Quay lại

Quyết định 3069/QĐ-UBND 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Lai Châu năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3069/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính trước ngày 31/12/2025. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 34/2019/QĐ- UBND ngày 30/9/2019 về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu và số 57/2025/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh;
- Báo và PTTH Lai Châu, Phân xã TTXVN tại Lai Châu;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, C, CB;
- Lưu: VT, Th6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hà Quang Trung

Biểu số 1


MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Về kinh tế

1

Tăng trưởng

-

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn

%

10,0

-

Bình quân GRDP/đầu người/ năm

Triệu đồng

72,0

-

Thu nhập bình quân đầu người/năm

Triệu đồng

37,10

2

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

2.727,0

3

Xuất, nhập khẩu; du lịch

-

Tốc độ tăng giá trị hàng địa phương tham gia xuất khẩu

%

9,7

-

Doanh thu từ du lịch

Tỷ đồng

1.314,3

-

Tổng lượt khách du lịch tăng

%

9,0

4

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư xã hội trên địa bàn tỉnh trong GRDP

%

42,34

5

Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội

%

8,76

6

Tỷ trọng kinh tế số/ GRDP

%

6,50

II

Về xã hội

7

Giáo dục

-

Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi

%

100

-

Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3 và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2 trở lên

%

100

-

Tỷ lệ xã, phường đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi

%

21,05

-

Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường

+

Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường

%

99,8

+

Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường

%

99,9

+

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường

%

96,0

+

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường

%

>60

-

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

72,6

8

Dân số, y tế

-

Dân số

Người

507.373

-

Số bác sỹ trên vạn dân

1/10.000

13,14

-

Mức giảm tỷ suất sinh

%o

0,30

-

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi

%

19,44

-

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

78,95

-

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

%

95,2

-

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

68,8

9

Đào tạo nghề, giải quyết việc làm

-

Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

10.000

-

Đào tạo nghề

Người

4.700

-

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

64,00

+

Trong đó lao động có bằng cấp, chứng chỉ

%

28,89

-

Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế

%

+

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

61,15

+

Công nghiệp và xây dựng

%

15,37

+

Dịch vụ

%

23,48

-

Tỷ lệ thất nghiệp

%

1,17

10

Giảm nghèo

-

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

3,88

-

Tỷ lệ nghèo đa chiều

%

11,90

11

Văn hóa

-

Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư có nhà văn hóa

%

88,5

-

Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

86,4

-

Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

75,6

-

Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

98,0

12

Thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

36

13

Hạ tầng

-

Tỷ lệ đường xã được cứng hóa

%

84,09

-

Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

97,4

-

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

78,7

-

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

45,0

14

Tỷ lệ xã phường không ma túy

%

29,0

III

Về môi trường

15

Tỷ lệ che phủ rừng

%

54,29

16

Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý

-

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom và xử lý

%

91,0

-

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý

%

65,0

17

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối)

%

35,0

18

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

90,0

Biểu số 02


CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Sản lượng lương thực

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

225.500

1

Lúa cả năm: Diện tích

Ha

30.749

-

Năng suất

Tạ/ha

50,08

-

Sản lượng

Tấn

154.000

-

Lúa đông xuân: Diện tích

Ha

6.756

Năng suất

Tạ/ha

56,51

Sản Lượng

Tấn

38.175

-

Lúa mùa: Diện tích

Ha

23.154

Năng suất

Tạ/ha

49,55

Sản Lượng

Tấn

114.730

-

Lúa nương: Diện tích

Ha

839

Năng suất

Tạ/ha

13,05

Sản Lượng

Tấn

1.095

-

DT lúa hàng hóa tập trung

Ha

4.000

Năng suất

Tạ/ha

56,50

Sản Lượng

Tấn

22.600

2

Ngô cả năm: Diện tích

Ha

18.010

Năng suất

Tạ/ha

39,70

Sản lượng

Tấn

71.500

-

Ngô xuân hè: Diện tích

Ha

15.288

Năng suất

Tạ/ha

39,84

Sản Lượng

Tấn

60.910

-

Ngô thu đông: Diện tích

Ha

2.722

Năng suất

Tạ/ha

38,91

Sản Lượng

Tấn

10.590

3

Cây ăn quả

Ha

7.030

-

Sản lượng cây ăn quả

Tấn

47.400

II

Cây công nghiệp lâu năm

1

Cây chè: diện tích

Ha

10.920

Sản lượng chè búp tươi

Tấn

74.700

Diện tích chè tập trung được cấp mã số vùng trồng

Ha

2.200

Diện tích chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ

Ha

500

2

Cây cao su: Diện tích

Ha

12.933

Sản lượng mủ cao su

Tấn

10.800

III

Chăn nuôi

1

Tổng đàn gia súc

Con

330.770

-

Đàn trâu

Con

75.890

-

Đàn bò

Con

27.780

-

Đàn lợn

Con

227.100

2

Tổng đàn gia cầm

1.000 con

1.865

3

Sản lượng thịt hơi các loại

Tấn

21.000

Trong đó: Thịt lợn

Tấn

12.000

4

Số trang trại chăn nuôi

Trang trại

280

Trong đó: Số trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

Trang trại

124

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

%

44,3

5

Số cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ

Cơ sở

82.000

Trong đó: Số cơ sở có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

Cơ sở

12.230

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

%

14,9

IV

THỦY SẢN

1

Diện tích nuôi trồng

Ha

1.035

2

Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng

Tấn

4.130

-

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

3.810

-

Sản lượng đánh bắt

Tấn

320

3

DT nuôi trồng thuỷ sản

Ha

1.035

Thể tích nuôi cá nước lạnh

m3

75.000

Thể tích nuôi cá lồng

m3

288.000

V

LÂM NGHIỆP

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

54,29

2

Tổng DT rừng hiện có

Ha

518.970

Trong đó diện tích rừng trồng mới

Ha

2.000

-

Rừng sản xuất

Ha

1.800

-

Rừng phòng hộ

Ha

200

2.1

Rừng tự nhiên

Ha

472.223

-

Rừng đặc dụng

Ha

36.164

-

Rừng phòng hộ

Ha

236.106

-

Rừng sản xuất

Ha

199.953

2.2

Rừng trồng

Ha

33.814

-

Rừng đặc dụng

Ha

16

-

Rừng phòng hộ

Ha

2.289

-

Rừng sản xuất

Ha

31.509

2.3

Cây cao su

Ha

12.933

Sản lượng mủ cao su

Tấn

10.800

2.4

Cây sâm

Ha

708

VI

NÔNG THÔN MỚI, OCOP VÀ GIẢM NGHÈO

1

Bình quân tiêu chí trên xã

Tiêu chí/xã

4,50

2

Số sản phẩm được công nhận Ocop được công nhận trong năm

Sản phẩm

40

3

Tỷ lệ nghèo đa chiều

%

11,90

4

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

3,88

VII

CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

1

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý

%

91,0

2

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý

%

65,0

3

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối)

%

35,0

4

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

90,0

5

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

93,5

-

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

45,0

Biểu 2.1


MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, CHĂN NUÔI, THỦY SẢN CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Các đơn vị

Sản lượng lương thực có hạt (Tấn)

Cây chè

Chăn nuôi

Thủy sản

Ghi chú

Diện tích chè hiện có (Ha)

Chè tập trung được cấp mã số vùng trồng (Ha)

Chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ (Ha)

Tổng sản lượng thịt hơi các loại (Tấn)

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%)

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%)

Tổng sản lượng thủy sản (Tấn)

I

Tổng toàn tỉnh

225.500

10.920

2.200

500

21.000

44,3

14,9

4.130

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

11.880

1.165

165

50

1.308

48

59

319

2

Xã Khoen On

3.880

350

40

20

504

-

11

198

3

Xã Than Uyên

10.380

108

-

-

880

45

30

331

4

Xã Mương Than

7.530

388

77

20

1.381

44

20

126

5

Xã Pắc Ta

6.950

807

150

40

1.431

40

13

72

6

Xã Nậm Sỏ

3.520

216

-

-

448

-

9

243

7

Xã Tân Uyên

12.300

1.500

300

100

1.028

57

55

324

8

Xã Mường Khoa

6.470

1.282

282

80

277

-

9

65

9

Xã Bản Bo

6.180

1.125

500

50

303

43

17

57

10

Xã Bình Lư

9.920

258

58

10

702

45

16

331

11

Xã Tả Lèng

8.530

109

-

-

732

56

16

91

12

Xã Khun Há

6.410

514

50

30

283

50

14

88

13

Phường Tân Phong

9.800

689

140

20

1.570

65

38

511

14

Phường Đoàn Kết

6.860

791

158

20

825

63

46

22

15

Xã Sin Suối Hồ

9.040

669

140

20

360

40

11

181

16

Xã Phong Thổ

7.980

8

-

-

634

60

12

36

17

Xã Sì Lở Lầu

7.200

7

-

-

518

20

4

22

18

Xã Dào San

5.470

-

-

-

401

50

5

60

19

Xã Khổng Lào

6.330

148

-

-

164

100

5

22

20

Xã Tủa Sín Chải

8.480

113

-

10

664

-

7

27

21

Xã Sìn Hồ

5.950

94

20

10

307

67

4

30

22

Xã Hồng Thu

8.260

579

120

20

429

-

4

22

23

Xã Nậm Tăm

7.640

1

-

-

547

50

7

60

24

Xã Pu Sam Cáp

7.510

-

-

-

322

-

8

65

25

Xã Nậm Cuổi

4.520

-

-

-

524

-

12

63

26

Xã Nậm Mạ

1.700

-

-

-

308

-

6

80

27

Xã Lê Lợi

3.200

-

-

-

498

22

6

53

28

Xã Nậm Hàng

5.920

-

-

-

622

38

13

131

29

Xã Mường Mô

3.080

-

-

-

390

40

6

327

30

Xã Hua Bum

3.140

-

-

-

789

33

4

28

31

Xã Pa Tần

3.430

-

-

-

244

50

4

5

32

Xã Bum Nưa

3.180

-

-

-

283

67

5

36

33

Xã Bum Tở

1.760

-

-

-

356

100

7

56

34

Xã Mường Tè

3.130

-

-

-

308

13

3

29

35

Xã Thu Lũm

2.550

-

-

-

175

-

2

2

36

Xã Pa Ủ

1.640

-

-

-

101

-

3

17

37

Xã Mù Cả

1.260

-

-

-

96

-

2

1

38

Xã Tà Tổng

2.520

-

-

-

288

-

2

1

Biểu 2.2


MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Các đơn vị

Tỷ lệ che phủ rừng
(%)

Diện tích rừng hiện có (Ha)

Diện tích rừng trồng mới
(Ha)

Diện tích cây Sâm
(Ha)

Ghi chú

I

Tổng toàn tỉnh

54,29

518.970

2.000

708

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

40,11

15.763

140

-

2

Xã Khoen On

41,85

8.320

60

-

3

Xã Than Uyên

51,21

7.253

-

-

4

Xã Mường Than

42,08

8.246

180

-

5

Xã Pắc Ta

47,39

8.760

60

-

6

Xã Nậm Sỏ

28,31

11.311

160

-

7

Xã Tân Uyên

50,00

17.779

110

-

8

Xã Mường Khoa

56,27

10.417

-

22

9

Xã Bản Bo

41,20

4.227

-

-

10

Xã Bình Lư

58,39

10.293

-

-

11

Xã Tả Lèng

60,85

7.876

-

15

12

Xã Khun Há

56,78

8.799

20

152

13

Phường Tân Phong

32,21

3.568

10

-

14

Phường Đoàn Kết

45,79

6.204

10

-

15

Xã Sin Suối Hồ

54,35

14.277

40

2

16

Xã Phong Thổ

30,12

8.472

60

-

17

Xã Sì Lở Lầu

56,89

8.427

-

125

18

Xã Dào San

45,34

6.231

-

31,1

19

Xã Khổng Lào

38,77

7.696

40

5

20

Xã Tủa Sín Chải

46,60

14.180

40

-

21

Xã Sìn Hồ

42,50

7.249

40

27

22

Xã Hồng Thu

37,78

7.009

40

-

23

Xã Nậm Tăm

56,84

14.411

40

-

24

Xã Pu Sam Cáp

58,00

9.220

-

40,0

25

Xã Nậm Cuổi

27,32

5.784

100

-

26

Xã Nậm Mạ

24,79

3.041

-

-

27

Xã Lê Lợi

48,80

15.410

40

-

28

Xã Nậm Hàng

54,47

19.124

60

-

29

Xã Mường Mô

65,39

26.892

140

-

30

Xã Hua Bum

66,69

24.043

40

20

31

Xã Pa Tần

53,98

17.383

-

10

32

Xã Bum Nưa

70,21

22.324

60

136

33

Xã Bum Tở

67,23

26.722

160

-

34

Xã Mường Tè

59,90

17.829

70

10

35

Xã Thu Lũm

83,05

21.120

-

91

36

Xã Pa Ủ

72,06

32.453

200

23

37

Xã Mù Cả

81,96

31.665

20

-

38

Xã Tà Tổng

56,75

29.192

60

-

Biểu 2.3


MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ MÔI TRƯỜNG, NƯỚC SINH HOẠT CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Đơn vị

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý (%)

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý (%)

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) (%)

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường (%)

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%)

Ghi chú

I

Tổng toàn tỉnh

91,0

65,0

35,0

90,0

45,0

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

-

65,0

35,0

90,0

48,0

2

Xã Khoen On

-

65,0

35,0

90,0

48,0

3

Xã Than Uyên

-

65,0

35,0

90,0

52,0

4

Xã Mương Than

-

65,0

35,0

90,0

50,0

5

Xã Pắc Ta

-

65,0

35,0

90,0

49,0

6

Xã Nậm Sỏ

-

65,0

35,0

90,0

42,0

7

Xã Tân Uyên

-

65,0

35,0

90,0

52,0

8

Xã Mường Khoa

-

65,0

35,0

90,0

49,0

9

Xã Bản Bo

-

65,0

35,0

90,0

50,0

10

Xã Bình Lư

-

65,0

35,0

90,0

51,0

11

Xã Tả Lèng

-

65,0

35,0

90,0

43,0

12

Xã Khun Há

-

65,0

35,0

90,0

42,0

13

Phường Tân Phong

91,0

-

35,0

90,0

-

14

Phường Đoàn Kết

91,0

-

35,0

90,0

-

15

Xã Sin Suối Hồ

-

65,0

35,0

90,0

45,0

16

Xã Phong Thổ

-

65,0

35,0

90,0

51,0

17

Xã Sì Lở Lầu

-

65,0

35,0

90,0

42,0

18

Xã Dào San

-

65,0

35,0

90,0

40,0

19

Xã Khổng Lào

-

65,0

35,0

90,0

43,0

20

Xã Tủa Sín Chải

-

65,0

35,0

90,0

40,0

21

Xã Sìn Hồ

-

65,0

35,0

90,0

47,0

22

Xã Hồng Thu

-

65,0

35,0

90,0

40,0

23

Xã Nậm Tăm

-

65,0

35,0

90,0

46,0

24

Xã Pu Sam Cáp

-

65,0

35,0

90,0

40,0

25

Xã Nậm Cuổi

-

65,0

35,0

90,0

43,0

26

Xã Nậm Mạ

-

65,0

35,0

90,0

41,0

27

Xã Lê Lợi

-

65,0

35,0

90,0

42,0

28

Xã Nậm Hàng

-

65,0

35,0

90,0

46,0

29

Xã Mường Mô

-

65,0

35,0

90,0

41,0

30

Xã Hua Bum

-

65,0

35,0

90,0

40,0

31

Xã Pa Tần

-

65,0

35,0

90,0

45,0

32

Xã Bum Nưa

-

65,0

35,0

90,0

45,0

33

Xã Bum Tở

-

65,0

35,0

90,0

46,0

34

Xã Mường Tè

-

65,0

35,0

90,0

45,0

35

Xã Thu Lũm

-

65,0

35,0

90,0

41,0

36

Xã Pa Ủ

-

65,0

35,0

90,0

40,0

37

Xã Mù Cả

-

65,0

35,0

90,0

40,0

38

Xã Tà Tổng

-

65,0

35,0

90,0

40,0

Biểu 2.4


MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Đơn vị

Kế hoạch đến năm 2026

Ghi chú

Bình quân tiêu chí NTM (TC/xã)

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều
(%)

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo (%)

I

Tổng toàn tỉnh

4,50

11,9

3,88

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

6,00

5,57

2,10

2

Xã Khoen On

5,00

3,60

1,60

3

Xã Than Uyên

7,00

2,20

1,00

4

Xã Mương Than

6,00

3,55

1,50

5

Xã Pắc Ta

5,00

4,32

1,60

6

Xã Nậm Sỏ

4,00

5,52

2,00

7

Xã Tân Uyên

7,00

3,29

1,10

8

Xã Mường Khoa

6,00

2,57

1,10

9

Xã Bản Bo

5,00

4,06

1,05

10

Xã Bình Lư

6,00

3,73

1,20

11

Xã Tả Lèng

4,00

7,85

2,25

12

Xã Khun Há

4,00

8,35

2,34

13

Phường Tân Phong

-

1,81

0,49

14

Phường Đoàn Kết

-

4,27

1,09

15

Xã Sin Suối Hồ

4,00

18,00

7,48

16

Xã Phong Thổ

5,00

8,12

2,50

17

Xã Sì Lở Lầu

3,00

33,00

11,00

18

Xã Dào San

4,00

31,48

11,00

19

Xã Khổng Lào

4,00

13,93

5,00

20

Xã Tủa Sín Chải

3,00

29,40

10,50

21

Xã Sìn Hồ

5,00

12,64

5,50

22

Xã Hồng Thu

4,00

25,40

10,00

23

Xã Nậm Tăm

4,00

11,58

5,50

24

Xã Pu Sam Cáp

4,00

20,69

6,00

25

Xã Nậm Cuổi

4,00

25,72

9,00

26

Xã Nậm Mạ

4,00

20,89

8,50

27

Xã Lê Lợi

4,00

16,32

7,00

28

Xã Nậm Hàng

5,00

8,44

2,50

29

Xã Mường Mô

4,00

17,70

7,00

30

Xã Hua Bum

4,00

22,81

9,50

31

Xã Pa Tần

4,00

17,96

8,00

32

Xã Bum Nưa

4,00

20,49

8,80

33

Xã Bum Tở

5,00

13,44

6,50

34

Xã Mường Tè

4,00

6,89

2,60

35

Xã Thu Lũm

4,00

18,68

7,50

36

Xã Pa Ủ

3,00

40,40

14,00

37

Xã Mù Cả

4,00

26,33

10,00

38

Xã Tà Tổng

4,00

16,17

6,80

Biểu số 03


CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh năm 2010)

Tỷ đồng

10.659,7

1

Phân theo thành phần kinh tế

Tỷ đồng

10.659,7

-

Quốc doanh Trung ương

Tỷ đồng

4.876,4

-

Quốc doanh địa phương

Tỷ đồng

33,6

-

CN ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

5.749,8

2

Phân theo ngành công nghiệp

Tỷ đồng

10.659,7

-

Công nghiệp khai khoáng

Tỷ đồng

352,3

-

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Tỷ đồng

1.298,8

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

Tỷ đồng

8.955,2

-

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Tỷ đồng

53,4

III

Một số sản phẩm chủ yếu

1

Điện sản xuất

Tr. kwh

10.095

2

Đá xây dựng

M3

772.005

3

Chè khô các loại

Tấn

14.960

4

Gạch xây các loại

1000 viên

85.858

5

Nước máy sản xuất

1000 m3

6.533

6

Xi măng

Tấn

132.357

7

Đá ốp lát dolomit

M3

5.757

9

Đất sét

M3

45.000

11

Cát

M3

46.350

13

Đồng

Tấn

5.000

15

Chì kẽm

Tấn

8.100

17

Thức ăn chăn nuôi

Tấn

3.600

19

Quế và các sản phẩm từ quế

Tấn

105

21

Mắc ca chế biến

Tấn

210

III

Hạ tầng điện lưới

-

Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới Quốc gia

%

97,4

Biểu số 04


CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU - VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

11.400

Phân theo ngành kinh tế

-

Thương nghiệp (giá hiện hành)

Tỷ đồng

9.670,8

-

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Tỷ đồng

850,0

-

Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch

Tỷ đồng

6,0

-

Dịch vụ khác

Tỷ đồng

872,7

II

Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch

1

Mạng lưới

-

Số Khách sạn

Cái

36

Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lên

Cái

4

-

Số phòng khách sạn

Phòng

1.255

Công suất sử dụng phòng

%

63

-

Nhà hàng

Cái

150

2

Tổng lượt khách du lịch

Lượt người

1.607.750

-

Tổng lượt khách du lịch tăng mỗi năm

%

9,0

Trong đó:

-

Khách quốc tế

Lượt người

38.150

+

Ngày lưu trú/ khách quốc tế

Ngày

1,7

+

Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế

Triệu đồng

1,8

-

Khách nội địa

Lượt người

1.569.600

+

Ngày lưu trú/ khách nội địa

Ngày

1,6

+

Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa

Triệu đồng

0,95

3

Doanh thu ngành du lịch

Tỷ đồng

1.314,3

+

Khách quốc tế

Tỷ đồng

73,1

+

Khách nội địa

Tỷ đồng

1.241,2

III

Giá trị xuất khẩu của địa phương

Triệu USD

18,26

-

Tốc độ tăng

%

9,7

Một số mặt hàng chủ yếu :

+

Chè

Triệu USD

15,09

Khối lượng

Tấn

6.573,6

+

Hàng hóa khác

Triệu USD

3,17

IV

Doanh thu ngành vận tải

Tr. đồng

401.100

-

Vận tải hành khách

Tr. đồng

175.900

-

Vận tải hàng hóa

Tr. đồng

225.200

Biểu số 4.1


CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI- DU LỊCH CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


STT

Đơn vị

Du lịch

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ (Tỷ đồng)

Ghi chú

Tổng lượt khách du lịch (Lượt người)

Khách quốc tế (Lượt người)

Khách nội địa (Lượt người)

Tổng doanh thu du lịch (Tỷ đồng)

Doanh thu du lịch khách quốc tế (Tỷ đồng)

Doanh thu du lịch khách nội địa (Tỷ đồng)

I

Tổng toàn tỉnh

1.607.750

38.150

1.569.600

1.314,3

73,1

1.241,2

11.400

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

49.064

382

48.683

31,84

0,64

31,20

63,4

2

Xã Khoen On

98.945

1.581

97.364

63,9

2,3

61,6

9,7

3

Xã Than Uyên

196.909

2.180

194.729

129,19

2,88

126,31

776,8

4

Xã Mường Than

48.845

164

48.682

32,20

0,24

31,96

55,3

5

Xã Pắc Ta

4.120

87

4.033

2,18

0,07

2,12

61,7

6

Xã Nậm Sỏ

4.643

120

4.524

2,51

0,11

2,40

12,1

7

Xã Tân Uyên

35.556

676

34.880

20,02

0,73

19,29

893,1

8

Xã Mường Khoa

11.685

131

11.554

6,42

0,09

6,33

67,9

9

Xã Bản Bo

48.778

1.744

47.034

43,14

2,66

40,48

374,6

10

Xã Bình Lư

431.531

5.886

425.645

337,2

7,8

329,4

1.125,1

11

Xã Tả Lèng

71.722

3.052

68.670

70,21

4,48

65,73

15,9

12

Xã Khun Há

48.887

1.853

47.034

43,24

2,76

40,48

19,4

13

Phường Tân Phong

192.549

9.429

183.120

193,77

24,25

169,52

2.134,6

14

Phường Đoàn Kết

182.466

8.066

174.400

183,72

20,22

163,50

2.413,6

15

Xã Sin Suối Hồ

29.975

872

29.103

26,22

1,16

25,06

93,9

16

Xã Phong Thổ

28.852

512

28.340

24,35

0,55

23,81

801,2

17

Xã Sì Lở Lầu

6.355

142

6.213

5,3

0,2

5,1

58,2

18

Xã Dào San

12.666

131

12.535

9,4

0,2

9,3

78,7

19

Xã Khổng Lào

6.028

142

5.886

5,31

0,19

5,12

141,5

20

Xã Tủa Sín Chải

3.870

109

3.761

3,03

0,33

2,70

39,1

21

Xã Sìn Hồ

23.947

512

23.435

19,52

0,63

18,89

386,3

22

Xã Hồng Thu

3.652

55

3.597

2,69

0,08

2,62

31,1

23

Xã Nậm Tăm

4.066

33

4.033

3,00

0,06

2,94

217,7

24

Xã Pu Sam Cáp

3.281

22

3.259

2,49

0,04

2,44

53,8

25

Xã Nậm Cuổi

3.335

33

3.303

2,37

0,02

2,34

54,1

26

Xã Nậm Mạ

4.142

55

4.088

3,12

0,10

3,02

27,7

27

Xã Lê Lợi

13.113

33

13.080

10,81

0,04

10,77

81,5

28

Xã Nậm Hàng

5.832

55

5.777

5,78

0,12

5,66

242,1

29

Xã Mưởng Mô

1.635

-

1.635

1,55

0,00

1,55

43,5

30

Xã Hua Bum

1.635

-

1.635

1,55

0,00

1,55

12,3

31

Xã Pa Tần

1.657

22

1.635

1,59

0,04

1,55

167,1

32

Xã Bum Nưa

1.417

-

1.417

1,32

0,00

1,32

20,9

33

Xã Bum Tở

7.674

44

7.630

6,61

0,06

6,55

641,4

34

Xã Mường Tè

5.614

22

5.592

5,59

0,04

5,55

118,6

35

Xã Thu Lũm

7.096

11

7.085

6,93

0,03

6,90

40,0

36

Xã Pa Ủ

3.270

-

3.270

3,50

0,00

3,50

7,4

37

Xã Mù Cả

1.417

-

1.417

1,23

0,00

1,23

4,7

38

Xã Tà Tổng

1.526

-

1.526

1,47

0,00

1,47

13,9

Biểu số 05


CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

A

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

I

Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN)

1

Số lượng doanh nghiệp

Doanh nghiệp

3

2

Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp

Triệu đồng

942.297

3

Nộp ngân sách nhà nước

Triệu đồng

22.665

II

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

1

Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập

Doanh nghiệp

2.320

2

Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo)

Doanh nghiệp

1.710

Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước

Doanh nghiệp

3

3

Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

180

4

Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân trong nước

Tỷ đồng

67.600

5

Số doanh nghiệp giải thể

Doanh nghiệp

60

6

Tổng số lao động trong doanh nghiệp

Người

25.625

7

Thu nhập bình quân người lao động

Triệu đồng/tháng

7,8

B

PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ

I

Hợp tác xã

1

Tổng số hợp tác xã

HTX

428

Trong đó:

-

Số HTX Thành lập mới

HTX

30

-

Số HTX giải thể

HTX

68

3

Tổng số thành viên hợp tác xã

Người

5.500

4

Tổng số lao động trong HTX

Người

4.500

Trong đó: số lao động là thành viên HTX

Người

3.500

5

Tổng doanh thu của hợp tác xã

Triệu đồng

518.000

Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên

Triệu đồng

300

6

Thu nhập bình quân người lao động HTX

Triệu đồng/năm

66

II

Tổ hợp tác

1

Tổng số tổ hợp tác

Tổ hợp tác

340

Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực

Tổ hợp tác

340

2

Tổng số thành viên tổ hợp tác

Người

3.000

C

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

1

Doanh thu

Triệu USD

0,1

2

Số lao động

Người

6

3

Nộp ngân sách

Triệu USD

0,07

Biểu số 06


CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Bảo hiểm xã hội

1

Số người tham gia BHXH bắt buộc

Người

30.345

2

Số người tham gia BHXH tự nguyện

Người

8.426

3

Số người tham gia BHXH thất nghiệp

Người

23.524

4

Số người tham gia BHYT (có ước tính thêm số đối tượng quân đội, công an tham gia tại BHXH bộ Quốc phòng)

Người

483.030

5

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội

%

11,9

6

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp

%

7,2

III

Tạo việc làm

1

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

Người

327.157

Tỷ lệ so với dân số

%

64,5

-

Số lao động chia theo khu vực

+

Lao động thành thị

Người

40.591

+

Lao động nông thôn

Người

286.566

2

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân

Người

323.329

Cơ cấu lao động

-

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

%

61,15

-

Công nghiệp và xây dựng

%

15,37

-

Dịch vụ

%

23,48

3

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

64,00

4

Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

10.000

Trong đó: Lao động nữ

Người

4.692

5

Tỷ lệ thất nghiệp

%

1,17

Tỷ lệ nữ thất nghiệp

%

1,15

6

Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực nông thôn

%

7,95

Trong đó: Tỷ lệ nữ thiếu việc làm khu vực nông thôn

%

7,46

7

Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

240

IV

Trật tự an toàn xã hội

-

Số lượt người được cai nghiện ma túy. Trong đó:

Lượt Người

180

+

Cai tại Trung tâm điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai Châu (bao gồm cả cai tự nguyện và bắt buộc)

Lượt Người

180

-

Điều trị thay thế các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone

Lượt Người

2.100

V

TRẺ EM

1

Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (lũy kế)

7

-

Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

%

18,4

2

Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

%

81,0

Biểu số 6.1


CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Đơn vị

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Tổng số lao động được giải quyết việc làm trong năm (Người)

Đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
(Người)

Số người tham gia Bảo hiểm xã hội (Người)

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp (Người)

Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

(Xã)

I

Tổng toàn tỉnh

10.000

240

38.771

23.524

7

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

280

9

796

496

2

Xã Khoen On

240

5

445

276

3

Xã Than Uyên

520

10

2.569

1.486

4

Xã Mường Than

420

7

599

356

5

Xã Pắc Ta

350

4

520

270

x

6

Xã Nậm Sỏ

300

2

410

180

7

Xã Tân Uyên

720

10

2.200

1.130

8

Xã Mường Khoa

350

5

540

320

9

Xã Bản Bo

230

10

290

158

10

Xã Bình Lư

323

6

1.709

1.014

11

Xã Tả Lèng

305

3

416

279

x

12

Xã Khun Há

235

2

309

215

13

Phường Tân Phong

680

7

9.122

6.513

14

Phường Đoàn Kết

600

8

4.808

2.750

15

Xã Sin Suối Hồ

290

10

502

231

16

Xã Phong Thổ

342

10

1.857

1.249

17

Xã Sì Lờ Lầu

297

18

436

232

18

Xã Dào San

292

5

485

303

x

19

Xã Khổng Lào

385

25

562

353

x

20

Xã Tủa Sín Chải

200

5

500

378

21

Xã Sìn Hồ

209

5

1.372

752

22

Xã Hồng Thu

172

3

439

306

23

Xã Nậm Tăm

229

6

518

298

24

Xã Pu Sam Cáp

195

7

379

251

25

Xã Nậm Cuổi

150

2

355

226

26

Xã Nậm Mạ

110

3

238

140

27

Xã Lê Lợi

230

10

505

230

28

Xã Nậm Hàng

188

20

1.480

610

x

29

Xã Mường Mô

135

2

420

165

30

Xã Hua Bum

120

6

315

160

x

31

Xã Pa Tần

170

2

460

245

32

Xã Bum Nưa

140

-

441

297

33

Xã Bum Tở

180

7

1.437

854

34

Xã Mường Tè

152

5

332

200

35

Xã Thu Lũm

92

1

308

185

36

Xã Pa Ủ

80

-

304

181

37

Xã Mù Cả

42

-

151

75

x

38

Xã Tà Tổng

47

-

242

160

Biểu số 07


CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

1

Dân số

-

Dân số trung bình

Người

507.373

Trong đó :

+

Dân số thành thị

Người

60.781

+

Dân số nông thôn

Người

446.592

-

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

68,8

-

Dân số là dân tộc thiểu số

Người

426.756

-

Tỷ lệ tăng dân số

%

1,22

-

Mức giảm tỷ suất sinh

%o

0,30

-

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%o

11,11

-

Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái)

%

114

2

Kế hoạch hoá gia đình

-

Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai

%

70,8

Biểu số 7.1


CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Đơn vị

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Tổng toàn tỉnh

507.373

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

20.594

2

Xã Khoen On

10.744

3

Xã Than Uyên

27.353

4

Xã Mường Than

13.874

5

Xã Pắc Ta

10.680

6

Xã Nậm Sỏ

10.665

7

Xã Tân Uyên

29.539

8

Xã Mường Khoa

12.651

9

Xã Bản Bo

9.520

10

Xã Bình Lư

18.336

11

Xã Tả Lèng

12.805

12

Xã Khun Há

9.365

13

Phường Tân Phong

35.529

14

Phường Đoàn Kết

25.252

15

Xã Sin Suối Hồ

16.349

16

Xã Phong Thổ

23.536

17

Xã Sì Lở Lầu

15.482

18

Xã Dào San

15.831

19

Xã Khổng Lào

17.148

20

Xã Tủa Sín Chải

15.688

21

Xã Sìn Hồ

13.451

22

Xã Hồng Thu

12.955

23

Xã Nậm Tăm

12.680

24

Xã Pu Sam Cáp

11.660

25

Xã Nậm Cuổi

10.877

26

Xã Nậm Mạ

6.345

27

Xã Lê Lợi

8.914

28

Xã Nậm Hàng

10.757

29

Xã Mưởng Mô

6.940

30

Xã Hua Bum

5.694

31

Xã Pa Tần

8.820

32

Xã Bum Nưa

7.101

33

Xã Bum Tở

11.870

34

Xã Mường Tè

6.526

35

Xã Thu Lũm

5.341

36

Xã Pa Ủ

5.939

37

Xã Mù Cả

3.059

38

Xã Tà Tổng

7.503

Biểu số 08


MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Cơ sở y tế và giường bệnh

1

Số cơ sở y tế quốc lập

Cơ sở

119

-

Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV

1

-

Bệnh viện chuyên khoa

BV

2

-

Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh

TT

1

-

Trung tâm y tế

TT

8

-

Trạm y tế xã/phường

Trạm

38

-

Điểm trạm y tế

Điểm trạm

68

-

Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng kiên cố

%

100

2

Cơ sở y tế tư nhân

Cơ sở

2

3

Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnh

Giường

1.740

-

Giường bệnh tuyến tỉnh

Giường

700

-

Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế

Giường

1.040

4

Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

34,29

II

Nhân lực y tế

1

Tổng số cán bộ toàn ngành

Người

2.962

Trong đó:

1.1

Bác sỹ

Người

666

Số bác sỹ/vạn dân

1/10.000

13,14

1.2

Dược sỹ đại học

Người

127

Số dược sỹ/vạn dân

1/10.000

2,50

2

Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường có bác sỹ (biên chế tại trạm)

%

100,0

3

Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động

%

96,4

III

Một số chỉ tiêu tổng hợp

1

Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

30

-

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

%

78,95

2

Tỷ suất tử vong trẻ em <1 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống

%o

22,07

3

Tỷ suất tử vong trẻ em <5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống

%o

29,18

4

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)

%

14,05

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi)

%

19,44

5

Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống

1/100.000

50,45

6

Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đẩy đủ các loại Vacxin (8 loại)

%

95,01

7

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai ít nhất 3 lần trong thai kỳ

%

75,99

8

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế đã qua đào tạo đỡ

%

85,80

9

Tỷ suất mắc các bệnh xã hội

- Lao

1/100.000

25,50

- HIV/ AIDS

%

0,30

10

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

%

95,2

11

Tỷ lệ dân số được quản lý bằng hồ sơ sức khỏe điện tử

%

80,0

12

Tỷ lệ hài lòng của người dân với dịch vụ y tế

%

92,5

Biểu số 8.1


CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ VÀ Y TẾ CHI TIẾT ĐẾN XÃ PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


STT

Đơn vị

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đẩy đủ các loại Vacxin (8 loại)

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

Cân nặng theo tuổi

Chiều cao theo tuổi

Đơn vị tính

%

%

%

%

%

I

Tổng toàn tỉnh

78,95

14,05

19,44

95,01

95,2

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

x

14,73

21,93

96,50

89,6

2

Xã Khoen On

x

15,12

21,40

96,51

91,2

3

Xã Than Uyên

x

9,88

14,86

97,12

89,0

4

Xã Mường Than

x

12,14

20,20

96,94

92,5

5

Xã Pắc Ta

x

14,25

18,31

96,31

89,2

6

Xã Nậm Sỏ

x

14,71

18,51

96,20

93,3

7

Xã Tân Uyên

x

12,65

18,37

96,77

89,3

8

Xã Mường Khoa

x

13,85

18,40

96,67

89,3

9

Xã Bản Bo

x

13,60

18,13

95,83

99,5

10

Xã Bình Lư

x

10,40

16,90

95,96

92,1

11

Xã Tả Lèng

x

14,96

22,52

95,55

96,5

12

Xã Khun Há

x

15,24

22,66

95,57

99,4

13

Phường Tân Phong

x

9,59

15,73

96,79

98,2

14

Phường Đoàn Kết

x

9,07

13,99

96,94

99,4

15

Xã Sin Suối Hồ

x

14,63

17,22

95,24

99,6

16

Xã Phong Thổ

x

10,30

15,41

95,66

89,0

17

Xã Sì Lở Lầu

14,78

16,82

93,52

99,7

18

Xã Dào San

15,33

25,66

93,47

99,6

19

Xã Khổng Lào

x

13,79

19,04

94,98

98,8

20

Xã Tủa Sín Chải

x

16,41

21,49

92,81

99,6

21

Xã Sìn Hồ

x

15,89

21,27

94,01

97,0

22

Xã Hồng Thu

x

16,26

22,13

93,33

99,6

23

Xã Nậm Tăm

x

16,05

22,29

94,07

89,9

24

Xã Pu Sam Cáp

x

16,14

20,06

93,50

99,0

25

Xã Nậm Cuổi

x

16,19

20,02

94,29

99,4

26

Xã Nậm Mạ

x

16,60

18,03

95,50

99,6

27

Xã Lê Lợi

14,98

23,90

95,31

94,1

28

Xã Nậm Hàng

x

15,48

18,39

92,74

98,0

29

Xã Mường Mô

16,94

23,54

93,71

97,9

30

Xã Hua Bum

15,73

24,41

93,65

99,0

31

Xã Pa Tần

17,33

18,84

93,30

99,3

32

Xã Bum Nưa

x

14,66

15,43

93,53

96,3

33

Xã Bum Tở

x

14,95

22,04

95,73

92,2

34

Xã Mường Tè

x

16,18

23,78

94,70

93,7

35

Xã Thu Lũm

x

14,13

22,08

95,19

99,5

36

Xã Pa Ủ

18,59

18,75

91,13

97,1

37

Xã Mù Cả

x

15,67

22,00

94,12

94,8

38

Xã Tà Tổng

19,27

19,90

89,41

98,8

Biểu số 09


MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Tổng số học sinh

Cháu

148.590

1

Hệ mầm non

Cháu

32.574

2

Hệ phổ thông

H/sinh

113.704

T. đó: H/s các trường Phổ thông dân tộc NT

H/sinh

3.080

Chia theo bậc học

-

Tiểu học

H/sinh

52.599

-

Trung học cơ sở

H/sinh

46.204

-

Trung học Phổ thông

H/sinh

14.901

3

Giáo dục thường xuyên

H/sinh

2.312

II

Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số

H/sinh

122.221

Chia ra:

-

Mầm non

H/sinh

28.300

-

Tiểu học

H/sinh

44.509

-

Trung học sơ sở

H/sinh

38.456

-

Trung học phổ thông

H/sinh

10.956

III

Hướng nghiệp dạy nghề cho h/sinh PT

H/sinh

14.901

IV

Phổ cập giáo dục

1

Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi

38

2

Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập GDTH mức độ 3

%

100

3

Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập GDTHCS mức độ 2

%

100

V

Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường

1

Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường

%

99,8

2

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường

%

99,9

3

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường

%

96,0

4

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường

%

>60

VI

Tổng số giáo viên

Người

8.915

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

96,0

1

Cấp mầm non

Người

2.760

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

97,4

2

Cấp Tiểu học

Người

3.226

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

95,5

3

Cấp Trung học cơ sở

Người

2.189

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

98,9

4

Cấp Trung học phổ thông

Người

652

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

100

5

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Người

88

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

100

VII

Tổng số trường học

Trường

333

Trong đó: Trường phổ thông Dân tộc nội trú

Trường

9

1

Trường mầm non

Trường

111

2

Trường tiểu học

Trường

82

3

Trường phổ thông TH&THCS (cấp 1 và 2)

Trường

30

4

Trường trung học cơ sở (cấp 2)

Trường

79

5

Trường trung học phổ thông (cấp 3+các trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện)

Trường

23

6

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Trường

8

7

Tỷ lệ trường học được xây dựng kiên cố

%

100

VIII

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

236

-

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

72,6

+

Cấp mầm non

%

76,6

+

Cấp Tiểu học

%

73,17

+

Cấp Trung học cơ sở

%

66,97

+

Cấp Trung học phổ thông

%

78,3

-

Trong đó: Công nhận mới trong năm

Trường

2

+

Cấp mầm non

Trường

1

+

Cấp Tiểu học

Trường

1

IX

Tổng số phòng học

Phòng

7.263

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố

%

99,7

+

Cấp mầm non

Phòng

1.915

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố

%

100

+

Cấp Tiểu học

Phòng

3.195

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố

%

99,8

+

Cấp Trung học cơ sở

Phòng

1.627

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố

%

99,8

+

Cấp Trung học phổ thông

Phòng

458

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố

%

100

+

Các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên

Phòng

68

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố

%

100

X

Đào tạo nghề

Người

4.700

+

Tuyển sinh đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng

Người

4.150

+

Tuyển sinh đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng

Người

550

Biểu số 9.1


CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Đơn vị

Tỷ lệ trường chuẩn quốc gia (%)

Tổng số lao động được đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3 tháng
(Người)

Ghi chú

I

Tổng toàn tỉnh

72,6

4.150

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

100,0

280

2

Xã Khoen On

100,0

120

3

Xã Than Uyên

100,0

260

4

Xã Mường Than

100,0

150

5

Xã Pắc Ta

50,0

135

6

Xã Nậm Sỏ

20,0

120

7

Xã Tân Uyên

93,3

210

8

Xã Mường Khoa

100,0

135

9

Xã Bản Bo

80,0

60

10

Xã Bình Lư

87,5

168

11

Xã Tả Lèng

62,5

120

12

Xã Khun Há

20,0

90

13

Phường Tân Phong

94,4

90

14

Phường Đoàn Kết

88,2

90

15

Xã Sin Suối Hồ

77,8

90

16

Xã Phong Thổ

91,7

168

17

Xã Sì Lờ Lầu

20,0

90

18

Xã Dào San

50,0

60

19

Xã Khổng Lào

77,8

60

20

Xã Tủa Sín Chải

55,6

90

21

Xã Sìn Hồ

63,6

70

22

Xã Hồng Thu

33,3

70

23

Xã Nậm Tăm

77,8

90

24

Xã Pu Sam Cáp

37,5

90

25

Xã Nậm Cuổi

50,0

60

26

Xã Nậm Mạ

40,0

100

27

Xã Lê Lợi

70,0

70

28

Xã Nậm Hàng

88,9

90

29

Xã Mường Mô

83,3

68

30

Xã Hua Bum

50,0

54

31

Xã Pa Tần

71,4

86

32

Xã Bum Nưa

25,0

186

33

Xã Bum Tở

85,7

150

34

Xã Mường Tè

100,0

60

35

Xã Thu Lũm

83,3

100

36

Xã Pa Ủ

20,0

90

37

Xã Mù Cả

100,0

60

38

Xã Tà Tổng

-

70

Biểu số 10


CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

A

VĂN HÓA - THÔNG TIN

I

Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động

1

Điện ảnh

-

Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợ. Trong đó:

Buổi

590

+

Số buổi chiếu vùng III

Buổi

469

+

Số buổi chiếu phục vụ chính trị

Buổi

121

2

Nghệ thuật biểu diễn

-

Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp

Đơn vị

1

-

Số buổi biểu diễn

Buổi

80

Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao

Buổi

60

3

Nghệ thuật quần chúng

Tổng số buổi Hướng dẫn xây dựng Đội văn nghệ ở cơ sở. Trong đó:

Buổi

80

-

Cấp tỉnh

Buổi

80

4

Tuyên truyền lưu động

-

Tổng số đội tuyên truyền lưu động

Đội

1

-

Số buổi hoạt động. Trong đó:

Buổi

116

+

Đội TTLĐ tỉnh

Buổi

116

5

Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa"

-

Số bản, khu phố được công nhận trong năm

Bản, khu phố

723

-

Tỷ lệ số bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

75,6

-

Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH

Hộ

Trong đó: Số hộ được công nhận

Hộ

92.281

-

Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

86,4

-

Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm

Cơ quan, đơn vị

81

Trong đó: Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được công nhận trong năm

Cơ quan, đơn vị

79

-

Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

98,0

6

Thư viện

+

Số sách mới

Bản

3.400

Trong đó: + Thư viện tỉnh

Bản

2.400

+ Thư viện xã

Bản

1.000

-

Tổng số sách có trong thư viện

Bản

149.884

Trong đó: + Thư viện tỉnh

Bản

81.366

+ Thư viện xã

Bản

68.518

7

Bảo tồn, bảo tàng

-

Số hiện vật có đến cuối năm

Hiện vật

36.213

Trong đó: Sưu tầm mới

Hiện vật

20

-

Số di tích đã được xếp hạng

Di tích

32

II

Cơ sở vật chất cho hoạt động VHTT

1

Số tổ chiếu bóng vùng cao

Tổ

5

2

Số nhà văn hoá trên địa bàn

Nhà

1.055

Trong đó: + Tỉnh quản lý

Nhà

1

+ Xã, phường quản lý

Nhà

94

+ Thôn, bản, tổ dân phố

Nhà

960

Tỷ lệ bản, khu dân cư có nhà văn hóa

%

88,5

B

THỂ DỤC - THỂ THAO

1

Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyên

Người

159.526

-

Tỷ lệ so với dân số

%

31,4

2

Số gia đình thể thao

Gia đình

20.257

3

Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

CLB

455

4

Cơ sở thi đấu TDTT

Cơ sở

162

-

Sân vận động

Sân

7

-

Nhà luyện tập thể thao

Nhà

155

Biểu số 10.1


CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Đơn vị

Tỷ lệ bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa (%)

Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa (%)

Số NVH do Xã, phường quản lý (Nhà)

Tỷ lệ thôn, bản, khu phố có nhà văn hóa (%)

Ghi chú

I

Tổng toàn tỉnh

75,6

86,4

94

88,5

II

Chia theo xã, phường

1

Xã Mường Kim

76,7

88,5

4

88,4

2

Xã Khoen On

78,3

88,0

2

95,7

3

Xã Than Uyên

80,5

89,7

4

95,1

4

Xã Mường Than

75

86,0

2

100

5

Xã Pắc Ta

80

87,2

2

100

6

Xã Nậm Sỏ

78,9

86,0

2

100

7

Xã Tân Uyên

79,5

89,5

4

88,6

8

Xã Mường Khoa

80

88,0

2

86,7

9

Xã Bản Bo

76,2

88,3

2

90,5

10

Xã Bình Lư

77,2

89,5

2

94,3

11

Xã Tả Lèng

77

86,5

2

100

12

Xã Khun Há

77,3

87,0

2

100

13

Phường Tân Phong

80,4

91,5

2

91,3

14

Phường Đoàn Kết

81,3

90,8

3

97,9

15

Xã Sin Suối Hồ

71,4

86,4

2

80

16

Xã Phong Thổ

75

86,9

2

97,9

17

Xã Sì Lờ Lầu

74,1

79,0

3

74,1

18

Xã Dào San

75

85,4

2

67,9

19

Xã Khổng Lào

71,9

86,0

2

93,8

20

Xã Tủa Sín Chải

71

80,5

2

87,1

21

Xã Sìn Hồ

74,1

81,0

5

44,4

22

Xã Hồng Thu

70,4

82,0

3

85,2

23

Xã Nậm Tăm

73,1

86,2

3

88,5

24

Xã Pu Sam Cáp

73,7

79,0

3

100

25

Xã Nậm Cuổi

75

86,0

2

70,8

26

Xã Nậm Mạ

72,7

85,0

2

100

27

Xã Lê Lợi

75

86,0

4

87,5

28

Xã Nậm Hàng

72,2

86,5

4

83,3

29

Xã Mường Mô

73,3

86,5

2

93,3

30

Xã Hua Bum

75

84

2

91,7

31

Xã Pa Tần

73,1

85

3

76,9

32

Xã Bum Nưa

73,7

82,3

2

78,9

33

Xã Bum Tở

76,2

86,4

3

90,5

34

Xã Mường Tè

72,7

84,1

2

81,8

35

Xã Thu Lũm

70,6

85,5

2

88,2

36

Xã Pa Ủ

70,6

85,5

2

100

37

Xã Mù Cả

75

81,1

1

100

38

Xã Tà Tổng

72,7

80,5

1

72,7

Biểu số 11


MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

1

Viễn thông

-

Tổng số thiết bị trạm thu phát sóng di động

Thiết bị

2.150

-

Tổng số thuê bao điện thoại

Thuê bao

398.005

-

Tổng số thuê bao Internet

Thuê bao

61.500

-

Số xã, phường có mạng Internet

Xã, phường

38

2

Phát thanh - Truyền hình

-

Tổng số Đài truyền thanh xã, phường

Đài

38

Trong đó: Tổng số trạm phát sóng truyền thanh

114

+

Số trạm FM

Trạm

37

+

Số trạm Ứng dụng CNTT-VT

Trạm

77

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3069/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lai Châu / Hà Quang Trung
Phạm viLai Châu
Trích yếu2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Lai Châu năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.