|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 316/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai.
Theo đề xuất của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đính kèm).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ nêu trên.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và các địa phương, đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: Chưa có - DVC trực tuyến Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày |
||
|
Bước 4 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 7 |
Phê duyệt |
UBND thành phố |
5 ngày |
||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
2. Lập đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: Chưa có - DVC trực tuyến Một phần. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày |
||
|
Bước 4 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 7 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt. |
5 ngày |
||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
3. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: Chưa có - DVC trực tuyến Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày |
||
|
Bước 4 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trình duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
||
|
Bước 7 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND thành phố quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
5 ngày |
||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||