Quay lại

Quyết định 3122/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3122/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 13 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO VÀ LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 9/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 3045/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 và Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 3046/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ Quyết định số 2651/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 658/TTr-SNV, ngày 09/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 44 (bốn mươi bốn) thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

- 35 thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo;

- 09 thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Bãi bỏ 44 (bốn mươi bốn) thủ tục hành chính, cụ thể như sau:

- 35 thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo;

- 09 thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng;

Đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nội vụ phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:

- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trang thông tin điện tử của cơ quan.

- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 (nếu có).

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và lĩnh vực thi đua, khen thưởng thực hiện theo Quyết định số 1953/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 về việc phê duyệt quy định nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.

- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Phòng HC-TC, Tôn giáo, TĐKT;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 1.19.05.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3122 /QĐ-UBND, ngày 13 /12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long


STT

Tên TTHC

LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

1.

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

2.

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

3.

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

4.

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

5.

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

6.

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

7.

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

8.

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

9.

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

10.

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

11.

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

12.

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

13.

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

14.

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

15.

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP

16.

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

17.

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

18.

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

19.

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

20.

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

21.

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

22.

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

23.

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

24.

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

25.

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

26.

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

27.

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

28.

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

29.

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

30.

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

31.

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

32.

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

33.

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

34.

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

35.

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

36.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen tỉnh

37.

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh

38.

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh

39.

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

40.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

41.

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

42.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đột xuất.

43.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh cho gia đình

44.

Thủ tục tặng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đối ngoại


2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng UBND tỉnh


STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

1

BNV-VLG-264834

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018 của Bộ Nội vụ và Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

2

BNV-VLG-264835

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

3

BNV-VLG-264836

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

4

BNV-VLG-264837

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

5

BNV-VLG-264838

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

6

BNV-VLG-264839

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018 của Bộ Nội vụ và Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

7

BNV-VLG-264840

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

8

BNV-VLG-264841

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

9

BNV-VLG-264842

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

10

BNV-VLG-264843

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

11

BNV-VLG-264844

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

12

BNV-VLG-264853

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

13

BNV-VLG-264854

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

14

BNV-VLG-264855

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

15

BNV-VLG-264856

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP

16

BNV-VLG-264857

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

17

BNV-VLG-264858

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

18

BNV-VLG-264859

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

19

BNV-VLG-264860

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018 của Bộ Nội vụ và Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

20

BNV-VLG-264861

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

21

BNV-VLG-264862

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

22

BNV-VLG-264863

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

23

BNV-VLG-264864

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

24

BNV-VLG-264865

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

25

BNV-VLG-264866

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

26

BNV-VLG-264867

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

27

BNV-VLG-264868

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

28

BNV-VLG-264869

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

29

BNV-VLG-264912

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018 của Bộ Nội vụ và Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

30

BNV-VLG-264870

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

31

BNV-VLG-264871

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

32

BNV-VLG-264872

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

33

BNV-VLG-264874

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

34

BNV-VLG-264875

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

35

BNV-VLG-264878

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

36

BNV-VLG-264913

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen tỉnh

Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 9/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội và Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

37

BNV-VLG-264914

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh

38

VLG-285344

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh

39

BNV-VLG-264934

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

40

BNV-VLG-264916

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

41

BNV-VLG-264917

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

42

BNV-VLG-264918

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đột xuất.

Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 9/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội và Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

43

BNV-VLG-264919

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh cho gia đình

44

BNV-VLG-264933

Thủ tục tặng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đối ngoại


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3122/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Lê Quang Trung
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.