|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
QUẢNG
TRỊ
Số: 31 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng
Trị,
ngày
07
tháng
01
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 09/TTr-STP ngày 02/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực TU, Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Ban pháp chế - HĐND tỉnh;
- Công an tỉnh, Bộ CHQS tỉnh, Bộ CHBĐBP tỉnh;
|
KT,
CHỦ
TỊCH
Ố CHỦ TỊCH
|
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh; Công báo tỉnh; - Lưu VT, NCT. Hoàng Nam
Mẫu số 03
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Quảng Trị năm 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số
ký
hiệu;
ngày
tháng
năm
ban
hành
văn
bản
|
Tên
gọi
của
văn
bản
|
Lý
do
hết
hiệu
lực,
ngưng
hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
A
I
1
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ
|
|
A
I
1
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
|
A
I
1
|
Quyết định
|
48/2014/QĐ-UBND; 24/12/2014
|
Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng QSD đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
03/2024/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phân cấp xác định các
khoản
được
trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ.
|
17/02/2024
|
|
2
|
Quyết định
|
31/2015/QĐ-UBND; 14/12/2015
|
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc quy định giá
bán
lẻ
nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
01/01/2024
|
|
3
|
Quyết định
|
20/2021/QĐ-UBND; 20/9/2021
|
Về việc quy định Danh mục, thời gian
sử
dụng
và
tỷ
lệ hao mòn tài sản cố định vô hình;
Danh
mục,
thời
gian
sử
dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình;
danh
mục
tài
sản
cố
định
đặc
thù
thuộc
phạm
vi
quản
lý của tỉnh Quảng Trị
|
10/9/2024
|
|
II
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
|
4
|
Nghị quyết
|
18/2020/NQ-HĐND 21/4/2020
|
Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí
hoạt
động
đối
với các tổ chức chính trị - xã hội ỏ cấp xã; Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố; quy định mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được
thay
thế
bởi Nghị quyết số 120/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng
Trị
Quy
định
chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
01/01/2024
|
|
5
|
Nghị quyết
|
19/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thôi việc do dôi dư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/2024/NQ-HĐND ngày
25/10/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thực hiện chính sách tinh giản biên chế (nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc) vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã
trên
địa
bàn
tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2023-2025
|
04/11/2024
|
|
6
|
Quyết định
|
38/2015/QĐ-UBND; 24/12/2015
|
Về việc ban hành quy chế đánh giá
kết
quả
hoạt động và khen thưởng đối với các doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
15/9/2024
|
|
7
|
Quyết định
|
29/2018/QĐ-UBND; 21/11/2018
|
Ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
15/9/2024
|
|
III
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
|
8
|
Quyết định
|
29/2020/QĐ-UBND; 07/12/2020
|
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch
vụ
công
và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành
|
13/12/2024
|
|
Quy chế hoạt động của Hệ thống thông
tin
giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị
|
|||||
|
IV
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
|
9
|
Nghị quyết
|
27/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017
|
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 112/2024/NQ- HĐND ngày 06/12/2024 của
HĐND
tỉnh
Quảng
Trị
Quy
định
mức
thu,
đơn
vị
tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
16/12/2024
|
|
10
|
Quyết định
|
49/2016/QĐ-UBND; 15/12/2016
|
Về việc quy định một số chính sách
về
bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà
nước
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
thành phố Đông Hà.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
24/8/2024
|
|
11
|
Quyết định
|
13/2018/QĐ-UBND; 16/08/2018
|
Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong
lĩnh
vực
đất
đai (không
bao
gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
02/01/2024
|
|
12
|
Quyết định
|
03/2019/QĐ-UBND; 01/02/2019
|
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về
bảo
vệ
môi
trường trên địa
bàn
tỉnh
Quảng
Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định một số nội dung chi tiết về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
20/12/2024
|
|
13
|
Quyết định
|
34/2019/QĐ-UBND; 02/08/2019
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày
15/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
24/8/2024
|
|
14
|
Quyết định
|
26/2021/QĐ-UBND; 27/10/2021
|
Ban hành quy định về bồi thường,
hỗ
trợ, tái định
cư
khi
Nhà
nước
thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết
định
số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
Nhà
nước
thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
24/8/2024
|
|
15
|
Quyết định
|
30/2021/QĐ-UBND; 20/12/2021
|
Quy định giao đất, công nhận quyển sử
dụng
đất
cho
mỗi
hộ
gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không đước tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền
sử
dụng
đất
nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
24/8/2024
|
|
16
|
Quyết định
|
20/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022
|
Ban hành Quy định rà soát, công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước
quản
lý;
việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định cụ thể việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
15/12/2024
|
|
17
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022
|
Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ phần diện tích đất nằm trong khu đất thực hiện dự án
đầu
tư
để
tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định điều kiện,
tiêu
chí,
quy
mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ
quan,
tổ
chức
của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
15/12/2024
|
|
18
|
Quyết định
|
04/2024/QĐ-UBND; 20/3/2024
|
Sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của Quyết định số 30/2021/QĐ- UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
24/8/2024
|
|
V
|
Lĩnh
vực
Xây
dựng
|
Lĩnh
vực
Xây
dựng
|
Lĩnh
vực
Xây
dựng
|
Lĩnh
vực
Xây
dựng
|
Lĩnh
vực
Xây
dựng
|
|
19
|
Quyết định
|
08/2021/QĐ-UBND; 01/04/2021
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
|
10/01/2024
|
|
20
|
Quyết định
|
34/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
08/2021/QĐ-UBND ngày
01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và cơ cấu tổ chức
của
Sở
Xây dựng tỉnh Quảng Trị
|
10/01/2024
|
|
21
|
Quyết định
|
09/2023/QĐ-UBND; 26/4/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống
thông
tin,
chia
sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu
về
nhà
ở
và
thị trường bất động sản trên
địa
bàn tỉnh Quảng
Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ,
cung
cấp
thông
tin, dữ
liệu
về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
12/12/2024
|
|
VI
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
|
22
|
Quyết định
|
19a/2013/QĐ-UBND; 15/7/2013
|
Về việc ban hành khung giá
rừng
trên địa
bàn
tỉnh
Quảng
Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
01/02/2024
|
|
23
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND; 30/09/2022
|
Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030
|
Được thay thế bởi Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030
|
10/01/2024
|
|
VII
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
|
24
|
Quyết định
|
15/2012/QĐ-UBND; 30/11/2012
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
22/10/2024
|
|
25
|
Quyết định
|
17/2015/QĐ-UBND; 21/8/2015
|
Quy định mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
22/10/2024
|
|
26
|
Quyết định
|
18/2015/QĐ-UBND; 27/8/2015
|
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
22/10/2024
|
|
VIII Lĩnh vực Lao động - Thương binh
|
VIII Lĩnh vực Lao động - Thương binh
|
và Xã hội
|
và Xã hội
|
và Xã hội
|
|
|
27
|
Quyết định
|
12/2013/QĐ-UBND; 30/5/2013
|
Ban hành Quy chế tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày
21/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị
|
01/10/2024
|
|
28
|
Quyết định
|
15/2013/QĐ-UBND; 19/6/2013
|
Về việc ban hành Quy chế vận động, quản lý và sử dụng Quỹ
"Đền
ơn
đáp
nghĩa" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 21/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
01/10/2024
|
|
29
IX
30
|
Quyết định
|
36/2017/QĐ-UBND; 05/12/2017
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma
túy
trên
địa
bàn tỉnh Quảng trị
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 21/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
01/10/2024
|
|
29
IX
30
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
và
Đào
tạo
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
và
Đào
tạo
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
và
Đào
tạo
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
và
Đào
tạo
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
và
Đào
tạo
|
|
29
IX
30
|
Nghị quyết
|
31/2016/NQ-HĐND 14/12/2016
|
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Nghị 58/2024/NQ-
quyết số
HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy
định
mức
thu
học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo chi thường xuyên và phân loại vùng để áp dụng mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2024-2025
|
21/7/2024
|
|
31
|
Nghị quyết
|
52/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022
|
Về
tiếp
tục
thực
hiện
mức
thu
học phí đối với cơ sở giáo dục công lập theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 58/2024/NQ- HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy
định
mức
thu
học
phí
đối với cơ sở giáo
dục
công lập
chưa
đảm bảo chi thường xuyên và phân loại vùng để áp
|
21/7/2024
|
|
dụng
mức
thu
học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2024-2025
|
|||||
|
X
|
Lĩnh
vực
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Lĩnh
vực
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Lĩnh
vực
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Lĩnh
vực
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Lĩnh
vực
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
|
32
|
Quyết định
|
06/2020/QĐ-UBND; 14/02/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh
|
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn
thông
tin và
sử
dụng
Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại tỉnh Quảng Trị
|
15/10/2024
|
|
XI
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
|
33
|
Quyết định
|
52/2016/QĐ-UBND; 21/12/2016
|
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động Sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
14/9/2024
|
|
XII
|
Lĩnh
vực
Y
tế
|
Lĩnh
vực
Y
tế
|
Lĩnh
vực
Y
tế
|
Lĩnh
vực
Y
tế
|
Lĩnh
vực
Y
tế
|
|
34
|
Nghị quyết
|
40/2019/NQ-HĐND; 16/12/2019
|
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
|
20/5/2024
|
|
của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
||||
|
XIII
|
Lĩnh
vực
Thanh
tra
|
Lĩnh
vực
Thanh
tra
|
Lĩnh
vực
Thanh
tra
|
Lĩnh
vực
Thanh
tra
|
Lĩnh
vực
Thanh
tra
|
|
35
|
Quyết định
|
18/2021/QĐ-UBND; 23/6/2021
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh
|
Được thay thế bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định
chức
năng, nhiệm vụ,
quyền
hạn
và cơ cấu
tổ
chức của Thanh tra tỉnh Quảng Trị
|
10/11/2024
|
|
36
|
Quyết định
|
14/2022/QĐ-UBND; 09/5/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của
Quy
định
ban hành kèm Quyết định theo số 18/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ,
quyền hạn
và
cơ
cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh
|
Được thay thế bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Trị
|
10/11/2024
|
|
XIV
|
Lĩnh
vực
Quốc
phòng,
An
ninh
|
Lĩnh
vực
Quốc
phòng,
An
ninh
|
Lĩnh
vực
Quốc
phòng,
An
ninh
|
Lĩnh
vực
Quốc
phòng,
An
ninh
|
Lĩnh
vực
Quốc
phòng,
An
ninh
|
|
37
|
Nghị quyết
|
07/2009/NQ-HĐND; 24/4/2009
|
Về tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành
|
01/7/2024
|
|
viên và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
|||||
|
38
|
Nghị quyết
|
73/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022
|
Quy
định
mức
hỗ
trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định tiêu chí
thành
lập,
số
lượng
thành
viên và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
01/7/2024
|
|
TỔNG
SỐ:
38
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
38
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
38
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
38
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
38
văn
bản
|
|
|
B
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN BỘ: Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN BỘ: Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN BỘ: Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN BỘ: Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN BỘ: Không
|
PHẦN II. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2024
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số
ký
hiệu;
ngày
tháng năm
ban
hành
văn bản
|
Tên
gọi
của
văn
bản
|
Lý
do
hết
hiệu
lực,
ngưng
hiệu
lực
|
Ngày
hết
hiệu
lực,
ngưng
hiệu
lực
|
|
A
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
I
|
Lĩnh vực Nội vụ
|
Lĩnh vực Nội vụ
|
Lĩnh vực Nội vụ
|
Lĩnh vực Nội vụ
|
Lĩnh vực Nội vụ
|
|
1
|
Quyết định
|
29/2017/QĐ-UBND; 15/11/2017
|
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại
|
29/12/2023
|
|
chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
|||||
|
B
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ:
Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ:
Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ:
Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ:
Không
|
VĂN
BẢN
NGƯNG
HIỆU
LỰC
TOÀN
BỘ:
Không
|
Mẫu số 04
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Quảng Trị năm 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND) ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND) tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số,
ký
hiệu;
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
văn
bản,
tên
gọi
của
văn
bản
|
Nội
dung,
quy
định
hết
hiệu
lực,
ngưng
hiệu
lực
|
Lý
do
hết
hiệu
lực,
ngưng
hiệu
lực
|
Ngày
hết
hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
|
A
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
MỘT
PHẦN
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
MỘT
PHẦN
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
MỘT
PHẦN
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
MỘT
PHẦN
|
VĂN
BẢN
HẾT
HIỆU
LỰC
MỘT
PHẦN
|
|
1
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
|
1
|
Nghị quyết
|
111/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 Về
cơ
chế
tài
chính
xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt
bằng,
tạo quỹ
đất
sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Khoản 2 Điều 1
|
Được điều chỉnh bởi Điều 1 Nghị
quyết
số 35/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 111/2021/NQ- HĐND ngày 30/8/2021 về cơ chế tài chính
xây
dựng
kết
cấu hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt
bằng,
tạo
quỹ
đất
sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
20/5/2024
|
|
2
|
Quyết định
|
07/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị
|
Khoản 17 Điều 2; Khoản 2 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND
ngày
21/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2023/QĐ- UBND ngày 12/4/2023 của UBND
|
31/3/2024
|
|
tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ
chức
của
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị
|
|||||
|
II
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
|
3
|
Nghị quyết
|
163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026
|
Điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2
Mục
III
Điều
1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số của Nghị quyết số điều 163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
quy
định
một
số
chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết
quả
khoa học và
công
nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026
|
20/5/2024
|
|
TTT
Lĩnh
vực
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
|
TTT
Lĩnh
vực
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
|
TTT
Lĩnh
vực
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
|
TTT
Lĩnh
vực
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
|
TTT
Lĩnh
vực
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
|
TTT
Lĩnh
vực
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
|
|
4
|
Nghị quyết
|
23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Điểm b khoản 1 Mục IV Phụ lục I
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1
Nghị
quyết
số
63/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân
dân
tỉnh
quy
định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình
|
21/7/2024
|
|
mục tiêu quốc gia giảm nghèo bên
vững
giai
đoạn
2021-2025
trên
địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
|||||
|
IV
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
|
|
5
|
Nghị quyết
|
06/2019/NQ-HĐND ngày 20/07/2019 Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến
làm
việc
tại
Quảng
Trị.
chi tổ
chức
hội
nghị,
hội
thảo
quốc tế tại Quảng trị và chi tiếp khách trong nước
|
- Khoản 1, điểm b và
điểm
c khoản 2
Điều
2 - điểm b, điểm c khoản 2 Điều 3
|
Được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết số 64/2024/NQ-HĐND ngày
11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi,
bổ
sung một
số
điều của Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại tỉnh Quảng Trị, chi tổ chức hội nghị, hội
thảo
quốc
tế
tại
tỉnh Quảng Trị và chi tiếp khách trong nước
|
21/7/2024
|
|
V
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
Lĩnh
vực
Nội
vụ
|
|
6
|
Nghị quyết
|
120/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023
Quy
định
chức
danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
mức
hỗ
trợ
và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Khoản 3 Điều 7
|
Bị bãi bỏ bởi điểm c khoản 3 Điều 7 Nghị quyết số 38/2024/NQ- HĐND ngày 28/6/2024 của HĐND
tỉnh
Quảng
Trị
Quy
định
tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và
mức
hỗ
trợ,
bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
01/7/2024
|
|
VI
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
|
7
|
Nghị quyết
|
161/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định mức hỗ trợ và ngân sách bố trí cho công tác khuyến nông và thú y trên địa bàn
tỉnh
Quảng
Trị
|
Tên gọi của Nghị quyết; Khoản 1, khoản 2 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung
của
Nghị
quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh Quảng Trị
|
21/7/2024
|
|
8
|
Nghị quyết
|
162/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 Quy
định
chính
sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, vật nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026
|
- Điểm b
khoản
3,
điểm a
và
điểm b khoản 4, điểm b khoản 5, điểm b khoản 6, điểm a khoản 7 Điều 3 -
Điểm
a
khoản 2, điểm a khoản 4 Điều 4
- Điểm a khoản 1, điểm a khoản 2, khoản 3, điểm c khoản 5 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Nghị
quyết
số
62/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa
đổi,
bổ
sung
một số nội
dung
của
Nghị
quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Quảng
Trị
|
21/7/2024
|
|
9
|
Nghị quyết
|
69/2022/NQ-HĐND ngày
18/10/2022 Quy định mức hỗ trợ phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Khoản 1, khoản 2 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 3 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết
|
21/7/2024
|
|
Nghị số 162/2021/NQ-HĐND, quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân
dân
tỉnh
Quảng
Trị
|
|||||
|
10
|
Nghị quyết
|
99/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Quy định về nội dung, mức
hỗ
trợ
trong
thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
- Khoản 1 Điều 1; - Điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 2;
- Điểm a, điểm c và điểm h khoản 3, tiết 3 điểm a khoản 4, khoản 7, khoản 8 Điều 3;
- Khoản 5 Điều 5; - Điều 7;
- Khoản 1 Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều
4
Nghị
quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày
11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Quảng
Trị
|
21/7/2024
|
|
10
|
Nghị quyết
|
99/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Quy định về nội dung, mức
hỗ
trợ
trong
thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Điều 4, Điều 6, Điều 8
|
Bị bãi bỏ bởi khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
21/7/2024
|
|
VII
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
Lĩnh
vực
hoạt
động
của
UBND
|
|
11
|
Quyết định
|
11/2023/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị
|
Điểm a khoản 1 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số
11/2023/QĐ-UBND ngày
06/6/2023
của
UBND
tỉnh
quy
định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị
|
28/6/2024
|
|
TỔNG
SỐ:
11
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
11
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
11
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
11
văn
bản
|
TỔNG
SỐ:
11
văn
bản
|
|
B VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không
PHẦN II. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2024: Không