộ)
|
Trong đó: hộ DTTS
|
|
Tổng cộng
|
13,597
|
9,541
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
3,399
|
2,719
|
|
2
|
2 Nam Trà My
|
1,604
|
1,604
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
0
|
0
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
963
|
1
|
|
5
|
5 Đông Giang
|
1,881
|
1,505
|
|
6
|
6 Phước Sơn
|
727
|
582
|
|
7
|
7 Bắc Trà My
|
3,585
|
2868
|
|
8
|
8 Hiệp Đức
|
355
|
187
|
|
9
|
9 Đại Lộc
|
894
|
36
|
|
10
|
10 Tiên Phước
|
114
|
6
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
72
|
30
|
|
12
|
12 Phú Ninh
|
3
|
3
|
PHỤ LỤC 5 BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, BỐ TRÍ SẮP XẾP ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
|
TT
|
Huyện
|
Tổng số
hộ đã được hưởng các chính sách |
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
|
Tổng
vốn thực hiện cho vay |
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Đất sản xuất
|
Nước sinh hoạt
|
Nước sinh hoạt
|
Nước sinh hoạt
|
Nước sinh hoạt
|
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
|
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
|
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
|
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
|
|
TT
|
Huyện
|
Tổng số
hộ đã được hưởng các chính sách |
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
|
Tổng
vốn thực hiện cho vay |
Số hộ
|
Diện tích
(ha) |
Vốn
hỗ trợ từ NSĐP |
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
|
phân tán
|
phân tán
|
Tập trung
|
Tập trung
|
Số hộ
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Tổng
vốn đã thanh toán |
|
TT
|
Huyện
|
Tổng số
hộ đã được hưởng các chính sách |
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
|
Tổng
vốn thực hiện cho vay |
Số hộ
|
Diện tích
(ha) |
Vốn
hỗ trợ từ NSĐP |
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
|
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn hỗ trợ
|
Công trình
|
Số hộ
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Tổng
vốn đã thanh toán |
|
TT
|
Huyện
|
Tổng số
hộ đã được hưởng các chính sách |
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
|
Tổng
vốn thực hiện cho vay |
Số hộ
|
Diện tích
(ha) |
Vốn
hỗ trợ từ NSĐP |
số hộ
|
Diện tích
(ha) |
vốn hỗ trợ
|
Số hộ
|
vốn hỗ trợ
|
Số hộ
|
Vốn hỗ trợ
|
Vốn hỗ trợ
|
Công trình
|
Số hộ
|
Vốn
đầu tư |
Vốn SN
|
Tổng
vốn đã thanh toán |
|
1
|
2
|
3=6+9+1 2+14+18
|
4=11+13+1 5+16+21
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
Tổng cộng
|
18,917
|
137,634
|
46,909
|
0
|
0
|
0
|
242
|
0
|
3,630
|
4,761
|
23,805
|
13,512
|
17,567
|
13,000
|
24
|
402
|
63,740
|
15,892
|
79,632
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
791
|
16,685
|
5,235
|
755
|
3,775
|
1,420
|
3
|
36
|
9,200
|
2,290
|
11,490
|
||||||||
|
2
|
Nam Trà My
|
3,790
|
32,405
|
7,613
|
50
|
750
|
695
|
3,475
|
2,951
|
3,837
|
2,550
|
4
|
94/2 điểm
|
18,910
|
2,883
|
21,793
|
||||
|
3
|
3 Tây Giang
|
2,361
|
15,601
|
7,543
|
18
|
270
|
157
|
785
|
2,115
|
2,750
|
2,547
|
4
|
71/2 điểm
|
8,390
|
859
|
9,249
|
||||
|
4
|
4 Nông Sơn
|
1,515
|
2,658
|
1,110
|
186
|
930
|
1,329
|
1,728
|
||||||||||||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
1,182
|
3,748
|
5,250
|
340
|
1700
|
842
|
1,095
|
953
|
1
|
||||||||||
|
6
|
6 Đông Giang
|
1,553
|
19,046
|
5,011
|
597
|
2,985
|
908
|
1,181
|
2,550
|
3
|
48
|
9,620
|
2,710
|
12,330
|
||||||
|
7
|
7 Phước Sơn
|
1,404
|
8,326
|
4,075
|
53
|
795
|
151
|
755
|
1,163
|
1,512
|
1,000
|
1
|
37
|
1,980
|
2,283
|
4,263
|
||||
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
3,729
|
22,326
|
4,950
|
1,502
|
7,510
|
2,179
|
2,833
|
1,000
|
6
|
48
|
8,450
|
2,533
|
10,983
|
||||||
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
1,515
|
15,068
|
4,345
|
113
|
1,695
|
307
|
1,535
|
1,027
|
1,335
|
980
|
2
|
68
|
7,190
|
2,333
|
9,523
|
||||
|
10
|
Đại Lộc
|
487
|
633
|
420
|
487
|
632.8
|
||||||||||||||
|
11
|
11 Núi Thành
|
17
|
165
|
1,200
|
8
|
120
|
9
|
45
|
||||||||||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
10
|
13
|
10
|
13
|
|||||||||||||||
|
13
|
13 Quế Sơn
|
51
|
77
|
3
|
15
|
48
|
62
|
|||||||||||||
|
14
|
Thăng Bình
|
466
|
654
|
13
|
65
|
453
|
589
|
|||||||||||||
|
15
|
15 Duy Xuyên
|
46
|
230
|
157
|
46
|
230
|
|
THÔNG TIN
DÂN SỐ, LAO ĐỘNG, HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016 |
PHỤ LỤC 6
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Dân số
|
Dân số
|
Dân số
|
Dân số
|
Tổng số
Lao động (người) |
Hộ nghèo
|
Hộ nghèo
|
Hộ nghèo
|
Hộ nghèo
|
Lao động
thuộc hộ
nghèo
(người) |
Khẩu hộ cận nghèo
|
Khẩu hộ cận nghèo
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tr.đó: DTTS
|
Tr.đó: DTTS
|
Tổng số
Lao động (người) |
Số hộ
nghèo
|
Khẩu
nghèo
|
Tr.đó:DTTS
|
Tr.đó:DTTS
|
Lao động
thuộc hộ
nghèo
(người) |
Số hộ
cận
nghèo |
Khẩu
Cận
nghèo |
|
TT
|
Huyện, xã
|
Số hộ
|
Số khẩu
|
Số hộ
|
Số khẩu
|
Tổng số
Lao động (người) |
Số hộ
nghèo
|
Khẩu
nghèo
|
Hộ nghèo
|
Khẩu
nghèo
|
Lao động
thuộc hộ
nghèo
(người) |
Số hộ
cận
nghèo |
Khẩu
Cận
nghèo |
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
6,621
|
26,427
|
5,420
|
22,262
|
15,620
|
3,467
|
14,351
|
3,336
|
13,833
|
498
|
2,005
|
|
|
2
|
2 Nam Trà My
|
6,846
|
28,857
|
6,339
|
26,779
|
13,290
|
4,409
|
19,554
|
4,409
|
19,554
|
105
|
395
|
|
|
3
|
3 Tây Giang
|
4,661
|
18,949
|
4,303
|
33,927
|
11,220
|
2,159
|
9,251
|
2,159
|
9,251
|
185
|
795
|
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
8,634
|
33,619
|
14
|
7
|
20,644
|
2,555
|
8,412
|
1
|
3
|
1,862
|
8,355
|
|
|
5
|
5 Tiên Phước
|
3,432
|
15,345
|
21
|
92
|
9,820
|
644
|
2,099
|
6
|
28
|
935
|
542
|
2,480
|
|
6
|
6 Đông Giang
|
6,657
|
26,278
|
5,085
|
20,587
|
13,314
|
2,895
|
12,448
|
2,789
|
12,067
|
5,790
|
419
|
1,824
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
6,373
|
26,215
|
4,455
|
18,554
|
2,900
|
12,612
|
2,689
|
17,764
|
888
|
3,713
|
||
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
10,585
|
44,480
|
5,702
|
24,310
|
21,991
|
5,047
|
21,628
|
4,231
|
18,854
|
660
|
2,862
|
|
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
3,074
|
12,408
|
298
|
1,460
|
1,740
|
1,202
|
4,966
|
240
|
1,179
|
1,253
|
265
|
1,016
|
|
10
|
Đại Lộc
|
4,786
|
18,903
|
52
|
201
|
9,538
|
1,008
|
3,217
|
45
|
174
|
1,324
|
1,007
|
4,467
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
871
|
3140
|
284
|
1136
|
170
|
427
|
71
|
127
|
463
|
|||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
4,733
|
6,807
|
34
|
135
|
4,131
|
59
|
123
|
3
|
4
|
21
|
63
|
PHỤ LỤC 7 CHI TIẾT NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 1342/QĐ-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 ĐVT: Tr. đồng
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2018-2020 |
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2018-2020 |
Thanh toán vốn các
CT đã hoàn thành
đưa vào sử dụng
|
Vốn đầu tư mới
|
Vốn đầu tư mới
|
Thanh
toán các
khoản
|
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2018-2020 |
Thanh toán vốn các
CT đã hoàn thành
đưa vào sử dụng
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Vốn sự
nghiệp
|
Thanh
toán các
khoản
|
|
Tổng cộng
|
43,269
|
6,881
|
34,460
|
1,928
|
||
|
I
|
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Z'rượt, A Tiêng, Tây Giang
|
11,684.0
|
1,684
|
10,000
|
||
|
a
|
a Vốn đầu tư phát triển
|
1,684
|
10,000
|
|||
|
1
|
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
|
5,000
|
||||
|
2
|
2 Khai hoang đất sản xuất
|
1,096
|
5,000
|
|||
|
3
|
3 Thuỷ lợi
|
588
|
||||
|
4
|
4 Nhà sinh hoạt cộng đồng
|
|||||
|
II
|
Điểm ĐCĐC tập trung thôn A Cấp, A Nông, Tây Giang
|
8,238
|
7,510
|
728
|
||
|
a
|
a Vốn đầu tư phát triển
|
7,510
|
||||
|
1
|
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
|
1,172
|
||||
|
2
|
2 Khai hoang đất sản xuất
|
876
|
||||
|
3
|
3 Giao thông
|
1,582
|
||||
|
4
|
4 Nhà sinh hoạt cộng đồng
|
150
|
||||
|
5
|
5 Trạm truyền thanh không dây
|
130
|
||||
|
6
|
6 Trường học
|
1,050
|
||||
|
7
|
7 Điện sinh hoạt
|
2,550
|
||||
|
b
|
b Vốn sự nghiệp
|
728
|
||||
|
1
|
1 Đầu tư hỗ trợ KH - KT (3 năm)
|
90
|
||||
|
2
|
2 Tiền lương 2 cán bộ phát triển cộng đồng (3 năm)
|
100
|
||||
|
3
|
3 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
|
456
|
||||
|
4
|
4 Hỗ trợ di chuyển chổ ở (3 triệu đồng)
|
31
|
||||
|
5
|
5 Chi phí giao đất giao rừng và đất ở
|
35
|
||||
|
6
|
6 Chi phí quản lý 2,2%
|
16
|
||||
|
III
|
III Điểm ĐCĐC tập trung thôn 8, Trà Tân, Bắc Trà My
|
5,660
|
5,300
|
360
|
||
|
a
|
a Vốn đầu tư phát triển
|
5,300
|
||||
|
1
|
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
|
1,600
|
Page 19
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2018-2020 |
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2018-2020 |
Thanh toán vốn các
CT đã hoàn thành
đưa vào sử dụng
|
Vốn đầu tư mới
|
Vốn đầu tư mới
|
Thanh
toán các
khoản
|
|
TT
|
Nội dung đầu tư
|
Tổng nhu cầu
kinh phí giai
đoạn 2018-2020 |
Thanh toán vốn các
CT đã hoàn thành
đưa vào sử dụng
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Vốn sự
nghiệp
|
Thanh
toán các
khoản
|
|
2
|
2 Giao thông
|
1,500
|
||||
|
3
|
3 Nước sinh hoạt
|
600
|
||||
|
4
|
4 Thuỷ lợi
|
700
|
||||
|
5
|
5 Hạng mục nhà mẫu giáo
|
900
|
||||
|
b
|
b Vốn sự nghiệp
|
360
|
||||
|
1
|
1 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
|
300
|
||||
|
2
|
2 Hỗ trợ di chuyển chổ ở (3 triệu đồng)
|
60
|
||||
|
IV
|
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Dốc Kiền, xã Ba, Đông
Giang
|
9,502
|
1,032
|
8,350
|
120
|
|
|
a
|
a Vốn đầu tư phát triển
|
1,032
|
8,350
|
|||
|
1
|
1 Giao thông
|
273
|
7,500
|
|||
|
2
|
2 Nước sinh hoạt
|
759
|
||||
|
3
|
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng
|
850
|
||||
|
b
|
b Vốn sự nghiệp
|
120
|
||||
|
1
|
1 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
|
120
|
||||
|
V
|
V Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, Phước Trà, Hiệp Đức
|
2,285
|
265.3
|
1,300
|
720
|
|
|
a
|
a Vốn đầu tư phát triển
|
1,300
|
||||
|
1
|
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
|
700
|
||||
|
2
|
2 Nước sinh hoạt
|
300
|
||||
|
3
|
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng
|
300
|
||||
|
b
|
b Vốn sự nghiệp
|
720
|
||||
|
1
|
1 Đầu tư hỗ trợ KH - KT (3 năm)
|
300
|
||||
|
2
|
2 Tiền lương 2 cán bộ phát triển cộng đồng (3 năm)
|
120
|
||||
|
3
|
3 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
|
225
|
||||
|
4
|
4 Hỗ trợ di chuyển chổ ở (3 triệu đồng)
|
45
|
||||
|
5
|
5 Chi phí quản lý 2,2%
|
30
|
||||
|
VI
|
VI Điểm ĐCĐC tập trung Trà Leng, Nam Trà My
|
3,500
|
2,500
|
1,000
|
||
|
VII
|
VII Điểm ĐCĐC tập trung Trà Dơn, Nam Trà My
|
2,400
|
1,400
|
1,000
|
Page 20
Biểu 3 XÁC ĐỊNH NHU CẦU CHUYỂN ĐỔI NGHỀ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ
chuyển đổi
ngành nghề
|
mua sắm
nông cụ,
máy móc
(hộ)
|
Dịch vụ
nông nghiệp (hộ) |
Trồng trọt,
chăn nuôi
(hộ) |
Tiểu thủ
công nghiệp (hộ) |
Khác (hộ)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Tổng cộng
|
11,456
|
7,227
|
214
|
3,548
|
160
|
328
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
2,644
|
2,644
|
||||
|
2
|
2 Nam Trà My
|
1,352
|
946
|
406
|
|||
|
3
|
3 Tây Giang
|
1,456
|
1,456
|
||||
|
4
|
4 Nông Sơn
|
129
|
129
|
||||
|
5
|
5 Tiên Phước
|
73
|
42
|
31
|
|||
|
6
|
6 Đông Giang
|
1,916
|
576
|
1,340
|
|||
|
7
|
7 Phước Sơn
|
222
|
222
|
||||
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
3,173
|
1,009
|
73
|
1,625
|
139
|
327
|
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
337
|
180
|
118
|
39
|
21
|
|
|
10
|
Đại Lộc
|
153
|
23
|
23
|
107
|
||
|
11
|
11 Núi Thành
|
0
|
|||||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
1
|
1
|
Biểu 6 TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỖ TRỢ SẮP XẾP ỔN ĐỊNH DÂN CƯ GIAI ĐOẠN 2008-2015
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ đã
thực hiện ĐCĐC
|
Tổng vốn đã thực
hiện hỗ trợ giai
đoạn 2008-2015 |
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ đã
thực hiện ĐCĐC
|
Tổng vốn đã thực
hiện hỗ trợ giai
đoạn 2008-2015 |
Vốn đầu tư
|
Vốn SN
|
Vốn lồng
ghép
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
Tổng cộng
|
79,632
|
63,740
|
15,892
|
|||
|
1
|
1 ĐCĐC tập trung Trà Leng, huyện Nam Trà My
|
46
|
11,740
|
10,200
|
1,540
|
|
|
2
|
2 ĐCĐC tập trung Trà Dơn, huyện Nam Trà My
|
48
|
10,054
|
8,710
|
1,344
|
|
|
3
|
3 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Z'rượt, xã Atiêng, Tây Giang
|
40
|
8,749
|
8,390
|
359
|
|
|
4
|
4 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Acấp, xã Anông, Tây Giang
|
31
|
500
|
500
|
||
|
5
|
5 Điểm ĐCĐC tập trung pà xua, Nam Giang
|
36
|
11,490
|
9,200
|
2,290
|
|
|
6
|
6 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Dốc Kiền, huyện Đông Giang
|
48
|
12330
|
9620
|
2710
|
|
|
7
|
7 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Luông A, Phước Kim, Phước Sơn
|
53
|
4,263
|
1,980
|
2,283
|
|
|
8
|
8 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Thôn 6, Trà Tân, Bắc Trà My
|
47
|
10,983
|
8,450
|
2,533
|
|
|
9
|
9 Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, Phước Trà, Hiệp Đức
|
60
|
9523
|
7190
|
2333
|
NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT, CHUYỂN ĐỔI NGÀNH NGHỀ THEO QĐ 755
|
TT
|
Huyện
|
Tổng
số hộ nghèo năm 2016 |
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
|
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ 2085
|
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ 2085
|
Tổng cộng số hộ chưa có và thiếu đất sản
xuất theo QĐ 755 |
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Huyện
|
Tổng
số hộ nghèo năm 2016 |
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
|
Tổng hộ
chưa có và thiếu đất sản xuất |
Tổng
cộng nhu cầu hỗ trợ NSH |
Tổng cộng số hộ chưa có và thiếu đất sản
xuất theo QĐ 755 |
Nhu cầu hỗ trợ đất sx
(hộ) |
Nhu cầu hỗ trợ chuyển đổi ngành
nghề (hộ) |
|
Tổng cộng
|
26,515
|
14,186
|
11,616
|
18,135
|
6,059
|
8,351
|
||
|
1
|
1 Đông Giang
|
2,895
|
2,789
|
2,180
|
1,881
|
1,603
|
593
|
951
|
|
2
|
2 Tây Giang
|
2,159
|
2,159
|
1,662
|
0
|
1,495
|
1,397
|
98
|
|
3
|
3 Phước Sơn
|
2,900
|
2,689
|
553
|
727
|
864
|
292
|
48
|
|
4
|
4 Nam Giang
|
3,467
|
3,336
|
2,644
|
3,399
|
2,352
|
195
|
1631
|
|
5
|
5 Bắc Trà My
|
5,047
|
4,154
|
1,604
|
4,764
|
110
|
2465
|
|
|
6
|
6 Nam Trà My
|
4,409
|
4,409
|
1,681
|
1,604
|
2,493
|
1,731
|
762
|
|
7
|
7 Nông Sơn
|
2,555
|
1
|
129
|
963
|
654
|
457
|
187
|
|
8
|
8 Hiệp Đức
|
1,202
|
240
|
607
|
355
|
1,818
|
1,157
|
474
|
|
9
|
9 Tiên Phước
|
644
|
6
|
123
|
114
|
847
|
76
|
565
|
|
10
|
10 Đại Lộc
|
1,008
|
45
|
408
|
894
|
916
|
0
|
916
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
170
|
71
|
44
|
72
|
17
|
8
|
9
|
|
12
|
12 Phú Ninh
|
59
|
3
|
1
|
3
|
10
|
10
|
0
|
|
13
|
13 Quế Sơn
|
16
|
0
|
16
|
||||
|
14
|
14 Thăng Bình
|
240
|
33
|
183
|
||||
|
15
|
15 Duy Xuyên
|
46
|
46
|
HEO QĐ 755
|
Trong đó
|
|
Tổng số hộ chưa được hỗ trợ nước sinh hoạt
Phân tán |
Tổng số hộ
nghèo năm
2016 trừ đi
số hộ đã
được hỗ trợ đất và mua nông cụ theo QĐ |
Tổng số hộ
nghèo năm
2016 trừ đi
số hộ đã
được NSH phân tán theo QĐ 755 |
|
1758
|
||
|
-250
|
||
|
-173
|
||
|
-474
|
||
|
0
|
||
|
459
|
||
|
-250
|
||
|
551
|
||
|
748
|
||
|
-150
|
||
|
0
|
||
|
0
|
||
|
0
|
||
|
0
|
||
|
-79
|
||
|
0
|
NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT, CHUYỂN ĐỔI NGÀNH NGHỀ THEO QĐ 755
|
TT
|
Huyện
|
Tổng
số hộ nghèo năm 2016 |
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
|
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ
2085 |
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ
2085 |
Tổng
cộng số hộ chưa có và thiếu đất sản xuất theo QĐ 755 |
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng nhu cầu hỗ trợ NSH theo QĐ 755 |
Trong đó
|
Trong đó
|
Đã thực hiện hỗ
trợ NSH phân tán theo QĐ 755 |
Tổng số
hộ chưa được hỗ trợ nước sinh hoạt Phân tán |
Tổng số hộ
nghèo năm
2016 trừ đi
số hộ đã
được hỗ trợ đất và mua nông cụ theo QĐ 755 |
Tổng số
hộ nghèo năm 2016 trừ đi số hộ đã được NSH phân tán theo QĐ |
|
TT
|
Huyện
|
Tổng
số hộ nghèo năm 2016 |
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
|
Tổng hộ chưa có
và thiếu đất sản xuất |
Tổng
cộng nhu cầu hỗ trợ NSH |
Tổng
cộng số hộ chưa có và thiếu đất sản xuất theo QĐ 755 |
Đã thực
hiện hỗ trợ đất và chuyển đổi nghề theo 755 |
Số hộ còn lại chưa
thực hiện hỗ trợ đất và chuyển đổi nghề theo 755 |
Tổng
cộng nhu cầu hỗ trợ NSH theo QĐ 755 |
Nhu cầu hỗ trợ
nước sinh hoạt Phân tán |
Nhu cầu
hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung |
Đã thực hiện hỗ
trợ NSH phân tán theo QĐ 755 |
Tổng số
hộ chưa được hỗ trợ nước sinh hoạt Phân tán |
Tổng số hộ
nghèo năm
2016 trừ đi
số hộ đã
được hỗ trợ đất và mua nông cụ theo QĐ 755 |
Tổng số
hộ nghèo năm 2016 trừ đi số hộ đã được NSH phân tán theo QĐ |
|
Tổng cộng
|
26,515
|
15,748
|
14,186
|
11,616
|
18,135
|
5,003
|
13,132
|
21,620
|
13,894
|
7,726
|
13,512
|
1758
|
21,512
|
13,003
755
|
|
|
1
|
1 Đông Giang
|
2,895
|
2,789
|
2,180
|
1,881
|
1,603
|
597
|
1,006
|
2,087
|
658
|
1,429
|
908
|
-250
|
2,298
|
1,987
|
|
2
|
2 Tây Giang
|
2,159
|
2,159
|
1,662
|
0
|
1,495
|
175
|
1,320
|
2,613
|
1,942
|
671
|
2115
|
-173
|
1,984
|
44
|
|
3
|
3 Phước Sơn
|
2,900
|
2,689
|
553
|
727
|
864
|
204
|
660
|
2,276
|
689
|
1,587
|
1163
|
-474
|
2,696
|
1,737
|
|
4
|
4 Nam Giang
|
3,467
|
3,336
|
2,644
|
3,399
|
2,352
|
755
|
1,597
|
279
|
0
|
279
|
0
|
0
|
2,712
|
3,467
|
|
5
|
5 Bắc Trà My
|
5,047
|
4,154
|
1,604
|
4,764
|
1502
|
3,262
|
3,026
|
2,638
|
388
|
2179
|
459
|
3,545
|
2,868
|
|
|
6
|
Nam Trà My
|
4,409
|
4,409
|
1,681
|
1,604
|
2,493
|
745
|
1,748
|
3,421
|
2,701
|
720
|
2951
|
-250
|
3,664
|
1,458
|
|
7
|
7 Nông Sơn
|
2,555
|
1
|
129
|
963
|
654
|
186
|
468
|
2,915
|
1,880
|
1,035
|
1329
|
551
|
2,369
|
1,226
|
|
8
|
8 Hiệp Đức
|
1,202
|
240
|
607
|
355
|
1,818
|
420
|
1,398
|
2,125
|
1,775
|
350
|
1027
|
748
|
782
|
175
|
|
9
|
9 Tiên Phước
|
644
|
6
|
123
|
114
|
847
|
340
|
507
|
1,292
|
692
|
600
|
842
|
-150
|
304
|
198
|
|
10
|
10 Đại Lộc
|
1,008
|
45
|
408
|
894
|
916
|
916
|
992
|
487
|
505
|
487
|
0
|
1,008
|
521
|
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
170
|
71
|
44
|
72
|
17
|
17
|
0
|
66
|
66
|
0
|
153
|
170
|
||
|
12
|
12 Phú Ninh
|
59
|
3
|
1
|
3
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
0
|
59
|
49
|
||
|
13
|
13 Quế Sơn
|
16
|
3
|
13
|
48
|
48
|
48
|
0
|
3
|
48
|
|||||
|
14
|
Thăng Bình
|
240
|
13
|
227
|
424
|
374
|
50
|
453
|
-79
|
13
|
453
|
||||
|
15
|
Duy Xuyên
|
46
|
46
|
0
|
46
|
0
|
46
|
0
|
46
|
0
|
XÁC ĐỊNH HỘ NGHÈO THIẾU ĐẤT SẢN XUẤT THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
hộ nghèo
|
Số hộ
nghèo thiếu đất sản xuất |
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
hộ nghèo
|
Số hộ
nghèo thiếu đất sản xuất |
Hộ nghèo có trên 4
khẩu
|
Hộ nghèo có trên 4
khẩu
|
Hộ nghèo có dưới 4
khẩu
|
Hộ nghèo có dưới 4
khẩu
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số
hộ nghèo
|
Số hộ
nghèo thiếu đất sản xuất |
Số hộ
|
DT đất SX
thiếu so với
quy định
(%) |
Số hộ
|
DT đất SX
thiếu so
với quy định (%) |
|
A
|
B
|
1=2+4
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Huyện Nam Giang
|
|||||||
|
1
|
1 xã….
|
||||||
|
2
|
2 xã….
|
||||||
|
3
|
3 xã….
|
||||||
|
4
|
4 ……..
|
Biểu 2
PHỦ
uyện…)
|
Ghi chú
|
|
6
|
Biểu 3 XÁC ĐỊNH HỘ NGHÈO CHƯA CÓ ĐẤT SẢN XUẤT THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ
nghèo
|
Số hộ nghèo
chưa có đất sản xuất |
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ
nghèo
|
Số hộ nghèo
chưa có đất sản xuất |
Hộ nghèo có trên 4
khẩu
|
Hộ nghèo có
dưới 4 khẩu
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
|
|
Huyện…….
|
||||||
|
1
|
xã….
|
|||||
|
2
|
xã….
|
|||||
|
3
|
xã….
|
|||||
|
4
|
4 ……..
|
Biểu 4 XÁC ĐỊNH NHU CẦU VÀ HÌNH THỨC HỖ TRỢ HỘ CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT SẢN XUẤT THEO QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ nghèo
|
Số hộ chưa có
đất sản xuất
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Số hộ thiếu
đất sản
xuất |
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
Hình thức hỗ trợ
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ nghèo
|
Số hộ chưa có
đất sản xuất
|
Hỗ trợ khai hoang đất
sản xuất
|
Hỗ trợ khai hoang đất
sản xuất
|
Hỗ trợ chuyển
đổi nghề (hộ)
|
Số hộ thiếu
đất sản
xuất |
Hỗ trợ khai hoang đất
sản xuất
|
Hỗ trợ khai hoang đất
sản xuất
|
Hỗ trợ
chuyển đổi nghề (hộ) |
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ nghèo
|
Số hộ chưa có
đất sản xuất
|
Ha
|
Hộ
|
Hỗ trợ chuyển
đổi nghề (hộ)
|
Số hộ thiếu
đất sản
xuất |
Ha
|
Hộ
|
Hỗ trợ
chuyển đổi nghề (hộ) |
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
9
|
||
|
Huyện…….
|
||||||||||
|
1
|
1 xã….
|
|||||||||
|
2
|
2 xã….
|
|||||||||
|
3
|
3 xã….
|
|||||||||
|
4
|
4 ……..
|
Biểu 5 XÁC ĐỊNH HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT Ở THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ nghèo
|
Số hộ nghèo
chưa có đất ở
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ nghèo
|
Số hộ nghèo
chưa có đất ở
|
Số hộ
|
DT đất ở thiếu
so với quy
định (%) |
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|||
|
Huyện…….
|
||||||
|
1
|
1 xã….
|
|||||
|
2
|
2 xã….
|
|||||
|
3
|
3 xã….
|
|||||
|
4
|
4 ……..
|
Biểu 6a
NHU CẦU VỐN HỖ TRỢ NƯỚC SINH HOẠT PHÂN TÁN THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH SỐ 2085/QĐ-TTg, NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…) ĐVT: Tr.đ
|
STT
|
Huyện Xã,
Thị trấn |
Tổng
số hộ hưởng lợi |
Tổng nhu cầu vốn từ NSTW
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
1 Huyện…….
|
||
|
2
|
xã….
|
||
|
3
|
xã….
|
||
|
4
|
xã….
|
||
|
5
|
5 ……..
|
||
|
Tổng cộng
|
CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Số hộ nghèo chưa có đất ở
|
Số hộ nghèo chưa có đất ở
|
|
TT
|
Huyện, xã
|
Tổng số hộ
|
kinh phí (tr.đ)
|
Tổng số hộ
|
kinh phí
(tr.đ)
|
|
1
|
2
|
3=5+6
|
4=6+9
|
5
|
6
|
|
Tổng cộng
|
11,976
|
365,125.0
|
1,758
|
111,633.0
|
|
|
1
|
1 Nam Giang
|
700
|
32,893.0
|
420
|
26,670.0
|
|
2
|
2 Nam Trà My
|
2,715
|
46,548.7
|
||
|
3
|
3 Tây Giang
|
397
|
19,307.2
|
254
|
16,129.0
|
|
4
|
4 Nông Sơn
|
92
|
5,842.0
|
92
|
5,842.0
|
|
5
|
5 Tiên Phước
|
56
|
1,492.3
|
6
|
381.0
|
|
6
|
6 Đông Giang
|
2,759
|
100,711.0
|
413
|
26,225.5
|
|
7
|
7 Phước Sơn
|
510
|
21,793.2
|
232
|
14,732.0
|
|
8
|
8 Bắc Trà My
|
4,132
|
104,952.8
|
||
|
9
|
9 Hiệp Đức
|
215
|
11,176.0
|
150
|
9,525.0
|
|
10
|
Đại Lộc
|
399
|
20,383.5
|
191
|
12,128.5
|
|
11
|
11 Núi Thành
|
0
|
0.0
|
||
|
12
|
Phú Ninh
|
1
|
25.4
|
Biểu 3 CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT Ở 018-2020
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
Số hộ nghèo thiếu đất ở
|
|
Tổng số hộ
|
DT đất ở thiếu
so với quy
định (%) |
Kinh phí (tr.đ)
|
|
7
|
8
|
9
|
|
10,218
|
253,492.0
|
|
|
280
|
35
|
6,223.0
|
|
2,715
|
27
|
46,548.7
|
|
143
|
35
|
3,178.2
|
|
50
|
35
|
1,111.3
|
|
2,346
|
50
|
74,485.5
|
|
278
|
40
|
7,061.2
|
|
4,132
|
40
|
104,952.8
|
|
65
|
40
|
1,651.0
|
|
208
|
62.5
|
8,255.0
|
|
1
|
40
|
25.4
|