Quay lại

Quyết định 3207/QĐ-UBND 2020 công bố Bộ đơn giá Dịch vụ công ích đô thị tỉnh Kiên Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3207/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị;

Căn cứ Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

Căn cứ Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị;

Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2448/TTr-SXD ngày 15 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, bao gồm:

- Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị;

- Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

- Đơn giá duy trì cây xanh đô thị;

- Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị.

Điều 2. Bộ đơn giá này là cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí các dịch vụ công ích đô thị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn khác tham khảo, sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1650/QĐ-UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Xây dựng (40b);
- LĐVP, P. KT. P.TH;
- Lưu: VT, cvquoc.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TỈNH KIÊN GIANG
Công bố kèm theo Quyết định số 3207/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ V/v: Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ V/v: Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ích sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (vận dụng);

- Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị;

- Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Nội dung đơn giá

Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị xác định chi phí về vật liệu, nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc;

Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá;

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật tư, vật liệu chuyên ngành tại thời điểm tính toán được xác định trên cơ sở mặt bằng giá thị trường sai khác so với giá vật tư, vật liệu tính toán trong tập đơn giá thì phải điều chỉnh lại cho phù hợp.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019);

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương Hđc trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh theo Quyết định 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. Cụ thể như sau:

+ Vùng II gồm thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc: Hđc = 0,8;

+ Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành: Hđc = 0,6;

+ Vùng IV gồm các địa bàn còn lại: Hđc = 0,5;

Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;

+ Công nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và vận hành các loại máy: Bảng số 1.2, Phần I - Lao động trực tiếp sản xuất;

+ Công nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.

c) Chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị;

Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;

Nguyên giá tham khảo, vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác của máy vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (vận dụng);

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ điêzen = 1,03 và động cơ điện = 1,05;

Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:

+ Xăng RON 95: 13.168 đồng/lít;

+ Điêzen 0,05S: 10.754 đồng/lít;

+ Điện: 1.864,44 đồng/kWh.

3. Kết cấu đơn giá

Đơn giá Duy trì hệ thống thoát nước đô thị được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất gồm 4 chương:

Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công

Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới

Chương III: Vận chuyển bùn bằng cơ giới

Chương IV: Kiểm tra hệ thống thoát nước

4. Hướng dẫn sử dụng

- Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Kiên Giang được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

- Đối với công tác nạo vét, vận chuyển bùn bằng cơ giới (đơn giá tại Chương II, III) có cự ly vận chuyển > 20 km chưa có trong tập đơn giá công bố, nếu trường hợp không thể lập được đơn giá, định mức riêng để áp dụng, thì cho phép vận dụng đơn giá của cự ly vận chuyển từ 18 đến 20km chia cho 20km sau đó nhân lại với cự ly thực tế cần tính. Đối với công tác có cự ly vận chuyển 14km < L < 15km thì áp dụng đơn giá của công tác có cự ly vận chuyển 15km;

- Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Kiên Giang được tính theo mức lương điều chỉnh vùng II (thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc), MLđc = 2.682.000 đồng/tháng;

- Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.38000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,889

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,958

- Vùng IV gồm các địa bàn còn lại của tỉnh Kiên Giang, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.235.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,833.

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,937.

BẢNG ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

4. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

- Hcb: Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ.

- Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II - thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc bằng 0,8 theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang.

- Mức lương điều chỉnh vùng II: MLđc = 1.490.000 x (1+0,8) = 2.682.000 đồng/tháng.

Đơn vị tính: đ/công

4. BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

4. Phần II

Chương I

NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG

TN1.01.00 NẠO VÉT BÙN CỐNG BẰNG THỦ CÔNG

TN1.01.10 NẠO VÉT BÙN HỐ GA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

- Đặt biển báo hiệu công trường.

- Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

- Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. TN1.01.20 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM (CỐNG TRÒN VÀ CÁC LOẠI CỐNG KHÁC CÓ TIẾT DIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG) BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

- Đặt biển báo hiệu công trường.

- Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.

- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.

- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

- Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. Ghi chú:

- Đơn giá quy định tại bảng trên tương ứng: Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét >1/3 tiết diện cống thì đơn giá qui định tại bảng trên được nhân với hệ số K=0,8.

TN1.01.30 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI KÍCH THƯỚC B ≥300MM ¸ 1000MM; H ≥400MM ¸ 1000MM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

- Đặt biển báo hiệu công trường.

- Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.

- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

- Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. Ghi chú:

- Đơn giá quy định tại bảng trên tương ứng: Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét >1/3 tiết diện cống thì đơn giá quy định tại bảng trên được nhân với hệ số K=0,8.

TN1.02.00 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG

TN1.02.10 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG, MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤6M

TN1.02.1a ĐỐI VỚI MƯƠNG KHÔNG CÓ HÀNH LANG, KHÔNG CÓ LỐI VÀO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện.

- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.

- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.

- Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay (phương tiện trung chuyển) vào phương tiện để ở nơi tập kết tạm.

- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. Ghi chú:

- Đơn giá tại bảng trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét >1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương) thì đơn giá quy định tại bảng trên được nhân với hệ số K=0,75.

TN1.02.1b ĐỐI VỚI MƯƠNG CÓ HÀNH LANG LỐI VÀO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện.

- Dọn dẹp mặt bằng hai bên bờ mương đoạn thi công.

- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xức vào xô, chuyển bùn lên bờ và đổ lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.

- Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay (phương tiện trung chuyển) vào phương tiện để ở nơi tập kết tạm.

- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. Ghi chú:

- Đơn giá tại bảng trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét >1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương) thì đơn giá quy định tại bảng trên được nhân với hệ số K=0,75.

TN1.02.20 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG, MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG >6M

TN1.02.2A ĐỐI VỚI MƯƠNG KHÔNG CÓ HÀNH LANG, KHÔNG CÓ LỐI VÀO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện.

- Bắc cầu công tác.

- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.

- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.

- Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay (phương tiện trung chuyển) vào phương tiện để ở nơi tập kết tạm.

- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. Ghi chú:

- Đơn giá tại bảng trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét >1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương) thì đơn giá quy định tại bảng trên được nhân với hệ số K=0,75.

TN1.02.2b ĐỐI VỚI MƯƠNG CÓ HÀNH LANG LỐI VÀO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện.

- Dọn dẹp mặt bằng hai bên bờ mương đoạn thi công.

- Bắc cầu công tác.

- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên bờ và đổ lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.

- Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay (phương tiện trung chuyển) vào phương tiện để ở nơi tập kết tạm.

- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. Ghi chú:

- Đơn giá tại bảng trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét >1/3 độ sâu của mương (từ mặt trước đến đáy mương) thì đơn giá quy định tại bảng trên được nhân với hệ số K=0,75.

TN.1.03.00 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện.

- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.

- Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến chở bùn, xe thồ, xe đẩy tay).

- Nhặt, gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.

- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến chở bùn, xe thồ, xe đẩy tay).

- Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.

- Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.

- Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ 1km

4. Chương II

NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI

TN2.01.00 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG CƠ GIỚI

TN2.01.10 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN 3 TẤN (CỐNG TRÒN CÓ ĐƯỜNG KÍNH ≥700MM VÀ CÁC LOẠI CỐNG KHÁC CÓ TIẾT DIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

- Di chuyển xe đến địa điểm nạo vét.

- Đặt biển báo hiệu công trường, lắp đặt vòi hút.

- Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.

- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.

- Xả nước.

- Hút đầy téc.

- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. TN2.01.20 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CỐNG TRÒN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 0,3M-0,8M, CỐNG HỘP, BẢN CÓ CHIỀU RỘNG ĐÁY TỪ 0,3M-0,8M VÀ CÁC LOẠI CỐNG KHÁC CÓ TIẾT DIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

- Di chuyển xe đến địa điểm nạo vét.

- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới.

- Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.

- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.

- Lắp ống cho xe hút, lắp vòi phun.

- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.

- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Hút đầy téc.

- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.

- Lặp lại thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn ống cần thi công.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m dài

4. TN2.01.30 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN CHÂN KHÔNG CÓ ĐỘ CHÂN KHÔNG CAO (8 TẤN) KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CỐNG TRÒN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 0,8M-1,2M, CỐNG HỘP, BẢN CÓ CHIỀU RỘNG ĐÁY TỪ 0,8M-1,2M VÀ CÁC LOẠI CỐNG KHÁC CÓ TIẾT DIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

- Di chuyển xe đến địa điểm nạo vét.

- Đặt biển báo hiệu công trường, lắp đặt vòi hút, ống hút; chuẩn bị vòi bơm, máy

- Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi, hút bùn ở hố ga.

- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.

- Hút bùn trong cống đầy téc.

- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m dài

4. TN2.01.40 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CỐNG TRÒN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 1,2M-2,5M, CỐNG HỘP, BẢN CÓ CHIỀU RỘNG ĐÁY TỪ 1,2M-2,5M VÀ CÁC LOẠI CỐNG KHÁC CÓ TIẾT DIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

- Di chuyển xe đến địa điểm thi công.

- Đặt biển báo hiệu công trường, lắp đặt vòi hút, ống hút; chuẩn bị vòi bơm, máy bơm.

- Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.

- Hút bùn ở hố ga.

- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.

- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.

- Hút bùn trong cống đầy téc.

- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m dài

4. TN2.02.00 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÚT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC (MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG <5M)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

- Di chuyển xe đến địa điểm thi công.

- Đặt biển báo hiệu công trường.

- Tính toán khối lượng bùn có trong mương cần thi công.

- Vận hành xe hút chân không để hút bùn.

- Hút bùn cho đến khi đầy téc.

- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.

- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/ m3

4. Chương III

VẬN CHUYỂN BÙN BẰNG CƠ GIỚI

TN3.01.00 VẬN CHUYỂN BÙN BẰNG XE ÔTÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị xe, dụng cụ lao động.

- Di chuyển xe đến địa điểm tập kết để lấy bùn.

- Thu dọn vệ sinh địa điểm tập kết sau khi lấy bùn.

- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn.

- Xả, vét bùn xuống địa điểm đổ bùn.

Đơn vị tính: đ/ m3 bùn

4. Chương IV

CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

TN01.00 CÔNG TÁC KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu ga đoạn cống kiểm tra.

- Mở nắp ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.

- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.

- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).

- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.

- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.

- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.

- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.

Đơn vị tính: đ/ 1km

4. TN02.00 CÔNG TÁC KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu ga đoạn cống kiểm tra.

- Mở nắp ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.

- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, đánh giá mức độ hư hỏng.

- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.

- Lập bản vẽ sơ họa của tuyến cống. Thống kê đánh giá tổng hợp số liệu để báo cáo cơ quan có thẩm quyền.

- Dự kiến kế hoạch cần sửa chữa.

Đơn vị tính: đ/ 1km

4. MỤC LỤC

4. ĐƠN GIÁ

THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ TỈNH KIÊN GIANG Công bố kèm theo Quyết định số 3207/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


STT

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

Bao tải cát

bao

1.500

2

Cọc tre

m

3.000

3

Nước sạch

m3

9.000



Stt

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số bậc lương

Đơn giá (đ/công)

1.2.b Dịch vụ công ích đô thị(điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Vận hành các loại máy;

3,0/7

2,31

238.285

2

Nạo vét mương, sông thoát nước;

3,5/7

2,51

258.916

3

Vận hành các loại máy;

4,0/7

2,71

279.547

1.2.c Dịch vụ công ích đô thị(điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

4

Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh

4,0/7

2,92

301.209

II.3 Công nhân lái xe:

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn, xe khách dưới 20 ghế

5

Công nhân lái xe - nhóm 1

1,0/4

2,18

224.875

6

2,0/4

2,57

265.105

7

3,0/4

3,05

314.619

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn, xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế

8

Công nhân lái xe - nhóm 2

1,0/4

2,35

242.412

9

2,0/4

2,76

284.705

10

3,0/4

3,25

335.250

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn, xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế

11

Công nhân lái xe - nhóm 3

1,0/4

2,51

258.916

12

2,0/4

2,94

303.272

13

3,0/4

3,44

354.849



Stt

Loại máy & thiết bị

Số ca/ năm

Định mức khấu hao, s.c, c.p khác/năm (% giá tính KH)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Nguyên giá (1000đ)

Chi phí khấu hao (CKH) (đồng)

Chi phí sửa chữa (CSC) (đồng)

Chi phí khác (CCPK) (đồng)

Chi phí NL, NL (CNL) (đồng)

Chi phí tiền lương (CTL) (đồng)

Giá ca máy (CCM) (đồng)

K.hao

s.chữa

CP #

Ô tô tự đổ-trọng tải:

1

2,5T

260

17

7,5

6

19

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

248.104

146.000

71.568

57.255

255.196

265.105

795.124

2

4T

260

17

7,5

6

32,4

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 2

282.900

166.476

81.606

65.285

435.176

284.705

1.033.247

Ô tô tưới nước-dung tích:

3

4,0 m3

260

13

4,80

6

20,3

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

438.539

197.343

80.961

101.201

224.302

284.705

888.511

Xe bồn hút bùn, mùn khoan-dung tích:

4

2m3 (3T)

260

13

6,00

6

19

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

435.615

196.027

100.527

100.527

210.456

265.105

872.642

5

3m3 (4T)

260

13

6,00

6

27

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

642.388

289.075

148.243

148.243

299.069

284.705

1.169.334

Tời điện-sức kéo:

6

3,5T

240

15

4,60

4

12

kWh

1x3/7

42.500

23.906

8.146

7.083

23.492

238.285

300.913

Bơm chìm-công suất:

7

30KVA

150

16

4,20

5

72

kWh

1x4/7

39.700

38.112

11.116

13.233

140.952

279.547

482.960

Máy phát điện-công suất:

8

30KVA

140

13

3,90

5

24

lít diezel

1x3/7

102.200

85.410

28.470

36.500

265.839

238.285

654.504

Xe hút chân không-trọng tải

9

4T

220

17

5,20

6

27

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

560.300

389.663

132.435

152.809

299.069

284.705

1.258.681

10

8T

220

17

5,20

6

49

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 3

968.121

673.284

228.829

264.033

542.754

303.272

2.012.173

Xe tải có cần cẩu-trọng tải:

11

3T

240

17

4,60

6

23

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

407.050

259.494

78.018

101.763

254.762

539.495

1.233.532

12

4T

240

17

4,60

6

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

534.300

340.616

102.408

133.575

276.916

577.662

1.431.176

13

Xe phun nước phản lực

220

15

4,80

6

20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

382.500

234.716

83.455

104.318

221.532

539.495

1.183.516



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn hố ga

Cự ly trung chuyển bùn 1000m

TN1.01.11

Đô thị loại II

m3 bùn

1.088.118

TN1.01 12

Đô thị loại III ¸ V

-

998.509

Cự ly trung chuyển bùn 1500m

TN1.01.13

Đô thi loại II

m3 bùn

1.251.336

TN1.01.14

Đô thị loại III ¸ V

-

1.148.285

Cự ly trung chuyển bùn 2000m

TN1.01.15

Đô thị loại II

m3 bùn

1.381.910

TN1.01.16

Đô thị loại III ¸ V

-

1.268.106

Không trung chuyển bùn

TN1.01.17

Đô thị loại II

m3 bùn

946.663

TN1.01.18

Đô thị loại III ¸ V

-

868.702



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống.

Đường kính cống ≤ 200mm

Cự ly trung chuyển bùn 1000m

TN1.01.21A

Đô thị loại II

m3 bùn

1.651.380

TN1.01.21B

Đô thị loại III ¸ V

-

1.515.384

Cự ly trung chuyển bùn 1500m

TN1.01.21C

Đô thị loại II

m3 bùn

1.899.087

TN1.01.21D

Đô thị loại III ¸ V

-

1.742.691

Cự ly trung chuyển bùn 2000m

TN1.01.21E

Đô thị loại II

m3 bùn

2.097.252

TN1.01.21F

Đô thị loại III ¸ V

-

1.924.537

Không trung chuyển bùn

TN1.01.21G

Đô thị loại II

m3 bùn

1.436.700

TN1.01.21H

Đô thị loại III ¸ V

-

1.318.384

Đường kính cống 300 ¸ 600mm

Cự ly trung chuyển bùn 1000m

TN1.01.22A

Đô thị loại II

m3 bùn

1.605.295

TN1.01.22B

Đô thị loại III ¸ V

-

1.473.094

Cự ly trung chuyển bùn 1500m

TN1.01.22C

Đô thị loại II

m3 bùn

1.846.089

TN1.01.22D

Đô thị loại III ¸ V

-

1.694.058

Cự ly trung chuyển bùn 2000m

TN1.01.22E

Đô thị loại II

m3 bùn

2.038.724

TN1.01.22H

Đô thị loại III ¸ V

-

1.870.829

Không trung chuyển bùn

TN1.01.22G

Đô thị loại II

m3 bùn

1.396.606

TN1.01.22H

Đô thị loại III ¸ V

-

1.281.592

Đường kính cống 700 ¸ 1000mm

Cự ly trung chuyển bùn 1000m

TN1.01.23A

Đô thị loại II

m3 bùn

1.543.848

TN1.01.23B

Đô thị loại III ¸ V

-

1.416.707

Cự ly trung chuyển bùn 1500m

TN1.01.23C

Đô thị loại II

m3 bùn

1.775.425

TN1.01.23D

Đô thị loại III ¸ V

-

1.629.214

Cự ly trung chuyển bùn 2000m

TN1.01.23E

Đô thị loại II

m3 bùn

1.960.687

TN1.01.23F

Đô thị loại III ¸ V

-

1.799.219

Không trung chuyển bùn

TN1.01.23G

Đô thị loại II

m3 bùn

1.343.148

TN1.01.23H

Đô thị loại III ¸ V

-

1.232.536

Đường kính cống >1000mm

Cự ly trung chuyển bùn 1000m

TN1.01.24A

Đô thị loại II

m3 bùn

1.505.444

TN1.01.24B

Đô thị loại III ¸ V

-

1.381.466

Cự ly trung chuyển bùn 1500m

TN1.01.24C

Đô thị loại II

m3 bùn

1.731.260

TN1.01.24D

Đô thị loại III ¸ V

-

1.588.686

Cự ly trung chuyển bùn 2000m

TN1.01.24E

Đô thị loại II

m3 bùn

1.911.914

TN1.01.24F

Đô thị loại III ¸ V

-

1.754.462

Không trung chuyển bùn

TN1.01.24G

Đô thị loại II

m3 bùn

1.309.736

TN1.01.24H

Đô thị loại III ¸ V

-

1.201.875



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B ≥300mm ¸ 1000mm; H ≥400mm ¸ 1000mm, lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤1/3 tiết diện cống

Cự ly trung chuyển bùn 1000m

TN1.01.31

Đô thị loại II

m3 bùn

1.356.948

TN1.01.32

Đô thị loại III ¸ V

-

1.245.199

Cự ly trung chuyển bùn 1500m

TN1.01.33

Đô thị loại II

m3 bùn

1.560.490

TN1.01.34

Đô thị loại III ¸ V

-

1.431.979

Cự ly trung chuyển bùn 2000m

TN1.01.35

Đô thị loại II

m3 bùn

1.723.323

TN1.01.36

Đô thị loại III ¸ V

-

1.581.403

Không trung chuyển bùn

TN1.01.37

Đô thị loại II

m3 bùn

1.180.544

TN1.01.38

Đô thị loại III ¸ V

-

1.083.323



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (không có hành lang, không có lối vào)

Cự ly trung chuyển bùn 150m

TN1.02.1a1

Đô thị loại II

m3 bùn

1.003.559

TN1.02.1a2

Đô thị loại III ¸ V

-

920.913

Không trung chuyển bùn

TN1.02.1a3

Đô thị loại II

m3 bùn

853.025

TN1.02.1a4

Đô thị loại III ¸ V

-

782.776



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)

Cự ly trung chuyển bùn 150m

TN1.02.1b1

Đô thị loại II

m3 bùn

867.110

TN1.02.1b2

Đô thị loại III ¸ V

-

795.701

Không trung chuyển bùn

TN1.02.1b3

Đô thị loại II

m3 bùn

737.044

TN1.02.1b4

Đô thị loại III ¸ V

-

676.346



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào)

Cự ly trung chuyển bùn 150m

TN1.02.2a1

Đô thị loại II

m3 bùn

977.150

TN1.02.2a2

Đô thị loại III ¸ V

-

896.678

Không trung chuyển bùn

TN1.02.2a3

Đô thị loại II

m3 bùn

830.577

TN1.02.2a4

Đô thị loại III ¸ V

-

762.177



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng >6m (có hành lang lối vào)

m3 bùn

Cự ly trung chuyển bùn 150m

TN1.02.2b1

Đô thị loại II

m3 bùn

838.500

TN1.02.2b2

Đô thị loại III ¸ V

-

769.447

Không trung chuyển bùn

TN1.02.2b3

Đô thị loại II

m3 bùn

712.725

TN1.02.2b4

Đô thị loại III ¸ V

-

654.030



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước

Chiều rộng mương, sông ≤6m

Cự ly trung chuyển bùn 150m

TN1.03.01A

Đô thị loại II

km

1.024.111

TN1.03.01B

Đô thị loại III ¸ V

-

939.773

Không trung chuyển bùn

TN1.03.01C

Đô thị loại II

km

870.495

TN1.03.01 D

Đô thị loại III ¸ V

-

798.807

Chiều rộng mương, sông ≤15m

Cự ly trung chuyển bùn 150m

TN1.03.02A

Đô thị loại II

km

1.126.523

TN1.03.02B

Đô thị loại III ¸ V

-

1.033.750

Không trung chuyển bùn

TN1.03.02C

Đô thị loại II

km

957.544

TN1.03.02D

Đô thị loại III ¸ V

-

878.688

Chiều rộng mương, sông >15m

Cự ly trung chuyển bùn 150m

TN1.03.03A

Đô thị loại II

km

1.459.359

TN1.03.03B

Đô thị loại III ¸ V

-

1.339.176

Không trung chuyển bùn

TN1.03.03C

Đô thị loại II

km

1.240.455

TN1.03.03D

Đô thị loại III ¸ V

-

1.138.300



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính ≥700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương)

TN2.01.11

- L ≤ 8km

m3 bùn

75.302

64.824

TN2.01.12

- 8km < L ≤ 10km

-

75.302

66.997

TN2.01.13

- 10km < L ≤ 14km

-

75.302

69.170

TN2.01.14

- L = 15km

-

75.302

72.429

TN2.01.15

- 15km < L ≤ 18km

-

75.302

75.689

TN2.01.16

- 18km < L ≤ 20km

-

75.302

77.861



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác

TN2.01.21

- L ≤ 8km

m dài

3.942

27.139

88.273

TN2.01.22

- 8km < L ≤ 10km

-

3.942

27.139

91.232

TN2.01.23

- 10km < L ≤ 14km

-

3.942

27.139

94.190

TN2.01.24

- L = 15km

-

3.942

27.139

98.629

TN2.01.25

- 15km < L ≤ 18km

-

3.942

27.139

103.067

TN2.01.26

- 18km < L ≤ 20km

-

3.942

27.139

106.026



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác

TN2.01.31

- L ≤ 8km

m dài

1.740

51.206

180.167

TN2.01.32

- 8km < L ≤ 10km

-

1.740

51.206

186.206

TN2.01.33

- 10km < L ≤ 14km

-

1.740

51.206

192.245

TN2.01.34

- L = 15km

-

1.740

51.206

201.303

TN2.01.35

- 15km < L ≤ 18km

-

1.740

51.206

210.362

TN2.01.36

- 18km < L ≤ 20km

-

1.740

51.206

216.401



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm bằng tời kết hợp với các thiết bị khác

TN2.01.41

- L ≤ 8km

m dài

1.080

92.622

265.864

TN2.01.42

- 8km < L ≤ 10km

-

1.080

92.622

274.776

TN2.01.43

- 10km < L ≤ 14km

-

1.080

92.622

283.688

TN2.01.44

- L = 15 km

-

1.080

92.622

297.055

TN2.01.45

- 15km < L ≤ 18km

-

1.080

92.622

310.423

TN2.01.46

- 18km < L ≤ 20km

-

1.080

92.622

319.334



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.02.01

Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng <5m)

m3

1.800

112.098

491.919



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ:

Xe 2,5 tấn

TN3.01.01

- L ≤ 8km

m3 bùn

223.638

99.629

TN3.01.02

- 8km < L ≤ 10km

-

223.638

102.969

TN3.01.03

- 10km < L ≤ 14km

-

223.638

106.308

TN3.01.04

- L = 15km

-

223.638

111.317

TN3.01.05

- 15km < L ≤ 18km

-

223.638

116.327

TN3.01.06

- 18km < L ≤ 20km

-

223.638

119.666

Xe 4,0 tấn

TN3.01.11

- L ≤ 8km

m3 bùn

139.773

101.723

TN3.01.12

- 8km < L ≤ 10km

-

139.773

105.133

TN3.01.13

- 10km < L ≤ 14km

-

139.773

108.543

TN3.01.14

- L = 15km

-

139.773

113.657

TN3.01.15

- 15km < L ≤ 18km

-

139.773

118.772

TN3.01.16

- 18km < L ≤ 20km

-

139.773

122.182



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN4.01.01

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

km

4.518.138



Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN4.02.01

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

km

3.313.302



STT

Nội dung

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

Bảng đơn giá vật liệu

Bảng đơn giá công nhân

Bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công

Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công

TN1.01.00

Nạo vét bùn cống bằng thủ công

TN1.01.10

Nạo vét bùn hố ga

TN1.01.20

Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công

TN1.01.30

Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước cống B ≥300mm ¸ 1000mm; H≥400mm ¸ 1000mm

TN1.02.00

Nạo vét bùn mương bằng thủ công

TN1.02.10

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m

TN1.02.20

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng >6m

TN1.03.00

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công

Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới

TN2.01.00

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn

TN2.01.10

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính ≥700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương)

TN2.01.20

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác

TN2.01.30

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác

TN2.01.40

Nạo vét bùn cống ngầm bằng tời kết hợp với các thiết bị khác

TN2.02.00

Nạo vét bùn mương toát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng <5m)

Chương III: Vận chuyển bùn bằng cơ giới

TN3.01.00

Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ

Chương IV: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

TN4.01.00

Công tác kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

TN4.0200

Công tác kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

Mục lục


1. Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ V/v: Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ V/v: Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ích sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (vận dụng);

- Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị.

- Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Nội dung đơn giá

Đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị xác định chi phí về vật liệu, nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị.

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc.

Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố đơn giá.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019).

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương Hđc trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh theo Quyết định 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. Cụ thể như sau:

+ Vùng II gồm thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc: Hđc = 0,8.

+ Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành: Hđc = 0,6.

+ Vùng IV gồm các địa bàn còn lại: Hđc = 0,5.

Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

+ Công nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và vận hành các loại máy: Bảng số 2, Phần I - Lao động trực tiếp sản xuất.

+ Công nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.

c) Chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị.

Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác.

Nguyên giá tham khảo, vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác của máy vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (vận dụng);

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ điêzen = 1,03 và động cơ điện = 1,05.

Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:

+ Xăng RON 95: 13.168 đồng/lít

+ Điêzen 0,05S: 10.754 đồng/Iít

+ Điện: 1.864,44 đồng/kWh

3. Kết cấu đơn giá

Đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất gồm 5 chương:

Chương I: Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công

Chương II: Công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, phế thải xây dựng và chất thải rắn y tế bằng cơ giới

Chương III: Công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt, phế thải xây dựng

Chương IV: Công tác xử lý chất thải rắn y tế

Chương V: Công tác quét đường phố và tưới nước rửa đường bằng cơ giới

4. Hướng dẫn sử dụng

- Đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

- Đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị tỉnh Kiên Giang được tính theo mức lương điều chỉnh vùng II (thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc), MLđc = 2.682.000 đồng/tháng.

- Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.38000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,889.

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,967.

- Vùng IV gồm các địa bàn còn lại của tỉnh Kiên Giang, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.235.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,833.

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,95.

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

4. BẢNG TIỀN LƯƠNG NHÂN CÔNG

- Hcb: Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ.

- Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II - thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc bằng 0,8 theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang.

- Mức lương điều chỉnh vùng II: MLđc = 1.490.000 x (1+0,8) = 2.682.000 đồng/tháng.

Đơn vị tính: đ/công

4. BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

4. Phần II

Chương I

CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC TRÊN HÈ, ĐƯỜNG PHỐ BẰNG THỦ CÔNG

MT1.01.00 CÔNG TÁC DUY TRÌ VỆ SINH ĐƯỜNG PHỐ BAN NGÀY BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc.

- Di chuyển công cụ thu rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng.

- Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

- Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/km

4. Ghi chú:

- Đơn giá bảng trên áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công với quy định thực hiện 2 bên lề.

- Đơn giá bảng trên không áp dụng đối với các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh riêng (các tuyến phố cổ, tuyến phố văn minh thương mại, các tuyến phố thực hiện "điểm" về đảm bảo vệ sinh môi trường).

MT1.02.00 CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển công cụ thu chứa đến nơi làm việc.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ.

- Quét nước ứ đọng trên đường (nếu có).

- Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè.

- Hót xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa.

- Di chuyển công cụ thu chứa về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng.

- Dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/10.000m2

4. Ghi chú:

- Thời gian làm việc từ 18h00¸22h00 và kết thúc vào 6h00 sáng hôm sau.

- Đơn giá tại bảng trên áp dụng cho công tác quét; gom rác đường phố bằng thủ công với qui trình nghiệm thu khối lượng diện tích quét, gom rác trên vỉa hè (đối với quét hè) và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài cửa rãnh thoát nước (đối với quét đường).

MT1.03.00 CÔNG TÁC DUY TRÌ DẢI PHÂN CÁCH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển dụng cụ thu chứa đến nơi làm việc.

- Đặt biển báo cảnh giới an toàn giao thông.

- Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m.

- Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách.

- Đẩy công cụ thu rác về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng.

- Dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi qui định.

Đơn vị tính: đ/km

4. Ghi chú:

- Đơn giá tại bảng trên áp dụng cho công tác duy trì dải phân cách tại các đô thị có yêu cầu duy trì dải phân cách trên đường phố (dải phân cách cứng, dải phân cách mềm).

MT1.000 CÔNG TÁC TUA VỈA HÈ, THU DỌN PHẾ THẢI Ở GỐC CÂY, CỘT ĐIỆN, MIỆNG CỐNG HÀM ẾCH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.

- Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải <0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có), xúc rác lên phương tiện chứa.

- Di chuyển công cụ thu rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng.

- Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/km

4. MT1.05.00 CÔNG TÁC DUY TRÌ VỆ SINH NGÕ XÓM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển dụng cụ thu chứa dọc ngõ, gõ kẻng và thu rác nhà dân.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi người dân bỏ túi rác lên xe gom.

- Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên công cụ thu chứa và di chuyển về vị trí tập kết quy định.

- Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên công cụ thu chứa; dùng chổi quét, gom rác trên hè, trên ngõ.

- Di chuyển công cụ thu chứa rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.

- Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/km

4. MT1.06.00 CÔNG TÁC XÚC RÁC SINH HOẠT TẠI ĐIỂM TẬP KẾT RÁC TẬP TRUNG LÊN XE ÔTÔ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên công cụ thu chứa di chuyển ra điểm tập kết rác lên ôtô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

- Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/tấn rác sinh hoạt

4. MT1.07.00 CÔNG TÁC XÚC DỌN PHẾ THẢI XÂY DỰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ôtô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

- Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải.

- Cuối ca vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/tấn phế thải xây dựng

4. Chương II

CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, PHẾ THẢI XÂY DỰNG VÀ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ BẰNG CƠ GIỚI

MT2.01.00 CÔNG TÁC THU GOM RÁC SINH HOẠT TỪ CÁC XE THÔ SƠ (XE ĐẨY TAY) TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT LÊN XE ÉP RÁC, VẬN CHUYỂN ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ RÁC VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến điểm tập kết rác.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe.

- Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

- Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

- Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

- Di chuyển xe về bãi tập kết.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn rác

4. MT2.02.00 CÔNG TÁC THU GOM RÁC SINH HOẠT TỪ THÙNG RÁC VẬN CHUYỂN ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ RÁC VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Kéo thùng trên vỉa hè hoặc từ điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe.

- Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

- Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

- Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

- Di chuyển xe về bãi tập kết.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn rác

4. MT2.03.00 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN RÁC SINH HOẠT BẰNG XE ÉP RÁC KÍN (HOOKLIP) VỚI CỰ LY THU GOM VÀ VẬN CHUYỂN BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Khi rác được xúc đầy lên xe, vun gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

- Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

- Di chuyển xe về bãi tập kết.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn rác

4. MT2.000 CÔNG TÁC VỆ SINH THÙNG THU GOM RÁC SINH HOẠT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng.

- Xếp thùng ngay ngắn, đúng vị trí đặt thùng.

- Dùng giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng cọ rửa thùng.

- Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng.

- Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/100 thùng

4. MT2.05.00 CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC Y TẾ, BỆNH PHẨM CỦA CÁC CƠ SỞ Y TẾ VỀ KHU XỬ LÝ VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 65KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu rác.

- Kéo thùng nhựa từ kho chứa rác y tế, rác bệnh phẩm của các bệnh viện, cơ sở y tế ra ngoài để cân, xác định khối lượng và chuyển lên xe. Chuyển các thùng sạch từ xe vào vị trí cũ.

- Đối với thùng chứa rác y tế, bệnh phẩm bằng carton: dựng, dán thùng; ở thùng rác y tế, bệnh phẩm cho vào thùng carton. Dán thùng carton đưa lên bàn cân xác định khối lượng chuyển lên xe.

- Thu gom đến khi hết rác y tế, bệnh phẩm.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

- Điều khiển xe về khu xử lý, bốc xuống, giao cho nhân viên kho. Ghi sổ số lượng, khối lượng.

- Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/1 tấn rác y tế, bệnh phẩm

4. MT2.06.00 CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI XÂY DỰNG TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG XE TẢI VỀ BÃI ĐỔ VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 10KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Xúc phế thải xây dựng lên thùng xe.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

- San, cào phế thải xây dựng, phủ bạt, buộc dây

- Điều khiển xe về bãi đổ.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

- Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

- Di chuyển xe về bãi tập kết.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn phế thải xây dựng

4. MT2.07.00 CÔNG TÁC XÚC RÁC SINH HOẠT TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT RÁC TẬP TRUNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc rác.

- Lái xe xúc điều khiển, vun gọn lượng rác vào điểm tập trung.

- Xúc rác lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

- Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

- Tiếp tục xúc rác cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi qui định, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn rác

4. MT2.08.00 CÔNG TÁC XÚC PHẾ THẢI XÂY DỰNG TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT TẬP TRUNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc phế thải xây dựng.

- Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng.

- Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

- Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

- Tiếp tục xúc rác các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn phế thải xây dựng

4. MT2.09.00 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI XÂY DỰNG BẰNG XE TẢI VỚI CỰ LY VẬN CHUYỂN BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm lấy phế thải xây dựng.

- Khi phế thải được xúc đầy lên xe, vun gọn phế thải trên xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

- Thu gom, quét dọn phế thải rơi vãi trên xe.

- Điều khiển xe về bãi đổ rác.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

- Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

- Di chuyển xe về bãi tập kết.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn phế thải xây dựng

4. MT2.10.00 CÔNG TÁC VỚT RÁC TRÊN MẶT KÊNH, MƯƠNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm vớt rác.

- Công nhân dùng vợt lưới đứng trên cầu phao vớt rác, dùng sào đẩy rác ra tầm thu của cánh thu rác.

- Gấp túi khi rác đầy, tra móc, điều chỉnh lưới rác lên tàu, công việc được tiếp diễn.

- Khi túi lên tàu được đưa đến vị trí tiếp nhận, thực hiện các thao tác đưa rác vào phương tiện chứa.

- Làm sạch túi lưới, các thao tác được tiếp diễn đến hết ca làm việc.

- Hết ca đưa phương tiện về bến đậu vệ sinh phương tiện, giao tàu ghe cho người trực.

Đơn vị tính: đ/10.000m2 (diện tích mặt nước)

4. Chương III

CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC

MT3.01.00 CÔNG TÁC VẬN HÀNH BÃI CHÔN LẤP RÁC THẢI SINH HOẠT, CÔNG SUẤT BÃI ≤500 TẤN/NGÀY.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Tiếp nhận rác, hướng dẫn xe qua cân điện tử, ghi chép số liệu và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

- Đổ, cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác trên xe.

- Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, sa lầy.

- San ủi các đống rác thành bãi phẳng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

- Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

- Sau một lớp rác vừa san ủi lại phủ một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

- Rắc vôi bột, hóa chất để diệt trừ ruồi, muỗi.

- San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

- Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

- Quét dọn đảm bảo vệ sinh khu vực bãi, khu vực cân điện tử, trạm rửa xe.

- Duy trì cây xanh khu vực bãi.

- Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn. Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

- Độ dày lớp đất phủ là 0,15m đến 0,2m

Đơn vị tính: đ/tấn rác

4. MT3.02.00 CÔNG TÁC VẬN HÀNH BÃI CHÔN LẤP RÁC SINH HOẠT CÔNG SUẤT BÃI TỪ 500 TẤN/NGÀY ĐẾN 1.500 TẤN/NGÀY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

- Cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác. Kiểm tra cảm quang các loại rác không được phép chôn lấp.

- Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không ùn tắc và xa lầy.

- San ủi rác từ các đống thành bãi phẳng và đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

- Sau một lớp rác vừa đổ lại san ủi một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

- Rắc vôi bột và một số hóa chất để trừ muỗi.

- Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM) khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

- San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

- Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

- Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Có hệ thống xử lý nước rác theo phương pháp sinh học

- Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

Đơn vị tính: đ/tấn rác

4. MT3.03.00 CÔNG TÁC VẬN HÀNH BÃI CHÔN LẤP RÁC THẢI SINH HOẠT HỢP VỆ SINH, CÔNG SUẤT BÃI TỪ 1.500 TẤN/NGÀY ĐẾN 3.500 TẤN/NGÀY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

- Đổ rác theo phương pháp đổ lấn và chiều dày lớp rác là 2m, riêng lớp rác đầu tiên phải tạo đường dẫn xuống đáy bãi. Xi nhan cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không ùn tắc và xa lầy.

- Các xe ôtô vào đổ rác thành từng đống theo đúng vị trí do công nhân điều hành bãi hướng dẫn, được máy ủi xích san gạt và máy đầm chuyên dùng đầm từ 8 - 10 lần tạo thành các lớp rác chặt.

- Sử dụng máy ủi san gạt bề mặt bãi, đảm bảo ôtô chở rác có thể đi lại dễ dàng trên bề mặt.

- Sau khi tạo lớp rác đầy đúng tiêu chuẩn phải phủ đất lên trên mặt (đỉnh và taluy) toàn bộ diện tích rác đã đổ, đất phủ phải được san đều trên bề mặt rác và đầm nén kỹ trước khi đổ lớp rác khác lên phía trên.

- Kiểm tra san lấp các khu vực bị lún, lở trên toàn khu vực bãi; San gạt tạo mặt bằng mái, tạo độ dốc thoát nước sửa chữa lại nền đường.

- Xử lý rác bằng Enchoice và Bokashi theo qui trình kỹ thuật tiêu chuẩn.

- Đảm bảo công tác duy trì thông thoát khí ga đối với các ô bắt đầu và đang trong quá trình chôn lấp rác cũng như các ô khi đóng bãi tạm thời

- Bơm hút nước rác từ ô chôn lấp về hồ sinh học.

- Đắp bờ bao, làm đường công vụ vào đổ rác để đảm bảo cho xe vào đổ rác.

- Xử lý hóa chất trên phạm vi toàn bãi cũng như khu dân cư lân cận theo đúng quy định, rắc vôi bột tại các vị trí nhằm hạn chế phát sinh ruồi muỗi.

- Nhặt rác, làm vệ sinh đoạn đường vào bãi xe ôtô, tưới nước chống bụi các khu vực bãi, đường dẫn vào bãi.

- Vệ sinh các phương tiện, dụng cụ, rửa bánh xe trước khi ra khỏi bãi tập kết về địa điểm qui định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Bãi chôn lấp có yêu cầu kỹ thuật cao, có hệ thống xử lý nước của rác theo phương pháp sinh học.

- Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

Đơn vị tính: đ/tấn rác

4. MT3.000 CÔNG TÁC XỬ LÝ PHẾ THẢI XÂY DỰNG TẠI BÃI CHÔN LẤP VỚI CÔNG SUẤT BÃI <500 TẤN/NGÀY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, công cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

- Hướng dẫn cho xe ra vào bãi, đảm bảo không gây ùn tắc và xa lầy.

- Xe ủi phế thải xây dựng thành đống để ôtô có thể liên tiếp vào đổ phế thải xây dựng.

- Phun xịt nước chống bụi hàng ngày

- San ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc

- Quét đường, rửa đường dẫn vào bãi rác

- Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn

4. MT3.05.00 CÔNG TÁC XỬ LÝ PHẾ THẢI XÂY DỰNG TẠI BÃI CHÔN LẤP VỚI CÔNG SUẤT BÃI TỪ 500 TẤN/NGÀY ĐẾN 1000 TẤN/NGÀY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, công cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

- Hướng dẫn cho xe ra vào bãi, đảm bảo không gây ùn tắc và xa lầy.

- Xe ủi phế thải xây dựng thành đống để ôtô có thể liên tiếp vào đổ phế thải xây dựng.

- Phun xịt nước chống bụi hàng ngày

- San ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc

- Quét đường, rửa đường dẫn vào bãi rác

- Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Đơn vị tính: đ/tấn

4. Chương IV

CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC Y TẾ

MT01.00 CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC Y TẾ, BỆNH PHẨM BẰNG LÒ GAS

Thành phần công việc:

* Đốt rác y tế, bệnh phẩm

- Kiểm tra các thiết bị an toàn của lò đốt, khởi động các hệ thống, thực hiện giai đoạn hâm nóng lò đốt.

- Chuyển thùng nhựa hoặc thùng carton chứa rác y tế, rác bệnh phẩm trong lò đến các vị trí nạp rác của lò đốt.

- Rửa các thùng chứa rác bằng nhựa và đưa vào vị trí quy định.

- Theo dõi, nạp hóa chất đầy đủ vào phễu để xử lý khói.

- Sau mỗi đợt đốt, cào tro vào 2 thùng tôn ở sau cửa lò. Tưới nước làm nguội tro, cho vào các túi nhựa, cột chặt và đưa vào các xuồng có nắp đậy để lưu chứa. Tiếp tục đốt các đợt tiếp theo.

- Kết thúc ca làm việc, vệ sinh các thiết bị của lò.

* Chôn tro

- Vận chuyển tro đến bãi chôn lấp tại nghĩa trang

- Đào hố chôn; lót tấm nylon chống thấm; rắc vôi bột bề mặt và lấp đất kín; đóng cọc mốc.

- Vệ sinh cá nhân và phương tiện làm việc.

Đơn vị tính: đ/tấn rác y tế, rác bệnh phẩm

4. Chương V

CÔNG TÁC QUÉT RÁC TRÊN ĐƯỜNG PHỐ VÀ TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG BẰNG CƠ GIỚI

MT5.01.00 CÔNG TÁC QUÉT ĐƯỜNG PHỐ BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và bảo hộ lao động

- Xe ô tô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đỗ cách mép vỉa 0,2m-0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.

- Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h-5km/h.

- Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

Đơn vị tính: đ/km

4. MT5.02.00 CÔNG TÁC TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và trang thiết bị bảo hộ lao động

- Di chuyển xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao.

- Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khóa van họng nước, đậy nắp téc, khóa chặt.

- Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/h, bép chếch 5°, áp lực phun nước 5kg/cm2.

- Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định.

- Sau khi xả hét téc nước xe về điểm lấy nước và lắp lại thao tác như trên.

- Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

Đơn vị tính: đ/km

4. MT5.03.00 CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG BƠM NƯỚC CUNG CẤP NƯỚC RỬA ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ.

- Kiểm tra cầu dao, hệ thống đường ống, téc chứa nước, đồng hồ đo lưu lượng nước, máy bơm bảo đảm trạng thái hoạt động tốt.

- Đóng cầu dao điện bơm nước lên téc.

- Định kì bảo dưỡng động cơ máy bơm, téc chứa nước, họng hút, đồng hồ đo lưu lượng nước.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đ/100m3 nước

4. MỤC LỤC

4. ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ TỈNH KIÊN GIANG Công bố kèm theo Quyết định số 3207/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


STT

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

Bao nylon

bao

1.500

2

Bạt phủ

m2

16.300

3

Bicarbonat (NaHCO3)

kg

80.000

4

Bokashi

kg

36.360

5

Chổi xe quét hút

bộ

250.000

6

Đá 4x6

m3

284.684

7

Đá dăm cấp phối

m3

299.684

8

Đất chôn lấp

m3

50.000

9

Đất phủ bãi

m3

50.000

10

Điện

kw

1.864,44

11

EM thứ cấp

lít

40.910

12

Gas

kg

22.727

13

Hóa chất diệt ruồi

lít

68.182

14

Than hoạt tính

kg

5.500

15

Thùng rác nhựa

cái

1.000.000

16

Vôi bột (tấn)

tấn

2.800.000

17

Vôi bột (kg)

kg

2.800

18

Enchoice

lít

84.060

19

Nước sạch

m3

9.000

20

Nước thô

m3

4.000

21

Ống cao su chịu áp lực D21

md

6.150

22

Ống nhựa D100

md

59.900



Stt

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số bậc lương

Đơn giá (đ/công)

2.3.b Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

1

Vận hành các loại máy

3,0/7

2,31

238.285

2

Thu gom đất; thu gom rác

3,5/7

2,51

258.916

3

Vận hành các loại máy; Thu gom đất; thu gom rác

4,0/7

2,71

279.547

4

Vận hành các loại máy

5,0/7

3,19

329.061

5

Vận hành các loại máy

6,0/7

3,74

385.795

2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp; San lấp bãi rác; Vớt rác trên kênh và ven kênh

3,0/7

2,48

255.822

- nt -

4,0/7

2,92

301.209

II.3 Công nhân lái xe:

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn, xe khách dưới 20 ghế

5

Công nhân lái xe - nhóm 1

1,0/4

2,18

224.875

6

2,0/4

2,57

265.105

7

3,0/4

3,05

314.619

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn, xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế

8

Công nhân lái xe - nhóm 2

1,0/4

2,35

242.412

9

2,0/4

2,76

284.705

10

3,0/4

3,25

335.250

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn, xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế

11

Công nhân lái xe - nhóm 3

1,0/4

2,51

258.916

12

2,0/4

2,94

303.272

13

3,0/4

3,44

354.849



Stt

Loại máy & thiết bị

Số ca/ năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiêu liệu, năng lượng (1 ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1000đ)

Chi phí khấu hao (CKH)

Chi phí sửa chữa (CSC)

Chi phí khác (CK)

Chi phí NL, NL (CNL)

Chi phí tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM) (đồng)

K. hao

S. chữa

CP #

Máy đào một gàu, bánh xích-dung tích gầu

1

0,65 m3

280

17

5,80

5

59,0

lít diezel

1x4/7

1.075.609

587.743

222.805

192.073

653.521

279.547

1.935.689

Máy xúc-công suất

2

16T/giờ

260

17

4,70

5

73,0

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.818.300

1.070.000

328.693

349.673

808.593

665.342

3.222.301

Máy ủi-công suất:

3

110CV

280

14

5,80

5

46,0

lít diezel

1x4/7

851.855

383.335

176.456

152.117

509.525

279.547

1.500.979

4

140 CV

280

14

5,80

5

59,0

lít diezel

1x4/7

1.366.980

615.141

283.160

244.104

653.521

279.547

2.075.473

5

180 CV

280

14

5,50

5

76,0

lít diezel

1x4/7

1.753.811

789.215

344.499

313.181

841.823

279.547

2.568.265

6

220 CV

250

13

5,20

5

94,0

lít diezel

1x4/7

2.203.242

1.031.117

458.274

440.648

1.041.202

279.547

3.250.788

Đầm bánh thép tự hành-trọng lượng:

7

10T

270

15

2,90

5

26,0

lít diezel

1x4/7

476.144

238.072

51.141

88.175

287.992

279.547

944.927

Ô tô vận tải thùng-trọng tải:

8

2T

250

18

6,20

6

12,0

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

183.212

118.721

45.437

43.971

161.176

265.105

634.411

9

10T

250

16

6,20

6

38,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 3

560.241

322.699

138.940

134.458

420.912

303.272

1.320.281

Ô tô tự đổ-trọng tải:

10

1,2T

260

17

7,5

6

9,0

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

129.840

76.406

37.454

29.963

120.882

265.105

529.810

11

2,5T

260

17

7,5

6

19,0

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

248.104

146.000

71.568

57.255

255.196

265.105

795.124

12

4T

260

17

7,5

6

32,0

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 2

282.900

166.476

81.606

65.285

429.804

284.705

1.027.875

13

7T

260

17

7,30

6

46,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

616.643

362.871

173.134

142.302

509.525

284.705

1.472.536

14

10T

280

17

7,30

6

57,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 3

704.070

384.724

183.561

150.872

631.367

303.272

1.653.797

Ô tô tưới nước-dung tích:

15

5 m3

260

12

4,40

6

23,0

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

497.469

206.641

84.187

114.801

254.762

335.250

995.641

16

6 m3

260

12

4,40

6

24,0

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

571.304

237.311

96.682

131.839

265.839

335.250

1.066.921

17

7 m3

260

11

4,12

6

26,0

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

688.248

262.064

109.061

158.826

287.992

335.250

1.153.193

18

9 m3

260

11

4,12

6

27,0

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

796.249

303.187

126.175

183.750

299.069

354.849

1.267.030

19

10 m3

260

11

4,12

6

27,0

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

796.249

303.187

126.175

183.750

299.069

354.849

1.267.030

20

16 m3

270

11

4,10

6

35,0

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

1.114.405

408.615

169.224

247.646

387.682

354.849

1.568.016

Máy bơm nước, động điện -công suất:

21

3 kw

180

17

4,74

4

8,0

kWh

1x3/7

4.000

3.778

1.053

889

15.661

238.285

259.666

22

5 kw

150

17

4,74

5

12,0

kWh

1x3/7

6.100

6.913

1.928

2.033

23.492

238.285

272.652

23

22 kW

150

16

4,20

5

53,0

kWh

1x4/7

28.000

29.867

7.840

9.333

103.756

279.547

430.343

24

24 kW

150

16

4,20

5

58,0

kWh

1x4/7

30.000

28.800

8.400

10.000

113.544

279.547

440.291

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

25

3 CV

150

20

5,8

5

1,62

lít xăng

8.600

11.467

3.325

2.867

21.759

39.417

26

5 CV

150

20

5,40

5

2,7

lít xăng

12.956

17.275

4.664

4.319

36.265

62.522

Xe ép rác-trọng tải:

27

1.2T

280

17

9,00

6

16,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

377.550

206.304

121.355

80.904

177.226

265.105

850.894

28

1.5T

280

17

9,00

6

18,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

393.300

214.910

126.418

84.279

199.379

265.105

890.092

29

2T

280

17

9,00

6

21,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

544.700

297.640

175.082

116.721

232.609

265.105

1.087.157

30

4T

280

17

9,00

6

41,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

638.800

349.059

205.329

136.886

454.141

284.705

1.430.120

31

7T

280

17

8,50

6

51,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

733.200

400.641

222.579

157.114

564.908

284.705

1.629.947

32

10T

280

17

8,50

6

65,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 3

817.250

446.569

248.094

175.125

719.980

303.272

1.893.040

Xe ép kín (xe Hooklip)-trọng tải:

33

≥10 tấn

280

17

8,5

6

64,8

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

953.500

521.020

289.455

204.321

717.765

354.849

2.087.410

34

<10 tấn

280

17

8,5

6

52,0

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

762.800

416.816

231.564

163.457

575.984

335.250

1.723.071

35

Xe tải thùng kín, tải trọng 1,5T

280

17

9,00

6

21,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 1

375.900

205.403

120.825

80.550

232.609

265.105

904.492

Xuồng vớt rác - công suất

36

4 CV

280

20

9,00

6

3,0

lít xăng

1x3/7 +1x4/7

9.900

7.071

3.182

2.121

40.294

517.832

570.501

37

25 CV

280

17

7,00

6

11,0

lít xăng

1x3/7 +1x5/7

92.500

50.545

23.125

19.821

147.745

567.346

808.582

Lò đốt rác y tế bằng gas (chưa tính gas) - công suất:

38

7 tấn/ ngày

280

14

5,5

6

3x4/7 +1x5/7

9.935.900

4.471.155

1.951.695

2.129.121

1.167.702

9.719.673

39

Máy đầm công suất 290CV

230

17

4,10

5

113,0

lít diezel

1x3/7 +1x6/7

2.357.200

1.568.050

420.197

512.435

1.251.658

624.081

4.376.421

Ô tô quét dung tích:

40

5m3

260

17

7,3

6

36,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

670.850

394.769

188.354

154.812

398.758

284.705

1.421.398

41

7m3

260

17

7,3

6

50,0

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

986.200

580.341

276.895

227.585

553.831

284.705

1.923.356



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

MT1.01.01

Đô thị loại II

km

285.138

MT1.01.02

Đô thị loại III ¸ V

-

268.365



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Quét đường

MT1.02.01

Đô thị loại II

10.000 m2

594.037

MT1.02.02

Đô thị loại III ¸ V

-

559.094

Quét hè

MT1.02.03

Đô thị loại II

10.000 m2

427.707

MT1.02.04

Đô thị loại III ¸ V

-

402.548



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

MT1.03.01

Đô thị loại II

km

190.092

MT1.03.02

Đô thị loại III ¸ V

-

178.910



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

MT1.04.01

Đô thị loại II

km

190.092

MT1.04.02

Đô thị loại III ¸ V

-

178.910



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

MT1.05.01

Đô thị loại II

km

308.899

MT1.05.02

Đô thị loại III ¸ V

-

290.729



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

tấn rác sinh hoạt

195.683



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

tấn phế thải xây dựng

125.796



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

Cự ly L ≤ 15 km

MT2.01.01

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

44.616

67.901

MT2.01.02

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

44.616

71.029

MT2.01.03

- Xe ép rác 2 tấn

-

44,616

86.755

MT2.01.04

- Xe ép rác 4 tấn

-

44.616

114.124

MT2.01.05

- Xe ép rác 7 tấn

-

34.790

101.114

MT2.01.06

- Xe ép rác 10 tấn

-

24.698

83.805

Cự ly 15km < L ≤ 20 km

MT2.01.07

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

46.964

71.475

MT2.01.08

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

46.964

74.768

MT2.01.09

- Xe ép rác 2 tấn

-

46.964

91.321

MT2.01.10

- Xe ép rác 4 tấn

-

46.964

120.130

MT2.01.11

- Xe ép rác 7 tấn

-

36.621

106.436

MT2.01.12

- Xe ép rác 10 tấn

-

25.998

88.216

Cự ly 20km < L ≤ 25 km

MT2.01.13

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

52.130

79.337

MT2.01.14

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

52.130

82.992

MT2.01.15

- Xe ép rác 2 tấn

52.130

101.367

MT2.01.16

- Xe ép rác 4 tấn

-

52.130

133.344

MT2.01.17

- Xe ép rác 7 tấn

-

40.649

118.143

MT2.01.18

- Xe ép rác 10 tấn

-

28.858

97.919

Cự ly 25km < L ≤ 30 km

MT2.01.19

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

57.296

87.200

MT2.01.20

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

57.296

91.217

MT2.01.21

- Xe ép rác 2 tấn

-

57.296

111.412

MT2.01.22

- Xe ép rác 4 tấn

-

57.296

146.559

MT2.01.23

- Xe ép rác 7 tấn

-

44.677

129.851

MT2.01.24

- Xe ép rác 10 tấn

-

31.717

107.623

Cự ly 30km < L ≤ 35 km

MT2.01.25

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

61.053

92.918

MT2.01.26

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

61.053

97.198

MT2.01.27

- Xe ép rác 2 tấn

-

61.053

118.718

MT2.01.28

- Xe ép rác 4 tấn

-

61.053

156.169

MT2.01.29

- Xe ép rác 7 tấn

-

47.607

138.366

MT2.01.30

- Xe ép rác 10 tấn

-

33.797

114.680

Cự ly 35km < L ≤ 40 km

MT2.01.31

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

64.810

98.636

MT2.01.32

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

64.810

103.179

MT2.01.33

- Xe ép rác 2 tấn

-

64.810

126.023

MT2.01.34

- Xe ép rác 4 tấn

-

64.810

165.779

MT2.01.35

- Xe ép rác 7 tấn

-

50.536

146.881

MT2.01.36

- Xe ép rác 10 tấn

-

35.877

121.738

Cự ly 40km < L ≤ 45 km

MT2.01.37

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

68.098

103.639

MT2.01.38

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

68.098

108.413

MT2.01.39

- Xe ép rác 2 tấn

-

68.098

132.416

MT2.01.40

- Xe ép rác 4 tấn

-

68.098

174.189

MT2.01.41

- Xe ép rác 7 tấn

-

53.100

154.331

MT2.01.42

- Xe ép rác 10 tấn

-

37.697

127.913

Cự ly 45km < L ≤ 50 km

MT2.01.43

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

70.915

107.927

MT2.01.44

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

70.915

112.899

MT2.01.45

- Xe ép rác 2 tấn

-

70.915

137.895

MT2.01.46

- Xe ép rác 4 tấn

-

70.915

181.396

MT2.01.47

- Xe ép rác 7 tấn

-

55.297

160.718

MT2.01.48

- Xe ép rác 10 tấn

-

39.257

133.206

Cự ly 50km < L ≤ 55 km

MT2.01.49

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

73.733

112.216

MT2.01.50

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

73.733

117.385

MT2.01.51

- Xe ép rác 2 tấn

-

73.733

143.374

MT2.01.52

- Xe ép rác 4 tấn

-

73.733

188.604

MT2.01.53

- Xe ép rác 7 tấn

-

57.494

167.104

MT2.01.54

- Xe ép rác 10 tấn

-

40.817

138.499

Cự ly 55km < L ≤ 60 km

MT2.01.55

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

76.081

115.790

MT2.01.56

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

76.081

121.124

MT2.01.57

- Xe ép rác 2 tấn

-

76.081

147.940

MT2.01.58

- Xe ép rác 4 tấn

-

76.081

194.611

MT2.01.59

- Xe ép rác 7 tấn

-

59.325

172.426

MT2.01.60

- Xe ép rác 10 tấn

-

42.117

142.909

Cự ly 60km < L ≤ 65 km

MT2.01.61

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

77.960

118.649

MT2.01.62

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

77.960

124.114

MT2.01.63

- Xe ép rác 2 tấn

-

77.960

151.593

MT2.01.64

- Xe ép rác 4 tấn

-

77.960

199.416

MT2.01.65

- Xe ép rác 7 tấn

-

60.790

176.683

MT2.01.66

- Xe ép rác 10 tấn

-

43.156

146.438



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

Cự ly L ≤ 15 km

MT2.02.01

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

73.828

141.300

MT2.02.02

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

73.828

147.809

MT2.02.03

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

73.828

180.533

MT2.02.04

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

73.828

237.486

MT2.02.05

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

52.583

202.692

MT2.02.06

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

49.927

176.242

Cự ly 15km < L ≤ 20 km

MT2.02.07

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

77.714

148.736

MT2.02.08

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

77.714

155.588

MT2.02.09

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

77.714

190.035

MT2.02.10

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

77.714

249.985

MT2.02.11

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

55.350

213.360

MT2.02.12

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

52.555

185.518

Cự ly 20km < L ≤ 25 km

MT2.02.13

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

86.263

165.097

MT2.02.14

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

86.263

172.703

MT2.02.15

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

86.263

210.939

MT2.02.16

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

86.263

277.483

MT2.02.17

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

61.439

236.830

MT2.02.18

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

58.336

205.925

Cự ly 25km < L ≤ 30 km

MT2.02.19

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

94.811

181.458

MT2.02.20

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

94.811

189.817

MT2.02.21

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

94.811

231.843

MT2.02.22

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

94.811

304.982

MT2.02.23

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

67.527

260.299

MT2.02.24

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

64.117

226.332

Cự ly 30km < L ≤ 35 km

MT2.02.25

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

101.028

193.357

MT2.02.26

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

101.028

202.264

MT2.02.27

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

101.028

247.046

MT2.02.28

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

101.028

324.980

MT2.02.29

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

71.955

277.368

MT2.02.30

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

68.321

241.173

Cự ly 35km < L ≤ 40 km

MT2.02.31

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

107.245

205.256

MT2.02.32

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

107.245

214.712

MT2.02.33

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

107.245

262.248

MT2.02.34

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

107.245

344.979

MT2.02.35

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

76.383

294.437

MT2.02.36

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

72.526

256.015

Cự ly 40km < L ≤ 45 km

MT2.02.37

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

112.685

215.668

MT2.02.38

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

112.685

225.603

MT2.02.39

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

112.685

275.551

MT2.02.40

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

112.685

362.478

MT2.02.41

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

80.258

309.372

MT2.02.42

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

76.204

269.001

Cự ly 45km < L ≤ 50 km

MT2.02.43

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

117.348

224.592

MT2.02.44

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

117.348

234.938

MT2.02.45

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

117.348

286.953

MT2.02.46

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

117.348

377.477

MT2.02.47

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

83.579

322.174

MT2.02.48

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

79.358

280.132

Cự ly 50km < L ≤ 55 km

MT2.02.49

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

122.011

233.516

MT2.02.50

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

122.011

244.273

MT2.02.51

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

122.011

298.355

MT2.02.52

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

122.011

392.476

MT2.02.53

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

86.900

334.975

MT2.02.54

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

82.511

291.263

Cự ly 55km < L ≤ 60 km

MT2.02.55

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

125.897

240.953

MT2.02.56

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

125.897

252.053

MT2.02.57

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

125.897

307.857

MT2.02.58

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

125.897

404.976

MT2.02.59

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

89.667

345.643

MT2.02.60

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

85.139

300.539

Cự ly 60km < L ≤ 65 km

MT2.02.61

- Xe ép rác 1.2 tấn

tấn rác

4.400

129.005

246.902

MT2.02.62

- Xe ép rác 1.5 tấn

-

4.400

129.005

258.276

MT2.02.63

- Xe ép rác 2 tấn

-

4.400

129.005

315.458

MT2.02.64

- Xe ép rác 4 tấn

-

4.400

129.005

414.975

MT2.02.65

- Xe ép rác 7 tấn

-

4.400

91.881

354.178

MT2.02.66

- Xe ép rác 10 tấn

-

4.400

87.241

307.960



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip), với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20 km

Cự ly L ≤ 15 km

MT2.03.01

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

14.872

91.667

MT2.03.02

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

10.623

79.322

Cự ly 15km < L ≤ 20 km

MT2.03.03

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

15.655

96.492

MT2.03.04

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

11.182

83.496

Cự ly 20km < L ≤ 25 km

MT2.03.05

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

17.377

107.106

MT2.03.06

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

12.412

92.681

Cự ly 25km < L ≤ 30 km

MT2.03.07

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

19.099

117.720

MT2.03.08

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

13.642

101.866

Cự ly 30km < L ≤ 35 km

MT2.03.09

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

20.351

125.440

MT2.03.10

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

14.536

108.545

Cự ly 35km < L ≤ 40 km

MT2.03.11

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

21.603

133.159

MT2.03.12

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

15.431

115.225

Cự ly 40km < L ≤ 45 km

MT2.03.13

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

22.699

139.913

MT2.03.14

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

16.214

121.070

Cự ly 45km < L ≤ 50 km

MT2.03.15

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

23.638

145.703

MT2.03.16

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

16.885

126.080

Cự ly 50km < L ≤ 55 km

MT2.03.17

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

24.578

151.492

MT2.03.18

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

17.556

131.089

Cự ly 55km < L ≤ 60 km

MT2.03.19

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

25.360

156.317

MT2.03.20

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

18.115

135.264

Cự ly 60km < L ≤ 65 km

MT2.03.01

- Xe ép rác <10 tấn

tấn rác

25.987

160.177

MT2.03.02

- Xe ép rác ≥10 tấn

-

18.562

138.604



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT2.04.00

Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

100 thùng

491.941



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác thu gom, vận chuyển rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý với cự ly

Thùng nhựa

MT2.05.01

- L ≤ 40km

1 tấn rác

592.360

958.309

MT2.05.02

- 40km < L ≤ 50km

-

729.058

1.179.457

MT2.05.03

- 50km < L ≤ 60km

-

865.757

1.400.606

MT2.05.04

- 60km < L ≤ 70km

-

911.323

1.474.322

MT2.05.05

- 70km < L ≤ 80km

-

956.889

1.548.038

Thùng carton

MT2.05.06

- L ≤ 40km

1 tấn rác

710.469

1.146.443

MT2.05.07

- 40km < L ≤ 50km

-

874.423

1.411.007

MT2.05.08

- 50km < L ≤ 60km

-

1.038.377

1.675.571

MT2.05.09

- 60km < L ≤ 70km

-

1.093.028

1.763.759

MT2.05.10

- 70km < L ≤ 80km

-

1.147.680

1.851.947



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km

Cự ly L ≤ 10km

MT2.06.01

- Ô tô tự đổ 1,2 tấn

1 tấn

166.610

130.863

MT2.06.02

- Ô tô tự đổ 2 tấn

166.610

118.473

MT2.06.03

- Ô tô tự đổ 4 tấn

166.610

117.178

Cự ly 10km < L ≤ 15km

MT2.06.04

- Ô tô tự đổ 1,2 tấn

1 tấn

196.600

154.419

MT2.06.05

- Ô tô tự đổ 2 tấn

-

196.600

139.799

MT2.06.06

- Ô tô tự đổ 4 tấn

-

196.600

138.270

Cự ly 15km < L ≤ 20km

MT2.06.07

- Ô tô tự đổ 1,2 tấn

1 tấn

233.254

183.208

MT2.06.08

- Ô tô tự đổ 2 tấn

-

233.254

165.863

MT2.06.09

- Ô tô tự đổ 4 tấn

-

233.254

164.049

Cự ly 20km < L ≤ 25km

MT2.06.10

- Ô tô tự đổ 1,2 tấn

1 tấn

266.576

209.381

MT2.06.11

- Ô tô tự đổ 2 tấn

-

266.576

189.558

MT2.06.12

- Ô tô tự đổ 4 tấn

-

266.576

187.484



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT2.07.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng máy xúc công suất 16T/giờ

tấn rác

2.488

28.678



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT2.08.00

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng máy xúc công suất 16T/giờ

tấn phế thải xây dựng

1.985

22.878



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải

Cự ly L ≤ 15km

MT2.09.01

- Xe tải tự đổ 1,2 tấn

tấn phế thải

13.810

26.173

MT2.09.02

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

13.810

39.279

MT2.09.03

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

13.810

50.777

MT2.09.04

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

13.810

72.743

MT2.09.05

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

9.029

53.418

Cự ly 15km < L ≤ 20km

MT2.09.06

- Xe tải tự đổ 1,2 tấn

tấn phế thải

14.536

27.550

MT2.09.07

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

14.536

41.346

MT2.09.08

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

14.536

53.449

MT2.09.09

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

14.536

76.572

MT2.09.10

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

9.505

56.229

Cự ly 20km < L ≤ 25km

MT2.09.11

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

16.135

30.581

MT2.09.12

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

16.135

45.895

MT2.09.13

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

16.135

59.329

MT2.09.14

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

16.135

84.995

MT2.09.15

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

10.550

62.414

Cự ly 25km < L ≤ 30km

MT2.09.16

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

17.734

33.611

MT2.09.17

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

17.734

50.443

MT2.09.18

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

17.734

65.208

MT2.09.19

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

17.734

93.418

MT2.09.20

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

11.596

68.599

Cự ly 30km < L ≤ 35km

MT2.09.21

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

18.897

35.815

MT2.09.22

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

18.897

53.750

MT2.09.23

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

18.897

69.484

MT2.09.24

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

18.897

99.543

MT2.09.25

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

12.356

73.098

Cự ly 35km < L ≤ 40km

MT2.09.26

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

20.060

38.019

MT2.09.27

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

20.060

57.058

MT2.09.28

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

20.060

73.760

MT2.09.29

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

20.060

105.669

MT2.09.30

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

13.116

77.596

Cự ly 40km < L ≤ 45km

MT2.09.31

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

21.078

39.948

MT2.09.32

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

21.078

59.952

MT2.09.33

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

21.078

77.502

MT2.09.34

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

21.078

111.029

MT2.09.35

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

13.782

81.532

Cự ly 45km < L ≤ 50km

MT2.09.36

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

21.950

41.601

MT2.09.37

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

21.950

62.433

MT2.09.38

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

21.950

80.709

MT2.09.39

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

21.950

115.624

MT2.09.40

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

14.352

84.906

Cự ly 50km < L ≤ 55km

MT2.09.41

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

22.822

43.254

MT2.09.42

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

22.822

64.914

MT2.09.43

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

22.822

83.916

MT2.09.44

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

22.822

120.218

MT2.09.45

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

14.922

88.280

Cự ly 55km < L ≤ 60km

MT2.09.46

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

23.549

44.631

MT2.09.47

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

23.549

66.981

MT2.09.48

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

23.549

86.588

MT2.09.49

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

23.549

124.046

MT2.09.50

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

15.397

91.091

Cự ly 60km < L ≤ 65km

MT2.09.51

- Xe tải tự đổ 1.2 tấn

tấn phế thải

24.130

45.733

MT2.09.52

- Xe tải tự đổ 2 tấn

-

24.130

68.635

MT2.09.53

- Xe tải tự đổ 4 tấn

-

24.130

88.726

MT2.09.54

- Xe tải tự đổ 7 tấn

-

24.130

127.109

MT2.09.55

- Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn

-

15.778

93.340



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng xuồng vớt rác

MT2.10.01

- Xuồng công suất 24CV

10.000 m2

223.196

149.588

MT2.10.02

- Xuồng công suất 4CV

753.023

475.227



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT3.01.00

Vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi ≤500 tấn/ngày

tấn rác

36.676

18.073

8.617



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT3.02.00

Vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi trên 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày.

tấn rác

41.719

14.157

6.833



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT3.03.00

Vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh, công suất bãi từ 1.500 tấn/ngày đến 3.500 tấn/ngày

tấn rác

23.978

21.085

12.184



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT3.04.00

Xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi <500 tấn/ngày

tấn

10.745

6.819



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT3.05.00

Xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1000 tấn/ngày

tấn

6.293

7.289



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT4.01.00

Xử lý rác y tế, bệnh phẩm bằng lò gas

tấn rác

14.970.950

2.500.037

1.389.913



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Quét đường phố bằng cơ giới

Đô thị loại II

MT5.01.01

Ôtô quét hút 5m3

km

2.350

48.328

MT5.01.02

Ôtô quét hút 7m3

-

2.350

65.394

Đô thị loại III ¸ V

MT5.01.03

Ôtô quét hút 5m3

km

2.350

45.485

MT5.01.04

Ôtô quét hút 7m3

-

2.350

61.547



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước rửa đường bằng ô tô tưới nước

MT5.02.01

- 5m3

km

28.000

199.128

MT5.02.02

- 6m3

-

28.000

213.384

MT5.02.03

- 7m3

-

28.000

230.639

MT5.02.04

- 9m3

-

28.000

253.406

MT5.02.05

- 10m3

-

28.000

197.657

MT5.02.06

- 16m3

-

28.000

244.611



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

MT5.03.00

Vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

100 m3

116.512

58.559



Mã hiệu

Nội dung

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

Bảng giá vật liệu

Bảng tiền lương

Bảng giá ca máy

Chương I: Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công

MT1.01.00

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

MT1.02.00

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

Chương II: Công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, phế thải xây dựng và chất thải rắn y tế bằng cơ giới

MT2.01.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

MT2.03.00

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km

MT2.04.00

Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

MT2.05.00

Công tác thu gom, vận chuyển rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý với cự ly bình quân 65km

MT2.06.00

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km

MT2.07.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

MT2.08.00

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

MT2.09.00

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km

MT2.10.00

Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới

Chương III: Công tác xử lý rác

MT3.01.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤500 tấn/ngày

MT3.02.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

MT3.03.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh, công suất bãi từ 1.500 tấn/ngày đến 3.500 tấn/ngày

MT3.04.00

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi <500 tấn/ngày

MT3.05.00

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1.000 tấn/ngày

Chương IV: Công tác xử lý rác y tế

MT4.01.00

Công tác xử lý rác y tế, bệnh phẩm bằng lò gas

Chương V: Công tác quét đường phố và tưới nước rửa đường bằng cơ giới

MT5.01.00

Công tác quét đường phố bằng cơ giới

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường

MT5.03.00

Công tác vận hành hệ thống cung cấp nước tưới nước rửa đường

Mục lục


1. Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ V/v: Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ V/v: Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ích sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (vận dụng);

- Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị;

- Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Nội dung đơn giá

Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu (phân bón, thuốc trừ sâu, nước tưới, vật tư khác), nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị.

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc;

Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019);

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương Hđc trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh theo Quyết định 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. Cụ thể như sau:

+ Vùng II gồm thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc: Hđc = 0,8

+ Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành: Hđc = 0,6

+ Vùng IV gồm các địa bàn còn lại: Hđc = 0,5

Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;

+ Công nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và vận hành các loại máy: Bảng số 2, Phần I - Lao động trực tiếp sản xuất;

+ Công nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.

c) Chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị;

Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;

Nguyên giá tham khảo, vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác của máy vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (vận dụng);

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ điêzen = 1,03 và động cơ điện = 1,05

Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:

+ Xăng RON 95: 13.168 đồng/lít

+ Điêzen 0,05S: 10.754 đồng/lít

+ Điện: 1.864,44 đồng/kWh

3. Kết cấu đơn giá

Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất gồm 3 chương:

Chương I: Duy trì thảm cỏ

Chương II: Duy trì cây trang trí

Chương III: Duy trì cây bóng mát

4. Hướng dẫn sử dụng

- Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị tỉnh Kiên Giang được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

- Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị tỉnh Kiên Giang được tính theo mức lương điều chỉnh vùng II (thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc), MLđc = 2.682.000 đồng/tháng;

- Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.38000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,889

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,945

- Vùng IV gồm các địa bàn còn lại của tỉnh Kiên Giang, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.235.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,833

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,917

BẢNG ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

4. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

- Hcb: Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ.

- Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II - thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc bằng 0,8 theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang.

- Mức lương điều chỉnh vùng II: MLđc = 1.490.000 x (1+0,8) = 2.682.000 đồng/tháng.

Đơn vị tính: đ/công

4. BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

4. Phần II

Chương I

DUY TRÌ THẢM CỎ

CX1.01.00 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG VÀ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH...)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7 lít/m2 (cỏ thuần chủng); 9 lít/m2 (cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 195 lần/năm.

CX1.01.10 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG MÁY BƠM

Đơn vị tính: đ/100m2/ lần

4. CX1.01.20 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX1.01.30 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG XE BỒN

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX1.01.40 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH...) BẰNG MÁY BƠM

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX1.01.50 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH...) BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/100m2/ lần

4. CX1.01.60 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH...) BẰNG XE BỒN

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX1.02.00 PHÁT THẢM CỎ THUẦN CHỦNG VÀ THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

CX1.02.10 PHÁT THẢM CỎ BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX1.02.20 PHÁT THẢM CỎ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/100m2/Iần

4. CX1.03.00 XÉN LỀ CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100md/lần

4. CX1.000 LÀM CỎ TẠP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100m2/ lần

4. CX1.05.00 TRỒNG DẶM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.

- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/1m2/lần

4. CX1.06.00 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Phun thuốc trừ sâu cỏ.

- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100m2/ lần

4. CX1.07.01 BÓN PHÂN THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. Chương II

DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ

CX2.01.00 DUY TRÌ BỒN HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 320 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 420 lần/năm.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 195 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm.

CX2.01.10 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX2.01.20 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX2.01.30 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG XE BỒN

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX2.02.00 CÔNG TÁC THAY HOA BỒN HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX2.03.00 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX2.000 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

- Bón đều phân vào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100m2/lần

4. CX2.05.00 DUY TRÌ BỒN CẢNH LÁ MÀU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm

- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.

- Bón phân vi sinh.

- Phun thuốc trừ sâu cho cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chủi rửa, cất dụng cụ tại nơi qui định.

Đơn vị tính: đ/100m2/năm

4. CX2.06.00 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VIỀN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.

- Bón phân vi sinh.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100m2/năm

4. CX2.07.00 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VIỀN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/1m2 trồng dặm/lần

4. CX2.08.00 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.

CX2.08.10 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM

Đơn vị tính: đ/100 cây/lần

4. CX2.08.20 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/100 cây/ lần

4. CX2.08.30 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG XE BỒN

Đơn vị tính: đ/100 cây/ lần

4. CX2.09.00 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối.

- Bón phân vi sinh.

- Phun thuốc trừ sâu cho cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100 cây/ năm

4. CX2.10.00 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng cây cảnh, tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đ/100 cây

4. CX2.11.00 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt tỉa cây theo hình quy định.

- Bón phân vi sinh.

- Phun thuốc trừ sâu cho cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100 cây/ năm

4. CX2.12.00 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của tỉnh tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 140 lần/năm.

CX2.12.10 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM

Đơn vị tính: đ/100 chậu/ lần

4. CX2.12.20 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/100 chậu/ lần

4. CX2.12.30 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG XE BỒN

Đơn vị tính: đ/100 chậu/ lần

4. CX2.13.00 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100 chậu/ lần

4. CX2.100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU

Thành phần công việc:

- Chuần bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt tải cảnh hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.

- Bón phân vô cơ 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.

- Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/100 chậu/năm

4. CX2.15.00 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU

Đơn vị tính: đ/100 chậu trồng dặm

4. CX2.16.00 THAY CHẬU HỎNG, VỠ

Đơn vị tính: đ/100 chậu/ lần

4. CX2.17.00 DUY TRÌ CÂY LEO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì 1 cây leo quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 120 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 145 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 175 lần/năm.

Đơn vị tính: đ/10cây/lần

4. Chương III

DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT

Phân loại cây bóng mát:

- Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.

- Cây bóng mát trồng sau 2 năm:

+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao ≤6m và có đường kính gốc cây ≤20cm

+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao ≤12m và có đường kính gốc ≤50cm.

+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao >12m hoặc có đường kính gốc >50cm.

CX3.01.00 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG

Thành phần công việc:

- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.

- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.

- Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 Iần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đ/1cây/năm

4. CX3.02.00 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC BÓNG MÁT

(Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Tưới nước bằng xe bồn.

- Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

- Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

- Trồng dặm cỏ 30%.

- Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cỏ được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 20 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 20 lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm.

Đơn vị tính: đ/1bồn/năm

4. CX3.03.00 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 Iần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/1cây/năm

4. CX3.000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/1cây/năm

4. CX3.05.00 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 Iần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/1cây/năm

4. CX3.06.00 GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Giải tỏa cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.

- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định.

Đơn vị tính: đ/1 cây

4. CX3.07.00 CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tùy từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao từ 8 đến 12 m.

- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.

Đơn vị tính: đ/1 cây

4. CX3.08.00 GỠ PHỤ SINH CÂY CỔ THỤ

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.

Đơn vị tính: đ/1 cây

4. CX3.09.00 GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.

- Chuẩn bị dụng cụ giao thông, cảnh giới giao thông.

- Giải tỏa cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đ/1 cây

4. CX3.10.00 ĐỐN HẠ CÂY SÂU BỆNH

Thành phần công việc:

- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đ/1 cây

4. CX3.11.00 QUÉT VÔI GỐC CÂY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đ/1 cây

4. MỤC LỤC

4. ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TỈNH KIÊN GIANG Công bố kèm theo Quyết định số 3207/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


STT

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

A dao

kg

20.000

2

Cây cảnh

Cây

25.000

3

Cây chống Ø60

cây

32.727

4

Cây giống

cây

30.000

5

Chậu cảnh

chậu

30.000

6

Cỏ giống

m2

20.000

7

Đất mùn đen trộn cát mịn

m3

50.000

8

Dây kẽm 1mm

kg

15.455

9

Đinh

kg

22.000

10

Hoa giỏ

giỏ

12.000

11

Hoa giống

cây

8.500

12

Nẹp gỗ

cây

2.000

13

Nước (kg)

Kg

9

14

Nước (m3)

m3

9.000

15

Nước tưới

m3

4.000

16

Sơn

kg

75.758

17

Thuốc trừ sâu

lít

280.000

18

Thuốc xử lý đất

kg

220.000

19

Vôi bột

kg

5.000

20

Xăng (lít)

lít

13.168

21

Xăng (kg)

kg

18.811

22

Cỏ nhung

kg

45.000

23

Cỏ lá tre

kg

20.000

24

Phân vi sinh

kg

4.364



TT

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số bậc lương

Đơn giá (đồng/công)

2.3.a Dịch vụ công ích đô thị(điều kiện lao động bình thường):

1

Quản lý công viên; Bảo quản, phát triển cây xanh

3,0/7

2,16

222.812

2

-nt-

3,5/7

2,36

242.927

3

-nt-

4,0/7

2,55

263.042

2.3.b Dịch vụ công ích đô thị(điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

Vận hành các loại máy

3,0/7

2,31

238.285

-nt-

3,5/7

2,51

258.916

-nt-

4,0/7

2,71

279.547

-nt-

5,0/7

3,19

329.061

2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động độc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh; Chặt hạ cây

4,0/7

2,92

301.209

II.3 Công nhân lái xe:

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn, xe khách dưới 20 ghế

Công nhân lái xe - nhóm 1

1,0/4

2,18

224.875

-nt-

2,0/4

2,57

265.105

-nt-

3,0/4

3,05

314.619

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn, xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế

Công nhân lái xe - nhóm 2

1,0/4

2,35

242.412

-nt-

2,0/4

2,76

284.705

-nt-

3,0/4

3,25

335.250

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn, xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế

Công nhân lái xe - nhóm 3

1,0/4

2,51

258.916

-nt-

2,0/4

2,94

303.272

-nt-

3,0/4

3,44

354.849



Stt

Loại máy & thiết bị

Số ca/ năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng 1 ca

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1000đ)

Chi phí khấu hao (CKH)

Chi phí sửa chữa (CSC)

Chi phí khác (CK)

Chi phí NL. NL (CNL)

Chi phí tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM) (đồng)

K. hao

S. chữa

CP #

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

1

2,5T

250

17

6,20

6

13

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

218.983

134.018

54.308

52.556

174.608

265.105

680.595

Ô tô tưới nước - dung tích:

2

5 m3

260

12

4,40

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

497.469

206.641

84.187

114.801

254.762

335.250

995.641

3

8 m3

220

13

4,12

6

25,5

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

600.300

319.250

112.420

163.718

282.454

354.849

1.232.691

Máy bơm nước, động điện - công suất:

4

1,5 kW

180

17

4,70

5,00

4

kWh

1x3/7

3.200

3.022

836

889

7.831

238.285

250.863

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

5

3 CV

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

9.860

13.147

3.813

3.287

21.490

41.737

Cưa gỗ cầm tay - công suất

6

1,3kw

180

30

10,50

4

3

kWh

1x4/7

7.600

12.667

4.433

1.689

5.873

279.547

304.209

Xe thang - chiều cao thang:

7

12 m

280

15

3,70

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.371.165

661.097

181.190

244.851

321.222

577.662

1.986.022

Máy cắt cỏ, máy cưa cây, động cơ xăng - công suất:

8

3 CV

160

30

10,50

4

2

lít xăng

1x4/7

8.600

16.125

5.644

2.150

26.863

279.547

330.329

Xe ô tô tải có gắn cần trục-trọng tải xe:

9

2,5T

240

17

4,55

6

22

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

343.425

218.933

65.108

85.856

243.686

539.495

1.153.078



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng

CX1.01.11

- Bằng máy bơm xăng 3CV

100 m2/lần

2.800

23.457

4.030

CX1.01.12

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

-

2.800

31.046

32.060



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.01.21

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

6.300

41.395



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng

CX1.01.31

- Bằng xe bồn 5m3

100 m2/lần

6.300

34.151

41.990

CX1.01.32

- Bằng xe bồn 8m3

-

6.300

34.151

33.083



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

CX1.01.41

- Bằng máy bơm xăng 3CV

100 m2/lần

3.600

34.151

4.801

CX1.01.42

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

-

3.600

37.255

38.472



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.01.51

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công

100 m2/lần

8.100

52.778



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng

CX1.01.61

- Bằng xe bồn 5m3

100 m2/lần

8.100

31.046

45.807

CX1.01.62

- Bằng xe bồn 8m3

-

8.100

31.046

33.083



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Phát thảm cỏ bằng máy

CX1.02.11

- Thảm cỏ thuần chủng

100 m2/lần

38.141

19.919

CX1.02.12

- Thảm cỏ không thuần chủng

-

28.409

14.865



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Phát thảm cỏ thủ công

CX1.02.21

- Thảm cỏ thuần chủng

100 m2/lần

118.369

CX1.02.22

- Thảm cỏ không thuần chủng

94.695



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.03.01

Xén lề cỏ lá tre

100 md/lần

78.913

CX1.03.02

Xén lề cỏ nhung

-

118.369



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.04.00

Làm cỏ tạp

100 m2/lần

78.913



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.05.01

Trồng dặm cỏ lá tre

1m2/lần

51.314

36.037

CX1.05.02

Trồng dặm cỏ nhung

-

49.158

20.254



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.06.01

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100 m2/ lần

4.200

21.386



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.07.01

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

13.092

23.674



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào

CX2.01.11

- Bằng máy bơm xăng 3CV

100m2/lần

2.800

24.837

4.267

CX2.01.12

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

2.800

31.046

32.060



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.01.21

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

6.300

35.224



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào

CX2.01.31

- Bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

6.300

34.496

42.414

CX2.01.32

- Bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

6.300

34.496

33.258



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác thay hoa bồn hoa

CX2.02.01

- Bằng hoa giống

100m2/lần

21.250.000

789.127

CX2.02.02

- Bằng hoa giỏ

-

19.200.000

710.214



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.03.01

- Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

4.200

50.302



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.04.01

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/Iần

65.820

79.176



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì bồn cảnh lá màu

CX2.05.01

- Có hàng rào

100 m2/năm

8.051.094

4.663.740

CX2.05.02

- Không hàng rào

12.069.168

5.868.474



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì cây hàng rào, đường viền

CX2.06.01

- Cao <1m

100 m2/năm

29.239

3.195.964

CX2.06.02

- Cao ≥1m

-

29.239

5.076.717



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.07.01

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

1m2 trồng dặm/lần

15.712

8.745



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình

CX2.08.11

- Bằng máy bơm xăng 3CV

100 cây/lần

2.800

23.457

4.030

CX2.08.12

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

100 cây/lần

2.800

31.046

32.060



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.08.21

Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công

100 cây/Iần

6.300

46.569



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây ra hoa, tạo hình

CX2.08.31

- Bằng xe bồn xe bồn 5m3

100 cây/lần

6.300

34.151

41.990

CX2.08.32

- Bằng xe bồn xe bồn 8m3

-

6.300

303.562

29.932



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.09.01

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100 cây/năm

297.760

12.192.011

CX2.09.02

Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa

-

297.760

13.411.212



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.10.01

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100 cây

3.000.000

3.279.519



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11.01

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây/năm

266.960

10.132.390



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu

CX2.12.11

- Bằng máy bơm xăng 3CV

100 chậu/lần

2.000

15.523

2.560

CX2.12.12

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

-

2.000

21.732

20.839



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.12.21

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100 chậu/lần

4.500

34.151



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh trồng chậu

CX2.12.31

- Bằng xe bồn 5m3

100 chậu/Iần

4.500

21.732

27.993

CX2.12.32

- Bằng xe bồn 8m3

100 chậu/lần

4.500

24.837

23.631



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.13.01

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chậu/lần

2.387.280

2.367.381



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.14.01

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu/năm

205.864

7.575.618



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.15.01

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu trồng dặm

3.021.820

2.186.346



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.16.01

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu/lần

3.000.000

2.104.338



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.17.01

Duy trì cây leo

10 cây/lần

742

28.409



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.01.01

Duy trì cây bóng mát mới trồng các đô thị ở Vùng II

cây/năm

148.468

274.616

182.800

CX3.01.02

Duy trì cây bóng mát mới trồng các đô thị ở Vùng III

-

148.468

274.616

247.317



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.02.01

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát các đô thị ở Vùng II

bồn/năm

139.050

960.104

552.281

CX3.02.02

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát các đô thị ở Vùng III

-

171.450

960.104

744.639



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.03.01

Duy trì cây bóng mát loại 1

cây/năm

8.755

106.532



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.04.01

Duy trì cây bóng mát loại 2

cây/năm

1.700

670.758

147.870



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.05.01

Duy trì cây bóng mát loại 3

cây/năm

2.812

1.370.450

243.600



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.06.01

Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1

cây

81.326

19.165

CX3.06.02

Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2

-

1.922

325.306

92.992

CX3.06.03

Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3

-

2.307

542.177

118.310



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

CX3.07.01

- Cây loại 1

cây

10.815

1.219.897

336.172

CX3.07.02

- Cây loại 2

-

13.596

1.626.530

425.543



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.08.00

Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

cây

2.168.706

389.795



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải tỏa cây gẫy, đổ

CX3.09.01

- Cây loại 1

cây

894.591

82.136

CX3.09.02

- Cây loại 2

-

1.897.618

612.840

CX3.09.03

- Cây loại 3

-

4.066.325

1.099.577



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đốn hạ cây sâu bệnh

CX3.10.01

- Cây loại 1

cây

879.531

152.104

CX3.10.02

- Cây loại 2

-

3.442.822

993.859

CX3.10.03

- Cây loại 3

-

5.828.399

1.814.597



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Quét vôi gốc cây

CX3.11.01

- Cây loại 1

cây

860

7.288

CX3.11.02

- Cây loại 2

-

3.070

12.146

CX3.11.03

- Cây loại 3

-

6.140

27.451



Mã hiệu

Nội dung

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

Bảng giá vật liệu

Bảng tiền lương công nhân

Bảng giá ca máy thiết bị

Chương I: Duy trì thảm cỏ

CX1.01.00

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)

CX1.01.10

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

CX1.01.30

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn

CX1.01.40

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm

CX1.01.50

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng thủ công

CX1.01.60

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn

CX1.02.00

Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)

CX1.02.10

Phát thảm cỏ bằng máy

CX1.02.20

Phát thảm cỏ bằng thủ công

CX1.02.30

Xén lề cỏ

CX1.02.40

Làm cỏ tạp

CX1.02.50

Trồng dặm cỏ

CX1.02.60

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

CX1.02.70

Bón phân thảm cỏ

Chương II: Duy trì cây trang trí

CX2.01.00

Duy trì bồn hoa

CX2.01.10

Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm

CX2.01.20

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

CX2.01.30

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn

CX2.02.00

Công tác thay hoa bồn hoa

CX2.03.00

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

CX2.04.00

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

CX2.05.00

Duy trì bồn cảnh lá mầu

CX2.06.00

Duy trì cây hàng rào, đường viền

CX2.07.00

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

CX2.08.00

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

CX2.08.10

Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm

CX2.08.20

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công

CX2.08.30

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn

CX2.09.00

Duy trì cây cảnh trổ hoa

CX2.10.00

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

CX2.11.00

Duy trì cây cảnh tạo hình

CX2.12.00

Duy trì cây cảnh trồng chậu

CX2.12.10

Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm

CX2.12.20

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

CX2.12.30

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn

CX2.13.00

Thay đất, phân chậu cảnh

CX2.14.00

Duy trì cây cảnh trồng chậu

CX2.15.00

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

CX2.16.00

Thay chậu hỏng, vỡ

CX2.17.00

Duy trì cây leo

Chương III: Duy trì cây bóng mát

CX3.01.00

Duy trì cây bóng mát mới trồng

CX3.02.00

Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát

CX3.03.00

Duy trì cây bóng mát loại 1

CX3.04.00

Duy trì cây bóng mát loại 2

CX3.05.00

Duy trì cây bóng mát loại 3

CX3.06.00

Giải tỏa cành cây gẫy

CX3.07.00

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

CX3.08.00

Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

CX3.09.00

Giải tỏa cây gẫy, đổ

CX3.10.00

Đốn hạ cây sâu bệnh

CX3.11.00

Quét vôi gốc cây

Mục lục


1. Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ V/v: Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ V/v: Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ích sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

- Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;

- Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Nội dung đơn giá

Đơn giá Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và một số phương tiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị.

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc.

Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 1.390.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 72/2018/NĐ-CP).

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương Hđc trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh theo Quyết định 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. Cụ thể như sau:

+ Vùng II gồm thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc: Hđc = 0,8.

+ Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành: Hđc = 0,6.

+ Vùng IV gồm các địa bàn còn lại: Hđc = 0,5.

Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH:

+ Công nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và vận hành các loại máy: Bảng số 6, Phần I - Lao động trực tiếp sản xuất.

+ Công nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.

+ Kỹ sư: Bảng số 1, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.

c) Chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị.

Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác.

Nguyên giá tham khảo, vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác của máy vận dụng Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (vận dụng);

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ điêzen = 1,03 và động cơ điện =1,05.

Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:

+ Xăng RON 95: 13.168 đồng/lít

+ Điêzen 0,05S: 10.754 đồng/lít

+ Điện: 1.864,44 đồng/kWh

3. Kết cấu đơn giá

Đơn giá Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất gồm 6 chương:

Chương I: Lắp dựng cột đèn, xả, cần đèn, chóa đèn

Chương II: Kéo dây, kéo cáp - Làm đầu cáp khô; Luồn cáp cửa cột, đánh số cột, lắp bảng điện cửa cột; Lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện

Chương III: Lắp đặt các loại đèn sân vườn

Chương IV: Lắp đặt đèn trang trí

Chương V: Duy trì lưới điện chiếu sáng

Chương VI: Duy trì trạm đèn

4. Hướng dẫn sử dụng

- Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Kiên Giang được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

- Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Kiên Giang được tính theo mức lương điều chỉnh vùng II (thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc), MLđc = 2.682.000 đồng/tháng.

- Vùng III gồm các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.38000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,889.

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,95

- Vùng IV gồm các địa bàn còn lại của tỉnh Kiên Giang, mức lương điều chỉnh MLđc = 2.235.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,833.

Hệ số máy thi công Kmtc = 0,931.

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

4. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

- Hcb: Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ.

- Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II - thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc bằng 0,8 theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang.

- Mức lương điều chỉnh vùng II: MLđc = 1.490.000 x (1+0,8) = 2.682.000 đồng/tháng.

Đơn vị tính: đ/công

4. BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

4. Phần II

Chương I

LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN

CS.1.01.00 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP, BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.

- Đào mà, hố móng.

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/1 cột

4. CS.1.02.00 LẮP CHỤP ĐẦU CỘT

CS.1.02.10 LẮP CHỤP ĐẦU CỘT MỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/chiếc

4. CS.1.02.20 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT VÀO CỘT TẬN DỤNG (CỘT HẠ THẾ CÓ SẴN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.

- Tháo kéo lại dây.

- Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/chiếc

4. CS.1.03.00 LẮP CẦN ĐÈN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.1.03.10 LẮP CẦN ĐÈN Φ60

Đơn vị tính: đ/cần đèn

4. CS.1.03.20 LẮP CẦN ĐÈN CHỮ S

Đơn vị tính: đ/cần đèn

4. CS.1.03.30 LẮP CẦN ĐÈN SỢI TÓC Φ48

Đơn vị tính: đ/cần đèn

4. CS.1.010 LẮP CHÓA ĐÈN (LẮP LỐP), CHAO CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn.

- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh.

Đơn vị tính: đ/chóa

4. CS.1.05.00 LẮP CÁC LOẠI XÀ, SỨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ.

- Đục lỗ để lắp xà đưa xà lên cao.

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.1.05.10 ĐỤC LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.1.05.20 LẮP XÀ DỌC

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.1.05.30 LẮP XÀ NGANG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.1.05.40 LẮP XÀ NGANG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

4. Ghi chú:

- Đơn giá trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 0,8.

- Nếu lắp xà kép, xà néo thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.

CS.1.06.00 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, BỘ NÉO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Đóng cọc tiếp địa.

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.

- Đấu nối tiếp địa vào cột đèn.

- Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.1.06.10 LÀM TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.1.06.20 LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.1.06.30 LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO

Đơn vị tính: đ/bộ

4. Chương II

KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỦA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

CS.2.01.10 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí.

- Cảnh giới, giám sát an toàn.

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/100m

4. Ghi chú: Kéo dây tiết diện >25mm2, cáp tiết diện >50mm2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,15.

CS.2.02.00 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ, LẮP CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

CS.2.02.10 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ

Đơn vị tính: đ/đầu cáp

4. CS.2.02.20 LẮP CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ

Đơn vị tính: đ/cái

4. CS.2.03.10 RẢI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa lô cáp vào vị trí.

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.

- Đặt lưới bảo vệ.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/100m

4. CS.2.010 LUỒN CÁP CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng.

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.

- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/đầu cáp

4. CS.2.05.10 ĐÁNH SỐ CỘT BÊ TÔNG LY TÂM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/10 cột

4. CS.2.05.20 ĐÁNH SỐ CỘT THÉP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/10 cột

4. CS.2.06.00 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT

CS.2.06.10 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột.

- Định vị và lắp bulông.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bảng

4. CS.2.06.20 LẮP CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột.

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.

- Lắp cửa cột.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/cửa

4. CS.2.07.00 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.2.07.10 LUỒN DÂY TỪ CÁP TREO LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: đ/100m

4. CS.2.07.20 LUỒN DÂY TỪ CÁP NGẦM LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: đ/100m

4. CS.2.08.00 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

CS.2.08.10 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí.

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.2.08.20 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí.

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/tủ

4. Chương III

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN

CS.3.01.10 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.

- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/cột

4. CS.3.02.10 LẮP ĐẶT ĐÈN LỒNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư.

- Đục lỗ bắt tay đèn lồng.

- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.

- Kiểm tra hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.3.03.10 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư.

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. Chương IV

LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ

CS.01.00 LẮP ĐÈN MÀU NGANG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối...

- Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.01.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC NGANG ĐƯỜNG

Đơn vị tính: đ/100 bóng

4. CS.01.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN NGANG ĐƯỜNG

Đơn vị tính: đ/10m

4. CS.02.00 LẮP ĐÈN TRANG TRÍ VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đấu nối.

- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.02.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Đơn vị tính: đ/100 bóng

4. CS.02.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN VIỀN KIẾN TRÚC

Đơn vị tính: đ/10m

4. CS.03.00 LẮP ĐÈN MÀU TRANG TRÍ CÂY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Trải dây đèn lên cây.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.03.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC TRANG TRÍ CÂY

Đơn vị tính: đ/100 bóng

4. CS.03.20 LẮP ĐÈN BÓNG 3W TRANG TRÍ CÂY

Đơn vị tính: đ/dây (100 bóng)

4. CS.000 LẮP ĐÈN MÀU VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.010 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Đơn vị tính: đ/100 bóng

4. CS.020 LẮP ĐÈN DÂY RẮN VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Đơn vị tính: đ/10m

4. CS.030 LẮP ĐÈN ỐNG VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Đơn vị tính: đ/10m

4. CS.05.00 LẮP ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế.

- Kéo dây nguồn đấu điện.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.05.10 LẮP ĐÈN PHA TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.05.20 LẮP ĐÈN PHA DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.06.00 LẮP KHUNG HOA VĂN, KHUNG CHỮ KHẨU HIỆU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.06.10 LẮP KHUNG KÍCH THƯỚC 1MX2M

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.06.20 LẮP KHUNG KÍCH THƯỚC 1Mx2M

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.07.10 LẮP BỘ ĐIỀU KHIỂN NHẤP NHÁY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. Chương V

DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

CS.5.01.00 THAY BÓNG ĐÈN SỢI TÓC, ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính + lốp đèn.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.01.10 THAY BÓNG ĐÈN SỢI TÓC BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/20 bóng

4. CS.5.01.20 THAY BÓNG CAO ÁP

CS.5.01.2a THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/20 bóng

4. CS.5.01.2b THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/20 bóng

4. CS.5.01.30 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG

CS.5.01.3a THAY BÓNG ĐÈN ỐNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/20 bóng

4. CS.5.01.3b THAY BÓNG ĐÈN ỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/20 bóng

4. CS.5.02.00 THAY CHÓA ĐÈN (LỚP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra vật tư.

- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.02.10 THAY CHÓA ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/10 lốp

4. CS.5.02.20 THAY CHÓA ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/10 lốp

4. CS.5.03.00 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới.

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.

- Dọn dẹp hiện trường.

CS.5.03.10 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.03.20 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.03.30 THAY CHẤN LƯU HOẶC BỘ MỒI

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.03.50 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.03.60 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.03.70 THAY THẾ BỘ ĐIỆN TIẾT KIỆM ĐIỆN BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ chóa đèn, bộ điện tiết kiệm.

- Thay bộ điện tiết kiệm điện mới.

- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.03.80 THAY THẾ BỘ ĐIỆN TIẾT KIỆM BẰNG THỦ CÔNG TẠI CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.000 THAY CÁC LOẠI XÀ

Thành phần công việc:

- Kiểm tra xà, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).

- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.

- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.010 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.020 THAY BỘ XÀ KÉP DÀI 1,2M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.030 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.040 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.050 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.060 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M, 0,4M, 0,3M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.070 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M, 0,4M, 0,3M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.05.00 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP, CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP

Thành phần công việc:

- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo chụp, cần cũ.

- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.

CS.5.05.10 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.05.20 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.05.30 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.05.40 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.07.00 THAY CÁC LOẠI DÂY

CS.5.07.10 THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay dây, hạ dây cũ.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

CS.5.07.1a THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/40m

4. CS.5.07.1b THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/40m

4. CS.5.07.1c THAY DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, hạ dây cũ, luồn cửa cột.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/40m

4. CS.5.07.20 THAY CÁP TREO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển cáp treo đến địa điểm thay cáp, hạ cáp cũ.

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.07.2a THAY CÁP TREO BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/40m

4. CS.5.07.2b THAY CÁP TREO BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/40m

4. CS.5.07.30 THAY CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo đầu nguồn luồn cửa cột.

- Đào rãnh thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt.

- Đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/40m

4. Ghi chú:

- Đơn giá trên chưa bao gồm hoàn trả hè đường.

CS.5.08.10 THAY TỦ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ.

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/tủ

4. CS.5.09.10 NỐI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến địa điểm đấu nối.

- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.

- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/mối nối

4. CS.5.10.10 THAY CỘT ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp.

- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ.

- Nhận vật tư, trồng cột mới.

- Lắp xà, đèn, chụp, dây.

- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.

Đơn vị tính: đ/cột

4. CS.5.11.00 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng).

- Đánh số cột.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.11.10 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8 ¸ 9,5M)

Đơn vị tính: đ/cột

4. CS.5.11.20 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN

Đơn vị tính: đ/cột

4. CS.5.11.30 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM BẰNG MÁY CÓ CHIỀU CAO CỘT >4M

Đơn vị tính: đ/cột

4. CS.5.11.40 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM BẰNG THỦ CÔNG (ÁP DỤNG CỘT CÓ CHIỀU CAO <4M)

Đơn vị tính: đ/cột

4. CS.5.11.50 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/cột

4. CS.5.11.60 SƠN TỦ ĐIỆN CẢ GIÁ ĐỠ

Đơn vị tính: đ/tủ

4. CS.5.12.10 THAY SỨ CŨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, cắt điện.

- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây.

- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/quả sứ

4. CS.5.13.10 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh chóa, kính.

- Lắp chóa, giám sát an toàn.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.5.100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC THỦY TINH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế.

- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa.

- Giám sát an toàn.

CS.5.110 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC THỦY TINH BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/quả

4. CS.5.120 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC THỦY TINH BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/quả

4. Chương VI

DUY TRÌ TRẠM ĐÈN

CS.6.01.00 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.

- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

CS.6.01.10 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

4. CS.6.01.20 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

4. CS.6.01.30 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

4. CS.6.01.40 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

4. CS.6.01.50 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

4. CS.6.01.60 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

4. Ghi chú:

- Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng qui định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1.500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá được điều chỉnh như sau:

4. CS.6.01.70 QUẢN LÝ, KIỂM TRA TRẠM BIẾN THẾ ĐÈN CÔNG CỘNG

Thành phần công việc:

- Hàng ngày kiểm tra máy, dàn, ghi nhật ký.

- Kiến nghị sửa đổi khi có sự cố.

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

4. CS.6.02.00 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

CS.6.02.10 THAY MODEM (TẠI TỦ KHU VỰC VÀ TẠI TRUNG TÂM)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra modem cũ.

- Lĩnh vật tư, tháo modem.

- Lắp và đấu modem mới.

- Cấu hình cho modem.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.02.20 THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER (TẠI TỦ KHU VỰC)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra PLC Master.

- Lĩnh vật tư, tháo PLC Master cũ.

- Lắp và đấu PLC Master mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho PLC Master mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.02.30 THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC RTU

Thành phần công việc:

- Kiểm tra PLC RTU.

- Lĩnh vật tư, tháo PLC RTU cũ.

- Lắp và đấu PLC RTU mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho PLC RTU mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.02.40 THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra Tranducer.

- Lĩnh vật tư, tháo Tranducer cũ.

- Lắp và đấu Tranducer mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho Tranducer mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.02.50 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Kiểm tra TI cũ.

- Lĩnh vật tư, tháo TI cũ.

- Lắp và đấu TI mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho TI mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.02.60 THAY COUPLER

Thành phần công việc:

- Kiểm tra Coupler cũ.

- Lĩnh vật tư, tháo Coupler cũ.

- Lắp và đấu Coupler mới.

- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Couple)

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.02.70 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC

Thành phần công việc:

- Tháo Modem, PLC Master, PLC TTU, Tranducer, Aptomat, couple, cần đấu cũ.

- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá.

- Đi lại dây điện.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.03.00 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

CS.6.03.10 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỂU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Tháo Modem, PLC Master, PLC TTU, Tranducer, Aptomat, couple, cần đấu cũ.

- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá.

- Đi lại dây điện.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/bộ

4. CS.6.03.20 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ

Thành phần công việc:

- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ.

- Phân loại kiểm tra đường truyền thông.

- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông.

- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý

4. CS.6.03.30 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn

4. CS.6.03.40 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỂN THỊ

Thành phần công việc:

- Tháo bảng hiển thị, tháo board mạch cũ.

- Lắp đặt board mạch mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bảng hiển thị.

Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn

4. CS.6.03.50 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM

Thành phần công việc:

- Cài đặt phần mềm trên máy tính.

- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.

Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý

4. MỤC LỤC


STT

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp)

cái (tờ)

5.000

2

Bảng điện cửa cột

bảng

35.000

3

Băng dính

cuộn

6.000

4

Băng vải

cuộn

10.000

5

Băng vải cách điện

cuộn

10.000

6

Bộ điện tiết kiệm điện

bộ

350.000

7

Bộ điều khiển nhấp nháy ≥4 kênh

bộ

210.000

8

Bộ điều khiển nhấp nháy 2¸3 kênh

bộ

150.000

9

Bộ mồi (bộ)

bộ

111.200

10

Bộ mồi (cái)

cái

100.000

11

Bóng

cái

4.455

12

Bóng cao áp

bóng

135.000

13

Bóng đèn

cái

16.000

14

Bóng đèn 75-100W

bóng

4.455

15

Bóng đèn ốc

bóng

3.000

16

Bóng đèn ống

bóng

16.000

17

Bu lông

cái

8.000

18

Bu lông 16x250

cái

15.000

19

Bu lông 18x250

cái

18.000

20

Bu lông M16x250

bộ

15.000

21

Bu lông M18x250

cái

18.000

22

Cần đèn cao áp chữ L

cái

350.000

23

Cần đèn cao áp chữ S

cái

300.000

24

Cần đèn chao cao áp

bộ

350.000

25

Cần đèn chữ S, L ≤2,8m

bộ

300.000

26

Cần đèn chữ S, L ≤3,2m

bộ

360.000

27

Cần đèn D60, L ≤2,8m

bộ

350.000

28

Cần đèn D60, L ≤3,2m

bộ

380.000

29

Cần đèn D60, L ≤3,6m

bộ

480.000

30

Cần đèn sợi tóc D48, L ≤1,5m

bộ

120.000

31

Cần đèn sợi tóc D48, L ≤2m

bộ

150.000

32

Cáp ngầm

m

100.000

33

Cáp treo

m

35.000

34

Cầu chì đuôi cá

cái

34.800

35

Chấn lưu

cái

165.000

36

Chấn lưu (hoặc bộ mồi)

cái

150.000

37

Chao cao áp

bộ

65.000

38

Chóa đèn cao áp >12m

bộ

65.000

39

Chóa đèn cao áp ≤12m

bộ

65.000

40

Chóa huỳnh quang

bộ

30.000

41

Chổi sơn

cái

5.000

42

Chụp đầu cột (cột mới)

bộ

600.000

43

Chụp đầu cột tận dụng

bộ

200.000

44

Chụp liền cần

cái

600.000

45

Chụp ống phóng đơn, kép

cái

475.000

46

Cọc tiếp địa có râu

bộ

130.000

47

Cột đèn

cột

1.400.000

48

Cột đèn bê tông chiều cao cột ≤10m

cột

1.400.000

49

Cột đèn cột bê tông chiều cao cột >10m

cột

1.900.000

50

Cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m

cột

3.276.400

51

Cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m

cột

4.996.400

52

Cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m

cột

5.178.200

53

Cột đèn sân vườn h = 8,5m

cột

910.000

54

Cột đèn bê tông ly tâm

cột

2.200.000

55

Cột sắt

cột

1.500.000

56

Coupler

bộ

26.000

57

Cửa cột

cửa

42.000

58

Củi

kg

500

59

Đầu cốt

cái

7.500

60

Đầu cốt đồng

bộ

27.000

61

Dây 2x2,5mm2

m

6.410

62

Dây dẫn

m

6.410

63

Dây điện 1x1

m

2.220

64

Dây điện tiết diện 26-50mm2

m

68.000

65

Dây điện tiết diện 6-25 mm2

m

34.800

66

Dây đồng một ruột A16

m

36.800

67

Dây đồng một ruột A25

m

56.960

68

Dây đồng một ruột M10

m

18.990

69

Dây đồng một ruột M16

m

27.630

70

Dây đồng một ruột M25

m

43.560

71

Dây đồng một ruột M6

m

10.620

72

Dây đồng Ø1,2mm - 2mm

m

4.480

73

Dây Ø=1,5

kg

15.455

74

Dây văng Ø=4

m

1.510

75

Đèn bóng 3W

bóng

1.000

76

Đèn bóng ốc

bóng

3.000

77

Đèn cầu

bộ

550.000

78

Đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

590.000

79

Đèn dây rắn

m

50.000

80

Đèn lồng

bộ

300.000

81

Đèn nầm

bộ

470.000

82

Đèn ống

m

80.000

83

Đèn pha

bộ

937.000

84

Đèn pha dưới nước

bộ

1.256.000

85

Đui đèn

cái

4.000

86

Đui đèn ống

đui

3.000

87

Đui E40

đui

50.000

88

Đui E40 hoặc E27

đui

50.000

89

Ghíp kẹp dây

cái

8.000

90

Giá đỡ tủ

bộ

100.000

91

Giấy nháp

tờ

1.000

92

Giẻ lau

cái

500

93

Hộp nối cáp ngầm

hộp

55.000

94

Khung >1mx2m

bộ

350.000

95

Khung 1mx2m

bộ

250.000

96

Lốp đèn

cái

156.000

97

Lốp đèn đơn

cái

156.000

98

Lốp đèn kép

cái

280.000

99

Lưới bảo vệ 40x50

m2

30.000

100

Mạch hiển thị

bộ

150.000

101

Modem

bộ

400.000

102

Nhựa bitum

kg

11.273

103

Phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

2.000.000

104

PLC Master

bộ

2.500.000

105

PLC RTU

bộ

2.500.000

106

Quả cầu nhựa (hoặc thủy tinh)

quả

150.000

107

Que hàn

kg

25.000

108

Sắt Ø4

m

1.500

109

Sơn bóng

kg

75.758

110

Sơn chống gỉ

kg

65.455

111

Sơn đen

kg

75.758

112

Sơn trắng

kg

75.758

113

Sơn xịt

kg

75.758

114

Sứ

cái

5.000

115

Sứ 102

cái

5.000

116

Tắc te

cái

4.000

117

Tay bắt cần

Cái

100.000

118

Thép buộc Ø1,5 mạ kẽm

kg

15.455

119

Thép văng Ø4 mạ kẽm

m

1.510

120

TI

bộ

500.000

121

Tiếp địa

bộ

300.000

122

Tiếp địa 6 cọc

bộ

1.000.000

123

Tranducer

bộ

300.000

124

Tủ điện

bộ

1.250.000

125

Tủ điều khiển khu vực

bộ

2.500.000

126

Xà dài 0,6m có sứ

bộ

100.700

127

Xà dài 0,6m không sứ

bộ

80.700

128

Xà dài 0,4m không sứ

bộ

53.800

129

Xà dài 0,3m không sứ

bộ

40.400

130

Xà dọc

bộ

91.300

131

Xà đơn dài 1,2m 4 sứ

bộ

161.500

132

Xà đơn dài 1,2m không sứ

bộ

161.500

133

Xà kép dài 1,2m 4 sứ

bộ

368.000

134

Xà ngang >1m

bộ

269.200

135

Xà ngang ≤1m

bộ

134.600

136

Xà phòng

kg

20.000

137

Cát vàng đổ bê tông

m3

181.818

138

Đá 1x2

m3

357.684

139

Nước (lít)

lít

9

140

Xi măng PCB40

kg

1.291



TT

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số bậc lương

Đơn giá (đồng/công)

2.3.a Dịch vụ công ích đô thị(điều kiện lao động bình thường):

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

3,0/7

2,16

222.812

-nt-

3,5/7

2,36

242.927

-nt-

4,0/7

2,55

263.042

2.3.b Dịch vụ công ích đô thị(điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

Vận hành các loại máy

3,0/7

2,31

238.285

-nt-

3,5/7

2,51

258.916

-nt-

4,0/7

2,71

279.547

-nt-

5,0/7

3,19

329.061

II.3 Công nhân lái xe:

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn, xe khách dưới 20 ghế

Công nhân lái xe - nhóm 1

1,0/4

2,18

224.875

-nt-

2,0/4

2,57

265.105

-nt-

3,0/4

3,05

314.619

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn, xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế

Công nhân lái xe - nhóm 2

1,0/4

2,35

242.412

-nt-

2,0/4

2,76

284.705

-nt-

3,0/4

3,25

335.250

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn, xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế

Công nhân lái xe - nhóm 3

1,0/4

2,51

258.916

-nt-

2,0/4

2,94

303.272

-nt-

3,0/4

3,44

354.849

II.1c Chuyên viên, kỹ sư:

Chuyên viên, kỹ sư

4,0/8

3,27

337.313

-nt-

5,0/8

3,58

369.291



STT

Loại máy & thiết bị

Số ca/ năm

Định mức khấu hao, s.c, c.p khác/năm (% giá tính KH)

Định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng 1 ca

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Giá tính khấu hao (1000đ)

Chi phí khấu hao (CKH)

Chi phí sửa chữa (CSC)

Chi phí khác (CK)

Chi phí NL, NL (CNL)

Chi phí tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM) (đồng)

K. hao

S. chữa

CP #

Ô tô vận tải thùng-trọng tải:

1

5T

250

17

6,20

6

25

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

317.869

194.536

78.832

76.289

276.916

284.705

911.277

2

10T

250

16

6,20

6

38

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 3

560.241

322.699

138.940

134.458

420.912

303.272

1.320.281

Ô tô tự đổ-trọng tải:

3

5T

260

17

7,50

6

41

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

437.559

257.487

126.219

100.975

454.141

284.705

1.223.527

4

7T

260

17

7,30

6

46

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 2

616.643

362.871

173.134

142.302

509.525

284.705

1.472.536

5

10T

280

17

7,30

6

57

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 3

704.070

384.724

183.561

150.872

631.367

303.272

1.653.797

6

12T

280

17

7,30

6

65

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

812.415

443.927

211.808

174.089

719.980

354.849

1.904.653

Cần trục ô tô-sức nâng:

7

3,0T

250

9

5,10

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

645.827

209.248

131.749

129.165

274.146

539.495

1.283.803

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

8

14 kw

200

21

4,80

5

29

kWh

1x4/7

8.600

9.030

2.064

2.150

56.772

279.547

349.563

9

23 kW

200

21

4,80

5

48

kWh

1x4/7

16.000

16.800

3.840

4.000

93.968

279.547

398.155

Xe nâng - chiều cao nâng:

10

9 m

260

14

4,02

5

25,2

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

638.250

309.306

98.683

122.740

279.131

577.662

1.387.521

11

12 m

280

13

4,00

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

731.758

305.770

104.537

130.671

276.916

577.662

1.395.555

12

18 m

280

13

3,80

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

994.767

415.670

135.004

177.637

321.222

577.662

1.627.195

13

24 m

280

13

3,80

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.254.565

524.229

170.262

224.029

365.528

577.662

1.861.710

Xe thang - chiều cao thang:

14

9 m

280

15

3,90

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.008.639

486.308

140.489

180.114

276.916

577.662

1.661.488

15

12 m

280

15

3,70

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.371.165

661.097

181.190

244.851

321.222

577.662

1.986.022

16

18 m

280

15

3,70

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.662.779

801.697

219.724

296.925

365.528

577.662

2.261.536

Máy trộn bê tông - dung tích

17

250 lít

165

19

6,50

5

11

kWh

1x3/7

30.210

31.309

11.901

9.155

21.534

238.285

312.184

Máy đầm bê tông

18

1.5kW

150

20

8,80

4

7

kWh

1x3/7

7.395

9.860

4.338

1.972

13.704

238.285

268.159

Máy cắt bê tông

19

12cv

120

20

4,50

5

8

lít xăng

1x3/7

38.500

57.750

14.438

16.042

107.451

238.285

433.966



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công

CS.1.01.11

+ Cột đèn BTCT cao ≤10m

1 cột

1.400.000

1.093.173

CS.1.01.12

+ Cột đèn BTCT cao >10m

-

1.900.000

1.214.637

CS.1.01.13

+ Cột đèn thép, gang ≤8m

-

3.276.400

728.782

CS.1.01.14

+ Cột đèn thép, gang ≤ 10m

-

4.996.400

1.093.173

CS.1.01.15

+ Cột đèn thép, gang ≤12m

-

5.178.200

1.214.637

Lắp dựng cột đèn bằng máy

CS.1.01.21

+ Cột đèn BTCT cao ≤10m

1 cột

1.400.000

607.318

192.570

CS.1.01.22

+ Cột đèn BTCT cao >10m

-

1.900.000

850.246

256.761

CS.1.01.23

+ Cột đèn thép, gang ≤8m

-

3.276.400

607.318

128.380

CS.1.01.24

+ Cột đèn thép, gang ≤10m

-

4.996.400

607.318

128.380

CS.1.01.25

+ Cột đèn thép, gang ≤12m

-

5.178.200

728.782

192.570

Vận chuyển cột đèn

CS.1.01.31

+ Cột đèn BTCT cao ≤10m

1 cột

45.845

CS.1.01.32

+ Cột đèn BTCT cao >10m

-

45.845

CS.1.01.33

+ Cột đèn thép, gang ≤8m

-

45.845

CS.1.01.34

+ Cột đèn thép, gang ≤ 10m

-

45.845

CS.1.01.35

+ Cột đèn thép, gang ≤12m

-

45.845



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp chụp đầu cột (cột mới)

CS.1.02.11

+ Chiều dài cột ≤10,5m

chiếc

600.000

131.521

209.333

CS.1.02.12

+ Chiều dài cột >10,5m

-

600.000

144.673

244.079



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.02.20

Lắp đặt chụp đầu vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

chiếc

200.000

131.521

209.333



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp cần đèn Φ60

CS.1.03.11

+ Chiều dài cần đèn ≤2,8m

cần đèn

350.000

249.890

209.333

CS.1.03.12

+ Chiều dài cần đèn ≤3,2m

-

380.000

276.194

209.333

CS.1.03.13

+ Chiều dài cần đèn ≤3,6m

-

480.000

299.868

209.333



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp cần đèn chữ S

CS.1.03.21

+ Chiều dài cần đèn ≤2,8m

cần đèn

460.000

263.042

237.244

CS.1.03.22

+ Chiều dài cần đèn ≤3,2m

-

520.000

302.499

237.244



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp cần đèn sợi tóc Φ48

CS.1.03.31

+ Chiều dài cần đèn ≤1,5m

cần đèn

150.000

210.434

138.752

CS.1.03.32

+ Chiều dài cần đèn ≤2,0m

-

180.000

210.434

138.752



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp chóa đèn

CS.1.04.11

Chóa cao áp ở độ cao ≤12m

chóa

65.000

131.521

209.333

CS.1.04.12

Chóa cao áp ở độ cao >12m

-

65.000

184.130

244.079

CS.1.04.13

Chóa cao áp

-

65.000

78.913

209.333

CS.1.04.14

Chóa huỳnh quang

-

30.000

131.521

209.333



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.05.10

Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp

bộ

65.761

249.223



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.05.20

Lắp xà dọc

bộ

91.300

328.803

249.903



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp xà ngang bằng máy

CS.1.05.31

- Loại xà ≤1m

bộ

134.600

105.217

166.149

CS.1.05.32

- Loại xà >1m

-

269.200

131.521

166.149



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp xà ngang bằng thủ công

CS.1.05.41

- Loại xà ≤1m

bộ

134.600

210.434

CS.1.05.42

- Loại xà >1m

-

269.200

263.042



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.10

Làm tiếp địa cho cột điện

bộ

130.000

123.630



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.20

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

bộ

1.000.000

105.217

39.815



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.30

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

bộ

300.000

131.521

368.670



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng

CS.2.01.01

- Tiết diện dây 6 ¸ 25mm2

100m

3.538.200

394.563

415.372

CS.2.01.02

- Tiết diện dây 26 ¸ 50mm2

-

7.084.448

657.606

1.661.488



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.02.10

- Làm đầu cáp khô

đầu cáp

27.000

105.217



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.02.20

- Lắp cầu chì đuôi cá

cái

34.800

60.732



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.03.10

Rải cáp ngầm

100m

10.150.000

364.391



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.04.10

- Luồn cáp cửa cột

đầu cáp

60.732



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.05.10

- Đánh số cột bê tông ly tâm

10 cột

63.637

378.781



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.05.20

- Đánh số cột thép

10 cột

10.606

378.781



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.06.10

- Lắp bảng điện cửa cột

bảng

35.000

39.456



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.06.20

- Lắp cửa cột

cửa

47.000

72.878

34.956



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.07.10

Luồn dây từ cáp treo lên đèn

100m

650.615

607.318

1.661.488



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.07.20

Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn

100m

650.615

607.318



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.08.10

- Lắp giá đỡ tủ

bộ

100.000

607.318



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.08.21

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m

tủ

1.250.000

570.879

CS.2.08.22

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao ≥ 2m

-

1.250.000

570.879

332.298



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp dựng cột đèn sân vườn (H = 8,5m)

CS.3.01.11

- Lắp đặt bằng thủ công

cột

910.000

789.127

CS.3.01.12

- Lắp đặt bằng cơ giới

-

910.000

394.563

256.761



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.3.02.10

Lắp đặt đèn lồng

bộ

300.000

157.825

249.223



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.3.03.11

Lắp đặt đèn cầu

bộ

550.000

52.608

249.223

CS.3.03.12

Lắp đặt đèn nấm

-

470.000

78.913

249.223

CS.3.03.13

Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ

-

590.000

157.825



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn bóng ốc ngang đường

CS.4.01.11

- Ngang đường

100 bóng

354.000

1.052.169

1.661.488

CS.4.01.12

- Ngã 3 - ngã 4

-

519.000

1.578.254

2.492.232



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn dây rắn ngang đường

CS.4.01.21

- Ngang đường

10 m

500.000

263.042

332.298

CS.4.01.22

- Ngã 3 - ngã 4

-

500.000

394.563

498.446



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc

CS.4.02.11

- Độ cao H<3m

100 bóng

309.000

1.315.212

1.661.488

CS.4.02.12

- Độ cao H≥3m

-

309.000

1.709.775

2.492.232



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn dây rắn viền kiến trúc

CS.4.02.21

- Độ cao H<3m

10 m

500.000

263.042

166.149

CS.4.02.22

- Độ cao H≥3m

10 m

500.000

341.955

332.298



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây

CS.4.03.11

- Độ cao H<3m

100 bóng

309.000

920.648

332.298

CS.4.03.12

- Độ cao H≥3m

-

309.000

1.315.212

664.595



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn bóng 3W trang trí cây

CS.4.03.21

- Độ cao H<3m

dây (100 bóng)

100.000

26.304

41.537

CS.4.03.22

- Độ cao H≥3m

-

100.000

52.608

49.845



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng

CS.4.04.11

- Độ cao H<3m

100 bóng

309.000

1.052.169

1.329.191

CS.4.04.12

- Độ cao H≥3m

-

309.000

1.367.820

1.993.786



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng

CS.4.04.21

- Độ cao H<3m

10m

500.000

263.042

249.223

CS.4.04.22

- Độ cao H≥3m

-

500.000

341.955

498.446



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng

CS.4.04.31

- Độ cao H<3m

10 m

800.000

789.127

332.298

CS.4.04.32

- Độ cao H≥3m

-

800.000

1.052.169

664.595



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp đèn pha trên cạn

CS.4.05.11

- Độ cao H<3m

bộ

937.000

263.042

249.223

CS.4.05.12

- Độ cao H≥3m

-

937.000

341.955

292.895



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.05.20

- Lắp đèn pha dưới nước

bộ

1.256.000

473.476



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp khung kích thước 1m x 2m

CS.4.06.11

- Độ cao H<3m

bộ

250.000

394.563

261.838

CS.4.06.12

- Độ cao H≥3m

-

250.000

526.085

398.757



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp khung kích thước >1m x 2m

CS.4.06.21

- Độ cao H<3m

bộ

350.000

526.085

279.111

CS.4.06.22

- Độ cao H≥3m

-

350.000

683.910

418.667



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

CS.4.07.11

- Số lượng 2 ¸ 3 kênh

bộ

150.000

263.042

CS.4.07.12

- Số lượng ≥4 kênh

210.000

394.563



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.10

Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công

20 bóng

120.420

874.538



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng cao áp bằng máy

CS.5.01.21a

- Chiều cao cột H<14m

20 bóng

2.813.320

1.052.169

1.661.488

CS.5.01.22a

- Chiều cao cột 10m≤H<18m

-

2.813.320

1.315.212

1.952.634

CS.5.01.23a

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

2.813.320

1.841.296

2.420.223



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng cao áp bằng thủ công

CS.5.01.20b

- Chiều cao cột H<10m

20 bóng

2.813.320

1.893.905



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.30a

Thay bóng đèn ống bằng máy

20 bóng

375.100

971.709

1.661.488



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.30b

Thay bóng đèn ống bằng thủ công

20 bóng

375.100

1.749.077



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chóa đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy

CS.5.02.11

- Chiều cao cột H<12m

10 lốp

1.560.000

2.893.465

3.972.044

CS.5.02.12

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

-

1.560.000

3.156.508

3.254.390

CS.5.02.13

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

1.560.000

3.419.550

3.909.591

Thay chóa đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy

CS.5.02.14

- Chiều cao cột H<12m

10 lốp

2.800.000

4.918.891

3.972.044

CS.5.02.15

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

-

2.800.000

5.129.325

3.254.390

CS.5.02.16

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

2.800.000

5.418.672

3.909.591



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.02.20

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công

10 lốp

2.910.000

5.260.846



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy

CS.5.03.11

- Chiều cao cột H<10m

bộ

290.666

202.543

279.111

CS.5.03.12

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

-

290.666

228.847

325.439

CS.5.03 13

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

-

290 666

310.390

325.439

CS.5.03.14

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

290.666

347.216

390.959



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.20

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công, chiều cao cột H≤10m

bộ

290.666

302.499



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chấn lưu hoặc bộ mồi

CS.5.03.31

- Chiều cao cột H<10m

bộ

165.000

184.130

251.200

CS.5.03.32

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

-

165.000

210.434

251.200

CS.5.03.33

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

-

165.000

289.347

325.439

CS.5.03.34

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

165.000

315.651

390.959

Thay bộ mồi

CS.5.03.35

- Chiều cao cột H<10m

bộ

111.200

184.130

251.200

CS.5.03.36

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

-

111.200

210.434

251.200

CS.5.03.37

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

-

111.200

289.347

325.439

CS.5.03.38

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

111.200

315.651

390.959



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy

CS.5.03.51

- Chiều cao cột H<10m

bộ

416.866

247.260

334.933

CS.5.03.52

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

-

416.866

281.455

348.889

CS.5.03.53

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

-

416.866

384.042

439.343

CS.5.03.54

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

416.866

426.129

521.279



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.60

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng thủ công chiều cao cột H<10m

bộ

405.666

370.890



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy

CS.5.03.71

- Chiều cao cột H<10m

bộ

350.666

263.042

279.111

CS.5.03.72

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

-

350.666

289.347

325.439

CS.5.03.73

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

-

350.666

368.259

325.439

CS.5.03.74

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

-

350.666

394.563

390.959



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.80

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng thủ công tại công viên, vườn hoa

bộ

350.666

394.563



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.10

Thay bộ xà đơn dài 1,2m - 4 sứ

bộ

228.252

710.214

265.838



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.20

Thay bộ xà kép dài 1,2m - 4 sứ

bộ

565.504

789.127

299.068



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.30

Thay bộ xà dài 0,6m có sứ

bộ

132.076

657.606

265.838



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.40

Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây bằng cơ giới

bộ

197.500

394.563

199.379



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.50

Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

197.500

789.127



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà không sứ, không dây bằng máy

CS.5.04.61

- Bộ xà dài 0,6m

bộ

110.700

315.651

199.379

CS.5.04.62

- Bộ xà dài 0,4m

-

83.800

315.651

199.379

CS.5.04.63

- Bộ xà dài 0,3m

-

70.400

315.651

199.379



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà không sứ, không dây bằng thủ công

CS.5.04.71

- Bộ xà dài 0,6m

bộ

110.700

578.693

CS.5.04.72

- Bộ xà dài 0,4m

-

83.800

578.693

CS.5.04.73

- Bộ xà dài 0,3m

-

70.400

578.693



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy

CS.5.05.11

- Cần cao áp chữ L

bộ

510.000

657.606

279.111

CS.5.05.12

- Cần cao áp chữ S

-

460.000

920.648

279.111

CS.5.05.13

- Chụp liên cần

-

600.000

920.648

279.111

CS.5.05.14

- Chụp ống phóng đơn, kép

-

475.000

920.648

279.111



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công

CS.5.05.21

- Cần cao áp chữ L

bộ

367.500

1.183.690

CS.5.05.22

- Cần cao áp chữ S

bộ

315.000

1.657.167



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.30

Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

bộ

386.000

526.085

332.298



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.40

Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công

bộ

386.000

946.952



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay dây đồng một ruột bằng máy

CS.5.07.11a

- Loại dây M6

40m

431.172

526.085

282.453

CS.5.07.12a

- Loại dây M10

-

770.994

657.606

282.453

CS.5.07.13a

- Loại dây M16

-

1.121.778

657.606

282.453

CS.5.07.14a

- Loại dây M25

-

1.768.536

657.606

282.453

CS.5.07.15a

- Loại dây A16

-

1.494.080

657.606

282.453

CS.5.07.16a

- Loại dây A25

-

2.312.576

657.606

282.453



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay dây đồng một ruột bằng thủ công

CS.5.07.11b

- Loại dây M6

40m

431.172

946.952

CS.5.07.12b

- Loại dây M10

40m

770.994

1.183.690

CS.5.07.13b

- Loại dây M16

40m

1.121.778

1.183.690

CS.5.07.14b

- Loại dây M25

40m

1.768.536

1.183.690

CS.5.07.15b

- Loại dây A16

40m

1.494.080

1.183.690

CS.5.07.16b

- Loại dây A25

40m

2.312.576

1.183.690



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.10c

Thay dây lên đèn

40m

266.246

1.315.212

830.744



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.20a

Thay cáp treo bằng máy

40m

1.499.125

1.052.169

830.744



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.20b

Thay cáp treo bằng thủ công

40m

1.499.125

1.893.905



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cáp ngầm

CS.5.07.31

- Nền đất

40m

4.732.000

8.417.354

CS.5.07.32

- Hè phố

-

4.732.000

10.521.692

CS.5.07.33

- Đường nhựa

-

4.732.000

13.678.200

CS.5.07.34

- Bê tông anphan

-

4.732.000

13.678.200



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.08.10

- Thay tủ điện

tủ

1.250.000

1.052.169

332.298



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nối cáp ngầm

CS.5.09.11

- Nền đất

mối nối

177.411

1.315.212

CS.5.09.12

- Hè phố

-

177.411

1.578.254

CS.5.09.13

- Đường nhựa

-

177.411

1.709.775

CS.5.09.14

- Bê tông anphan

-

177.411

1.841.296



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cột đèn

CS.5.10.11

- Cột BT li tâm, cột BT chữ H

cột

2.990.002

4.037.452

2.437.219

CS.5.10.12

- Cột sắt

-

2.074.547

3.643.910

2.437.219



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.10

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m)

cột

169.456

485.855

993.011



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.20

Sơn chụp, sơn cần đèn

cột

76.131

291.513

418.667



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.30

- Sơn cột đèn chùm bằng máy

cột

118.486

485.855

558.222



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.40

Sơn cột đèn chùm bằng thủ công

cột

118.486

971.709



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.50

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

cột

85.940

728.782



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.60

Sơn tủ điện cả giá đỡ

tủ

183.577

485.855



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.12.10

Thay sứ cũ

quả sứ

5.000

89.883

166.149



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp

CS.5.13.11

- Chiều cao cột H<10m

bộ

700

72.878

116.304

CS.5.13.12

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

bộ

700

97.171

97.689

CS.5.13.13

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

bộ

700

121.464

130.176

CS.5.13.14

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

bộ

700

145.756

167.554



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.14.10

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

quả

150.000

145.756

166.149



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.14.20

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công

quả

150.000

262.361



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.10

Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công

trạm/ngày

105.217



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.20

Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm/ngày

81.543



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

y

CS.6.01.30

Duy trì trạm 1 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU

trạm/ngày

65.761



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.40

Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối)

trạm/ngày

120.999



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.50

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm/ngày

89.434



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.60

Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU

trạm/ngày

68.391



+ Hệ số chiều dài tuyến trạm Kl:

- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m:

Kl = 1,1

- Chiều dài tuyến trạm >3000m:

Kl = 1,2

- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m:

Kl = 0,9

- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m:

Kl = 0,8

- Chiều dài tuyến trạm <500m:

Kl = 0,5

+ Hệ số khó khăn vùng phục vụ quản lý vận hành trạm Kv:

- Trạm trong ngõ xóm nội thành:

Kv = 1,2

- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành:

Kv = 1,1

- Trạm ngoại thành:

Kv = 1,2



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.70

Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng

trạm/ngày

84.174



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.10

Thay Modem

bộ

400.000

168.657



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.20

Thay PLC Master

bộ

2.500.000

369.291



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.30

Thay PLC RTU

bộ

2.500.000

369.291



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.40

Thay Tranducer

bộ

300.000

337.313



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.50

Thay bộ đo dòng điện

bộ

500.000

168.657



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay Coupler

CS.6.02.61

- Ngoài lưới

bộ

26.000

369.291

502.400

CS.6.02.62

- Trong tủ điều khiển

-

26.000

184.645



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.70

Thay tủ điều khiển khu vực

bộ

2.500.000

738.582



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.10

Thay tủ phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

2.000.000

553.936



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.20

Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ

1 lần xử lý

369.291



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.30

Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn)

1 lần lựa chọn

184.645



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.40

Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị

1 lần lựa chọn

150.000

184.645



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.50

Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm

1 lần xử lý

369.291



Mã hiệu

Nội dung

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

Bảng giá vật liệu

Bảng giá nhân công

Bảng giá máy thi công

Chương I - Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn

CS.1.01.00

Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột gang

CS.1.02.00

Lắp đặt chụp đầu cột

CS.1.03.00

Lắp cần đèn các loại

CS.1.04.00

Lắp chóa đèn (lắp lốp), chao cao áp

CS.1.05.00

Lắp các loại xà, sứ

CS.1.06.00

Lắp đặt hệ thống tiếp địa, lắp bộ néo

Chương II - Kéo dây, kéo cáp, làm đầu cáp khô; Luồn cáp cửa cột; Đánh số cột; Lắp bảng điện cửa cột; Lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện

CS.2.01.10

Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng

CS.2.02.00

Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá

CS.2.03.10

Rải cáp ngầm

CS.2.04.10

Luồn cáp cửa cột

CS.2.05.10

Đánh số cột bê tông ly tâm

CS.2.05.20

Đánh số cột thép

CS.2.06.00

Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột

CS.2.07.00

Luồn dây lên đèn

CS.2.08.00

Lắp giá đỡ tủ, tủ điện điều khiển chiếu sáng

Chương III - Lắp đặt các loại đèn sân vườn

CS.3.01.10

Lắp dựng cột đèn sân vườn

CS.3.02.10

Lắp đặt đèn lồng

CS.3.03.10

Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

Chương IV - Lắp đặt đèn trang trí

CS.4.01.00

Lắp đặt đèn màu ngang đường

CS.4 02.00

Lắp đặt đèn trang trí viền công trình kiến trúc

CS.4.03.00

Lắp đèn màu trang trí cây

CS.4.04.00

Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng

CS.4.05.00

Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

CS.4.06.00

Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu

CS.4.07.10

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

Chương V - Duy trì lưới điện chiếu sáng

CS.5.01.00

Thay bóng đèn sợi tóc, bóng cao áp, đèn ống

CS.5.02.00

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

CS.5.03.00

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng

CS.5.04.00

Thay các loại xà

CS.5.05.00

Thay các loại cần đèn chao cao áp, cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép

CS.5.07.00

Thay các loại dây

CS.5.08.10

Thay tủ điện

CS.5.09.10

Nối cáp ngầm

CS.5.10.10

Thay cột đèn

CS.5.11.00

Công tác sơn

CS.5.12.10

Thay sứ cũ

CS.5.13.10

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp

CS.5.14.00

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh

Chương VI - Duy trì trạm đèn

CS.6.01.00

Duy trì trạm đèn

CS.6.02.00

Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển

CS.6.03.00

Duy trì giám sát trung tâm điều khiển

Mục lục

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3207/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Nhàn
Phạm viKiên Giang
Trích yếu2020 công bố Bộ đơn giá Dịch vụ công ích đô thị tỉnh Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.