|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3139/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 30 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số: 3138/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4506/TTr-SYT ngày 10/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (Có quy trình từng thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành thay thế các quy trình số 1, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 tại Quyết định số 1653/QĐ-UBND ngày 07/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3139/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ, NỘI DUNG THỰC HIỆN |
BỘ PHẬN CÔNG CHỨC THỰC HIỆN |
THỜI GIAN THỰC HIỆN |
CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN PHÊ DUYỆT |
|
I |
Lĩnh vực Khám chữa bệnh (19 TTHC) |
|
|
||
|
1 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
15 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
30 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
27 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
15 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
Từ khi nhận hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên GPHN |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
56 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
5 |
Đăng ký hành nghề |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cừ đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
6 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
15 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cừ đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
7 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
- Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và - 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
56 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
8 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
20 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
17 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
9 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
|
||
|
9.1 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
17 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
9.2 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
56 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS |
15 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở: |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
11 |
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
10 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
07 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tinh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
12 |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. |
10 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
13 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
10 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
07 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở: |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
14 |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
45 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
41 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở: |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
15 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật |
60 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cừ đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
56 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở: |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
16 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
30 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
27 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở: |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
17 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
15 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở: |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
18 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên GPHN (tối thiểu 60 ngày) |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
56 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
19 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
15 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cừ đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Y tế Dự phòng |
|
|
||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
05 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận bị nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
05 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Y tế được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổ chức kiểm tra sát hạch, trình kết quả giải quyết |
Phòng nghiệp vụ Y |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
|
|