Quay lại

Quyết định 30/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kết quả kiểm kê rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 01 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ KIỂM KÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”;

Căn cứ Thông tư 25/2009/TT-BNN ngày 05 tháng 5 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng; Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;

Căn cứ Quyết định số 2382/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt Phương án kiểm kê rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2015-2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3442/TTr-SNN ngày 23 tháng 12 năm 2016 về phê duyệt kết quả kiểm kê rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng thành phố Hồ Chí Minh năm 2016, với một số nội dung chính như sau:

1. Diện tích rừng và đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp là 35.621,17 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên : 13.515,94 ha (rừng đặc dụng: 0,24 ha, rừng phòng hộ 13.515,70 ha);
- Rừng trồng : 19.481,26 ha (rừng đặc dụng: 24,20 ha, rừng phòng hộ 19.264,79 ha, rừng sản xuất 192,27 ha);
- Đất chưa có rừng: 2.207,43 ha (rừng đặc dụng 5,48 ha; rừng phòng hộ 851,30 ha, rừng sản xuất 350,65 ha).
- Đất sản xuất muối xen cài trong rừng phòng hộ: 416,54 ha.

2. Diện tích rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 3.243,28 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên : 585,99 ha.
- Rừng trồng : 592,40 ha.
- Đất chưa có rừng : 64,89 ha.

3. Tổng trữ lượng rừng là 39496 m³, trong đó:
- Trữ lượng rừng tự nhiên: 638.602 m³;
- Trữ lượng rừng trồng : 2.754.894 m³.

4. Độ che phủ của rừng toàn thành phố là: 17,27%. (Độ che phủ của diện tích rừng trong quy hoạch: 15,77%; Độ che phủ của diện tích rừng ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp: 1,50%)
(Chi tiết có phụ biểu kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kiểm lâm ) có trách nhiệm quản lý toàn bộ thành quả kiểm kê rừng, cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng; chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan tổ chức rà soát điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố theo kết quả kiểm kê rừng; quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu phục vụ cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm của thành phố.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan tổ chức rà soát tiếp tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại các khu vực chưa cấp và hướng dẫn thủ tục cắm mốc sau cấp giấy cho các đơn vị chủ rừng.

3. Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có rừng tổ chức quản lý, khai thác sử dụng kết quả kiểm kê rừng có hiệu quả, đúng quy định cho công tác bảo vệ phát triển rừng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn có rừng, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thường trực Thành ủy (b/c);
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP (b/c);
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở NN và PTNT;
- Chi cục Kiểm lâm;
- UBND quận 9;
- UBND huyện Củ Chi, Bình Chánh, Cần Giờ;
- VPUB: các PVP; Phòng KT, ĐT;
- Lưu VT, (KT-Tg) MH







KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Lê Thanh Liêm

BIỂU 1A: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: ha


Phân loại rừng

Tổng diện tích

Diện tích trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch L.N

Cộng

Vườn quốc gia

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn gió, cát

Chắn sóng

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG

38.864.45

35.621,17

29,92

-

-

29,92

-

35.048,33

-

-

-

35.048,33

542,92

3.243,28

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

36.175,59

32.997,20

24,44

-

-

24,44

-

32.780,49

-

-

-

32.780,49

192,27

3.178,39

1. Rừng tự nhiên

1110

14.101,93

13.515,94

0,24

-

-

0,24

-

13.515,70

-

-

-

13.515,70

-

585,99

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

14.101,93

13.515,94

0,24

-

-

0,24

13.515,70

-

-

-

13.515,70

-

585,99

2. Rừng trồng

1120

22.073,66

19.481,26

24,20

-

-

24,20

19.264,79

-

-

-

19.264,79

192,27

2.592,40

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

22,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22,75

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

20.333,11

19.481,26

24,20

-

-

24,20

-

19.264,79

-

-

-

19.264,79

192,27

851,85

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

1.717,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.717,80

Trong đó: Rừng trồng cao su, đặc sản

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

36.175,59

32.997,20

24,44

-

-

24,44

-

32.780,49

-

-

-

32.780,49

192,27

3.178,39

1. Rừng trên núi đất

1210

2.419,26

696,04

24,20

-

-

24.20

-

479,57

-

-

-

479,57

192,27

1.723,22

2. Rừng trên núi đá

1220

5,17

5,17

-

-

-

-

-

5,17

-

-

-

5,17

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

33.726,50

32.292,75

0,24

-

-

0,24

-

32.292,51

-

-

-

32.292.51

-

1.433,75

- Rừng ngập mặn

1231

32.441,90

31.775,05

-

-

-

-

-

31.775,05

-

-

-

31.775,05

-

666,85

- Rừng trên đất phèn

1232

0,24

0,24

0,24

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

766,90

- Rừng cau dừa ngập nước

1233

1.284,36

517,46

-

-

-

-

-

517,46

-

-

-

517,46

-

766,90

4. Rừng trên cát

1240

24,66

3,24

-

-

-

-

-

3,24

-

-

-

3,24

-

21,42

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

14.101,93

13.515,94

0,24

-

-

0,24

-

13.515,70

-

-

-

13.515,70

-

585,99

1. Rừng gỗ

1310

14.101,93

13.515,94

0,24

-

-

0,24

-

13.515,70

-

-

-

13.515,70

-

585,99

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.101,93

13.515,94

0,24

-

-

0,24

-

13.515,70

-

-

-

13.515,70

-

585,99

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ là chính

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre nứa là chính

1332

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.101,93

13.515,94

0,24

-

-

0,24

-

13.515,70

-

-

-

13.515,70

-

585,99

1. Rừng giàu

1410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng nghèo

1430

5.265,42

5.238,72

-

-

-

-

-

5.238,72

-

-

-

5.238,72

-

26,70

4. Rừng nghèo kiệt

1440

8.836,27

8.276,98

-

-

-

-

-

8.276,98

-

-

-

8.276,98

-

559,29

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

0,24

0,24

0,24

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

2.688,86

2.623,97

5,48

-

-

5,48

-

2.267,84

-

-

-

2.267,84

350,65

64,89

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

416,00

351,11

0,82

-

-

0,82

-

10,01

-

-

-

10,01

340,28

64,89

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

117,17

117,17

-

-

-

-

-

117,17

-

-

-

117,17

-

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

752,28

752,28

0,07

-

-

0,07

-

749,18

-

-

-

749,18

3,03

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất sản xuất nông nghiệp

2050

459,83

459,83

-

-

-

-

-

459,83

-

-

-

459,83

-

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

943,58

943.58

4,59

-

-

4,59

-

931,65

-

-

-

931 65

7,34

-

BIỂU 1B: TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


ĐVT: Gỗ: m³.


Phân loại rừng

Đơn vị tính

Tổng trữ lượng

Trữ lượng trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Cộng

Vườn quốc gia

Khu b.tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn gió, cát

Chắn sóng

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

3.393.496

3.333.808

678

-

-

678

-

3.329.285

-

-

-

3.329.285

3.845

59.688

1. Rừng tự nhiên

1110

638.602

619.707

2

-

-

2

-

619.704

-

-

-

619.704

-

18.896

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

638.602

619.707

2

-

-

2

-

619.704

-

-

-

619.704

-

18.896

2. Rừng trồng

1120

2.754.894

2.714.102

676

-

-

676

-

2.709.581

-

-

-

2.709.581

3.845

40.792

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có

1122

2.717.947

2.714.102

676

-

-

676

-

2.709.581

-

-

-

2.709.581

3.845

3.845

-Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã k.thác

1123

36.947

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36.947

3. Rừng trồng cao su, đặc sản

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

3.393.496

3.333.808

678

-

-

678

-

3.329.285

-

-

-

3.329.285

3.845

59.688

1. Rừng trên núi đất

1210

61.959

24.820

676

-

-

676

-

20.299

-

-

-

20.299

3.845

37.140

2. Rừng trên núi đá

1220

78

78

-

-

-

-

-

78

-

-

-

78

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

3.330.302

3.308.738

2

-

-

2

-

3.308.736

-

-

-

3.308.736

-

21.564

- Rừng ngập mặn

1231

3.330.300

3.308.736

-

-

-

-

-

3.308.736

-

-

-

3.308.736

-

21.564

- Rừng trên đất phèn

1232

2

2

2

-

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng cau dừa ngập nước

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

1000 cây

1.157

173

-

-

-

-

-

173

-

-

-

173

-

984

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

1. Rừng gỗ tự nhiên

1310

638.602

619.707

2

-

-

2

-

619.704

-

-

-

619.704

-

18.896

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1321

638.602

619.707

2

-

-

2

-

619.704

-

-

-

619.704

-

18.896

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1324

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nứa

1321

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

1331

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre nứa

1332

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

638.602

619.707

2

-

-

2

-

619.704

-

-

-

619.704

-

18.896

1. Rừng giàu

1410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng nghèo

1430

343.230

341.406

-

-

-

-

-

341.406

-

-

-

341.406

-

1.825

4. Rừng nghèo kiệt

1440

295.370

278.299

-

-

-

-

-

278.299

-

-

-

278.299

-

17.071

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

2

2

2

-

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

BIỂU 2A: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: ha


Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG

38.864,5

-

34.997,5

507,9

-

-

1.966,2

-

59,2

56,6

1.277,1

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

36.175,6

-

32.729,4

192,3

-

-

1.906,5

-

55,5

20,0

1.271,9

1. Rừng tự nhiên

1110

14.101,9

-

13.497,9

-

-

-

203,2

-

18,1

-

382,8

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

14.101,9

-

13.497,9

-

-

-

203,2

-

18,1

-

382,8

2. Rừng trồng

1120

22.073,7

-

19.231,5

192,3

-

-

1.703,3

-

37,5

20,0

889,1

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

22,8

-

-

-

-

-

22,3

-

-

-

0,5

- Trồng lại sau khi k.thác rừng đã có

1122

20.333,1

-

19.231,5

192,3

-

-

562,1

-

37,5

20,0

289,8

- Tái sinh chồi từ rừng trồng đã k.thác

1123

1.717,8

-

-

-

-

-

1.118,9

-

-

-

598,9

3. Rừng trồng cao su, đặc sản

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

36.175,6

-

32.729,4

192,3

-

-

1.906,5

-

55,5

20,0

1.271,9

1. Rừng trên núi đất

1210

2.419,3

-

428,3

192,3

-

-

1.128,3

-

55,5

20,0

595,0

2. Rừng trên núi đá

1220

5,2

-

5,2

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

33.726,5

-

32.292,8

-

-

-

765,4

-

-

-

668,3

- Rừng ngập mặn

1231

32.441,9

-

31.775,1

-

-

-

236,6

-

-

-

430,2

- Rừng trên đất phèn

1232

0,2

-

0,2

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng cau dừa ngập nước

1233

1.284,4

-

517,5

-

-

-

528,8

-

-

-

238,1

4. Rừng trên cát

1240

24,7

-

3,2

-

-

-

12,8

-

-

-

8,6

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

14.101,9

-

13.497,9

-

-

-

203,2

-

18,1

-

382,8

1. Rừng gỗ

1310

14.101,9

-

13.497,9

-

-

-

203,2

-

18,1

-

382,8

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.101,9

-

13.497,9

-

-

-

203,2

-

18,1

-

382,8

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ là chính

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre nứa là chính

1332

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.101,9

-

13.497,9

-

-

-

203,2

-

18,1

-

382,8

1. Rừng giàu

1410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng nghèo

1430

5.265,4

-

5.228,8

-

-

-

2,8

-

9,9

-

23,9

4. Rừng nghèo kiệt

1440

8.836,3

-

8.268,8

-

-

-

200,3

-

8,2

-

359,0

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

0,2

-

0,2

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

2.688,9

-

2.268,1

315,7

-

-

59,7

-

3,6

36,6

5,2

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

416,0

-

9,3

305,5

-

-

59,7

-

-

36,3

5,2

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

117,2

-

117,2

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

752,3

-

749,3

2,8

-

-

-

-

-

0,2

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất sản xuất nông nghiệp

2050

459,8

-

459,8

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Đất khác trong LN

2060

943,6

-

932,6

7,3

-

-

-

-

3,6

-

-

BIỂU 2B: TRỮ LƯỢNG RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


ĐVT: Gỗ: m³.


Phân loại rừng

Đơn vị tính

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn NN

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

3.393.496

-

3.326.356

3.845

-

-

32.562

-

3.373

234

27.126

1. Rừng tự nhiên

1110

638.602

-

618.621

-

-

-

6.405

-

1.086

-

12.491

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

638.602

-

618.621

-

-

-

6.405

-

1.086

-

12.491

2. Rừng trồng

1120

2.754.894

-

2.707.735

3.845

-

-

26.157

-

2.287

234

14.635

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng lại sau khi k.thác rừng đã có

1122

2.717.947

-

2.707.735

3.845

-

-

1.953

-

2.287

234

1.892

- Tái sinh chồi từ rừng trồng đã k.thác

1123

36.947

-

-

-

-

-

24.204

-

-

-

12.743

3. Rừng cao su, đặc sản

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

3.393.496

-

3.326.356

3.845

-

-

32.562

-

3.373

234

27.126

1. Rừng trên núi đất

1210

61.959

-

17.367

3.845

-

-

24.491

-

3.373

234

12.648

2. Rừng trên núi đá

1220

78

-

78

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

3.330.302

-

3.308.738

-

-

-

7.446

-

-

-

14.118

- Rừng ngập mặn

1231

3.330.300

-

3.308.736

-

-

-

7.446

-

-

-

14.118

- Rừng trên đất phèn

1232

2

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng cau dừa ngập nước

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

1.157

-

173

-

-

-

625

-

-

-

360

III. RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1. Rừng gỗ

1310

638.602

-

618.621

-

-

-

6.405

-

1.086

-

12.491

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

638.602

-

618.621

-

-

-

6.405

-

1.086

-

12.491

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nứa

1321

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre nứa

1332

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng cau dừa

1340

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

638.602

-

618.621

-

-

-

6.405

-

1.086

-

12.491

1. Rừng giàu

1410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng nghèo

1430

343.230

-

340.671

-

-

-

186

-

735

-

1.639

4. Rừng nghèo kiệt

1440

295.370

-

277.948

-

-

-

6.219

-

351

-

10.852

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

2

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

BIỂU 3: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: ha


TT

Tên huyện/quận

Tổng diện tích có rừng

Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích ngoài 3 loại rừng

Diện tích tự nhiên

Độ che phủ rừng (%)

Tổng

Chia theo nguồn gốc

Chia theo mục đích sử dụng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Quận 9

19,99

19,99

-

19,99

-

19,99

-

-

11.394,33

0,18

2

Củ Chi

1.403,29

84,43

18,06

66,37

-

84,43

-

1.318,86

43.477,18

3,23

3

Bình Chánh

834,68

441,76

0,24

441,52

24,44

225,05

192,27

392,92

25.255,99

3,30

4

Cần Giờ

33.917,63

32.451,02

13.497,64

18.953,38

-

32.451,02

-

1.466,61

70.435,68

48,15

Tổng

36.175,59

32.997,20

13.515,94

19.481,26

24,44

32.780,49

192,27

3.178,39

209.529,34

17,27

BIỂU 4A: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: ha


Loài cây

Tổng cộng

Diện tích đã thành rừng phân theo cấp tuổi

Diện tích chưa thành rừng

Tổng

Cấp tuổi 1

Cấp tuổi 2

Cấp tuổi 3

Cấp tuổi 4

Cấp tuổi 5

Đước

17.427,8

17.362,9

-

18,9

14,5

3,9

17.325,6

64,9

Tràm úc

1.712,2

1.712,2

485,8

1.225,9

0,4

-

-

-

Dừa lá

1.284,1

1.284,1

-

92,0

510,5

141,4

540,2

-

763,9

763,9

-

-

-

-

763,9

-

Keo, Tràm

505,1

199,5

94,7

96,5

8,3

-

-

305,5

Bdan

150,1

150,1

-

-

-

-

150,1

-

Keo, Mù u

83,2

83,2

-

-

83,2

-

-

-

Tra

64,0

64,0

-

-

-

-

64,0

-

Đước, Mắm

61,2

61,2

-

-

-

-

61,2

-

Bdan, Keo

39,1

4,3

-

-

4,3

-

-

34,8

Keo, Dầu, Sao

37,5

37,5

-

-

-

-

37,5

-

Sao, Dầu, Cây sưu tập

28,3

28,3

-

1,5

-

21,2

5,5

-

Bdan, Keo, Mù u

24,0

24,0

-

-

24,0

-

-

-

Gõ nước

22,6

22,6

-

-

-

-

22,6

-

PLao

21,4

21,4

-

-

-

1,6

19,8

-

Sao, dầu, muồng

20,0

20,0

20,0

-

-

-

-

-

Keo, Mù u, Tràm

18,7

18,7

-

-

18,7

-

-

-

Cóc

18,0

18,0

-

-

-

18,0

-

-

Keo, Sao, Dầu

16,9

16,9

-

-

16,9

-

-

-

Keo, Sao, Mù u

13,7

13,7

-

-

13,7

-

-

-

Tràm úc

13,6

13,6

-

-

13,6

-

-

-

Đưng

11,1

11,1

-

-

-

-

11,1

-

Gõ nước

10,1

10,1

-

-

-

-

10,1

-

Cây sưu tập

9,1

0,6

-

0,6

-

-

-

8,4

Keo

9,1

9,1

-

-

5,0

4,1

-

-

Bdan,Keo,Sao

7,6

7,6

-

-

7,6

-

-

-

Cóc vàng

7,5

7,5

-

-

-

-

7,5

-

Keo,Chưn bầu

7,3

7,3

-

-

7,3

-

-

-

Keo,Blăng

6,9

6,9

-

-

6,9

-

-

-

Chà là, Mắm

6,8

6,8

-

-

-

-

6,8

-

Keo,Bdan,Càna

6,1

6,1

-

-

6,1

-

-

-

Bdan,Keo,Chưn bầu

5,7

5,7

-

-

5,7

-

-

-

Cóc,dà,vẹt

5,6

5,6

-

-

-

-

5,6

-

Dà, Cóc

5,6

5,6

-

-

-

-

5,6

-

Cóc dà

5,2

5,2

-

-

-

-

5,2

-

Mắm

4,3

4,3

-

-

-

-

4,3

-

Tràm chua

4,0

4,0

-

-

4,0

-

-

-

PLao,bdan

3,2

3,2

-

-

-

-

3,2

-

Bdan,Keo,Gáo

3,0

3,0

-

-

3,0

-

-

-

Cóc,dà,gõ,vẹt

3,0

3,0

-

-

-

-

3,0

-

Đưng, Mắm

2,9

2,9

-

-

-

-

2,9

-

Keo, cây sưu tập

2,8

2,8

-

-

2,8

-

-

-

Đước,Bdan

2,6

2,6

-

-

-

-

2,6

-

Keo,Bdan

2,3

2,3

-

-

2,3

-

-

-

Tràm,Keo,Bdan

2,3

2,3

-

-

-

1,7

0,7

-

Chà là, Mắm

2,2

2,2

-

-

-

-

2,2

-

Gáo,Keo,Bdan

2,0

2,0

-

2,0

-

-

-

-

Keo,Gáo

2,0

2,0

-

-

2,0

-

-

-

Keo,Mù u,Bdan

2,0

2,0

-

-

2,0

-

-

-

Keo,Sao

1,7

1,7

-

-

1,7

-

-

-

Bdan,Keo,Tràm

1,6

1,6

-

-

1,6

-

-

-

Tre,Lục trúc

1,6

-

-

-

-

-

-

1,6

Trang

1,5

1,5

-

-

-

-

1,5

-

Chà là, Đước

1,4

1,4

-

-

-

-

1,4

-

Keo,Mù u,Sao

1,4

1,4

-

-

1,4

-

-

-

Xcu,Bdan,Keo

1,4

1,4

-

1,4

-

-

-

-

Tràm,Keo

1,3

1,3

-

-

1,3

-

-

-

Tràm,Bdan

1,1

1,1

-

-

1,1

-

-

-

Cây ăn quả, Keo

0,8

-

-

-

-

-

-

0,8

Keo,Nhum,bàng gai

0,8

0,8

-

-

0,8

-

-

-

Mắm đước

0,8

0,8

-

-

-

-

0,8

-

Sao,Bdan,Keo

0,8

0,8

-

0,8

-

-

-

-

Gáo

0,6

0,6

-

-

0,6

-

-

-

Keo,Gừa,Càna

0,6

0,6

-

-

0,6

-

-

-

Xoan,Bdan,Keo

0,6

0,6

-

-

0,6

-

-

-

Keo,Lộc vừng

0,5

0,5

-

-

0,5

-

-

-

PLao,Bdan,Keo

0,5

0,5

-

-

0,5

-

-

-

Sao xanh

0,5

0,5

-

0,5

-

-

-

-

Bdan,Keo,Trâm

0,4

0,4

-

-

0,4

-

-

-

Bàng gai,Tra

0,4

0,4

-

-

0,4

-

-

-

Bần

0,4

0,4

-

-

-

0,4

-

-

Cà na,Keo,Côm

0,3

0,3

-

0,3

-

-

-

-

Lát, tràm

0,3

0,3

-

0,3

-

-

-

-

Tràm,Bdan,Keo

0,3

0,3

-

0,3

-

-

-

-

BIỂU 4B: TRỮ LƯỢNG RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


ĐVT: Gỗ m3


Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

Cấp tuổi 1

Cấp tuổi 2

Cấp tuổi 3

Cấp tuổi 4

Cấp tuổi 5

Đước

2.678.112

-

602

505

119

2.676.885

Tràm úc

36.808

10.678

26.118

12

-

-

Bạch đàn

8.709

-

-

-

-

8.709

7.639

-

-

-

-

7.639

Keo,Tràm

4.027

1.894

1.931

202

-

-

Đước,Mắm

3.718

-

-

-

-

3.718

Keo,Mù u

2.465

-

-

2.465

-

-

Keo,Dầu,Sao

2.287

-

-

-

-

2.287

Sao,Dầu,Cây sưu tập

1.334

-

71

-

1.067

196

Tra

1.138

-

-

-

-

1.138

Phi lao

984

-

-

-

68

916

Bạch đàn,Keo,Mù u

786

-

-

786

-

-

Keo,Mù u,Trâm bầu

518

-

-

518

-

-

Keo,Sao,Dầu

513

-

-

513

-

-

Gõ nước

483

-

-

-

-

483

Dừa lá

385

385

-

-

-

-

Keo,Sao,Mù u

349

-

-

349

-

-

Tràm

339

-

-

339

-

-

Đưng

314

-

-

-

-

314

Keo, Blăng

312

-

-

312

-

-

Keo

274

-

-

149

124

-

Keo,Chưn bầu

242

-

-

242

-

-

Sao,dầu,mù u

234

234

-

-

-

-

Cóc

216

-

-

-

216

-

Keo,Bdan,Cà na

215

-

-

215

-

-

Bdan,Keo,Chưn bầu

203

-

-

203

-

-

Chà là, Mắm

175

-

-

-

-

175

PLao,bdan

173

-

-

-

-

173

Đước,Bdan

158

-

-

-

-

158

Mắm

152

-

-

-

-

152

132

-

-

-

-

132

Tràm chua

130

-

-

130

-

-

Bdan,Keo,Sao

125

-

-

125

-

-

Bdan,Keo,Cà na

117

-

-

117

-

-

Cóc vàng

100

-

-

-

-

100

Bdan,Keo,Gáo

87

-

-

87

-

-

Keo,Gáo

76

-

-

76

-

-

Keo,Mù u,Bdan

73

-

-

73

-

-

Gáo,Keo,Bdan

72

-

72

-

-

-

Tràm,Keo,Bdan

70

-

-

-

50

20

Cóc,dà,vẹt

67

-

-

-

-

67

Chà là

67

-

-

-

-

67

Cóc,dà,vẹt

62

-

-

-

-

62

Keo,Bdan

61

-

-

61

-

-

Trang

60

-

-

-

-

60

Chà là,Đước

59

-

-

-

-

59

Dà,Cóc

56

-

-

-

-

56

Mắm,Đước

56

-

-

-

-

56

Đưng,Mắm

53

-

-

-

-

53

Tràm,Keo

46

-

-

46

-

-

Xà cừ,Bdan,Keo

42

-

42

-

-

-

Keo,Cây sưu tập

42

-

-

42

-

-

Bdan,Keo,Trâm

40

-

-

40

-

-

Keo,Mù u,Sao

39

-

-

39

-

-

Cóc,dà,gõ

36

-

-

-

-

36

Keo,Nhum,bàng gai

28

-

-

28

-

-

Sao,Bdan,Keo

26

-

26

-

-

-

Keo,Sao

23

-

-

23

-

-

Tràm,Bdan

23

-

-

23

-

-

Keo,Gừa,Càna

20

-

-

20

-

-

Xoan,Bdan,

19

-

-

19

-

-

PLao,Bdan,

18

-

-

18

-

-

Keo,Lộc vừng

16

-

-

16

-

-

Bần

11

-

-

-

11

-

Bdan,Keo,Trâm

10

-

-

10

-

-

Trâm,Bdan,

8

-

8

-

-

-

Gáo

8

-

-

8

-

-

Bàng gai,Tràm

7

-

-

7

-

-

Cà na, Keo

7

-

7

-

-

-

Cây sưu tập

6

-

6

-

-

-

Keo,Gõ, Trâm

5

-

-

5

-

-

Lát, Tràm

5

-

5

-

-

-

Sao xanh

5

-

5

-

-

-

Bdan,Keo,Chưn bầu

4

-

-

4

-

-

Bdan,Keo,Gáo

2

-

-

2

-

-

Cây ăn quả khác

-

-

-

-

-

-

Tre, luc, trúc

-

-

-

-

-

-

Tổng

2.754.894

12.806

28.893

7.828

1.656

2.703.711

BIỂU 5: TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG QUẢN LÝ DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP Thành phố Hồ Chí Minh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: ha


TT

Tình trạng sử dụng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn NN

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

UBND

Các tổ chức, khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG

38.864,45

-

34.997,5

507,9

-

-

1.966,2

-

59,15

1.277,1

56,6

I

ĐÃ GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

35.754,1

-

33.203,2

507,9

-

-

1.962,3

-

59,15

-

21,6

1

Không có tranh chấp

35.754,1

-

33.203,2

507,9

-

-

1.962,3

-

59,15

-

21,6

1.1

Rừng tự nhiên

13.144,8

-

12.927,2

-

-

-

199,5

-

18,06

-

-

1.2

Rừng trồng

20.531,5

-

18.578,7

192,3

-

-

1.703,1

-

37,47

-

20,0

1.3

Đất chưa có rừng

2.077,8

-

1.697,3

315,7

-

-

59,7

-

3,62

-

1,6

2

Đang có tranh chấp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Rừng trồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất chưa có rừng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

CHƯA GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

3.110,3

-

1.794,3

-

-

-

3,9

-

-

1.277,1

35,0

1

Không có tranh chấp

3.110,3

-

1.794,3

-

-

-

3,9

-

-

1.277,1

35,0

1.1

Rừng tự nhiên

957,4

-

570,7

-

-

-

3,9

-

-

382,8

-

1.2

Rừng trồng

1.541,9

-

652,8

-

-

-

-

-

-

889,1

-

1.3

Đất chưa có rừng

611,0

-

570,8

-

-

-

-

-

-

5,2

35,0

2

Đang có tranh chấp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Rừng trồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất chưa có rừng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/01/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Lê Thanh Liêm
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2017 phê duyệt kết quả kiểm kê rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.