Quay lại

Quyết định 3063/QĐ-UBND 2018 phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số Quảng Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3063/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 15 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN “THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2017-2020 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2085/QĐ-TTG NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020;

Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-UBDT ngày 22/5/2017 của Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy Quảng Nam về phát triển kinh tế xã hội miền núi gắn với định hướng thực hiện một số dự án lớn tại vùng Tây tỉnh Quảng nam giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX về phát triển kinh tế xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020, định hướng đến năm 2025;

Theo ý kiến của Ủy ban Dân tộc tại Công văn số 932/UBDT-CSDT ngày 15/8/2018 và đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 567/TTr-BDT ngày 28/9/2018 (kèm theo Công văn số 1452/SKHĐT-KTN ngày 20/12/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công văn số 1322/STC-NS ngày 19/6/2018 của Sở Tài chính),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020 theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ, gồm các nội dung chính sau:

I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU

1. Quan điểm.

Tập trung hỗ trợ, đầu tư nguồn lực từ ngân sách Trung ương, địa phương và huy động các nguồn hợp pháp khác để giải quyết những vấn đề khó khăn bức xúc về đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt, vốn vay tín dụng ưu đãi cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi cũng như các thôn, xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; góp phần xóa đói giảm nghèo nhanh, bền vững, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

2. Mục tiêu.

a) Mục tiêu chung:

- Giảm tỷ lệ hộ nghèo ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh 7%/năm.

- Giải quyết đất sản xuất, chuyển đổi nghề cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên 80%. Giải quyết cơ bản tình trạng thiếu nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số (DTTS) nghèo và hộ nghèo sống phân tán ở vùng ĐBKK.

- Tạo điều kiện thuận lợi để hộ đồng bào DTTS nghèo, hộ nghèo ở vùng ĐBKK vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất.

b) Mục tiêu cụ thể.

Từ năm 2018-2020, giải quyết bố trí sắp xếp dân cư gắn với ổn định sản xuất cho 4.439 hộ; hỗ trợ 1.840 ha đất sản xuất cho 2.730 hộ; hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề cho 11.456 hộ; hỗ trợ 10.208 hộ tạo nguồn nước sinh hoạt đủ phục vụ đời sống và hỗ trợ 14.186 hộ vay vốn ưu đãi để phát triển sản xuất.

Điều 1. II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN

1. Đối tượng.

a) Đối tượng thụ hưởng chính sách hỗ trợ về đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt:

Hộ đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS) nghèo (kể cả hộ chỉ có vợ hoặc chồng là người dân tộc thiểu số) ở các thôn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo (kể cả người dân tộc kinh) ở xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020, có trong danh sách hộ nghèo đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.

b) Đối tượng thụ hưởng chính sách tín dụng ưu đãi.

Đối tượng chưa có hoặc thiếu đất sản xuất theo mức bình quân chung theo Quyết định số 2492/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam, được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội để tạo quỹ đất hoặc chuyển đổi nghề; đối tượng là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo ở xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn có phương án sử dụng vốn vay sản xuất kinh doanh được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội để đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh.

c) Đối tượng thụ hưởng chính sách bố trí sắp xếp ổn định dân cư.

Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 06/2013/TTLT-UBDT- BTC ngày 27/12/2013 của Ủy ban Dân tộc - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015.

2. Phạm vi.

Các chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ được áp dụng thực hiện tại các thôn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, các thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III tỉnh Quảng Nam (theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ).

III. NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN

1. Hỗ trợ đất sản xuất.

a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất:

- Tổng số: 2.730 hộ. Trong đó 1.962 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.

- Kinh phí thực hiện: 27.600,8 triệu đồng.

- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 27.600,8 triệu đồng.

b) Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề.

Tổng số hộ 11.456. Trong đó 10.201 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.

- Kinh phí thực hiện: 57.280 triệu đồng.

- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 57.280 triệu đồng.

2. Hỗ trợ đất ở.

- Tổng số 4.439 hộ. Trong đó 4.099 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.

- Kinh phí thực hiện: 336.365 triệu đồng.

- Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh 336.365 triệu đồng.

3. Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán.

- Tổng số: 10.208 hộ.Trong đó 8.721 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.

- Kinh phí thực hiện: 15.312 triệu đồng.

- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 15.312 triệu đồng.

4. Hỗ trợ vay vốn ưu đãi.

- Tổng số: 14.186 hộ.Trong đó 12.139 hộ đồng bào dân tộc thiểu số.

- Kinh phí thực hiện: 709.250 triệu đồng.

- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 709.250 triệu đồng.

5. Hỗ trợ sắp xếp dân cư tại các điểm tập trung.

Tổng số điểm hỗ trợ sắp xếp dân cư tập trung: 07 điểm.

- Kinh phí thực hiện: 43.269,3 triệu đồng. Gồm: Thanh toán nợ 6.881,3 triệu đồng; đầu tư mới 36.388 triệu đồng.

- Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương 43.269,3 triệu đồng.

II. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư và phân kỳ đầu tư.

1. Tổng nhu cầu vốn đầu tư hỗ trợ: 1.189.077,1 triệu đồng. Trong đó:

a) Ngân sách Trung ương: 852.712,1 triệu đồng. Gồm:

- Cấp bổ sung có mục tiêu: 143.462,1 triệu đồng;

- Vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội: 709.250 triệu đồng.

b) Ngân sách tỉnh : 336.365 triệu đồng.

2. Phân kỳ vốn đầu tư hỗ trợ: 1.189.077,1 triệu đồng; trong đó:

a) Năm 2018: 361.240 triệu đồng; trong đó:

- Ngân sách Trung ương cấp: 46.400 triệu đồng.

- Ngân sách địa phương 109.040 triệu đồng.

- Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội: 205.800 triệu đồng.

b) Năm 2019: 395.441 triệu đồng; trong đó:

- Ngân sách Trung ương cấp: 45.202 triệu đồng.

- Ngân sách địa phương 111.389 triệu đồng.

- Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội: 238.850 triệu đồng

c) Năm 2020: 432.396 triệu đồng

- Ngân sách Trung ương cấp: 51.860 triệu đồng;

- Ngân sách địa phương 115.936 triệu đồng;

- Vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội: 264.600 triệu đồng.

3. Chi tiết tổng nhu cầu, phân kỳ các năm của từng huyện:

(Chi tiết theo các Phục lục 1, 1a, 1b, 1c kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Ban Dân tộc tỉnh chủ trì.

- Căn cứ các nội dung Đề án được phê duyệt và các quy định của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch vốn, kinh phí của từng cấp ngân sách hằng năm để thực hiện các mục tiêu hỗ trợ gồm: chính sách hỗ trợ hộ nghèo chưa có hoặc thiếu đất sản xuất; nước sinh hoạt phân tán; thanh toán nợ khối lượng hoàn thành và đầu tư mới tại các điểm định canh, định cư (ĐCĐC) tập trung theo Quyết định số 33/QĐ-TTgQuyết định số 1342/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội; nguồn ngân sách địa phương cân đối thực hiện Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 12/NQ-HĐND hỗ trợ hộ nghèo chưa có hoặc thiếu đất ở, có nhu cầu sắp xếp lại dân cư và nguồn vốn lồng ghép khác để báo cáo Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo biểu mẫu hướng dẫn.

- Phối hợp với các địa phương liên quan tham mưu, phân bổ nguồn vốn, kinh phí bổ sung có mục tiêu của Trung ương được Thủ tướng Chính phủ giao, nguồn ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và lồng ghép các nguồn vốn khác để thực hiện các chính sách theo quy định tại Quyết định 2085/QĐ-TTg gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu trình UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch hàng năm.

- Hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện các chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg gắn với các quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực hiện Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 trên địa bàn đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng và đạt hiệu quả.

- Theo dõi, tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện theo định kỳ hoặc đột xuất cho UBND tỉnh, Ủy ban Dân tộc và các cơ quan liên quan theo quy định.

2. Sở Tài chính chủ trì.

- Phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bố trí dự toán ngân sách hằng năm để thực hiện kế hoạch sắp xếp lại dân cư, trong đó ưu tiên bố trí cho hộ nghèo là đồng bào DTTS chưa có đất ở hoặc thiếu đất ở theo quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Hướng dẫn UBND các huyện về công tác quản lý, cấp phát, thanh toán kế toán và quyết toán các chính sách theo Quyết định 2085/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 105/2017/TT-BTC ngày 5/10/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì.

- Phối hợp với Ban Dân tộc, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết bố trí kế hoạch vốn hằng năm để thực hiện chính sách hỗ trợ sắp xếp lại dân cư, trong đó ưu tiên bố trí đối tượng hộ nghèo là đồng bào DTTS chưa có hoặc thiếu đất ở có nhu cầu sắp xếp lại dân cư theo Quyết định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

- Tổng hợp nhu cầu kinh phí tăng so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2017-2020 để bổ sung và tiếp tục thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 về thực hiện sắp xếp dân cư theo Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh báo cáo UBND tỉnh trình HĐND xem xét, quyết định, trong đó ưu tiên cho đối tượng hộ đồng bào dân tộc thiểu số (chủ yếu số lượng hộ phát sinh chưa có đất ở hoặc thiếu đât ở tại 09 huyện miền núi và 02 huyện Đại Lộc, Phú Ninh);

- Tham mưu quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn từ các chương trình mục tiêu quốc gia để thực hiện nội dung, chính sách tương tự quy định tại Quyết định số 2085/QĐ-TTg và các nguồn vốn khác trên địa bàn.

4. Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam.

Xây dựng kế hoạch vốn cần cho vay hằng năm báo cáo Ngân hàng Chính sách Việt Nam và căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao phối hợp với Ban Dân tộc tham mưu phân bổ, tổ chức cho vay đúng đối tượng thụ hưởng, kịp thời theo quy định; định kỳ 06 tháng, hằng năm báo cáo kết quả cho vay gửi Ban Dân tộc tỉnh tổng hợp báo cáo chung.

5. Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường: căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành lĩnh vực liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ban Dân tộc trong lồng ghép các nội dung, nguồn vốn của các dự án, chương trình do đơn vị quản lý thực hiện trên địa bàn để triển khai thực hiện Đề án.

6. Thường trực Ủy ban MTTQVN tỉnh và các tổ chức Hội đoàn thể.

Tổ chức tuyên truyền, vận động hội viên và toàn dân hưởng ứng, tham gia thực hiện có hiệu quả chính sách phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi; phối hợp cùng Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam tổ chức cho vay đúng đối tượng, hướng dẫn hộ dân vay vốn sử dụng vốn đúng mục đích, hiệu quả và thực hiện trả nợ đúng thời gian quy định.

7. UBND các huyện.

- Chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện về công tác tổ chức thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg và chính sách hỗ trợ đất ở, sắp xếp dân cư theo quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về thực Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh kế hoạch được giao đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng, đạt hiệu quả.

- Chỉ đạo Phòng Dân tộc huyện: Đông Giang, Tây Giang, Nam Trà My, Bắc Trà My, Nam Giang, Phước Sơn; Trưởng phòng NN&PTNT huyện: Hiệp Đức, Tiên Phước, Núi Thành, Đại Lộc, Nông Sơn, Phú Ninh tham mưu UBND huyện quyết định phân bổ và thông báo cho từng xã chi tiết theo từng hạng mục công trình và thực hiện công khai các chính sách hỗ trợ cho các hộ dân được hưởng theo danh sách đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và cấp kinh phí ủy quyền cho UBND cấp xã hoặc giao dự toán cho UBND cấp xã theo hình thức bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới. Duyệt danh sách hộ gia đình được hưởng chính sách hỗ trợ và đăng ký vay vốn theo Quyết định số 2085/QĐ- TTg theo chỉ tiêu được phân bổ (xét theo thứ tự ưu tiên trong danh sách đã được phê duyệt theo Đề án) gửi Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam làm căn cứ tham mưu phân bổ vốn và thực hiện cho vay đảm bảo quy định; lồng ghép nguồn vốn từ các chương trình, dự án, chính sách và các nguồn vốn, nguồn lực hợp pháp trên địa bàn để thực hiện đúng mục tiêu đạt hiệu quả. Đồng thời, tuyên truyền thực hiện công khai minh bạch các chính sách hỗ trợ trực tiếp đến hộ nghèo trên địa bàn huyện; cập nhật các thông tin, báo cáo định kỳ, đột xuất khi có yêu cầu.

8. UBND cấp xã.

- Tổ chức thực hiện nguồn vốn hỗ trợ trên địa bàn đúng đối tượng được phê duyệt tại Đề án, theo quy định và hướng dẫn của cấp có thẩm quyền.

- Tăng cường, đẩy mạnh công tác vận động tuyên truyền đến cộng đồng thôn, làng, nhóm hộ, hộ về các chủ trương, chính sách, chế độ đầu tư hỗ trợ và vận động hộ dân tham gia thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND các huyện theo phụ lục đính kèm và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


TT

Năm

Nội dung và số lượng lượt hộ nhận hỗ trợ

Sắp xếp dân cư

Đất sản xuất (Hộ)

Chuyển đổi nghề (Hộ)

Nước sinh hoạt (Hộ)

Vay vốn tín dụng (Hộ)

Xen ghép (Hộ)

Tập trung (Hộ)

1

2018

1.439

800

3.317

3.000

4.117

2

2019

1.470

926

3.851

3.000

4.777

3

2020

1.530

1.004

4.288

4.208

5.292

Cộng

4.439

2.730

11.456

10.208

14.186



Nơi nhận:


- Như điều 3;
- Ủy ban Dân tộc (B/c);
- Các Bộ: KH&ĐT, TC, NN&PTNT (B/c);
- TT.TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Hội: Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh;
- Tỉnh Đoàn;
- CPVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

Phụ lục 01 TỔNG HỢP NHU CẦU THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT PHÂN TÁN, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam


ĐVT: tr.đ


TT
Huyện
Tổng cộng
Tổng vốn giai đoạn 2018-
2020
(NSTW)
Tổng vốn vay
Đất ở
Đất ở
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
TT
Huyện
Tổng cộng
Tổng vốn giai đoạn 2018-
2020
(NSTW)
Tổng vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ NS ĐP
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số hộ
Số
điểm ĐCĐ
C
Vốn
thanh toán
công
trình đã
Vốn đầu tư xây dựng
mới
TT
Huyện
Tổng cộng
Tổng vốn giai đoạn 2018-
2020
(NSTW)
Tổng vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ NS ĐP
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số hộ
Số
điểm ĐCĐ
C
Vốn
thanh toán
công
trình đã
Vốn đầu tư xây dựng
mới
1
2
3=4+5+7
4=9+12+15+ 18+19
5=10+13
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
hoàn 18
19
Tổng cộng
1,189,077
143,462.1
709,250.0
4,439.0
336,365.2
2,730
27,600.8
136,500.0
11,456
57,280.0
572,750.0
10,208
15,312.0
325
7
6,881.3
36,388.0
1
1 Nam Giang
181,343.1
16,332.5
132,200
433
32,811
0
0.0
0.0
2,644
13,220.0
132,200.0
2,075
3,112.5
2
2 Nam Trà My
207,600.8
18,072.0
84,050
1,392
105,479
329
3,006.0
16,450.0
1,352
6,760.0
67,600.0
1,604
2,406.0
94
2
3,900.0
2,000.0
3
3 Tây Giang
135,799.4
29,588.0
83,100
305
23,111
206
2,386.0
10,300.0
1,456
7,280.0
72,800.0
0
0.0
67
2
1,684.0
18,238.0
4
4 Nông Sơn
13,738.3
999.0
6,450
83
6,289
0
0.0
0.0
129
645.0
6,450.0
236
354.0
5
5 Tiên Phước
13,601.7
935.0
6,150
86
6,517
50
399.0
2,500.0
73
365.0
3,650.0
114
171.0
6
6 Đông Giang
186,125.8
24,841.0
109,000
690
52,285
264
3,356.0
13,200.0
1,916
9,580.0
95,800.0
1,602
2,403.0
48
1
1,032.0
8,470.0
7
7 Phước Sơn
71,968.0
5,748.5
27,650
509
38,569
331
3,548.0
16,550.0
222
1,110.0
11,100.0
727
1,090.5
8
8 Bắc Trà My
281,890.3
34,560.0
207,700
523
39,630
981
8,976.0
49,050.0
3,173
15,865.0
158,650.0
2,706
4,059.0
48
1
5,660.0
9
9 Hiệp Đức
49,166.6
7,298.8
30,350
152
11,518
270
2,796.0
13,500.0
337
1,685.0
16,850.0
355
532.5
68
1
265.3
2,020.0
10
Đại Lộc
45,147.4
4,667.0
20,400
265
20,080
255
2,831.0
12,750.0
153
765.0
7,650.0
714
1,071.0
11
11 Núi Thành
2,610.8
410.8
2,200
0
0
44
302.8
2,200.0
0
0.0
0.0
72
108.0
12
12 Phú Ninh
85.3
9.5
0
1
76
0
0.0
0.0
1
5.0
0.0
3
4.5

Ghi chú:
1. Định suất hỗ trợ cho hộ chưa có và thiếu đất ở (theo quy định của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2017/QN-HĐND của HĐND tỉnh) - Hỗ trợ san lấp nền nhà: 30.000.000 đồng/hộ; hỗ trợ di chuyển nhà: 20.000.000 đồng/hộ; hỗ trợ làm đường dân sinh: 10.000.000 đồng/hộ; Hỗ trợ đường dây điệnđấu nối đến từng hộ: 3.500.000 đồng/hộ. (Riêng phần hỗ trợ đất sản xuất, nước sinh hoạt thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 2. Định suất hỗ trợ cho hộ nghèo chưa có và thiếu đất sản xuất (theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg); cụ thể:
- Hỗ trợ hộ chưa có đất sản xuất: 15.000.000 đồng/hộ và vay vốn NHCSXH tối đa: 50.000.000 đồng/hộ;
- Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề: 5.000.000 đồng/hộ và vay vốn NHCSXH tối đa: 50.000.000 đồng/hộ.


- Hỗ trợ hộ thiếu đất sản xuất: 15.000.000 đồng/hộ x tỷ lệ diện tích thiếu đất sản xuất theo quy định và vay vốn NHCSXH tối đa: 50.000.000 đồng/hộ 3. Định suất hỗ trợ nước sinh hoạt: 1.500.000 đồng/hộ.

Phụ lục 1 a PHÂN KỲ VỐN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2018 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam ĐVT: tr.đ


TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm 2018
Tổng vốn NSTW
năm 2018
Tổng vốn vay năm
2018
Đất ở
Đất ở
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm 2018
Tổng vốn NSTW
năm 2018
Tổng vốn vay năm
2018
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số
điểm
ĐCĐC tập
trung
Vốn
thanh toán
công
trình đã hoàn
thành
Vốn
đầu tư xây
dựng
mới
TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm 2018
Tổng vốn NSTW
năm 2018
Tổng vốn vay năm
2018
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số
điểm
ĐCĐC tập
trung
Vốn
thanh toán
công
trình đã hoàn
thành
Vốn
đầu tư xây
dựng
mới
1
2
3=4+5+7
4=9+12+1 5+17+18
5=10+13
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng cộng
361,240
46,399.9
205,800
1,439
109,040
800.0
8,037.6
40,000
3,317
16,585
165,800
3,000
4,500.0
7
6,881.3
10,396
1
1 Nam Giang
52,503.1
4,675.0
37,750
133
10,078
755
3,775
37,750
600
900.0
2
Nam Trà My
61,713.7
8,009.9
24,000
392
29,704
94.0
858.9
4,700
386
1,930
19,300
500
750.0
2
3,900.0
571
3
3 Tây Giang
42,499.7
9,656.7
23,750
120
9,093
59.0
681.7
2,950
416
2,080
20,800
0.0
2
1,684.0
5,211
4
4 Nông Sơn
6,150.6
400.0
3,250
33
2,501
65
325
3,250
50
75.0
5
5 Tiên Phước
6,287.9
460.0
3,100
36
2,728
25.0
200.0
1,250
37
185
1,850
50
75.0
6
6 Đông Giang
53,393.3
7,896.0
31,100
190
14,397
75.0
959.0
3,750
547
2,735
27,350
500
750.0
1
1,032.0
2,420
7
7 Phước Sơn
30,745.2
1,704.0
7,900
279
21,141
95.0
1,014.0
4,750
63
315
3,150
250
375.0
8
8 Bắc Trà My
84,575.1
9,767.0
59,350
204
15,458
280.0
2,565.0
14,000
907
4,535
45,350
700
1,050.0
1
1,617
9
9 Hiệp Đức
14,861.6
2,271.3
8,650
52
3,940
77.0
799.0
3,850
96
480
4,800
100
150.0
1
265.3
577
10
Đại Lộc
7,179.0
1,329.0
5,850
0
0
73.0
809.0
3,650
44
220
2,200
200
300.0
11
11 Núi Thành
1,321.5
221.5
1,100
0
0
22.0
151.0
1,100
47
70.5
12
12 Phú Ninh
9.5
9.5
0
0
0
0
1
5
3
4.5

Phụ lục 1 b PHÂN KỲ VỐN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2019 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam ĐVT: tr.đ


TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm 2019
Tổng vốn NSTW
năm 2019
Tổng vốn vay năm
2019
Đất ở
Đất ở
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm 2019
Tổng vốn NSTW
năm 2019
Tổng vốn vay năm
2019
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số điểm ĐCĐC
tập
trung
Vốn
thanh toán
công
trình đã hoàn
Vốn đầu tư xây
dựng
mới
TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm 2019
Tổng vốn NSTW
năm 2019
Tổng vốn vay năm
2019
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số điểm ĐCĐC
tập
trung
Vốn
thanh toán
công
trình đã hoàn
Vốn đầu tư xây
dựng
mới
1
2
3=4+5+7
4=9+12+1 5+17+18
5=10+13
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
thành 17
18
Tổng cộng
395,441
45,201.8
238,850
1,470
111,389
926
9,317.8
46,300
3,851
19,255
192,550
3,000
4,500.0
7
12,129
1
1 Nam Giang
60,721
5,305.0
44,050
150
11,366
881
4,405
44,050
600
900.0
2
2 Nam Trà My
70,612
4,674.0
28,050
500
37,888
110
1,002.0
5,500
451
2,255
22,550
500
750.0
2
667
3
3 Tây Giang
44,577
9,299.0
27,700
100
7,578
69
795.0
3,450
485
2,425
24,250
0.0
2
6,079
4
4 Nông Sơn
5,527
432.5
3,200
25
1,894
0
64
320
3,200
75
112.5
5
5 Tiên Phước
5,398
454.0
3,050
25
1,894
25
199.0
1,250
36
180
1,800
50
75.0
6
6 Đông Giang
63,181
7,887.0
36,350
250
18,944
88
1,119.0
4,400
639
3,195
31,950
500
750.0
1
2,823
7
7 Phước Sơn
18,706
1,928.0
9,200
100
7,578
110
1,183.0
5,500
74
370
3,700
250
375.0
8
8 Bắc Trà My
93,275
11,219.0
69,250
169
12,806
327
2,992.0
16,350
1,058
5,290
52,900
700
1,050.0
1
1,887
9
9 Hiệp Đức
16,204
2,315.0
10,100
50
3,789
90
932.0
4,500
112
560
5,600
100
150.0
1
673
10
Đại Lộc
15,877
1,499.0
6,800
100
7,578
85
944.0
4,250
51
255
2,550
200
300.0
11
11 Núi Thành
1,289
189.3
1,100
0
0
22
151.8
1,100
25
37.5
12
12 Phú Ninh
76
1
76

Phụ lục c PHÂN KỲ VỐN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2020 Kèm theo Quyết định số 3063 /QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam ĐVT: tr.đ


TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm
2020
Tổng vốn NSTW
năm 2020
Tổng vốn vay năm
2020
Đất ở
Đất ở
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
Hỗ trợ ĐCĐC tập trung theo QĐ 1342/QĐ-TTg
TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm
2020
Tổng vốn NSTW
năm 2020
Tổng vốn vay năm
2020
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số
điểm
ĐCĐC tập
trung
Vốn
thanh toán
công
trình
đã
Vốn đầu tư xây
dựng
mới
TT
Huyện
Tổng nhu cầu vốn
năm
2020
Tổng vốn NSTW
năm 2020
Tổng vốn vay năm
2020
Số hộ
Vốn hỗ trợ từ
NSĐP
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn vay
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Số
điểm
ĐCĐC tập
trung
Vốn
thanh toán
công
trình
đã
Vốn đầu tư xây
dựng
mới
1
2
3=4+5+7
4=9+12+15 +17+18
5=10+13
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng cộng
432,396
51,860
264,600
1,530
115,936
1,004
10,245
50,200
4,288
21,440
214,400
4,208
6,312.0
7
13,863
1
1 Nam Giang
68,119
6,353
50,400
150
11,366
0
0.0
1,008
5,040
50,400
875
1,312.5
2
2 Nam Trà My
75,276
5,388
32,000
500
37,888
125
1,145.1
6,250
515
2,575
25,750
604
906.0
2
762
3
3 Tây Giang
48,723
10,632
31,650
85
6,441
78
909.3
3,900
555
2,775
27,750
0.0
2
6,948
4
4 Nông Sơn
2,061
167
25
1,894
111
166.5
5
5 Tiên Phước
1,915
21
25
1,894
14
21.0
6
6 Đông Giang
69,552
9,058
41,550
250
18,944
101
1,278.0
5,050
730
3,650
36,500
602
903.0
1
3,227
7
7 Phước Sơn
22,517
2,117
10,550
130
9,851
126
1,351.0
6,300
85
425
4,250
227
340.5
8
8 Bắc Trà My
104,040
13,574
79,100
150
11,366
374
3,419.0
18,700
1,208
6,040
60,400
1,306
1,959.0
1
2,156
9
9 Hiệp Đức
18,101
2,713
11,600
50
3,789
103
1,065.0
5,150
129
645
6,450
155
232.5
1
770
10
Đại Lộc
22,092
1,839
7,750
165
12,503
97
1,078.0
4,850
58
290
2,900
314
471.0
11
11 Núi Thành
0
0
0
0.0
12
12 Phú Ninh
0
0
0
0.0

Biểu 2 CHI TIẾT NHU CẦU VỐN HỖ TRỢ HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT SẢN XUẤT TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020


TT
Huyện, xã
Tổng nhu cầu vốn hỗ trợ giai đoạn
2017-2020
Tổng nhu cầu vốn hỗ trợ giai đoạn
2017-2020
Tổng
số hộ
chưa
có đất sản
xuất
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Tổng
số hộ
thiếu
đất sản xuất
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
TT
Huyện, xã
Tổng nhu cầu vốn hỗ trợ giai đoạn
2017-2020
Tổng nhu cầu vốn hỗ trợ giai đoạn
2017-2020
Tổng
số hộ
chưa
có đất sản
xuất
Khai hoang đất sản xuất
Khai hoang đất sản xuất
Khai hoang đất sản xuất
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Tổng
số hộ
thiếu
đất sản xuất
Khai hoang đất sản xuất
Khai hoang đất sản xuất
Khai hoang đất sản xuất
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
TT
Huyện, xã
Vốn NS TW
Vốn vay
Tổng
số hộ
chưa
có đất sản
xuất
Tổng số
(hộ)
Vốn NS TW
(tr.đ)
Vốn vay
(tr.đ)
Tổng số
(hộ)
Vốn
NS TW (tr.đ)
Vốn vay
(tr.đ)
Tổng
số hộ
thiếu
đất sản xuất
Tổng số
(hộ)
Vốn NS TW
(tr.đ)
Vốn vay
(tr.đ)
Tổng số
(hộ)
Vốn NS TW
(tr.đ)
Vốn vay (tr.đ)
A
B
1=5+8+1 2+15
2=6+9+1 3+16
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tổng cộng
84,881
709,250
2,297
637
9,555
31,850
1,660
8,300
83,000
11,889
2,093
18,046
104,650
9,796
48,980
489,750
1
1 Nam Giang
13,220
132,200
2,644
2,644
13,220
132,200
2
2 Nam Trà My
9,766
84,050
631
120
1,800
6,000
511
2,555
25,550
1,050
209
1,206
10,450
841
4,205
42,050
3
3 Tây Giang
9,666
83,100
460
134
2,010
6,700
326
1,630
16,300
1,202
72
376
3,600
1,130
5,650
56,500
4
4 Nông Sơn
645
6,450
6
6
30
300
123
123
615
6,150
5
5 Tiên Phước
764
6,150
31
14
210
700
17
85
850
92
36
189
1800
56
280
2,800
6
6 Đông Giang
12,936
109,000
510
103
1,545
5,150
407
2,035
20,350
1,670
161
1,811
8,050
1,509
7,545
75,450
7
7 Phước Sơn
4,658
27,650
212
142
2,130
7,100
70
350
3,500
341
189
1,418
9,450
152
760
7,600
8
8 Bắc Trà My
24,841
207,700
116
116
580
5,800
4,038
981
8,976
49,050
3,057
15,285
152,850
9
9 Hiệp Đức
4,481
30,350
207
61
915
3,050
146
730
7,300
400
209
1,881
10,450
191
955
9,550
10
10 Đại Lộc
3,596
20,400
115
54
810
2,700
61
305
3,050
293
201
2,021
10,050
92
460
4,600
11
11 Núi Thành
303
2,200
9
9
135
450
35
35
167.75
1750
12
12 Phú Ninh
5
0
1
1
5

Biểu 3 CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT Ở TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020


TT
Huyện, xã
Tổng cộng
Tổng cộng
Số hộ nghèo chưa có đất ở
Số hộ nghèo chưa có đất ở
Số hộ nghèo thiếu đất ở
Số hộ nghèo thiếu đất ở
Số hộ nghèo thiếu đất ở
TT
Huyện, xã
Tổng cộng
Tổng cộng
Số hộ nghèo chưa có đất ở
Số hộ nghèo chưa có đất ở
Tổng số hộ
DT đất ở thiếu so với quy
định (%)
Kinh phí (tr.đ)
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ
kinh phí (tr.đ)
Tổng số hộ
kinh phí (tr.đ)
Tổng số hộ
DT đất ở thiếu so với quy
định (%)
Kinh phí (tr.đ)
1
2
3=5+6
4=6+9
5
6
7
8
9
Tổng cộng
11,976
760,476.0
1,758
111,633.0
10,218
648,843.0
1
1 Nam Giang
700
44,450.0
420
26,670.0
280
35
17,780.0
2
2 Nam Trà My
2,715
172,402.5
2,715
27
172,402.5
3
3 Tây Giang
397
25,209.5
254
16,129.0
143
35
9,080.5
4
4 Nông Sơn
92
5,842.0
92
5,842.0
5
5 Tiên Phước
56
3,556.0
6
381.0
50
35
3,175.0
6
6 Đông Giang
2,759
175,196.5
413
26,225.5
2,346
50
148,971.0
7
7 Phước Sơn
510
32,385.0
232
14,732.0
278
40
17,653.0
8
8 Bắc Trà My
4,132
262,382.0
4,132
40
262,382.0
9
9 Hiệp Đức
215
13,652.5
150
9,525.0
65
40
4,127.5
10
Đại Lộc
399
25,336.5
191
12,128.5
208
62.5
13,208.0
11
11 Núi Thành
0
0.0
0.0
12
12 Phú Ninh
1
63.5
1
40
63.5

Biểu 4 CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ HỘ NGHÈO THIẾU NƯỚC SINH HOẠT PHÂN TÁN TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020


TT
Huyện, xã
Số hộ nghèo thiếu NSH (hộ)
Kinh phí (tr.đ)
Hình thức thực hiện
Hình thức thực hiện
Hình thức thực hiện
Hình thức thực hiện
TT
Huyện, xã
Số hộ nghèo thiếu NSH (hộ)
Kinh phí (tr.đ)
Xây dựng hoặc mua bể chứa (hộ)
Giếng đào (hộ)
Hỗ trợ vật tư đường ống
(hộ)
Hỗ trợ tiền mặt (hộ)
A
B
1
2
3
4
5
Tổng cộng
13,597
20,395.5
5,613
834
6,359
791
1
1 Nam Giang
3,399
5,098.5
1,021
2,378
2
2 Nam Trà My
1,604
2,406.0
116
1488
3
3 Tây Giang
0
0.0
0
0
0
4
4 Nông Sơn
963
1,444.5
874
7
73
9
5
5 Tiên Phước
114
171.0
82
1
1
30
6
6 Đông Giang
1,881
2,821.5
1,381
500
7
7 Phước Sơn
727
1,090.5
567
18
113
29
8
8 Bắc Trà My
3,585
5,377.5
1,204
532
1,691
158
9
9 Hiệp Đức
355
532.5
200
85
45
25
10
Đại Lộc
894
1,341.0
168
191
70
465
11
11 Núi Thành
72
108.0
72
12
12 Phú Ninh
3
4.5
3

Biểu 5 CHI TIẾT NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 1342/QĐ-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018 - 2020


ĐVT: Tr. đồng


TT
Nội dung đầu tư
ĐVT
Tổng nhu cầu kinh phí giai đoạn 2017-
2020
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
TT
Nội dung đầu tư
ĐVT
Tổng nhu cầu kinh phí giai đoạn 2017-
2020
Thanh toán vốn các CT đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Vốn đầu tư mới
Vốn đầu tư mới
Thanh
toán các
khoản
khác
TT
Nội dung đầu tư
ĐVT
Tổng nhu cầu kinh phí giai đoạn 2017-
2020
Thanh toán vốn các CT đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Vốn đầu tư phát triển
Vốn sự nghiệp
Thanh
toán các
khoản
khác
Tổng cộng
43,269
6,881
34,460
1,928
1
1 Điểm ĐCĐC tập trung Trà Leng, huyện Nam Trà My
3,500.0
2,500
1,000
2
2 Điểm ĐCĐC tập trung Trà Dơn, huyện Nam Trà My
2,400.0
1,400
1,000
3
3 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Z'rượt, xã Atiêng, Tây Giang
11,684.0
1,684
10,000
4
4 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Acấp, xã Anông, Tây Giang
8,238.0
7,510
728
5
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Dốc Kiền, huyện Đông Giang
9,502.0
1,032
8,350
120
7
7 Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, Phước Trà, Hiệp Đức
2,285.3
265.3
1,300
720
8
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Thôn 6, Trà Tân, Bắc Trà My
5,660.0
5,300
360

PHỤ LỤC 1


TT
Huyện, xã
Hộ nghèo chưa có đất ở
Hộ nghèo chưa có đất ở
Hộ nghèo thiếu đất ở
Hộ nghèo thiếu đất ở
Nhu cầu khác
Nhu cầu khác
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ
Trong đó: hộ DTTS
Số hộ
hộ DTTS
Tổng số hộ
Trong đó:
3
4
6
Tổng cộng
1,758
1,282
10,218
8,798
1
1 Nam Giang
420
336
280
224
2
2 Nam Trà My
0
2,715
2,715
3
3 Tây Giang
254
254
143
143
4
4 Nông Sơn
92
5
5 Đông Giang
413
351
2,346
1,994
6
6 Phước Sơn
232
197
278
236
7
7 Bắc Trà My
4,132
3,430
8
8 Hiệp Đức
150
133
65
55
9
9 Đại Lộc
191
8
208
10
10 Tiên Phước
6
3
50
11
11 Núi Thành
12
12 Phú Ninh
1
1

PHỤ LỤC 2


TT
Huyện, xã
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Số hộ thiếu đất sản xuất
Số hộ thiếu đất sản xuất
Số hộ thiếu đất sản xuất
Số hộ thiếu đất sản xuất
Số hộ chưa có đất sản xuất
Số hộ chưa có đất sản xuất
TT
Huyện, xã
Tổng số
Tổng số
Tr.đó: DTTS
Tr.đó: DTTS
Tổng Số hộ
DT đất sx thiếu so
với quy
Trong đó: Hộ DTTS
DT đất sx thiếu so
với quy
Tổng Số hộ
Trong đó: Hộ DTTS
TT
Huyện, xã
Số hộ
Số khẩu
Số hộ
Số khẩu
Tổng Số hộ
DT đất sx thiếu so
với quy
Trong đó: Hộ DTTS
DT đất sx thiếu so
với quy
Tổng Số hộ
Trong đó: Hộ DTTS
Tổng cộng
26,182
108,131
20,420
89,050
11,889
định (%)
10,178
định (%)
2,297
1,962
1
1 Nam Giang
3,467
14,351
3,336
13,833
2,644
2380
2
2 Nam Trà My
4,409
19,554
4,409
19,554
1,050
39
1,050
39%
631
631
3
3 Tây Giang
2,159
9,251
2,159
9,251
1,202
37.9
1,202
37.9
460
460
4
4 Nông Sơn
2,555
8,412
1
3
123
1
6
5
5 Đông Giang
2,895
12,448
2,789
12,067
1,670
75
1,336
75
510
408
6
6 Phước Sơn
2,900
12,612
2,689
11,764
341
50
314
212
195
7
7 Bắc Trà My
4,714
20,671
4,231
18,854
4,038
59
3,616
116
105
8
8 Hiệp Đức
1,202
4,966
681
3,305
400
76
225
76
207
146
9
9 Đại Lộc
1,008
3,217
45
174
293
24
115
8
10
Tiên Phước
644
2,099
6
28
92
3
31
3
11
11 Núi Thành
170
427
71
213
35
26
9
6
12
12 Phú Ninh
59
123
3
4
1
1

PHỤ LỤC 3


STT
Huyện, xã
Tổng số hộ chưa có đất
sản xuất
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Tổng số hộ thiếu đất sản
xuất
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
STT
Huyện, xã
Tổng số hộ chưa có đất
sản xuất
Cấp đất sản xuất
Cấp đất sản xuất
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Tổng số hộ thiếu đất sản
xuất
Cấp đất sản xuất
Cấp đất sản xuất
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
STT
Huyện, xã
Tổng số hộ chưa có đất
sản xuất
Tổng số (hộ)
Tr.đó:
DTTS (hộ)
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Tự khai hoang đất sx
Tự khai hoang đất sx
Tổng số hộ thiếu đất sản
xuất
Tổng số (hộ)
Tr. Đó: DTTS
(hộ)
Chuyển đổi nghề
Chuyển đổi nghề
Tự khai hoang đất sx
Tự khai hoang đất sx
STT
Huyện, xã
Tổng số hộ chưa có đất
sản xuất
Tổng số (hộ)
Tr.đó:
DTTS (hộ)
Tổng số (hộ)
Tr. đó:
DTTS (hộ)
Tổng số (hộ)
Tr. Đó: DTTS
(hộ)
Tổng số hộ thiếu đất sản
xuất
Tổng số (hộ)
Tr. Đó: DTTS
(hộ)
Tổng số (hộ)
Tr. Đó: DTTS
(hộ)
Tổng số (hộ)
Tr. Đó: DTTS
(hộ)
Tổng cộng
2,297
503
388
1,660
1,440
134
134
11,889
2,021
1,564
9,796
8,541
72
72
1
1 Nam Giang
2,644
2,644
2,380
2
2 Nam Trà My
631
120
120
511
511
1,050
209
209
841
841
3
3 Tây Giang
460
326
326
134
134
1,202
1130
1130
72
72
4
4 Nông Sơn
6
6
123
123
5
5 Đông Giang
510
103
82
407
326
1,670
161
129
1,509
1,207
6
6 Phước Sơn
212
142
131
70
64
341
189
174
152
140
7
7 Bắc Trà My
116
116
105
4,038
981
865
3,057
2,751
8
8 Hiệp Đức
207
61
49
146
97
400
209
161
191
64
9
9 Đại Lộc
115
54
61
8
293
201
92
24
10
10 Tiên Phước
31
14
17
3
92
36
56
3
11
11 Núi Thành
9
9
6
35
35
26
12
12 Phú Ninh
1
1
1

PHỤ LỤC 4


TT
Huyện, xã
Tổng số hộ thiếu nước sinh hoạt phân tán (hộ)
Trong đó: hộ DTTS
Tổng cộng
13,597
9,541
1
1 Nam Giang
3,399
2,719
2
2 Nam Trà My
1,604
1,604
3
3 Tây Giang
0
0
4
4 Nông Sơn
963
1
5
5 Đông Giang
1,881
1,505
6
6 Phước Sơn
727
582
7
7 Bắc Trà My
3,585
2868
8
8 Hiệp Đức
355
187
9
9 Đại Lộc
894
36
10
10 Tiên Phước
114
6
11
11 Núi Thành
72
30
12
12 Phú Ninh
3
3

PHỤ LỤC 5 BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, BỐ TRÍ SẮP XẾP ỔN ĐỊNH DÂN CƯ


TT
Huyện
Tổng số
hộ đã
được
hưởng
các chính sách
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
Tổng
vốn
thực
hiện
cho vay
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Đất sản xuất
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
ĐCĐC theo Quyết định 1342/QDD-TTg
TT
Huyện
Tổng số
hộ đã
được
hưởng
các chính sách
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
Tổng
vốn
thực
hiện
cho vay
Số hộ
Diện tích
(ha)
Vốn
hỗ trợ từ
NSĐP
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
phân tán
phân tán
Tập trung
Tập trung
Số hộ
Kết quả thực hiện
Kết quả thực hiện
Tổng
vốn đã thanh
toán
TT
Huyện
Tổng số
hộ đã
được
hưởng
các chính sách
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
Tổng
vốn
thực
hiện
cho vay
Số hộ
Diện tích
(ha)
Vốn
hỗ trợ từ
NSĐP
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ đất sản xuất
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
Hỗ trợ chuyển đổi ngành ngề
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn hỗ trợ
Công trình
Số hộ
Kết quả thực hiện
Kết quả thực hiện
Tổng
vốn đã thanh
toán
TT
Huyện
Tổng số
hộ đã
được
hưởng
các chính sách
Tổng vốn thực hiện hỗ trợ
Tổng
vốn
thực
hiện
cho vay
Số hộ
Diện tích
(ha)
Vốn
hỗ trợ từ
NSĐP
số hộ
Diện tích
(ha)
vốn hỗ trợ
Số hộ
vốn hỗ trợ
Số hộ
Vốn hỗ trợ
Vốn hỗ trợ
Công trình
Số hộ
Vốn
đầu tư
Vốn SN
Tổng
vốn đã thanh
toán
1
2
3=6+9+1 2+14+18
4=11+13+1 5+16+21
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Tổng cộng
18,917
137,634
46,909
0
0
0
242
0
3,630
4,761
23,805
13,512
17,567
13,000
24
402
63,740
15,892
79,632
1
1 Nam Giang
791
16,685
5,235
755
3,775
1,420
3
36
9,200
2,290
11,490
2
Nam Trà My
3,790
32,405
7,613
50
750
695
3,475
2,951
3,837
2,550
4
94/2 điểm
18,910
2,883
21,793
3
3 Tây Giang
2,361
15,601
7,543
18
270
157
785
2,115
2,750
2,547
4
71/2 điểm
8,390
859
9,249
4
4 Nông Sơn
1,515
2,658
1,110
186
930
1,329
1,728
5
5 Tiên Phước
1,182
3,748
5,250
340
1700
842
1,095
953
1
6
6 Đông Giang
1,553
19,046
5,011
597
2,985
908
1,181
2,550
3
48
9,620
2,710
12,330
7
7 Phước Sơn
1,404
8,326
4,075
53
795
151
755
1,163
1,512
1,000
1
37
1,980
2,283
4,263
8
8 Bắc Trà My
3,729
22,326
4,950
1,502
7,510
2,179
2,833
1,000
6
48
8,450
2,533
10,983
9
9 Hiệp Đức
1,515
15,068
4,345
113
1,695
307
1,535
1,027
1,335
980
2
68
7,190
2,333
9,523
10
Đại Lộc
487
633
420
487
632.8
11
11 Núi Thành
17
165
1,200
8
120
9
45
12
12 Phú Ninh
10
13
10
13
13
13 Quế Sơn
51
77
3
15
48
62
14
Thăng Bình
466
654
13
65
453
589
15
15 Duy Xuyên
46
230
157
46
230

THÔNG TIN
DÂN SỐ, LAO ĐỘNG, HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016
PHỤ LỤC 6

TT
Huyện, xã
Dân số
Dân số
Dân số
Dân số
Tổng số
Lao động (người)
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Lao động thuộc hộ nghèo
(người)
Khẩu hộ cận nghèo
Khẩu hộ cận nghèo
TT
Huyện, xã
Tổng số
Tổng số
Tr.đó: DTTS
Tr.đó: DTTS
Tổng số
Lao động (người)
Số hộ nghèo
Khẩu nghèo
Tr.đó:DTTS
Tr.đó:DTTS
Lao động thuộc hộ nghèo
(người)
Số hộ cận
nghèo
Khẩu Cận
nghèo
TT
Huyện, xã
Số hộ
Số khẩu
Số hộ
Số khẩu
Tổng số
Lao động (người)
Số hộ nghèo
Khẩu nghèo
Hộ nghèo
Khẩu nghèo
Lao động thuộc hộ nghèo
(người)
Số hộ cận
nghèo
Khẩu Cận
nghèo
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
1 Nam Giang
6,621
26,427
5,420
22,262
15,620
3,467
14,351
3,336
13,833
498
2,005
2
2 Nam Trà My
6,846
28,857
6,339
26,779
13,290
4,409
19,554
4,409
19,554
105
395
3
3 Tây Giang
4,661
18,949
4,303
33,927
11,220
2,159
9,251
2,159
9,251
185
795
4
4 Nông Sơn
8,634
33,619
14
7
20,644
2,555
8,412
1
3
1,862
8,355
5
5 Tiên Phước
3,432
15,345
21
92
9,820
644
2,099
6
28
935
542
2,480
6
6 Đông Giang
6,657
26,278
5,085
20,587
13,314
2,895
12,448
2,789
12,067
5,790
419
1,824
7
7 Phước Sơn
6,373
26,215
4,455
18,554
2,900
12,612
2,689
17,764
888
3,713
8
8 Bắc Trà My
10,585
44,480
5,702
24,310
21,991
5,047
21,628
4,231
18,854
660
2,862
9
9 Hiệp Đức
3,074
12,408
298
1,460
1,740
1,202
4,966
240
1,179
1,253
265
1,016
10
Đại Lộc
4,786
18,903
52
201
9,538
1,008
3,217
45
174
1,324
1,007
4,467
11
11 Núi Thành
871
3140
284
1136
170
427
71
127
463
12
12 Phú Ninh
4,733
6,807
34
135
4,131
59
123
3
4
21
63

PHỤ LỤC 7 CHI TIẾT NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 1342/QĐ-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 ĐVT: Tr. đồng


TT
Nội dung đầu tư
Tổng nhu cầu kinh phí giai
đoạn 2018-2020
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
TT
Nội dung đầu tư
Tổng nhu cầu kinh phí giai
đoạn 2018-2020
Thanh toán vốn các CT đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Vốn đầu tư mới
Vốn đầu tư mới
Thanh
toán các
khoản
TT
Nội dung đầu tư
Tổng nhu cầu kinh phí giai
đoạn 2018-2020
Thanh toán vốn các CT đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Vốn đầu tư phát triển
Vốn sự nghiệp
Thanh
toán các
khoản
Tổng cộng
43,269
6,881
34,460
1,928
I
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Z'rượt, A Tiêng, Tây Giang
11,684.0
1,684
10,000
a
a Vốn đầu tư phát triển
1,684
10,000
1
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
5,000
2
2 Khai hoang đất sản xuất
1,096
5,000
3
3 Thuỷ lợi
588
4
4 Nhà sinh hoạt cộng đồng
II
Điểm ĐCĐC tập trung thôn A Cấp, A Nông, Tây Giang
8,238
7,510
728
a
a Vốn đầu tư phát triển
7,510
1
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
1,172
2
2 Khai hoang đất sản xuất
876
3
3 Giao thông
1,582
4
4 Nhà sinh hoạt cộng đồng
150
5
5 Trạm truyền thanh không dây
130
6
6 Trường học
1,050
7
7 Điện sinh hoạt
2,550
b
b Vốn sự nghiệp
728
1
1 Đầu tư hỗ trợ KH - KT (3 năm)
90
2
2 Tiền lương 2 cán bộ phát triển cộng đồng (3 năm)
100
3
3 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
456
4
4 Hỗ trợ di chuyển chổ ở (3 triệu đồng)
31
5
5 Chi phí giao đất giao rừng và đất ở
35
6
6 Chi phí quản lý 2,2%
16
III
III Điểm ĐCĐC tập trung thôn 8, Trà Tân, Bắc Trà My
5,660
5,300
360
a
a Vốn đầu tư phát triển
5,300
1
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
1,600

Page 19


TT
Nội dung đầu tư
Tổng nhu cầu kinh phí giai
đoạn 2018-2020
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
TT
Nội dung đầu tư
Tổng nhu cầu kinh phí giai
đoạn 2018-2020
Thanh toán vốn các CT đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Vốn đầu tư mới
Vốn đầu tư mới
Thanh
toán các
khoản
TT
Nội dung đầu tư
Tổng nhu cầu kinh phí giai
đoạn 2018-2020
Thanh toán vốn các CT đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Vốn đầu tư phát triển
Vốn sự nghiệp
Thanh
toán các
khoản
2
2 Giao thông
1,500
3
3 Nước sinh hoạt
600
4
4 Thuỷ lợi
700
5
5 Hạng mục nhà mẫu giáo
900
b
b Vốn sự nghiệp
360
1
1 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
300
2
2 Hỗ trợ di chuyển chổ ở (3 triệu đồng)
60
IV
Điểm ĐCĐC tập trung thôn Dốc Kiền, xã Ba, Đông Giang
9,502
1,032
8,350
120
a
a Vốn đầu tư phát triển
1,032
8,350
1
1 Giao thông
273
7,500
2
2 Nước sinh hoạt
759
3
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng
850
b
b Vốn sự nghiệp
120
1
1 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
120
V
V Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, Phước Trà, Hiệp Đức
2,285
265.3
1,300
720
a
a Vốn đầu tư phát triển
1,300
1
1 Bồi thường tạo mặt bằng và san lấp (khắc phục sạt lở)
700
2
2 Nước sinh hoạt
300
3
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng
300
b
b Vốn sự nghiệp
720
1
1 Đầu tư hỗ trợ KH - KT (3 năm)
300
2
2 Tiền lương 2 cán bộ phát triển cộng đồng (3 năm)
120
3
3 Hỗ trợ làm nhà, lương thực, sản xuất (15 triệu đồng/hộ)
225
4
4 Hỗ trợ di chuyển chổ ở (3 triệu đồng)
45
5
5 Chi phí quản lý 2,2%
30
VI
VI Điểm ĐCĐC tập trung Trà Leng, Nam Trà My
3,500
2,500
1,000
VII
VII Điểm ĐCĐC tập trung Trà Dơn, Nam Trà My
2,400
1,400
1,000

Page 20

Biểu 3 XÁC ĐỊNH NHU CẦU CHUYỂN ĐỔI NGHỀ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ


TT
Huyện, xã
Tổng số hộ chuyển đổi ngành nghề
mua sắm nông cụ, máy móc (hộ)
Dịch vụ
nông
nghiệp (hộ)
Trồng trọt, chăn nuôi
(hộ)
Tiểu thủ
công
nghiệp (hộ)
Khác (hộ)
A
B
1
2
3
4
5
6
Tổng cộng
11,456
7,227
214
3,548
160
328
1
1 Nam Giang
2,644
2,644
2
2 Nam Trà My
1,352
946
406
3
3 Tây Giang
1,456
1,456
4
4 Nông Sơn
129
129
5
5 Tiên Phước
73
42
31
6
6 Đông Giang
1,916
576
1,340
7
7 Phước Sơn
222
222
8
8 Bắc Trà My
3,173
1,009
73
1,625
139
327
9
9 Hiệp Đức
337
180
118
39
21
10
Đại Lộc
153
23
23
107
11
11 Núi Thành
0
12
12 Phú Ninh
1
1

Biểu 6 TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỖ TRỢ SẮP XẾP ỔN ĐỊNH DÂN CƯ GIAI ĐOẠN 2008-2015


TT
Huyện, xã
Tổng số hộ đã thực hiện ĐCĐC
Tổng vốn đã thực hiện hỗ trợ giai
đoạn 2008-2015
Trong đó
Trong đó
Trong đó
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ đã thực hiện ĐCĐC
Tổng vốn đã thực hiện hỗ trợ giai
đoạn 2008-2015
Vốn đầu tư
Vốn SN
Vốn lồng ghép
1
2
3
4
5
6
7
Tổng cộng
79,632
63,740
15,892
1
1 ĐCĐC tập trung Trà Leng, huyện Nam Trà My
46
11,740
10,200
1,540
2
2 ĐCĐC tập trung Trà Dơn, huyện Nam Trà My
48
10,054
8,710
1,344
3
3 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Z'rượt, xã Atiêng, Tây Giang
40
8,749
8,390
359
4
4 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Acấp, xã Anông, Tây Giang
31
500
500
5
5 Điểm ĐCĐC tập trung pà xua, Nam Giang
36
11,490
9,200
2,290
6
6 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Dốc Kiền, huyện Đông Giang
48
12330
9620
2710
7
7 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Luông A, Phước Kim, Phước Sơn
53
4,263
1,980
2,283
8
8 Điểm ĐCĐC tập trung thôn Thôn 6, Trà Tân, Bắc Trà My
47
10,983
8,450
2,533
9
9 Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, Phước Trà, Hiệp Đức
60
9523
7190
2333

NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT, CHUYỂN ĐỔI NGÀNH NGHỀ THEO QĐ 755


TT
Huyện
Tổng
số hộ
nghèo năm
2016
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ 2085
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ 2085
Tổng cộng số hộ chưa có và thiếu đất sản
xuất theo
QĐ 755
Trong đó
Trong đó
TT
Huyện
Tổng
số hộ
nghèo năm
2016
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
Tổng hộ
chưa có và thiếu đất
sản xuất
Tổng
cộng nhu cầu hỗ
trợ NSH
Tổng cộng số hộ chưa có và thiếu đất sản
xuất theo
QĐ 755
Nhu cầu hỗ trợ đất sx
(hộ)
Nhu cầu hỗ trợ chuyển đổi ngành
nghề (hộ)
Tổng cộng
26,515
14,186
11,616
18,135
6,059
8,351
1
1 Đông Giang
2,895
2,789
2,180
1,881
1,603
593
951
2
2 Tây Giang
2,159
2,159
1,662
0
1,495
1,397
98
3
3 Phước Sơn
2,900
2,689
553
727
864
292
48
4
4 Nam Giang
3,467
3,336
2,644
3,399
2,352
195
1631
5
5 Bắc Trà My
5,047
4,154
1,604
4,764
110
2465
6
6 Nam Trà My
4,409
4,409
1,681
1,604
2,493
1,731
762
7
7 Nông Sơn
2,555
1
129
963
654
457
187
8
8 Hiệp Đức
1,202
240
607
355
1,818
1,157
474
9
9 Tiên Phước
644
6
123
114
847
76
565
10
10 Đại Lộc
1,008
45
408
894
916
0
916
11
11 Núi Thành
170
71
44
72
17
8
9
12
12 Phú Ninh
59
3
1
3
10
10
0
13
13 Quế Sơn
16
0
16
14
14 Thăng Bình
240
33
183
15
15 Duy Xuyên
46
46

HEO QĐ 755


Trong đó

Tổng số hộ chưa được hỗ trợ nước sinh hoạt
Phân tán
Tổng số hộ nghèo năm 2016 trừ đi số hộ đã
được hỗ
trợ đất và
mua nông
cụ theo QĐ

Tổng số hộ nghèo năm 2016 trừ đi số hộ đã
được NSH phân tán
theo QĐ
755
1758
-250
-173
-474
0
459
-250
551
748
-150
0
0
0
0
-79
0

NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT, CHUYỂN ĐỔI NGÀNH NGHỀ THEO QĐ 755


TT
Huyện
Tổng
số hộ
nghèo năm
2016
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ
2085
Trong đó nhu cầu hỗ trợ theo QĐ
2085
Tổng
cộng số
hộ chưa có và
thiếu đất sản xuất theo QĐ 755
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng nhu cầu hỗ
trợ NSH theo QĐ 755
Trong đó
Trong đó
Đã thực hiện hỗ
trợ NSH phân tán theo QĐ 755
Tổng số
hộ chưa
được hỗ trợ nước sinh hoạt Phân tán
Tổng số hộ nghèo năm 2016 trừ đi số hộ đã
được hỗ
trợ đất và
mua nông
cụ theo QĐ 755
Tổng số
hộ nghèo năm 2016 trừ đi số
hộ đã
được
NSH
phân tán theo QĐ
TT
Huyện
Tổng
số hộ
nghèo năm
2016
Tổng
số hộ
nghèo
là ĐB DTTS
năm 2016
Tổng hộ chưa có
và thiếu
đất sản
xuất
Tổng
cộng
nhu
cầu hỗ trợ
NSH
Tổng
cộng số
hộ chưa có và
thiếu đất sản xuất theo QĐ 755
Đã thực
hiện hỗ
trợ đất và chuyển
đổi nghề theo 755
Số hộ còn lại chưa
thực hiện hỗ trợ đất và chuyển đổi nghề
theo 755
Tổng
cộng nhu cầu hỗ
trợ NSH theo QĐ 755
Nhu cầu hỗ trợ
nước
sinh hoạt Phân tán
Nhu cầu
hỗ trợ
nước sinh hoạt tập
trung
Đã thực hiện hỗ
trợ NSH phân tán theo QĐ 755
Tổng số
hộ chưa
được hỗ trợ nước sinh hoạt Phân tán
Tổng số hộ nghèo năm 2016 trừ đi số hộ đã
được hỗ
trợ đất và
mua nông
cụ theo QĐ 755
Tổng số
hộ nghèo năm 2016 trừ đi số
hộ đã
được
NSH
phân tán theo QĐ
Tổng cộng
26,515
15,748
14,186
11,616
18,135
5,003
13,132
21,620
13,894
7,726
13,512
1758
21,512
13,003 755
1
1 Đông Giang
2,895
2,789
2,180
1,881
1,603
597
1,006
2,087
658
1,429
908
-250
2,298
1,987
2
2 Tây Giang
2,159
2,159
1,662
0
1,495
175
1,320
2,613
1,942
671
2115
-173
1,984
44
3
3 Phước Sơn
2,900
2,689
553
727
864
204
660
2,276
689
1,587
1163
-474
2,696
1,737
4
4 Nam Giang
3,467
3,336
2,644
3,399
2,352
755
1,597
279
0
279
0
0
2,712
3,467
5
5 Bắc Trà My
5,047
4,154
1,604
4,764
1502
3,262
3,026
2,638
388
2179
459
3,545
2,868
6
Nam Trà My
4,409
4,409
1,681
1,604
2,493
745
1,748
3,421
2,701
720
2951
-250
3,664
1,458
7
7 Nông Sơn
2,555
1
129
963
654
186
468
2,915
1,880
1,035
1329
551
2,369
1,226
8
8 Hiệp Đức
1,202
240
607
355
1,818
420
1,398
2,125
1,775
350
1027
748
782
175
9
9 Tiên Phước
644
6
123
114
847
340
507
1,292
692
600
842
-150
304
198
10
10 Đại Lộc
1,008
45
408
894
916
916
992
487
505
487
0
1,008
521
11
11 Núi Thành
170
71
44
72
17
17
0
66
66
0
153
170
12
12 Phú Ninh
59
3
1
3
10
10
10
10
10
0
59
49
13
13 Quế Sơn
16
3
13
48
48
48
0
3
48
14
Thăng Bình
240
13
227
424
374
50
453
-79
13
453
15
Duy Xuyên
46
46
0
46
0
46
0
46
0

XÁC ĐỊNH HỘ NGHÈO THIẾU ĐẤT SẢN XUẤT THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)


TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ
nghèo thiếu đất sản
xuất
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ
nghèo thiếu đất sản
xuất
Hộ nghèo có trên 4 khẩu
Hộ nghèo có trên 4 khẩu
Hộ nghèo có dưới 4 khẩu
Hộ nghèo có dưới 4 khẩu
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ
nghèo thiếu đất sản
xuất
Số hộ
DT đất SX thiếu so với quy định
(%)
Số hộ
DT đất SX thiếu so
với quy
định (%)
A
B
1=2+4
2
3
4
5
Huyện Nam Giang
1
1 xã….
2
2 xã….
3
3 xã….
4
4 ……..

Biểu 2


PHỦ


uyện…)


Ghi chú
6

Biểu 3 XÁC ĐỊNH HỘ NGHÈO CHƯA CÓ ĐẤT SẢN XUẤT THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)


TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ nghèo
chưa có đất sản xuất
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ nghèo
chưa có đất sản xuất
Hộ nghèo có trên 4 khẩu
Hộ nghèo có dưới 4 khẩu
Ghi chú
A
B
1=2+3
2
3
4
Huyện…….
1
xã….
2
xã….
3
xã….
4
4 ……..

Biểu 4 XÁC ĐỊNH NHU CẦU VÀ HÌNH THỨC HỖ TRỢ HỘ CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT SẢN XUẤT THEO QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)


TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ chưa có đất sản xuất
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Số hộ thiếu đất sản
xuất
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
Hình thức hỗ trợ
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ chưa có đất sản xuất
Hỗ trợ khai hoang đất sản xuất
Hỗ trợ khai hoang đất sản xuất
Hỗ trợ chuyển đổi nghề (hộ)
Số hộ thiếu đất sản
xuất
Hỗ trợ khai hoang đất sản xuất
Hỗ trợ khai hoang đất sản xuất
Hỗ trợ
chuyển đổi nghề (hộ)
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ chưa có đất sản xuất
Ha
Hộ
Hỗ trợ chuyển đổi nghề (hộ)
Số hộ thiếu đất sản
xuất
Ha
Hộ
Hỗ trợ
chuyển đổi nghề (hộ)
A
B
1
2
3
5
6
7
9
Huyện…….
1
1 xã….
2
2 xã….
3
3 xã….
4
4 ……..

Biểu 5 XÁC ĐỊNH HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT Ở THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 2085/QĐ-TTg NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…)


TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ nghèo chưa có đất ở
Số hộ nghèo thiếu đất ở
Số hộ nghèo thiếu đất ở
Ghi chú
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ nghèo
Số hộ nghèo chưa có đất ở
Số hộ
DT đất ở thiếu so với quy
định (%)
Ghi chú
3
4
5
6
Huyện…….
1
1 xã….
2
2 xã….
3
3 xã….
4
4 ……..

Biểu 6a


NHU CẦU VỐN HỖ TRỢ NƯỚC SINH HOẠT PHÂN TÁN THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN


QUYẾT ĐỊNH SỐ 2085/QĐ-TTg, NGÀY 31/10/2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Công văn số /CV-UBND ngày tháng năm 2017 của UBND huyện…) ĐVT: Tr.đ


STT
Huyện Xã,
Thị trấn
Tổng
số hộ hưởng lợi
Tổng nhu cầu vốn từ NSTW
1
2
3
4
1
1 Huyện…….
2
xã….
3
xã….
4
xã….
5
5 ……..
Tổng cộng

CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ HỘ NGHÈO CHƯA CÓ HOẶC THIẾU ĐẤ TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2018-2020


TT
Huyện, xã
Tổng cộng
Tổng cộng
Số hộ nghèo chưa có đất ở
Số hộ nghèo chưa có đất ở
TT
Huyện, xã
Tổng số hộ
kinh phí (tr.đ)
Tổng số hộ
kinh phí (tr.đ)
1
2
3=5+6
4=6+9
5
6
Tổng cộng
11,976
365,125.0
1,758
111,633.0
1
1 Nam Giang
700
32,893.0
420
26,670.0
2
2 Nam Trà My
2,715
46,548.7
3
3 Tây Giang
397
19,307.2
254
16,129.0
4
4 Nông Sơn
92
5,842.0
92
5,842.0
5
5 Tiên Phước
56
1,492.3
6
381.0
6
6 Đông Giang
2,759
100,711.0
413
26,225.5
7
7 Phước Sơn
510
21,793.2
232
14,732.0
8
8 Bắc Trà My
4,132
104,952.8
9
9 Hiệp Đức
215
11,176.0
150
9,525.0
10
Đại Lộc
399
20,383.5
191
12,128.5
11
11 Núi Thành
0
0.0
12
Phú Ninh
1
25.4

Biểu 3 CÓ HOẶC THIẾU ĐẤT Ở 018-2020


Số hộ nghèo thiếu đất ở
Số hộ nghèo thiếu đất ở
Số hộ nghèo thiếu đất ở
Tổng số hộ
DT đất ở thiếu so với quy
định (%)
Kinh phí (tr.đ)
7
8
9
10,218
253,492.0
280
35
6,223.0
2,715
27
46,548.7
143
35
3,178.2
50
35
1,111.3
2,346
50
74,485.5
278
40
7,061.2
4,132
40
104,952.8
65
40
1,651.0
208
62.5
8,255.0
1
40
25.4

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3063/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/10/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/10/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Lê Trí Thanh
Phạm viQuảng Nam
Trích yếu2018 phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số Quảng Nam
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.