Quay lại

Quyết định 31/2011/QĐ-UBND công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2011/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 22 tháng 7 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT HUYỆN CÔN ĐẢO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư 36/2010/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 11 năm 2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ định mức dự toán xây dựng công trình - phần lắp đặt được Bộ Xây dựng công bố tại Văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007;

Căn cứ Văn bản 818/UBND ngày 05 tháng 02 năm 2008 về việc công bố bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 124/TTr-SXD ngày 16 tháng 5 năm 2011 và Công văn số 884/SXD-GĐ ngày 06 tháng 6 năm 2011 về việc đề nghị công bố bộ đơn giá xây dựng công trình huyện Côn Đảo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt huyện Côn Đảo.

Điều 2. Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt huyện Côn Đảo là cơ sở để các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng vào việc lập, xác định giá trị dự toán công trình, phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý vốn đầu tư xây dựng và xác định giá gói thầu của các dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện trên địa bàn huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Khi có biến động về tiền lương, giá ca máy do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kịp thời các văn bản điều chỉnh, đồng thời chịu trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện đơn giá xây dựng công trình huyện Côn Đảo - phần lắp đặt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Đơn giá này thay thế cho đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt huyện Côn Đảo công bố tại Văn bản số 817/UBND-VP ngày 05 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Điều 4. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN LẮP ĐẶT

Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình, ống và phụ tùng, bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị, khoan khai thác nước ngầm là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định chi phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công đễ hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống, 1 cái tê, van, cút, 1m2 bảo ôn ống, 1m khoan v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới


1. Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt được xác định trên cơ sở:
- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.
- Nghi định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
- Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động.
- Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 11 năm 2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở các công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động.
- Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty nhà nước theo Nghị đinh số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.
- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.
- Định mức dự toán xây dựng công trình – phần lắp đặt công bố kèm theo Văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng.
- Văn bản số 818/UBND-VP ngày 05 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu công bố bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu.
- Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 3 năm 2011 số 637/CBLS-STC-SXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 của liên Sở Tài chính - Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt gồm các chi phi sau:

a. Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.
Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố Vũng Tàu thời điểm tháng 3 năm 2011 của liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) cộng với chi phí vận chuyển xếp dỡ từ thành phố Vũng Tàu đến huyện Côn Đảo (theo Biên bản vế việc khảo sát giá một số loại vật liệu xây dựng khai thác tại chỗ và giá cước vận chuyển bốc xếp tại Côn Đảo ngày 03 tháng 6 năm 2010). Trong đó:
- Giá vận chuyển đường biển từ Vũng Tàu đến Côn Đảo là 180.000 đồng/tấn, m3 (giá chưa có thuế VAT).
- Giá vận chuyển bằng ô tô bình quân tại Côn Đảo là 50.000 đồng/tấn, m3 (giá chưa có thuế VAT).
- Phí qua cảng (theo Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu): tại cảng Côn Đảo (Vũng Tàu) là 3.000 đồng/tấn, m3; tại cảng Bến Đầm là 4.000 đồng/tấn và 6.000 đồng/m3 (giá đã có thuế VAT).
- Giá bốc xếp vật liệu xây dựng từ Vũng Tàu đến Côn Đảo (chưa có thuế VAT) bao gồm:
+ Bốc xếp từ cảng Côn Đảo (Vũng Tàu) xuống tàu là 30.000 đồng/tấn, m3.
+ Bốc xếp từ tàu lên xe tại cảng Bến Đầm là 60.000 đồng/tấn, m3.
+ Bốc xếp từ xe xuống kho công trường là 25.000 đồng/tấn, m3.
+ Riêng bốc xếp cát, đá xây dựng đến chân công trình là 41.000 đồng/m3 (giá đã có VAT).
Đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tại thị trường. Một số đơn giá công tác lắp đặt chưa tính chi phí vật liệu chính, khi lập dự toán cần tính toán chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá.
Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại khu vục thành phố Vũng Tàu (chưa có vận chuyển, bốc xếp) ở từng thời điểm và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá (giá gốc tại thành phố Vũng Tàu - giá chưa có VAT) để xác định bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.

b. Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, lương phụ, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình được xác định như sau:
Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ.
Hệ số bậc lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước:
- Công nhân lắp đặt: Bảng lương A.1, ngành số 8 - Nhóm II.
- Công nhân vận hành các loại máy xây dựng: Bảng lương A. 1, ngành số 8 - Nhóm II.
- Thuyền viên và công nhân tàu vận tải sông: Bảng lương B.2 và B.5.
- Công nhân lái xe: Bảng lương B.12.
Các khoản phụ cấp được tính gồm:
- Phụ cấp lưu động bằng 0,2 mức lương tối thiểu chung (Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005). Mức lương tối thiểu chung là 830.000 đồng/tháng theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
- Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép...) bằng 12% lương cơ bản (Mục 1.2.2 - Phụ lục số 6 của Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
- Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% lương cơ bản (Mục 1..2.2 - Phụ lục số 6 của Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
- Phụ cấp khu vực bằng 0,5 mức lương tối thiểu chung.
- Phụ cấp thu hút bằng 50% lương cơ bản.
Phụ cấp khu vực và phụ cấp thu hút được tính theo Công văn số 1017/CV.VP ngày 11 tháng 3 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Thông tư liên tịch số 11/2005/TT-LB-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 11 năm 2005 của liên Bộ Nội vụ - Bộ LĐTBXH - Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc.
Đối với các công trình xây dựng được hưởng thêm các khoản lương phụ, phụ cấp lương và các chế độ chính sách khác ở mức cao hơn mức đã tính trong đơn giá thì được bổ sung thêm các khoản này vào chi phí nhân công trong bảng tổng hợp giá trị dự toán xây dựng.

c. Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.
Giá ca máy và thiết bị thi công công trình xây dựng huyện Côn Đảo được tính theo:
- Văn bản số 818/UBND-VP ngày 05 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã điều chỉnh chi phí tiền lương công nhân điều khiển máy và chi phí nhiên liệu, năng lượng.
* Giá nhiên liệu, năng lượng (giá trước thuế) tính trong giá ca máy huyện Côn Đảo là:
- Xăng: 19.364 đồng/lít - Dầu diezel: 19.136 đồng/lít.
- Điện: 4.103 đồng/kwh.
* Trường hợp phải vận chuyển máy, thiết bị thi công từ cảng Vũng Tàu ra huyện Côn Đảo thì được lập dự toán chi phí vận chuyển và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN LẮP ĐẶT
Tập đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất bao gồm 04 chương.

Chương I

: BA.11000 - BA.20500 Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Chương II

: BB.11000 - BB.43200 Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Chương III

: BC.11100 - BC.14100 Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.

Chương IV

: BD.11100 - BD.26200 Khai thác nước ngầm.
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt được áp dụng cho đảo trung tâm huyện Côn Đảo để làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Đối với những công tác xây dựng thư công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép... áp dụng theo đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng.
- Đối với các đảo khác (ngoài đảo trung tâm) thuộc huyện Côn Đảo khi sử dụng tập đơn giá này để lập dự toán chi phí xây dựng được điều chỉnh chi phí vận chuyển vật liệu xây dựng theo điều kiện thực tế và trình chủ đầu tư xem xét, giải quyết theo quy định.
- Chiều cao ghi trong đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m, nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng.
- Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng đơn giá lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng.
- Đối với những công tác lắp đặt đã có trong hệ thống định mức hiện hành nhưng chưa phù hợp với biện pháp thi công, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế tiến hành điều chỉnh những định mức đó cho phù hợp để lập đơn giá áp dụng cho công trình.
- Đối với công tác lắp đặt mới chưa có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức tư vấn căn cứ theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức do Bộ Xây dựng hướng dẫn để xây dựng định mức và lập đơn giá áp dụng cho công trình.
- Trường hợp các định mức điều chỉnh hoặc xây dựng mới nêu trên được sử dụng để lập các đơn giá trong các gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức chỉ định thầu thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét quyết định.
- Trong quá trình sử dụng tập đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

Chương IV

BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN
Mức lương tối thiểu vùng III là 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng.
Mức lương tối thiểu chung (LTTC) là 830.000 đồng/tháng theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
Knc: hệ số mức lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương. Bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.

Chương IV

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

Chương IV

Ghi chú: Stt của bảng giá ca máy và thiết bị thi công lấy theo số thứ tự của bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng huyện Côn Đảo.


Stt

Tên vật liệu – quy cách

Đơn vị

Giá gốc tại thành phố Vũng Tàu (đồng

Giá tại đảo trung tâm huyện Côn Đảo (đồng

1

Aptômát 1 pha 10A

Cái

21.600

22.032

2

Aptômát 1 pha 50A

Cái

65.454

66.763

3

Aptômát 1 pha 100A

Cái

109.091

111.273

4

Aptômát 1 pha 150A

Cái

163.637

166.910

5

Aptômát 1 pha 200A

Cái

272.728

278.183

6

Aptômát 1 pha >200A

Cái

327.272

333.817

7

Aptômát 3 pha 10A

Cái

63.636

64.909

8

Aptômát 3 pha 50A

Cái

90.909

92.727

9

Aptômát 3 pha 100A

Cái

318.182

324.546

10

Aptômát 3 pha 150A

Cái

600.000

612.000

11

Aptômát 3 pha 200A

Cái

600.000

612.000

12

Aptômát 3 pha >200A

Cái

1.818.182

1.854.546

13

Amiăng

Kg

20.000

20.351

14

Ampe kế

Cái

150.000

153.000

15

Axetylen

Chai

100.000

135.136

16

Bentônít

Kg

1.500

1.851

17

Bảng gỗ 90x150mm

Cái

4.000

4.080

18

Bảng gỗ 180x250mm

Cái

5.000

5.100

19

Bảng gỗ 300x400mm

Cái

9.000

9.180

20

Bảng gỗ 450x500mm

Cái

13.000

13.260

21

Bảng gỗ 600x700mm

Cái

17.000

17.340

22

Bộ giá 2 sứ

Cái

30.000

30.600

23

Bộ giá 3 sứ

Cái

35.000

35.700

24

Bộ giá 4 sứ

Cái

46.000

46.920

25

Bồn đựng nước inox dung tích 0,5 m3

Cái

1.838.727

2.014.409

26

Bồn đựng nước inox dung tích 1 m3

Cái

2.781.818

3.133.181

27

Bồn đựng nước inox dung tích 1,5 m3

Cái

4.209.091

4.736.136

28

Bồn đựng nước inox dung tích 2 m3

Cái

5.636.364

6.339.090

29

Bồn đựng nước inox dung tích 2,5 m3

Cái

7.277.273

8.155.681

30

Bồn đựng nước inox dung tích 3 m3

Cái

8.918.182

9.972.271

31

Bồn đựng nước inox dung tích 3,5 m3

Cái

10.393.000

11.622.771

32

Bồn đựng nước inox dung tích 4 m3

Cái

11.357.909

12.763.361

33

Bồn đựng nước inox dung tích 5 m3

Cái

15.031.000

16.787.815

34

Bồn đựng nước inox dung tích 6 m3

Cái

17.941.091

20.049.269

35

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 0,25 m3

Cái

540.909

628.750

36

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 0,3 m3

Cái

645.455

750.864

37

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 0,4 m3

Cái

754.545

895.090

38

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 0,5 m3

Cái

847.273

1.022.955

39

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 0,7 m3

Cái

1.011.818

1.257.772

40

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 0,9 m3

Cái

1.136.364

1.452.591

41

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 1 m3

Cái

1.395.455

1.746.818

42

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 1,5 m3

Cái

1.972.727

2.499.772

43

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 2 m3

Cái

2.532.727

3.235.453

44

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 3 m3

Cái

3.492.727

4.546.816

45

Bồn đựng nước bằng nhựa dung tích 4 m3

Cái

4.643.636

6.049.088

46

Bột cao su

Cái

2.400

2.751

47

BU đường kính 15mm

Cái

31.500

32.445

48

BU đường kính 20mm

Cái

44.100

45.423

49

BU đường kính 25mm

Cái

55.125

56.779

50

BU đường kính 32mm

Cái

70.875

73.001

51

BU đường kính 40mm

Cái

88.200

90.846

52

BU đường kính 50mm

Cái

110.250

113.558

53

BU đường kính 60mm

Cái

126.000

129.780

54

BU đường kính 70mm

Cái

141.750

146.003

55

BU đường kính 80mm

Cái

157.500

162.225

56

BU đường kính 90mm

Cái

181.125

186.559

57

BU đường kính 100mm

Cái

196.875

202.781

58

BU đường kính 110mm

Cái

214.200

220.626

59

BU đường kính 125mm

Cái

223.650

230.360

60

BU đường kính 150mm

Cái

297.675

306.605

61

BU đường kính 160mm

Cái

340.200

350.406

62

BU đường kính 170mm

Cái

382.725

394.207

63

BU đường kính 180mm

Cái

426.825

439.630

64

BU đường kính 200mm

Cái

522.900

538.587

65

BU đường kính 250mm

Cái

981.225

1.010.662

66

BU đường kính 300mm

Cái

1.373.400

1.414.602

67

BU đường kính 350mm

Cái

1.766.205

1.819.191

68

BU đường kính 400mm

Cái

2.061.675

2.123.525

69

BU đường kính 500mm

Cái

3.042.900

3.134.187

70

BU đường kính 600mm

Cái

4.239.900

4.367.097

71

BU đường kính 700mm

Cái

5.436.900

5.600.007

72

BU đường kính 800mm

Cái

6.633.900

6.832.917

73

BU đường kính 900mm

Cái

7.830.900

8.065.827

74

BU đường kính 1000mm

Cái

9.027.900

9.298.737

75

BU đường kính 1100mm

Cái

10.224.900

10.531.647

76

BU đường kính 1200mm

Cái

11.421.900

11.764.557

77

BU đường kính 1300mm

Cái

12.618.900

12.997.467

78

BU đường kính 1400mm

Cái

13.815.900

14.230.377

79

BU đường kính 1500mm

Cái

15.012.900

15.463.287

80

BU đường kính 1600mm

Cái

16.209.900

16.696.197

81

BU đường kính 1800mm

Cái

18.603.900

19.162.017

82

BU đường kính 2000mm

Cái

20.997.900

21.627.837

83

BU đường kính 2200mm

Cái

23.391.900

24.093.657

84

BU đường kính 2400mm

Cái

25.785.900

26.559.477

85

BU đường kính 2500mm

Cái

26.982.900

27.792.387

86

Bu lông M16 – M20

Bộ

7.088

7.230

87

Bu lông M20 – M24

Bộ

9.450

9.639

88

Bu lông M27 – M33

Bộ

14.175

14.459

89

Bu lông M33 – M39

Bộ

17.325

17.672

90

Bu lông M45 – M52

Bộ

23.625

24.098

91

Bu lông mạ M6 x M20

Cái

2.363

2.410

92

Bu lông mạ M8 x M20

Cái

2.835

2.892

93

Bu lông mạ M10 x M30

Cái

3.150

3.213

94

Bu lông M24 – M33

Bộ

12.600

12.852

95

Bu lông M39 – M52

Bộ

20.475

20.885

96

Bu lông M16

Bộ

5.040

5.141

97

Bu lông M20

Bộ

6.300

6.426

98

Bu lông M24 – M27

Bộ

11.025

11.246

99

Bu lông M23 – M45

Bộ

18.900

19.278

100

Bu lông M27 – M30

Bộ

12.600

12.852

101

Bu lông M39 – M45

Bộ

18.900

19.278

102

Bu lông M20 – M27

Bộ

10.238

10.443

103

Bu lông M27 – M45

Bộ

14.175

14.459

104

Bu lông M20 – M30

Bộ

12.600

12.852

105

Bu lông M20 – M0

Bộ

10.238

10.443

106

Bu lông M30 – M39

Bộ

17.325

17.672

107

Bu lông M8 x M30

Bộ

2.363

2.410

108

BE đường kính 15mm

Cái

47.250

48.668

109

BE đường kính 20mm

Cái

61.425

63.268

110

BE đường kính 25mm

Cái

77.175

79.490

111

BE đường kính 32mm

Cái

99.225

102.202

112

BE đường kính 40mm

Cái

122.850

126.536

113

BE đường kính 50mm

Cái

154.350

158.981

114

BE đường kính 60mm

Cái

165.375

170.336

115

BE đường kính 70mm

Cái

176.400

181.692

116

BE đường kính 80mm

Cái

190.575

196.292

117

BE đường kính 90mm

Cái

211.050

217.382

118

BE đường kính 100mm

Cái

233.100

240.093

119

BE đường kính 110mm

Cái

258.300

266.049

120

BE đường kính 125mm

Cái

296.100

304.983

121

BE đường kính 150mm

Cái

366.975

377.984

122

BE đường kính 160mm

Cái

396.900

408.807

123

BE đường kính 170mm

Cái

426.195

438.981

124

BE đường kính 180mm

Cái

455.805

469.479

125

BE đường kính 200mm

Cái

522.585

538.263

126

BE đường kính 250mm

Cái

1.187.550

1.223.177

127

BE đường kính 300mm

Cái

1.542.870

1.589.156

128

BE đường kính 350mm

Cái

2.016.000

2.076.480

129

BE đường kính 400mm

Cái

2.296.350

2.365.241

130

BE đường kính 500mm

Cái

3.220.875

3.317.501

131

BE đường kính 600mm

Cái

4.319.595

4.449.183

132

BE đường kính 700mm

Cái

5.365.773

5.526.746

133

BE đường kính 800mm

Cái

6.412.896

6.605.283

134

BE đường kính 900mm

Cái

7.460.019

7.683.820

135

BE đường kính 1000mm

Cái

8.507.142

8.762.356

136

BE đường kính 1100mm

Cái

9.554.265

9.840.893

137

BE đường kính 1200mm

Cái

10.601.388

10.919.430

138

BE đường kính 1300mm

Cái

11.648.480

11.997.934

139

BE đường kính 1400mm

Cái

12.695.634

13.076.503

140

BE đường kính 1500mm

Cái

13.742.757

14.155.040

141

BE đường kính 1600mm

Cái

14.789.880

15.233.576

142

BE đường kính 1800mm

Cái

16.884.126

17.390.650

143

BE đường kính 2000mm

Cái

18.978.372

19.547.723

144

BE đường kính 2200mm

Cái

21.070.350

21.702.461

145

BE đường kính 2400mm

Cái

23.163.525

23.858.431

146

BE đường kính 2500mm

Cái

24.210.113

24.936.416

147

Bắng tan

M

1.500

1.515

148

Bích thép D40mm

Cái

63.000

64.890

149

Bích thép D50mm

Cái

94.500

97.335

150

Bích thép D75mm

Cái

126.000

129.780

151

Bích thép D100mm

Cái

157.500

162.225

152

Bích thép D150mm

Cái

220.500

227.115

153

Bích thép D200mm

Cái

441.000

454.230

154

Bích thép D250mm

Cái

630.000

648.900

155

Bích thép D300mm

Cái

787.500

811.125

156

Bích thép D350mm

Cái

1.102.500

1.135.575

157

Bích thép D400mm

Cái

1.575.000

1.622.250

158

Bích thép D500mm

Cái

2.520.000

2.595.600

159

Bích thép D600mm

Cái

3.150.000

3.244.500

160

Bích thép D700mm

Cái

3.622.500

3.731.175

161

Bích thép D800mm

Cái

4.410.000

4.542.300

162

Bích thép D1000mm

Cái

5.355.000

5.515.650

163

Bích thép D1200mm

Cái

5.985.000

6.164.550

164

Bích thép D1500mm

Cái

6.300.000

6.489.000

165

Bích thép D1800mm

Cái

6.772.500

6.975.675

166

Bích thép D2000mm

Cái

7.402.500

7.624.575

167

Bích thép D2200mm

Cái

7.875.000

8.111.250

168

Bích thép D2400mm

Cái

8.347.500

8.597.925

169

Bích thép D2500mm

Cái

9.450.000

9.733.500

170

Bích đặc D50mm

Cái

70.875

73.001

171

Bích đặc D100mm

Cái

110.250

113.558

172

Bích đặc D125mm

Cái

141.750

146.003

173

Bích đặc D150mm

Cái

165.375

170.336

174

Bích đặc D200mm

Cái

236.250

243.338

175

Bích đặc D250mm

Cái

474.627

488.866

176

Bích đặc D300mm

Cái

683.000

703.490

177

Bích đặc D350mm

Cái

863.258

889.156

178

Bích đặc D400mm

Cái

1.208.892

1.245.159

179

Bích đặc D500mm

Cái

1.858.815

1.914.579

180

Bích đặc D600mm

Cái

2.770.032

2.853.133

181

Bích đặc D700mm

Cái

3.324.038

3.423.759

182

Bích đặc D800mm

Cái

3.988.845

4.108.510

183

Bích đặc D900mm

Cái

4.787.528

4.931.154

184

Bích đặc D1000mm

Cái

5.745.128

5.917.482

185

Bích đặc D1100mm

Cái

6.318.900

6.508.467

186

Bích đặc D1200mm

Cái

6.893.775

7.100.588

187

Bích đặc D1300mm

Cái

7.522.200

7.747.866

188

Bích đặc D1400mm

Cái

8.199.450

8.445.434

189

Bích đặc D1500mm

Cái

8.273.475

8.521.679

190

Bích đặc D1600mm

Cái

9.016.875

9.287.381

191

Bích đặc D1800mm

Cái

9.927.225

10.225.042

192

Bích đặc D2000mm

Cái

10.793.475

11.117.279

193

Bích đặc D2200mm

Cái

11.659.725

12.009.517

194

Bích đặc D2400mm

Cái

12.525.975

12.901.754

195

Bích đặc D2500mm

Cái

12.959.100

13.347.873

196

Bích rỗng D50mm

Cái

31.500

32.445

197

Bích rỗng D100mm

Cái

94.500

97.335

198

Bích rỗng D125mm

Cái

118.125

121.669

199

Bích rỗng D150mm

Cái

141.750

146.003

200

Bích rỗng D200mm

Cái

204.750

210.893

201

Bích rỗng D250mm

Cái

299.250

308.228

202

Bích rỗng D300mm

Cái

454.703

468.344

203

Bích rỗng D350mm

Cái

575.505

592.770

204

Bích rỗng D400mm

Cái

804.825

828.970

205

Bích rỗng D500mm

Cái

1.240.313

1.277.522

206

Bích rỗng D600mm

Cái

1.847.160

1.902.575

207

Bích rỗng D700mm

Cái

2.216.025

2.282.506

208

Bích rỗng D800mm

Cái

2.659.230

2.739.007

209

Bích rỗng D900mm

Cái

3.191.738

3.287.490

210

Bích rỗng D1000mm

Cái

3.830.085

3.944.988

211

Bích rỗng D1100mm

Cái

4.468.275

4.602.323

212

Bích rỗng D1200mm

Cái

5.106.780

5.259.983

213

Bích rỗng D1300mm

Cái

5.745.128

5.917.482

214

Bích rỗng D1400mm

Cái

6.383.475

6.574.979

215

Bích rỗng D1500mm

Cái

7.021.823

7.232.478

216

Bích rỗng D1600mm

Cái

7.660.170

7.889.975

217

Bích rỗng D1800mm

Cái

9.575.213

9.862.469

218

Bích rỗng D2000mm

Cái

10.851.908

11.177.465

219

Bích rỗng D2200mm

Cái

12.128.603

12.492.461

220

Bích rỗng D2400mm

Cái

13.405.298

13.807.457

221

Bích rỗng D2500mm

Cái

14.043.645

14.464.954

222

Bông khoáng dày 40 mm

m3

630.000

717.841

223

Bông khoáng dày 60 mm

m3

708.750

796.591

224

Băng vải thủy tinh

Cuộn

7.875

8.033

225

Bông thủy tinh

m3

708.750

796.591

226

Băng dính giấy bạc

Cuộn

12.600

12.852

227

Bông khoáng

m3

630.000

717.841

228

Băng cuốn bảo ôn

Cuộn

15.750

15.750

229

Bi hợp kim

Kg

27.000

27.351

230

Bộ cần khoan loại D165: 600kg/bộ

Bộ

8.316.000

8.565.480

231

Bộ cần khoan loại D188: 840kg/bộ

Bộ

11.642.400

11.991.672

232

Bộ cần khoan loại D220: 1120kg/bộ

Bộ

15.523.200

15.988.896

233

Bộ chòng nón xoay loại M (1D132 + 1D190)

Bộ

282.150

290.615

234

Bộ chòng nón xoay loại C (1D132 + 1D190)

Bộ

363.000

373.890

235

Bộ chòng nón xoay loại T (1D132 + 1D190)

Bộ

483.450

497.954

236

Bộ chòng nón xoay loại K (1D132 + 1D190)

Bộ

483.450

497.954

237

Bộ chòng nón xoay loại M (1D132 + 1D190 + 1D295)

Bộ

539.550

555.737

238

Bộ chòng nón xoay loại C (1D132 + 1D190 + 1D295)

Bộ

694.650

715.490

239

Bộ chòng nón xoay loại T (1D132 + 1D190 + 1D295)

Bộ

925.650

953.420

240

Bộ chòng nón xoay loại K (1D132 + 1D190 + 1D295)

Bộ

925.650

953.420

241

Bộ chòng nón xoay loại M (1D310 + 1D390)

Bộ

612.150

630.515

242

Bộ chòng nón xoay loại C (1D310 + 1D390)

Bộ

787.050

810.662

243

Bộ chòng nón xoay loại T (1D310 + 1D390)

Bộ

1.051.050

1.082.582

244

Bộ chòng nón xoay loại K (1D310 + 1D390)

Bộ

1.051.050

1.082.582

245

Bộ chòng nón xoay loại M (1D130 + 1D390 + 1D490)

Bộ

1.041.150

1.072.385

246

Bộ chòng nón xoay loại C (1D130 + 1D390 + 1D490)

Bộ

1.338.150

1.378.295

247

Bộ chòng nón xoay loại T (1D130 + 1D390 + 1D490)

Bộ

1.785.300

1.838.859

248

Bộ chòng nón xoay loại K (1D310 + 1D390 + 1D490)

Bộ

1.785.300

1.838.859

249

Bộ chòng nón xoay loại M (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590)

Bộ

1.557.600

1.604.328

250

Bộ chòng nón xoay loại C (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590)

Bộ

2.001.450

2.061.494

251

Bộ chòng nón xoay loại T (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590)

Bộ

2.669.700

2.749.791

252

Bộ chòng nón xoay loại K (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590)

Bộ

2.669.700

2.749.791

253

Bộ chòng nón xoay loại M (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690)

Bộ

2.161.500

2.226.345

254

Bộ chòng nón xoay loại C (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690)

Bộ

2.776.950

2.860.259

255

Bộ chòng nón xoay loại T (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690)

Bộ

3.704.250

3.815.378

256

Bộ chòng nón xoay loại K (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690)

Bộ

3.704.250

3.815.378

257

Bộ chòng nón xoay loại M (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790)

Bộ

2.852.850

2.938.436

258

Bộ chòng nón xoay loại C (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790)

Bộ

3.666.300

3.776.289

259

Bộ chòng nón xoay loại T (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790)

Bộ

4.888.950

5.035.619

260

Bộ chòng nón xoay loại K (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790)

Bộ

4.888.950

5.035.619

261

Bộ chòng nón xoay loại M (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 +1D890)

Bộ

3.631.650

3.740.600

262

Bộ chòng nón xoay loại C (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 +1D890)

Bộ

4.667.850

4.807.886

263

Bộ chòng nón xoay loại T (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 +1D890)

Bộ

6.223.800

6.410.514

264

Bộ chòng nón xoay loại K (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 +1D890)

Bộ

6.223.800

6.410.514

265

Bộ chòng nón xoay loại M (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 + 1D890 + 1D990)

Bộ

4.497.900

4.632.837

266

Bộ chòng nón xoay loại C (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 + 1D890 + 1D990)

Bộ

5.781.600

5.955.048

267

Bộ chòng nón xoay loại T (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 + 1D890 + 1D990)

Bộ

7.708.800

7.940.064

268

Bộ chòng nón xoay loại K (1D310 + 1D390 + 1D490 + 1D590 + 1D690 + 1D790 + 1D890 + 1D990)

Bộ

7.708.800

7.940.064

269

Cát vàng

M3

160.000

525.455

270

Cát đổ bê tông

M3

180.000

545.455

271

Củi đun

Kg

1.500

272

Cao su tấm

M2

135.000

139.050

273

Cọc chống sét

Cọc

39.375

40.556

274

Cọc ống đồng đk 50mm

Cọc

78.500

81.113

275

Côn thép tráng kẽm D15mm

Cái

3.150

3.245

276

Côn thép tráng kẽm D20mm

Cái

3.938

4.056

277

Côn thép tráng kẽm D25mm

Cái

4.725

4.867

278

Côn thép tráng kẽm D32mm

Cái

5.513

5.678

279

Côn thép tráng kẽm D40mm

Cái

7.088

7.301

280

Côn thép tráng kẽm D50mm

Cái

11.025

11.356

281

Côn thép tráng kẽm D67mm

Cái

15.750

16.223

282

Côn thép tráng kẽm D76mm

Cái

22.050

22.712

283

Côn thép tráng kẽm D89mm

Cái

23.625

24.334

284

Côn thép tráng kẽm D100mm

Cái

31.500

32.445

285

Cút thép tráng kẽm D15mm

Cái

3.150

3.245

286

Cút thép tráng kẽm D20mm

Cái

3.938

4.056

287

Cút thép tráng kẽm D25mm

Cái

4.725

4.867

288

Cút thép tráng kẽm D32mm

Cái

6.300

6.489

289

Cút thép tráng kẽm D40mm

Cái

7.875

8.111

290

Cút thép tráng kẽm D50mm

Cái

12.600

12.978

291

Cút thép tráng kẽm D67mm

Cái

17.325

17.845

292

Cút thép tráng kẽm D76mm

Cái

23.625

24.334

293

Cút thép tráng kẽm D89mm

Cái

25.200

25.956

294

Cút thép tráng kẽm D100mm

Cái

33.075

34.067

295

Côn nhựa miệng bát D32mm

Cái

3.800

3.914

296

Côn nhựa miệng bát D40mm

Cái

5.800

5.974

297

Côn nhựa miệng bát D50mm

Cái

9.100

9.373

298

Côn nhựa miệng bát D65mm

Cái

12.582

12.959

299

Côn nhựa miệng bát D89mm

Cái

13.300

13.699

300

Côn nhựa miệng bát D100mm

Cái

27.273

28.091

301

Côn nhựa miệng bát D125mm

Cái

31.100

32.033

302

Côn nhựa miệng bát D150mm

Cái

40.921

42.149

303

Côn nhựa miệng bát D200mm

Cái

54.562

56.199

304

Côn nhựa miệng bát D250mm

Cái

68.202

70.248

305

Côn nhựa miệng bát D300mm

Cái

81.842

84.297

306

Cút nhựa miệng bát D32mm

Cái

3.800

3.914

307

Cút nhựa miệng bát D40mm

Cái

5.800

5.974

308

Cút nhựa miệng bát D50mm

Cái

9.100

9.373

309

Cút nhựa miệng bát D65mm

Cái

12.582

12.959

310

Cút nhựa miệng bát D89mm

Cái

13.300

13.699

311

Cút nhựa miệng bát D100mm

Cái

27.273

28.091

312

Cút nhựa miệng bát D125mm

Cái

31.100

32.033

313

Cút nhựa miệng bát D150mm

Cái

40.921

42.149

314

Cút nhựa miệng bát D200mm

Cái

54.562

56.199

315

Cút nhựa miệng bát D250mm

Cái

68.202

70.248

316

Cút nhựa miệng bát D300mm

Cái

81.842

84.297

317

Côn nhựa hàn D20mm

Cái

1.600

1.648

318

Côn nhựa hàn D25mm

Cái

2.600

2.678

319

Côn nhựa hàn D32mm

Cái

3.800

3.914

320

Côn nhựa hàn D40mm

Cái

5.800

5.974

321

Côn nhựa hàn D50mm

Cái

9.100

9.373

322

Côn nhựa hàn D60mm

Cái

12.582

12.959

323

Côn nhựa hàn D75mm

Cái

20.461

21.075

324

Côn nhựa hàn D80mm

Cái

21.825

22.480

325

Côn nhựa hàn D100mm

Cái

27.281

28.099

326

Côn nhựa hàn D125mm

Cái

31.100

32.033

327

Côn nhựa hàn D150mm

Cái

40.921

42.149

328

Côn nhựa hàn D200mm

Cái

54.562

56.199

329

Côn nhựa hàn D250mm

Cái

68.202

70.248

330

Cút nhựa hàn D20mm

Cái

2.363

2.434

331

Cút nhựa hàn D25mm

Cái

3.150

3.245

332

Cút nhựa hàn D32mm

Cái

4.725

4.867

333

Cút nhựa hàn D40mm

Cái

6.300

6.489

334

Cút nhựa hàn D50mm

Cái

7.875

8.111

335

Cút nhựa hàn D60mm

Cái

9.450

9.734

336

Cút nhựa hàn D75mm

Cái

12.600

12.978

337

Cút nhựa hàn D80mm

Cái

37.800

38.934

338

Cút nhựa hàn D100mm

Cái

59.850

61.646

339

Cút nhựa hàn D125mm

Cái

91.350

94.091

340

Cút nhựa hàn D150mm

Cái

102.375

105.446

341

Cút nhựa hàn D200mm

Cái

126.000

129.780

342

Cút nhựa hàn D250mm

Cái

141.750

146.003

343

Côn nhựa măng sông D15mm

Cái

1.318

1.358

344

Côn nhựa măng sông D20mm

Cái

1.500

1.545

345

Côn nhựa măng sông D25mm

Cái

1.682

1.732

346

Côn nhựa măng sông D32mm

Cái

2.100

2.163

347

Côn nhựa măng sông D40mm

Cái

3.000

3.090

348

Côn nhựa măng sông D50mm

Cái

4.400

4.532

349

Côn nhựa măng sông D67mm

Cái

9.818

10.113

350

Côn nhựa măng sông D76mm

Cái

14.364

14.795

351

Côn nhựa măng sông D89mm

Cái

16.200

16.686

352

Côn nhựa măng sông D100mm

Cái

28.091

28.934

353

Cút nhựa măng sông D15mm

Cái

1.318

1.358

354

Cút nhựa măng sông D20mm

Cái

1.500

1.545

355

Cút nhựa măng sông D25mm

Cái

1.682

1.732

356

Cút nhựa măng sông D32mm

Cái

2.100

2.163

357

Cút nhựa măng sông D40mm

Cái

3.000

3.090

358

Cút nhựa măng sông D50mm

Cái

4.400

4.532

359

Cút nhựa măng sông D67mm

Cái

9.818

10.113

360

Cút nhựa măng sông D76mm

Cái

14.364

14.795

361

Cút nhựa măng sông D89mm

Cái

16.200

16.686

362

Cút nhựa măng sông D100mm

Cái

28.091

28.934

363

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm

Cái

39.375

40.556

364

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm

Cái

51.975

53.534

365

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm

Cái

70.875

73.001

366

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm

Cái

159.075

163.847

367

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm

Cái

305.550

314.717

368

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm

Cái

356.660

367.360

369

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm

Cái

407.610

419.838

370

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm

Cái

509.513

524.798

371

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm

Cái

611.415

629.757

372

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm

Cái

713.318

734.718

373

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm

Cái

815.220

839.677

374

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm

Cái

1.019.025

1.049.596

375

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm

Cái

39.375

40.556

376

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm

Cái

51.975

53.534

377

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm

Cái

70.875

73.001

378

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm

Cái

159.075

163.847

379

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm

Cái

305.550

314.717

380

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm

Cái

356.660

367.360

381

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm

Cái

407.610

419.838

382

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm

Cái

509.513

524.798

383

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm

Cái

611.415

629.757

384

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm

Cái

713.318

734.718

385

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm

Cái

815.220

839.677

386

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm

Cái

1.019.025

1.049.596

387

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm

Cái

51.188

52.724

388

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm

Cái

67.568

69.595

389

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm

Cái

92.138

94.902

390

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm

Cái

206.798

213.002

391

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm

Cái

397.215

409.131

392

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm

Cái

463.656

477.566

393

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm

Cái

529.893

545.790

394

Côn nhựa gân xoắn HDPE 21 lớp D500mm

Cái

662.367

682.238

395

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm

Cái

794.840

818.685

396

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm

Cái

927.314

955.133

397

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm

Cái

1.059.786

1.091.580

398

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm

Cái

1.324.733

1.364.475

399

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm

Cái

51.188

52.724

400

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm

Cái

67.568

69.595

401

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm

Cái

92.138

94.902

402

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm

Cái

206.798

213.002

403

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm

Cái

397.215

409.131

404

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm

Cái

463.656

477.566

405

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm

Cái

529.893

545.790

406

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm

Cái

662.367

682.238

407

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm

Cái

794.840

818.685

408

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm

Cái

927.314

955.133

409

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm

Cái

1.059.786

1.091.580

410

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm

Cái

1.324.733

1.364.475

411

Côn nhựa nhôm măng sông D12mm

Cái

3.150

3.245

412

Côn nhựa nhôm măng sông D16mm

Cái

3.938

4.056

413

Côn nhựa nhôm măng sông D20mm

Cái

4.725

4.867

414

Côn nhựa nhôm măng sông D26mm

Cái

5.670

5.840

415

Côn nhựa nhôm măng sông D32mm

Cái

8.190

8.436

416

Cút nhựa nhôm măng sông D12mm

Cái

3.150

3.245

417

Cút nhựa nhôm măng sông D16mm

Cái

3.938

4.056

418

Cút nhựa nhôm măng sông D20mm

Cái

4.725

4.867

419

Cút nhựa nhôm măng sông D26mm

Cái

5.670

5.840

420

Cút nhựa nhôm măng sông D32mm

Cái

8.190

8.436

421

Cửa lưới 250 x 200mm

Cái

7.875

8.111

422

Cửa lưới 500 x 300mm

Cái

23.625

24.334

423

Cửa lưới 500 x 400mm

Cái

31.500

32.445

424

Cửa lưới 500 x 500mm

Cái

39.375

40.556

425

Cửa lưới 600 x 600mm

Cái

56.700

58.401

426

Cửa lưới 1000 x 400mm

Cái

63.000

64.890

427

Cửa lưới 1000 x 600mm

Cái

94.500

97.335

428

Cửa lưới 1300 x 1200mm

Cái

245.700

253.071

429

Cửa lưới 1250 x 300mm

Cái

59.063

60.835

430

Cửa lưới 1500 x 200mm

Cái

47.250

48.668

431

Cửa lưới 1500 x 500mm

Cái

118.125

121.669

432

Cửa lưới 1600 x 1500mm

Cái

378.000

389.340

433

Cửa lưới 2000 x 200mm

Cái

63.000

64.890

434

Cửa lưới 3000 x 250mm

Cái

118.125

121.669

435

Cửa gió đơn 150 x 150mm

Cái

34.650

35.690

436

Cửa gió đơn 200 x 200mm

Cái

63.000

64.890

437

Cửa gió đơn 100 x 200mm

Cái

31.500

32.445

438

Cửa gió đơn 200 x 300mm

Cái

94.500

97.335

439

Cửa gió đơn 200 x 400mm

Cái

126.000

129.780

440

Cửa gió đơn 200 x 600mm

Cái

189.000

194.670

441

Cửa gió kép 200 x 450mm

Cái

189.000

194.670

442

Cửa gió kép 200 x 750mm

Cái

315.000

324.450

443

Cửa gió kép 200 x 950mm

Cái

393.750

405.563

444

Cửa gió kép 200 x 1200mm

Cái

472.500

486.675

445

Cửa gió kép 200 x 400mm

Cái

157.500

162.225

446

Cửa gió kép 200 x 850mm

Cái

393.750

405.563

447

Cửa phân phối khí

Cái

472.500

486.675

448

Chậu rửa 1 vòi

Bộ

254.545

267.272

449

Chậu rửa 2 vòi

Bộ

318.182

334.091

450

Chậu xí bệt

Bộ

545.455

572.728

451

Chậu xí xổm

Bộ

140.909

147.954

452

Chậu tiểu nam

Bộ

136.364

143.182

453

Chậu tiểu nữ

Bộ

145.455

152.728

454

Công tắc chuông

Cái

22.727

23.409

455

Cầu rao 3 cực 1 chiều 60A

Bộ

54.080

55.702

456

Cầu rao 3 cực 1 chiều 100A

Bộ

158.636

163.395

457

Cầu rao 3 cực 1 chiều 200A

Bộ

236.364

243.455

458

Cầu rao 3 cực 1 chiều 400A

Bộ

345.455

355.819

459

Cầu rao 3 cực đảo chiều 60A

Bộ

80.860

83.286

460

Cầu rao 3 cực đảo chiều 100A

Bộ

185.400

190.962

461

Cầu rao 3 cực đảo chiều 200A

Bộ

272.727

280.909

462

Cầu rao 3 cực đảo chiều 400A

Bộ

363.636

374.545

463

Chuông điện

Cái

54.545

56.181

464

Corl bột

Gram

50

53

465

Chao chụp thường

Bộ

5.000

5.150

466

Công tơ 1 pha

Cái

100.000

103.000

467

Công tơ 3 pha

Cái

200.000

206.000

468

Công tơ 3 pha 5A

Cái

200.000

206.000

469

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D100mm

Cái

13.500

13.905

470

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D150mm

Cái

19.500

20.085

471

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D200mm

Cái

24.000

24.720

472

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D250mm

Cái

33.000

33.990

473

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D300mm

Cái

45.000

46.350

474

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D350mm

Cái

51.000

52.530

475

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D400mm

Cái

54.000

55.620

476

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D500mm

Cái

81.000

83.430

477

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D600mm

Cái

97.500

100.425

478

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D700mm

Cái

117.000

120.510

479

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D800mm

Cái

135.000

139.050

480

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D1000mm

Cái

180.000

185.400

481

Cần khoan D114mm

m

110.000

113.300

482

Công tắc 1 hạt

Cái

5.714

5.885

483

Công tắc 2 hạt

Cái

11.429

11.772

484

Công tắc 3 hạt

Cái

17.143

17.657

485

Công tắc 4 hạt

Cái

22.858

23.544

486

Công tắc 5 hạt

Cái

28.572

29.429

487

Công tắc 6 hạt

Cái

34.285

35.314

488

Công tắc loại 1 công tắc + 1 cổ cắm

Cái

34.285

35.314

489

Công tắc loại 1 công tắc + 2 cổ cắm

Cái

51.428

52.971

490

Công tắc loại 1 công tắc + 3 cổ cắm

Cái

80.000

82.400

491

Công tắc loại 2 công tắc + 1 cổ cắm

Cái

40.000

41.200

492

Công tắc loại 2 công tắc + 2 cổ cắm

Cái

68.572

70.629

493

Công tắc loại 3 công tắc + 3 cổ cắm

Cái

91.428

94.171

494

Cống hộp đúc sẵn 400 x 600mm, L = 1m

m

240.000

247.200

495

Cống hộp đúc sẵn 600 x 600mm, L = 1m

m

288.000

296.640

496

Cống hộp đúc sẵn 400 x 800mm, L = 1m

m

288.000

296.640

497

Cống hộp đúc sẵn 600 x 800mm, L = 1m

m

336.000

346.080

498

Cống hộp đúc sẵn 800 x 800mm, L = 1m

m

384.000

395.520

499

Cống hộp đúc sẵn 400 x 1000mm, L = 1m

m

336.000

346.080

500

Cống hộp đúc sẵn 800 x 1000mm, L = 1m

m

432.000

444.960

501

Cống hộp đúc sẵn 800 x 1400mm, L = 1m

m

528.000

543.840

502

Cống hộp đúc sẵn 1200 x 1400mm, L = 1m

m

624.000

642.720

503

Cống hộp đúc sẵn 1400 x 1500mm, L = 1m

m

696.000

716.880

504

Cống hộp đúc sẵn 1200 x 1600mm, L = 1m

m

672.000

692.160

505

Cống hộp đúc sẵn 1200 x 1800mm, L = 1m

m

720.000

741.600

506

Cống hộp đúc sẵn 1400 x 1800mm, L = 1m

m

768.000

791.040

507

Cống hộp đúc sẵn 1200 x 2000mm, L = 1m

m

768.000

791.040

508

Cống hộp đúc sẵn 1400 x 2000mm, L = 1m

m

816.000

840.480

509

Cống hộp đúc sẵn 1400 x 2200mm, L = 1m

m

864.000

889.920

510

Cống hộp đúc sẵn 2200 x 1500mm, L = 1m

m

888.000

914.640

511

Cống hộp đúc sẵn 2200 x 1800mm, L = 1m

m

960.000

988.800

512

Cống hộp đúc sẵn 2500 x 1500mm, L = 1m

m

960.000

988.800

513

Cống hộp đúc sẵn 2500 x 2000mm, L = 1m

m

1.080.000

1.112.400

514

Cống hộp đúc sẵn 2500 x 2500mm, L = 1m

m

1.200.000

1.236.000

515

Cống hộp đúc sẵn 3000 x 3000mm, L = 1m

m

1.440.000

1.483.200

516

Cồn rửa

Kg

25.000

25.351

517

Cao su làm giăng ống thông gió

m2

101.757

518

Côn bê tông D400mm

Cái

82.896

85.383

519

Côn bê tông D500mm

Cái

103.620

106.729

520

Côn bê tông D600mm

Cái

124.344

128.074

521

Côn bê tông D700mm

Cái

145.068

149.420

522

Côn bê tông D800mm

Cái

165.792

170.766

523

Côn bê tông D900mm

Cái

186.516

192.111

524

Côn bê tông D1000mm

Cái

339.120

349.294

525

Côn bê tông D1200mm

Cái

406.944

419.152

526

Côn bê tông D1400mm

Cái

474.768

489.011

527

Côn bê tông D1500mm

Cái

508.680

523.940

528

Côn bê tông D1600mm

Cái

542.592

558.870

529

Côn bê tông D1800mm

Cái

610.416

628.728

530

Côn bê tông D2000mm

Cái

678.240

698.587

531

Cút bê tông D400mm

Cái

87.000

89.610

532

Cút bê tông D500mm

Cái

108.000

111.240

533

Cút bê tông D600mm

Cái

129.000

132.870

534

Cút bê tông D700mm

Cái

150.000

154.500

535

Cútn bê tông D800mm

Cái

172.500

177.675

536

Cút bê tông D900mm

Cái

195.000

200.850

537

Cút bê tông D1000mm

Cái

345.000

355.350

538

Cút bê tông D1200mm

Cái

412.500

424.875

539

Cút bê tông D1400mm

Cái

480.000

494.400

540

Cút bê tông D1500mm

Cái

517.500

533.025

541

Cút bê tông D1600mm

Cái

547.500

563.925

542

Cút bê tông D1800mm

Cái

630.000

648.900

543

Cút bê tông D2000mm

Cái

682.500

702.975

544

Cút sành D50mm

Cái

7.200

7.416

545

Cút sành D75mm

Cái

9.750

10.043

546

Cút sành D100mm

Cái

12.000

12.360

547

Cút sành D150mm

Cái

14.250

14.678

548

Cút sành D200mm

Cái

18.750

19.313

549

Côn gang D50mm

Cái

57.000

58.710

550

Côn gang D75mm

Cái

79.800

82.194

551

Côn gang D100mm

Cái

135.375

139.436

552

Côn gang D150mm

Cái

213.750

220.163

553

Côn gang D200mm

Cái

263.625

271.534

554

Côn gang D250mm

Cái

384.750

396.293

555

Côn gang D300mm

Cái

484.500

499.035

556

Côn gang D350mm

Cái

555.750

572.423

557

Côn gang D400mm

Cái

612.750

631.133

558

Côn gang D500mm

Cái

684.000

704.520

559

Côn gang D600mm

Cái

798.000

821.940

560

Côn gang D700mm

Cái

912.000

939.360

561

Côn gang D800mm

Cái

997.500

1.027.425

562

Côn gang D900mm

Cái

1.111.500

1.144.845

563

Côn gang D1000mm

Cái

1.282.500

1.320.975

564

Côn gang D1100mm

Cái

1.425.000

1.467.750

565

Côn gang D1200mm

Cái

1.567.500

1.614.525

566

Côn gang D1400mm

Cái

1.781.250

1.834.688

567

Côn gang D1500mm

Cái

1.923.750

1.981.463

568

Côn gang D1600mm

Cái

2.066.250

2.128.238

569

Côn gang D1800mm

Cái

2.223.000

2.289.690

570

Côn gang D2000mm

Cái

2.565.000

2.641.950

571

Côn gang D2200mm

Cái

2.707.500

2.788.725

572

Côn gang D2400mm

Cái

2.992.500

3.082.275

573

Côn gang D2500mm

Cái

3.277.500

3.375.825

574

Cút gang D50mm

Cái

57.000

58.710

575

Cút gang D75mm

Cái

79.800

82.194

576

Cút gang D100mm

Cái

135.375

139.436

577

Cút gang D150mm

Cái

213.750

220.163

578

Cút gang D200mm

Cái

263.625

271.534

579

Cút gang D250mm

Cái

384.750

396.293

580

Cút gang D300mm

Cái

484.500

499.035

581

Cút gang D350mm

Cái

555.750

572.423

582

Cút gang D400mm

Cái

612.750

631.133

583

Cút gang D500mm

Cái

684.000

704.520

584

Cút gang D600mm

Cái

798.000

821.940

585

Cút gang D700mm

Cái

912.000

939.360

586

Cút gang D800mm

Cái

997.500

1.027.425

587

Cút gang D900mm

Cái

1.111.500

1.144.845

588

Cút gang D1000mm

Cái

1.282.500

1.320.975

589

Cút gang D1100mm

Cái

1.425.000

1.467.750

590

Cút gang D1200mm

Cái

1.567.500

1.614.525

591

Cút gang D1400mm

Cái

1.781.250

1.834.688

592

Cút gang D1500mm

Cái

1.923.750

1.981.463

593

Cút gang D1600mm

Cái

2.066.250

2.128.238

594

Cút gang D1800mm

Cái

2.223.000

2.289.690

595

Cút gang D2000mm

Cái

2.565.000

2.641.950

596

Cút gang D2200mm

Cái

2.707.500

2.788.725

597

Cút gang D2400mm

Cái

2.992.500

3.082.275

598

Cút gang D2500mm

Cái

3.277.500

3.375.825

599

Côn gang mặt bích D50mm

Cái

57.000

58.710

600

Côn gang mặt bích D75mm

Cái

79.800

82.194

601

Côn gang mặt bích D100mm

Cái

135.375

139.436

602

Côn gang mặt bích D150mm

Cái

213.750

220.163

603

Côn gang mặt bích D200mm

Cái

263.625

271.534

604

Côn gang mặt bích D250mm

Cái

384.750

396.293

605

Côn gang mặt bích D300mm

Cái

484.500

499.035

606

Côn gang mặt bích D350mm

Cái

555.750

572.423

607

Côn gang mặt bích D400mm

Cái

612.750

631.133

608

Côn gang mặt bích D500mm

Cái

684.000

704.520

609

Côn gang mặt bích D600mm

Cái

498.000

821.940

610

Côn gang mặt bích D700mm

Cái

912.000

939.360

611

Côn gang mặt bích D800mm

Cái

997.500

1.027.425

612

Côn gang mặt bích D900mm

Cái

1.111.500

1.144.845

613

Côn gang mặt bích D1000mm

Cái

1.282.500

1.320.975

614

Côn gang mặt bích D1100mm

Cái

1.425.000

1.467.750

615

Côn gang mặt bích D1200mm

Cái

1.567.500

1.614.525

616

Côn gang mặt bích D1400mm

Cái

1.781.250

1.834.688

617

Côn gang mặt bích D1500mm

Cái

1.923.750

1.981.463

618

Côn gang mặt bích D1600mm

Cái

2.066.250

2.128.238

619

Côn gang mặt bích D1800mm

Cái

2.223.000

2.289.690

620

Côn gang mặt bích D2000mm

Cái

2.565.000

2.641.950

621

Côn gang mặt bích D2200mm

Cái

2.707.500

2.788.725

622

Côn gang mặt bích D2400mm

Cái

2.992.500

3.082.275

623

Côn gang mặt bích D2500mm

Cái

3.277.500

3.375.825

624

Cút gang mặt bích D50mm

Cái

57.000

58.710

625

Cútn gang mặt bích D75mm

Cái

79.800

82.194

626

Cút gang mặt bích D100mm

Cái

135.375

139.436

627

Cút gang mặt bích D150mm

Cái

213.750

220.163

628

Cút gang mặt bích D200mm

Cái

263.625

271.534

629

Cút gang mặt bích D250mm

Cái

384.750

396.293

630

Cút gang mặt bích D300mm

Cái

484.500

499.035

631

Cút gang mặt bích D350mm

Cái

555.750

572.423

632

Cút gang mặt bích D400mm

Cái

612.750

631.133

633

Cút gang mặt bích D500mm

Cái

684.000

704.520

634

Cút gang mặt bích D600mm

Cái

798.000

821.940

635

Cút gang mặt bích D700mm

Cái

912.000

939.360

636

Cút gang mặt bích D800mm

Cái

997.500

1.027.425

637

Cút gang mặt bích D900mm

Cái

1.111.500

1.144.845

638

Cút gang mặt bích D1000mm

Cái

1.282.500

1.320.975

639

Cút gang mặt bích D1100mm

Cái

1.425.000

1.467.750

640

Cút gang mặt bích D1200mm

Cái

1.567.500

1.614.525

641

Cút gang mặt bích D1400mm

Cái

1.781.250

1.834.688

642

Cút gang mặt bích D1500mm

Cái

1.923.750

1.981.463

643

Cút gang mặt bích D1600mm

Cái

2.066.250

2.128.238

644

Cút gang mặt bích D1800mm

Cái

2.223.000

2.289.690

645

Cút gang mặt bích D2000mm

Cái

2.565.000

2.641.950

646

Cút gang mặt bích D2200mm

Cái

2.707.500

2.788.725

647

Cút gang mặt bích D2400mm

Cái

2.992.000

3.082.275

648

Cút gang mặt bích D2500mm

Cái

3.277.500

3.375.825

649

Côn thép D15mm

Cái

3.150

3.245

650

Côn thép D20mm

Cái

3.938

4.056

651

Côn thép D25mm

Cái

4.725

4.867

652

Côn thép D32mm

Cái

5.513

5.678

653

Côn thép D40mm

Cái

6.300

6.489

654

Côn thép D50mm

Cái

14.963

15.412

655

Côn thép D60mm

Cái

23.625

24.334

656

Côn thép D75mm

Cái

34.650

35.690

657

Côn thép D80mm

Cái

36.225

37.312

658

Côn thép D100mm

Cái

42.525

43.801

659

Côn thép D125mm

Cái

55.125

56.779

660

Côn thép D150mm

Cái

77.175

79.490

661

Côn thép D200mm

Cái

132.300

136.269

662

Côn thép D250mm

Cái

315.000

324.450

663

Côn thép D300mm

Cái

567.000

584.010

664

Côn thép D350mm

Cái

661.500

681.345

665

Côn thép D400mm

Cái

756.000

778.680

666

Côn thép D500mm

Cái

945.000

973.350

667

Côn thép D600mm

Cái

1.134.000

1.168.020

668

Côn thép D700mm

Cái

1.323.000

1.362.690

669

Côn thép D800mm

Cái

1.512.000

1.557.360

670

Côn thép D900mm

Cái

1.701.000

1.752.030

671

Côn thép D1000mm

Cái

1.890.000

1.946.700

672

Côn thép D1200mm

Cái

2.268.000

2.336.040

673

Côn thép D1300mm

Cái

2.457.000

2.530.710

674

Côn thép D1400mm

Cái

2.646.000

2.725.380

675

Côn thép D1500mm

Cái

2.835.000

2.920.050

676

Côn thép D1600mm

Cái

3.024.000

3.114.720

677

Côn thép D1800mm

Cái

3.402.000

3.504.060

678

Côn thép D2000mm

Cái

3.780.000

3.893.400

679

Côn thép D2200mm

Cái

3.960.000

4.078.800

680

Côn thép D2500mm

Cái

4.500.000

4.635.000

681

Cút thép D15mm

Cái

4.500

4.635

682

Cút thép D20mm

Cái

5.250

5.408

683

Cút thép D25mm

Cái

6.000

6.180

684

Cút thép D32mm

Cái

15.250

14.678

685

Cút thép D40mm

Cái

22.500

23.175

686

Cút thép D50mm

Cái

33.000

33.990

687

CútCút thép D60mm

Cái

34.500

35.535

688

CútCút thép D75mm

Cái

40.500

41.715

689

Cút thép D80mm

Cái

52.500

54.075

690

Cút thép D100mm

Cái

73.500

75.705

691

Cút thép D125mm

Cái

126.00

129.780

692

Cút thép D150mm

Cái

300.000

309.000

693

Cút thép D200mm

Cái

540.000

556.200

694

Cút thép D250mm

Cái

630.000

648.900

695

Cút thép D300mm

Cái

720.000

741.600

696

Cút thép D350mm

Cái

900.000

927.000

697

Cút thép D400mm

Cái

1.080.000

1.112.400

698

Cút thép D500mm

Cái

1.260.000

1.297.800

699

Cút thép D600mm

Cái

1.440.000

1.483.200

700

Cút thép D700mm

Cái

1.620.000

1.668.600

701

Cút thép D800mm

Cái

1.800.000

1.854.000

702

Cút thép D900mm

Cái

2.160.000

2.224.800

703

Cút thép D1000mm

Cái

2.340.000

2.410.200

704

Cút thép D1200mm

Cái

2.520.000

2.595.600

705

Cút thép D1300mm

Cái

2.700.000

2.781.000

706

Cút thép D1400mm

Cái

2.880.000

2.966.400

707

Cút thép D1500mm

Cái

3.240.000

3.337.200

708

Cút thép D1600mm

Cái

3.600.000

3.708.000

709

Cút thép D1800mm

Cái

3.960.000

4.078.800

710

Cút thép D2000mm

Cái

4.290.000

4.418.700

711

Cút thép D2200mm

Cái

4.500.000

6.635.000

712

Cút thép D2500mm

Cái

4.800.000

4.944.000

713

Côn thép không rỉ D15mm

Cái

5.670

5.840

714

Côn thép không rỉ D20mm

Cái

6.616

6.813

715

Côn thép không rỉ D25mm

Cái

7.560

7.787

716

Côn thép không rỉ D32mm

Cái

17.955

18.494

717

Côn thép không rỉ D40mm

Cái

28.350

29.201

718

Côn thép không rỉ D50mm

Cái

41.580

42.827

719

Côn thép không rỉ D60mm

Cái

43.470

44.774

720

Côn thép không rỉ D75mm

Cái

51.030

52.561

721

Côn thép không rỉ D80mm

Cái

66.150

68.135

722

Côn thép không rỉ D100mm

Cái

92.610

95.388

723

Côn thép không rỉ D125mm

Cái

158.760

163.523

724

Côn thép không rỉ D150mm

Cái

378.000

389.340

725

Côn thép không rỉ D200mm

Cái

680.400

700.812

726

Côn thép không rỉ D250mm

Cái

793.800

817.614

727

Côn thép không rỉ D300mm

Cái

907.200

934.416

728

Côn thép không rỉ D350mm

Cái

1.134.000

1.168.020

729

Côn thép không rỉ D400mm

Cái

1.360.800

1.401.624

730

Côn thép không rỉ D500mm

Cái

1.587.600

1.635.228

731

Côn thép không rỉ D600mm

Cái

1.814.400

1.868.832

732

Côn thép không rỉ D700mm

Cái

2.041.200

2.102.436

733

Côn thép không rỉ D800mm

Cái

2.268.000

2.336.040

734

Côn thép không rỉ D900mm

Cái

2.721.600

2.803.248

735

Côn thép không rỉ D1000mm

Cái

2.948.400

3.036.852

736

Côn thép không rỉ D1200mm

Cái

3.175.200

3.270.456

737

Côn thép không rỉ D1300mm

Cái

3.402.000

3.504.060

738

Côn thép không rỉ D1400mm

Cái

3.628.800

3.737.664

739

Côn thép không rỉ D1500mm

Cái

4.082.400

4.204.872

740

Cút thép không rỉ D15mm

Cái

5.670

5.840

741

Cút thép không rỉ D20mm

Cái

6.615

6.813

742

Cút thép không rỉ D25mm

Cái

7.560

7.787

743

Cút thép không rỉ D32mm

Cái

17.955

18.494

744

Cút thép không rỉ D40mm

Cái

28.350

29.201

745

Cút thép không rỉ D50mm

Cái

41.580

42.827

746

Cút thép không rỉ D60mm

Cái

43.470

44.774

747

Cút thép không rỉ D75mm

Cái

51.030

52.561

748

Cút thép không rỉ D80mm

Cái

66.150

68.135

749

Cút thép không rỉ D100mm

Cái

92.610

95.388

750

Cút thép không rỉ D125mm

Cái

158.760

163.523

751

Cút thép không rỉ D150mm

Cái

378.000

389.340

752

Cút thép không rỉ D200mm

Cái

680.400

700.812

753

Cút thép không rỉ D250mm

Cái

793.800

817.614

754

Cút thép không rỉ D300mm

Cái

907.200

934.416

755

Cút thép không rỉ D350mm

Cái

1.134.000

1.168.020

756

Cút thép không rỉ D400mm

Cái

1.360.800

1.401.624

757

Cút thép không rỉ D500mm

Cái

1.587.600

1.635.228

758

Cút thép không rỉ D600mm

Cái

1.814.400

1.868.832

759

Cút thép không rỉ D700mm

Cái

2.041.200

2.102.436

760

Cút thép không rỉ D800mm

Cái

2.268.000

2.336.040

761

Cút thép không rỉ D900mm

Cái

2.721.600

2.803.248

762

Cút thép không rỉ D1000mm

Cái

2.948.400

3.036.852

763

Cút thép không rỉ D1200mm

Cái

3.175.200

3.270.456

764

Cút thép không rỉ D1300mm

Cái

3.402.000

3.504.060

765

Cút thép không rỉ D1400mm

Cái

3.628.800

3.737.664

766

Cút thép không rỉ D1500mm

Cái

4.082.400

4.204.872

767

Cút thép dẫn xăng dầu D57mm

Cái

75.000

77.250

768

Cút thép dẫn xăng dầu D108x4mm

Cái

120.000

123.600

769

Cút thép dẫn xăng dầu D159x5mm

Cái

420.000

432.600

770

Cút thép dẫn xăng dầu D159x6mm

Cái

450.000

463.500

771

Cút thép dẫn xăng dầu D159x12mm

Cái

630.000

648.900

772

Cút thép dẫn xăng dầu D219x7mm

Cái

750.000

772.500

773

Cút thép dẫn xăng dầu D219x9mm

Cái

825.000

849.750

774

Cút thép dẫn xăng dầu D219x12mm

Cái

1.200.000

1.236.000

775

Cút thép dẫn xăng dầu D273x7mm

Cái

900.000

927.000

776

Cút thép dẫn xăng dầu D273x12mm

Cái

1.500.000

1.545.000

777

Côn đồng D6,4mm

Cái

1.650

1.700

778

Côn đồng D9,5mm

Cái

1.980

2.039

779

Côn đồng D12,7mm

Cái

2.475

2.549

780

Côn đồng D15,9mm

Cái

2.970

3.059

781

Côn đồng D19,1mm

Cái

3.465

3.569

782

Côn đồng D22,2mm

Cái

3.795

3.909

783

Côn đồng D25,4mm

Cái

4.290

4.419

784

Côn đồng D18,6mm

Cái

4.950

5.099

785

Côn đồng D31,8mm

Cái

5.775

5.948

786

Côn đồng D34,9mm

Cái

6.600

6.798

787

Côn đồng D38,1mm

Cái

6.930

7.138

788

Côn đồng D41,3mm

Cái

8.250

8.498

789

Côn đồng D54mm

Cái

9.900

10.197

790

Côn đồng D66,7mm

Cái

13.200

13.596

791

Cút đồng D6,4mm

Cái

1.650

1.700

792

Cút đồng D9,5mm

Cái

1.980

2.039

793

Cút đồng D12,7mm

Cái

2.475

2.549

794

Cút đồng D15,9mm

Cái

2.970

3.059

795

Cút đồng D19,1mm

Cái

3.465

3.569

796

Cút đồng D22,2mm

Cái

3.795

3.909

797

Cút đồng D25,4mm

Cái

4.290

4.419

798

Cút đồng D18,6mm

Cái

4.950

5.099

799

Cút đồng D31,8mm

Cái

5.775

5.948

800

Cút đồng D34,9mm

Cái

6.600

6.798

801

Cút đồng D38,1mm

Cái

6.930

7.138

802

Cút đồng D41,3mm

Cái

8.250

8.498

803

Cút đồng D54mm

Cái

9.900

10.197

804

Cút đồng D66,7mm

Cái

13.200

13.596

805

Cáp d16 giằng máy khoan

Kg

25.500

25.851

806

Cáp khoan

Kg

25.500

25.851

807

Chòng khoan loại 596kg/cái

Cái

2.324.400

2.394.132

808

Chòng khoan loại 900kg/cái

Cái

3.510.000

3.615.300

809

Chòng khoan loại 1400kg/cái

Cái

5.460.000

5.623.800

810

Chòng khoan loại 1450kg/cái

Cái

5.655.000

5.824.650

811

Chòng khoan loại 1520kg/cái

Cái

5.928.000

6.105.840

812

Chòng khoan loại 1580kg/cái

Cái

6.162.000

6.346.860

813

Cần khoan D63,5mm

m

577.500

594.825

814

Chụp lọc sứ

Cái

81.000

83.430

815

Chụp lọc nhựa

Cái

57.000

58.710

816

Dây thép fi3mm

Kg

20.000

20.351

817

Dây đay

Kg

12.000

12.351

818

Định vít

Cái

350

368

819

Đá 1x2

m3

303.636

820

Đất sét; Đất sét chèn miệng ống

m3

105.000

821

Đất đèn

kg

12.000

822

Điện năng

Kwh

4.103

823

Đầu DO (diezel oil)

Lít

19.136

824

Đinh tán nhôm

Cái

375

386

825

Đèn thường

Bộ

30.000

30.900

826

Đèn sát trần

Bộ

75.000

77.250

827

Đèn chống nổ

Bộ

112.500

115.875

828

Đèn chống ẩm

Bộ

90.000

92.700

829

Đèn ống 0,6m

Bộ

46.000

47.380

830

Đèn ống 1,2m

Bộ

67.955

69.994

831

Đèn ống 1,5m

Bộ

94.091

96.914

832

Đèn chùm 3 bóng

Bộ

288.000

296.640

833

Đèn chùm 5 bóng

Bộ

600.000

618.000

834

Đèn chùm 10 bóng

Bộ

1.080.000

1.112.400

835

Đèn chùm >10 bóng

Bộ

1.620.000

1.668.600

836

Đèn tường kiểu ánh sáng hắt

Bộ

85.000

87.550

837

Đèn đũa

Bộ

240.000

247.200

838

Đèn cổ cò

Bộ

42.000

43.260

839

Đèn trang trí nổi

Bộ

65.000

66.950

840

Đèn trang trí âm tường

Bộ

84.000

86.520

841

Dây dẫn điện đơn 1x0,3mm2

m

1.160

1.195

842

Dây dẫn điện đơn 1x0,5mm2

m

1.450

1.494

843

Dây dẫn điện đơn 1x0,7mm2

m

1.876

1.932

844

Dây dẫn điện đơn 1x0,75mm2

m

2.010

2.070

845

Dây dẫn điện đơn 1x0,8mm2

m

2.072

2.134

846

Dây dẫn điện đơn 1x1mm2

m

2.590

2.668

847

Dây dẫn điện đơn 1x1,5mm2

m

3.620

3.729

848

Dây dẫn điện đơn 1x2mm2

m

4.720

4.862

849

Dây dẫn điện đơn 1x2,5mm2

m

5.820

5.995

850

Dây dẫn điện đơn 1x3mm2

m

6.915

7.122

851

Dây dẫn điện đơn 1x4mm2

m

9.220

9.497

852

Dây dẫn điện đơn 1x6mm2

m

13.630

14.039

853

Dây dẫn điện đơn 1x10mm2

m

22.717

23.399

854

Dây dẫn điện đơn 1x16mm2

m

36.347

37.437

855

Dây dẫn điện đơn 1x25mm2

m

56.792

58.496

856

Dây dẫn điện 2 ruột 2x0,5mm2

m

2.820

2.905

857

Dây dẫn điện 2 ruột 2x0,75mm2

m

4.000

4.120

858

Dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2

m

5.140

5.294

859

Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2

m

7.210

7.426

860

Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2

m

11.580

11.927

861

Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2

m

18.380

18.931

862

Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2

m

27.200

28.016

863

Dây dẫn điện 2 ruột 2x8mm2

m

36.266

37.354

864

Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2

m

45.334

46.694

865

Dây dẫn điện 2 ruột 2x16mm2

m

72.534

74.710

866

Dây dẫn điện 2 ruột 2x25mm2

m

113.334

116.734

867

Dây dẫn điện 3 ruột 3x0,5mm2

m

4.960

5.109

868

Dây dẫn điện 3 ruột 3x0,75mm2

m

7.440

7.663

869

Dây dẫn điện 3 ruột 3x1mm2

m

9.920

10.218

870

Dây dẫn điện 3 ruột 3x1,75mm2

m

15.750

16.223

871

Dây dẫn điện 3 ruột 3x2mm2

m

16.910

17.417

872

Dây dẫn điện 3 ruột 3x2,5mm2

m

19.520

20.106

873

Dây dẫn điện 3 ruột 3x2,75mm2

m

21.472

22.116

874

Dây dẫn điện 3 ruột 3x3mm2

m

23.600

24.308

875

Dây dẫn điện 4 ruột 4x0,5mm2

m

6.235

6.422

876

Dây dẫn điện 4 ruột 4x0,75mm2

m

9.353

9.634

877

Dây dẫn điện 4 ruột 4x1mm2

m

12.470

12.844

878

Dây dẫn điện 4 ruột 4x1,5mm2

m

16.570

17.067

879

Dây dẫn điện 4 ruột 4x1,75mm2

m

19.332

19.912

880

Dây dẫn điện 4 ruột 4x2mm2

m

21.400

22.042

881

Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2

m

24.800

25.544

882

Dây dẫn điện 4 ruột 4x3mm2

m

30.300

31.209

883

Dây dẫn điện 4 ruột 4x3,5mm2

m

34.100

35.123

884

Dây đồng đk 8mm(chống sét)

Kg

55.000

55.351

885

Dây đồng đk 10mm(chống sét)

Kg

12.023

12.374

886

Dây đồng đk 12mm(chống sét)

Kg

12.023

12.374

887

Đai khởi thủy D60mm

Cái

52.500

54.075

888

Đai khởi thủy D80mm

Cái

71.400

73.542

889

Đai khởi thủy D100mm

Cái

108.000

111.240

890

Đai khởi thủy D125mm

Cái

126.000

129.780

891

Đai khởi thủy D150mm

Cái

144.000

148.320

892

Đai khởi thủy D200mm

Cái

198.000

203.940

893

Đai khởi thủy D250mm

Cái

324.000

333.720

894

Đai khởi thủy D300mm

Cái

697.500

718.425

895

Đai khởi thủy D350mm

Cái

994.500

1.024.335

896

Đai khởi thủy D400mm

Cái

1.227.000

1.263.810

897

Đai khởi thủy D450mm

Cái

1.458.000

1.501.740

898

Đai khởi thủy D500mm

Cái

1.620.000

1.668.600

899

Đai khởi thủy D600mm

Cái

1.851.000

1.906.530

900

Đai khởi thủy D700mm

Cái

2.160.000

2.224.800

901

Đai khởi thủy D800mm

Cái

2.467.500

2.541.525

902

Đồng hồ đo lưu lượng D50mm

Cái

4.800.000

4.944.000

903

Đồng hồ đo lưu lượng D100mm

Cái

7.050.000

7.261.500

904

Đồng hồ đo lưu lượng D200mm

Cái

10.500.000

10.815.000

905

Đồng hồ đo lưu lượng D300mm

Cái

24.750.000

25.492.500

906

Đồng hồ đo lưu lượng D400mm

Cái

46.500.000

47.895.000

907

Đồng hồ đo lưu lượng D500mm

Cái

58.500.000

60.255.000

908

Đồng hồ đo lưu lượng D600mm

Cái

70.500.000

72.615.000

909

Đồng hồ đo áp lực

Cái

375.000

386.250

910

Đĩa cắt

Cái

420.000

432.600

911

Đĩa mài

Cái

45.000

46.350

912

Đinh ghim

Cái

150

155

913

Dây thép d = 1mm

Kg

20.000

20.351

914

Đinh 7cm

Kg

16.818

17.169

915

Đầu nối cần

Bộ

217.500

224.025

916

Giấy đầu

m2

6.818

7.169

917

Gạch chỉ 6,5x10,5x22

Viên

955

1.763

918

Gạch chỉ 5x10x20

Viên

1.027

1.589

919

Gỗ chống

m3

2.545.455

2.896.818

920

Gỗn ván khuôn

m3

2.545.455

2.896.818

921

Gỗ đà nẹp

m3

2.545.455

2.896.818

922

Gương soi

Cái

81.818

85.909

923

Giá treo khăn 3 nhánh

Cái

45.455

47.728

924

Gioăng cao su D50mm

Cái

7.875

8.111

925

Gioăng cao su D60mm

Cái

9.000

9.270

926

Gioăng cao su D70mm

Cái

10.500

10.815

927

Gioăng cao su D75mm

Cái

11.750

12.103

928

Gioăng cao su D80mm

Cái

12.000

12.360

929

Gioăng cao su D90mm

Cái

13.500

13.905

930

Gioăng cao su D100mm

Cái

15.600

16.068

931

Gioăng cao su D110mm

Cái

16.500

16.995

932

Gioăng cao su D125mm

Cái

18.750

19.313

933

Gioăng cao su D150mm

Cái

27.720

28.552

934

Gioăng cao su D160mm

Cái

24.000

24.720

935

Gioăng cao su D170mm

Cái

25.500

26.265

936

Gioăng cao su D180mm

Cái

27.000

27.810

937

Gioăng cao su D200mm

Cái

39.150

40.325

938

Gioăng cao su D250mm

Cái

57.150

58.865

939

Gioăng cao su D300mm

Cái

70.650

72.770

940

Gioăng cao su D350mm

Cái

96.000

98.880

941

Gioăng cao su D400mm

Cái

142.500

146.775

942

Gioăng cao su D500mm

Cái

195.000

200.850

943

Gioăng cao su D600mm

Cái

240.000

247.200

944

Gioăng cao su D700mm

Cái

285.000

293.550

945

Gioăng cao su D800mm

Cái

315.000

324.450

946

Gioăng cao su D900mm

Cái

360.000

370.800

947

Gioăng cao su D1000mm

Cái

414.150

426.575

948

Gioăng cao su D1100mm

Cái

456.000

469.680

949

Gioăng cao su D1200mm

Cái

498.000

512.940

950

Gioăng cao su D1400mm

Cái

580.500

597.915

951

Gioăng cao su D1500mm

Cái

621.000

639.630

952

Gioăng cao su D1600mm

Cái

662.760

682.643

953

Gioăng cao su D1800mm

Cái

745.500

767.865

954

Gioăng cao su D2000mm

Cái

828.450

853.304

955

Gioăng cao su D2200mm

Cái

911.250

938.588

956

Gioăng cao su D2400mm

Cái

994.200

1.024.026

957

Gioăng cao su D2500mm

Cái

1.035.000

1.066.050

958

Gỗ bao nhóm IV laty 3x1

m3

4.727.273

5.078.636

959

Gioăng cao su ống PVC D100mm

Cái

15.750

16.223

960

Gioăng cao su ống PVC D150mm

Cái

27.750

28.583

961

Gioăng cao su ống PVC D200mm

Cái

39.000

40.170

962

Gioăng cao su ống PVC D250mm

Cái

57.300

59.001

963

Gioăng cao su ống PVC D300mm

Cái

70.875

73.001

964

Gioăng cao su lá 00mm

m2

100.000

103.000

965

Gỗ hộp kê máy nhóm II

m3

6.363.636

6.714.999

966

Gỗ ván nhóm IV

m3

4.727.273

5.078.636

967

Hộp số quạt trần

Cái

36.364

37.455

968

Hộp đựng xà bông

Cái

18.182

18.727

969

Hộp đựng giấy vệ sinh

Cái

18.182

18.727

970

Họng cứu hỏa đường kính 80mm

Cái

225.000

231.750

971

Họng cứu hỏa đường kính 100mm

Cái

240.000

247.200

972

Hộp đèn và phụ kiện loại 0,6m – 1 bóng

Hộp

31.500

32.445

973

Hộp đèn và phụ kiện loại 0,6m – 2 bóng

Hộp

45.675

47.045

974

Hộp đèn và phụ kiện loại 0,6m – 3 bóng

Hộp

59.535

61.321

975

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m – 1 bóng

Hộp

45.675

47.045

976

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m – 2 bóng

Hộp

74.550

76.787

977

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m – 3 bóng

Hộp

102.900

105.987

978

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m – 4 bóng

Hộp

131.880

135.836

979

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m – 1 bóng

Hộp

49.350

50.831

980

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m – 2 bóng

Hộp

77.175

79.490

981

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m – 3 bóng

Hộp

105.000

108.150

982

Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m – 4 bóng

Hộp

137.550

141.677

983

Hộp các loại kích thước ≤ 40x50mm

cái

2.000

2.060

984

Hộp các loại kích thước ≤ 40x60mm

cái

2.500

2.575

985

Hộp các loại kích thước ≤ 60x60mm

cái

3.000

3.090

986

Hộp các loại kích thước ≤ 50x80mm

cái

3.000

3.090

987

Hộp các loại kích thước ≤ 60x80mm

cái

3.000

3.090

988

Hộp các loại kích thước ≤ 100 x 100mm

cái

4.000

4.120

989

Hộp các loại kích thước ≤ 150 x 150mm

cái

5.000

5.150

990

Hộp các loại kích thước ≤ 150 x 200mm

cái

6.000

6.180

991

Hộp các loại kích thước ≤ 200 x 200mm

cái

8.000

8.240

992

Hộp các loại kích thước ≤ 250 x 200mm

cái

9.000

9.270

993

Hộp các loại kích thước ≤ 300 x 300mm

cái

12.000

12.360

994

Hộp các loại kích thước ≤ 300 x 400mm

cái

14.000

14.420

995

Hộp các loại kích thước ≤ 400 x 400mm

cái

18.000

18.540

996

Kim thu sét 0,5m

cái

20.000

20.600

997

Kim thu sét 1m

cái

35.000

36.050

998

Kim thu sét 1,5m

cái

60.000

61.800

999

Kim thu sét 2m

cái

70.000

72.100

1000

Khung gỗ máy điều hòa

cái

27.273

28.091

1001

Giá đỡ máy điều hòa

cái

45.455

46.819

1002

Kệ kính

cái

90.909

93.636

1003

Keo dán tôn

Kg

45.455

45.806

1004

Lưỡi cưa

cái

2.727

2.782

1005

Linh kiện chống điện giật

cái

150.000

154.500

1006

Linh kiện báo cháy

Bộ

190.000

195.700

1007

Lưới thép 16x16

m2

20.000

20.600

1008

Lưới thép d=10x10

m2

18.000

18.540

1009

Măng sông PVC D15mm

cái

1.040

1.071

1010

Măng sông PVC D20mm

cái

1.300

1.339

1011

Măng sông PVC D25mm

cái

1.560

1.607

1012

Măng sông PVC D32mm

cái

1.950

2.009

1013

Măng sông PVC D40mm

cái

2.470

2.544

1014

Măng sông PVC D50mm

cái

2.860

2.946

1015

Măng sông PVC D67mm

cái

3.250

3.348

1016

Măng sông PVC D76mm

cái

5.980

6.159

1017

Măng sông PVC D89mm

cái

7.800

8.034

1018

Măng sông PVC D100mm

cái

16.900

17.407

1019

Măng sông PVC D110mm

cái

19.500

20.085

1020

Măng sông PVC D150mm

cái

32.500

33.475

1021

Măng sông PVC D200mm

cái

65.000

66.950

1022

Măng sông PVC D250mm

cái

81.250

83.688

1023

Máy biến dòng ≤50/5A

cái

650.000

669.500

1024

Máy biến dòng ≤100/5A

cái

780.000

803.400

1025

Máy biến dòng ≤200/5A

cái

910.000

937.300

1026

Mỡ thoa ống

Kg

31.818

32.169

1027

Màng keo dán ống gân xoắn HDPE

m2

10.000

10.300

1028

Mỡ bôi trơn

kg

31.818

32.169

1029

Măng sông tráng kẽm D15mm

cái

3.000

3.090

1030

Măng sông tráng kẽm D20mm

cái

3.750

3.863

1031

Măng sông tráng kẽm D25mm

cái

4.500

4.635

1032

Măng sông tráng kẽm D32mm

cái

5.250

5.408

1033

Măng sông tráng kẽm D40mm

cái

6.000

6.180

1034

Măng sông tráng kẽm D50mm

cái

7.500

7.725

1035

Măng sông tráng kẽm D67mm

cái

10.500

10.815

1036

Măng sông tráng kẽm D76mm

cái

12.000

12.360

1037

Măng sông tráng kẽm D89mm

cái

13.500

13.905

1038

Măng sông tráng kẽm D100mm

cái

15.000

15.450

1039

Măng sông tráng kẽm D110mm

cái

18.000

18.540

1040

Măng sông tráng kẽm D150mm

cái

24.000

24.720

1041

Măng sông tráng kẽm D200mm

cái

30.000

30.900

1042

Măng sông tráng kẽm D250mm

cái

45.000

46.350

1043

Măng sông nhựa nhôm D12mm

cái

2.250

2.318

1044

Măng sông nhựa nhôm D16mm

cái

3.000

3.090

1045

Măng sông nhựa nhôm D20mm

cái

3.750

3.863

1046

Măng sông nhựa nhôm D26mm

cái

4.500

4.635

1047

Măng sông nhựa nhôm D32mm

cái

5.250

5.408

1048

Mối nối mềm đường kính 50mm

cái

37.500

38.625

1049

Mối nối mềm đường kính 75mm

cái

56.250

57.938

1050

Mối nối mềm đường kính 100mm

cái

75.000

77.250

1051

Mối nối mềm đường kính 150mm

cái

112.500

115.875

1052

Mối nối mềm đường kính 200mm

cái

150.000

154.500

1053

Mối nối mềm đường kính 250mm

cái

187.500

193.125

1054

Mối nối mềm đường kính 300mm

cái

225.000

231.750

1055

Mối nối mềm đường kính 350mm

cái

262.500

270.375

1056

Mối nối mềm đường kính 400mm

cái

300.000

309.000

1057

Mối nối mềm đường kính 500mm

cái

375.000

386.250

1058

Mối nối mềm đường kính 600mm

cái

450.000

463.500

1059

Mối nối mềm đường kính 700mm

cái

525.000

540.750

1060

Mối nối mềm đường kính 800mm

cái

600.000

618.000

1061

Mối nối mềm đường kính 900mm

cái

675.000

695.250

1062

Mối nối mềm đường kính 1100mm

cái

825.000

849.750

1063

Mối nối mềm đường kính 1200mm

cái

900.000

927.000

1064

Mối nối mềm đường kính 1250mm

cái

937.500

965.625

1065

Mối nối mềm đường kính 1300mm

cái

975.000

1.004.250

1066

Mối nối mềm đường kính 1350mm

cái

1.012.500

1.042.875

1067

Mối nối mềm đường kính 1400mm

cái

1.050.000

1.081.500

1068

Mối nối mềm đường kính 1500mm

cái

1.125.000

1.158.750

1069

Mối nối mềm đường kính 1600mm

cái

1.200.000

1.236.000

1070

Mối nối mềm đường kính 1700mm

cái

1.275.000

1.313.250

1071

Mối nối mềm đường kính 1800mm

cái

1.350.000

1.390.500

1072

Mối nối mềm đường kính 1900mm

cái

1.425.000

1.467.750

1073

Mối nối mềm đường kính 2000mm

cái

1.500.000

1.545.000

1074

Matít (tráng ống thông gió)

Kg

27.273

27.624

1075

Nhựa bitum

Kg

10.455

10.806

1076

Nhựa đường

Kg

10.455

10.806

1077

Nước ngọt

Lít

6

1078

Nhựa dán ống PVC

Kg

79.700

80.051

1079

Nắp cống hộp

cái

78.000

80.340

1080

Nút bịt nhựa măng sông D15mm

cái

1.040

1.071

1081

Nút bịt nhựa măng sông D20mm

cái

1.300

1.339

1082

Nút bịt nhựa măng sông D25mm

cái

1.950

2.009

1083

Nút bịt nhựa măng sông D32mm

cái

2.600

2.678

1084

Nút bịt nhựa măng sông D40mm

cái

3.120

3.214

1085

Nút bịt nhựa măng sông D50mm

cái

3.380

3.481

1086

Nút bịt nhựa măng sông D67mm

cái

3.640

3.749

1087

Nút bịt nhựa măng sông D76mm

cái

3.900

4.017

1088

Nút bịt nhựa măng sông D89mm

cái

4.550

4.687

1089

Nút bịt nhựa măng sông D100mm

cái

5.200

5.356

1090

Nút bịt nhựa măng sông D110mm

cái

5.460

5.624

1091

Nút bịt nhựa măng sông D150mm

cái

5.850

6.026

1092

Nút bịt nhựa măng sông D200mm

cái

6.500

6.695

1093

Nút bịt nhựa măng sông D250mm

cái

7.800

8.034

1094

Nút bịt nhựa tráng kẽm D15mm

cái

2.250

2.318

1095

Nút bịt nhựa tráng kẽm D20mm

cái

3.000

3.090

1096

Nút bịt nhựa tráng kẽm D25mm

cái

3.750

3.863

1097

Nút bịt nhựa tráng kẽm D32mm

cái

4.500

4.635

1098

Nút bịt nhựa tráng kẽm D40mm

cái

6.000

6.180

1099

Nút bịt nhựa tráng kẽm D50mm

cái

6.750

6.953

1100

Nút bịt nhựa tráng kẽm D67mm

cái

7.500

7.725

1101

Nút bịt nhựa tráng kẽm D76mm

cái

9.000

9.270

1102

Nút bịt nhựa tráng kẽm D89mm

cái

10.500

10.815

1103

Nút bịt nhựa tráng kẽm D100mm

cái

12.000

12.360

1104

Nút bịt nhựa tráng kẽm D110mm

cái

12.750

13.133

1105

Nút bịt nhựa tráng kẽm D150mm

cái

14.250

14.678

1106

Nút bịt nhựa tráng kẽm D200mm

cái

15.750

16.223

1107

Nút bịt nhựa tráng kẽm D250mm

cái

17.250

17.768

1108

Nước sạch

m3

6.000

1109

Nhôm lá b=0,8

m2

33.000

33.990

1110

Ôxy

chai

72.000

89.568

1111

Ống sứ l = 150mm

cái

3.300

3.399

1112

Ống sứ l = 250mm

cái

6.600

6.798

1113

Ống sứ l = 350mm

cái

8.250

8.498

1114

Ống xi măng D100mm, L = 0,5m

m

16.500

16.995

1115

Ống xi măng D150mm, L = 0,5m

m

24.000

24.720

1116

Ống xi măng D200mm, L = 0,5m

m

31.500

32.445

1117

Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D26

m

17.325

17.845

1118

Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D35

m

23.625

24.334

1119

Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D40

m

33.000

33.990

1120

Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50

m

39.375

40.556

1121

Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D66

m

50.400

51.912

1122

Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D80

m

64.500

66.435

1123

Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15

m

4.517

4.653

1124

Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27

m

6.900

7.107

1125

Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34

m

13.000

13.390

1126

Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D48

m

16.800

17.304

1127

Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D76

m

24.027

24.748

1128

Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D90

m

38.600

39.758

1129

Ống kiểm tra D50mm

cái

11.400

11.742

1130

Ống kiểm tra D100mm

cái

49.600

51.088

1131

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm, L = 5m

m

48.510

49.965

1132

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm, L = 5m

m

77.910

80.247

1133

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm, L = 5m

m

132.300

136.269

1134

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm, L = 5m

m

202.860

208.946

1135

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm, L = 5m

m

302.820

311.905

1136

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm, L = 5m

m

322.000

331.660

1137

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm, L = 5m

m

367.500

378.525

1138

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm, L = 5m

m

459.200

472.976

1139

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm, L = 5m

m

551.250

567.788

1140

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm, L = 5m

m

642.600

661.878

1141

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm, L = 5m

m

735.000

757.050

1142

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm, L = 5m

m

918.750

946.313

1143

Ống nối gai D100mm

cái

16.800

17.304

1144

Ống nối gai D150mm

cái

30.800

31.724

1145

Ống nối gai D200mm

cái

44.800

46.144

1146

Ống nối gai D250mm

cái

58.800

60.564

1147

Ống nối gai D300mm

cái

70.000

72.100

1148

Ống nối gai D350mm

m

84.000

86.520

1149

Ống nối gai D400mm

cái

98.000

100.940

1150

Ống nối gai D500mm

cái

112.000

115.360

1151

Ống nối gai D600mm

cái

126.000

129.780

1152

Ống nối gai D700mm

cái

168.000

173.040

1153

Ống nối gai D800mm

cái

189.000

194.670

1154

Ống nối gai D1000mm

cái

280.000

288.400

1155

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm, L = 5m

m

56.000

57.680

1156

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm, L = 5m

m

89.600

92.288

1157

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm, L = 5m

m

154.000

158.620

1158

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm, L = 5m

m

232.400

239.372

1159

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm, L = 5m

m

350.000

360.500

1160

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm, L = 5m

m

403.200

415.296

1161

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm, L = 5m

m

420.000

432.600

1162

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm, L = 5m

m

525.000

540.750

1163

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm, L = 5m

m

630.000

648.900

1164

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm, L = 5m

m

735.000

757.050

1165

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm, L = 5m

m

840.000

865.200

1166

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm, L = 5m

m

1.050.000

1.081.500

1167

Ổ cắm đơn

cái

23.940

24.658

1168

Ổ cắm đôi

cái

39.900

41.097

1169

Ổ cắm ba

cái

44.460

45.794

1170

Ổ cắm bốn

cái

49.020

50.491

1171

Ống bê tông D100mm, L = 1m

m

73.920

76.138

1172

Ống bê tông D150mm, L = 1m

m

109.560

112.847

1173

Ống bê tông D200mm, L = 1m

m

146.400

150.792

1174

Ống bê tông D250mm, L = 1m

m

158.400

163.152

1175

Ống bê tông D300mm, L = 1m

m

191.400

197.142

1176

Ống bê tông D350mm, L = 1m

m

223.200

229.896

1177

Ống bê tông D400mm, L = 1m

m

267.143

275.157

1178

Ống bê tông D500mm, L = 1m

m

319.200

328.776

1179

Ống bê tông D600mm, L = 1m

m

358.572

369.329

1180

Ống bê tông D700mm, L = 1m

m

478.800

493.164

1181

Ống bê tông D800mm, L = 1m

m

575.715

592.986

1182

Ống bê tông D900mm, L = 1m

m

712.800

734.184

1183

Ống bê tông D1000mm, L = 1m

m

845.715

871.086

1184

Ống bê tông D1100mm, L = 1m

m

1.020.000

1.050.600

1185

Ống bê tông D1200mm, L = 1m

m

1.339.200

1.379.376

1186

Ống bê tông D1400mm, L = 1m

m

1.531.200

1.577.136

1187

Ống bê tông D1600mm, L = 1m

m

2.105.400

2.168.562

1188

Ống bê tông ly tâm D300mm, L = 2m

m

196.875

202.781

1189

Ống bê tông ly tâm D400mm, L = 2m

m

267.143

275.157

1190

Ống bê tông ly tâm D500mm, L = 2m

m

295.875

304.751

1191

Ống bê tông ly tâm D600mm, L = 2m

m

358.572

369.329

1192

Ống bê tông ly tâm D700mm, L = 2m

m

469.013

483.083

1193

Ống bê tông ly tâm D800mm, L = 2m

m

575.715

592.986

1194

Ống bê tông ly tâm D900mm, L = 2m

m

730.125

752.029

1195

Ống bê tông ly tâm D100mm, L = 2m

m

845.715

871.086

1196

Ống bê tông ly tâm D1100mm, L = 2m

m

1.139.625

1.173.814

1197

Ống bê tông ly tâm D1200mm, L = 2m

m

1.485.000

1.529.550

1198

Ống bê tông ly tâm D1400mm, L = 2m

m

1.684.125

1.734.649

1199

Ống bê tông ly tâm D1600mm, L = 2m

m

2.368.125

2.439.169

1200

Ống bê tông ly tâm D400mm, L = 6m

m

257.400

265.122

1201

Ống bê tông ly tâm D500mm, L = 6m

m

295.875

304.751

1202

Ống bê tông ly tâm D600mm, L = 6m

m

378.675

390.035

1203

Ống bê tông ly tâm D700mm, L = 6m

m

469.125

483.199

1204

Ống bê tông ly tâm D800mm, L = 6m

m

571.500

588.645

1205

Ống bê tông ly tâm D900mm, L = 6m

m

730.125

752.029

1206

Ống bê tông ly tâm D1000mm, L = 6m

m

792.000

815.760

1207

Ống bê tông ly tâm D1100mm, L = 6m

m

1.139.625

1.173.814

1208

Ống bê tông ly tâm D1200mm, L = 6m

m

1.486.125

1.530.709

1209

Ống bê tông ly tâm D1400mm, L = 6m

m

1.684.125

1.734.649

1210

Ống bê tông ly tâm D1600mm, L = 6m

m

2.368.575

2.439.632

1211

Ống bê tông ly tâm D1800mm, L = 6m

m

2.665.575

2.745.542

1212

Ống bê tông ly tâm D2000mm, L = 6m

m

3.062.813

3.154.697

1213

Ống sành D50mm, L = 0,5m

m

7.500

7.725

1214

Ống sành D75mm, L = 0,5m

m

10.500

10.815

1215

Ống sành D100mm, L = 0,5m

m

12.750

13.133

1216

Ống sành D150mm, L = 0,5m

m

15.000

15.450

1217

Ống sành D200mm, L = 0,5m

m

18.000

18.540

1218

Ống gang miệng bát D50mm, L = 6m

m

138.000

142.140

1219

Ống gang miệng bát D75mm, L = 6m

m

168.000

173.040

1220

Ống gang miệng bát D100mm, L = 6m

m

186.000

191.580

1221

Ống gang miệng bát D150mm, L = 6m

m

333.000

342.990

1222

Ống gang miệng bát D200mm, L = 6m

m

447.000

460.410

1223

Ống gang miệng bát D250mm, L = 6m

m

570.000

587.100

1224

Ống gang miệng bát D300mm, L = 6m

m

705.000

726.150

1225

Ống gang miệng bát D350mm, L = 6m

m

870.000

896.100

1226

Ống gang miệng bát D400mm, L = 6m

m

1.050.000

1.081.500

1227

Ống gang miệng bát D500mm, L = 6m

m

1.485.000

1.529.550

1228

Ống gang miệng bát D600mm, L = 6m

m

1.590.000

1.637.700

1229

Ống gang miệng bát D700mm, L = 6m

m

2.370.000

2.441.100

1230

Ống gang miệng bát D800mm, L = 6m

m

2.700.000

2.781.000

1231

Ống gang miệng bát D900mm, L = 6m

m

3.000.000

3.090.000

1232

Ống gang miệng bát D1000mm, L = 6m

m

3.450.000

3.553.500

1233

Ống gang miệng bát D1100mm, L = 6m

m

3.750.000

3.862.500

1234

Ống gang miệng bát D1200mm, L = 6m

m

4.050.000

4.171.500

1235

Ống gang miệng bát D1400mm, L = 6m

m

4.800.000

4.944.000

1236

Ống gang miệng bát D1500mm, L = 6m

m

5.025.000

5.175.750

1237

Ống gang miệng bát D1600mm, L = 6m

m

5.400.000

5.562.000

1238

Ống gang miệng bát D1800mm, L = 6m

m

6.150.000

6.334.500

1239

Ống gang miệng bát D2000mm, L = 6m

m

6.750.000

6.952.500

1240

Ống gang miệng bát D2200mm, L = 6m

m

7.500.000

7.725.000

1241

Ống gang miệng bát D2400mm, L = 6m

m

8.100.000

8.343.000

1242

Ống gang miệng bát D2500mm, L = 6m

m

8.400.000

8.652.000

1243

Ống gang mặt bích D50mm, L = 6m

m

138.000

142.140

1244

Ống gang mặt bích D75mm, L = 6m

m

168.000

173.040

1245

Ống gang mặt bícht D100mm, L = 6m

m

186.000

191.580

1246

Ống gang mặt bích D150mm, L = 6m

m

333.000

342.990

1247

Ống gang mặt bích D200mm, L = 6m

m

447.000

460.410

1248

Ống gang mặt bích D250mm, L = 6m

m

570.000

587.100

1249

Ống gang mặt bích D300mm, L = 6m

m

705.000

726.150

1250

Ống gang mặt bích D350mm, L = 6m

m

870.000

896.100

1251

Ống gang mặt bích D400mm, L = 6m

m

1.050.000

1.081.500

1252

Ống gang mặt bích D500mm, L = 6m

m

1.485.000

1.529.550

1253

Ống gang mặt bích D600mm, L = 6m

m

1.590.000

1.637.700

1254

Ống gang mặt bích D700mm, L = 6m

m

2.370.000

2.441.100

1255

Ống gang mặt bích D800mm, L = 6m

m

2.700.000

2.781.000

1256

Ống gang mặt bích D900mm, L = 6m

m

3.000.000

3.090.000

1257

Ống gang mặt bích D1000mm, L = 6m

m

3.450.000

3.553.500

1258

Ống gang mặt bích D1100mm, L = 6m

m

3.750.000

3.862.500

1259

Ống gang mặt bích D1200mm, L = 6m

m

4.050.000

4.171.500

1260

Ống gang mặt bích D1400mm, L = 6m

m

4.800.000

4.944.000

1261

Ống gang mặt bích D1500mm, L = 6m

m

5.025.000

5.175.750

1262

Ống gang mặt bích D1600mm, L = 6m

m

5.400.000

5.562.000

1263

Ống gang mặt bích D1800mm, L = 6m

m

6.150.000

6.334.500

1264

Ống gang mặt bích D2000mm, L = 6m

m

6.750.000

6.952.500

1265

Ống gang mặt bích D2200mm, L = 6m

m

7.500.000

7.725.000

1266

Ống gang mặt bích D2400mm, L = 6m

m

8.100.000

8.343.000

1267

Ống gang mặt bích D2500mm, L = 6m

m

8.400.000

8.652.000

1268

Ống thép đen D15mm, L = 8m

m

11.058

11.390

1269

Ống thép đen D20mm, L = 8m

m

16.500

16.995

1270

Ống thép đen D25mm, L = 8m

m

19.863

20.459

1271

Ống thép đen D32mm, L = 8m

m

27.609

28.437

1272

Ống thép đen D40mm, L = 8m

m

35.226

36.283

1273

Ống thép đen D50mm, L = 8m

m

40.403

41.615

1274

Ống thép đen D60mm, L = 8m

m

57.057

58.769

1275

Ống thép đen D75mm, L = 8m

m

72.708

74.889

1276

Ống thép đen D80mm, L = 8m

m

83.918

86.436

1277

Ống thép đen D100mm, L = 8m

m

105.686

108.857

1278

Ống thép đen D125mm, L = 8m

m

189.288

194.967

1279

Ống thép đen D150mm, L = 8m

m

236.610

243.708

1280

Ống thép đen D200mm, L = 8m

m

473.220

482.684

1281

Ống thép đen D250mm, L = 8m

m

646.734

659.669

1282

Ống thép đen D300mm, L = 8m

m

905.427

923.536

1283

Ống thép đen D350mm, L = 8m

m

1.041.084

1.061.906

1284

Ống thép đen D400mm, L = 8m

m

1.356.564

1.383.695

1285

Ống thép đen D500mm, L = 8m

m

2.066.394

2.107.722

1286

Ống thép đen D600mm, L = 8m

m

3.249.444

3.314.433

1287

Ống thép đen D700mm, L = 8m

m

3.785.760

3.861.475

1288

Ống thép đen D800mm, L = 8m

m

4.326.972

4.413.511

1289

Ống thép đen D900mm, L = 8m

m

4.867.844

4.965.201

1290

Ống thép đen D1000mm, L = 8m

m

5.408.715

5.516.889

1291

Ống thép đen D1200mm, L = 8m

m

6.490.458

6.620.267

1292

Ống thép đen D1300mm, L = 8m

m

7.031.330

7.171.957

1293

Ống thép đen D1400mm, L = 8m

m

7.572.201

7.723.645

1294

Ống thép đen D1500mm, L = 8m

m

8.113.073

8.275.334

1295

Ống thép đen D1600mm, L = 8m

m

8.653.944

8.827.023

1296

Ống thép đen D1800mm, L = 8m

m

9.735.687

9.930.401

1297

Ống thép đen D2000mm, L = 8m

m

10.817.430

11.033.779

1298

Ống thép đen D2200mm, L = 8m

m

11.899.173

12.137.156

1299

Ống thép đen D2500mm, L = 8m

m

13.521.789

13.792.225

1300

Ống thép không rỉ D15mm, L = 6m

m

16.587

17.085

1301

Ống thép không rỉ D20mm, L = 6m

m

24.750

25.493

1302

Ống thép không rỉ D25mm, L = 6m

m

29.795

30.689

1303

Ống thép không rỉ D32mm, L = 6m

m

41.414

42.656

1304

Ống thép không rỉ D40mm, L = 6m

m

52.839

54.424

1305

Ống thép không rỉ D50mm, L = 6m

m

60.605

62.423

1306

Ống thép không rỉ D60mm, L = 6m

m

85.586

88.154

1307

Ống thép không rỉ D75mm, L = 6m

m

109.062

112.334

1308

Ống thép không rỉ D80mm, L = 6m

m

125.877

129.653

1309

Ống thép không rỉ D100mm, L = 6m

m

158.529

163.285

1310

Ống thép không rỉ D125mm, L = 6m

m

283.932

292.450

1311

Ống thép không rỉ D150mm, L = 6m

m

354.915

365.562

1312

Ống thép không rỉ D200mm, L = 6m

m

709.830

731.125

1313

Ống thép không rỉ D250mm, L = 6m

m

970.101

999.204

1314

Ống thép không rỉ D300mm, L = 6m

m

1.358.141

1.398.885

1315

Ống thép không rỉ D350mm, L = 6m

m

1.561.626

1.608.475

1316

Ống thép không rỉ D400mm, L = 6m

m

2.034.846

2.095.891

1317

Ống thép không rỉ D500mm, L = 6m

m

3.099.591

3.177.081

1318

Ống thép không rỉ D600mm, L = 6m

m

4.874.166

4.996.020

1319

Ống thép không rỉ D700mm, L = 6m

m

5.678.640

5.820.606

1320

Ống thép không rỉ D800mm, L = 6m

m

6.490.458

6.652.719

1321

Ống thép không rỉ D900mm, L = 6m

m

7.301.766

7.484.310

1322

Ống thép không rỉ D1000mm, L = 6m

m

8.113.073

8.315.900

1323

Ống thép không rỉ D1200mm, L = 6m

m

9.735.687

9.979.079

1324

Ống thép không rỉ D1300mm, L = 6m

m

10.546.995

10.810.670

1325

Ống thép không rỉ D1400mm, L = 6m

m

11.358.302

11.642.260

1326

Ống thép không rỉ D1500mm, L = 6m

m

12.169.610

12.473.850

1327

Ống thép tráng kẽm D25mm, L = 8m

m

20.454

21.068

1328

Ống thép tráng kẽm D32mm, L = 8m

m

27.273

28.091

1329

Ống thép tráng kẽm D40mm, L = 8m

m

36.818

37.923

1330

Ống thép tráng kẽm D50mm, L = 8m

m

40.910

42.137

1331

Ống thép tráng kẽm D67mm, L = 8m

m

54.546

56.182

1332

Ống thép tráng kẽm D76mm, L = 8m

m

85.800

88.374

1333

Ống thép tráng kẽm D89mm, L = 8m

m

111.750

115.103

1334

Ống thép tráng kẽm D100mm, L = 8m

m

130.500

134.415

1335

Ống thép tráng kẽm D110mm, L = 8m

m

144.671

149.011

1336

Ống thép tráng kẽm D150mm, L = 8m

m

197.235

203.152

1337

Ống thép tráng kẽm D200mm, L = 8m

m

262.980

270.869

1338

Ống thép tráng kẽm D250mm, L = 8m

m

328.725

338.587

1339

Ống thép dẫn xăng dầu D57mm, L = 8m

m

66.000

67.980

1340

Ống thép dẫn xăng dầu D67mm, L = 8m

m

79.365

81.746

1341

Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 3,5mm, L = 8m

m

148.500

152.955

1342

Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 4mm, L = 8m

m

169.950

175.049

1343

Ống thép dẫn xăng dầu D59mm dày 5mm, L = 8m

m

313.500

322.905

1344

Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 6,3mm, L = 8m

m

372.900

384.087

1345

Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 7mm, L = 8m

m

603.900

622.017

1346

Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 9mm, L = 8m

m

768.900

791.967

1347

Ống thép dẫn xăng dầu D273mm dày 7mm, L = 8m

m

757.350

780.071

1348

Ống thép dẫn xăng dầu D57mm, L = 6m

m

66.000

67.980

1349

Ống thép dẫn xăng dầu D67mm, L = 6m

m

79.365

81.746

1350

Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 3,5mm, L = 6m

m

148.500

152.955

1351

Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 4mm, L = 6m

m

169.950

175.049

1352

Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 5mm, L = 6m

m

313.500

322.905

1353

Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 6,3mm, L = 6m

m

372.900

384.087

1354

Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 7mm, L = 6m

m

603.900

622.017

1355

Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 9mm, L = 6m

m

768.900

791.967

1356

Ống thép dẫn xăng dầu D273mm dày 7mm, L = 6m

m

757.350

780.071

1357

Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 8mm, L = 6m

m

325.050

334.802

1358

Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 8mm, L = 6m

m

491.700

506.451

1359

Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 12mm, L = 6m

m

717.750

739.283

1360

Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 12mm, L = 6m

m

1.011.450

1.041.794

1361

Ống thép dẫn xăng dầu D273mm dày 12mm, L = 6m

m

1.273.800

1.312.014

1362

Ống thép dẫn xăng dầu D219x7mm

m

603.900

622.017

1363

Ống thép dẫn xăng dầu D273x8mm

m

862.950

888.839

1364

Ống thép dẫn xăng dầu D325x8mm

m

1.031.250

1.062.188

1365

Ống thép dẫn xăng dầu D426 x 10mm

m

1.699.500

1.750.485

1366

Ống đồng D6,4mm, L = 2m

m

4.800

4.944

1367

Ống đồng D9,5mm, L = 2m

m

6.900

7.107

1368

Ống đồng D12,7mm, L = 2m

m

9.000

9.270

1369

Ống đồng D15,9mm, L = 2m

m

11.250

11.588

1370

Ống đồng D19,1mm, L = 2m

m

14.250

14.678

1371

Ống đồng D22,2mm, L = 2m

m

15.750

16.223

1372

Ống đồng D25,4mm, L = 2m

m

18.000

18.540

1373

Ống đồng D26,8mm, L = 2m

m

20.250

20.858

1374

Ống đồng D31,8mm, L = 2m

m

21.000

21.630

1375

Ống đồng D34,9mm, L = 2m

m

24.000

24.720

1376

Ống đồng D38,1mm, L = 2m

m

27.000

27.810

1377

Ống đồng D41,3mm, L = 2m

m

30.000

30.900

1378

Ống đồng D54mm, L = 2m

m

37.500

38.625

1379

Ống đồng D66,7mm, L = 2m

m

48.000

49.440

1380

Ống nhựa miệng bát D20mm, L = 6m

m

4.900

5.047

1381

Ống nhựa miệng bát D25mm, L = 6m

m

6.900

7.107

1382

Ống nhựa miệng bát D32mm, L = 6m

m

9.700

9.991

1383

Ống nhựa miệng bát D40mm, L = 6m

m

13.000

13.390

1384

Ống nhựa miệng bát D50mm, L = 6m

m

16.800

17.304

1385

Ống nhựa miệng bát D60mm, L = 6m

m

21.300

21.939

1386

Ống nhựa miệng bát D89mm, L = 6m

m

38.600

39.758

1387

Ống nhựa miệng bát D100mm, L = 6m

m

54.300

55.929

1388

Ống nhựa miệng bát D125mm, L = 6m

m

80.750

83.173

1389

Ống nhựa miệng bát D150mm, L = 6m

m

107.200

110.416

1390

Ống nhựa miệng bát D200mm, L = 6m

m

174.100

179.323

1391

Ống nhựa miệng bát D250mm, L = 6m

m

243.600

250.908

1392

Ống nhựa miệng bát D300mm, L = 6m

m

313.100

322.493

1393

Ống nhựa PVC D20mm, L = 6m

m

6.200

6.386

1394

Ống nhựa PVC D25mm, L = 6m

m

8.800

9.064

1395

Ống nhựa PVC D32mm, L = 6m

m

12.300

12.669

1396

Ống nhựa PVC D40mm, L = 6m

m

16.400

16.892

1397

Ống nhựa PVC D50mm, L = 6m

m

21.400

22.042

1398

Ống nhựa PVC D60mm, L = 6m

m

22.600

23.278

1399

Ống nhựa PVC D75mm, L = 6m

m

43.509

44.814

1400

Ống nhựa PVC D80mm, L = 6m

m

48.800

50.264

1401

Ống nhựa PVC D100mm, L = 6m

m

63.200

65.096

1402

Ống nhựa PVC D125mm, L = 6m

m

94.291

97.120

1403

Ống nhựa PVC D150mm, L = 6m

m

125.382

129.143

1404

Ống nhựa PVC D200mm, L = 6m

m

192.282

198.050

1405

Ống nhựa PVC D220mm, L = 6m

m

252.691

260.272

1406

Ống nhựa PVC D15mm, L = 8m

m

3.818

3.933

1407

Ống nhựa PVC D20mm, L = 8m

m

6.200

6.386

1408

Ống nhựa PVC D25mm, L = 8m

m

8.800

9.064

1409

Ống nhựa PVC D32mm, L = 8m

m

12.300

12.669

1410

Ống nhựa PVC D40mm, L = 8m

m

16.400

16.892

1411

Ống nhựa PVC D50mm, L = 8m

m

21.400

22.042

1412

Ống nhựa PVC D67mm, L = 8m

m

27.664

28.494

1413

Ống nhựa PVC D76mm, L = 8m

m

43.509

44.814

1414

Ống nhựa PVC D89mm, L = 8m

m

50.618

52.137

1415

Ống nhựa PVC D100mm, L = 8m

m

63.200

65.096

1416

Ống nhựa PVC D110mm, L = 8m

m

68.800

70.864

1417

Ống nhựa PVC D150mm, L = 8m

m

53.100

54.693

1418

Ống nhựa PVC D200mm, L = 8m

m

102.900

105.987

1419

Ống nhựa PVC D250mm, L = 8m

m

128.600

132.458

1420

Ống nhựa nhôm D12mm, L = 100m

m

13.500

13.905

1421

Ống nhựa nhôm D16mm, L = 100m

m

18.000

18.540

1422

Ống nhựa nhôm D20mm, L = 50m

m

22.500

23.175

1423

Ống nhựa nhôm D26mm, L = 6m

m

36.000

37.080

1424

Ống nhựa nhôm D32mm, L = 6m

m

49.500

50.985

1425

Ống mềm

m

3.000

3.090

1426

Ống cách nhiệt xốp d = 6,4mm

m

5.250

5.408

1427

Ống cách nhiệt xốp d = 9,5mm

m

6.750

6.953

1428

Ống cách nhiệt xốp d = 12,7mm

m

9.000

9.270

1429

Ống cách nhiệt xốp d = 15,9mm

m

11.250

11.588

1430

Ống cách nhiệt xốp d = 19,1mm

m

14.250

14.678

1431

Ống cách nhiệt xốp d = 22,2mm

m

15.750

16.223

1432

Ống cách nhiệt xốp d = 25,4mm

m

18.000

18.540

1433

Ống cách nhiệt xốp d = 28,6mm

m

21.000

21.630

1434

Ống cách nhiệt xốp d = 31,8mm

m

24.000

24.720

1435

Ống cách nhiệt xốp d = 34,9mm

m

27.000

27.810

1436

Ống cách nhiệt xốp d = 38,1mm

m

30.000

30.900

1437

Ống cách nhiệt xốp d = 41,3mm

m

33.000

33.990

1438

Ống cách nhiệt xốp d = 54mm

m

42.000

43.260

1439

Ống cách nhiệt xốp d = 66,7mm

m

48.000

49.440

1440

Ống múc loại 409kg/cái

Cái

1.840.500

1.895.715

1441

Ống múc loại 522kg/cái

Cái

2.349.000

2.419.470

1442

Ống múc loại 635kg/cái

Cái

2.857.500

2.943.225

1443

Ống múc loại 692kg/cái

Cái

3.114.000

3.207.420

1444

Ống múc loại 735kg/cái

Cái

3.307.500

3.406.725

1445

Ống múc loại 793kg/cái

Cái

3.568.500

3.675.555

1446

Ống múc loại 824kg/cái

Cái

3.708.000

3.819.240

1447

Ống kết cấu giếng D89mm

m

72.000

74.160

1448

Ống kết cấu giếng D108mm

m

171.000

176.130

1449

Ống kết cấu giếng D127mm

m

202.500

208.575

1450

Ống kết cấu giếng D146mm

m

247.500

254.925

1451

Ống kết cấu giếng D168mm

m

333.000

342.990

1452

Ống kết cấu giếng D194mm

m

427.500

440.325

1453

Ống kết cấu giếng D219mm

m

522.000

537.660

1454

Ống kết cấu giếng D273mm

m

765.000

787.950

1455

Ống kết cấu giếng D325mm

m

1.035.000

1.066.050

1456

Ống kết cấu giếng D350mm

m

1.095.000

1.127.850

1457

Ống kết cấu giếng D377mm

m

1.350.000

1.390.500

1458

Ống kết cấu giếng D426mm

m

1.725.000

1.776.750

1459

Ống kết cấu giếng D450mm

m

1.800.000

1.854.000

1460

Ống kết cấu giếng D477mm

m

2.025.000

2.085.750

1461

Ống kết cấu giếng D529mm

m

2.940.000

3.028.200

1462

Ống kết cấu giếng D630mm

m

3.600.000

3.708.000

1463

Ống kết cấu giếng D720mm

m

4.125.000

4.248.750

1464

Ống kết cấu giếng D820mm

m

4.650.000

4.789.500

1465

Ống cao su dẫn khí chịu áp lực D60mm

m

27.000

27.810

1466

Ống nâng nước D200

m

150.000

154.500

1467

Ống gió D50mm

m

15.900

16.377

1468

Phụ gia dẻo hóa

Kg

10.000

10.351

1469

Puli sứ kẹp

Cái

2.400

2.472

1470

Puli sứ ≤ 30x30

Cái

2.400

2.472

1471

Puli sứ ≤ 35x35

Cái

3.300

3.399

1472

Phễu thu D50mm

Cái

24.000

24.720

1473

Phễu thu D100mm

Cái

39.000

40.170

1474

Que hàn

Kg

10.455

10.806

1475

Que hàn đồng

Kg

55.000

55.351

1476

Quạt trần

Cái

500.000

515.000

1477

Quạt treo tường

Cái

145.455

149.819

1478

Que hàn d = 4mm

Kg

10.099

11.260

1479

Quạt thông gió kích thước 150x150

Cái

141.818

146.073

1480

Quạt thông gió kích thước 300x300

Cái

163.637

168.546

1481

Quạt ốp trần kích thước 150x150

Cái

141.818

146.073

1482

Quạt ốp trần kích thước 300x300

Cái

163.637

168.546

1483

Quạt thông gió công suất 0,2kw

Cái

126.000

129.780

1484

Quạt thông gió công suất 1,6kw

Cái

378.000

389.240

1485

Quạt thông gió công suất 3,1kw

Cái

819.000

843.570

1486

Quạt thông gió công suất 4,6kw

Cái

1.008.000

1.038.240

1487

Quạt ly tâm công suất 0,2kw

Cái

126.000

129.780

1488

Quạt ly tâm công suất 2,6kw

Cái

441.000

454.230

1489

Quạt ly tâm công suất 5,1kw

Cái

1.134.000

1.168.020

1490

Quạt ly tâm công suất 10kw

Cái

1.890.000

1.946.700

1491

Que hàn không rỉ

Kg

22.500

22.851

1492

Rơ le

cái

60.000

61.800

1493

Sơn chống rỉ

Kg

48.182

48.533

1494

Sứ các loại I02

Cái

1.500

1.545

1495

Sứ tai mèo

Cái

2.000

2.060

1496

Sơn bóng

Kg

59.091

59.442

1497

Sơn màu

Kg

59.091

59.442

1498

Sắt dẹt 25x4

Kg

13.636

13.987

1499

Sỏi chèn

m3

54.545

56.181

1500

Sét chèn

m3

31.818

32.773

1501

Sắt tròn

Kg

16.727

17.078

1502

Thép tròn dk ≤ 18mm

Kg

16.100

16.451

1503

Thiếc hàn

Kg

30.000

30.351

1504

Thuốc hàn bạc

Kg

30.000

30.351

1505

Thuốc hàn đồng

Kg

30.000

30.351

1506

Tôn tráng kẽm dày 0,8mm

m2

59.091

60.864

1507

Thùng đun nước nóng 30l

Bộ

1.772.727

1.825.909

1508

Thùng đun nước nóng kiểu liên tục

Bộ

1.227.273

1.264.091

1509

Thuyền tắm có hương sen

Bộ

3.181.818

3.277.273

1510

Thuyền tắm không có hương sen

Bộ

2.727.273

2.809.091

1511

Trụ cứu hỏa đường kính 100mm

Cái

7.727.273

7.959.091

1512

Trụ cứu hỏa đường kính 150mm

Cái

8.227.273

8.474.091

1513

Thép góc 50x50

m

67.100

69.113

1514

Thép góc L

Kg

20.000

20.351

1515

Tôn b=3

Kg

20.000

20.351

1516

Tôn đen

Kg

20.000

20.351

1517

Thuốc tạo khói

Kg

18.182

18.533

1518

Thép nhíp

Kg

22.727

23.078

1519

Thùng đo lưu lượng

Cái

181.818

187.273

1520

Vôn kế

Cái

130.000

133.900

1521

Vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen

Bộ

100.000

103.000

1522

Vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen

Bộ

240.000

247.200

1523

Vòi rửa 1 vòi

Cái

45.000

46.350

1524

Vòi rửa 2 vòi

Cái

100.000

103.000

1525

Vòi rửa vệ sinh

Cái

45.000

46.350

1526

Van 1 chiều D15mm

Cái

40.000

41.200

1527

Van 1 chiều D20mm

Cái

50.000

51.500

1528

Van 1 chiều D25mm

Cái

60.000

61.800

1529

Van 1 chiều D32mm

Cái

70.000

72.100

1530

Van 1 chiều D40mm

Cái

80.000

82.400

1531

Van 1 chiều D50mm

Cái

105.000

108.150

1532

Van 1 chiều D65mm

Cái

150.000

154.500

1533

Van 1 chiều D75mm

Cái

200.000

206.000

1534

Van 1 chiều D89mm

Cái

1.800.000

1.854.000

1535

Van 1 chiều D100mm

Cái

1.900.000

1.957.000

1536

Van 1 chiều D125mm

Cái

2.500.000

2.575.000

1537

Van 1 chiều D150mm

Cái

3.000.000

3.090.000

1538

Van 1 chiều D200mm

Cái

4.700.000

4.841.000

1539

Van 1 chiều D250mm

Cái

6.600.000

6.798.000

1540

Van 1 chiều D300mm

Cái

11.000.000

11.330.000

1541

Van 1 chiều D350mm

Cái

15.500.000

15.965.000

1542

Van 1 chiều D400mm

Cái

29.000.000

29.870.000

1543

Van 1 chiều D500mm

Cái

62.000.000

63.860.000

1544

Van 1 chiều D600mm

Cái

65.000.000

66.950.000

1545

Van 1 chiều D700mm

Cái

68.000.000

70.040.000

1546

Van 1 chiều D800mm

Cái

71.000.000

73.130.000

1547

Van 1 chiều D900mm

Cái

74.000.000

76.220.000

1548

Van 1 chiều D1000mm

Cái

77.000.000

79.310.000

1549

Van 1 chiều D1100mm

Cái

80.000.000

82.400.000

1550

Van 1 chiều D1200mm

Cái

83.000.000

85.490.000

1551

Van 1 chiều D1300mm

Cái

87.000.000

89.610.000

1552

Van 1 chiều D1400mm

Cái

90.000.000

92.700.000

1553

Van 1 chiều D1500mm

Cái

93.000.000

95.790.000

1554

Van 1 chiều D1600mm

Cái

97.000.000

99.910.000

1555

Van 1 chiều D1800mm

Cái

103.000.000

106.090.000

1556

Van 1 chiều D2000mm

Cái

110.000.000

113.300.000

1557

Van 1 chiều D2200mm

Cái

116.000.000

119.480.000

1558

Van 1 chiều D2400mm

Cái

120.000.000

123.600.000

1559

Van 1 chiều D2500mm

Cái

125.000.000

128.750.000

1560

Vải thủy tinh

m2

33.554

1561

Vành đai BT đúc sẵn D100mm

Bộ

15.300

15.759

1562

Vành đai BT đúc sẵn D150mm

Bộ

22.050

22.712

1563

Vành đai BT đúc sẵn D200mm

Bộ

28.350

29.201

1564

Vành đai BT đúc sẵn D250mm

Bộ

43.350

44.651

1565

Vành đai BT đúc sẵn D300mm

Bộ

69.300

71.379

1566

Vành đai BT đúc sẵn D350mm

Bộ

78.750

81.113

1567

Vành đai BT đúc sẵn D400mm

Bộ

89.775

92.468

1568

Vành đai BT đúc sẵn D500mm

Bộ

126.000

129.780

1569

Vành đai BT đúc sẵn D600mm

Bộ

149.625

154.114

1570

Vành đai BT đúc sẵn D700mm

Bộ

157.500

162.225

1571

Vành đai BT đúc sẵn D800mm

Bộ

170.100

175.203

1572

Vành đai BT đúc sẵn D900mm

Bộ

225.225

231.982

1573

Vành đai BT đúc sẵn D1000mm

Bộ

236.250

243.338

1574

Vành đai BT đúc sẵn D1100mm

Bộ

283.500

292.005

1575

Vành đai BT đúc sẵn D1200mm

Bộ

338.625

348.784

1576

Vành đai BT đúc sẵn D1400mm

Bộ

393.750

405.563

1577

Vành đai BT đúc sẵn D1600mm

Bộ

441.000

454.230

1578

Van mặt bích D40mm

Cái

112.500

115.875

1579

Van mặt bích D50mm

Cái

120.000

123.600

1580

Van mặt bích D75mm

Cái

135.000

139.050

1581

Van mặt bích D100mm

Cái

1.222.500

1.259.175

1582

Van mặt bích D150mm

Cái

2.025.000

2.085.750

1583

Van mặt bích D200mm

Cái

2.625.000

2.703.750

1584

Van mặt bích D250mm

Cái

3.750.000

3.862.500

1585

Van mặt bích D300mm

Cái

5.100.000

5.253.000

1586

Van mặt bích D350mm

Cái

7.800.000

8.034.000

1587

Van mặt bích D400mm

Cái

16.500.000

16.995.000

1588

Van mặt bích D500mm

Cái

22.500.000

23.175.000

1589

Van mặt bích D600mm

Cái

37.500.000

38.625.000

1590

Van mặt bích D700mm

Cái

45.000.000

46.350.000

1591

Van mặt bích D800mm

Cái

52.500.000

54.075.000

1592

Van mặt bích D1000mm

Cái

63.000.000

64.890.000

1593

Van mặt bích D1200mm

Cái

76.500.000

78.795.000

1594

Van mặt bích D1500mm

Cái

93.000.000

95.790.00

1595

Van mặt bích D1800mm

Cái

109.500.000

112.785.000

1596

Van mặt bích D2000mm

Cái

120.000.000

123.600.000

1597

Van mặt bích D2200mm

Cái

150.000.000

154.500.000

1598

Van mặt bích D2400mm

Cái

165.000.000

169.950.000

1599

Van mặt bích D2500mm

Cái

180.000.000

185.400.000

1600

Van xả khí D25mm

Cái

90.000

92.700

1601

Van xả khí D32mm

Cái

112.500

115.875

1602

Van xả khí D40mm

Cái

144.000

148.320

1603

Van xả khí D50mm

Cái

177.000

182.310

1604

Van xả khí D76mm

Cái

198.000

203.940

1605

Van xả khí D89mm

Cái

840.000

865.200

1606

Van xả khí D100mm

Cái

945.000

973.350

1607

Van xả khí D150mm

Cái

2.400.000

2.472.000

1608

Van xả khí D200mm

Cái

3.150.000

3.244.500

1609

Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D250mm

Cái

4.500.000

4.635.000

1610

Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D300mm

Cái

6.000.000

6.180.000

1611

Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D350mm

Cái

9.000.000

9.270.000

1612

Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D400mm

Cái

12.000.000

12.360.000

1613

Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D500mm

Cái

15.000.000

15.450.000

1614

Van đáy D400mm

Cái

19.500.000

20.085.000

1615

Van đáy D500mm

Cái

26.250.000

27.037.000

1616

Van đáy D600mm

Cái

45.000.000

46.350.000

1617

Van đáy D700mm

Cái

52.500.000

54.075.000

1618

Van đáy D800mm

Cái

63.000.000

64.890.000

1619

Van ren đường kính 25mm

Cái

52.500

54.075

1620

Van ren đường kính 32mm

Cái

60.000

61.800

1621

Van ren đường kính 40mm

Cái

75.000

77.250

1622

Van ren đường kính 50mm

Cái

90.000

92.700

1623

Van ren đường kính 67mm

Cái

97.500

100.425

1624

Van ren đường kính 76mm

Cái

120.000

123.600

1625

Van ren đường kính 89mm

Cái

150.000

154.500

1626

Van ren đường kính 100mm

Cái

180.000

185.400

1627

Van ren đường kính 110mm

Cái

195.000

200.850

1628

Van ren đường kính 150mm

Cái

225.000

231.750

1629

Van ren đường kính 200mm

Cái

675.000

695.250

1630

Van ren đường kính 250mm

Cái

900.000

927.000

1631

Van dẫn xăng dầu DY50 PY10

Bộ

4.500.000

4.635.000

1632

Van dẫn xăng dầu DY80 PY16

Bộ

6.000.000

6.180.000

1633

Van dẫn xăng dầu DY100 PY16

Bộ

8.250.000

8.497.500

1634

Van dẫn xăng dầu DY100 PY25

Bộ

8.250.000

8.497.500

1635

Van dẫn xăng dầu DY150 PY16

Bộ

11.250.000

11.587.500

1636

Van dẫn xăng dầu DY150 PY64

Bộ

11.250.000

11.587.500

1637

Van dẫn xăng dầu DY200 PY25 PY16

Bộ

13.500.000

13.905.000

1638

Van dẫn xăng dầu DY250 PY25 PY16

Bộ

13.500.000

13.905.000

1639

Watt kế

Cái

150.000

154.500

1640

Xăng

Kg

26.168

1641

Xi măng PC40

Kg

1.345

1.696

1642

Xăng

Lít

19.364



Stt

Chức danh

Bậc lương

Hệ số bậc lương (Knc)

Lương cơ bản (LCB) (đồng)

Phụ cấp lưu động mức 0,2 (LTTC)

Phụ cấp khu vực mức 0,5 (LTTC)

Phụ cấp thu hút 50% (LCB)

Lương phụ (nghỉ lễ, tết..) 12% (LCB)

Lương khoán trực tiếp 4% (LCB)

Lương ngày công (đồng)

A.18 Xây dựng cơ bản – Nhóm II:

1

Vận hành các loại máy xây dựng: lắp đặt máy móc, thiết bị, đường ống

3/7

2,31

93.288

6.385

15.962

46.644

11.195

3.732

177.205

2

-nt-

3,5/7

2,51

101.365

6.385

15.962

50.683

12.164

4.055

190.613

3

-nt-

4/7

2,71

109.442

6.385

15.962

54.721

13.133

4.378

204.020

4

-nt-

4,5/7

2,95

119.135

6.385

15.962

59.567

14.296

4.765

220.110

5

-nt-

5/7

3,19

128.827

6.385

15.962

64.413

15.459

5.153

236.199

6

-nt-

6/7

3,74

151.038

6.385

15.962

75.519

18.125

6.042

273.070

7

-nt-

6/7

4,4

177.692

6.385

15.962

88.846

21.323

7.108

317.315

B.12.1 Xe tải, xe cẩu < 3,5T:

8

Công nhân lái xe

1/4

2,18

88.038

6.385

15.962

44.019

10.565

3.522

168.490

9

-nt-

2/4

2,57

103.788

6.385

15.962

51.894

12.455

4.152

194.635

10

-nt-

3/4

3,05

123.173

6.385

15.962

61.587

14.781

4.927

226.813

11

-nt-

4/4

3,6

145.385

6.385

15.962

72.692

17.446

5.815

263.685

B.12.2 Xe tải, xe cẩu từ 3,5T - <7,5T:

12

Công nhân lái xe

1/4

2,35

94.904

6.385

15.962

47.452

11.388

3.796

179.887

13

-nt-

2/4

2,76

111.462

6.385

15.962

55.731

13.375

4.458

207.372

14

-nt-

3/4

3,25

131.250

6.385

15.962

65.625

15.750

5.250

240.221

15

-nt-

4/4

3,82

154.269

6.385

15.962

77.135

18.512

6.171

278.433

B.12.3 Xe tải, xe cẩu từ 7,5T - <16,5T:

16

Công nhân lái xe

1/4

2,51

101.365

6.385

15.962

50.683

12.164

4.055

190.613

17

-nt-

2/4

2,94

118.731

6.385

15.962

59.365

14.248

4.749

219.439

18

-nt-

3/4

3,44

138.923

6.385

15.962

69.462

16.671

5.557

252.958

19

-nt-

4/4

4,05

163.558

6.385

15.962

81.779

19.627

6.542

293.852

B.12.4 Xe tải, xe cẩu từ 16,5T - <25T:

20

Công nhân lái xe

1/4

2,66

107.423

6.385

15.962

53.712

12.891

4.297

200.668

21

-nt-

2/4

3,11

125.596

6.385

15.962

62.798

15.072

5.024

230.836

22

-nt-

3/4

3,64

147.000

6.385

15.962

73.500

17.640

5.880

266.366

23

-nt-

4/4

4,2

169.615

6.385

15.962

84.808

20.354

6.785

303.908

B.12.5 Xe tải, xe cẩu từ 25T - <40T:

24

Công nhân lái xe

1/4

2,99

120.750

6.385

15.962

60.375

14.490

4.830

222.791

25

-nt-

2/4

3,5

141.346

6.385

15.962

70.673

16.962

5.654

256.981

26

-nt-

3/4

4,11

165.981

6.385

15.962

82.990

19.918

6.639

297.874

27

-nt-

4/4

4,82

194.654

6.385

15.962

97.327

23.358

7.786

345.472

B.12.3 Xe tải, xe cẩu từ 40T trở lên:

28

Công nhân lái xe

1/4

3,2

129.231

6.385

15.962

64.615

15.508

5.169

236.869

29

-nt-

2/4

3,75

151.442

6.385

15.962

75.721

18.173

6.058

273.740

30

-nt-

3/4

4,39

177.288

6.385

15.962

88.644

21.275

7.092

316.645

31

-nt-

4/4

5,15

207.981

6.385

15.962

103.990

24.958

8.319

367.594



Stt

Tên máy móc, thiết bị

Đơn vị

Giá ca máy (đồng)

54

Máy ủi công suất 105CV

ca

1.661.075

108

Ô tô vận tải thùng – trọng tài 5T

ca

901.301

153

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan 3m3 (4,5T)

ca

1.148.222

198

Cần trục TO-12-14 sức nâng 15T

ca

2.643.817

203

Cần trục ô tô – sức nâng 5T

ca

1.433.240

214

Cần trục bánh hơi – sức nâng 16T

ca

1.844.201

313

Máy trộn bê tông – dung tích 205 lít

ca

252.548

355

Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW

ca

212.317

388

Máy bơm nước, động cơ điện, công suất 2kW

ca

203.638

405

Máy bơm nước động cơ diesel, công suất 5CV

ca

272.942

431

Vi áp kế đo áp lực đường ống

ca

2.112

466

Máy nén khí động cơ diesel, năng suất 660m3/h

ca

1.321.651

467

Máy nén khí 1260m3/h – 12at

ca

2.349.375

484

Biến thế hàn xoay chiều – công suất 14kW

ca

336.450

485

Biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kW

ca

422.286

495

Máy hàn hơi – công suất 2000l/h

ca

211.611

501

Máy khoan cầm tay - công suất 0,5kW

ca

185.790

502

Máy sắt cầm tay - công suất 1kW

ca

193.718

505

Máy khoan - công suất 750W

ca

188.072

529

Máy ghép mí - công suất 1,1kW

ca

216.604

530

Máy mài - công suất 1kW

ca

187.135

532

Máy hàn nhiệt (máy nối ống nhựa)

ca

340.230

557

Máy khoan đập cáp - công suất 40kW

ca

1.560.602

558

Máy khoan xoay - công suất 54CV

ca

1.630.871

559

Máy khoan xoay - công suất 300CV

ca

6.459.925

563

Máy khoan ngang UĐB4

ca

3.836.215

599

Máy trộn dung dịch khoan – dung tích ≤750 lít

ca

242.822

667

Máy quạt gió - công suất 2,5kW

ca

250.937

832

Cần trục bánh hơi – sức nâng 6T

ca

1.097.698

841

Sức nâng – sức nâng 7T

ca

1.004.396

842

Biến thế hàn xoay chiều – công suất 15kW

ca

360.025


Chương I

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
Đơn giá lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để tính toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất), nếu thi công ở độ cao > 4m thì việc bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm đơn giá công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã hiệu AL.70000 trong phần xây dựng để tính vào dự toán.
Chiều cao quy định trong công tác lắp đặt hệ thống điện trong công trình là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế của công trình.
Cự ly vận chuyển vật liệu quy định chung cho các công tác lắp đặt trong phạm vi bình quân ≤ 50m.
BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN
Thành phần công việc:
Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, mở hòm kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, bắt hộp số, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế, lắp quạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ TRÊN TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT ỐP TRẦN
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.11400 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.11500 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ĐIỀU HÒA CỤC BỘ)
Thành phần công việc:
Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, mở hòm kiểm tra thiết bị, phụ kiện lau dầu mỡ, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế, lắp đặt máy, kiểm tra, chạy thử và bàn giao.
BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 1 CỤC
Đơn vị tính: đồng/máy

Chương I

BA.12200 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CỤC
Đơn vị tính: đồng/máy

Chương I

Ghi chú:
Đối với máy điều hòa 2 cục, lắp đặt khung gỗ, lắp đặt giá đỡ máy, khoan bắt vít, trèn bát, lắp đặt máy. Đối với máy điều hòa 1 cục, đấu dây hoàn chỉnh (công tác gia công giá đỡ máy, khung gỗ tính riêng). Khi lắp điều hòa 2 cục đã kể đến công khoan lỗ luồn ống qua tường. Khi lắp điều hòa 1 cục chưa kể đến công đục lỗ qua tường.
BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.
BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6m
BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, lắp bóng đèn, lắp chấn lưu, tắc te, kiểm tra điện, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,5m
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

Ghi chú: trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh, chèn trát hoàn chính (trong đơn giá đã bao gồm cả tê, cút, ống nối).
BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

Ghi chú:
Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh, chèn trát hoàn chính (trong đơn giá đã bao gồm cả tê, cút, ống nối).
BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG
Thành phần công việc:
Lấy dấu, đục lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, lau chùi tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/sứ (hoặc sứ nguyên bộ

Chương I

Ghi chú: nếu gắn nguyên sứ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.
BA.15300 LẮP ĐẶT PULI
Thành phần công việc:
Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP CÔNG TẮC, HỘP CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT
Thành phần công việc:
Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/hộp

Chương I

BA.16000 KÉO DẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo dải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, chèn trát, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

BA.17000 LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỆN CÁC LOẠI VÀO TƯỜNG
Thành phần công việc:
Đo lấy dấu, khoan vít hay đóng tắc kê, khoan lỗ, luồn dây, lắp đặt cố định bảng gỗ vào tường, kiểm tra và bàn giao.
BA.17100 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG GẠCH
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.17200 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
BA.18100 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.18200 LẮP ĐẶT Ổ CẮM
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.18300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.18400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.18500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.19000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
BA.19100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ
Thành phần công việc:
Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.19200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.19300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.19400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT, BÁO CHÁY
Đơn vị tính: đồng/bộ

Chương I

BA.19500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN
Thành phần công việc:
Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.19600 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.20000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
BA.20100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT
Thành phần công việc:
Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt cọc, làm nhọn đầu cọc đối với cọc phải gia công, đóng cọc xuống đất phải bảo đảm khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cọc

Chương I

BA.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bậc, đục chèn trát, kéo dải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

Ghi chú:
Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối.
BA.20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bậc, đục chèn trát, kéo dải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng/m

Chương I

Ghi chú:
Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối.
BA.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT
Đơn vị tính: đồng/cái

Chương I

BA.20500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT
Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

máy

BA.11101

Lắp đặt quạt trần

cái

557.980

47.653

27.869

BA.11102

Lắp đặt quạt treo tường

cái

151.317

38.123

18.579



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

máy

Lắp đặt quạt thông gió trên tường

BA.11201

Kích thước 150x150÷ 250x250

cái

147.534

47.653

9.290

BA.11202

Kích thước 300x300÷ 350x350

cái

170.231

57.184

13.005



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

máy

Lắp đặt quạt ốp trần

BA.11301

Kích thước 150x150÷ 250x250

cái

147.534

95.307

13.005

BA.11302

Kích thước 300x300÷ 350x350

cái

170.231

152.490

18.579



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

máy

Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió

BA.11401

Công suất quạt 0,2 - ≤1,5 kW

cái

132.376

308.793

2.044

BA.11402

Công suất quạt 1,3 - ≤ 3kW

cái

397.127

514.655

3.530

BA.11403

Công suất quạt 3,1 - ≤ 4,5kW

cái

860.441

720.517

4.831

BA.11404

Công suất quạt 4,6 - ≤ 7,5kW

cái

1.059.005

1.029.310

7.060



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

máy

Lắp đặt quạt ly tâm

BA.11501

Công suất quạt 0,2 - ≤ 2,5 kW

cái

132.376

480.345

1.858

BA.11502

Công suất quạt 2,6 - ≤ 5kW

cái

463.315

800.575

3.716

BA.11503

Công suất quạt 5,1 - ≤ 10kW

cái

1.191.380

1.120.804

5.574

BA.11504

Công suất quạt 10 - ≤ 22kW

cái

1.985.634

1.601.149

7.432



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

BA.12101

Lắp đặt máy điều hòa 1 cục

máy

77.157

190.613

18.579



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt máy điều hòa 2 cục

BA.12201

Loại treo tường

máy

49.160

228.736

55.737

BA.12202

Loại ốp trần

máy

49.160

297.356

61.311

BA.12203

Loại âm trần

máy

49.160

386.944

66.884

BA.12204

Loại tủ đứng

máy

49.160

503.218

74.316



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt các loại đèn có chao chụp

BA.13101

Đèn thường có chụp

bộ

37.853

24.780

BA.13102

Đèn sát trần có chụp

bộ

86.520

28.592

BA.13103

Đèn chống nổ

bộ

127.076

40.029

BA.13104

Đèn chống ẩm

bộ

102.743

36.216



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m

BA.13201

Loại hộp đèn 1 bóng

bộ

81.422

55.278

BA.13202

Loại hộp đèn 2 bóng

bộ

143.932

85.776

BA.13203

Loại hộp đèn 3 bóng

bộ

205.496

102.931

Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m

BA.13301

Loại hộp đèn 1 bóng

bộ

119.380

64.808

BA.13302

Loại hộp đèn 2 bóng

bộ

220.027

91.494

BA.13303

Loại hộp đèn 3 bóng

bộ

319.129

108.649

BA.13304

Loại hộp đèn 4 bóng

bộ

417.891

129.617



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,5m

BA.13401

Loại hộp đèn 1 bóng

bộ

150.700

64.808

BA.13402

Loại hộp đèn 2 bóng

bộ

277.418

95.307

BA.13403

Loại hộp đèn 3 bóng

bộ

402.881

116.274

BA.13404

Loại hộp đèn 4 bóng

bộ

531.980

137.241



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt các loại đèn chùm

BA.13501

Loại đèn chùm 3 bóng

bộ

296.937

47.653

BA.13502

Loại đèn chùm 5 bóng

bộ

618.618

47.653

BA.13503

Loại đèn chùm 10 bóng

bộ

1.112.956

57.184

BA.13504

Loại đèn chùm >10 bóng

bộ

1.669.101

62.902



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

BA.13601

Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt

bộ

90.177

34.310

BA.13602

Lắp đặt đèn đũa

bộ

254.616

38.123

BA.13603

Lắp đặt đèn cổ cò

bộ

44.558

30.498

BA.13604

Lắp đặt đèn trang trí nổi

bộ

68.959

22.874

BA.13605

Lắp đặt đèn trang trí âm trần

bộ

89.116

28.592



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống, máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn

BA.14101

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 26mm

m

18.831

14.296

1.858

BA.14102

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 35mm

m

25.678

16.202

1.858

BA.14103

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 40mm

m

35.868

20.014

2.044

BA.14104

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 50mm

m

42.797

23.827

2.229

BA.14105

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 66mm

m

53.737

26.686

2.601

BA.14106

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 80mm

m

68.770

30.498

2.787



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn

BA.14201

Đường kính ống ≤ 26mm

m

18.831

14.296

1.858

BA.14202

Đường kính ống ≤ 35mm

m

25.678

16.202

1.858

BA.14203

Đường kính ống ≤ 40mm

m

35.868

20.014

2.044

BA.14204

Đường kính ống ≤ 50mm

m

42.797

23.827

2.229

BA.14205

Đường kính ống ≤ 66mm

m

53.737

26.686

2.601

BA.14206

Đường kính ống ≤ 80mm

m

68.770

30.498

2.787



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn

BA.14301

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 15mm

m

4.983

9.531

1.858

BA.14302

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 27mm

m

7.612

11.437

1.858

BA.14303

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 34mm

m

14.341

11.818

2.229

BA.14304

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 48mm

m

18.533

12.390

2.601

BA.14305

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 76mm

m

26.505

18.108

3.158

BA.14306

Đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 90mm

m

42.581

20.967

3.716



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn

BA.14401

Đường kính ống ≤ 15mm

m

5.458

38.123

1.858

BA.14402

Đường kính ống ≤ 27mm

m

8.337

49.559

1.858

BA.14403

Đường kính ống ≤ 34mm

m

15.706

55.278

2.229

BA.14404

Đường kính ống ≤ 48mm

m

20.298

66.715

2.601

BA.14405

Đường kính ống ≤ 76mm

m

29.029

78.151

3.158

BA.14406

Đường kính ống ≤ 90mm

m

46.636

87.682

3.716



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, chiều dài ống ≤ 150mm

BA.15101

Tường gạch

cái

3.640

55.278

BA.15102

Tường bê tông

cái

3.640

78.151

Chiều dài ống ≤ 250mm

BA.15103

Tường gạch

cái

7.281

78.151

BA.15104

Tường bê tông

cái

7.281

91.494

Chiều dài ống ≤ 350mm

BA.15105

Tường gạch

cái

9.101

91.494

BA.15106

Tường bê tông

cái

9.101

108.649



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt các loại sứ hạ thế

BA.15201

Lắp đặt sứ các loại

sứ

1.622

11.437

BA.15202

Lắp đặt sứ tai mèo

sứ

2.163

13.343

BA.15203

Lắp đặt 2 sứ

sứ

32.130

53.372

BA.15204

Lắp đặt 3 sứ

sứ

37.485

74.339

BA.15205

Lắp đặt 4 sứ

sứ

49.266

104.837



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt puli

BA.15301

Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường

cái

2.546

5.528

1.858

BA.15302

Lắp đặt puli sứ kẹp vào trần

cái

2.546

7.053

2.787

BA.15303

Loại puli ≤ 30x30 vào tường

cái

2.546

7.243

1.858

BA.15304

Loại puli ≤ 30x30 vào trần

cái

2.546

8.006

2.787

BA.15305

Loại puli ≥ 35x35 vào tường

cái

3.501

12.199

1.585

BA.15306

Loại puli 35x35 vào trần

cái

3.501

12.580

2.787



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt hộp các loại

BA.15401

Kích thước hộp ≤ 40x50mm

hộp

2.163

72.433

3.716

BA.15402

Kích thước hộp ≤ 40x60mm

hộp

2.704

72.433

3.716

BA.15403

Kích thước hộp ≤ 60x60mm

hộp

3.245

72.433

3.716

BA.15404

Kích thước hộp ≤ 50x80mm

hộp

3.245

76.245

3.716

BA.15405

Kích thước hộp ≤ 60x80mm

hộp

3.245

76.245

3.716

BA.15406

Kích thước hộp ≤ 100x100mm

hộp

4.326

80.057

3.716

BA.15407

Kích thước hộp ≤ 150x150mm

hộp

5.408

85.776

3.716

BA.15408

Kích thước hộp ≤ 150x200mm

hộp

6.489

85.776

3.716

BA.15409

Kích thước hộp ≤ 200x200mm

hộp

8.652

102.931

3.716

BA.154010

Kích thước hộp ≤ 250x200mm

hộp

9.734

102.931

3.716

BA.154011

Kích thước hộp ≤ 300x300mm

hộp

12.978

114.368

3.716

BA.154012

Kích thước hộp ≤ 300x400mm

hộp

15.141

123.898

3.716

BA.154013

Kích thước hộp ≤ 400x400mm

hộp

19.467

123.898

3.716



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt dây đơn

BA.16101

Loại dây 1x0,3mm2

m

1.255

3.812

BA.16102

Loại dây 1x0,5mm2

m

1.570

3.812

BA.16103

Loại dây 1x0,7mm2

m

2.030

3.812

BA.16104

Loại dây 1x0,75mm2

m

2.175

4.765

BA.16105

Loại dây 1x8mm2

m

2.242

4.765

BA.16106

Loại dây 1x1mm2

m

2.803

4.765

BA.16107

Loại dây 1x1,5mm2

m

3.918

5.718

BA.16108

Loại dây 1x2mm2

m

5.108

5.718

BA.16109

Loại dây 1x2,5mm2

m

6.298

5.718

BA.16110

Loại dây 1x3mm2

m

7.482

6.100

BA.16111

Loại dây 1x4mm2

m

9.978

6.671

BA.16112

Loại dây 1x6mm2

m

14.749

6.862

BA.16113

Loại dây 1x10mm2

m

24.583

7.243

BA.16114

Loại dây 1x16mm2

m

39.331

7.625

BA.16115

Loại dây 1x25mm2

m

61.456

9.531



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt dây dẫn 2 ruột

BA.16201

Loại dây 2x0,5mm2

m

3.052

4.765

BA.16202

Loại dây 2x0,75mm2

m

4.328

5.718

BA.16203

Loại dây 2x1mm2

m

5.562

5.718

BA.16204

Loại dây 2x1,5mm2

m

7.802

6.100

BA.16205

Loại dây 2x2,5mm2

m

12.531

6.671

BA.16206

Loại dây 2x4mm2

m

19.889

6.862

BA.16207

Loại dây 2x6mm2

m

29.434

7.243

BA.16208

Loại dây 2x8mm2

m

39.244

7.625

BA.16209

Loại dây 2x10mm2

m

49.057

8.578

BA.16210

Loại dây 2x16mm2

m

78.490

9.912

BA.16211

Loại dây 2x25mm2

m

122.641

11.056



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt dây dẫn 3 ruột

BA.16301

Loại dây 3x0,5mm2

m

5.341

5.718

BA.16302

Loại dây 3x0,75mm2

m

8.012

5.718

BA.16303

Loại dây 3x1mm2

m

10.683

6.100

BA.16304

Loại dây 3x1,75mm2

m

16.961

6.671

BA.16305

Loại dây 3x2mm2

m

18.209

6.862

BA.16306

Loại dây 3x2,5mm2

m

21.021

7.243

BA.16307

Loại dây 3x2,75mm2

m

23.122

7.625

BA.16308

Loại dây 3x3mm2

m

25.414

8.006



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt dây dẫn 4 ruột

BA.16401

Loại dây 4x0,5mm2

m

6.681

5.718

BA.16402

Loại dây 4x0,75mm2

m

10.023

5.718

BA.16403

Loại dây 4x1mm2

m

13.363

6.671

BA.16404

Loại dây 4x1,5mm2

m

17.757

6.862

BA.16405

Loại dây 4x1,75mm2

m

20.716

7.243

BA.16406

Loại dây 4x2mm2

m

22.932

7.243

BA.16407

Loại dây 4x2,5mm2

m

26.576

7.625

BA.16408

Loại dây 4x3mm2

m

32.470

7.625

BA.16409

Loại dây 4x3,5mm2

m

36.542

8.006



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch

BA.17101

Kích thước bảng ≤ 90x150mm

cái

4.896

22.874

18.579

BA.17102

Kích thước bảng ≤ 180x250mm

cái

6.120

28.592

18.579

BA.17103

Kích thước bảng ≤ 300x400mm

cái

11.016

40.029

18.579

BA.17104

Kích thước bảng ≤ 450x500mm

cái

15.912

45.747

18.579

BA.17105

Kích thước bảng ≤ 600x700mm

cái

20.808

62.902

18.579



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông

BA.17201

Kích thước bảng ≤ 90x150mm

cái

4.896

28.592

37.158

BA.17202

Kích thước bảng ≤ 180x250mm

cái

6.120

34.310

37.158

BA.17203

Kích thước bảng ≤ 300x400mm

cái

11.016

45.747

37.158

BA.17204

Kích thước bảng ≤ 450x500mm

cái

15.912

51.466

37.158

BA.17205

Kích thước bảng ≤ 600x700mm

cái

20.808

68.621

37.158



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt công tắc

BA.18101

1 hạt trên 1 công tắc

cái

5.914

19.061

BA.18102

2 hạt trên 1 công tắc

cái

11.831

20.967

BA.18103

3 hạt trên 1 công tắc

cái

17.745

22.874

BA.18104

4 hạt trên 1 công tắc

cái

23.662

24.780

BA.18105

5 hạt trên 1 công tắc

cái

29.576

26.686

BA.18106

6 hạt trên 1 công tắc

cái

35.491

32.404



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

BA.18201

Lắp đặt ổ cắm đơn

cái

24.781

19.061

BA.18202

Lắp đặt ổ cắm đôi

cái

41.302

22.874

BA.18203

Lắp đặt ổ cắm ba

cái

46.023

26.686

BA.18204

Lắp đặt ổ cắm bốn

cái

50.743

30.498



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp

BA.18301

Loại 1 công tắc: 1 ổ cắm

cái

35.491

19.061

BA.18302

Loại 1 công tắc: 2 ổ cắm

cái

53.236

20.967

BA.18303

Loại 1 công tắc: 3 ổ cắm

cái

82.812

22.874

BA.18304

Loại 2 công tắc: 1 ổ cắm

cái

41.406

26.686

BA.18305

Loại 2 công tắc: 2 ổ cắm

cái

70.982

30.498

BA.18306

Loại 2 công tắc: 3 ổ cắm

cái

94.642

34.310



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều

BA.18401

Cường độ dòng điện ≤ 60A

bộ

60.158

47.653

13.005

BA.18402

Cường độ dòng điện ≤ 100A

bộ

166.663

91.494

14.863

BA.18403

Cường độ dòng điện ≤ 200A

bộ

248.324

95.307

18.579

BA.18404

Cường độ dòng điện ≤ 400A

bộ

359.377

142.960

22.295



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều

BA.18501

Cường độ dòng điện ≤ 60A

bộ

88.283

57.184

17.650

BA.18502

Cường độ dòng điện ≤ 100A

bộ

194.781

110.556

21.366

BA.18503

Cường độ dòng điện ≤ 200A

bộ

283.718

114.368

23.224

BA.18504

Cường độ dòng điện ≤ 400A

bộ

376.418

162.021

24.153



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

BA.19101

Lắp đặt đồng hồ vôn kế

cái

135.239

36.216

BA.19102

Lắp đặt đồng hồ ampe kế

cái

154.530

38.123

BA.19103

Lắp đặt đồng hồ oát kế (công tơ)

cái

156.045

47.653

BA.19104

Lắp đặt đồng hồ rơ le

cái

63.036

68.621



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt aptomat 1 pha

BA.19201

Cường độ dòng điện ≤ 10A

cái

23.134

36.216

BA.19202

Cường độ dòng điện ≤ 50A

cái

68.766

47.653

BA.19203

Cường độ dòng điện ≤ 100A

cái

113.498

72.433

BA.19204

Cường độ dòng điện ≤ 150A

cái

170.248

76.245

BA.19205

Cường độ dòng điện ≤ 200A

cái

283.747

106.743

BA.19206

Cường độ dòng điện ≤ 200A

cái

335.486

257.328



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt aptomat 3 pha

BA.19301

Cường độ dòng điện ≤ 10A

cái

67.505

57.184

BA.19302

Cường độ dòng điện ≤ 50A

cái

94.582

95.307

BA.19303

Cường độ dòng điện ≤ 100A

cái

327.791

133.429

BA.19304

Cường độ dòng điện ≤ 150A

cái

628.120

162.021

BA.19305

Cường độ dòng điện ≤ 200A

cái

618.120

285.920

BA.19306

Cường độ dòng điện ≤ 200A

cái

1.863.819

381.226



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt các loại máy biến dòng

BA.19401

Cường độ dòng điện ≤ 50/5A

bộ

679.543

66.715

BA.19402

Cường độ dòng điện ≤ 100/5A

bộ

815.451

123.898

BA.19403

Cường độ dòng điện ≤ 200/5A

bộ

946.673

228.736

BA.19404

Lắp linh kiện chống điện giật

bộ

156.045

57.184

BA.19405

Lắp linh kiện báo cháy

bộ

197.657

47.653



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

BA.19501

Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn

cái

105.060

43.841

27.869

BA.19502

Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn

cái

210.120

51.466

27.869

BA.19503

Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường

cái

110.262

60.996

27.869

BA.19504

Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường

cái

217.332

85.776

27.869



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

BA.19601

Lắp đặt chuông điện

cái

83.570

38.123



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

BA.20101

Gia công và đóng cọc chống sét

cọc

42.584

120.086

BA.20102

Đóng cọc chống sét đã có sẵn

cọc

40.962

64.808

BA.20103

Đóng cọc ống đồng Ø ≤50mm có sẵn

cọc

81.924

76.245



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Kéo dải dây chống sét dưới mương đất

BA.20201

Loại dây đồng Ø8mm

m

27.399

4.003

1.682

BA.20202

Loại dây đồng Ø10mm

m

8.677

4.765

1.682

BA.20203

Loại dây đồng Ø12mm

m

12.488

4.765

1.682



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Kéo dải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà

BA.20301

Loại dây đồng Ø8mm

m

34.169

23.636

10.972

BA.20302

Loại dây đồng Ø10mm

m

10.412

27.448

10.972

BA.20303

Loại dây đồng Ø12mm

m

13.396

50.131

10.972



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Gia công kim thu sét

BA.20401

Chiều dài kim 0,5m

cái

28.230

43.841

9.357

BA.20402

Chiều dài kim 1m

cái

56.641

57.184

9.357

BA.20403

Chiều dài kim 1,5m

cái

84.871

72.433

9.357

BA.20404

Chiều dài kim 2m

cái

113.282

85.776

9.357



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt kim thu sét

BA.20501

Chiều dài kim 0,5m

cái

24.443

156.303

60.561

BA.20502

Chiều dài kim 1m

cái

42.032

186.801

60.561

BA.20503

Chiều dài kim 1,5m

cái

70.952

228.736

77.384

BA.20504

Chiều dài kim 2m

cái

83.470

266.858

77.384

Chương II

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Đơn giá lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) quy định trong tập đơn giá này là đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống thuộc mạng ngoài công trình. Hệ thống này phục vụ cho việc cắp thoát nước, cấp dầu, cấp khí, hơi, hóa chất đến các công trình xây dựng, các thành phố và các khu dân cư, đường kính ống và phụ tùng trong đơn giá này là đường kính trong.

2. Biện pháp thi công lắp đặt các ống và phụ tùng ống trong tập đơn giá này được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao ≤ 1,5m và độ sâu ≤ 1,2m so với mặt đất.
Trường hợp lắp đặt ống và phụ tùng ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định, thì đơn giá nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng dưới đây.
Bảng 1. Độ sâu lớn hơn 1,2m

2. Bảng Độ cao lớn hơn 1,5m

2. Nếu lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống trong công trình (trong nhà), thì được áp dụng đơn giá lắp đặt ống và phụ tùng ống của hệ thống ngoài công trình có cùng điều kiện và biện pháp thi công được quy định tại Điều 2, ngoài ra đơn giá nhân công còn được điều chỉnh theo hệ số sau:
+ Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5:
- Đối với lắp đặt bê tông, ống gang miệng bát, ống nhựa, ống thép các loại... đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,1.
- Riêng đối với lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 0,6.
+ Độ cao từ tầng thứ 6 trở lên: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1,05 so với đơn giá nhân công của tầng liền kề.
Chiều cao quy định cho công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, phụ kiện cấp thoát nước, điều hòa không khí, bảo ôn trong công trình là chiều cao tính từ cốt + 0.00 theo thiết kế. Trường hợp bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm đơn giá công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL.70000 trong đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng để tính vào dự toán.


Độ sâu lớn hơn quy định

Điều kiện lắp đặt

Bình thường

Khó khăn

1,21 – 2,5

1,06

1,12

2,51 – 3,5

1,08

1,19

3,51 – 4,5

1,14

1,33

4,51 – 5,5

1,21

1,38

5,51 – 7,0

1,28

1,54

7,01 – 8,5

1,34

1,64



Độ sâu lớn hơn quy định

Điều kiện lắp đặt

Bình thường

Khó khăn

1,51 – 3,0

1,06

1,07

3,01 – 4,5

1,08

1,14

4,51 – 6,5

1,14

1,21

6,51 – 8,5

1,21

1,27

8,51 – 10,5

1,28

1,35

10,51 – 12,5

1,35

1,42


3. Trường hợp lắp đặt ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số bằng 1,1 nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.

4. Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16. Chi phí tàu thuyền, phương tiện cơ giới, nhân công gia công hệ thống giá đỡ sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp kỹ thuật thi công cụ thể.

5. Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì đơn giá nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1,2

6. Trường hợp lắp đặt ống dưới đất, các chi phí về nhân công cho các công tác đào đắp mương, lấp mương và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo đơn giá xây dựng cơ bản.

7. Đối với công tác tháo dỡ ống thì đơn giá nhân công và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0,6 đơn giá quy định.

8. Đơn giá lắp đặt đường ống được xây dựng trong điều kiện lắp đặt bình thường, phương pháp lắp đặt cho từng loại ống được quy định trong bảng mức là 100m tương ứng với chiều dài quy định của từng loại ống. Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài quy định trong tập mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì đơn giá vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 5 và bảng 6.
Bảng 5 Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống quy định

8. Bảng 6. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống quy định


Loại ống

Chiều dài ống (m)

1

2

4

5

6

7

8

9

12

Ống bê tông

0,5

2,25

Ống bê tông ly tâm

2

0,5

0,4

0,32

Ống bê tông ly tâm rối gioăng

1,56

1,25

0,88

0,75

Ống nhựa nối măng sông

1,92

1,23

0,85

0,62

Ống nhựa nối miệng bát

1,56

0,88

0,81

Ống thép

1,92

1,23

1,08

0,85

0,62

Ống thép không rỉ

1,56

0,88

0,81

0,5

Ống nhựa gân xoắn

2,5

1,25

0,65

Ống gang

1,56

1,25

0,88

0,81



Loại ống

Chiều dài ống (m)

1

2

4

5

6

7

8

9

12

Ống bê tông

0,66

0,49

Ống bê tông ly tâm

1,51

0,74

0,69

0,65

Ống bê tông ly tâm rối gioăng

1,15

1,06

Ống nhựa nối măng sông

1,2

1,05

0,89

0,91

Ống nhựa nối miệng bát

1,15

0,97

0,95

Ống thép

1,63

1,2

1,05

1,02

0,89

0,91

Ống thép không rỉ

1,15

0,97

0,95

Ống nhựa gân xoắn

1,45

0,94

0,89

0,87

Ống gang

1,15

1,06

0,97

0,95

9. Trường hợp lắp đặt ống tại điểm đầu nối giữa tuyến mới và tuyến cũ khi lắp các phụ tùng và van tại các điểm đấu nối này được điều chỉnh hệ số nhân công được nhân với hệ số 3, máy thi công được nhân hệ số 2 với các loại phụ tùng ống và van có đường kính tương ứng.
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
Đơn giá lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại quy định cho lắp đặt hoàn chỉnh 100m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.
Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được quy định tính như sau:
- Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.
- Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài đơn giá nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.
BB.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG – CỐNG HỘP
BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG VÀNH ĐAI – ĐOẠN ỐNG DÀI 1m
Thành phần công việc
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh, lau chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH CHỈ – ĐOẠN ỐNG DÀI 1m
Thành phần công việc
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, tẩy ba via, lau chùi ống, trộn vữa xây gạch mối nối, bảo dưỡng mối nối.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.11300 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH THẺ – ĐOẠN ỐNG DÀI 1m
Thành phần công việc
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, tẩy ba via, lau chùi ống, trộn vữa xây gạch mối nối, bảo dưỡng mối nối.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.11400 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m
Thành phần công việc
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, trộn vữa xảm gạch mối nối, bảo dưỡng mối nối.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, bôi mỡ, lắp gioăng, nối ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.11600 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔ BÊ TÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 1m
Thành phần công việc
Vận chuyển cống, lắp tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật, hạ cống , lắp chỉnh cống, gia công lắp dựng ván khuôn, gia công cốt thép tại các đầu nối, trộn, đổ bê tông, tháo dỡ ván khuôn, đậy nắp đan, trát vữa vung quanh, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.11700 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP - XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 1m
Thành phần công việc
Vận chuyển cống, tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh theo độ dốc thiết kế, hạ cống , lắp chỉnh cống, trộn vữa xảm nối cống, đặt tấm đan, trát vữa vung quanh, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.12000 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG
BB.12100 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM – ĐOẠN ỐNG DÀI 0,5m
Thành phần công việc
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối, lắp giá đỡ.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.12200 LẮP ĐẶT ỐNG XI MĂNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM – ĐOẠN ỐNG DÀI 0,5m
Thành phần công việc
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối, lắp giá đỡ.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG
BB.13100 LẮP ĐẶT ỐNG MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp và chỉnh ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.13200 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp gioăng kích nối ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.13300 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG NỐI BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp chỉnh, làm vệ sinh đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông ống nối.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. Ghi chú:
Trường hợp ống và các phụ tùng ống nhập khẩu có kèm các vật liệu phụ nhập đồng bộ cho công tác lắp đặt ống như gioăng cao su, mỡ bôi trơn, cao su tấm, bu lông . . . thì khi thanh quyết toán không được tính các loại vật liệu trên.
Nếu lắp ống trong điều kiện không có công khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 0,6.
BB.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
BB.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, chải rỉ lau chùi, lắp chỉnh, hàn, mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.14300 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc
Vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.15000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
BB.15100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. Ghi chú
- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7o - 8o thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,12.
- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9o - 35o thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,14.
- Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2, nếu bùn nướn >50cm thì lập dự toán riêng.
BB.15200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 6± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.15300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.16000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
BB.16100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ, 1 LỚP SƠN LÓT - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt,tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.16200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.16300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 6 ± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.16400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
BB.17100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.17200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5mm ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc
Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.17300 LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí.
Đơn vị tính: đồng/100m

9. BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI
BB.18100 BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN -ĐOẠN ỐNG DÀI 2m
Thành phần công việc
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai

BB.11101

Đường kính ống 100mm

100m

9.815.563

7.275.698

BB.11102

Đường kính ống 150mm

100m

14.286.536

8.413.658

BB.11103

Đường kính ống 200mm

100m

18.858.848

9.096.052

BB.11104

Đường kính ống 250mm

100m

21.698.786

10.464.654

BB.11105

Đường kính ống 300mm

100m

27.917.692

9.259.980

3.584.533

BB.11106

Đường kính ống 350mm

100m

32.273.380

10.674.328

3.584.533

BB.11107

Đường kính ống 400mm

100m

38.048.830

12.294.539

3.584.533

BB.11108

Đường kính ống 500mm

100m

47.309.417

13.975.745

3.584.533

BB.11109

Đường kính ống 600mm

100m

53.968.567

17.280.494

3.861.153

BB.11110

Đường kính ống 700mm

100m

67.565.316

19.585.920

3.861.153

BB.11111

Đường kính ống 800mm

100m

79.096.690

20.504.010

3.861.153

BB.11112

Đường kính ống 900mm

100m

99.179.186

21.585.316

3.861.153

BB.11113

Đường kính ống 1000mm

100m

114.380.750

23.584.712

3.861.153

BB.11114

Đường kính ống 1100mm

100m

137.572.557

38.437.368

4.126.247

BB.11115

Đường kính ống 1200mm

100m

176.801.759

46.332.942

4.126.247

BB.11116

Đường kính ống 1400mm

100m

202.835.098

57.635.650

4.126.247

BB.11117

Đường kính ống 1600mm

100m

268.150.936

68.346.700

4.126.247



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ

BB.11201

Đường kính ống 100mm

100m

8.877.269

8.653.830

BB.11202

Đường kính ống 150mm

100m

13.085.036

10.140.612

BB.11203

Đường kính ống 200mm

100m

17.592.945

11.158.485

BB.11204

Đường kính ống 250mm

100m

19.502.678

13.342.910

BB.11205

Đường kính ống 300mm

100m

23.467.002

13.152.297

3.584.533

BB.11206

Đường kính ống 350mm

100m

27.277.197

14.696.262

3.584.533

BB.11207

Đường kính ống 400mm

100m

32.704.522

17.082.737

3.584.533

BB.11208

Đường kính ống 500mm

100m

38.979.317

18.737.258

3.584.533

BB.11209

Đường kính ống 600mm

100m

44.365.474

23.156.270

3.861.153

BB.11210

Đường kính ống 700mm

100m

58.453.567

25.971.746

3.861.153

BB.11211

Đường kính ống 800mm

100m

70.272.762

29.256.468

3.861.153

BB.11212

Đường kính ống 900mm

100m

86.657.743

35.234.254

3.861.153

BB.11213

Đường kính ống 1000mm

100m

102.203.492

40.599.980

3.861.153

BB.11214

Đường kính ống 1100mm

100m

121.477.515

47.638.670

4.126.247

BB.11215

Đường kính ống 1200mm

100m

155.898.314

55.677.058

4.126.247

BB.11216

Đường kính ống 1400mm

100m

178.665.522

70.529.714

4.126.247

BB.11217

Đường kính ống 1600mm

100m

240.822.990

82.464.884

4.126.247



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ

BB.11301

Đường kính ống 100mm

100m

9.316.439

10.384.596

BB.11302

Đường kính ống 150mm

100m

13.712.887

12.168.734

BB.11303

Đường kính ống 200mm

100m

18.482.208

13.390.563

BB.11304

Đường kính ống 250mm

100m

20.642.304

16.011.492

BB.11305

Đường kính ống 300mm

100m

24.806.310

15.782.756

3.584.533

BB.11306

Đường kính ống 350mm

100m

28.811.184

17.635.515

3.584.533

BB.11307

Đường kính ống 400mm

100m

34.549.987

20.498.522

3.584.533

BB.11308

Đường kính ống 500mm

100m

41.172.897

22.484.709

3.584.533

BB.11309

Đường kính ống 600mm

100m

47.073.499

27.787.524

3.861.153

BB.11310

Đường kính ống 700mm

100m

61.812.318

31.166.095

3.861.153

BB.11311

Đường kính ống 800mm

100m

74.327.444

35.107.762

3.861.153

BB.11312

Đường kính ống 900mm

100m

91.624.551

42.281.105

3.861.153

BB.11313

Đường kính ống 1000mm

100m

107.875.481

48.940.318

3.861.153

BB.11314

Đường kính ống 1100mm

100m

127.549.751

57.166.404

4.126.247

BB.11315

Đường kính ống 1200mm

100m

162.370.781

66.812.470

4.126.247

BB.11316

Đường kính ống 1400mm

100m

186.182.975

84.635.657

4.126.247

BB.11317

Đường kính ống 1600mm

100m

249.203.004

98.957.861

4.126.247



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm

BB.11401

Đường kính ống 300mm

100m

21.642.337

18.079.643

2.697.044

BB.11402

Đường kính ống 400mm

100m

29.549.775

23.864.748

2.697.044

BB.11403

Đường kính ống 500mm

100m

33.007.032

28.020.111

2.697.044

BB.11404

Đường kính ống 600mm

100m

40.050.071

36.478.776

2.904.509

BB.11405

Đường kính ống 700mm

100m

52.067.585

43.211.436

2.904.509

BB.11406

Đường kính ống 800mm

100m

63.842.081

50.290.930

2.904.509

BB.11407

Đường kính ống 900mm

100m

80.666.074

58.782.242

2.904.509

BB.11408

Đường kính ống 1000mm

100m

93.722.796

74.814.134

2.904.509

BB.11409

Đường kính ống 1100mm

100m

125.567.887

89.850.408

3.215.706

BB.11410

Đường kính ống 1200mm

100m

163.580.344

106.620.852

3.215.706

BB.11411

Đường kính ống 1400mm

100m

186.384.619

132.980.236

3.526.904

BB.11412

Đường kính ống 1600mm

100m

260.882.151

168.340.982

3.526.904



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm

BB.11501

Đường kính ống 400mm

100m

29.284.051

8.596.646

1.475.306

BB.11502

Đường kính ống 500mm

100m

34.176.266

10.464.654

1.475.306

BB.11503

Đường kính ống 600mm

100m

43.580.923

13.628.536

1.475.306

BB.11504

Đường kính ống 700mm

100m

53.783.549

16.592.947

1.475.306

BB.11505

Đường kính ống 800mm

100m

64.987.950

18.769.840

1.475.306

BB.11506

Đường kính ống 900mm

100m

82.321.515

21.422.100

2.478.606

BB.11507

Đường kính ống 1000mm

100m

89.685.278

26.359.384

2.710.975

BB.11508

Đường kính ống 1100mm

100m

126.729.507

30.358.176

2.710.975

BB.11509

Đường kính ống 1200mm

100m

163.656.314

35.295.460

3.001.437

BB.11510

Đường kính ống 1400mm

100m

185.728.647

43.660.280

3.311.263

BB.11511

Đường kính ống 1600mm

100m

258.657.977

54.985.430

3.311.263

BB.11512

Đường kính ống 1800mm

100m

291.088.148

61.654.844

3.659.817

BB.11513

Đường kính ống 2000mm

100m

333.998.989

68.754.740

3.659.817



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông

BB.11601

Quy cách cống 400x600mm

100m

42.050.009

14.067.179

3.835.332

BB.11602

Quy cách cống 600x600mm

100m

48.090.882

14.838.375

3.874.995

BB.11603

Quy cách cống 400x800mm

100m

49.133.512

15.674.857

4.186.009

BB.11604

Quy cách cống 600x800mm

100m

54.997.284

16.784.725

4.225.672

BB.11605

Quy cách cống 800x800mm

100m

60.820.549

19.255.408

4.267.522

BB.11606

Quy cách cống 400x1000mm

100m

55.698.738

18.982.021

4.267.522

BB.11607

Quy cách cống 800x1000mm

100m

67.770.191

22.562.572

4.346.848

BB.11608

Quy cách cống 800x1400mm

100m

81.397.177

28.911.674

4.507.687

BB.11609

Quy cách cống 1200x1400mm

100m

93.392.604

30.778.457

4.849.244

BB.11610

Quy cách cống 1400x1500mm

100m

102.997.279

34.795.611

4.925.969

BB.11611

Quy cách cống 1200x1600mm

100m

100.255.279

35.446.435

4.897.655

BB.11612

Quy cách cống 1200x1800mm

100m

107.048.561

37.664.132

5.000.507

BB.11613

Quy cách cống 1400x1800mm

100m

113.191.081

39.551.317

5.040.170

BB.11614

Quy cách cống 1200x2000mm

100m

114.831.308

40.879.487

5.114.708

BB.11615

Quy cách cống 1400x2000mm

100m

120.538.688

43.054.341

5.149.583

BB.11616

Quy cách cống 1400x2200mm

100m

126.727.870

43.919.385

5.187.059

BB.11617

Quy cách cống 2200x1500mm

100m

130.932.577

48.209.926

5.565.678

BB.11618

Quy cách cống 2200x1800mm

100m

141.063.766

51.731.311

5.647.191

BB.11619

Quy cách cống 2500x1500mm

100m

141.103.624

52.902.386

5.651.979

BB.11620

Quy cách cống 2500x2000mm

100m

157.416.674

56.725.721

6.042.361

BB.11621

Quy cách cống 2500x2500mm

100m

172.897.498

63.133.989

6.245.050

BB.11622

Quy cách cống 3000x3000mm

206.930.139

77.201.168

6.624.714



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm

BB.11701

Quy cách cống 400x600mm

100m

33.490.543

9.546.096

3.516.256

BB.11702

Quy cách cống 600x600mm

100m

38.557.740

9.752.156

3.516.256

BB.11703

Quy cách cống 400x800mm

100m

38.514.193

10.021.462

3.787.607

BB.11704

Quy cách cống 600x800mm

100m

43.570.504

10.568.236

3.787.607

BB.11705

Quy cách cống 800x800mm

100m

48.626.814

12.471.743

3.787.607

BB.11706

Quy cách cống 400x1000mm

100m

43.526.957

12.198.365

3.787.607

BB.11707

Quy cách cống 800x1000mm

100m

53.639.578

14.648.636

3.900.670

BB.11708

Quy cách cống 800x1400mm

100m

63.675.992

18.737.197

3.900.670

BB.11709

Quy cách cống 1200x1400mm

100m

73.788.613

19.475.749

4.047.652

BB.11710

Quy cách cống 1400x1500mm

100m

81.362.192

22.360.592

4.047.652

BB.11711

Quy cách cống 1200x2000mm

100m

88.881.337

26.712.339

4.047.652

BB.11712

Quy cách cống 1400x2000mm

100m

93.894.101

27.228.509

4.047.652

BB.11713

Quy cách cống 1400x2200mm

100m

98.906.865

27.528.419

4.047.652

BB.11714

Quy cách cống 1200x1600mm

100m

79.127.977

23.011.416

4.047.652

BB.11715

Quy cách cống 1200x1800mm

100m

84.151.628

24.098.842

4.047.652

BB.11716

Quy cách cống 1400x1800mm

100m

89.284.145

26.440.992

4.047.652

BB.11717

Quy cách cống 2200x1500mm

100m

101.728.961

31.700.832

4.307.696

BB.11718

Quy cách cống 2200x1800mm

100m

109.269.880

36.644.938

4.307.696

BB.11719

Quy cách cống 2500x1500mm

100m

109.324.313

34.405.933

4.307.696

BB.11720

Quy cách cống 2500x2000mm

100m

121.834.449

36.268.635

4.567.741

BB.11721

Quy cách cống 2500x2500mm

100m

134.486.112

41.089.628

4.567.741

BB.11722

Quy cách cống 3000x3000mm

100m

159.941.851

50.635.724

4.567.741



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm

BB.12101

Đường kính ống 500mm

100m

1.275.279

5.192.298

BB.12102

Đường kính ống 75mm

100m

1.833.311

6.522.777

BB.12103

Đường kính ống 100mm

100m

2.398.916

7.967.623

BB.12104

Đường kính ống 150mm

100m

2.899.072

9.753.667

BB.12105

Đường kính ống 200mm

100m

3.620.470

13.169.452



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm

BB.12201

Đường kính ống 100mm

100m

2.252.349

8.196.359

BB.12202

Đường kính ống 150mm

100m

3.222.678

10.483.715

BB.12203

Đường kính ống 200mm

100m

4.356.374

13.342.910



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm

BB.13101

Đường kính ống 50mm

100m

14.352.231

4.161.082

BB.13102

Đường kính ống 75mm

100m

17.484.311

4.302.135

BB.13103

Đường kính ống 100mm

100m

19.371.860

5.272.356

BB.13104

Đường kính ống 150mm

100m

34.646.094

7.628.332

BB.13105

Đường kính ống 200mm

100m

46.493.220

9.155.142

BB.13106

Đường kính ống 250mm

100m

59.291.654

11.375.784

BB.13107

Đường kính ống 300mm

100m

79.361.918

14.215.918

1.975.856

BB.13108

Đường kính ống 350mm

100m

90.516.342

15.998.149

1.975.856

BB.13109

Đường kính ống 400mm

100m

109.239.609

17.778.475

1.975.856

BB.13110

Đường kính ống 500mm

100m

154.455.683

22.221.664

1.975.856

BB.13111

Đường kính ống 600mm

100m

165.547.421

28.591.363

1.975.856

BB.13112

Đường kính ống 700mm

100m

246.504.727

32.165.793

2.305.166

BB.13113

Đường kính ống 800mm

100m

280.879.931

35.740.224

2.305.166

BB.13114

Đường kính ống 900mm

100m

312.224.919

40.210.302

2.305.166

BB.13115

Đường kính ống 1000mm

100m

359.020.449

44.678.340

2.305.166

BB.13116

Đường kính ống 1100mm

100m

390.194.199

45.551.545

2.524.705

BB.13117

Đường kính ống 1200mm

100m

421.368.227

50.932.553

2.524.705

BB.13118

Đường kính ống 1400mm

100m

499.317.664

59.422.865

2.524.705

BB.13119

Đường kính ống 1500mm

100m

522.782.642

65.284.360

2.744.245

BB.13120

Đường kính ống 1600mm

100m

561.775.767

69.179.102

2.744.245

BB.13121

Đường kính ống 1800mm

100m

639.762.096

70.237.965

2.744.245

BB.13122

Đường kính ống 2000mm

100m

702.219.853

78.041.730

4.979.343

BB.13123

Đường kính ống 2200mm

100m

780.206.241

85.847.536

4.979.343

BB.13124

Đường kính ống 2400mm

100m

842.663.875

93.651.301

5.348.183

BB.13125

Đường kính ống 2500mm

100m

873.892.475

97.552.163

5.348.183



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng gioăng cao su

BB.13201

Đường kính ống 50mm

100m

14.417.896

4.473.687

BB.13202

Đường kính ống 75mm

100m

17.589.144

4.626.178

BB.13203

Đường kính ống 100mm

100m

19.517.655

5.668.831

BB.13204

Đường kính ống 150mm

100m

34.938.863

8.202.077

BB.13205

Đường kính ống 200mm

100m

46.932.357

9.843.255

BB.13206

Đường kính ống 250mm

100m

59.969.079

12.231.636

BB.13207

Đường kính ống 300mm

100m

74.170.721

15.285.256

1.975.856

BB.13208

Đường kính ống 350mm

100m

91.671.815

17.202.823

1.975.856

BB.13209

Đường kính ống 400mm

100m

111.074.383

19.116.578

1.975.856

BB.13210

Đường kính ống 500mm

100m

156.974.806

23.895.246

1.975.856

BB.13211

Đường kính ống 600mm

100m

168.588.251

30.743.774

1.975.856

BB.13212

Đường kính ống 700mm

100m

250.081.308

34.587.511

2.305.166

BB.13213

Đường kính ống 800mm

100m

284.742.340

38.431.247

2.305.166

BB.13214

Đường kính ống 900mm

100m

316.544.837

43.235.918

2.305.166

BB.13215

Đường kính ống 1000mm

100m

364.028.239

48.040.589

2.305.166

BB.13216

Đường kính ống 1100mm

100m

395.780.419

48.979.081

2.524.705

BB.13217

Đường kính ống 1200mm

100m

427.536.688

54.765.089

2.524.705

BB.13218

Đường kính ống 1400mm

100m

506.553.307

63.894.984

2.524.705

BB.13219

Đường kính ống 1500mm

100m

530.515.626

72.537.271

2.744.245

BB.13220

Đường kính ống 1600mm

100m

570.030.414

76.864.535

2.744.245

BB.13221

Đường kính ống 1800mm

100m

649.046.802

78.041.730

2.744.245

BB.13222

Đường kính ống 2000mm

100m

712.537.860

86.712.580

4.979.343

BB.13223

Đường kính ống 2200mm

100m

791.555.241

95.385.471

4.979.343

BB.13224

Đường kính ống 2400mm

100m

855.046.283

104.056.321

5.348.183

BB.13225

Đường kính ống 2500mm

100m

886.780.844

108.391.746

5.348.183



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp mặt bích

BB.13301

Đường kính ống 50mm

100m

14.777.078

4.025.747

BB.13302

Đường kính ống 75mm

100m

18.359.511

4.353.601

BB.13303

Đường kính ống 100mm

100m

20.236.873

5.102.710

BB.13304

Đường kính ống 150mm

100m

35.480.132

7.382.441

BB.13305

Đường kính ống 200mm

100m

47.308.444

8.859.692

BB.13306

Đường kính ống 250mm

100m

60.993.825

11.007.901

BB.13307

Đường kính ống 300mm

100m

74.989.216

13.756.540

1.975.856

BB.13308

Đường kính ống 350mm

100m

92.705.935

15.483.494

1.975.856

BB.13309

Đường kính ống 400mm

100m

111.358.577

17.204.729

1.975.856

BB.13310

Đường kính ống 500mm

100m

157.022.969

21.504.959

1.975.856

BB.13311

Đường kính ống 600mm

100m

169.437.076

27.669.192

1.975.856

BB.13312

Đường kính ống 700mm

100m

251.129.006

31.129.372

2.305.166

BB.13313

Đường kính ống 800mm

100m

285.309.060

34.587.511

2.305.166

BB.13314

Đường kính ống 900mm

100m

316.603.595

38.912.735

2.305.166

BB.13315

Đường kính ống 1000mm

100m

363.911.917

43.235.918

2.305.166

BB.13316

Đường kính ống 1100mm

100m

397.566.634

44.080.561

2.524.705

BB.13317

Đường kính ống 1200mm

100m

428.652.052

49.289.192

2.524.705

BB.13318

Đường kính ống 1400mm

100m

507.481.422

57.505.077

2.524.705

BB.13319

Đường kính ống 1500mm

100m

530.801.048

64.268.340

2.744.245

BB.13320

Đường kính ống 1600mm

100m

574.895.040

67.489.816

2.744.245

BB.13321

Đường kính ống 1800mm

100m

654.134.324

69.144.418

2.744.245

BB.13322

Đường kính ống 2000mm

100m

717.846.196

76.827.811

4.979.343

BB.13323

Đường kính ống 2200mm

100m

797.086.871

84.511.205

4.979.343

BB.13324

Đường kính ống 2400mm

100m

860.798.743

92.194.598

5.348.183

BB.13325

Đường kính ống 2500mm

100m

893.426.587

96.034.254

5.348.183



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn

BB.14101

Đường kính ống 15mm

100m

1.147.295

5.285.698

53.208

BB.14102

Đường kính ống 20mm

100m

1.711.410

5.714.578

53.208

BB.14103

Đường kính ống 25mm

100m

2.060.442

6.381.723

53.208

BB.14104

Đường kính ống 32mm

100m

2.863.932

6.726.733

66.510

BB.14105

Đường kính ống 40mm

100m

3.654.155

7.250.919

88.680

BB.14106

Đường kính ống 50mm

100m

4.193.209

7.727.451

115.284

BB.14107

Đường kính ống 60mm

100m

5.919.844

8.489.903

141.888

BB.14108

Đường kính ống 75mm

100m

7.542.551

8.781.541

168.492

BB.14109

Đường kính ống 80mm

100m

8.707.356

9.359.098

212.832

BB.14110

Đường kính ống 100mm

100m

10.965.106

10.929.749

261.606

BB.14111

Đường kính ống 125mm

100m

19.626.079

11.614.050

323.682

BB.14112

Đường kính ống 150mm

100m

24.530.983

12.500.401

385.758

BB.14113

Đường kính ống 200mm

100m

48.569.169

16.476.588

656.232

BB.14114

Đường kính ống 250mm

100m

66.389.280

17.101.798

926.707

BB.14115

Đường kính ống 300mm

100m

92.957.360

17.727.009

2.653.921

BB.14116

Đường kính ống 350mm

100m

106.884.173

20.260.256

3.137.227

BB.14117

Đường kính ống 400mm

100m

139.269.781

22.751.568

3.270.247

BB.14118

Đường kính ống 500mm

100m

212.049.768

27.007.956

3.710.951

BB.14119

Đường kính ống 600mm

100m

333.376.770

32.975.753

4.176.521

BB.14120

Đường kính ống 700mm

100m

388.400.515

38.753.599

4.688.195

BB.14121

Đường kính ống 800mm

100m

443.926.424

43.525.627

5.153.765

BB.14122

Đường kính ống 900mm

100m

499.417.124

48.291.534

5.623.770

BB.14123

Đường kính ống 1000mm

100m

554.940.800

57.651.972

6.084.906

BB.14124

Đường kính ống 1200mm

100m

665.928.267

62.258.743

7.100.228

BB.14125

Đường kính ống 1300mm

100m

721.422.101

66.626.811

7.548.062

BB.14126

Đường kính ống 1400mm

100m

776.915.734

68.165.122

7.991.463

BB.14127

Đường kính ống 1500mm

100m

832.536.018

73.033.039

11.041.913

BB.14128

Đường kính ống 1600mm

100m

888.156.303

77.902.997

13.133.030

BB.14129

Đường kính ống 1800mm

100m

999.175.002

78.880.253

14.343.513

BB.14130

Đường kính ống 2000mm

100m

1.110.193.809

87.640.871

15.558.429

BB.14131

Đường kính ống 2200mm

100m

1.221.213.165

91.584.578

17.281.247

BB.14132

Đường kính ống 2500mm

100m

1.388.197.636

98.868.092

23.777.062



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn

BB.14201

Đường kính ống 15mm

100m

1.721.328

3.335.728

17.736

BB.14202

Đường kính ống 20mm

100m

2.567.787

4.447.001

26.604

BB.14203

Đường kính ống 25mm

100m

3.093.009

5.558.275

39.906

BB.14204

Đường kính ống 32mm

100m

4.297.869

6.244.482

48.774

BB.14205

Đường kính ống 40mm

100m

5.482.957

6.701.953

62.076

BB.14206

Đường kính ống 50mm

100m

6.289.908

7.310.009

75.378

BB.14207

Đường kính ống 60mm

100m

8.879.560

7.881.848

93.114

BB.14208

Đường kính ống 75mm

100m

11.314.463

8.224.951

115.284

BB.14209

Đường kính ống 80mm

100m

13.057.711

8.691.953

124.152

BB.14210

Đường kính ống 100mm

100m

16.449.949

10.357.910

181.794

BB.14211

Đường kính ống 125mm

100m

29.435.757

11.688.389

243.870

BB.14212

Đường kính ống 150mm

100m

36.806.644

13.018.868

310.380

BB.14213

Đường kính ống 200mm

100m

73.672.579

14.185.419

904.537

BB.14214

Đường kính ống 250mm

100m

100.662.233

16.202.105

1.126.237

BB.14215

Đường kính ống 300mm

100m

140.879.669

16.472.775

2.438.457

BB.14216

Đường kính ống 350mm

100m

161.990.820

19.442.526

2.660.157

BB.14217

Đường kính ống 400mm

100m

211.026.276

20.338.407

2.877.423

BB.14218

Đường kính ống 500mm

100m

319.870.422

29.891.931

3.869.719

BB.14219

Đường kính ống 600mm

100m

502.798.339

38.265.991

4.388.498

BB.14220

Đường kính ống 700mm

100m

585.784.930

47.720.278

4.953.379

BB.14221

Đường kính ống 800mm

100m

669.596.848

49.984.900

5.813.576

BB.14222

Đường kính ống 900mm

100m

753.295.510

52.902.386

6.367.826

BB.14223

Đường kính ống 1000mm

100m

836.994.071

59.173.961

6.936.511

BB.14224

Đường kính ống 1200mm

100m

1.004.495.762

62.723.909

8.553.790

BB.14225

Đường kính ống 1300mm

100m

1.088.122.665

64.553.968

8.779.924

BB.14226

Đường kính ống 1400mm

100m

1.171.824.426

69.519.815

9.435.249

BB.14227

Đường kính ống 1500mm

100m

1.255.526.187

74.485.662

10.011.669



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông

BB.14301

Đường kính ống ≤ 25mm

100m

2.173.171

4.147.739

BB.14302

Đường kính ống 32mm

100m

2.888.330

4.873.974

BB.14303

Đường kính ống 40mm

100m

3.885.810

5.604.022

BB.14304

Đường kính ống 50mm

100m

4.327.901

6.137.739

BB.14305

Đường kính ống 67mm

100m

5.776.649

6.609.516

BB.14306

Đường kính ống 76mm

100m

9.030.810

7.452.968

BB.14307

Đường kính ống 89mm

100m

11.735.885

7.853.256

BB.14308

Đường kính ống 100mm

100m

13.695.477

8.291.666

BB.14309

Đường kính ống 110mm

100m

15.199.605

8.663.361

BB.14310

Đường kính ống 150mm

100m

20.715.487

11.221.387

BB.14311

Đường kính ống 200mm

100m

27.595.894

15.010.774

BB.14312

Đường kính ống 250mm

100m

34.587.652

18.704.854



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh

BB.15101

Đường kính ống < 57mm

100m

8.786.543

8.993.202

64.477

BB.15102

Đường kính ống 67-89mm

100m

11.262.794

11.186.417

112.064

BB.15103

Đường kính ống 108x3,5mm

100m

19.052.757

12.241.200

183.033

BB.15104

Đường kính ống 108x4mm

100m

21.268.959

13.873.360

199.924

BB.15105

Đường kính ống 159x5mm

100m

37.842.269

15.831.952

3.341.831

BB.15106

Đường kính ống 159x6,3mm

100m

43.987.151

17.643.650

3.460.071

BB.15107

Đường kính ống 219x7mm

100m

69.803.144

20.026.603

4.731.110

BB.15108

Đường kính ống 219x9mm

100m

86.860.855

22.442.200

4.963.368

BB.15109

Đường kính ống 273x7mm

100m

87.605.720

26.669.494

4.973.263



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh

BB.15201

Đường kính ống < 57mm

100m

10.595.868

9.482.850

68.700

BB.15202

Đường kính ống 67-89mm

100m

14.060.581

11.839.281

112.064

BB.15203

Đường kính ống 108x3,5mm

100m

22.438.487

13.220.496

183.033

BB.15204

Đường kính ống 108x4mm

100m

24.654.688

14.742.485

204.147

BB.15205

Đường kính ống 159x5mm

100m

42.804.678

16.843.891

3.341.831

BB.15206

Đường kính ống 159x6,3mm

100m

48.949.560

18.788.202

3.460.071

BB.15207

Đường kính ống 219x7mm

100m

76.614.294

21.250.723

4.731.110

BB.15208

Đường kính ống 219x9mm

100m

93.672.005

23.911.144

4.963.368

BB.15209

Đường kính ống 273x7mm

100m

96.091.226

28.399.584

4.973.263



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 3 lớp vải thủy tinh

BB.15301

Đường kính ống < 57mm

100m

12.433.561

9.482.850

64.477

BB.15302

Đường kính ống 67-89mm

100m

16.887.851

11.839.281

112.064

BB.15303

Đường kính ống 108x3,5mm

100m

25.852.243

13.220.496

183.033

BB.15304

Đường kính ống 108x4mm

100m

28.068.445

14.742.485

199.924

BB.15305

Đường kính ống 159x5mm

100m

47.794.539

16.852.052

3.341.831

BB.15306

Đường kính ống 159x6,3mm

100m

53.939.421

18.790.242

3.460.071

BB.15307

Đường kính ống 219x7mm

100m

83.458.881

21.258.884

4.731.110

BB.15308

Đường kính ống 219x9mm

100m

100.516.591

23.911.144

4.963.368

BB.15309

Đường kính ống 273x7mm

100m

104.604.969

28.399.584

4.973.263



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót

BB.16101

Đường kính ống > 57mm

100m

7.062.493

7.263.112

63.343

BB.16102

Đường kính ống 67-89mm

100m

8.564.667

8.666.770

101.349

BB.16103

Đường kính ống 108x3,5mm

100m

15.814.196

10.249.965

122.354

BB.16104

Đường kính ống 108x4mm

100m

18.038.534

10.935.472

139.354

BB.16105

Đường kính ống 159x5mm

100m

33.141.763

11.725.029

1.973.260

BB.16106

Đường kính ống 159x6,3mm

100m

39.315.189

13.073.602

2.091.500

BB.16107

Đường kính ống 219x7mm

100m

63.459.692

14.689.440

2.867.493

BB.16108

Đường kính ống 219x9mm

100m

80.581.919

16.517.459

3.099.750

BB.16109

Đường kính ống 273x7mm

100m

79.561.412

19.128.915

3.019.516



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh δ = 3 ± 0,5mm

BB.16201

Đường kính ống > 57mm

100m

9.001.200

9.956.176

64.610

BB.16202

Đường kính ống 67-89mm

100m

11.594.648

12.241.200

103.376

BB.16203

Đường kính ống 108x3,5mm

100m

19.473.730

14.526.224

124.912

BB.16204

Đường kính ống 108x4mm

100m

21.698.068

15.472.877

142.141

BB.16205

Đường kính ống 159x5mm

100m

37.961.584

17.337.620

2.012.725

BB.16206

Đường kính ống 159x6,3mm

100m

44.135.010

19.332.935

1.133.330

BB.16207

Đường kính ống 219x7mm

100m

70.036.036

21.870.944

2.924.843

BB.16208

Đường kính ống 219x9mm

100m

87.158.264

24.612.973

3.161.745

BB.16209

Đường kính ống 273x7mm

100m

87.896.328

28.866.790

3.079.906



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh

BB.16301

Đường kính ống > 57mm

100m

10.623.080

10.445.824

64.610

BB.16302

Đường kính ống 67-89mm

100m

14.098.104

12.959.350

103.376

BB.16303

Đường kính ống 108x3,5mm

100m

22.501.711

15.368.419

124.912

BB.16304

Đường kính ống 108x4mm

100m

24.726.049

16.395.047

142.141

BB.16305

Đường kính ống 159x5mm

100m

42.923.843

18.643.348

2.012.725

BB.16306

Đường kính ống 159x6,3mm

100m

49.097.269

20.793.718

1.133.330

BB.16307

Đường kính ống 219x7mm

100m

76.847.186

23.401.094

2.924.843

BB.16308

Đường kính ống 219x9mm

100m

93.969.414

26.334.902

3.161.745

BB.16309

Đường kính ống 273x7mm

100m

96.381.834

30.811.100

3.079.906



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thủy tinh

BB.16401

Đường kính ống > 57mm

100m

10.623.080

10.445.824

64.610

BB.16402

Đường kính ống 67-89mm

100m

14.098.104

12.959.350

103.376

BB.16403

Đường kính ống 108x3,5mm

100m

22.501.711

15.368.419

124.912

BB.16404

Đường kính ống 108x4mm

100m

24.726.049

16.395.047

142.141

BB.16405

Đường kính ống 159x5mm

100m

42.923.843

18.643.348

2.012.725

BB.16406

Đường kính ống 159x6,3mm

100m

49.097.269

20.793.718

1.133.330

BB.16407

Đường kính ống 219x7mm

100m

76.847.186

23.401.094

2.924.843

BB.16408

Đường kính ống 219x9mm

100m

93.969.414

26.334.902

3.161.745

BB.16409

Đường kính ống 273x7mm

100m

96.381.834

30.811.100

3.079.906



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ bọc 3 lớp vải thủy tinh

BB.17101

Đường kính ống 108x8mm

100m

47.041.451

20.695.789

5.910.987

BB.17102

Đường kính ống 159x8mm

100m

70.177.976

23.666.320

6.791.075

BB.17103

Đường kính ống 159x12mm

100m

93.571.863

26.377.746

7.182.534

BB.17104

Đường kính ống 219x9mm

100m

105.695.810

29.842.005

8.507.395

BB.17105

Đường kính ống 219x12mm

100m

130.795.943

33.573.531

10.964.991

BB.17106

Đường kính ống 273x12mm

100m

164.198.948

39.955.277

11.384.041



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt, bọc 3 lớp vải thủy tinh

BB.17201

Đường kính ống 108x8mm

100m

47.056.152

21.234.402

3.593.974

BB.17202

Đường kính ống 159x8mm

100m

70.198.078

24.515.043

4.381.227

BB.17203

Đường kính ống 159x12mm

100m

93.591.965

27.338.680

4.772.686

BB.17204

Đường kính ống 219x9mm

100m

105.718.853

30.603.000

6.004.713

BB.17205

Đường kính ống 219x12mm

100m

130.818.746

34.422.254

6.409.221

BB.17206

Đường kính ống 273x12mm

100m

164.243.053

40.977.417

6.735.437



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thủy tinh

BB.17301

Đường kính ống 219x7mm

100m

6.674.116

2.356.431

2.372.937

BB.17302

Đường kính ống 273x8mm

100m

9.470.341

2.807.315

2.570.555

BB.17303

Đường kính ống 325x8mm

100m

11.316.102

3.362.250

2.693.812

BB.17304

Đường kính ống 426x10mm

100m

18.427.765

3.753.968

2.782.936



Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn

BB.18101

Đường kính ống 6,4mm

100m

501.150

2.573.276

BB.18102

Đường kính ống 9,5mm

100m

720.041

3.030.747

BB.18103

Đường kính ống 12,7mm

100m

938.782

3.190.862

BB.18104

Đường kính ống 15,9mm

100m

1.172.890

3.505.373

BB.18105

Đường kính ống 19,1mm

100m

1.483.884

4.229.702

BB.18106

Đường kính ống 22,2mm

100m

1.640.937

4.397.442

BB.18107

Đường kính ống 25,4mm

100m

1.876.116

4.530.871

BB.18108

Đường kính ống 28,6mm

100m

2.110.501

4.607.116

BB.18109

Đường kính ống 31,8mm

100m

2.189.860

4.711.953

BB.18110

Đường kính ống 34,9mm

100m

2.501.663

4.225.890

BB.18111

Đường kính ống 38,1mm

100m

2.813.782

4.351.695

BB.18112

Đường kính ống 41,3mm

100m

3.125.108

4.426.034

BB.18113

Đường kính ống 54,1mm

100m

3.905.998

4.854.913

BB.18114

Đường kính ống 66,7mm

100m

4.997.495

5.209.453

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu31/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/07/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/08/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Trần Ngọc Thới
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếuCông bố đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.