|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 311/QĐ-UBND |
Phú Nhuận, ngày 10 tháng 5 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 5225/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Quận khóa X, tại kỳ họp thứ 14 về quyết toán ngân sách quận năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2020 (theo các biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc quận tổ chức thực hiện quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 96/CK-NSNN
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
PHÚ
NHUẬN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
ĐVT: đồng
|
STT
|
NỘI
DUNG
|
DỰ
TOÁN
NĂM
2020
|
QUYẾT TOÁN NĂM 2020
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
NỘI
DUNG
|
DỰ
TOÁN
NĂM
2020
|
QUYẾT TOÁN NĂM 2020
|
Tuyệt
đối
|
Tương
đối
|
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
||
|
A
|
TỔNG
NGUỒN
THU
NSĐP
|
783.031.000.000
|
765.131.853.107
|
46.805.853.107
|
97,71%
|
|
1
|
Thu
ngân
sách
huyện
hưởng
theo
phân
|
386.918.000.000
|
348.350.810.544
|
-38.567.189.456
|
90,03%
|
|
- Các khoản thu ngân sách huyện
hưởng 100%
|
71.018.000.000
|
76.779.152.271
|
5.761.152.271
|
108,11%
|
|
|
- Các khoản thu phân chia ngân sách
huyện hưởng theo tỷ lệ
|
315.900.000.000
|
271.571.658.273
|
-44.328.341.727
|
85,97%
|
|
|
2
|
Bổ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
|
331.408.000.000
|
338.906.271.427
|
7.498.271.427
|
102,26%
|
|
- Bổ sung cân đối
|
306.050.000.000
|
250.198.000.000
|
-55.852.000.000
|
81,75%
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
25.358.000.000
|
88.708.271.427
|
63.350.271.427
|
||
|
Trong đó: Vốn ĐTXD
ngoài
nước
|
|||||
|
3
|
Thu
chuyển
nguồn
NS
năm
trước
|
52.825.134.998
|
52.825.134.998
|
||
|
4
|
Thu
kết
dư
ngân
sách
chuyển
sang
|
25.049.636.138
|
25.049.636.138
|
||
|
5
|
Nguồn CCTL
còn
lại
của
QH
dùng
để
cân
đối
chi
TX
|
64.706.000.000
|
|||
|
6
|
Thu
ngân
sách
cấp
dưới
nộp
trả
|
||||
|
B
|
TỔNG
CHI
NSĐP
|
783.031.000.000
|
691.285.544.976
|
-91.745.455.024
|
88,28%
|
|
I
|
Tổng
chi
cân
đối
NSĐP
|
781.671.000.000
|
670.007.711.757
|
-111.663.288.243
|
85,71%
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
25.358.000.000
|
37.699.418.391
|
12.341.418.391
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
756.313.000.000
|
632.308.293.366
|
-124.004.706.634
|
83,60%
|
|
3
|
Dự phòng
|
||||
|
II
|
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu
|
1.360.000.000
|
1.286.334.719
|
-73.665.281
|
94,58%
|
|
1
|
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
|
1.360.000.000
|
1.286.334.719
|
-73.665.281
|
94,58%
|
|
2
|
Chi chương trình, mục tiêu
|
||||
|
III
|
Chi
chuyển
nguồn
NS
sang
năm
sau
|
19.991.498.500
|
19.991.498.500
|
||
|
C
|
KẾT DƯ NSĐP
|
73.846.308.131
|
73.846.308.131
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 97/CK-NSNN
QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thu
NSNN
|
Tổng
thu
NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Tổng
thu
NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Tổng
thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
TỔNG SỐ
|
2.982.700.000.000
|
783.031.000.000
|
2.702.144.351.618
|
765.131.853.107
|
90,59%
|
97,71%
|
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN
ĐỐI
NGÂN
SÁCH
NHÀ
NƯỚC
|
2.982.700.000.000
|
386.918.000.000
|
2.702.144.351.618
|
348.350.810.544
|
90,59%
|
90,03%
|
|
I
|
Thu từ SXKD
trong
nước
|
2.982.700.000.000
|
386.918.000.000
|
2.702.144.351.618
|
348.350.810.544
|
90,59%
|
90,03%
|
|
1
|
Thu từ doanh
nghiệp
trung
ương
|
||||||
|
2
|
Thu
từ
doanh
nghiệp
nhà
nước
địa
phương
|
10.000.000.000
|
7.079.948.966
|
||||
|
3
|
Thu từ doanh
nghiệp
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài
|
230.000.000.000
|
297.967.742.269
|
||||
|
4
|
Thu từ khu
vực
ngoài
quốc
doanh
|
1.760.000.000.000
|
315.900.000.000
|
1.511.931.962.299
|
271.578.555.793
|
85,91%
|
85,97%
|
|
Thuế GTGT
|
1.097.000.000.000
|
197.460.000.000
|
954.447.749.693
|
171.800.601.417
|
87,01%
|
87,01%
|
|
|
Thuế TTĐB
|
5.000.000.000
|
3.187.678.887
|
63,75%
|
||||
|
Thuế TNDN
|
658.000.000.000
|
118.440.000.000
|
554.289.636.199
|
99.771.056.856
|
84,24%
|
84,24%
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
6.897.520
|
6.897.520
|
|||||
|
Thu
khác
|
|||||||
|
5
|
Lệ
phí
trước
bạ
|
225.000.000.000
|
20.250.000.000
|
168.260.996.506
|
30.123.373.819
|
74,78%
|
148,76%
|
|
6
|
Thu thuế sử
dụng
đất
phi
nông
nghiệp
|
11.700.000.000
|
11.700.000.000
|
13.832.813.779
|
13.832.813.779
|
118,23%
|
118,23%
|
|
7
|
Thu thuế sử
dụng
đất
nông
nghiệp
|
||||||
|
8
|
Thu
thuế
thu
nhập
cá
nhân
|
550.000.000.000
|
534.619.313.297
|
97,20%
|
|||
|
9
|
Thuế Bảo vệ
môi
trường
|
||||||
|
10
|
Thu
phí,
lệ
phí
|
39.200.000.000
|
6.573.000.000
|
24.190.935.993
|
5.153.340.134
|
61,71%
|
78,40%
|
|
Thu phí, lệ
phí
trung
ương
|
32.627.000.000
|
19.037.595.859
|
58,35%
|
||||
|
Thu phí, lệ
phí
quận
|
1.172.000.000
|
1.172.000.000
|
1.309.592.134
|
1.309.592.134
|
111,74%
|
111,74%
|
|
|
Thu phí, lệ
phí
xã
|
5.401.000.000
|
5.401.000.000
|
3.843.748.000
|
3.843.748.000
|
71,17%
|
71,17%
|
|
|
11
|
Lệ phí môn
bài
|
20.800.000.000
|
20.800.000.000
|
21.396.978.946
|
21.396.978.946
|
||
|
12
|
Tiền sử dụng
đất
|
10.000.000.000
|
16.336.253.441
|
163,36%
|
|||
|
Thu do cơ
quan
trung ương
quản
lý
|
10.000.000.000
|
16.336.253.441
|
163,36%
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thu
NSNN
|
Tổng
thu
NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Tổng
thu
NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Tổng
thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
Thu
do cơ
quan
địa
phương
quản
lý
|
|||||||
|
13
|
Thu
tiền
thuê
mặt
đất,
mặt
nước
|
90.000.000.000
|
67.126.728.295
|
74,59%
|
|||
|
14
|
Thu
tiền
sử
dụng
khu
vực
biển
|
||||||
|
15
|
Thu
từ
bán
tài
sản
nhà
nước
|
||||||
|
16
|
Thu
từ
tài
sản
được
xác
lập
quyền
sở
hữu
của
nhà
nước
|
||||||
|
17
|
Thu
tiền
bán
nhà
và
thuê
nhà
ở
thuộc
SHNN
|
||||||
|
18
|
Thu
khác
ngân
sách
|
36.000.000.000
|
11.695.000.000
|
39.400.677.827
|
6.265.748.073
|
109,45%
|
53,58%
|
|
II
|
Thu
về
dầu
thô
|
||||||
|
III
|
Phần
thu
được
hưởng
thêm
qua
điều
tiết
|
||||||
|
IV
|
Thu
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
||||||
|
B
|
THU
TỪ
QUỸ
DỰ
TRỮ
TÀI
CHÍNH
|
||||||
|
C
|
THU
BỔ
SUNG
NGÂN SÁCH
CẤP
TRÊN
|
331.408.000.000
|
338.906.271.427
|
102,26%
|
|||
|
- Bổ sung cân đối
|
306.050.000.000
|
250.198.000.000
|
81,75%
|
||||
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
25.358.000.000
|
88.708.271.427
|
|||||
|
D
|
THU
KẾT
DƯ
NGÂN SÁCH
|
25.049.636.138
|
|||||
|
E
|
THU
CHUYỂN NGUỒN TỪ
NĂM
TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
THU
CHUYỂN NGUỒN TỪ
NĂM
TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
52.825.134.998
|
||||
|
F
|
THU
TỪ
NGÂN SÁCH
CẤP
DƯỚI
NỘP
TRẢ
|
||||||
|
G
|
NGUỒN CCTL CÒN
LẠI
ĐỂ CÂN ĐỐI
CHI
THƯỜNG XUYÊN
|
NGUỒN CCTL CÒN
LẠI
ĐỂ CÂN ĐỐI
CHI
THƯỜNG XUYÊN
|
64.706.000.000
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 98/CK-NSNN
QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Nội
dung
(1)
|
Dự
toán
|
Bao
gồm
|
Bao
gồm
|
Quyết
toán
|
Bao
gồm
|
Bao
gồm
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
|
STT
|
Nội
dung
(1)
|
Dự
toán
|
Ngân
sách
cấp
huyện
|
Ngân
sách
xã
|
Quyết
toán
|
Ngân
sách
cấp
huyện
|
Ngân
sách
xã
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
cấp
huyện
|
Ngân
sách
xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
783.031.000.000
|
620.372.000.000
|
162.659.000.000
|
691.285.544.976
|
535.742.955.489
|
155.542.589.487
|
88,28
|
86,36
|
95,62
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
781.671.000.000
|
619.012.000.000
|
162.659.000.000
|
670.007.711.757
|
521.485.485.854
|
148.522.225.903
|
85,71
|
84,24
|
91,31
|
|
I
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
25.358.000.000
|
25.358.000.000
|
37.699.418.391
|
37.699.418.391
|
148,67
|
148,67
|
|||
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
25.358.000.000
|
25.358.000.000
|
36.699.418.391
|
36.699.418.391
|
144,73
|
144,73
|
|||
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
||||||||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
6.997.895.563
|
6.997.895.563
|
||||||||
|
Chi khoa học và công nghệ
|
||||||||||
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
||||||||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|||||||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
|||||||||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công ích do Nhà nước đặt
hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ
chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
1.000.000.000
|
||||||||
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
0
|
0
|
|||||||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
741.941.000.000
|
579.282.000.000
|
162.659.000.000
|
632.308.293.366
|
483.786.067.463
|
148.522.225.903
|
85,2235
|
83,515
|
91,31
|
|
Trong đó:
|
||||||||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
282.530.000.000
|
282.530.000.000
|
220.840.101.657
|
220.790.151.657
|
49.950.000
|
78,17
|
78,15
|
||
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|||||||||
|
III
|
Chi
trả nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương vay
|
Chi
trả nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương vay
|
Chi
trả nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương vay
|
|||||||
|
IV
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
|||||||||
|
V
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
14.372.000.000
|
14.372.000.000
|
|
STT
|
Nội
dung
(1)
|
Dự
toán
|
Bao
gồm
|
Bao
gồm
|
Quyết
toán
|
Bao
gồm
|
Bao
gồm
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
|
STT
|
Nội
dung
(1)
|
Dự
toán
|
Ngân
sách
cấp
huyện
|
Ngân
sách
xã
|
Quyết
toán
|
Ngân
sách
cấp
huyện
|
Ngân
sách
xã
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
cấp
huyện
|
Ngân
sách
xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
VI
|
Chi
tạo
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Chi
tạo
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
|
||||||||
|
B
|
CHI
CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC
|
1.360.000.000
|
1.360.000.000
|
0
|
1.286.334.719
|
1.286.334.719
|
0
|
|||
|
I
|
Chi các chương
trình
mục
tiêu
quốc
1.360.000.000
|
Chi các chương
trình
mục
tiêu
quốc
1.360.000.000
|
1.360.000.000
|
1.286.334.719
|
1.286.334.719
|
94,58
|
94,58
|
|||
|
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|||||||||
|
II
|
Chi các chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
|
Chi các chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
|
||||||||
|
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)
|
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)
|
|||||||||
|
C
|
CHI
CHUYỂN NGUỒN
SANG
NĂM SAU
|
CHI
CHUYỂN NGUỒN
SANG
NĂM SAU
|
19.991.498.500
|
12.971.134.916
|
7.020.363.584
|
Biểu số 99/CK-NSNN
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
PHÚ
NHUẬN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN NĂM 2020
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh
|
So
sánh
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự toán
|
Quyết
toán
|
Tuyệt
đối
|
Tương
đối
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
TỔNG CHI
|
764.580.000.000
|
657.848.487.360
|
-106.731.512.640
|
86,04
|
|
|
A
|
CHI
BỔ
SUNG CÂN
ĐỐI
CHO
NS CẤP
DƯỚI
|
144.208.000.000
|
122.105.531.871
|
-22.102.468.129
|
84,67
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO LĨNH VỰC
|
620.372.000.000
|
522.771.820.573
|
-97.600.179.427
|
84,27
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
25.358.000.000
|
37.699.418.391
|
12.341.418.391
|
148,67
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
25.358.000.000
|
36.699.418.391
|
11.341.418.391
|
144,73
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
6.155.252.094
|
6.997.895.563
|
842.643.469
|
||
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|||||
|
Chi quốc phòng
|
1.595.000.000
|
1.595.000.000
|
|||
|
Chi an
ninh
và trật
tự
an
toàn
xã hội
|
19.830.000
|
19.830.000
|
|||
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|||||
|
Chi
văn
hóa
thông
tin
|
|||||
|
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
|
|||||
|
Chi
thể
dục
thể
thao
|
|||||
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|||||
|
Chi các
hoạt
động
kinh
tế
|
6.958.180.960
|
6.958.180.960
|
|||
|
Chi
hoạt
động
của
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước,
đảng,
đoàn
thể
|
20.752.386.218
|
20.752.386.218
|
|||
|
Chi
bảo
đảm
xã
hội
|
|||||
|
Chi đầu
tư
khác
|
376.125.650
|
376.125.650
|
|||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa
phương theo quy định của pháp luật
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
||
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
||||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
580.642.000.000
|
483.795.215.687
|
-96.846.784.313
|
83,32
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
282.530.000.000
|
220.790.151.657
|
-61.739.848.343
|
78,15
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
||||
|
3
|
Chi quốc phòng
|
3.000.000.000
|
3.880.424.200
|
880.424.200
|
129,35
|
|
4
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
3.000.000.000
|
2.905.683.000
|
-94.317.000
|
96,86
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
60.006.000.000
|
30.278.643.028
|
-29.727.356.972
|
50,46
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
3.672.000.000
|
3.236.825.538
|
-435.174.462
|
88,15
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
||||
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
1.736.000.000
|
440.043.000
|
-1.295.957.000
|
25,35
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
51.922.000.000
|
51.922.904.528
|
904.528
|
100,00
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
44.825.000.000
|
24.829.464.949
|
-19.995.535.051
|
55,39
|
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
59.831.000.000
|
59.818.381.427
|
-12.618.573
|
99,98
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
64.557.000.000
|
79.703.078.350
|
15.146.078.350
|
123,46
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh
|
So
sánh
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
Tuyệt
đối
|
Tương
đối
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
5.563.000.000
|
5.989.616.010
|
426.616.010
|
107,67
|
|
III
|
Chi
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
|
||||
|
IV
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
||||
|
V
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
14.372.000.000
|
-14.372.000.000
|
||
|
VI
|
Chi tạo
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
|
0
|
0
|
||
|
VII
|
Chi
nộp
ngân
sách
cấp
trên
|
1.277.186.495
|
1.277.186.495
|
||
|
C
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
|
12.971.134.916
|
12.971.134.916
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 100/CK-NSNN
QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
Đơn vị: đồng
|
ST T
|
Tên
đơn
vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
ST T
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể chương trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương trình MTQG)
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n
địa
phươ
ng
vay
|
Chỉ
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
ST T
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể chương trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương trình MTQG)
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n
địa
phươ
ng
vay
|
Chỉ
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phá
t
triể
n
|
Chi thường
xuyên
|
Chi chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6+7+8+9+12
|
6
|
7
|
8
|
9=10+11
|
10
|
11
|
12
|
13=4/1
|
14=5/2
|
15=6/3
|
|
|
TỔNG
SỐ
|
764.580.000.000
|
25.358.000.000
|
739.222.000.000
|
657.848.487.360
|
37.699.418.391
|
605.891.599.334
|
0
|
0
|
1.286.334.719
|
0
|
1.286.334.719
|
12.971.134.916
|
86
|
149
|
82
|
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
606.000.000.000
|
25.358.000.000
|
580.642.000.000
|
532.491.134.504
|
37.699.418.391
|
482.508.880.968
|
0
|
0
|
1.286.334.719
|
01.286.334.719
|
10.996.500.426
|
88
|
149
|
83
|
|
|
1
|
Sự nghiệp kinh tế
|
97.904.998.116
|
3.690.998.116
|
94.214.000.000
|
83.710.550.437
|
6.958.180.960
|
76.752.369.477
|
0
|
86
|
189
|
81
|
|||||
|
Phòng QLĐT
|
39.634.000.000
|
39.634.000.000
|
24.462.805.225
|
0
|
24.462.805.225
|
62
|
62
|
|||||||||
|
Ban quản lý DA
|
3.690.998.116
|
3.690.998.116
|
6.958.180.960
|
6.958.180.960
|
189
|
189
|
||||||||||
|
Phòng TNMT
|
52.416.000.000
|
52.416.000.000
|
52.289.564.252
|
0
|
52.289.564.252
|
100
|
100
|
|||||||||
|
Khác
|
2.164.000.000
|
2.164.000.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||
|
2
|
Sự nghiệp giáo dục
|
288.685.252.094
|
6.155.252.094
|
282.530.000.000
|
237.534.930.700
|
6.997.895.563
|
220.790.151.657
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.746.883.480
|
82
|
114
|
78
|
|
Các
khối
giáo
dục
|
246.859.429.094
|
6.155.252.094
|
240.704.177.000
|
227.125.385.816
|
6.997.895.563
|
211.953.581.186
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.557.678.605
|
92
|
114
|
88
|
|
|
MNSC 1
|
4.372.315.000
|
4.372.315.000
|
4.192.151.688
|
3.930.905.733
|
261.245.955
|
96
|
90
|
|||||||||
|
MNSC 2
|
3.459.837.000
|
3.459.837.000
|
3.050.914.000
|
2.722.562.168
|
328.351.832
|
88
|
79
|
|||||||||
|
MNSC 3
|
4.213.630.000
|
4.213.630.000
|
3.727.520.000
|
3.650.106.318
|
77.413.682
|
88
|
87
|
|||||||||
|
MNSC 4
|
7.266.533.000
|
7.266.533.000
|
6.472.694.255
|
6.037.348.644
|
435.345.611
|
89
|
83
|
|||||||||
|
MNSC5
|
6.446.467.000
|
6.446.467.000
|
5.600.795.000
|
5.240.859.083
|
359.935.917
|
87
|
81
|
|||||||||
|
MNSC 7
|
8.659.906.000
|
8.659.906.000
|
7.528.489.000
|
7.310.807.045
|
217.681.955
|
87
|
84
|
|||||||||
|
MNSC8
|
5.060.766.000
|
5.060.766.000
|
4.759.639.666
|
4.503.595.962
|
256.043.704
|
94
|
89
|
|||||||||
|
MNSC9
|
6.570.494.000
|
6.570.494.000
|
5.753.763.000
|
5.403.779.330
|
349.983.670
|
88
|
82
|
|||||||||
|
MNSC 10
|
10.153.319.000
|
10.153.319.000
|
8.886.863.820
|
8.522.870.293
|
363.993.527
|
88
|
84
|
|||||||||
|
MNSC 11
|
5.126.685.000
|
5.126.685.000
|
4.678.990.272
|
4.502.393.806
|
176.596.466
|
91
|
88
|
|||||||||
|
MNSC 12
|
3.828.481.000
|
3.828.481.000
|
3.676.681.000
|
3.449.998.431
|
226.682.569
|
96
|
90
|
|||||||||
|
MNSC 14
|
6.606.688.000
|
6.606.688.000
|
6.030.372.000
|
6.018.890.162
|
11.481.838
|
91
|
91
|
|||||||||
|
MNSC 15
|
6.509.791.000
|
6.509.791.000
|
5.658.115.000
|
5.308.027.824
|
350.087.176
|
87
|
82
|
|||||||||
|
MNSC 17
|
3.751.242.000
|
3.751.242.000
|
3.295.099.974
|
3.173.159.963
|
121.940.011
|
88
|
85
|
|||||||||
|
MG Hương sen
|
3.655.474.000
|
3.655.474.000
|
3.314.794.729
|
3,146.392.906
|
168.401.823
|
91
|
86
|
|||||||||
|
Trường TH Đông Ba
|
8.133.414.000
|
8.133.414.000
|
7.747.720.200
|
7.514.829.600
|
232.890.600
|
95
|
92
|
|||||||||
|
Trường TH Cao Bá Quát
|
9.095.845.000
|
9.095.845.000
|
8.294.570.258
|
8.163.672.009
|
130.898.249
|
91
|
90
|
|||||||||
|
Trường TH Sông Lô
|
6.137.998.000
|
6.137.998.000
|
5.761.614.816
|
5.566.274.541
|
195.340.275
|
94
|
91
|
|||||||||
|
Trường TH Hồ Văn Huê
|
8.763.283.000
|
8.763.283.000
|
8.060.979.178
|
313.875.609
|
96
|
92
|
||||||||||
|
Trường TH Trung Nhất
|
11.585.310.000
|
11.585.310.000
|
8.374.854.787
10.602.126.813
|
10.308.892.674
|
293.234.139
|
92
|
89
|
|
ST
T
|
Tên
đơn
vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
|
ST
T
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát triển (Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
Chi chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
ST
T
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát triển (Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phá
triể
n
|
Chi thường
xuyên
|
Chi chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6+7+8+9+12
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=10+11
|
10
|
11
|
12
|
13=4/1
|
14=5/2
|
15=6/3
|
|
Trường TH Lê Đình Chinh
|
4.821.163.000
|
4.821.163.000
|
4.375.520.040
|
4.257.076.441
|
118.443.599
|
91
|
88
|
|||||||||
|
Trường TH Ng Đ. Chính
|
8.707.538.000
|
8.707.538.000
|
7.907.011.732
|
7.590.334.137
|
316.677.595
|
91
|
87
|
|||||||||
|
Trường TH Vạn Tường
|
4.645.854.000
|
1.000.000.000
|
3.645.854.000
|
4.284.685.967
|
999.918.800
|
3.205.447.291
|
79.319.876
|
92
|
88
|
|||||||
|
Trường TH Đặng Văn Ngữ
|
8.743.367.000
|
8.743.367.000
|
7.897.576.628
|
7.831.142.565
|
66.434.063
|
90
|
90
|
|||||||||
|
Trường TH Chí Linh
|
3.315.522.000
|
3.315.522.000
|
2.964.034.601
|
2.885.044.341
|
78.990.260
|
89
|
87
|
|||||||||
|
Trường TH Phạm N. Thạch
|
5.778.655.000
|
5.778.655.000
|
5.377.030.088
|
5.142.867.699
|
234.162.389
|
93
|
89
|
|||||||||
|
Trường TH Cổ Loa
|
13.275.169.194
|
5.135.718.194
|
8.139.451.000
|
11.871.955.210
|
4.594.673.325
|
7.037.332.809
|
239.949.076
|
89
|
86
|
|||||||
|
Trường THCS Đào Duy Anh
|
6.152.290.000
|
6.152.290.000
|
5.798.579.038
|
5.504.069.984
|
294.509.054
|
94
|
89
|
|||||||||
|
Trường THCS Ngô Tất Tố
|
16.886.351.000
|
16.886.351.000
|
16.132.448.061
|
15.023.565.970
|
1.108.882.091
|
96
|
89
|
|||||||||
|
Trường THCS Cầu Kiệu
|
10.026.893.000
|
10.026.893.000
|
9.170.621.436
|
8.663.123.036
|
507.498.400
|
91
|
86
|
|||||||||
|
Trường THCS Trần Huy Liệu
|
10.552.904.000
|
10.552.904.000
|
10.099.660.090
|
9.897.492.779
|
202.167.311
|
96
|
94
|
|||||||||
|
Trường THCS Độc Lập
|
11.269.147.000
|
11.269.147.000
|
10.597.075.198
|
9.880.109.975
|
716.965.223
|
94
|
88
|
|||||||||
|
Trường THCS Châu Văn Liên
|
6.919.062.000
|
6.919.062.000
|
6.813.466.025
|
6.677.897.596
|
135.568.429
|
98
|
97
|
|||||||||
|
Trường GDCB Niềm Tin
|
3.716.086.000
|
3.716.086.000
|
3.441.553.360
|
3.232.865.653
|
208.687.707
|
93
|
87
|
|||||||||
|
Trường Bồi Dưỡng
|
2.651.949.900
|
19.533.900
|
2.632.416.000
|
2.986.398.064
|
19.533.900
|
2.588.865.240
|
377.998.924
|
113
|
98
|
|||||||
|
TT Bồi dưỡng CT
|
1.075.000.000
|
1.075.000.000
|
1.320.829.955
|
1.222.677.446
|
98.152.509
|
123
|
114
|
|||||||||
|
TT GDNN-GDTX
|
8.655.000.000
|
8.655.000.000
|
6.046.516.391
|
5.955.464.025
|
91.052.366
|
|||||||||||
|
Giao dục và Đào tạo khác
|
32.095.823.000
|
32.095.823.000
|
3.042.198.538
|
1.383.769.538
|
1.658.429.000
|
9
|
5
|
|||||||||
|
3
|
Khối y tế
|
32.564.000.000
|
0
|
32.564.000.000
|
9.082.804.049
|
0
|
9.082.804.049
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
28
|
28
|
|
|
- Bệnh viện quận
|
6.173.000.000
|
6.173.000.000
|
489.743.850
|
489.743.850
|
8
|
8
|
||||||||||
|
-TTYT
|
26.391.000.000
|
26.391.000.000
|
8.593.060.199
|
0
|
8.593.060.199
|
0
|
33
|
33
|
||||||||
|
4
|
SN văn hóa - TDTT
|
3.672.000.000
|
0
|
3.672.000.000
|
3.756.385.222
|
0
|
3.676.868.538
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
79.516.684
|
102
|
100
|
|
|
Nhà thiếu nhi
|
1.418.000.000
|
1.418.000.000
|
1.468.378.164
|
1.416.579.744
|
51.798.420
|
104
|
100
|
|||||||||
|
Trung tâm VH
|
1.504.000.000
|
1.504.000.000
|
1.465.261.238
|
1.437.542.974
|
27.718.264
|
97
|
96
|
|||||||||
|
Phòng Văn hóa - Thông tin
|
750.000.000
|
750.000.000
|
382.702.820
|
382.702.820
|
51
|
51
|
||||||||||
|
Phòng Giao dục và đào tạo
|
440.043.000
|
440.043.000
|
||||||||||||||
|
5
|
Khối
QLNN
|
160.259.608.118
|
13.155.325.262
|
147.104.282.856
|
172.496.455.753
|
20.752.386.218
|
149.509.826.119
|
0
|
0
|
1.286.334.719
|
0
|
1.286.334.719
|
947.908.697
|
108
|
158
|
102
|
|
Phòng LĐ-TB&XH
|
93.842.631.848
|
93.842.631.848
|
103.200.585.518
|
103.167.497.569
|
33.087.949
|
110
|
110
|
|||||||||
|
+Quản lý NN
|
3.203.631.848
|
3.203.631.848
|
3.588.002.908
|
3.554.914.959
|
33.087.949
|
112
|
111
|
|||||||||
|
+ Sự nghiệp XH
|
64.557.000.000
|
64.557.000.000
|
79.703.078.350
|
79.703.078.350
|
123
|
123
|
||||||||||
|
+ Kinh phí mua BHYT,
chăm sóc sức khỏe người
cao tuổi, chúc thọ, mừng
thọ, y tế khác
|
26.082.000.000
|
26.082.000.000
|
19.909.504.260
|
19.909.504.260
|
76
|
76
|
||||||||||
|
Văn phòng HĐND và
UBND
quận
|
31.872.361.278
|
13.155.325.262
|
18.717.036.016
|
29.710.591.001
|
15.743.204.066
|
13.822.241.699
|
145.145.236
|
93
|
74
|
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
ST T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chỉ thường xuyên
(Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi do
do
chính
quyề
n
địa
phươ
ng
vay
|
Chi
Tổng
số
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chuyển
nguồn sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tư phát
triển (Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chỉ thường xuyên
(Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi do
do
chính
quyề
n
địa
phươ
ng
vay
|
Chi
Tổng
số
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chỉ đầu tư
phá
triể
n
|
Chi thường
xuyên
|
Chi chuyển
nguồn sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
||
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6+7+8+9+12
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=10-11
|
10
|
11
|
12
|
13=4/1
|
14=5/2
|
15=6/3
|
|
Phòng Văn hóa -TT
|
2.108.975.920
|
2.108.975.920
|
1.987.898.542
|
1.831.818.316
|
156.080.226
|
94
|
87
|
|||||||||
|
Phòng Quản lý đô thị
|
9.361.769.696
|
9.361.769.696
|
8.375.526.583
|
8.339.735.336
|
35.791.247
|
89
|
89
|
|||||||||
|
Phòng Tài nguyên - MT
|
3.343.505.256
|
3.343.505.256
|
2.991.625.374
|
2.748.452.243
|
243.173.131
|
89
|
82
|
|||||||||
|
Thanh tra
|
2.080.887.980
|
2.080.887.980
|
2.013.629.840
|
1.881.177.197
|
132.452.643
|
97
|
90
|
|||||||||
|
Phòng Nội Vụ
|
3.282.994.680
|
3.282.994.680
|
4.483.803.286
|
4.395.337.135
|
88.466.151
|
137
|
134
|
|||||||||
|
Phòng Tư pháp
|
2.352.470.360
|
2.352.470.360
|
1.868.951.490
|
1.865.312.240
|
3.639.250
|
79
|
79
|
|||||||||
|
Phòng Kinh tế
|
2.172.012.680
|
2.172.012.680
|
2.063.367.442
|
2.006.863.656
|
56.503.786
|
95
|
92
|
|||||||||
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
4.089.695.500
|
4.089.695.500
|
3.975.049.384
|
3.960.468.432
|
14.580.952
|
97
|
97
|
|||||||||
|
Phòng Tài chính- Kế hoạch
|
3.398.218.960
|
3.398.218.960
|
3.347.640.386
|
3.335.900.207
|
11.740.179
|
99
|
98
|
|||||||||
|
Phòng Y Tế
|
2.354.083.960
|
2.354.083.960
|
3.468.604.755
|
2.155.022.089
|
1.286.334.719
|
1.286.334.719
|
27.247.947
|
147
|
92
|
|||||||
|
Khác
|
5.009.182.152
|
5.009.182.152
|
27.247.947
|
|||||||||||||
|
6
|
Đoàn thể
|
10.949.832.000
|
0
|
10.949.832.000
|
10.143.292.732
|
0
|
9.921.137.918
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
222.154.814
|
93
|
91
|
|
|
Ủy ban MTTQ
|
4.610.135.000
|
4.610.135.000
|
4.431.128.582
|
4.362.163.068
|
68.965.514
|
96
|
95
|
|||||||||
|
Đoàn TNCS
|
2.404.972.000
|
2.404.972.000
|
2.261.188.464
|
2.154.912.339
|
106.276.125
|
94
|
90
|
|||||||||
|
Hội LHPN
|
2.240.735.000
|
2.240.735.000
|
1.918.140.445
|
1.909.464.860
|
8.675.585
|
86
|
85
|
|||||||||
|
Hội CCB
|
1.051.990.000
|
1.051.990.000
|
887.930.081
|
851.097.651
|
36.832.430
|
84
|
81
|
|||||||||
|
Hội Chữ Thập Đỏ
|
642.000.000
|
642.000.000
|
644.905.160
|
643.500.000
|
1.405.160
|
100
|
100
|
|||||||||
|
7
|
Chi khác
|
11.964.309.672
|
2.356.424.528
|
9.607.885.144
|
15.766.715.611
|
2.990.955.650
|
12.775.723.210
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
36.751
|
132
|
133
|
|
|
ANQP-TTATXH
|
6.000.000.000
|
6.000.000.000
|
6.786.107.200
|
6.786.107.200
|
113
|
113
|
||||||||||
|
Công an
|
3.020.000.000
|
20.000.000
|
3.000.000.000
|
3.900.254.200
|
19.830.000
|
3.880.424.200
|
129
|
129
|
||||||||
|
Ban CHQS
|
4.595.000.000
|
1.595.000.000
|
3.000.000.000
|
4.500.683.000
|
1.595.000.000
|
2.905.683.000
|
98
|
97
|
||||||||
|
CC Thuế
|
0
|
0
|
1.109.223.000
|
1.109.223.000
|
||||||||||||
|
Kho Bạc
|
0
|
0
|
182.000.000
|
182.000.000
|
||||||||||||
|
Đội QLTT
|
0
|
90.000.000
|
90.000.000
|
|||||||||||||
|
Viện kiểm sát
|
378.000.000
|
378.000.000
|
343.500.000
|
343.500.000
|
91
|
91
|
||||||||||
|
Tòa án
|
558.000.000
|
558.000.000
|
677.122.000
|
677.122.000
|
121
|
121
|
||||||||||
|
Chi cục thi hành án
|
324.000.000
|
324.000.000
|
406.500.000
|
406.500.000
|
125
|
125
|
||||||||||
|
Chỉ cục thống kê
|
85.000.000
|
85.000.000
|
92.500.000
|
92.500.000
|
109
|
109
|
||||||||||
|
Liên đoàn LĐ
|
150.000.000
|
150.000.000
|
||||||||||||||
|
Ban Bồi thường - GPMB
|
1.718.987.528
|
741.424.528
|
977.563.000
|
712.668.771
|
712.632.020
|
36.751
|
||||||||||
|
Bảo hiểm XH
|
0
|
0
|
314.298.976
|
314.298.976
|
||||||||||||
|
Các khoản khác
|
1.285.322.144
|
1.285.322.144
|
3.287.965.664
|
1.376.125.650
|
1.911.840.014
|
256
|
149
|
|||||||||
|
II
|
CHI
TRẢ
NỢ
LÃI
CÁC
KHOẢN
DO
CHÍNH
QUYỀN
ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
|
0
|
|
ST T
|
Tên
đơn
vị
|
Dự
toán
|
Dự
toán
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
ST T
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương trình MTQG)
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
Chi
chương
trình
MTQG
|
Chi chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
ST T
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương trình MTQG)
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không
kể
chương
trình MTQG)
|
Chi
trả
nợ
lãi
do
chính
quyề
n địa
phươ
ng
vay
|
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phá
triề
n
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6+7+8+9+12
|
5
|
6
|
8
|
9=10+11
|
10
|
11
|
12
|
13=4/1
|
14=5/2
|
15=6/3
|
|
|
III
|
CHI
BỔ
SUNG
QUỸ
DỰ
TRỮ TÀI CHÍNH
|
0
|
0
|
|||||||||||||
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN
SÁCH
|
14.372.000.000
|
14.372.000.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||||||||
|
CHI
TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH TIỀN LƯƠNG,
CHẾ
ĐỘ
CHÍNH
SÁCH
MỚI
PHÁT
SINH
|
0
|
0
|
0
|
|||||||||||||
|
CHI
BỔ
SUNG
CÓ
MỤC
VI|TIÊU
CHO
NGÂN
SÁCH
CẤP DƯỚI
|
144.208.000.000
|
144.208.000.000
|
122.105.531.871
|
122.105.531.871
|
85
|
85
|
||||||||||
|
VII
|
CHI
NỘP
TRẢ
NGÂN
SÁCH CẤP TRÊN
|
1.277.186.495
|
1.277.186.495
|
|||||||||||||
|
VIII
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
|
0
|
1.974.634.490
|
1.974.634.490
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 101/CK-NSNN
QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CHO NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2020
Đơn vị: đồng
JY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 102/CK-NSNN
QUẬN PHÚ NHUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2020
Đơn vị: đồng
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
So
sánh
(%)
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
Chi
CTMTQG
|
|||
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng
số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi đầu tư
phát
triển
|
Chi đầu tư
phát
triển
|
Chi đầu tư
phát
triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư phát
triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Tổng
số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư phát
triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Tổng
số
|
Vốn
ngoài
nước
|
Vốn
trong
nước
|
Tổng số
|
Vốn
ngoài
nước
|
Vốn
trong
nước
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn g
xuyên
|
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13=4/1
|
14=5/2
|
15=6/3
|
|
|
I
|
Cấp quận
|
1.360.000.000
|
0
|
1.360.000.000
|
1.286.334.719
|
0
|
1.286.334.719
|
0
|
0
|
0
|
1.286.334.719
|
0
|
1.286.334.719
|
94,58
|
94,58
|
|
|
Quận Phú Nhuận
|
1.360.000.000
|
1.360.000.000
|
1.286.334.719
|
0
|
1.286.334.719
|
1.286.334.719
|
1.286.334.719
|
94,58
|
94,58
|