|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3138/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 28 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG, GIAI ĐOẠN 2016-2020
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 3206/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh về việc quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2017-2020;
Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số: 167/TTr-SKH-KGVX ngày 10/12/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách trung ương (Theo Phụ lục 01, Phụ lục 02 đính kèm Quyết định này).
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Biểu phụ lục 1
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày2 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
*
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
*
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
*
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
365.448
|
69.367
|
66.050
|
65.916
|
82.057
|
82.058
|
|||||||
|
1
|
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ
tầng các huyện nghèo, các xã đặc
biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, HĐ
|
199.916
|
36.167
|
34.170
|
32.224
|
48.677
|
48.678
|
||||||
|
1.1
|
Tiểu dự án: Hỗ trợ đầu tư huyện
nghèo Đakrông theo Nghị quyết 30a
|
142.716
|
25.267
|
21.170
|
20.524
|
37.877
|
37.878
|
||||||
|
a
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện
nghèo
|
142.716
|
25.267
|
21.170
|
20.524
|
37.877
|
37.878
|
Chi tiết
theo Phụ lục số 02
|
|||||
|
1.2
|
Tiểu dự án: Hỗ trợ phát triển hạ
tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó
khăn vùng bãi ngang, ven biển, hải đảo
|
57.200
|
10.900
|
13.000
|
11.700
|
10.800
|
10.800
|
||||||
|
a
|
Huyện Hải Lăng (2 xã)
|
9.400
|
2.000
|
1.466
|
2.334
|
1.800
|
1.800
|
||||||
|
Đường giao thông phục vụ sản xuất
và hệ thống điện Đội 3 thôn Thâm
Khê, xã Hải Khê
|
Hải
Khê
|
627
|
627
|
625
|
450
|
75
|
100
|
||||||
|
Đường giao thông phục vụ sản xuất
và hệ thống điện Đội 1 thôn Trung
An, xã Hải Khê
|
Hải
Khê
|
966
|
966
|
966
|
450
|
376
|
140
|
Page 1
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Nhà văn hóa thôn Tây Tân An, xã
Hải An
|
Hải An
|
1.253
|
1.253
|
1.070
|
900
|
120
|
50
|
||||||
|
Trường Mầm non xã Hải Khê
|
Hải
Khê
|
200
|
200
|
||||||||||
|
Đường dân sinh ra vùng phát triển
sản xuất thôn Mỹ Thủy, xã Hải An
|
Hải An
|
900
|
850
|
50
|
918
|
434
|
484
|
||||||
|
Kiên cố hóa đường giao thông nối
liền 2 khu chăn nuôi tập trung xã Hải Khê
|
Hải
Khê
|
461
|
461
|
461
|
461
|
||||||||
|
Đường dân sinh ra vùng phát triển
sản xuất thôn Tây Tân An, xã Hải An
|
Hải An
|
780
|
680
|
100
|
680
|
452
|
228
|
||||||
|
Nhà văn hóa thôn Mỹ Thủy, xã Hải An
|
Hải An
|
600
|
500
|
100
|
500
|
450
|
50
|
||||||
|
Kiên cố hóa đường giao thông nối
liền 2 khu chăn nuôi tập trung xã Hải Khê
|
Hải
Khê
|
758
|
658
|
100
|
658
|
658
|
|||||||
|
Đường dân sinh nối khu chăn nuôi
tập trung thôn Đông Tân An, xã Hải An
|
Hải An
|
672
|
622
|
50
|
622
|
622
|
|||||||
|
Hệ thống điện ra vùng phát triển sản xuất thôn Tây Tân An, Thuận Đầu, xã Hải An
|
Hải An
|
950
|
900
|
50
|
900
|
900
|
|||||||
|
Hệ thống điện lên Khu chăn nuôi tập trung Đội 1 thôn Trung An và Đội 3 thôn Thâm Khê, xã Hải Khê
|
Hải
Khê
|
1.050
|
1.000
|
50
|
1.000
|
600
|
400
|
Page 2
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn, xã Hải Khê
|
Hải
Khê
|
850
|
800
|
50
|
800
|
300
|
500
|
||||||
|
b
|
Huyện Triệu Phong (4 xã)
|
17.800
|
3.000
|
4.534
|
3.066
|
3.600
|
3.600
|
||||||
|
Nhà văn hóa học tập cộng đồng xã
Triệu Lăng
|
Triệu
Lăng
|
3.900
|
1.900
|
2.000
|
1.612
|
962
|
500
|
150
|
|||||
|
Đường từ Tinh lộ ĐT 580 đi bến cá
ven biển xã Triệu An
|
Triệu
An
|
626
|
626
|
626
|
626
|
||||||||
|
Đường ra bến cá thôn 7, xã Triệu Vân
|
Triệu
Vân
|
1.790
|
1.790
|
1.788
|
838
|
950
|
|||||||
|
Đường ra bến cá thôn Hà Tây
|
Triệu
An
|
630
|
630
|
630
|
274
|
356
|
|||||||
|
Bê tông hóa giao thông nông thôn
thôn 6, xã Triệu Lăng
|
Triệu
Lăng
|
1.043
|
1.043
|
1.034
|
300
|
534
|
200
|
||||||
|
Đường ra bến cá thôn Hà Tây xã
Triệu An giai đoạn 2 (Km 0+628-
Km1+676)
|
Triệu
An
|
1.644
|
1.644
|
1.640
|
694
|
666
|
280
|
||||||
|
Bê tông hóa đường GTNT thôn 1, xã Triệu Lăng
|
Triệu
Lăng
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
500
|
500
|
|||||||
|
Bê tông hóa đường GTNT thôn Quy Hà, xã Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
480
|
400
|
80
|
400.
|
400
|
|||||||
|
Kiên cố hóa kênh mương thôn An
Lợi, xã Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
360
|
300
|
60
|
300
|
300
|
|||||||
|
Kiên cố hóa kênh mương thôn Thanh Liêm, xã Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
360
|
300
|
60
|
300
|
300
|
Page 3
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Đường ra bến cá thôn 9, xã Triệu Vân
|
Triệu
Vân
|
960
|
910
|
50
|
910
|
260
|
300
|
350
|
|||||
|
Đường đi Thôn Sinh Thái - Thôn 8,
xã Triệu Vân
|
Triệu
Vân
|
1.100
|
1.050
|
50
|
920
|
270
|
300
|
350
|
|||||
|
Đường đi Thôn Sinh Thái - Thôn 7,
xã Triệu Vân
|
Triệu
Vân
|
1.098
|
1.048
|
50
|
745
|
270
|
300
|
175
|
|||||
|
Đường GTNT Thôn Giáo Liêm, xã
Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
805
|
780
|
25
|
780
|
175
|
330
|
275
|
|||||
|
Đường giao thông nông thôn thôn
Thanh Liêm, Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
215
|
195
|
20
|
195
|
175
|
20
|
||||||
|
Nhà văn hóa thôn Gia Độ, Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
1.300
|
950
|
300
|
50
|
950
|
400
|
550
|
|||||
|
Kiên cố hóa kênh mương HTX Thanh Liêm, Xã Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
300
|
250
|
50
|
250
|
250
|
|||||||
|
Kiên cố hóa kênh mương HTX Gia
Độ , Xã Triệu Độ
|
Triệu
Độ
|
450
|
400
|
50
|
400
|
400
|
|||||||
|
Đường ra khu vực nuôi trông thủy sản thôn Hà Tây (Khu vực Am Mệ), xã
Triệu An
|
Triệu
An
|
1.570
|
1.520
|
50
|
1.520
|
620
|
900
|
||||||
|
Đường ra bến cá thôn 6, xã Triệu
Lăng
|
Triệu
Lăng
|
943
|
900
|
43
|
900
|
450
|
450
|
||||||
|
Đường bê tông GTNT trên địa bàn xã Triệu Lăng
|
Triệu
Lăng
|
1.050
|
900
|
150
|
900
|
450
|
450
|
||||||
|
c
|
Huyện Gio Linh (4 xã)
|
17.800
|
3.000
|
4.000
|
3.600
|
3.600
|
3.600
|
Page 4
ĐVT: Triệu đồng
Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm KH 2018 năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú
Gio Việt Đường thôn Xuân Tiến về bến cá, xã Gio Việt 166 166
Đường ra bến cá thôn Nam Sơn, xã Trung Giang Trung Giang 400 400 400 400
Đường ra bến cá thôn Cang Gián, xã Trung 1.000 1.000 1.000 500 500
Trung Giang Giang
Đường giao thông thôn 4, xã Gio Hải Gio Hải 450 450 450 450
Đường giao thông thôn 5, xã Gio Hải Gio Hải 450 450 450 450
Xuân Ngọc về bến cá, xã Gio Việt Đường giao thông thôn Tân Xuân- Gio Việt 400 400 400 400
về bến cá, xã Gio Việt Đường thôn Xuân Ngọc- Xuân Lộc Việt Gio 334 334 334 334
xã Trung Giang Đường bê tông thôn Hà Lợi Trung, Trung Giang 100 100 100 100
Đường từ Hội trường thôn 5 nối đến Cổng chào thôn 5 Gio Hải 100 100 100 100
xã Gio Việt Mương thoát nước thôn Xuân Ngọc, Gio Việt 100 100 100 100
Đường ra bến cá thôn Hà Lợi Trung, xã Trung Giang Trung Giang 1.000 1.000 1.000 500 500
Đường giao thông thôn 4, xã Gio Hải ( tuyến Đường N8 đi nhà ông Võ Gio Hải 500 500 300 300
Minh Bình )
Sân bê tông, nhà vệ sinh Trường Gio 700 700
|
THCS Gio Hải
|
Hải
Page 5
|
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Mương thoát nước Xuân Ngọc -
Xuân Tiến, xã Gio Việt
|
Gio
Việt
|
400
|
400
|
350
|
350
|
||||||||
|
Đường bê tông thôn Tân Xuân, hạng mục: BTXM+ cống hộp thoát nước, xã Gio Việt
|
Gio
Việt
|
250
|
250
|
250
|
250
|
||||||||
|
Đường giao thông thôn Xuân Lộc-
Xuân Tiến, xã Gio Việt
|
Gio
Việt
|
350
|
350
|
400
|
400
|
||||||||
|
Đường giao thông nối từ Tỉnh lộ-
thôn Mai Thị- Xóm Mạc- Cửa Chùa, thôn Mai Xá, xã Gio Mai
|
Gio
Mai
|
350
|
350
|
329
|
329
|
||||||||
|
Đường giao thông nối từ Tỉnh lộ
thôn Mai xá đi thôn Lâm Xuân, xã
Gio Mai
|
Gio
Mai
|
850
|
850
|
850
|
424
|
426
|
|||||||
|
Đường giao thông nối từ tỉnh lộ- Mai Xá - Mai Thị đi Trường Tiểu học xã Gio Mai
|
Gio
Mai
|
250
|
250
|
247
|
247
|
||||||||
|
Bê tông hóa đường giao thông nông
thôn thôn Mai Xá, xã Gio Mai (đoạn thôn Mai Thị đến xóm Mạc thôn Mai Xá)
|
Gio
Mai
|
625
|
565
|
60
|
554
|
474
|
80
|
||||||
|
Đường bê tông hóa GTNT thôn Lâm Xuân, xã Gio Mai
|
Gio
Mai
|
900
|
810
|
90
|
810
|
360
|
450
|
||||||
|
Đường bê tông hóa GTNT khu dân
cư Mai Hà, xã Gio Mai
|
Gio
Mai
|
238
|
200
|
38
|
350
|
200
|
150
|
||||||
|
Đường bê tông hóa GTNT thôn Mai Xá, xã Gio Mai
|
Gio
Mai
|
622
|
560
|
62
|
560
|
260
|
300
|
Page 6
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Đường giao thông nông thôn phục vụ dân sinh thôn Hà Lợi Trung ( đoạn từ nhà ông Huế đến nhà ông Dũng Lân), xã Trung Giang
|
Trung
Giang
|
283
|
227
|
56
|
227
|
227
|
|||||||
|
Đường đi Bến cá thôn Hà Lợi Trung (đoạn từ nhà ông Thành đi ra Bến cá), xã Trung Giang
|
Trung
Giang
|
963
|
873
|
90
|
873
|
173
|
700
|
||||||
|
Đường bê tông phục vụ dân sinh
thôn Thủy Bạn, xã Trung Giang
|
Trung
Giang
|
1.200
|
1.100
|
100
|
1.100
|
200
|
900
|
||||||
|
Đường về bến cá thôn Xuân Tiến, xã Gio Việt
|
Gio
Việt
|
325
|
300
|
25
|
300
|
300
|
|||||||
|
Trường Mầm non Gio Việt (Nhà 2
phòng học)
|
Gio
Việt
|
840
|
790
|
50
|
790
|
600
|
190
|
||||||
|
Đường dân cư kết hợp mương chống ngập úng thôn Tân Xuân, xã Gio Việt
|
Gio
Việt
|
400
|
360
|
40
|
360
|
360
|
|||||||
|
Đường dân cư nối ra bến cá thôn
Xuân Lộc, xã Gio Việt (Giai đoạn 1)
|
Gio
Việt
|
200
|
190
|
10
|
190
|
100
|
90
|
||||||
|
Đường dân cư thôn Xuân Lộc, xã Gio Việt
|
Gio
Việt
|
360
|
330
|
30
|
320
|
320
|
|||||||
|
Đường thôn Hoàng Hà về làng nghề chế biến hải sản, xã Gio Việt
|
Gio
Việt
|
326
|
310
|
16
|
560
|
250
|
310
|
||||||
|
Nâng cấp nhà ăn Trường Mầm non
Gio Việt
|
Gio
Việt
|
189
|
180
|
9
|
180
|
180
|
Page 7
ĐVT: Triệu đồng
Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú
Đường bê tông nông thôn từ Nhà ông Nguyễn Thi đi nhà ông Nguyễn Bách, Gio Hải 640 600 40 600 600
xã Gio Hải
Trường THCS xã Gio Hải, hạng mục: Gio Hải 400 360 40 300 300
Sân trường
Trường Tiêu học và THCS xã Gio
Hải, Hạng mục: 02 phòng đa chức Gio Hải 420 400 20 400 400
năng
Bê tông hóa đường GTNT Thôn 6, Gio Hải 525 500 25 500 250 250
xã Gio Hải
Bê tông hóa đường GTNT Thôn 7, Gio Hải 420 400 20 400 400
xã Gio Hải
Bê tông hóa đường GTNT Thôn Gio Hải 525 500 25 500 250 250
Diêm Hà, xã Gio Hải
d Huyện Vĩnh Linh (2 xã) 7.600 2.000 2.000 1.800 900 900
Nhà văn hóa cộng đồng thôn Tân Vĩnh 645 600 45 600 600
Mỹ, xã Vĩnh Giang Giang
Bê tông hóa giao thông nông thôn Vĩnh 300 300 300 300
thôn Cổ Mỹ, xã Vĩnh Giang Giang
Vĩnh Thái Nhà học đa năng, Trường THCS xã Vĩnh Thái 1.200 900 300 900 900
Đường bê tông liên thôn Tân An- Duy Loan, xã Vĩnh Giang Giang Vĩnh 300 300 200 200
Page 8
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Xây dựng Khu thể thao xã Vĩnh
Giang; Hạng mục: Sân khấu, lễ đài,
tường rào
|
Vĩnh
Giang
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||
|
Cộng đồng phòng tránh thiên tai
Trường Mầm non Vĩnh Thái
|
Vĩnh
Thái
|
5.245
|
1.000
|
2.245
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Giang
|
Vĩnh
Giang
|
2.070
|
2.000
|
70
|
900
|
900
|
|||||||
|
Khu thiết chế văn hóa xã Vĩnh Thái
|
Vĩnh
Thái
|
2.070
|
2.000
|
70
|
2.000
|
900
|
900
|
200
|
|||||
|
Đường liên thôn Thái Lai, xã Vĩnh
Thái
|
Vĩnh
Thái
|
380
|
350
|
30
|
350
|
350
|
|||||||
|
Đường liên thôn Thử Luật, xã Vĩnh
Thái
|
Vĩnh
Thái
|
380
|
350
|
30
|
350
|
350
|
|||||||
|
e
|
Huyện đảo Cồn Cỏ
|
4.600
|
900
|
1.000
|
900
|
900
|
900
|
||||||
|
Trung tâm Y tế huyện đảo Cồn Cỏ
|
h. Đảo
Cồn Cỏ
|
672
|
672
|
||||||||||
|
Trường Mầm non kết hợp Tiểu học
Hoa Phong Ba, Hạng mục: hàng rào, sân vườn
|
h. Đảo
Cồn Cò
|
328
|
228
|
100
|
228
|
228
|
|||||||
|
Hoàn thiện cơ sở vật chất Trung tâm y tế quân, dân y kết hợp huyện đảo
Cồn Cỏ
|
h. Đảo
Cồn Cỏ
|
3.000
|
3.000
|
2.800
|
1.000
|
900
|
900
|
||||||
|
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường
trên đảo (Tuyến T1B, Tuyến T2)
|
h. Đảo
Cồn Cỏ
|
900
|
900
|
900
|
900
|
Page 9
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
2
|
Dự án 2: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ
tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn đặc biệt
khó khăn
|
165.532
|
33.200
|
31.880
|
33.692
|
33.380
|
33.380
|
||||||
|
2.1
|
Huyện Hướng Hóa (16 xã; 8 thôn)
|
88.667.27
|
18.129.27
|
16.952
|
17.973
|
17.806
|
17.807
|
||||||
|
Các xã đặc biệt khó khăn
|
80.067.27
|
16.894.27
|
15.002
|
16.157
|
16.007
|
16.007
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Cheng, xã
Hướng Phùng
|
Hướng
Phùng
|
1.505
|
1.505
|
909
|
909
|
||||||||
|
Đường giao thông thôn Prinh C, xã A Dơi
|
A Dơi
|
1.822
|
1.822
|
490
|
490
|
||||||||
|
Đường vào khu sản xuất tập trung
thôn Ra Man (đoạn 2), xã Xy
|
Xã Xy
|
1.329
|
1.329
|
539
|
539
|
||||||||
|
Nhà ở giáo viên Trường Mầm non
Hướng Lập
|
Hướng
Lập
|
900
|
900
|
466
|
466
|
||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Sê Pu xã Hướng Lập
|
Hướng
Lập
|
1.011
|
1.011
|
453
|
453
|
||||||||
|
Đường giao thông ra khu sản xuất
thôn Tà Rùng, xã Hướng Việt
|
Hướng
Việt
|
1.369
|
1.369
|
483
|
483
|
||||||||
|
Đường giao thông thôn Ruộng đi thôn Xà Rường, xã Hướng Tân
|
Hướng
Tân
|
1.430
|
1.430
|
765
|
765
|
||||||||
|
Đường giao thông thôn Măng Sông đi thôn Ba Tầng (đoạn 6) xã Ba Tầng
|
Ba
Tầng
|
1.884
|
1.884
|
503
|
503
|
Page 10
ĐVT: Triệu đồng
Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú
Hệ thống thủy lợi thôn Pin xã Hướng Sơn Hướng Sơn 1.791 1.791 1.182 1.182
Trường Mầm non Hướng Sơn; Điểm
trường Thôn Ra Ly; 02 phòng ở giáo viên thôn Ra Ly; 02 phòng ở giáo Hướng Sơn 1.500 1.500 28 28
viên thôn Trỉa
Nhà ở giáo viên Trường THCS xã Xy Xã Xy 889 889 =1 =
Nhà công vụ UBND xã Hướng Lập Hướng Lập 500 500 38 38
Đường vào khu sản xuất thôn A Ho xã Thanh Thanh Xã 1.260 1.260 25 25
Đường giao thông liên thôn xã Tân Long Thành Tân 1.660 1.660 762 762
Đường vào khu sản xuất thôn Bích La Đông, xã Tân Thành Thành Tân 1.200 1.200 616 616
Đường thôn Bản Giai đi Thuận Trung 5, xã Thuận giai đoạn 2 Thuận Xã 1.183 1.183 531 531
Đường nội thôn Tăng Cô, xã A Túc A Túc 350 350 350 350
Trường Mầm non Húc; Điểm trường
Húc Ván; Điểm trường Húc Thượng; Xã Húc 2.643 2.643 1.500 900 600
Điểm trường Tà Rùng
phòng học, 01 phòng ở giáo viên Trường Mầm non Ba Tầng; HM: 02 Tầng Ba 1.260 1.260 1.260 885 375
điểm trường thôn Trùm
Trường Mầm non A Túc; HM; Nâng A Túc 791 791 791 765 26
cấp, sửa chữa điểm trường Kỳ Nơi
Page 11
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Đường giao thông liên thôn Hoong
Cóc, xã Hướng linh
|
Hướng
Linh
|
1.900
|
1.900
|
1.800
|
900
|
900
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Pả Xía đi
thôn Ra Ty ( đoạn 4), xã Hướng Lộc
|
Hướng
Lộc
|
2.251
|
2.251
|
1.880
|
900
|
900
|
80
|
||||||
|
Trường PTDT bán trú Tiểu học và
THCS Hướng Lập; HM: Sửa chữa
điểm trường thôn Cuôi
|
Hướng
Lập
|
210
|
210
|
210
|
210
|
||||||||
|
Trường mầm non A Dơi; Điểm
trường A Dơi Cô
|
A Dơi
|
1.148
|
1.148
|
1.148
|
411
|
737
|
|||||||
|
Trường Mầm non Hướng Tân; HM: 02 phòng học điểm trường thôn Trằm
|
Hướng
Tân
|
1.198
|
1.198
|
1.181
|
381
|
800
|
|||||||
|
Trường Mầm non Hướng Việt; HM: 01 phòng học điểm trường trung tâm
|
Hướng
Việt
|
577
|
577
|
577
|
417
|
160
|
|||||||
|
Trường Mầm non điểm lẻ Ha Lệt,
Tân Thành
|
Tân
Thành
|
1.198
|
1.198
|
1.198
|
262
|
936
|
|||||||
|
Đường ra khu sản xuất xã Tân Thành (Điểm đầu: Khu dân cư Bản Lệt ra
khu sản xuất)
|
Tân
Thành
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||||
|
Đường giao thông Bản 1 cũ đi Bản 1 mới
|
Xã
Thuận
|
900
|
900
|
900
|
333
|
567
|
|||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thuận Trung 2, xã Thuận
|
Xã
Thuận
|
165
|
165
|
165
|
165
|
||||||||
|
Đường giao thông từ thôn Tăng Quan 1 vào Khu sản xuất Bờ Rô, xã A Xing
|
A Xing
|
1.150
|
1.150
|
1.130
|
900
|
230
|
Page 12
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Vầng, xã Ba Tầng
|
Ba
Tầng
|
600
|
600
|
665
|
600
|
65
|
|||||||
|
Đường giao thông Pa Lọ Vạc đi thôn A Cha, xã Thanh
|
Xã
Thanh
|
1.200
|
1.200
|
1.180
|
790
|
390
|
|||||||
|
Đường ra vùng sản xuất tập trung Tà Nua - Troan Ô, xã Xy
|
Xã Xy
|
1.200
|
1.200
|
1.180
|
790
|
390
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Ka Tiêng ra
vùng sản xuất tập trung, xã Hướng
Việt
|
Hướng
Việt
|
1.200
|
1.200
|
1.180
|
840
|
340
|
|||||||
|
Đập thủy lợi và kênh mương Khe Ta Bang, thôn Nguồn Rào, xã Hướng Sơn
|
Hướng
Sơn
|
1.000
|
1.000
|
980
|
900
|
80
|
|||||||
|
Phòng học, nhà công vụ Trường Tiểu học A Túc
|
A Túc
|
1.500
|
1.500
|
1.474
|
874
|
600
|
|||||||
|
Đường liên thôn Cha Lỳ-Xê Pu, xã
Hướng Lập
|
Hướng
Lập
|
2.100
|
2.100
|
2.099
|
900
|
929
|
270
|
||||||
|
Điểm trường Tiểu học thôn Tà Păng, xã Hướng Lập; Hạng mục: 02 phòng học, 01 nhà ở giáo viên
|
Hướng
Lập
|
1.100
|
1.072
|
28
|
1.072
|
646
|
426
|
||||||
|
Nâng cấp hệ thống nước sạch thôn Cù Bai, xã Hướng Lập
|
Hướng
Lập
|
500
|
490
|
10
|
490
|
490
|
|||||||
|
Đường giao thông từ thôn A Cha vào thôn Kinh tế mới (Lý trình: km1+400- km2+47,69), xã A Xing
|
A Xing
|
1.100
|
1.070
|
30
|
1.065.27
|
379.27
|
609
|
77
|
|||||
|
Đường giao thông Bản 7 mới đi Bản 7 cũ, xã Thuận
|
Xã
Thuận
|
1.200
|
1.200
|
833
|
433
|
400
|
HT
|
Page 13
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm
2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Đường liên thôn Phùng Lâm - Cổ
Nhổi, xã Hướng Phùng (KM 1+120- km1+850)
|
Hướng
Phùng
|
1.000
|
1.000
|
950
|
600
|
350
|
HT
|
||||||
|
Đường liên thôn Phùng Lâm - Cổ
Nhổi, xã Hướng Phùng (KM 1+850- km 2+850)
|
Hướng
Phùng
|
1.250
|
1.216
|
34
|
600
|
600
|
HT
|
||||||
|
Đường liên thôn Phùng Lâm - Cổ
Nhổi, xã Hướng Phùng (Km 2+717- km 3+367)
|
Hướng
Phùng
|
1.060
|
1.000
|
60
|
1.000
|
600
|
400
|
||||||
|
Đường giao thông liên thôn Mã Lai - Hướng Hải (Km 0+00- km 0+610), xã Hướng Phùng
|
Hướng
Phùng
|
927
|
899
|
28
|
899
|
899
|
|||||||
|
Đường giao thông nội thôn Bụt Việt (Km 0+00 - km 400)
|
Hướng
Phùng
|
515
|
499
|
16
|
499
|
499
|
|||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Măng Sông, xã Ba Tầng
|
Ba
Tầng
|
750
|
730
|
20
|
730
|
570
|
160
|
||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Xa
Tuông, xã Ba Tầng
|
Ba
Tầng
|
750
|
730
|
20
|
730
|
573
|
157
|
||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Xa Rô, xã Ba Tầng
|
Ba
Tầng
|
750
|
730
|
20
|
730
|
730
|
|||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ba
Lòng, xã Ba Tầng
|
Ba
Tầng
|
747
|
727
|
20
|
727
|
52
|
675
|
Page 14
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Đường giao thông liên thôn Bản Cợp, thôn Măng Sông đi thôn Ba Tầng, xã Ba Tầng - Giai đoạn 7 (Km0+515 -
Km1+165)
|
Ba
Tầng
|
474
|
424
|
50
|
424
|
424
|
|||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Pa Lọ Ô, xã Thanh
|
Xã
Thanh
|
740
|
719
|
21
|
730
|
719
|
11
|
||||||
|
Đường giao thông bản 10 ra khu sản xuất tập trung, xã Thanh
|
Xã
Thanh
|
1.030
|
1.000
|
30
|
1.000
|
700
|
300
|
||||||
|
Đường giao thông A Ho ra khu sản
xuất, xã Thanh
|
Xã
Thanh
|
1.217
|
1.187
|
30
|
1.187
|
388
|
799
|
||||||
|
Trường Tiểu học và THCS Hướng
Việt
|
Hướng
Việt
|
1.500
|
1.474
|
26
|
1.474
|
784
|
690
|
||||||
|
Sửa chữa Hệ thống cấp nước sạch
thôn Chai, xã Hướng Việt
|
Hướng
Việt
|
800
|
780
|
20
|
780
|
226
|
554
|
||||||
|
Sửa chữa Hệ thống cấp nước sạch
thôn Xa Đưng, xã Hướng Việt
|
Hướng
Việt
|
380
|
366
|
14
|
362
|
362
|
|||||||
|
Trạm Y tế xã Tân Thành, Hạng mục: Khu phụ sản, nhà xử lý rác thãi y tế
|
Tân
Thành
|
500
|
480
|
20
|
480
|
480
|
|||||||
|
Trường TH và THCS Tân Thành.
Hạng mục: Sân chơi, tường rào điểm lẻ Hà Lệt
|
Tân
Thành
|
500
|
480
|
20
|
480
|
480
|
|||||||
|
Cống đường GTNT thôn Nam Xuân Đức và thôn Cổ Thành, xã Tân Thành
|
Tân
Thành
|
450
|
430
|
20
|
430
|
385
|
45
|
Page 15
ĐVT: Triệu đồng
Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú
mục: 02 phòng học, sân chơi Trường Mầm non Tân Thành. Hạng Thành Tân 850 820 30 820 480 340
Đường nội thôn Miệt cũ, xã Hướng Hướng 1.000 970 30 970 924 46
Linh (từ Km0+00-Km0+700) Linh
xã Hướng Linh Đường vào khu sản xuất thôn Miệt, Hướng Linh 940 910 30 910 870 40
Đường vào khu sản xuất thôn Xa Bai, Hướng 906 876 30 876 876
xã Hướng Linh Linh
Đường giao thông thôn Kỳ Rỹ đi thôn Tăng Quan, xã A Xing (Km0+00- A Xing 900 870 30 862 482 380
Km0+650)
thôn A Tông, xã A Xing ( Km0+00- Đường giao thông thôn A Môr đi A Xing 600 580 20 580 320 260
Km0+500)
Đường giao thông thôn A Cha đi khu A Xing 800 778 22 778 459 319
sản xuất thôn A Cha, xã A Xing
khu sản xuất thôn Tăng Quan I, xã A Đường giao thông Tăng Quan I đi A Xing 805 780 25 780 780
Đường giao thông Bản 1 cũ đi Bản 1 mới, xã Thuận (giai đoạn 2- từ Thuận Xã 1.000 970 30 967 507 460
Km0+532-Km0+938)
Đường Trung tâm xã đi Thuận Trung 2, xã Thuận Thuận Xã 786 756 30 756 439 317
Page 16
ĐVT: Triệu đồng
Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú
mục: Điểm trường thôn Úp Ly 2 Trường mầm non xã Thuận - Hạng Thuận Xã 600 580 20 580 580
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Vĩnh, xã Hướng Tân Hướng Tân 750 730 20 730 600 130
Đường bê tông nội thôn Xa Re, xã Hướng 1.000 970 30 967 307 660
Hướng Tân Tân
Xây dựng đường cầu tràn thôn Xa Rương, xã Hướng Tân Hướng Tân 1.038 1.008 30 1.008 108 900
Xây mới 02 phòng học điểm chính Trường Mầm non xã Xy; Hạng mục: Xã Xy 794 774 20 774 534 240
thôn Troan Ô
Đường vào khu sản xuất tập trung thôn thôn Tà Nua - Troan Thượng, xã Xã Xy 880 850 30 850 676 174
Xy
thôn Xy Creo - Tà Nua - Troan Ô, xã Đường vào khu sản xuất tập trung Xã Xy 772 742 30 742 742
Xy
Đường giao thông thôn Pà Xía đi
thôn Ra Ty, xã Hướng Lộc; Hạng Hướng 2.000 1.940 60 1.939 1.029 910
|
mục: Ngầm tràn liên hợp ( Km7+300-
Km7+400)
|
Lộc
|
Bê tông hóa đường liên thôn Pả Xía - Ra Ty, xã Hướng Lộc Hướng Lộc 1.320 1.288 32 1.288 189 1.099
Page 17
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm
2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Xây dựng điểm trường Tiểu học và
THCS xã A Dơi; Điểm trường thôn
Prin
|
A Dơi
|
1.500
|
1.470
|
30
|
1.470
|
1.109
|
361
|
||||||
|
Đường giao thông thôn A Dơi Đớ, xã A Dơi (Km0+800 - Km1+600)
|
A Dơi
|
758
|
728
|
30
|
728
|
728
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Prin C đi khu sản xuất, xã A Dơi (Km0+600 -
Km1+450)
|
A Dơi
|
1.119
|
1.089
|
30
|
1.089
|
1.089
|
|||||||
|
Đường giao thông từ Húc Thượng đi Tà Rùng, xã Húc
|
Xã Húc
|
2.000
|
1.940
|
60
|
1.940
|
1.109
|
831
|
||||||
|
Đường giao thông vào khu sản xuất
thôn Ta Cu, xã Húc
|
Xã Húc
|
1.420
|
1.370
|
50
|
1.367
|
268
|
1.099
|
||||||
|
Đường giao thông nội thôn Húc, xã A Túc
|
A Tức
|
2.000
|
1.940
|
60
|
1.940
|
609
|
1.099
|
232
|
|||||
|
Đường giao thông nội thôn Tăng Cô, xã A Túc
|
A Túc
|
902
|
867
|
35
|
867
|
867
|
|||||||
|
Đập thủy lợi và hệ thống kênh mương Khe Ta Bang 2, thôn Nguồn Rào xã Hướng Sơn
|
Hướng
Sơn
|
1.000
|
970
|
30
|
970
|
970
|
|||||||
|
Đường ra khu sản xuất thôn Hồ, xã
Hướng Sơn
|
Hướng
Sơn
|
1.470
|
1.420
|
50
|
1.418
|
1.099
|
319
|
||||||
|
Trường Mầm non thôn Cát, xã
Hướng Sơn;
|
Hướng
Sơn
|
800
|
780
|
20
|
780
|
780
|
Page 18
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Các thôn đặc biệt khó khăn
|
8.000
|
1.235
|
1.950
|
1.816
|
1.799
|
1.800
|
|||||||
|
Đường giao thông phục vụ sản xuất khối 6 giai đoạn 2, thị trấn Khe Sanh
|
TT
Khe
Sanh
|
180
|
180
|
||||||||||
|
Đường ra khu sản xuất thôn Cu Rông
|
A xing
|
160
|
160
|
||||||||||
|
Trường MN Tân Hợp - Điểm trường Tà đủ; HM: Nhà bán trú, san nền, bậc cấp
|
Tân
Hợp
|
200
|
200
|
||||||||||
|
Đường giao thông nội thôn bản Bù,
Bản Vây I
|
Tân
Lập
|
520
|
520
|
520
|
520
|
||||||||
|
Xây mới 01 phòng học mầm non tại điểm trường Ka Túp
|
TTLao
Bảo
|
525
|
252
|
525
|
175
|
350
|
|||||||
|
Đường bê tông đi khu sản xuất thôn Khối 6, Thị trấn Khe Sanh
|
TT
Khe
Sanh
|
600
|
600
|
600
|
200
|
200
|
200
|
||||||
|
Nâng cấp Nhà sinh hoạt cộng đồng
thôn Tà Đủ, xã Tân Hợp
|
Tân
Hợp
|
600
|
600
|
600
|
200
|
200
|
200
|
||||||
|
Đường giao thông nội thôn bản Bù
|
Tân
Lập
|
600
|
600
|
600
|
|||||||||
|
Đường giao thông nội thôn bản Vây 2
|
Tân
Lập
|
760
|
745
|
15
|
745
|
200
|
545
|
||||||
|
Đường bê tông nội thôn bản Khe Đá (Km0+00 - Km0+227,92)
|
TTLao
Bảo
|
480
|
472
|
8
|
400
|
200
|
200
|
||||||
|
Hệ thống nước sạch thôn Làng Vây
|
Tân
Long
|
210
|
200
|
10
|
200
|
200
|
Page 19
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Đường ra khu sản xuất thôn Làng
Vây (Km0+00 - Km0+200)
|
Tân
Long
|
480
|
460
|
20
|
460
|
200
|
200
|
60
|
|||||
|
Đường giao thông nội thôn Làng Vây, xã Tân Long
|
Tân
Long
|
150
|
140
|
10
|
140
|
140
|
|||||||
|
Nâng cấp, sửa chữa Nhà cộng đồng
bản Khe Đá.
|
TTLao
Bảo
|
200
|
190
|
10
|
190
|
190
|
|||||||
|
Đường bê tông nội thôn bản Khe Đá (giai đoạn 1)
|
TTLao
Bảo
|
410
|
400
|
10
|
400
|
200
|
200
|
||||||
|
Đường bê tông nội bản Ka Túp
|
TTLao
Bảo
|
410
|
400
|
10
|
400
|
200
|
200
|
||||||
|
Đường vào khu sản xuất Bản Vây 1
|
Tân
Lập
|
800
|
780
|
20
|
780
|
281
|
299
|
200
|
|||||
|
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Tà Đủ, xã Tân Hợp
|
Tân
Hợp
|
210
|
200
|
10
|
200
|
200
|
|||||||
|
Đường giao thông đi khu sản xuất
thôn Khối 6, Thị trấn Khe Sanh
|
TT
Khe
Sanh
|
210
|
200
|
10
|
200
|
200
|
|||||||
|
Đường vào khu sản xuất Bản Cồn
|
Tân
Lập
|
420
|
400
|
20
|
400
|
200
|
200
|
||||||
|
Đường vào khu sản xuất Bản Bù
|
Tân
Lập
|
420
|
400
|
20
|
400
|
200
|
200
|
||||||
|
Đường vào khu sản xuất Bản Vây 2
|
Tân
Lập
|
320
|
300
|
20
|
300
|
100
|
200
|
Page 20
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
2.2
|
Huyện Đakrông (9 xã; 8 thôn)
|
52.928
|
9.987
|
10.628
|
10.839
|
10.738
|
10.736
|
||||||
|
Các xã đặc biệt khó khăn
|
44.846
|
8.400
|
8.943
|
9.225
|
9.139
|
9.139
|
|||||||
|
Nâng cấp đường giao thông thôn Cợp xã A Bung
|
A Bung
|
4.602
|
4.602
|
2.322
|
1.250
|
1.072
|
|||||||
|
Đường giao thông nội thôn La Lay xã A Ngo
|
A Ngo
|
2.803
|
2.803
|
1.072
|
950
|
122
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn A Đăng xã Tà Rụt
|
Tà Rụt
|
4.903
|
4.903
|
3.001
|
2.100
|
901
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Vực Leng xã Tà Rụt
|
Tà Rụt
|
2.678
|
2.678
|
1.268
|
650
|
618
|
|||||||
|
Nâng cấp đường giao thông thôn Cợp xã Húc Nghì
|
Húc
Nghì
|
4.652
|
4.652
|
1.518
|
750
|
768
|
|||||||
|
Nâng cấp đường giao thông trung tâm xã A Bung
|
A Bung
|
2.570
|
2.570
|
1.030
|
750
|
280
|
|||||||
|
Nâng cấp đường liên thôn Tà Rẹc -Tà Mên xã Ba Nang
|
Ba
Nang
|
4.162
|
4.162
|
1.012
|
400
|
612
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Cu Pua xã
Đakrông
|
Đakrôn
g
|
2.740
|
2.740
|
1.368
|
650
|
718
|
|||||||
|
Trường tiểu học A Bung (Hạng mục: Nhà hiệu bộ)
|
A Bung
|
2.651
|
2.651
|
1.185
|
900
|
285
|
|||||||
|
Trường TH và THCS A Ngo: Hạng mục: Nhà 08 phòng học
|
A Ngo
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
1.000
|
1.600.
|
100
|
||||||
|
Trường MN A Vao; HM : Nhà 02 phòng học
|
A Vao
|
1.850
|
1.850
|
1.800
|
1.000
|
800
|
|||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Kreng. xã Hướng Hiệp
|
Hướng
Hiệp
|
800
|
800
|
797
|
597
|
200
|
Page 21
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Nâng cấp đường vào thôn Chai, xã Tà Long
|
Tà
Long
|
2.000
|
1.980
|
20
|
1.950
|
970
|
800
|
180
|
|||||
|
Nhà văn hóa thôn Phú An, xã Hướng Hiệp
|
Hướng
Hiệp
|
960
|
930
|
30
|
930
|
850
|
80
|
||||||
|
Nhà văn hóa thôn Cợp, xã Húc Nghì
|
Húc
Nghì
|
960
|
930
|
30
|
927
|
902
|
25
|
||||||
|
Nâng cấp đường giao thông thôn Ka Hẹp, xã Tà Rụt
|
Tà Rụt
|
1.957
|
1.907
|
50
|
1.907
|
1.000
|
907
|
||||||
|
Trường Tiểu học Ba Nang, điểm
trường thôn Tà Rẹc - Hạng mục: 02 phòng học bộ môn
|
Ba
Nang
|
2.600
|
2.560
|
40
|
2.559
|
1.040
|
1.099
|
420
|
|||||
|
Đường giao thông A Bung, xã A Bung
|
A Bung
|
1.559
|
1.509
|
50.
|
1.509
|
924
|
585
|
||||||
|
Đường giao thông thôn Chân Rò, xã Đakrông
|
Đakrôn
g
|
1.800
|
1.750
|
50
|
1.749
|
1.109
|
640
|
||||||
|
Các công trình khởi công mới 2019
|
|||||||||||||
|
Đường giao thông thôn A Đu trong,
xã Tà Long
|
Tà
Long
|
1.682
|
1.652
|
30
|
1.651
|
736
|
915
|
||||||
|
Đường nội đồng thôn Cợp, xã Húc
Nghi
|
Húc
Nghì
|
1.200
|
1.175
|
25
|
1.171
|
891
|
280
|
||||||
|
Đường giao thông thôn A Bung, xã A Bung (Km0+368,94 - Km1+200)
|
A Bung
|
1.270
|
1.246
|
24
|
1.246
|
330
|
916
|
||||||
|
Thủy lợi Khe Cườm thôn Ra Lu, xã Hướng Hiệp
|
Hướng
Hiệp
|
1.030
|
1.010
|
20
|
1.009
|
1.009
|
Page 22
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Nhà văn hóa thôn A Ngo, xã A Ngo
|
A Ngo
|
1.020
|
1.000
|
20
|
999
|
999
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Chân Rò, xã Đakrông (Km0+750,11 - Km1+300)
|
Đakrôn
g
|
1.590
|
1.560
|
30
|
1.558
|
459
|
1.099
|
||||||
|
Nhà văn hóa thôn Rò Ró 1, xã A Vao
|
A Vao
|
1.120
|
1.100
|
20
|
1.099
|
1.099
|
|||||||
|
Các công trình khởi công mới 2020
|
|||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Tà Rụt 2, xã Tà Rụt
|
Tà Rụt
|
930
|
910
|
20
|
907
|
907
|
|||||||
|
Nhà văn hóa thôn Tân Đi 2, xã A Vao
|
A Vao
|
1.120
|
1.100
|
20
|
1.099
|
1.099
|
|||||||
|
Nâng cấp đường giao thông thôn Kỳ Ne, xã A Ngo
|
A Ngo
|
1.120
|
1.100
|
20
|
1.099
|
1.099
|
|||||||
|
Nhà văn hóa thôn Khe Van, xã
Hướng Hiệp
|
Hướng
Hiệp
|
1.110
|
1.090
|
20
|
1.089
|
1.089
|
|||||||
|
Sửa chữa, cải tạo nhà văn hóa thôn
37, xã Húc Nghì
|
Húc
Nghì
|
320
|
310
|
10
|
310
|
310
|
|||||||
|
Đường nội thôn 37, xã Húc Nghì
|
Húc
Nghì
|
336
|
326
|
10
|
326
|
326
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Trầm, xã Ba Nang
|
Ba
Nang
|
700
|
680
|
20
|
679
|
679
|
|||||||
|
Các thôn đặc biệt khó khăn
|
8.082
|
1.587
|
1.685
|
1.614
|
1.599
|
1.597
|
Page 23
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng
|
Ba
Lòng
|
305
|
305
|
95
|
95
|
01 thôn:
Khe Cau
|
|||||||
|
Nâng cấp đường liên thôn Kreng-Pa Loang xã Hướng Hiệp
|
Hướng
Hiệp
|
899
|
899
|
90
|
90
|
3 thôn:
Kreng,
Pa
Loang
và Khe
Hiên
|
|||||||
|
Đường giao thông nội thôn Khe Hiên xã Hướng Hiệp
|
Hướng
Hiệp
|
499
|
499
|
95
|
95
|
||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Tà Lang, xã Hải Phúc
|
Hải
Phúc
|
497
|
497
|
25
|
25
|
||||||||
|
Đường giao thông thôn Vạn Na Nẫm xã Triệu Nguyên
|
Triệu
Nguyên
|
499
|
499
|
95
|
95
|
1 thôn:
Vạn Nà
Nẫm
|
|||||||
|
Đường giao thông khóm A Rồng, TT Krông Klang
|
Krông
Klang
|
400
|
400
|
400
|
346
|
54
|
2 thôn:
Khe
Xong, A
Rồng
|
||||||
|
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng (GĐ 2))
|
Ba
Lòng
|
305
|
305
|
305
|
78
|
227
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Khe Hiên, xã Hướng Hiệp
|
Hướng
Hiệp
|
738
|
738
|
738
|
335
|
403
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Vạn Na Nẫm, xã Triệu nguyên (GĐ 2)
|
Triệu
Nguyên
|
239
|
239
|
239
|
78
|
161
|
Page 24
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Sân bê tông, hàng rào trường tiểu học Phú Thiềng, xã Mò Ó
|
Mò Ó
|
200
|
200
|
175
|
175
|
||||||||
|
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Khe Luồi, xã Mò ó
|
Mò Ó
|
200
|
200
|
200
|
175
|
25
|
|||||||
|
Trường TH Mò ó, điểm trường thôn Khe Luồi, HM: Nhà 01 phòng học
|
Mò Ó
|
400
|
400
|
375
|
175
|
200
|
|||||||
|
Cấp nước sinh hoạt thôn Khe Xong, TT Krông Klang
|
Krông
Klang
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||||
|
Đường giao thông thôn Na nẫm, xã
Triệu Nguyên (GĐ3)
|
Triệu
Nguyên
|
250
|
250
|
240
|
40
|
200
|
|||||||
|
Xây dựng sân bê tông, mở rộng khuôn viên Nhà cộng đồng Thôn 5
|
Hải
Phúc
|
220
|
200
|
20
|
200
|
200
|
|||||||
|
Xây dựng sân bê tông, mở rộng khuôn viên Nhà cộng đồng Thôn Văn Vận
|
Hải
Phúc
|
220
|
200
|
20
|
200
|
200
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng (giai đoạn 3)
|
Ba
Lòng
|
400
|
390
|
10
|
390
|
200
|
190
|
||||||
|
Xây dựng đường bê tông hóa từ nhà bà Liệu đi dốc Miếu, thôn 5, xã Hải
Phúc
|
Hải
Phúc
|
600
|
585
|
15
|
585
|
200
|
200
|
185
|
|||||
|
Xây dựng đường bê tông hóa nội
đồng, thôn Văn Vận, xã Hải Phúc
|
Hải
Phúc
|
600
|
585
|
15
|
585
|
237
|
200
|
148
|
|||||
|
Đường giao thông khóm A Rồng, thị trấn Krông Klang
|
Krông
Klang
|
400
|
390
|
10
|
390
|
257
|
133
|
Page 25
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Cổng, hàng rào, sân bê tông Trạm Y tế thị trấn Krông klang
|
Krông
Klang
|
340
|
320
|
20
|
320
|
320
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng (Km0 - Km0+117)
|
Ba
Lòng
|
210
|
200
|
10
|
200
|
200
|
|||||||
|
Đường giao thông thôn Khe Xoong, thị trấn Krông Klang (Km0-
Km0+300)
|
Krông
Klang
|
450
|
430
|
20
|
570
|
235
|
335
|
||||||
|
Đường giao thông Khóm Làng Cát,
thị trấn Krông Klang
|
Krông
Klang
|
450
|
430
|
20
|
570
|
235
|
335
|
||||||
|
Nâng cấp, sửa chữa Nhà sinh hoạt
cộng đồng Vạn Na Nẫm, xã Triệu
Nguyên
|
Triệu
Nguyên
|
410
|
400
|
10
|
400
|
200
|
200
|
||||||
|
Sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng
thôn Khe Luồi, xã Mò Ó
|
Mò Ó
|
410
|
400
|
10
|
400
|
206
|
194
|
||||||
|
2.3
|
Huyện Vĩnh Linh (2 xã; 4 thôn )
|
13.553.73
|
2.683.73
|
2.400
|
2.840
|
2.815
|
2.815
|
||||||
|
Đường bê tông bản Khe Cát, xã Vĩnh Khê
|
Vĩnh
Khê
|
83.73
|
83.73
|
||||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Xóm Mới 2, xã Vĩnh Ô
|
Vĩnh Ô
|
295
|
295
|
||||||||||
|
Tường rào, sân bê tông Trường Mầm Non và Trung tâm học tập cộng đồng Bản 3, xã Vĩnh Ô
|
Vĩnh Ô
|
305
|
305
|
305
|
305
|
Page 26
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Tường rào, sân bê tông Trường Tiểu học và Mầm non Bản 4, xã Vĩnh Ô
|
Vĩnh Ô
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Khe Hó,
xã Vĩnh Hà
|
Vĩnh
Hà
|
175
|
175
|
175
|
175
|
||||||||
|
Trung tâm học tập cộng đồng thôn
Khe Trù, xã Vĩnh Hà
|
Vĩnh
Hà
|
175
|
175
|
175
|
175
|
||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Bãi Hà
|
Vĩnh
Hà
|
175
|
175
|
175
|
175
|
||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Xóm Mới
|
175
|
175
|
175
|
175
|
|||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Bến
Mưng, xã Vĩnh Khê
|
Vĩnh
Khê
|
140
|
140
|
140
|
140
|
||||||||
|
Trung tâm học tập cộng đồng thôn
Khe Lương, xã Vĩnh Khê
|
Vĩnh
Khê
|
140
|
140
|
140
|
140
|
||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Đá Mọoc, xã Vĩnh Khê
|
Vĩnh
Khê
|
140
|
140
|
140
|
140
|
||||||||
|
Đường giao thông nội thôn Khe
Trằm, xã Vĩnh Khê
|
Vĩnh
Khê
|
140
|
140
|
140
|
140
|
||||||||
|
Đường bê tông thôn Cây Tăm, xã
Vĩnh Ô
|
Vĩnh Ô
|
440
|
440
|
440
|
440
|
||||||||
|
Thủy lợi Bản 8, xã Vĩnh Ô
|
Vĩnh Ô
|
1.800
|
1.800
|
1.624
|
900
|
724
|
|||||||
|
Đường giao thông liên thôn Xà Lời, xã Vĩnh Ô
|
Vĩnh Ô
|
730
|
715
|
15
|
715
|
385
|
330
|
Page 27
ĐVT: Triệu đồng
Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú
Đường bê tông bản Xung Phong, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 2.080 2.030 50 2.030 924 916 190
Đường giao thông liên thôn Xà Nin, Vĩnh Ô 800 770 30 769 769
xã Vĩnh Ô
Đường giao thông liên thôn Mít, xã Vĩnh Ô 730 700 30 700 700
Vĩnh Ô
Đường giao thông xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 399
Cát, xã Vĩnh Khê Đường bê tông thôn Đá Mọc -Khe Vĩnh Khê 766 726 40 726 726
Đường giao thông nội thôn Khe Cát, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 160 160 160 160
Mưng, xã Vĩnh Khê Đường giao thông nội thôn Bến Vĩnh Khê 160 160 160 160
xã Vĩnh Khê Đường giao thông nội thôn Đá Mọoc, Vĩnh Khê 160 160 160 160
Sân bê tông Nhà thôn và đường vào thôn Khe Trằm, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 160 160 160 160
Sân bê tông và mái che Nhà thôn Khe Lương, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 160 160 160 160
Sửa chữa , mua sắm thiết bị nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khe Hó Vĩnh Hà 175 175 175 175
hoạt cộng đồng thôn Khe Trù Sửa chữa , mua sắm thiết bị nhà sinh Vĩnh Hà 175 175 175 175
Page 28
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Sân bê tông, mua sắm thiết bị nhà
sinh hoạt cộng đồng thôn Bãi Hà
|
Vĩnh
Hà
|
175
|
175
|
175
|
175
|
||||||||
|
Sửa chữa , mua sắm thiết bị nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Xóm Mới
|
Vĩnh
Hà
|
175
|
175
|
175
|
175
|
||||||||
|
Đường dân sinh thôn Khe Hó, xã
Vĩnh Hà
|
Vĩnh
Hà
|
630
|
600
|
30
|
600
|
200
|
200
|
200
|
|||||
|
Đường dân sinh thôn Khe Trù, xã
Vĩnh Hà
|
Vĩnh
Hà
|
630
|
600
|
30
|
600
|
200
|
200
|
200
|
|||||
|
Đường dân sinh, sản xuất thôn Bãi
Hà, xã Vĩnh Hà
|
Vĩnh
Hà
|
630
|
600
|
30
|
600
|
200
|
200
|
200
|
|||||
|
Đường dân sinh thôn Xóm Mới, xã
Vĩnh Hà
|
Vĩnh
Hà
|
640
|
610
|
30
|
607
|
207
|
200
|
200
|
|||||
|
2.4
|
Huyện Gio Linh (2 xã)
|
9.383
|
2.200
|
1.700
|
1.840
|
1.821
|
1.822
|
||||||
|
Đường Bê tông hóa giao thông nội
đồng ( Đoạn từ nhà ông Nghĩa đến
nhà ông Ba )
|
Linh
Thượng
|
400
|
400
|
400
|
400
|
||||||||
|
Đường Bê tông hóa giao thông nội
đồng ( Đoạn từ nhà ông Nghĩa đến
khu sản xuất Bến Mộc 1)
|
Linh
Thượng
|
450
|
450
|
450
|
450
|
||||||||
|
Bê tông hóa đường giao thông thôn
Khe Me, xã Linh Thượng
|
Linh
Thượng
|
350
|
350
|
50
|
50
|
||||||||
|
Bê tông hóa đường giao thông thôn Xóm Tre, xã Vĩnh Trường
|
Vĩnh
Trường
|
700
|
700
|
700
|
700
|
Page 29
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
Sửa chữa TTHT cộng đồng thôn Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường
|
Vĩnh
Trường
|
100
|
100
|
100
|
100
|
||||||||
|
Sửa chữa TTHT cộng đồng thôn Xóm Tre, xã Vĩnh Trường
|
Vĩnh
Trường
|
100
|
100
|
100
|
100
|
||||||||
|
Đường bê tông hóa giao thông nông thôn, thôn Trảng Rộng
|
Hải
Thái
|
180
|
180
|
180
|
180
|
||||||||
|
Bê tông hóa đường GTNT thôn Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường
|
Vĩnh
Trường
|
110
|
110
|
110
|
110
|
||||||||
|
Đường bê tông hóa giao thông nội
đồng Bến Mộc 2, xã Linh Thượng
|
Linh
Thượng
|
110
|
110
|
110
|
110
|
||||||||
|
Đường bê tông hóa giao thông nội
đồng Bến Mộc 1, xã Linh Thượng
(đoạn từ nhà Ông Trọng đến nhà Ông Sỹ)
|
Linh
Thượng
|
450
|
450
|
450
|
450
|
||||||||
|
Đường bê tông hóa giao thông nội
đồng Bến Mộc 2, xã Linh Thượng
(đoạn từ nhà Ông Hương đến nhà
Ông Chương)
|
Linh
Thượng
|
550
|
550
|
550
|
450
|
100
|
|||||||
|
Bê tông hóa đường giao thông thôn
Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường
|
Vĩnh
Trường
|
750
|
750
|
700
|
700
|
||||||||
|
Sửa chữa Trung tâm học tập cộng
đồng thôn Trường Thành, xã Vĩnh
Trường
|
Vĩnh
Trường
|
100
|
100
|
100
|
100
|
Page 30
ĐVT: Triệu đồng
Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH 2019 năm KH năm 2020 KH Ghi chú
Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa thôn
mục: Tường rào, sân bê tông, nhà vệ Đồng Dôn, xã Linh Thượng (Hạng Thượng Linh 550 540 10 540 400 140
sinh)
nhà ông Bình đến Khu sản xuất thôn Bê tông hóa đường GTNT (đoạn từ Thượng Linh 420 400 20 400 400
Khe Me), xã Linh Thượng
ruộng Vực Tròn đến nhà ông Tình), Bê tông hóa đường GTNT (đoạn từ Thượng Linh 632 590 42 590 376 214
xã Linh Thượng
Bê tông hóa đường GTNT (đoạn từ
xuất xã Linh Thượng), xã Linh Cầu Treo Khe Mướp đến Khu sản Thượng Linh 750 700 50 700 700
Thượng
thôn Khe Me, xã Vĩnh Trường Bê tông hóa đường GTNT Ba Vinh, Trường Vĩnh 434 424 10 424 424
phòng thư viện Trường Tiểu học xã Sửa chữa và nâng cấp Nhà đa năng, Trường Vĩnh 540 530 10 526 416 110
Vĩnh Trường
xã Vĩnh Trường Đường giao thông thôn Gia Vòong, Trường Vĩnh 660 650 10 650 500 150
Hạng mục: 01 phòng học nhạc, 01 Trường Mầm non xã Vĩnh Trường, Trường Vĩnh 780 747 33 745 645 100
phòng làm việc
Xây dựng và mở rộng sân thể thao xã Vĩnh 338 318 20 318 318
Vĩnh Trường Trường
Trường Tiểu học xã Vĩnh Trường, Hạng mục: Nhà bán trú Trường Vĩnh 510 490 20 490 490
Page 31
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục các chương trình, dự án
|
Địa
điểm
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng
góp
|
Tổng số
|
KH năm 2016
|
KH
năm
2017
|
KH
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
2.5
|
Huyện Cam Lộ
|
1.000
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||
|
Đường giao thông nội thôn thôn Bản Chùa
|
Cam
Tuyền
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||||
|
Sửa chữa tường rào, sân Trung tâm
học tập cộng đồng thôn Bản Chùa, xã Cam Tuyền
|
Cam
Tuyền
|
410
|
400
|
10
|
400
|
200
|
200
|
||||||
|
Đường GTNT thôn Bản Chùa, xã
Cam Tuyền
|
Cam
Tuyền
|
410
|
400
|
10
|
400
|
200
|
200
|
Page 32
Biểu phụ lục 2
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TIỂU DỰ ÁN 30a CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG
GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số 3138 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số
Quyết
định
đầu tư
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đã bố
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số
Quyết
định
đầu tư
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng góp
|
trí vốn
đến
hết
năm
2015
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số
Quyết
định
đầu tư
|
TMĐT
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dân
đóng góp
|
trí vốn
đến
hết
năm
2015
|
Tổng số
|
Kế
hoạch
năm
2016
|
Kế
hoạch
năm
2017
|
Kế
hoạch
năm
2018
|
KH
năm
2019
|
KH
năm
2020
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
TỔNG CỘNG
|
124.723
|
119.173
|
52.726
|
142.716
|
25.267
|
21.170
|
20.524
|
37.877
|
37.878
|
|||||
|
A
|
Bố trí vốn thanh toán tiền quyết toán dự án hoàn thành
|
398
|
261
|
123
|
14
|
|||||||||
|
Trả kinh phí quyết toán các dự án hoàn thành
|
398
|
261
|
123
|
14
|
||||||||||
|
B
|
Dự án hoàn thành trước 2015
|
4.967
|
4.967
|
26.100
|
5.628
|
4.256
|
1.372
|
|||||||
|
1
|
Thủy lợi Khe Su xã Hải Phúc
|
2294/QĐ-
UBND
|
10.760
|
10.760
|
10.400
|
112
|
112
|
|||||||
|
2
|
Nâng cấp hệ thống cấp điện cho các
thôn: Phú Thiềng, Ba Rầu, Khe Lặn
xã Mò Ó
|
2484/QĐ- UBND
24/10/12
|
2.967.0
|
2.967.0
|
2.700
|
117
|
117
|
|||||||
|
1
|
Nâng cấp HT cấp nước SH thôn A Bung, La Hót xã A Bung
|
I211/QĐ-
UBND
22/07/11
|
3.108
|
3.108
|
2.450
|
609
|
409
|
200
|
||||||
|
2
|
Mở rộng HT cấp nước sinh hoạt bản Bù, xã Ba Nang
|
1907/QĐ-
UBND
11/11/11
|
2.358
|
2.358
|
2.150
|
85
|
85
|
|||||||
|
3
|
Nâng cấp HT cấp nước SH thôn A Đăng và thôn Vực Leng, xã Tà Rụt
|
1908/QD-
UBND
11/11/11
|
2.632
|
2.632
|
2.250
|
620
|
382
|
238
|
||||||
|
4
|
Sửa chữa HT cấp nước SH thôn Vùng Kho, xã Đakrông
|
686/QĐ-
UBND
15/06/12
|
1.646
|
1.646
|
1.200
|
249
|
249
|
Page 1
|
5
|
Sửa chữa HT cấp nước SH thôn Cợp, xã Húc Nghì
|
687/QĐ-
UBND
15/06/201 2
|
2.203
|
2.203
|
1.250
|
837
|
637
|
200
|
||||||
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo HT cấp nước SH thôn Ăng Công, xã A Ngo
|
685/QĐ-
UBND
15/06/201 2
|
1.948
|
1.948
|
1.200
|
653
|
445
|
208
|
||||||
|
7
|
Nâng cấp, cải tạo HT cấp nước SH thôn Rò Ró 2, thôn A Vao xã A Vao
|
684/QĐ-
UBND
15/06/12
|
2.716
|
2.716
|
1.250
|
1.332
|
1.220
|
112
|
||||||
|
8
|
Nâng cấp, cải tạo HT cấp nước SH thôn Tà Rụt 1, Tà Rụt 2, Tà Rụt 3 xã Tà Rụt
|
683/QĐ-
UBND
15/06/12
|
2.606
|
2.606
|
1.250
|
1.014
|
600
|
414
|
||||||
|
C
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành
|
119.756
|
114.206
|
3.000
|
50
|
26.626
|
78.420
|
20.750
|
19.675
|
20.524
|
17.471
|
|||
|
1
|
Nâng cấp đường giao thông thôn A
Bung- La Hót, xã A Bung, huyện
Đakrông
|
2171/QĐ-
UBND
29/10/13
|
4.398
|
4.398
|
2.140
|
2.049
|
1.200
|
849
|
||||||
|
2
|
Hệ Thống thủy lợi thôn Kè xã Tà
Long, huyện Đakrông
|
2170/QĐ- UBND
29/10/13
|
4.490
|
4.490
|
2.395.6
|
2.084
|
1.800
|
284
|
||||||
|
3
|
Trường tiểu học Ba Nang - Thôn Tà Mên , huyện Đakrông.
Hạng mục: Nhà 08 phòng học
|
2172/QĐ-
UBND
29/10/13
|
4.695
|
4.695
|
2.340
|
1.497
|
900
|
597
|
||||||
|
4
|
Đường liên thôn Sa Ta - A Đu xã Tà Long, huyện Đakrông.
Lý trình: Km 4+740,53 - Km
5+152,27
|
2213/QĐ- UBND
30/10/13
|
4.608
|
4.608
|
2.800
|
1.589
|
1.400
|
189
|
||||||
|
5
|
Nâng cấp đường vào thôn Cợp, xã Húc Nghì ( Km1-946,8-Km4+012,7)
|
2169/QĐ-
UBND
29/10/13
|
4.652
|
4.652
|
1.900
|
1.000
|
1.000
|
|||||||
|
6
|
Nâng cấp, sửa chữa đường liên thôn Tà Rẹc - Tà Mên ( Km0+00- Km1+655,75), xã Ba Nang
|
2212/QĐ- UBND
30/10/201 3
|
4.162
|
4.162
|
1.750
|
1.200
|
1.200
|
|||||||
|
Nâng cấp, sửa chữa đường liên thôn Tà Rẹc - Tà Mên ( Km1+655,75- Km3+919,26), xã Ba Nang
|
2189/QĐ- UBND
21/10/14
|
4.648
|
4.648
|
1.000
|
3.427
|
2.483
|
944
|
Page 2
|
7
|
Dự án định canh định cư vùng Cợp, xã Húc Nghì
|
22.321
|
22.321
|
8.300
|
3.800
|
2.000
|
1.800
|
|||||||
|
8
|
Nâng cấp đường vào thôn Cợp ( Km4+012,7-Km5+828,71), xã Húc Nghi
|
2190/QĐ- UBND
21/10/14
|
4.720
|
4.720
|
1.000
|
3.495
|
1.200
|
2.295
|
||||||
|
1
|
Nâng cấp đường vào thôn Cợp, xã
Húc Nghì - Lý trình: Km5+828,71-
Km7+828,71
|
2498/QĐ-
UBND
29/10/15
|
3.989
|
3.989
|
3.776
|
800
|
1.200
|
1.500
|
276
|
|||||
|
2
|
Nâng cấp đường giao thông nội thôn Xuân Lâm, xã Triệu Nguyên
|
2499/QĐ-
UBND
29/10/201
5
|
2.277
|
2.277
|
2.167
|
600
|
800
|
700
|
67
|
|||||
|
3
|
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Tân Đi 3, xã A Vao
|
2078/QĐ-
UBND
|
2.126
|
2.126
|
1.958
|
600
|
800
|
500
|
58
|
|||||
|
4
|
Nâng cấp đường giao thông thôn A
Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
|
2500/QĐ-
UBND
29/10/201
|
4.972
|
4.972
|
4.700
|
1.000
|
1.500
|
2.200
|
||||||
|
5
|
Nâng cấp đường giao thông thôn Xa Rúc, xã Hướng Hiệp
|
2501/QĐ-
UBND
29/10/15
|
3.512
|
3.512
|
3.407
|
700
|
1.100
|
1.450
|
157
|
|||||
|
6
|
Nâng cấp đường liên thôn Pa Hy - Tà Lao, xã Tà Long
|
2502/QĐ- UBND
29/10/15
|
4.921
|
4.921
|
4.684
|
1.000
|
1.500
|
2.100
|
84
|
|||||
|
7
|
Nâng cấp đường giao thông thôn La
Hót, xã A Bung
|
2506/QĐ- UBND
29/10/15
|
1.427
|
1.427
|
1.350
|
400
|
500
|
450
|
||||||
|
Đường giao thông thôn Tân Trà, xã
Ba Lòng
|
2.900
|
1.100
|
1.200
|
600
|
||||||||||
|
Trường TH số 2 Hướng Hiệp.HM:
Nhà 04 phòng học, cổng, sân bê tông, nhà để xe
|
2.500
|
800
|
800
|
900
|
||||||||||
|
Trường TH và THCS Triệu Nguyên- HM: Nhà hiệu bộ, sân bê tông, cổng hàng rào.
|
1.725
|
567
|
750
|
408
|
||||||||||
|
Trường TH&THCS Mò ó, HM: 6 phòng học bộ môn
|
2112/QĐ- UBND
28/10/16
|
4.980
|
4.980
|
4.989
|
1.000
|
1.700
|
2.289
|
Page 3
|
2
|
Đường giao thông thôn Ba Ngày, xã Tà Long (Km0+00-Km2+00)
|
2110/QĐ- UBND
28/10/16
|
4.987
|
4.987
|
4.995
|
1.000
|
1.650
|
2.345
|
||||||
|
3
|
Đường liên thôn A Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
|
2111/QĐ-
UBND
28/10/16
|
4.998
|
4.998
|
4.900
|
1.000
|
1.650
|
2.250
|
||||||
|
4
|
Nâng cấp đường liên thôn Pa Hy-Tà
Lao, xã Tà Long
|
2113/QĐ- UBND
28/10/16
|
3.300
|
3.300
|
3.290
|
900
|
900
|
1.490
|
||||||
|
5
|
Đường nội đồng thôn Na Nẫm xã Triệu Nguyên
|
2103/QĐ-
UBND
28/10/16
|
2.800
|
2.800
|
2.704
|
700
|
924
|
1.080
|
||||||
|
6
|
Trường MN Ba Lòng - HM: Nhà hiệu bộ, sân bê tông, nhà để xe
|
2108/QĐ- UBND
28/10/16
|
2.305
|
2.305
|
2.157
|
717
|
850
|
590
|
||||||
|
1
|
Trường mẫu giáo Ba Nang (Hạng
mục: - Điểm trường thôn Bù (01
phòng học, 01 phòng ở giáo viên)-
Điểm trường thôn Trầm (03 phòng
học, 02 phòng ở giáo viên - Điểm
trường thôn Ngược (01 phòng học, 01 phòng ở giáo viên).
|
2483/QĐ- UBND
24/10/12
|
4.967.
|
4.967
|
3.000
|
1.577
|
1.200
|
377
|
||||||
|
Nâng cấp đường giao thông thôn Ka Hẹp, xã Tà Rụt
|
4.500
|
1.950
|
50
|
2.500
|
2.500
|
Lồng
ghép CT
135 -
Hoàn
thành
|
||||||||
|
Trường Tiểu học Hải Phúc
|
2398/QĐ- UBND
ngày
27/10/17
|
5.000
|
2.000
|
3.000
|
2.000
|
2.000
|
Lồng
ghép với NS tỉnh
|
|||||||
|
D
|
Các công trình khởi công mới năm 2019
|
45.400
|
45.055
|
345
|
45.055
|
20.392
|
24.663
|
|||||||
|
Nâng cấp đường vào thôn Chai, xã Tà Long (GĐ 2)
|
4.500
|
4.470
|
30
|
4.470
|
1.500
|
2.970
|
||||||||
|
Nâng cấp đường liên thôn Tà Rẹc - Tà Mên, xã Ba Nang
|
3.300
|
3.275
|
25
|
3.275
|
1.592
|
1.683
|
Page 4
|
Đường liên thôn A Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
|
4.500
|
4.470
|
30
|
4.470
|
1.500
|
2.970
|
||||||||
|
Đường nội thôn A Rồng Dưới, xã A
Ngo
|
4.000
|
3.970
|
30
|
3.970
|
1.900
|
2.070
|
||||||||
|
Trường THCS Hướng Hiệp - Hạng
mục: 6 phòng học bộ môn.
|
5.000
|
4.970
|
30
|
4.970
|
2.000
|
2.970
|
||||||||
|
Trường tiểu học và THCS A Ngo -
Nhà 4 phòng học (tầng 2)
|
2.500
|
2.480
|
20
|
2.480
|
1.500
|
980
|
||||||||
|
Trường tiểu học số 2 Hướng Hiệp -
Nhà 4 phòng học (tầng 2)
|
2.500
|
2.480
|
20
|
2.480
|
1.500
|
980
|
||||||||
|
Trường tiểu học và THCS A Bung -
HM: Nhà 6 phòng học bộ môn
|
4.500
|
4.470
|
30
|
4.470
|
2.000
|
2.470
|
||||||||
|
Nâng cấp đường giao thông thôn
Kreng, xã Hướng Hiệp
|
4.500
|
4.470
|
30
|
4.470
|
2.000
|
2.470
|
||||||||
|
Đường nội đồng thôn Cợp, xã A Bung
|
1.500
|
1.480
|
20
|
1.480
|
1.000
|
480
|
||||||||
|
Đường từ cầu tràn thôn Chân Rò đến xóm trong thôn Khe Ngài, xã Đakrông
|
2.200
|
2.180
|
20
|
2.180
|
1.000
|
1.180
|
||||||||
|
Trường mầm non Triệu Nguyên -
HM: Nhà hiệu bộ
|
2.400
|
2.380
|
20
|
2.380
|
1.000
|
1.380
|
||||||||
|
Trường tiểu học và THCS Triệu
Nguyên - HM: Nhà 4 phòng học bộ
môn, nhà vệ sinh
|
2.800
|
2.780
|
20
|
2.780
|
1.000
|
1.780
|
Page 5
|
Đường giao thông nội thôn Rò Ró 1, xã A Vao
|
1.200
|
1.180
|
20
|
1.180
|
900
|
280
|
||||||||
|
E
|
Các công trình khởi công mới năm 2020
|
13.305
|
13.195
|
110
|
13.215
|
13.215
|
||||||||
|
Nâng cấp đường liên thôn Kreng - Pa Loang, xã Hướng Hiệp
|
4.000
|
3.970
|
30
|
3.970
|
3.970
|
|||||||||
|
Đường giao thông thôn Chai, xã Tà
Long
|
3.500
|
3.470
|
30
|
3.470
|
3.470
|
|||||||||
|
Bê tông hóa một số đoạn - tuyến A
Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
|
4.000
|
3.970
|
30
|
3.970
|
3.970
|
|||||||||
|
Trường MN A Ngo, điểm trường
chính - HM: Khu hiệu bộ
|
1.805
|
1.785
|
20
|
1.805
|
1.805
|
Page 6