|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: 3179/QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày 06 tháng 12 năm 2021
|
NĂM 2021 PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH ĐIỆN BIÊN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/5/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị quyết số 52-NQ/TW ngày 27/9/2019 của Bộ Chính trị về một số
chủ trương, chính sách chủ động tham gia cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư;
Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-CP ngày 17/4/2020 của Chính phủ ban hành
Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 52-NQ/TW ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Bộ Chính trị về một số chủ trương, chính sách chủ động tham gia cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính
phủ về phê duyệt "Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030";
Căn cứ Quyết định số 2289/QĐ-TTg ngày 31/12/2020 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Chiến lược quốc gia về Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 của Thủ tướng Chính
phủ về Phê duyệt Chiến lược phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 01/10/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy về chuyển đổi số tỉnh Điện Biên đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số
1852/TTr-STTTT ngày 25/11/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
5. Giải pháp tổ chức quản lý, triển khai thực hiện Đề án
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
|
- Như điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- L/đ UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTN(vc
Lê Thành Đô
Phụ lục
DAN ÁN TRỌNG TÂM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH ĐIỆN BIÊN GIAI ĐOẠN 2021-2025
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Quyết định số 39 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) Kinh phí (Triệu đồng)
|
Quyết định số 39 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) Kinh phí (Triệu đồng)
|
Quyết định số 39 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) Kinh phí (Triệu đồng)
|
Quyết định số 39 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) Kinh phí (Triệu đồng)
|
Quyết định số 39 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) Kinh phí (Triệu đồng)
|
Quyết định số 39 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên) Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh Vốn sự nghiệp
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Doanh Vốn sự nghiệp
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
|
A
|
PHÁT TRIỂN NỀN TẢNG CHO CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
||||||||||
|
1
|
Chuyển đổi nhận thức
|
||||||||||
|
1.1
|
Tổ chức phổ biến, quán triệt chủ trương của Đảng, nâng cao nhận thức của các cấp ủy Đảng, chính quyền, người dân và doanh nghiệp về sự cần thiết và tính cấp thiết của chuyển đổi số;
|
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
tỉnh
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố; Xã, phường,
thị trấn
|
2021-2025
|
1.500
|
1.500
|
|||||
|
1.2
|
Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kiến thức về chuyển đổi số
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố;
|
2021-2025
|
950
|
950
|
|||||
|
1.3
|
Tổ chức sự kiện "Ngày chuyển đổi số" kết hợp công bố và quảng bá các sản phẩm địa phương; Tổ chức các Hội nghị, Hội thảo, Tọa đàm về chuyển đổi số nhằm trao đổi kinh nghiệm, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số cho người dân, doanh nghiệp và toàn xã hội
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố;
|
2021-2025
|
1.500
|
1.500
|
|||||
|
1.4
|
Xây dựng các chuyên mục thông tin, tuyên truyền về Chương trình chuyển đổi số
|
Các cơ quan
thông tin đại
chúng địa
phương và trung ương
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố;
|
2021-2025
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
1.5
|
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức cho người dân, doanh nghiệp và toàn xã hội về chuyển đổi số. Tổ chức phổ cập kỹ năng số cho người dân, hướng dẫn người dân sử dụng các dịch vụ số của cơ quan nhà nước và kỹ năng bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trên không gian mạng
|
Sở Thông tin và Truyền thông;
Các doanh
nghiệp viễn
thông
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh, UBND các
huyện, thị xã, thành phố;
|
2021-2025
|
6.500
|
1.500
|
5.000
|
- NSNN thuộc Chương trình MTQG Xây dựng NTM (sản xuất tin, bài, phóng sự, ấn phẩn
truyền thông; Mỗi năm 300 triệu)
- Nguồn doanh nghiệp
viễn thông tuyên truyền qua mạng viễn thông hệ thống tin nhắn SMS
|
|||
|
2
|
Kiến tạo thể chế
|
||||||||||
|
2.1
|
Rà soát quy hoạch tổng thể về phát triển công nghệ thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh để tích hợp vào Quy hoạch tỉnh Điện Biên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 phù hợp với yêu cầu xây dựng chính quyển số, kinh tế số, xã hội số
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố;
|
2021-2025
|
0
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
||
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự nghiệp
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
2.2
|
Xây dựng, đề xuất cơ chế cho phép triển khai thí điểm các mô hình và công nghệ mới đặc biệt công nghệ 4.0 theo cơ chế thử nghiệm, có kiểm soát về phạm vi, không gian và thời gian thử nghiệm;
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố;
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
2.3
|
Xây dựng và ban hành các quy định về việc thu thập, quản lý, lưu trữ, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu trên môi trường số trong các cơ quan nhà nước của Tỉnh (dữ liệu và dữ liệu mở)
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành, tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố;
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
2.4
|
Rà soát, cập nhật Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố
|
2021-2025
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
2.5
|
Xây dựng quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trên phạm vi toàn tỉnh trên nền tảng chung chính sách của quốc gia.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
2.6
|
Xây dựng và ban hành các quy định về quản trị, giám sát và vận hành hệ thống CNTT cho Hệ thống thông tin Chính quyền số
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
2.7
|
Ban hành bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số cấp ngành, địa phương, doanh nghiệp trong tỉnh
Đưa chuyển đổi số vào trong tiêu chí đánh giá các chỉ số của tỉnh: Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan hành chính tỉnh, chỉ số năng lực
cạnh tranh (PCI) và các tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
2.8
|
Đề xuất, ban hành các chính sách cụ thể về thuế, phí như phí sử dụng dịch vụ thanh toán trực
tuyến, lệ phí thủ tục hành chính ... để khuyến khích người dân, doanh nghiệp sử dụng, cung cấp dịch vụ số
|
Sở Tài chính
|
Cục Thuế tỉnh,
Ngân hàng Nhà
nước;
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
2.9
|
Đề xuất, ban hành cơ chế chính sách ưu tiên
doanh nghiệp địa phương để đồng hành cùng chính quyền trong công cuộc chuyển đổi số, huy động nguồn lực doanh nghiệp đồng thời góp
phần thúc đẩy phát triển chất lượng doanh
nghiệp công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố
|
2021-2025
|
0
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự nghiệp
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
2.10
|
Đề xuất, ban hành các chính sách thu hút, chế độ đãi ngộ, đào tạo và sử dụng nguồn nhân lực
chuyển đổi số, chuyên gia chuyển đổi số, các
chính sách nhằm hỗ trợ phát triển thị trường số, đặc biệt chú ý đến việc khuyến khích việc sử
dụng các sản phẩm và dịch vụ số được tạo ra
trong tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
3
|
Phát triển hạ tầng số
|
||||||||||
|
3.1
|
Triển khai Cáp quang hóa đến các khu vực dân cư sinh sống, làm việc(thôn, bản, tổ dân phố); nâng cấp mạng di động 4G, triển khai hạ tầng mạng di động 5G
|
Các doanh
nghiệp viễn
thông
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Các
Sở, ban, ngành
tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
500.000
|
500.000
|
|||||
|
3.2
|
Triển khai chương trình mỗi người dân sử dụng dịch vụ viễn thông di động có điện thoại thông minh, mỗi hộ gia đình một đường Internet cáp quang, mỗi hộ gia đình một địa chỉ số
|
Các doanh
nghiệp bưu
chính, viễn thông
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
253.424
|
21.750
|
231.674
|
CTMTQG phát triển KT XH dân tộc thiểu số và miền núi; CT VTCI giai đoạn 2021-2025
|
|||
|
3.3
|
Chuyển đổi IPv6 cho hệ thống công nghệ thông tin các cơ quan nhà nước tỉnh Điện Biên
|
Sở Thông tin và
Truyền thông;
Các doanh
nghiệp viễn
thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
3.4
|
Nâng cấp mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp xã
|
Các doanh
nghiệp viễn
thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
3.5
|
Triển khai hệ thống mạng Wifi công cộng tại các điểm công cộng trên địa bàn tỉnh
|
Các doanh
nghiệp viễn
thông
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
1.680
|
1.680
|
|||||
|
3.6
|
Đầu tư phát triển mới, nâng cấp hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin viễn thông
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
UBND các huyện,
tx, tp
|
2021-2025
|
40.961
|
27.621
|
13.340
|
Vốn thuộc CTMTQG
xây dựng NTM, Giảm
nghèo bền vững và
CTMTQG phát triển
KT_XH vùng đồng bảo dân tộc miền núi
|
|||
|
4
|
Phát triển dữ liệu số
|
||||||||||
|
4.1
|
Xây dựng các cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Điện Biên
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
100.000
|
100.000
|
KH đầu tư công 2021-
2025
|
||||
|
4.2
|
Hoàn thiện CSDL đất đai, xây dựng bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ quỹ đất, chia sẻ dữ liệu và bản đồ nền của các huyện Điện Biên Đông, Mường Ảng, Tủa Chùa, Thị xã Mường Lay và Thành phố Điện Biên Phủ về Trung tâm dữ liệu tỉnh
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
12.000
|
12.000
|
Nguồn sự nghiệp cấp Sở Tài nguyên và Môi
trường và 10% nguồn
thu sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự nghiệp
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
4.3
|
Xây dựng Hệ thống CSDL thanh tra, khiếu nại, tố cáo của tỉnh, kết nối, tích hợp với CSDL và phần mềm quản lý nhà nước chuyên ngành của các sở, ban, ngành và các hệ thống ứng dụng của các cơ quan Trung ương trên địa bàn.
|
Thanh tra tỉnh
|
Các Sở ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
4.4
|
Số hóa tài liệu kho lưu trữ lịch sử tỉnh Điện Biên
|
Sở Nội vụ
|
Các Sở ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
17.000
|
17.000
|
Kế hoạch đầu tư công
2021-2025
|
||||
|
5
|
Xây dựng nền tảng số
|
||||||||||
|
5.1
|
Nâng cấp nền tảng tích hợp và chia sẻ cấp tỉnh (LGSP), kết nối đồng bộ toàn tỉnh, liên thông nền tảng tích hợp và chia sẻ quốc gia (NGSP) bảo đảm đồng bộ các hệ thống dữ liệu quốc gia
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
10.000
|
10.000
|
|||||
|
5.2
|
Xây dựng nền tảng công nghệ thành phố thông minh tỉnh Điện Biên
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
110.000
|
110.000
|
Kế hoạch đầu tư công
2021-2025
|
||||
|
5.3
|
Phát triển nền tảng thông tin định danh cá nhân
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
5.4
|
Hoàn thiện nền tảng thanh toán trực tuyến
|
Các Doanh
nghiệp viễn
thông; Ngân
hàng
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
5.5
|
Xây dựng nền tảng kết nối internet vạn vật IoT (IoT Platform) nhằm kết nối, tích hợp, cảm biến và ứng dụng công nghệ số vào các hạ tầng thiết yếu như giao thông, năng lượng, điện, nước
|
Các doanh
nghiệp viễn
thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
50.000
|
50.000
|
|||||
|
6
|
Bảo đảm an toàn không gian mạng
|
||||||||||
|
6.1
|
Đào tạo, diễn tập nhằm nâng cao chuyên môn nghiệp vụ của Đội ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng, đơn vị thường trực Đội ứng cứu, cán bộ chuyên trách an toàn thông tin kết hợp với nhân sự phụ trách công nghệ thông tin các doanh nghiệp, tổ chức
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
500
|
500
|
|||||
|
6.2
|
Đầu tư xây dựng hệ thống đảm bảo an toàn an ninh thông tin mạng cho hệ thống mạng của các sở, ngành, địa phương
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
60.000
|
60.000
|
KH đầu tư công 2021-
2025
|
||||
|
Phát triển nguồn nhân lực
|
0
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh Vốn sự nghiệp
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Doanh Vốn sự nghiệp
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
|
7.1
|
Xây dựng kế hoạch, chính sách thu hút, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ chuyên gia về chuyển đổi số (khoảng 50 người) làm nòng cốt tham mưu cho cấp ủy, chính quyền các cấp về chuyển đổi số
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Sở Nội vụ
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
7.2
|
Chú trọng công tác đào tạo, bồi dưỡng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong các cơ sở giáo dục, đảo tạo, dạy nghề của tỉnh; đưa nội dung đào tạo về chuyển đổi số vào giảng dạy trong các trường THCS, THPT trên địa bàn tỉnh, từng bước hình thành công dân số trong tương lai
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
0
|
||||||
|
B
|
PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN SỐ
|
||||||||||
|
1
|
Đầu tư nâng cấp các hệ thống dùng chung tỉnh Điện Biên
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
2
|
Ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2021-2025
|
Văn phòng Tỉnh
ủy
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Các huyện, thị, thành ủy
|
2021-2025
|
25.462
|
22.460
|
3002
|
Nguồn vốn theo Đề án 04-ĐA/TU ngày
03/11/2021 của BTV
Tỉnh ủy về Ứng dụng
CNTT trong hoạt động của các cơ quan Đảng
|
|||
|
3
|
Hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh, kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ, triển khai áp dụng cho tất cả các cơ quan nhà nước
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Văn phòng UBND
tỉnh; Các Sở ban,
ngành tỉnh; UBND các huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
4.000
|
4.000
|
|||||
|
4
|
Thuê Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
6.000
|
6.000
|
|||||
|
5
|
Nâng cấp Cổng thông tin điện tử của tỉnh Điện B
|
Văn phòng Ủy
ban nhân dân
tỉnh
|
Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp;
UBND các xã,
phường, thị trấn
|
2021-2026
|
12.450
|
12.450
|
|||||
|
C
|
PHÁT TRIỂN KINH TẾ SỐ, XÃ HỘI SỐ
|
||||||||||
|
1
|
Chuyển đổi số trong từng doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp nhà nước hướng đến chuyển đổi số trong tất cả các doanh nghiệp
|
Các doanh
nghiệp trên địa
bàn tỉnh
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Sở
Công thương
|
2021-2025
|
50.000
|
50.000
|
|||||
|
2
|
Phát triển các sản phẩm nội dung số, truyền thông số và quảng cáo số
|
Các doanh
nghiệp trên địa
bàn tỉnh
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
10.000
|
10.000
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự nghiệp
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
3
|
Phát triển hạ tầng bưu chính trở thành một bộ phận trong hệ thống logistic về thương mại điện tử. Áp dụng nền tảng mã địa chỉ bưu chính
Vpostcode trong hoạt động thương mại điện tử và logistic
|
Các doanh
nghiệp bưu chính
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
30.000
|
30.000
|
|||||
|
4
|
Tuyên truyền, đào tạo kỹ năng thương mại điện tử cho người dân và doanh nghiệp nhằm nâng cao trình độ tham gia và khai thác các ứng dụng thương mại điện tử của doanh nghiệp, tăng cường khả năng nhận biết và ứng phó của người tiêu dùng với những hành vi tiêu cực trong thương mại điện tử
|
Sở Công thương
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
1.000
|
500
|
500
|
||||
|
5
|
Tổ chức các sự kiện thương mại điện tử thường niên mang tính kích cầu cho thị trường (Hội thảo, diễn đàn về thương mại điện tử mỗi nă 01 lần)
|
Sở Công thương
|
Các Sở, ban,
ngành; Doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
2021-2025
|
1.000
|
500
|
500
|
||||
|
D
|
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÁC LĨNH
VỰC ƯU TIÊN
|
||||||||||
|
VII
|
Lĩnh vực Du lịch, di sản văn hóa
|
||||||||||
|
1
|
Xây dựng, triển khai phần mềm du lịch thông minh phục vụ phát triển du lịch Điện Biên
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Các
Sở, ban, ngành
tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
5.200
|
5.200
|
Công văn số
2000/UBND-KGVX
ngày 28/6/2021 của
UBND tỉnh Điện Biên
|
||||
|
2
|
Hiện đại hoá phòng trưng bày giới thiệu tổng thể Chiến dịch Điện Biên Phủ trong Bảo tàng Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Các
Sở, ban, ngành
tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2021-2025
|
15.000
|
15.000
|
Công văn số
2770/UBND-KGVX
ngày 19/9/2019 của
UBDN tỉnh Điện Biên
|
||||
|
3
|
Xây dựng hệ thống Quản lý, số hóa di tích lịch sử, di sản văn hóa phi vật thể và hiện vật bảo
tàng tỉnh Điện Biên
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Các
Sở, ban, ngành
tỉnh; UBND các
huyện, tx, tp
|
2022
|
4.950
|
4.950
|
Công văn số
3500/UBND-KGVX
ngày 20/10/2021 của
UBND tỉnh Điện Biên
|
||||
|
II
|
Lĩnh vực y tế
|
||||||||||
|
1
|
Hệ thống thông tin chăm sóc sức khoẻ và phòng bệnh trên công nghệ số
|
Sở Y tế
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
10.000
|
10.000
|
KH 1208/KH-UBND
|
||||
|
2
|
Hệ thống hồ sơ sức khỏe điện tử
|
Sở Y tế
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2026
|
20.000
|
20.000
|
KH 1208/KH-UBND
|
||||
|
3
|
Xây dựng hệ thống quản trị y tế thông minh:
Cổng dữ liệu khám chữa bệnh; Trung tâm điều hành y tế thông minh; Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm;
|
Sở Y tế
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
25.500
|
25.500
|
KH 1208/KH-UBND
|
||||
|
4
|
Hệ thống thống kê y tế điện tử
|
Sở Y tế
|
Các cơ sở khám
chữa bệnh
|
2021-2025
|
10.000
|
10.000
|
KH 1208/KH-UBND
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự nghiệp
|
Doanh
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
5
|
Hệ thống khám chữa bệnh thông minh; Đang ký khám chữa bệnh trực tuyến, bệnh án điện tử,
bệnh viện không giấy tờ, không tiền mặt
|
Sở Y tế
|
Các cơ sở khám
chữa bệnh
|
2021-2025
|
15.000
|
15.000
|
KH 1208/KH-UBND
|
||||
|
6
|
Hệ thống Khám chữa bệnh từ xa
|
Sở Y tế
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
5.000
|
5.000
|
KH 1208/KH-UBND
|
||||
|
7
|
Hệ thống Khám chữa bệnh y dược cổ truyền
|
Sở Y tế
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2026
|
2.000
|
2.000
|
KH 1208/KH-UBND
|
||||
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục
|
||||||||||
|
1
|
Sổ liên lạc điện tử
|
Cơ sở giáo dục
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
40.000
|
40.000
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
2
|
Tuyển sinh đầu cấp
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo; Phòng
Giáo dục và đào
tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
5.624
|
5.624
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
3
|
Học bạ điện tử
|
Cơ sở giáo dục
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
5.600
|
5.600
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
4
|
Giáo án điện tử
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
9.880
|
9.880
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
5
|
Phần mềm quản lý thư viện điện tử
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo; Phòng
Giáo dục và đào
tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
5.166
|
5.166
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
6
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị CNTT,
phòng họp trực tuyến
|
Các cơ sở giáo
dục; Phòng Giáo
dục và Đào tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
41.053
|
41.053
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
7
|
Xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu
chuyên ngành
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
3.850
|
3.850
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
8
|
Phòng học thông minh
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo; Phòng
Giáo dục và đào
tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
8.000
|
8.000
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
9
|
Nền tảng dạy, học và kiểm tra đánh giá trực
tuyến
|
Cơ sở giáo dục
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
8.400
|
8.400
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
10
|
Quản lý để thi
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
1.584
|
1.584
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
"
|
Quản lý, tra cứu, văn bằng chứng chỉ
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
1.800
|
1.800
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
12
|
Nâng cấp, đồng bộ hệ thống Kiểm định chất
lượng
|
Sở Giáo dục và
Đảo tạo
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
2.780
|
2.780
|
KH 832/KH-UBND
|
||||
|
IV
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Doanh Vốn sự nghiệp
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian
thực hiện
|
Tổng
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
Vốn đầu tư
|
Doanh Vốn sự nghiệp
nghiệp, xã
hội hóa
|
Ghi chú
|
|
|
1
|
Phần mềm phục vụ nông nghiệp số
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
4.000
|
4.000
|
Kế hoạch số 1220/KH- SNN ngày 07/6/2021
của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về chuyển đổi số trong lĩnh vực nông nghiệp
|
||||
|
2
|
Phần mềm cập nhật dữ liệu về kết quả quản lý các sản phẩm OCOP
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
V
|
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
|
||||||||||
|
1
|
Chuyển đổi số trong phát thanh, truyền hình
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình tỉnh
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
10.000
|
10.000
|
|||||
|
2
|
Chuyển đổi số trong Báo Điện Biên Phủ
|
Báo Điện Biên
Phủ
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2021-2025
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
3
|
Chuyển đổi số công tác QLNN Thông tin và
Truyền thông
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã,
thành phố
|
2021-2025
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
TỐNG
|
TỐNG
|
TỐNG
|
TỐNG
|
1.604.314
|
297.621
|
35.090
|
39.460
|
304.789
|
927.354
|