Quay lại

Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2020 do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
QUN PHÚ NHUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 311/QĐ-UBND

Phú Nhuận, ngày 10 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 5225/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Quận khóa X, tại kỳ họp thứ 14 về quyết toán ngân sách quận năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2020 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc quận tổ chức thực hiện quyết định này./.


Nơi nhận:
- UBND Thành phố;
- Thường trực Quận ủy;
- Thường trực HĐND Quận;
- Thường trực UBND Quận;
- Văn phòng Quận ủy;
- Các phòng ban thuộc UBND Quận;
- Cơ quan của các đoàn thể Quận;
- UBND các phường thuộc Quận;
- Lưu: Phòng TC-KH (TH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đông Tùng


Biểu số 96/CK-NSNN


ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN PHÚ NHUẬN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


ĐVT: đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2020
QUYẾT TOÁN NĂM 2020
So sánh
So sánh
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2020
QUYẾT TOÁN NĂM 2020
Tuyệt đối
Tương
đối
1
2
3=2-1
4=2/1
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
783.031.000.000
765.131.853.107
46.805.853.107
97,71%
1
Thu ngân sách huyện hưởng theo phân
386.918.000.000
348.350.810.544
-38.567.189.456
90,03%
- Các khoản thu ngân sách huyện
hưởng 100%
71.018.000.000
76.779.152.271
5.761.152.271
108,11%
- Các khoản thu phân chia ngân sách
huyện hưởng theo tỷ lệ
315.900.000.000
271.571.658.273
-44.328.341.727
85,97%
2
Bổ sung từ ngân sách cấp trên
331.408.000.000
338.906.271.427
7.498.271.427
102,26%
- Bổ sung cân đối
306.050.000.000
250.198.000.000
-55.852.000.000
81,75%
- Bổ sung có mục tiêu
25.358.000.000
88.708.271.427
63.350.271.427
Trong đó: Vốn ĐTXD ngoài nước
3
Thu chuyển nguồn NS năm trước
52.825.134.998
52.825.134.998
4
Thu kết ngân sách chuyển sang
25.049.636.138
25.049.636.138
5
Nguồn CCTL còn lại của QH dùng
để cân đối chi TX
64.706.000.000
6
Thu ngân sách cấp dưới nộp trả
B
TỔNG CHI NSĐP
783.031.000.000
691.285.544.976
-91.745.455.024
88,28%
I
Tổng chi cân đối NSĐP
781.671.000.000
670.007.711.757
-111.663.288.243
85,71%
1
Chi đầu tư phát triển
25.358.000.000
37.699.418.391
12.341.418.391
2
Chi thường xuyên
756.313.000.000
632.308.293.366
-124.004.706.634
83,60%
3
Dự phòng
II
Chi các chương trình mục tiêu
1.360.000.000
1.286.334.719
-73.665.281
94,58%
1
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
1.360.000.000
1.286.334.719
-73.665.281
94,58%
2
Chi chương trình, mục tiêu
III
Chi chuyển nguồn NS sang năm sau
19.991.498.500
19.991.498.500
C
KẾT DƯ NSĐP
73.846.308.131
73.846.308.131

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 97/CK-NSNN



QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


Đơn vị: đồng


STT
Nội dung
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu NSNN
Tổng thu NSĐP
Tổng thu NSNN
Tổng thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Tổng thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
TỔNG SỐ
2.982.700.000.000
783.031.000.000
2.702.144.351.618
765.131.853.107
90,59%
97,71%
A
TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
2.982.700.000.000
386.918.000.000
2.702.144.351.618
348.350.810.544
90,59%
90,03%
I
Thu từ SXKD trong nước
2.982.700.000.000
386.918.000.000
2.702.144.351.618
348.350.810.544
90,59%
90,03%
1
Thu từ doanh nghiệp trung ương
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
10.000.000.000
7.079.948.966
3
Thu từ doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài
230.000.000.000
297.967.742.269
4
Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
1.760.000.000.000
315.900.000.000
1.511.931.962.299
271.578.555.793
85,91%
85,97%
Thuế GTGT
1.097.000.000.000
197.460.000.000
954.447.749.693
171.800.601.417
87,01%
87,01%
Thuế TTĐB
5.000.000.000
3.187.678.887
63,75%
Thuế TNDN
658.000.000.000
118.440.000.000
554.289.636.199
99.771.056.856
84,24%
84,24%
Thuế tài nguyên
6.897.520
6.897.520
Thu khác
5
Lệ phí trước bạ
225.000.000.000
20.250.000.000
168.260.996.506
30.123.373.819
74,78%
148,76%
6
Thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
11.700.000.000
11.700.000.000
13.832.813.779
13.832.813.779
118,23%
118,23%
7
Thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
8
Thu thuế thu nhập nhân
550.000.000.000
534.619.313.297
97,20%
9
Thuế Bảo vệ môi trường
10
Thu phí, lệ phí
39.200.000.000
6.573.000.000
24.190.935.993
5.153.340.134
61,71%
78,40%
Thu phí, lệ phí trung ương
32.627.000.000
19.037.595.859
58,35%
Thu phí, lệ phí quận
1.172.000.000
1.172.000.000
1.309.592.134
1.309.592.134
111,74%
111,74%
Thu phí, lệ phí
5.401.000.000
5.401.000.000
3.843.748.000
3.843.748.000
71,17%
71,17%
11
Lệ phí môn bài
20.800.000.000
20.800.000.000
21.396.978.946
21.396.978.946
12
Tiền sử dụng đất
10.000.000.000
16.336.253.441
163,36%
Thu do cơ quan trung ương quản
10.000.000.000
16.336.253.441
163,36%

STT
Nội dung
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu NSNN
Tổng thu NSĐP
Tổng thu NSNN
Tổng thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Tổng thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
Thu do cơ quan địa phương quản
13
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
90.000.000.000
67.126.728.295
74,59%
14
Thu tiền sử dụng khu vực biển
15
Thu từ bán tài sản nhà nước
16
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
17
Thu tiền bán nhà thuê nhà thuộc SHNN
18
Thu khác ngân sách
36.000.000.000
11.695.000.000
39.400.677.827
6.265.748.073
109,45%
53,58%
II
Thu về dầu thô
III
Phần thu được hưởng thêm qua điều tiết
IV
Thu quỹ dự trữ tài chính
B
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
C
THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
331.408.000.000
338.906.271.427
102,26%
- Bổ sung cân đối
306.050.000.000
250.198.000.000
81,75%
- Bổ sung có mục tiêu
25.358.000.000
88.708.271.427
D
THU KẾT NGÂN SÁCH
25.049.636.138
E
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
52.825.134.998
F
THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP TRẢ
G
NGUỒN CCTL CÒN LẠI ĐỂ CÂN ĐỐI CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN CCTL CÒN LẠI ĐỂ CÂN ĐỐI CHI THƯỜNG XUYÊN
64.706.000.000


ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 98/CK-NSNN


QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


Đơn vị: đồng


STT
Nội dung (1)
Dự toán
Bao gồm
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
Bao gồm
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung (1)
Dự toán
Ngân sách
cấp huyện
Ngân sách
Quyết toán
Ngân sách cấp
huyện
Ngân sách
Ngân
sách
địa
phương
Ngân
sách
cấp
huyện
Ngân
sách
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
7=4/1
8=5/2
9=6/3
TỔNG CHI NSĐP
783.031.000.000
620.372.000.000
162.659.000.000
691.285.544.976
535.742.955.489
155.542.589.487
88,28
86,36
95,62
A
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
781.671.000.000
619.012.000.000
162.659.000.000
670.007.711.757
521.485.485.854
148.522.225.903
85,71
84,24
91,31
I
Chi đầu phát triển
25.358.000.000
25.358.000.000
37.699.418.391
37.699.418.391
148,67
148,67
1
Chi đầu tư cho các dự án
25.358.000.000
25.358.000.000
36.699.418.391
36.699.418.391
144,73
144,73
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
6.997.895.563
6.997.895.563
Chi khoa học và công nghệ
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công ích do Nhà nước đặt
hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ
chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
1.000.000.000
3
Chi đầu tư phát triển khác
0
0
II
Chi thường xuyên
741.941.000.000
579.282.000.000
162.659.000.000
632.308.293.366
483.786.067.463
148.522.225.903
85,2235
83,515
91,31
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
282.530.000.000
282.530.000.000
220.840.101.657
220.790.151.657
49.950.000
78,17
78,15
2
Chi khoa học và công nghệ
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
V
Dự phòng ngân sách
14.372.000.000
14.372.000.000

STT
Nội dung (1)
Dự toán
Bao gồm
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
Bao gồm
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung (1)
Dự toán
Ngân sách
cấp huyện
Ngân sách
Quyết toán
Ngân sách cấp
huyện
Ngân sách
Ngân
sách
địa
phương
Ngân
sách
cấp
huyện
Ngân
sách
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
7=4/1
8=5/2
9=6/3
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
1.360.000.000
1.360.000.000
0
1.286.334.719
1.286.334.719
0
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc 1.360.000.000
Chi các chương trình mục tiêu quốc 1.360.000.000
1.360.000.000
1.286.334.719
1.286.334.719
94,58
94,58
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
19.991.498.500
12.971.134.916
7.020.363.584

Biểu số 99/CK-NSNN


ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN PHÚ NHUẬN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN NĂM 2020


Đơn vị: đồng


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
Tuyệt đối
Tương đối (%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
TỔNG CHI
764.580.000.000
657.848.487.360
-106.731.512.640
86,04
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NS CẤP DƯỚI
144.208.000.000
122.105.531.871
-22.102.468.129
84,67
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO LĨNH VỰC
620.372.000.000
522.771.820.573
-97.600.179.427
84,27
I
Chi đầu tư phát triển
25.358.000.000
37.699.418.391
12.341.418.391
148,67
1
Chi đầu tư cho các dự án
25.358.000.000
36.699.418.391
11.341.418.391
144,73
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
6.155.252.094
6.997.895.563
842.643.469
Chi khoa học và công nghệ
Chi quốc phòng
1.595.000.000
1.595.000.000
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
19.830.000
19.830.000
Chi y tế, dân số và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
Chi thể dục thể thao
Chi bảo vệ môi trường
Chi các hoạt động kinh tế
6.958.180.960
6.958.180.960
Chi hoạt động của quan quản nhà nước, đảng, đoàn thể
20.752.386.218
20.752.386.218
Chi bảo đảm hội
Chi đầu khác
376.125.650
376.125.650
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa
phương theo quy định của pháp luật
1.000.000.000
1.000.000.000
3
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi thường xuyên
580.642.000.000
483.795.215.687
-96.846.784.313
83,32
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
282.530.000.000
220.790.151.657
-61.739.848.343
78,15
2
Chi khoa học và công nghệ
3
Chi quốc phòng
3.000.000.000
3.880.424.200
880.424.200
129,35
4
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3.000.000.000
2.905.683.000
-94.317.000
96,86
5
Chi y tế, dân số và gia đình
60.006.000.000
30.278.643.028
-29.727.356.972
50,46
6
Chi văn hóa thông tin
3.672.000.000
3.236.825.538
-435.174.462
88,15
7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8
Chi thể dục thể thao
1.736.000.000
440.043.000
-1.295.957.000
25,35
9
Chi bảo vệ môi trường
51.922.000.000
51.922.904.528
904.528
100,00
10
Chi các hoạt động kinh tế
44.825.000.000
24.829.464.949
-19.995.535.051
55,39
11
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
59.831.000.000
59.818.381.427
-12.618.573
99,98
12
Chi bảo đảm xã hội
64.557.000.000
79.703.078.350
15.146.078.350
123,46

STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
Tuyệt đối
Tương đối (%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
13
Chi thường xuyên khác
5.563.000.000
5.989.616.010
426.616.010
107,67
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
V
Dự phòng ngân sách
14.372.000.000
-14.372.000.000
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
0
0
VII
Chi nộp ngân sách cấp trên
1.277.186.495
1.277.186.495
C
CHI CHUYỂN NGUỒN
12.971.134.916
12.971.134.916

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 100/CK-NSNN


QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CHO TỪNG QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


Đơn vị: đồng


ST T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
ST T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương trình MTQG)
Tổng số
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chỉ
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
ST T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương trình MTQG)
Tổng số
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chỉ
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Tổng số
Chi
đầu
phá
t
triể
n
Chi thường
xuyên
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6+7+8+9+12
6
7
8
9=10+11
10
11
12
13=4/1
14=5/2
15=6/3
TỔNG SỐ
764.580.000.000
25.358.000.000
739.222.000.000
657.848.487.360
37.699.418.391
605.891.599.334
0
0
1.286.334.719
0
1.286.334.719
12.971.134.916
86
149
82
I
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
606.000.000.000
25.358.000.000
580.642.000.000
532.491.134.504
37.699.418.391
482.508.880.968
0
0
1.286.334.719
01.286.334.719
10.996.500.426
88
149
83
1
Sự nghiệp kinh tế
97.904.998.116
3.690.998.116
94.214.000.000
83.710.550.437
6.958.180.960
76.752.369.477
0
86
189
81
Phòng QLĐT
39.634.000.000
39.634.000.000
24.462.805.225
0
24.462.805.225
62
62
Ban quản lý DA
3.690.998.116
3.690.998.116
6.958.180.960
6.958.180.960
189
189
Phòng TNMT
52.416.000.000
52.416.000.000
52.289.564.252
0
52.289.564.252
100
100
Khác
2.164.000.000
2.164.000.000
0
0
0
0
2
Sự nghiệp giáo dục
288.685.252.094
6.155.252.094
282.530.000.000
237.534.930.700
6.997.895.563
220.790.151.657
0
0
0
0
0
9.746.883.480
82
114
78
Các khối giáo dục
246.859.429.094
6.155.252.094
240.704.177.000
227.125.385.816
6.997.895.563
211.953.581.186
0
0
0
0
0
9.557.678.605
92
114
88
MNSC 1
4.372.315.000
4.372.315.000
4.192.151.688
3.930.905.733
261.245.955
96
90
MNSC 2
3.459.837.000
3.459.837.000
3.050.914.000
2.722.562.168
328.351.832
88
79
MNSC 3
4.213.630.000
4.213.630.000
3.727.520.000
3.650.106.318
77.413.682
88
87
MNSC 4
7.266.533.000
7.266.533.000
6.472.694.255
6.037.348.644
435.345.611
89
83
MNSC5
6.446.467.000
6.446.467.000
5.600.795.000
5.240.859.083
359.935.917
87
81
MNSC 7
8.659.906.000
8.659.906.000
7.528.489.000
7.310.807.045
217.681.955
87
84
MNSC8
5.060.766.000
5.060.766.000
4.759.639.666
4.503.595.962
256.043.704
94
89
MNSC9
6.570.494.000
6.570.494.000
5.753.763.000
5.403.779.330
349.983.670
88
82
MNSC 10
10.153.319.000
10.153.319.000
8.886.863.820
8.522.870.293
363.993.527
88
84
MNSC 11
5.126.685.000
5.126.685.000
4.678.990.272
4.502.393.806
176.596.466
91
88
MNSC 12
3.828.481.000
3.828.481.000
3.676.681.000
3.449.998.431
226.682.569
96
90
MNSC 14
6.606.688.000
6.606.688.000
6.030.372.000
6.018.890.162
11.481.838
91
91
MNSC 15
6.509.791.000
6.509.791.000
5.658.115.000
5.308.027.824
350.087.176
87
82
MNSC 17
3.751.242.000
3.751.242.000
3.295.099.974
3.173.159.963
121.940.011
88
85
MG Hương sen
3.655.474.000
3.655.474.000
3.314.794.729
3,146.392.906
168.401.823
91
86
Trường TH Đông Ba
8.133.414.000
8.133.414.000
7.747.720.200
7.514.829.600
232.890.600
95
92
Trường TH Cao Bá Quát
9.095.845.000
9.095.845.000
8.294.570.258
8.163.672.009
130.898.249
91
90
Trường TH Sông Lô
6.137.998.000
6.137.998.000
5.761.614.816
5.566.274.541
195.340.275
94
91
Trường TH Hồ Văn Huê
8.763.283.000
8.763.283.000
8.060.979.178
313.875.609
96
92
Trường TH Trung Nhất
11.585.310.000
11.585.310.000
8.374.854.787
10.602.126.813
10.308.892.674
293.234.139
92
89

ST
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
ST
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Tổng số
Chi đầu phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
ST
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Tổng số
Chi đầu phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Tổng số
Chi
đầu
phá
triể
n
Chi thường
xuyên
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6+7+8+9+12
5
6
7
8
9=10+11
10
11
12
13=4/1
14=5/2
15=6/3
Trường TH Lê Đình Chinh
4.821.163.000
4.821.163.000
4.375.520.040
4.257.076.441
118.443.599
91
88
Trường TH Ng Đ. Chính
8.707.538.000
8.707.538.000
7.907.011.732
7.590.334.137
316.677.595
91
87
Trường TH Vạn Tường
4.645.854.000
1.000.000.000
3.645.854.000
4.284.685.967
999.918.800
3.205.447.291
79.319.876
92
88
Trường TH Đặng Văn Ngữ
8.743.367.000
8.743.367.000
7.897.576.628
7.831.142.565
66.434.063
90
90
Trường TH Chí Linh
3.315.522.000
3.315.522.000
2.964.034.601
2.885.044.341
78.990.260
89
87
Trường TH Phạm N. Thạch
5.778.655.000
5.778.655.000
5.377.030.088
5.142.867.699
234.162.389
93
89
Trường TH Cổ Loa
13.275.169.194
5.135.718.194
8.139.451.000
11.871.955.210
4.594.673.325
7.037.332.809
239.949.076
89
86
Trường THCS Đào Duy Anh
6.152.290.000
6.152.290.000
5.798.579.038
5.504.069.984
294.509.054
94
89
Trường THCS Ngô Tất Tố
16.886.351.000
16.886.351.000
16.132.448.061
15.023.565.970
1.108.882.091
96
89
Trường THCS Cầu Kiệu
10.026.893.000
10.026.893.000
9.170.621.436
8.663.123.036
507.498.400
91
86
Trường THCS Trần Huy Liệu
10.552.904.000
10.552.904.000
10.099.660.090
9.897.492.779
202.167.311
96
94
Trường THCS Độc Lập
11.269.147.000
11.269.147.000
10.597.075.198
9.880.109.975
716.965.223
94
88
Trường THCS Châu Văn Liên
6.919.062.000
6.919.062.000
6.813.466.025
6.677.897.596
135.568.429
98
97
Trường GDCB Niềm Tin
3.716.086.000
3.716.086.000
3.441.553.360
3.232.865.653
208.687.707
93
87
Trường Bồi Dưỡng
2.651.949.900
19.533.900
2.632.416.000
2.986.398.064
19.533.900
2.588.865.240
377.998.924
113
98
TT Bồi dưỡng CT
1.075.000.000
1.075.000.000
1.320.829.955
1.222.677.446
98.152.509
123
114
TT GDNN-GDTX
8.655.000.000
8.655.000.000
6.046.516.391
5.955.464.025
91.052.366
Giao dục và Đào tạo khác
32.095.823.000
32.095.823.000
3.042.198.538
1.383.769.538
1.658.429.000
9
5
3
Khối y tế
32.564.000.000
0
32.564.000.000
9.082.804.049
0
9.082.804.049
0
0
0
0
0
0
28
28
- Bệnh viện quận
6.173.000.000
6.173.000.000
489.743.850
489.743.850
8
8
-TTYT
26.391.000.000
26.391.000.000
8.593.060.199
0
8.593.060.199
0
33
33
4
SN văn hóa - TDTT
3.672.000.000
0
3.672.000.000
3.756.385.222
0
3.676.868.538
0
0
0
0
0
79.516.684
102
100
Nhà thiếu nhi
1.418.000.000
1.418.000.000
1.468.378.164
1.416.579.744
51.798.420
104
100
Trung tâm VH
1.504.000.000
1.504.000.000
1.465.261.238
1.437.542.974
27.718.264
97
96
Phòng Văn hóa - Thông tin
750.000.000
750.000.000
382.702.820
382.702.820
51
51
Phòng Giao dục và đào tạo
440.043.000
440.043.000
5
Khối QLNN
160.259.608.118
13.155.325.262
147.104.282.856
172.496.455.753
20.752.386.218
149.509.826.119
0
0
1.286.334.719
0
1.286.334.719
947.908.697
108
158
102
Phòng LĐ-TB&XH
93.842.631.848
93.842.631.848
103.200.585.518
103.167.497.569
33.087.949
110
110
+Quản lý NN
3.203.631.848
3.203.631.848
3.588.002.908
3.554.914.959
33.087.949
112
111
+ Sự nghiệp XH
64.557.000.000
64.557.000.000
79.703.078.350
79.703.078.350
123
123
+ Kinh phí mua BHYT,
chăm sóc sức khỏe người
cao tuổi, chúc thọ, mừng
thọ, y tế khác
26.082.000.000
26.082.000.000
19.909.504.260
19.909.504.260
76
76
Văn phòng HĐND và
UBND
quận
31.872.361.278
13.155.325.262
18.717.036.016
29.710.591.001
15.743.204.066
13.822.241.699
145.145.236
93
74

Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
ST T
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Tổng số
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chỉ thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi do
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chi Tổng số
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Tổng số
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chỉ thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi do
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chi Tổng số
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Chỉ đầu tư
phá
triể
n
Chi thường
xuyên
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6+7+8+9+12
5
6
7
8
9=10-11
10
11
12
13=4/1
14=5/2
15=6/3
Phòng Văn hóa -TT
2.108.975.920
2.108.975.920
1.987.898.542
1.831.818.316
156.080.226
94
87
Phòng Quản lý đô thị
9.361.769.696
9.361.769.696
8.375.526.583
8.339.735.336
35.791.247
89
89
Phòng Tài nguyên - MT
3.343.505.256
3.343.505.256
2.991.625.374
2.748.452.243
243.173.131
89
82
Thanh tra
2.080.887.980
2.080.887.980
2.013.629.840
1.881.177.197
132.452.643
97
90
Phòng Nội Vụ
3.282.994.680
3.282.994.680
4.483.803.286
4.395.337.135
88.466.151
137
134
Phòng Tư pháp
2.352.470.360
2.352.470.360
1.868.951.490
1.865.312.240
3.639.250
79
79
Phòng Kinh tế
2.172.012.680
2.172.012.680
2.063.367.442
2.006.863.656
56.503.786
95
92
Phòng Giáo dục và Đào tạo
4.089.695.500
4.089.695.500
3.975.049.384
3.960.468.432
14.580.952
97
97
Phòng Tài chính- Kế hoạch
3.398.218.960
3.398.218.960
3.347.640.386
3.335.900.207
11.740.179
99
98
Phòng Y Tế
2.354.083.960
2.354.083.960
3.468.604.755
2.155.022.089
1.286.334.719
1.286.334.719
27.247.947
147
92
Khác
5.009.182.152
5.009.182.152
27.247.947
6
Đoàn thể
10.949.832.000
0
10.949.832.000
10.143.292.732
0
9.921.137.918
0
0
0
0
0
222.154.814
93
91
Ủy ban MTTQ
4.610.135.000
4.610.135.000
4.431.128.582
4.362.163.068
68.965.514
96
95
Đoàn TNCS
2.404.972.000
2.404.972.000
2.261.188.464
2.154.912.339
106.276.125
94
90
Hội LHPN
2.240.735.000
2.240.735.000
1.918.140.445
1.909.464.860
8.675.585
86
85
Hội CCB
1.051.990.000
1.051.990.000
887.930.081
851.097.651
36.832.430
84
81
Hội Chữ Thập Đỏ
642.000.000
642.000.000
644.905.160
643.500.000
1.405.160
100
100
7
Chi khác
11.964.309.672
2.356.424.528
9.607.885.144
15.766.715.611
2.990.955.650
12.775.723.210
0
0
0
0
0
36.751
132
133
ANQP-TTATXH
6.000.000.000
6.000.000.000
6.786.107.200
6.786.107.200
113
113
Công an
3.020.000.000
20.000.000
3.000.000.000
3.900.254.200
19.830.000
3.880.424.200
129
129
Ban CHQS
4.595.000.000
1.595.000.000
3.000.000.000
4.500.683.000
1.595.000.000
2.905.683.000
98
97
CC Thuế
0
0
1.109.223.000
1.109.223.000
Kho Bạc
0
0
182.000.000
182.000.000
Đội QLTT
0
90.000.000
90.000.000
Viện kiểm sát
378.000.000
378.000.000
343.500.000
343.500.000
91
91
Tòa án
558.000.000
558.000.000
677.122.000
677.122.000
121
121
Chi cục thi hành án
324.000.000
324.000.000
406.500.000
406.500.000
125
125
Chỉ cục thống kê
85.000.000
85.000.000
92.500.000
92.500.000
109
109
Liên đoàn LĐ
150.000.000
150.000.000
Ban Bồi thường - GPMB
1.718.987.528
741.424.528
977.563.000
712.668.771
712.632.020
36.751
Bảo hiểm XH
0
0
314.298.976
314.298.976
Các khoản khác
1.285.322.144
1.285.322.144
3.287.965.664
1.376.125.650
1.911.840.014
256
149
II
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC
KHOẢN DO CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
0

ST T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
ST T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương trình MTQG)
Tổng số
Chi đầu phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
ST T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
phát triển (Không kể chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương trình MTQG)
Tổng số
Chi đầu phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
Tổng số
Chi
đầu
phá
triề
n
Chi thường
xuyên
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6+7+8+9+12
5
6
8
9=10+11
10
11
12
13=4/1
14=5/2
15=6/3
III
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ
TRỮ TÀI CHÍNH
0
0
IV
CHI DỰ PHÒNG NGÂN
SÁCH
14.372.000.000
14.372.000.000
0
0
0
0
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG,
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH
MỚI PHÁT SINH
0
0
0
CHI BỔ SUNG MỤC VI|TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
144.208.000.000
144.208.000.000
122.105.531.871
122.105.531.871
85
85
VII
CHI NỘP TRẢ NGÂN
SÁCH CẤP TRÊN
1.277.186.495
1.277.186.495
VIII
CHI CHUYỂN NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH
NĂM SAU
0
1.974.634.490
1.974.634.490

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 101/CK-NSNN


QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CHO NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2020


Đơn vị: đồng



JY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 102/CK-NSNN


QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2020


Đơn vị: đồng


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi
đầu tư phát
triển
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Chi
đầu
phát triển
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi
đầu tư phát
triển
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Chi
đầu
phát triển
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Vốn
ngoài
nước
Vốn
trong
nước
Tổng số
Vốn
ngoài
nước
Vốn trong
nước
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn g
xuyên
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13=4/1
14=5/2
15=6/3
I
Cấp quận
1.360.000.000
0
1.360.000.000
1.286.334.719
0
1.286.334.719
0
0
0
1.286.334.719
0
1.286.334.719
94,58
94,58
Quận Phú Nhuận
1.360.000.000
1.360.000.000
1.286.334.719
0
1.286.334.719
1.286.334.719
1.286.334.719
94,58
94,58

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu311/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/05/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/05/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND quận Phú Nhuận / Nguyễn Đông Tùng
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2020 do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.