|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
Số: 3063 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Kiên Giang, ngày
01
tháng 12
năm
2023
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
QUYẾT ĐỊNH:
Lạnh Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Y tế, Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- P.KGVX, P.KT, P.TH;
- Lưu: VT, tnguyen.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Lưu Trung
|
DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH THỰC HIỆN TỪ NĂM 2023
(THUỘC CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA NÂNG CAO NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG)
(Kèm theo Quyết định số: 3065 /QĐ-UBND ngày 01 /12/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu
cầu
đối
với
kết
quả/sản phẩm
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu
cầu
đối
với
kết
quả/sản phẩm
|
Tổng
|
NSNN
|
Vốn đối ứng
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
1
|
Nghiên cứu xây dựng áp dụng
đồng bộ
các hệ
thống quản lý, các công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh, tiêu chuẩn, quy
|
18
tháng
|
- Hỗ trợ xây dựng 15 mô điểm hình các cho doanh nghiệp trên địa bản tỉnh
Kiên Giang áp dụng thành công đồng bộ các pháp giải cao nâng suất, năng chất lượng phù hợp với điều kiện của doanh
|
- Báo cáo khảo sát thực trạng tại các doanh nghiệp (Mỗi doanh nghiệp 01 báo cáo).
- 01 Hội thảo giới thiệu về chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp.
- Khóa đào tạo về các hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh cho các doanh nghiêp.
- Bộ tiêu chí đánh giá mức độ sẵn sàng về áp dụng giải pháp sản xuất thông minh, dich vụ thông minh phù hợp cho doanh nghiệp. - 15 doanh nghiêp được đào tạo, tư vấn, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỷ thuật, các hệ thống
|
2160
|
1512
|
648
|
Tuyển chọn
|
Áp dụng
tại 15
doanh nghiệp sản xuất, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu
cầu
đối
với
kết quả/sản phẩm
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu
cầu
đối
với
kết quả/sản phẩm
|
Tổng
|
NSNN
|
Vốn đối ứng
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
kỹ chuẩn thuật nhằm nâng cao năng suất chất lượng phù hợp điều với kiện các doanh nghiệp tại Kiên Giang
|
nghiệp để từng bước thực hiện chuyển đổi số, sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh trong bối cảnh cuộc cách mạng lần thứ tư.
- Trở thành mô hình điểm để chia sẻ, nhân rộng cho những doanh nghiệp khác trên toàn tỉnh.
|
quản lý, công cụ cải tiến, hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh phù hợp với hiện trạng và nhu cầu của từng doanh nghiệp.
- Giấy chứng nhận (chứng nhận sản phẩm, hàng hóa, chứng nhận hệ thống quản lý) tương ứng cho 15 doanh nghiệp tham gia được cấp bởi tổ chức chứng nhận có năng lực.
- 15 Báo cáo quá trình và kết quả tư vấn, áp dụng đồng bộ các giải pháp nâng cao năng suất chất lượng tại 15 doanh nghiệp.
- 01 báo cáo tổng kết kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. - 03 bài viết/chuyên mục tuyên truyền trên báo/đài PTTH Kiên Giang và 01 bài báo khoa học về nhiệm vụ đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Kiên Giang và một số trang điện tử có liên quan.
|
)
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu
cầu đối
với
kết
quả/sản phẩm
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực hiện (triệu đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực hiện (triệu đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực hiện (triệu đồng)
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu
cầu đối
với
kết
quả/sản phẩm
|
Tổng
|
NSNN
|
Vốn đối ứng
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
2
|
Nghiên cứu hỗ trợ doanh nghiêp ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số trong xây dựng, áp hệ dụng thống quản chất lý lượng theo tiêu chuẩn
ISO 9001:
2015 (ISO
điện tử) để
thiết lập,
tối ưu hóa
hệ thống
quản trị của
doanh
nghiệp trên
|
24 tháng
|
- Ứng dụng nghệ
công
thông tin,
chuyển đổi số trong xây dựng, áp
dụng hệ
thống quản lý chất lượng (ISO điện tử) thay thế hệ thống tài liệu giấy giúp
thiết lập, tối ưu hóa hệ thống quản trị của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Quản lý các công việc
theo tiêu
|
- Một phần mềm ISO điện tử được xây dựng và được ứng dụng vào hoạt động của 04 doanh nghiệp.
- Hệ thống các thủ tục, quy trình, biểu mẫu của hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO
9001:2015 được chuẩn hóa trên môi trường mạng đảm bảo tra cứu tiện lợi, nhanh chóng, kịp thời và hiệu quả.
- Bộ máy quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp tinh gọn qua việc quản lý, điều hành, thống kê, phân tích số liệu, tổ chức xử lý thông tin qua hệ thống.
- Các quá trình, hoạt động sản xuất kinh doanh được sắp xếp bài bản, trình tự, đảm bảo rõ người, rõ việc, rõ thời gian và phương pháp làm.
- 01 báo cáo tổng kết kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
1200
|
1200
|
0
|
Tuyển chọn
|
Áp dụng
cho 04
doanh
nghiệp
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu
chuẩn
9001:2015
|
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu cầu đối
với
kết
quả/sản phẩm
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(triệu
đồng)
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
TT
|
Tên nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Định hướng mục tiêu
|
Dự
kiến
kết
quả/sản
phẩm
và
yêu cầu đối
với
kết
quả/sản phẩm
|
Tổng
|
NSNN
|
Vốn đối ứng
|
Phương thức tổ chức thực hiện
|
Địa chỉ áp dụng
|
|
địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
chuẩn liên
quan đến tài liệu, hồ sơ,
rủi ro và cơ
hội, khắc phục và cải tiến, xem xét lãnh đạo... một cách nhanh chóng. - Lưu trữ hồ sơ trên môi trường mạng, giúp cho tra cứu, xử lý thông tin nhanh
nhất.
|
- 03 bài viết/chuyên mục tuyên truyền trên báo/đài PTTH Kiên Giang và 01 bài báo khoa học về nhiệm vụ đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Kiên Giang và một số trang điện tử có liên quan.
|