Quay lại

Quyết định 3139/QĐ-UBND 2025 đơn giá dịch vụ thống kê kiểm kê đất đai Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3139/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 18 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;

Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7593/TTr-STNMT ngày 11 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

(Kèm theo Phụ lục I, Phụ lục II).

Điều 2. Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này chưa bao gồm chi phí cung cấp thông tin, khảo sát lập nhiệm vụ, dự toán, chi phí kiểm tra nghiệm thu và thuế giá trị gia tăng; được ban hành để sử dụng làm cơ sở lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ và thanh quyết toán đối với công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT và các PCT. UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KT, XD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Chí Hùng

PHỤ LỤC I


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số 3139/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


I. ĐƠN GIÁ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ


1. Công tác chuẩn bị và thực hiện thống kê đất đai cấp xã


Đơn giá thực hiện tại 01 đơn vị hành chính cấp xã (viết tắt là xã) trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; hệ số diện tích Kdtx = 1; hệ số khu vực Kkv = 1)


a) Đối với xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã


Bảng 1


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

I

Chi phí trực tiếp

5.540.677

5.540.677

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

5.540.677

5.540.677

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

4.260.380

4.260.380

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

279.101

279.101

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/xã

1

100.367

100.367

5

Chi phí năng lượng

304.900

304.900

6

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

595.929

595.929

II

Chi phí quản lý chung

831.102

831.102

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/xã

1

831.102

831.102

Tổng số (I+II)

6.371.779

6.371.779


b) Đối với xã không có cơ sở dữ liệu và xã có cơ sở dữ liệu nhưng chưa được khai thác sử dụng tại cấp xã


Bảng 2


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

I

Chi phí trực tiếp

5.699.621

5.699.621

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

5.699.621

5.699.621

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

4.419.324

4.419.324

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

279.101

279.101

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/xã

1

100.367

100.367

5

Chi phí năng lượng

304.900

304.900

6

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

595.929

595.929

II

Chi phí quản lý chung

854.943

854.943

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/xã

1

854.943

854.943

Tổng số (I+II)

6.554.564

6.554.564


Đơn giá tại Bảng 1, Bảng 2 nêu trên tính cho 01 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 01 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích của xã (Kdtx) ở Bảng 3, hệ số khu vực của xã (Kkv) ở Bảng 4 để xác định chi phí trực tiếp, cụ thể như sau:


MX = Mtbx x Kdtx x Kkv


Trong đó:


- MX là mức lao động của xã cần tính;


- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;


- Kdtx là hệ số quy mô diện tích cấp xã (được xác định Bảng 3);


- Kkv là hệ số điều chỉnh khu vực (được xác định theo Bảng 4).


Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)


Bảng 3


Stt

Diện tích tự nhiên
(ha)

Hệ số (Kdtx)

Công thức tính

1

120 - 1.000

0,5 - 1,00

Hệ số của xã cần tính = 0,5 + ((1,0 - 0,5)/(1.000 - 120)) x (diện tích của xã cần tính - 120)

2

>1.000 - 2.000

1,01 - 1,10

Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1 - 1,01)/(2.000 - 1.000)) x (diện tích của xã cần tính - 1.000)

3

>2.000 - 5.000

1,11 - 1,20

Hệ số của xã cần tính = 1,11 + ((1,2 - 1,11)/(5.000 - 2.000)) x (diện tích của xã cần tính - 2.000)

4

>5.000 - 10.000

1,21 - 1,30

Hệ số của xã cần tính = 1,21 + ((1,3 - 1,21)/(10.000 - 5.000)) x (diện tích của xã cần tính - 5.000)

5

>10.000 - 150.000

1,31 - 1,40

Hệ số của xã cần tính = 1,31 + ((1,4 - 1,31)/(150.000 - 10.000)) x (diện tích của xã cần tính - 10.000)


Hệ số khu vực (Kkv)


Bảng 4


Stt

Khu vực

Hệ số (Kkv)

1

Các xã thuộc thành phố

1,0

2

Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị (các thị trấn cũ)

1,1

3

Các phường thuộc thành phố

1,2


2. Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-TTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất


Bảng 5


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

I

Chi phí trực tiếp

68.357

1.093.712

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

68.357

1.093.712

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh/xã

16

68.357

1.093.712

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Khoanh/xã

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

II

Chi phí quản lý chung

10.254

164.057

Ngoại nghiệp (20%I.1)

-

-

Nội nghiệp (15%I.2)

Khoanh/xã

16

10.254

164.057

Tổng số (I+II)

78.611

1.257.769


3. Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh. Tính toán diện tích trong năm thống kê đất đai theo từng khoanh đất, cập nhật các khoanh đất có thay đổi lên bản đồ kiểm kê đất đai


Bảng 6


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

I

Chi phí trực tiếp

41.014

656.224

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

41.014

656.224

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh/xã

16

41.014

656.224

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

II

Chi phí quản lý chung

6.152

98.434

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Khoanh/xã

16

6.152

98.434

Tổng số (I+II)

47.166

754.658


Đơn giá tại Bảng 5, Bảng 6 nêu trên tính cho xã có 16 khoanh biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần thống kê (khi tính cho một khoanh đất thì đơn giá tại Bảng 5, 6 chia cho 16 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 16 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.


II. ĐƠN GIÁ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP THÀNH PHỐ


1. Công tác chuẩn bị và thực hiện thống kê đất đai cấp thành phố


Bảng 7


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

58.479.647

58.479.647

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

58.479.647

58.479.647

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/thành phố

1

52.671.317

52.671.317

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/thành phố

1

341.172

341.172

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/thành phố

1

682.405

682.405

5

Chi phí năng lượng

2.642.589

2.642.589

6

Chi phí vật liệu

Bộ/thành phố

1

2.142.164

2.142.164

II

Chi phí quản lý chung

8.771.947

8.771.947

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/thành phố

1

8.771.947

8.771.947

Tổng số (I+II)

67.251.594

67.251.594


2. Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động


Bảng 8


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

19.266

10.403.640

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

19.266

10.403.640

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Thửa/thành phố

540

19.266

10.403.640

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

II

Chi phí quản lý chung

2.890

1.560.546

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Thửa/thành phố

540

2.890

1.560.546

Tổng số (I+II)

22.156

11.964.186


Đơn giá tại Bảng 8 tính cho thành phố Cần Thơ có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 540 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại Bảng 8 chia cho 540 thửa). Trường hợp thành phố có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 540 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

PHỤ LỤC II


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 3139/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


I. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ


1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã


a) Đơn giá thực hiện tại 01 đơn vị hành chính cấp xã (viết tắt là xã) trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; hệ số diện tích Kdtx = 1; hệ số khu vực Kkv = 1)


Bảng 9


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

32.835.250

32.835.250

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

2

Chi phí lao động phổ thông

Bộ/xã

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

32.835.250

32.835.250

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

28.668.921

28.668.921

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

341.970

341.970

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/xã

1

569.490

569.490

5

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

1.669.179

1.669.179

6

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

1.585.690

1.585.690

II

Chi phí quản lý chung

4.925.288

4.925.288

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Bộ/xã

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/xã

1

4.925.288

4.925.288

Tổng số (I+II)

37.760.538

37.760.538


Đơn giá tại Bảng 9 nêu trên tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha). Khi tính đơn giá cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào diện tích tự nhiên và mức độ khó khăn thực tế của xã đó để tính theo công thức sau:


MX = Mtbx x Kdtx x Kkv


Trong đó:


- MX là mức lao động của xã cần tính;


- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;


- Kdtx là hệ số quy mô diện tích cấp xã (được xác định theo Bảng 10);


- Kkv là hệ số điều chỉnh khu vực (được xác định theo Bảng 11). Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)


Bảng 10


Stt

Diện tích tự nhiên (ha)

Hệ số (Kdtx)

Công thức tính

1

120 - 1.000

0,5 - 1,00

Hệ số của xã cần tính = 0,5 + ((1,0 - 0,5)/(1.000 - 120)) x (diện tích của xã cần tính - 120)

2

>1.000 - 2.000

1,01 - 1,10

Hệ số của xã cần tính = 1,01 + ((1,1 - 1,01)/(2.000 - 1.000)) x (diện tích của xã cần tính - 1.000)

3

>2.000 - 5.000

1,11 - 1,20

Hệ số của xã cần tính = 1,11 + ((1,2 - 1,11)/(5.000 - 2.000)) x (diện tích của xã cần tính - 2.000)

4

>5.000 - 10.000

1,21 - 1,30

Hệ số của xã cần tính = 1,21 + ((1,3 - 1,21)/(10.000 - 5.000)) x (diện tích của xã cần tính - 5.000)

5

>10.000 - 150.000

1,31 - 1,40

Hệ số của xã cần tính = 1,31 + ((1,4 - 1,31)/(150.000 - 10.000)) x (diện tích của xã cần tính - 10.000)


Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)


Bảng 11


Stt

Khu vực

Hệ số (Kkv)

1

Các xã thuộc thành phố

1,0

2

Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị (các thị trấn cũ)

1,1

3

Các phường thuộc thành phố

1,2


b) Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai thành phố, Văn phòng đăng ký chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-TTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất


Bảng 12


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

97.701

1.954.020

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

97.701

1.954.020

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh/xã

20

97.701

1.954.020

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

II

Chi phí quản lý chung

14.655

293.103

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Khoanh/xã

20

14.655

293.103

Tổng số (I+II)

112.356

2.247.123


Đơn giá tại Bảng 12 tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 20 khoanh/xã (khi tính giá cho một khoanh đất thì đơn giá tại Bảng 12 chia cho 20 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 20 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.


c) Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất (ngoại nghiệp).


Bảng 13


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

86.837

13.025.550

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh/xã

150

72.334

10.850.100

2

Chi phí lao động phổ thông

Khoanh/xã

150

14.503

2.175.450

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

II

Chi phí quản lý chung

17.367

2.605.110

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Khoanh/xã

150

17.367

2.605.110

Nội nghiệp (15%I.2)

Tổng số (I+II)

104.204

15.630.660


Đơn giá tại Bảng 13 tính cho công ngoại nghiệp, các công việc còn lại là công nội nghiệp.


Đơn giá tại Bảng 13 tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 150 khoanh/xã (khi tính giá cho một khoanh đất thì đơn giá tại bảng 13 chia cho 150 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 150 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.


d) Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp đã chỉnh lý nội nghiệp)


Bảng 14


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

169.121

12.684.075

I.1

Ngoại nghiệp

135.776

10.183.200

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh/xã

75

135.776

10.183.200

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

33.345

2.500.875

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh/xã

75

33.345

2.500.875

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

II

Chi phí quản lý chung

32.157

32.157

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Khoanh/xã

75

27.155

27.155

Nội nghiệp (15%I.2)

Khoanh/xã

75

5.002

5.002

Tổng số (I+II)

201.278

12.716.232


Đơn giá tại Bảng 14 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động cần chuyển vẽ trung bình 75 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất nhân (x) số lượng khoanh thực tế.


2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã và xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất


a) Đơn giá 01 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5.000 (tương ứng với quy mô diện tích từ trên 500-3.000 ha, Ktlx=1)


Bảng 15


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

8.904.473

8.904.473

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

8.904.473

8.904.473

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

6.929.092

6.929.092

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

59.544

59.544

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/xã

1

336.236

336.236

5

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

446.329

446.329

6

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

1.133.272

1.133.272

II

Chi phí quản lý chung

1.335.671

1.335.671

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/xã

1

1.335.671

1.335.671

Tổng số (I+II)

10.240.144

10.240.144


Đơn giá tại Bảng 15 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 16 để xác định cụ thể:


MX = Mtbx x Ktlx


Trong đó:


- MX là mức lao động của xã cần tính;


- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;


- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (được xác định theo Bảng 16) Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)


Bảng 16


Stt

Tỷ lệ bản đồ

Diện tích tự nhiên (ha)

Ktlx

Công thức tính

1

1/2.000

> 120 - 300

0,95 - 1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95 + ((1,0-0,95)/(300 - 120)) x (diện tích của xã cần tính -120)

> 300 - 400

1,01 - 1,15

Ktlx của xã cần tính = 1,01 + ((1,15 - 1,01)/(400 - 300)) x (diện tích của xã cần tính - 300)

> 400 - 500

1,16 - 1,25

Ktlx của xã cần tính = 1,16 + ((1,25 - 1,16)/(500 - 400)) x (diện tích của xã cần tính - 400)

2

1/5.000

> 500 - 1.000

0,95 - 1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95 + ((1,0 - 0,95)/(1.000 - 500)) x (diện tích của xã cần tính -500)

> 1.000 - 2.000

1,01 - 1,15

Ktlx của xã cần tính = 1,01 + ((1,15 - 1,01)/(2.000 - 1.000)) x (diện tích của xã cần tính - 1.000)

> 2.000 - 3.000

1,16 - 1,25

Ktlx của xã cần tính = 1,16 + ((1,25 - 1,16)/(3.000 - 2.000)) x (diện tích của xã cần tính - 2.000)

3

1/10.000

> 3.000 - 5.000

0,95 - 1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95 + ((1,0 - 0,95)/(5.000 - 3.000)) x (diện tích của xã cần tính - 3.000)

> 5.000 - 12.000

1,01 - 1,15

Ktlx của xã cần tính = 1,01 + ((1,15 - 1,01)/(12.000 - 5.000)) x (diện tích của xã cần tính - 5.000)

4

1/25.000

> 12.000 - 50.000

1,16 - 1,25

Ktlx của xã cần tính = 1,16 + ((1,25 - 1,16)/(50.000 - 12.000)) x (diện tích của xã cần tính - 12.000)

> 50.000 - 150.000

1,26 - 1,35

Ktlx của xã cần tính = 1,26 + ((1,35 - 1,26)/(150.000 - 50.000)) x (diện tích của xã cần tính - 50.000)


b) Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10.000 (tương ứng với quy mô diện tích từ trên 3.000 -12.000ha, Ktlx=1)


Bảng 17


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

9.979.035

9.979.035

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

9.979.035

9.979.035

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

7.929.442

7.929.442

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

67.862

67.862

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/xã

1

351.075

351.075

5

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

497.384

497.384

6

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

1.133.272

1.133.272

II

Chi phí quản lý chung

1.496.855

1.496.855

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/xã

1

1.496.855

1.496.855

Tổng số (I+II)

11.475.890

11.475.890


Đơn giá tại Bảng 17 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 16 để xác định cụ thể:


MX = Mtbx x Ktlx


Trong đó:


- MX là mức lao động của xã cần tính;


- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;


- Ktix là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (được xác định theo Bảng 16)


c) Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích trên 12.000 ha, Ktlx=1)


Bảng 18


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

10.016.742

10.016.742

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

10.016.742

10.016.742

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

7.929.442

7.929.442

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

72.912

72.912

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/xã

1

359.872

359.872

5

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

521.244

521.244

6

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

1.133.272

1.133.272

II

Chi phí quản lý chung

1.502.511

1.502.511

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/xã

1

1.502.511

1.502.511

Tổng số (I+II)

11.519.253

11.519.253


Đơn giá tại Bảng 18 nêu trên tính cho 01 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 01 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 16 để xác định cụ thể:


MX = Mtbx x Ktlx


Trong đó:


- MX là mức lao động của xã cần tính;


- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;


- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (được xác định theo Bảng 16).


II. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ


1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp thành phố a) Đơn giá tính cho thành phố


Bảng 19


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

208.500.992

208.500.992

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

208.500.992

208.500.992

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/thành phố

1

196.134.495

196.134.495

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/thành phố

1

1.632.796

1.632.796

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/thành phố

1

1.107.912

1.107.912

5

Chi phí năng lượng

Bộ/ thành phố

1

8.858.098

8.858.098

6

Chi phí vật liệu

Bộ/thành phố

1

767.691

767.691

II

Chi phí quản lý chung

31.275.149

31.275.149

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/thành phố

1

31.275.149

31.275.149

Tổng số (I+II)

239.776.141

239.776.141


b) Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai.


Bảng 20


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

540

19.266

10.403.640

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

19.266

10.403.640

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Thửa/thành phố

540

19.266

10.403.640

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

II

Chi phí quản lý chung

2.890

1.560.546

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Nội nghiệp (15%I.2)

Thửa/thành phố

540

2.890

1.560.546

Tổng số (I+II)

22.156

11.964.186


Đơn giá tại Bảng 20 nêu trên tính cho thành phố có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 540 thửa. Trường hợp thành phố có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 540 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.


Riêng kỳ kiểm kê năm 2024 thì tính theo số lượng thửa đất biến động của cả 05 năm từ năm 2020 đến năm 2024 và định mức được tính bằng mức công tại điểm 2 chia cho 540 thửa x số thửa biến động thực tế của 05 năm.


2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp thành phố


Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/100.000


Bảng 21


Stt

Nội dung chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

91.308.625

91.308.625

I.1

Ngoại nghiệp

1

Chi phí lao động kỹ thuật

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

4

Chi phí khấu hao thiết bị

5

Chi phí năng lượng

6

Chi phí vật liệu

I.2

Nội nghiệp

91.308.625

91.308.625

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/thành phố

1

83.277.369

83.277.369

2

Chi phí lao động phổ thông

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/thành phố

1

722.379

722.379

4

Chi phí khấu hao thiết bị

Bộ/thành phố

1

1.640.060

1.640.060

5

Chi phí năng lượng

Bộ/thành phố

1

4.531.726

4.531.726

6

Chi phí vật liệu

Bộ/ thành phố

1

1.137.091

1.137.091

II

Chi phí quản lý chung

Bộ/thành phố

13.696.294

13.696.294

Ngoại nghiệp (20%I.1)

Bộ/thành phố

Nội nghiệp (15%I.2)

Bộ/thành phố

1

13.696.294

13.696.294

Tổng số (I+II)

105.004.919

105.004.919

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3139/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Trần Chí Hùng
Phạm viCần Thơ
Trích yếu2025 đơn giá dịch vụ thống kê kiểm kê đất đai Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.