|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3213/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH, CẤP XÃ) MỚI BAN HÀNH; 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH), 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 123/TTr- SGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) mới ban hành; 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:
a) Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
b) Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 04 thủ tục hành chính cấp xã, gồm:
- 02 thủ tục hành chính tại thứ tự số 1 Mục II, số 2 Mục I Phần A của Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- 02 thủ tục hành chính tại thứ tự số 1 Mục II, số 2 Mục III Phần A của Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 01 thủ tục hành chính tại thứ tự số 1 Mục II Phần A của Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 03 thủ tục hành chính tại thứ tự số 2, 4 Mục II Phần A và thứ tự số 5 Mục III Phần B của Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
c) Phê duyệt 04 quy trình nội bộ (cấp tỉnh, cấp xã) trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính.
(chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ |
||||||
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||
|
1 |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
- Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành phố: 05 ngày làm việc. - Chuyển trường từ tỉnh, thành phố khác: 08 ngày làm việc. |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các Cơ sở giáo dục. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã, các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
|
2 |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh; - Trường hợp xin học lại tại trường khác: thời hạn giải quyết thực hiện như đối với học sinh chuyển trường. |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các Cơ sở giáo dục. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
|
3 |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
08 ngày làm việc. |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các Cơ sở giáo dục. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
|
4 |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
08 ngày làm việc. |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các Cơ sở giáo dục. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
2.002478 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
2 |
2.002479 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
|
3 |
2.002480 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
|
4 |
1.001088 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục. |
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã |
|||||
|
1 |
2.002481 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
2 |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
|
3 |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
|
4 |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1. Tên TTHC: Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (Mã TTHC: 2.002854)
a) Chuyển trường trong cùng tỉnh:
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Văn phòng: - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
0,25 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với chuyển trường đầu cấp THPT, chuyển trường từ THPT tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[1]. |
04 |
|
|
Bước 4 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở giáo dục:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Văn phòng: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả Đối với chuyển trường đầu cấp THPT, chuyển trường từ THPT tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[2] |
04 |
|
|
Bước 3 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b) Chuyển trường từ tỉnh, thành phố khác:
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Văn phòng: - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
0,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với chuyển trường từ THPT tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[3]. |
06 |
|
|
Bước 4 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích. |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở giáo dục:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Văn phòng: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
01 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với chuyển trường từ THPT tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[4]. |
06 |
|
|
Bước 3 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Tiếp nhận học sinh xin học lại (Mã TTHC: 2.002857)
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Văn phòng - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
0,25 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo trường xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với tiếp nhận học sinh học lại đầu cấp THCS xin ý kiến UBND cấp xã; đầu cấp THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[5] |
04 |
|
|
Bước 4 |
Văn thư: Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở giáo dục:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Văn phòng - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo trường xem xét, ký phê duyệt kết quả Đối với tiếp nhận học sinh học lại đầu cấp THCS xin ý kiến UBND cấp xã; đầu cấp THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[6] |
04 |
|
|
Bước 3 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (Mã TTHC: 2.002855)
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Văn phòng: - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
0,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với tiếp nhận học sinh THCS xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[7]. |
06 |
|
|
Bước 4 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích. |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở giáo dục:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Văn phòng: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
01 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với tiếp nhận học sinh THCS xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[8]. |
06 |
|
|
Bước 3 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (Mã TTHC: 2.002856)
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Văn phòng: - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
0,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với tiếp nhận học sinh THCS xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[9]. |
06 |
|
|
Bước 4 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích. |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở giáo dục:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Văn phòng: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Cơ sở giáo dục |
01 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo trường: xem xét, ký phê duyệt kết quả. Đối với tiếp nhận học sinh THCS xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[10]. |
06 |
|
|
Bước 3 |
Văn thư: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
[1] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh.
[2] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh.
[3] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh.
[4] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh.
[5] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận học sinh học lại đầu cấp.
[6] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận học sinh học lại đầu cấp.
[7] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận học sinh.
[8] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận học sinh.
[9] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận học sinh.
[10] Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận học sinh.