Quay lại

Quyết định 307/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 307/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 14 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 96/TTr-SNNMT ngày 12/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Các thủ tục hành chính có số thứ tự 11, 12, 15, 16 Mục I, Phần A; số thứ tự 1, 2, 3 Mục I, Phần C Phụ lục I kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

2. Các thủ tục hành chính tại Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

3. Số thứ tự 01 Mục I Phần A; số thứ tự 01, 02, 03 Mục I, Phần B, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản, Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 14/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý[1]

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)

1

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1.014847)

22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.

- Điều 13, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

1

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

(1.014848)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.

- Điều 14 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (34 TTHC)


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (17 TTHC)


Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý[2]

1

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

2

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số

40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

3

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

4

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 7, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

5

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 7, Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

6

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

03 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 4 Điều 26 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

7

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

8

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

9

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

10 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

10

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

11

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

03 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

12

1.003867

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Điều 7; Khoản 2 Điều 9, Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026.

13

2.001804

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

18 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Điều 22, Điều 23 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026

14

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

03 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.

15

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

15 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

ngày 04/9/2018.

16

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

17

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17 TTHC)


TT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý[3]

1

1.014849

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

13 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

2

1.014850

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

08 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

3

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

08 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

4

1.014852

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

08 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

5

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

05 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 23; khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

6

1.014854

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

02 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 3, 4 Điều 26, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

7

1.014859

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

05 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

8

1.014860

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

05 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

9

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

08 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

10

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

05 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4. Điều 15; Khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

11

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

02 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4, 6 Điều 15; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

12

2.001627

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025

- Điều 7, Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT

13

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/09/2018.

14

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/09/2018.

15

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

07 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;

- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018

16

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

30 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.

Khoản 2, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025

17

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

10 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)


Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh (02 TTHC)

1

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Số thứ tự 06 Mục I Phần A kèm theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

2

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Số thứ tự 15 Mục I Phần A kèm theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

II

Thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC)

3

1.013768

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

Số thứ tự 01 Mục I Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản, Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điểm b, khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026


[1] Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.


[2] Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.


[3] Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu307/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Trần Thanh Nhàn
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.