|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3145/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG KIỂM TRA BỆNH VIỆN NĂM 2008
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế; Căn cứ Quyết định số 1895/1997/BYT- QĐ ngày 19/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành "Bảng kiểm tra bệnh viện năm 2008"
Điều 2. Bảng kiểm tra bệnh viện năm 2008 áp dụng để kiểm tra đối với các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; bệnh viện trực thuộc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; bệnh viện thuộc các bộ, ngành quản lý và các bệnh viện ngoài công lập; trừ các bệnh viện Y học cổ truyền.
Điều 3. Giao cho Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện, theo dõi, giám sát, tổng hợp và đánh giá kết quả kiểm tra bệnh viện năm 2008 để báo cáo lãnh đạo Bộ Y tế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Chánh Thanh tra Bộ và các Vụ trưởng, Cục trưởng của Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các bộ, ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 5. BỘ Y TẾ
BẢNG
KIỂM TRA BỆNH VIỆN NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3145/QĐ -BYT ngày 25 tháng 8 năm 2008
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Hà Nội - 2008
BỘ Y TẾ
BẢNG
KIỂM TRA BỆNH VIỆN NĂM 2008
Tên Bệnh viện:
Địa chỉ (Đường phố/ xã/ Phường/Thị trấn):
Quận/ Huyện:
Tỉnh/ Thành phố:
Mã số của bệnh viện (Do Bộ Y tế ghi): --
Ngày: tháng: năm:
Giám đốc Bệnh viện
(Ký tên và đóng dấu)
PHẦN A: THÔNG TIN CHUNG VÀ SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ BỆNH VIỆN.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên |
1. Tên bệnh viện ( chữ in hoa):.... .........................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….......................................................................
Email: .........................…………………..Số FAX…………….……………………….…
2. Mã số của bệnh viện (Do Bộ Y tế ghi)…. --
3. Họ và tên Giám đốc BV:...................................................................................………
Số điện thoại:......................……………..di động:...........................…………………….
4. Họ tên Trưởng phòng KHTH:......................................................……………………….
Số điện thoại:.......................................di động:.............................Email ......……….………
5. Địa chỉ của BV: Đường phố/ phường/ xã/thị trấn:.....................................…………….
Quận/ Huyện/Thị xã...........................................................Mã số: --
Tỉnh/Thành phố......................................... .......................Mã số: --
6. Thuộc Vùng (Khoanh tròn vào một trong các vùng được liệt kê dưới đây) .
1. Vùng đồng bằng sông Hồng 5. Vùng duyên hải miền Trung
2. Vùng Tây Bắc 6. Tây nguyên
3. Vùng Đông Bắc 7. Đông Nam bộ
4. Vùng Bắc Trung bộ 8. Đồng bằng sông Cửu long
7 Tuyến bệnh viện (Chọn 1 trong 5):
1. BV trực thuộc Bộ Y tế
2. BV tỉnh, TP
3. BV huyện
4. BV thuộc các Bộ, Ngành Ghi cụ thể Bộ, Ngành nào:....................
5. BV ngoài công lập
8. Hạng BV (Chọn 1 trong 5) : 1) Hạng đặc biệt: 2) Hạng I: 3) Hạng II: 4) Hạng III: 5. Hạng IV và chưa phân hạng : | 9. Loại BV ( chọn 1 trong 4) 1) BV Đa khoa 2) BV Chuyên khoa (ghi rõ.....) 3) BV ĐD-PHCN 4) BV YHCT
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT Đ ỘNG CHUYÊN MÔN CỦA BỆNH VIỆN
1. Số giường bệnh kế hoạch: Năm 2007:........…..........
Năm 2008:........…..... .
2. Số giường bệnh thực kê
Năm 2007:........…..........
Năm 2008:........…..... .
3. Công suất sử dụng giường bệnh:
a. Tính theo giường bệnh kế hoạch :
Năm 2007: ...............%
Năm 2008: ...............%
b. Tính theo giường bệnh thực kê :
Năm 2007: ...............%
Năm 2008: ...............%
4. Tổng số lượt khám bệnh: Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
Trong đó:
4a.Tổng số lượt khám bệnh cho người có thẻ BHYT (gồm cả người nghèo có thẻ BHYT).
Năm 2007 .
Năm 2008 .
4b.Tổng số lượt khám cho trẻ em < 6 tuổi:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
4c.Tổng số lượt khám cho người nghèo (thanh toán theo thực thanh thực chi)
Năm 2007 .
Năm 2008 .
4d.Tổng số lượt khám miễn viện phí cho các đối tượng (cận nghèo, khó khăn...) do BV quyết định:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
4đ.Tổng số lượt khám giảm viện phí do BV quyết định:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
5. Tổng số lượt người bệnh điều trị ngoại trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
6. Tổng số ngày điều trị của người bệnh ngoại trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
7. Tổng số lượt người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó:
7a. Tổng số lượt người bệnh điều trị nội trú có thẻ BHYT: Năm 2007 .
Năm 2008 .
7b. Tổng số lượt trẻ em < 6 tuổi điều trị nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
7c. Tổng số lượt người bệnh nghèo điều trị tại bệnh viện:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
7d. Tổng số lượt người bệnh điều trị nội trú được miễn
viện phí do BV xem xét quyết định:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
7đ. Tổng số lượt người bệnh điều trị nội trú được giảm
viện phí do BV xem xét quyết định:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
7e. Tổng số lượt người bệnh điều trị nội trú bằng YHCT
Năm 2007 .
Năm 2008 .
8. Kết quả điều trị nội trú
8a. Tổng số lượt người bệnh được điều trị khỏi:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
8b. Tổng số lượt người bệnh đỡ/giảm:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
8c.. Tổng số lượt người bệnh kết quả điều trị không thay đổi:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
8d. Tổng số lượt người bệnh nặng hơn
Năm 2007 .
Năm 2008 .
9. Tổng số ngày điều trị của người bệnh nội trú
Năm 2007 .
Năm 2008 .
10. Số ngày điều trị trung bình của người bệnh nội trú
Năm 2007 ,
Năm 2008 ,
11. Tổng số người bệnh tử vong tại BV:
Trong đó ( 11 =11a + 11b)
Năm 2007 .
Năm 2008 .
11a. Tổng số tử vong trong vòng 24 giờ đầu nhập viện :
Năm 2007 .
Năm 2008 .
11b. Tổng số tử vong sau 24 giờ đầu nhập viện :
Năm 2007 .
Năm 2008 .
12 Tổng số phẫu thuật thực hiện tại BV (tính từ phẫu thuật loại 3 trở lên):
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó
12a. Tổng số phẫu thuật loại đặc biệt
Năm 2007 .
Năm 2008 .
12b. Tổng số phẫu thuật loại 1
Năm 2007 .
Năm 2008 .
12c. Tổng số phẫu thuật loại 2
Năm 2007 .
Năm 2008 .
12d. Tổng số phẫu thuật loại 3
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó phân tích:
12đ. Tổng số phẫu thuật nội soi
Năm 2007 .
Năm 2008 .
12e. Tổng số phẫu thuật vi phẫu
Năm 2007 .
Năm 2008 .
13. Tổng số thủ thuật thực hiện tại BV: Năm 2007 .
Năm 2008 .
14. Tổng số ca đẻ tại BV: Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó:
14a Số trường hợp phẫu thuật lấy thai:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
15. Tổng số lượng máu sử dụng tại BV (đơn vị tính lít*):
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó:
15a Số lượng máu do CT hiến máu tự nguyện sử dụng tại BV (đv tính lít*) :
Năm 2007 .
Năm 2008 .
16. Tổng số xét nghiệm Sinh hoá thực hiện tại BV:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó (16a + 16b = 16):
16a. Tổng số XN Sinh hoá cho người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
16b. Tổng số XN Sinh hoá cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
17. Tổng số XN Huyết học thực hiện tại BV:
Trong đó (17a + 17b = 17):
Năm 2007 .
Năm 2008 .
17a. Tổng số XN Huyết học cho người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
17b. Tổng số XN Huyết học cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú
Năm 2007 .
Năm 2008 .
18. Tổng số XN Vi sinh vật thực hiện tại BV:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó (18a + 18b = 18):
18a. Tổng số XN Vi sinh vật cho người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
18b. Tổng số XN Vi sinh vật cho người bệnh khám và điều trị ngoai trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
19. Tổng số XN Giải phẫu bệnh lý thực hiện tại BV..........................................
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó (19a + 19b = 19):
19a. Tổng số XN Giải phẫu bệnh lý cho người bệnh nội trú: Năm 2007 . Năm 2008 .
19b. Tổng số XN Giải phẫu bệnh lý cho người bệnh khám và điều trị ngoai trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
20. Tổng số chụp X quang : Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó (20a + 20b = 20):
20a. Tổng số X quang cho người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
20b. Tổng số X quang cho người bệnh khám và điều trị ngoai trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
21. Tổng số lần CT Scan, MRI: Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó (21a + 21b = 21):
21a. Tổng số lần CT Scan, MRI cho người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
21b. Tổng số lần CT Scan, MRI cho người bệnh khám và điều trị ngoai trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
22. Tổng số lần siêu âm (chẩn đoán) các loại: Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó ( 22a + 22b = 22):
22a. Tổng số lần siêu âm cho người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
22b. Tổng số lần siêu âm cho người bệnh khám và điều trị ngoai trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
23. Tổng số lần nội soi các loại (cả nội soi can thiệp):
Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó (23a + 23b = 23):
23a. Tổng số lần nội soi các loại cho người bệnh nội trú:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
23b. Tổng số lần nội soi các loại cho người bệnh khám và điều trị ngoai trú
Năm 2007 .
Năm 2008 .
24. Tổng số tai biến trong điều trị:
Năm 2007
Năm 2008
Trong đó (24a + 24b + 24c + 24d + 24e + 24f = 24)
24a. Số tai biến do phản ứng có hại của thuốc (ADR):
Năm 2007
Năm 2008
24b. Số tai biến do nhầm lẫn sử dụng thuốc:
Năm 2007
Năm 2008
24c. Số tai biến do truyền máu: Năm 2007
Năm 2008
24d. Số tai biến do phẫu thuật: Năm 2007
Năm 2008
24e. Số tai biến do thủ thuật: Năm 2007
Năm 2008
24f. Tai biến vì lý do khác (ghi cụ thể)
Năm 2007
Năm 2008
25. Tổng số tai biến sản phụ khoa (tổng hợp chung gồm cả tai biến phẫu thuật, tai biến thủ thuật đã thống kê trong mục 24d, 24e)
: Năm 2007
Năm 2008
26 Số kỹ thuật lâm sàng mới ( lần đầu tiên thực hiện tại BV )
Năm 2007
Năm 2008
Trong đó
26a. Số kỹ thuật lâm sàng mới được BV tuyến trên, chuyển giao cho BV
Năm 2007
Năm 2008
26b Số lượng kỹ thuật lâm sàng mới do BV cử đi học về triển khai
Năm 2007
Năm 2008
26c. Kể tên những kỹ thuật lâm sàng MỚI được triển khai trong năm 2008
Tên các kỹ thuật
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
27. Số ca ghép mô, tạng năm 2008 : ………ca , trong đó:
27. 28 Số lượng kỹ thuật Cận lâm sàng mới (lần đầu tiên thực hiện tại BV)
Năm 2007
Năm 2008
Trong đó
28a. Số lượng kỹ thuật cận lâm sàng mới được BV tuyến trên chuyển giao cho BV
Năm 2007
Năm 2008
28b. Số lượng kỹ thuật cận lâm sàng mới do BV cử cán bộ đi học về triển khai
Năm 2007
Năm 2008
28c. Kể tên những kỹ thuật cận lâm sàng MỚI được triển khai trong năm 2008.
Tên kỹ thuật
|
Số lượng ghép
|
1 Ghép Gan
| |
2 Ghép Thận
| |
3 Ghép Tế bào gốc tạo máu (ghép tủy)
| |
4 Ghép giác mạc
| |
5 Khác
|
Tên kỹ thuật
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
29. Tổng số lần BV đi chỉ đạo tuyến
năm 2007
năm 2008
29a. Tổng số cán bộ viên chức tham gia chỉ đạo tuyến (người)
năm 2007
năm 2008
30. Số lần kỹ thuật Lâm sàng chuyển giao cho tuyến dưới:
(thống nhất cách tính: một kỹ thuật cùng chuyển giao cho 5 BV được tính là 5 lần)
năm 2007
năm 2008
30a. Liệt kê các kỹ thuật lâm sàng đã chuyển giao cho tuyến dưới:
TT
|
Tên kỹ thuật
|
1
| |
2
| |
3
| |
…
|
31. Số lần kỹ thuật Cận lâm sàng chuyển giao cho tuyến dưới:
(cách tính như kỹ thuật lâm sàng)
năm 2007
năm 2008
31a. Liệt kê các kỹ thuật cận lâm sàng đã chuyển giao cho tuyến dưới
TT
|
Tên kỹ thuật
|
1
| |
2
| |
3
| |
…
|
32. Số cán bộ tuyến dưới được tập huấn chuyên môn do BV tổ chức (cả ngắn, dài ngày):
năm 2007
năm 2008
33. Số cán bộ của BV được tập huấn chuyên môn (cả ngắn, dài ngày):
năm 2007
năm 2008
34. Số đề tài nghiên cứu khoa học Cấp cơ sở do BV chủ trì đã nghiệm thu:
năm 2007
năm 2008
35. Số đề tài nghiên cứu khoa học Cấp bộ/ ngành/tỉnh BV chủ trì đã nghiệm thu:
năm 2007
năm 2008
36. Số đề tài nghiên cứu khoa học Cấp Nhà nước BV chủ trì đã nghiệm thu:
năm 2007
năm 2008
37. Trung bình trong năm, lĩnh vực chuyên khoa lâm sàng nào quá tải nhiều nhất, liệt kê và xếp thứ tự theo % quá tải từ cao đến thấp 5 chuyên khoa quá tải nhiều nhất so với giường bệnh kế hoạch.
37. TR Ư ỞNG PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
(ký tên và ghi rõ họ tên)
III. THÔNG TIN VỀ HOẠT Đ ỘNG TÀI CHÍNH *( ĐƠ N VỊ TÍNH 1.000 Đ )
Chú ý: Phần này rất dễ nhầm đơn vị tính tiền, (ô cuối cùng = 1.000đ)
Thứ tự quá tải
|
Tên khoa, chuyên khoa quá tải
|
% quá tải so với giường bệnh
kế hoạch
|
1
| ||
2
| ||
3
| ||
4
| ||
5
|
1. Tổng các khoản thu (kể cả ngân sách xây dựng cơ bản) :
Năm 2007 . ..
Năm 2008 . ..
Trong đó (1 = 1a + 1b + 1c + 1d+ 1e)
1a. Ngân sách Nhà nước cấp cho xây dựng cơ bản............................................
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
1b. Ngân sách Nhà nước cấp cho hoạt động khám chữa bệnh...................
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
1c. Các nguồn thu từ viện phí (không kể ngân sách nhà nước cấp).
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
Trong đó:
* Thu từ nguồn Bảo hiểm y tế. ..............................................
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
( ĐƠ N VỊ TÍNH 000 Đ )
** Nguồn thu từ nguồn Trẻ em < 6 tuổi có thẻ KCB..........................
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
***Thu từ nguồn người nghèo có thẻ 139 (không thẻ BHYT)....................
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
1d. Tổng thu từ nguồn xã hội hóa công tác Y tế
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
Trng đó : Tổng kinh phí dành cho Trang thiết bị Y tế
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
1e. Thu từ các nguồn khác:
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
2. Tổng số các khoản chi:
Năm 2007 ..
Năm 2008 ..
Trong đó
2a. Chi cho nhân lực: (Gồm các mục: 100,101,102,104 trong mục lục ngân sách)
( ĐƠ N VỊ TÍNH 1.000 Đ )
Năm 2007 .
Năm 2008 .
2b. Chi cho hành chính: Năm 2007 .
Năm 2008 .
2c. Chi cho nghiệp vụ chuyên môn ( mục 119 )…………………………..
Năm 2007 .
Năm 2008 .
2d. Chi cho xây dựng cơ bản: Năm 2007 .
Năm 2008 .
2e. Chi cho mua sắm trang thiết bị: Năm 2007 .
Năm 2008 .
2g. Chi cho duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng
Năm 2007 .
Năm 2008 .
2h. Chi cho duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
2i. Tổng chi người bệnh BHYT (kể cả người nghèo có thẻ BHYT) :
Năm 2007 .
Năm 2008 .
*( ĐƠ N VỊ TÍNH 1.000 Đ )
2i. Chi khác Năm 2007 .
Năm 2008 .
3. Tổng số tiền khám chữa bệnh miễn, giảm viện phí : Năm 2007 .
Năm 2008 .
Trong đó
3a. Tổng số tiền chi cho người nghèo không có thẻ BHYT: Năm 2007 .
Năm 2008 .
4. Tổng số tiền mua thuốc trong bệnh viện :
Trong đó : ( 4 = 4a +4b )
Năm 2007 .
Năm 2008 .
4a. Tiền thuốc ngoại nhập: Năm 2007 .
Năm 2008 .
4b. Tiền thuốc trong nước sản xuất: Năm 2007 .
Năm 2008 .
5. Tổng số tiền thuốc đã sử dụng trong bệnh viện:
Trong đó : ( 5 = 5a +5b + 5c+5d )
Năm 2007 .
*( ĐƠ N VỊ TÍNH 1.000 Đ )
Năm 2008 .
5a.Tiền thuốc Bảo hiểm Y tế: Năm 2007 .
Năm 2008 .
5b.Tiền thuốc trẻ em < 6 tuổi có thẻ KCB:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
5c.Tiền thuốc người nghèo có thẻ 139 (không có thẻ BHYT):
Năm 2007 .
Năm 2008 .
5d. Tiền thuốc viện phí : Năm 2007 .
Năm 2008 .
6. Phân tích tiền thuốc đã sử dụng trong bệnh viện:
6a. Tiền thuốc kháng sinh: Năm 2007 .
Năm 2008 .
6b. Tiền thuốc vitamin: Năm 2007 .
Năm 2008 .
6c. Tiền Dịch truyền : Năm 2007 .
Năm 2008 .
6d. Tiền thuốc corticoid : Năm 2007 .
*( ĐƠ N VỊ TÍNH 1.000 Đ )
Năm 2008 .
7. Tiền máu đã sử dụng trong bệnh viện:
Năm 2007 .
Năm 2008 .
8. Tiền mua hoá chất, thuốc thử :
Năm 2007 .
Năm 2008 .
9. Tổng số tiền thuốc đã sử dụng / tổng số tiền viện phí
…………………………………./…………………….= ………………….%
10. Tổng số tiền thuốc kháng sinh / Tổng số tiền thuốc đã sử dụng
…………………………………../………………………..= ……………..%
TR Ư ỞNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
( ký và ghi rõ họ tên)
IV. THÔNG TIN VỀ NHÂN LỰC CỦA BỆNH VIỆN .
Tổng số khoa của BV:........; Trong đó: Số khoa Lâm sàng:...... ; Số khoa CLS:.......
10. TR Ư ỞNG PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ
( Ký và ghi rõ họ tên)
Phân loại cán bộ - công chức
|
Tổng số
|
Biên chế
|
Hợp đồng
|
a)
Tổng số Y
:……………………….
- Giáo sư:….......…............................
- Phó giáo sư:.....................................
- Tiến sĩ:……..........….......................
- Thạc sĩ:…................…....................
- Chuyên khoa II:...............................
- Chuyên khoa I:.................…...........
- Bác
sĩ:.........…................................
- Y sĩ làm công tác điêu trị :.…........
|
………………...
.......................................................................................................................................
......................................................
...........................
|
………………..
..................................................................................................................................
....................................................
..........................
|
………………..
..................................................................................................................................
....................................................
..........................
|
b)
Tổng số Dược
:……………….…..
- Giáo sư:……...........................……
- Phó giáo sư:.....................................
- Tiến sĩ:……….................................
- Thạc sĩ:…...............................…….
- Chuyên khoa II:...............................
- Chuyên khoa I:.................…...........
- Dược
sĩ đại học:..............................
- Dược
sĩ trung học:...........................
- Dược sơ học:...............................…
|
………………...
..................................................................................................................................................................
...........................
...........................
...........................
|
..........................
............................................................................................................................................................
..........................
..........................
..........................
|
..........................
............................................................................................................................................................
.........................
..........................
..........................
|
c)
Tổng số Điều dưỡn
g:……………
- Thạc sĩ:..........................................
- Cử nhân đại học:...........................
- Cao đẳng:.......................................
- Trung học:......................................
- Sơ học:...........................................
|
...........................
.......................................................................................................................................
|
..........................
.................................................................................................................................
|
..........................
..................................................................................................................................
|
d)
Tổng số Nữ hộ sinh:…
…………
- Thạc sĩ:..........................................
- Cử nhân đại học:...........................
- Cao đẳng:.......................................
- Trung học......................................
- Sơ học...........................................
|
...........................
.......................................................................................................................................
|
..........................
..................................................................................................................................
|
..........................
..................................................................................................................................
|
e)
Tổng số Kỹ thuật viên:
………….
- Thạc sĩ:........................................…
- Cử nhân đại học:.........................…
- Cao đẳng:........................................
- Trung học:.......................................
- Sơ học:............................................
|
...........................
.......................................................................................................................................
|
..........................
..................................................................................................................................
|
..........................
..................................................................................................................................
|
f)
Tổng số Hộ lý/ Y công:
- Do bệnh viện trực tiếp quản lý
- Do công ty vệ sinh quản lý
|
………………...
………………...
|
………………..
………………..
|
………………..
………………..
|
g)
Tổng số các cán bộ Khác
- Thạc sĩ..................................….......
- Cử nhân đại học:................….........
- Cao đẳng..........................…...........
- Trung học......................…..............
- Sơ học..........................…................
|
...........................
.................................................................................
...........................
...........................
|
..........................
..............................................................................
..........................
..........................
|
..........................
..............................................................................
..........................
..........................
|
Cộng :
.........................…................
|
...........................
|
..........................
|
..........................
|