Quay lại

Quyết định 3174/QĐ-UBND năm 2005 về đơn giá ca máy và thiết bị thi công của tỉnh Lào Cai

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3174/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 08 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

CHỦ TỊCH UBND TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số: 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;

Căn cứ vào biên bản liên ngành thống nhất nội dung xây dựng đơn giá ca máy và thiết bị thi công ngày 30/9/2005 của Liên sở Xây dựng, sở Tài chính, sở Kế hoạch và đầu tư;

Xét đề nghị của ông Giám đốc sở Xây dựng Lào Cai tại tờ trình số: 66 /TT-XD ngày 10 tháng 10 năm 2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập "Đơn giá ca máy và thiết bị thi công" của tỉnh Lào Cai, thay thế cho các Bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công ban hành trước đây của Bộ Xây dựng.

Điều 2. Tập Đơn giá ca máy và thiết bị thi công để làm căn cứ để lập đơn giá xây dựng cơ bản, xác định chi phí máy thi công trong đơn gía xay dựng công trình làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá dự thầu, ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Giao cho các ông: Giám đốc sở Xây dựng, sở Tài chính, sở Kế hoạch & Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, áp dụng đơn giá ca máy và thiết bị thi công vào công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên phạm vị địa bàn toàn tỉnh Lào Cai.

Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ban ngành có liên quan, Chủ tịch các huyện, thành phố, các Chủ dự án đầu tư, các đơn vị tư vấn xây dựng, các đơn vị xây lắp trên địa bàn tỉnh Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Tập đơn giá ca máy và thiết bị thi công có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006

Điều 4. DỰ THẢO

BẢNG XÂY DỰNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG (Theo thông tư số: 06/2005/TT - BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng)

Điều 4. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3174/2005/QĐ-UBND ngày 08/l2/2005 của UBND tỉnh Lào Cai)


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Văn Cường



Số TT
Loại máy và thiết bị
Định mức tiêu hao nhiêu liệu, năng lượng 1 ca
Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy
Chi phí nhiên liệu/ca (đồng)
Chi phí khấu hao/1 ca (đồng)
Chi phí sửa chữa/ca (đồng)
Chi phí khác/ca (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Số TT
Loại máy và thiết bị
Định mức tiêu hao nhiêu liệu, năng lượng 1 ca
Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy
Chi phí nhiên liệu/ca (đồng)
Chi phí khấu hao/1 ca (đồng)
Chi phí sửa chữa/ca (đồng)
Chi phí khác/ca (đồng)
Trong đó tiền lương
Tổng số
1
2
3
4
5
6
7
3
9
10
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu
1
0.22 m3
32.40 lít diezel
1x4/7
236.593,79
142.032,68
66.891,03
39.868,82
61.148
548.535
2
0.30 m3
35.10 lít diezel
1x4/7
256.309,94
171.943,30
80.977,53
48.264,78
61.148
613.644
3
0.40 m3
42.66 lít diezel
1x4/7
311.515,16
192.124,89
91.363,41
53.929,79
61.148
710.081
4
0.50 m3
51.30 lít diezel
1x4/7
374.606,84
225.862,15
107.406,90
63.399,90
61.148
332.424
5
0,65 m3
59.40 lít diezel
1x3/7+1x5/7
433.755,28
255.144,18
121.331,72
71.619,42
112.636
994.487
6
0,80 m3
64.80 lít diezel
1x3/7+1x5/7
473.187,58
280.658,69
133.464,94
78.731,39
112.636
1.073.729
7
1,00 m3.
74.52 lít diezel
1x4/7+1x6/7
544.165,72
315.636,47
150.098,33
88.599,71
130.168
1.223.663
8
1,20 m3
78.30 lít diezel
1x4/7+1x6/7
571.763,33
43.3.273,91
206.039,85
121.620,75
130.168
1,482.871
9
1,25 m3
82.62 lít diezel
1x4/7+1x6/7
603.314,17
442.049,41
210.212,97
124.084,05
130.168
1.509.329
10
1,60 m3
113.22 lít diezel
1x4/7+1x6/7
826.753,86
501021,84
240.842,08
140.537,71
130.168
1.339.434
11
2,00 m3
127.50 lít diezel
1x4/7+1x7/7
931.040,38
643.590,07
309.374,88
180.650,86
142.348
2.207.010
12
2,30 m3
137.70 lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.005.523,61
630.430,11
303.048,86
176.962,84
142.348
2.253.314
13
2,50 m3
163.71 lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.195.455,85
749.740,68
360.401,66
210.453,53
142.343
2.658.400
14
3,50 m3
196.35 lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.433.802,19
1.148.015,17
459.564,10
322.249,87
142.348
3.515.980
15
3,60 m3
198.90 lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.452.422,99
1.218.849,37
498.536,89
342.133,16
142.343
3.654.291
16
5,40 m3
218.28 lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.593.941,13
1.483.310,63
594.811,28
416.367,90
142.348
4.230.779
17
6,50 m3
332.01 lít diezel
1x4/7+1x7/7
2.424.429,15
1.952.705,00
743.887,62
548.127,72
142.348
5.811.493
18
9,50 m3
397.80 lít diezel
1x4/7+1x7/7
2.904.845,99
3.010.592,85
1.146:892,52
845.078,70
142.348
8.049.753
19
10,40 m3
408.00 lít diezel
1x4/7+1x7/7
2.979.329,22
3.386:904,92
1.195.178,48
950.710,15
142.343
8.554.471
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh xích- động cơ điện - dung tích gầu
20
2,50 m3
672,00kWh
1x4/7+1x7/7
611.363,76
901.412,82
352.432,08
189.771,12
142.348
2.197.328
21
4,00 m3
924.00kWh
1x4/7+1x7/7
840.625,17
1.248.657,82
461.909,51
262.875,33
142.348
2.956.416
22
4,60 m3
1050.00kWh
1x4/7+1x7/7
955.255,88
1.743.175,23
644.843,77
366.984,26
142.348
3.352.607
23
5,00 m3
1134.00kWh
1x4/7+1x7/7
1.031.676,35
1,812.715,03
602.421,09
381.624,22
142.348
3.970.785
24
8,00 m3
2079.00kWh
1x4/7+1x7/7
1.891.406,63
3.160.935,86
1.050.476,43
665.460,18
142.348
5.910.527
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
Máy đào một gầu, bánh hợi, dung tích gầu
25
0,15 m3
29,70 lít diezel
1x4/7
216.877,64
185.633,06
61.660,57
39.080,64
61.148
564.400
26
0.30 m3
33,48 lít diezel
1x4/7
244.480,25
255.749,64
84.950,76
53.842,03
61.148
700.171
27
0,75 m3
56,70 lít diezel
1x3/7+1x5/7
414.039,13
358.070,22
120.169,70
75.383,20
112.636
1.080.299
28
1,25 m3
73,44 lít diezel
1x4/7+1x6/7
536.279,26
636,549,33
186.826,24
134.010,39
130.168
1.623.833
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
Máy xúc lật-dung tích-gầu
29
1,00 m3
38,76 lít diezel
1x4/7
283.036,28
233.540,86
90.285,38
59.692,81
61.148
777.704
30
1,65 m3
75,24 lít diezel
1x3/7+1x5/7
549.423,36
400.276,80
127.456,56
84.268,80
112.636
1.274.062
31
2,00 m3
86,64 lít dtezel
1x3/7+1x5/7
632.669,32
433.194,30
142.009,56
91.198,80
112.636
1.411.703
32
2,80. m3
100,80 lít diezel
1x4/7+1x6/7
736.069,57
632.050,60
223.589,52
143.589,60
130.168
1.915.467
So
3,20 m3.
134,40 lít diezel
1x4/7+1x6/7
981.426,10
1.012.441,02
289.268,86
213.145,48
130.168
2.626.450
34
4,20 m3
159,60 lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.165.443,49
1.349.921,35
385.691,82
284.193,97
130.168
3.315.418
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu
35
0,90 m3
51,84 lít diezel
1x3/7+1x5/7
378.550,07
954.271,57
285.986,03
200.899,28
112.636
1.932.343
36
1,65 m3
65,25 lít diezel
1x3/7+1x5/7
476.473,61
1.097.412,44
328.383,98
231.034,20
112.636
2.245.441
37
4,20 m3
89,04 lít diezel
1x4/7+1x6/7
650.194,79
2.101.858,90
537.317,31
442.496,61
130.168
3.382.036
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất
38
2 m3/ph
132.00 kWh
1x4/7+1x5/7
120.089,31
145.606,97
58.023,83.
30.554,10
120.018
474.392
39
3 m3/ph
247.50 kWh
1x4/7+1x5/7
225.167,46
254.812,19
101.541,70
53.644,67
120.018
755.184
40
8 m3/ph
673.20 kWh
1x4/7+1x6/7
612.455,48
537.503,54.
206.110,38
113.158,64
130.168
1.599.396
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
Máy ủi - công suất
41
45,0 CV
22.95 lít diezel
1x4/7
167.587,27
136.931,08
48.366,30
28.827,59
61.143
442.360
42
54.0CV
27.54 lít diezel
1x4/7
201.104,72
145.738,91
51.477,37
30.681,88
61,148
490.151
43
75,0 CV
38.25 lít diezel
1x4/7
279.312,11
181.309,59
64.041,52
33.170,44
61.148
823.982
44
105,0CV
44.10 tít diezel
1x3/7+1x5/7
322.030,44
253.167,79
90.293,90
53.298,48
112.636
331.427
45
108,0 CV
46.20 lít diezel
1x3/7+1x5/7
337.365,22
270.521,41
96.483,18
56.951,88
112.636
873.958
46
130,0CV
54.60 lít diezel
1x3/7+1x5/7
398.704,35
345.857,03
123.352,10
72.812,01
112.636
1.053.362
47
140,0 CV
58.80 lít diezel
1x3/7+1x5/7
429.373,92
434.094,82
154.822,67
91.388,38
112.636
1.222.316
48
160,0 CV
67.20 lít diezel
1x3/7+1x5/7
490.713,05
564.922,61
201.483,23
118.931,08
112.636
1.433.636
49
180,0 CV
75.60 lít diezel
1x3/7+1x5/7
'552.052,18
602.790,05
217.321,63
126.903,17
112.636
1.811.703
50
250,0 CV
93.63 lít diezel
1x3/7+1x6/7
683.712,24
757.286,68
257.078,90
159.428,77
122.786
1.980.293
51
271,0 CV
105.69 lít diezel
1x3/7+1x6/7
771.777,71
812.792,79
283.560,79
171.114,27
122.786
2.162.032
52
320,0 CV
124.80 lít diezel
1x3/7+1x7/7
911.324,23
1.116.044,07
342.365,40
234.956,65
134.966
2.739.657
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng
53
2,50 m3
37.57 lít diezel
1x4/7
275.076,79
231.978,60
57.519,84
48.837,60
61.148
874.561
54
2,75 m3
38.48 lít diezel
1x4/7
280.991,64
255.320,10
63.307,44
53.751,60
61.148
714,519
55
3 00 m3
40.50 lít diezel
1x4/7
295.742,24
268,319,52
66.530,69
56.488,32
61.148
748.229
55
4,50 m3
58.32 lít diezel
1x4/7
425.868,82
355.006,26
88.024,9.4
74.738,16
61.148
1,004.786
56
5,00 m3
58.32 lít diezel
1x3/7+1x5/7
425.868,32
364.314,93
91.586,29
76.697,88
112.636
1.071.104
57
8,00 m3
71.40 lít diezel
1x3/7+1x5/7
521.382,61
451.799,48
113.579,31
95.115,68
112.636
1,294.513
59
9,00 m3
76.50 lít diezel
1x3/7+1x6/7
558.624,23
491.095,66
123.458,10
103.388,56
122.786
1.399.353
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
Máy cạp tự hành - dung tích thùng
60
9,0 m3
132.00 lít diezel
1x3/7+1x6/7
963.900,63
571.597,76
149.712,60
120.336,37
122.786
1,928.334
61
10,0 m3
138.00 lít diezel
1x3/7+1x6/7
1.007.714,30
578.250,75
151.455,15
121.737,00
122.786
1.981.944
62
16,0 m3
153.90 lít diezel
1x3/7+1x7/7
1.123.820,51
819.280,00
217.756,00
172.480,00
134.956
2.458.303
63
25,0 m3
182.40 lít diezel
1x3/7+1x7/7
1.331.935,42
1.024.100,00
272.195,00
215.600,00
134.966
2.978,797
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
Máy san tự hành - công suất
64
54,00 CV
19.44 lít diezel
1x4/7
141.956,27
308.820,87
65.820,89
65.014,92
61.143
543.761
65
90,00 CV
32.44 lít diezel
1x477
236.835,83
408.286,54'
89.747,20
85.955,06
61.148
882.023
66
108,00 CV
38.88 lít diezel
1x3/7+1x5/7
283.912,55
523.143,72
114.994,44
110.135,52
112.636
1.144.823
67
180,0 CV
54.00 lít diezel
1x3/7+1x5/7
394.322,99
837.150,13
169.633,05
176.242,13
112.636
1.5S9.9S5
68
250,0 CV
75.00 lít diezel
1x3/7+1x6/7
547.670,81
1.177.374,27
238.573,21
247.868,27
122.786
2,334.273
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
69
50 kg
3.06 lít xăng
1x3/7
28.624,08
12.597,76
3.580,42
2.652,16
53.756
101.221
70
60 kg
3.57 lít xăng
1x3/7
33.394,76
15.747,20
4.475,52
3.315,20
53.765
110.699
71
70 kg
4.08 lít xăng
1x3/7
38.165,44
17.024,00
4.838,40
3.534,00
53.766
117.378
72
80 kg
4.59 lít xăng
1x3/7
42.936,12
1.7.875,20
5.080,32
3.763,20
53.766
123.421
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng
73
9,0 T
36.00 lít diezel
1x4/7
262.881,99
168.222,74
47.810,67
35.415,31
61.148
575.478
74
12,5 T
38.40 lít dieze1
1x4/7
230.407,46
186.971,40
53.139,24
39.362,40
61.148
621.029
75
18,0 T
46.20 lít diezei
1x4/7
337.365,22
232.826,91
66.171,86
49.016,19
61.148
745.528
76
25,0 T
54.60 lít diezel
1x5/7
398.704,35
298.350,75
84.794,42
62.810,68
70.006
914.667
77
26,5 T
63.00 lít diezel
1x5/7
460.043,48
314.585,20
89.408,71
66.228,67
70.006
1.000.273
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng
78
16,0 T
37.80 lít diezel
1x5/7
276.026,09
274.941,53
69.458,91
57.882,43
70.006
748.315
79
17,5 T
42.00 lít diezel
1x5/7
305.595,66
303.005,98
76.548,88
63.790,73
70.006
820.048
80
25,0 T
54.60 lít diezel
1x5/7
393.704,35
369.844,06
93.434,29
77.861,91
70.006
1.009.851
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
Máy đầm rung tự hành – trọng lượng
81
8T
19.20 lít diezel
1x4/7
140,203,73
290.850,62
82.662,81
61.231,71
61.148
635.097
82
15T
38.64 lít diezel
1x4/7
282.160,00
473.853,99
124.698,42
99.758,73
61.148
1.041.61
83
18 T
52.80 lít diezel
1x4/7
385.560,25
554.477,32
145.915,08
116.732.07
61.148
1,253,633
84
25 T
67.20 lít diezel
1x4/7
490.713,05
623.535,63
144.397,73
131.270.66
61.148
1.451.065
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
Đầm chân cừu + dầu kẻo - trọng lượng
85
3,0 T
25.92 lít diezel
1x4/7
189.275,03
172.583,46
36.333, 36
36.333, 36
61.148
495.673
86
9,0 T
36.00 lít diezel
1x4/7
262.881,99
214.185,98
45.091,78
45.091,78
61.148
628.400
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
Đầm bánh thép tự hành - Trọng lượng
87
8,50 T
24.00 lít diezel
1x3/7
175.254,66
133.714,27
22.520,30
28.150.37
53.766
413.406
88
10,0 T
26.40 lít diezel
1x4/7
192.780,13
174.008,93
.29.306,77
36.633,46
51,148
49.3.877
89
12,2 T
32.15 lít diezel
1x4/7
234.841,24
188.932,92
31.820,28
39.775,35
61.148
556.518
90
13,0 T
36.00 lít diezel
1x4/7
252.881,99
204.058,84
34.367,80
42.959,75
61.148
605.417
91
14,5 T
38.40 lít diezel
1x4/7
280.4.07,46
231.610,13
39.008,02
48.760,03
61.148
560.334
92
15,5 T
41.76 lít diezel
1x4/7
304.943,11
271.523,49
45.730.27
57.162.84
61.148
740,503
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
Máy lu rung không tự hành (quả cầm 16 T) trọng lượng
93
10 T
40.32 lít diezel
1x4/7
294.427,83
232.207,16
35.945,38
48.885,72
1.148
672.614
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
Ô tô vận tải thùng - trọng tải
94
2,0T
12.00 lít xăng
1x2/4 Loại <3,5 Tấn
112.251,30
66.613,05
24.152,10
4.023.80
58.565
275,505
95
2,5 T
13.00 lít xăng
1x3/4 Loại <3,5Tấn
121.605,57
75.178,25
28.851,00
15.827,00
67.423
308.895
96
4,0 T
20.00 lít xăng
1x2/4 Loại 3,5-7,5Tấn
187.035,49
84.052,68
32.267,90
17.695,30
62.071
383.172
97
5,0 T
25.00 lít diezel
1x2/4 Loại 3,5 -7,5Tấn
182.556,94
109.152,34
41.903,69
22.979,44
62.071
418.653
98
6,0T
29.00 lít diezel
1x3/4 Loại 3,5- 7,5Tấn
211.756,05
122.641,26
47.082,10
25.819,21
76.096
483.405
99
7,0 T
31.00 lít diezel
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
226.370,60
146.705,50
56.320,38
30.885,37
76.096
536.378
100
10,0 T
38.00 lít diezel
1x2/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
277.486,55
178.041,05
72.622,01
37.482,33
65.333
631.025
101
12,0 T
41.00 lít điezel
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
299.393,38
189.365,40
77.241,15
39.866,40
74.620
680.485
102
12,5 T
42.00 lít điezel
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
306.695,66
200.943,65
81.963,86
42.303,93
74.620
706.527
103
20,0 T
56.00 lít diezel
1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn
408.927,54
341.296,56
139.597,99
71.851,91
78.311
1.039.985
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
Ô tô tự đổ - trọng tải
104
2,5 T
18.90 lít xăng
1x2/4 Loại <=3,5 Tấn
176.795,79
68.550,91
31.834,79
14.43177
58.565
350.178
105
3,5 T
28.35 lít xăng
1x3/4 Loại <=3,5 Tấn
265.193,68
80.118,54
37.206,75
15.867,06
67.423
466.809
106
4,0 T
32.40 lít xăng
1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
303.078,50
89.609 52
41.614,33
18,865,16
62.071
515.238
107
5,0 T
40.50 lít diezel
1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
295.742,24
109.887,21
51.031,21
23.134,15
62.071
541.356
108
6,0 T
43.20 lít diezel
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
315.458,39
126.690,79
57.265,80
26.671,74
76.095
502.183
109
7,0 T
45.90 lít diezel
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
335.174,54
154.894,59
70.014,27
32.509,39
76,096
655.789
110
9,0 T
51.30 lít diezel
1x2/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
374.606,84
172.626,05
78.029,11
36.342,33
65.393
726.997
111
10,0 T
56.70 lít diezel
1x2/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
414.039,13
188.375,22
85.147,93
39.657,94
65.393
792.613
112
12,0 T
64.30 lít diezel
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
473.187,58
217.359,50
98.249,18
45.759,89
74.620
909.176
113
15,0 T
72.90 lít díezel
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
532.336,03
335.210,34
149.962.52
70.570,50
74.620
1.162.699
114
20,0 T
75.60 lít diezel
1x3/4 Loại16,5-25,0 Tấn
552.052,18
538.463,45
240.891.54
113.360.73
78.311
1.523.079
115
22,0 T
76.95 lít diezel
1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn
561.910,25
640.818,12
286.681,79
134.909,08
78.311
1.702.530
116
25,0 T
81.00 lít diezel
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
591.484,48
832.537 44
372.450,96
175.271,04
36.985
2.058.728
117
27,0 T
86.40 lít diezel
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
630.916,78
856.709,30
425.133,94
180.359.85
55.985
2.180.104
113
32,0 T
91.68 lít diezel
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
669.472,80
935.368,25
464.167,70
195.919,53
85.985
2.252.913
119
36,0 T
116.40 lít diezel
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
849.985,10
1.167.057,22
579.141,18
245.595,25
86.985
2.928.654
120
42,0 T
130.55 lít diezel
1x3/4 Loại > 40,0 Tấn
953.385.25
1.465.631,09
727.305,66
308.553,91
92.152
3.547.028
121
55,0 T
155.00 lít diezel
1x4/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
1.139.155,29
1.650.243,74
806510,10
347.419,73
100.087
4,043,416
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
Ô tô đầu kéo - công suất
122
150,0 CV
30.00 lít diezel
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
219.068,33
137.345,71
53.937,38
23.914,89
74.6201
513.886
123
180,0 CV
36.00 lít díezel
1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn
262.881,99
164.172.01
64.472,41
34.552,53
74.620
600.709
124
200,0 CV
40.00 lít diezel
1x3/4 Loại 6,5- 25,0 Tấn
292.091,10
189.669,57
74.485,62
39.930,44
78.3111
674.488
125.
240,0 CV
48.00 lít diezel
1x3/4 Loạị 6,5 -25,0 Tấn
350.509,32
216.352.55
82.555,55
45.547,91
78.311
773.276
126
255,0 CV
51.00 lít diezel
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
372.415,15
257.093.55
98.101,53
54.124,93
86.985
858,721
127
272,0 CV
56.00 lít diezel
1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn
408.927,54
289.802,01
112.038,29
61.010,95
86.985
958.763
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
Ô tô chuyển trộn BT - dung tích thùng trộn
128
5,0 m3
36.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
262.881,99
241.755,88
85.325,61
50.895,98
120.541
761.500
129
6,0 m3
43.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
313.997,93
278.019,24
98.124,44
58.530,37
120.941
859.613
130
8,0 m3
50.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 16,55-25 Tấn
365.113,88
432.728,68
152.727,77
91.100,77
127.400
1.169.071
131
8,7 m3
52.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại. 16,5-25 Tấn
379.718,43
507.793,88
172.932,90
106.903,97
127.400
1.294.749
132
10,7 m3
64.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn
467.345,76
684.187,34
233.004,98
144.039,44
127.400
1.655.978
133
14,5 m3
70.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40 Tấn
511.159,43
947.779,34
322.773,15
199.532,49
142.164
2.123.408
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
Ô tô tưới nước dung tích
134
4,0 m3
20.25 lít diezel
1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
147.871,12
123.889,50
41.557,32
25,032,00
62.071
401.471
135
5.0 m3
22.50 lít diezel
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
164.301,24
131.13.1,35
42.888,83
27.606,60
76.096
442.024
136
6,0 m3
24.00 lít diezel
1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
175.254,66
150.520,99
49.263,26
31,709,68
76.096
462.945
137
7,0 m3
25.50 lít diezel
1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
186.208,08
168.479,26
56.205,23
35.469,32
74.6201
520.982
138
9,0 m3
27.00 lít diezel
1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
197.161,49
194.954,57
65.037,48
41.043,07
74.520
572.517
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
Xe ô tải có gắn cần trục - trọng tải xe
139
5,0 T
27.00 lít dieze1
1x174+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
197.161,49
218.545,43
61.571,62
46.009,57
119.465
542.753
140
6,0 T
28.80 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn
210.305,59
260.553,87
73.406,82
54.853,45
119,465
718.554
141
7,0 T
36.60 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5: 7,5 Tấn
267.263,36
326.849,69
88.036,91
68.810,46
119.465
870,425
142
10,0 T
37.80 tít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
276.026,09
487.599,40
131.334,82
102.652,50
120.941
1.118.554
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
Rơ moóc - trọng tải
143
2,0 T
1x1/4 Loại <3,5Tấn
27.697,25
7.142,98
5.831,00
51.367
92.035
144
4,0 T
1x1/4 loại 3,5-7,5 Tấn
37.080,40
9.562,84
7.806,40
54.505
108.954
145
7,5 T
1x1/4 loại 7,5 -16,5 Tấn
39.115,30
11.116,98
8.234,80
57.457
115.924
146
14,0 T
1x1/4 loại 7,5-16,5 Tấn
42.976,46
12.736,34
9.047,68
57.457
122.218
147
15,0 T
1x1/4 loại 7,5-16,5 Tấn
46.073,53
13.654,18
9.699,69
57.457
125.885
148
21,0 T
1x1/4 loại 15,5-25 Tấn
53.465,00
15.844,69
11.255,79
50.225
140,791
149
40,0 T
1x1/4 Loại >=40 Tấn
99.994,99
25.423,83
21.051,58
70.191
216.6611
150
100,0 T
1x1/4 Loại >=40Tấn
180.908,30
45.996,12
38.085,95
70.191
335.181
151
125,0 T
1x1/4 Loại >=40 Tấn
202.604,22
51.512,33
42.653,52
70.191
36S.961
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
Máy kéo bánh xích - công suất
152
45,0 CV
21.50 lít diezel
1x4/7
157.729,19
90.708,66
26.735,18
19.096,56
61:148
355.418
153
54,0 CV
25.92 ỉítdiezei
1x4/7
189.275,03
106.760,43
31.465,23
22.475,88
61.148
411.126
154
75,0 CV
32.40 lít diezel
1x4/7
236.593,79
123.530,40
36.408,95
26.006,40
61.148
483.688
155
110,0 CV
41.47 lít diezel
1x4/7
302.825,45
145.325,78
42.832,86
30.594,90
61.148
582.727
156
130,0 CV
49.92 lít diezel
1x4/7
364.529,69
155.457,88
45.819,17
32.727,98
61.148
659,683
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
Máy kéo bánh hơi - công suất
157
28,0 CV
11.76 lít diezel
1x4/7
85.874,78
68.408,55
17.282,16
14.401,80
61.148
247.115
158
40,0 CV
16.80 lít diezel
1x4/7
122.678,26
74.273,85
18.763,92
15.635,60
61.148
292.501
159
50,0 CV
21.00 lít diezel
1x4/7
153.347,83
82.640,88
20.877,70
17.398,08
61.148
335.413
160
60,0 CV
25.20 líídiezel
1x4/7
184.017,39
92.360,52
23.333,18
19.444,32
61.148
380.304
161
80,0 CV
33.60 lít diezel
1x4/7
245.356,52
119,077,55
30.082,75
25.058,95
61.148
480.734
162
165,0 CV
55.44 lít diezel
1x4/7
404.838,26
140.103,86
35.394,66
29.495,55
51.146
670.981
163
215.0 CV
67.73 lít diezel
1x5/7
494.583,26
180.993,88
40.644,24
38.103,98
70.006
824.332
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
164
Tời ma nơ- 13KW
42.90 kWH
1x4/7+1x5/7
39.029,03
6.043,74
1.953,99
1.272,37
120.018
158.317
165
Xe goòng 3 T
1x4/7+1x5/7
6.443,45
2.083,22
1.356,52
120.018
129.901
166
Xe goòng 5,8 m3
1x4/7+1x5/7
263.073,60
85.053,87
55.383,92
120.018
523.530
167
Đầu kéo 30 tấn
37.44 lít diezel
1x4/7+1x5/7
273.397,27
508.416,64
184.878,78
107.035,08
120.018
1.193.746
168
Quang lật 360 Tín
27.00 kWh
1x4/7+1x5/7
24.563,72
51.604,40
16.B84.13
10.864,08
120.018
223.735
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
Cẩn trục máy kéo - sức nâng
169
5,0 T
18.00 lít diezel
1x5/7
131.441,00
129.331,33
38.288,88
27.227,65
70.006
396.295
170
6,0 T
21.00 lít diezel
1x5/7
153.347,83
148.731,24
44.032,28
31.311,84
70.006
447.430
171
7,0 T
24.00 lít diezel
1x5/7
175.254,66
179.593,09
53.169,01
37.809,07
70.005
515.632
172
8,0 T
33.00 lít diezel
1x5/7
240.975,15
206.531,98
61.144,34
43.480,42
70.006
622.138
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
Cần trục ô tô - sức nâng
173
1,0 T
21.38 lít diezel
1x1/4+1x3/40loại <3,5Tấn
156.122,69
155.610,00
48.321,00
32.760,00
107.654
500.467
174
3,0 T
24.75 lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại <3,5 Tấn
180.731,37
187.892,73
58.345,64
39.556,36
107.654
574.180
175
4,0 T
25.88 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
188.982,94
224.078,40
69.582,24
47.174,40
119.465
649.283
176
5,0 T
30.38 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
221.843,19
248.830,91
72.030,00
52.385,45
119.645
714.334
177
6,0 T
32.63 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
238.273,31
324 756 98
94.008,60
68.359.89
119.645
844.873
178
10,0 T
37.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
270.184,27
422.733,67
136.037,60
88.996.56
120.941
1.038.893
179
16,0 T
43.00 lít diezel
1x1/4+.1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn
313.897,93
566.118,25
182.179,41
119.182,79
120.941
1.302.419
180
20,0 T
44.00 lít đỉezel
1x1/4+1x3/4 Loại . 16,5-25 Tấn
321.300,21
705.335,76
226.980,23
148.491,74
127.400
1.529.508
181
25,0 T
5Q.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn
365.113,88
811.160.83
243.958,15
170.770,70
127.400
1.718.404
182
30,0 T
54.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40 Tấn
394.322,99
916.936,40
275.770,35
193.039,24
142164
1322.233
183
35,0 T
60.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 Loại 25-40 Tấn
438.136,65
1.058.003,63
318.195,58
222.737,61
142.164
2.179.238
184
40,0 T
64.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại =>40 Tấn
457.345,76
1.261.572,71
353.176,22
265.594,25
151.206
2.533.895
185
45,0 T
66.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại =>40 Tấn
481.950,32
1.467.299,35
451.476,72
308.905,13
151.206
2.850,838
186
50,0 T
70.00 lít diezel
1x1/4 +1x3/4 loại =>40 Tấn
511.159,43
1.770.053,75
544.635,00
372.645,00
151.206
3.349.710
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
Cần trục bánh hơi - sức nâng
187
16,0 T
33.00 lít diezel
1x3/7+1x5/7
240.975,16
427.764,71
137.656,61
90.055,7 3
112.636
1.009.089
188
25,0 T
36.00 lít diezel
1x4/7+1x6/7
262.881,99
524.537,04
168.793,39
110.428,85
130.168
1.196.814
189
40,0 T
49.50 lít diezel
1x4/7+1x6/7
351.462,74
1.009.624,05
310.653.5.5
212.552,43
130.168
2.024.461
190
63,0 T
60.50 lít diezel
1x4/7+1x6/7
441.787,79
1.196.180,55
368.055,55
251.827,49
130.168
2.388.020
191
90,0T
58.75 lít diezel
1x4/7+1x7/7
502.031,58
2.084,777,79
658.350,88
438.900,59
142.348
3.526,409
192
100,0 T
74.25 litdiezel
2x4/7+1/7/7
542.194,10
2.511.448,84
793.089,11
528.726,07
192.360
4.567.818
193
110,0 T
77.50 lít diezel
2x4/7+1/7/7
565.926,51
3.173.394,23
935.316,19
558.083,00
192.350
5.535.080
194
130,0 T
81.00 lít diezel
2x4/7+1/7/7
591.484,48
3.789.033,9.5
1.116.782,64
797.701,88
132.350
6,487.413
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
Cần trục bánh xích - sức nâng
195
5,0 T
31.50 lít diezel
1x3/7+1x5/7
230.021,74
382.842,63
126.942,56
80.598,45
112.636
933.042
196
7,0 T
33.00 lít diezel
1x3/7+1x5/7
240,975,16
411.442,42
141.055,97
86.619,46
112.636
992 739
197
10,0 T
36.00 lít diezel
1x3/7+1x5/7
262.881,99
449.663,69
144.703,80
94.666,04
112.636
1,064.552
198
16,0 T
45.00 lít diezel
1x3/7+1x5/7
328.602,49
584.659,86
188.149,40
123.088,39
112.636
1.337.147
199
25,0 T
47.00 lít diezel
1x4/7+1x6/7
343.207,04
785.686,73
252.837,53
165.407,73
130.168
1.677.307
200
28,0 T
48.75 lít diezel
1x4/7+1x6/7
355.986,03
937.933,16
301.831,12
197.459,61
130.168
1.923.378
201
40,0 T
51.25 lít điezel
1x4/7+1x6/7
3-74.241,72
1.165.693,10
358.674,80
245.409,07
130 168
2.274.187
202
50,0 T
53.75 lít dieze1
1x4/7+1x5/7
392.497,42
1.285.505,45
395.540,14
270,632.73
130.168
2.474.344
203
63,0 T
56.25 lít diezel
2x4/7+1x7/7
410.753,11
1.670.847,68
514.106,98
351.757,41
192.360
3.139.825
204
100,0 T
58.95 lít diezel
2x4/7+1x7/7
430.459,26
3.482.298,83
1.099.673,32
733.115,54
192.350
5.937.917
205
110,0 T
62.78 lít diezel
2x4/7+1x7/7
458.436,98
4.055.452,76
1.195.291,34
853.779,53
192.360
6.755.321
206
130,0 T
72.0Q lít dìezel
2x4/7+1x7/7
525.763,98
4.749.354,46
1.393.809,73
999.864,10
192.360
7.867.1521
207
150,0 T
83.25 lít diezel
2x4/7+1x7/7
607.914,60
5.299.111,02
1.561.843,25
1.115.602,32
192.360
8,776.831
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
Cần trục tháp - Sức nâng
208
3,0 T
37.50 kwh
1x3/7+1x5/7
34.115,28
216.223,80
67.143,18
45.520,80
112.536
475.640
209
5,0 T
42.00 kwh
1x3/7+1x5/7
38.210,24
294.843,90
91.556,79
62.072,40
112.630
599.320
210
8,0 T
52.50 kwh
1x3/7+1x5/7
47.762,79
314.086,82
101.074,55
65.123.54
112 636
641.684
211
10,0 T
60.00 kwh
1x3/7+1x5/7
'54.586,05
420.200,87
126.376,20
88.463,34
112.636
802.263
212
12,0 T
67.50 kwh
1x3/7 + 1x5/7
61 409,31
511.932,96
153.964,80
107.775,36
112 636
947.715
213
15,0 T
90.0ũkwh
1x3/7+1x5/7
81.879,08
552.404,47
159.144,20
118.400,84
112.636
1.044.465
214
20,0 T
112.50kwh
1x3/7+1x5/7
102.348,84
626.510,87
192.772,58
131.897,03
112.636
1.165.165
215
25,0 T
120.00kwh
1x3/7+1x6/7
109.172,10
868.762,29
267.311,48
162.897,33
122.785
1.550.930
216
30,0 T
127.50kwh
1x3/7+1x6/7
115.995,36
1.088.760,56
335.003,25
229.212,75
122.785
1.891.758
217
40,0 T
135.00kwh
1x3/7+1x5/7
122.818,61
1.263.729,19
362.234,93
265.048.25
122.786
2.137.617
218
50,0 T
142.50kwh
2x4/7+1x6/7
129.641,87
1.585.137,94
454.363,43
333.713,25
80.156
2.583.013
219
60,0 T
198.00kwh
2x4/7+1x6/7
180.133,97
1.981.422,53
567.954,33
417.141,60
80.155
3.226.809
220
Cẩu tháp MD 900
480.00kwh
2x4/7+1x5/7+1x7/7
436.538,40
5.738.693,95
1.644.937,38
1.208.146,10
251.380
9.289.845
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng
221
30T
81.00 lít diezel
T.ph2 1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
591.484,48
1.014.943,34
484.871,72
213.672,28
302.718
2.607.690
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
Cần cẩu nổi - tự hành - sức nâng
222
100 T
117.60 lít diezel
Tr1/2+Tp2 1/2+4 thợ máy ( 3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
858.747,83
1.425.820,87
666.152,75
300.172,81
413.076
3.563.971
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
Cầu lao dầm
223
CẩuK33-60
232.56kwh
1x3/7 + 4x4/7+1x6/7
211.575.53
954.745,98
252.684,65
200.999,15
322.834
1.942.839
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
Cổng trục - sức nâng
224
10T
81.00kwh
1x3/7+1x5/7
73.691,17
273.100,64
57.494,87
57.494,87
112.636
574.418
225
25 T
86.40kwh
1x3/7+1x5/7
78.603,91
359.815,07
75.750,54
75.750,54
112.536
702.556
226
30T
90.00kwh
1x3/7+1x6/7
81.879,08
423.312,01
89.118,32
89.118,32
122.786
806.214
227
50 T
144.00kwh
1x3/7+1x7/7
131.006,52
560.349,18
105.328,79
117.968,25
134.966
1.049.619
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
Cầu trục - sức nâng
228
30T
48.00kwh
1x3/7+1x6/7
43.668,84
83.030,00
20.102,00
17.480,00
122.786
287.067
229
40 T
60.00kwh
1x3/7 +1x6/7
54.586,05
93.408,75
22.614,75
19.665,00
122.786
313.061
230
50 T
72.00kwh
1x3/7+1x6/7
65.503,26
105.853.25
25.630,05
22.257.00
122.786
342.070
231
60 T
84.00kwh
1x3/7+1x7/7
76.420,47
127.039,94
30.757,04
26.745,25
134.966
395.929
232
90 T
108.00kwh
1x3/7+1x7/7
98.254,89
157.897,13
33.227,73
33.241,50
134.966
452.588
233
110 T
132.00kwh
1x3/7+1x7/7
120.089,31
217.89675
48.166,65
45.873,00
134.965
566.932
234
125 T
144.00kwh
1x3/7+1x7/7
131.006,52
250.579,13
55.391,18
52.753,50
134.956
624.697
235
180 T
168.00kwh
1x3/7+1x7/7
152.840,94
325.776,38
72.013,73
68.584,50
134.966
754.182
236
250T
204.00kwh
1x3/7+1x7/7
185.592,57
420.605,61
88.548,55
88.548,55
134.966
918.262
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
237
0,3T - H nâng 30m
8.40Kwh
1x3/7
7.642,05
18.837.36
4.758,91
3.965,76
53.736
85.970
238
0,5T- H nâng 50m
15.75kwh
1x3/7
14.328,84
34.165,80
8.631,36
7.192,80
53.766
118.085
239
0.8T-H nâng 80m
21.00kwh
1x3/7
19.105,12
49.967,48
12.623,36
10.519,47
53.766
145.982
240
2.0T-H nâng 100m
31.50kwh
1x3/7
28.657,68
63.183,65
15.962,18
13.301,82
53.766
174.872
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
Cẩn trục thiếu nhi - sức nâng
241
0,5T
3,50kwh
1x3/7
3.275,16
5.353,25
1.352,40
1.127,00
53.765
64.874
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
Tời điện - sức kéo
242
0,5T
3.78kwh
1x3/7
3.438,92
1.887,44
596,03
397,35
53.766
243
1,0T
4.50kwh
1x3/7
4.093,95
2.988,45
943,72
629,15
53.766
62,422
244
1,5T
5.58kwh
1x3/7
5.076.50
6.724,02
1.911,04
1.415,58
53.766
68.894
245
2,0T
6.30kwh
1x3/7
5.731,54
9.791,11
2.782,74
2.061,29
53.766
74,133
246
2,5T
9.18kwh
1x3/7
8.351,67
13.074,48
3.715,90
2.752,52
53.705
81.661
247
3,ŨT
10.80kwh
1x3/7
9.825,49
15.827,00
4.498,20
3.332,00
53.765
57,249
248
4,0T
1170kwh
1x3/7
10.644,28
18.308,20
5.203,38
3.854,36
53.756
91.777
249
5,0T
13.50kwh
1x3/7
12.281,86
21.194,42
6.023,68
4.461.98
53.766
97,728
250
Kích thông tâm YCVV-150T
1x4/7
4.396,39
727,22
925,56
61.148
67.197
251
Kích thông tâm YCW - 250T
1x4/7
20.844,06
3.447,89
4.338.22
61.148
89.828
252
Kích đẩy liên tục tự động ZLD - 60 (60T.6C)
30.00kwh
1x4/7 + 1x5/7
27293,03
91.238,00
24.010,00
19.208,00
120.018
281.767
253
Kích thông tâm YCVV-500T
1x4/7
6.775,51
1.120,78
1.426,44
61.148
70.471
254
Kích sợi đơn YD-C - 500T
1x4/7
7.599,03
1.256,98
1.599,80
61.148
71.504
255
Kích thông tâm RRH-100T
1x4/7
31.707,27
5.244,81
6.675,22
61.148
104.775
256
Kích thông RRH - 300T
1x4/7
100.770,92
16.668,87
21.214,93
61.148
199.803
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
257
15kW
27.00kwh
1x4/7
24.563,72
22.053,82
5.107,20
4.542,91
61.148
117.516
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
Trạm bơm dầu áp lực công suất:
258
40Mpa(HCP-400)
13.65kwh
1x4/7
12.418,33
15.833,33
5.416.67
3.333.33
61.148
98.150
259
50Mpa (ZB4 - 500)
19.50kwh
1x4/7
17.740,47
20.055,56
6.861,11
4.222.22
61.148
110.028
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
Xe nâng hàng - sức nâng :
260
1,5T
7.92 lít diezel
1x4/7
57.834,04
56.765,23
12.196,52
11.950.58
61.148
199.895
261
2.0T
9.00 lít diezel
1x4/7
65.720,50
61.437,13
14.227,55
12.934 13
61.148
215,457
262
3,0T
10.80 lít diezel
1x4/7
78.864,60
75.384,40
17.457,44
15.570,40
61.148
248,725
263
3,2T
11.52 lít diezel
1x4/7
84.122,24
84.410,67
18.547,73
17.770,57
61.148
266.999
264
3,5T
14.40 lít diezel
1x4/7
105.152,80
94.754,08
21.943,05
19.948,23
61.148
302.946
265
5,0T
16.20 lít diezel
1x4/7
118296,90
108.801,32
25196,09
22.905,54
61.148
338.348
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công xuất:
266
135CV
44.55 lít dỉezel
1x4/7
325.316,46
203.500,31
47.126,39
42.842,17
61.148
679.934
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
Máy trộn bê tông - dung tích
267
100,0 lít
6.72 kwh
1x3/7
6.113,64
12.477,82
4.258,73
2.626,91
53.766
79.253
268
150,0 lít
8.40Kwh
1x3/7
7.642,05
15.950,00
5.460,00
3.360,00
53.766
86.188
269
200,0 lít
9.60Kwh
1x3/7
8.733,77
17.528,55
6.030,82
3.711,27
53.766
89.871
270
250,0 lít
10.80kwh
1x3/7
9.825,49
23.583,32
8.067,98
4.954,91
53.766
100.208
271
425,0 lít
24.00kwh
1x4/7
21.834,42
42.308,51
14.473,96
8.907,05
61.148
148.672
272
500,0 lít
33.60kwh
1x4/7
30.563,19
42.707,25
14.610,38
8.991,00
61.148
158.025
273
800,0 lít
60.00kwh
1x4/7
54.586,05
57.712,50
19.743,75
12.150,00
61.148
205.340
274
1150,0 lít
72.00kwh
1x4/7
65.503,26
73.256,40
24.290,28
15.422,40
61.148
239.621
275
1600,0 lít
96.00kwh
1x4/7
87.337,68
100.535,65
33.335,51
21.165,40
61.148
303.522
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
Máy trộn vữa - dung tích
276
80,0 lít
5.28kwh
1x3/7
4.803,57
9.143,75
3.272.50
1.925,00
53.766
72.911
277
110,0 lít
7.68kwh
1x3/7
6.957,01
10.529,17
3.768,33
2.216,67
53.766
77.268
278
150,0 lít
8.40kwh
1x3/7
7.542,05
12.745,83
4.561,67
2.683,33
53.766
81.399
279
200,0 lít
9.60kwh
1x3/7
8.733,77
14.713,13
5.285,75
3.097,50
53.766
85.577
280
250,0 lít
10,Bũkwh
1x3/7
9.825,49
16.452,10
5.888,12
3.463,60
53.766
89.396
281
325,0 lít
16.80kwh
1x3/7
15.284,09
23.129,81
8.278,04
4.869,43
53.766
105.328
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
282
20,0 m3/h
92.40kwh
1x3/7 + 1x5/7
84.052,52
381.135,68
124.816,36
80.239,09
112.636
782.890
283
22,0 m3/h
99.00kwh
1x3/7 + 1x5/7
90.065,98
425.473,65
139.336,40
89.573,40
112.636
857.087
284
25,0 m3/h
115.50kwh
1x3/7 + 1x5/7
105.078,15
451.001,85
147.696,51
94.947,76
112.636
911.361
285
30,0 m3/h
171.60kwh
2x3/7 + 1x5/7
156.116,10
569.810,09
186.604,47
119.960,02
155.266
1.187.757
286
50,0 m3/h
198.00 kwh
2x3/7 + 1x5/7
180.133,97
950.219,80
314.457,95
202.151,54
155.266
1.812.230
287
60,0 m3/h
26õ.20kwh
2x3/7 + 1x5/7
241.270,34
997.561,94
324.284.84
210.013,04
155.256
1.928.397
288
75.0 m3/h
417.60 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
379.827,93
1.219.335,75
396.378,82
256.702,47
215.428
2,457.674
289
125,0 m3/h
445.50 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x6/7
405.301,42
2.294.401,14
745.857.95
483.031,82
215.428
4.144.021
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
Máy bơm vữa - năng suất
290
2,0 m3/h
12.60 kwh
1x4/7
11.463,07
51.688,54
17.955,00
10.881,82
61.148
153.137
291
4,0 m3/h
16.20 kwh
1x4/7
14.738,23
65.018,86
22.535,50
13.688,18
61.148
177.179
292
6,0 m3/h
19.80 kwh
1x3/7 + 1x4/7
17.467,54
83.717,45
29.080,80
17.624,73
103.778
251.669
293
9,0 m3/h
33.75kwh
1x3/7 + 1x4/7
30.704,65
105.190,91
35.540,00
22.145,45
103.778
298.359
294
32 - 50 m3h
72.00kwh
1x3/7 + 1x4/7
65.503,26
138.367,15
44.423,14
29.129,93
103.778
381.202
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
50 m3/h
52.80 lít diezel
1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T
385.550,25
1.117.593,58
455.440,43
.235.282,88
127.400
2.321.277
296
60 m3/h
60.00 lít diezel
1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T
438.135,65
1.251.704,90
470.565,75
263.516,82
127.400
2.551.324
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
Máy bơm bê tông- năng suất:
297
40-60 m3/h
180.68 kwh
1x1/4+1x3/4 LI 6,5-25T
164.540,55
554.638,60
271.063,98
116.766,02
127.400
1.234.409
29S
60 - 90 m3/h
247.50 kwh
1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T
225.157,46
762.628,65
372.713,25
160.553,40
127.400
1.648.463
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
299
9 m3/h (AL 285)
54.00 kwh
2x3/7+1x4/7 + 1x6/7
49.127,45
924.556,89
342.016,53
194.643,56
215 428
1.725,73
300
16 m3/h(AL 500)
429.00 kwh
2x3/7 + 1x4/7 + 1x5/7+1x5/7
390.290,26
3.591.483,23
1.215.163,50
756.101,73
274.298
6.227.337
301
Máy trải bê tông SP.500
72.60 lít diezel
1x6/7+1x5/7 + 2x3/7
530.145,35
3.928.302,78
1.240.516,67
827.011,11
224.286
6.750.262
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
Máy đầm bê tông, Gầm bàn - công suất
302
0,4 kwh
1.80 kwh
1x3/7
1.637,58
2.856,48
1.052,39
501,36
53.766
59.914
303
0,6 kwh
2.70 kwh
1x3/7
2.456,37
3.571,35
1.315,76
751,86
53.755
61.862
304
0,8 kwh
3.60 kwh
1x3/7
3.275,16
4.284,72
1.578,58
902,05
53.765
63.807
305
1,0kw
4.50 kwh
1x3/7
4.093,95
4.927,05
1.815,23
1.037,27
53,765
65.640
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
Máy dầm bê tông, dầm cạnh - công suất
306
1,0 kw
4.50 kwh
1x3/7
4.093,95
3.853,98
1.419,89
811,36
53.766
63.9461
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
307
0,6 kw
2.70 kwh
1x3/7
2.456,37
3.400,57
1.252,84
715,91
53.766
61.592
308
0,6 kw
3.60 kwh
1x3/7
3.275,16
4.488,75
1.653,75
945,00
53.766
64,129
309
1,0 kw
4.50 kwh
1x3/7
4.093,95
5.128,06
1.889,28
1.079,58
53.766
65.957
310
1,5 kw
6.75 kwh
1x3/7
6.140,93
4.635,65
2.134,84
975,93
53.766
67.654
311
2,8kw
12.60 kwh
1x3/7
11.453,07
5.629,53
2.592,55
1.185,16
53.766
74.637
312
3,5kw
15.75 kwh
1x3/7
14.328,84
15.234,55
5.211,82
3.207,27
53.766
31.749
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
313
11,0 m3/h
29.40 kwh
1x3/7
26.747,16
10.277,27
4.110,91
2.163,64
53.766
97.065
314
35,0 m3/h
75.60 kwh
1x4/7
68.778,42
15.839,09
6.335,64
3.334,55
61.148
155.436
315
45,0 m3/h
96.60 kwh
1x4/7
87.883,54
19.708,18
7.883,27
4.149,09
61.148
180.772
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
316
6,0 m/3h
53.00kwh
1x3/7 + 1x4/7
57.315,35
144.425,91
65.371,73
30.405,45
103.778
401,297
317
20,0 m3/h
315.00 kwh
1x3/7 + 1x4/7
286.576,76
475.009,50
215.004,30
100.002,00
103.778
1.180.371
318
25,0 m3/h
357.00 kwh
2x3/7 + 1x4/7
324.787,00
620.844,00
248.337.50
130.704.00
145.408
1.471.081
319
125,0 m5/h
630.00 kwn
2x3/7 + 1x4/7
573.153,53
2.095.820.57
838.728,23
441.435,91
146.408
4.096.546
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
Máy nghiền đá thô - Năng suất
320
14,0 m3/h
134.40 kwh
1x3/7 + 1x4/7
122.272,75
75.447,27
34.149,82
15.883,54
103.778
351.532
321
200,0 m3/h
840.00 kwh
1x3/7 + 2x4/7 + 1x5/7 + 1x5/7
764.204,70
643.895,32
291.447,35
135.556,91
281.680
2.116.784
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất
322
25,0 T/h( 140 T/ca)
1,190 lít mazut +210 kwh-+ 210 lít diezel
4x3/7 + 4x4/7+ 3x5/7 + 1x6/7
1.743,659,14
1.471.865,67
553.886,67
309.866,67
627.334
4.706.613
323
30,0T/h(156T/ca)
1.326 lít mazut + 234 kwh + 234 lít diezel
4x3/7 + 4x4/7+ 3x5/7 + 1x6/7
1.942.934,47
1.936.480,00
728.728,00
407.630,00
627.334
5.643.156
324
40,0 T/h (176T/ca)
1.496 lít mazut +264 kwh + 254 lít diezel
5x3/7 + 5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
2.192.028,63
2.1554.86,67
811.143,67
453.786,67
776.545
6.391.291
325
50,0 T/h (200 T/ca)
1.700 lít ma zut + 300 kwh + 300 lít diezel
5x3/7 +5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
2.490.941,62
2.282.280.00
858.858,00
480.480,00
778,845
6.891.405
326
60,0T/h(216T/ca)
1.836 lít mazut +324 kwh + 324 lít diezel
5x3/7 + 5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
2.690.216,95
2.552.560,00
1.002.001,00
560.560,00
778.845
7,694.283
327
80,0 T/h (256'T/ca)
2.176 lít ma zut + 384 kwh + 384 lít diezel
5x3/7 + 5x4/7+ 4x5/7 + 1x6/7
3.188.405,28
2.431.435,07
1.074.950,24
511.881,07
778.845
7,985.517
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
Máy phun nhựa đường - công suất
328
190CV
57.00 lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại 7,5 -16,5 tấn
41.6.229,82
434.059,35
182.761,83
91.380,92
120.941
1.245.373
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
329
65,0 T/h
33.60 lít diezel
1x3/7 + 1x5,7
245.356,52
476.742,93
200.733,87
100.356.93
112.636
1.135.837
330
100,0 h/h
50.40 lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
368.034,79
564.210,83
237.562,45
118.781,23
112.636
1.401.225
331
Máy cào bóc đường Wirtgen -1000C
82.40 lít diezel
1x4/7 + 1x5/7
674.730,44
1.099.789,45
373.028,00
231.534,62
120.018
2,499,101
332
Thiết bị sơn kẻ gạch YHK LOA
1x4/7
30.042,35
5.534,12
5.324,71
61.148
103.049
333
Lò nấu sơn YHK 3A
10.54 tít diezel
1x4/7
76.966,00
144.956,70
31.953,30
30.517,20
61.143
345.541
334
Nổi nấu nhựa
1x4/7
5.398,24
2.272,94
1.136,47
61.148
69.956
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
335
0,55 kW
1.49 kwh
1x3/7
1.355,55
1.794,44
526,67
377,78
53.766
57.821
336
0,75 kW
2.03kwh
1x3/7
1.846,83
2.130,90
625,42
448,01
53.756
58.818
337
1,10 kW
2.97 kwh
1x3/7
2.702,01
2.467,35
724,17
519,44
53.755
60.179
338
1,50 kW
4.05kwh
1x3/7
3.684,56
2.691,67
790,00
556,67
53.766
61.499
339
2,00kW
5.40kwh
1x3/7
4.912,74
2.803,82
822,92
590,28
53.766
62.896
340
2,80 kW
7.55 kwh
1x3/7
6.877,84
3.252,43
954,58
684,72
53.765
65.536
341
4,00 kW
10.80kwh
1x3/7
9.825,4.9
5.383,33
1.580,00
1.133,33
53.756
71.689
342
4,50 kW
12.15kwh
1x3/7
11.053,68
6.056.25
1.777,50
1.275,00
53.766
73.929
343
7,00kW
16.80kwh
1x3/7
15.284,09
8.898,65
2.611,74
1.873,40
53.766
82.434
344
10,00kW
24.00kwh
1x4/7
21.834,42
9.844,03
2.927,45
2.072,53
61.148
97.827
345
14,00 kW
33.60kwh
1x4/7
30,568,19
12.959.52
3.853,75
2.728,32
61.148
111258
346
20,00 kW
48.00kwh
1x4/7
43.568,84
21.011,47
5.805,80
4.423,47
61.148
135.055
347
22,00kW
52.8Ọkwh
1x4/7
48.035,72
24.244,00
6.699,00
5.104,00
61.148
145.231
348
28,00 kW
67.20kwh
1x4/7
61.136,38
27.329,60
7.551,60
5.753.50
61.148
152.919
349
30,00kW
72.00kwh
1x4/7
65,503,26
33.118,77
9.151.24
6.972,37
61.148
175.894
350
40,00kW
96.00kwh
1x4/7
87.337,68
42.581,28
11.093,54
8.964,48
61.148
211.125
351
50,00kW
120.00kwh
1x4/7
109.172,10
50.016,11
13.030,51
10.529,71
61.148
243.897
352
55.00kW
132.00kwh
1x4/7
120.039,31
52.719,68
13.734,86
11.098,88
61.148
258.791
353
75,00kW
18ũ.0ũkwh
1x4/7
163.758,15
66.350,15
17.909,55
13.958,45
61.148
323.134
354
113,00 kW
271.20kwh
1x4/7
246.728,95
86.723,09
23.408,71
18.257,49
61.148
436.256
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
355
5,0 CV
2.70 lít diezel
1x4/7
19.716,15
11.755,93
3.341,16
2.474,93
61.148
98,436
355
5,5 CV
2.97 lít diezel
1x4/7
21.687,76
14.130,93
4.016,16
2.974,93
61.148
103.958
357
7,0 CV
3.78 lít diezel
1x4/7
27.602,61
16.030,93
4.556,15
3.374,93
61.148
112.713
358
7,5 CV
4.05 lít diezel
1x4/7
29.574,22
17.455,93
4.951,16
3.674,93
61 148
116.814
359
10.0CV
5.10 lít diezel
1x4/7 .
37.241,62
24,472,00
6.95-5,20
5.152,00
61.148
134.969
360
15.0 CV
7.65 lít diezel
1x4/7
55.882,42
42.134,40
11.531,52
8.870,40
61.148
179.547
361
20.0CV
10.20 lít diezel
1x4/7
74.433.23
53.865,00
14.742,00
11.340,00
61 148
215.578
352
37,0 CV
17.76 lít diezel
1x4/7
128.520,08
85,691,90
23.452,52-
18.040,40
61.148
316.853
353
45.0CV
21.60 lít diezel
1x4/7
157.729,19
94.170,65
25.773,02
19.825,40
61.148
358.646
364
75.0CV
36.00 lít diezel
1x4/7
262.881,99
172.687,20
43.526,24
36.355,20
61.148
576.699
365
100,0CV
45.00 lít diezel
1x4/7
328.602,49
175.062,45
44.226,30
36.855,25
61.148
645.895
366
150,0CV
63.00 lít diezel
1x5/7
460.043,48
224.382,40
56.686,08
47.238,40
70.006
853.357
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất
367
3,0 CV
1.62 lít xăng
1x4/7
15.153,92
8.075,00
2.465,00
1.700,00
61.148
88.542
368
4.0 CV
2,16 lít xăng
1x4/7
20.205,23
10.094,07
3.081,35
2.125,07
61.148
96.654
369
6,0 CV
3,24 lít xăng
1x4/7
30.307,85
13.775,00
4.205,00
2.900,001
61.148
112.336
370
7.0CV
3.78 lít xăng
1x4/7
35.359,16
17.100,00
5.220,00
3.600,00
61.148
122.427
371
8,0 CV
4.32 lít xăng
1x4/7
40.410,47
17.930,93
5.473,65
3.774,93
61.148
123.736
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
Máy phát diện lưu dộng - công xuất
372
5,2 kw
4.86 lít diezel
1x3/7
35.489,07
20.591,25
6.502,50
4.335,00
53.766
120.684
373
8,0 kw
7.56 lít diezel
1x3/7
55205,22
25.113,25
7.930,50
5.287,00
53.766
147.302
374
10,0 kw
10.80 lít diezel
1x3/7
78.864,60
39.417,40
12.447,60
8.298,40
53.766
192.794
375
15,0 kw
13.50 lít diezel
1x3/7
98.580,75
43.824,86
13.839,43
9.226,29
53.766
219.238
376
20,0 kw
19.20 lít diezel
1x3/7
140.203,73
59.639,91
18.833,65
12.555,77
53.766
264.999
377
25,0 kw
21.60 lít dieze1
1x3/7
157.729,19
68.690,70
21.691,80
14.451,20
53.766
316.339
378
30,0kw
24.00 lít diezef
1x3/7
175.254,66
78.551,29
24.805,67
16.537,11
53.766
348.915
379
38,0kw
28.80 lít diezel
1x3/7
210.305,59
92.032,20
29.052,80
19.375,20
53.756
404,542
380
45,0kw
31.20 lít diezel
1x3/7
227.831,06
100.606,63
31.770,51
21.180,34
53.766
435.155
381
50,0 kw
36.00 lít diezel
1x3/7
262.881,99
111.753,-39
35.290,54
23.527,03
53.766
487.219
382
'60,0 kw
40.50 lít diezel
1x3/7
295,742,24
120.393,77
38.019,09
25.345,06
53.766
533.268
383
75,0 kw
45.00 lít diezel
1x4/7
328.502,49
141.066,04
44.547,17
29.698,11
61.148
605.052
384
112,0 kw
68.25 lít diezel
1x4/7
498.380,44
169.421,37
53.501,49
35.667,56
61.148
818.119
335
122,0 kw
75.60 lít diezel
1x4/7
552.052,18
177.301,42
55.989,92
37.326.61
61.143
883.818
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
386
3,0 m3/h
0.63 lít xăng
1x4/7
5.893,19
2.881,67
1.274,00
60.5,57
61.148
71.804
387
11,0 m3/h
1.80 lít xăng
1x4/7
16.837,69
4.281,33
1.892,80
901,33
61.148
85.061
388
25,0 m3/h
2.88 lít xăng
1x4/7
26.940,31
8.151,00
3.603,60
1.716,00
61.148
101.559
389
40,0 m3/h
7.8Ũ lít xăng
1x4/7
72.953,34
12.119,47
5.358,08
2.551,47
61.148
154.141
390
120,0 m3/h
14.40 lít xăng
1x4/7
134.701,55
34.925,04
15.440,54
7.352,54
61 148
253.555
391
200,0 m3/h
24.00 lít xăng
1x4/7
224.502,59
55.940,56
24.731,52
11.776,95
61.148
378.100
392
300,0 m3/h
33.00 lít xăng
1x4/7
308.691,06
80.602,56
35.634,82
16.958,96
61.148
503.046
393
600,0 m3/h
46.20 lít xăng
1x4/7
432.157,49
153.394,78
74.448.22
35.451,53
61.148
771,610
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
394
5,50 m3/h
0.63 lít diezel
1x4/7
4.500,43
2.461,77
1.425 23
518,27
61.143
70.154
335
75,00 m3/h
5.76 lít diezel
1x4/7
42.061,12
22.724,00
10.764,00
4.784,00
61.148
141.481
102,00 m3/h
13.20 lít diezel
1x4/7
96.390,06
33.139,17
15.697,50
6.976,57
61.148
213.352
397
120,00 m3/h
13.86 tít diezel
1x4/7
101.209,57
37.844,20
17.926,20
7.967,20
61.148
225.095
398
200,00 m3/h
18.00 lít diezel
1x4/7
131.441,00
- 60.568,20
28.690,20
12.751,20
61.148
294.599
399
240,00 m3/h
27.54 lít diezel
1x4/7
201.104,72
76.981,92
36.465,12
16.205,72
61.148
391.907
400
300,00 m3/h
32.40 lít diezel
1x4/7
236.593,79
98.539.64
46.724,04
20.766,24
61.148
463,672
401
350,00 m3/h
34.56 lít diezel
1x4/7
252.366,71
106.545,16
50.468,76
22.430,56
61.148
432.959
402
420,00 m3/h
37.80 lít diezel
1x4/7
276.026,09
138.426,40
65.570,40
29.142,40
61.148
570.313
403
540,00 m3/h
35.48 lít diezel
1x4/7
266.387,08
157.808,40
74.750,40
33.222,40
61.148
593.314
404
600,00 m3/h
38.40 lít diezel
1x4/7
280.407,46
184.886,97
87.578,04
38.923,57
61.148
652.944
405
600,00 m3/h
38.88 lít diezel
1x4/7
283.912,55
215.417,69
102.039,96
45 351,09
61 143
707.869
406
1200,00 m3/h
75.00 lít diezel
1x4/7
547.570,81
432.074,76
159.185,44
90.963,11
61.148
1.291.042
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất
407
5,0 m3/h
1.85 kWh
1x3/7
1.683,07
1.556,10
655,20
327,60
53.766
57.988
408
10,0 m3/h
5.41 kWh
1x3/7
4.921,84
2.593,50
955,50
546,00
53.766
62.783
409
22,0 m3/h
6.90 kWh
1x3/7
6.277,40
5.878,50
2.165,80
1.237,60
53.766
69.326
410
30,0 m3/h
10.05 kWh
1x3/7
9.143,16
7.521,15
2.770,95
1.583,40
53.766
74.785
411
56,0 m3/h
16.77 kWh
1x3/7
15.256,80
16.166,15
5.955,95
3,403,40
53.766
94.549
412
150,0 m3/h
44.28 kWh
1x3/7
40.284,50
31.920,00
10.752,00
6.720,00
53.766
143.443
413
216,0 m3/h .
52.38 kWh
1x3/7
47,653.62
45.058,88
15.177,73
9.436,08
53.766
171.143
414
270,0 m3/h
80.46 kWh
1x3/7
73.199,89
57.783,56
19.463,94.
12.154,96
53.706
216.379
415
300,0 m3/h
86.40kWh
1x3/7
78.603,91
73.064,88
24.611,33
15.382,08
53.766
245.429
416
600,0 m3/h
125.28 kWh
1x4/7
113.975,67
157.645,28
46.463,87
33,188,48
61.148
412.421
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
Máy biến thế hàn một chiều - công suất
416
40,0 kW
84.00 kWh
1x4/7
76.420,47
19.595,33
3.867,50
4.125,33
61.148
165.157
417
50,0 kW
105.00kWh
1x4/7
95.525,59
25.358,67
5.005,00
5.338,67
61.148
192.376
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
419
4,0 kW
8.40 kWh
1x4/7
7.642,0.5
2.660,00
554,67
560,00
61.148
72.575
420
7,0 kW
14.70kWh
1x4/7
13.373,58
4.123,00
875,23
868,00
61.148
80.388
421
10,0kW
21.00kWh-
1x4/7
19.105,12
5.852,00
1.242,27
1.232,00
61.148
88,530
422
14,0kW
29.40kWh
1x4/7
26.747,16
8.379,00
1.778,70
1.764,00
61.148
99,817
423
23,0kW
48.30kWh
1x4/7
43,941,77
15.516,67
3.293,89
3.266,67
61.148
127.167
424
27,5kW
57.75kWh
1x4/7
52.539,07
18.208,33
3.833,33
3.833,33
61.148
139.552
425
29,2 kW
61.32 kWh
1x4/7
55.786,94
19.000,00
4.000,00
4.000,00
61.148
143 935
425
33,5 kW
70.35 kWh
1x4/7
64.002,14
21.014,00
4.424,00
4.424,00
61.148
155.012
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
Máy hàn điện động cơ xăng - công suất
427
9,0 CV
2.70 lít xăng
1x4/7
25.256,54
24.472,00
7.212,80
5.152.00
61.148
123.242
428
20,0 CV
4.80 lít xăng
1x4/7
44.900,52
29.855,22
8.802,68
6.287,63
61.148
151,005
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, dộng cơ diezel - công suất:
429
4,0 CV
1.44 lít diezel
1x4/7
10.515,28
15.295,00
4.508,00
3.220,00
61.148
54.686
430
10,2 CV
3.06 lít diezel
1x4/7
22.344,97
29.087,81
7.960,88
6.123,75
61.148
126.666
431
27,5 CV
7.43 lít diezel
1x4/7
54255,92
44.246,25
11.643,75
9.315,00
61.148
180.509
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
Máy hằn hơi - công suất
432
1000 l/h
1x4/7
6.292,80
1.324.80
1.324,80
61.148
70.091
433
2000 l/h
1x4/7
9.849,50
2.073,60
2.073,60
61.148
75,145
434
Máy hàn cắt dưới nước
2x5/7
313.500,00
132.000,00
66.000,00
128.875
540.376
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - nàng suất:
435
400,0 m2/h
1x3/7
11.799,00
2.235,60
2.484,00
53.765
70.285
436
Máy phun cái (chưa tính khí nén)
1x3/7
17.590,83
2.592,33
3.703,33
53.765
77.653
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
437
4,5 kW
9.45 kWh
1x3/7
8.597,30
19.737,20
6.054,72
4.155,20
53.765
92.311
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
Máy khoan sắt cẩm tay, đường kính khoan
438
13mm
1.05 kWh
1x3/7
955,26
4.156,25
1.225,00
875,00
53.766
60.978
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
Máy cắt sắt cầm tay- công suất
439
1,0 kW
2.10 kWh
1x3/7
1.910,51
7.792,97
2.050,78
1.640,63
53.766
67.161
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
440
0,62 kW
0.93 kWh
1x3/7
846,08
4.779,69
1 .257,81
1.006,25
53.766
61.656
441
0,75 kW
1.13 kWh
1x3/7
1.028,04
4.156,25
1.540.53
875.00
53.766
61.466
442
0,85 kW
1.28 kWh
1x3/7
1.154,50
4.571,83
1.804,69
962.53
53.766
62.270
443
1,05kW
1.58kWh
1x3/7
1.437,43
5.680,21
2.242,19
1.195,83
53.766
64.322
444
1,50 kW
2.25 kWh
1x3/7
2.046,98
8.312,50
3.281,25
1.750,00
53.766
69.157
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
Máy cắt gạch đá - cônc suất:
445
1,7 kW
3.06 kWh
1x3/7
2.783,89
5.601,13
2.947,95
1.179,19
53.766
66.279
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
Mát cắt bê tông - công suất:
446
1,50 kW
2.70 kWh
1x3/7
2.456,37
7.107,52
2.805,60
1.496,32
53.766
67.632
447
12CV(MCD218)
7.92 lít xăng
1x4/7
74.085,85
37.905,00
8.977,50
7.980,00
61,148
190.097
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
448
1,5 m3/ph
1x4/7
9.550,45
2.214,00
2.012,73
61.148
74.935
449
3,0 m3/ph
1x4/7
11.685,00
2.706,00
2.460,00
61.148
77.999
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
450
2,8kW
5.04 kWh
1x3/7
4.585,23
8.857,20
2.996,80
1.854,67
53.766
72.070
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
Máy cắt ống - công suất
451
5,0 kW
9.00 kWh
1x3/7
8.187,91
8.842,38
2.991,78
1.861,55
53.766
75.650
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
452
15,0 kW
27.00 kWh
1x3/7
24.563,72
45.582,73
14.245,91
9.596,36
53.766
147.756
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
Máy cắt cốt - công suất:
453
2,8 kW
5.04 kWh
1x3/7
4.585,23
13.076,32
4.011,38
2.752,91
53.766
78.192
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
454
5,0 kW
9.00 kWh
1x3/7
8.187,91
5.712,95
1.752,55
1.202,73
53.766
70.622
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
Máy cưa kim loại - công suất
455
1,7 kW
3.57 kWh
1x3/7
3.247,87
7.109,45
2.180,95
1.496,73
53.766
67.801
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
Máy tiện - công suất:
456
4,5 kW
9.45 kWh 1x3/7 I
8.597,30
12.695,45
3.894,55
2.672,73
53.766
81.625
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
Máy mài - công suất:
457
1,0 kW
1.80kWh
1x3/7
1.537,58
1.228,92
454,61
258,72
53.766
57.345
458
2,7 kW
4.05 kWh
1x3/7
3.584,56
3.512,41
1.299,33
739,45
53.765
63.002
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất
459
1,3 kW
2.73 kWh
1x3/7
2.483,67
5.760,55
2.122,31
1.212,75
53.766
65.346
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
Mát cắt cỏ cầm tay - công suất:
460
0,8 kW
2.16 kWh
1x4/7
1.965,10
3.455,34
1.273,39
727,65
61.148
68.571
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
461
F <40 mm (động cơ điện -1,2 kW)
4.58 kWh
1x3/7
4.257,71
5.172,22
2.313,89
1.088,89
53.766
66.599
462
F <42 mm (Truyền động khí nén -chưa tính khí nén)
1x3/7
10.196,67
4.561,67
2.146,57
53.766
70.671
463
F < 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
1x3/7
60.495,79
20.695,93
12.735,96
53.766
147.694
464
Búa chèn (truyền động khí nén -chưa tính khí nén)
1x3/7
2.366,66
1.058,77
498,24
53.766
57.690
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay dập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
465
F 75 - 95mm
1x3/7+1x4/7
427.888,10
131.619,38
90.081,71
103.778
753.357
466
F105-110mm
1x3/7+1x4/7
534.735,81
164.485,99
112.575,95
103.778
915.576
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diện - đường kính khoan:
467
F150 (56 kW)
184.80 kWh
1x3/7+1x4/7
158.125,03
439.618,20
132.656,72
92,551,20
103.778
936.729
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
468
F 200 - 260 (20 kW)
54.00 kVVh
1x3/7+1x477
49.127,45
106.400,00
47.040,00
22.400,00
103.778
328.748
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan dập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan
469
F150-200 (90 kW)
243.00 kWh
1x3/7+1x4/7
221.073,50
514.710,00
173.376,00
108.360,00
103.778
1,121.298
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan đập xoay tự hành. động cơ diezel - đường kính khoan
470
F 51 - 76 (310 CV)
167.40 lít diezel
1x4/7+1 x7/7
1.222.401,25
830.463,84
338.013.35
174.834,49
142.348
2.708.061
471
F 76- 89 (145 CV)
82.65 lít diezel
1x4/7+1 x7/7
603.533,24
1.194.962,71
461.213,68
251.571,10
142.348
2.653.629
472
F 89-102 (220 CV)
121.44 lít diezel
1x4/7+1 x7/7
885.788,53
1.551.073,40
566.005,73
326.541,77
142.348
2.472.758
473
F 102- 115 (300CV)
162.00 lít diezel
1x4/7+1 x7/7
1.182.958;96
1.720.848,30'
507.197,39
352.283.85
142.348
3.915.647
474
F 115 -127 (114 CV)
82.08 lít diezel
1x4/7+1 x7/7
599.370,94
1.757.182,43
517.906,40
369.933,14
142 348
3.386.741
475
F 127 - 152 (335 CV)
180.90 lít diezel
1x4/7+1 x7/7
1.320.982,00
1.952.676,87
575.525,82
411.089,87
142.348
4402.523
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
Máy khoan xoay cẩu, động cơ điện - đường kính khoan
476
F 243 - 269 (322 kW)
1042.20 kWh
1x4/7+1 x7/7
948.159,69
2.441.880,00
668.304,00
514.080,00
61.148
4,633.572
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
Máy khoan xoay cầu , động cơ diezel - đường kính khoan
477
F152-228 (450 CV)
202.50 lít diezel
1x4/7+1 x7/7
1.478.711,19
2.924.271,00
800.326,80
615.636,00
142.348
5.961.293
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơdiezel - đường kính khoan:
478
F 45 (2 cần -147CV)
83.79 lít diezel
2x4/7+2 x7/7
611.857,83
2.842.895,75
778.055,68
598.504,37
273.560
5.104.874
479
F 45 (3 cần - 255 CV)
137.70 lít diezel
2x4/7+2 x7/7
1.005.523,61
4.143.429,47
1.133.991,22
872.300,94
273.560
7.428.805
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
Máy khoan néo- độ sâu khoan:
480
H < 3,5m (80 CV)
38.40 lít diezel
2x4/7+2x7/7
280.407,46
3.144.881,69
860.704,46
662.080,36
273.560
5.221.634
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết điện), đường kính khoan:
481
F 2,40m (250 kW)
675,00 KWh
2x4/7+2 X7/7
614.093,06
12.927.828,43
2.903.091,30
2.721.648,09
273.560
19.440.221
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất
482
9,0 kW
16.20 kWh
1x4/7
14.733,23
914.355,05
86.623,11
192.495,80
61.148
1.269.360
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
483
40 kW
144.00kWh
2x3/7+1 X4/7
131.006,52
217.636,36
91.636,36
45.818,18
146.408
632.506
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
484
54CV
19.44 lít diezel
2x3/7+1x4/7
141.955,27
351.820,45
165.040,91
76.172,73
146.408
881.399
485
300CV
97.20 lít diezel
1x6/7+1x4/7+2x3/7
709.781,37
2.048.275,57
646.823,86
431.215,91
215.428
4.051.525
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
486
0,6 T
45.00 lít diezel
1x3/7+1x4/7+1x5/7
328.602,49
284.166,59
83.402,45
59.824,55
152.645
918.644
487
1.2T
56.40 lít diezel
1x3/7+1x4/7+1x5/7
411.848,45
373.784,41
101.836,00
78.691,45
162.648
1.128.808
488
1,3 ĩ
58.50 lít diezel
1x3/7+1x4/7+1x5/7
427.183,23
416.589,25
113.498,00
87.703,00
162.648
1.207.622
489
3,5T
61.50 lít diezel
2x3/7+1x4/7+1x6/7
449.090,07
788.327,27
201.230,91
165.963,64
215.428
1.820.040
490
4,5T
64.50 lít diezel
2x3/7+1x5/7+1x6/7
470.996,90
921.327,27
235.180.91
193.963,64
215.428
2.036.897
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
491
1.2T
24 lít diezel +14,12 kWh
1x3/7+1 X4/7+1X5/7
189.185,90
208.979,27
53.344,71
43.995,64
162.648
658.154
492
1,8 T
30 lít diezel +14,12kWh
1x3/7+1 x4/7+1x5/7
233.086,40
307.411,36
78.470,80
64.718,18
162.648
845.335
193
2,2T
33 lít diezel +14,12 kWh
1x3/7+1 X4/7+1X5/7
255.028,36
330.976,85
87.596,88
69.679,34
162.548
905.930
494
2,5 T
36 lít diezel +25,42 kWh
2x3/7+1x4/7+1x6/7
287.S27.29
356.200,60
94.272,64
74.989,60
215.428
1.028.718
495
3.5T
48 lít diezel+25,42kWh
2x3/7+1x4/7+1x6/7
375.664,55
416.495,55
110.230,40
87.683,27
215.428
1.205.502
496
4,5T
63 lít diezelt33,75kWh
2x3/7+1x5/7+1x6/7
493.431,19
495.557,34
131.155,02
104.327 36
224.286
1.448.758
497
5,5T
78 lít diezel +33,75 kWh
2x3/7+1x5/7+1x6/7
603.158,28
590.857,03
156.377,20
124.390,95
224.286
1.699.070
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
498
60,0
39.60 lít diezel
1x3/7+1 x5/7+1x6/7
289.170,19
378.047,42
119.383,40
79.588,93
181.555
1.047.846
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
Búa rung - công suất:
499
40,0 kW
108,00 kWh
1x3/7+1x4/7
98.254,89
46.412,68
10.949,37
9.771,09
103.778
269.166
500
50,0 kW
135.00kWh
1x3/7+1x4/7
122.818,61
23.298,28
13.348,34
4.904,90
103.778
269.166
501
170,0 kW
357.00 kWh
1x3/7+1x4/7
324.787,00
127.961,30
20.917,51
26.939,22
103.778
604.383
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
502
≤3,5T
51.87 lít diezel
T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4_1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 Thuỷ Ihủ 2/4
378.769,13
982.597,88
435.889,29
206.862,71
291.461
2,295.580
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc c 96 - búa thúy lực, trọng lượng đầu búa:
503
7.5T
162.00 lít diezel
T.tr1.1/2+ Tpll.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1 x4/4)+-1 thợ diện 3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
1182.968,96
3.046.143,56
1.134.595,98
641.293.38
413.076
6.418.078
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
Máy ép cọc trước - lực ép
504
60T
37.50 kWh
1x3/7+1x4/7
34.116,28
91.031,11
17.248,00
19.164,44
103.778
265.238
505
100T
52.50 kWh
1x3/7+1x4/7
47.752,79
123.542.22
23.408,00
26.008,89
103.778
324.500
506
150T
75.00 kWh
1x3/7+1x4/7
68.232,56
139.797,78
26.488,00
29.431,11
103.778
367.728
507
200T
84.00kWh
1x3/7+1x4/7
76.420,47
156.053,33
29.558,00
32.653,23
103.778
398.673
508
Máy ép cọc sau
35.00 kWh
1x3/7+1x4/7
32.751,63
47.547,50
9.009,00
10.010,00
103.778
203.096
509
Máy cắm bấc thấm
47.85 lít diezel
1x3/7+1x5/7
349.413,98
393.638,18
91.158,32
82.871,20
112.636
1.029.713
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
Máy khoan cọc nhồi
510
Búa khoan VRM 1500/800 HD
51.60 lít diezl
1x6/7+1x4/7+2x3/7
376.797,52
2.233.035,61
976.388,04
470.112,76
215.428
4.271.762
511
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC -15
330.00kWh
2x6/7+1x5/7+1x4/7 +2x3/7
300.223.28
5.722.790,50
2.502.272,77
1.204.798.00
343.318
10.073.403
512
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
594.00 kWh
1x6/7+1x4/7+2x3/7
540.401,90
719.409,09
407.590,91
151.454,55
215.428
2.034.285
513
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
675.00kWh
1x6/7+1x4/7+2x3/7
614.093,06
1.182.702,50
693.615,00
248.990,00
215.428
2.954.829
514
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
60.00 lít diezel
1x6/7+1x4/7+2x3/7
438.136,65
3.294.930,60
1.371.331,44
693.669,60
215.428
6.013.496
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
Máy trộn dung dịch khoan-dung tích
515
< 750 lít
12.60 kWh
1x3/7
11.463,07
7.932,50
2.672,00
1.670,00
53.766
77.504
516
1000 lít
18.00kWh
1x4/7
16.375,82
49.017,15
16.511,04
10.319,40
61.148
153.372
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất
517
100 m3/h
21.12 kWh
1x4/7
19.214,29
97.649,55
32.892,48
20.557,80
61.148
231.462
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
Sà lan công trình - trọng tải
518
100,0T
2x Thuỷ thủ 2/4
108.095,75
51.203,25
22.757,00
91.598
273.654
519
200,0T
2x Thủy thủ 2/4
172.135,25
81.537,75
36.239,00
91.598
381.510
520
250.0T
2x Thủy thủ 2/4
215.160,75
101.918.25
45.297,00
91.598
453.S74
521
300.0T
2x Thủy thủ 2/4
258.585,25
122.48775
54. 439,90
91.598
527.110
522
400.DT
2x Thuỷ thủ 2/4
288.277,50
127.449,00
60.690,00
91.598
568.015
523
600.DT
2x Thủy thủ 2/4
339.150,00
149.940,00
71.400,00
91.598
652.088
524
800.DT
2x Thuỷ thủ 2/4
480.462,50
202.300,00
101.150.00
91.598
875.511
525
1000T
2x Thuỷ thủ 2/4
555.250,00
238.000,00
119.000,00
91.598
1.013.848
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
Phá chuyên dùng - trọng tải
526
250 T
TT trưởng 1/2+31. thuỷ 2/4+2 thợ máy 3/4
346.305,35
164.039,85
72.906,60
304.379
887.632
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
Phao thép - trọng tải:
527
10T
19.506,67
9.240,00
4.106,67
43.990
528
15T
25.757,67
12.201.00
5.422,67
54.518
529
60T
39.450,02
18.686,85
8.305,27
77.578
530
200T
68.758,63
32.569,88
14.475,50
126.940
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
Ca nô - công suất
531
15 CV
3.15 lít diezel
1 Thuyền trưởng 1/2
23.002,17
24.418,80
12.352.00
5.140.80
79.972
145.386
532
23 CV
4.83 lít diezel
1 Thuyền trrưởng 1/2
35.270,00
26.792,85
14.101,50
5.640,60
79.872
161.777
533
30 CV
6.30 lít diezEL
1 Thuyền trưởng 1/2
46.004,35
29.087,10
13.778,10
6.123,60
79.972
174,955
534
55 CV
9.90 lít diezel
1 Thuyền trưởng 1/2+1 thủy- thủ2/4
72,292,55
37.346,40
17.690,40
7.862,40
120.203
255.394
535
75 CV
13.50 lít diezel
Thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủm
98.580,75
49.010,50
21.667,30
10.318,00
120-203
299.780
536
9.0 CV
15.20 lít diezeL
Thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ2/4
118.296,90
63.640,50
28.135,80
13.398,00
120.203
343.674
537
120 CV
18.00 lít diezel
Thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ2/4
131.441,00
78.270,50
34.603,80
16.478,00
120.203
380.996
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
Tầu kéo và phục vụ thi công thúy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất
538
75 CV
68.25 lít diezel
Thuyền trưởng 1/2+2 thợ máy (1x2/4+1x3/4)+ 1 Thợ điện 2/4+2 Thuỷ thúy 2/4
498.380,44
61.263,13
30.485,00
12.897,50
296.259
899.285
539
150CV
94.50 lít diezel
Thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phối 1/2+1 máy 11/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thuỷ thủ (1x2/4 +1x3/4)
145.458,78
68.901,53
30.622,90
320.804
1.255.852
540
360 CV
201.60 lít diezel
1 thuyên trưởng 2/2 +1 thuyên phó 11/2+1 máy 11/2 +2 thợ máy (1x3/4 +1x2/4)+2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
1.472.139,14
210.672,00
99.792,00
44.352,00
320.804
2.147.759
541
600 CV
315.00 lít diezel
Thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phó 12/2+1 máy 1 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/41+4 thuỷ thuỷ(3x3/4+1x4/4)
2.300.217,41
313.228,67
125.890,95
65.942,88
499.834
3.305.114
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
542
12m
25.20 lít diezel
1x3/7 +1x5/7
184.017,39
132.488,46
40.045,38
27.892,31
112.636
497.080
543
18m
29.40 lít diezel
1x3/7+1x5/7
214.686,95
185.483,85
53.134,85
39.049,23
112.635
604.991
544
24 m
32.55 lít diezel
1x3/7+1x5/7
237.689,13
241.129,00
69.075,30
50.764,00
112,536
711.294
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
Xe thang – chiều dài thang:
545
9m
25.20 lít diezel
1x3/7+1x5/7
184.017,39
182.619,23
53.275,38
38.446,151
112.636
570.995
546
12m
29.40 lít diezel
1x3/7+1x5/7
214.686,96
255.666,92
71.894,31
53.824,62
112.636
708.709
547
18m
32.55 lít diezel
1x3/7+1x5/7
237.689,13
319.583,65
89.867,88
67.280,77
112.636
827,058
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly
548
95T L<30m
40.498,50
22.167,60
8.526,00
82.328
549
137T-30≤L≤70m
58.453,50
31.995,60
12.306,00
113.891
550
19QT-L>70m
80.897,25
44.280,60
17.031,00
153.345
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
Tàu cuốc sông - công suất
551
495 CV
519.75 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hại 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2+2 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+ 4 thuỷ thủ (3x3/4 +1 X4/4)
3.795.358,73
1.796.344,04
1.290:846,52
373.177,59
1.059.170
8.319.897
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
552
150 CV
157.50 lít diezel
1 máy trưởng 212 +1 kỹ thuật viên cuốc 1212 +2 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2+2 thợ máy (1x2/4 + 1x4x4/4)+2 thuỷ thủ (1x3/4+1x2/4)
1.150.108,71
387.592,69
244.795,33
81.593.46
507.195
2.371.290
553
300CV
304.50 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2+ thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+ 2 thuỷ thủ (1x3/4 +1 x2/4)
2.223.543,50
418.591,92
264.373,85
83.124,62
587.103
3.581.737
554
585 CV
573.30 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyên phó 2/2 +1 máy trường 2/2 +1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 212 +1 kỹ thuật viên cuốc11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ(3x3/4 +1 X4/4)
4.186.395,69
1.638.106,01
712.145,03
344.864,42
503.575
7.685.085
555
900CV
756.00 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy hai 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+ 1x4/4)+4 thuỷ thủ(3x3/4 +1 x4/4)
5.520.521,79
317.09.1,82
912.334,37
66.756,17
630.286
446.991
556
1200 CV
1008.00 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 1 2/2 +6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+2 thủy thủ(1x3/4 +1 x 4/4)
7.360.695,72
3.215.582,24
1.692.411,71
676.964,68
934.050
13.929.714
557
4170 CV
3210.90 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốcl 2/2 + 3kỹ thuật viên cuốc 11 212 +6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ(3x3/4 +1 x4/4)
23.445.882,82
16.301.471,11
5.491.021,85
3.431.888,65
955.086
49.626.351
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
Tàu hút bùn tự hành - công suất:
558
1390 CV
1445.60 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)4 thuỷ thủ(3x3/4 +1 x4/4)
10.556.172,35
1.820.485,46
1.660.793,75
383.260,10
758,730
15,179,442
559
5945CV
5231.50 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 +1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 +1 điện trưởng 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc1 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)4 thủy thủ(3x3/4 +1 X4/4)
38.202.594,97
10.524.918,87
8.863.089,58
2.215.772,39
758.730
80.565.106
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) 3170 CV dung tích gầu
560
17,00 m3
2662.80 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 +thuyền phó 2/2 +1 máy trưởnq 2/2+1 mầy hai 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc1 2/2 + 3kỹ thuật viên cuốc 11 2/2 +4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ(3x3/4+1x4/4)
19.444.504,53
8.201.249,34
4.748.091,72
1.726.578,81
856.908
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
561
0,65 m3
45.90 lít diezel
1x5/7+1x4/7+2x3/7
335.174,54
299.374,78
126.052,54
63,026,27
205.278
1.028.906
562
1,00 m3
62.10 lít diezel
1x6/7+1x4/7+2x3/7
453.471,43
344.098,51
144.883,58
72.441,79
215.428
1.230.323
563
1,25 m3
70.20 litdiezel
1x6/7+1x4/7+2x3/7
512.619,88
415.110,57
175.204,45
87.602,23
215.428
1.406.955

1. Tập đơn giá ca máy và thiết bị thi công theo Quyết định này (sau đây gọi là giá ca máy) dùng để lập đơn giá XDCB xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai, vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng. Đối với các dự án đầu tư xây dựng khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng đơn giá này để xác định và quản lý chi phí xây dựng công trình.

2. Máy và thiết bị thi công quy định tại Quyết định này là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ, chạy bằng xăng, dầu, điện, khí nén được sử dụng cho công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng. Một số loại thiết bị không có động cơ như rơ moóc, sà lan,... nhưng tham gia vào các công tác nói trên thì cũng được coi là máy và thiết bị thi công.

3. Giá ca máy này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị thi công đang được sử dụng để thi công các công trình có điều kiện làm việc bình thường. Trường hợp máy và thiết bị thi công làm việc trong điều kiện đặc biệt thì giá ca máy được điều chỉnh với hệ số 1,055.

4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong tập đơn giá này, kể cả những máy và thiết bị thi công chuyên ngành như xây dựng hầm lò, xây dựng công trình thủy điện, thì các UBND huyện, thành phố, sở ban ngành căn cứ vào các quy định chung của Nhà nước để tính toán và thỏa thuận với Sở Xây dựng, Sở Tài chính để báo cáo với UBND tỉnh ban hành áp dụng.

4. Giá ca máy trong tập đơn giá này bao gồm các thành phần chi phí sau:

4. 1. Chi phí khấu hao:
Chi phí khấu hao tính trong giá ca máy là khoản chi về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng,

4. 2. Chi phí sửa chữa:
Chi phí sửa chữa tính trong giá ca máy là các khoản chi nhằm duy trì và khôi phục nặng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

4. 3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng:
Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi về nhiên liệu, năng lượng tạo ra (động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khis nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.

4. Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy:
Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy tính trong giá ca máy là khoản chi về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật.

4. 5. Chi phí khác:
Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi đảm bảo cho máy hoạt động binh thường, có hiệu quả tại công trình.
Nội dung chi phí khác bao gồm:
- Chi phí bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng;
- Chi phí bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy;
- Chi phí đăng kiểm các loại;
- Chi phí khác có liên quan.

5. Các cơ sở để tính giá ca máy bao gồm:
- Bảng Thông số phục vụ xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công trong Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí lương thợ điều khiển máy lấy theo mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định số: 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung là: 350,000 đồng/tháng và các khoản lương phụ, phụ cấp lương theo quy định hiện hành.
- Giá ca máy quy định trong tập đơn giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng. Giá chi phí nhiên liệu, điện năng tính theo thời điểm giá tháng 9 năm 2005 tại thành phố Lào Cai và chưa có thuế giá trị gia tăng. Trong chi phí nhiên liệu đã tính đến tỷ lệ hao hụt theo quy định của Nhà nước (Xăng M.90 KC = 8.627,27 đ/ lít , phí xăng dầu = 500 đ/ lít ; Diesel 0,5%S = 6.681,82 đ/ lít , phí xăng dầu = 300 đ/ lít ; dầu Fo 3,5% S = 4.818,18 đ/ lít ; Điện = 850,25 đ/KWh).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3174/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/12/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Phạm Văn Cường
Phạm viLào Cai
Trích yếuNăm 2005 về đơn giá ca máy và thiết bị thi công của tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.