Quay lại

Quyết định 31/2020/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bình Dương năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2020/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 22 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2012/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2012/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 48/TTr-STC ngày 08 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Cục trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến và chỉ đạo thực hiện bảng giá nêu trên cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, XD;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- TT.TU, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Như Điều 4;
- Cơ sở Dữ liệu QG về PL - Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website tỉnh;
- LĐVP(Lg, Th), Ch, HCTC, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Mai Hùng Dũng

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Thành phố, các thị xã

Các huyện

Thành phố Dĩ An

Huyện Phú Giáo

Huyện Dầu Tiếng và Bắc Tân Uyên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

II

Khoáng sản không kim loại

III

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

II101

Đất sỏi đỏ làm nền đường

đồng/m3

66,000

-

-

-

II102

Đất san lấp công trình, đất tầng phủ, đá phong hóa

đồng/m3

63,000

-

-

-

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

đồng/m3

450,000

-

-

-

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

đồng/m3

200,000

-

-

-

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

đồng/m3

-

-

850,000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

đồng/m3

-

-

1,700,000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

đồng/m3

-

-

5,100,000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2

đồng/m3

-

-

7,000,000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

đồng/m3

-

-

9,000,000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

đồng/m3

-

-

100,000

90,000

80,000

II2020302

Đá hộc và đá base

đồng/m3

-

-

110,000

90,000

90,000

II2020303

Đá cấp phối

đồng/m3

-

-

200,000

170,000

150,000

II2020304

Đá dăm các loại

đồng/m3

-

-

240,000

180,000

170,000

II2020305

Đá lô ca

đồng/m3

-

-

200,000

170,000

150,000

II2020306

Đá chẻ

đồng/m3

-

-

400,000

300,000

280,000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

đồng/m3

80,000

-

-

-

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

đồng/m3

90,000

-

-

-

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

đồng/m3

320,000

-

-

-

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

đồng/m3

150,000

-

-

-

II7

Đất làm gạch

Sét làm gạch, ngói, đất sét trầm tích, đất sét phong hóa

đồng/m3

160,000

140,000

-

-

-

II8

Đá Granite

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

đồng/m3

-

-

1,000,000

II11

Cao lanh

III1101

Cao lanh khoáng sản khai thác (chưa rây), Cao lanh pha cát (dùng để xối hồ)

đồng/tấn

250,000

-

-

-

II1102

Cao lanh đã rây

đồng/tấn

600,000

-

-

-

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 m 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

1

2

3

4

5

6

7

8

9

V

Nước Thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đồng/m3

200,000

V10202

Nước thiên nhiên đã tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đồng/m3

750,000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

Các xã thuộc các huyện: Dầu Tiếng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên và Bàu Bàng; xã Thạnh Hội và xã Bạch Đằng của thị xã Tân Uyên

đồng/m3

3,000

Các xã, phường thuộc các thành phố: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An; các thị xã: Bến Cát, Tân Uyên; các thị trấn huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo, huyện Bàu Bàng và huyện Bắc Tân Uyên.

đồng/m3

4,000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

Các xã thuộc các huyện: Dầu Tiếng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên và Bàu Bàng; xã Thạnh Hội và xã Bạch Đằng của thị xã Tân Uyên

đồng/m3

5,000

Các xã, phường thuộc các thành phố: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An; các thị xã: Bến Cát, Tân Uyên; các thị trấn: huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo, huyện Bàu Bàng và huyện Bắc Tân Uyên.

đồng/m3

8,000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, sữa

đồng/m3

100,000

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất nước đá

đồng/m3

40,000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

đồng/m3

50,000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

đòng/m3

7,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu31/2020/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Mai Hùng Dũng
Phạm viBình Dương
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bình Dương năm 2021
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.