Quay lại

Quyết định 3105/QĐ-UBND năm 2021 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3105/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 31 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 04/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 193/TTr-STC ngày 24/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022, theo các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Văn Bi


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU -------

Biểu số 46/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian KC - HT

Quyết định đầu tư

Giá trị thực hiện từ khởi công đến 31/12/2021

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2021

Kế hoạch vốn năm 2022

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Chia theo nguồn

Tổng số

Chia theo nguồn

Tổng số

Chia theo nguồn

Tổng số

Chia theo nguồn

NN

NSTW

NSĐP

NN

NSTW

NSĐP

NN

NSTW

NSĐP

NN

NSTW

NSĐP

TỔNG SỐ

11.694.206

-

-

4.405.933

-

-

2.217.858

-

-

733.014

2.837.405

-

1.937.405

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG VÀ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT DO TỈNH QUẢN LÝ

1.563.309

-

-

1.088.912

-

-

367.036

-

-

329.592

636.705

-

-

436.705

A

NÔNG, LÂM, THỦY SẢN

174.729

-

-

164.729

-

-

34.075

-

-

24.075

27.700

-

-

27.700

I

Dự án chuyển tiếp

174.729

-

-

164.729

-

-

34.075

-

-

24.075

15.000

-

-

15.000

1

Dự án đầu tư xây dựng Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau, tỉnh Cà Mau

H. Ngọc Hiển

2016 - 2022

1803/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 1689/QĐ-UBND ngày 03/10/2019; 2874/UBND-XD ngày 11/5/2020

84.901

74.901

11.075

1.075

10.000

10.000

2

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng sản xuất giống - Trại giống Khánh Lâm 2

H. U Minh

403 ha

2016 - 2022

540/QĐ-UBND ngày 29/3/2016; 78/QĐ-UBND ngày 16/01/2018; 1682/QĐ-UBND ngày 02/10/2019; 5053/UBND-XD ngày 03/9/2021

63.060

63.060

23.000

23.000

5.000

5.000

II

Các dự án khởi công mới năm 2022

13.384

13.384

12.700

12.700

1

Trạm kiểm soát khu vực bãi bồi Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2021 - 2022

189/QĐ-SXD ngày 14/10/2021

7.008

7.008

6.500

6.500

2

Dự án đầu tư xây dựng đường dẫn lên cầu cống Kênh Lý, bờ kè chống sạt lở hai bên bờ kênh thượng hạ lưu cống Kênh Lý, cầu Lung Ứng, bãi tránh xe tuyến đê Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

Các hạng mục công trình

2021 - 2022

1646/QĐ-SNN ngày 08/10/2021

5.050

5.050

5.000

5.000

3

Nạo vét tuyến kênh đoạn từ Đội cơ động quản lý bảo vệ rừng đến Đội quản lý bảo vệ rừng T21 Vườn Quốc gia U Minh hạ

H. Trần Văn Thời

4,5 km

2021 - 2023

2038/QĐ-SNN ngày 18/11/2021

1.326

1.326

-

1.200

1.200

B

GIAO THÔNG

63.310

-

-

63.310

-

-

-

-

38.240

-

-

38.240

25.000

-

-

25.000

I

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2022

13.607

-

-

13.607

-

-

-

-

8.000

-

-

8.000

5.000

5.000

1

Dự án đầu tư mở rộng tuyến đường ô tô đến trung tâm thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển (đoạn từ cầu kênh Huế đến đường vào Cảng cá Rạch Gốc)

H. Ngọc Hiển

2.150 m

2021-2023

389/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

13.607

13.607

8.000

8.000

5.000

5.000

II

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm

2022

49.703

-

-

49.703

30.240

30.240

20.000

20.000

1

Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường từ cầu 7 Kênh (tuyến kênh 18) đến điểm du lịch sinh thái Sông Trẹm

H. Thới Bình

3.200 m

2021 - 2023

2255/QĐ-UBND ngày 26/11/2020

49.703

49.703

-

10.000

10.000

2

Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đoạn qua nội ô thị trấn Trần Văn Thời (từ cầu Rạch Ráng đến đường số 11)

H. TVT

693 m

2021 - 2023

2081/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

59.441

59.441

30.240

30.240

10.000

10.000

C

HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

90.738

-

-

62.545

-

-

-

-

-

34.000

34.000

I

Các dự án khởi công mới năm 2022

90.738

-

-

62.545

-

-

-

-

-

34.000

34.000

1

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ đường Phan Ngọc Hiển đấu nối vào Dự án Khu dân cư Minh Thắng) (hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư dự án theo Công văn số

6637/UBND-XD ngày 13/11/2020 của Chủ tịch

UBND tỉnh)

TP. Cà Mau

140 m

2016 - 2017

277/QĐ-SXD ngày 14/10/2016

29.724

20.000

10.000

10.000

2

Đầu tư các hạng mục dở dang của các gói thầu thuộc Dự án Nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long - Tiểu dự án thành phố Cà Mau (theo Công văn số 2673/UBND-XD ngày 31/5/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

H. Cái Nước

507 m

2019 - 2020

383/QĐ-SXD ngày 30/10/2018

37.328

18.859

15.000

15.000

3

Công trình xây dựng tuyến đường số 2 theo quy hoạch thị trấn Rạch Gốc (đoạn từ ngã tư Huỳnh Khải đến hết ranh quy hoạch thị trấn Rạch Gốc), huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

1.256 m

2019 - 2020

388/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

11.072

11.072

4.000

4.000

4

Công trình xây dựng tuyến đường số 5 theo quy hoạch trung tâm xã Đất Mũi (đoạn từ cầu Lạch Vàm đến UBND xã Đất Mũi), huyện Ngọc Hiển

TP. Cà Mau

99,10 m

2019 - 2021

543/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

12.614

12.614

5.000

5.000

D

MÔI TRƯỜNG

591.803

-

-

155.599

-

-

-

-

46.498

-

-

19.054

213.000

-

-

13.000

I

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

23.830

23.830

-

-

10.238

-

10.238

11.000

11.000

1

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Cà Mau

TP. Cà Mau

Công trình HTKT cấp III

2021 - 2023

2063/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

23.830

23.830

10.238

10.238

11.000

11.000

II

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

567.973

-

-

131.769

-

-

-

-

36.260

-

-

8.816

202.000

2.000

1

Dự án cải tạo và xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Cà Mau (giai đoạn 1)

TP. Cà Mau

Hệ thống thoát nước; nhà máy xử lý nước thải

Đến ngày

30/9/2023

1258/QĐ-UBND ngày 27/8/2015; 1818/QĐ-UBND ngày 25/9/2020;

567.973

131.769

36.260

8.816

202.000

2.000

E

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

52.365

-

-

52.365

-

-

-

-

10.000

-

-

10.000

16.000

16.000

I

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

36.365

36.365

-

-

10.000

-

10.000

8.000

8.000

1

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021 - 2025

Tỉnh Cà Mau

Mua sắm thiết bị

2021 - 2025

2282/QĐ-UBND ngày 30/11/2020

36.365

36.365

10.000

10.000

8.000

8.000

II

Các dự án khởi công mới năm 2022

16.000

-

-

16.000

-

-

-

-

-

-

-

-

8.000

8.000

1

Dự án xây dựng Đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

265 cụm loa cho 35 xã, thị trấn

2021 - 2023

2673/QĐ-UBND ngày 30/11/2021

16.000

16.000

-

8.000

8.000

G

KHỐI ĐẢNG, NHÀ NƯỚC

405.812

-

-

405.812

-

-

151.028

-

-

151.028

147.800

147.800

I

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2022

289.324

-

-

289.324

-

-

-

-

149.175

-

-

149.175

112.300

-

-

112.300

1

Công trình Nhà làm việc Huyện ủy Năm Căn và các cơ quan Đoàn thể huyện

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 - 2023

629/QĐ-SXD ngày 30/12/2020

11.996

11.996

5.000

5.000

6.500

6.500

2

Dự án đầu tư nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2021-2022

09/QĐ-SXD ngày 21/01/2021

7.097

7.097

2.780

2.780

4.000

4.000

3

Trụ sở hành chính xã Tân Lộc, huyện Thới Bình

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 - 2023

407/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

12.103

12.103

8.000

8.000

3.000

3.000

4

Trụ sở hành chính xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 - 2023

409/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

9.245

9.245

7.000

7.000

2.000

2.000

5

Trụ sở hành chính xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 - 2023

408/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

9.970

9.970

7.000

7.000

2.000

2.000

6

Trụ sở hành chính xã Khánh Lâm, huyện U Minh

H. U Minh

Công trình dân dụng

2021 - 2023

421/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.467

14.467

6.600

6.600

7.000

7.000

7

Trụ sở hành chính xã Khánh Thuận, huyện U Minh

H. U Minh

Công trình dân dụng

2021 - 2023

422/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.784

14.784

9.000

9.000

5.000

5.000

8

Trụ sở hành chính xã Khánh Bình Đông, huyện Trần Văn Thời

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 - 2023

392/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

11.936

11.936

6.100

6.100

4.600

4.600

9

Trụ sở hành chính xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 - 2023

385/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.386

14.386

5.100

5.100

7.700

7.700

10

Trụ sở hành chính xã Khánh Hải, huyện Trần Văn Thời

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 - 2023

393/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

13.948

13.948

5.100

5.100

8.100

8.100

11

Trụ sở hành chính xã Lợi An, huyện Trần Văn Thời

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 - 2023

384/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.396

14.396

5.320

5.320

7.400

7.400

12

Trụ sở hành chính xã Tân Hưng, huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 - 2023

394/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.832

14.832

9.400

9.400

4.700

4.700

13

Trụ sở hành chính thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 - 2023

396/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

13.623

13.623

9.000

9.000

4.400

4.400

14

Trụ sở hành chính xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2021 - 2023

411/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

9.836

9.836

7.627

7.627

2.000

2.000

15

Trụ sở hành chính xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2021 - 2023

383/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.805

14.805

11.000

11.000

3.300

3.300

16

Trụ sở hành chính xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 - 2023

381/QĐ-SXD ngày 28/10/2020

14.974

14.974

7.000

7.000

7.500

7.500

17

Trụ sở hành chính xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 - 2023

376/QĐ-SXD ngày 27/10/2020

14.967

14.967

7.400

7.400

7.000

7.000

18

Trụ sở hành chính xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2021 - 2023

418/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.892

14.892

7.000

7.000

7.000

7.000

19

Trụ sở hành chính phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 - 2023

404/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.911

14.911

9.290

9.290

4.700

4.700

20

Trụ sở hành chính phường Tân Thành, thành phố Cà Mau

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 - 2023

405/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.926

14.926

7.000

7.000

5.600

5.600

21

Trụ sở hành chính xã Tân Thành, thành phố Cà Mau

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 - 2023

414/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

13.227

13.227

7.000

7.000

4.800

4.800

Trụ sở hành chính xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2021 - 2023

412/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.003

14.003

458

458

4.000

4.000

II

Các dự án khởi công mới năm 2022

116.488

-

-

116.488

-

-

-

-

1.853

-

-

1.853

35.500

-

-

35.500

1

Trụ sở làm việc Khối đoàn thể huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2022 - 2024

279/QĐ-SXD ngày 30/11/2021

14.997

14.997

-

4.000

4.000

2

Trụ sở hành chính xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2022 - 2024

281/QĐ-SXD ngày 30/11/2021

14.960

14.960

-

4.000

4.000

3

Trụ sở hành chính thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2022 - 2024

220/QĐ-SXD ngày 28/10/2021

14.900

14.900

500

500

4.000

4.000

4

Trụ sở hành chính xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2022 - 2023

153/QĐ-SXD ngày 24/8/2021

13.315

13.315

-

7.500

7.500

5

Trụ sở hành chính xã Khánh Bình, huyện Trần Văn Thời

H. Trần Văn Thời

Công trình dân dụng

2022 - 2024

209/QĐ-SXD ngày 27/10/2021

14.434

14.434

284

284

4.000

4.000

6

Trụ sở hành chính xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời

H. Trần Văn Thời

Công trình dân dụng

2022 - 2024

210/QĐ-SXD ngày 27/10/2021

14.464

14.464

286

286

4.000

4.000

7

Trụ sở hành chính xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời

H. Trần Văn Thời

Công trình dân dụng

2022 - 2024

211/QĐ-SXD ngày 27/10/2021

14.471

14.471

283

283

4.000

4.000

8

Trụ sở hành chính phường 4, thành phố Cà Mau

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2022 - 2024

203/QĐ-SXD ngày 25/10/2021

14.947

14.947

500

500

4.000

4.000

-

H

QUỐC PHÒNG - AN NINH

113.139

113.139

-

-

28.087

-

28.087

40.700

40.700

I

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2022 và sau năm 2022

103.902

-

-

103.902

-

-

-

-

27.887

-

-

27.887

32.000

32.000

1

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021 - 2025

Các H, TP

40 trụ sở

2021 - 2025

2094/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

79.909

79.909

10.087

10.087

26.000

26.000

2

Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục tại các Trạm kiểm soát Biên phòng Đá Bạc, Bồ Đề, Hố Gùi và Khánh Hội

Các huyện: TVT, NH, ĐD, UM

Công trình dân dụng cấp III

2019 - 2022

1823/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1257/QĐ-UBND ngày 07/7/2021

23.993

23.993

17.800

17.800

6.000

6.000

II

Các dự án khởi công mới năm 2022

9.237

-

-

9.237

-

-

-

-

200

-

-

200

8.700

-

-

8.700

1

Dự án xây dựng bờ kè, nhà ca để ca nô đồn Biên phòng Khánh Hội và bờ kè khu đất nhà ca nô sau cơ quan Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

H. U Minh và TP Cà Mau

Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV

2021 - 2023

865/QĐ-SNN ngày 11/6/2021

3.573

3.573

200

200

3.200

3.200

2

Dự án đầu tư xây dựng Hội trường Trung Đoàn BB896

H. Cái Nước

Các hạng mục

2021 - 2023

250/QĐ-SXD ngày 10/11/2021

5.664

5.664

-

5.500

5.500

I

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

11.895

11.895

3.895

3.895

1.000

1.000

K

VỐN LẬP QUY HOẠCH TỈNH CÀ MAU THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050

Tỉnh Cà Mau

Quy hoạch

2020 - 2021

2064/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

59.518

59.518

16.475

16.475

25.000

25.000

L

QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ QUY HOẠCH NÔNG THÔN

Tỉnh Cà Mau

Quy hoạch

40.738

40.738

23.738

23.738

3.000

3.000

M

THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG TỒN ĐỌNG KHI QT

15.000

15.000

10.000

10.000

N

CHI TRẢ NỢ GỐC

-

13.500

13.500

O

DỰ PHÒNG

-

-

30.005

30.005

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

10.130.897

-

-

3.317.021

-

-

1.850.822

-

-

403.422

2.100.000

-

-

1.400.000

A

LĨNH VỰC Y TẾ

3.437.689

-

-

1.004.353

-

-

13.408

-

-

13.408

286.800

66.800

I

Dự án chuyển tiếp

115.114

-

-

29.091

-

-

11.158

-

-

11.158

3.300

3.300

1

Đối ứng Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn (sử dụng vốn ODA của Ngân hàng Phát triển châu Á)

Các huyện, thành phố

23 trạm y tế

2019 - 2025

2036/QĐ-UBND ngày 30/9/2021

103.168

17.145

1.158

1.158

2.000

2.000

2

Dự án đầu tư trang thiết bị xử lý chất thải y tế (thiết bị hấp chất thải lây nhiễm) cho các bệnh viện, trung tâm y tế huyện, thành phố Cà Mau chưa được trang bị

Trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Công trình dân dụng, cáp III

2021-2023

97/QĐ-SXD ngày 11/6/2021

11.946

11.946

10.000

10.000

1.300

1.300

II

Các dự án khởi công mới năm 2022

3.322.575

-

-

975.262

-

-

-

-

2.250

-

-

2.250

283.500

-

-

63.500

1

Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa Cà Mau quy mô 1.200 giường bệnh (thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP. Cà Mau

1.200 giường

2021 - 2025

05/NQ-HĐND ngày 10/7/2020

3.322.575

975.262

2.250

2.250

230.000

10.000

2

Dự án đầu tư hạ tầng chung các công trình lĩnh vực y tế

TP. Cà Mau

Công trình hạ tầng kỹ thuật

2021-2024

2004/QĐ-UBND ngày 29/9/2021

313.415

313.415

650

650

50.000

50.000

3

Dự án sửa chữa, xây dựng một số hạng mục Bệnh

viện Mắt - Da liễu tỉnh Cà Mau

TP Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 - 2022

174/QĐ-SXD ngày 08/10/2021

3.799

3.799

3.500

3.500

III

Dự phòng chung cho lĩnh vực y tế

-

B

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

2.067.441

-

-

1.551.068

-

-

-

-

30.920

-

-

30.920

658.600

-

-

658.600

I

Các dự án chuyển tiếp

44.600

-

-

44.600

-

-

-

-

30.300

-

-

30.300

12.100

-

-

12.100

1

Trường Tiểu học - THCS Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 - 2022

386/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.732

14.732

10.000

10.000

4.300

4.300

2

Trường THCS Võ Thị Sáu, huyện Phú Tân

H. Phú Tân

Công trình dân dụng

2021 - 2022

539/QĐ-SXD ngày 20/11/2020

14.929

14.929

10.000

10.000

3.800

3.800

3

Trường THCS Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 - 2023

385/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.939

14.939

10.300

10.300

4.000

4.000

II

Các dự án khởi công mới năm 2022

2.022.841

-

-

1.506.468

-

-

-

-

620

-

-

620

646.500

-

-

646.500

1

Dự án mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học năm 2021, thuộc Đề án Mua sắm trang thiết bị đáp ứng yêu cầu Chương trình giáo dục phổ thông giai đoạn 2021 - 2025

Cà Mau

Mua sắm trang thiết bị

2021 - 2025

2577/QĐ-UBND ngày 22/11/2021

1.167.215

650.842

86.000

86.000

2

Trường THPT Cái Nước, huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 - 2023

1268/QĐ-UBND ngày 08/7/2021

33.577

33.577

500

500

15.000

15.000

3

Trường THPT U Minh, huyện U Minh

H. U Minh

Công trình dân dụng

2022 - 2024

2619/QĐ-UBND ngày 24/11/2021

44.716

44.716

10.000

10.000

4

Trường THPT Phú Tân, huyện Phú Tân

H. Phú Tân

Công trình dân dụng

2022 - 2024

260/QĐ-SXD ngày 18/11/2021

14.996

14.996

4.000

4.000

5

Trường THPT Khánh Lâm, huyện U Minh

H. U Minh

Công trình dân dụng

2022 - 2024

253/QĐ-SXD ngày 11/11/2021

14.998

14.998

4.000

4.000

6

Trường THPT Viên An, huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2022 - 2024

2618/QĐ-UBND ngày 24/11/2021

36.871

36.871

8.000

8.000

7

Trường THCS Quang Trung, huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2022 - 2024

283/QĐ-SXD ngày 30/11/2021

14.963

14.963

6.000

6.000

8

Trường THCS Trần Quốc Toản, xã Thạnh Phú, huyện Cái Nước (giai đoạn 2)

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2022 - 2024

282/QĐ-SXD ngày 30/11/2021

14.994

14.994

6.000

6.000

9

Trường THCS 2 Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời

H. Trần Văn Thời

Công trình dân dụng

2022 - 2024

749/QĐ-UBND ngày 16/4/2021

8.165

8.165

3.000

3.000

10

Trường THCS 2 Phong Điền, xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời

H. Trần Văn Thời

Công trình dân dụng

2022 - 2023

34/QĐ-UBND ngày 08/01/2021

8.720

8.720

3.000

3.000

11

Trường THCS Lâm Hải, xã Lâm Hải, huyện Năm Căn

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2022 - 2023

207/QĐ-SXD ngày 25/10/2021

1.600

1.600

1.500

1.500

12

Trường THCS Viên An Đông, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2022 - 2023

186/QĐ-SXD ngày 12/10/2021

3.278

3.278

120

120

3.000

3.000

13

Trường THCS Thanh Tùng, xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2022 - 2023

232/QĐ-SXD ngày 01/11/2021

7.993

7.993

4.000

4.000

14

Trường THCS Trần Phán, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2022 - 2023

228/QĐ-SXD ngày 29/10/2021

10.000

10.000

4.000

4.000

15

Hỗ trợ đầu tư các trường mầm non, tiểu học thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện năm 2022

Các huyện, thành phố

640.755

640.755

-

489.000

489.000

15.1

Thành phố Cà Mau

95.397

95.397

70.000

70.000

15.2

Huyện U Minh

35.708

35.708

30.500

30.500

15.3

Huyện Cái Nước

89.976

89.976

66.000

66.000

15.4

Huyện Phú Tân

76.840

76.840

57.500

57.500

15.5

Huyện Năm Căn

36.886

36.886

30.000

30.000

15.6

Huyện Trần Văn Thời

88.217

88.217

67.000

67.000

15.7

Huyện Thới Bình

90.894

90.894

71.000

71.000

15.8

Huyện Ngọc Hiển

37.613

37.613

30.000

30.000

15.9

Huyện Đầm Dơi

89.224

89.224

67.000

67.000

C

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THÔNG TIN

67.312

67.312

-

-

32.000

-

32.000

26.300

26.300

I

Dự án chuyển tiếp

52.292

52.292

-

-

32.000

-

32.000

16.300

16.300

1

Tu bổ, chỉnh trang, nâng cấp Đền thờ Vua Hùng tại xã Tân Phú, huyện Thới Bình

H. Thới Bình

Tu bổ, chỉnh trang, nâng cấp các hạng mục công trình

2020 - 2022

1901/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

29.488

29.488

18.000

18.000

8.000

8.000

2

Khu Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện Năm Căn

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2022 - 2023

415/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.459

14.459

8.000

8.000

6.000

6.000

3

Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2022 - 2023

416/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

8.345

8.345

6.000

6.000

2.300

2.300

-

II

Các dự án khởi công mới năm 2022

15.020

15.020

-

-

-

-

-

10.000

10.000

1

Cải tạo, mở rộng Trụ sở Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện Cái Nước

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2022 - 2024

280/QĐ-SXD ngày 30/11/2021

8.678

8.678

4.000

4.000

2

Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình tại Đoàn Cải lương Hương Tràm

TP Cà Mau

Công trình dân dụng

2022 - 2023

273/QĐ-SXD ngày 24/11/2021

6.342

6.342

6.000

6.000

-

D

LĨNH VỰC TRUYỀN HÌNH

29.875

29.875

-

-

20.700

-

20.700

6.800

6.800

I

Dự án chuyển tiếp

29.875

29.875

-

-

20.700

-

20.700

6.800

6.800

1

Dự án đầu tư mua sắm xe truyền hình lưu động chuẩn HD của Đài Phát thanh - Truyền hình Cà Mau

TP. Cà Mau

Xe truyền hình lưu động chuẩn HD

2020 - 2022

1882/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

29.875

29.875

20.700

20.700

6.800

6.800

II

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

E

LĨNH VỰC XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

429.123

429.123

-

-

86.656

-

86.656

208.900

208.900

a)

Dự án chuyển tiếp

203.397

203.397

-

-

-

-

86.286

-

-

86.286

48.900

-

-

48.900

1

Dự án xây dựng tuyến đường từ xã Tân Trung (đấu nối đường Lương Thế Trân - Đầm Dơi) đến đường trục chính Đông - Tây

H. Đầm Dơi

4,78 km: 02 cầu

2021 - 2023

2093/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

44.021

44.021

25.440

25.440

11.400

11.400

2

Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Tân Ân Tây (đoạn từ cầu Rạch Đình đến cầu Đầu Đước), huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

4.140 m

2021 - 2022

1020/QĐ-SGTVT ngày 12/11/2020

14.556

14.556

10.000

10.000

4.500

4.500

3

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Ranh Hạt, xã Tân Phú, huyện Thới Bình

H. Thới Bình

06 km đường; xây dựng mới

04 cầu

2021 - 2023

2261/QĐ-UBND ngày 26/11/2020

35.892

35.892

20.000

20.000

8.000

8.000

4

Dự án đầu tư nâng cấp đoạn đường từ cầu Ông Khẹn xã Nguyễn Phích đến chợ Vàm Cái Tàu xã Khánh An, huyện U Minh

H. U Minh

9,2 km đường; xây dựng mới 05 cầu

2021 - 2023

2229/QĐ-UBND ngày 24/11/2020

46.081

46.081

15.000

15.000

10.000

10.000

5

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Bến phà xã Hiệp Tùng-Lâm Trường 184 đến Bến phà qua xã Tam Giang, đấu nối đường ô tô đến trung tâm xã Tam Giang, Tam Giang Tây

H. Năm Căn

06km; 03 cầu

2021-2023

2281/QĐ-UBND ngày 27/11/2020

62.847

62.847

15.846

15.846

15.000

15.000

b)

Các dự án khởi công mới năm 2022

225.726

-

-

225.726

-

-

-

-

370

-

-

370

160.000

-

-

160.000

1

Dự án đầu tư xây dựng cầu Đông Hưng trên tuyến đường Cái Nước - Đầm Dơi

Huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

Công trình giao thông; Cấp IV

2022-2024

2354/QĐ-UBND ngày 03/11/2021

26.613

26.613

370

370

10.000

10.000

2

Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ UBND xã đến cầu Lá Danh, xã Hòa Tân

Xã Hòa Tân

2022 - 2023

3750/QĐ-UBND ngày 12/11/2021

9.094

9.094

8.000

8.000

3

Cầu Ngã tư Công Nghiệp, xã Tân Hải

Xã Tân Hải

93 m

2022 - 2023

2117/QĐ-UBND ngày 04/10/2021

14.969

14.969

11.000

11.000

4

Tuyến đường bê tông Kênh Xáng - Cầu Sắt, xã Phú Tân - Tân Hưng Tây - Phú Thuận

Xã Phú Tân, Tân Hưng Tây, Phú Thuận

6.150 m

2022 - 2023

2126/QĐ-UBND ngày 04/10/2021

14.995

14.995

11.000

11.000

5

Đường GTNT tuyến kênh Bà Hính (từ cầu Khảo Đỏ - cầu Kênh Thế), xã Quách Phẩm

Xã Quách

Phẩm

Công trình giao thông cấp IV

2021 - 2022

870/QĐ-UBND ngày 22/10/2021

10.986

10.986

8.000

8.000

6

Đường GTNT tuyến kênh Xáng - ấp 10, xã Tân

Duyệt

Xã Tân Duyệt

Công trình giao thông cấp IV

2021 - 2022

869/QĐ-UBND ngày 22/10/2021

9.099

9.099

7.000

7.000

7

Nâng cấp, mở rộng lộ bê tông ấp Rạch Tàu Đông - Kinh Đào Đông (từ cầu Rạch Tàu đến Miễu), xã Đất Mũi

Xã Đất Mũi

Công trình giao thông cấp IV

2021 - 2023

3787/QĐ-UBND ngày 27/9/2021

7.505

7.505

6.000

6.000

8

Tuyến lộ bê tông từ cầu Thầy Đội - cầu Hàng Chèo - Vàm Đội chính (giai đoạn 2: từ cầu Xóm Giữa đến nhà ông Ngô Minh Dọn), xã Tam Giang Tây

Xã Tam Giang Tây

Công trình giao thông cấp IV

2021 - 2022

3477/QĐ-UBND ngày 17/8/2021

8.895

8.895

7.000

7.000

9

Cầu Láng Tượng, xã Tân Hưng Đông, huyện Cá Nước

Xã Tân Hưng Đông

60,9m

2022 - 2023

3715/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

14.990

14.990

11.000

11.000

10

Tuyến đường Đê Đông, xã Tân Hưng, huyện Cái Nước

Xã Tân Hưng

5,5km, 01 cầu

2022 - 2023

3704/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

9.158

9.158

7.000

7.000

11

Nâng cấp mở rộng tuyến đường bờ Bắc kênh xáng

Chắc Băng, xã Trí Phải

Xã Trí Phải

2022 - 2023

5004/QĐ-UBND ngày 18/11/2021

14.989

14.989

11.000

11.000

12

Nâng cấp mở rộng tuyến đường bờ Đông Sông Trẹm (từ cầu Vườn Cò đến đầu lộ nhựa (Rạch Bà Năm) thuộc thị trấn Thới Bình)

TT. Thới Bình

2022 - 2023

4786/QĐ-UBND ngày 29/10/2021

14.975

14.975

11.000

11.000

13

Đường GTNT tuyến bờ Đông Vàm Công Nghiệp, xã Khánh Hưng (đoạn từ lộ nhựa Cà Mau - Sông Đốc đến cầu Bảy Gà Mổ)

Xã Khánh Hưng

2022 - 2023

5261/QĐ-UBND ngày 11/10/2021

14.876

14.876

11.000

11.000

14

Công trình duy tu, sửa chữa và mở rộng đường nội ô thị trấn Sông Đốc (đoạn từ cầu Kiểm Lâm đấu nối đê biển Tây), huyện Trần Văn Thời

H. Trần Văn Thời

CTGT cấp IV

2021 - 2022

4181/QĐ-UBND ngày 01/9/2021

2.614

2.614

2.000

2.000

15

Xây dựng, sửa chữa tuyến đường Bắc T21, xã Khánh An

Xã Khánh An

3.000 m, 02 cầu

2022 - 2023

1639/QĐ-UBND ngày 03/11/2021

13.500

13.500

10.000

10.000

16

Duy tu, sửa chữa, nâng cấp tuyến lộ Mũi Chùi đến cầu Lung Sơn, xã Khánh Hòa - Khánh Tiến (tuyến đường đi vào Khu di tích lịch sử nơi ở và làm việc của đồng chí Võ Văn Kiệt)

Xã Khánh Hòa, xã Khánh Tiến

5.900 m

2022 - 2023

1750/QĐ-UBND ngày 07/12/2020

12.563

12.563

10.000

10.000

17

Tuyến lộ GTNT ấp Nà Chim đấu nối ra đường WB9

Xã Lâm Hải

9.000 m

2022 - 2023

467/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

14.850

14.850

11.000

11.000

18

Tuyến lộ GTNT ấp Chà Là, Bông Súng và ấp Nhà Hội đấu nối tuyến đường trung tâm xã Hiệp Tùng đến xã Tam Giang (đoạn Lâm Ngư Trường 184 - Kinh 17)

Xã Tam Giang

6.700 m

2022 - 2023

466/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

11.055

11.055

8.000

8.000

G

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI, ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

2.127.380

-

-

479.670

-

-

1.085.128

-

100.126

286.100

136.100

a)

Dự án chuyển tiếp

1.896.415

-

-

422.550

-

-

1.085.128

-

100.126

283.100

133.100

1

Dự án đầu tư xây dựng công trình Khu tái định cư rừng phòng hộ biển Tây, huyện Trần Văn Thời

H. TVT

20,1 ha

2020 - 2024

1340/QĐ-UBND ngày 06/8/2009; 1540/QĐ-UBND

103.571

103.571

78.034

34.450

10.000

10.000

2

Dự án xây dựng kè tạo bãi trồng rừng ngập mặn ven biển Tây

H. U Minh

9.700m kè, trồng 75,4ha rừng

2018 - 2022

1741/QĐ-UBND ngày 25/10/2018

252.899

12.000

240.887

12.000

12.000

3

Dự án đầu tư xây dựng kè chống xói lở cửa biển Hốc Năng, huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

5.000 m

2020 - 2022

1095/QĐ-UBND ngày 17/6/2020

303.452

53.000

65.000

53.000

53.000

4

Dự án đầu tư xây dựng kè chống xói lở bờ biển đoạn từ Kênh Năm Ô Rô đến Kênh Năm, huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

2.100 m

2020 - 2022

1060/QĐ-UBND ngày 15/6/2020

129.677

24.000

20.000

24.000

24.000

5

Đối ứng Tiểu Dự án 8: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng để phòng, chống xói lở bờ biển, cung cấp nước ngọt và phục vụ nuôi tôm - rừng vùng ven biển tỉnh Cà Mau thuộc Dự án "Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững ĐBSCL - ICRSL"

Các huyện: NH, NC, ĐD, PT, UM, TVT

Đầu tư CSHT phòng chống xói lở bờ biển

2016 - 2022

1563/QĐ-UBND ngày 24/9/2018

792.883

112.625

470.157

50.299

160.000

10.000

6

Dự án trồng rừng phòng hộ ven sông, gây bồi tạo bãi trồng rừng cửa sông, ven biển

Các huyện PT, NH, NC

Trồng 316,5ha rừng; 2.100m kè; 16.500m

2018 - 2024

1740/QĐ-UBND ngày 25/10/2018; 2045/QĐ-UBND ngày 18/11/2019

179.579

18.000

166.573

5.900

1.100

1.100

7

Dự án đầu tư xây dựng Bờ kè chống sạt lở khu dân cư thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

H. Năm Căn

826,6m

2014 - 2023

1764/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 2623/QĐ-UBND ngày 25/11/2021

108.639

73.639

39.600

4.600

20.000

20.000

8

Dự phòng (Đối ứng thực hiện Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021 - 2025)

2021 - 2025

25.715

25.715

-

-

4.877

-

4.877

3.000

3.000

b)

Các dự án khởi công mới năm 2022

230.965

57.120

3.000

3.000

1

Đối ứng Dự án "Kết hợp bảo vệ vùng ven biển và phục hồi đai rừng ngập mặn tỉnh Kiên Giang và Cà Mau" sử dụng vốn vay ODA của Chính phủ Đức (KfW)

H. U Minh

9.917 m

2017 - 2022

5758/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/12/2017; 823/QĐ-BNN ngày 11/03/2019

230.965

57.120

13.000

3.000

-

H

CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG

4.039.518

1.306.688

-

-

605.816

-

143.418

597.500

267.500

a)

Dự án chuyển tiếp

2.543.334

1.013.858

-

-

605.816

-

143.418

377.500

227.500

1

Cầu Nông Trường trên tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

H. U Minh

Cầu HL93

2021 - 2023

2036/QĐ-UBND ngày 28/10/2020

74.997

74.997

21.168

21.168

33.500

33.500

2

Tuyến đường đấu nối từ cầu qua sông Đường Kéo đến đường 13/12 huyện Ngọc Hiển

H. Ngọc Hiển

814m

2021-2022

08/QĐ-SXD ngày 21/01/2021

13.064

13.064

3.350

3.350

9.000

9.000

3

Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường

H. Trần Văn Thời

2.938 m

2021 - 2023

2091/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

146.401

146.401

70.000

70.000

69.000

69.000

4

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường về trung tâm xã Hàng Vịnh (ngã tư Vòng Xoay đến Vàm Xáng Cái Ngay), huyện Năm Căn

H. Năm Căn

9 km

2021 - 2024

2280/QĐ-UBND ngày 27/11/2020

101.420

101.420

28.500

28.500

23.000

23.000

5

Dự án xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông - Tây và cầu sông Gành Hào

Các huyện: Đầm Dơi, Cái Nước, Năm Căn

CTGT cấp II

2021 - 2024

1028/QĐ-UBND ngày 31/5/2021

2.149.476

620.000

462.398

230.000

80.000

6

Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ ngã tư Xóm Ruộng đến thị trấn Đầm Dơi), huyện Đầm Dơi

H. Đầm Dơi

3.053 m

2021 - 2023

1897/QĐ-UBND ngày 09/10/2020

57.976

57.976

20.400

20.400

13.000

13.000

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

1.496.184

-

-

292.830

-

-

-

-

-

-

-

-

220.000

-

-

40.000

1

Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường U Minh - Khánh Hội

Huyện U Minh

18,3km

2022-2025

2682/QĐ-UBND ngày 02/12/2021

759.894

179.547

100.000

20.000

2

Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng đường Cái Nước - Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

Huyện Phú Tân

25,3km

2022-2025

2681/QĐ-UBND ngày 02/12/2021

736.290

113.283

-

120.000

20.000

-

-

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

7.114

7.114

4.000

4.000

THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG TỒN ĐỌNG SAU QUYẾT TOÁN

5.000

5.000

DỰ PHÒNG

20.000

20.000

KẾ HOẠCH VỐN TỪ NGUỒN VAY LẠI

100.700

100.700



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3105/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2021 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.