Quay lại

Quyết định 3132/QĐ-UBND năm 2021 công bố đơn giá nhân công xây dựng quý III và quý IV năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (được chuyển đổi theo Thông tư 13/2021/TT-BXD)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3132/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 19 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG QUÝ III VÀ QUÝ IV NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI THEO THÔNG TƯ SỐ 13/2021/TT-BXD)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh công bố Đơn giá nhân công xây dựng công trình quý Ill và quý IV năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2768/TTr-SXD ngày 27/10/2021 về việc công bố Đơn giá nhân công xây dựng; Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình quý III, IV năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (được chuyển đổi, cập nhật theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng quý III và quý IV năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (được chuyển đổi theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Tây Ninh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- TT: TU, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT.
Bao.QĐ.21.11.06

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Văn Thắng

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
QUÝ III VÀ QUÝ IV NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI THEO THÔNG TƯ SỐ 13/2021/TT-BXD)

(Công bố kèm theo Quyết định số 3132/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

I. Cơ sở pháp lý

- Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

- Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc Công bố Đơn giá nhân công xây dựng quý III và quý IV năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

II. Nội dung

Trên cơ sở phương pháp xác định được hướng dẫn tại Khoản 3 Mục I Phụ lục IV Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Trong đó quy định:

Việc chuyển đổi đơn giá nhân công xây dựng của địa phương đã công bố trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này sang đơn giá nhân công xác định theo nhóm nhân công xây dựng quy định tại Phụ lục này như sau:

1. Đơn giá nhân công của nhóm I: giữ nguyên đơn giá nhân công nhóm 1 đã công bố.

2. Đơn giá nhân công của nhóm II: xác định bằng bình quân số học của đơn giá nhân công các nhóm 2, 3, 4, 5 và 11 đã công bố.

3. Đơn giá nhân công của nhóm III: xác định bằng đơn giá nhân công nhóm 6 đã công bố.

4. Đơn giá nhân công của nhóm IV: xác định bằng bình quân số học đơn giá nhân công các nhóm 7, 8, 9 và 10 đã công bố.

5. Đơn giá nhân công của các nhóm nhân công thuộc nhóm nhân công khác (gồm: vận hành tàu, thuyền, thợ lặn, kỹ sư, nghệ nhân): xác định bằng đơn giá nhân công tương ứng đã công bố.”

Trong đó, Đơn giá nhân công xây dựng của tỉnh Tây Ninh đã công bố trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư số 13/2021/TT-BXD là đơn giá nhân công xây dựng tại Quyết định số 3115/QĐ-UBND. Trên cơ sở đó, xác định được Đơn giá nhân công các nhóm: I, II, III, IV cho 02 khu vực (Khu vực 2 gồm Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng và huyện Gò Dầu và khu vực 3 gồm các địa bàn còn lại).

III. Bảng Đơn giá nhân công xây dựng

III. Ghi chú:

- Khu vực 2: Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng và huyện Gò Dầu;

- Khu vực 3: Các địa bàn còn lại của tỉnh Tây Ninh.


STT

Nhóm nhân công xây dựng

Hệ số lương

Đơn giá nhân công xây dựng (đồng/ngày)

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Công nhân xây dựng trực tiếp

1

Nhóm I

Nhân công 1,0/7 nhóm I

1

171.053

161.842

Nhân công 2,0/7 nhóm I

1,18

201.842

190.974

Nhân công 3,0/7 nhóm I

1,39

237.763

224.961

Nhân công 3,5/7 nhóm I

1,52

260.000

246.000

Nhân công 4,0/7 nhóm I

1,65

282.237

267.039

Nhân công 5,0/7 nhóm I

1,94

331.842

313.974

Nhân công 6,0/7 nhóm I

2,30

393.421

372.237

Nhân công 7,0/7 nhóm I

2,71

463.553

438.592

2

Nhóm II

Nhân công 1,0/7 nhóm II

1

171.053

161.842

Nhân công 2,0/7 nhóm II

1,18

201.842

190.974

Nhân công 3,0/7 nhóm II

1,39

237.763

224.961

Nhân công 3,5/7 nhóm II

1,52

260.000

246.000

Nhân công 4,0/7 nhóm II

1,65

282.237

267.039

Nhân công 5,0/7 nhóm II

1,94

331.842

313.974

Nhân công 6,0/7 nhóm II

2,30

393.421

372.237

Nhân công 7,0/7 nhóm II

2,71

463.553

438.592

3

Nhóm III

Nhân công 1,0/7 nhóm III

1

171.053

161.842

Nhân công 2,0/7 nhóm III

1,18

201.842

190.974

Nhân công 3,0/7 nhóm III

1,39

237.763

224.961

Nhân công 3,5/7 nhóm III

1,52

260.000

246.000

Nhân công 4,0/7 nhóm III

1,65

282.237

267.039

Nhân công 5,0/7 nhóm III

1,94

331.842

313.974

Nhân công 6,0/7 nhóm III

2,30

393.421

372.237

Nhân công 7,0/7 nhóm III

2,71

463.553

438.592

4

Nhóm IV

4.1

+ Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

Nhân công 1,0/7 nhóm IV

1

171.053

161.842

Nhân công 2,0/7 nhóm IV

1,18

201.842

190.974

Nhân công 3,0/7 nhóm IV

1,39

237.763

224.961

Nhân công 3,5/7 nhóm IV

1,52

260.000

246.000

Nhân công 4,0/7 nhóm IV

1,65

282.237

267.039

Nhân công 5,0/7 nhóm IV

1,94

331.842

313.974

Nhân công 6,0/7 nhóm IV

2,30

393.421

372.237

Nhân công 7,0/7 nhóm IV

2,71

463.553

438.592

4.2

+ Nhóm lái xe các loại

Lái xe 1,0/4 nhóm IV

1

220.339

208.475

Lái xe 2,0/4 nhóm IV

1,18

260.000

246.000

Lái xe 3,0/4 nhóm IV

1,40

308.475

291.864

Lái xe 4,0/4 nhóm IV

1,65

363.559

343.983

II

Nhóm nhân công khác

2.1

Vận hành tàu, thuyền

2.1.1

Thuyền trưởng, thuyền phó, thuyền phó I, thuyền phó II

Thuyền trưởng, thuyền phó, thuyền phó I, thuyền phó II bậc 1/2

1

465.366

432.195

Thuyền trưởng, thuyền phó, thuyền phó I, thuyền phó II bậc 1,5/2

1,025

477.000

443.000

Thuyền trưởng, thuyền phó, thuyền phó I, thuyền phó II bậc 2/2

1,05

488.634

453.805

2.1.2

Thủy thủ, thợ điện, thợ máy

Thủy thủ, thợ điện, thợ máy bậc 1/4

1

422.124

392.035

Thủy thủ, thợ điện, thợ máy bậc 2/4

1,13

477.000

443.000

Thủy thủ, thợ điện, thợ máy bậc 3/4

1,30

548.761

509.646

Thủy thủ, thợ điện, thợ máy bậc 4/4

1,47

620.522

576.292

2.1.3

Máy I, máy II, máy trưởng, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II (Thợ điều khiển tàu sông)

Máy I, máy II, máy trưởng, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II bậc 1/2

1

463.107

430.097

Máy I, máy II, máy trưởng, điện trường, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II bậc 1,5/2

1,03

477.000

443.000

Máy I, máy II, máy trưởng, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II bậc 2/2

1,06

490.893

455.903

2.2

Thợ lặn

Thợ lặn bậc 1/4

1

516.364

479.091

Thợ lặn bậc 2/4

1,10

568.000

527.000

Thợ lặn bậc 3/4

1,24

640.291

594.073

Thợ lặn bậc 4/4

1,39

717.745

665.936

Thợ lặn cấp I

568.000

527.000

2.3

Kỹ sư

Kỹ sư bậc 1,0/8

1

185.714

175.714

Kỹ sư bậc 2,0/8

1,13

209.857

198.557

Kỹ sư bậc 3,0/8

1,26

234.000

221.400

Kỹ sư bậc 4,0/8

1,40

260.000

246.000

Kỹ sư bậc 5,0/8

1,53

284.143

268.843

Kỹ sư bậc 6,0/8

1,66

308.286

291.686

Kỹ sư bậc 7,0/8

1,79

332.429

314.529

Kỹ sư bậc 8,0/8

1,93

358.429

339.129

2.4

Nghệ nhân

Nghệ nhân bậc 1/2

1

529.559

491.453

Nghệ nhân bậc 1,5/2

1,04

550.741

511.111

Nghệ nhân bậc 2/2

1,08

571.923

530.769


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3132/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/11/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/11/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Dương Văn Thắng
Phạm viTây Ninh
Trích yếuNăm 2021 công bố đơn giá nhân công xây dựng quý III và quý IV năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (được chuyển đổi theo Thông tư 13/2021/TT-BXD)
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.