Quay lại

Quyết định 3138/QĐ-UBND 2018 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3138/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG, GIAI ĐOẠN 2016-2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 3206/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh về việc quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2017-2020;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số: 167/TTr-SKH-KGVX ngày 10/12/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách trung ương (Theo Phụ lục 01, Phụ lục 02 đính kèm Quyết định này).

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng các quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT tỉnh;
- CVP, PVP;
- Lưu: VT, VX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Đức Chính

Biểu phụ lục 1


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


GIAI ĐOẠN 2016-2020


(Kèm theo Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày2 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị)


ĐVT: Triệu đồng


TT
*
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
*
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
*
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
1
2
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
365.448
69.367
66.050
65.916
82.057
82.058
1
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ
tầng các huyện nghèo, các xã đặc
biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, HĐ
199.916
36.167
34.170
32.224
48.677
48.678
1.1
Tiểu dự án: Hỗ trợ đầu tư huyện
nghèo Đakrông theo Nghị quyết 30a
142.716
25.267
21.170
20.524
37.877
37.878
a
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện
nghèo
142.716
25.267
21.170
20.524
37.877
37.878
Chi tiết
theo Phụ lục số 02
1.2
Tiểu dự án: Hỗ trợ phát triển hạ
tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó
khăn vùng bãi ngang, ven biển, hải đảo
57.200
10.900
13.000
11.700
10.800
10.800
a
Huyện Hải Lăng (2 xã)
9.400
2.000
1.466
2.334
1.800
1.800
Đường giao thông phục vụ sản xuất
và hệ thống điện Đội 3 thôn Thâm
Khê, xã Hải Khê
Hải
Khê
627
627
625
450
75
100
Đường giao thông phục vụ sản xuất
và hệ thống điện Đội 1 thôn Trung
An, xã Hải Khê
Hải
Khê
966
966
966
450
376
140

Page 1


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Nhà văn hóa thôn Tây Tân An, xã
Hải An
Hải An
1.253
1.253
1.070
900
120
50
Trường Mầm non xã Hải Khê
Hải
Khê
200
200
Đường dân sinh ra vùng phát triển
sản xuất thôn Mỹ Thủy, xã Hải An
Hải An
900
850
50
918
434
484
Kiên cố hóa đường giao thông nối
liền 2 khu chăn nuôi tập trung xã Hải Khê
Hải
Khê
461
461
461
461
Đường dân sinh ra vùng phát triển
sản xuất thôn Tây Tân An, xã Hải An
Hải An
780
680
100
680
452
228
Nhà văn hóa thôn Mỹ Thủy, xã Hải An
Hải An
600
500
100
500
450
50
Kiên cố hóa đường giao thông nối
liền 2 khu chăn nuôi tập trung xã Hải Khê
Hải
Khê
758
658
100
658
658
Đường dân sinh nối khu chăn nuôi
tập trung thôn Đông Tân An, xã Hải An
Hải An
672
622
50
622
622
Hệ thống điện ra vùng phát triển sản xuất thôn Tây Tân An, Thuận Đầu, xã Hải An
Hải An
950
900
50
900
900
Hệ thống điện lên Khu chăn nuôi tập trung Đội 1 thôn Trung An và Đội 3 thôn Thâm Khê, xã Hải Khê
Hải
Khê
1.050
1.000
50
1.000
600
400

Page 2


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn, xã Hải Khê
Hải
Khê
850
800
50
800
300
500
b
Huyện Triệu Phong (4 xã)
17.800
3.000
4.534
3.066
3.600
3.600
Nhà văn hóa học tập cộng đồng xã
Triệu Lăng
Triệu
Lăng
3.900
1.900
2.000
1.612
962
500
150
Đường từ Tinh lộ ĐT 580 đi bến cá
ven biển xã Triệu An
Triệu
An
626
626
626
626
Đường ra bến cá thôn 7, xã Triệu Vân
Triệu
Vân
1.790
1.790
1.788
838
950
Đường ra bến cá thôn Hà Tây
Triệu
An
630
630
630
274
356
Bê tông hóa giao thông nông thôn
thôn 6, xã Triệu Lăng
Triệu
Lăng
1.043
1.043
1.034
300
534
200
Đường ra bến cá thôn Hà Tây xã
Triệu An giai đoạn 2 (Km 0+628-
Km1+676)
Triệu
An
1.644
1.644
1.640
694
666
280
Bê tông hóa đường GTNT thôn 1, xã Triệu Lăng
Triệu
Lăng
1.000
1.000
1.000
500
500
Bê tông hóa đường GTNT thôn Quy Hà, xã Triệu Độ
Triệu
Độ
480
400
80
400.
400
Kiên cố hóa kênh mương thôn An
Lợi, xã Triệu Độ
Triệu
Độ
360
300
60
300
300
Kiên cố hóa kênh mương thôn Thanh Liêm, xã Triệu Độ
Triệu
Độ
360
300
60
300
300

Page 3


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Đường ra bến cá thôn 9, xã Triệu Vân
Triệu
Vân
960
910
50
910
260
300
350
Đường đi Thôn Sinh Thái - Thôn 8,
xã Triệu Vân
Triệu
Vân
1.100
1.050
50
920
270
300
350
Đường đi Thôn Sinh Thái - Thôn 7,
xã Triệu Vân
Triệu
Vân
1.098
1.048
50
745
270
300
175
Đường GTNT Thôn Giáo Liêm, xã
Triệu Độ
Triệu
Độ
805
780
25
780
175
330
275
Đường giao thông nông thôn thôn
Thanh Liêm, Triệu Độ
Triệu
Độ
215
195
20
195
175
20
Nhà văn hóa thôn Gia Độ, Triệu Độ
Triệu
Độ
1.300
950
300
50
950
400
550
Kiên cố hóa kênh mương HTX Thanh Liêm, Xã Triệu Độ
Triệu
Độ
300
250
50
250
250
Kiên cố hóa kênh mương HTX Gia
Độ , Xã Triệu Độ
Triệu
Độ
450
400
50
400
400
Đường ra khu vực nuôi trông thủy sản thôn Hà Tây (Khu vực Am Mệ), xã
Triệu An
Triệu
An
1.570
1.520
50
1.520
620
900
Đường ra bến cá thôn 6, xã Triệu
Lăng
Triệu
Lăng
943
900
43
900
450
450
Đường bê tông GTNT trên địa bàn xã Triệu Lăng
Triệu
Lăng
1.050
900
150
900
450
450
c
Huyện Gio Linh (4 xã)
17.800
3.000
4.000
3.600
3.600
3.600

Page 4


ĐVT: Triệu đồng


Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020


TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm KH 2018 năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú


Gio Việt Đường thôn Xuân Tiến về bến cá, xã Gio Việt 166 166


Đường ra bến cá thôn Nam Sơn, xã Trung Giang Trung Giang 400 400 400 400


Đường ra bến cá thôn Cang Gián, xã Trung 1.000 1.000 1.000 500 500


Trung Giang Giang


Đường giao thông thôn 4, xã Gio Hải Gio Hải 450 450 450 450


Đường giao thông thôn 5, xã Gio Hải Gio Hải 450 450 450 450


Xuân Ngọc về bến cá, xã Gio Việt Đường giao thông thôn Tân Xuân- Gio Việt 400 400 400 400


về bến cá, xã Gio Việt Đường thôn Xuân Ngọc- Xuân Lộc Việt Gio 334 334 334 334


xã Trung Giang Đường bê tông thôn Hà Lợi Trung, Trung Giang 100 100 100 100


Đường từ Hội trường thôn 5 nối đến Cổng chào thôn 5 Gio Hải 100 100 100 100


xã Gio Việt Mương thoát nước thôn Xuân Ngọc, Gio Việt 100 100 100 100


Đường ra bến cá thôn Hà Lợi Trung, xã Trung Giang Trung Giang 1.000 1.000 1.000 500 500


Đường giao thông thôn 4, xã Gio Hải ( tuyến Đường N8 đi nhà ông Võ Gio Hải 500 500 300 300


Minh Bình )


Sân bê tông, nhà vệ sinh Trường Gio 700 700


THCS Gio Hải
Hải
Page 5

ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Mương thoát nước Xuân Ngọc -
Xuân Tiến, xã Gio Việt
Gio
Việt
400
400
350
350
Đường bê tông thôn Tân Xuân, hạng mục: BTXM+ cống hộp thoát nước, xã Gio Việt
Gio
Việt
250
250
250
250
Đường giao thông thôn Xuân Lộc-
Xuân Tiến, xã Gio Việt
Gio
Việt
350
350
400
400
Đường giao thông nối từ Tỉnh lộ-
thôn Mai Thị- Xóm Mạc- Cửa Chùa, thôn Mai Xá, xã Gio Mai
Gio
Mai
350
350
329
329
Đường giao thông nối từ Tỉnh lộ
thôn Mai xá đi thôn Lâm Xuân, xã
Gio Mai
Gio
Mai
850
850
850
424
426
Đường giao thông nối từ tỉnh lộ- Mai Xá - Mai Thị đi Trường Tiểu học xã Gio Mai
Gio
Mai
250
250
247
247
Bê tông hóa đường giao thông nông
thôn thôn Mai Xá, xã Gio Mai (đoạn thôn Mai Thị đến xóm Mạc thôn Mai Xá)
Gio
Mai
625
565
60
554
474
80
Đường bê tông hóa GTNT thôn Lâm Xuân, xã Gio Mai
Gio
Mai
900
810
90
810
360
450
Đường bê tông hóa GTNT khu dân
cư Mai Hà, xã Gio Mai
Gio
Mai
238
200
38
350
200
150
Đường bê tông hóa GTNT thôn Mai Xá, xã Gio Mai
Gio
Mai
622
560
62
560
260
300

Page 6


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Đường giao thông nông thôn phục vụ dân sinh thôn Hà Lợi Trung ( đoạn từ nhà ông Huế đến nhà ông Dũng Lân), xã Trung Giang
Trung
Giang
283
227
56
227
227
Đường đi Bến cá thôn Hà Lợi Trung (đoạn từ nhà ông Thành đi ra Bến cá), xã Trung Giang
Trung
Giang
963
873
90
873
173
700
Đường bê tông phục vụ dân sinh
thôn Thủy Bạn, xã Trung Giang
Trung
Giang
1.200
1.100
100
1.100
200
900
Đường về bến cá thôn Xuân Tiến, xã Gio Việt
Gio
Việt
325
300
25
300
300
Trường Mầm non Gio Việt (Nhà 2
phòng học)
Gio
Việt
840
790
50
790
600
190
Đường dân cư kết hợp mương chống ngập úng thôn Tân Xuân, xã Gio Việt
Gio
Việt
400
360
40
360
360
Đường dân cư nối ra bến cá thôn
Xuân Lộc, xã Gio Việt (Giai đoạn 1)
Gio
Việt
200
190
10
190
100
90
Đường dân cư thôn Xuân Lộc, xã Gio Việt
Gio
Việt
360
330
30
320
320
Đường thôn Hoàng Hà về làng nghề chế biến hải sản, xã Gio Việt
Gio
Việt
326
310
16
560
250
310
Nâng cấp nhà ăn Trường Mầm non
Gio Việt
Gio
Việt
189
180
9
180
180

Page 7


ĐVT: Triệu đồng


Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020


TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú


Đường bê tông nông thôn từ Nhà ông Nguyễn Thi đi nhà ông Nguyễn Bách, Gio Hải 640 600 40 600 600


xã Gio Hải


Trường THCS xã Gio Hải, hạng mục: Gio Hải 400 360 40 300 300


Sân trường


Trường Tiêu học và THCS xã Gio


Hải, Hạng mục: 02 phòng đa chức Gio Hải 420 400 20 400 400


năng


Bê tông hóa đường GTNT Thôn 6, Gio Hải 525 500 25 500 250 250


xã Gio Hải


Bê tông hóa đường GTNT Thôn 7, Gio Hải 420 400 20 400 400


xã Gio Hải


Bê tông hóa đường GTNT Thôn Gio Hải 525 500 25 500 250 250


Diêm Hà, xã Gio Hải


d Huyện Vĩnh Linh (2 xã) 7.600 2.000 2.000 1.800 900 900


Nhà văn hóa cộng đồng thôn Tân Vĩnh 645 600 45 600 600


Mỹ, xã Vĩnh Giang Giang


Bê tông hóa giao thông nông thôn Vĩnh 300 300 300 300


thôn Cổ Mỹ, xã Vĩnh Giang Giang


Vĩnh Thái Nhà học đa năng, Trường THCS xã Vĩnh Thái 1.200 900 300 900 900


Đường bê tông liên thôn Tân An- Duy Loan, xã Vĩnh Giang Giang Vĩnh 300 300 200 200


Page 8


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Xây dựng Khu thể thao xã Vĩnh
Giang; Hạng mục: Sân khấu, lễ đài,
tường rào
Vĩnh
Giang
1.000
1.000
1.000
1.000
Cộng đồng phòng tránh thiên tai
Trường Mầm non Vĩnh Thái
Vĩnh
Thái
5.245
1.000
2.245
2.000
1.000
1.000
Trạm Y tế xã Vĩnh Giang
Vĩnh
Giang
2.070
2.000
70
900
900
Khu thiết chế văn hóa xã Vĩnh Thái
Vĩnh
Thái
2.070
2.000
70
2.000
900
900
200
Đường liên thôn Thái Lai, xã Vĩnh
Thái
Vĩnh
Thái
380
350
30
350
350
Đường liên thôn Thử Luật, xã Vĩnh
Thái
Vĩnh
Thái
380
350
30
350
350
e
Huyện đảo Cồn Cỏ
4.600
900
1.000
900
900
900
Trung tâm Y tế huyện đảo Cồn Cỏ
h. Đảo
Cồn Cỏ
672
672
Trường Mầm non kết hợp Tiểu học
Hoa Phong Ba, Hạng mục: hàng rào, sân vườn
h. Đảo
Cồn Cò
328
228
100
228
228
Hoàn thiện cơ sở vật chất Trung tâm y tế quân, dân y kết hợp huyện đảo
Cồn Cỏ
h. Đảo
Cồn Cỏ
3.000
3.000
2.800
1.000
900
900
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường
trên đảo (Tuyến T1B, Tuyến T2)
h. Đảo
Cồn Cỏ
900
900
900
900

Page 9


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
2
Dự án 2: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ
tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn đặc biệt
khó khăn
165.532
33.200
31.880
33.692
33.380
33.380
2.1
Huyện Hướng Hóa (16 xã; 8 thôn)
88.667.27
18.129.27
16.952
17.973
17.806
17.807
Các xã đặc biệt khó khăn
80.067.27
16.894.27
15.002
16.157
16.007
16.007
Đường giao thông thôn Cheng, xã
Hướng Phùng
Hướng
Phùng
1.505
1.505
909
909
Đường giao thông thôn Prinh C, xã A Dơi
A Dơi
1.822
1.822
490
490
Đường vào khu sản xuất tập trung
thôn Ra Man (đoạn 2), xã Xy
Xã Xy
1.329
1.329
539
539
Nhà ở giáo viên Trường Mầm non
Hướng Lập
Hướng
Lập
900
900
466
466
Đường giao thông nội thôn Sê Pu xã Hướng Lập
Hướng
Lập
1.011
1.011
453
453
Đường giao thông ra khu sản xuất
thôn Tà Rùng, xã Hướng Việt
Hướng
Việt
1.369
1.369
483
483
Đường giao thông thôn Ruộng đi thôn Xà Rường, xã Hướng Tân
Hướng
Tân
1.430
1.430
765
765
Đường giao thông thôn Măng Sông đi thôn Ba Tầng (đoạn 6) xã Ba Tầng
Ba
Tầng
1.884
1.884
503
503

Page 10


ĐVT: Triệu đồng


Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020


TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú


Hệ thống thủy lợi thôn Pin xã Hướng Sơn Hướng Sơn 1.791 1.791 1.182 1.182


Trường Mầm non Hướng Sơn; Điểm


trường Thôn Ra Ly; 02 phòng ở giáo viên thôn Ra Ly; 02 phòng ở giáo Hướng Sơn 1.500 1.500 28 28


viên thôn Trỉa


Nhà ở giáo viên Trường THCS xã Xy Xã Xy 889 889 =1 =


Nhà công vụ UBND xã Hướng Lập Hướng Lập 500 500 38 38


Đường vào khu sản xuất thôn A Ho xã Thanh Thanh Xã 1.260 1.260 25 25


Đường giao thông liên thôn xã Tân Long Thành Tân 1.660 1.660 762 762


Đường vào khu sản xuất thôn Bích La Đông, xã Tân Thành Thành Tân 1.200 1.200 616 616


Đường thôn Bản Giai đi Thuận Trung 5, xã Thuận giai đoạn 2 Thuận Xã 1.183 1.183 531 531


Đường nội thôn Tăng Cô, xã A Túc A Túc 350 350 350 350


Trường Mầm non Húc; Điểm trường


Húc Ván; Điểm trường Húc Thượng; Xã Húc 2.643 2.643 1.500 900 600


Điểm trường Tà Rùng


phòng học, 01 phòng ở giáo viên Trường Mầm non Ba Tầng; HM: 02 Tầng Ba 1.260 1.260 1.260 885 375


điểm trường thôn Trùm


Trường Mầm non A Túc; HM; Nâng A Túc 791 791 791 765 26


cấp, sửa chữa điểm trường Kỳ Nơi


Page 11


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Đường giao thông liên thôn Hoong
Cóc, xã Hướng linh
Hướng
Linh
1.900
1.900
1.800
900
900
Đường giao thông thôn Pả Xía đi
thôn Ra Ty ( đoạn 4), xã Hướng Lộc
Hướng
Lộc
2.251
2.251
1.880
900
900
80
Trường PTDT bán trú Tiểu học và
THCS Hướng Lập; HM: Sửa chữa
điểm trường thôn Cuôi
Hướng
Lập
210
210
210
210
Trường mầm non A Dơi; Điểm
trường A Dơi Cô
A Dơi
1.148
1.148
1.148
411
737
Trường Mầm non Hướng Tân; HM: 02 phòng học điểm trường thôn Trằm
Hướng
Tân
1.198
1.198
1.181
381
800
Trường Mầm non Hướng Việt; HM: 01 phòng học điểm trường trung tâm
Hướng
Việt
577
577
577
417
160
Trường Mầm non điểm lẻ Ha Lệt,
Tân Thành
Tân
Thành
1.198
1.198
1.198
262
936
Đường ra khu sản xuất xã Tân Thành (Điểm đầu: Khu dân cư Bản Lệt ra
khu sản xuất)
Tân
Thành
2.000
2.000
2.000
2.000
Đường giao thông Bản 1 cũ đi Bản 1 mới
Thuận
900
900
900
333
567
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thuận Trung 2, xã Thuận
Thuận
165
165
165
165
Đường giao thông từ thôn Tăng Quan 1 vào Khu sản xuất Bờ Rô, xã A Xing
A Xing
1.150
1.150
1.130
900
230

Page 12


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Vầng, xã Ba Tầng
Ba
Tầng
600
600
665
600
65
Đường giao thông Pa Lọ Vạc đi thôn A Cha, xã Thanh
Thanh
1.200
1.200
1.180
790
390
Đường ra vùng sản xuất tập trung Tà Nua - Troan Ô, xã Xy
Xã Xy
1.200
1.200
1.180
790
390
Đường giao thông thôn Ka Tiêng ra
vùng sản xuất tập trung, xã Hướng
Việt
Hướng
Việt
1.200
1.200
1.180
840
340
Đập thủy lợi và kênh mương Khe Ta Bang, thôn Nguồn Rào, xã Hướng Sơn
Hướng
Sơn
1.000
1.000
980
900
80
Phòng học, nhà công vụ Trường Tiểu học A Túc
A Túc
1.500
1.500
1.474
874
600
Đường liên thôn Cha Lỳ-Xê Pu, xã
Hướng Lập
Hướng
Lập
2.100
2.100
2.099
900
929
270
Điểm trường Tiểu học thôn Tà Păng, xã Hướng Lập; Hạng mục: 02 phòng học, 01 nhà ở giáo viên
Hướng
Lập
1.100
1.072
28
1.072
646
426
Nâng cấp hệ thống nước sạch thôn Cù Bai, xã Hướng Lập
Hướng
Lập
500
490
10
490
490
Đường giao thông từ thôn A Cha vào thôn Kinh tế mới (Lý trình: km1+400- km2+47,69), xã A Xing
A Xing
1.100
1.070
30
1.065.27
379.27
609
77
Đường giao thông Bản 7 mới đi Bản 7 cũ, xã Thuận
Thuận
1.200
1.200
833
433
400
HT

Page 13


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm
2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Đường liên thôn Phùng Lâm - Cổ
Nhổi, xã Hướng Phùng (KM 1+120- km1+850)
Hướng
Phùng
1.000
1.000
950
600
350
HT
Đường liên thôn Phùng Lâm - Cổ
Nhổi, xã Hướng Phùng (KM 1+850- km 2+850)
Hướng
Phùng
1.250
1.216
34
600
600
HT
Đường liên thôn Phùng Lâm - Cổ
Nhổi, xã Hướng Phùng (Km 2+717- km 3+367)
Hướng
Phùng
1.060
1.000
60
1.000
600
400
Đường giao thông liên thôn Mã Lai - Hướng Hải (Km 0+00- km 0+610), xã Hướng Phùng
Hướng
Phùng
927
899
28
899
899
Đường giao thông nội thôn Bụt Việt (Km 0+00 - km 400)
Hướng
Phùng
515
499
16
499
499
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Măng Sông, xã Ba Tầng
Ba
Tầng
750
730
20
730
570
160
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Xa
Tuông, xã Ba Tầng
Ba
Tầng
750
730
20
730
573
157
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Xa Rô, xã Ba Tầng
Ba
Tầng
750
730
20
730
730
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ba
Lòng, xã Ba Tầng
Ba
Tầng
747
727
20
727
52
675

Page 14


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Đường giao thông liên thôn Bản Cợp, thôn Măng Sông đi thôn Ba Tầng, xã Ba Tầng - Giai đoạn 7 (Km0+515 -
Km1+165)
Ba
Tầng
474
424
50
424
424
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Pa Lọ Ô, xã Thanh
Thanh
740
719
21
730
719
11
Đường giao thông bản 10 ra khu sản xuất tập trung, xã Thanh
Thanh
1.030
1.000
30
1.000
700
300
Đường giao thông A Ho ra khu sản
xuất, xã Thanh
Thanh
1.217
1.187
30
1.187
388
799
Trường Tiểu học và THCS Hướng
Việt
Hướng
Việt
1.500
1.474
26
1.474
784
690
Sửa chữa Hệ thống cấp nước sạch
thôn Chai, xã Hướng Việt
Hướng
Việt
800
780
20
780
226
554
Sửa chữa Hệ thống cấp nước sạch
thôn Xa Đưng, xã Hướng Việt
Hướng
Việt
380
366
14
362
362
Trạm Y tế xã Tân Thành, Hạng mục: Khu phụ sản, nhà xử lý rác thãi y tế
Tân
Thành
500
480
20
480
480
Trường TH và THCS Tân Thành.
Hạng mục: Sân chơi, tường rào điểm lẻ Hà Lệt
Tân
Thành
500
480
20
480
480
Cống đường GTNT thôn Nam Xuân Đức và thôn Cổ Thành, xã Tân Thành
Tân
Thành
450
430
20
430
385
45

Page 15


ĐVT: Triệu đồng


Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020


TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú


mục: 02 phòng học, sân chơi Trường Mầm non Tân Thành. Hạng Thành Tân 850 820 30 820 480 340


Đường nội thôn Miệt cũ, xã Hướng Hướng 1.000 970 30 970 924 46


Linh (từ Km0+00-Km0+700) Linh


xã Hướng Linh Đường vào khu sản xuất thôn Miệt, Hướng Linh 940 910 30 910 870 40


Đường vào khu sản xuất thôn Xa Bai, Hướng 906 876 30 876 876


xã Hướng Linh Linh


Đường giao thông thôn Kỳ Rỹ đi thôn Tăng Quan, xã A Xing (Km0+00- A Xing 900 870 30 862 482 380


Km0+650)


thôn A Tông, xã A Xing ( Km0+00- Đường giao thông thôn A Môr đi A Xing 600 580 20 580 320 260


Km0+500)


Đường giao thông thôn A Cha đi khu A Xing 800 778 22 778 459 319


sản xuất thôn A Cha, xã A Xing


khu sản xuất thôn Tăng Quan I, xã A Đường giao thông Tăng Quan I đi A Xing 805 780 25 780 780


Xing


Đường giao thông Bản 1 cũ đi Bản 1 mới, xã Thuận (giai đoạn 2- từ Thuận Xã 1.000 970 30 967 507 460


Km0+532-Km0+938)


Đường Trung tâm xã đi Thuận Trung 2, xã Thuận Thuận Xã 786 756 30 756 439 317


Page 16


ĐVT: Triệu đồng


Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020


TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú


mục: Điểm trường thôn Úp Ly 2 Trường mầm non xã Thuận - Hạng Thuận Xã 600 580 20 580 580


Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Vĩnh, xã Hướng Tân Hướng Tân 750 730 20 730 600 130


Đường bê tông nội thôn Xa Re, xã Hướng 1.000 970 30 967 307 660


Hướng Tân Tân


Xây dựng đường cầu tràn thôn Xa Rương, xã Hướng Tân Hướng Tân 1.038 1.008 30 1.008 108 900


Xây mới 02 phòng học điểm chính Trường Mầm non xã Xy; Hạng mục: Xã Xy 794 774 20 774 534 240


thôn Troan Ô


Đường vào khu sản xuất tập trung thôn thôn Tà Nua - Troan Thượng, xã Xã Xy 880 850 30 850 676 174


Xy


thôn Xy Creo - Tà Nua - Troan Ô, xã Đường vào khu sản xuất tập trung Xã Xy 772 742 30 742 742


Xy


Đường giao thông thôn Pà Xía đi


thôn Ra Ty, xã Hướng Lộc; Hạng Hướng 2.000 1.940 60 1.939 1.029 910


mục: Ngầm tràn liên hợp ( Km7+300-
Km7+400)
Lộc

Bê tông hóa đường liên thôn Pả Xía - Ra Ty, xã Hướng Lộc Hướng Lộc 1.320 1.288 32 1.288 189 1.099


Page 17


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm
2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Xây dựng điểm trường Tiểu học và
THCS xã A Dơi; Điểm trường thôn
Prin
A Dơi
1.500
1.470
30
1.470
1.109
361
Đường giao thông thôn A Dơi Đớ, xã A Dơi (Km0+800 - Km1+600)
A Dơi
758
728
30
728
728
Đường giao thông thôn Prin C đi khu sản xuất, xã A Dơi (Km0+600 -
Km1+450)
A Dơi
1.119
1.089
30
1.089
1.089
Đường giao thông từ Húc Thượng đi Tà Rùng, xã Húc
Xã Húc
2.000
1.940
60
1.940
1.109
831
Đường giao thông vào khu sản xuất
thôn Ta Cu, xã Húc
Xã Húc
1.420
1.370
50
1.367
268
1.099
Đường giao thông nội thôn Húc, xã A Túc
A Tức
2.000
1.940
60
1.940
609
1.099
232
Đường giao thông nội thôn Tăng Cô, xã A Túc
A Túc
902
867
35
867
867
Đập thủy lợi và hệ thống kênh mương Khe Ta Bang 2, thôn Nguồn Rào xã Hướng Sơn
Hướng
Sơn
1.000
970
30
970
970
Đường ra khu sản xuất thôn Hồ, xã
Hướng Sơn
Hướng
Sơn
1.470
1.420
50
1.418
1.099
319
Trường Mầm non thôn Cát, xã
Hướng Sơn;
Hướng
Sơn
800
780
20
780
780

Page 18


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Các thôn đặc biệt khó khăn
8.000
1.235
1.950
1.816
1.799
1.800
Đường giao thông phục vụ sản xuất khối 6 giai đoạn 2, thị trấn Khe Sanh
TT
Khe
Sanh
180
180
Đường ra khu sản xuất thôn Cu Rông
A xing
160
160
Trường MN Tân Hợp - Điểm trường Tà đủ; HM: Nhà bán trú, san nền, bậc cấp
Tân
Hợp
200
200
Đường giao thông nội thôn bản Bù,
Bản Vây I
Tân
Lập
520
520
520
520
Xây mới 01 phòng học mầm non tại điểm trường Ka Túp
TTLao
Bảo
525
252
525
175
350
Đường bê tông đi khu sản xuất thôn Khối 6, Thị trấn Khe Sanh
TT
Khe
Sanh
600
600
600
200
200
200
Nâng cấp Nhà sinh hoạt cộng đồng
thôn Tà Đủ, xã Tân Hợp
Tân
Hợp
600
600
600
200
200
200
Đường giao thông nội thôn bản Bù
Tân
Lập
600
600
600
Đường giao thông nội thôn bản Vây 2
Tân
Lập
760
745
15
745
200
545
Đường bê tông nội thôn bản Khe Đá (Km0+00 - Km0+227,92)
TTLao
Bảo
480
472
8
400
200
200
Hệ thống nước sạch thôn Làng Vây
Tân
Long
210
200
10
200
200

Page 19


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Đường ra khu sản xuất thôn Làng
Vây (Km0+00 - Km0+200)
Tân
Long
480
460
20
460
200
200
60
Đường giao thông nội thôn Làng Vây, xã Tân Long
Tân
Long
150
140
10
140
140
Nâng cấp, sửa chữa Nhà cộng đồng
bản Khe Đá.
TTLao
Bảo
200
190
10
190
190
Đường bê tông nội thôn bản Khe Đá (giai đoạn 1)
TTLao
Bảo
410
400
10
400
200
200
Đường bê tông nội bản Ka Túp
TTLao
Bảo
410
400
10
400
200
200
Đường vào khu sản xuất Bản Vây 1
Tân
Lập
800
780
20
780
281
299
200
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Tà Đủ, xã Tân Hợp
Tân
Hợp
210
200
10
200
200
Đường giao thông đi khu sản xuất
thôn Khối 6, Thị trấn Khe Sanh
TT
Khe
Sanh
210
200
10
200
200
Đường vào khu sản xuất Bản Cồn
Tân
Lập
420
400
20
400
200
200
Đường vào khu sản xuất Bản Bù
Tân
Lập
420
400
20
400
200
200
Đường vào khu sản xuất Bản Vây 2
Tân
Lập
320
300
20
300
100
200

Page 20


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
2.2
Huyện Đakrông (9 xã; 8 thôn)
52.928
9.987
10.628
10.839
10.738
10.736
Các xã đặc biệt khó khăn
44.846
8.400
8.943
9.225
9.139
9.139
Nâng cấp đường giao thông thôn Cợp xã A Bung
A Bung
4.602
4.602
2.322
1.250
1.072
Đường giao thông nội thôn La Lay xã A Ngo
A Ngo
2.803
2.803
1.072
950
122
Đường giao thông thôn A Đăng xã Tà Rụt
Tà Rụt
4.903
4.903
3.001
2.100
901
Đường giao thông thôn Vực Leng xã Tà Rụt
Tà Rụt
2.678
2.678
1.268
650
618
Nâng cấp đường giao thông thôn Cợp xã Húc Nghì
Húc
Nghì
4.652
4.652
1.518
750
768
Nâng cấp đường giao thông trung tâm xã A Bung
A Bung
2.570
2.570
1.030
750
280
Nâng cấp đường liên thôn Tà Rẹc -Tà Mên xã Ba Nang
Ba
Nang
4.162
4.162
1.012
400
612
Đường giao thông thôn Cu Pua xã
Đakrông
Đakrôn
g
2.740
2.740
1.368
650
718
Trường tiểu học A Bung (Hạng mục: Nhà hiệu bộ)
A Bung
2.651
2.651
1.185
900
285
Trường TH và THCS A Ngo: Hạng mục: Nhà 08 phòng học
A Ngo
2.700
2.700
2.700
1.000
1.600.
100
Trường MN A Vao; HM : Nhà 02 phòng học
A Vao
1.850
1.850
1.800
1.000
800
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Kreng. xã Hướng Hiệp
Hướng
Hiệp
800
800
797
597
200

Page 21


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Nâng cấp đường vào thôn Chai, xã Tà Long
Long
2.000
1.980
20
1.950
970
800
180
Nhà văn hóa thôn Phú An, xã Hướng Hiệp
Hướng
Hiệp
960
930
30
930
850
80
Nhà văn hóa thôn Cợp, xã Húc Nghì
Húc
Nghì
960
930
30
927
902
25
Nâng cấp đường giao thông thôn Ka Hẹp, xã Tà Rụt
Tà Rụt
1.957
1.907
50
1.907
1.000
907
Trường Tiểu học Ba Nang, điểm
trường thôn Tà Rẹc - Hạng mục: 02 phòng học bộ môn
Ba
Nang
2.600
2.560
40
2.559
1.040
1.099
420
Đường giao thông A Bung, xã A Bung
A Bung
1.559
1.509
50.
1.509
924
585
Đường giao thông thôn Chân Rò, xã Đakrông
Đakrôn
g
1.800
1.750
50
1.749
1.109
640
Các công trình khởi công mới 2019
Đường giao thông thôn A Đu trong,
xã Tà Long
Long
1.682
1.652
30
1.651
736
915
Đường nội đồng thôn Cợp, xã Húc
Nghi
Húc
Nghì
1.200
1.175
25
1.171
891
280
Đường giao thông thôn A Bung, xã A Bung (Km0+368,94 - Km1+200)
A Bung
1.270
1.246
24
1.246
330
916
Thủy lợi Khe Cườm thôn Ra Lu, xã Hướng Hiệp
Hướng
Hiệp
1.030
1.010
20
1.009
1.009

Page 22


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Nhà văn hóa thôn A Ngo, xã A Ngo
A Ngo
1.020
1.000
20
999
999
Đường giao thông thôn Chân Rò, xã Đakrông (Km0+750,11 - Km1+300)
Đakrôn
g
1.590
1.560
30
1.558
459
1.099
Nhà văn hóa thôn Rò Ró 1, xã A Vao
A Vao
1.120
1.100
20
1.099
1.099
Các công trình khởi công mới 2020
Nhà văn hóa thôn Tà Rụt 2, xã Tà Rụt
Tà Rụt
930
910
20
907
907
Nhà văn hóa thôn Tân Đi 2, xã A Vao
A Vao
1.120
1.100
20
1.099
1.099
Nâng cấp đường giao thông thôn Kỳ Ne, xã A Ngo
A Ngo
1.120
1.100
20
1.099
1.099
Nhà văn hóa thôn Khe Van, xã
Hướng Hiệp
Hướng
Hiệp
1.110
1.090
20
1.089
1.089
Sửa chữa, cải tạo nhà văn hóa thôn
37, xã Húc Nghì
Húc
Nghì
320
310
10
310
310
Đường nội thôn 37, xã Húc Nghì
Húc
Nghì
336
326
10
326
326
Đường giao thông thôn Trầm, xã Ba Nang
Ba
Nang
700
680
20
679
679
Các thôn đặc biệt khó khăn
8.082
1.587
1.685
1.614
1.599
1.597

Page 23


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng
Ba
Lòng
305
305
95
95
01 thôn:
Khe Cau
Nâng cấp đường liên thôn Kreng-Pa Loang xã Hướng Hiệp
Hướng
Hiệp
899
899
90
90
3 thôn:
Kreng,
Pa
Loang
và Khe
Hiên
Đường giao thông nội thôn Khe Hiên xã Hướng Hiệp
Hướng
Hiệp
499
499
95
95
Đường giao thông nội thôn Tà Lang, xã Hải Phúc
Hải
Phúc
497
497
25
25
Đường giao thông thôn Vạn Na Nẫm xã Triệu Nguyên
Triệu
Nguyên
499
499
95
95
1 thôn:
Vạn Nà
Nẫm
Đường giao thông khóm A Rồng, TT Krông Klang
Krông
Klang
400
400
400
346
54
2 thôn:
Khe
Xong, A
Rồng
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng (GĐ 2))
Ba
Lòng
305
305
305
78
227
Đường giao thông thôn Khe Hiên, xã Hướng Hiệp
Hướng
Hiệp
738
738
738
335
403
Đường giao thông thôn Vạn Na Nẫm, xã Triệu nguyên (GĐ 2)
Triệu
Nguyên
239
239
239
78
161

Page 24


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Sân bê tông, hàng rào trường tiểu học Phú Thiềng, xã Mò Ó
Mò Ó
200
200
175
175
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Khe Luồi, xã Mò ó
Mò Ó
200
200
200
175
25
Trường TH Mò ó, điểm trường thôn Khe Luồi, HM: Nhà 01 phòng học
Mò Ó
400
400
375
175
200
Cấp nước sinh hoạt thôn Khe Xong, TT Krông Klang
Krông
Klang
200
200
200
200
Đường giao thông thôn Na nẫm, xã
Triệu Nguyên (GĐ3)
Triệu
Nguyên
250
250
240
40
200
Xây dựng sân bê tông, mở rộng khuôn viên Nhà cộng đồng Thôn 5
Hải
Phúc
220
200
20
200
200
Xây dựng sân bê tông, mở rộng khuôn viên Nhà cộng đồng Thôn Văn Vận
Hải
Phúc
220
200
20
200
200
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng (giai đoạn 3)
Ba
Lòng
400
390
10
390
200
190
Xây dựng đường bê tông hóa từ nhà bà Liệu đi dốc Miếu, thôn 5, xã Hải
Phúc
Hải
Phúc
600
585
15
585
200
200
185
Xây dựng đường bê tông hóa nội
đồng, thôn Văn Vận, xã Hải Phúc
Hải
Phúc
600
585
15
585
237
200
148
Đường giao thông khóm A Rồng, thị trấn Krông Klang
Krông
Klang
400
390
10
390
257
133

Page 25


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Cổng, hàng rào, sân bê tông Trạm Y tế thị trấn Krông klang
Krông
Klang
340
320
20
320
320
Đường giao thông thôn Khe Cau, xã Ba Lòng (Km0 - Km0+117)
Ba
Lòng
210
200
10
200
200
Đường giao thông thôn Khe Xoong, thị trấn Krông Klang (Km0-
Km0+300)
Krông
Klang
450
430
20
570
235
335
Đường giao thông Khóm Làng Cát,
thị trấn Krông Klang
Krông
Klang
450
430
20
570
235
335
Nâng cấp, sửa chữa Nhà sinh hoạt
cộng đồng Vạn Na Nẫm, xã Triệu
Nguyên
Triệu
Nguyên
410
400
10
400
200
200
Sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng
thôn Khe Luồi, xã Mò Ó
Mò Ó
410
400
10
400
206
194
2.3
Huyện Vĩnh Linh (2 xã; 4 thôn )
13.553.73
2.683.73
2.400
2.840
2.815
2.815
Đường bê tông bản Khe Cát, xã Vĩnh Khê
Vĩnh
Khê
83.73
83.73
Đường giao thông nội thôn Xóm Mới 2, xã Vĩnh Ô
Vĩnh Ô
295
295
Tường rào, sân bê tông Trường Mầm Non và Trung tâm học tập cộng đồng Bản 3, xã Vĩnh Ô
Vĩnh Ô
305
305
305
305

Page 26


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Tường rào, sân bê tông Trường Tiểu học và Mầm non Bản 4, xã Vĩnh Ô
Vĩnh Ô
300
300
300
300
Đường giao thông nội thôn Khe Hó,
xã Vĩnh Hà
Vĩnh
175
175
175
175
Trung tâm học tập cộng đồng thôn
Khe Trù, xã Vĩnh Hà
Vĩnh
175
175
175
175
Đường giao thông nội thôn Bãi Hà
Vĩnh
175
175
175
175
Đường giao thông nội thôn Xóm Mới
175
175
175
175
Đường giao thông nội thôn Bến
Mưng, xã Vĩnh Khê
Vĩnh
Khê
140
140
140
140
Trung tâm học tập cộng đồng thôn
Khe Lương, xã Vĩnh Khê
Vĩnh
Khê
140
140
140
140
Đường giao thông nội thôn Đá Mọoc, xã Vĩnh Khê
Vĩnh
Khê
140
140
140
140
Đường giao thông nội thôn Khe
Trằm, xã Vĩnh Khê
Vĩnh
Khê
140
140
140
140
Đường bê tông thôn Cây Tăm, xã
Vĩnh Ô
Vĩnh Ô
440
440
440
440
Thủy lợi Bản 8, xã Vĩnh Ô
Vĩnh Ô
1.800
1.800
1.624
900
724
Đường giao thông liên thôn Xà Lời, xã Vĩnh Ô
Vĩnh Ô
730
715
15
715
385
330

Page 27


ĐVT: Triệu đồng


Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020


TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH năm 2019 KH năm 2020 KH Ghi chú


Đường bê tông bản Xung Phong, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 2.080 2.030 50 2.030 924 916 190


Đường giao thông liên thôn Xà Nin, Vĩnh Ô 800 770 30 769 769


xã Vĩnh Ô


Đường giao thông liên thôn Mít, xã Vĩnh Ô 730 700 30 700 700


Vĩnh Ô


Đường giao thông xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 399


Cát, xã Vĩnh Khê Đường bê tông thôn Đá Mọc -Khe Vĩnh Khê 766 726 40 726 726


Đường giao thông nội thôn Khe Cát, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 160 160 160 160


Mưng, xã Vĩnh Khê Đường giao thông nội thôn Bến Vĩnh Khê 160 160 160 160


xã Vĩnh Khê Đường giao thông nội thôn Đá Mọoc, Vĩnh Khê 160 160 160 160


Sân bê tông Nhà thôn và đường vào thôn Khe Trằm, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 160 160 160 160


Sân bê tông và mái che Nhà thôn Khe Lương, xã Vĩnh Khê Vĩnh Khê 160 160 160 160


Sửa chữa , mua sắm thiết bị nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khe Hó Vĩnh Hà 175 175 175 175


hoạt cộng đồng thôn Khe Trù Sửa chữa , mua sắm thiết bị nhà sinh Vĩnh Hà 175 175 175 175


Page 28


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Sân bê tông, mua sắm thiết bị nhà
sinh hoạt cộng đồng thôn Bãi Hà
Vĩnh
175
175
175
175
Sửa chữa , mua sắm thiết bị nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Xóm Mới
Vĩnh
175
175
175
175
Đường dân sinh thôn Khe Hó, xã
Vĩnh Hà
Vĩnh
630
600
30
600
200
200
200
Đường dân sinh thôn Khe Trù, xã
Vĩnh Hà
Vĩnh
630
600
30
600
200
200
200
Đường dân sinh, sản xuất thôn Bãi
Hà, xã Vĩnh Hà
Vĩnh
630
600
30
600
200
200
200
Đường dân sinh thôn Xóm Mới, xã
Vĩnh Hà
Vĩnh
640
610
30
607
207
200
200
2.4
Huyện Gio Linh (2 xã)
9.383
2.200
1.700
1.840
1.821
1.822
Đường Bê tông hóa giao thông nội
đồng ( Đoạn từ nhà ông Nghĩa đến
nhà ông Ba )
Linh
Thượng
400
400
400
400
Đường Bê tông hóa giao thông nội
đồng ( Đoạn từ nhà ông Nghĩa đến
khu sản xuất Bến Mộc 1)
Linh
Thượng
450
450
450
450
Bê tông hóa đường giao thông thôn
Khe Me, xã Linh Thượng
Linh
Thượng
350
350
50
50
Bê tông hóa đường giao thông thôn Xóm Tre, xã Vĩnh Trường
Vĩnh
Trường
700
700
700
700

Page 29


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
Sửa chữa TTHT cộng đồng thôn Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường
Vĩnh
Trường
100
100
100
100
Sửa chữa TTHT cộng đồng thôn Xóm Tre, xã Vĩnh Trường
Vĩnh
Trường
100
100
100
100
Đường bê tông hóa giao thông nông thôn, thôn Trảng Rộng
Hải
Thái
180
180
180
180
Bê tông hóa đường GTNT thôn Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường
Vĩnh
Trường
110
110
110
110
Đường bê tông hóa giao thông nội
đồng Bến Mộc 2, xã Linh Thượng
Linh
Thượng
110
110
110
110
Đường bê tông hóa giao thông nội
đồng Bến Mộc 1, xã Linh Thượng
(đoạn từ nhà Ông Trọng đến nhà Ông Sỹ)
Linh
Thượng
450
450
450
450
Đường bê tông hóa giao thông nội
đồng Bến Mộc 2, xã Linh Thượng
(đoạn từ nhà Ông Hương đến nhà
Ông Chương)
Linh
Thượng
550
550
550
450
100
Bê tông hóa đường giao thông thôn
Xóm Cồn, xã Vĩnh Trường
Vĩnh
Trường
750
750
700
700
Sửa chữa Trung tâm học tập cộng
đồng thôn Trường Thành, xã Vĩnh
Trường
Vĩnh
Trường
100
100
100
100

Page 30


ĐVT: Triệu đồng


Trong đó Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020


TT Danh mục các chương trình, dự án điểm Địa TMĐT NSTW NSĐP đóng Dân góp Tổng số KH năm 2016 năm 2017 KH Trong đó năm 2018 KH 2019 năm KH năm 2020 KH Ghi chú


Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa thôn


mục: Tường rào, sân bê tông, nhà vệ Đồng Dôn, xã Linh Thượng (Hạng Thượng Linh 550 540 10 540 400 140


sinh)


nhà ông Bình đến Khu sản xuất thôn Bê tông hóa đường GTNT (đoạn từ Thượng Linh 420 400 20 400 400


Khe Me), xã Linh Thượng


ruộng Vực Tròn đến nhà ông Tình), Bê tông hóa đường GTNT (đoạn từ Thượng Linh 632 590 42 590 376 214


xã Linh Thượng


Bê tông hóa đường GTNT (đoạn từ


xuất xã Linh Thượng), xã Linh Cầu Treo Khe Mướp đến Khu sản Thượng Linh 750 700 50 700 700


Thượng


thôn Khe Me, xã Vĩnh Trường Bê tông hóa đường GTNT Ba Vinh, Trường Vĩnh 434 424 10 424 424


phòng thư viện Trường Tiểu học xã Sửa chữa và nâng cấp Nhà đa năng, Trường Vĩnh 540 530 10 526 416 110


Vĩnh Trường


xã Vĩnh Trường Đường giao thông thôn Gia Vòong, Trường Vĩnh 660 650 10 650 500 150


Hạng mục: 01 phòng học nhạc, 01 Trường Mầm non xã Vĩnh Trường, Trường Vĩnh 780 747 33 745 645 100


phòng làm việc


Xây dựng và mở rộng sân thể thao xã Vĩnh 338 318 20 318 318


Vĩnh Trường Trường


Trường Tiểu học xã Vĩnh Trường, Hạng mục: Nhà bán trú Trường Vĩnh 510 490 20 490 490


Page 31


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục các chương trình, dự án
Địa
điểm
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng
góp
Tổng số
KH năm 2016
KH
năm
2017
KH
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
2.5
Huyện Cam Lộ
1.000
200
200
200
200
200
Đường giao thông nội thôn thôn Bản Chùa
Cam
Tuyền
200
200
200
200
Sửa chữa tường rào, sân Trung tâm
học tập cộng đồng thôn Bản Chùa, xã Cam Tuyền
Cam
Tuyền
410
400
10
400
200
200
Đường GTNT thôn Bản Chùa, xã
Cam Tuyền
Cam
Tuyền
410
400
10
400
200
200

Page 32

Biểu phụ lục 2


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TIỂU DỰ ÁN 30a CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG


GIAI ĐOẠN 2016-2020


(Kèm theo Quyết định số 3138 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Số
Quyết
định
đầu tư
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Đã bố
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Số
Quyết
định
đầu tư
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng góp
trí vốn
đến
hết
năm
2015
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Số
Quyết
định
đầu tư
TMĐT
NSTW
NSĐP
Dân
đóng góp
trí vốn
đến
hết
năm
2015
Tổng số
Kế
hoạch
năm
2016
Kế
hoạch
năm
2017
Kế
hoạch
năm
2018
KH
năm
2019
KH
năm
2020
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG CỘNG
124.723
119.173
52.726
142.716
25.267
21.170
20.524
37.877
37.878
A
Bố trí vốn thanh toán tiền quyết toán dự án hoàn thành
398
261
123
14
Trả kinh phí quyết toán các dự án hoàn thành
398
261
123
14
B
Dự án hoàn thành trước 2015
4.967
4.967
26.100
5.628
4.256
1.372
1
Thủy lợi Khe Su xã Hải Phúc
2294/QĐ-
UBND
10.760
10.760
10.400
112
112
2
Nâng cấp hệ thống cấp điện cho các
thôn: Phú Thiềng, Ba Rầu, Khe Lặn
xã Mò Ó
2484/QĐ- UBND
24/10/12
2.967.0
2.967.0
2.700
117
117
1
Nâng cấp HT cấp nước SH thôn A Bung, La Hót xã A Bung
I211/QĐ-
UBND
22/07/11
3.108
3.108
2.450
609
409
200
2
Mở rộng HT cấp nước sinh hoạt bản Bù, xã Ba Nang
1907/QĐ-
UBND
11/11/11
2.358
2.358
2.150
85
85
3
Nâng cấp HT cấp nước SH thôn A Đăng và thôn Vực Leng, xã Tà Rụt
1908/QD-
UBND
11/11/11
2.632
2.632
2.250
620
382
238
4
Sửa chữa HT cấp nước SH thôn Vùng Kho, xã Đakrông
686/QĐ-
UBND
15/06/12
1.646
1.646
1.200
249
249

Page 1


5
Sửa chữa HT cấp nước SH thôn Cợp, xã Húc Nghì
687/QĐ-
UBND
15/06/201 2
2.203
2.203
1.250
837
637
200
6
Nâng cấp, cải tạo HT cấp nước SH thôn Ăng Công, xã A Ngo
685/QĐ-
UBND
15/06/201 2
1.948
1.948
1.200
653
445
208
7
Nâng cấp, cải tạo HT cấp nước SH thôn Rò Ró 2, thôn A Vao xã A Vao
684/QĐ-
UBND
15/06/12
2.716
2.716
1.250
1.332
1.220
112
8
Nâng cấp, cải tạo HT cấp nước SH thôn Tà Rụt 1, Tà Rụt 2, Tà Rụt 3 xã Tà Rụt
683/QĐ-
UBND
15/06/12
2.606
2.606
1.250
1.014
600
414
C
Dự án chuyển tiếp hoàn thành
119.756
114.206
3.000
50
26.626
78.420
20.750
19.675
20.524
17.471
1
Nâng cấp đường giao thông thôn A
Bung- La Hót, xã A Bung, huyện
Đakrông
2171/QĐ-
UBND
29/10/13
4.398
4.398
2.140
2.049
1.200
849
2
Hệ Thống thủy lợi thôn Kè xã Tà
Long, huyện Đakrông
2170/QĐ- UBND
29/10/13
4.490
4.490
2.395.6
2.084
1.800
284
3
Trường tiểu học Ba Nang - Thôn Tà Mên , huyện Đakrông.
Hạng mục: Nhà 08 phòng học
2172/QĐ-
UBND
29/10/13
4.695
4.695
2.340
1.497
900
597
4
Đường liên thôn Sa Ta - A Đu xã Tà Long, huyện Đakrông.
Lý trình: Km 4+740,53 - Km
5+152,27
2213/QĐ- UBND
30/10/13
4.608
4.608
2.800
1.589
1.400
189
5
Nâng cấp đường vào thôn Cợp, xã Húc Nghì ( Km1-946,8-Km4+012,7)
2169/QĐ-
UBND
29/10/13
4.652
4.652
1.900
1.000
1.000
6
Nâng cấp, sửa chữa đường liên thôn Tà Rẹc - Tà Mên ( Km0+00- Km1+655,75), xã Ba Nang
2212/QĐ- UBND
30/10/201 3
4.162
4.162
1.750
1.200
1.200
Nâng cấp, sửa chữa đường liên thôn Tà Rẹc - Tà Mên ( Km1+655,75- Km3+919,26), xã Ba Nang
2189/QĐ- UBND
21/10/14
4.648
4.648
1.000
3.427
2.483
944

Page 2


7
Dự án định canh định cư vùng Cợp, xã Húc Nghì
22.321
22.321
8.300
3.800
2.000
1.800
8
Nâng cấp đường vào thôn Cợp ( Km4+012,7-Km5+828,71), xã Húc Nghi
2190/QĐ- UBND
21/10/14
4.720
4.720
1.000
3.495
1.200
2.295
1
Nâng cấp đường vào thôn Cợp, xã
Húc Nghì - Lý trình: Km5+828,71-
Km7+828,71
2498/QĐ-
UBND
29/10/15
3.989
3.989
3.776
800
1.200
1.500
276
2
Nâng cấp đường giao thông nội thôn Xuân Lâm, xã Triệu Nguyên
2499/QĐ-
UBND
29/10/201
5
2.277
2.277
2.167
600
800
700
67
3
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Tân Đi 3, xã A Vao
2078/QĐ-
UBND
2.126
2.126
1.958
600
800
500
58
4
Nâng cấp đường giao thông thôn A
Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
2500/QĐ-
UBND
29/10/201
4.972
4.972
4.700
1.000
1.500
2.200
5
Nâng cấp đường giao thông thôn Xa Rúc, xã Hướng Hiệp
2501/QĐ-
UBND
29/10/15
3.512
3.512
3.407
700
1.100
1.450
157
6
Nâng cấp đường liên thôn Pa Hy - Tà Lao, xã Tà Long
2502/QĐ- UBND
29/10/15
4.921
4.921
4.684
1.000
1.500
2.100
84
7
Nâng cấp đường giao thông thôn La
Hót, xã A Bung
2506/QĐ- UBND
29/10/15
1.427
1.427
1.350
400
500
450
Đường giao thông thôn Tân Trà, xã
Ba Lòng
2.900
1.100
1.200
600
Trường TH số 2 Hướng Hiệp.HM:
Nhà 04 phòng học, cổng, sân bê tông, nhà để xe
2.500
800
800
900
Trường TH và THCS Triệu Nguyên- HM: Nhà hiệu bộ, sân bê tông, cổng hàng rào.
1.725
567
750
408
Trường TH&THCS Mò ó, HM: 6 phòng học bộ môn
2112/QĐ- UBND
28/10/16
4.980
4.980
4.989
1.000
1.700
2.289

Page 3


2
Đường giao thông thôn Ba Ngày, xã Tà Long (Km0+00-Km2+00)
2110/QĐ- UBND
28/10/16
4.987
4.987
4.995
1.000
1.650
2.345
3
Đường liên thôn A Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
2111/QĐ-
UBND
28/10/16
4.998
4.998
4.900
1.000
1.650
2.250
4
Nâng cấp đường liên thôn Pa Hy-Tà
Lao, xã Tà Long
2113/QĐ- UBND
28/10/16
3.300
3.300
3.290
900
900
1.490
5
Đường nội đồng thôn Na Nẫm xã Triệu Nguyên
2103/QĐ-
UBND
28/10/16
2.800
2.800
2.704
700
924
1.080
6
Trường MN Ba Lòng - HM: Nhà hiệu bộ, sân bê tông, nhà để xe
2108/QĐ- UBND
28/10/16
2.305
2.305
2.157
717
850
590
1
Trường mẫu giáo Ba Nang (Hạng
mục: - Điểm trường thôn Bù (01
phòng học, 01 phòng ở giáo viên)-
Điểm trường thôn Trầm (03 phòng
học, 02 phòng ở giáo viên - Điểm
trường thôn Ngược (01 phòng học, 01 phòng ở giáo viên).
2483/QĐ- UBND
24/10/12
4.967.
4.967
3.000
1.577
1.200
377
Nâng cấp đường giao thông thôn Ka Hẹp, xã Tà Rụt
4.500
1.950
50
2.500
2.500
Lồng
ghép CT
135 -
Hoàn
thành
Trường Tiểu học Hải Phúc
2398/QĐ- UBND
ngày
27/10/17
5.000
2.000
3.000
2.000
2.000
Lồng
ghép với NS tỉnh
D
Các công trình khởi công mới năm 2019
45.400
45.055
345
45.055
20.392
24.663
Nâng cấp đường vào thôn Chai, xã Tà Long (GĐ 2)
4.500
4.470
30
4.470
1.500
2.970
Nâng cấp đường liên thôn Tà Rẹc - Tà Mên, xã Ba Nang
3.300
3.275
25
3.275
1.592
1.683

Page 4


Đường liên thôn A Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
4.500
4.470
30
4.470
1.500
2.970
Đường nội thôn A Rồng Dưới, xã A
Ngo
4.000
3.970
30
3.970
1.900
2.070
Trường THCS Hướng Hiệp - Hạng
mục: 6 phòng học bộ môn.
5.000
4.970
30
4.970
2.000
2.970
Trường tiểu học và THCS A Ngo -
Nhà 4 phòng học (tầng 2)
2.500
2.480
20
2.480
1.500
980
Trường tiểu học số 2 Hướng Hiệp -
Nhà 4 phòng học (tầng 2)
2.500
2.480
20
2.480
1.500
980
Trường tiểu học và THCS A Bung -
HM: Nhà 6 phòng học bộ môn
4.500
4.470
30
4.470
2.000
2.470
Nâng cấp đường giao thông thôn
Kreng, xã Hướng Hiệp
4.500
4.470
30
4.470
2.000
2.470
Đường nội đồng thôn Cợp, xã A Bung
1.500
1.480
20
1.480
1.000
480
Đường từ cầu tràn thôn Chân Rò đến xóm trong thôn Khe Ngài, xã Đakrông
2.200
2.180
20
2.180
1.000
1.180
Trường mầm non Triệu Nguyên -
HM: Nhà hiệu bộ
2.400
2.380
20
2.380
1.000
1.380
Trường tiểu học và THCS Triệu
Nguyên - HM: Nhà 4 phòng học bộ
môn, nhà vệ sinh
2.800
2.780
20
2.780
1.000
1.780

Page 5


Đường giao thông nội thôn Rò Ró 1, xã A Vao
1.200
1.180
20
1.180
900
280
E
Các công trình khởi công mới năm 2020
13.305
13.195
110
13.215
13.215
Nâng cấp đường liên thôn Kreng - Pa Loang, xã Hướng Hiệp
4.000
3.970
30
3.970
3.970
Đường giao thông thôn Chai, xã Tà
Long
3.500
3.470
30
3.470
3.470
Bê tông hóa một số đoạn - tuyến A
Vao - Tân Đi 2, xã A Vao
4.000
3.970
30
3.970
3.970
Trường MN A Ngo, điểm trường
chính - HM: Khu hiệu bộ
1.805
1.785
20
1.805
1.805

Page 6

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3138/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Đức Chính
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2018 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.