Quay lại

Quyết định 31/2016/QĐ-UBND bảng giá để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2016/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của liên ngành Tài chính - Cục Thuế tại Tờ trình số 2514/TTr/LN/TC-CT ngày 21 tháng 9 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

Trong quá trình thực hiện, nếu có loại xe máy điện mới phát sinh chưa có quy định trong bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc giá thực tế tăng, giảm từ 10% trở lên so với giá quy định trong bảng giá ban hành kèm theo quyết định này thì Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế nghiên cứu, tính toán và áp giá tính lệ phí trước bạ cho từng trường hợp cụ thể. Định kỳ hàng năm tổng hợp trình UBND tỉnh ban hành bổ sung.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tổng cục Thuế;
- Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính);
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Quảng Bình;
- Đài PT-TH Quảng Bình;
- Công báo tỉnh; Website tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Quang

PHỤ LỤC


BẢNG GIÁ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)


Đơn vị tính: 1000 đồng


SỐ TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

GIÁ TỐI THIỂU
TÍNH LPTB
XE MỚI 100%

NHÃN HIỆU GIANT

1

GIANT

Việt Nam

11,800

2

GIANT MOMENTUM 133S (M133S)

Việt Nam

12,500

3

GIANT MOMENTUM 133S + PLUS (M133S +PLUS)

Việt Nam

13,000

4

GIANT MOMENTUM M133 PLUS (M133 PLUS)

Việt Nam

12,000

5

GIANT M133S

Việt Nam

10,500

6

GIANT 133 S5

Nhập khẩu

14,500

7

GIANT ELEM T-48V

Nhập khẩu

16,100

8

GIANT ELEM TSI-48V

Nhập khẩu

14,100

9

GIANT M133G

Nhập khẩu

10,300

10

GIANT MOMENTUM

Nhập khẩu

10,000

11

GIANT MOMENTUM M113

Nhập khẩu

10,000

12

GIANT MOMENTUM 133S (M133S)

Nhập khẩu

12,500

13

GIANT MOMENTUM 133S + PLUS (M133S+PLUS

Nhập khẩu

13,000

14

GIANT MOMENTUM M133 PLUS (M133PLUS

Nhập khẩu

12,000

15

GIANT LUCK

Việt Nam

12,000

NHÃN HIỆU X-MEN

1

X-MEN S

Việt Nam

10,000

2

XMD X-MEN

Việt Nam

13,000

3

XMEN NIJIA

Việt Nam

9,000

4

XMEN YADEA 5

Việt Nam

16,000

5

XMEN ESPERO

Việt Nam

13,000

6

XMEN YADEA SPORT

Việt Nam

13,600

7

XMEN YADEA 4

Việt Nam

13,000

8

XMEN Anbico AP 1521

Việt Nam

14,500

9

XMEN MINI YADEA

Việt Nam

13,000

NHÃN HIỆU YAMAHA

1

YAMAHA 01

Nhập khẩu

13,000

2

YAMAHA 02

Nhập khẩu

13,000

3

YAMAHA CUXI

Nhập khẩu

15,000

4

YAMAHA TLP 410D

Nhập khẩu

14,500

5

YAMAHA TLP 411D

Nhập khẩu

16,000

6

YAMAHA TLP 413D

Nhập khẩu

12,000

7

YAMAHA METIS X

Việt Nam

9,500

NHÃN HIỆU MOCHA

1

MOCHA AIMA 946

Việt Nam

11,000

2

MOCHA VIPER

Việt Nam

12,500

3

MOCHA MUMARROMA

Việt Nam

12,000

4

MOCHA SUZIKA

Việt Nam

13,300

5

MOCHA phanh đĩa

Việt Nam

10,000

6

MOCHAS

Việt Nam

12,000

NHÃN HIỆU ZOOMER

1

ZOOMER X5

Việt Nam

14,200

2

ZOOMER X4

Việt Nam

12,600

3

ZOOMER DIBAO

Việt Nam

12,500

4

ZOOMER MEN

Việt Nam

11,000

5

ZOOMER SUNRA

Việt Nam

11,500

NHÃN HIỆU VESPA LX

1

VESPA LX

Việt Nam

10,000

2

VESPA LX48

Việt Nam

13,200

3

VESPA LX60

Việt Nam

13,600

NHÃN HIỆU EMOTO

1

EMOTO BELLA

Việt Nam

10,500

2

EMOTO RENZA

Việt Nam

10,800

3

EMOTO SPIRIT

Việt Nam

10,000

4

EMOTO CYNUS

Việt Nam

10,500

5

EMOTO CUXI

Việt Nam

11,000

6

EMOTO VESPA LX

Việt Nam

13,000

7

EMOTO BELLA

Nhập khẩu

15,000

8

EMOTO CUXI 48V-24AH

Nhập khẩu

14,000

9

EMOTO LEAD

Nhập khẩu

13,000

10

EMOTO LEAD VNGT 13

Nhập khẩu

16,000

11

EMOTO AIRBLADE

Nhập khẩu

16,000

12

EMOTO BWS

Nhập khẩu

14,000

13

EMOTO DK

Nhập khẩu

15,500

14

EMOTO LIBERTY

Nhập khẩu

14,800

15

EMOTO MILAN

Nhập khẩu

15,000

16

EMOTO NOZA

Nhập khẩu

13,200

17

EMOTO PRIMA

Nhập khẩu

15,500

18

EMOTO SH MINI

Nhập khẩu

12,500

19

EMOTO SH MINI ba bánh

Nhập khẩu

15,000

20

EMOTO SPACY

Nhập khẩu

14,000

21

EMOTO VESPA LX 48V

Nhập khẩu

16,000

22

EMOTO VESPA LX 60 V

Nhập khẩu

13,600

23

EMOTO VICTORIA

Nhập khẩu

14,500

24

EMOTO SPORT

Nhập khẩu

9,500

25

EMOTOVN ZOOM X

Việt Nam

12,000

26

EMOTO xe ba bánh

Nhập khẩu

15,000

NHÃN HIỆU BEFORE

1

BEFORE ALL A3

Việt Nam

10,200

2

BEFORE ALL A4

Việt Nam

12,000

3

BEFORE ALL A5

Việt Nam

12,000

4

BEFORE ALL S2 NOBLE

Việt Nam

11,000

5

BEFORE ALL SPORT

Việt Nam

14,000

6

BEFORE ALL XMEN CITY

Việt Nam

12,000

7

BEFORE ALL 133 NEW V

Việt Nam

10,000

8

BEFORE ALL F8

Việt Nam

12,500

9

BEFORE ALL 133F

Việt Nam

9,000

10

BEFORE ALL FH

Việt Nam

14,000

NHÃN HIỆU NINJA

1

NINJA MAX BIKE ALQUY

Việt Nam

10,500

2

NIJIA BIBAO

Việt Nam

11,000

3

NIJIA BIBAO ECO

Việt Nam

13,000

NHÃN HIỆU HON DA

1

HONDA M6

Việt Nam

11,000

2

HONDA A6

Việt Nam

10,000

3

HONDA PRINZ

Việt Nam

26,500

NHÃN HIỆU Psion

1

Liva(FCS)

Việt Nam

12,000

2

LIVANA(FAJ)

Việt Nam

13,000

3

LIVANA(FPD)

Việt Nam

12,000

NHÃN HIỆU ANBICO

1

ANBICO AP 1509

Việt Nam

12,000

2

ANBICO TWISTER

Việt Nam

13,000

3

ANBICO AP 1512

Việt Nam

14,000

NHÃN HIỆU BIJON

1

NEW 133F

Việt Nam

9,500

2

XMD FH

Việt Nam

10,000

3

XMD 133 Sun

Việt Nam

9,500

4

XMD F8

Việt Nam

13,000

5

XMD Anbico AP 1506

Việt Nam

14,000

6

XMD Anbico AP 1508

Việt Nam

14,500

7

XMD S2

Việt Nam

10,000

8

XMD F8Sun

Việt Nam

10,000

NHÃN HIỆU DK BIKE

1

DK BIKE MUMAR ROMA

Việt Nam

13,000

2

DK BIKE MUMAR

Việt Nam

10,500

3

DK BIKE 133S

Việt Nam

10,500

4

DK BIKE MUMARMOMENKTUM 133SH

Việt Nam

10,500

5

DK BIKE X-MAN

Việt - Nhật

13,700

CÁC NHÃN HIỆU KHÁC

1

TONLY SPORT

Việt Nam

16,000

2

XMEN SPORT 2016

Việt Nam

16,000

3

XMAN BIBAO

Việt Nam

15,000

4

LYVA

Việt Nam

13,000

5

LYVA 2

Việt Nam

13,500

6

ESPERO 133

Việt Nam

10,700

7

HUNGTER CITY

Việt Nam

13,000

8

SUNRA

Việt Nam

11,000

9

SUNNY BIKE

Việt Nam

10,500

10

ROMA

Việt Nam

10,600

11

SUPPER MAX

Việt Nam

10,700

12

TAKURA

Việt Nam

12,500

13

HYPAI

Việt Nam

11,500

14

DIBAO

Việt Nam

9,000

15

MYOKO

Việt Nam

9,000

16

MYOKO 133S

Việt Nam

8,000

17

MILAN II SESPRO

Việt Nam

13,000

18

AIMA MILAN II

Việt Nam

11,000

19

NIJIA

Việt Nam

11,000

20

PRIMA

Việt Nam

12,400

21

133S NIJIA

Việt Nam

6,000

22

NOZA

Việt Nam

11,200

23

AUTO SUN

Việt Nam

13,200

24

SH MINI

Việt Nam

12,000

25

LIBERTY

Việt Nam

13,000

26

SPACY

Việt Nam

13,000

27

AIRBLADE

Việt Nam

14,000

28

VICTORIA

Việt Nam

12,000

29

BUTTERFLY

Việt Nam

12,000

30

STELLA DIADEMA

Việt Nam

16,000

31

VIPER 946

Việt Nam

12,600

32

VIET THAI 133S

Việt Nam

10,000

33

ESPERO 133HI

Việt Nam

10,700

34

ESPERO X-MEN 1000

Việt Nam

13,000

35

PAWA X-MEN

Việt Nam

13,400

36

OSAKAR ONE PLUS C

Việt Nam

11,000

37

DTP BIKE F

Việt Nam

11,500

38

DTP BIKE S

Việt Nam

10,000

39

HAKITA PLUS S6

Việt Nam

12,000

40

TH BIKE II

Việt Nam

12,500

41

M133 S5

Việt Nam

14,500

42

DOSAN 133S PLUS

Việt Nam

11,500

43

EMOBIKE F1

Việt Nam

10,000

44

SYMEX50 EX50

Việt Nam

8,500

45

ECOBIKE ELYDA

Việt Nam

13,000

46

HTC S6PLUS

Việt Nam

12,000

47

JILY XMEN

Việt Nam

13,000

48

JILI 188S PLUS

Việt Nam

13,000

49

NGOCHA H2

Việt Nam

13,000

50

NGOCHA HS

Việt Nam

12,000

51

FUJI PLUS

Việt Nam

14,000

52

FUJI SUPER

Việt Nam

10,500

53

ECOMOTOR XMEN

Việt Nam

12,000

54

NIJIA X-MEN

Việt Nam

13,000

55

BESTAR TDY

Việt Nam

12,000

56

YAXUN MEIMEI

Việt Nam

13,000

57

YAXUN KNIGHT

Việt Nam

10,500

58

YAXUN MIMIS

Việt Nam

11,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu31/2016/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/10/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/10/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Xuân Quang
Phạm viQuảng Bình
Trích yếuBảng giá để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện Quảng Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.