|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3211/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 11 (MƯỜI MỘT) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 11 (MƯỜI MỘT) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 239/TTr-SXD ngày 12 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 11 (mười một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 11 (mười một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 02 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 4, 6, 1, 5, 6, 7) được ban hành kèm theo tại Quyết định số 2260/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 7) được ban hành kèm theo tại Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 15 (mười lăm) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 (mười lăm) quy trình nội bộ trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 (một) thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã) trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
4. Bãi bỏ 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 4, 6, 2 , 3, 4, 5, 6) được ban hành kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
5. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 4) được ban hành kèm theo Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 4 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở quản lý chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
6. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt 01 (một) quy trình nội bộ được ban hành mới (cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. |
Không quá 30 ngày, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
2 |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư. |
Không quá 30 ngày, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
3 |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công. |
Không quá 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
4 |
1.012887 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
5 |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài |
Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
6 |
1.012892 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
Không quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với nhà ở do địa phương quản lý |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (Trường hợp UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu nhà ở cũ thuộc tài sản công thì Ủy ban nhân dân cấp xã đồng thời là cơ quan quản lý nhà ở) đối với nhà ở do địa phương quản lý - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với nhà ở do địa phương quản lý) |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
7 |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
- Không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành) - Không quá 25 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013 |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (Trường hợp UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu nhà ở cũ thuộc tài sản công thì Ủy ban nhân dân cấp xã đồng thời là cơ quan quản lý nhà ở) đối với nhà ở do địa phương quản lý - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp được ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở do địa phương quản lý) |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
8 |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
Không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
9 |
1.012893 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
Không quá 45 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền phân cấp làm đại diện chủ sở hữu nhà ở (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền phân cấp làm đại diện chủ sở hữu nhà ở (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
10 |
1.012894 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
Không quá 50 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc không quá 45 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền, phân cấp làm đại diện chủ sở hữu nhà ở cũ thuộc tài sản công. - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền, phân cấp làm đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công. |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
|
CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình). Thời gian giải quyết 07 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường. |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ - Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT- BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15 m2sàn/người). Thời gian giải quyết 07 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|||
|
Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. Thời gian giải quyết: Không có |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|||
|
Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. Thời gian giải quyết: Không có |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|||
|
Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở). Thời gian giải quyết: Không có |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ - Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở. |
|||
|
Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả). Thời gian giải quyết: Không có |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ - Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở. |
|||
|
Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả). Thời gian giải quyết 07 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Cơ quan Công an cấp xã hoặc hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: Cơ quan Công an cấp xã |
Không có |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ - Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở. |
|||
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh - Mã TTHC: 1.012883
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
14,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
10,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
2. Tên TTHC: Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư - Mã TTHC: 1.012884
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 1.2 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
24 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
02 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
3. Tên TTHC: Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công - Mã TTHC: 1.012885
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
16,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
13,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày |
||
4. Tên TTHC: Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 - Mã TTHC: 1.012887
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
14,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
10,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
5. Tên TTHC: Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài - Mã TTHC: 1.012890
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
14,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
10,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
6. Tên TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở - Mã TTHC: 1.012892
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
10 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
08 ngày |
|
Bước 2.4 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.6 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
07 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
7. Tên TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở - Mã TTHC: 1.012897
*Trường hợp: người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành): Không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
13 ngày |
|
Bước 2.4 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.6 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
12 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
* Trường hợp: người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013: Không quá 25 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
9,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
6 ngày |
|
Bước 2.4 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.6 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
4,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
8. Tên TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê - Mã TTHC: 1.012898
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
06 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
05 ngày |
|
Bước 2.4 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
9. Tên TTHC: Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công - Mã TTHC: 1.012893
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
13 ngày |
|
Bước 2.4 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.6 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
12 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
10. Tên TTHC: Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công - Mã TTHC: 1.012894
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
15.5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.6 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
14,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
50 ngày |
||
II.CẤP XÃ
1. Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở - Mã TTHC: 1.014632
*Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức làm việc tại Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường. - Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường. |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, trình Lãnh đạo |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu chuyển kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức làm việc tại Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường, - Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
07 ngày |
||
*Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND cấp xã |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày (2 giờ) |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
07 ngày |
||
*Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
|
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định thời gian |
|||
*Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Tổ chuyên môn |
Cán bộ Công an cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Tổ chuyên môn |
Công an cấp xã |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Tổ chuyên môn kiểm tra, trình Lãnh đạo |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu |
Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Cán bộ Công an cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
07 ngày |
||