Quay lại

Quyết định 312/QĐ-UBND năm 2017 công bố 01 thủ tục hành chính mới, 02 thủ tục hành chính sửa đổi, 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 312/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 17 tháng 3 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH GIA LAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính mới, 02 thủ tục hành chính sửa đổi, 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Chi cục Kiểm lâm (Sở NNPTNT sao gửi);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang TTĐT Sở NNPTNT;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

PHỤ LỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 312/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới


STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý)


2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi


Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi

Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

T-GLA-284538-TT

Thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)

- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.

- Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2

T-GLA-025774-TT

Thủ tục cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống


3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ


Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC

1

T-GLA-284526-TT

Thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý).

Thông tư 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh


PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI


1. Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức có nhu cầu thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định. Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc gửi theo đường bưu điện.


Bước 2: Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ:


- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp hoặc vào sổ công văn đến (nếu gửi qua đường bưu điện).


- Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn người đến nộp hồ sơ hoặc gọi điện cho tổ chức, cá nhân (nếu gửi qua đường bưu điện) bổ sung hồ sơ đầy đủ hợp lệ.


Bước 3: Thẩm định, phê duyệt Hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh:


Sau khi kiểm tra, hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định và có báo cáo kết quả thẩm định trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT ra Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh.


Bước 4: Tổ chức nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ 00 đến 11 giờ, buổi chiều từ 13h giờ đến 17 giờ 00 từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ, ngày lễ).


b) Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần:


+ Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt Hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (theo mẫu, bản chính);


+ Thuyết minh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh, có ký tên, đóng dấu của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán; bản chính);


+ Bản đồ hiện trạng sử dụng đất (bản sao hợp pháp); bản đồ thiết kế công trình lâm sinh (bản chính);


+ Biên bản nghiệm thu ngoại nghiệp giữa Chủ đầu tư với đơn vị tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán (bản chính);


+ Biên bản nghiệm thu nội nghiệp giữa Chủ đầu tư với đơn vị tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán (bản chính);


+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư và các tài liệu có liên quan (đề cương kỹ thuật và dự toán cho lập hồ sơ (nếu có), chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao chứng thực) hoặc chủ trương cho phép sử dụng đất của cấp có thẩm quyền, quy hoạch phát triển lâm nghiệp).


- Số lượng hồ sơ: 05 bộ (01 bản chính, 04 bản sao chụp)


d) Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc.


đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Sở Nông nghiệp và PTNT.


- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Kiểm lâm.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


g) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


h) Phí, lệ phí: Không


i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Quyết định số 5246/QĐ-BNN-LN ngày 26/11/2003 của Bộ NN&PTNT.


- Thông tư liên tịch số 58/2008/TTLT-BNN-KHĐT-BTC ngày 02/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT- Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.


- Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 26/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành quy chế đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.


- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.

PHỤ LỤC IV


MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH LÂM SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01


CHỦ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……….

……., ngày….. tháng.... năm ………


TỜ TRÌNH


Thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh


Kính gửi:


Các căn cứ pháp lý: ………..................................................................


Chủ đầu tư trình thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh với các nội dung chính sau:


1. Tên công trình lâm sinh


2. Thuộc dự án:


3. Chủ đầu tư, hình thức đầu tư


- Chủ đầu tư:


- Hình thức đầu tư:


4. Địa điểm công trình lâm sinh


5. Mục tiêu của công trình


6. Nội dung và qui mô của công trình


7. Tổng mức đầu tư:


Trong đó:


a) Chi phí xây dựng


b) Chi phí thiết bị


c) Chi phí quản lý


d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng


đ) Chi phí khác, gồm


e) Chi phí dự phòng


8. Dự toán kinh phí và tiến độ giải ngân


STT

Nguồn vốn

Tổng số

Năm 20..

Năm 20..

Năm 20..

Tổng


9. Thời gian, tiến độ thực hiện:


Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 20..

Năm 20..

Năm 20..


10. Tổ chức thực hiện:


11. Các nội dung khác:


Chủ đầu tư trình... thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:

Chủ đầu tư
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI


1. Thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: cây trội, lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định. Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc gửi theo đường bưu điện.


Bước 2: Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ:


- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp hoặc vào sổ công văn đến (nếu gửi qua đường bưu điện).


- Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn người đến nộp hồ sơ hoặc gọi điện cho tổ chức, cá nhân (nếu gửi qua đường bưu điện) bổ sung hồ sơ đầy đủ hợp lệ.


Bước 3: Hội đồng thẩm định nguồn gốc giống cây trồng lâm nghiệp tiến hành thẩm định hồ sơ, thẩm định ngoại nghiệp và lập biên bản thẩm định.


Hội đồng thẩm định báo cáo, Lãnh đạo Sở ra quyết định cấp chứng chỉ nguồn gốc giống cây trồng lâm nghiệp.


Bước 4: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả : Buổi sáng từ 7 giờ 00 đến 11 giờ, buổi chiều từ 13h giờ đến 17 giờ 00 từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ, ngày lễ).


b) Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần:


+ Đơn đăng ký nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (theo mẫu)


+ Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống (theo mẫu)


- Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.


đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và PTNT


- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục kiểm lâm


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân; tổ chức


g) Mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đăng ký nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Biểu mẫu số 05 theo Quyết định số 89/2005-QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)


- Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống (Phụ lục 12 Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT)


h) Phí, lệ phí:


- Công nhận rừng giống. Mức phí: 5.000.000/ lần bình tuyển


- Công nhận cây trội. Mức phí: 2.000.000 đồng/lần bình tuyển


- Công nhận Lâm phần tuyển chọn. Mức phí: 750.000 đồng


- Công nhận Rừng giống chuyển hóa. Mức phí: 5.000.000 đồng


- Công nhận Vườn cây đầu dòng. Mức phí: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển.


i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004.


- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 Về việc ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.


- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.


- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.


- Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Gia Lai


MẪU BIỂU SỐ 05


MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CỦA TỈNH
(Theo Quyết định số 89/2005-QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


ĐƠN ĐĂNG KÝ NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CỦA TỈNH


Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh......


Căn cứ vào Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp và tiêu chuẩn về các loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đã ban hành, chúng tôi làm đơn này đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh …......thẩm định và cấp chứng chỉ công nhận các nguồn giống sau đây:


A - Phần dành cho người làm đơn

Tên chủ nguồn giống (Đơn vị hoặc cá nhân)

Địa chỉ (Kèm số ĐT/Fax/E-mail nếu có)

Loài cây

1. Tên khoa học

2. Tên Việt Nam

Vị trí hành chính và địa lý của nguồn giống xin công nhận

Tỉnh: ... Huyện: ... Xã: ...

Thuộc lô, khoảnh, tiểu khu, lâm trường:

Vĩ độ: Kinh độ:

Độ cao trên mặt nước biển:

Các thông tin chi tiết về nguồn giống xin công nhận:

1. Nguồn gốc (rừng tự nhiên/rừng trồng):

2. Tuổi trung bình hoặc năm trồng:

3. Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ươm từ hạt, cây ghép, cây giâm hom, cây nuôi cấy mô, xuất xứ, số cây trội được lấy hạt, số dòng vô tính):

4. Sơ đồ bố trí cây trồng:

5. Diện tích:

6. Chiều cao trung bình (m):

7. Đường kính trung bình ở 1.3m (m):

8. Đường kính tán cây trung bình (m):

9. Cự ly trồng ban đầu và mật độ hiện thời (số cây/ha):

10. Tình hình ra hoa, kết hạt:

11. Tóm tắt các kết quả khảo nghiệm hoặc trồng thử bằng nguồn giống này (nếu có):

Sơ đồ vị trí nguồn giống (nếu có):

Loại hình nguồn giống đề nghị được công nhận:

q Lâm phần tuyển chọn

q Rừng giống chuyển hóa

q Rừng giống trồng

q Cây mẹ (cây trội)

q Cây đầu dòng (hoặc Vườn cung cấp hom)

Ngày … tháng … năm 200…
Chữ ký của người làm đơn
(Con dấu của đơn vị nếu có)

B - Phần dành cho Sở Nông nghiệp và PTNT

Nhận đơn ngày … tháng … năm 200…

Ngày thẩm định tại hiện trường nguồn giống:

Ngày họp Hội đồng thẩm định:

Ngày … tháng … năm 200…
Chi Cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp
hoặc Trưởng phòng Lâm nghiệp Sở
(Ký tên)


Ngày … tháng … năm 200…
Chi Cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp
hoặc Trưởng phòng Lâm nghiệp Sở
(Ký tên)

Phụ lục 12: Mẫu báo cáo kỹ thuật về nguồn giống


(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


BÁO CÁO KỸ THUẬT VỀ NGUỒN GIỐNG


Kính gửi :...................................


1. Tên cơ quan, cá nhân đề nghị:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax: E-mail:


2. Thông tin về nguồn giống:


+ Nguồn gốc.


+ Tuổi trung bình hoặc năm trồng.


+ Nguồn vật liệu giống ban đầu.


+ Sơ đồ bố trí thí nghiệm; sơ đồ nguồn giống


+ Diện tích trồng.


+ Các chỉ tiêu sinh trưởng: đường kính bình quân, chiều cao bình quân, đường kính tán.


+ Mật độ trồng (Cự ly trồng); Mật độ hiện tại.


+ Tình hình ra hoa kết quả, kết hạt.


+ Tóm tắt các biện pháp lâm sinh đã áp dụng: xử lý thực bì, bón phân, chăm sóc, tỉa thưa...


3. Kết luận và đề nghị:


Tổ chức, cá nhân báo cáo
(Ký tên và đóng dấu)


2. Thủ tục cấp Chứng nhận nguồn gốc lô giống


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, công dân có nhu cầu Chứng nhận nguồn gốc lô giống chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định. Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc nộp theo đường bưu điện.


Bước 2: Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ:


- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp hoặc vào sổ công văn đến (nếu gửi qua đường bưu điện).


- Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn người đến nộp hồ sơ hoặc gọi điện thoại cho tổ chức, cá nhân (nếu gửi qua đường bưu điện) bổ sung hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


Bước 3: Chi cục Kiểm lâm Tổ kiểm tra, xác minh tính phù hợp giữa khối lượng và diện tích đăng ký sau đó báo chủ nguồn giống để tiến hành thu hái, sản xuất.


Sau khi thu hoạch và tinh chế, chủ nguồn giống điền kết quả thu hái vào phần 2 của Thông báo thu hoạch. Tổ kiểm tra sẽ báo cáo kết quả và trình Chi cục trưởng cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống.


Bước 4: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT (khi nhận kết quả cần mang theo giấy hẹn).


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả : Buổi sáng từ 7 giờ 00 đến 11 giờ, buổi chiều từ 13h giờ đến 17 giờ 00 từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ, ngày lễ).


b) Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần: Thông báo thu hoạch vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp (theo mẫu).


- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.


đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


g) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo thu hoạch vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp (Phụ lục 15 theo Thông tư số 25 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


h) Phí, lệ phí:


- Phí công nhận nguồn gốc lô giống: 750.000 đồng/lô giống


i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004


- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp chính của Bộ Nông nghiệp và PTNT


- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.


- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.

Phụ lục 15: Mẫu thông báo thu hoạch giống lâm nghiệp


(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


......, ngày tháng năm 20


THÔNG BÁO
THU HOẠCH VẬT LIỆU GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP


Kính gửi: .......


Thực hiện quy định trong thủ tục giám sát chuỗi hành trình giống cây trồng lâm nghiệp chính; căn cứ vào sản lượng hiện thời của nguồn giống của đơn vị (hoặc của chủ nguồn giống có hợp đồng kinh tế với đơn vị), chúng tôi thông báo kế hoạch tiến hành thu hoạch vật liệu giống theo thời gian và khối/số lượng dự kiến như sau:


Phần 1: Thông báo thu hoạch vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp

Tên chủ nguồn giống

Địa chỉ kèm theo Tel/Fax/Email của chủ nguồn giống

Loài cây được thu hoạch giống

Mã số nguồn giống

Địa điểm nguồn giống được thu hái

Loại hình nguồn giống (theo chứng chỉ công nhận nguồn giống)

□ Lâm phần tuyển chọn □ Bình cấy mô

□ Rừng giống chuyển hóa □ Cây mẹ (Cây trội)

□ Rừng giống □ Vườn cung hoá cấp hom

□ Vườn giống

Thời gian dự kiến thu hoạch giống

- Ngày bắt đầu:

- Ngày kết thúc:

Ngày ... tháng ... năm 200...

Chữ ký và con dấu (nếu có) của chủ nguồn giống

Phần 2: Kết quả thu hoạch giống và đề nghị cấp chứng nhận lô giống thu hoạch được

Thời gian thu hoạch thực tế

- Ngày bắt đầu:

- Ngày kết thúc:

Lượng thu hoạch thực tế sau khi tinh chế/xử lý

- Kg (đối với hạt giống)

- Số hom (đối với vật liệu sinh dưỡng)

- Số bình cấy (đối với vật liệu nuôi cấy mô)

Ngày ... tháng ... năm 200...

Chữ ký và con dấu (nếu có) của chủ nguồn giống


Ghi chú: Thông báo này được làm thành 3 liên. Liên đầu (bản gốc) được chủ nguồn giống lưu giữ và điền các thông tin thích hợp theo tiến độ thực hiện việc thu hoạch giống. Liên 2 được chủ nguồn giống gửi tới Chi cục Lâm nghiệp tỉnh sau khi đã điền vào phần 1, chậm nhất là 10 ngày trước khi tiến hành công việc thu hoạch giống. Liên 3 được gửi tới Chi cục Lâm nghiệp tỉnh sau khi đã điền phần 2 và kết quả thu hoạch giống cuối cùng thay báo cáo để đề nghị cấp giấy chứng nhận lô giống đã thu hoạch.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu312/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/03/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/03/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Võ Ngọc Thành
Phạm viGia Lai
Trích yếuNăm 2017 công bố 01 thủ tục hành chính mới, 02 thủ tục hành chính sửa đổi, 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.