Quay lại

Quyết định 310/QĐ-UBND năm 2026 công bố Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 310/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 02 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;

Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 hướng dẫn phương pháp xác định giá dịch vụ thoát nước; số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; số 11/2020/TT- BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 về việc ban hành danh mục nghề nghiệp, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ thoát nước đô thị;

Căn cứ Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị;

Căn cứ Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị;

Căn cứ Quyết định số 176/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21/TTr-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, gồm:

Tập 1: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng II;

Tập 2: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng III;

Tập 3: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng IV.

Mỗi tập gồm 3 phần:

Phần I

: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị;

Phần II

: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị;

Phần III

: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng xác định và quản lý chi phí trong lĩnh vực dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, phổ biến, hướng dẫn thực hiện Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh công bố kèm theo Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan theo quy định hiện hành; kịp thời tổng hợp các thay đổi về chế độ, chính sách và các khó khăn, vướng mắc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Chịu trách nhiệm toàn diện về các nội dung của Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh và quá trình triển khai thực hiện.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- BTV Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP,
các PCVP và các Phòng, Ban, TT;
- Lưu: VT, VP4.
Tudd_VP4_35QĐ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH


(Kèm theo Quyết định số 310/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


I. CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ


- Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;


- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; đánh giá bộ chỉ số kết quả BVMT năm 2025


- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;


- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;


- Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ về Quy định mức lương cơ sở và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


- Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;


- Thông tư số 12/2024/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;


- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;


- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;


- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Ban hành Danh mục nghề nghiệp, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;


- Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ thoát nước đô thị;


- Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị;


- Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị;


- Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định hệ số điều chỉnh tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.


II. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ.


Đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị. Trong đó:


1. Chi phí vật liệu:


Là chi phí vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị . Đơn giá vật liệu quy định trong bộ đơn giá này đã bao gồm đơn giá vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.


Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình tháng 10 năm 2025 của Sở Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá hoặc chưa phù hợp thì tham khảo mức giá tại thị trường.


2. Chi phí nhân công:


Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị .


Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) căn cứ theo Quyết định số 176/QĐ- UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định hệ số điều chỉnh tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau:


+ Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng II là 0,7;


+ Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng III là 0,6;


+ Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng IV là 0,5.


Việc xác định các xã phường thuộc vùng II, III, IV được thực hiện theo địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định theo từng thời kỳ.


Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;


+ Công nhân thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công đô thị và vận hành các loại máy: Bảng số 2, Phần I - Lao động trực tiếp sản xuất;


+ Kỹ sư: Bảng số 1, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.


+ Công nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.


3. Chi phí ca xe, máy, thiết bị thi công:


Là chi phí ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị .


Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;


Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; tham khảo một số nguồn khác.


Phần chi phí sửa chữa, khấu hao của máy đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05 làm cơ sở các đơn vị gần khu vực biển tính toán bổ sung khi cần thiết.


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05


Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:


+ Xăng E5 RON 92-II: 17.930 đồng/lít;


+ Diezel 0,05S-II: 16.801 đồng/lít;


+ Điện: 1.987 đồng/kWh.


III. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ


Đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.


Đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị bao gồm 3 tập, tương ứng với 3 vùng nhân công áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình:


Tập 1: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng II


- Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị


+ Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công


+ Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới


+ Chương III: Công tác khác


- Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị


+ Chương I: Duy trì thảm cỏ


+ Chương II: Duy trì cây trang trí


+ Chương III: Duy trì cây bóng mát


- Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị


+ Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng


+ Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng


Tập 2: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng III


- Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị


+ Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công


+ Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới


+ Chương III: Công tác khác


- Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị


+ Chương I: Duy trì thảm cỏ


+ Chương II: Duy trì cây trang trí


+ Chương III: Duy trì cây bóng mát


- Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị


+ Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng


+ Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng


Tập 3: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng IV


- Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị


+ Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công


+ Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới


+ Chương III: Công tác khác


- Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị


+ Chương I: Duy trì thảm cỏ


+ Chương II: Duy trì cây trang trí


+ Chương III: Duy trì cây bóng mát


- Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị


+ Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng


+ Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng


IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


1. Đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;


2. Chi phí vật liệu, công cụ lao động khác (như chổi, xẻng, thùng chứa, găng tay,…) trực tiếp sử dụng cho quá trình thực hiện công việc được xác định trong chi phí quản lý chung của dự toán chi phí thực hiện công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị;


3. Khi Nhà nước thay đổi các chính sách đã viện dẫn tại phần cơ sở xác định đơn giá (tiền lương, định mức...) để xác định các đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị thì tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh lại các thành phần chi phí cho phù hợp với quy định hiện hành;


4. Trong quá trình sử dụng các đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền./.


TẬP 1: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG II


PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.


- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.


- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm)

TN1.11110

D ≤300mm

m3 bùn

2.040.714

172.922

TN1.11120

D >300 ÷ ≤600mm

m3 bùn

1.981.640

168.331

TN1.11130

D >600 ÷ ≤1000mm

m3 bùn

1.905.630

160.680

TN1.11140

D >1000mm

m3 bùn

1.858.123

156.089


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.112100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn trong hố ga.


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.12110

Nạo vét bùn hố ga

m3 bùn

1.492.530

168.331


Ghi chú:


1/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.112100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.13110

Nạo vét bùn cống hộp nổi

m3 bùn

1.861.015

156.089


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG


TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m

TN1.21110

Mương không có hành lang, lối vào

m3 bùn

1.601.175

156.089

TN1.21120

Mương có hành lang, có lối vào

m3 bùn

1.383.471

156.089


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Bắc cầu công tác.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m

TN1.22110

Mương không có hành lang, lối vào

m3 bùn

1.559.039

156.089

TN1.22120

Mương có hành lang, có lối vào

m3 bùn

1.338.030

156.089


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


CHƯƠNG II


NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI


TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN 3T


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.


- Xả nước.


- Hút đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.11110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn

m3 bùn

96.007

91.771


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.


- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.


- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.


- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.12110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.341

37.358

93.158


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.


- Lắp ống cho xe hút chân không.


- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.


- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.13110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.794

70.487

175.888


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.


- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.


- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.14110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác

m dài

1.189

137.378

283.342


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÖT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường.


- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công


- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.


- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.21110

Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.104

179.150

475.194


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.


2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


CHƯƠNG III


CÔNG TÁC KHÁC


TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.


- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.


- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).


- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.


- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.11110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

km

5.696.190


TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.


- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.


- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.21110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

km

4.177.206


TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.


- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.


- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.


- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.


- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông

TN3.31110

TN3.31120

TN3.31130

≤ 6 m

≤ 15 m

> 15 m

km

km

km

1.404.540

1.544.994

2.001.469


Ghi chú:


1/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


2/ Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.


PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA


CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước

CX1.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/ lần

7.080

24.033

3.019

CX1.11120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/ lần

7.080

31.808

1.093


CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.11210

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước

100m2/ lần

7.080

36.969

39.230


CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước

CX1.12110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

8.496

34.989

4.010

CX1.12120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/lần

8.496

38.170

1.309


CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.12210

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước

100m2/lần

8.496

33.608

42.797


CX1.21000 PHÁT CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.


CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21110

Phát cỏ bằng máy

100m2/lần

58.584

3.160


CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21210

Phát cỏ bằng thủ công

100m2/lần

172.813


CX1.31100 XÉN LỀ CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


CX1.31100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/100md/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xén lề cỏ

CX1.31110

CX1.31120

Cỏ lá tre

Cỏ nhung

100md/lần

100md/lần

115.209

172.813


CX1.41100 LÀM CỎ TẠP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.41110

Làm cỏ tạp

100m2/lần

121.209


CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.


- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.


Đơn vị tính: đồng/1m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng dặm cỏ

CX1.51110

Cỏ lá tre

1m2/lần

3.793

52.612

CX1.51120

Cỏ nhung

1m2/lần

1.882

29.570


CX1.61100 PHUN THUỐC PHÕNG TRỪ SÂU CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.61110

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

9.000

29.330


CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.71110

Bón phân cỏ

100m2/lần

9.000

34.562


CHƯƠNG II


DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước

CX2.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

7.080

25.446

3.217

CX2.11120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/lần

7.080

31.808

1.093


CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11210

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

7.080

51.247


CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11310

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước

100m2/lần

7.080

35.343

39.026


CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.


- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.


- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay hoa bồn hoa

CX2.12110

Hoa giống

100m2/lần

1.152.090

CX2.12120

Hoa giỏ

100m2/lần

1.036.881


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật liệu.


CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.13110

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

9.000

68.987


CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.


- Bón đều phân vào gốc cây.


- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.14110

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

50.000

115.593


CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì bồn cảnh

CX2.15110

Có hàng rào

100m2/năm

32.055.500

6.808.851

CX2.15120

Không hàng rào

100m2/năm

48.072.000

8.567.709


CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.


- Bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.


- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì cây hàng rào

CX2.16110

Hàng rào cao <1m

100m2/năm

20.100

5.037.754

CX2.16120

Hàng rào cao ≥1m

100m2/năm

20.100

8.002.359


CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.17110

Trồng dặm cây hàng rào

1m2trồng dặm/lần

12.924

13.825


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây giống.


CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước

CX2.21110

CX2.21120

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

100cây/lần

100cây/lần

7.080

7.080

24.033

31.808

3.019

1.093


CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21210

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100cây /lần

7.080

47.713


CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21310

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước

100cây /lần

7.080

34.989

38.636


CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22110

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100cây /năm

384.000

17.799.790


Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1


CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.


Đơn vị tính: đồng/100cây


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22210

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100cây

5.000.000

5.184.405


CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.23110

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây /năm

318.000

14.792.835


CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước

CX2.31110

CX2.31120

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

100chậu/lần

100chậu/lần

4.248

4.248

15.904

22.266

2.138

789


CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31210

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100chậu /lần

4.248

34.989


CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31310

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước

100chậu/lần

4.248

22.266

25.757


Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.


CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.


- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.32110

Thay đất, phân chậu cảnh

100chậu/ năm

1.930.000

3.456.270


CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.


- Gốc cây không có cỏ dại và rác.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.33110

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100chậu /năm

276.000

11.060.064


CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.34110

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu trồng dặm

5.015.000

3.456.270


CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.35110

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu/lần

4.500.000

3.072.240


CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.


- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.41110

Duy trì cây leo

10 cây/lần

909

41.475


CHƯƠNG III


DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG


Thành phần công việc:


- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.


- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11110

Duy trì cây bóng mát mới trồng

1 cây/năm

130.310

400.927

140.496


CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11210

Duy trì cây bóng mát loại 1

1 cây/năm

7.099

155.532


CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11310

Duy trì cây bóng mát loại 2

1 cây/năm

600

979.276

98.900


CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11410

Duy trì cây bóng mát loại 3

1 cây/năm

990

2.000.796

161.556


CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.


- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.


Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.21110

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

1 bồn/năm

65.850

1.401.709

420.042


CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ


CX3.31100 GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY


Thành phần công việc:


- Cảnh giới giao thông.


- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.


- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.


- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải tỏa cành cây gẫy

CX3.31110

CX3.31120

CX3.31130

Cành cây d≤20cm

Cành cây d≤50cm

Cành cây d>50cm

1 cành/lần

1 cành/lần

1 cành/lần

750

900

103.688

414.752

691.254

103.129

174.136

204.634


CX3.31200 GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.


- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.


- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải tỏa cây gẫy, đổ

CX3.31210

CX3.31220

CX3.31230

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cành/lần

1 cành/lần

1 cành/lần

1.140.569

2.419.389

5.184.405

360.619

482.142

749.036


CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN


Thành phần công việc:


- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.


- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.


- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.


- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn

CX3.31310

CX3.31320

CX3.31330

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây

1 cây

1 cây

1.121.367

4.389.462

7.430.980

485.451

1.845.393

3.890.050


Ghi chú:


1/ Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.


2/ Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.


CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


Thành phần công việc:


- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.


- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.


- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.


- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.


- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

CX3.41110

CX3.41120

CX3.41130

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây/lần

1 cây/lần

1 cây/lần

810

810

2.700

349.467

522.280

1.739.655

428.182

589.730

2.072.033


Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.


CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.


- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.


Đơn vị tính: đồng/1 cây


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

CX3.51110

CX3.51120

CX3.51130

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây

1 cây

1 cây

291

1.050

2.101

10.602

17.671

39.937


PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Cảnh giới đảm bảo giao thông;


- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;


- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột

CS1.11110

CS1.11120

CS1.11130

CS1.11140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <32m

20 bóng

20 bóng

20 bóng

20 bóng

4.047.816

4.047.816

4.047.816

4.047.816

1.658.520

2.404.854

3.109.725

4.063.374

2.013.448

2.504.354

3.050.309

3.978.457


CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.12110

Thay bóng cao áp bằng thủ công

20 bóng

4.047.816

2.487.780


Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.


CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng đèn ống

CS1.13110

CS1.13120

Bằng máy

Bằng thủ công

20 bóng

20 bóng

899.180

899.180

1.152.090

2.304.180

1.830.408


CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.21100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn

CS1.21110

CS1.21120

CS1.21130

CS1.21140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

10 bóng

10 bóng

10 bóng

10 bóng

1.647.300

1.647.300

1.647.300

1.647.300

3.317.040

3.938.985

4.768.245

6.012.135

2.928.653

3.860.880

4.927.423

6.338.094

Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép

CS1.21150

CS1.21160

CS1.21170

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

10 bóng

10 bóng

10 bóng

2.067.300

2.067.300

2.067.300

6.012.135

7.256.025

7.670.655

4.382.620

5.279.382

7.133.785


Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.22110

Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)

10 bộ

1.647.300

6.634.080


Ghi chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN


CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột

CS1.31110

CS1.31120

CS1.31130

CS1.31140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

338.390

338.390

338.390

338.390

335.850

555.604

688.285

787.797

366.081

384.385

457.602

549.122


Ghi chú:


1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.32110

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công

01 bộ

338.390

497.556


Ghi chú:


1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


3/ Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.


CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);


- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;


- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.41100 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41110

Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy

01 bộ

319.200

829.260

292.865


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41210

Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy

01 bộ

179.600

621.945

292.865


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây

CS1.41310

CS1.41320

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

280.000

280.000

621.945

1.036.575

219.648


CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây

CS1.41410

CS1.41420

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

280.000

280.000

497.556

829.260

219.648


CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo chụp, cần cũ;


- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy

CS1.42111

CS1.42112

CS1.42121

CS1.42122

CS1.42123

Cần chữ

Cần chữ S

Chụp liền cần

Chụp ống phóng đơn

Chụp ống phóng kép

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

2.025.000

2.025.000

350.000

340.000

350.000

829.260

829.260

1.036.575

1.036.575

1.036.575

311.169

311.169

366.081

366.081

366.081


CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công

CS1.42211

CS1.42212

Cần đèn cao áp chữ L

Cần đèn cao áp chữ S

01 bộ

01 bộ

1.920.000

1.920.000

1.347.547

1.347.547


CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn chao cao áp

CS1.42310

CS1.42320

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

1.920.000

1.920.000

829.260

1.036.575

366.081


CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN


CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;


- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.51110

Thay dây lên đèn bằng máy

40m

860.442

1.243.890

915.204


CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM


CS1.52100 THAY CÁP TREO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ cáp cũ;


- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.52110

CS1.52120

Thay cáp treo

Bằng máy Thủ công

40m

40m

5.644.156

5.644.156

1.658.520

2.985.336

915.204


CS1.52200 THAY CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;


- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;


- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;


- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cáp treo

CS1.52210

CS1.52220

Hè phố

Đường nhựa, bê tông

40m

40m

9.501.073

9.501.073

10.365.750

13.475.475

277.343


Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.


CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;


- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 mối nối


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường

CS1.52310

CS1.52320

Hè phố

Đường nhựa, bê tông

1 mối nối

1 mối nối

281.400

281.400

1.658.520

1.865.835

99.051


CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 tủ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.53110

Thay tủ điện

1 tủ

12.500.000

1.658.520

366.081


CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;


- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;


- Nhận vật liệu, trồng cột mới;


- Lắp xà, đèn, chụp, dây;


- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cột đèn

CS1.54111

CS1.54112

CS1.54120

Cột bê tông li tâm

Cột bê tông chữ H

Cột sắt

1 cột

1 cột

1 cột

7.516.375

5.123.375

5.510.454

4.608.360

4.608.360

3.840.300

2.753.817

2.753.817

2.753.817


CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Đánh số cột;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.61110

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)

1 cột

129.100

768.060

915.204


CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.62110

Sơn chụp, sơn cần đèn

1 cột

47.890

460.836

549.122


CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cột đèn chùm

CS1.63110

CS1.63120

Bằng máy

Thủ công

1 cột

1 cột

97.500

97.500

768.060

1.536.120

732.163


Ghi chú:


1/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.


2/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.


CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.64110

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

1 cột

77.250

1.152.090


CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)


Đơn vị tính: đồng/1 tủ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.65110

Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)

1 tủ

138.000

768.060


CS1.71100 THAY SỨ CŨ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;


- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;


- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.71110

Thay sứ cũ

1 quả sứ

3.000

142.091

183.040


CS1.31100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;


- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;


- Lắp choá, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột

CS1.81110

CS1.81120

CS1.81130

CS1.81140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

5.250

5.250

5.250

5.250

115.209

153.612

192.015

230.418

128.128

146.432

164.736

201.344


CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;


- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);


- Giám sát an toàn.


Đơn vị tính: đồng/01 quả


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay quả cầu nhựa

CS1.91111

CS1.91121

Bằng máy

Thủ công

01 quả

01 quả

25.000

25.000

230.418

414.752

183.040

Thay quả cầu thủy tinh

CS1.91112

CS1.91122

Bằng máy

Thủ công

01 quả

01 quả

250.000

250.000

230.418

414.752

183.040


CHƯƠNG III


DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG


CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT


Thành phần công việc:


- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;


- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;


- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;


- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;


- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;


- Kiến nghị sửa chữa thay thế.


CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.11110

Duy trì trạm 1 chế độ

1trạm/ngày

91.218


CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.12110

Duy trì trạm 2 chế độ

1trạm/ngày

107.803


Ghi chú:


1/ Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:


- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;


- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;


- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;


- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;


- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;


- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;


- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv =1,1;


- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.


CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÕNG ĐIỆN (TRANDUCER)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra thiết bị cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;


- Lắp và đấu thiết bị mới;


- Cấu hình cho thiết bị;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.21111

Thay modem

1 bộ

200.000

250.155

CS2.21112

Thay bộ điều khiển PLC Master

1 bộ

1.500.000

250.155

CS2.21113

Thay bộ điều khiển PLC, RTU

1 bộ

1.500.000

250.155

CS2.21114

Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)

1 bộ

500.000

250.155


CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÕNG ĐIỆN (TI)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;


- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;


- Nạp chương trình phần mềm;


- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.22110

Thay bộ đo dòng điện (TI)

1 bộ

110.000

250.155


CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÕNG ĐIỆN COUPLER


Thành phần công việc:


- Kiểm tra Coupler cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;


- Lắp và đấu Coupler mới;


- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đo dòng điện Coupler

CS2.23110

CS2.23120

Ngoài lưới

Trong tủ điều khiển

1 bộ

1 bộ

26.000

26.000

500.310

250.155

658.946


CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.24110

Thay tủ điều khiển khu vực

1 bộ

15.500.000

1.000.620


CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG


Thành phần công việc:


- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;


- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;


- Đi lại dây điện;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.31110

Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

1 bộ

1.500.000

750.465


CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ


Thành phần công việc:


- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;


- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;


- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;


- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.32110

Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ

1 lần xử lý

500.310


CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.33110

Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn)

1 lần lựa chọn

250.155


CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ


Thành phần công việc:


- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;


- Lắp đặt board mạch mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.


Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.34110

Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị

1 lần lựa chọn

500.000

250.155


CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM


Thành phần công việc:


- Cài đặt phần mềm trên máy tính;


- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.


Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.35110

Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm

1 lần xử lý

500.310

PHỤ LỤC SỐ 01


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)


STT

TÊN VẬT LIỆU

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (đồng)

1

A dao

kg

38.500

2

Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp)

cái(tờ)

25.000

3

Băng dính

cuộn

5.000

4

Băng vải

cuộn

12.000

5

Băng vải cách điện

cuộn

12.000

6

Bao tải cát

bao

7.500

7

Bê tông M150

m3

4.160.889

8

Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

1.500.000

9

Bộ điều khiển PLC Master

bộ

1.500.000

10

Bộ điều khiển PLC, RTU

bộ

1.500.000

11

Bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)

bộ

500.000

12

Bộ đo dòng điện (TI)

bộ

110.000

13

Bộ mồi

cái

114.000

14

Bóng cao áp

bóng

200.000

15

Bóng đèn

cái

42.000

16

Bóng đèn ống

bóng

40.000

17

Bu lông 18x250

cái

15.000

18

Cần đèn cao áp chữ L

cái

1.860.000

19

Cần đèn cao áp chữ S

cái

1.860.000

20

Cần đèn chao cao áp

cần

1.860.000

21

Cáp ngầm

m

221.455

22

Cáp treo

m

113.661

23

Cây chống ø 60

cây

26.000

24

Chấn lưu

cái

180.000

25

Chậu cảnh

chậu

45.000

26

Chóa đèn

cái

122.730

27

Chổi sơn

cái

5.000

28

Chụp liền cần

cái

350.000

29

Chụp ống phóng đơn

cái

340.000

30

Chụp ống phóng kép

cái

350.000

31

Cỏ giống

m2

25.000

32

Cỏ lá tre

kg

1.000

33

Cỏ nhung

kg

1.000

34

Cọc tre

m

4.200

35

Cột đèn bê tông chữ H

cái

1.259.000

36

Cột đèn bê tông ly tâm

cái

3.652.000

37

Cột đèn sắt

cái

2.700.000

38

Coupler

bộ

26.000

39

Củi

kg

900

40

Đất trồng cây

m3

60.000

41

Đầu cốt

cái

25.000

42

Dây 2x2,5m2

m

21.070

43

Dây điện 1x1

m

4.636

44

Dây đồng 1,2mm-2mm

m

8.000

45

Dây fi 1,5

kg

13.600

46

Dây kẽm 1mm

kg

16.300

47

Dây văng fi 4

m

25.000

48

Đinh

kg

19.800

49

Đui đèn

đui

10.000

50

Đui đèn ống

đui

10.000

51

Giẻ lau

cái

5.000

52

Hộp nối cáp ngầm

hộp

120.000

53

Lưới bảo vệ 40x50

m2

15.000

54

Mạch hiển thị

bộ

500.000

55

Modem

bộ

200.000

56

Nẹp gỗ

cây

6.000

57

Nhựa Bitum

kg

15.300

58

Nước

m3

14.160

59

Phân vi sinh

kg

3.000

60

Quả cầu nhựa

quả

25.000

61

Quả cầu thuỷ tinh

quả

250.000

62

Sơn

kg

30.000

63

Sơn bóng

kg

46.000

64

Sơn chống gỉ

kg

43.000

65

Sứ

quả

3.000

66

Sứ 102

cái

5.000

67

Tắc te

cái

4.500

68

Tay bắt cần

cái

105.000

69

Thuốc trừ sâu

lít

600.000

70

Thuốc xử lý đất

kg

175.000

71

Tủ điện

cái

12.500.000

72

Tủ điều khiển khu vực

bộ

15.500.000

73

Vôi

kg

1.100

74

Vôi bột

kg

1.100

75

Xà dài >1m

bộ

250.000

76

Xà đơn dài >1m

bộ

250.000

77

Xà đơn dài ≤1m

bộ

120.000

78

Xà phòng

kg

25.000

79

Xăng

lít

17.930

PHỤ LỤC SỐ 2


BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG II


Mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.


Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng II là 0,7.


Đơn vị tính: đ/công


TT

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số bậc lương

Đơn giá

(đồng/công)

2.3.b Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Vận hành các loại máy

3,0/7

2,31

353.430

2

Nạo vét mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng

3,5/7

2,51

384.030

3

Nạo vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng

4,0/7

2,71

414.630

2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh

3,5/7

2,70

413.100

1

Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh

4,0/7

2,92

446.760

II.1 Lao động chuyên môn, nghiệp vụ:

1

Kỹ sư 4/8

4,0/8

3,27

500.310

II.3 Công nhân lái xe:

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,18

333.540

2

2,0/4

2,57

393.210

3

3,0/4

3,05

466.650

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,35

359.550

2

2,0/4

2,76

422.280

3

3,0/4

3,25

497.250

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,51

384.030

2

2,0/4

2,94

449.820

3

3,0/4

3,44

526.320

PHỤ LỤC SỐ 03


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG II


(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)


Stt

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liện, năng lựợng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000

VND)

Chi phí khấu hao

(CPKH)

Chi phí sửa chữa (CPSC)

Chi phí khác (CPK)

Chi phí nhiên liệu

Chi phí nhân công điều khiển máy

Giá ca máy

(đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Bơm chìm-công suất:

1

30KVA

180

16

4,20

5

1x3/7

39.700

31.760

9.263

11.028

52.051

Cần trục ô tô - sức nâng:

2

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

645.827

209.248

131.749

129.165

432.630

333.540

1.236.332

3

10T

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

1.328.572

430.457

239.143

265.714

640.292

910.350

2.485.957

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

4

1,5 kW

190

17

4,70

5,00

4

kWh

3.669

3.283

908

966

8.345

13.501

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

5

3 CV

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

9.860

13.147

3.813

3.287

29.261

49.507

Máy cắt bê tông - công suất:

6

7,5 kW

120

20

5,5

4

11

kWh

1x3/7

17.400

29.000

7.975

5.800

22.950

330.480

396.205

Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất:

7

3 CV

190

20,5

10,5

4

2

lít xăng

8.600

9.279

4.753

1.811

36.577

52.419

Cưa gỗ cầm tay công suất:

8

1,3kw

180

30

10,5

4

3

kWh

7.600

12.667

4.433

1.689

6.259

25.048

Máy phát điện - công suất:

9

30KVA

170

12

3,90

5

24

lít diezel

1x3/7

102.200

64.927

23.446

30.059

346.104

353.430

817.966

Ô tô tự đổ - trọng tải:

10

2,5T

260

17

7,5

6

19

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

248.104

146.000

71.568

57.255

347.478

393.210

1.015.511

11

5T

260

17

7,5

6

41

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

437.559

257.487

126.219

100.975

709.513

422.280

1.616.474

Ô tô tưới nước, dung tích:

12

5 m3

260

12

4,40

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

497.469

206.641

84.187

114.801

398.020

497.250

1.300.898

Tời điện-sức kéo:

13

1t

240

15

5,10

4

5

kWh

1x3/7

42.500

3.688

1.254

983

10.432

353.430

369.786

Xe cẩu tự hành, tải trọng:

14

2,5T

250

9

5,10

5

24,5

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

622.094

201.558

126.907

124.419

423.977

800.190

1.677.052

15

5T

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

769.879

249.441

144.737

153.976

519.156

856.800

1.924.110

Xe bồn hút bùn -dung tích:

16

2m3 (3T)

260

13

5,20

6

19

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

435.615

196.027

87.123

100.527

328.799

393.210

1.105.685

17

3m3 (4T)

260

13

5,20

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

642.388

289.075

128.478

148.243

467.240

497.250

1.530.286

Xe hút chân không-trọng tải:

17

4T

260

13

5,20

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

650.000

292.500

130.000

150.000

467.240

422.280

1.462.020

19

8T

260

13

5,20

6

49

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

750.000

337.500

150.000

173.077

847.955

526.320

2.034.852

Xe nâng - chiều cao nâng:

20

12 m

280

13

4,00

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

731.758

305.770

104.537

130.671

432.630

856.800

1.830.408

21

18 m

280

13

3,80

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

994.767

415.670

135.004

177.637

501.851

856.800

2.086.962

22

24 m

280

13

3,80

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.254.565

524.229

170.262

224.029

571.071

856.800

2.346.392

23

32 m

280

13

3,80

5

39

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.655.498

691.762

224.675

295.625

674.903

856.800

2.743.764

24

Xe phun nước phản lực

260

13

4,80

6

20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

382.500

172.125

70.615

88.269

346.104

393.210

1.070.324

Xe tải có cần cẩu-trọng tải:

25

3T

250

9

5,10

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

645.827

209.248

131.749

129.165

432.630

333.540

1.236.332

26

4T

250

9

5,10

6

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

693.293

224.627

141.432

166.390

449.935

856.800

1.839.184

Ô tô - trọng tải:

27

5T

250

17

6,2

6

25

diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

317.869

194.536

78.832

76.289

432.630

422.280

1.204.566

Xe téc chở nước dung tích:

28

4,0 m3

260

13

4,80

6

20

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

438.539

197.343

80.961

101.201

346.104

422.280

1.147.889

Xe thang, chiều cao thang:

29

12 m

280

15

3,70

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 2

1.371.165

661.097

181.190

244.851

501.851

856.800

2.445.789

30

15m

280

15

3,7

5

31

lít diezel

1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 3

1.516.972

731.397

200.457

270.888

536.461

910.350

2.649.553


TẬP 2: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG III


PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.


- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.


- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm)

TN1.11110

D ≤300mm

m3 bùn

1.920.672

169.617

TN1.11120

D >300 ÷ ≤600mm

m3 bùn

1.865.073

165.113

TN1.11130

D >600 ÷ ≤1000mm

m3 bùn

1.793.534

157.608

TN1.11140

D >1000mm

m3 bùn

1.748.822

153.105


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.112100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn trong hố ga.


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.12110

Nạo vét bùn hố ga

m3 bùn

1.404.734

165.113


Ghi chú:


1/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.112100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.13110

Nạo vét bùn cống hộp nổi

m3 bùn

1.751.544

153.105


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG


TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m

TN1.21110

Mương không có hành lang, lối vào

m3 bùn

1.506.988

153.105

TN1.21120

Mương có hành lang, có lối vào

m3 bùn

1.302.091

153.105


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày


17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Bắc cầu công tác.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m

TN1.22110

Mương không có hành lang, lối vào

m3 bùn

1.467.331

153.105

TN1.22120

Mương có hành lang, có lối vào

m3 bùn

1.259.323

153.105


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


CHƯƠNG II


NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI


TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN 3T


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.


- Xả nước.


- Hút đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.11110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn

m3 bùn

90.360

89.852


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.


- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.


- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.


- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.12110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.341

35.160

91.328


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥


1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.


- Lắp ống cho xe hút chân không.


- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.


- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.13110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.794

66.340

172.504


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.


- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.


- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.14110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác

m dài

1.189

129.297

277.354


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÖT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường.


- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công


- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.


- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.21110

Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.104

168.612

465.739


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.


2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


CHƯƠNG III


CÔNG TÁC KHÁC


TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.


- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.


- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).


- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.


- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.11110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

km

5.361.120


TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.


- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.


- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.21110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

km

3.931.488


TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.


- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.


- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.


- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.


- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông

TN3.31110

TN3.31120

TN3.31130

≤ 6 m

≤ 15 m

> 15 m

km

km

km

1.321.920

1.454.112

1.883.736


Ghi chú:


1/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


2/ Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.


PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA


CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước

CX1.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

7.080

22.619

3.019

CX1.11120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/lần

7.080

29.937

1.093


CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.11210

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước

100m2/ lần

7.080

34.911

38.361


CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước

CX1.12110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

8.496

32.931

4.010

CX1.12120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/lần

8.496

35.925

1.309


CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.12210

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước

100m2/lần

8.496

31.737

41.849


CX1.21000 PHÁT CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.


CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21110

Phát cỏ bằng máy

100m2/lần

55.308

3.160


CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21210

Phát cỏ bằng thủ công

100m2/lần

162.648


CX1.31100 XÉN LỀ CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


CX1.31100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/100md/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xén lề cỏ

CX1.31110

CX1.31120

Cỏ lá tre

Cỏ nhung

100md/lần

100md/lần

108.432

162.648


CX1.41100 LÀM CỎ TẠP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.41110

Làm cỏ tạp

100m2/lần

114.432


CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.


- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.


Đơn vị tính: đồng/1m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng dặm cỏ

CX1.51110

Cỏ lá tre

1m2/lần

3.793

49.517

CX1.51120

Cỏ nhung

1m2/lần

1.882

27.830


CX1.61100 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.61110

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

9.000

27.604


CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.71110

Bón phân cỏ

100m2/lần

9.000

32.529


CHƯƠNG II


DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước

CX2.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

7.080

23.950

3.217

CX2.11120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/lần

7.080

29.937

1.093


CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11210

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

7.080

48.232


CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11310

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước

100m2/lần

7.080

33.264

38.149


CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.


- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.


- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay hoa bồn hoa

CX2.12110

Hoa giống

100m2/lần

1.084.320

CX2.12120

Hoa giỏ

100m2/lần

975.888


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật liệu.


CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.13110

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

9.000

64.929


CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.


- Bón đều phân vào gốc cây.


- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.14110

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

50.000

108.793


CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì bồn cảnh

CX2.15110

Có hàng rào

100m2/năm

55.500

6.408.331

CX2.15120

Không hàng rào

100m2/năm

72.000

8.063.726


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây cảnh.


CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.


- Bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.


- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.16110

CX2.16120

Duy trì cây hàng rào

Hàng rào cao <1m

Hàng rào cao ≥1m

100m2/năm

100m2/năm

20.100

20.100

4.741.416

7.531.632


CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.17110

Trồng dặm cây hàng rào

1m2trồng dặm/lần

12.924

13.011


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây giống.


CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước

CX2.21110

CX2.21120

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

100cây/lần

100cây/lần

7.080

7.080

22.619

29.937

3.019

1.093


CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21210

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100cây /lần

7.080

44.906


CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21310

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước

100cây /lần

7.080

32.931

37.767


CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22110

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100cây/năm

384.000

16.752.744


Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1


CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.


Đơn vị tính: đồng/100cây


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22210

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100cây

5.000.000

4.879.440


CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.23110

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây /năm

318.000

13.922.668


CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước

CX2.31110

CX2.31120

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

100chậu/lần

100chậu/lần

4.248

4.248

14.968

20.956

2.138

789


CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31210

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100chậu /lần

4.248

32.931


CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31310

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước

100chậu/l ần

4.248

20.956

25.178


Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.


CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.


- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.32110

Thay đất, phân chậu cảnh

100chậu/ năm

1.930.000

3.252.960


CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.


- Gốc cây không có cỏ dại và rác.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.33110

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100chậu /năm

276.000

10.409.472


CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.34110

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu trồng dặm

5.015.000

3.252.960


CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.35110

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu/lần

4.500.000

2.891.520


CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.


- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.41110

Duy trì cây leo

10 cây/lần

909

39.035


CHƯƠNG III


DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG


Thành phần công việc:


- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.


- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11110

Duy trì cây bóng mát mới trồng

1 cây/năm

130.310

377.343

137.337


CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11210

Duy trì cây bóng mát loại 1

1 cây/năm

7.099

146.383


CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11310

Duy trì cây bóng mát loại 2

1 cây/năm

600

921.672

96.985


CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11410

Duy trì cây bóng mát loại 3

1 cây/năm

990

1.883.102

158.432


CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.


- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.


Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.21110

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

1 bồn/năm

65.850

1.319.256

410.623


CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ


CX3.31100 GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY


Thành phần công việc:


- Cảnh giới giao thông.


- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.


- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.


- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải tỏa cành cây gẫy

CX3.31110

CX3.31120

CX3.31130

Cành cây d≤20cm

Cành cây d≤50cm

Cành cây d>50cm

1 cành/lần

1 cành/lần

1 cành/lần

750

900

97.588

390.355

650.592

100.816

170.382

200.245


CX3.31200 GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.


- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.


- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải tỏa cây gẫy, đổ

CX3.31210

CX3.31220

CX3.31230

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cành/lần

1 cành/lần

1 cành/lần

1.073.476

2.277.072

4.879.440

350.688

470.248

730.892


CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN


Thành phần công việc:


- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.


- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.


- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.


- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn

CX3.31310

CX3.31320

CX3.31330

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây

1 cây

1 cây

1.055.404

4.131.259

6.993.864

472.177

1.799.529

3.797.566


Ghi chú:


1/ Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.


2/ Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.


CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


Thành phần công việc:


- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.


- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.


- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.


- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.


- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

CX3.41110

CX3.41120

CX3.41130

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây/lần

1 cây/lần

1 cây/lần

810

810

2.700

328.910

491.558

1.637.323

419.913

578.423

2.032.699


Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.


CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.


- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.


Đơn vị tính: đồng/1 cây


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

CX3.51110

CX3.51120

CX3.51130

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây

1 cây

1 cây

291

1.050

2.101

9.979

16.632

37.588


PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Cảnh giới đảm bảo giao thông;


- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;


- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột

CS1.11110

CS1.11120

CS1.11130

CS1.11140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <32m

20 bóng

20 bóng

20 bóng

20 bóng

4.047.816

4.047.816

4.047.816

4.047.816

1.560.960

2.263.392

2.926.800

3.824.352

1.958.008

2.443.874

2.984.789

3.905.377


CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.12110

Thay bóng cao áp bằng thủ công

20 bóng

4.047.816

2.341.440


Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.


CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng đèn ống

CS1.13110

CS1.13120

Bằng máy

Bằng thủ công

20 bóng

20 bóng

899.180

899.180

1.084.320

2.168.640

1.780.008


CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.21100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn

CS1.21110

CS1.21120

CS1.21130

CS1.21140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

10 bóng

10 bóng

10 bóng

10 bóng

1.647.300

1.647.300

1.647.300

1.647.300

3.121.920

3.707.280

4.487.760

5.658.480

2.848.013

3.767.640

4.821.583

6.221.670

Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép

CS1.21150

CS1.21160

CS1.21170

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

10 bóng

10 bóng

10 bóng

2.067.300

2.067.300

2.067.300

5.658.480

6.829.200

7.219.440

4.276.780

5.165.982

7.002.745


Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.22110

Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)

10 bộ

1.647.300

6.243.840


Ghi chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN


CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột

CS1.31110

CS1.31120

CS1.31130

CS1.31140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

338.390

338.390

338.390

338.390

316.094

522.921

647.798

741.456

356.001

373.801

445.002

534.002


Ghi chú:


1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.32110

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công

01 bộ

338.390

468.288


Ghi chú:


1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


3/ Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.


CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);


- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;


- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.41100 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41110

Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy

01 bộ

319.200

780.480

284.801


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41210

Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy

01 bộ

179.600

585.360

284.801


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây

CS1.41310

CS1.41320

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

280.000

280.000

585.360

975.600

213.600


CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây

CS1.41410

CS1.41420

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

280.000

280.000

468.288

780.480

213.600


CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo chụp, cần cũ;


- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy

CS1.42111

CS1.42112

CS1.42121

CS1.42122

CS1.42123

Cần chữ L

Cần chữ S

Chụp liền cần

Chụp ống phóng đơn

Chụp ống phóng kép

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

2.025.000

2.025.000

350.000

340.000

350.000

780.480

780.480

975.600

975.600

975.600

302.601

302.601

356.001

356.001

356.001


CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công

CS1.42211

CS1.42212

Cần đèn cao áp chữ L

Cần đèn cao áp chữ S

01 bộ

01 bộ

1.920.000

1.920.000

1.268.280

1.268.280


CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn chao cao áp

CS1.42310

CS1.42320

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

1.920.000

1.920.000

780.480

975.600

356.001


CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN


CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;


- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.51110

Thay dây lên đèn bằng máy

40m

860.442

1.170.720

890.004


CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM


CS1.52100 THAY CÁP TREO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ cáp cũ;


- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.52110

CS1.52120

Thay cáp treo

Bằng máy Thủ công

40m

40m

5.644.156

5.644.156

1.560.960

2.809.728

890.004


CS1.52200 THAY CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;


- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;


- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;


- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cáp treo

CS1.52210

CS1.52220

Hè phố

Đường nhựa, bê tông

40m

40m

9.501.073

9.501.073

9.756.000

12.682.800

263.735


Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.


CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;


- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 mối nối


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường

CS1.52310

CS1.52320

Hè phố

Đường nhựa, bê tông

1 mối nối

1 mối nối

281.400

281.400

1.560.960

1.756.080

94.191


CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 tủ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.53110

Thay tủ điện

1 tủ

12.500.000

1.560.960

356.001


CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;


- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;


- Nhận vật liệu, trồng cột mới;


- Lắp xà, đèn, chụp, dây;


- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.54111

CS1.54112

CS1.54120

Thay cột đèn

Cột bê tông li tâm

Cột bê tông chữ H

Cột sắt

1 cột

1 cột

1 cột

7.516.375

5.123.375

5.510.454

4.337.280

4.337.280

3.614.400

2.696.577

2.696.577

2.696.577


CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Đánh số cột;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.61110

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)

1 cột

129.100

722.880

890.004


CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.62110

Sơn chụp, sơn cần đèn

1 cột

47.890

433.728

534.002


CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.63110

CS1.63120

Thay cột đèn chùm

Bằng máy

Thủ công

1 cột

1 cột

97.500

97.500

722.880

1.445.760

712.003


Ghi chú:


1/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.


2/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.


CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.64110

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

1 cột

77.250

1.084.320


CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)ĐƠN VỊ TÍNH


Đơn vị tính: đồng/1 tủ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.65110

Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)

1 tủ

138.000

722.880


CS1.71100 THAY SỨ CŨ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;


- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;


- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.71110

Thay sứ cũ

1 quả sứ

3.000

133.732

178.000


CS1.31100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;


- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;


- Lắp choá, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột

CS1.81110

CS1.81120

CS1.81130

CS1.81140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

5.250

5.250

5.250

5.250

108.432

144.576

180.720

216.864

124.600

142.400

160.200

195.800


CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;


- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);


- Giám sát an toàn.


Đơn vị tính: đồng/01 quả


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay quả cầu nhựa

CS1.91111

CS1.91121

Bằng máy

Thủ công

01 quả

01 quả

25.000

25.000

216.864

390.355

178.000

Thay quả cầu thủy tinh

CS1.91112

CS1.91122

Bằng máy

Thủ công

01 quả

01 quả

250.000

250.000

216.864

390.355

178.000


CHƯƠNG III


DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG


CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT


Thành phần công việc:


- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;


- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;


- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;


- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;


- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;


- Kiến nghị sửa chữa thay thế.


CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.11110

Duy trì trạm 1 chế độ

1trạm/ngày

85.852


CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.12110

Duy trì trạm 2 chế độ

1trạm/ngày

101.462


Ghi chú:


1/ Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:


- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;


- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;


- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;


- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;


- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;


- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;


- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;


- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.


CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra thiết bị cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;


- Lắp và đấu thiết bị mới;


- Cấu hình cho thiết bị;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.21111

Thay modem

1 bộ

200.000

235.440

CS2.21112

Thay bộ điều khiển PLC Master

1 bộ

1.500.000

235.440

CS2.21113

Thay bộ điều khiển PLC, RTU

1 bộ

1.500.000

235.440

CS2.21114

Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)

1 bộ

500.000

235.440


CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;


- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;


- Nạp chương trình phần mềm;


- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.22110

Thay bộ đo dòng điện (TI)

1 bộ

110.000

235.440


CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER


Thành phần công việc:


- Kiểm tra Coupler cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;


- Lắp và đấu Coupler mới;


- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đo dòng điện Coupler

CS2.23110

CS2.23120

Ngoài lưới

Trong tủ điều khiển

1 bộ

1 bộ

26.000

26.000

470.880

235.440

640.802


CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.24110

Thay tủ điều khiển khu vực

1 bộ

15.500.000

941.760


CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG


Thành phần công việc:


- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;


- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;


- Đi lại dây điện;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.31110

Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

1 bộ

1.500.000

706.320


CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ


Thành phần công việc:


- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;


- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;


- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;


- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.32110

Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ

1 lần xử lý

470.880


CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.33110

Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn)

1 lần lựa chọn

235.440


CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ


Thành phần công việc:


- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;


- Lắp đặt board mạch mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.


Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.34110

Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị

1 lần lựa chọn

500.000

235.440


CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM


Thành phần công việc:


- Cài đặt phần mềm trên máy tính;


- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.


Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.35110

Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm

1 lần xử lý

470.880

PHỤ LỤC SỐ 01


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)


STT

TÊN VẬT LIỆU

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (đồng)

1

A dao

kg

38.500

2

Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp)

cái(tờ)

25.000

3

Băng dính

cuộn

5.000

4

Băng vải

cuộn

12.000

5

Băng vải cách điện

cuộn

12.000

6

Bao tải cát

bao

7.500

7

Bê tông M150

m3

4.160.889

8

Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

1.500.000

9

Bộ điều khiển PLC Master

bộ

1.500.000

10

Bộ điều khiển PLC, RTU

bộ

1.500.000

11

Bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)

bộ

500.000

12

Bộ đo dòng điện (TI)

bộ

110.000

13

Bộ mồi

cái

114.000

14

Bóng cao áp

bóng

200.000

15

Bóng đèn

cái

42.000

16

Bóng đèn ống

bóng

40.000

17

Bu lông 18x250

cái

15.000

18

Cần đèn cao áp chữ L

cái

1.860.000

19

Cần đèn cao áp chữ S

cái

1.860.000

20

Cần đèn chao cao áp

cần

1.860.000

21

Cáp ngầm

m

221.455

22

Cáp treo

m

113.661

23

Cây chống ø 60

cây

26.000

24

Chấn lưu

cái

180.000

25

Chậu cảnh

chậu

45.000

26

Chóa đèn

cái

122.730

27

Chổi sơn

cái

5.000

28

Chụp liền cần

cái

350.000

29

Chụp ống phóng đơn

cái

340.000

30

Chụp ống phóng kép

cái

350.000

31

Cỏ giống

m2

25.000

32

Cỏ lá tre

kg

1.000

33

Cỏ nhung

kg

1.000

34

Cọc tre

m

4.200

35

Cột đèn bê tông chữ H

cái

1.259.000

36

Cột đèn bê tông ly tâm

cái

3.652.000

37

Cột đèn sắt

cái

2.700.000

38

Coupler

bộ

26.000

39

Củi

kg

900

40

Đất trồng cây

m3

60.000

41

Đầu cốt

cái

25.000

42

Dây 2x2,5m2

m

21.070

43

Dây điện 1x1

m

4.636

44

Dây đồng 1,2mm-2mm

m

8.000

45

Dây fi 1,5

kg

13.600

46

Dây kẽm 1mm

kg

16.300

47

Dây văng fi 4

m

25.000

48

Đinh

kg

19.800

49

Đui đèn

đui

10.000

50

Đui đèn ống

đui

10.000

51

Giẻ lau

cái

5.000

52

Hộp nối cáp ngầm

hộp

120.000

53

Lưới bảo vệ 40x50

m2

15.000

54

Mạch hiển thị

bộ

500.000

55

Modem

bộ

200.000

56

Nẹp gỗ

cây

6.000

57

Nhựa Bitum

kg

15.300

58

Nước

m3

14.160

59

Phân vi sinh

kg

3.000

60

Quả cầu nhựa

quả

25.000

61

Quả cầu thuỷ tinh

quả

250.000

62

Sơn

kg

30.000

63

Sơn bóng

kg

46.000

64

Sơn chống gỉ

kg

43.000

65

Sứ

quả

3.000

66

Sứ 102

cái

5.000

67

Tắc te

cái

4.500

68

Tay bắt cần

cái

105.000

69

Thuốc trừ sâu

lít

600.000

70

Thuốc xử lý đất

kg

175.000

71

Tủ điện

cái

12.500.000

72

Tủ điều khiển khu vực

bộ

15.500.000

73

Vôi

kg

1.100

74

Vôi bột

kg

1.100

75

Xà dài >1m

bộ

250.000

76

Xà đơn dài >1m

bộ

250.000

77

Xà đơn dài ≤1m

bộ

120.000

78

Xà phòng

kg

25.000

79

Xăng

lít

17.930

PHỤ LỤC SỐ 2


BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG III


Mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ- CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.


Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng III là 0,6.


Đơn vị tính: đ/công


TT

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số bậc lương

Đơn giá

(đồng/công)

2.3.b Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Vận hành các loại máy

3,0/7

2,31

332.640

2

Nạo vét mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng

3,5/7

2,51

361.440

3

Nạo vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng

4,0/7

2,71

390.240

2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh

3,5/7

2,70

388.800

2

Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh

4,0/7

2,92

420.480

II.1 Lao động chuyên môn, nghiệp vụ:

1

Kỹ sư 4/8

4,0/8

3,27

470.880

II.3 Công nhân lái xe:

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,18

313.920

2

2,0/4

2,57

370.080

3

3,0/4

3,05

439.200

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,35

338.400

2

2,0/4

2,76

397.440

3

3,0/4

3,25

468.000

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,51

361.440

2

2,0/4

2,94

423.360

3

3,0/4

3,44

495.360

PHỤ LỤC SỐ 03


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG III


(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)


Stt

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liện, năng lựợng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000 VND)

Chi phí khấu hao

(CPKH)

Chi phí sửa chữa (CPSC)

Chi phí khác (CPK)

Chi phí nhiên liệu

Chi phí nhân công điều khiển máy

Giá ca máy

(đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Bơm chìm-công suất:

1

30KVA

180

16

4,20

5

39.700

31.760

9.263

11.028

52.051

Cần trục ô tô - sức nâng:

2

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

645.827

209.248

131.749

129.165

432.630

313.920

1.216.712

3

10T

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

1.328.572

430.457

239.143

265.714

640.292

856.800

2.432.407

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

4

1,5 kW

190

17

4,70

5,00

4

kWh

3.669

3.283

908

966

8.345

13.501

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

5

3 CV

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

9.860

13.147

3.813

3.287

29.261

49.507

Máy cắt bê tông - công suất:

6

7,5 kW

120

20

5,5

4

11

kWh

1x3/7

17.400

29.000

7.975

5.800

22.950

311.040

376.765

Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất:

7

3 CV

190

20,5

10,5

4

2

lít xăng

8.600

9.279

4.753

1.811

36.577

52.419

Cưa gỗ cầm tay công suất:

8

1,3kw

180

30

10,5

4

3

kWh

7.600

12.667

4.433

1.689

6.259

25.048

Máy phát điện - công suất:

9

30KVA

170

12

3,90

5

24

lít diezel

1x3/7

102.200

64.927

23.446

30.059

346.104

332.640

797.176

Ô tô tự đổ - trọng tải:

10

2,5T

260

17

7,5

6

19

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

248.104

146.000

71.568

57.255

347.478

370.080

992.381

11

5T

260

17

7,5

6

41

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

437.559

257.487

126.219

100.975

709.513

397.440

1.591.634

Ô tô tưới nước, dung tích:

12

5 m3

260

12

4,40

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

497.469

206.641

84.187

114.801

398.020

468.000

1.271.648

Tời điện-sức kéo:

13

1t

240

15

5,10

4

5

kWh

1x3/7

42.500

3.688

1.254

983

10.432

332.640

348.996

Xe cẩu tự hành, tải trọng:

14

2,5T

250

9

5,10

5

24,5

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

622.094

201.558

126.907

124.419

423.977

753.120

1.629.982

15

5T

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

769.879

249.441

144.737

153.976

519.156

806.400

1.873.710

Xe bồn hút bùn -dung tích:

16

2m3 (3T)

260

13

5,20

6

19

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

435.615

196.027

87.123

100.527

328.799

370.080

1.082.555

17

3m3 (4T)

260

13

5,20

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

642.388

289.075

128.478

148.243

467.240

468.000

1.501.036

Xe hút chân không-trọng tải:

17

4T

260

13

5,20

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

650.000

292.500

130.000

150.000

467.240

397.440

1.437.180

19

8T

260

13

5,20

6

49

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

750.000

337.500

150.000

173.077

847.955

495.360

2.003.892

Xe nâng - chiều cao nâng:

20

12 m

280

13

4,00

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

731.758

305.770

104.537

130.671

432.630

806.400

1.780.008

21

18 m

280

13

3,80

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

994.767

415.670

135.004

177.637

501.851

806.400

2.036.562

22

24 m

280

13

3,80

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.254.565

524.229

170.262

224.029

571.071

806.400

2.295.992

23

32 m

280

13

3,80

5

39

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.655.498

691.762

224.675

295.625

674.903

806.400

2.693.364

24

Xe phun nước phản lực

260

13

4,80

6

20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

382.500

172.125

70.615

88.269

346.104

370.080

1.047.194

Xe tải có cần cẩu-trọng tải:

25

3T

250

9

5,10

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

645.827

209.248

131.749

129.165

432.630

313.920

1.216.712

26

4T

250

9

5,10

6

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

693.293

224.627

141.432

166.390

449.935

806.400

1.788.784

Ô tô - trọng tải:

27

5T

250

17

6,2

6

25

diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

317.869

194.536

78.832

76.289

432.630

397.440

1.179.726

Xe téc chở nước dung tích:

28

4,0 m3

260

13

4,80

6

20

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

438.539

197.343

80.961

101.201

346.104

397.440

1.123.049

Xe thang, chiều cao thang:

29

12 m

280

15

3,70

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 2

1.371.165

661.097

181.190

244.851

501.851

806.400

2.395.389

30

15m

280

15

3,7

5

31

lít diezel

1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 3

1.516.972

731.397

200.457

270.888

536.461

856.800

2.596.003


TẬP 3: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG IV


PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.


- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.


- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm)

TN1.11110

TN1.11120

TN1.11130

TN1.11140

D ≤300mm

D >300 ÷ ≤600mm

D >600 ÷ ≤1000mm

D >1000mm

m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn

1.800.630

1.748.506

1.681.438

1.639.521

166.311

161.896

154.537

150.122


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.112100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn trong hố ga.


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.12110

Nạo vét bùn hố ga

m3 bùn

1.316.938

161.896


Ghi chú:


1/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.112100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.13110

Nạo vét bùn cống hộp nổi

m3 bùn

1.642.072

150.122


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG


TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m

TN1.21110

Mương không có hành lang, lối vào

m3 bùn

1.412.802

150.122

TN1.21120

Mương có hành lang, có lối vào

m3 bùn

1.220.710

150.122


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Bắc cầu công tác.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m

TN1.22110

Mương không có hành lang, lối vào

m3 bùn

1.375.623

150.122

TN1.22120

Mương có hành lang, có lối vào

m3 bùn

1.180.615

150.122


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


CHƯƠNG II


NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI


TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN 3T


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.


- Xả nước.


- Hút đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.11110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn

m3 bùn

84.712

87.932


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.


- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.


- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.


- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.12110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.341

32.963

89.498


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.


- Lắp ống cho xe hút chân không.


- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.


- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.13110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.794

62.194

169.121


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.


- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.


- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.14110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác

m dài

1.189

121.216

271.364


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m


2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÚT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường.


- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công


- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.


- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.21110

Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.104

158.074

456.285


Ghi chú:


1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.


2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

Hệ số

L≤10

0,915

10

0,955

L=15

1,000

15

1,157

25

1,322

35

1,433

45

1,512

55

1,573


CHƯƠNG III


CÔNG TÁC KHÁC


TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.


- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.


- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).


- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.


- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.11110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

km

5.026.050


TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.


- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.


- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.21110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

km

3.685.770


TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.


- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý


và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.


- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.


- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.


- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông

TN3.31110

TN3.31120

TN3.31130

≤ 6 m

≤ 15 m

> 15 m

km

km

km

1.239.300

1.363.230

1.766.002


Ghi chú:


1/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.


2/ Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.


PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA


CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước

CX1.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/ lần

7.080

21.205

3.019

CX1.11120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/ lần

7.080

28.066

1.093


CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.11210

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước

100m2/ lần

7.080

32.853

37.493


CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước

CX1.12110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

8.496

30.873

4.010

CX1.12120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/lần

8.496

33.679

1.309


CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.12210

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước

100m2/lần

8.496

29.866

40.901


CX1.21000 PHÁT CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.


CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21110

Phát cỏ bằng máy

100m2/lần

52.033

3.160


CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21210

Phát cỏ bằng thủ công

100m2/lần

152.482


CX1.31100 XÉN LỀ CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


CX1.31100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/100md/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.31110

CX1.31120

Xén lề cỏ

Cỏ lá tre

Cỏ nhung

100md/lần

100md/lần

101.655

152.482


CX1.41100 LÀM CỎ TẠP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.41110

Làm cỏ tạp

100m2/lần

107.655


CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.


- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.


Đơn vị tính: đồng/1m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng dặm cỏ

CX1.51110

Cỏ lá tre

1m2/lần

3.793

46.422

CX1.51120

Cỏ nhung

1m2/lần

1.882

26.091


CX1.61100 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.61110

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

9.000

25.879


CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.71110

Bón phân cỏ

100m2/lần

9.000

30.496


CHƯƠNG II


DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước

CX2.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

7.080

22.453

3.217

CX2.11120

Động cơ điện 1,5kw

100m2/lần

7.080

28.066

1.093


CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11210

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

7.080

45.218


CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11310

Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước

100m2/lần

7.080

31.185

37.271


CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.


- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.


- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay hoa bồn hoa

CX2.12110

Hoa giống

100m2/lần

1.016.550

CX2.12120

Hoa giỏ

100m2/lần

914.895


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật liệu.


CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.13110

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

9.000

60.871


CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.


- Bón đều phân vào gốc cây.


- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.14110

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

50.000

101.993


CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì bồn cảnh

CX2.15110

Có hàng rào

100m2/năm

55.500

6.007.810

CX2.15120

Không hàng rào

100m2/năm

72.000

7.559.743


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây cảnh.


CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.


- Bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.


- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì cây hàng rào

CX2.16110

Hàng rào cao <1m

100m2/năm

20.100

4.445.077

CX2.16120

Hàng rào cao ≥1m

100m2/năm

20.100

7.060.905


CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.17110

Trồng dặm cây hàng rào

1m2trồng dặm/lần

12.924

12.198


Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây giống.


CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước

CX2.21110

CX2.21120

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

100cây/lần

100cây/lần

7.080

7.080

21.205

28.066

3.019

1.093


CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21210

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100cây/lần

7.080

42.099


CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21310

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước

100cây/lần

7.080

30.873

36.899


CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22110

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100cây /năm

384.000

15.705.697


Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1


CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.


Đơn vị tính: đồng/100cây


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22210

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100cây

5.000.000

4.574.475


CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.23110

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây /năm

318.000

13.052.502


CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước

CX2.31110

CX2.31120

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

100chậu/lần

100chậu/lần

4.248

4.248

14.033

19.646

2.138

789


CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31210

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100chậu /lần

4.248

30.873


CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31310

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước

100chậu/l ần

4.248

19.646

24.599


Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.


CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.


- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.32110

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chậu/ năm

1.930.000

3.049.650


CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.


- Gốc cây không có cỏ dại và rác.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.33110

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu/năm

276.000

9.758.880


CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.34110

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu trồng dặm

5.015.000

3.049.650


CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.35110

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu/lần

4.500.000

2.710.800


CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.


- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.41110

Duy trì cây leo

10 cây/lần

909

36.595


CHƯƠNG III


DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG


Thành phần công việc:


- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.


- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11110

Duy trì cây bóng mát mới trồng

1 cây/năm

130.310

353.759

134.178


CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11210

Duy trì cây bóng mát loại 1

1 cây/năm

7.099

137.234


CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11310

Duy trì cây bóng mát loại 2

1 cây/năm

600

864.067

95.070


CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11410

Duy trì cây bóng mát loại 3

1 cây/năm

990

1.765.408

155.307


CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.


- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.


Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.21110

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

1 bồn/năm

65.850

1.236.802

401.205


CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ


CX3.31100 GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY


Thành phần công việc:


- Cảnh giới giao thông.


- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.


- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.


- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải tỏa cành cây gẫy

CX3.31110

CX3.31120

CX3.31130

Cành cây d≤20cm

Cành cây d≤50cm

Cành cây d>50cm

1 cành/lần

1 cành/lần

1 cành/lần

750

900

91.489

365.958

609.930

98.503

166.628

195.857


CX3.31200 GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.


- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.


- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.31210

CX3.31220

CX3.31230

Giải tỏa cây gẫy, đổ

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cành/lần

1 cành/lần

1 cành/lần

1.006.384

2.134.755

4.574.475

340.756

458.354

712.748


CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN


Thành phần công việc:


- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.


- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.


- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.


- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn

CX3.31310

CX3.31320

CX3.31330

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây

1 cây

1 cây

989.442

3.873.055

6.556.747

458.904

1.753.665

3.705.082


Ghi chú:


1/ Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.


2/ Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.


CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


Thành phần công việc:


- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.


- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.


- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.


- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.


- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

CX3.41110

CX3.41120

CX3.41130

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây/lần

1 cây/lần

1 cây/lần

810

810

2.700

308.353

460.836

1.534.990

411.643

567.115

1.993.366


Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.


CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.


- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.


Đơn vị tính: đồng/1 cây


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

CX3.51110

CX3.51120

CX3.51130

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

1 cây

1 cây

1 cây

291

1.050

2.101

9.355

15.592

35.239


PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I


DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Cảnh giới đảm bảo giao thông;


- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;


- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột

CS1.11110

CS1.11120

CS1.11130

CS1.11140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <32m

20 bóng

20 bóng

20 bóng

20 bóng

4.047.816

4.047.816

4.047.816

4.047.816

1.463.400

2.121.930

2.743.875

3.585.330

1.902.568

2.383.394

2.919.269

3.832.297


CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.12110

Thay bóng cao áp bằng thủ công

20 bóng

4.047.816

2.195.100


Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.


CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.13110

CS1.13120

Thay bóng đèn ống

Bằng máy

Bằng thủ công

20 bóng

20 bóng

899.180

899.180

1.016.550

2.033.100

1.729.608


CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.21100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn

CS1.21110

CS1.21120

CS1.21130

CS1.21140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

10 bóng

10 bóng

10 bóng

10 bóng

1.647.300

1.647.300

1.647.300

1.647.300

2.926.800

3.475.575

4.207.275

5.304.825

2.767.373

3.674.400

4.715.743

6.105.246

Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép

CS1.21150

CS1.21160

CS1.21170

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

10 bóng

10 bóng

10 bóng

2.067.300

2.067.300

2.067.300

5.304.825

6.402.375

6.768.225

4.170.940

5.052.582

6.871.705


Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP) Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.22110

Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)

10 bộ

1.647.300

5.853.600


Ghi chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN


CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột

CS1.31110

CS1.31120

CS1.31130

CS1.31140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

338.390

338.390

338.390

338.390

296.338

490.239

607.311

695.115

345.921

363.217

432.402

518.882


Ghi chú:


1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.32110

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công

01 bộ

338.390

439.020


Ghi chú:


1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


3/ Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.


CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);


- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;


- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.41100 Thay bộ xà đơn DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41110

Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy

01 bộ

319.200

731.700

276.737


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41210

Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy

01 bộ

179.600

548.775

276.737


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây

CS1.41310

CS1.41320

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

280.000

280.000

548.775

914.625

207.552


CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây

CS1.41410

CS1.41420

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

280.000

280.000

439.020

731.700

207.552


CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo chụp, cần cũ;


- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy

CS1.42111

CS1.42112

CS1.42121

CS1.42122

CS1.42123

Cần chữ L

Cần chữ S

Chụp liền cần

Chụp ống phóng đơn

Chụp ống phóng kép

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

2.025.000

2.025.000

350.000

340.000

350.000

731.700

731.700

914.625

914.625

914.625

294.033

294.033

345.921

345.921

345.921


CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công

CS1.42211

CS1.42212

Cần đèn cao áp chữ L

Cần đèn cao áp chữ S

01 bộ

01 bộ

1.920.000

1.920.000

1.189.012

1.189.012


CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn chao cao áp

CS1.42310

CS1.42320

Bằng máy

Thủ công

01 bộ

01 bộ

1.920.000

1.920.000

731.700

914.625

345.921


CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN


CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;


- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.51110

Thay dây lên đèn bằng máy

40m

860.442

1.097.550

864.804


CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM


CS1.52100 THAY CÁP TREO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ cáp cũ;


- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.52110

CS1.52120

Thay cáp treo

Bằng máy

Thủ công

40m

40m

5.644.156

5.644.156

1.463.400

2.634.120

864.804


CS1.52200 THAY CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;


- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;


- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;


- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.52210

CS1.52220

Thay cáp treo

Hè phố

Đường nhựa, bê tông

40m

40m

9.501.073

9.501.073

9.146.250

11.890.125

250.127


Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.


CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;


- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 mối nối


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường

CS1.52310

CS1.52320

Hè phố

Đường nhựa, bê tông

1 mối nối

1 mối nối

281.400

281.400

1.463.400

1.646.325

89.331


CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 tủ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.53110

Thay tủ điện

1 tủ

12.500.000

1.463.400

345.921


CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;


- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;


- Nhận vật liệu, trồng cột mới;


- Lắp xà, đèn, chụp, dây;


- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.54111

CS1.54112

CS1.54120

Thay cột đèn

Cột bê tông li tâm

Cột bê tông chữ H

Cột sắt

1 cột

1 cột

1 cột

7.516.375

5.123.375

5.510.454

4.066.200

4.066.200

3.388.500

2.639.337

2.639.337

2.639.337


CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Đánh số cột;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.61110

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)

1 cột

129.100

677.700

864.804


CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.62110

Sơn chụp, sơn cần đèn

1 cột

47.890

406.620

518.882


CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.63110

CS1.63120

Thay cột đèn chùm

Bằng máy

Thủ công

1 cột

1 cột

97.500

97.500

677.700

1.355.400

691.843


Ghi chú:


1/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.


2/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.


CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.64110

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

1 cột

77.250

1.016.550


CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)


Đơn vị tính: đồng/1 cột


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.65110

Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)

1 tủ

138.000

677.700


CS1.71100 THAY SỨ CŨ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;


- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;


- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.71110

Thay sứ cũ

1 quả sứ

3.000

125.374

172.960


CS1.31100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;


- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;


- Lắp choá, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/01 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột

CS1.81110

CS1.81120

CS1.81130

CS1.81140

H < 12m

12m≤H <18m

18m≤H <24m

24m≤H <30m

01 bộ

01 bộ

01 bộ

01 bộ

5.250

5.250

5.250

5.250

101.655

135.540

169.425

203.310

121.072

138.368

155.664

190.256


CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;


- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);


- Giám sát an toàn.


Đơn vị tính: đồng/01 quả


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay quả cầu nhựa

CS1.91111

CS1.91121

Bằng máy

Thủ công

01 quả

01 quả

25.000

25.000

203.310

365.958

172.960

Thay quả cầu thủy tinh

CS1.91112

CS1.91122

Bằng máy

Thủ công

01 quả

01 quả

250.000

250.000

203.310

365.958

172.960


CHƯƠNG III


DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG


CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT


Thành phần công việc:


- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;


- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;


- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;


- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;


- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;


- Kiến nghị sửa chữa thay thế.


CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.11110

Duy trì trạm 1 chế độ

1trạm/ngày

80.487


CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.12110

Duy trì trạm 2 chế độ

1trạm/ngày

95.121


Ghi chú:


1/ Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:


- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;


- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;


- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;


- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;


- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;


- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;


- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;


- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.


CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra thiết bị cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;


- Lắp và đấu thiết bị mới;


- Cấu hình cho thiết bị;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.21111

Thay modem

1 bộ

200.000

220.725

CS2.21112

Thay bộ điều khiển PLC Master

1 bộ

1.500.000

220.725

CS2.21113

Thay bộ điều khiển PLC, RTU

1 bộ

1.500.000

220.725

CS2.21114

Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)

1 bộ

500.000

220.725


CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;


- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;


- Nạp chương trình phần mềm;


- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.22110

Thay bộ đo dòng điện (TI)

1 bộ

110.000

220.725


CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER


Thành phần công việc:


- Kiểm tra Coupler cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;


- Lắp và đấu Coupler mới;


- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đo dòng điện Coupler

CS2.23110

CS2.23120

Ngoài lưới

Trong tủ điều khiển

1 bộ

1 bộ

26.000

26.000

441.450

220.725

622.658


CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.24110

Thay tủ điều khiển khu vực

1 bộ

15.500.000

882.900


CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG


Thành phần công việc:


- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;


- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;


- Đi lại dây điện;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 bộ


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.31110

Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

1 bộ

1.500.000

662.175


CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ


Thành phần công việc:


- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;


- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;


- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;


- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.32110

Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ

1 lần xử lý

441.450


CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.33110

Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn)

1 lần lựa chọn

220.725


CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ


Thành phần công việc:


- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;


- Lắp đặt board mạch mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.


Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.34110

Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị

1 lần lựa chọn

500.000

220.725


CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM


Thành phần công việc:


- Cài đặt phần mềm trên máy tính;


- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.


Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý


Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.35110

Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm

1 lần xử lý

441.450

PHỤ LỤC SỐ 01


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)


STT

TÊN VẬT LIỆU

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (đồng)

1

A dao

kg

38.500

2

Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp)

cái(tờ)

25.000

3

Băng dính

cuộn

5.000

4

Băng vải

cuộn

12.000

5

Băng vải cách điện

cuộn

12.000

6

Bao tải cát

bao

7.500

7

Bê tông M150

m3

4.160.889

8

Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

1.500.000

9

Bộ điều khiển PLC Master

bộ

1.500.000

10

Bộ điều khiển PLC, RTU

bộ

1.500.000

11

Bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)

bộ

500.000

12

Bộ đo dòng điện (TI)

bộ

110.000

13

Bộ mồi

cái

114.000

14

Bóng cao áp

bóng

200.000

15

Bóng đèn

cái

42.000

16

Bóng đèn ống

bóng

40.000

17

Bu lông 18x250

cái

15.000

18

Cần đèn cao áp chữ L

cái

1.860.000

19

Cần đèn cao áp chữ S

cái

1.860.000

20

Cần đèn chao cao áp

cần

1.860.000

21

Cáp ngầm

m

221.455

22

Cáp treo

m

113.661

23

Cây chống ø 60

cây

26.000

24

Chấn lưu

cái

180.000

25

Chậu cảnh

chậu

45.000

26

Chóa đèn

cái

122.730

27

Chổi sơn

cái

5.000

28

Chụp liền cần

cái

350.000

29

Chụp ống phóng đơn

cái

340.000

30

Chụp ống phóng kép

cái

350.000

31

Cỏ giống

m2

25.000

32

Cỏ lá tre

kg

1.000

33

Cỏ nhung

kg

1.000

34

Cọc tre

m

4.200

35

Cột đèn bê tông chữ H

cái

1.259.000

36

Cột đèn bê tông ly tâm

cái

3.652.000

37

Cột đèn sắt

cái

2.700.000

38

Coupler

bộ

26.000

39

Củi

kg

900

40

Đất trồng cây

m3

60.000

41

Đầu cốt

cái

25.000

42

Dây 2x2,5m2

m

21.070

43

Dây điện 1x1

m

4.636

44

Dây đồng 1,2mm-2mm

m

8.000

45

Dây fi 1,5

kg

13.600

46

Dây kẽm 1mm

kg

16.300

47

Dây văng fi 4

m

25.000

48

Đinh

kg

19.800

49

Đui đèn

đui

10.000

50

Đui đèn ống

đui

10.000

51

Giẻ lau

cái

5.000

52

Hộp nối cáp ngầm

hộp

120.000

53

Lưới bảo vệ 40x50

m2

15.000

54

Mạch hiển thị

bộ

500.000

55

Modem

bộ

200.000

56

Nẹp gỗ

cây

6.000

57

Nhựa Bitum

kg

15.300

58

Nước

m3

14.160

59

Phân vi sinh

kg

3.000

60

Quả cầu nhựa

quả

25.000

61

Quả cầu thuỷ tinh

quả

250.000

62

Sơn

kg

30.000

63

Sơn bóng

kg

46.000

64

Sơn chống gỉ

kg

43.000

65

Sứ

quả

3.000

66

Sứ 102

cái

5.000

67

Tắc te

cái

4.500

68

Tay bắt cần

cái

105.000

69

Thuốc trừ sâu

lít

600.000

70

Thuốc xử lý đất

kg

175.000

71

Tủ điện

cái

12.500.000

72

Tủ điều khiển khu vực

bộ

15.500.000

73

Vôi

kg

1.100

74

Vôi bột

kg

1.100

75

Xà dài >1m

bộ

250.000

76

Xà đơn dài >1m

bộ

250.000

77

Xà đơn dài ≤1m

bộ

120.000

78

Xà phòng

kg

25.000

79

Xăng

lít

17.930

PHỤ LỤC SỐ 2


BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG IV


Mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.


Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng IV là 0,5.


Đơn vị tính: đ/công


TT

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số bậc lương

Đơn giá

(đồng/công)

2.3.b Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Vận hành các loại máy

3,0/7

2,31

311.850

2

Nạo vét mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng

3,5/7

2,51

338.850

3

Nạo vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng

4,0/7

2,71

365.850

2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh

3,5/7

2,70

364.500

2

Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh

4,0/7

2,92

394.200

II.1 Lao động chuyên môn, nghiệp vụ:

1

Kỹ sư 4/8

4,0/8

3,27

441.450

II.3 Công nhân lái xe:

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,18

294.300

2

2,0/4

2,57

346.950

3

3,0/4

3,05

411.750

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,35

317.250

2

2,0/4

2,76

372.600

3

3,0/4

3,25

438.750

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn

1

Công nhân lái xe

1,0/4

2,51

338.850

2

2,0/4

2,94

396.900

3

3,0/4

3,44

464.400

PHỤ LỤC SỐ 03


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG IV


(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)


Stt

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liện, năng lựợng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000 VND)

Chi phí khấu hao

(CPKH)

Chi phí sửa chữa (CPSC)

Chi phí khác (CPK)

Chi phí nhiên liệu

Chi phí nhân công điều khiển máy

Giá ca máy

(đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Bơm chìm-công suất:

1

30KVA

180

16

4,20

5

39.700

31.760

9.263

11.028

125.181

52.051

Cần trục ô tô - sức nâng:

2

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

645.827

209.248

131.749

129.165

432.630

294.300

1.197.092

3

10T

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

1.328.572

430.457

239.143

265.714

640.292

803.250

2.378.857

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

4

1,5 kW

190

17

4,70

5,00

4

kWh

3.669

3.283

908

966

8.345

13.501

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

5

3 CV

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

9.860

13.147

3.813

3.287

29.261

49.507

Máy cắt bê tông - công suất:

6

7,5 kW

120

20

5,5

4

11

kWh

1x3/7

17.400

29.000

7.975

5.800

22.950

291.600

357.325

Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất:

7

3 CV

190

20,5

10,5

4

2

lít xăng

8.600

9.279

4.753

1.811

36.577

52.419

Cưa gỗ cầm tay công suất:

8

1,3kw

180

30

10,5

4

3

kWh

7.600

12.667

4.433

1.689

6.259

25.048

Máy phát điện - công suất:

9

30KVA

170

12

3,90

5

24

lít diezel

1x3/7

102.200

64.927

23.446

30.059

346.104

311.850

776.386

Ô tô tự đổ - trọng tải:

10

2,5T

260

17

7,5

6

19

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

248.104

146.000

71.568

57.255

347.478

346.950

969.251

11

5T

260

17

7,5

6

41

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

437.559

257.487

126.219

100.975

709.513

372.600

1.566.794

Ô tô tưới nước, dung tích:

12

5 m3

260

12

4,40

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

497.469

206.641

84.187

114.801

398.020

438.750

1.242.398

Tời điện-sức kéo:

13

1t

240

15

5,10

4

5

kWh

1x3/7

42.500

3.688

1.254

983

10.432

311.850

328.206

Xe cẩu tự hành, tải trọng:

14

2,5T

250

9

5,10

5

24,5

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

622.094

201.558

126.907

124.419

423.977

706.050

1.582.912

15

5T

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

769.879

249.441

144.737

153.976

519.156

756.000

1.823.310

Xe bồn hút bùn -dung tích:

16

2m3 (3T)

260

13

5,20

6

19

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

435.615

196.027

87.123

100.527

328.799

346.950

1.059.425

17

3m3 (4T)

260

13

5,20

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

642.388

289.075

128.478

148.243

467.240

438.750

1.471.786

Xe hút chân không-trọng tải:

17

4T

260

13

5,20

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

650.000

292.500

130.000

150.000

467.240

372.600

1.412.340

19

8T

260

13

5,20

6

49

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

750.000

337.500

150.000

173.077

847.955

464.400

1.972.932

Xe nâng - chiều cao nâng:

20

12 m

280

13

4,00

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

731.758

305.770

104.537

130.671

432.630

756.000

1.729.608

21

18 m

280

13

3,80

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

994.767

415.670

135.004

177.637

501.851

756.000

1.986.162

22

24 m

280

13

3,80

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.254.565

524.229

170.262

224.029

571.071

756.000

2.245.592

23

32 m

280

13

3,80

5

39

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.655.498

691.762

224.675

295.625

674.903

756.000

2.642.964

24

Xe phun nước phản lực

260

13

4,80

6

20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

382.500

172.125

70.615

88.269

346.104

346.950

1.024.064

Xe tải có cần cẩu-trọng tải:

25

3T

250

9

5,10

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

645.827

209.248

131.749

129.165

432.630

294.300

1.197.092

26

4T

250

9

5,10

6

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

693.293

224.627

141.432

166.390

449.935

756.000

1.738.384

Ô tô - trọng tải:

27

5T

250

17

6,2

6

25

diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

317.869

194.536

78.832

76.289

432.630

372.600

1.154.886

Xe téc chở nước dung tích:

28

4,0 m3

260

13

4,80

6

20

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

438.539

197.343

80.961

101.201

346.104

372.600

1.098.209

Xe thang, chiều cao thang:

29

12 m

280

15

3,70

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 2

1.371.165

661.097

181.190

244.851

501.851

756.000

2.344.989

30

15m

280

15

3,7

5

31

lít diezel

1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 3

1.516.972

731.397

200.457

270.888

536.461

803.250

2.542.453


MỤC LỤC


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


TẬP 1: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG II


PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG


CHƯƠNG II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI


CHƯƠNG III CÔNG TÁC KHÁC


PHẦN II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ


CHƯƠNG I DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA


CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.21000 PHÁT CỎ


CX1.31100 XÉN LỀ CỎ


CHƯƠNG II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào


CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình


CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu


CHƯƠNG III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ


CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN


CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀCS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP


CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN


CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM


CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN


CHƯƠNG III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG


CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT


CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

PHỤ LỤC SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG II

PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG II


TẬP 2: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG III


PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG


CHƯƠNG II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI


CHƯƠNG III CÔNG TÁC KHÁC


PHẦN II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ


CHƯƠNG I DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA


CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.21000 PHÁT CỎ


CX1.31100 XÉN LỀ CỎ


CHƯƠNG II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào


CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình


CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu


CHƯƠNG III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ


CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN


CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ


CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP


CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN


CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM


CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN


CHƯƠNG III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG


CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT


CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

PHỤ LỤC SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG III

PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG III


TẬP 3: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG IV


PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG


CHƯƠNG II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI


CHƯƠNG III CÔNG TÁC KHÁC


PHẦN II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ


CHƯƠNG I DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.11000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa


CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.21000 PHÁT CỎ


CX1.31100 XÉN LỀ CỎ


CHƯƠNG II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào


CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình


CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu


CHƯƠNG III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ


CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN


CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ


CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP


CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN


CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM


CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN


CHƯƠNG III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG


CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT


CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

PHỤ LỤC SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG IV

PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG IV

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu310/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Trần Anh Dũng
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2026 công bố Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực