Quay lại

Quyết định 3074/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, phòng bệnh và Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3074/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 29 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM, PHÒNG BỆNH VÀ BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ và Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2180/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 124/TTr-SYT ngày 08/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, Phòng bệnh và Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Y tế có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; hướng dẫn, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan niêm yết, công khai; hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng và ban hành quy trình nội bộ[1], phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định;

2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan có liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính và xây dựng, gỡ bỏ/thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 và bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: Số 2333/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hải Phòng; số 2030/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Y tế thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng và số 2778/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT. N.V.Trưởng.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường


DANH M C
TH T ỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, B BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M, PHÒNG BỆ NH, B O TR XÃ HỘ I THU C PH M VI, CH ỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦ A S Y T (K èm theo Quyết đị nh s /QĐ - UBND ngà y tháng 7 năm 2025 c a Ch t ch UBND ph H ải Phòng)


A. TH T ỤC HÀNH CHÍNH CẤ P T NH (41 TTHC)


I. Th t ục hành chính m ới ban hành


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
1
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆ NH
1
Cấp giấy chứng
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
Trong thời hạn 5 ngày kể từngày tiếp nhận đủ hồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ởngười (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ,

4


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
-Quyết định số24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủtướng Chính phủquy định điều kiện xác định người bịphơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
- Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
2
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn
nghiệp.
Trong thời hạn 5 ngày, kể từngày nhận đủ hồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi

5


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ởngười (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
-Quyết định số24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủtướng Chính phủquy định điều kiện xác định người bịphơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
- Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế

6


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
3
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sởxét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp
III
27 ngày kể từngày nhận hồsơ đầy đủvà hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí :
9.000.000 VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007;
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổsung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủquy định vềđảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu,

7


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
4
chứng nhận cơ sởxét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
Trường hợp 1: Có
phòng xét nghiệm 27 ngày làm việc kể từngày nhận hồsơ đầy đủvà hợp lệ
Trường hợp 2: Không thẩm định
nghiệm
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
9.000.000 VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007;
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổsung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh

8


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
17 ngày làm việc kể từngày nhận hồsơ đầy đủvà hợp lệ
thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủquy định vềđảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế

9


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
5
chứng nhận cơ sởxét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bịmất
Trường hợp 1: Có
phòng xét nghiệm 27 ngày làm việc kể từngày nhận hồsơ đầy đủvà hợp lệ
Trường hợp 2: Không thẩm định
nghiệm
17 ngày làm việc kể từngày nhận hồsơ đầy đủvà hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
9.000.000 VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007;
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổsung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủquy định vềđảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu,

10


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
6
chứng nhận cơ sởxét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sởxét nghiệm
Trường hợp 1: Có
phòng xét nghiệm 27 ngày làm việc kể từngày nhận hồsơ đầy đủvà hợp lệ
Trường hợp 2: Không thẩm định
nghiệm
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
9.000.000 VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007;
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổsung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh

11


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
17 ngày làm việc kể từngày nhận hồsơ đầy đủvà hợp lệ
thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủquy định vềđảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế

12


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
7
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sởđủđiều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
Trong thời gian 40 ngày kể từngày tiếp nhận đủhồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không quy định
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ởngười (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủquy định chi tiết một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS).

13


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
-Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
8
chứng nhận cơ sởđủđiều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kểtừngày tiếp nhận đủ hồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không quy định
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ởngười (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.

14


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủquy định chi tiết một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS).
-Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế

15


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
9
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sởđủđiều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kểtừngày tiếp nhận đủ hồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không quy định
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ởngười (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủquy định chi tiết một sốđiều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
(HIV/AIDS).

16


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
-Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
10
Công bốđủđiều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động
Trong thời hạn 30 ngày, kể từngày nhận đủ hồsơ theo quy định.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không có
x
x
x
- Luật an toàn, vệsinh lao động số84 ngày 25 tháng 6 năm 2015. - Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủquy định chi tiết một sốđiều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định

17


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệsinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
- Nghịđịnh số140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổsung các Nghịđịnh liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộLao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghịđịnh số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định vềphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tếvà quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế

18


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
11
hành mới chếphẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
- Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
+ Riêng đối với hồsơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản
phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Trườ ng
h p 1 :
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới:
11.000.000 đồng/hồsơ.
Trườ ng
h p 2:
- Phí thẩm định hồsơ cho phép khảo
nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồsơ đăng ký lưu hành mới):
3.500.000 đồng/hồsơ.
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủsửa đổi, bổ sung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

19


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm nghiệm
thành phần hoạt chất):
11.000.000 đồng/hồsơ
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.

20


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
12
Gia hạn sốđăng ký lưu hành chếphẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
30 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
4.000.000 đồng/hồsơ.
x
x
x
12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủsửa đổi, bổ sung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

21


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. -Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộthu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế

22


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
13
hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu sốđăng ký lưu hành chếphẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
30 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.500.000 đồng/hồsơ.
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủsửa đổi, bổ sung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

23


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộthu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế

24


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
14
hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
30 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
5.000.000 đồng/hồsơ
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủsửa đổi, bổ sung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

25


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
-.Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.

26


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
15
hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
60 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
-Phí thẩm
định hồsơ
cho phép
khảo ghiệm:
3.500.000
đồng/hồsơ.
- Phí thẩm
định đăng
ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ
sung:
2.500.000 đồng/hồsơ
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủsửa đổi, bổ sung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

27


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.

28


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
16
1.013867
hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉliên lạc của đơn vịđăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
30 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.500.000 đồng/hồsơ.
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủsửa đổi, bổ sung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

29


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.

30


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
17
hành bổ sung do
dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng
hưởng, dạng chếphẩm, hạn sửdụng, nguồn hoạt chất
- 30 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệđối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sửdụng.
- Các trường hợp còn lại: 60 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơhợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
- Phí thẩm định hồsơ
khảo
nghiệm:
3.500.000 đồng/hồsơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ
sung:
2.500.000 đồng/hồsơ.
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủsửa đổi, bổ sung một sốquy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

31


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.

32


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
18
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
10 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.500.000 đồng/lần
x
x
x
12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
-Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản

33


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế

34


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
19
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
05 ngày làm việc kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không.
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản

35


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.

36


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
20
1.013875
Cấp giấy phép nhập khẩu chếphẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu đểnghiên cứu
15 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.000.000 đồng/hồsơ.
x
x
x
12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản

37


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.

38


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
21
Cấp giấy phép nhập khẩu chếphẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
15 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.000.000 đồng/hồsơ
x
x
x
12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản

39


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế.

40


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
22
Cấp giấy phép nhập khẩu chếphẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếlà quà biếu, cho, tặng
15 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.000.000 đồng/hồsơ
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản

41


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế

42


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
23
Cấp giấy phép nhập khẩu chếphẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếdo trên thịtrường không có sản phẩm hoặc phương pháp sửdụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
15 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.000.000 đồng/hồsơ
x
x
x
- Căn cứ Nghị định số148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghịđịnh số129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốĐiều của Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghịđịnh số155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong lĩnh vực y tế
24
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tựdo (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
03 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.000.000 đồng/hồsơ
x
x
x
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất,

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
gia dụng và y tếxuất khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
25
1.013889
Sửa đổi, bổ sung,
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng,
03 ngày kể từngày nhận được đủ hồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Phí:
2.000.000 đồng/hồsơ
x
x
x
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếxuất khẩu
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
26
hành, thu hồi sốđăng ký lưu hành
- 05 ngày làm
trường hợp đình
Trung tâm
Phục vụhành
Không
x
x
x
-Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất,

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời.
- Trường hợp thu hồi số đăng ký
phẩm: 15 ngày, kể từngày xác định các trường hợp theo quy định tại Điều 38 Nghịđịnh số91/2016/NĐ-CP.
chính công
thành phố
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
-Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
27
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp
định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
Trong thời hạn
ngày làm việc kểtừngày nhận đủhồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Chưa có quy định.
x
x
x
-Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
-Nghịđịnh số127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một sốĐiều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹthuật;
-Nghịđịnh số132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một sốĐiều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ Y tếQuy định vềcông bố hợp quy và công bốphù hợp quy định đối với thuốc lá;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế vềviệc sửa đổi, bổsung và bãi bỏmột sốvăn bản quy phạm pháp luật vềan toàn thực phẩm do Bộtrưởng Bộ Y tếban hành.
- Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế vềviệc vềphân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh.
28
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tựđánh giá của tổchức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
Trong thời hạn
ngày làm việc kểtừngày nhận đủhồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Chưa có quy định.
x
x
x
-Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
-Nghịđịnh số127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một sốĐiều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹthuật;
-Nghịđịnh số132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một sốĐiều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ Y tếQuy định vềcông bố hợp quy và công bốphù hợp quy định đối với thuốc lá;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế vềviệc sửa đổi, bổsung và bãi bỏmột sốvăn bản quy phạm pháp luật vềan toàn thực phẩm do Bộtrưởng Bộ Y tếban hành.
- Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế vềviệc vềphân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh.
29
1.013894
Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá
Trong thời hạn
ngày làm việc kểtừngày nhận đủhồsơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Chưa có quy định.
x
x
x
-Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Nghịđịnh số42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
-Nghịđịnh số127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một sốĐiều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹthuật;
-Nghịđịnh số132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một sốĐiều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ Y tếQuy định vềcông bố hợp quy và công bốphù hợp quy định đối với thuốc lá;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế vềviệc sửa đổi, bổsung và bãi bỏmột sốvăn bản quy phạm pháp luật vềan toàn thực phẩm do Bộtrưởng Bộ Y tếban hành.
- Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế vềviệc vềphân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh.
II
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰ C PH M

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
1
1.013838
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tựdo (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
khôngquá 3 ngày làm việc, kể từngàythươngnhân nộp hồsơ đầy đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
1.000.000 đồng/1 sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật antoànthựcphẩm.
- Nghịđịnhsố148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chínhphủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnhsố69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chínhphủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương
- Thôngtư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của BộTàichính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
2
1.013847
Sửa đổi, bổ sung,
chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thựcphẩmxuất khẩu thuộc quyềnquảnlýcủaBộ Y tế
(CFS)
3 ngàylàm việc, kể từnhân nộp hồsơ đầy đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Khôngcó
x
x
x
- Luật antoànthựcphẩm.
- Nghịđịnhsố148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chínhphủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Nghịđịnhsố69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chínhphủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương
- Thôngtư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của BộTàichính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
3
1.013851
dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng chochế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 thángtuổi.
10 ngàylàm việc
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
1.100.000
đồng/lần/sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật An toànthựcphẩmsố55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốchội.
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 củaQuốchội.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chiTiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 181/ 2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
-Thông tư số ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
- Nghị định số

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
4
1.013855
Cấpgiấychứng nhậncơ sở đủ điều kiện an toàn thựcphẩmđối vớicơsở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuấtthựcphẩm
20 ngàylàm việc
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
Đốivớicơsởsảnxuất nhỏlẻđược cấp giấy chứngnhận
điềukiện an
x
x
x
- Luật An toàn thựcphẩm số55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốchội.
- Nghị định sốngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
thuộcphạm vi quản lýcủaBộ Y tế
toàn thực phẩm:
500.000
đồng/lần/cơ sở
Đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừasản xuất vừa
kinh doanh) được giấy chứng nhận
điều kiện an toàn thực phẩm:
2.500.000
đồng/lần/cơ sở
Đối vớicơ
nước của Bộ Y tế.
- Nghịđịnhsố148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 củaChínhphủquy địnhvềphân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Thôngtư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
sở kinh doanh dịch vụ ănuống phục vụdưới 200 suất ăn:
700.000
đồng
/lần/cơsở
Đốivớicơsở kinh doanh dịch vụănuống phụcvụtừ200 suấtăn trởlên:
1.000.000
đồng/lần/cơ
không có

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
5
1.013858
côngbố
sảnphẩmnhập khẩuđối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thựcphẩm dùng cho chế độ ăn
dưỡngdùng cho trẻđến36 tháng tuổi
07 ngày
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
1.500.000
đồng/lần/sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật An toànthựcphẩmsố55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốchội.
- Nghịđịnhsố15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 củaChínhphủquy định chiTiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghịđịnhsố148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Chínhphủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực Y tế- Thôngtư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của BộTàichính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
6
1.013862
côngbố
sảnphẩmsản
xuấttrong nước
đối với thực
phẩm dinh
dưỡng y học,
thực phẩm dùng
cho chế độ ăn
dưỡng dùng cho
trẻđến 36 tháng
tuổi
07 ngàylàm việc
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
1.500.000
đồng/lần/sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật An toànthựcphẩmsố55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốchội.
- Nghịđịnhsố15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 củaChínhphủquy định chiTiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghịđịnhsố148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Chínhphủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực Y tế- Thôngtư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của BộTàichính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
7
1.013857
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thựcphẩmphục vụ quản lý nhà nước
45 ngàylàm việc (chưa bao gồm thời gian đánhgiá
nghiệm)
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
28.500.000
đồng/lần/sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật tiêuchuẩn và quy chuẩn kỹthuật ngày29 tháng6 năm
2006
- Luậtchất lượngsản phẩm, hàng hoángày21 tháng11 năm 2007 và
- Luật An toànthựcphẩm số55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việcquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghịđịnhsố132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chínhphủ quyđịnhchi tiết thi hànhmộtsốđiều của Luậtchất lượngsảnphẩm, hànghoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quyđịnh về điều kiện

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Ytế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệpvàPhát triểnnông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩmphục vụ quảnlý nhà nước.- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
8
1.013854
Đăng ký Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thựcphẩm phục vụ quản lý nhànước
- 45 ngày làm việcđốivớicơsởkiểmnghiệm thuộcđốitượng
Phần7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-
CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ sởkiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghịđịnh
148/2025/NĐ-CP
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
20.500.000
đồng/lần/sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật tiêuchuẩn và quy chuẩn kỹthuật ngày29 tháng6 năm
2006
- Luậtchất lượngsản phẩm, hàng hoángày21 tháng11 năm 2007 và
- Luật An toànthựcphẩm số55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việcquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghịđịnhsố132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chínhphủ quyđịnhchi tiết thi hànhmộtsốđiều của Luậtchất lượngsảnphẩm, hànghoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quyđịnh về điều kiện

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
9
1.013850
Đăng ký thay
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lýnhànước
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng
Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 48/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
28.500.000
đồng/lần/sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật tiêuchuẩn và quy chuẩn kỹthuật ngày29 tháng6 năm
2006
- Luậtchất lượngsản phẩm, hàng hoángày21 tháng11 năm 2007 và
- Luật An toànthựcphẩm số55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việcquy định chi

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
kiểm nghiệm)
-30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng
Phần 8 Phụlục 5 Nghịđịnh 148/2025/NĐ-
CP CP (không bao gồmthời gian đánhgiátại
nghiệm nếu cần thiết).
tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghịđịnhsố132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chínhphủ quyđịnhchi tiết thi hànhmộtsốđiều của Luậtchất lượngsảnphẩm, hànghoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quyđịnh về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Ytế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệpvà

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
Phát triểnnông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quảnlý nhà nước.- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
10
1.013844
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức côngnhận hợpphápcủa Việt Namhoặctổchứccông nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏathuận
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
- Phí:
28.500.000
đồng/lần/sản phẩm
- Lệphí:
không có
x
x
x
- Luật tiêuchuẩnvà quy chuẩn kỹthuật ngày29 tháng6 năm
2006
- Luậtchất lượngsản phẩm, hàng hoángày21 tháng11 năm 2007 và
- Luật An toànthựcphẩm số55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việcquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòngthínghiệmChâu Á- Thái Bình Dươngđánh giá và cấp chứng chỉcôngnhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghịđịnhsố132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chínhphủ quyđịnhchi tiết thi hànhmộtsốđiều của Luậtchất lượngsảnphẩm, hànghoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quyđịnh về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của BộTài chính quy định mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
11
1.013841
Miễnkiểm tra giámsát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đãđược tổchứccông nhận hợppháp củaViệt Nam hoặctổchức côngnhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏathuậnlẫn nhau củaHiệp hộicôngnhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệphộicông nhậnphòngthí nghiệm
Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá
05 ngàylàm việc
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
Không
x
x
x
- Luật tiêuchuẩn và quy chuẩn kỹthuật ngày29 tháng6 năm
2006
- Luậtchất lượngsản phẩm, hàng hoángày21 tháng11 năm 2007 và
- Luật An toànthựcphẩm số55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việcquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghịđịnhsố132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chínhphủ quyđịnhchi tiết thi hànhmộtsốđiều của Luậtchất lượngsảnphẩm, hànghoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quyđịnh về điều kiện

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
vàcấpchứng chỉcông nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặcTiêuchuẩn quốctế ISO/IEC
17025
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.
12
1.013829
Cấp giấychứng nhậnđốivớithực phẩmxuất khẩu
Trong thời hạn
ngàylàm việc kểtừngày nhận đủhồsơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
thành phố
1.000.000 đồng (Một triệu đồng)
x
x
x
- Luật antoànthựcphẩm.
- Nghịđịnhsố148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 củaChínhphủquy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
- Thôngtưsố 08/2025/TT-BYT ngày 07 tháng 3 năm 2025 củaBộ Ytế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấychứngnhận đối với thựcphẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
n p h sơ và nh n k ế t qu
n p h sơ và nh n k ế t qu
n p h sơ và nh n k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t c hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch
v
b ưu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b
sung
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của BộTài chính quyđịnh mức thu, chếđộ thu, nộp, quản lývà sửdụng phí trong côngtácan toàn thực phẩm

B. TH T ỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
I. TH T ỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t ục hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Cách thứ c th c hi n n p h sơ và nh n
k ế t qu
Căn cứ pháp lý/Tên
VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b sung
TT
Mã thủ
t ục hành chính /S
h
TTHC
Tên thủ t ục hành chính
Th i h n gi i
quy ết (ngày làm vi c)
Địa điể m th c hi n (n ếu có)
Phí, lệ phí (n ếu có)
Tr c ti ế p
D ch v
buu
chính công
ích
D ch
v
công
tr c
tuy ế n
Căn cứ pháp lý/Tên
VBQPPL quy đị nh n i dung s ửa đổ i, b sung
1
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
Lĩnh vự c B o tr xã hộ i
1
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
10 (mười) ngày làm việc kể từngày nhận được văn bản đề nghịhưởng trợcấp hưu trí xã hội
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
cấp xã
Không
x
x
x
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội

2
1.014028
Hỗ trợchi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
03 (ba) ngày làm việc, kể từngày nhận đủ hồsơ
Trung tâm
Phục vụhành
chính công
cấp xã
Không
x
x
x
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội

C. TH T ỤC HÀNH CHÍNH C P T NH B BÃI BỎ (04 TTHC)


STT
S h sơ TTHC
Tên thủ t ục hành chính
Ghi chú
I
LĨNH VỰ C AN TOÀN THỰ C PH M VÀ DINH DƯỠ NG
LĨNH VỰ C AN TOÀN THỰ C PH M VÀ DINH DƯỠ NG
LĨNH VỰ C AN TOÀN THỰ C PH M VÀ DINH DƯỠ NG
1
1.002425
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sảnxuấtthựcphẩm, kinh doanh dịchvụănuốngthuộcthẩmquyền củaỦy ban nhândân cấp tỉnh
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ Quy địnhvề phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực ytế
II
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1
1.012096
Cấp giấy chứng nhận bịphơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025của Chính phủ Quy địnhvề phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực ytế
2
1.012097
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025của Chính phủ Quy địnhvề phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực ytế
3
1.003958
Công bốđủđiều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025của Chính phủ Quy địnhvề phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực ytế

[1] Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo Công văn số 1946/UBND-TTHCC ngày 22/7/2025 của UBND thành phố.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3074/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Hoàng Minh Cường
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, phòng bệnh và Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.