Quay lại

Quyết định 3157/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 36 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3157/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 19 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 36 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết 19 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 957/TTr-SNN&MT ngày 16 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 36 (ba mươi sáu) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Chăn nuôi, lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:

1. Lĩnh vực Chăn nuôi: 17 (Mười bảy) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.

2. Lĩnh vực Thú y: 19 (Mười chín) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thú y đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 1313/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1

1.008128.000. 00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.008129.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

3

1.012832.H61

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

4

1.012833.H61

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

5

1.012834.H61

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

6

1.012835.H61

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

7

1.008126.000. 00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

8

1.008127.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

9

1.008122.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

10

3.000127.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

11

3.000128.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

12

3.000129.H61

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

13

3.000130.H61

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

14

1.008124.H61

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

15

1.008125.H61

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

16

1.011031.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

17

1.011032.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

II

LĨNH VỰC THÚ Y

18

1.001686.000. 00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

19

2.001064.000. 00.00.H61

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

20

1.005319.000. 00.00.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hƣ hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

21

1.004839.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

22

1.004022.000. 00.00.H61

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

23

1.013809.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

24

1.013811.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

25

1.013813.H61

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

26

1.011478.000. 00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

27

1.011479.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

28

1.011475.000. 00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

29

1.011477.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

30

1.004756.H61

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

31

1.004734.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

32

1.003703.H61

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

33

1.002549.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

34

1.002432.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

35

1.002409.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025ChủtịchỦybannhândântỉnh

36

1.002373.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008129.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


3. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công (Mã TTHC: 1.012832.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày


4. Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công (Mã TTHC: 1.012833.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

18 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh

01 ngày

Bước 6

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư

09 ngày

Bước 8

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

32 ngày


5. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (Mã TTHC: 1.012834.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh

01 ngày

Bước 6

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư

04 ngày

Bước 8

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC (nơi tiếp nhận ban đầu)

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


6. Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi (Mã TTHC: 1.012835.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Tài chính

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Tài chính- Hành chính sự nghiệp tham mưu trình lãnh đạo Phòng

Sở Tài chính

11,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở Tài chính xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày


7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC: 1.008126.000.00.00.H61)


a. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


b. Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng (Mã TTHC: 1.008127.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


9. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


10. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Mã TTHC: 3.000127.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

10,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


11. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã TTHC: 3.000128.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


12. Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã TTHC: 3.000129.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


13. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC: 3.000130.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


14. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008124.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,25 ngày làm

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


15. Miễn kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008125.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


16. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc


17. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011032.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC THÚ Y


18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.001686.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên Trạm Chăn nuôi và Thú y kiểm tra thực tế cơ sở

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


19. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) (Mã TTHC: 2.001064.000.00.00.H61)


a. Cấp mới Chứng chỉ hành nghề thú y


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


b. Cấp gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


20. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) ( Mã TTHC: 1.005319.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


21. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.004839.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

2,5 ngày làm

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


22. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (Mã TTHC: 1.004022.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


23. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H61)


a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


b. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


24. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013811.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


25. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013813.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


26. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC 1.011478.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

17,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

21 ngày


27. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC: 1.011479.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


28. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011475.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày )

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

11,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0.5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

14 ngày


29. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011477.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

3,5 ngày làm việc


30. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã TTHC: 1.004756.H61)


a. Cấp mới Chứng chỉ hành nghề thú y


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


b. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0.5 ngày làm việ,

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


31. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã TTHC: 1.004734.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


32. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003703.H61)


a. Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 giờ

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

1,5 giờ

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 giờ

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

01 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc (08 giờ)


b. Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 giờ

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

1,5 giờ

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 giờ

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

01 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc (08 giờ)


c. Thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra chất lượng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


33. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.002549.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


34. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC 1.002432.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


35. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC 1.002409.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


36. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã TTHC 1.002373.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3157/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt sửa đổi 36 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.