|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3069/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như sau:
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính trước ngày 31/12/2025. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 34/2019/QĐ- UBND ngày 30/9/2019 về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu và số 57/2025/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Biểu số 1
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
- XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Về kinh tế |
|
|
|
|
1 |
Tăng trưởng |
|
|
|
|
- |
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn |
% |
10,0 |
|
|
- |
Bình quân GRDP/đầu người/ năm |
Triệu đồng |
72,0 |
|
|
- |
Thu nhập bình quân đầu người/năm |
Triệu đồng |
37,10 |
|
|
2 |
Thu NSNN trên địa bàn |
Tỷ đồng |
2.727,0 |
|
|
3 |
Xuất, nhập khẩu; du lịch |
|
|
|
|
- |
Tốc độ tăng giá trị hàng địa phương tham gia xuất khẩu |
% |
9,7 |
|
|
- |
Doanh thu từ du lịch |
Tỷ đồng |
1.314,3 |
|
|
- |
Tổng lượt khách du lịch tăng |
% |
9,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư xã hội trên địa bàn tỉnh trong GRDP |
% |
42,34 |
|
|
5 |
Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội |
% |
8,76 |
|
|
6 |
Tỷ trọng kinh tế số/ GRDP |
% |
6,50 |
|
|
II |
Về xã hội |
|
|
|
|
7 |
Giáo dục |
|
|
|
|
- |
Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi |
% |
100 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3 và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2 trở lên |
% |
100 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi |
% |
21,05 |
|
|
- |
Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường |
|
|
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường |
% |
99,8 |
|
|
+ |
Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường |
% |
99,9 |
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường |
% |
96,0 |
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường |
% |
>60 |
|
|
- |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
72,6 |
|
|
8 |
Dân số, y tế |
|
|
|
|
- |
Dân số |
Người |
507.373 |
|
|
- |
Số bác sỹ trên vạn dân |
1/10.000 |
13,14 |
|
|
- |
Mức giảm tỷ suất sinh |
%o |
0,30 |
|
|
- |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi |
% |
19,44 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế |
% |
78,95 |
|
|
- |
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
% |
95,2 |
|
|
- |
Tuổi thọ trung bình |
Tuổi |
68,8 |
|
|
9 |
Đào tạo nghề, giải quyết việc làm |
|
|
|
|
- |
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm |
Người |
10.000 |
|
|
- |
Đào tạo nghề |
Người |
4.700 |
|
|
- |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
64,00 |
|
|
+ |
Trong đó lao động có bằng cấp, chứng chỉ |
% |
28,89 |
|
|
- |
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế |
% |
|
|
|
+ |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
% |
61,15 |
|
|
+ |
Công nghiệp và xây dựng |
% |
15,37 |
|
|
+ |
Dịch vụ |
% |
23,48 |
|
|
- |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
1,17 |
|
|
10 |
Giảm nghèo |
|
|
|
|
- |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
3,88 |
|
|
- |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
% |
11,90 |
|
|
11 |
Văn hóa |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư có nhà văn hóa |
% |
88,5 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
86,4 |
|
|
- |
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
75,6 |
|
|
- |
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
98,0 |
|
|
12 |
Thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới |
Xã |
36 |
|
|
13 |
Hạ tầng |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ đường xã được cứng hóa |
% |
84,09 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia |
% |
97,4 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
78,7 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
45,0 |
|
|
14 |
Tỷ lệ xã phường không ma túy |
% |
29,0 |
|
|
III |
Về môi trường |
|
|
|
|
15 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
54,29 |
|
|
16 |
Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom và xử lý |
% |
91,0 |
|
|
- |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
65,0 |
|
|
17 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) |
% |
35,0 |
|
|
18 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
90,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP,
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Sản lượng lương thực |
|
|
|
|
|
Tổng sản lượng lương thực có hạt |
Tấn |
225.500 |
|
|
1 |
Lúa cả năm: Diện tích |
Ha |
30.749 |
|
|
- |
Năng suất |
Tạ/ha |
50,08 |
|
|
- |
Sản lượng |
Tấn |
154.000 |
|
|
- |
Lúa đông xuân: Diện tích |
Ha |
6.756 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
56,51 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
38.175 |
|
|
- |
Lúa mùa: Diện tích |
Ha |
23.154 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
49,55 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
114.730 |
|
|
- |
Lúa nương: Diện tích |
Ha |
839 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
13,05 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
1.095 |
|
|
- |
DT lúa hàng hóa tập trung |
Ha |
4.000 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
56,50 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
22.600 |
|
|
2 |
Ngô cả năm: Diện tích |
Ha |
18.010 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
39,70 |
|
|
|
Sản lượng |
Tấn |
71.500 |
|
|
- |
Ngô xuân hè: Diện tích |
Ha |
15.288 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
39,84 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
60.910 |
|
|
- |
Ngô thu đông: Diện tích |
Ha |
2.722 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
38,91 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
10.590 |
|
|
3 |
Cây ăn quả |
Ha |
7.030 |
|
|
- |
Sản lượng cây ăn quả |
Tấn |
47.400 |
|
|
II |
Cây công nghiệp lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Cây chè: diện tích |
Ha |
10.920 |
|
|
|
Sản lượng chè búp tươi |
Tấn |
74.700 |
|
|
|
Diện tích chè tập trung được cấp mã số vùng trồng |
Ha |
2.200 |
|
|
|
Diện tích chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ |
Ha |
500 |
|
|
2 |
Cây cao su: Diện tích |
Ha |
12.933 |
|
|
|
Sản lượng mủ cao su |
Tấn |
10.800 |
|
|
III |
Chăn nuôi |
|
|
|
|
1 |
Tổng đàn gia súc |
Con |
330.770 |
|
|
- |
Đàn trâu |
Con |
75.890 |
|
|
- |
Đàn bò |
Con |
27.780 |
|
|
- |
Đàn lợn |
Con |
227.100 |
|
|
2 |
Tổng đàn gia cầm |
1.000 con |
1.865 |
|
|
3 |
Sản lượng thịt hơi các loại |
Tấn |
21.000 |
|
|
|
Trong đó: Thịt lợn |
Tấn |
12.000 |
|
|
4 |
Số trang trại chăn nuôi |
Trang trại |
280 |
|
|
|
Trong đó: Số trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
Trang trại |
124 |
|
|
|
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
% |
44,3 |
|
|
5 |
Số cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ |
Cơ sở |
82.000 |
|
|
|
Trong đó: Số cơ sở có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
Cơ sở |
12.230 |
|
|
|
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
% |
14,9 |
|
|
IV |
THỦY SẢN |
|
|
|
|
1 |
Diện tích nuôi trồng |
Ha |
1.035 |
|
|
2 |
Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng |
Tấn |
4.130 |
|
|
- |
Sản lượng nuôi trồng |
Tấn |
3.810 |
|
|
- |
Sản lượng đánh bắt |
Tấn |
320 |
|
|
3 |
DT nuôi trồng thuỷ sản |
Ha |
1.035 |
|
|
|
Thể tích nuôi cá nước lạnh |
m3 |
75.000 |
|
|
|
Thể tích nuôi cá lồng |
m3 |
288.000 |
|
|
V |
LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
54,29 |
|
|
2 |
Tổng DT rừng hiện có |
Ha |
518.970 |
|
|
|
Trong đó diện tích rừng trồng mới |
Ha |
2.000 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
1.800 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
200 |
|
|
2.1 |
Rừng tự nhiên |
Ha |
472.223 |
|
|
- |
Rừng đặc dụng |
Ha |
36.164 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
236.106 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
199.953 |
|
|
2.2 |
Rừng trồng |
Ha |
33.814 |
|
|
- |
Rừng đặc dụng |
Ha |
16 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
2.289 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
31.509 |
|
|
2.3 |
Cây cao su |
Ha |
12.933 |
|
|
|
Sản lượng mủ cao su |
Tấn |
10.800 |
|
|
2.4 |
Cây sâm |
Ha |
708 |
|
|
VI |
NÔNG THÔN MỚI, OCOP VÀ GIẢM NGHÈO |
|
|
|
|
1 |
Bình quân tiêu chí trên xã |
Tiêu chí/xã |
4,50 |
|
|
2 |
Số sản phẩm được công nhận Ocop được công nhận trong năm |
Sản phẩm |
40 |
|
|
3 |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
% |
11,90 |
|
|
4 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
3,88 |
|
|
VII |
CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
91,0 |
|
|
2 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
65,0 |
|
|
3 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) |
% |
35,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
90,0 |
|
|
5 |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh |
% |
93,5 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
45,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 2.1
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP,
CHĂN NUÔI, THỦY SẢN CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Các đơn vị |
Sản lượng lương thực có hạt (Tấn) |
Cây chè |
Chăn nuôi |
Thủy sản |
Ghi chú |
||||
|
Diện tích chè hiện có (Ha) |
Chè tập trung được cấp mã số vùng trồng (Ha) |
Chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ (Ha) |
Tổng sản lượng thịt hơi các loại (Tấn) |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%) |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%) |
Tổng sản lượng thủy sản (Tấn) |
|
|||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
225.500 |
10.920 |
2.200 |
500 |
21.000 |
44,3 |
14,9 |
4.130 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
11.880 |
1.165 |
165 |
50 |
1.308 |
48 |
59 |
319 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
3.880 |
350 |
40 |
20 |
504 |
- |
11 |
198 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
10.380 |
108 |
- |
- |
880 |
45 |
30 |
331 |
|
|
4 |
Xã Mương Than |
7.530 |
388 |
77 |
20 |
1.381 |
44 |
20 |
126 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
6.950 |
807 |
150 |
40 |
1.431 |
40 |
13 |
72 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
3.520 |
216 |
- |
- |
448 |
- |
9 |
243 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
12.300 |
1.500 |
300 |
100 |
1.028 |
57 |
55 |
324 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
6.470 |
1.282 |
282 |
80 |
277 |
- |
9 |
65 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
6.180 |
1.125 |
500 |
50 |
303 |
43 |
17 |
57 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
9.920 |
258 |
58 |
10 |
702 |
45 |
16 |
331 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
8.530 |
109 |
- |
- |
732 |
56 |
16 |
91 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
6.410 |
514 |
50 |
30 |
283 |
50 |
14 |
88 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
9.800 |
689 |
140 |
20 |
1.570 |
65 |
38 |
511 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
6.860 |
791 |
158 |
20 |
825 |
63 |
46 |
22 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
9.040 |
669 |
140 |
20 |
360 |
40 |
11 |
181 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
7.980 |
8 |
- |
- |
634 |
60 |
12 |
36 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
7.200 |
7 |
- |
- |
518 |
20 |
4 |
22 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
5.470 |
- |
- |
- |
401 |
50 |
5 |
60 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
6.330 |
148 |
- |
- |
164 |
100 |
5 |
22 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
8.480 |
113 |
- |
10 |
664 |
- |
7 |
27 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
5.950 |
94 |
20 |
10 |
307 |
67 |
4 |
30 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
8.260 |
579 |
120 |
20 |
429 |
- |
4 |
22 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
7.640 |
1 |
- |
- |
547 |
50 |
7 |
60 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
7.510 |
- |
- |
- |
322 |
- |
8 |
65 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
4.520 |
- |
- |
- |
524 |
- |
12 |
63 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
1.700 |
- |
- |
- |
308 |
- |
6 |
80 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
3.200 |
- |
- |
- |
498 |
22 |
6 |
53 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
5.920 |
- |
- |
- |
622 |
38 |
13 |
131 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
3.080 |
- |
- |
- |
390 |
40 |
6 |
327 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
3.140 |
- |
- |
- |
789 |
33 |
4 |
28 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
3.430 |
- |
- |
- |
244 |
50 |
4 |
5 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
3.180 |
- |
- |
- |
283 |
67 |
5 |
36 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
1.760 |
- |
- |
- |
356 |
100 |
7 |
56 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
3.130 |
- |
- |
- |
308 |
13 |
3 |
29 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
2.550 |
- |
- |
- |
175 |
- |
2 |
2 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
1.640 |
- |
- |
- |
101 |
- |
3 |
17 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
1.260 |
- |
- |
- |
96 |
- |
2 |
1 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
2.520 |
- |
- |
- |
288 |
- |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 2.2
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP CHI
TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Các đơn vị |
Tỷ lệ che phủ rừng |
Diện tích rừng hiện có (Ha) |
Diện tích rừng trồng mới |
Diện tích cây Sâm |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
54,29 |
518.970 |
2.000 |
708 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
40,11 |
15.763 |
140 |
- |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
41,85 |
8.320 |
60 |
- |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
51,21 |
7.253 |
- |
- |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
42,08 |
8.246 |
180 |
- |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
47,39 |
8.760 |
60 |
- |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
28,31 |
11.311 |
160 |
- |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
50,00 |
17.779 |
110 |
- |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
56,27 |
10.417 |
- |
22 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
41,20 |
4.227 |
- |
- |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
58,39 |
10.293 |
- |
- |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
60,85 |
7.876 |
- |
15 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
56,78 |
8.799 |
20 |
152 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
32,21 |
3.568 |
10 |
- |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
45,79 |
6.204 |
10 |
- |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
54,35 |
14.277 |
40 |
2 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
30,12 |
8.472 |
60 |
- |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
56,89 |
8.427 |
- |
125 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
45,34 |
6.231 |
- |
31,1 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
38,77 |
7.696 |
40 |
5 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
46,60 |
14.180 |
40 |
- |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
42,50 |
7.249 |
40 |
27 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
37,78 |
7.009 |
40 |
- |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
56,84 |
14.411 |
40 |
- |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
58,00 |
9.220 |
- |
40,0 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
27,32 |
5.784 |
100 |
- |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
24,79 |
3.041 |
- |
- |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
48,80 |
15.410 |
40 |
- |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
54,47 |
19.124 |
60 |
- |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
65,39 |
26.892 |
140 |
- |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
66,69 |
24.043 |
40 |
20 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
53,98 |
17.383 |
- |
10 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
70,21 |
22.324 |
60 |
136 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
67,23 |
26.722 |
160 |
- |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
59,90 |
17.829 |
70 |
10 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
83,05 |
21.120 |
- |
91 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
72,06 |
32.453 |
200 |
23 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
81,96 |
31.665 |
20 |
- |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
56,75 |
29.192 |
60 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 2.3
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ MÔI TRƯỜNG, NƯỚC SINH HOẠT
CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý (%) |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý (%) |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) (%) |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường (%) |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%) |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
91,0 |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
48,0 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
48,0 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
52,0 |
|
|
4 |
Xã Mương Than |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
50,0 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
49,0 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
52,0 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
49,0 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
50,0 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
51,0 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
43,0 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
91,0 |
- |
35,0 |
90,0 |
- |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
91,0 |
- |
35,0 |
90,0 |
- |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
51,0 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
43,0 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
47,0 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
46,0 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
43,0 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
41,0 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
46,0 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
41,0 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
46,0 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
41,0 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 2.4
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ NÔNG THÔN MỚI, GIẢM
NGHÈO CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )
|
TT |
Đơn vị |
Kế hoạch đến năm 2026 |
Ghi chú |
||
|
Bình quân tiêu chí NTM (TC/xã) |
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo (%) |
|||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
4,50 |
11,9 |
3,88 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
6,00 |
5,57 |
2,10 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
5,00 |
3,60 |
1,60 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
7,00 |
2,20 |
1,00 |
|
|
4 |
Xã Mương Than |
6,00 |
3,55 |
1,50 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
5,00 |
4,32 |
1,60 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
4,00 |
5,52 |
2,00 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
7,00 |
3,29 |
1,10 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
6,00 |
2,57 |
1,10 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
5,00 |
4,06 |
1,05 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
6,00 |
3,73 |
1,20 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
4,00 |
7,85 |
2,25 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
4,00 |
8,35 |
2,34 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
- |
1,81 |
0,49 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
- |
4,27 |
1,09 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
4,00 |
18,00 |
7,48 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
5,00 |
8,12 |
2,50 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
3,00 |
33,00 |
11,00 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
4,00 |
31,48 |
11,00 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
4,00 |
13,93 |
5,00 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
3,00 |
29,40 |
10,50 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
5,00 |
12,64 |
5,50 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
4,00 |
25,40 |
10,00 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
4,00 |
11,58 |
5,50 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
4,00 |
20,69 |
6,00 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
4,00 |
25,72 |
9,00 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
4,00 |
20,89 |
8,50 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
4,00 |
16,32 |
7,00 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
5,00 |
8,44 |
2,50 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
4,00 |
17,70 |
7,00 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
4,00 |
22,81 |
9,50 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
4,00 |
17,96 |
8,00 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
4,00 |
20,49 |
8,80 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
5,00 |
13,44 |
6,50 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
4,00 |
6,89 |
2,60 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
4,00 |
18,68 |
7,50 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
3,00 |
40,40 |
14,00 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
4,00 |
26,33 |
10,00 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
4,00 |
16,17 |
6,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh năm 2010) |
Tỷ đồng |
10.659,7 |
|
|
1 |
Phân theo thành phần kinh tế |
Tỷ đồng |
10.659,7 |
|
|
- |
Quốc doanh Trung ương |
Tỷ đồng |
4.876,4 |
|
|
- |
Quốc doanh địa phương |
Tỷ đồng |
33,6 |
|
|
- |
CN ngoài quốc doanh |
Tỷ đồng |
5.749,8 |
|
|
2 |
Phân theo ngành công nghiệp |
Tỷ đồng |
10.659,7 |
|
|
- |
Công nghiệp khai khoáng |
Tỷ đồng |
352,3 |
|
|
- |
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
Tỷ đồng |
1.298,8 |
|
|
- |
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí |
Tỷ đồng |
8.955,2 |
|
|
- |
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
Tỷ đồng |
53,4 |
|
|
III |
Một số sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
1 |
Điện sản xuất |
Tr. kwh |
10.095 |
|
|
2 |
Đá xây dựng |
M3 |
772.005 |
|
|
3 |
Chè khô các loại |
Tấn |
14.960 |
|
|
4 |
Gạch xây các loại |
1000 viên |
85.858 |
|
|
5 |
Nước máy sản xuất |
1000 m3 |
6.533 |
|
|
6 |
Xi măng |
Tấn |
132.357 |
|
|
7 |
Đá ốp lát dolomit |
M3 |
5.757 |
|
|
9 |
Đất sét |
M3 |
45.000 |
|
|
11 |
Cát |
M3 |
46.350 |
|
|
13 |
Đồng |
Tấn |
5.000 |
|
|
15 |
Chì kẽm |
Tấn |
8.100 |
|
|
17 |
Thức ăn chăn nuôi |
Tấn |
3.600 |
|
|
19 |
Quế và các sản phẩm từ quế |
Tấn |
105 |
|
|
21 |
Mắc ca chế biến |
Tấn |
210 |
|
|
III |
Hạ tầng điện lưới |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới Quốc gia |
% |
97,4 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT
NHẬP KHẨU - VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành) |
Tỷ đồng |
11.400 |
|
|
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
- |
Thương nghiệp (giá hiện hành) |
Tỷ đồng |
9.670,8 |
|
|
- |
Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
Tỷ đồng |
850,0 |
|
|
- |
Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch |
Tỷ đồng |
6,0 |
|
|
- |
Dịch vụ khác |
Tỷ đồng |
872,7 |
|
|
II |
Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch |
|
|
|
|
1 |
Mạng lưới |
|
|
|
|
- |
Số Khách sạn |
Cái |
36 |
|
|
|
Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lên |
Cái |
4 |
|
|
- |
Số phòng khách sạn |
Phòng |
1.255 |
|
|
|
Công suất sử dụng phòng |
% |
63 |
|
|
- |
Nhà hàng |
Cái |
150 |
|
|
2 |
Tổng lượt khách du lịch |
Lượt người |
1.607.750 |
|
|
- |
Tổng lượt khách du lịch tăng mỗi năm |
% |
9,0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Khách quốc tế |
Lượt người |
38.150 |
|
|
+ |
Ngày lưu trú/ khách quốc tế |
Ngày |
1,7 |
|
|
+ |
Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế |
Triệu đồng |
1,8 |
|
|
- |
Khách nội địa |
Lượt người |
1.569.600 |
|
|
+ |
Ngày lưu trú/ khách nội địa |
Ngày |
1,6 |
|
|
+ |
Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa |
Triệu đồng |
0,95 |
|
|
3 |
Doanh thu ngành du lịch |
Tỷ đồng |
1.314,3 |
|
|
+ |
Khách quốc tế |
Tỷ đồng |
73,1 |
|
|
+ |
Khách nội địa |
Tỷ đồng |
1.241,2 |
|
|
III |
Giá trị xuất khẩu của địa phương |
Triệu USD |
18,26 |
|
|
- |
Tốc độ tăng |
% |
9,7 |
|
|
|
Một số mặt hàng chủ yếu : |
|
|
|
|
+ |
Chè |
Triệu USD |
15,09 |
|
|
|
Khối lượng |
Tấn |
6.573,6 |
|
|
+ |
Hàng hóa khác |
Triệu USD |
3,17 |
|
|
IV |
Doanh thu ngành vận tải |
Tr. đồng |
401.100 |
|
|
- |
Vận tải hành khách |
Tr. đồng |
175.900 |
|
|
- |
Vận tải hàng hóa |
Tr. đồng |
225.200 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 4.1
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI- DU LỊCH CHI TIẾT ĐẾN
XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
STT |
Đơn vị |
Du lịch |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ (Tỷ đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Tổng lượt khách du lịch (Lượt người) |
Khách quốc tế (Lượt người) |
Khách nội địa (Lượt người) |
Tổng doanh thu du lịch (Tỷ đồng) |
Doanh thu du lịch khách quốc tế (Tỷ đồng) |
Doanh thu du lịch khách nội địa (Tỷ đồng) |
||||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
1.607.750 |
38.150 |
1.569.600 |
1.314,3 |
73,1 |
1.241,2 |
11.400 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
49.064 |
382 |
48.683 |
31,84 |
0,64 |
31,20 |
63,4 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
98.945 |
1.581 |
97.364 |
63,9 |
2,3 |
61,6 |
9,7 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
196.909 |
2.180 |
194.729 |
129,19 |
2,88 |
126,31 |
776,8 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
48.845 |
164 |
48.682 |
32,20 |
0,24 |
31,96 |
55,3 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
4.120 |
87 |
4.033 |
2,18 |
0,07 |
2,12 |
61,7 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
4.643 |
120 |
4.524 |
2,51 |
0,11 |
2,40 |
12,1 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
35.556 |
676 |
34.880 |
20,02 |
0,73 |
19,29 |
893,1 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
11.685 |
131 |
11.554 |
6,42 |
0,09 |
6,33 |
67,9 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
48.778 |
1.744 |
47.034 |
43,14 |
2,66 |
40,48 |
374,6 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
431.531 |
5.886 |
425.645 |
337,2 |
7,8 |
329,4 |
1.125,1 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
71.722 |
3.052 |
68.670 |
70,21 |
4,48 |
65,73 |
15,9 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
48.887 |
1.853 |
47.034 |
43,24 |
2,76 |
40,48 |
19,4 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
192.549 |
9.429 |
183.120 |
193,77 |
24,25 |
169,52 |
2.134,6 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
182.466 |
8.066 |
174.400 |
183,72 |
20,22 |
163,50 |
2.413,6 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
29.975 |
872 |
29.103 |
26,22 |
1,16 |
25,06 |
93,9 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
28.852 |
512 |
28.340 |
24,35 |
0,55 |
23,81 |
801,2 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
6.355 |
142 |
6.213 |
5,3 |
0,2 |
5,1 |
58,2 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
12.666 |
131 |
12.535 |
9,4 |
0,2 |
9,3 |
78,7 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
6.028 |
142 |
5.886 |
5,31 |
0,19 |
5,12 |
141,5 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
3.870 |
109 |
3.761 |
3,03 |
0,33 |
2,70 |
39,1 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
23.947 |
512 |
23.435 |
19,52 |
0,63 |
18,89 |
386,3 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
3.652 |
55 |
3.597 |
2,69 |
0,08 |
2,62 |
31,1 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
4.066 |
33 |
4.033 |
3,00 |
0,06 |
2,94 |
217,7 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
3.281 |
22 |
3.259 |
2,49 |
0,04 |
2,44 |
53,8 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
3.335 |
33 |
3.303 |
2,37 |
0,02 |
2,34 |
54,1 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
4.142 |
55 |
4.088 |
3,12 |
0,10 |
3,02 |
27,7 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
13.113 |
33 |
13.080 |
10,81 |
0,04 |
10,77 |
81,5 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
5.832 |
55 |
5.777 |
5,78 |
0,12 |
5,66 |
242,1 |
|
|
29 |
Xã Mưởng Mô |
1.635 |
- |
1.635 |
1,55 |
0,00 |
1,55 |
43,5 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
1.635 |
- |
1.635 |
1,55 |
0,00 |
1,55 |
12,3 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
1.657 |
22 |
1.635 |
1,59 |
0,04 |
1,55 |
167,1 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
1.417 |
- |
1.417 |
1,32 |
0,00 |
1,32 |
20,9 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
7.674 |
44 |
7.630 |
6,61 |
0,06 |
6,55 |
641,4 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
5.614 |
22 |
5.592 |
5,59 |
0,04 |
5,55 |
118,6 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
7.096 |
11 |
7.085 |
6,93 |
0,03 |
6,90 |
40,0 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
3.270 |
- |
3.270 |
3,50 |
0,00 |
3,50 |
7,4 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
1.417 |
- |
1.417 |
1,23 |
0,00 |
1,23 |
4,7 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
1.526 |
- |
1.526 |
1,47 |
0,00 |
1,47 |
13,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 05
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP
THỂ
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
A |
PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP |
|
|
|
|
I |
Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN) |
|
|
|
|
1 |
Số lượng doanh nghiệp |
Doanh nghiệp |
3 |
|
|
2 |
Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp |
Triệu đồng |
942.297 |
|
|
3 |
Nộp ngân sách nhà nước |
Triệu đồng |
22.665 |
|
|
II |
Doanh nghiệp ngoài nhà nước |
|
|
|
|
1 |
Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập |
Doanh nghiệp |
2.320 |
|
|
2 |
Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo) |
Doanh nghiệp |
1.710 |
|
|
|
Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước |
Doanh nghiệp |
3 |
|
|
3 |
Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới |
Doanh nghiệp |
180 |
|
|
4 |
Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân trong nước |
Tỷ đồng |
67.600 |
|
|
5 |
Số doanh nghiệp giải thể |
Doanh nghiệp |
60 |
|
|
6 |
Tổng số lao động trong doanh nghiệp |
Người |
25.625 |
|
|
7 |
Thu nhập bình quân người lao động |
Triệu đồng/tháng |
7,8 |
|
|
B |
PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ |
|
|
|
|
I |
Hợp tác xã |
|
|
|
|
1 |
Tổng số hợp tác xã |
HTX |
428 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Số HTX Thành lập mới |
HTX |
30 |
|
|
- |
Số HTX giải thể |
HTX |
68 |
|
|
3 |
Tổng số thành viên hợp tác xã |
Người |
5.500 |
|
|
4 |
Tổng số lao động trong HTX |
Người |
4.500 |
|
|
|
Trong đó: số lao động là thành viên HTX |
Người |
3.500 |
|
|
5 |
Tổng doanh thu của hợp tác xã |
Triệu đồng |
518.000 |
|
|
|
Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên |
Triệu đồng |
300 |
|
|
6 |
Thu nhập bình quân người lao động HTX |
Triệu đồng/năm |
66 |
|
|
II |
Tổ hợp tác |
|
|
|
|
1 |
Tổng số tổ hợp tác |
Tổ hợp tác |
340 |
|
|
|
Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực |
Tổ hợp tác |
340 |
|
|
2 |
Tổng số thành viên tổ hợp tác |
Người |
3.000 |
|
|
C |
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI |
|
|
|
|
1 |
Doanh thu |
Triệu USD |
0,1 |
|
|
2 |
Số lao động |
Người |
6 |
|
|
3 |
Nộp ngân sách |
Triệu USD |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 06
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
1 |
Số người tham gia BHXH bắt buộc |
Người |
30.345 |
|
|
2 |
Số người tham gia BHXH tự nguyện |
Người |
8.426 |
|
|
3 |
Số người tham gia BHXH thất nghiệp |
Người |
23.524 |
|
|
4 |
Số người tham gia BHYT (có ước tính thêm số đối tượng quân đội, công an tham gia tại BHXH bộ Quốc phòng) |
Người |
483.030 |
|
|
5 |
Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội |
% |
11,9 |
|
|
6 |
Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
% |
7,2 |
|
|
III |
Tạo việc làm |
|
|
|
|
1 |
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên |
Người |
327.157 |
|
|
|
Tỷ lệ so với dân số |
% |
64,5 |
|
|
- |
Số lao động chia theo khu vực |
|
|
|
|
+ |
Lao động thành thị |
Người |
40.591 |
|
|
+ |
Lao động nông thôn |
Người |
286.566 |
|
|
2 |
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân |
Người |
323.329 |
|
|
|
Cơ cấu lao động |
|
|
|
|
- |
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
% |
61,15 |
|
|
- |
Công nghiệp và xây dựng |
% |
15,37 |
|
|
- |
Dịch vụ |
% |
23,48 |
|
|
3 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
64,00 |
|
|
4 |
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm |
Người |
10.000 |
|
|
|
Trong đó: Lao động nữ |
Người |
4.692 |
|
|
5 |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
1,17 |
|
|
|
Tỷ lệ nữ thất nghiệp |
% |
1,15 |
|
|
6 |
Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực nông thôn |
% |
7,95 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ nữ thiếu việc làm khu vực nông thôn |
% |
7,46 |
|
|
7 |
Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Người |
240 |
|
|
IV |
Trật tự an toàn xã hội |
|
|
|
|
- |
Số lượt người được cai nghiện ma túy. Trong đó: |
Lượt Người |
180 |
|
|
+ |
Cai tại Trung tâm điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai Châu (bao gồm cả cai tự nguyện và bắt buộc) |
Lượt Người |
180 |
|
|
- |
Điều trị thay thế các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone |
Lượt Người |
2.100 |
|
|
V |
TRẺ EM |
|
|
|
|
1 |
Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (lũy kế) |
Xã |
7 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em |
% |
18,4 |
|
|
2 |
Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc |
% |
81,0 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 6.1
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
||||
|
Tổng số lao động được giải quyết việc làm trong năm (Người) |
Đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Số người tham gia Bảo hiểm xã hội (Người) |
Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp (Người) |
Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (Xã) |
|||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
10.000 |
240 |
38.771 |
23.524 |
7 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
280 |
9 |
796 |
496 |
|
|
|
2 |
Xã Khoen On |
240 |
5 |
445 |
276 |
|
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
520 |
10 |
2.569 |
1.486 |
|
|
|
4 |
Xã Mường Than |
420 |
7 |
599 |
356 |
|
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
350 |
4 |
520 |
270 |
x |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
300 |
2 |
410 |
180 |
|
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
720 |
10 |
2.200 |
1.130 |
|
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
350 |
5 |
540 |
320 |
|
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
230 |
10 |
290 |
158 |
|
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
323 |
6 |
1.709 |
1.014 |
|
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
305 |
3 |
416 |
279 |
x |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
235 |
2 |
309 |
215 |
|
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
680 |
7 |
9.122 |
6.513 |
|
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
600 |
8 |
4.808 |
2.750 |
|
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
290 |
10 |
502 |
231 |
|
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
342 |
10 |
1.857 |
1.249 |
|
|
|
17 |
Xã Sì Lờ Lầu |
297 |
18 |
436 |
232 |
|
|
|
18 |
Xã Dào San |
292 |
5 |
485 |
303 |
x |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
385 |
25 |
562 |
353 |
x |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
200 |
5 |
500 |
378 |
|
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
209 |
5 |
1.372 |
752 |
|
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
172 |
3 |
439 |
306 |
|
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
229 |
6 |
518 |
298 |
|
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
195 |
7 |
379 |
251 |
|
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
150 |
2 |
355 |
226 |
|
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
110 |
3 |
238 |
140 |
|
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
230 |
10 |
505 |
230 |
|
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
188 |
20 |
1.480 |
610 |
x |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
135 |
2 |
420 |
165 |
|
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
120 |
6 |
315 |
160 |
x |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
170 |
2 |
460 |
245 |
|
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
140 |
- |
441 |
297 |
|
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
180 |
7 |
1.437 |
854 |
|
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
152 |
5 |
332 |
200 |
|
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
92 |
1 |
308 |
185 |
|
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
80 |
- |
304 |
181 |
|
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
42 |
- |
151 |
75 |
x |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
47 |
- |
242 |
160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 07
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ
EM
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai
Châu )
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
1 |
Dân số |
|
|
|
|
- |
Dân số trung bình |
Người |
507.373 |
|
|
|
Trong đó : |
|
|
|
|
+ |
Dân số thành thị |
Người |
60.781 |
|
|
+ |
Dân số nông thôn |
Người |
446.592 |
|
|
- |
Tuổi thọ trung bình |
Tuổi |
68,8 |
|
|
- |
Dân số là dân tộc thiểu số |
Người |
426.756 |
|
|
- |
Tỷ lệ tăng dân số |
% |
1,22 |
|
|
- |
Mức giảm tỷ suất sinh |
%o |
0,30 |
|
|
- |
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên |
%o |
11,11 |
|
|
- |
Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái) |
% |
114 |
|
|
2 |
Kế hoạch hoá gia đình |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai |
% |
70,8 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 7.1
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
507.373 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
20.594 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
10.744 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
27.353 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
13.874 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
10.680 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
10.665 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
29.539 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
12.651 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
9.520 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
18.336 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
12.805 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
9.365 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
35.529 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
25.252 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
16.349 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
23.536 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
15.482 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
15.831 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
17.148 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
15.688 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
13.451 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
12.955 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
12.680 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
11.660 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
10.877 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
6.345 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
8.914 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
10.757 |
|
|
29 |
Xã Mưởng Mô |
6.940 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
5.694 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
8.820 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
7.101 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
11.870 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
6.526 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
5.341 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
5.939 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
3.059 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
7.503 |
|
|
|
|
|
|
Biểu số 08
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Cơ sở y tế và giường bệnh |
|
|
|
|
1 |
Số cơ sở y tế quốc lập |
Cơ sở |
119 |
|
|
- |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
BV |
1 |
|
|
- |
Bệnh viện chuyên khoa |
BV |
2 |
|
|
- |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh |
TT |
1 |
|
|
- |
Trung tâm y tế |
TT |
8 |
|
|
- |
Trạm y tế xã/phường |
Trạm |
38 |
|
|
- |
Điểm trạm y tế |
Điểm trạm |
68 |
|
|
- |
Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng kiên cố |
% |
100 |
|
|
2 |
Cơ sở y tế tư nhân |
Cơ sở |
2 |
|
|
3 |
Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnh |
Giường |
1.740 |
|
|
- |
Giường bệnh tuyến tỉnh |
Giường |
700 |
|
|
- |
Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế |
Giường |
1.040 |
|
|
4 |
Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã) |
Giường |
34,29 |
|
|
II |
Nhân lực y tế |
|
|
|
|
1 |
Tổng số cán bộ toàn ngành |
Người |
2.962 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Bác sỹ |
Người |
666 |
|
|
|
Số bác sỹ/vạn dân |
1/10.000 |
13,14 |
|
|
1.2 |
Dược sỹ đại học |
Người |
127 |
|
|
|
Số dược sỹ/vạn dân |
1/10.000 |
2,50 |
|
|
2 |
Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường có bác sỹ (biên chế tại trạm) |
% |
100,0 |
|
|
3 |
Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động |
% |
96,4 |
|
|
III |
Một số chỉ tiêu tổng hợp |
|
|
|
|
1 |
Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã |
Xã |
30 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã |
% |
78,95 |
|
|
2 |
Tỷ suất tử vong trẻ em <1 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống |
%o |
22,07 |
|
|
3 |
Tỷ suất tử vong trẻ em <5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống |
%o |
29,18 |
|
|
4 |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi) |
% |
14,05 |
|
|
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi) |
% |
19,44 |
|
|
5 |
Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống |
1/100.000 |
50,45 |
|
|
6 |
Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đẩy đủ các loại Vacxin (8 loại) |
% |
95,01 |
|
|
7 |
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai ít nhất 3 lần trong thai kỳ |
% |
75,99 |
|
|
8 |
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế đã qua đào tạo đỡ |
% |
85,80 |
|
|
9 |
Tỷ suất mắc các bệnh xã hội |
|
|
|
|
|
- Lao |
1/100.000 |
25,50 |
|
|
|
- HIV/ AIDS |
% |
0,30 |
|
|
10 |
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
% |
95,2 |
|
|
11 |
Tỷ lệ dân số được quản lý bằng hồ sơ sức khỏe điện tử |
% |
80,0 |
|
|
12 |
Tỷ lệ hài lòng của người dân với dịch vụ y tế |
% |
92,5 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 8.1
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ VÀ Y TẾ CHI TIẾT ĐẾN XÃ PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
STT |
Đơn vị |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng |
Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đẩy đủ các loại Vacxin (8 loại) |
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
|
|
|
Cân nặng theo tuổi |
Chiều cao theo tuổi |
||||||
|
Đơn vị tính |
% |
% |
% |
% |
% |
|
|
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
78,95 |
14,05 |
19,44 |
95,01 |
95,2 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
x |
14,73 |
21,93 |
96,50 |
89,6 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
x |
15,12 |
21,40 |
96,51 |
91,2 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
x |
9,88 |
14,86 |
97,12 |
89,0 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
x |
12,14 |
20,20 |
96,94 |
92,5 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
x |
14,25 |
18,31 |
96,31 |
89,2 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
x |
14,71 |
18,51 |
96,20 |
93,3 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
x |
12,65 |
18,37 |
96,77 |
89,3 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
x |
13,85 |
18,40 |
96,67 |
89,3 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
x |
13,60 |
18,13 |
95,83 |
99,5 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
x |
10,40 |
16,90 |
95,96 |
92,1 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
x |
14,96 |
22,52 |
95,55 |
96,5 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
x |
15,24 |
22,66 |
95,57 |
99,4 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
x |
9,59 |
15,73 |
96,79 |
98,2 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
x |
9,07 |
13,99 |
96,94 |
99,4 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
x |
14,63 |
17,22 |
95,24 |
99,6 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
x |
10,30 |
15,41 |
95,66 |
89,0 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
|
14,78 |
16,82 |
93,52 |
99,7 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
|
15,33 |
25,66 |
93,47 |
99,6 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
x |
13,79 |
19,04 |
94,98 |
98,8 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
x |
16,41 |
21,49 |
92,81 |
99,6 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
x |
15,89 |
21,27 |
94,01 |
97,0 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
x |
16,26 |
22,13 |
93,33 |
99,6 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
x |
16,05 |
22,29 |
94,07 |
89,9 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
x |
16,14 |
20,06 |
93,50 |
99,0 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
x |
16,19 |
20,02 |
94,29 |
99,4 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
x |
16,60 |
18,03 |
95,50 |
99,6 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
|
14,98 |
23,90 |
95,31 |
94,1 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
x |
15,48 |
18,39 |
92,74 |
98,0 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
|
16,94 |
23,54 |
93,71 |
97,9 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
|
15,73 |
24,41 |
93,65 |
99,0 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
|
17,33 |
18,84 |
93,30 |
99,3 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
x |
14,66 |
15,43 |
93,53 |
96,3 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
x |
14,95 |
22,04 |
95,73 |
92,2 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
x |
16,18 |
23,78 |
94,70 |
93,7 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
x |
14,13 |
22,08 |
95,19 |
99,5 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
|
18,59 |
18,75 |
91,13 |
97,1 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
x |
15,67 |
22,00 |
94,12 |
94,8 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
|
19,27 |
19,90 |
89,41 |
98,8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 09
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Tổng số học sinh |
Cháu |
148.590 |
|
|
1 |
Hệ mầm non |
Cháu |
32.574 |
|
|
2 |
Hệ phổ thông |
H/sinh |
113.704 |
|
|
|
T. đó: H/s các trường Phổ thông dân tộc NT |
H/sinh |
3.080 |
|
|
|
Chia theo bậc học |
|
|
|
|
- |
Tiểu học |
H/sinh |
52.599 |
|
|
- |
Trung học cơ sở |
H/sinh |
46.204 |
|
|
- |
Trung học Phổ thông |
H/sinh |
14.901 |
|
|
3 |
Giáo dục thường xuyên |
H/sinh |
2.312 |
|
|
II |
Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số |
H/sinh |
122.221 |
|
|
|
Chia ra: |
|
|
|
|
- |
Mầm non |
H/sinh |
28.300 |
|
|
- |
Tiểu học |
H/sinh |
44.509 |
|
|
- |
Trung học sơ sở |
H/sinh |
38.456 |
|
|
- |
Trung học phổ thông |
H/sinh |
10.956 |
|
|
III |
Hướng nghiệp dạy nghề cho h/sinh PT |
H/sinh |
14.901 |
|
|
IV |
Phổ cập giáo dục |
|
|
|
|
1 |
Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi |
Xã |
38 |
|
|
2 |
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập GDTH mức độ 3 |
% |
100 |
|
|
3 |
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập GDTHCS mức độ 2 |
% |
100 |
|
|
V |
Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường |
% |
99,8 |
|
|
2 |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường |
% |
99,9 |
|
|
3 |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường |
% |
96,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường |
% |
>60 |
|
|
VI |
Tổng số giáo viên |
Người |
8.915 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
96,0 |
|
|
1 |
Cấp mầm non |
Người |
2.760 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
97,4 |
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
Người |
3.226 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
95,5 |
|
|
3 |
Cấp Trung học cơ sở |
Người |
2.189 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
98,9 |
|
|
4 |
Cấp Trung học phổ thông |
Người |
652 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
100 |
|
|
5 |
Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Người |
88 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
100 |
|
|
VII |
Tổng số trường học |
Trường |
333 |
|
|
|
Trong đó: Trường phổ thông Dân tộc nội trú |
Trường |
9 |
|
|
1 |
Trường mầm non |
Trường |
111 |
|
|
2 |
Trường tiểu học |
Trường |
82 |
|
|
3 |
Trường phổ thông TH&THCS (cấp 1 và 2) |
Trường |
30 |
|
|
4 |
Trường trung học cơ sở (cấp 2) |
Trường |
79 |
|
|
5 |
Trường trung học phổ thông (cấp 3+các trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện) |
Trường |
23 |
|
|
6 |
Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Trường |
8 |
|
|
7 |
Tỷ lệ trường học được xây dựng kiên cố |
% |
100 |
|
|
VIII |
Số trường đạt chuẩn quốc gia |
Trường |
236 |
|
|
- |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
72,6 |
|
|
+ |
Cấp mầm non |
% |
76,6 |
|
|
+ |
Cấp Tiểu học |
% |
73,17 |
|
|
+ |
Cấp Trung học cơ sở |
% |
66,97 |
|
|
+ |
Cấp Trung học phổ thông |
% |
78,3 |
|
|
- |
Trong đó: Công nhận mới trong năm |
Trường |
2 |
|
|
+ |
Cấp mầm non |
Trường |
1 |
|
|
+ |
Cấp Tiểu học |
Trường |
1 |
|
|
IX |
Tổng số phòng học |
Phòng |
7.263 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
99,7 |
|
|
+ |
Cấp mầm non |
Phòng |
1.915 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
100 |
|
|
+ |
Cấp Tiểu học |
Phòng |
3.195 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
99,8 |
|
|
+ |
Cấp Trung học cơ sở |
Phòng |
1.627 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
99,8 |
|
|
+ |
Cấp Trung học phổ thông |
Phòng |
458 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
100 |
|
|
+ |
Các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Phòng |
68 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
100 |
|
|
X |
Đào tạo nghề |
Người |
4.700 |
|
|
+ |
Tuyển sinh đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng |
Người |
4.150 |
|
|
+ |
Tuyển sinh đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng |
Người |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 9.1
CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHI TIẾT ĐẾN XÃ,
PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Tỷ lệ trường chuẩn quốc gia (%) |
Tổng số lao động được đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3
tháng |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
72,6 |
4.150 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
100,0 |
280 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
100,0 |
120 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
100,0 |
260 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
100,0 |
150 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
50,0 |
135 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
20,0 |
120 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
93,3 |
210 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
100,0 |
135 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
80,0 |
60 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
87,5 |
168 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
62,5 |
120 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
20,0 |
90 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
94,4 |
90 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
88,2 |
90 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
77,8 |
90 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
91,7 |
168 |
|
|
17 |
Xã Sì Lờ Lầu |
20,0 |
90 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
50,0 |
60 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
77,8 |
60 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
55,6 |
90 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
63,6 |
70 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
33,3 |
70 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
77,8 |
90 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
37,5 |
90 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
50,0 |
60 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
40,0 |
100 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
70,0 |
70 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
88,9 |
90 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
83,3 |
68 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
50,0 |
54 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
71,4 |
86 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
25,0 |
186 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
85,7 |
150 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
100,0 |
60 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
83,3 |
100 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
20,0 |
90 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
100,0 |
60 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
- |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 10
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
A |
VĂN HÓA - THÔNG TIN |
|
|
|
|
I |
Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động |
|
|
|
|
1 |
Điện ảnh |
|
|
|
|
- |
Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợ. Trong đó: |
Buổi |
590 |
|
|
+ |
Số buổi chiếu vùng III |
Buổi |
469 |
|
|
+ |
Số buổi chiếu phục vụ chính trị |
Buổi |
121 |
|
|
2 |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
|
|
|
- |
Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp |
Đơn vị |
1 |
|
|
- |
Số buổi biểu diễn |
Buổi |
80 |
|
|
|
Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao |
Buổi |
60 |
|
|
3 |
Nghệ thuật quần chúng |
|
|
|
|
|
Tổng số buổi Hướng dẫn xây dựng Đội văn nghệ ở cơ sở. Trong đó: |
Buổi |
80 |
|
|
- |
Cấp tỉnh |
Buổi |
80 |
|
|
4 |
Tuyên truyền lưu động |
|
|
|
|
- |
Tổng số đội tuyên truyền lưu động |
Đội |
1 |
|
|
- |
Số buổi hoạt động. Trong đó: |
Buổi |
116 |
|
|
+ |
Đội TTLĐ tỉnh |
Buổi |
116 |
|
|
5 |
Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" |
|
|
|
|
- |
Số bản, khu phố được công nhận trong năm |
Bản, khu phố |
723 |
|
|
- |
Tỷ lệ số bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
75,6 |
|
|
- |
Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH |
Hộ |
|
|
|
|
Trong đó: Số hộ được công nhận |
Hộ |
92.281 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
86,4 |
|
|
- |
Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm |
Cơ quan, đơn vị |
81 |
|
|
|
Trong đó: Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được công nhận trong năm |
Cơ quan, đơn vị |
79 |
|
|
- |
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
98,0 |
|
|
6 |
Thư viện |
|
|
|
|
+ |
Số sách mới |
Bản |
3.400 |
|
|
|
Trong đó: + Thư viện tỉnh |
Bản |
2.400 |
|
|
|
+ Thư viện xã |
Bản |
1.000 |
|
|
- |
Tổng số sách có trong thư viện |
Bản |
149.884 |
|
|
|
Trong đó: + Thư viện tỉnh |
Bản |
81.366 |
|
|
|
+ Thư viện xã |
Bản |
68.518 |
|
|
7 |
Bảo tồn, bảo tàng |
|
|
|
|
- |
Số hiện vật có đến cuối năm |
Hiện vật |
36.213 |
|
|
|
Trong đó: Sưu tầm mới |
Hiện vật |
20 |
|
|
- |
Số di tích đã được xếp hạng |
Di tích |
32 |
|
|
II |
Cơ sở vật chất cho hoạt động VHTT |
|
|
|
|
1 |
Số tổ chiếu bóng vùng cao |
Tổ |
5 |
|
|
2 |
Số nhà văn hoá trên địa bàn |
Nhà |
1.055 |
|
|
|
Trong đó: + Tỉnh quản lý |
Nhà |
1 |
|
|
|
+ Xã, phường quản lý |
Nhà |
94 |
|
|
|
+ Thôn, bản, tổ dân phố |
Nhà |
960 |
|
|
|
Tỷ lệ bản, khu dân cư có nhà văn hóa |
% |
88,5 |
|
|
B |
THỂ DỤC - THỂ THAO |
|
|
|
|
1 |
Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyên |
Người |
159.526 |
|
|
- |
Tỷ lệ so với dân số |
% |
31,4 |
|
|
2 |
Số gia đình thể thao |
Gia đình |
20.257 |
|
|
3 |
Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở |
CLB |
455 |
|
|
4 |
Cơ sở thi đấu TDTT |
Cơ sở |
162 |
|
|
- |
Sân vận động |
Sân |
7 |
|
|
- |
Nhà luyện tập thể thao |
Nhà |
155 |
|
Biểu số 10.1
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Tỷ lệ bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa (%) |
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa (%) |
Số NVH do Xã, phường quản lý (Nhà) |
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố có nhà văn hóa (%) |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
75,6 |
86,4 |
94 |
88,5 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
76,7 |
88,5 |
4 |
88,4 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
78,3 |
88,0 |
2 |
95,7 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
80,5 |
89,7 |
4 |
95,1 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
75 |
86,0 |
2 |
100 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
80 |
87,2 |
2 |
100 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
78,9 |
86,0 |
2 |
100 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
79,5 |
89,5 |
4 |
88,6 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
80 |
88,0 |
2 |
86,7 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
76,2 |
88,3 |
2 |
90,5 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
77,2 |
89,5 |
2 |
94,3 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
77 |
86,5 |
2 |
100 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
77,3 |
87,0 |
2 |
100 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
80,4 |
91,5 |
2 |
91,3 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
81,3 |
90,8 |
3 |
97,9 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
71,4 |
86,4 |
2 |
80 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
75 |
86,9 |
2 |
97,9 |
|
|
17 |
Xã Sì Lờ Lầu |
74,1 |
79,0 |
3 |
74,1 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
75 |
85,4 |
2 |
67,9 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
71,9 |
86,0 |
2 |
93,8 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
71 |
80,5 |
2 |
87,1 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
74,1 |
81,0 |
5 |
44,4 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
70,4 |
82,0 |
3 |
85,2 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
73,1 |
86,2 |
3 |
88,5 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
73,7 |
79,0 |
3 |
100 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
75 |
86,0 |
2 |
70,8 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
72,7 |
85,0 |
2 |
100 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
75 |
86,0 |
4 |
87,5 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
72,2 |
86,5 |
4 |
83,3 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
73,3 |
86,5 |
2 |
93,3 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
75 |
84 |
2 |
91,7 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
73,1 |
85 |
3 |
76,9 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
73,7 |
82,3 |
2 |
78,9 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
76,2 |
86,4 |
3 |
90,5 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
72,7 |
84,1 |
2 |
81,8 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
70,6 |
85,5 |
2 |
88,2 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
70,6 |
85,5 |
2 |
100 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
75 |
81,1 |
1 |
100 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
72,7 |
80,5 |
1 |
72,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 11
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN
THÔNG, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
1 |
Viễn thông |
|
|
|
|
- |
Tổng số thiết bị trạm thu phát sóng di động |
Thiết bị |
2.150 |
|
|
- |
Tổng số thuê bao điện thoại |
Thuê bao |
398.005 |
|
|
- |
Tổng số thuê bao Internet |
Thuê bao |
61.500 |
|
|
- |
Số xã, phường có mạng Internet |
Xã, phường |
38 |
|
|
2 |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
|
|
- |
Tổng số Đài truyền thanh xã, phường |
Đài |
38 |
|
|
|
Trong đó: Tổng số trạm phát sóng truyền thanh |
|
114 |
|
|
+ |
Số trạm FM |
Trạm |
37 |
|
|
+ |
Số trạm Ứng dụng CNTT-VT |
Trạm |
77 |
|
|
|
|
|
|
|