|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3203/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lập, thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá, kê khai giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 381/TTr-SXD ngày 25 tháng 5 năm 2026; căn cứ ý kiến biểu quyết của thành viên Ủy ban nhân dân thành phố tại Công văn số 6620/VPUB-KT ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh có sử dụng dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng
Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các địa phương có liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.
2. Đơn vị quản lý, khai thác cảng cá
a) Triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này, niêm yết mức giá thu cụ thể đối với từng loại dịch vụ cảng cá. Tùy theo điều kiện thực tế, đơn vị quản lý, khai thác cảng cá điều chỉnh mức giá thu phù hợp nhưng không được vượt quá mức giá quy định tại Quyết định này.
b) Chấp hành các quy định về thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật về quản lý giá.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ TỐI
ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định
số: 3203/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên phương tiện, hàng hóa, dịch vụ |
ĐVT |
Giá
tối đa |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Tàu thuyền đánh cá cập cảng (lượt/không quá 24 giờ) |
|
|
|
1 |
Tàu đánh cá có chiều dài từ 6 mét đến dưới 12 mét |
Lượt |
58.000 |
|
2 |
Tàu đánh cá có chiều dài từ 12 mét đến dưới 15 mét |
Lượt |
78.000 |
|
3 |
Tàu đánh cá có chiều dài từ 15 mét đến dưới 24 mét |
Lượt |
136.000 |
|
4 |
Tàu đánh cá có chiều dài từ 24 mét trở lên |
Lượt |
181.000 |
|
II |
Tàu vận tải cập cảng (lượt/không quá 24 giờ) |
|
|
|
1 |
Tàu có trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn |
Lượt |
181.000 |
|
2 |
Tàu có trọng tải trên 100 tấn đến 200 tấn |
Lượt |
284.000 |
|
3 |
Tàu có trọng tải trên 200 tấn |
Lượt |
323.000 |
|
III |
Xe vận tải vào cảng |
|
|
|
1 |
Xe có trọng tải dưới 1 tấn |
Lượt |
17.000 |
|
2 |
Xe có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn |
Lượt |
25.000 |
|
3 |
Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn |
Lượt |
43.000 |
|
4 |
Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn |
Lượt |
68.000 |
|
5 |
Xe có trọng tải trên 10 tấn |
Lượt |
80.000 |
|
6 |
Xe đầu kéo kéo theo Sơmiromooc |
Lượt |
186.000 |
|
7 |
Xe khách từ 30 chỗ ngồi trở lên |
Lượt |
37.000 |
|
IV |
Hàng hóa qua cảng |
|
|
|
1 |
Hàng thủy sản, động vật tươi sống |
Tấn |
34.000 |
|
2 |
Hàng hóa khác trừ nước đá |
Tấn |
10.000 |
|
3 |
Hàng hóa là nước đá vận chuyển bằng xe |
Tấn |
9.000 |
|
V |
Dịch vụ khác tại cảng |
|
|
|
1 |
Phí vệ sinh cầu, bến cảng |
Lượt |
21.000 |
|
2 |
Mặt bằng bến bãi vật tư/ngày |
m2 |
7.000 |
|
3 |
Mặt bằng bến bãi vật tư/tháng |
m2 |
12.000 |
|
4 |
Mặt bằng vá lưới/ngày |
m2 |
1.700 |
|
5 |
Nhà phân loại hải sản/tháng |
m2 |
52.000 |
|
6 |
Mặt bằng đất khu A/tháng (vị trí trên bản đồ ABCD; EFGH; IJKL) |
m2 |
8.000 |
|
7 |
Mặt bằng đất khu B/tháng (vị trí trên bản đồ MNOP) |
m2 |
6.000 |
