|
UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: 31/2006/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- thành phố Cần Thơ, ngày 19 tháng 05 năm 2006 |
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 31/2006/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 19 tháng 5 năm 2006
Về việc bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2006
cho Sở Y tế thành phố Cần Thơ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006 cho thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Nghị quyết số 42/2005/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc Quyết định dự toán thu chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2006 của thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 785/STC-HCSN ngày 12/5/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán bổ sung chi năm 2006 cho Sở Y tế thành phố Cần Thơ với kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi là 11.101.701.000 đồng (mười một tỷ một trăm lẻ một triệu bảy trăm lẻ một ngàn đồng), trong đó kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương là 8.390.000.000 đồng, kinh phí chuyển nguồn năm 2005 sang năm 2006 là 2.711.701.000 đồng (kèm biểu chi tiết).
Điều 2. Căn cứ dự toán chi bổ sung được giao, Sở Y tế thành phố Cần Thơ thực hiện chi ngân sách đảm bảo tiết kiệm và có hiệu quả trong phạm vi dự toán được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ, Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Phước Như
BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006
của UBND thành phố Cần Thơ)
Đơn vị:SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Đơn vị: 1.000 đồng
STT
Nội dung
Tổng số
Quý I
Quý II
Quý III
Quý IV
Ghi chú
A
B
1=2+3+4+5
2
3
4
5
KINH PHÍ KCB TRẺ DƯỚI 6 TUỔI
Tổng số chi:
11. 101.701
-
6. 139.703
2. 20999
2. 758.999
- Khối thành phố:
5. 006.701
-
3. 748.701
701. 000
557. 000
+ Nhóm II: Chi nghiệp vụ chuyên môn
5. 006.701
3. 748.701
701. 000
557. 000
- Khối Quận, Huyện:
5. 000.000
-
2. 391.002
1. 50999
1. 106.999
+ Nhóm II: Chi nghiệp vụ chuyên môn
5. 000.000
2. 391.002
1. 50999
1. 106.999
- Dự phòng
1. 095.000
1. 095.000