|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3174/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 08 tháng 12 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH UBND TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số: 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;
Căn cứ vào biên bản liên ngành thống nhất nội dung xây dựng đơn giá ca máy và thiết bị thi công ngày 30/9/2005 của Liên sở Xây dựng, sở Tài chính, sở Kế hoạch và đầu tư;
Xét đề nghị của ông Giám đốc sở Xây dựng Lào Cai tại tờ trình số: 66 /TT-XD ngày 10 tháng 10 năm 2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập "Đơn giá ca máy và thiết bị thi công" của tỉnh Lào Cai, thay thế cho các Bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công ban hành trước đây của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Tập Đơn giá ca máy và thiết bị thi công để làm căn cứ để lập đơn giá xây dựng cơ bản, xác định chi phí máy thi công trong đơn gía xay dựng công trình làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá dự thầu, ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Giao cho các ông: Giám đốc sở Xây dựng, sở Tài chính, sở Kế hoạch & Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, áp dụng đơn giá ca máy và thiết bị thi công vào công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên phạm vị địa bàn toàn tỉnh Lào Cai.
Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ban ngành có liên quan, Chủ tịch các huyện, thành phố, các Chủ dự án đầu tư, các đơn vị tư vấn xây dựng, các đơn vị xây lắp trên địa bàn tỉnh Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Tập đơn giá ca máy và thiết bị thi công có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006
Điều 4. DỰ THẢO
BẢNG XÂY DỰNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG (Theo thông tư số: 06/2005/TT - BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng)
Điều 4. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3174/2005/QĐ-UBND ngày 08/l2/2005 của UBND tỉnh Lào Cai)
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Văn Cường |
Số TT
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiêu liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Chi phí nhiên liệu/ca
(đồng)
|
Chi phí khấu hao/1 ca
(đồng)
|
Chi phí sửa chữa/ca
(đồng)
|
Chi phí khác/ca
(đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Số TT
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiêu liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Chi phí nhiên liệu/ca
(đồng)
|
Chi phí khấu hao/1 ca
(đồng)
|
Chi phí sửa chữa/ca
(đồng)
|
Chi phí khác/ca
(đồng)
|
Trong đó tiền lương
|
Tổng số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
3
|
9
|
10
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
| |
1
|
0.22 m3
|
32.40 lít diezel
|
1x4/7
|
236.593,79
|
142.032,68
|
66.891,03
|
39.868,82
|
61.148
|
548.535
|
2
|
0.30 m3
|
35.10 lít diezel
|
1x4/7
|
256.309,94
|
171.943,30
|
80.977,53
|
48.264,78
|
61.148
|
613.644
|
3
|
0.40 m3
|
42.66 lít diezel
|
1x4/7
|
311.515,16
|
192.124,89
|
91.363,41
|
53.929,79
|
61.148
|
710.081
|
4
|
0.50 m3
|
51.30 lít diezel
|
1x4/7
|
374.606,84
|
225.862,15
|
107.406,90
|
63.399,90
|
61.148
|
332.424
|
5
|
0,65 m3
|
59.40 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
433.755,28
|
255.144,18
|
121.331,72
|
71.619,42
|
112.636
|
994.487
|
6
|
0,80 m3
|
64.80 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
473.187,58
|
280.658,69
|
133.464,94
|
78.731,39
|
112.636
|
1.073.729
|
7
|
1,00 m3.
|
74.52 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
544.165,72
|
315.636,47
|
150.098,33
|
88.599,71
|
130.168
|
1.223.663
|
8
|
1,20 m3
|
78.30 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
571.763,33
|
43.3.273,91
|
206.039,85
|
121.620,75
|
130.168
|
1,482.871
|
9
|
1,25 m3
|
82.62 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
603.314,17
|
442.049,41
|
210.212,97
|
124.084,05
|
130.168
|
1.509.329
|
10
|
1,60 m3
|
113.22 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
826.753,86
|
501021,84
|
240.842,08
|
140.537,71
|
130.168
|
1.339.434
|
11
|
2,00 m3
|
127.50 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
931.040,38
|
643.590,07
|
309.374,88
|
180.650,86
|
142.348
|
2.207.010
|
12
|
2,30 m3
|
137.70 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.005.523,61
|
630.430,11
|
303.048,86
|
176.962,84
|
142.348
|
2.253.314
|
13
|
2,50 m3
|
163.71 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.195.455,85
|
749.740,68
|
360.401,66
|
210.453,53
|
142.343
|
2.658.400
|
14
|
3,50 m3
|
196.35 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.433.802,19
|
1.148.015,17
|
459.564,10
|
322.249,87
|
142.348
|
3.515.980
|
15
|
3,60 m3
|
198.90 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.452.422,99
|
1.218.849,37
|
498.536,89
|
342.133,16
|
142.343
|
3.654.291
|
16
|
5,40 m3
|
218.28 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.593.941,13
|
1.483.310,63
|
594.811,28
|
416.367,90
|
142.348
|
4.230.779
|
17
|
6,50 m3
|
332.01 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
2.424.429,15
|
1.952.705,00
|
743.887,62
|
548.127,72
|
142.348
|
5.811.493
|
18
|
9,50 m3
|
397.80 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
2.904.845,99
|
3.010.592,85
|
1.146:892,52
|
845.078,70
|
142.348
|
8.049.753
|
19
|
10,40 m3
|
408.00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
2.979.329,22
|
3.386:904,92
|
1.195.178,48
|
950.710,15
|
142.343
|
8.554.471
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
| |
20
|
2,50 m3
|
672,00kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
611.363,76
|
901.412,82
|
352.432,08
|
189.771,12
|
142.348
|
2.197.328
|
21
|
4,00 m3
|
924.00kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
840.625,17
|
1.248.657,82
|
461.909,51
|
262.875,33
|
142.348
|
2.956.416
|
22
|
4,60 m3
|
1050.00kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
955.255,88
|
1.743.175,23
|
644.843,77
|
366.984,26
|
142.348
|
3.352.607
|
23
|
5,00 m3
|
1134.00kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
1.031.676,35
|
1,812.715,03
|
602.421,09
|
381.624,22
|
142.348
|
3.970.785
|
24
|
8,00 m3
|
2079.00kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
1.891.406,63
|
3.160.935,86
|
1.050.476,43
|
665.460,18
|
142.348
|
5.910.527
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
|
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
| |
25
|
0,15 m3
|
29,70 lít diezel
|
1x4/7
|
216.877,64
|
185.633,06
|
61.660,57
|
39.080,64
|
61.148
|
564.400
|
26
|
0.30 m3
|
33,48 lít diezel
|
1x4/7
|
244.480,25
|
255.749,64
|
84.950,76
|
53.842,03
|
61.148
|
700.171
|
27
|
0,75 m3
|
56,70 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
414.039,13
|
358.070,22
|
120.169,70
|
75.383,20
|
112.636
|
1.080.299
|
28
|
1,25 m3
|
73,44 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
536.279,26
|
636,549,33
|
186.826,24
|
134.010,39
|
130.168
|
1.623.833
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
|
Máy xúc lật-dung tích-gầu
| |
29
|
1,00 m3
|
38,76 lít diezel
|
1x4/7
|
283.036,28
|
233.540,86
|
90.285,38
|
59.692,81
|
61.148
|
777.704
|
30
|
1,65 m3
|
75,24 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
549.423,36
|
400.276,80
|
127.456,56
|
84.268,80
|
112.636
|
1.274.062
|
31
|
2,00 m3
|
86,64 lít dtezel
|
1x3/7+1x5/7
|
632.669,32
|
433.194,30
|
142.009,56
|
91.198,80
|
112.636
|
1.411.703
|
32
|
2,80. m3
|
100,80 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
736.069,57
|
632.050,60
|
223.589,52
|
143.589,60
|
130.168
|
1.915.467
|
So
|
3,20 m3.
|
134,40 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
981.426,10
|
1.012.441,02
|
289.268,86
|
213.145,48
|
130.168
|
2.626.450
|
34
|
4,20 m3
|
159,60 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.165.443,49
|
1.349.921,35
|
385.691,82
|
284.193,97
|
130.168
|
3.315.418
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
| |
35
|
0,90 m3
|
51,84 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
378.550,07
|
954.271,57
|
285.986,03
|
200.899,28
|
112.636
|
1.932.343
|
36
|
1,65 m3
|
65,25 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
476.473,61
|
1.097.412,44
|
328.383,98
|
231.034,20
|
112.636
|
2.245.441
|
37
|
4,20 m3
|
89,04 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
650.194,79
|
2.101.858,90
|
537.317,31
|
442.496,61
|
130.168
|
3.382.036
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
| |
38
|
2 m3/ph
|
132.00 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
120.089,31
|
145.606,97
|
58.023,83.
|
30.554,10
|
120.018
|
474.392
|
39
|
3 m3/ph
|
247.50 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
225.167,46
|
254.812,19
|
101.541,70
|
53.644,67
|
120.018
|
755.184
|
40
|
8 m3/ph
|
673.20 kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
612.455,48
|
537.503,54.
|
206.110,38
|
113.158,64
|
130.168
|
1.599.396
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
|
Máy ủi - công suất
| |
41
|
45,0 CV
|
22.95 lít diezel
|
1x4/7
|
167.587,27
|
136.931,08
|
48.366,30
|
28.827,59
|
61.143
|
442.360
|
42
|
54.0CV
|
27.54 lít diezel
|
1x4/7
|
201.104,72
|
145.738,91
|
51.477,37
|
30.681,88
|
61,148
|
490.151
|
43
|
75,0 CV
|
38.25 lít diezel
|
1x4/7
|
279.312,11
|
181.309,59
|
64.041,52
|
33.170,44
|
61.148
|
823.982
|
44
|
105,0CV
|
44.10 tít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
322.030,44
|
253.167,79
|
90.293,90
|
53.298,48
|
112.636
|
331.427
|
45
|
108,0 CV
|
46.20 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
337.365,22
|
270.521,41
|
96.483,18
|
56.951,88
|
112.636
|
873.958
|
46
|
130,0CV
|
54.60 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
398.704,35
|
345.857,03
|
123.352,10
|
72.812,01
|
112.636
|
1.053.362
|
47
|
140,0 CV
|
58.80 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
429.373,92
|
434.094,82
|
154.822,67
|
91.388,38
|
112.636
|
1.222.316
|
48
|
160,0 CV
|
67.20 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
490.713,05
|
564.922,61
|
201.483,23
|
118.931,08
|
112.636
|
1.433.636
|
49
|
180,0 CV
|
75.60 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
'552.052,18
|
602.790,05
|
217.321,63
|
126.903,17
|
112.636
|
1.811.703
|
50
|
250,0 CV
|
93.63 lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
683.712,24
|
757.286,68
|
257.078,90
|
159.428,77
|
122.786
|
1.980.293
|
51
|
271,0 CV
|
105.69 lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
771.777,71
|
812.792,79
|
283.560,79
|
171.114,27
|
122.786
|
2.162.032
|
52
|
320,0 CV
|
124.80 lít diezel
|
1x3/7+1x7/7
|
911.324,23
|
1.116.044,07
|
342.365,40
|
234.956,65
|
134.966
|
2.739.657
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
| |
53
|
2,50 m3
|
37.57 lít diezel
|
1x4/7
|
275.076,79
|
231.978,60
|
57.519,84
|
48.837,60
|
61.148
|
874.561
|
54
|
2,75 m3
|
38.48 lít diezel
|
1x4/7
|
280.991,64
|
255.320,10
|
63.307,44
|
53.751,60
|
61.148
|
714,519
|
55
|
3 00 m3
|
40.50 lít diezel
|
1x4/7
|
295.742,24
|
268,319,52
|
66.530,69
|
56.488,32
|
61.148
|
748.229
|
55
|
4,50 m3
|
58.32 lít diezel
|
1x4/7
|
425.868,82
|
355.006,26
|
88.024,9.4
|
74.738,16
|
61.148
|
1,004.786
|
56
|
5,00 m3
|
58.32 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
425.868,32
|
364.314,93
|
91.586,29
|
76.697,88
|
112.636
|
1.071.104
|
57
|
8,00 m3
|
71.40 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
521.382,61
|
451.799,48
|
113.579,31
|
95.115,68
|
112.636
|
1,294.513
|
59
|
9,00 m3
|
76.50 lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
558.624,23
|
491.095,66
|
123.458,10
|
103.388,56
|
122.786
|
1.399.353
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
| |
60
|
9,0 m3
|
132.00 lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
963.900,63
|
571.597,76
|
149.712,60
|
120.336,37
|
122.786
|
1,928.334
|
61
|
10,0 m3
|
138.00 lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
1.007.714,30
|
578.250,75
|
151.455,15
|
121.737,00
|
122.786
|
1.981.944
|
62
|
16,0 m3
|
153.90 lít diezel
|
1x3/7+1x7/7
|
1.123.820,51
|
819.280,00
|
217.756,00
|
172.480,00
|
134.956
|
2.458.303
|
63
|
25,0 m3
|
182.40 lít diezel
|
1x3/7+1x7/7
|
1.331.935,42
|
1.024.100,00
|
272.195,00
|
215.600,00
|
134.966
|
2.978,797
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
|
Máy san tự hành - công suất
| |
64
|
54,00 CV
|
19.44 lít diezel
|
1x4/7
|
141.956,27
|
308.820,87
|
65.820,89
|
65.014,92
|
61.143
|
543.761
|
65
|
90,00 CV
|
32.44 lít diezel
|
1x477
|
236.835,83
|
408.286,54'
|
89.747,20
|
85.955,06
|
61.148
|
882.023
|
66
|
108,00 CV
|
38.88 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
283.912,55
|
523.143,72
|
114.994,44
|
110.135,52
|
112.636
|
1.144.823
|
67
|
180,0 CV
|
54.00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
394.322,99
|
837.150,13
|
169.633,05
|
176.242,13
|
112.636
|
1.5S9.9S5
|
68
|
250,0 CV
|
75.00 lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
547.670,81
|
1.177.374,27
|
238.573,21
|
247.868,27
|
122.786
|
2,334.273
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
| |
69
|
50 kg
|
3.06 lít xăng
|
1x3/7
|
28.624,08
|
12.597,76
|
3.580,42
|
2.652,16
|
53.756
|
101.221
|
70
|
60 kg
|
3.57 lít xăng
|
1x3/7
|
33.394,76
|
15.747,20
|
4.475,52
|
3.315,20
|
53.765
|
110.699
|
71
|
70 kg
|
4.08 lít xăng
|
1x3/7
|
38.165,44
|
17.024,00
|
4.838,40
|
3.534,00
|
53.766
|
117.378
|
72
|
80 kg
|
4.59 lít xăng
|
1x3/7
|
42.936,12
|
1.7.875,20
|
5.080,32
|
3.763,20
|
53.766
|
123.421
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
| |
73
|
9,0 T
|
36.00 lít diezel
|
1x4/7
|
262.881,99
|
168.222,74
|
47.810,67
|
35.415,31
|
61.148
|
575.478
|
74
|
12,5 T
|
38.40 lít dieze1
|
1x4/7
|
230.407,46
|
186.971,40
|
53.139,24
|
39.362,40
|
61.148
|
621.029
|
75
|
18,0 T
|
46.20 lít diezei
|
1x4/7
|
337.365,22
|
232.826,91
|
66.171,86
|
49.016,19
|
61.148
|
745.528
|
76
|
25,0 T
|
54.60 lít diezel
|
1x5/7
|
398.704,35
|
298.350,75
|
84.794,42
|
62.810,68
|
70.006
|
914.667
|
77
|
26,5 T
|
63.00 lít diezel
|
1x5/7
|
460.043,48
|
314.585,20
|
89.408,71
|
66.228,67
|
70.006
|
1.000.273
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
| |
78
|
16,0 T
|
37.80 lít diezel
|
1x5/7
|
276.026,09
|
274.941,53
|
69.458,91
|
57.882,43
|
70.006
|
748.315
|
79
|
17,5 T
|
42.00 lít diezel
|
1x5/7
|
305.595,66
|
303.005,98
|
76.548,88
|
63.790,73
|
70.006
|
820.048
|
80
|
25,0 T
|
54.60 lít diezel
|
1x5/7
|
393.704,35
|
369.844,06
|
93.434,29
|
77.861,91
|
70.006
|
1.009.851
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
|
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
| |
81
|
8T
|
19.20 lít diezel
|
1x4/7
|
140,203,73
|
290.850,62
|
82.662,81
|
61.231,71
|
61.148
|
635.097
|
82
|
15T
|
38.64 lít diezel
|
1x4/7
|
282.160,00
|
473.853,99
|
124.698,42
|
99.758,73
|
61.148
|
1.041.61
|
83
|
18 T
|
52.80 lít diezel
|
1x4/7
|
385.560,25
|
554.477,32
|
145.915,08
|
116.732.07
|
61.148
|
1,253,633
|
84
|
25 T
|
67.20 lít diezel
|
1x4/7
|
490.713,05
|
623.535,63
|
144.397,73
|
131.270.66
|
61.148
|
1.451.065
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
|
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
| |
85
|
3,0 T
|
25.92 lít diezel
|
1x4/7
|
189.275,03
|
172.583,46
|
36.333, 36
|
36.333, 36
|
61.148
|
495.673
|
86
|
9,0 T
|
36.00 lít diezel
|
1x4/7
|
262.881,99
|
214.185,98
|
45.091,78
|
45.091,78
|
61.148
|
628.400
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
|
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
| |
87
|
8,50 T
|
24.00 lít diezel
|
1x3/7
|
175.254,66
|
133.714,27
|
22.520,30
|
28.150.37
|
53.766
|
413.406
|
88
|
10,0 T
|
26.40 lít diezel
|
1x4/7
|
192.780,13
|
174.008,93
|
.29.306,77
|
36.633,46
|
51,148
|
49.3.877
|
89
|
12,2 T
|
32.15 lít diezel
|
1x4/7
|
234.841,24
|
188.932,92
|
31.820,28
|
39.775,35
|
61.148
|
556.518
|
90
|
13,0 T
|
36.00 lít diezel
|
1x4/7
|
252.881,99
|
204.058,84
|
34.367,80
|
42.959,75
|
61.148
|
605.417
|
91
|
14,5 T
|
38.40 lít diezel
|
1x4/7
|
280.4.07,46
|
231.610,13
|
39.008,02
|
48.760,03
|
61.148
|
560.334
|
92
|
15,5 T
|
41.76 lít diezel
|
1x4/7
|
304.943,11
|
271.523,49
|
45.730.27
|
57.162.84
|
61.148
|
740,503
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
|
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
| |
93
|
10 T
|
40.32 lít diezel
|
1x4/7
|
294.427,83
|
232.207,16
|
35.945,38
|
48.885,72
|
1.148
|
672.614
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
| |
94
|
2,0T
|
12.00 lít xăng
|
1x2/4 Loại <3,5 Tấn
|
112.251,30
|
66.613,05
|
24.152,10
|
4.023.80
|
58.565
|
275,505
|
95
|
2,5 T
|
13.00 lít xăng
|
1x3/4 Loại <3,5Tấn
|
121.605,57
|
75.178,25
|
28.851,00
|
15.827,00
|
67.423
|
308.895
|
96
|
4,0 T
|
20.00 lít xăng
|
1x2/4 Loại 3,5-7,5Tấn
|
187.035,49
|
84.052,68
|
32.267,90
|
17.695,30
|
62.071
|
383.172
|
97
|
5,0 T
|
25.00 lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5 -7,5Tấn
|
182.556,94
|
109.152,34
|
41.903,69
|
22.979,44
|
62.071
|
418.653
|
98
|
6,0T
|
29.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5- 7,5Tấn
|
211.756,05
|
122.641,26
|
47.082,10
|
25.819,21
|
76.096
|
483.405
|
99
|
7,0 T
|
31.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
226.370,60
|
146.705,50
|
56.320,38
|
30.885,37
|
76.096
|
536.378
|
100
|
10,0 T
|
38.00 lít diezel
|
1x2/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
277.486,55
|
178.041,05
|
72.622,01
|
37.482,33
|
65.333
|
631.025
|
101
|
12,0 T
|
41.00 lít điezel
|
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
299.393,38
|
189.365,40
|
77.241,15
|
39.866,40
|
74.620
|
680.485
|
102
|
12,5 T
|
42.00 lít điezel
|
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
306.695,66
|
200.943,65
|
81.963,86
|
42.303,93
|
74.620
|
706.527
|
103
|
20,0 T
|
56.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn
|
408.927,54
|
341.296,56
|
139.597,99
|
71.851,91
|
78.311
|
1.039.985
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
|
Ô tô tự đổ - trọng tải
| |
104
|
2,5 T
|
18.90 lít xăng
|
1x2/4 Loại <=3,5 Tấn
|
176.795,79
|
68.550,91
|
31.834,79
|
14.43177
|
58.565
|
350.178
|
105
|
3,5 T
|
28.35 lít xăng
|
1x3/4 Loại <=3,5 Tấn
|
265.193,68
|
80.118,54
|
37.206,75
|
15.867,06
|
67.423
|
466.809
|
106
|
4,0 T
|
32.40 lít xăng
|
1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
303.078,50
|
89.609 52
|
41.614,33
|
18,865,16
|
62.071
|
515.238
|
107
|
5,0 T
|
40.50 lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
295.742,24
|
109.887,21
|
51.031,21
|
23.134,15
|
62.071
|
541.356
|
108
|
6,0 T
|
43.20 lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
315.458,39
|
126.690,79
|
57.265,80
|
26.671,74
|
76.095
|
502.183
|
109
|
7,0 T
|
45.90 lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
335.174,54
|
154.894,59
|
70.014,27
|
32.509,39
|
76,096
|
655.789
|
110
|
9,0 T
|
51.30 lít diezel
|
1x2/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
374.606,84
|
172.626,05
|
78.029,11
|
36.342,33
|
65.393
|
726.997
|
111
|
10,0 T
|
56.70 lít diezel
|
1x2/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
414.039,13
|
188.375,22
|
85.147,93
|
39.657,94
|
65.393
|
792.613
|
112
|
12,0 T
|
64.30 lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
473.187,58
|
217.359,50
|
98.249,18
|
45.759,89
|
74.620
|
909.176
|
113
|
15,0 T
|
72.90 lít díezel
|
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
532.336,03
|
335.210,34
|
149.962.52
|
70.570,50
|
74.620
|
1.162.699
|
114
|
20,0 T
|
75.60 lít diezel
|
1x3/4 Loại16,5-25,0 Tấn
|
552.052,18
|
538.463,45
|
240.891.54
|
113.360.73
|
78.311
|
1.523.079
|
115
|
22,0 T
|
76.95 lít diezel
|
1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn
|
561.910,25
|
640.818,12
|
286.681,79
|
134.909,08
|
78.311
|
1.702.530
|
116
|
25,0 T
|
81.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
591.484,48
|
832.537 44
|
372.450,96
|
175.271,04
|
36.985
|
2.058.728
|
117
|
27,0 T
|
86.40 lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
|
630.916,78
|
856.709,30
|
425.133,94
|
180.359.85
|
55.985
|
2.180.104
|
113
|
32,0 T
|
91.68 lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
|
669.472,80
|
935.368,25
|
464.167,70
|
195.919,53
|
85.985
|
2.252.913
|
119
|
36,0 T
|
116.40 lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
|
849.985,10
|
1.167.057,22
|
579.141,18
|
245.595,25
|
86.985
|
2.928.654
|
120
|
42,0 T
|
130.55 lít diezel
|
1x3/4 Loại > 40,0 Tấn
|
953.385.25
|
1.465.631,09
|
727.305,66
|
308.553,91
|
92.152
|
3.547.028
|
121
|
55,0 T
|
155.00 lít diezel
|
1x4/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
|
1.139.155,29
|
1.650.243,74
|
806510,10
|
347.419,73
|
100.087
|
4,043,416
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
|
Ô tô đầu kéo - công suất
| |
122
|
150,0 CV
|
30.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
219.068,33
|
137.345,71
|
53.937,38
|
23.914,89
|
74.6201
|
513.886
|
123
|
180,0 CV
|
36.00 lít díezel
|
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
|
262.881,99
|
164.172.01
|
64.472,41
|
34.552,53
|
74.620
|
600.709
|
124
|
200,0 CV
|
40.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 6,5- 25,0 Tấn
|
292.091,10
|
189.669,57
|
74.485,62
|
39.930,44
|
78.3111
|
674.488
|
125.
|
240,0 CV
|
48.00 lít diezel
|
1x3/4 Loạị 6,5 -25,0 Tấn
|
350.509,32
|
216.352.55
|
82.555,55
|
45.547,91
|
78.311
|
773.276
|
126
|
255,0 CV
|
51.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
|
372.415,15
|
257.093.55
|
98.101,53
|
54.124,93
|
86.985
|
858,721
|
127
|
272,0 CV
|
56.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
|
408.927,54
|
289.802,01
|
112.038,29
|
61.010,95
|
86.985
|
958.763
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
|
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
| |
128
|
5,0 m3
|
36.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
|
262.881,99
|
241.755,88
|
85.325,61
|
50.895,98
|
120.541
|
761.500
|
129
|
6,0 m3
|
43.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
|
313.997,93
|
278.019,24
|
98.124,44
|
58.530,37
|
120.941
|
859.613
|
130
|
8,0 m3
|
50.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,55-25 Tấn
|
365.113,88
|
432.728,68
|
152.727,77
|
91.100,77
|
127.400
|
1.169.071
|
131
|
8,7 m3
|
52.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại. 16,5-25 Tấn
|
379.718,43
|
507.793,88
|
172.932,90
|
106.903,97
|
127.400
|
1.294.749
|
132
|
10,7 m3
|
64.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn
|
467.345,76
|
684.187,34
|
233.004,98
|
144.039,44
|
127.400
|
1.655.978
|
133
|
14,5 m3
|
70.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40 Tấn
|
511.159,43
|
947.779,34
|
322.773,15
|
199.532,49
|
142.164
|
2.123.408
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
|
Ô tô tưới nước dung tích
| |
134
|
4,0 m3
|
20.25 lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
147.871,12
|
123.889,50
|
41.557,32
|
25,032,00
|
62.071
|
401.471
|
135
|
5.0 m3
|
22.50 lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
164.301,24
|
131.13.1,35
|
42.888,83
|
27.606,60
|
76.096
|
442.024
|
136
|
6,0 m3
|
24.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
175.254,66
|
150.520,99
|
49.263,26
|
31,709,68
|
76.096
|
462.945
|
137
|
7,0 m3
|
25.50 lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
|
186.208,08
|
168.479,26
|
56.205,23
|
35.469,32
|
74.6201
|
520.982
|
138
|
9,0 m3
|
27.00 lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
|
197.161,49
|
194.954,57
|
65.037,48
|
41.043,07
|
74.520
|
572.517
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
|
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
| |
139
|
5,0 T
|
27.00 lít dieze1
|
1x174+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
197.161,49
|
218.545,43
|
61.571,62
|
46.009,57
|
119.465
|
542.753
|
140
|
6,0 T
|
28.80 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
|
210.305,59
|
260.553,87
|
73.406,82
|
54.853,45
|
119,465
|
718.554
|
141
|
7,0 T
|
36.60 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5: 7,5 Tấn
|
267.263,36
|
326.849,69
|
88.036,91
|
68.810,46
|
119.465
|
870,425
|
142
|
10,0 T
|
37.80 tít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
|
276.026,09
|
487.599,40
|
131.334,82
|
102.652,50
|
120.941
|
1.118.554
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
|
Rơ moóc - trọng tải
| |
143
|
2,0 T
|
1x1/4 Loại <3,5Tấn
|
27.697,25
|
7.142,98
|
5.831,00
|
51.367
|
92.035
| ||
144
|
4,0 T
|
1x1/4 loại 3,5-7,5 Tấn
|
37.080,40
|
9.562,84
|
7.806,40
|
54.505
|
108.954
| ||
145
|
7,5 T
|
1x1/4 loại 7,5 -16,5 Tấn
|
39.115,30
|
11.116,98
|
8.234,80
|
57.457
|
115.924
| ||
146
|
14,0 T
|
1x1/4 loại 7,5-16,5 Tấn
|
42.976,46
|
12.736,34
|
9.047,68
|
57.457
|
122.218
| ||
147
|
15,0 T
|
1x1/4 loại 7,5-16,5 Tấn
|
46.073,53
|
13.654,18
|
9.699,69
|
57.457
|
125.885
| ||
148
|
21,0 T
|
1x1/4 loại 15,5-25 Tấn
|
53.465,00
|
15.844,69
|
11.255,79
|
50.225
|
140,791
| ||
149
|
40,0 T
|
1x1/4 Loại >=40 Tấn
|
99.994,99
|
25.423,83
|
21.051,58
|
70.191
|
216.6611
| ||
150
|
100,0 T
|
1x1/4 Loại >=40Tấn
|
180.908,30
|
45.996,12
|
38.085,95
|
70.191
|
335.181
| ||
151
|
125,0 T
|
1x1/4 Loại >=40 Tấn
|
202.604,22
|
51.512,33
|
42.653,52
|
70.191
|
36S.961
| ||
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
|
Máy kéo bánh xích - công suất
| |
152
|
45,0 CV
|
21.50 lít diezel
|
1x4/7
|
157.729,19
|
90.708,66
|
26.735,18
|
19.096,56
|
61:148
|
355.418
|
153
|
54,0 CV
|
25.92 ỉítdiezei
|
1x4/7
|
189.275,03
|
106.760,43
|
31.465,23
|
22.475,88
|
61.148
|
411.126
|
154
|
75,0 CV
|
32.40 lít diezel
|
1x4/7
|
236.593,79
|
123.530,40
|
36.408,95
|
26.006,40
|
61.148
|
483.688
|
155
|
110,0 CV
|
41.47 lít diezel
|
1x4/7
|
302.825,45
|
145.325,78
|
42.832,86
|
30.594,90
|
61.148
|
582.727
|
156
|
130,0 CV
|
49.92 lít diezel
|
1x4/7
|
364.529,69
|
155.457,88
|
45.819,17
|
32.727,98
|
61.148
|
659,683
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
|
Máy kéo bánh hơi - công suất
| |
157
|
28,0 CV
|
11.76 lít diezel
|
1x4/7
|
85.874,78
|
68.408,55
|
17.282,16
|
14.401,80
|
61.148
|
247.115
|
158
|
40,0 CV
|
16.80 lít diezel
|
1x4/7
|
122.678,26
|
74.273,85
|
18.763,92
|
15.635,60
|
61.148
|
292.501
|
159
|
50,0 CV
|
21.00 lít diezel
|
1x4/7
|
153.347,83
|
82.640,88
|
20.877,70
|
17.398,08
|
61.148
|
335.413
|
160
|
60,0 CV
|
25.20 líídiezel
|
1x4/7
|
184.017,39
|
92.360,52
|
23.333,18
|
19.444,32
|
61.148
|
380.304
|
161
|
80,0 CV
|
33.60 lít diezel
|
1x4/7
|
245.356,52
|
119,077,55
|
30.082,75
|
25.058,95
|
61.148
|
480.734
|
162
|
165,0 CV
|
55.44 lít diezel
|
1x4/7
|
404.838,26
|
140.103,86
|
35.394,66
|
29.495,55
|
51.146
|
670.981
|
163
|
215.0 CV
|
67.73 lít diezel
|
1x5/7
|
494.583,26
|
180.993,88
|
40.644,24
|
38.103,98
|
70.006
|
824.332
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
| |
164
|
Tời ma nơ- 13KW
|
42.90 kWH
|
1x4/7+1x5/7
|
39.029,03
|
6.043,74
|
1.953,99
|
1.272,37
|
120.018
|
158.317
|
165
|
Xe goòng 3 T
|
1x4/7+1x5/7
|
6.443,45
|
2.083,22
|
1.356,52
|
120.018
|
129.901
| ||
166
|
Xe goòng 5,8 m3
|
1x4/7+1x5/7
|
263.073,60
|
85.053,87
|
55.383,92
|
120.018
|
523.530
| ||
167
|
Đầu kéo 30 tấn
|
37.44 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
273.397,27
|
508.416,64
|
184.878,78
|
107.035,08
|
120.018
|
1.193.746
|
168
|
Quang lật 360 Tín
|
27.00 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
24.563,72
|
51.604,40
|
16.B84.13
|
10.864,08
|
120.018
|
223.735
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
|
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
| |
169
|
5,0 T
|
18.00 lít diezel
|
1x5/7
|
131.441,00
|
129.331,33
|
38.288,88
|
27.227,65
|
70.006
|
396.295
|
170
|
6,0 T
|
21.00 lít diezel
|
1x5/7
|
153.347,83
|
148.731,24
|
44.032,28
|
31.311,84
|
70.006
|
447.430
|
171
|
7,0 T
|
24.00 lít diezel
|
1x5/7
|
175.254,66
|
179.593,09
|
53.169,01
|
37.809,07
|
70.005
|
515.632
|
172
|
8,0 T
|
33.00 lít diezel
|
1x5/7
|
240.975,15
|
206.531,98
|
61.144,34
|
43.480,42
|
70.006
|
622.138
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
|
Cần trục ô tô - sức nâng
| |
173
|
1,0 T
|
21.38 lít diezel
|
1x1/4+1x3/40loại <3,5Tấn
|
156.122,69
|
155.610,00
|
48.321,00
|
32.760,00
|
107.654
|
500.467
|
174
|
3,0 T
|
24.75 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại <3,5 Tấn
|
180.731,37
|
187.892,73
|
58.345,64
|
39.556,36
|
107.654
|
574.180
|
175
|
4,0 T
|
25.88 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
188.982,94
|
224.078,40
|
69.582,24
|
47.174,40
|
119.465
|
649.283
|
176
|
5,0 T
|
30.38 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
221.843,19
|
248.830,91
|
72.030,00
|
52.385,45
|
119.645
|
714.334
|
177
|
6,0 T
|
32.63 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
238.273,31
|
324 756 98
|
94.008,60
|
68.359.89
|
119.645
|
844.873
|
178
|
10,0 T
|
37.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
|
270.184,27
|
422.733,67
|
136.037,60
|
88.996.56
|
120.941
|
1.038.893
|
179
|
16,0 T
|
43.00 lít diezel
|
1x1/4+.1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
|
313.897,93
|
566.118,25
|
182.179,41
|
119.182,79
|
120.941
|
1.302.419
|
180
|
20,0 T
|
44.00 lít đỉezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại . 16,5-25 Tấn
|
321.300,21
|
705.335,76
|
226.980,23
|
148.491,74
|
127.400
|
1.529.508
|
181
|
25,0 T
|
5Q.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn
|
365.113,88
|
811.160.83
|
243.958,15
|
170.770,70
|
127.400
|
1.718.404
|
182
|
30,0 T
|
54.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40 Tấn
|
394.322,99
|
916.936,40
|
275.770,35
|
193.039,24
|
142164
|
1322.233
|
183
|
35,0 T
|
60.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40 Tấn
|
438.136,65
|
1.058.003,63
|
318.195,58
|
222.737,61
|
142.164
|
2.179.238
|
184
|
40,0 T
|
64.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại =>40 Tấn
|
457.345,76
|
1.261.572,71
|
353.176,22
|
265.594,25
|
151.206
|
2.533.895
|
185
|
45,0 T
|
66.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại =>40 Tấn
|
481.950,32
|
1.467.299,35
|
451.476,72
|
308.905,13
|
151.206
|
2.850,838
|
186
|
50,0 T
|
70.00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 loại =>40 Tấn
|
511.159,43
|
1.770.053,75
|
544.635,00
|
372.645,00
|
151.206
|
3.349.710
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng
| |
187
|
16,0 T
|
33.00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
240.975,16
|
427.764,71
|
137.656,61
|
90.055,7 3
|
112.636
|
1.009.089
|
188
|
25,0 T
|
36.00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
262.881,99
|
524.537,04
|
168.793,39
|
110.428,85
|
130.168
|
1.196.814
|
189
|
40,0 T
|
49.50 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
351.462,74
|
1.009.624,05
|
310.653.5.5
|
212.552,43
|
130.168
|
2.024.461
|
190
|
63,0 T
|
60.50 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
441.787,79
|
1.196.180,55
|
368.055,55
|
251.827,49
|
130.168
|
2.388.020
|
191
|
90,0T
|
58.75 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
502.031,58
|
2.084,777,79
|
658.350,88
|
438.900,59
|
142.348
|
3.526,409
|
192
|
100,0 T
|
74.25 litdiezel
|
2x4/7+1/7/7
|
542.194,10
|
2.511.448,84
|
793.089,11
|
528.726,07
|
192.360
|
4.567.818
|
193
|
110,0 T
|
77.50 lít diezel
|
2x4/7+1/7/7
|
565.926,51
|
3.173.394,23
|
935.316,19
|
558.083,00
|
192.350
|
5.535.080
|
194
|
130,0 T
|
81.00 lít diezel
|
2x4/7+1/7/7
|
591.484,48
|
3.789.033,9.5
|
1.116.782,64
|
797.701,88
|
132.350
|
6,487.413
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
|
Cần trục bánh xích - sức nâng
| |
195
|
5,0 T
|
31.50 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
230.021,74
|
382.842,63
|
126.942,56
|
80.598,45
|
112.636
|
933.042
|
196
|
7,0 T
|
33.00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
240,975,16
|
411.442,42
|
141.055,97
|
86.619,46
|
112.636
|
992 739
|
197
|
10,0 T
|
36.00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
262.881,99
|
449.663,69
|
144.703,80
|
94.666,04
|
112.636
|
1,064.552
|
198
|
16,0 T
|
45.00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
328.602,49
|
584.659,86
|
188.149,40
|
123.088,39
|
112.636
|
1.337.147
|
199
|
25,0 T
|
47.00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
343.207,04
|
785.686,73
|
252.837,53
|
165.407,73
|
130.168
|
1.677.307
|
200
|
28,0 T
|
48.75 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
355.986,03
|
937.933,16
|
301.831,12
|
197.459,61
|
130.168
|
1.923.378
|
201
|
40,0 T
|
51.25 lít điezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3-74.241,72
|
1.165.693,10
|
358.674,80
|
245.409,07
|
130 168
|
2.274.187
|
202
|
50,0 T
|
53.75 lít dieze1
|
1x4/7+1x5/7
|
392.497,42
|
1.285.505,45
|
395.540,14
|
270,632.73
|
130.168
|
2.474.344
|
203
|
63,0 T
|
56.25 lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
410.753,11
|
1.670.847,68
|
514.106,98
|
351.757,41
|
192.360
|
3.139.825
|
204
|
100,0 T
|
58.95 lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
430.459,26
|
3.482.298,83
|
1.099.673,32
|
733.115,54
|
192.350
|
5.937.917
|
205
|
110,0 T
|
62.78 lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
458.436,98
|
4.055.452,76
|
1.195.291,34
|
853.779,53
|
192.360
|
6.755.321
|
206
|
130,0 T
|
72.0Q lít dìezel
|
2x4/7+1x7/7
|
525.763,98
|
4.749.354,46
|
1.393.809,73
|
999.864,10
|
192.360
|
7.867.1521
|
207
|
150,0 T
|
83.25 lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
607.914,60
|
5.299.111,02
|
1.561.843,25
|
1.115.602,32
|
192.360
|
8,776.831
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
|
Cần trục tháp - Sức nâng
| |
208
|
3,0 T
|
37.50 kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
34.115,28
|
216.223,80
|
67.143,18
|
45.520,80
|
112.536
|
475.640
|
209
|
5,0 T
|
42.00 kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
38.210,24
|
294.843,90
|
91.556,79
|
62.072,40
|
112.630
|
599.320
|
210
|
8,0 T
|
52.50 kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
47.762,79
|
314.086,82
|
101.074,55
|
65.123.54
|
112 636
|
641.684
|
211
|
10,0 T
|
60.00 kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
'54.586,05
|
420.200,87
|
126.376,20
|
88.463,34
|
112.636
|
802.263
|
212
|
12,0 T
|
67.50 kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
61 409,31
|
511.932,96
|
153.964,80
|
107.775,36
|
112 636
|
947.715
|
213
|
15,0 T
|
90.0ũkwh
|
1x3/7+1x5/7
|
81.879,08
|
552.404,47
|
159.144,20
|
118.400,84
|
112.636
|
1.044.465
|
214
|
20,0 T
|
112.50kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
102.348,84
|
626.510,87
|
192.772,58
|
131.897,03
|
112.636
|
1.165.165
|
215
|
25,0 T
|
120.00kwh
|
1x3/7+1x6/7
|
109.172,10
|
868.762,29
|
267.311,48
|
162.897,33
|
122.785
|
1.550.930
|
216
|
30,0 T
|
127.50kwh
|
1x3/7+1x6/7
|
115.995,36
|
1.088.760,56
|
335.003,25
|
229.212,75
|
122.785
|
1.891.758
|
217
|
40,0 T
|
135.00kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
122.818,61
|
1.263.729,19
|
362.234,93
|
265.048.25
|
122.786
|
2.137.617
|
218
|
50,0 T
|
142.50kwh
|
2x4/7+1x6/7
|
129.641,87
|
1.585.137,94
|
454.363,43
|
333.713,25
|
80.156
|
2.583.013
|
219
|
60,0 T
|
198.00kwh
|
2x4/7+1x6/7
|
180.133,97
|
1.981.422,53
|
567.954,33
|
417.141,60
|
80.155
|
3.226.809
|
220
|
Cẩu tháp MD 900
|
480.00kwh
|
2x4/7+1x5/7+1x7/7
|
436.538,40
|
5.738.693,95
|
1.644.937,38
|
1.208.146,10
|
251.380
|
9.289.845
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
| |
221
|
30T
|
81.00 lít diezel
|
T.ph2 1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
|
591.484,48
|
1.014.943,34
|
484.871,72
|
213.672,28
|
302.718
|
2.607.690
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
|
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
| |
222
|
100 T
|
117.60 lít diezel
|
Tr1/2+Tp2 1/2+4 thợ máy ( 3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
|
858.747,83
|
1.425.820,87
|
666.152,75
|
300.172,81
|
413.076
|
3.563.971
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
|
Cầu lao dầm
| |
223
|
CẩuK33-60
|
232.56kwh
|
1x3/7 + 4x4/7+1x6/7
|
211.575.53
|
954.745,98
|
252.684,65
|
200.999,15
|
322.834
|
1.942.839
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
|
Cổng trục - sức nâng
| |
224
|
10T
|
81.00kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
73.691,17
|
273.100,64
|
57.494,87
|
57.494,87
|
112.636
|
574.418
|
225
|
25 T
|
86.40kwh
|
1x3/7+1x5/7
|
78.603,91
|
359.815,07
|
75.750,54
|
75.750,54
|
112.536
|
702.556
|
226
|
30T
|
90.00kwh
|
1x3/7+1x6/7
|
81.879,08
|
423.312,01
|
89.118,32
|
89.118,32
|
122.786
|
806.214
|
227
|
50 T
|
144.00kwh
|
1x3/7+1x7/7
|
131.006,52
|
560.349,18
|
105.328,79
|
117.968,25
|
134.966
|
1.049.619
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
|
Cầu trục - sức nâng
| |
228
|
30T
|
48.00kwh
|
1x3/7+1x6/7
|
43.668,84
|
83.030,00
|
20.102,00
|
17.480,00
|
122.786
|
287.067
|
229
|
40 T
|
60.00kwh
|
1x3/7 +1x6/7
|
54.586,05
|
93.408,75
|
22.614,75
|
19.665,00
|
122.786
|
313.061
|
230
|
50 T
|
72.00kwh
|
1x3/7+1x6/7
|
65.503,26
|
105.853.25
|
25.630,05
|
22.257.00
|
122.786
|
342.070
|
231
|
60 T
|
84.00kwh
|
1x3/7+1x7/7
|
76.420,47
|
127.039,94
|
30.757,04
|
26.745,25
|
134.966
|
395.929
|
232
|
90 T
|
108.00kwh
|
1x3/7+1x7/7
|
98.254,89
|
157.897,13
|
33.227,73
|
33.241,50
|
134.966
|
452.588
|
233
|
110 T
|
132.00kwh
|
1x3/7+1x7/7
|
120.089,31
|
217.89675
|
48.166,65
|
45.873,00
|
134.965
|
566.932
|
234
|
125 T
|
144.00kwh
|
1x3/7+1x7/7
|
131.006,52
|
250.579,13
|
55.391,18
|
52.753,50
|
134.956
|
624.697
|
235
|
180 T
|
168.00kwh
|
1x3/7+1x7/7
|
152.840,94
|
325.776,38
|
72.013,73
|
68.584,50
|
134.966
|
754.182
|
236
|
250T
|
204.00kwh
|
1x3/7+1x7/7
|
185.592,57
|
420.605,61
|
88.548,55
|
88.548,55
|
134.966
|
918.262
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
| |
237
|
0,3T - H nâng 30m
|
8.40Kwh
|
1x3/7
|
7.642,05
|
18.837.36
|
4.758,91
|
3.965,76
|
53.736
|
85.970
|
238
|
0,5T- H nâng 50m
|
15.75kwh
|
1x3/7
|
14.328,84
|
34.165,80
|
8.631,36
|
7.192,80
|
53.766
|
118.085
|
239
|
0.8T-H nâng 80m
|
21.00kwh
|
1x3/7
|
19.105,12
|
49.967,48
|
12.623,36
|
10.519,47
|
53.766
|
145.982
|
240
|
2.0T-H nâng 100m
|
31.50kwh
|
1x3/7
|
28.657,68
|
63.183,65
|
15.962,18
|
13.301,82
|
53.766
|
174.872
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
|
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
| |
241
|
0,5T
|
3,50kwh
|
1x3/7
|
3.275,16
|
5.353,25
|
1.352,40
|
1.127,00
|
53.765
|
64.874
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
|
Tời điện - sức kéo
| |
242
|
0,5T
|
3.78kwh
|
1x3/7
|
3.438,92
|
1.887,44
|
596,03
|
397,35
|
53.766
| |
243
|
1,0T
|
4.50kwh
|
1x3/7
|
4.093,95
|
2.988,45
|
943,72
|
629,15
|
53.766
|
62,422
|
244
|
1,5T
|
5.58kwh
|
1x3/7
|
5.076.50
|
6.724,02
|
1.911,04
|
1.415,58
|
53.766
|
68.894
|
245
|
2,0T
|
6.30kwh
|
1x3/7
|
5.731,54
|
9.791,11
|
2.782,74
|
2.061,29
|
53.766
|
74,133
|
246
|
2,5T
|
9.18kwh
|
1x3/7
|
8.351,67
|
13.074,48
|
3.715,90
|
2.752,52
|
53.705
|
81.661
|
247
|
3,ŨT
|
10.80kwh
|
1x3/7
|
9.825,49
|
15.827,00
|
4.498,20
|
3.332,00
|
53.765
|
57,249
|
248
|
4,0T
|
1170kwh
|
1x3/7
|
10.644,28
|
18.308,20
|
5.203,38
|
3.854,36
|
53.756
|
91.777
|
249
|
5,0T
|
13.50kwh
|
1x3/7
|
12.281,86
|
21.194,42
|
6.023,68
|
4.461.98
|
53.766
|
97,728
|
250
|
Kích thông tâm YCVV-150T
|
1x4/7
|
4.396,39
|
727,22
|
925,56
|
61.148
|
67.197
| ||
251
|
Kích thông tâm YCW - 250T
|
1x4/7
|
20.844,06
|
3.447,89
|
4.338.22
|
61.148
|
89.828
| ||
252
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD - 60 (60T.6C)
|
30.00kwh
|
1x4/7 + 1x5/7
|
27293,03
|
91.238,00
|
24.010,00
|
19.208,00
|
120.018
|
281.767
|
253
|
Kích thông tâm YCVV-500T
|
1x4/7
|
6.775,51
|
1.120,78
|
1.426,44
|
61.148
|
70.471
| ||
254
|
Kích sợi đơn YD-C - 500T
|
1x4/7
|
7.599,03
|
1.256,98
|
1.599,80
|
61.148
|
71.504
| ||
255
|
Kích thông tâm RRH-100T
|
1x4/7
|
31.707,27
|
5.244,81
|
6.675,22
|
61.148
|
104.775
| ||
256
|
Kích thông RRH - 300T
|
1x4/7
|
100.770,92
|
16.668,87
|
21.214,93
|
61.148
|
199.803
| ||
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
| |
257
|
15kW
|
27.00kwh
|
1x4/7
|
24.563,72
|
22.053,82
|
5.107,20
|
4.542,91
|
61.148
|
117.516
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
| |
258
|
40Mpa(HCP-400)
|
13.65kwh
|
1x4/7
|
12.418,33
|
15.833,33
|
5.416.67
|
3.333.33
|
61.148
|
98.150
|
259
|
50Mpa (ZB4 - 500)
|
19.50kwh
|
1x4/7
|
17.740,47
|
20.055,56
|
6.861,11
|
4.222.22
|
61.148
|
110.028
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
|
Xe nâng hàng - sức nâng :
| |
260
|
1,5T
|
7.92 lít diezel
|
1x4/7
|
57.834,04
|
56.765,23
|
12.196,52
|
11.950.58
|
61.148
|
199.895
|
261
|
2.0T
|
9.00 lít diezel
|
1x4/7
|
65.720,50
|
61.437,13
|
14.227,55
|
12.934 13
|
61.148
|
215,457
|
262
|
3,0T
|
10.80 lít diezel
|
1x4/7
|
78.864,60
|
75.384,40
|
17.457,44
|
15.570,40
|
61.148
|
248,725
|
263
|
3,2T
|
11.52 lít diezel
|
1x4/7
|
84.122,24
|
84.410,67
|
18.547,73
|
17.770,57
|
61.148
|
266.999
|
264
|
3,5T
|
14.40 lít diezel
|
1x4/7
|
105.152,80
|
94.754,08
|
21.943,05
|
19.948,23
|
61.148
|
302.946
|
265
|
5,0T
|
16.20 lít diezel
|
1x4/7
|
118296,90
|
108.801,32
|
25196,09
|
22.905,54
|
61.148
|
338.348
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
| |
266
|
135CV
|
44.55 lít dỉezel
|
1x4/7
|
325.316,46
|
203.500,31
|
47.126,39
|
42.842,17
|
61.148
|
679.934
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
|
Máy trộn bê tông - dung tích
| |
267
|
100,0 lít
|
6.72 kwh
|
1x3/7
|
6.113,64
|
12.477,82
|
4.258,73
|
2.626,91
|
53.766
|
79.253
|
268
|
150,0 lít
|
8.40Kwh
|
1x3/7
|
7.642,05
|
15.950,00
|
5.460,00
|
3.360,00
|
53.766
|
86.188
|
269
|
200,0 lít
|
9.60Kwh
|
1x3/7
|
8.733,77
|
17.528,55
|
6.030,82
|
3.711,27
|
53.766
|
89.871
|
270
|
250,0 lít
|
10.80kwh
|
1x3/7
|
9.825,49
|
23.583,32
|
8.067,98
|
4.954,91
|
53.766
|
100.208
|
271
|
425,0 lít
|
24.00kwh
|
1x4/7
|
21.834,42
|
42.308,51
|
14.473,96
|
8.907,05
|
61.148
|
148.672
|
272
|
500,0 lít
|
33.60kwh
|
1x4/7
|
30.563,19
|
42.707,25
|
14.610,38
|
8.991,00
|
61.148
|
158.025
|
273
|
800,0 lít
|
60.00kwh
|
1x4/7
|
54.586,05
|
57.712,50
|
19.743,75
|
12.150,00
|
61.148
|
205.340
|
274
|
1150,0 lít
|
72.00kwh
|
1x4/7
|
65.503,26
|
73.256,40
|
24.290,28
|
15.422,40
|
61.148
|
239.621
|
275
|
1600,0 lít
|
96.00kwh
|
1x4/7
|
87.337,68
|
100.535,65
|
33.335,51
|
21.165,40
|
61.148
|
303.522
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
|
Máy trộn vữa - dung tích
| |
276
|
80,0 lít
|
5.28kwh
|
1x3/7
|
4.803,57
|
9.143,75
|
3.272.50
|
1.925,00
|
53.766
|
72.911
|
277
|
110,0 lít
|
7.68kwh
|
1x3/7
|
6.957,01
|
10.529,17
|
3.768,33
|
2.216,67
|
53.766
|
77.268
|
278
|
150,0 lít
|
8.40kwh
|
1x3/7
|
7.542,05
|
12.745,83
|
4.561,67
|
2.683,33
|
53.766
|
81.399
|
279
|
200,0 lít
|
9.60kwh
|
1x3/7
|
8.733,77
|
14.713,13
|
5.285,75
|
3.097,50
|
53.766
|
85.577
|
280
|
250,0 lít
|
10,Bũkwh
|
1x3/7
|
9.825,49
|
16.452,10
|
5.888,12
|
3.463,60
|
53.766
|
89.396
|
281
|
325,0 lít
|
16.80kwh
|
1x3/7
|
15.284,09
|
23.129,81
|
8.278,04
|
4.869,43
|
53.766
|
105.328
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
| |
282
|
20,0 m3/h
|
92.40kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
84.052,52
|
381.135,68
|
124.816,36
|
80.239,09
|
112.636
|
782.890
|
283
|
22,0 m3/h
|
99.00kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
90.065,98
|
425.473,65
|
139.336,40
|
89.573,40
|
112.636
|
857.087
|
284
|
25,0 m3/h
|
115.50kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
105.078,15
|
451.001,85
|
147.696,51
|
94.947,76
|
112.636
|
911.361
|
285
|
30,0 m3/h
|
171.60kwh
|
2x3/7 + 1x5/7
|
156.116,10
|
569.810,09
|
186.604,47
|
119.960,02
|
155.266
|
1.187.757
|
286
|
50,0 m3/h
|
198.00 kwh
|
2x3/7 + 1x5/7
|
180.133,97
|
950.219,80
|
314.457,95
|
202.151,54
|
155.266
|
1.812.230
|
287
|
60,0 m3/h
|
26õ.20kwh
|
2x3/7 + 1x5/7
|
241.270,34
|
997.561,94
|
324.284.84
|
210.013,04
|
155.256
|
1.928.397
|
288
|
75.0 m3/h
|
417.60 kwh
|
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
|
379.827,93
|
1.219.335,75
|
396.378,82
|
256.702,47
|
215.428
|
2,457.674
|
289
|
125,0 m3/h
|
445.50 kwh
|
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
|
405.301,42
|
2.294.401,14
|
745.857.95
|
483.031,82
|
215.428
|
4.144.021
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
|
Máy bơm vữa - năng suất
| |
290
|
2,0 m3/h
|
12.60 kwh
|
1x4/7
|
11.463,07
|
51.688,54
|
17.955,00
|
10.881,82
|
61.148
|
153.137
|
291
|
4,0 m3/h
|
16.20 kwh
|
1x4/7
|
14.738,23
|
65.018,86
|
22.535,50
|
13.688,18
|
61.148
|
177.179
|
292
|
6,0 m3/h
|
19.80 kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
17.467,54
|
83.717,45
|
29.080,80
|
17.624,73
|
103.778
|
251.669
|
293
|
9,0 m3/h
|
33.75kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
30.704,65
|
105.190,91
|
35.540,00
|
22.145,45
|
103.778
|
298.359
|
294
|
32 - 50 m3h
|
72.00kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
65.503,26
|
138.367,15
|
44.423,14
|
29.129,93
|
103.778
|
381.202
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
| |
50 m3/h
|
52.80 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T
|
385.550,25
|
1.117.593,58
|
455.440,43
|
.235.282,88
|
127.400
|
2.321.277
| |
296
|
60 m3/h
|
60.00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T
|
438.135,65
|
1.251.704,90
|
470.565,75
|
263.516,82
|
127.400
|
2.551.324
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
|
Máy bơm bê tông- năng suất:
| |
297
|
40-60 m3/h
|
180.68 kwh
|
1x1/4+1x3/4 LI 6,5-25T
|
164.540,55
|
554.638,60
|
271.063,98
|
116.766,02
|
127.400
|
1.234.409
|
29S
|
60 - 90 m3/h
|
247.50 kwh
|
1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T
|
225.157,46
|
762.628,65
|
372.713,25
|
160.553,40
|
127.400
|
1.648.463
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
| |
299
|
9 m3/h (AL 285)
|
54.00 kwh
|
2x3/7+1x4/7 + 1x6/7
|
49.127,45
|
924.556,89
|
342.016,53
|
194.643,56
|
215 428
|
1.725,73
|
300
|
16 m3/h(AL 500)
|
429.00 kwh
|
2x3/7 + 1x4/7 + 1x5/7+1x5/7
|
390.290,26
|
3.591.483,23
|
1.215.163,50
|
756.101,73
|
274.298
|
6.227.337
|
301
|
Máy trải bê tông SP.500
|
72.60 lít diezel
|
1x6/7+1x5/7 + 2x3/7
|
530.145,35
|
3.928.302,78
|
1.240.516,67
|
827.011,11
|
224.286
|
6.750.262
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
|
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
| |
302
|
0,4 kwh
|
1.80 kwh
|
1x3/7
|
1.637,58
|
2.856,48
|
1.052,39
|
501,36
|
53.766
|
59.914
|
303
|
0,6 kwh
|
2.70 kwh
|
1x3/7
|
2.456,37
|
3.571,35
|
1.315,76
|
751,86
|
53.755
|
61.862
|
304
|
0,8 kwh
|
3.60 kwh
|
1x3/7
|
3.275,16
|
4.284,72
|
1.578,58
|
902,05
|
53.765
|
63.807
|
305
|
1,0kw
|
4.50 kwh
|
1x3/7
|
4.093,95
|
4.927,05
|
1.815,23
|
1.037,27
|
53,765
|
65.640
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
|
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
| |
306
|
1,0 kw
|
4.50 kwh
|
1x3/7
|
4.093,95
|
3.853,98
|
1.419,89
|
811,36
|
53.766
|
63.9461
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
| |
307
|
0,6 kw
|
2.70 kwh
|
1x3/7
|
2.456,37
|
3.400,57
|
1.252,84
|
715,91
|
53.766
|
61.592
|
308
|
0,6 kw
|
3.60 kwh
|
1x3/7
|
3.275,16
|
4.488,75
|
1.653,75
|
945,00
|
53.766
|
64,129
|
309
|
1,0 kw
|
4.50 kwh
|
1x3/7
|
4.093,95
|
5.128,06
|
1.889,28
|
1.079,58
|
53.766
|
65.957
|
310
|
1,5 kw
|
6.75 kwh
|
1x3/7
|
6.140,93
|
4.635,65
|
2.134,84
|
975,93
|
53.766
|
67.654
|
311
|
2,8kw
|
12.60 kwh
|
1x3/7
|
11.453,07
|
5.629,53
|
2.592,55
|
1.185,16
|
53.766
|
74.637
|
312
|
3,5kw
|
15.75 kwh
|
1x3/7
|
14.328,84
|
15.234,55
|
5.211,82
|
3.207,27
|
53.766
|
31.749
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
| |
313
|
11,0 m3/h
|
29.40 kwh
|
1x3/7
|
26.747,16
|
10.277,27
|
4.110,91
|
2.163,64
|
53.766
|
97.065
|
314
|
35,0 m3/h
|
75.60 kwh
|
1x4/7
|
68.778,42
|
15.839,09
|
6.335,64
|
3.334,55
|
61.148
|
155.436
|
315
|
45,0 m3/h
|
96.60 kwh
|
1x4/7
|
87.883,54
|
19.708,18
|
7.883,27
|
4.149,09
|
61.148
|
180.772
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
| |
316
|
6,0 m/3h
|
53.00kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
57.315,35
|
144.425,91
|
65.371,73
|
30.405,45
|
103.778
|
401,297
|
317
|
20,0 m3/h
|
315.00 kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
286.576,76
|
475.009,50
|
215.004,30
|
100.002,00
|
103.778
|
1.180.371
|
318
|
25,0 m3/h
|
357.00 kwh
|
2x3/7 + 1x4/7
|
324.787,00
|
620.844,00
|
248.337.50
|
130.704.00
|
145.408
|
1.471.081
|
319
|
125,0 m5/h
|
630.00 kwn
|
2x3/7 + 1x4/7
|
573.153,53
|
2.095.820.57
|
838.728,23
|
441.435,91
|
146.408
|
4.096.546
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
|
Máy nghiền đá thô - Năng suất
| |
320
|
14,0 m3/h
|
134.40 kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
122.272,75
|
75.447,27
|
34.149,82
|
15.883,54
|
103.778
|
351.532
|
321
|
200,0 m3/h
|
840.00 kwh
|
1x3/7 + 2x4/7 + 1x5/7 + 1x5/7
|
764.204,70
|
643.895,32
|
291.447,35
|
135.556,91
|
281.680
|
2.116.784
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
| |
322
|
25,0 T/h( 140 T/ca)
|
1,190 lít mazut +210 kwh-+ 210 lít diezel
|
4x3/7 + 4x4/7+ 3x5/7 + 1x6/7
|
1.743,659,14
|
1.471.865,67
|
553.886,67
|
309.866,67
|
627.334
|
4.706.613
|
323
|
30,0T/h(156T/ca)
|
1.326 lít mazut + 234 kwh + 234 lít diezel
|
4x3/7 + 4x4/7+ 3x5/7 + 1x6/7
|
1.942.934,47
|
1.936.480,00
|
728.728,00
|
407.630,00
|
627.334
|
5.643.156
|
324
|
40,0 T/h (176T/ca)
|
1.496 lít mazut +264 kwh + 254 lít diezel
|
5x3/7 + 5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
|
2.192.028,63
|
2.1554.86,67
|
811.143,67
|
453.786,67
|
776.545
|
6.391.291
|
325
|
50,0 T/h (200 T/ca)
|
1.700 lít ma zut + 300 kwh + 300 lít diezel
|
5x3/7 +5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
|
2.490.941,62
|
2.282.280.00
|
858.858,00
|
480.480,00
|
778,845
|
6.891.405
|
326
|
60,0T/h(216T/ca)
|
1.836 lít mazut +324 kwh + 324 lít diezel
|
5x3/7 + 5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
|
2.690.216,95
|
2.552.560,00
|
1.002.001,00
|
560.560,00
|
778.845
|
7,694.283
|
327
|
80,0 T/h (256'T/ca)
|
2.176 lít ma zut + 384 kwh + 384 lít diezel
|
5x3/7 + 5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
|
3.188.405,28
|
2.431.435,07
|
1.074.950,24
|
511.881,07
|
778.845
|
7,985.517
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
|
Máy phun nhựa đường - công suất
| |
328
|
190CV
|
57.00 lít diezel
|
1x1/4 + 1x3/4 loại 7,5 -16,5 tấn
|
41.6.229,82
|
434.059,35
|
182.761,83
|
91.380,92
|
120.941
|
1.245.373
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
| |
329
|
65,0 T/h
|
33.60 lít diezel
|
1x3/7 + 1x5,7
|
245.356,52
|
476.742,93
|
200.733,87
|
100.356.93
|
112.636
|
1.135.837
|
330
|
100,0 h/h
|
50.40 lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
368.034,79
|
564.210,83
|
237.562,45
|
118.781,23
|
112.636
|
1.401.225
|
331
|
Máy cào bóc đường Wirtgen -1000C
|
82.40 lít diezel
|
1x4/7 + 1x5/7
|
674.730,44
|
1.099.789,45
|
373.028,00
|
231.534,62
|
120.018
|
2,499,101
|
332
|
Thiết bị sơn kẻ gạch YHK LOA
|
1x4/7
|
30.042,35
|
5.534,12
|
5.324,71
|
61.148
|
103.049
| ||
333
|
Lò nấu sơn YHK 3A
|
10.54 tít diezel
|
1x4/7
|
76.966,00
|
144.956,70
|
31.953,30
|
30.517,20
|
61.143
|
345.541
|
334
|
Nổi nấu nhựa
|
1x4/7
|
5.398,24
|
2.272,94
|
1.136,47
|
61.148
|
69.956
| ||
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
| |
335
|
0,55 kW
|
1.49 kwh
|
1x3/7
|
1.355,55
|
1.794,44
|
526,67
|
377,78
|
53.766
|
57.821
|
336
|
0,75 kW
|
2.03kwh
|
1x3/7
|
1.846,83
|
2.130,90
|
625,42
|
448,01
|
53.756
|
58.818
|
337
|
1,10 kW
|
2.97 kwh
|
1x3/7
|
2.702,01
|
2.467,35
|
724,17
|
519,44
|
53.755
|
60.179
|
338
|
1,50 kW
|
4.05kwh
|
1x3/7
|
3.684,56
|
2.691,67
|
790,00
|
556,67
|
53.766
|
61.499
|
339
|
2,00kW
|
5.40kwh
|
1x3/7
|
4.912,74
|
2.803,82
|
822,92
|
590,28
|
53.766
|
62.896
|
340
|
2,80 kW
|
7.55 kwh
|
1x3/7
|
6.877,84
|
3.252,43
|
954,58
|
684,72
|
53.765
|
65.536
|
341
|
4,00 kW
|
10.80kwh
|
1x3/7
|
9.825,4.9
|
5.383,33
|
1.580,00
|
1.133,33
|
53.756
|
71.689
|
342
|
4,50 kW
|
12.15kwh
|
1x3/7
|
11.053,68
|
6.056.25
|
1.777,50
|
1.275,00
|
53.766
|
73.929
|
343
|
7,00kW
|
16.80kwh
|
1x3/7
|
15.284,09
|
8.898,65
|
2.611,74
|
1.873,40
|
53.766
|
82.434
|
344
|
10,00kW
|
24.00kwh
|
1x4/7
|
21.834,42
|
9.844,03
|
2.927,45
|
2.072,53
|
61.148
|
97.827
|
345
|
14,00 kW
|
33.60kwh
|
1x4/7
|
30,568,19
|
12.959.52
|
3.853,75
|
2.728,32
|
61.148
|
111258
|
346
|
20,00 kW
|
48.00kwh
|
1x4/7
|
43.568,84
|
21.011,47
|
5.805,80
|
4.423,47
|
61.148
|
135.055
|
347
|
22,00kW
|
52.8Ọkwh
|
1x4/7
|
48.035,72
|
24.244,00
|
6.699,00
|
5.104,00
|
61.148
|
145.231
|
348
|
28,00 kW
|
67.20kwh
|
1x4/7
|
61.136,38
|
27.329,60
|
7.551,60
|
5.753.50
|
61.148
|
152.919
|
349
|
30,00kW
|
72.00kwh
|
1x4/7
|
65,503,26
|
33.118,77
|
9.151.24
|
6.972,37
|
61.148
|
175.894
|
350
|
40,00kW
|
96.00kwh
|
1x4/7
|
87.337,68
|
42.581,28
|
11.093,54
|
8.964,48
|
61.148
|
211.125
|
351
|
50,00kW
|
120.00kwh
|
1x4/7
|
109.172,10
|
50.016,11
|
13.030,51
|
10.529,71
|
61.148
|
243.897
|
352
|
55.00kW
|
132.00kwh
|
1x4/7
|
120.039,31
|
52.719,68
|
13.734,86
|
11.098,88
|
61.148
|
258.791
|
353
|
75,00kW
|
18ũ.0ũkwh
|
1x4/7
|
163.758,15
|
66.350,15
|
17.909,55
|
13.958,45
|
61.148
|
323.134
|
354
|
113,00 kW
|
271.20kwh
|
1x4/7
|
246.728,95
|
86.723,09
|
23.408,71
|
18.257,49
|
61.148
|
436.256
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
| |
355
|
5,0 CV
|
2.70 lít diezel
|
1x4/7
|
19.716,15
|
11.755,93
|
3.341,16
|
2.474,93
|
61.148
|
98,436
|
355
|
5,5 CV
|
2.97 lít diezel
|
1x4/7
|
21.687,76
|
14.130,93
|
4.016,16
|
2.974,93
|
61.148
|
103.958
|
357
|
7,0 CV
|
3.78 lít diezel
|
1x4/7
|
27.602,61
|
16.030,93
|
4.556,15
|
3.374,93
|
61.148
|
112.713
|
358
|
7,5 CV
|
4.05 lít diezel
|
1x4/7
|
29.574,22
|
17.455,93
|
4.951,16
|
3.674,93
|
61 148
|
116.814
|
359
|
10.0CV
|
5.10 lít diezel
|
1x4/7 .
|
37.241,62
|
24,472,00
|
6.95-5,20
|
5.152,00
|
61.148
|
134.969
|
360
|
15.0 CV
|
7.65 lít diezel
|
1x4/7
|
55.882,42
|
42.134,40
|
11.531,52
|
8.870,40
|
61.148
|
179.547
|
361
|
20.0CV
|
10.20 lít diezel
|
1x4/7
|
74.433.23
|
53.865,00
|
14.742,00
|
11.340,00
|
61 148
|
215.578
|
352
|
37,0 CV
|
17.76 lít diezel
|
1x4/7
|
128.520,08
|
85,691,90
|
23.452,52-
|
18.040,40
|
61.148
|
316.853
|
353
|
45.0CV
|
21.60 lít diezel
|
1x4/7
|
157.729,19
|
94.170,65
|
25.773,02
|
19.825,40
|
61.148
|
358.646
|
364
|
75.0CV
|
36.00 lít diezel
|
1x4/7
|
262.881,99
|
172.687,20
|
43.526,24
|
36.355,20
|
61.148
|
576.699
|
365
|
100,0CV
|
45.00 lít diezel
|
1x4/7
|
328.602,49
|
175.062,45
|
44.226,30
|
36.855,25
|
61.148
|
645.895
|
366
|
150,0CV
|
63.00 lít diezel
|
1x5/7
|
460.043,48
|
224.382,40
|
56.686,08
|
47.238,40
|
70.006
|
853.357
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
| |
367
|
3,0 CV
|
1.62 lít xăng
|
1x4/7
|
15.153,92
|
8.075,00
|
2.465,00
|
1.700,00
|
61.148
|
88.542
|
368
|
4.0 CV
|
2,16 lít xăng
|
1x4/7
|
20.205,23
|
10.094,07
|
3.081,35
|
2.125,07
|
61.148
|
96.654
|
369
|
6,0 CV
|
3,24 lít xăng
|
1x4/7
|
30.307,85
|
13.775,00
|
4.205,00
|
2.900,001
|
61.148
|
112.336
|
370
|
7.0CV
|
3.78 lít xăng
|
1x4/7
|
35.359,16
|
17.100,00
|
5.220,00
|
3.600,00
|
61.148
|
122.427
|
371
|
8,0 CV
|
4.32 lít xăng
|
1x4/7
|
40.410,47
|
17.930,93
|
5.473,65
|
3.774,93
|
61.148
|
123.736
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
|
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
| |
372
|
5,2 kw
|
4.86 lít diezel
|
1x3/7
|
35.489,07
|
20.591,25
|
6.502,50
|
4.335,00
|
53.766
|
120.684
|
373
|
8,0 kw
|
7.56 lít diezel
|
1x3/7
|
55205,22
|
25.113,25
|
7.930,50
|
5.287,00
|
53.766
|
147.302
|
374
|
10,0 kw
|
10.80 lít diezel
|
1x3/7
|
78.864,60
|
39.417,40
|
12.447,60
|
8.298,40
|
53.766
|
192.794
|
375
|
15,0 kw
|
13.50 lít diezel
|
1x3/7
|
98.580,75
|
43.824,86
|
13.839,43
|
9.226,29
|
53.766
|
219.238
|
376
|
20,0 kw
|
19.20 lít diezel
|
1x3/7
|
140.203,73
|
59.639,91
|
18.833,65
|
12.555,77
|
53.766
|
264.999
|
377
|
25,0 kw
|
21.60 lít dieze1
|
1x3/7
|
157.729,19
|
68.690,70
|
21.691,80
|
14.451,20
|
53.766
|
316.339
|
378
|
30,0kw
|
24.00 lít diezef
|
1x3/7
|
175.254,66
|
78.551,29
|
24.805,67
|
16.537,11
|
53.766
|
348.915
|
379
|
38,0kw
|
28.80 lít diezel
|
1x3/7
|
210.305,59
|
92.032,20
|
29.052,80
|
19.375,20
|
53.756
|
404,542
|
380
|
45,0kw
|
31.20 lít diezel
|
1x3/7
|
227.831,06
|
100.606,63
|
31.770,51
|
21.180,34
|
53.766
|
435.155
|
381
|
50,0 kw
|
36.00 lít diezel
|
1x3/7
|
262.881,99
|
111.753,-39
|
35.290,54
|
23.527,03
|
53.766
|
487.219
|
382
|
'60,0 kw
|
40.50 lít diezel
|
1x3/7
|
295,742,24
|
120.393,77
|
38.019,09
|
25.345,06
|
53.766
|
533.268
|
383
|
75,0 kw
|
45.00 lít diezel
|
1x4/7
|
328.502,49
|
141.066,04
|
44.547,17
|
29.698,11
|
61.148
|
605.052
|
384
|
112,0 kw
|
68.25 lít diezel
|
1x4/7
|
498.380,44
|
169.421,37
|
53.501,49
|
35.667,56
|
61.148
|
818.119
|
335
|
122,0 kw
|
75.60 lít diezel
|
1x4/7
|
552.052,18
|
177.301,42
|
55.989,92
|
37.326.61
|
61.143
|
883.818
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
| |
386
|
3,0 m3/h
|
0.63 lít xăng
|
1x4/7
|
5.893,19
|
2.881,67
|
1.274,00
|
60.5,57
|
61.148
|
71.804
|
387
|
11,0 m3/h
|
1.80 lít xăng
|
1x4/7
|
16.837,69
|
4.281,33
|
1.892,80
|
901,33
|
61.148
|
85.061
|
388
|
25,0 m3/h
|
2.88 lít xăng
|
1x4/7
|
26.940,31
|
8.151,00
|
3.603,60
|
1.716,00
|
61.148
|
101.559
|
389
|
40,0 m3/h
|
7.8Ũ lít xăng
|
1x4/7
|
72.953,34
|
12.119,47
|
5.358,08
|
2.551,47
|
61.148
|
154.141
|
390
|
120,0 m3/h
|
14.40 lít xăng
|
1x4/7
|
134.701,55
|
34.925,04
|
15.440,54
|
7.352,54
|
61 148
|
253.555
|
391
|
200,0 m3/h
|
24.00 lít xăng
|
1x4/7
|
224.502,59
|
55.940,56
|
24.731,52
|
11.776,95
|
61.148
|
378.100
|
392
|
300,0 m3/h
|
33.00 lít xăng
|
1x4/7
|
308.691,06
|
80.602,56
|
35.634,82
|
16.958,96
|
61.148
|
503.046
|
393
|
600,0 m3/h
|
46.20 lít xăng
|
1x4/7
|
432.157,49
|
153.394,78
|
74.448.22
|
35.451,53
|
61.148
|
771,610
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
| |
394
|
5,50 m3/h
|
0.63 lít diezel
|
1x4/7
|
4.500,43
|
2.461,77
|
1.425 23
|
518,27
|
61.143
|
70.154
|
335
|
75,00 m3/h
|
5.76 lít diezel
|
1x4/7
|
42.061,12
|
22.724,00
|
10.764,00
|
4.784,00
|
61.148
|
141.481
|
102,00 m3/h
|
13.20 lít diezel
|
1x4/7
|
96.390,06
|
33.139,17
|
15.697,50
|
6.976,57
|
61.148
|
213.352
| |
397
|
120,00 m3/h
|
13.86 tít diezel
|
1x4/7
|
101.209,57
|
37.844,20
|
17.926,20
|
7.967,20
|
61.148
|
225.095
|
398
|
200,00 m3/h
|
18.00 lít diezel
|
1x4/7
|
131.441,00
|
- 60.568,20
|
28.690,20
|
12.751,20
|
61.148
|
294.599
|
399
|
240,00 m3/h
|
27.54 lít diezel
|
1x4/7
|
201.104,72
|
76.981,92
|
36.465,12
|
16.205,72
|
61.148
|
391.907
|
400
|
300,00 m3/h
|
32.40 lít diezel
|
1x4/7
|
236.593,79
|
98.539.64
|
46.724,04
|
20.766,24
|
61.148
|
463,672
|
401
|
350,00 m3/h
|
34.56 lít diezel
|
1x4/7
|
252.366,71
|
106.545,16
|
50.468,76
|
22.430,56
|
61.148
|
432.959
|
402
|
420,00 m3/h
|
37.80 lít diezel
|
1x4/7
|
276.026,09
|
138.426,40
|
65.570,40
|
29.142,40
|
61.148
|
570.313
|
403
|
540,00 m3/h
|
35.48 lít diezel
|
1x4/7
|
266.387,08
|
157.808,40
|
74.750,40
|
33.222,40
|
61.148
|
593.314
|
404
|
600,00 m3/h
|
38.40 lít diezel
|
1x4/7
|
280.407,46
|
184.886,97
|
87.578,04
|
38.923,57
|
61.148
|
652.944
|
405
|
600,00 m3/h
|
38.88 lít diezel
|
1x4/7
|
283.912,55
|
215.417,69
|
102.039,96
|
45 351,09
|
61 143
|
707.869
|
406
|
1200,00 m3/h
|
75.00 lít diezel
|
1x4/7
|
547.570,81
|
432.074,76
|
159.185,44
|
90.963,11
|
61.148
|
1.291.042
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
| |
407
|
5,0 m3/h
|
1.85 kWh
|
1x3/7
|
1.683,07
|
1.556,10
|
655,20
|
327,60
|
53.766
|
57.988
|
408
|
10,0 m3/h
|
5.41 kWh
|
1x3/7
|
4.921,84
|
2.593,50
|
955,50
|
546,00
|
53.766
|
62.783
|
409
|
22,0 m3/h
|
6.90 kWh
|
1x3/7
|
6.277,40
|
5.878,50
|
2.165,80
|
1.237,60
|
53.766
|
69.326
|
410
|
30,0 m3/h
|
10.05 kWh
|
1x3/7
|
9.143,16
|
7.521,15
|
2.770,95
|
1.583,40
|
53.766
|
74.785
|
411
|
56,0 m3/h
|
16.77 kWh
|
1x3/7
|
15.256,80
|
16.166,15
|
5.955,95
|
3,403,40
|
53.766
|
94.549
|
412
|
150,0 m3/h
|
44.28 kWh
|
1x3/7
|
40.284,50
|
31.920,00
|
10.752,00
|
6.720,00
|
53.766
|
143.443
|
413
|
216,0 m3/h .
|
52.38 kWh
|
1x3/7
|
47,653.62
|
45.058,88
|
15.177,73
|
9.436,08
|
53.766
|
171.143
|
414
|
270,0 m3/h
|
80.46 kWh
|
1x3/7
|
73.199,89
|
57.783,56
|
19.463,94.
|
12.154,96
|
53.706
|
216.379
|
415
|
300,0 m3/h
|
86.40kWh
|
1x3/7
|
78.603,91
|
73.064,88
|
24.611,33
|
15.382,08
|
53.766
|
245.429
|
416
|
600,0 m3/h
|
125.28 kWh
|
1x4/7
|
113.975,67
|
157.645,28
|
46.463,87
|
33,188,48
|
61.148
|
412.421
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
| |
416
|
40,0 kW
|
84.00 kWh
|
1x4/7
|
76.420,47
|
19.595,33
|
3.867,50
|
4.125,33
|
61.148
|
165.157
|
417
|
50,0 kW
|
105.00kWh
|
1x4/7
|
95.525,59
|
25.358,67
|
5.005,00
|
5.338,67
|
61.148
|
192.376
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
| |
419
|
4,0 kW
|
8.40 kWh
|
1x4/7
|
7.642,0.5
|
2.660,00
|
554,67
|
560,00
|
61.148
|
72.575
|
420
|
7,0 kW
|
14.70kWh
|
1x4/7
|
13.373,58
|
4.123,00
|
875,23
|
868,00
|
61.148
|
80.388
|
421
|
10,0kW
|
21.00kWh-
|
1x4/7
|
19.105,12
|
5.852,00
|
1.242,27
|
1.232,00
|
61.148
|
88,530
|
422
|
14,0kW
|
29.40kWh
|
1x4/7
|
26.747,16
|
8.379,00
|
1.778,70
|
1.764,00
|
61.148
|
99,817
|
423
|
23,0kW
|
48.30kWh
|
1x4/7
|
43,941,77
|
15.516,67
|
3.293,89
|
3.266,67
|
61.148
|
127.167
|
424
|
27,5kW
|
57.75kWh
|
1x4/7
|
52.539,07
|
18.208,33
|
3.833,33
|
3.833,33
|
61.148
|
139.552
|
425
|
29,2 kW
|
61.32 kWh
|
1x4/7
|
55.786,94
|
19.000,00
|
4.000,00
|
4.000,00
|
61.148
|
143 935
|
425
|
33,5 kW
|
70.35 kWh
|
1x4/7
|
64.002,14
|
21.014,00
|
4.424,00
|
4.424,00
|
61.148
|
155.012
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
|
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
| |
427
|
9,0 CV
|
2.70 lít xăng
|
1x4/7
|
25.256,54
|
24.472,00
|
7.212,80
|
5.152.00
|
61.148
|
123.242
|
428
|
20,0 CV
|
4.80 lít xăng
|
1x4/7
|
44.900,52
|
29.855,22
|
8.802,68
|
6.287,63
|
61.148
|
151,005
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
| |
429
|
4,0 CV
|
1.44 lít diezel
|
1x4/7
|
10.515,28
|
15.295,00
|
4.508,00
|
3.220,00
|
61.148
|
54.686
|
430
|
10,2 CV
|
3.06 lít diezel
|
1x4/7
|
22.344,97
|
29.087,81
|
7.960,88
|
6.123,75
|
61.148
|
126.666
|
431
|
27,5 CV
|
7.43 lít diezel
|
1x4/7
|
54255,92
|
44.246,25
|
11.643,75
|
9.315,00
|
61.148
|
180.509
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
|
Máy hằn hơi - công suất
| |
432
|
1000 l/h
|
1x4/7
|
6.292,80
|
1.324.80
|
1.324,80
|
61.148
|
70.091
| ||
433
|
2000 l/h
|
1x4/7
|
9.849,50
|
2.073,60
|
2.073,60
|
61.148
|
75,145
| ||
434
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
2x5/7
|
313.500,00
|
132.000,00
|
66.000,00
|
128.875
|
540.376
| ||
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
| |
435
|
400,0 m2/h
|
1x3/7
|
11.799,00
|
2.235,60
|
2.484,00
|
53.765
|
70.285
| ||
436
|
Máy phun cái (chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
17.590,83
|
2.592,33
|
3.703,33
|
53.765
|
77.653
| ||
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
| |
437
|
4,5 kW
|
9.45 kWh
|
1x3/7
|
8.597,30
|
19.737,20
|
6.054,72
|
4.155,20
|
53.765
|
92.311
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
|
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
| |
438
|
13mm
|
1.05 kWh
|
1x3/7
|
955,26
|
4.156,25
|
1.225,00
|
875,00
|
53.766
|
60.978
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
|
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
| |
439
|
1,0 kW
|
2.10 kWh
|
1x3/7
|
1.910,51
|
7.792,97
|
2.050,78
|
1.640,63
|
53.766
|
67.161
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
| |
440
|
0,62 kW
|
0.93 kWh
|
1x3/7
|
846,08
|
4.779,69
|
1 .257,81
|
1.006,25
|
53.766
|
61.656
|
441
|
0,75 kW
|
1.13 kWh
|
1x3/7
|
1.028,04
|
4.156,25
|
1.540.53
|
875.00
|
53.766
|
61.466
|
442
|
0,85 kW
|
1.28 kWh
|
1x3/7
|
1.154,50
|
4.571,83
|
1.804,69
|
962.53
|
53.766
|
62.270
|
443
|
1,05kW
|
1.58kWh
|
1x3/7
|
1.437,43
|
5.680,21
|
2.242,19
|
1.195,83
|
53.766
|
64.322
|
444
|
1,50 kW
|
2.25 kWh
|
1x3/7
|
2.046,98
|
8.312,50
|
3.281,25
|
1.750,00
|
53.766
|
69.157
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
|
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
| |
445
|
1,7 kW
|
3.06 kWh
|
1x3/7
|
2.783,89
|
5.601,13
|
2.947,95
|
1.179,19
|
53.766
|
66.279
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
|
Mát cắt bê tông - công suất:
| |
446
|
1,50 kW
|
2.70 kWh
|
1x3/7
|
2.456,37
|
7.107,52
|
2.805,60
|
1.496,32
|
53.766
|
67.632
|
447
|
12CV(MCD218)
|
7.92 lít xăng
|
1x4/7
|
74.085,85
|
37.905,00
|
8.977,50
|
7.980,00
|
61,148
|
190.097
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
| |
448
|
1,5 m3/ph
|
1x4/7
|
9.550,45
|
2.214,00
|
2.012,73
|
61.148
|
74.935
| ||
449
|
3,0 m3/ph
|
1x4/7
|
11.685,00
|
2.706,00
|
2.460,00
|
61.148
|
77.999
| ||
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
| |
450
|
2,8kW
|
5.04 kWh
|
1x3/7
|
4.585,23
|
8.857,20
|
2.996,80
|
1.854,67
|
53.766
|
72.070
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
|
Máy cắt ống - công suất
| |
451
|
5,0 kW
|
9.00 kWh
|
1x3/7
|
8.187,91
|
8.842,38
|
2.991,78
|
1.861,55
|
53.766
|
75.650
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
| |
452
|
15,0 kW
|
27.00 kWh
|
1x3/7
|
24.563,72
|
45.582,73
|
14.245,91
|
9.596,36
|
53.766
|
147.756
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
|
Máy cắt cốt - công suất:
| |
453
|
2,8 kW
|
5.04 kWh
|
1x3/7
|
4.585,23
|
13.076,32
|
4.011,38
|
2.752,91
|
53.766
|
78.192
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
| |
454
|
5,0 kW
|
9.00 kWh
|
1x3/7
|
8.187,91
|
5.712,95
|
1.752,55
|
1.202,73
|
53.766
|
70.622
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
|
Máy cưa kim loại - công suất
| |
455
|
1,7 kW
|
3.57 kWh
|
1x3/7
|
3.247,87
|
7.109,45
|
2.180,95
|
1.496,73
|
53.766
|
67.801
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
| |
456
|
4,5 kW
|
9.45 kWh 1x3/7 I
|
8.597,30
|
12.695,45
|
3.894,55
|
2.672,73
|
53.766
|
81.625
| |
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
| |
457
|
1,0 kW
|
1.80kWh
|
1x3/7
|
1.537,58
|
1.228,92
|
454,61
|
258,72
|
53.766
|
57.345
|
458
|
2,7 kW
|
4.05 kWh
|
1x3/7
|
3.584,56
|
3.512,41
|
1.299,33
|
739,45
|
53.765
|
63.002
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
| |
459
|
1,3 kW
|
2.73 kWh
|
1x3/7
|
2.483,67
|
5.760,55
|
2.122,31
|
1.212,75
|
53.766
|
65.346
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
| |
460
|
0,8 kW
|
2.16 kWh
|
1x4/7
|
1.965,10
|
3.455,34
|
1.273,39
|
727,65
|
61.148
|
68.571
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
| |
461
|
F <40 mm (động cơ điện -1,2 kW)
|
4.58 kWh
|
1x3/7
|
4.257,71
|
5.172,22
|
2.313,89
|
1.088,89
|
53.766
|
66.599
|
462
|
F <42 mm (Truyền động khí nén -chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
10.196,67
|
4.561,67
|
2.146,57
|
53.766
|
70.671
| ||
463
|
F < 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
60.495,79
|
20.695,93
|
12.735,96
|
53.766
|
147.694
| ||
464
|
Búa chèn (truyền động khí nén -chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
2.366,66
|
1.058,77
|
498,24
|
53.766
|
57.690
| ||
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
| |
465
|
F 75 - 95mm
|
1x3/7+1x4/7
|
427.888,10
|
131.619,38
|
90.081,71
|
103.778
|
753.357
| ||
466
|
F105-110mm
|
1x3/7+1x4/7
|
534.735,81
|
164.485,99
|
112.575,95
|
103.778
|
915.576
| ||
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
| |
467
|
F150 (56 kW)
|
184.80 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
158.125,03
|
439.618,20
|
132.656,72
|
92,551,20
|
103.778
|
936.729
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
| |
468
|
F 200 - 260 (20 kW)
|
54.00 kVVh
|
1x3/7+1x477
|
49.127,45
|
106.400,00
|
47.040,00
|
22.400,00
|
103.778
|
328.748
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
| |
469
|
F150-200 (90 kW)
|
243.00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
221.073,50
|
514.710,00
|
173.376,00
|
108.360,00
|
103.778
|
1,121.298
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
| |
470
|
F 51 - 76 (310 CV)
|
167.40 lít diezel
|
1x4/7+1 x7/7
|
1.222.401,25
|
830.463,84
|
338.013.35
|
174.834,49
|
142.348
|
2.708.061
|
471
|
F 76- 89 (145 CV)
|
82.65 lít diezel
|
1x4/7+1 x7/7
|
603.533,24
|
1.194.962,71
|
461.213,68
|
251.571,10
|
142.348
|
2.653.629
|
472
|
F 89-102 (220 CV)
|
121.44 lít diezel
|
1x4/7+1 x7/7
|
885.788,53
|
1.551.073,40
|
566.005,73
|
326.541,77
|
142.348
|
2.472.758
|
473
|
F 102- 115 (300CV)
|
162.00 lít diezel
|
1x4/7+1 x7/7
|
1.182.958;96
|
1.720.848,30'
|
507.197,39
|
352.283.85
|
142.348
|
3.915.647
|
474
|
F 115 -127 (114 CV)
|
82.08 lít diezel
|
1x4/7+1 x7/7
|
599.370,94
|
1.757.182,43
|
517.906,40
|
369.933,14
|
142 348
|
3.386.741
|
475
|
F 127 - 152 (335 CV)
|
180.90 lít diezel
|
1x4/7+1 x7/7
|
1.320.982,00
|
1.952.676,87
|
575.525,82
|
411.089,87
|
142.348
|
4402.523
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
| |
476
|
F 243 - 269 (322 kW)
|
1042.20 kWh
|
1x4/7+1 x7/7
|
948.159,69
|
2.441.880,00
|
668.304,00
|
514.080,00
|
61.148
|
4,633.572
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
|
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
| |
477
|
F152-228 (450 CV)
|
202.50 lít diezel
|
1x4/7+1 x7/7
|
1.478.711,19
|
2.924.271,00
|
800.326,80
|
615.636,00
|
142.348
|
5.961.293
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
| |
478
|
F 45 (2 cần -147CV)
|
83.79 lít diezel
|
2x4/7+2 x7/7
|
611.857,83
|
2.842.895,75
|
778.055,68
|
598.504,37
|
273.560
|
5.104.874
|
479
|
F 45 (3 cần - 255 CV)
|
137.70 lít diezel
|
2x4/7+2 x7/7
|
1.005.523,61
|
4.143.429,47
|
1.133.991,22
|
872.300,94
|
273.560
|
7.428.805
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
| |
480
|
H < 3,5m (80 CV)
|
38.40 lít diezel
|
2x4/7+2x7/7
|
280.407,46
|
3.144.881,69
|
860.704,46
|
662.080,36
|
273.560
|
5.221.634
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
| |
481
|
F 2,40m (250 kW)
|
675,00 KWh
|
2x4/7+2 X7/7
|
614.093,06
|
12.927.828,43
|
2.903.091,30
|
2.721.648,09
|
273.560
|
19.440.221
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
|
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
| |
482
|
9,0 kW
|
16.20 kWh
|
1x4/7
|
14.733,23
|
914.355,05
|
86.623,11
|
192.495,80
|
61.148
|
1.269.360
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
| |
483
|
40 kW
|
144.00kWh
|
2x3/7+1 X4/7
|
131.006,52
|
217.636,36
|
91.636,36
|
45.818,18
|
146.408
|
632.506
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
| |
484
|
54CV
|
19.44 lít diezel
|
2x3/7+1x4/7
|
141.955,27
|
351.820,45
|
165.040,91
|
76.172,73
|
146.408
|
881.399
|
485
|
300CV
|
97.20 lít diezel
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
709.781,37
|
2.048.275,57
|
646.823,86
|
431.215,91
|
215.428
|
4.051.525
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
| |
486
|
0,6 T
|
45.00 lít diezel
|
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
328.602,49
|
284.166,59
|
83.402,45
|
59.824,55
|
152.645
|
918.644
|
487
|
1.2T
|
56.40 lít diezel
|
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
411.848,45
|
373.784,41
|
101.836,00
|
78.691,45
|
162.648
|
1.128.808
|
488
|
1,3 ĩ
|
58.50 lít diezel
|
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
427.183,23
|
416.589,25
|
113.498,00
|
87.703,00
|
162.648
|
1.207.622
|
489
|
3,5T
|
61.50 lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
449.090,07
|
788.327,27
|
201.230,91
|
165.963,64
|
215.428
|
1.820.040
|
490
|
4,5T
|
64.50 lít diezel
|
2x3/7+1x5/7+1x6/7
|
470.996,90
|
921.327,27
|
235.180.91
|
193.963,64
|
215.428
|
2.036.897
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
| |
491
|
1.2T
|
24 lít diezel +14,12 kWh
|
1x3/7+1 X4/7+1X5/7
|
189.185,90
|
208.979,27
|
53.344,71
|
43.995,64
|
162.648
|
658.154
|
492
|
1,8 T
|
30 lít diezel +14,12kWh
|
1x3/7+1 x4/7+1x5/7
|
233.086,40
|
307.411,36
|
78.470,80
|
64.718,18
|
162.648
|
845.335
|
193
|
2,2T
|
33 lít diezel +14,12 kWh
|
1x3/7+1 X4/7+1X5/7
|
255.028,36
|
330.976,85
|
87.596,88
|
69.679,34
|
162.548
|
905.930
|
494
|
2,5 T
|
36 lít diezel +25,42 kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
287.S27.29
|
356.200,60
|
94.272,64
|
74.989,60
|
215.428
|
1.028.718
|
495
|
3.5T
|
48 lít diezel+25,42kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
375.664,55
|
416.495,55
|
110.230,40
|
87.683,27
|
215.428
|
1.205.502
|
496
|
4,5T
|
63 lít diezelt33,75kWh
|
2x3/7+1x5/7+1x6/7
|
493.431,19
|
495.557,34
|
131.155,02
|
104.327 36
|
224.286
|
1.448.758
|
497
|
5,5T
|
78 lít diezel +33,75 kWh
|
2x3/7+1x5/7+1x6/7
|
603.158,28
|
590.857,03
|
156.377,20
|
124.390,95
|
224.286
|
1.699.070
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
| |
498
|
60,0
|
39.60 lít diezel
|
1x3/7+1 x5/7+1x6/7
|
289.170,19
|
378.047,42
|
119.383,40
|
79.588,93
|
181.555
|
1.047.846
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
|
Búa rung - công suất:
| |
499
|
40,0 kW
|
108,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
98.254,89
|
46.412,68
|
10.949,37
|
9.771,09
|
103.778
|
269.166
|
500
|
50,0 kW
|
135.00kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
122.818,61
|
23.298,28
|
13.348,34
|
4.904,90
|
103.778
|
269.166
|
501
|
170,0 kW
|
357.00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
324.787,00
|
127.961,30
|
20.917,51
|
26.939,22
|
103.778
|
604.383
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
| |
502
|
≤3,5T
|
51.87 lít diezel
|
T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4_1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 Thuỷ Ihủ 2/4
|
378.769,13
|
982.597,88
|
435.889,29
|
206.862,71
|
291.461
|
2,295.580
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
| |
503
|
7.5T
|
162.00 lít diezel
|
T.tr1.1/2+ Tpll.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1 x4/4)+-1 thợ diện 3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
|
1182.968,96
|
3.046.143,56
|
1.134.595,98
|
641.293.38
|
413.076
|
6.418.078
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
|
Máy ép cọc trước - lực ép
| |
504
|
60T
|
37.50 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
34.116,28
|
91.031,11
|
17.248,00
|
19.164,44
|
103.778
|
265.238
|
505
|
100T
|
52.50 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
47.752,79
|
123.542.22
|
23.408,00
|
26.008,89
|
103.778
|
324.500
|
506
|
150T
|
75.00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
68.232,56
|
139.797,78
|
26.488,00
|
29.431,11
|
103.778
|
367.728
|
507
|
200T
|
84.00kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
76.420,47
|
156.053,33
|
29.558,00
|
32.653,23
|
103.778
|
398.673
|
508
|
Máy ép cọc sau
|
35.00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
32.751,63
|
47.547,50
|
9.009,00
|
10.010,00
|
103.778
|
203.096
|
509
|
Máy cắm bấc thấm
|
47.85 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
349.413,98
|
393.638,18
|
91.158,32
|
82.871,20
|
112.636
|
1.029.713
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Máy khoan cọc nhồi
| |
510
|
Búa khoan VRM 1500/800 HD
|
51.60 lít diezl
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
376.797,52
|
2.233.035,61
|
976.388,04
|
470.112,76
|
215.428
|
4.271.762
|
511
|
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC -15
|
330.00kWh
|
2x6/7+1x5/7+1x4/7 +2x3/7
|
300.223.28
|
5.722.790,50
|
2.502.272,77
|
1.204.798.00
|
343.318
|
10.073.403
|
512
|
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
|
594.00 kWh
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
540.401,90
|
719.409,09
|
407.590,91
|
151.454,55
|
215.428
|
2.034.285
|
513
|
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
|
675.00kWh
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
614.093,06
|
1.182.702,50
|
693.615,00
|
248.990,00
|
215.428
|
2.954.829
|
514
|
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
|
60.00 lít diezel
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
438.136,65
|
3.294.930,60
|
1.371.331,44
|
693.669,60
|
215.428
|
6.013.496
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
|
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
| |
515
|
< 750 lít
|
12.60 kWh
|
1x3/7
|
11.463,07
|
7.932,50
|
2.672,00
|
1.670,00
|
53.766
|
77.504
|
516
|
1000 lít
|
18.00kWh
|
1x4/7
|
16.375,82
|
49.017,15
|
16.511,04
|
10.319,40
|
61.148
|
153.372
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
|
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
| |
517
|
100 m3/h
|
21.12 kWh
|
1x4/7
|
19.214,29
|
97.649,55
|
32.892,48
|
20.557,80
|
61.148
|
231.462
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
|
Sà lan công trình - trọng tải
| |
518
|
100,0T
|
2x Thuỷ thủ 2/4
|
108.095,75
|
51.203,25
|
22.757,00
|
91.598
|
273.654
| ||
519
|
200,0T
|
2x Thủy thủ 2/4
|
172.135,25
|
81.537,75
|
36.239,00
|
91.598
|
381.510
| ||
520
|
250.0T
|
2x Thủy thủ 2/4
|
215.160,75
|
101.918.25
|
45.297,00
|
91.598
|
453.S74
| ||
521
|
300.0T
|
2x Thủy thủ 2/4
|
258.585,25
|
122.48775
|
54. 439,90
|
91.598
|
527.110
| ||
522
|
400.DT
|
2x Thuỷ thủ 2/4
|
288.277,50
|
127.449,00
|
60.690,00
|
91.598
|
568.015
| ||
523
|
600.DT
|
2x Thủy thủ 2/4
|
339.150,00
|
149.940,00
|
71.400,00
|
91.598
|
652.088
| ||
524
|
800.DT
|
2x Thuỷ thủ 2/4
|
480.462,50
|
202.300,00
|
101.150.00
|
91.598
|
875.511
| ||
525
|
1000T
|
2x Thuỷ thủ 2/4
|
555.250,00
|
238.000,00
|
119.000,00
|
91.598
|
1.013.848
| ||
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
|
Phá chuyên dùng - trọng tải
| |
526
|
250 T
|
TT trưởng 1/2+31. thuỷ 2/4+2 thợ máy 3/4
|
346.305,35
|
164.039,85
|
72.906,60
|
304.379
|
887.632
| ||
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
|
Phao thép - trọng tải:
| |
527
|
10T
|
19.506,67
|
9.240,00
|
4.106,67
|
43.990
| ||||
528
|
15T
|
25.757,67
|
12.201.00
|
5.422,67
|
54.518
| ||||
529
|
60T
|
39.450,02
|
18.686,85
|
8.305,27
|
77.578
| ||||
530
|
200T
|
68.758,63
|
32.569,88
|
14.475,50
|
126.940
| ||||
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
|
Ca nô - công suất
| |
531
|
15 CV
|
3.15 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
23.002,17
|
24.418,80
|
12.352.00
|
5.140.80
|
79.972
|
145.386
|
532
|
23 CV
|
4.83 lít diezel
|
1 Thuyền trrưởng 1/2
|
35.270,00
|
26.792,85
|
14.101,50
|
5.640,60
|
79.872
|
161.777
|
533
|
30 CV
|
6.30 lít diezEL
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
46.004,35
|
29.087,10
|
13.778,10
|
6.123,60
|
79.972
|
174,955
|
534
|
55 CV
|
9.90 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+1 thủy- thủ2/4
|
72,292,55
|
37.346,40
|
17.690,40
|
7.862,40
|
120.203
|
255.394
|
535
|
75 CV
|
13.50 lít diezel
|
Thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủm
|
98.580,75
|
49.010,50
|
21.667,30
|
10.318,00
|
120-203
|
299.780
|
536
|
9.0 CV
|
15.20 lít diezeL
|
Thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ2/4
|
118.296,90
|
63.640,50
|
28.135,80
|
13.398,00
|
120.203
|
343.674
|
537
|
120 CV
|
18.00 lít diezel
|
Thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ2/4
|
131.441,00
|
78.270,50
|
34.603,80
|
16.478,00
|
120.203
|
380.996
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
| |
538
|
75 CV
|
68.25 lít diezel
|
Thuyền trưởng 1/2+2 thợ máy (1x2/4+1x3/4)+ 1 Thợ điện 2/4+2 Thuỷ thúy 2/4
|
498.380,44
|
61.263,13
|
30.485,00
|
12.897,50
|
296.259
|
899.285
|
539
|
150CV
|
94.50 lít diezel
|
Thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phối 1/2+1 máy 11/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thuỷ thủ (1x2/4 +1x3/4)
|
145.458,78
|
68.901,53
|
30.622,90
|
320.804
|
1.255.852
| |
540
|
360 CV
|
201.60 lít diezel
|
1 thuyên trưởng 2/2 +1 thuyên phó 11/2+1 máy 11/2 +2 thợ máy (1x3/4 +1x2/4)+2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
1.472.139,14
|
210.672,00
|
99.792,00
|
44.352,00
|
320.804
|
2.147.759
|
541
|
600 CV
|
315.00 lít diezel
|
Thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phó 12/2+1 máy 1 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/41+4 thuỷ thuỷ(3x3/4+1x4/4)
|
2.300.217,41
|
313.228,67
|
125.890,95
|
65.942,88
|
499.834
|
3.305.114
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
| |
542
|
12m
|
25.20 lít diezel
|
1x3/7 +1x5/7
|
184.017,39
|
132.488,46
|
40.045,38
|
27.892,31
|
112.636
|
497.080
|
543
|
18m
|
29.40 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
214.686,95
|
185.483,85
|
53.134,85
|
39.049,23
|
112.635
|
604.991
|
544
|
24 m
|
32.55 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
237.689,13
|
241.129,00
|
69.075,30
|
50.764,00
|
112,536
|
711.294
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
|
Xe thang – chiều dài thang:
| |
545
|
9m
|
25.20 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
184.017,39
|
182.619,23
|
53.275,38
|
38.446,151
|
112.636
|
570.995
|
546
|
12m
|
29.40 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
214.686,96
|
255.666,92
|
71.894,31
|
53.824,62
|
112.636
|
708.709
|
547
|
18m
|
32.55 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
237.689,13
|
319.583,65
|
89.867,88
|
67.280,77
|
112.636
|
827,058
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
|
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
| |
548
|
95T L<30m
|
40.498,50
|
22.167,60
|
8.526,00
|
82.328
| ||||
549
|
137T-30≤L≤70m
|
58.453,50
|
31.995,60
|
12.306,00
|
113.891
| ||||
550
|
19QT-L>70m
|
80.897,25
|
44.280,60
|
17.031,00
|
153.345
| ||||
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
|
Tàu cuốc sông - công suất
| |
551
|
495 CV
|
519.75 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hại 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2+2 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+ 4 thuỷ thủ (3x3/4 +1 X4/4)
|
3.795.358,73
|
1.796.344,04
|
1.290:846,52
|
373.177,59
|
1.059.170
|
8.319.897
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
| |
552
|
150 CV
|
157.50 lít diezel
|
1 máy trưởng 212 +1 kỹ thuật viên cuốc 1212 +2 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2+2 thợ máy (1x2/4 + 1x4x4/4)+2 thuỷ thủ (1x3/4+1x2/4)
|
1.150.108,71
|
387.592,69
|
244.795,33
|
81.593.46
|
507.195
|
2.371.290
|
553
|
300CV
|
304.50 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2+ thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+ 2 thuỷ thủ (1x3/4 +1 x2/4)
|
2.223.543,50
|
418.591,92
|
264.373,85
|
83.124,62
|
587.103
|
3.581.737
|
554
|
585 CV
|
573.30 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyên phó 2/2 +1 máy trường 2/2 +1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 212 +1 kỹ thuật viên cuốc11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ(3x3/4 +1 X4/4)
|
4.186.395,69
|
1.638.106,01
|
712.145,03
|
344.864,42
|
503.575
|
7.685.085
|
555
|
900CV
|
756.00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy hai 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+ 1x4/4)+4 thuỷ thủ(3x3/4 +1 x4/4)
|
5.520.521,79
|
317.09.1,82
|
912.334,37
|
66.756,17
|
630.286
|
446.991
|
556
|
1200 CV
|
1008.00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 +6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+2 thủy thủ(1x3/4 +1 x 4/4)
|
7.360.695,72
|
3.215.582,24
|
1.692.411,71
|
676.964,68
|
934.050
|
13.929.714
|
557
|
4170 CV
|
3210.90 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốcl 2/2 + 3kỹ thuật viên cuốc 11 212 +6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ(3x3/4 +1 x4/4)
|
23.445.882,82
|
16.301.471,11
|
5.491.021,85
|
3.431.888,65
|
955.086
|
49.626.351
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
|
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
| |
558
|
1390 CV
|
1445.60 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)4 thuỷ thủ(3x3/4 +1 x4/4)
|
10.556.172,35
|
1.820.485,46
|
1.660.793,75
|
383.260,10
|
758,730
|
15,179,442
|
559
|
5945CV
|
5231.50 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc1 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)4 thủy thủ(3x3/4 +1 X4/4)
|
38.202.594,97
|
10.524.918,87
|
8.863.089,58
|
2.215.772,39
|
758.730
|
80.565.106
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
| |
560
|
17,00 m3
|
2662.80 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +thuyền phó 2/2 +1 máy trưởnq 2/2+1 mầy hai 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc1 2/2 + 3kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ(3x3/4+1x4/4)
|
19.444.504,53
|
8.201.249,34
|
4.748.091,72
|
1.726.578,81
|
856.908
| |
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
| |
561
|
0,65 m3
|
45.90 lít diezel
|
1x5/7+1x4/7+2x3/7
|
335.174,54
|
299.374,78
|
126.052,54
|
63,026,27
|
205.278
|
1.028.906
|
562
|
1,00 m3
|
62.10 lít diezel
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
453.471,43
|
344.098,51
|
144.883,58
|
72.441,79
|
215.428
|
1.230.323
|
563
|
1,25 m3
|
70.20 litdiezel
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
512.619,88
|
415.110,57
|
175.204,45
|
87.602,23
|
215.428
|
1.406.955
|
1. Tập đơn giá ca máy và thiết bị thi công theo Quyết định này (sau đây gọi là giá ca máy) dùng để lập đơn giá XDCB xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai, vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng. Đối với các dự án đầu tư xây dựng khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng đơn giá này để xác định và quản lý chi phí xây dựng công trình.
2. Máy và thiết bị thi công quy định tại Quyết định này là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ, chạy bằng xăng, dầu, điện, khí nén được sử dụng cho công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng. Một số loại thiết bị không có động cơ như rơ moóc, sà lan,... nhưng tham gia vào các công tác nói trên thì cũng được coi là máy và thiết bị thi công.
3. Giá ca máy này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị thi công đang được sử dụng để thi công các công trình có điều kiện làm việc bình thường. Trường hợp máy và thiết bị thi công làm việc trong điều kiện đặc biệt thì giá ca máy được điều chỉnh với hệ số 1,055.
4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong tập đơn giá này, kể cả những máy và thiết bị thi công chuyên ngành như xây dựng hầm lò, xây dựng công trình thủy điện, thì các UBND huyện, thành phố, sở ban ngành căn cứ vào các quy định chung của Nhà nước để tính toán và thỏa thuận với Sở Xây dựng, Sở Tài chính để báo cáo với UBND tỉnh ban hành áp dụng.
4. Giá ca máy trong tập đơn giá này bao gồm các thành phần chi phí sau:
4. 1. Chi phí khấu hao:
Chi phí khấu hao tính trong giá ca máy là khoản chi về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng,
4. 2. Chi phí sửa chữa:
Chi phí sửa chữa tính trong giá ca máy là các khoản chi nhằm duy trì và khôi phục nặng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.
4. 3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng:
Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi về nhiên liệu, năng lượng tạo ra (động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khis nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.
4. Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy:
Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy tính trong giá ca máy là khoản chi về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật.
4. 5. Chi phí khác:
Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi đảm bảo cho máy hoạt động binh thường, có hiệu quả tại công trình.
Nội dung chi phí khác bao gồm:
- Chi phí bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng;
- Chi phí bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy;
- Chi phí đăng kiểm các loại;
- Chi phí khác có liên quan.
5. Các cơ sở để tính giá ca máy bao gồm:
- Bảng Thông số phục vụ xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công trong Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí lương thợ điều khiển máy lấy theo mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định số: 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung là: 350,000 đồng/tháng và các khoản lương phụ, phụ cấp lương theo quy định hiện hành.
- Giá ca máy quy định trong tập đơn giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng. Giá chi phí nhiên liệu, điện năng tính theo thời điểm giá tháng 9 năm 2005 tại thành phố Lào Cai và chưa có thuế giá trị gia tăng. Trong chi phí nhiên liệu đã tính đến tỷ lệ hao hụt theo quy định của Nhà nước (Xăng M.90 KC = 8.627,27 đ/ lít , phí xăng dầu = 500 đ/ lít ; Diesel 0,5%S = 6.681,82 đ/ lít , phí xăng dầu = 300 đ/ lít ; dầu Fo 3,5% S = 4.818,18 đ/ lít ; Điện = 850,25 đ/KWh).