|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 31/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 22 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/THAY THẾ VÀ BÃI BỎ NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/05/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND, ngày 26/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 03/TTr-SCT ngày 10/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung/thay thế và bãi bỏ ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và:
- Thay thế thủ tục hành chính số 03 khoản I mục B phần I và phần II tại Quyết định số 495/QĐ-UBND, ngày 9/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 04, 05, 06, 07 khoản XIV mục A phần I và phần II tại Quyết định số 481/QĐ-UBND, ngày 31/8/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố các thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/THAY THẾ VÀ BÃI BỎ NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN CẤP HUYỆN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Kon Tum)
Phần I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương: 02 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện. |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện. |
2. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết địa Ủy ban nhân dân cấp huyện: 01 TTHC
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung/thay thế thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Khí dầu mỏ hóa lỏng |
|
|
|
1 |
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cho cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ |
3. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương: 04 TTHC
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bị bãi bỏ TTHC |
|
I |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
|
|
|
1 |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương. |
|
2 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
|
|
3 |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
|
|
4 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Số: 31 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kon Tum, ngày 22 tháng 01 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung/thay thế
và bãi bỏ ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện
áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/05/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND, ngày 26/12/2013 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 03/TTr-SCT
ngày 10/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung/thay thể và bãi bỏ ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và:
- Thay thế thủ tục hành chính số 03 khoản I mục B phần I và phần II tại Quyết định số 495/QĐ-UBND, ngày 9/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Kon Tum về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 04, 05, 06, 07 khoản XIV mục A phần I và phần II tại Quyết định số 481/QĐ-UBND, ngày 31/8/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố các thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: DÂN CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 3 (t/h);
- Bộ Công Thương (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT-NCXDPL.
ル
|
I
Nguyễn Văn Hòa
|
2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/THAY
THẾ VÀ BÃI BỎ NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN CẤP
HUYỆN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Kon Tum)
Phần I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương: 02 TTHC
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện.
|
2. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 01 TTHC
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung/thay thế thủ tục hành chính
|
|
1
|
Lĩnh vực Khí dầu mỏ hóa lỏng
|
Lĩnh vực Khí dầu mỏ hóa lỏng
|
|
|
1
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cho cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ
|
3. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương: 04 TTHC
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung bị bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ diều kiện an toàn thực phẩm đối với
|
Thông tư số 43/2018/TT- BCT ngày 15/11/2018 của
|
μ
3
|
cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
|
Bộ Công Thương.
|
2 với cơ sở kinh doanh thực phẩm điều kiện an toàn thực phẩm đối
do Sở Công Thương thực hiện
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
3 kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
4 điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do
Sở Công Thương thực hiện
M
4
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
I. Lĩnh vực An toàn thực phẩm.
01. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ tại bộ phận "một cửa" Sở Công Thương tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu điện.
- Địa chỉ: 494 Trần Phú- Thành phố Kon Tum.
- Thời gian: vào giờ hành chính các ngày trong tuần.
Bước 2: Cán bộ một cửa kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc Sở Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết giấy hẹn.
- Trường hợp hồ sơ không dầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản cho cơ sở để hoàn chỉnh hồ sơ. Quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không có phản hồi, Sở Công Thương có quyền hủy hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3: Chuyển phòng chuyên môn xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa.
- Trường hợp thẩm định thực tế tại cơ sở có kết quả "Chờ hoàn thiện": Thời hạn khắc phục tối da là 60 ngày. Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục (theo mẫu quy định) và nộp phí thẩm định về cơ quan có thẩm quyền để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận "Chờ hoàn thiện" không còn giá trị;
Nếu kết quả thẩm định lại "Không đạt" hoặc quá thời hạn khắc phục mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giảm sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận.
Bước 4: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận "một cửa" của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu điện.
|
|
Cách thức thực hiện
|
- Thời gian: vào giờ hành chính các ngày trong tuần.
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước hoặc qua đường bưu điện
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
a. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu);
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (theo mẫu):
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở);
- Giấy xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe
|
|
1
|
μ
|
|
của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp(bản sao có xác nhận của cơ sở);
- 01 phong bì ghi rõ địa chỉ và dán tem (nếu nhận hồ sơ qua đường bưu điện);
b. Số lượng hồ sơ:01 (bộ)
|
|
|
Thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Đối tượng thực hiện
|
Tổ chức, cá nhân
|
|
Cơ quan thực hiện
|
Sở Công Thương tỉnh Kon Tum
|
|
Kết quả
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
|
|
Phí, Lệ phí
|
- Phí thẩm định:
+Cơ sở kinh doanh thực phẩm. Mức thu: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
+ Cơ sở sản xuất thực phẩm. Mức thu: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở
|
|
Tên mẫu đơn, tờ khai
|
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu 1a Thông tư số 43/2018/TT- BCT ngày 15/11/2018).
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo dảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm(Mẫu số 02b - đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b - đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018). - Báo cáo kết quả khắc phục (Mẫu 04 Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018)
|
|
Yêu cầu, điều kiện
Căn cứ pháp lý
|
* Điều kiện chung
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương bao gồm: cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt. kẹo.
* Điều kiện riêng
a) Cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế;
- Rượu: nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm;
- Bia: nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm;
- Nước giải khát: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Sữa chế biến: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm:
- Dầu thực vật: nhỏ hơn 50 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bánh kẹo: nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bột và tinh bột: nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm.
b) Cơ sở bán buôn, bán lẻthực phẩm (bao gồm cả thực phẩm tổng hợp) của thương nhân trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; chuỗi siêu thị mini và chuỗi cửa hàng tiện lợi có diện tích tương dương siêu thị mini theo quy định của pháp luật;
c) Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết kế theo quy định tại điểm a mục này;
d) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 (Đối với cơ sở sản xuất nhiều loại sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 cơ quan quản lý chuyên ngành trở lên thì cơ quan quản lý sản phẩm có sản lượng lớn nhất trong các sản phẩm của cơ sở sản xuất là cơ quan quản lý) và khoản 10 (Đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 cơ quan quản lý chuyên ngành trở lên thì tổ chức, cá nhân có quyền lựa chọn cơ quan quản lý chuyên ngành về an toàn thực phẩm để thực hiện các thủ tục hành chính) Điều 36 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ có quy mổ sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương theo quy định tại điểm a mục này.
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Nghị định số 15/2018/ND-CP, ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
|
2
|
- Nghị định số 77/2016/ND-CP, ngày 01/07/2016 của Chính phủ:
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP, ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
|
|
Thông tư số 43/2018/TT-BCT, ngày 15/11/2018 của Bộ Công
Thương:
|
|
- Thông tư số 279/2016/TT-BTC, ngày 14/11/2016 của Bộ Tài Chính;
|
|
Thông tư số 117/2018/TT-BTC, ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính.
|
Nと
3
Mẫu số 01a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20 ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (tên cơ quan có thẩm quyền cấp)
Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp):
Địa điểm tại:
Điện thoại: .Fax:
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm):
Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:
- Cơ sở sản xuất
- Cơ sở kinh doanh
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
- Chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm
(tên cơ sở).
Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho cơ sở trên và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
Trân trọng cảm ơn./.
|
Hồ sơ gửi kèm gồm:
(l) : kèm theo Danh sách nhóm sản phẩm
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
|
(2) : Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh sách cơ sở kinh doanh thuộc chuỗi
4
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI
(Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm)
|
STT
|
Tên cơ sở thuộc chuỗi
|
Địa chỉ
|
Thời hạn GCN
|
Ghi chú
|
|
I
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm và cơ sở kinh doanh thực
phẩm tổng hợp)
|
STT
|
Tên nhóm sản phẩm
|
Nhóm sản phẩm kinh
doanh đề nghị cấp Giấy
chứng nhận
|
|
1
|
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
|
ー
|
Nước uống dòng chai
|
|
|
2
|
Nước khoảng thiên nhiên
|
|
|
3
|
Thực phẩm chức năng
|
|
|
4
|
Các vi chất bổ sung vào thực phẩm và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
|
|
|
5
|
Phụ gia thực phẩm
|
|
|
6
|
Hương liệu thực phẩm
|
|
|
7
|
Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
|
|
|
8
|
Dá thực phẩm (Nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm)
|
|
|
9
|
Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
I1
|
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
|
1
|
Ngũ cốc
|
|
|
2
|
Thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
|
3
|
Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản (bao gồm các loài lưỡng cư)
|
|
|
4
|
Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả
|
|
|
5
|
Trứng và các sản phẩm từ trứng
|
|
|
6
|
Sữa tươi nguyên liệu
|
|
|
7
|
Mật ong và các sản phẩm từ mật ong
|
|
|
8
|
Thực phẩm biến đổi gen
|
|
|
9
|
Muối
|
|
|
10
|
Gia vị
|
|
|
11
|
Đường
|
|
|
12
|
Chè
|
|
|
13
|
Cà phê
|
|
|
14
|
Ca cao
|
5
|
15
|
Hạt tiêu
|
|
|
16
|
Điều
|
|
|
17
|
Nông sản thực phẩm khác
|
|
|
18
|
Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
|
I11
|
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
1
|
Bia
|
|
|
2
|
Rượu, Cồn và đồ uống có cồn
|
|
|
3
|
Nước giải khát
|
|
|
4
|
Sữa chế biến
|
|
|
5
|
Dầu thực vật
|
|
|
6
|
Bột, tinh bột
|
|
|
7
|
Bánh, mứt, kẹo
|
6
Mẫu số 02a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ SẢN XUẤT THỰC PHẨM
1. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở: .
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ cơ sở sản xuất:
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):
- Điện thoại: Fax.
- Mặt hàng sản xuất:
- Công suất thiết kế:
- Tổng số công nhân viên:
- Tông số công nhân viên trực tiếp sản xuất:
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/ tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm:
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:
II THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất:
- Kết cấu nhà xưởng:
- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL:
- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng:
2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
Thực trạng hoạt động của
TT Tên trang, thiết bị Số lượng Tốt trang thiết bị, dụng cụ Trung bình Kém Ghi chú
|
1
|
2
3
4
5
6
7
8
9
|
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ sản
xuất
Dụng cụ bao gói sản phẩm
Trang thiết bị vận chuyển sản
phâm
Thiết bị bảo quản thực phẩm
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
Thiết bị giám sát
Phương tiện rửa và khử trùng
tay
Dụng cụ lưu mẫu và bảo quản
mẫu
|
10 Phương tiện, thiết bị phòng
chống côn trùng, động vật gây
hại
7
|
11
|
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
|
|||||
|
II
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
|
|
|
||||||
|
2
|
||||||
|
3
|
III ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện. Cam kết của cơ sở:
I. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
8
Mẫusố02b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ KINH DOANH THỰC
PHẨM
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở:
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ cơ sở kinh doanh:
- Điện thoại: .Fax
- Loại thực phẩm kinh doanh:
- Tổng số công nhân viên:
- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh:
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm:
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:
- Tiêu chuẩn cơ sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực
phẩm):..
II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh .... ...m~
- Sơ độ bố trí mặt bằng kinh doanh:
- Nguồn nước phục vụ kinh doanh dạt TCCL:
- Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân:
2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh
Thực trạng hoạt động của
TT Tên trang, thiết bị Số lượng Tốt trang thiết bị Trung Kém Ghi chú
bình
|
1
ー
2
|
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ bảo
quân sản phẩm
Thiết bị, dụng cụ trưng bày
|
sản phẩm
3 Trang thiết bị, dụng cụ vận
chuyển sản phẩm
4 Dụng cụ rửa và sát trùng tay
5 Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
|
6
7
|
Trang bị bảo hộ
Dụng cụ, phương tiện phòng
|
chống côn trùng, động vật gây
hại
|
8
I1
2
|
Dụng cụ, thiết bị giám sát
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
9
|
3
II1, ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã dáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để kinh doanha thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện. Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
10
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ..
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
Kính gửi: (tên cơ quan có thẩm quyền cấp)
1. Thông tin chung:
1. Tên Cơ sở:
2. Địa chỉ Cơ sở: .....
3. Số điện thoại: . Fax: . Email:
II. Tóm tắt kết quả khắc phục:
|
TT
|
Lỗi theo kết luận kiểm tra
ngày...tháng.... năm .... của..
|
Nguyên nhân
sai lỗi
|
Biện pháp khắc phục
|
Kết quả
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
||||
Đề nghị cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra và làm thủ tục dể cơ sở chúng tôi dược Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
11
02. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện.
|
Trình tự thực hiện
Cách thức thực hiện
Thành phần, số lượng
|
Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ tại bộ phận "một cửa" Sở Công Thương tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu điện.
- Địa chỉ: 494 Trần Phú- Thành phố Kon Tum.
- Thời gian: vào giờ hành chính các ngày trong tuần.
Bước 2: Cán bộ một cửa kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ: - Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc Sở Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết giấy hẹn,
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản cho cơ sở để hoàn chỉnh hồ sơ. Quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không có phản hồi, Sở Công Thương có quyền hủy hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 3: Chuyển phòng chuyên môn xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa.
- Trường hợp thẩm định thực tế tại cơ sở có kết quả "Chờ hoàn thiện": Thời hạn khắc phục tối da là 60 ngày. Sau khi dã khắc phục theo yêu cầu của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục (theo mẫu quy định) và nộp phí thẩm định về cơ quan có thẩm quyền để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở dủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận "Chờ hoàn thiện" không còn giá trị:
Nếu kết quả thẩm định lại "Không đạt" hoặc quá thời hạn khắc phục mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục. cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giảm sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận.
Bước 4: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận "một cửa" của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu điện.
- Thời gian: vào giờ hành chính các ngày trong tuần.
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước hoặc qua đường bưu điện
a. Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hong
|
|
hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dù điều kiện an toàn thực
phẩm (theo mẫu):
* Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh
doanh: thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và
khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm (theo mẫu):
- Bản thuyết mình về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm
điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (theo mẫu):
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy
xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở);
- Giấy xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe
của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ
sở y tế cấp huyện trở lên cấp(bản sao có xác nhận của cơ sở);
|
hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dù điều kiện an toàn thực
phẩm (theo mẫu):
* Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh
doanh: thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và
khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm (theo mẫu):
- Bản thuyết mình về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm
điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (theo mẫu):
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy
xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở);
- Giấy xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe
của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ
sở y tế cấp huyện trở lên cấp(bản sao có xác nhận của cơ sở);
|
12
|
Thời gian giải quyết
Đối tượng thực hiện
Cơ quan thực hiện
|
* Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt
|
|
Thời gian giải quyết
Đối tượng thực hiện
Cơ quan thực hiện
|
b. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ (đối với: cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh)
- Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở là "Đạt" (đối với: cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực)
|
|
Thời gian giải quyết
Đối tượng thực hiện
Cơ quan thực hiện
|
Tổ chức, cá nhân
|
|
Thời gian giải quyết
Đối tượng thực hiện
Cơ quan thực hiện
|
Sở Công Thương tỉnh Kon Tum
|
|
Kết quả
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
|
|
Phí, Lệ phí
|
- Phí thẩm định:
+ Cơ sở kinh doanh thực phẩm. Mức thu: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở Cơ sở sản xuất thực phẩm. Mức thu: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở
|
|
Tên mẫu đơn, tờ khai
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (Mẫu 1bThông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018).
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm(Mẫu số 02b-đối với cơ sở kinh doanh hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b-đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh, Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018).
- Báo cáo kết quả khắc phục (Mẫu 04 Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018).
|
|
Yêu cầu, điều kiện
|
* Điều kiện chung
Cơ sở sản xuất,kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương bao gồm: cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo.
* Điều kiện riêng
a) Cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế:
- Rượu: nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm;
|
hàng kinh doanh
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo máu):
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở).
* Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu);
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toản thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở);
- Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở):
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở (bản sao có xác nhận của cơ sở).
* 01 phong bi ghi rõ địa chỉ và dán tem (nếu nhận hồ sơ qua đường bưu điện).
13
|
- Bia: nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm;
- Nước giải khát: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Sữa chế biến: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Dầu thực vật: nhỏ hơn 50 ngàn tần sản phẩm/năm;
- Bánh kẹo: nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bột và tính bột: nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm.
b) Cơ sở bán buôn, bán lẻthực phẩm (bao gồm cả thực phẩm tổng hợp) của thương nhân trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; chuỗi siêu thị mini và chuỗi cửa hàng tiện lợi có diện tích tương đương siêu thị mini theo quy định của pháp luật;
c) Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết kế theo quy định tại điểm a mục này;
d) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 (Đối với cơ sở sản xuất nhiều loại sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 cơ quan quản lý chuyên ngành trở lên thì cơ quan quản lý sản phẩm có sản lượng lớn nhất trong các sản phẩm của cơ sở sản xuất là cơ quan quản lý) và khoản 10 (Đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 cơ quan quản lý chuyên ngành trở lên thì tổ chức, cá nhân có quyền lựa chọn cơ quan quản lý chuyên ngành về an toàn thực phẩm để thực hiện các thủ tục hành chính) Điều 36 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ có quy mô sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương theo quy định tại điểm a mục này.
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
|
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP, ngày 01/07/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/ND-CP, ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT, ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 279/2016/TT-BTC, ngày 14/11/2016 của Bộ Tài Chính; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC, ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính.
|
14
Mẫu số 01b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20 ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (tên cơ quan có thẩm quyền cấp)
Tên cơ sở .đề nghị Quý cơ quan cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điển kiện an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:
Giấy chứng nhận cũ đã được cấp số. ... ngày cấp
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận (ghi cụ thể trường hợp xin cấp lại theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 5 của Thông tư này)
Đề nghị Quý cơ quan xem xét chấp thuận./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
15
Mẫu số 02a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ SẢN XUẤT THỰC PHẨM
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở:
- Địa chỉ văn phòng:
- Dịa chỉ cơ sở sản xuất:
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):
- Diện thoại: .Fax
- Mặt hàng sản xuất:
- Công suất thiết kế:
- Tổng số công nhân viên:
- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất:
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/ tập huấn kiến thức về an toàn thực phàm:
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:
II THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất:
- Kết cấu nhà xưởng:
- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL:
- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng:
2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
|
TT
|
Tên trang, thiết bị
|
Số lượng
|
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
|
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
|
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên trang, thiết bị
|
Số lượng
|
Tốt
|
Trung
bình
|
Kém
|
Ghi chú
|
|
I
|
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
|
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
|
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
|
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
|
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
|
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
|
|
1
|
Trang thiết bị, dụng cụ sàn xuất
|
|||||
|
2
|
Dụng cụ bao gói sản phẩm
|
|||||
|
3
|
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
|
|||||
|
4
|
Thiết bị bảo quản thực phẩm
|
|||||
|
5
|
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
|
|||||
|
6
|
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
|
|||||
|
7
|
Thiết bị giám sát
|
|||||
|
8
|
Phương tiện rửa và khử trùng Lay
|
|||||
|
9
|
Dụng cụ lưu mẫu và bảo quản mẫu
|
|||||
|
10
|
Phương tiện, thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại
|
|||||
|
11
|
Trang phục vệ sinh khi tiếp
|
16
|
xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
|
||||||
|
II
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
|
|
1
|
||||||
|
2
|
||||||
|
3
|
III, ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện. Cam kết của cơ sở:
I. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
17
Mẫusố02b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ KINH DOANH THỰC
PHẨM
1. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở:
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ cơ sở kinh doanh:
- Điện thoại: Fax
- Loại thực phẩm kinh doanh:
- Tổng số công nhân viên:
- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh:
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm:.
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:
- Tiêu chuẩn cơ sở về bảo dảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực phẩm):.
I1 THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh. 町町町w町 .m
- Sơ đồ bố trí mặt bằng kinh doanh:
- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL:
- Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân:
2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh
|
TT
|
Tên trang, thiết bị
|
Số lượng
|
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị
|
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị
|
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên trang, thiết bị
|
Số lượng
|
Tốt
|
Trung
bình
|
Kém
|
Ghi chú
|
|
I
|
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
|
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
|
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
|
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
|
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
|
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
|
|
1
|
Trang thiết bị, dụng cụ bảo quán sản phẩm
|
|||||
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ trưng bày sản phẩm
|
|||||
|
3
|
Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm
|
|||||
|
4
|
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
|
|||||
|
5
|
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
|
|||||
|
6
|
Trang bị bảo hộ
|
|||||
|
7
|
Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại
|
|||||
|
8
|
Dụng cụ, thiết bị giám sát
|
|||||
|
II
|
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
|
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
|
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
|
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
|
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
|
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
|
|
1
|
||||||
|
2
|
18
3
III, ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện. Cam kết của cơ sở:
L Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
19
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm .
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
Kính gửi: (tên cơ quan có thẩm quyền cấp)
I. Thông tin chung:
1. Tên Cơ sở:
2. Địa chỉ Cơ sở:
3. Số diện thoại: Fax: Email:
II. Tóm tắt kết quả khắc phục:
|
TT
|
Lỗi theo kết luận kiểm tra
ngày...tháng.... năm .... của..
|
Nguyên nhân
sai lỗi
|
Biện pháp khắc phục
|
Kết quả
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
||||
Đề nghị cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
20
B. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện:
L. Lĩnh vực Khí đầu mỏ hóa lỏng:
01. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán LPG
chai.
|
Trình tự thực hiện:
|
Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ dầy đủ theo quy định và nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng kinh tế thành phố hoặc phòng kinh tế hạ tầng các huyện) hoặc qua đường bưu điện.
- Thời gian: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần
Bước 2: Cán bộ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện kiểm tra tính hợp lệ và đầy dủ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cán bộ tiếp nhận và viết giấy hẹn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức chỉnh sửa, bổ sung
Bước 3: Chuyển phòng chuyên môn phân công xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa
Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.
Bước 4: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng kinh tế thành phố hoặc phòng kinh tế hạ tầng các huyện) hoặc qua đường bưu điện.
- Thời gian: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần
|
|
Cách thức thực hiện:
|
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc qua đường Bưu điện
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
a/Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ diều kiện cửa hàng bản lẻ LPG chai (theo mẫu).
- Giấy tờ. tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi.
b/ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
Thời hạn giải quyết
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện:
|
Tổ chức, cá nhân
|
|
Cơ quan thực hiện:
|
UBND cấp huyện (Phòng kinh tế thành phố hoặc phòng kinh tế hạ tầng các huyện).
|
|
Kết quả:
|
Giấy chứng nhận
|
|
Lệ phí:
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, tờ khai:
|
Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (mẫu số 12 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018)
|
|
Yêu cầu, điều kiện:
|
Trường hợp thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm trụ sở chính; thay đổi thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký
|
|
Căn cứ pháp lý:
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ ;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính
|
21
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI/ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
Kính gửi: Bộ Công Thương/Ủy ban nhân dân quận, huyện...
Sở Công Thương.
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: .Fax:
Giấy chứng nhận dăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh sổ: .do
cấp ngày.... tháng.... năm
Mã số thuê:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Đề nghị Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân quận, huyện xem xét cấp
lại/điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện.. . theo quy định tại Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí,
Chúng tôi xin cam doan thực hiện dúng các quy định tại Nghị dịnh số .../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
ngày tháng năm
|
Nơi nhận:
- Như trên; - Lưu:....
|
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN/
CHỦ NHIỆM/HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
22
|