|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3123/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 11 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25/11/2014;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh Vĩnh Long ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Công văn số 4796/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 04/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc thành phần hồ sơ đăng ký biến động trong trường hợp xử lý tài sản bảo đảm là nợ xấu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3791/TTr-STNMT ngày 04/11/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 (hai mươi bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
- Niêm yết, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 (nếu có).
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 3123 /QĐ-UBND ngày 18/11 /2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
01
|
1.004217 .000.00.0 0.H61
|
Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp
của cơ sở tôn giáo |
Thời gian thực hiện không quá 07 ngày (1) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử
tính thời gian xem
|
Cơ sở tôn giáo nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:
(2)
- Đối với trường hợp cấp mới lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sau khi được gia hạn quyền sử dụng theo nhu cầu của chủ sử dụng đất: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận - Đối với trường hợp xác nhận đăng ký biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp: nộp 30.000 đồng/lần |
- Luật Đất đai ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(1) Theo quy định tại Điểm e, Khoản 2, Điều 61, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; được sửa đổi bổ sung theo Khoản 40, Điều 2, Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
(2) Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
4
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
xét xử lý đối
với trường hợp sử
dụng đất có vi
phạm pháp luật,
thời gian trưng cầu
giám định.
|
BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|||||||
|
02
|
1.002253 .000.00.0
|
Giao đất, cho thuê
|
Thời hạn giải quyết không quá 20 ngày
|
Người xin giao đất, thuê đất
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
|
684/QĐ-UBND
|
1142/QĐ-UBND
|
5
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
0.H61
|
đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối
với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ |
(3) làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó: 10 ngày tại Sở Tài nguyên và Môi trường, 05 ngày tại cơ quan thuế và tài chính; 05 ngày tại UBND tinh. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã; không tính thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không
|
nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố
|
nhà ở và tài sản gắn liền với đất (4):
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ có
quyền sử dụng đất: 100.000
đồng/Giấy;
+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình: 4400.000 đồng/Giấy - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (5) : + Đất ở: 180.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 500m2; 300.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ
450.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 1.000m2 trở lên.
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp,
thương mại dịch vụ
: 200.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 500m2; 350.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2; 550.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 1.000m2 trở lên.
|
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý
|
ngày
29/3/2019 |
ngày
13/5/2020 |
(3) Theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 61, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 40, Điều 2, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017. (4)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
(5) Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
6
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
chức, cơ
Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
tính thời gian xem
xét xử lý đối
với trường hợp sử
dụng đất có vi
phạm pháp luật,
thời gian trưng cầu
giám định.
|
+ Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ): 120.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 1.000m2; 250.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 1.000m2 đến dưới 10.000m2; 400.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 10.000m2 trở lên.
-
Lệ phí cấp trích lục bản đồ địa
chính
(6)
: 30.000 đồng/lần
.
|
thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP
ngày 22/7/2013 của Chính phủ; - Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.
-
Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|||||
|
03
|
1.002040
|
Giao đất,
|
Thời hạn giải quyết
|
Người xin giao
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
|
684/QĐ-
|
1142/QĐ-
|
(6)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
7
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
.000.00.0 0.H61
|
cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không
phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường |
không quá 20 ngày (7) làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó: 10 ngày tại Sở Tài nguyên và Môi trường, 05 ngày tại cơ quan thuế và tài chính; 05 ngày tại UBND tinh. Thời gian này không tính thời gian thu hồi đất, bồi thường,
bằng, không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử
|
đất, thuê đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố
|
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (8):
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ có
quyền sử dụng đất: 100.000
đồng/Giấy;
+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình: 4400.000 đồng/Giấy - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (9) : + Đất ở: 180.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 500m2; 300.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ
450.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 1.000m2 trở lên.
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ: 200.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 500m2; 350.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2; 550.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 1.000m2 trở
|
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành
|
UBND
ngày 29/3/2019 |
UBND
ngày 13/5/2020 |
(7) Theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 61, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 40, Điều 2, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017. (8)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
(9)Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
8
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
dự án đầu tư xây dựng
công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ
Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước |
tính thời gian xem
xét xử lý đối
với trường hợp sử
dụng đất có vi
phạm pháp luật,
thời gian trưng cầu
giám định.
|
lên.
+ Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ): 120.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 1.000m2; 250.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 1.000m2 đến dưới 10.000m2; 400.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 10.000m2 trở lên.
-
Lệ phí cấp trích lục bản đồ địa
chính
(10)
: 30.000 đồng/lần.
|
một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP.
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.
-
Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
(10)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
9
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao |
||||||||
|
04
|
1.004257 .000.00.0 0.H61
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam |
- Thời hạn giải quyết không quá 15 ngày (11) làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong đó: 7 ngày tại Sở Tài nguyên và Môi trường, 03 ngày tại cơ quan thuế và tài chính; 05 ngày tại UBND tỉnh Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy
|
Người sử dụng đất nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh
Vĩnh Long) |
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (12) gồm :
+ Đối với trường hợp in mới Giấy chứng nhận do chuyển mục đích sử dụng đất: 50.000 đồng/Giấy + Đối với trường hợp chứng nhận nội dung biến động trên Giấy chứng nhận của người sử dụng đất sau khi được chuyển mục đích sử dụng đất: 30.000 đ/lần - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (13) |
- Luật đất đai ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
30/QĐ-
UBND ngày 07/01/202 0 |
1142/QĐ-
UBND ngày 13/5/2020 |
(11)Theo Điểm b, Khoản 1, Điều 61, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 40, Điều 2, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017. (12)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
(13)Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
10
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
định của pháp luật;
không tính thời gian
tiếp nhận hồ sơ tại
xã, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử
dụng đất; không
tính thời gian xem
xét xử lý đối
với trường hợp sử
dụng đất có vi
phạm pháp luật,
thời gian trưng cầu
giám định.
|
(áp dụng đối với trường hợp
chuyển mục đích mà phải chuyển
sang thuê đất)
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ: 200.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 500m2; 350.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2; 550.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 1.000m2 trở lên.
+ Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ): 120.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích dưới 1000m2; 250.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ
400.000 đồng/hồ sơ đối với diện tích từ 10.000m2 trở lên.
- Lệ phí cấp trích lục bản đồ địa
chính
(14)
: 30.000 đồng/lần.
|
quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; - Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất - Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số |
(14)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
11
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
điều Nghị định số
35/2015/NĐ-CP ngày
13/4/2015 của Chính phủ về
quản lý và sử dụng đất trồng
lúa.
-
Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long
.
|
||||||||
|
05
|
1.004269.
000.00.00.
H61
|
Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai
|
Thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định
|
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh
Long (địa chỉ:
Số 12C, đường Hoàng Thái
|
Đính kèm bảng 1
(15)
|
- Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai;
- Thông tư số 34/2014/TT-
BTNMT ngày 30/06/2014 của
Bộ Tài nguyên - Môi trường
về việc xây dựng, quản lý, khai
thác thông tin đất đai.
- Nghị định số 73/2017/NĐ-
|
2570/QĐ-UBND
ngày 11/10/201 9 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(15)Theo quy định tại Khoản 9, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
12
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
Hiếu, phường 1, thành phố
|
CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|||||||
|
06
|
2.000983.
000.00.00.
H61
|
Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã |
- Thời gian thực hiện không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: 10 ngày, UBND cấp xã, cơ quan quản lý nhà nước đối với
|
Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường |
-Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài
sản gắn liền với đất gồm
17
:
-Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 100.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất: 400.000 đồng/Giấy chứng
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 24/2014/TT-
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
17 Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
13
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
đăng ký
|
tài sản gắn liền với đất: 5 ngày, Cơ quan thuế: 5 ngày, UBND cấp huyện (Sở Tài nguyên và Môi trường theo ủy uyền của Ủy ban nhân dân tỉnh): 5
này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu
|
1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp Người đề nghị cấp giấy chứng nhận là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (16) |
nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các xã, thị trấn thuộc các
huyện, thị xã Bình Minh (áp dụng
cho trường hợp hộ, cá nhân có hộ
khẩu thường trú tại các phường
thuộc thành phố, thị xã nhưng có
đất tọa lạc các xã, thị trấn):
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 12.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/Giấy chứng nhận - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 18 : + Đất ở |
BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số Điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP
|
(16) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
18Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
14
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
giám định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.
|
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
-
Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
|
15
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
||||||||
|
07
|
1.003003 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký và cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn |
Thời gian giải quyết không quá 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: 13 ngày, UBND cấp xã, cơ quan quản lý nhà nước đối với tài sản gắn liền với đất: 5 ngày, Cơ quan thuế: 5 ngày, UBND cấp huyện
(Sở Tài nguyên và Môi trường theo ủy uyền của Ủy ban nhân |
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất gồm
20
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 100.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất: 400.000 đồng/Giấy chứng
nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu |
- Luật đất đai ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất Đai đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
20Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
16
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
dân tỉnh): 5 ngày. Thời gian này không tính thời gian các ngày theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử
tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03
|
chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (19)
|
nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc các xã, thị trấn thuộc các
huyện,thị xã Bình Minh (áp dụng
cho trường hợp hộ, cá nhân có hộ
khẩu thường trú tại các phường
thuộc thành phố, thị xã nhưng có
đất tọa lạc các xã, thị trấn):
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 12.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/Giấy chứng nhận - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 21 : + Đất ở * Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ + Đất sản xuất, kinh doanh phi |
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 156/2013/TT-
BTC ngày 06/11/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Quản lý
thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý
thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết một số Điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT
ngày 22/6/2016 của liên bộ:
Bộ Tài chính và Bộ Tài
|
(19) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
21Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
17
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
||||||
|
08
|
1.002255.
000.00.00. |
Đăng ký, cấp Giấy
|
Thời gian thực hiện không quá 28 ngày
|
Người đề nghị cấp giấy chứng
|
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
|
684/QĐ-UBND
|
842/QĐ-UBND
|
18
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
H61
|
chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời
|
nhận nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc đến trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người đề nghị cấp giấy chứng nhận là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
nhà, tài sản gắn liền với đất gồm
23
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 100.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 400.000 đồng/Giấy chứng nhận - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các xã, thị trấn thuộc các huyện,thị xã Bình Minh (áp dụng cho trường hợp hộ, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các phường thuộc thành phố, thị xã nhưng có |
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 156/2013/TT-
BTC ngày 06/11/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Quản lý
thuế; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Quản lý
thuế và Nghị định số
83/2013/NĐ-CP ngày
22/7/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về hồ sơ địa chính.
- Thông tư số 23/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
ngày
29/3/2019 |
ngày
03/4/2020 |
23Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
19
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (22)
|
đất tọa lạc các xã, thị trấn):
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
12.000 đồng/Giấy chứng nhận
+ Có chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất: 25.000 đồng/Giấy chứng
nhận.
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
24
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
|
quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của |
(22) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
24Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
20
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai
- Nghị quyết số 09/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh Vĩnh Long ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|||||||
|
09
|
2.000976 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng
|
Thời gian thực hiện không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ
|
Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất gồm
27
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 50.000
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
21
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải
|
tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người đề nghị cấp giấy chứng nhận là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (26)
|
đồng/Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành
phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất: 40.000
đồng /Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng /Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
28
+ Đất ở
* Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới |
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
|
27Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
25 Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
(26) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
22
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
quyết.
|
1.000m
2
: 200.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
liền với đất.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa |
28Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
23
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
||||||||
|
10
|
1.002273 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho |
-Thời gian thực
hiện tại Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 28 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực
hiện của Văn phòng
đăng ký đất đai không quá 15 ngày làmviệc kể từ ngày
|
Sau khi hoàn thành công trình, Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường
|
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất
29
:
- Tổ chức, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài,
Người Việt Nam định cư tại nước
ngoài: 50.000 đồng /Giấy chứng
nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành
phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
|
- Luật đất đai ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
29Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
24
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở |
nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không bao gồm thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.
|
Hoàng Thái
Hiếu, phường
1, thành phố
|
20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất: 40.000
đồng /Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng /Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 30 + Đất ở * Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ * Diện tích dưới 500m 2 : 200.000 đồng /hồ sơ |
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Thông tư liên tịch số |
30Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
25
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
* Diện tích từ 500m
2
đến dưới
1.000 m
2
: 350.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|||||||
|
11
|
1.002993 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở |
Thời gian thực hiện không quá 10 ngày làm việckể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số
|
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất gồm
32
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 50.000
đồng/ Giấy chứng nhận.
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
32Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
26
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
và tài sản khác gắn liền với đất đối với
trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ |
pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, không tính thời gian đăng tin hoặc niêm yết công khai tại xã, không tính thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ
|
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (31)
|
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành
phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
20.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất: 40.000
đồng/Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận * Chi phí đăng tin do người đề
nghị cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất
trả.
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
33
+ Đất ở
|
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư liên tịch số
|
(31) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
33Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
27
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
tục
chuyển quyền theo quy định |
ngày có kết quả giải quyết.
|
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ * Diện tích dưới 500m 2 : 200.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 550.000 đồng/hồ sơ + Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 : 120.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên: 400.000 đồng/hồ sơ |
88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
|
28
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
tỉnh Vĩnh Long.
|
||||||||
|
12
|
2.000889.
000.00.00.
H61
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển
nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền |
- Thời gian thực hiện thủ tục như sau:
+ Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là không quá 10 ngày) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
+ Thời gian thực hiện thủ tục đăng |
Người yêu cầu
đăng ký biến động nộp hồ sơ
trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công tỉnh Vĩnh
hoặc
qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long (địa chỉ:
Số 12C, đường Hoàng Thái
Hiếu, phường
1, thành phố
Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh
|
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất gồm
35
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 50.000
đồng /Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành
phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
20.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất: 40.000
đồng/Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 |
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành của Luật Đất đai.
- Thông tư số 156/2013/TT-
BTC ngày 06/11/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Quản lý
thuế; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Quản lý
thuế và Nghị định số
83/2013/NĐ-CP ngày
22/7/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
35Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
29
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
với đất; chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận |
ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất là không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
+ Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng là không quá 05 ngày kể từ |
Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai hoặc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu(34)
|
đồng/Giấy chứng nhận
* Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp xác nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp - Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần |
quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ - Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng |
(34) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
30
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời
|
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
36
+ Đất ở
* Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ * Diện tích dưới 500m 2 : 200.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 550.000 đồng/hồ sơ + Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sán xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ) * Diện tích dưới 1.000m 2 : 120.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới |
đất.
- Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017, quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
36Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
31
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
10.000 m
2
: 250.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
|||||||
|
13
|
2.000880.
000.00.00.
H61
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng |
Thời gian thực hiện không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu
|
Người nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp
người nhận quyền sử dụng đất là hộ gia đình, cá |
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất gồm
39
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 50.000
đồng /Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành
phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất: 40.000
đồng /Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: |
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành của Luật Đất đai.
- Thông tư số 156/2013/TT-
BTC ngày 06/11/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Quản lý
thuế; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Quản lý
thuế và Nghị định số
83/2013/NĐ-CP ngày
22/7/2013 của Chính phủ;
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
39Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
32
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức,
chuyển đổi công ty 37; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản |
giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại UBND cấp xã nếu có nhu cầu(38)
|
10.000 đ/Giấy chứng nhận
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận * Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp xác nhận biến động vào Giấy
chứng nhận đã cấp
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 30.000
đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: |
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017, quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa
|
37Theo quy định tại Khoản 5 Điều 9 Thông tư 24/2014/TT-BTNMT
(38) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
33
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
gia đình, của vợ và chồng,
của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp |
10.000 đồng/lần
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (40) + Đất ở * Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ * Diện tích dưới 500m 2 : 200.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 550.000 đồng/hồ sơ + Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sán xuất, kinh |
đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật
đất đai và sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
-
Công văn số 4796/BTNMT-
TCQLĐĐ ngày 04/9/2020 của
Tổng cục quản lý đất đai – Bộ
Tài nguyên và Môi trường về
việc thành phần hồ sơ đăng ký
biến động trong trường hợp xử
lý tài sản bảo đảm là nợ xấu.
|
40Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
34
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 : 120.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên: 400.000 đồng/hồ sơ. |
||||||||
|
14
|
1.004227 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc |
Thời gian thực hiện không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp
thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường
|
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất
gồm
(42)
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư , tổ chức, cá nhân người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đồng /Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành
phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
20.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài
|
- Luật đất đai ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 156/2013/TT-
BTC ngày 06/11/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(42)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
35
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
giấy tờ pháp
nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền |
gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (41)
|
sản khác gắn liền với đất: 40.000
đồng/Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận * Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp xác nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp ( 43 ): - Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 30.000
đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài |
thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP
ngày 22/7/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
|
(41) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
(43Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
36
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
với đất so với nội
dung đã
đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận |
sản khác gắn liền với đất: 28.000
đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 44 + Đất ở * Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ * Diện tích dưới 500m 2 : 200.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ |
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
- Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017, quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
|
44Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
37
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
500m
2
đến dưới 1.000 m
2
: 350.000
đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ
1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 :
250.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|||||||
|
15
|
1.001134 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp chuyển từ hình thức
thuê đất trả tiền
|
Thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó: 07 ngày tại Văn phòng đăng ký đất đai, 08 ngày tại cơ quan tài nguyên và môi
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp cấp Giấy chứng nhận cho
phần đất có biến động: nội dung
“Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng
nhận do hết chổ xác nhận), cấp
đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận”
(46)
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân |
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(46)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
38
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả
thời gian thuê hoặc từ
giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang
giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
trường; 05 ngày tại UBND tinh. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định
không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử
tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03
|
Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (45) |
người nước ngoài, Người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 50.000
đồng/Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 40.000 đồng/Giấy chứng nhận - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận * Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp: nội dung “Chứng nhận đăng ký biến động” - Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân |
một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài
|
(45) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
39
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
người nước ngoài, người Việt Nam
định cư tại nước ngoài: 30.000
đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (47) + Đất ở * Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới |
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất;
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
(47)Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
40
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
1.000m
2
: 200.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
||||||||
|
16
|
1.001991 .000.00.0 0.H61
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài
|
Thời gian thực hiện không quá 28 ngày
làm việc kể từ ngày
|
Người sử dụng đất thực hiện mua bán, góp
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
|
684/QĐ-UBND ngày
|
842/QĐ-UBND ngày
|
41
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm
|
nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó, 08 ngày cho thủ tục đăng ký biến động về mua, góp vốn tài sản và 20 ngày cho thủ tục thuê đất.
không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định
Kết quả giải quyết |
vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh
Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ |
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (49)
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt
Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đ/Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đ/Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 40.000
đ/Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đ/Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đ/Giấy chứng nhận
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp xác nhận biến động vào Giấy
|
CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận |
29/3/2019
|
03/4/2020
|
49Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
42
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.
|
tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (48)
|
chứng nhận đã cấp
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
50
|
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Thông tư số 02/2015/TT-
BTNMT ngày 27/01/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT
ngày 22/6/2016 của liên bộ:
Bộ Tài chính và Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ
sơ xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai của người sử dụng đất.
- Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017, quy
định chi tiết Nghị định số
|
(48) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
50Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|||||||
|
17
|
1.004238
|
Xóa đăng
|
Một trong các
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
|
684/QĐ-
|
842/QĐ-
|
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
.000.00.0 0.H61
|
ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: không quá 03 ngày làm việckể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp đăng ký, xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất : không quá 03 ngày làm việckể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp
thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính
|
bên hoặc các bên ký hợp đồng thuê, thuê lại, hợp đồng góp vốn quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá |
hợp cấp lại Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (52)
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt
Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đồng /Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 40.000 đồng /Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng /Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận |
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
|
UBND
ngày 29/3/2019 |
UBND
ngày 03/4/2020 |
(52) Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.
|
nhân được
chọn lựa nộp
hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
hoặc tại
UBND cấp xã
nếu có nhu
cầu.(51)
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp xác nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp (53)
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần
|
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
(51) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
(53)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
(54)
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ |
(54)Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
* Diện tích từ 10.000 m
2
trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
||||||||
|
18
|
1.004221 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng
nhận lần đầu và
đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất
liền kề |
Thời gian thực hiện không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp
thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).
Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp xác nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp (56)
:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân, có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành
phố, thị xã; các thị trấn thuộc huyện:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần - Hộ gia đình, cá nhân, đất tọa lạc
các xã thuộc huyện, thị xã (áp
dụng cho trường hợp có hộ khẩu
thường trú tại các phường thuộc
thành phố, thị xã; các thị trấn thuộc
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành của Luật Đất đai.
- Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về hồ sơ địa chính.
- Thông tư số 23/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(56) Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (55)
|
huyện):
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 14.000
đồng/lần
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
(57)
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
|
- Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017, quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long
|
(55) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
(57) Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
||||||||
|
19
|
1.001990 .000.00.0 0.H61
|
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế58
|
Thời gian thực hiện không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không bao gồm thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng
|
Người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, |
* Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho phần đất có biến động : nội dung “Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chổ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận”60
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các phường thuộc thành phố |
- Luật đất đai ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 156/2013/TT-
BTC ngày 06/11/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
1142/QĐ-
UBND ngày 13/5/2020 |
58 Thủ tục Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ
60 Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
cầu giám định.
|
tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (59)
|
Vĩnh Long, thị xã Bình Minh :
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 40.000 đồng/Giấy chứng nhận - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận * Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp: nội dung “Chứng nhận đăng ký biến động”(61) - Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần |
một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính
|
(59) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
(61) Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
62
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
|
về đất đai của người sử dụng đất;
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
62Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
||||||||
|
20
|
1.004206 .000.00.0 0.H61
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
của hộ |
Thời gian thực hiện không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời
|
Hộ gia đình, cá
nhân có nhu
cầu xác nhận
tiếp tục sử
dụng đất nông
nghiệp được
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp xác nhận thay đổi vào Giấy
chứng nhận đã cấp: nội dung
“Chứng nhận đăng ký biến
động”(64)
- Hộ gia đình, cá nhân, đất tọa lạc
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(64)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường
hợp có nhu cầu |
gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và xác nhận tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp
luật, thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ
|
chọn lựa nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (63)
|
các phường thuộc thành phố, thị xã; các thị trấn thuộc huyện:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân, đất tọa lạc các xã thuộc huyện, thị xã (áp
dụng cho trường hợp có hộ khẩu
thường trú tại các phường thuộc
thành phố, thị xã; các thị trấn thuộc huyện):
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
65
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới |
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
|
(63) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
65Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
ngày có kết quả giải quyết
|
1.000m
2
: 200.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
||||||
|
21
|
1.004203 .000.00.0 0.H61
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
Thời gian thực hiện không quá 13 ngày làm việc kể từ ngày
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
|
- Luật đất đai ngày 29/11/2013 - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính
|
684/QĐ-UBND ngày
|
842/QĐ-UBND ngày
|
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp
thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (66) |
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(67)
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt
Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 40.000 đồng /Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng /Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp xác nhận biến động vào Giấy
|
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017, quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
|
29/3/2019
|
03/4/2020
|
(66) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.
|
chứng nhận đã cấp68
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 28.000 đồng/lần
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/lần + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất: 14.000 đồng/lần
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
69
|
đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
(67) Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long 68Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
69Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
22
|
1.004199 .000.00.0 0.H61
|
Cấp đổi Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
Thời gian thực hiện không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày
- Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp
thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(71)
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt
Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đồng /Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 40.000 đồng /Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng /Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng |
- Luật đất đai ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành của Luật Đất đai. - Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Nghị quyết số 09/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh Vĩnh Long ban |
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(71)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
thời gian trưng cầu giám định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (70)
|
/Giấy chứng nhận
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
(72)
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
|
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long
|
(70) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
(72)Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
* Diện tích từ 1.000m
2
đến dưới
10.000 m
2
: 250.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
||||||||
|
23
|
1.005194 .000.00.0 0.H61
|
chứng
nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng |
Thời gian thực hiện không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu
|
Sau 30 ngày kể từ ngày niêm yết thông báo mất Giấy chứng nhận tại trụ sở UBND cấp xã đối với trường hợp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
ngày đăng tin lần đầu trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp của tổ chức trong
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất74
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc các phường thuộc thành phố, thị xã; các thị trấn thuộc huyện:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận
+ Có chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 40.000 đồng/Giấy chứng nhận - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc các xã thuộc huyện, thị xã (áp
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành của Luật Đất đai.
- Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về hồ sơ địa chính.
- Thông tư số 23/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
74 Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định
ngoài, người bị mất Giấy chứng nhận nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người bị |
dụng cho trường hợp có hộ khẩu thường trú tại các phường thuộc thành phố, thị xã; các thị trấn thuộc huyện):
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/Giấy chứng nhận + Có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận - Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 75 + Đất ở * Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ * Diện tích dưới 500m 2 : 200.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ |
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số Điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
75 Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
mất Giấy chứng nhận là hộ gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện nếu có nhu cầu (73)
|
* Diện tích từ 1.000m
2
trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sán xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ) * Diện tích dưới 1.000m 2 : 120.000 đồng /hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên: 400.000 đồng/hồ sơ |
|||||||
|
24
|
2.001761 .000.00.0 0.H61
|
Chuyển
đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ
gia đình, cá nhân
|
Thời gian thực hiện không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã,
|
Người sử dụng đất được chọn lựa nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số |
* Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(77)
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: + Chỉ có quyền sử dụng đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành của Luật Đất đai.
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(73) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
(77)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.
|
Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (76)
|
khác gắn liền với đất: 40.000 đồng /Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đồng /Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đồng /Giấy chứng nhận
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
78
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới |
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài |
(76) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
78Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
1.000 m
2
: 350.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|||||||
|
25
|
1.001980 .000.00.0 0.H61
|
Đăng ký chuyển
mục đích sử dụng đất không phải xin
phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền |
Thời gian thực hiện không quá 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp
thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường
|
* Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất(80):
- Đối với trường hợp cấp mới lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sau khi được gia hạn quyền sử dụng theo nhu cầu của chủ sử dụng đất: + Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân |
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành của Luật Đất đai.
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(80)Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.
|
1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện nếu có nhu cầu (79)
|
người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đồng/Giấy chứng nhận;
+ Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: 20.000 đồng/Giấy chứng nhận đối với Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất; 40.000 đồng/Giấy chứng nhận đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình; + Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: 10.000 đồng/Giấy chứng nhận đối với Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất; 20.000 đồng/Giấy chứng nhận đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình; - Đối với trường hợp chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp: + Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng |
- Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 02/2015/TT-
BTNMT ngày 27/01/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017, quy
định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số nghị định
|
(79) Theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần
+ Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh: 20.000 đồng/lần đối với Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất; 28.000 đồng/lần đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình; - Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Bình Minh: 10.000 đồng/lần đối với Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất; 14.000 đồng/lần đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình.
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
(81)
+ Đất ở
* Diện tích dưới 500m 2 : 150.000đồng/ hồ sơ |
quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh
Long quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
(81)Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
* Diện tích từ 500m
2
đến dưới
1.000m
2
: 200.000 đồng/hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
||||||||
|
26
|
1.001009 .000.00.0 0.H61
|
Chuyển
nhượng vốn đầu
tư là giá
|
Thời hạn giải quyết không quá 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
|
Người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
|
* Lệ phí cấp giấy đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
trị quyền sử dụng đất
|
lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời
|
Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng
Thái Hiếu, phường 1, thành phố |
đất82:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư , tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt
Nam định cư tại nước ngoài:
50.000 đồng /Giấy chứng nhận.
* Lệ phí cấp giấy đối với trường
hợp xác nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp83
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân
người nước ngoài, Người Việt
Nam định cư tại nước ngoài: 30.000 đồng/lần
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
84
+ Đất ở
*
Diện
tích
dưới
500m
2
:
150.000đồng/ hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 200.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
250.000 đồng/hồ sơ
|
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính. - Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
82Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long 83Theo quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long 84Theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp, thương mại dịch vụ
* Diện tích dưới 500m
2
: 200.000
đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000 m 2 : 350.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 1.000m 2 trở lên:
550.000 đồng/hồ sơ
+ Các loại đất còn lại (không bao
gồm đất ở; đất sán xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp, thương
mại dịch vụ)
* Diện tích dưới 1.000m 2 :
120.000 đồng /hồ sơ
* Diện tích từ 1.000m 2 đến dưới 10.000 m 2 : 250.000 đồng/hồ sơ * Diện tích từ 10.000 m 2 trở lên:
400.000 đồng/hồ sơ
|
quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ
- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.
- Nghị quyết số 09/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của
HĐND tỉnh Vĩnh Long ban
hành mức thu, chế độ thu, nộp,
|
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
định đã
công bố
TTHC
|
duyệt quy
trình nội
bộ |
|
quản lý và sử dụng đối với các
khoản phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
||||||||
|
27
|
1.004193 .000.00.0 0.H61
|
Thời gian thực hiện không quá 10 ngày
(85)
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Trường hợp người sử dụng đất là hộ
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ xác
nhận
(87)
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư , tổ chức, cá nhân người nước ngoài, Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: 50.000 đ/Giấy chứng nhận.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các phường thuộc thành
phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất:
20.000 đ/Giấy chứng nhận.
+ Có quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất: 40.000
đ/Giấy chứng nhận
|
- Luật đất đai ngày
29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-
CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành của Luật Đất đai.
- Thông tư số 24/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về hồ sơ địa chính.
- Thông tư số 23/2014/TT-
BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về giấy chứng nhận
|
684/QĐ-
UBND ngày 29/3/2019 |
842/QĐ-
UBND ngày 03/4/2020 |
(85) Quy định tại Điểm r, Khoản 2, Điều 61, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, được sửa đổi bổ sung tại Khoản 40, Điều 2, Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
của Chính phủ
(87) Quy định tại khoản 5, Điều 6 Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
71
|
TT
|
Mã
TTHC |
Tên
TTHC |
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết
định đã công bố TTHC |
Quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ |
|
thời gian trưng cầu giám định.
Kết quả giải quyết TTHC phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết
|
gia đình, cá nhân được chọn lựa nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã nếu có nhu cầu (86)
|
- Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa
lạc tại các xã, thị trấn thuộc các
huyện, thị xã Bình Minh:
+ Chỉ có quyền sử dụng đất: 10.000 đ/Giấy chứng nhận + Có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 20.000 đ/Giấy chứng nhận |
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Nghị quyết số 09/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh Vĩnh Long ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
(86) Quy định tại Khoản 2,3 Điều 60, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
Bảng 1
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
Mức thu
|
Mức thu
|
Mức thu
|
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Đơn vị tính
|
Cung cấp trực tiếp
|
Cung cấp trực tiếp
|
Cung cấp qua đường
bưu điện, trang thông
tin điện tử hoặc cổng
thông tin
|
Cung cấp qua đường
bưu điện, trang thông
tin điện tử hoặc cổng
thông tin
|
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Đơn vị tính
|
Đối với
thông tin dạng giấy |
Đối với
thông tin dạng số |
Đối với
thông tin dạng giấy |
Đối với
thông tin dạng số |
|
1
|
1 Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
đồng/hồ sơ
|
205.000
|
185.000
|
210.000
|
190.000
|
|
2
|
2 Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận,
chuyển Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở, công trình và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận) |
đồng/hồ sơ
|
155.000
|
135.000
|
160.000
|
140.000
|
|
3
|
Hồ sơ đo đạc địa chính (Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất; Kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất, Bản trích đo địa chính thửa đất..)
|
đồng/hồ sơ
|
100.000
|
80.000
|
105.000
|
85.000
|
|
4
|
Hồ sơ đo vẽ nhà ở, công trình gắn liền với đất (sơ đồ đo vẽ nhà ở, công trình gắn liền với đất)
|
đồng/hồ sơ
|
85.000
|
65.000
|
90.000
|
70.000
|
|
5
|
Hồ sơ (Báo cáo, Biểu tổng hợp) về thống kê đất đai, kiểm kê đất đai
|
đồng/trang
|
15.000
|
12.000
|
17.000
|
14.000
|
|
6
|
Hồ sơ (Biểu mẫu, Báo cáo thuyết minh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất)
|
đồng/trang
|
15.000
|
12.000
|
17.000
|
14.000
|
|
7
|
Hồ sơ đánh giá đất, điều tra mức độ suy thoái về đất, điều tra về giá đất
|
đồng/trang
|
15.000
|
12.000
|
17.000
|
14.000
|
|
8
|
Thông tin thửa đất (không bao gồm những thông tin cung cấp miễn phí
trên mạng như: số tờ bản đồ, số
thửa, xứ đồng, diện tích, mục đích
sử dụng, đã đăng ký hay chưa, đã
được cấp Giấy chứng nhận hay chưa)
|
đồng/thông tin của 01
thửa đất |
9.000
|
14.000
|
11.000
|
|
|
9
|
Thông tin thửa đất kèm theo sơ đồ thửa đất thể hiện kích thước cạnh và số thửa giáp cận
|
đồng/thửa
|
32.000
|
29.000
|
34.000
|
31.000
|
|
10
|
Thông tin thửa đất kèm theo sơ đồ thửa đất sơ đồ vị trí thửa đất (có thể hiện kích thước cạnh, số thửa giáp cận, diện tích và giá đất tương ứng
|
đồng/thửa
|
42.000
|
39.000
|
44.000
|
41.000
|
73
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
Mức thu
|
Mức thu
|
Mức thu
|
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Đơn vị tính
|
Cung cấp trực tiếp
|
Cung cấp trực tiếp
|
Cung cấp qua đường
bưu điện, trang thông
tin điện tử hoặc cổng
thông tin
|
Cung cấp qua đường
bưu điện, trang thông
tin điện tử hoặc cổng
thông tin
|
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Đơn vị tính
|
Đối với
thông tin dạng giấy |
Đối với
thông tin dạng số |
Đối với
thông tin dạng giấy |
Đối với
thông tin dạng số |
|
với các vị trí trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành)
|
||||||
|
11
|
Thông tin thửa đất kèm theo sơ đồ thửa đất sơ đồ vị trí thửa đất (có thể hiện kích thước cạnh, số thửa giáp cận, diện tích và giá đất tương ứng với các vị trí trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, chỉ giới quy hoạch sử dụng đất và diện tích tương ứng với loại đất quy
hoạch sử dụng đất…) |
đồng/thửa
|
52.000
|
49.000
|
54.000
|
51.000
|
- Đối với các thông tin nằm ngoài danh mục trên, phí cung cấp thông tin được thỏa thuận theo Hợp đồng.